Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị

  Đang xem  
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:51 16/10/2020
Số TBMT
20201042468-00
Công bố
10:36 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Vốn ngoài phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Tên dự án
Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và các mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị
Nguồn vốn
GEF/UNDP
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính

Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

Tên dự án: Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và các mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam

Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi

Phương thức lựa chọn nhà thầu: 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ

Đóng thầu: 09h00 ngày 26/10/2020

Mở thầu: 09h15 ngày 26/10/2020

Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thời điểm đóng thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Tham dự thầu:

Hình thức
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:36 16/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 5 của DauThau.INFO.
Đã xem: 10

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
TỔNG CỤC MÔI TRƢỜNG

PHỤ LỤC: HỒ SƠ MỜI THẦU
MUA SẮM HÀNG HÓA QUA MẠNG
MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

Ký bởi: Tổng cục Môi

(Ban hành kèm theo trường
Quyết định số 1257 /QĐ-TCMT ngày 16 tháng10năm 2020
của
Tổng tcmt@monre.gov.vn
Cục trưởng Tổng cục Môi trường)
Email:

Cơ quan: Bộ Tài nguyên và
Môi trường
Ngày ký: 16.10.2020
08:09:17 +07:00

1

HỒ SƠ MỜI THẦU
Số hiệu gói thầu và số thông báo mời
thầu (trên Hệ thống):
Tên gói thầu (theo nội dung thông báo
mời thầu trên Hệ thống):

_________________

Mua sắm trang thiết bị

Dự án (theo nội dung thông báo mời thầu Lồng ghép quản lý tài nguyên
trên Hệ thống):
thiên nhiên và các mục tiêu về
bảo tồn đa dạng sinh học vào quy
hoạch phát triển kinh tế - xã hội
và quản lý các khu dự trữ sinh
quyển ở Việt Nam
Phát hành ngày (theo nội dung
thông báo mời thầu trên Hệ thống):

_________________

Ban hành kèm theo Quyết định
(theo nội dung thông báo mời thầu
trên Hệ thống):

_________________

2

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chƣơng I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chƣơng II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chƣơng III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chƣơng IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chƣơng V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chƣơng VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chƣơng VIII. Biểu mẫu hợp đồng

3

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chƣơng I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chƣơng này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự
thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự
thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ đƣợc sử
dụng mà không đƣợc sửa đổi các quy định tại Chƣơng này.
Chƣơng này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm
hàng hóa qua mạng, đƣợc cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng
tải trên Hệ thống.
Chƣơng II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chƣơng này quy định cụ thể các nội dung của Chƣơng I khi áp dụng
đối với từng gói thầu.
Chƣơng này đƣợc số hóa dƣới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống
(webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên
Hệ thống.
Chƣơng III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chƣơng này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh
giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Chƣơng này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT)
đƣợc cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ
thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) đƣợc số
hóa dƣới dạng webform. Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các
webform tƣơng ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục
4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu
chuẩn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự
động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tƣơng ứng với tiêu
chuẩn đánh giá.
Chƣơng IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chƣơng này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ
phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ
sơ dự thầu.
Chƣơng này đƣợc số hóa dƣới dạng webform. Bên mời thầu và nhà
thầu cần nhập các thông tin vào webform tƣơng ứng phù hợp với gói
4

thầu để phát hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chƣơng V. Yêu cầu về kỹ thuật
Chƣơng này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc
tính kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm
tra và thử nghiệm hàng hoá (nếu có) đƣợc hiển thị dƣới dạng tệp tin
PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chƣơng này gồm điều khoản chung đƣợc áp dụng cho tất cả các hợp
đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ đƣợc sử dụng mà không đƣợc
sửa đổi các quy định tại Chƣơng này.
Chƣơng này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm
hàng hóa qua mạng, đƣợc cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng
tải trên Hệ thống.
Chƣơng VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chƣơng này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó
có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp
đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhƣng không đƣợc thay thế Điều kiện
chung của Hợp đồng.
Chƣơng này đƣợc số hóa dƣới dạng webform. Bên mời thầu nhập các
nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chƣơng VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chƣơng này gồm các biểu mẫu mà sau khi đƣợc hoàn chỉnh sẽ trở
thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực
hiện hợp đồng (Thƣ bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu
cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trƣớc khi hợp đồng
có hiệu lực.
Chƣơng này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị
theo mẫu.

5

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định 63

Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tƣ 07

Thông tƣ liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ và Bộ Tài
chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin
về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF

Định dạng tài liệu đƣợc cố định theo tiêu chuẩn của
hãng Adobe Systems để tài liệu đƣợc hiển thị nhƣ nhau
trên mọi môi trƣờng làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ
thống, thông qua mạng internet, tƣơng tác giữa máy
tính của ngƣời sử dụng và máy chủ của Hệ thống

6

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chƣơng I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói
thầu

1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ EHSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua
sắm hàng hoá quy mô nhỏ theo phƣơng thức một giai đoạn
một túi hồ sơ.
1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng
quy định tại E-BDL.

2. Giải thích từ
ngữ trong đấu
thầu qua mạng

2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận EHSDT và đƣợc quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.
2.2. Ngày là ngày theo dƣơng lịch, bao gồm cả ngày nghỉ
cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về
lao động.
2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và
ngày tháng đƣợc hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).

3. Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phƣơng thức thu xếp vốn) để sử dụng cho
gói thầu đƣợc quy định tại E-BDL.

4. Hành vi bị
cấm

4.1. Đƣa, nhận, môi giới hối lộ.
4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp
vào hoạt động đấu thầu.
4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự
thầu đƣợc nộp trƣớc đó để một hoặc các bên tham gia thỏa
thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho
các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký
hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác
cho các bên không tham gia thỏa thuận.
4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin,
hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu đƣợc lợi
ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ
một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin
không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực
7

trong E-HSDT;
d) Nhà thầu sử dụng chứng thƣ số của nhà thầu khác để
tham dự đấu thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi
thông báo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với EHSMT đƣợc phê duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so
với bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.
4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo
cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên
nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đƣa, nhận, môi giới
hối lộ, gian lận hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức
năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm
quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản
trở các nhà thầu tham dự.
4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các
hành vi sau đây:
a) Tham dự thầu với tƣ cách là nhà thầu đối với gói thầu do
mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tƣ hoặc thực hiện các
nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tƣ;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tƣ nhƣng trực
tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ
chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là
ngƣời đứng đầu Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu đối với các gói
thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc
chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột
đứng tên dự thầu hoặc là ngƣời đại diện theo pháp luật của
nhà thầu tham dự thầu;
d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hoá do
mình cung cấp dịch vụ tƣ vấn trƣớc đó;
đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu
tƣ, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác
trong thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ
chức đó;
e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong
HSMT
4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về
8

quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trƣờng hợp quy định tại
điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1
Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2
Điều 92 của Luật đấu thầu:
a) Nội dung E-HSMT trƣớc thời điểm phát hành theo quy
định;
b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp
xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng EHSDT trƣớc khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và
trả lời của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trƣớc
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo
cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tƣ vấn, báo cáo của cơ
quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà
thầu trƣớc khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trƣớc khi đƣợc công khai theo
quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu đƣợc
đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.
4.8. Chuyển nhƣợng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhƣợng cho nhà thầu khác phần công
việc thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ
phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính
trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tƣ, tƣ vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu
chuyển nhƣợng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của
nhà thầu, trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu
phụ đã kê khai trong hợp đồng.
4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu
chƣa đƣợc xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà
thầu.
5. Tƣ cách hợp
lệ của nhà thầu

5.1. Hạch toán tài chính độc lập.
5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng
chi trả theo quy định của pháp luật.
5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại EBDL.
5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động
đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị
tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại khoản 3
9

Điều 21 Thông tƣ số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng
12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ do chƣa thanh
toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tƣ số 11/2019/TTBKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tƣ.
Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên
danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên
6. Nội dung
của E-HSMT

6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3
cùng với tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT theo quy định tại
Mục 7 E-CDNT (nếu có), trong đó bao gồm các nội dung
sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chƣơng I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chƣơng II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chƣơng III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Chƣơng IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:
- Chƣơng V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chƣơng VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chƣơng VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chƣơng VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn
chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT hay
các tài liệu sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7 ECDNT.

7. Sửa đổi, làm
rõ E-HSMT

7.1. Trƣờng hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải
đăng tải quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội
dung sửa đổi) và E-HSMT đã đƣợc sửa đổi cho phù hợp
(webform và file đính kèm). Việc sửa đổi phải đƣợc thực
hiện trƣớc thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm việc
và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT;
trƣờng hợp không bảo đảm đủ thời gian nhƣ nêu trên thì
phải gia hạn thời điểm đóng thầu.
7.2. Trƣờng hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị
làm rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03
ngày làm việc trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu để xem
xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT đƣợc bên mời thầu
đăng tải lên Hệ thống. Trƣờng hợp sau khi làm rõ dẫn đến
sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định
10

tại Mục 7.1 E-CDNT.
7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm
rõ E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút “theo
dõi” trong giao diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu
cần thƣờng xuyên cập nhật thông tin về sửa đổi, làm rõ EHSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho việc chuẩn bị E-HSDT
phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.
8. Chi phí dự
thầu

E-HSMT đƣợc phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi
Bên mời thầu đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống.
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị
E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 VND (đã bao
gồm thuế). Trong mọi trƣờng hợp, Bên mời thầu không chịu
trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu
của nhà thầu.

9. Ngôn ngữ
của E-HSDT

E-HSDT cũng nhƣ tất cả thƣ từ và tài liệu liên quan đến EHSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu đƣợc viết
bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tƣ liệu bổ trợ trong E-HSDT
có thể đƣợc viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản
dịch sang tiếng Việt. Trƣờng hợp thiếu bản dịch, nếu cần
thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung theo
đƣờng fax, email hoặc bằng văn bản.

10. Thành phần
của E-HSDT và
tính hợp lệ của
hàng hóa, dịch
vụ liên quan

10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
a) Thỏa thuận liên danh đối với trƣờng hợp nhà thầu liên
danh theo Mẫu số 06 Chƣơng IV;
b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;
c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo
Mục 15 E-CDNT;
d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14
E-CDNT;
đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu đƣợc ghi đầy đủ thông
tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
e) Đơn dự thầu đƣợc Hệ thống trích xuất theo quy định tại
Mục 11 E-CDNT;
g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan:
a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan đƣợc coi là hợp lệ
nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
b) Thuật ngữ “hàng hóa” đƣợc hiểu bao gồm máy móc, thiết
bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tƣ, phụ tùng; hàng tiêu
dùng; vật tƣ y tế dùng cho các cơ sở y tế.
11

Thuật ngữ “xuất xứ” đƣợc hiểu là nƣớc hoặc vùng lãnh thổ
nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công
đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trƣờng
hợp có nhiều nƣớc hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình
sản xuất ra hàng hóa đó.
Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ nhƣ
lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo
dƣỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng khác nhƣ đào tạo, hƣớng dẫn sử dụng,
chuyển giao công nghệ…
c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên
quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ
xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa
và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng
hoá theo quy định tại E-BDL.
11. Đơn dự
thầu và các
bảng biểu

Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chƣơng
IV. Hệ thống tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà
thầu. Nhà thầu kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu đƣợc
Hệ thống trích xuất để hoàn thành E-HSDT.

12. Giá dự thầu
và giảm giá

12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu
(chƣa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để
thực hiện gói thầu. Hệ thống sẽ tự động trích xuất giá dự
thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chƣơng IV vào đơn dự
thầu.
Trƣờng hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần
trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này
đƣợc hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong
các bảng giá dự thầu.
12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc
nêu trong các cột “Danh mục hàng hoá" theo Mẫu 18 và
Mẫu 19 Chƣơng IV.
Trƣờng hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá
trị hoặc ghi là “0” thì đƣợc coi là nhà thầu đã phân bổ giá
của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác
thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng
hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong
mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực
hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT,
trƣờng hợp nhà thầu có đơn giá bất thƣờng, Bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo
quy định tại Mục 22 E-CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản
12

thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại
thời điểm 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu theo
quy định. Trƣờng hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không
bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ
bị loại.
13. Đồng tiền
dự thầu và
đồng tiền thanh
toán

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

14. Tài liệu
chứng minh sự
phù hợp của
hàng hóa, dịch
vụ liên quan

14.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ
liên quan so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung
cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh
rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu
về kỹ thuật quy định tại Chƣơng V.
14.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch
vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu đƣợc mô
tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng
sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó
chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với
các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai
khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chƣơng V.
14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng
thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận
hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn
quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa đƣợc đƣa vào sử dụng.
14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tƣ và
thiết bị cũng nhƣ các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc
số catalô do Bên mời thầu quy định tại Chƣơng V chỉ nhằm
mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu.
Nhà thầu có thể đƣa ra các tiêu chuẩn chất lƣợng, nhãn hiệu
hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên
mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tƣơng
đƣơng cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định
tại Chƣơng V.

15. Tài liệu
chứng minh
năng lực và
kinh nghiệm
của nhà thầu

15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu
trong Chƣơng IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh
nghiệm theo yêu cầu tại Chƣơng III. Trƣờng hợp nhà thầu
đƣợc mời vào thƣơng thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị
sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê
khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lƣu trữ.
15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng
của nhà thầu nếu đƣợc trúng thầu theo quy định tại E-BDL.

13

16. Thời hạn có
hiệu lực của EHSDT

16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.
16.2. Trong trƣờng hợp cần thiết, trƣớc khi hết thời hạn
hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà
thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà
thầu gia hạn tƣơng ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm
dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi gia hạn
cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc
gia hạn hiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ
không đƣợc xem xét tiếp và nhà thầu sẽ đƣợc nhận lại bảo
đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT
không đƣợc phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của EHSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không
chấp thuận gia hạn phải đƣợc thể hiện bằng văn bản.

17. Bảo đảm dự
thầu

17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện
biện pháp bảo đảm dự thầu trƣớc thời điểm đóng thầu theo
hình thức thƣ bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những
ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu
thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ
chức tín dụng chƣa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét
(scan) thƣ bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp EHSDT. Giá trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm
dự thầu đƣợc quy định cụ thể tại E-BDL.
Trƣờng hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm
dự thầu theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo
đảm dự thầu nhƣng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức
yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu
của một thành viên trong liên danh đƣợc xác định là không
hợp lệ thì E-HSDT của liên danh đó sẽ không đƣợc xem xét,
đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi
phạm một trong các trƣờng hợp quy định tại điểm b Mục 17.3
E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên
danh sẽ không đƣợc hoàn trả;
b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự
thầu cho cả liên danh. Trong trƣờng hợp này, bảo đảm dự thầu
có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên
đứng đầu liên danh. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh
vi phạm một trong các trƣờng hợp quy định tại điểm b Mục
17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không
đƣợc hoàn trả.
17.2. Bảo đảm dự thầu đƣợc coi là không hợp lệ khi thuộc
một trong các trƣờng hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời
14

gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1
E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hƣởng),
không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất
lợi cho Bên mời thầu.
17.3. Các trƣờng hợp phải nộp bản gốc thƣ bảo lãnh dự thầu
cho bên mời thầu:
a) Nhà thầu đƣợc mời vào thƣơng thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn
đến không đƣợc hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các
trƣờng hợp sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu
và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy
thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thƣơng
thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đƣợc thông báo mời đến thƣơng thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện,
ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trƣờng
hợp bất khả kháng.
17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc yêu
cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thƣ
bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu
sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
17.5. Đối với nhà thầu đƣợc lựa chọn, bảo đảm dự thầu đƣợc
hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp
bảo đảm thực hiện hợp đồng.
18. Thời điểm
đóng thầu

Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ thống trƣớc thời điểm
đóng thầu nêu trong E-TBMT.

19. Nộp, rút và
sửa đổi EHSDT

19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với
một E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trƣờng hợp
liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh)
hoặc thành viên đƣợc phân công trong thoả thuận liên danh
nộp E-HSDT.
19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trƣờng hợp cần sửa đổi EHSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSDT đã
nộp trƣớc đó để sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện EHSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại E-HSDT mới. Trƣờng hợp
15

nhà thầu đã nộp E-HSDT trƣớc khi bên mời thầu thực hiện
sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại E-HSDT mới cho
phù hợp với E-HSMT đã đƣợc sửa đổi.
19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu đƣợc rút E-HSDT trƣớc thời
điểm đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng
rút E-HSDT (thành công hay không thành công). Hệ thống
ghi lại thông tin về thời gian rút E-HSDT của nhà thầu. Sau
thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp thành công trên
Hệ thống đều đƣợc mở thầu để đánh giá.
20. Mở thầu

20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau
thời điểm mở thầu. Trƣờng hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp EHSDT thì Bên mời thầu mở thầu ngay mà không phải xử lý
tình huống theo quy định tại Khoản 4 Điều 117 Nghị định số
63/2014/NĐ-CP. Trƣờng hợp không có nhà thầu nộp EHSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét gia hạn thời
điểm đóng thầu hoặc tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua
mạng
20.2. Biên bản mở thầu đƣợc đăng tải công khai trên Hệ
thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành mở thầu;
- Tổng số nhà thầu tham dự.
b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có).
20.3. Việc mở thầu phải đƣợc hoàn thành trong vòng 02 giờ
kể từ thời điểm đóng thầu.

21. Bảo mật

21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề
nghị trao hợp đồng phải đƣợc giữ bí mật và không đƣợc
phép tiết lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ ngƣời nào không có
16

liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trƣờng
hợp không đƣợc tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà
thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin đƣợc công khai
khi mở thầu.
21.2. Trừ trƣờng hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục
22 E-CDNT và thƣơng thảo hợp đồng, nhà thầu không đƣợc
phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến
E-HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan đến gói
thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho đến khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
22. Làm rõ EHSDT

22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ EHSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu
cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh tƣ cách hợp lệ, năng
lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để phục vụ mục đích
làm rõ E-HSDT của bên mời thầu. Đối với các nội dung đề
xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu,
việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội
dung cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự
thầu.
22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa
nhà thầu và Bên mời thầu đƣợc thực hiện trực tiếp trên Hệ
thống.
22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ đƣợc thực hiện giữa Bên
mời thầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội dung
làm rõ E-HSDT đƣợc Bên mời thầu bảo quản nhƣ một phần
của E-HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hƣởng trực
tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời
hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có
văn bản làm rõ nhƣng không đáp ứng đƣợc yêu cầu làm rõ
của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT
của nhà thầu theo E-HSDT nộp trƣớc thời điểm đóng thầu.

23. Xác định
tính đáp ứng
của E-HSDT

23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT
dựa trên nội dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 ECDNT.
23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu
cầu nêu trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện
hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm trong EHSDT mà:
a) Nếu đƣợc chấp nhận thì sẽ gây ảnh hƣởng đáng kể đến
phạm vi, chất lƣợng hay tính năng sử dụng của hàng hóa
hoặc dịch vụ liên quan; gây hạn chế đáng kể và không thống
17

nhất với E-HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tƣ hoặc
nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;
b) Nếu đƣợc sửa lại thì sẽ gây ảnh hƣởng không công bằng
đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng
cơ bản yêu cầu của E-HSMT.
23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của
E-HSDT theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT
nhằm khẳng định rằng tất cả các yêu cầu quy định trong EHSMT đã đƣợc đáp ứng và E-HSDT không có những sai
khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.
23.3. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong
E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không đƣợc phép sửa
đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản
trong E-HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản
E-HSMT.
24. Sai sót
không nghiêm
trọng

24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu
trong E-HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai
sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ
sót nội dung trong E-HSDT.
24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên
mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc
tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa
những sai sót không nghiêm trọng trong E-HSDT liên quan
đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin
và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không đƣợc liên
quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu không
đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của
nhà thầu có thể sẽ bị loại.
24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên
mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho
phù hợp với yêu cầu của E-HSMT .

25. Nhà thầu
phụ

25.1. Nhà thầu chính đƣợc ký kết hợp đồng với các nhà thầu
phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16
Chƣơng IV. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi
các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu
trách nhiệm về khối lƣợng, chất lƣợng, tiến độ và các trách
nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực
hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không
đƣợc xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh
nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
phụ).
Trƣờng hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề
18

xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc
không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì
đƣợc hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ
các công việc thuộc gói thầu. Trƣờng hợp trong quá trình thực
hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì
nhà thầu chính sẽ đƣợc coi là thực hiện hành vi “chuyển
nhƣợng thầu” theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.
25.2. Nhà thầu chính chỉ đƣợc sử dụng nhà thầu phụ thực
hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ
không vƣợt quá tỷ lệ phần trăm (%) trên giá dự thầu của nhà
thầu theo quy định tại BDL.
25.3. Nhà thầu chính không đƣợc sử dụng nhà thầu phụ cho
công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu
phụ nêu trong E-HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ
ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ
đƣợc thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và đƣợc Chủ
đầu tƣ chấp thuận; trƣờng hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công
việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ,
ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà
không có lý do chính đáng và chƣa đƣợc Chủ đầu tƣ chấp
thuận đƣợc coi là hành vi “chuyển nhƣợng thầu”.
26. Ƣu đãi trong
lựa chọn nhà
thầu

26.1 Ƣu đãi trong Mục này chỉ thực hiện trong trƣờng hợp
Bên mời thầu áp dụng quy trình 1 theo Mục 27.2.1 ECDNT.
26.2. Nguyên tắc ƣu đãi: Nhà thầu đƣợc hƣởng ƣu đãi khi
cung cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sản xuất
trong nƣớc chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.
26.3. Việc tính ƣu đãi đƣợc thực hiện trong quá trình đánh
giá E-HSDT để so sánh, xếp hạng E-HSDT:
Hàng hóa chỉ đƣợc hƣởng ƣu đãi khi nhà thầu chứng minh
đƣợc hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nƣớc chiếm tỷ
lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản
xuất trong nƣớc của hàng hóa đƣợc tính theo công thức sau
đây:
D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nƣớc đƣợc tính bằng giá
chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế và các
chi phí nhập ngoại bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị
thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nƣớc của hàng hóa. D ≥
19

25% thì hàng hóa đó đƣợc hƣởng ƣu đãi theo quy định tại Mục
này.
26.4. Cách tính ƣu đãi đƣợc thực hiện theo quy định tại EBDL.
26.5. Nhà thầu tự khai thông tin để tính ƣu đãi đối với hàng
hóa mình chào khi tham dự thầu bằng cách đánh dấu nút ƣu
đãi cạnh mặt hàng đó.
26.6. Trƣờng hợp hàng hoá do các nhà thầu chào đều không
thuộc đối tƣợng đƣợc hƣởng ƣu đãi thì không tiến hành đánh
giá và xác định giá trị ƣu đãi.
27. Đánh giá EHSDT

27.1. Bên mời thầu áp dụng phƣơng pháp đánh giá theo quy
định tại E-BDL để đánh giá E-HSDT.
27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ
thống và phƣơng pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 ECDNT, bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá
E-HSDT dƣới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:
27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phƣơng pháp “giá đánh
giá” và “giá thấp nhất”):
a) Bƣớc 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1
Chƣơng III;
b) Bƣớc 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy
định tại Mục 2 Chƣơng III;
c) Bƣớc 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3
Chƣơng III;
d) Bƣớc 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4 Chƣơng
III;
- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không đƣợc đánh
giá ở bƣớc tiếp theo.
đ) Bƣớc 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh
sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tƣ phê duyệt. Nhà thầu
xếp hạng thứ nhất đƣợc mời vào thƣơng thảo hợp đồng.Việc
xếp hạng nhà thầu thực hiện theo quy định tại E-BDL.
27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phƣơng pháp “giá
thấp nhất” và các E-HSDT đều không có bất kỳ ƣu đãi nào).
a) Bƣớc 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà
thầu có giá dự thầu thấp nhất đƣợc xếp hạng thứ nhất. Bên
mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự
thầu thấp nhất căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống.
Trƣờng hợp có nhiều nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng
nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu này.
b) Bƣớc 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1

20

Chƣơng III;
c) Bƣớc 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy
định tại Mục 2 Chƣơng III;
d) Bƣớc 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định
tại Mục 3 Chƣơng III;
đ) Bƣớc 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ đƣợc mời
vào thƣơng thảo hợp đồng.
Trƣờng hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không
đáp ứng thì thực hiện các bƣớc đánh giá nêu trên đối với
nhà thầu xếp hạng tiếp theo.
28. Thƣơng
thảo hợp đồng
và đối chiếu tài
liệu

28.1. Việc thƣơng thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở
sau đây:
a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;
b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của
nhà thầu;
c) E-HSMT.
28.2. Nguyên tắc thƣơng thảo hợp đồng: Không tiến hành
thƣơng thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu
theo đúng yêu cầu của E-HSMT;
28.3. Nội dung thƣơng thảo hợp đồng:
a) Thƣơng thảo về những nội dung chƣa đủ chi tiết, chƣa rõ
hoặc chƣa phù hợp, chƣa thống nhất giữa E-HSMT và EHSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể
dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hƣởng đến trách
nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thƣơng thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện
(nếu có);
c) Thƣơng thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa
chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội
dung chi tiết của gói thầu;
d) Thƣơng thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định
tại Mục 24 E-CDNT;
đ) Thƣơng thảo về các nội dung cần thiết khác.
28.4. Trong quá trình thƣơng thảo hợp đồng, các bên tham
gia thƣơng thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp
đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh
mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.
28.5. Nhà thầu đƣợc mời vào thƣơng thảo hợp đồng phải nộp
các tài liệu chứng minh tƣ cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu
kê khai trong E-HSDT. Trƣờng hợp phát hiện nhà thầu kê
21

khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn
nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định
tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
28.6. Trƣờng hợp thƣơng thảo không thành công, Bên mời
thầu báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định mời nhà thầu
xếp hạng tiếp theo vào thƣơng thảo; trƣờng hợp thƣơng thảo
với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì
Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định hủy
thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT.
29. Điều kiện
xét duyệt trúng
thầu

Nhà thầu đƣợc xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ
các điều kiện sau đây:
29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chƣơng
III;
29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 2 Chƣơng III;
29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại Mục 3 Chƣơng III;
29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ
phí (nếu có)) không vƣợt giá gói thầu đƣợc phê duyệt.

30. Hủy thầu

30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trƣờng hợp
sau đây:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không
đáp ứng đƣợc các yêu cầu nêu trong E-HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tƣ đã ghi trong EHSMT;
c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu
thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến
nhà thầu đƣợc lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện
gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đƣa, nhận, môi giới hối lộ, thông
thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái
pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết
quả lựa chọn nhà thầu.
30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu
thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d
Mục 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên
quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
30.3. Trƣờng hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 ECDNT, trong thời hạn 05 ngày làm việc Bên mời thầu phải
hoàn trả hoặc giải toả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp
bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trƣờng hợp nhà thầu vi phạm
22

quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.
31. Thông báo
kết quả lựa
chọn nhà thầu

31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải
gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà
thầu tham dự thầu theo đƣờng bƣu điện, fax và phải đăng tải
kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Nội dung thông báo
kết quả lựa chọn nhà thầu nhƣ sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán đƣợc duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà
thầu;
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu;
c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị trong gói thầu,
Bên mời thầu phải đăng tải các thông tin sau:
- Tên hàng hóa;
- Công suất;
- Tính năng, thông số kỹ thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác;
- Xuất xứ;
- Đơn giá trúng thầu.
31.2. Trƣờng hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục
30.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
và trên Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy thầu.
31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà
thầu không đƣợc lựa chọn và tóm tắt về lý do không đƣợc lựa
chọn của từng nhà thầu.

32. Giải quyết
kiến nghị trong
đấu thầu

Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hƣởng,
nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá
trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ
23

đầu tƣ, Ngƣời có thẩm quyền, Hội đồng tƣ vấn theo địa chỉ
quy định tại E-BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
đƣợc thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chƣơng XII Luật đấu
thầu và Mục 2 Chƣơng XII Nghị định 63.
33. Theo dõi,
giám sát quá
trình lựa chọn
nhà thầu

Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của
pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ
chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy
định tại E-BDL.

34. Thay đổi
khối lƣợng
hàng hóa và
dịch vụ

Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng
hoặc giảm khối lƣợng hàng hóa và dịch vụ nêu trong
Chƣơng IV với điều kiện sự thay đổi đó không vƣợt quá tỷ
lệ quy định tại E-BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về
đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của E-HSDT và
E-HSMT.

35. Thông báo
chấp thuận EHSDT và trao
hợp đồng

Đồng thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên
mời thầu gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp
đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy
định tại Mẫu số 23 Chƣơng VIII cho nhà thầu trúng thầu
với điều kiện nhà thầu đã đƣợc xác minh là đủ năng lực để
thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận E-HSDT và
thông báo trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng.
Trƣờng hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký
kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận E-HSDT và
trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không đƣợc hoàn trả
giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3
E-CDNT.

36. Điều kiện
ký kết hợp
đồng

36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu
đƣợc lựa chọn còn hiệu lực.
36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu đƣợc lựa
chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật,
tài chính để thực hiện gói thầu. Trƣờng hợp thực tế nhà thầu
không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh
nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu tƣ sẽ
từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tƣ sẽ
hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông
báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng trƣớc đó và mời
nhà thầu xếp hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã
đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT vào thƣơng thảo hợp
đồng.
36.3. Chủ đầu tƣ phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm
ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển
24

khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.
37. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

37.1. Trƣớc khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu
phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình
thức thƣ bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với nội dung và yêu
cầu nhƣ quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chƣơng VII. Thƣ
bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 23
Chƣơng VIII hoặc một mẫu khác đƣợc Chủ đầu tƣ chấp
thuận.
37.2. Nhà thầu không đƣợc hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp
đồng trong trƣờng hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhƣng
từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

25

Chƣơng II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1

Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án WLP (Dự án “Lồng
ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và các mục tiêu về bảo
tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã
hội và quản lý các khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam”)

E-CDNT 1.2

Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tên dự án là: Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và
các mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch
phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các khu dự trữ sinh
quyển ở Việt Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 03 tháng.

E-CDNT 3

Nguồn vốn (hoặc phƣơng thức thu xếp vốn): GEF/UNDP

E-CDNT 5.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định nhƣ sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên
30% với Ban quản lý dự án WLP, Tổng cục Môi trường, trừ
trƣờng hợp Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu
thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nƣớc và sản phẩm thuộc
gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu, là đầu ra của
nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh
doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với
các nhà thầu tƣ vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên
20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể nhƣ
sau:
+ Tƣ vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:
không có;
+ Tƣ vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có;
+ Tƣ vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu: không có.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc
tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án WLP, Tổng
cục Môi trường .

E-CDNT
10.1(g)

Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Báo cáo tài chính
- Bản sao chứng thực mã số thuế, việc hoàn thành nộp thuế
- Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh:

1

Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.
26

không đang trong quá trình giải thể, không bị cơ quan có thầm
quyền kết luận về tài chính không lành mạnh, không lâm vào
tình hình phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả.
- Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh
nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu
- Trƣờng hợp liên danh: từng thành viên phải chứng minh tƣ
cách hợp lệ của mình nhƣ đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT
10.2(c)

Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Nhà thầu phải ghi rõ, đầy đủ ký mã hiệu, xuất xứ của tất cả
các thiết bị trong bảng giá dự thầu của hàng hóa;
- Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, đƣợc sản xuất từ năm
2018 trở về sau.
- Nhà thầu phải cung cấp Catalogue có đầy đủ các thông số
kỹ thuật theo yêu cầu của nhà sản xuất theo đúng chủng loại
trong bảng phạm vi cung cấp của HSDT;
- Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết về nguồn gốc, xuất
xứ, chất lƣợng, bản quyền thiết bị, dịch vụ cung cấp.

E-CDNT
12.2

Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển, lắp đặt đến
chân công trình tại các địa điểm triển khai nêu tại mục 1 Giới
thiệu chung về dự án và gói thầu chương V Yêu cầu về kỹ thuật
và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí
và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào
các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và
đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu
số 19 Chương IV].

E-CDNT
14.3

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng
thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):____[ghi thời hạn].

E-CDNT
15.2

Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu
đƣợc công nhận trúng thầu bao gồm:
- Thƣ ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của hãng/nhà sản
xuất hoặc đại lý đƣợc ủy quyền của đại diện hãng/nhà sản xuất hỗ
trợ trực tiếp cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với thiết bị
đƣợc đánh dấu (*) ở cột ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ
thống).
- Phạm vi cung cấp – Chƣơng IV: Biểu mẫu mời thầu.

E-CDNT
17.1

Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VNĐ
(Hai mươi triệu đồng)
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày kể
27

từ ngày có thời điểm đóng thầu

E-CDNT
25.2

Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 30% giá dự thầu của nhà
thầu [tùy theo quy mô, tính chất gói thầu, Bên mời thầu ghi tỷ lệ %
cho phù hợp].

E-CDNT
26.4

Cách tính ƣu đãi: hàng hóa không thuộc đối tượng được
hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự
thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào
giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu
để so sánh, xếp hạng;

E-CDNT
27.1

Phƣơng pháp đánh giá E-HSDT là: phương pháp giá thấp nhất

E-CDNT
27.2.1đ

Xếp hạng nhà thầu: [Hệ thống trích xuất khi chọn phương
pháp đánh giá tại Mục 27.1 như sau:
“nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
thấp nhất được xếp hạng thứ nhất”;

E-CDNT
29.4

- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: “nhà thầu có
giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất”;

E-CDNT
31.1

Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là
07 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tƣ phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu.

E-CDNT 32

- Địa chỉ của Chủ đầu tƣ: Tổng cục Môi trƣờng, Trụ sở Bộ Tài
nguyên và Môi trƣờng, Số 10 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội.
ĐT: 024.3795.6868
- Địa chỉ của Ngƣời có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi
trƣờng, Số 10 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội.
ĐT: 024.3795.6868
- Địa chỉ của bộ phận thƣờng trực giúp việc Hội đồng tƣ vấn:
Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, Trụ sở Bộ Tài
nguyên và Môi trƣờng, Số 10 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội.
ĐT: 024.3795.6868

E-CDNT 33

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám
sát:____[ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức,
cá nhân được Người có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện theo
dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu của gói thầu/dự án (nếu
có)].

E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lƣợng tối đa là: 10%
Tỷ lệ giảm khối lƣợng tối đa là: 10%

28

Chƣơng III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu đƣợc đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trƣờng hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thƣ bảo lãnh phải đƣợc đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị
và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hƣởng) theo quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tƣ cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói
thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh đƣợc đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ƣớc tính giá trị tƣơng ứng mà từng thành viên trong liên danh
sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thƣ
số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trƣờng hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan)
thƣ bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan)
thƣ bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT
hợp lệ đƣợc xem xét, đánh giá trong các bƣớc tiếp theo.
4. Nhà thầu bảo đảm tƣ cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm đƣợc xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm
từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà
thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh đƣợc đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không đƣợc xem xét khi
đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đƣợc thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dƣới đây, nhà thầu đƣợc đánh giá là đạt về năng lực và
kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chƣơng IV. Biểu mẫu này đƣợc số hóa dƣới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
29

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chƣơng
IV. Biểu mẫu này đƣợc số hóa dƣới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Kết quả đánh giá
Yêu cầu đáp ứng

TT

Đạt

A

1

Không đạt

ĐẶC TÍNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA
HÀNG HÓA, TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT,
TIÊU CHUẨN CHẾ TẠO VÀ CÔNG
NGHỆ
Cung cấp đầy đủ số lƣợng ứng với từng chủng
loại hàng hóa nêu trong Chƣơng V - Yêu cầu Đáp ứng yêu cầu

về kỹ thuật

Không đáp ứng
yêu cầu

2

Đặc tính, thông
Có đặc tính,
số kỹ thuật của
thông số kỹ thuật
hàng
của hàng
hóa, tiêu chuẩn
hóa, tiêu chuẩn
sản xuất, tiêu
sản xuất, tiêu
Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu
chuẩn chế tạo và
chuẩn chế
chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công
công nghệ không
tạo và công nghệ
nghệ.
phù hợp, không
đáp ứng yêu cầu
đáp ứng yêu cầu
của HSMT Mục
của HSMT Mục
2 Chƣơng V –
2 Chƣơng V –
Yêu cầu về kỹ
Yêu cầu về kỹ
thuật.
thuật.

B

TIÊU CHUẨN CHẤT LƢỢNG HÀNG
HÓA

1

Có cam kết hàng hòa mới 100%, có nguồn
gốc, xuất xứ rõ ràng

2

Có thƣ ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng
của hãng/nhà sản xuất hoặc đại lý đƣợc ủy
quyền của đại diện hãng/nhà sản xuất hỗ trợ Đáp ứng yêu cầu
trực tiếp cho nhà thầu thực hiện gói thầu này
đối với thiết bị đƣợc đánh dấu (*) ở cột ghi

Có cam kết

Không có cam
kết

Không đáp ứng
yêu cầu

30

chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp - Chƣơng IV: Biểu mẫu mời
thầu.

3

Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc
hoặc bản sao công chứng và giấy chứng nhận
chất lƣợng (CQ) của nhà sản xuất đối với thiết
bị đƣợc đánh dấu (**) ở cột ghi chú tại Mẫu số Đáp ứng yêu cầu
01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung
cấp – Chƣơng IV: Biểu mẫu mời thầu bằng
bản gốc hoặc bản công chứng)

C

TIẾN ĐỘ CUNG CẤP HÀNG HÓA

1

Thời gian giao hàng kể từ ngày ký hợp đồng: Đáp ứng yêu cầu
≤ 50 ngày

Không đáp ứng
yêu cầu

2

Thời gian hoàn thành lắp đặt, đào tạo, bàn Đáp ứng yêu cầu
giao: ≤ 15 ngày

Không đáp ứng
yêu cầu

D

MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG CÁC YÊU CẦU VỀ
BẢO HÀNH, BẢO TRÌ VÀ HỖ TRỢ KỸ
THUẬT

1

2

Điều kiện bảo hành, bảo trì:
- Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì.
Thời gian bảo hành (Tính từ ngày nghiệm thu
bàn giao):
- Tối thiểu 01 năm đối với các thiết bị cung
cấp.

Không đáp ứng
yêu cầu

Đáp ứng yêu cầu

Không đáp ứng
yêu cầu

Đáp ứng yêu cầu

Không đáp ứng
yêu cầu

Đối với tiêu chí đánh giá về HSDT đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều đƣợc đánh giá là đạt.
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo tiêu chí đạt/không đạt đƣợc nêu tại mục 2.
Yêu cầu về kỹ thuật chƣơng V

E-HSDT đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều đƣợc đánh giá là đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phƣơng pháp dƣới đây cho phù hợp:
4.1. Phƣơng pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bƣớc sau đây:
Bƣớc 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
31

Bƣớc 2. Xác định giá trị ƣu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 ECDNT;
Bƣớc 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có), cộng giá trị ƣu đãi (nếu có) thấp nhất đƣợc xếp hạng thứ nhất.

32

Chƣơng IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Stt

Biểu mẫu

Cách
thực
hiện

Trách nhiệm
thực hiện
Bên
mời
thầu

Nhà
thầu

1

Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp

X

2

Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

Số hóa
dƣới
Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp
dạng
Webform
Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng trên Hệ
lực và kinh nghiệm
thống

X

5

Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

X

6

Mẫu số 05. Giấy ủy quyền

X

7

Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

3
4

8
9

scan và
Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong đính kèm
khi nộp
trường hợp nhà thầu độc lập)
E-HSDT
Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu liên danh)

X
X

X
X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu

X

11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa
thuận liên danh

X

12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tƣơng tự do nhà thầu
thực hiện

số hóa
dƣới
dạng
13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tƣơng tự của hợp
Webform
đồng
trên Hệ
thống
14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân
sự chủ chốt

X

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

X
X

33

17 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong
quá khứ

X

18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho
các hợp đồng đang thực hiện

X

21 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu
phụ

X

22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24 Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ
liên quan

X

25 Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong
nƣớc đối với hàng hoá đƣợc hƣởng ƣu đãi

X

34

Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó
cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn
giải chi tiết (nếu cần thiết).
TT

Thiết bị

A

Thiết bị tại Hà Nội

1

Thông số yêu cầu

Số
lƣợng

Đơn
vị

Ghi
chú

Bộ máy tính để bàn Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

3

Bộ

(*)

2a Máy tính xách tay

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

(*)

2b Máy tính xách tay

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

2

Chiếc

(*)

3

Máy in đen trắng

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

4

Máy in màu

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

5

Máy ảnh

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

6

Máy chiếu

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

(*)

B

Thiết bị tại Cù Lao Chàm - Hội An

1

Máy tính xách tay

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

(*)

2

Máy hủy tài liệu

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

3

Máy in màu

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

4

Máy in laser đa
năng

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

5

Máy sạc khí phục
vụ lặn kỹ thuật

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc (**)

35

6

Máy ảnh/quay
phim dƣới nƣớc

C

Thiết bị tại Đồng Nai

1

Máy tính xách tay

2

Máy định vị GPS

3

Máy Chụp hình +
ống Tê lê (01 bộ)
Ống nhòm

4

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V
Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V
Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V
Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

10

Chiếc

1

Bộ

3

Chiếc

8

Chiếc

(*)

5

Máy Bẫy ảnh
(camera trap) phục
vụ quan trắc động
vật rừng

D

Thiết bị tại Tây Nghệ An

1

Máy tính xách tay

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

2

chiếc

(*)

2

Máy chiếu

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

chiếc

(*)

3

Máy ảnh

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

1

Chiếc

4

Máy Bẫy ảnh
(camera trap) phục
vụ quan trắc động
vật rừng

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

10

Chiếc

5

Ống nhòm quan sát Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 động vật từ xa
Chƣơng V

3

Chiếc

6

Võng ngủ

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

30

Chiếc

7

Lều cá nhân

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

30

Chiếc

8

Túi ngủ

Các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chƣơng V

30

Chiếc

36

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT

Mô tả dịch vụ

1

Dịch vụ giao hàng, vận
chuyển lắp đặt, đào tạo,
bàn giao
Dịch vụ Vận chuyển lắp
đặt tại các địa điểm của
dự án (Hà Nội, Đồng Nai,
Quảng Nam và Nghệ An)

2

Dịch vụ bảo trì thiết bị:
Dịch vụ bảo trì thiết bị
trong 4 năm 2021-2024 (1
lần/1 năm)

Khối lƣợng mời thầu (2)

1

4

Đơn vị tính (3)

Địa điểm thực hiện
dịch vụ

Ngày hoàn thành
dịch vụ

trọn gói

Hà Nội, các Khu
dự trữ sinh quyển
(DTSQ) tại Đồng
Nai, Quảng Nam và
Nghệ An

50 ngày kể từ khi ký
hợp đồng

Năm

Hà Nội, các Khu
dự trữ sinh quyển
(DTSQ) tại Đồng
Nai, Quảng Nam và
Nghệ An

Tháng 12/2024

Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ thống.
(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Khối lượng mời thầu" điền giá trị "1".
(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Đơn vị tính" điền giá trị "lần".
37

Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Thời gian thực hiện hợp đồng

03 tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ cung cấp chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dưới đây, trong đó
nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành
một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.
STT

Danh mục
hàng hóa

Khối lƣợng mời
thầu

Đơn vị

Địa điểm
cung cấp

Tiến độ cung cấp theo yêu cầu
của bên mời thầu(1)

A

Thiết bị tại Hà Nội

1

Bộ máy tính để bàn

3

Bộ

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

2a

Máy tính xách tay

1

Chiếc

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

2b

Máy tính xách tay

2

Chiếc

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

3

Máy in đen trắng

1

Chiếc

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

4

Máy in màu

1

Chiếc

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

5

Máy ảnh

1

Chiếc

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

6

Máy chiếu

1

Chiếc

Bộ TNMT

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực
38

B

1

2

3

4

5

6

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Thiết bị tại Cù Lao
Chàm - Hội An
Máy tính xách tay

Máy hủy tài liệu

Máy in màu

Máy in laser đa năng

Máy sạc khí phục vụ lặn
kỹ thuật

Máy ảnh/quay phim
dƣới nƣớc

1

1

1

1

1

1

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Cù Lao
Chàm- Hội An,
Quảng Nam

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Cù Lao
Chàm- Hội An,
Quảng Nam

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Cù Lao
Chàm- Hội An,
Quảng Nam

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Cù Lao
Chàm- Hội An,
Quảng Nam

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Cù Lao
Chàm- Hội An,
Quảng Nam

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Cù Lao
Chàm- Hội An,
Quảng Nam

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

39

C
1

Máy tính xách tay

2

Máy định vị GPS

3

Máy Chụp hình + ống
Tê lê (01 bộ)

4

Ống nhòm

5

Máy Bẫy ảnh (camera
trap) phục vụ quan trắc
động vật rừng

D

Thiết bị tại Tây Nghệ
An

1

2

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Thiết bị tại Đồng Nai

Máy tính xách tay

Máy chiếu

1

10

1

3

8

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Đồng Nai,
Đồng Nai

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Đồng Nai,
Đồng Nai

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Bộ

Ban Quản lý Khu
DTSQ Đồng Nai,
Đồng Nai

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Đồng Nai,
Đồng Nai

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Đồng Nai,
Đồng Nai

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực
50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

2

1

chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

40

3

Máy ảnh

4

Máy Bẫy ảnh (camera
trap) phục vụ quan trắc
động vật rừng

5

Ống nhòm quan sát
động vật từ xa

6

7

Võng ngủ

Lều cá nhân

8

Túi ngủ

E

Dịch vụ giao hàng, vận
chuyển lắp đặt, đào
tạo, bàn giao
Dịch vụ Vận chuyển lắp
đặt tại các địa điểm của
dự án (Hà Nội, Đồng
Nai, Quảng Nam và
Nghệ An)

1

10

3

30

30

30

1

Chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghê
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

Chiếc

Ban Quản lý Khu
DTSQ Tây Nghệ
An, Nghệ An

50 ngày kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực

trọn gói

Hà Nội, các Khu dự
trữ sinh quyển
(DTSQ) tại Đồng
50 ngày kể từ khi ký hợp đồng
Nai, Quảng Nam và
Nghệ An

41

F

Dịch vụ bảo trì thiết
bị:
Dịch vụ bảo trì thiết bị
trong 4 năm 2021-2024
(1 lần/1 năm)

4

Năm

Hà Nội, các Khu dự
trữ sinh quyển
(DTSQ) tại Đồng
Nai, Quảng Nam và
Nghệ An

Tháng 12/2024

42

Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Lịch sử không Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm
hoàn thành hợp đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không
hoàn thành(2).
đồng

2

Năng lực tài chính

Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài
chính từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp
Kết quả hoạt thông tin chứng minh tình hình tài chính lành
2.1
mạnh, không nợ đọng của nhà thầu.
động tài chính
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần
nhất phải dƣơng.

Nhà
thầu
độc
lập

Tổng
các
thành
viên
liên
danh

Từng
Tối thiểu
thành một thành
viên liên viên liên
danh
danh

Tài
liệu
cần
nộp

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
Không thỏa mãn
áp dụng yêu cầu
này

Không áp
dụng

Mẫu
số 12

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
Không thỏa mãn
áp dụng yêu cầu
này

Không áp
dụng

Mẫu
số 13

43

Doanh thu bình
quân hàng năm Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2,5 tỷ
2.2
từ hoạt động sản VND, trong vòng 3 (5)năm gần đây.
xuất, kinh doanh

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa
mãn
yêu cầu
này

Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả
năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận
Yêu
cầu
về với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có,
nguồn lực tài các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác
2.3
chính cho gói (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp
đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính
thầu(6)
thực hiện gói thầu với giá trị là 350.000.000 VNĐ
(8)
.

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa
mãn
yêu cầu
này

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa mãn
Phải
yêu cầu
thỏa
(tƣơng
mãn
đƣơng
yêu cầu với phần
này
công
việc đảm
nhận)

3

Kinh
thực
đồng
hàng
tự

Số lƣợng tối thiểu các hợp đồng tƣơng tự(9) theo
mô tả dƣới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ
hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tƣ cách là nhà
thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)
nghiệm hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại
hiện hợp đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
cung cấp
(i) số lƣợng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị
hoá tƣơng
tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ hoặc
(ii) số lƣợng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2,
trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu
là 1,2 tỷ VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng
≥ 2,4 tỷ VNĐ

Không
áp dụng

Không
áp dụng

Không áp
dụng

Mẫu
số 13

Không áp
dụng

Các
Mẫu
số 14,
15

Không áp
dụng

Mẫu
số
10A,
10B

44

4

Khả năng bảo
hành, bảo trì,
duy
tu,
bảo
dƣỡng, sửa chữa,
cung cấp phụ
tùng thay thế
hoặc cung cấp
các dịch vụ sau
bán hàng khác
(13)

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng
sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bao
gồm bảo hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị: thời gian
sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 3
ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ) kể
từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà
thầu thực hiện dịch vụ bảo trì định kỳ 1 năm/1 lần

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa mãn
Phải
yêu cầu
thỏa
(tƣơng
mãn
đƣơng
yêu cầu với phần
này
công
việc đảm
nhận)

Không áp
dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài
hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải
quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết
theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu
nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
45

c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào
giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng
khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài
sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trƣờng hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu
cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chƣơng IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin
theo quy định tại Mẫu số 14 nhƣng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chƣơng này. Trƣờng hợp có sai khác thông tin
trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá
Nguồn lực tài chính đƣợc tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có
khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông
thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu
đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối
thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định
46

bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục
cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể
yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo
đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị
phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu
chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

47

Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)
Tuỳ theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề xuất các nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc
của gói thầu nhƣ: lắp đặt; hƣớng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ... Trƣờng hợp E-HSMT có yêu cầu về
nhân sự chủ chốt, trong E-HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những
yêu cầu sau đây:
Vị trí công việc

STT

Tổng số năm kinh
nghiệm
(tối thiểu__năm)

Kinh nghiệm trong các công
việc tƣơng tự
(tối thiểu__năm)

Trình độ chuyên môn
(trình độ tối thiểu__)

1

CÁN

BỘ KỸ THUẬT: HỖ
TRỢ LẮP ĐẶT, HƢỚNG DẪN
CHẠY THỬ, SỬA CHỮA,
BẢO TRÌ THIẾT BỊ

5 NĂM KINH NGHIỆM

5 NĂM KINH NGHIỆM

CỬ NHÂN

2

CÁN BỘ HỖ TRỢ: HỖ TRỢ
CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNH
CHÍNH, TIẾP NHẬN THÔNG
TIN, ĐIỀU PHỐI XỬ LÝ
CÔNG VIỆC

3 NĂM KINH NGHIỆM

3 NĂM KINH NGHIỆM

CỬ NHÂN

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt đƣợc đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các
Mẫu số 11A, 11B và 11C Chƣơng IV.
Ghi chú: (1) Trƣờng hợp gói thầu không có yêu cầu về nhân sự chủ chốt thì Bên mời thầu không nhập Biểu này.

48

Mẫu số 05
GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu], là ngƣời đại diện theo pháp luật của ____
[ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản
này ủy quyền cho____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của
người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự
thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] thuộc dự án____[ghi tên dự án] do
____[ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:
[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình
tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình,
làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn] (2).
Ngƣời đƣợc ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tƣ cách là đại diện hợp pháp của ____[ghi tên nhà thầu]. ____[ghi
tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về
những công việc do ____[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi
ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____ (3). Giấy ủy
quyền này đƣợc lập thành ____ bản có giá trị pháp lý nhƣ nhau, ngƣời ủy quyền
giữ ____ bản, ngƣời đƣợc ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Ngƣời đƣợc ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)]

Ngƣời ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

45

Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng EHSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải đƣợc đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và đƣợc ngƣời đại diện theo pháp
luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của ngƣời đại diện theo pháp
luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dƣới, giám đốc chi nhánh, ngƣời đứng đầu văn
phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho ngƣời đại diện theo pháp luật của nhà
thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu
trong trƣờng hợp đƣợc ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà
cá nhân liên quan đƣợc ủy quyền. Ngƣời đƣợc ủy quyền không đƣợc tiếp tục ủy
quyền cho ngƣời khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp
với quá trình tham gia đấu thầu.

46

Mẫu số 06
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
______ , ngày
Gói thầu:

tháng

năm

[ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: ____[ghi tên dự án]
Căn cứ (2)

[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc

hội];
Căn cứ(2)
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính
phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ E-HSMT _____[ghi tên gói thầu] ngày ___ tháng ____ năm
____[ngày được ghi trên E-HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh____[ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số
quyền).

ngày __tháng____ năm ___(trường hợp được ủy

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh
với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu____[ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là: ____[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào đƣợc tự ý tham gia độc
lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trƣờng hợp
47

trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và
nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trƣờng hợp thành viên của liên danh từ
chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình nhƣ đã thỏa thuận thì thành viên đó
bị xử lý nhƣ sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
____[ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____[ghi tên dự án] đối với từng thành viên
nhƣ sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho ____[ghi tên một bên] làm thành viên đứng
đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (3):
[-Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình
tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm
rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____ [ghi rõ nội dung các
công việc khác (nếu có)].
2. Thành viên sử dụng chứng thƣ số để tham dự thầu là: ____ [ghi tên
thành viên được phân công sử dụng chứng thư số].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện
công việc theo bảng dƣới đây (4):
STT

Tên

1
2

Tên thành viên đứng đầu liên
danh
Tên thành viên thứ 2

....

....
Tổng cộng

Nội dung công
việc đảm nhận
- ___
- ___
- ___
- ___
....
Toàn bộ công việc
của gói thầu

Tỷ lệ % giá trị đảm
nhận so với tổng
giá dự thầu
- ___%
- ___%
- ___%
- ___%
......
100%

48

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trƣờng hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự
án] theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh đƣợc lập thành ______bản, mỗi bên giữ_____bản,
các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý nhƣ nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh
theo mẫu này có thể đƣợc sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ƣớc tính giá trị tƣơng
ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách
nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

49

Mẫu số 07A
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hƣởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin
này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi đƣợc thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án [ghi tên dự án] theo Thƣ mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời
thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hƣởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tƣ cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hƣởng một khoản tiền hay
các khoản tiền không vƣợt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi
nhận đƣợc văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hƣởng trong đó nêu
rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của E-HSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy
định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thƣơng thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo mời đến thƣơng
thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo trúng thầu của Bên mời thầu
hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhƣng từ chối ký hợp đồng, trừ trƣờng hợp bất khả
50

kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hƣởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận đƣợc bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu từ Bên thụ hƣởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30
ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thƣờng nào theo bảo lãnh này đều phải đƣợc gửi đến địa
chỉ của chúng tôi trƣớc hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trƣờng hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thƣ bảo lãnh của
tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nƣớc ngoài đƣợc thành lập theo pháp
luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E_TBMT.

51

Mẫu số 07B
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hƣởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin
này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi đƣợc thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên
yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu]
thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thƣ mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của
Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hƣởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(3) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(4).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tƣ cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hƣởng một khoản tiền hay
các khoản tiền không vƣợt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi
nhận đƣợc văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hƣởng trong đó nêu
rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của E-HSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy
định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thƣơng thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo mời đến thƣơng
thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo trúng thầu của Bên mời thầu
hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhƣng từ chối ký hợp đồng, trừ trƣờng hợp bất khả
kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

52

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu
liên danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không đƣợc hoàn trả giá trị bảo
đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo
đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không đƣợc hoàn trả.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hƣởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận đƣợc bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu từ Bên thụ hƣởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30
ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thƣờng nào theo bảo lãnh này đều phải đƣợc gửi đến địa
chỉ của chúng tôi trƣớc hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trƣờng hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thƣ bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nƣớc ngoài đƣợc thành lập theo
pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trƣờng
hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định nhƣ: có giá trị
thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 ECDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hƣởng), không phải là bản gốc
và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trƣờng hợp này đƣợc coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trƣờng hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu
thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả
liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A +
B + C tham dự thầu, trƣờng hợp trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà
thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà
thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”, trƣờng hợp trong thỏa
thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B
và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

53

Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)
ĐƠN DỰ THẦU (1)
Ngày:___[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
Tên gói thầu:___[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:___[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:___[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên
Hệ thống];
- Số đăng ký kinh doanh:___[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng
ký trên Hệ thống];
cam kết thực hiện gói thầu ____[tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong
E-TBMT] với các thông tin chính nhƣ sau:
- Số E-TBMT:___[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:___[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong ETBMT];
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là ____[Hệ thống tự
tổng hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống]
cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá
là____[Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____ [Hệ thống tự động tính].
Thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSDT:____ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
Bảo đảm dự thầu:___[ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo
đảm dự thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:____ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày
đóng thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tƣ cách là nhà thầu chính hoặc đại
diện liên danh trong trƣờng hợp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
54

trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi đƣợc chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp
bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.
6. Trƣờng hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu
của chủ đầu tƣ quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ
thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục
Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ nhận đƣợc văn bản đề nghị của chủ đầu
tƣ.
Ghi chú:
(1) Đơn dự thầu đã đƣợc ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà
thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

55

Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:_____________

STT
1
2
....

Mã số
doanh nghiệp

Tên
Tên thành viên đứng đầu liên
danh
Tên thành viên thứ 2
....
Tổng cộng

Nội dung công việc đảm nhận

Tỷ lệ % giá trị
đảm nhận so với
tổng giá dự thầu

- ___

- ___%

- ___
....

- ___%
......

Toàn bộ công việc của gói thầu

100%

Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

56

Mẫu số 10A (webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG TƢƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu: _____[ghi tên đầy đủ của nhà thầu].
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]
[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành
Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký]

Trong trƣờng hợp là thành viên trong liên
danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần
hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm

[ghi phần trăm giá hợp đồng
trong tổng giá hợp đồng]

[ghi số tiền và đồng tiền
đã ký]

Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tƣ:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/E-mail:

[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

Tƣơng đƣơng____ VND
Tƣơng đƣơng___ VND

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tƣ về hợp đồng đã hoàn
thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...) để đối chiếu trong quá trình thƣơng thảo.
Ghi chú : (1) Trong trƣờng hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

57

Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƢƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG (1)
[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]

STT

Tên và số hợp đồng

1

Ghi tên và số hợp đồng
tương tự 1

2

Ghi tên và số hợp đồng
tương tự 2

Loại hàng hóa
[ghi thông tin phù hợp]

Về giá trị
[ghi số tiền
bằng VND]

Về quy mô thực
hiện
[ghi quy mô theo
hợp đồng]

Các đặc tính khác
[ghi các đặc tính
khác nếu cần thiết]


n

Ghi tên và số hợp đồng
tương tự n
Ghi chú:
(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

58

Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu
số 11C Chƣơng này
Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chƣơng III và
có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không đƣợc kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trƣờng hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
STT

Họ và Tên

Vị trí công việc

1

[ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]

2

[ghi tên nhân sự chủ chốt 2]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]

[ghi tên nhân sự chủ chốt n]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]


n

59

Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)

BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Thông tin nhân sự

Stt

Tên

1

[ghi
tên
nhân sự chủ
chốt 1]

2

[ghi
tên
nhân sự chủ
chốt 2]

Vị trí

Ngày,
tháng,
năm sinh

Công việc hiện tại

Trình độ
chuyên môn

Tên ngƣời
sử dụng lao
động

Địa chỉ của
ngƣời sử
dụng lao
động

Chức
danh

Số năm làm
việc cho
ngƣời sử
dụng lao
động hiện tại

Ngƣời liên
lạc (trƣởng
phòng / cán
bộ phụ trách
nhân sự)

Điện
thoại/
Fax/
Email



n

[ghi
tên
nhân sự chủ
chốt n]

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin đƣợc yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp đƣợc chứng thực các văn
bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thƣơng thảo hợp đồng.
60

Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)
BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

STT

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày



Công ty/Dự án/Chức vụ/
Kinh nghiệm chuyên môn và
quản lý có liên quan

Đến ngày





1

2





61

Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chƣơng III.
 Không có hợp đồng nào đã ký nhƣng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm__ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy
định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chƣơng III.
 Có hợp đồng đã ký nhƣng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm___ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy định tại
tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chƣơng III.

STT

Năm

Phần việc hợp đồng
không hoàn thành

Mô tả hợp đồng

Chủ đầu tƣ

Địa chỉ

Nguyên
nhân

Tổng giá trị hợp
đồng

1
2

Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát
hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi “gian lận” và
E-HSDT sẽ bị loại.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

62

Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho ____ năm gần nhất(2) [VND])
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Năm

Tổng tài sản

Tổng nợ

Giá trị tài sản
ròng

Tài sản ngắn
hạn

Nợ ngắn hạn

Vốn lƣu động

Lợi nhuận
trƣớc thuế

Lợi nhuận
sau thuế

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Năm

Tổng doanh thu

Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động
sản xuất kinh doanh(3)

Năm 1
Năm 2
Năm 3

63

Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.
(2) Khoảng thời gian đƣợc nêu ở đây cần giống khoảng thời gian đƣợc quy định tại Mẫu số 03 Chƣơng IV.
Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thƣơng thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả
kinh doanh) cho các năm nhƣ đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình
tài chính của một chủ thể liên kết nhƣ công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tƣơng ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp đƣợc chứng thực một trong
các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã
nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.

64

Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn nhƣ các tài sản có khả năng thanh khoản cao (2), các hạn mức tín dụng và các
nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính đƣợc
nêu trong Mẫu 15 – Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
STT
Nguồn tài chính
1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Số tiền (VND)

Ghi chú:
(1)Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu
chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đƣợc tính theo công thức sau:
NLTC = TNL – ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 15).
Nhà thầu đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động
để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chƣơng IV.

65

Trƣờng hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trƣờng hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và
cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tƣơng đƣơng tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng
khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thƣơng mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản
khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

66

Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

STT

Tên hợp
đồng

Ngƣời liên hệ của
Chủ đầu tƣ (địa
chỉ, điện thoại, fax)

Ngày hoàn thành
hợp đồng

Thời hạn còn lại
của hợp đồng
tính bằng tháng
(A)(2)

Giá trị hợp đồng
chƣa thanh toán,
bao gồm cả thuế

Yêu cầu về
nguồn lực tài
chính hàng
tháng

(B)(3)

(B/A)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin đƣợc nêu dƣới đây để tính toán tổng các yêu cầu về
nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các
hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ đƣợc thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài
chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tƣ. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa
vụ tài chính nào khác có thể ảnh hƣởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu đƣợc trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chƣa đƣợc thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu.

67

Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT

Tên nhà thầu
phụ(2)

Phạm vi công
việc(3)

Khối lƣợng công
việc(4)

Giá trị % ƣớc
tính(5)

Hợp đồng hoặc văn bản thỏa
thuận với nhà thầu phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu
phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì
khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận.

68

Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu
STT

Thời gian thực hiện hợp đồng theo
yêu cầu của bên mời thầu

Thời gian thực hiện hợp đồng do
nhà thầu đề xuất

Trích xuất từ E-TBMT

69

Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA

STT
(1)
1
2
n

Danh mục
hàng hóa

Khối lƣợng
mời thầu

Đơn vị tính

(2)
Hàng hoá thứ 1
Hàng hoá thứ 2
….
Hàng hoá thứ n

(3)

(4)

Thành tiền

Ký mã hiệu/
nhãn mác
sản phẩm

Xuất xứ

(5)

(6)

Đơn giá dự thầu
(Cột 4 x 7)

Tổng cộng giá dự thầu của hàng hoá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(7)

(8)
M1
M2
Mn
(M)

Ghi chú:
- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí).
- Cột (8) Hệ thống tự tính.

70

Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

STT
(1)
1
2

Mô tả dịch vụ
(2)
Ghi nội dung dịch
vụ 1
Ghi nội dung dịch
vụ 2

Khối lƣợng
mời thầu
(3)

Đơn vị tính
(4)

Địa điểm thực
hiện dịch vụ
(5)

Ngày hoàn
thành dịch vụ
(6)

Đơn giá dự
thầu
(7)

Thành tiền
(Cột 3x7)
(8)
I1
I2

..
n

Ghi nội dung dịch
vụ n
Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

In
(I)

Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí).
Cột (8) Hệ thống tự tính

71

Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƢỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐƢỢC HƢỞNG ƢU ĐÃI(1)

STT

1
2

n

Tên hàng hóa

Giá chào của
hàng hóa trong
E-HSDT

Giá trị thuế
các loại(2)

Kê khai các chi phí
nhập ngoại(3)

(I)

(II)

(III)

Chi phí sản
Tỷ lệ % chi phí
xuất trong
sản xuất trong nƣớc
nƣớc
G* = (I) – (II) –
D(%)=G*/G
(III)
Trong đó G = (I) – (II)

Hàng hoá thứ 1
Hàng hoá thứ 2

Hàng hoá thứ n

Ghi chú:
(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.
(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng hoá nhập khẩu, thuế
VAT và các loại thuế khác phải trả cho hàng hoá)
(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có)

72

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chƣơng V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Dự án “Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và các mục tiêu về bảo
tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các
khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam” (Dự án BR) do Quỹ Môi trƣờng toàn cầu
(GEF) tài trợ thông qua Chƣơng trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) trong
05 năm từ 2019-2024 do Tổng cục Môi trƣờng, Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng
thực hiện. Địa điểm thực hiện dự án là Hà Nội và 3 khu dự trữ sinh quyển thí
điểm là Cù Lao Chàm – Hội An (tỉnh Quảng Nam), Đồng Nai (tỉnh Đồng Nai)
và Tây Nghê An (tỉnh Nghệ An).
Mục tiêu tổng thể của Dự án là Quản lý tổng hợp tài nguyên thiên nhiên
và các mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học đƣợc lồng ghép hiệu quả vào các quy
hoạch phát triển kinh tế - xã hội của các tỉnh địa bàn thực hiện dự án và quản lý
các khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam. Dự án bao gồm 03 hợp phần: (i) Tăng
cƣờng pháp luật, chính sách và năng lực quốc gia để tích hợp quản lý đa dạng
sinh học và tài nguyên thiên nhiên bền vững vào quản lý khu dự trữ sinh quyển;
(ii) Sử dụng bền vững tài nguyên, quản lý khu bảo tồn và các hoạt động phát
triển thân thiện với đa dạng sinh học đƣợc lồng ghép vào việc quản lý ba khu dự
trữ sinh quyển tham gia Dự án; và (iii) Quản lý tri thức, lồng ghép giới giám sát
và đánh giá dự án.
Dự án hỗ trợ cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị hiện trƣờng cho các bên
liên quan thực hiện dự án bao gồm Văn phòng dự án tại Trung ƣơng và 03 Ban
Quản lý Khu DTSQ Đồng Nai, Tây Nghệ An và Cù Lao Chàm – Hội An.
Yêu cầu về phạm vi cung cấp thiết bị nhƣ sau:
TT

Thiết bị

A

Thiết bị tại trung ƣơng

1

Bộ máy tính để bàn

Khối
lƣợng mời
thầu

Đơn
vị

3

Bộ

Địa điểm lắp đặt

Bộ TNMT

2a Máy tính xách tay

1

Chiếc Bộ TNMT

2b Máy tính xách tay

2

Chiếc Bộ TNMT

3

Máy in đen trắng

1

Chiếc Bộ TNMT

4

Máy in màu

1

Chiếc Bộ TNMT

73

5

Máy ảnh

1

Chiếc Bộ TNMT

6

Máy chiếu

1

Chiếc Bộ TNMT

1

Ban Quản lý Khu DTSQ
Chiếc Cù Lao Chàm - Hội An,
Quảng Nam

1

Ban Quản lý Khu DTSQ
Chiếc Cù Lao Chàm - Hội An,
Quảng Nam

1

Ban Quản lý Khu DTSQ
Chiếc Cù Lao Chàm - Hội An,
Quảng Nam

1

Ban Quản lý Khu DTSQ
Chiếc Cù Lao Chàm - Hội An,
Quảng Nam

1

Ban Quản lý Khu DTSQ
Chiếc Cù Lao Chàm - Hội An,
Quảng Nam

1

Ban Quản lý Khu DTSQ
Chiếc Cù Lao Chàm - Hội An,
Quảng Nam

B
1

2

3

Thiết bị tại Cù Lao
Chàm - Hội An
Máy tính xách tay

Máy hủy tài liệu

Máy in màu

4

Máy in laser đa năng

5

Máy sạc khí phục vụ lặn
kỹ thuật

6

Máy ảnh/quay phim dƣới
nƣớc

C

Thiết bị tại Đồng Nai

1

Máy tính xách tay

1

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Đồng Nai -, Đồng Nai

2

Máy định vị GPS

10

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Đồng Nai, Đồng Nai

3

Máy Chụp hình + ống Tê
lê (01 bộ)

1

Bộ

Ban Quản lý Khu DTSQ
Đồng Nai, Đồng Nai

4

Ống nhòm

3

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Đồng Nai, Đồng Nai

5

Máy Bẫy ảnh (camera
trap) phục vụ quan trắc
động vật rừng

8

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Đồng Nai, Đồng Nai

D

Thiết bị tại Tây Nghệ
An

1

Máy tính xách tay

2

chiếc Ban Quản lý Khu DTSQ
74

Tây Nghệ An, Nghệ An
2

Máy chiếu

1

chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

3

Máy ảnh

1

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

4

Máy Bẫy ảnh (camera
trap) phục vụ quan trắc
động vật rừng

10

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

5

Ống nhòm quan sát động
vật từ xa

3

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

6

Võng ngủ

30

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

7

Lều cá nhân

30

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

8

Túi ngủ

30

Chiếc

Ban Quản lý Khu DTSQ
Tây Nghệ An, Nghệ An

E

Dịch vụ Vận chuyển lắp
đặt

1

Lần

Tại trung ƣơng và 03 địa
phƣơng

F

Dịch vụ bảo trì thiết bị

4

Lần

Tại trung ƣơng và 03 địa
phƣơng

2. Yêu cầu về kỹ thuật
Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân
thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:
Hạng
mục
số

Tên hàng hóa
hoặc dịch vụ
liên quan

Mức độ đáp ứng
Thông số kỹ thuật và các tiêu
chuẩn

A

Hà Nội

1

Bộ máy tính đề bàn có cấu hình
Bộ máy tính để tƣơng đƣơng hoặc hơn:
bàn
- CPU: Core i5
- Ram: 8GB DDR4-2666

Đạt

Đáp
ứng
toàn
bộ

Chấp
nhận
đƣợc

Không
đạt

Đáp
ứng
một
phần

75

- VGA: Intel® UHD Graphics
- Ổ cứng HDD: 1TB
- HĐH: Win 10
- Màn hình 23.8” Monitor
FullHD
Máy tính xách tay có cấu hình
tƣơng đƣơng hoặc hơn:
- Bộ VXL: Core i7
 - Cạc đồ họa: Intel Graphics
UHD
Máy tính xách
 - Bộ nhớ: 8Gb
tay (01 chiếc)  - Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 512GB
SSD
 - Màn hình: ≥ 13.3Inch Full HD
 - Hệ điều hành: Windows 10
Home


2a

- Bộ VXL: Core i5
 - Cạc đồ họa: Intel Graphics
UHD
 - Bộ nhớ: 8Gb
Máy tính xách
 - Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 512GB
tay (01 chiếc)
SSD
 - Màn hình: ≥ 13.3Inch Full HD
 - Hệ điều hành: Windows 10
Home


2b

3

4

Máy
trắng

in

Máy in màu

Máy in Laser đen trắng
- In một mặt tốc độ: ≥ 33
trang/phút (A4),
- In hai mặt tốc độ: ≥ 26
đen trang/phút (A4)
- Có tính năng in hai mặt tự
động
- Độ phân giải: ≥ 600x600 dpi
- Kết nối: USB, Wifi, Ethernet
Máy in Laser màu khổ A4.
- Tốc độ in: ≥ 22 trang/phút.
- Có tính năng in hai mặt tự
động

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần
76

- Độ phân giải: ≥ 600x600 dpi.
- Bộ nhớ Ram: ≥ 256MB
- Bộ nhớ Flash: ≥ 256MB.
- Kết nối: USB, Wifi, Ethernet
- Khay nạp giấy: ≥ 250 tờ
- Khay ƣu tiên: ≥ 1 tờ
- Khay lấy giấy: ≥ 100 tờ

5

6

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Máy ảnh

- Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8
- Cảm biến CMOS APS-C 24.1
mpx
- ISO 100-25600
- Hỗ trợ Dual Pixel CMOS AF,
tối đa tới 143 điểm AF
- Chụp liên tiếpvới One shot
AF: 6,1 hình/giây
- Chụp liên tiếp với Servo AF:
4 hình/giây
- Màn hình lật cảm ứng 3 inch,
1,04 triệu chấm
- Khả năng quay video tối đa:
4K 23.98p FHD 60p, HD
119.9p
- Cổng kết nối: HDMI (Micro Type-D), Micro USB
- Thẻ nhớ: 1 thẻ SD
- Kết nối không dây: Wifi,
Bluetooth
- Pin: LP-E12
- Khả năng chụp ≥ 315 hình khi
sạc đầy pin
- Phụ kiện đi kèm: Pin, Bộ sạc,
Nắp máy ảnh, Nắp ống kính,
Dây đeo, Phiếu bảo hành,
Hƣớng dẫn sử dụng

Máy chiếu

- Công nghệ hiển thị: 3LCD
system
- Cƣờng độ chiếu sáng: ≥ 5000
lumen
- Công nghệ chiếu sáng: laser
diode.

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

77

- Độ phân giải: ≥ 1280x800
- Tỷ lệ hình ảnh: 16:10
- Tỷ lệ phóng: 1.29:1 tới 2.07:1
(x1.6)
- Tuổi thọ bóng đèn tối đa : ≥
20000 giờ
- Kích thƣớc phóng to màn
hình: 40-300 inch
- Tín hiệu vào: Tối đa
1920x1200 với định dạng
NTSC, PAL, SECAM,
480/60p, 576/50i, 720/60p,
720/50p, 1080/60i, 1080/50i
- Connetor: 1xD-sub 15 pin,
2xHDMI
- Remote: 1xD-sub 9 pin
- Lan: 1xRj45
- Trọng lƣợng: ≤ 5.7 kg
- Công suất tiêu thụ: ≤ 15W
- Loa gắn trong: ≥ 16W (mono)
- Yêu cầu có thƣ cam kết bảo
hành chính hãng của nhà sản
xuất.
B

Thiết bị tại Cù
Lao Chàm Hội An
Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

1

Máy tính xách tay có cấu hình
tƣơng đƣơng hoặc hơn:
- CPU: Core i5
- Cạc đồ họa: Intel Graphics
Máy tính xách UHD
tay
- Bộ nhớ: 8Gb
- Ổ cứng: 512GB SSD
- Hệ điều hành: Windows 10
Home

2

- Kiểu huỷ: Cross cut
- Công suất hủy (80g): 10tờ/ 1
Máy hủy tài liệu lần
- Tự khởi động và dừng khi huỷ
tài liệu xong: có

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

78

- Chức năng trả ngƣợc khi kẹt
giấy: có
- Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ quá
tải: có
- Kích thƣớc huỷ: 4x35mm
- Kích thƣớc miệng huỷ:
225mm
- Dung tích bình chứa: 18L
- Hủy thẻ tín dụng: có
- Hủy đĩa CD / DVD: có
- Độ Ồn (db): < 72dB
- Tốc độ hủy: 3,2m/phút
- Kích thƣớc sản phẩm
(LxWxHmm):
350*230*420mm
Máy in Laser màu khổ A4.
- Tốc độ in: ≥ 22 trang/phút.
- Có tính năng in hai mặt tự
động
- Độ phân giải ≥ 600x600 dpi.
- Bộ nhớ Ram: ≥ 256MB
- Bộ nhớ Flash: ≥ 256MB.
- Kết nối: USB, Wifi, Ethernet
- Khay nạp giấy: 250 tờ
- Khay ƣu tiên: 1 tờ
- Khay lấy giấy: 100 tờ

3

Máy in màu

4

Chức năng: In, Scan, Copy
*In
- Độ phân giải: ≥ 600x600 dpi
- Tốc độ in A4: ≥ 27 trang/phút
- Có tính năng in 2 mặt tự động
Máy in laser đa *Copy:
- Độ phân giải: ≥ 600x600 dpi
năng
- Tốc độ copy A4: 27
trang/phút
- Số bản sao tối đa: 999 bản
- Phóng to thu nhỏ : 25% 400%
- Tính năng copy khác : copy 2

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

79

trong 1, copy 4 trong 1, copy
thẻ ID
*Scan
- Loại scan: Colour Contact
Image Sensor
- Độ phân giải: ≥ 600x600 dpi
- Tốc độ scan: 3 giây/trang (đơn
sắc), 4 giây/trang (màu)
Bộ nhớ tích hợp: 128 MB
Khổ giấy: A4 , B5, A5, Legal,
Letter, Statement, Executive,
Government Letter,
Government Legal, Foolscap,
Indian Legal Custom
Khay nạp giấy: ≥ 250 tờ
Khay ƣu tiên: ≥ 1 tờ
Khay lấy giấy: ≥ 100 tờ
Kết nối USB: Có

5

- LƢU LƢỢNG: 235 L/MIN 14.1 M3/H - 8.3 CFM FAD
- ÁP SUẮT NÉN: 225: Bar 3200 Psi hoặc 330 Bar - 4700
Psi
- PHƢƠNG THỨC KHỞI
ĐỘNG: Điện 3 pha điện áp 4
Kw
- KÍCH CỠ: 69 cm / 27" X 58
cm / 22.8" X 97 cm / 38"
Máy sạc khí - TRỌNG LƢỢNG MÁY 120
phục vụ lặn kỹ Kg / 264.5 lbs
thuật
- ĐỘ ỒN (ISO 3746) 82.3 dB
- SỐ LƢỢNG ĐẦU NÉN: 3
- SỐ LƢỢNG XI LANH: 3
- DUNG TICH NHỚT: 1600 cc
(1,6 L) / 0,42 US Gallon
- LOẠI NHỚT SỬ DỤNG:
Coltri oil CE 750
- KHUNG MÁY: Thép sơn tĩnh
điện
- BỘ LỌC KHÍ: Cây lọc với

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

80

than lọc hoạt tính và than hút
ẩm
- VAN AN TOÀN: ở mỗi đầu
cấp đều có van an toàn
- ỐNG GIẢM NHIỆT: Thép
không gỉ
- TIÊU CHUẨN KHÍ THỞ
DIN: 3188 EN 12021 CGAE
- Cung cấp đầy đủ 03 van nạp
khí

6

- Loại cảm biến: 1/2.33" BSI
CMOS SENSOR
- Số lƣợng Pixels: ≥ 12 MP
- Tỷ lệ khung hình: 4:3
- Ống kính (Lens) 25-100mm
F/2-4.9, Zoom quang 4x
- Xử lý hình ảnh TruePic VIII
- Độ nhạy sáng: 100-12800
- Hỗ trợ khả năng chống rung
- Số điểm lấy nét (Focus Point)
≥ 25
- Màn hình (Display) Màn hình
LCD 3"
Tốc độ màn trập: 1/2 - 1/2000
Máy ảnh/quay sec. (Night Scene, A mode: up
phim dƣới nƣớc to 4 sec.)
- Hỗ trợ chụp liên tiếp 20fps
- Video file Format: MOV
(MPEG-4AVC/ H.264)
- Mode / Frame rate:
3840x2160 (4k) / 30p, 25p
1920x1080 (FHD) / 60p, 50p,
30p, 25p
1280x720 (HD) / 30p, 25p
- Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC
card (UHS-I support)
- USB 2.0
- Micro HDMI
- Wifi 802.11 b/g/n
- Pin LI-92B

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

81

- Trọng lƣợng thân máy 253g
- Tính năng khác: Chống nƣớc,
chống sốc, có GPS, có La bàn,
cảm biến áp suất, cảm biết nhiệt
C

Thiết bị
Đồng Nai

1

Máy tính xách tay có cấu hình
tƣơng đƣơng hoặc hơn:
- CPU: Core i5
- Cạc đồ họa: Intel Graphics
Máy tính xách UHD
tay
- Bộ nhớ: 8Gb
- Ổ cứng: 512GB SSD
- Hệ điều hành: Windows 10
Home

2

Máy
GPS

định

tại

- Cài đặt sẵn bản đồ hành chính
các tỉnh/thành trong cả nƣớc
- Dung lƣợng bộ nhớ trong: ≥
1.7 GB
- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài.
- Có khả năng tải bản đồ vào
máy
- Bộ nhớ điểm
(WAYPOINTS/FAVORITES/L
OCATIONS): 2000 điểm
- Hành trinh: thiết lập đƣợc 200
hành trình
vị Bộ nhớ lƣu vết: ≥ 10.000 điểm,
có thể lƣu đƣợc ≥ 200 Saved
Track
- Chức năng Routing: dẫn
đƣờng theo tuần tự nếu đã cài
đặt bản đồ giao thông
- Thông tin mặt trăng, mặt trời
và lịch thủy triều
- Tính toán diện tích
- Chức năng cảnh báo vùng
nguy hiểm
- Kích thƣớc máy : 6.6 X 15.2
X 3.0 cm
- Kích thƣớc màn hình: 3.6 X

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

82

5.5 cm
- Độ phân giải màn hình : 160
X 240 pixels
- Loại màn hình : Tinh thể lỏng,
65.000 màu
- Trọng lƣợng : ≤ 218.3 gram
(kể cả pin)
- Nguồn điện sử dụng : 2 pin
AA
- Thời gian sử dụng pin :
khoảng 20 giờ
- Chống thấm : đạt tiêu chuẩn
IPX7
- Nổi trên mặt nƣớc

3

4

MÁY ẢNH:
- Cảm biến Full -Frame CMOS
36MP;
- Màn hình LCD 3,2 inch
1037K điểm ảnh;
- Chống rung 5 trục
- ISO 100-204800;
- Chụp liên tục 4.4 ảnh/giây;
Máy Chụp hình - Tốc độ màn trập 1/8000 tới
+ ống Tê lê (01 30s;
bộ)
- OVF (Optical viewfinder)
loại: Pentaprism Finder có độ
phủ (FOV) phủ 100%, khung
hình phóng đại 0,7x;
- Quay video Full HD;
ỐNG KÍNH:
- Độ dài tiếu cự : 60 - 250mm
- Khẩu độ : F4
- Khẩu độ nhỏ nhất : F32

Ống nhòm

- Độ phóng đại : 10;
- Đƣờng kính ống: 56 mm ;
- Góc nhìn : 6 °;
- Trƣờng nhìn tại 1000 m: 105
m;
- Khoảng cách lấy nét tối thiểu :
3 m;
- Relative lens speed: 31,4;

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

83

- Optical output: 5,6 mm;
- Thấu kính : Bak4;
- Lớp phủ thấu kính: FMC;
Máy bẫy ảnh có gắn hồng ngoại
- Là dòng máy bẫy ảnh chuyên
dụng
- Có độ phân giải hình ảnh lên
đến 16MP
- Có góc nhìn rộng lên đến 38 độ
- Sử dụng cảm biến siêu nhạy
PIR
- Kích hoạt chế độ chuyển động
trong 0.3 giây
- Ghi video với thời gian 5-60s
- Chế độ chụp ảnh 1 - 3 tấm/lần
tùy chọn
- Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SHDC dung
lƣợng lên đến 32GB
- Sử dụng nguồn là 8 pin AA
(không đi kèm)
- Sử dụng màn hình LCD để cài
đặt
- Hỗ trợ chân đế tripod đế gắn
phía sau
- Tích hợp dây đai đế cố định vào
thân cây
- Phụ kiện bao gồm: hộp đựng
bảo bệ máy bẫy ảnh, khóa dây
chống cắt chuyên dụng để bảo vệ
thiết bị ngoài trời

5

Máy Bẫy ảnh
(camera
trap)
phục vụ quan
trắc động vật
rừng

D

Thiết bị tại Tây
Nghệ An

1

Máy tính xách tay có cấu hình
tƣơng đƣơng hoặc hơn:
- CPU: Core i5
Máy tính xách - Cạc đồ họa: Intel Graphics
tay
UHD
- Bộ nhớ: 8Gb
- Ổ cứng: 512GB SSD
- Hệ điều hành: Windows 10

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

84

Home

2

3

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Máy chiếu

- Công nghệ hiển thị: 3LCD
system
- Cƣờng độ chiếu sáng: ≥ 3200
lumen
- Độ phân giải: ≥ 1024x768
- Tỉ lệ phóng: 1.47:1 tới 1.77:1
(x 1.2)
- Tỷ lệ tƣơng phản: ≥ 20.000:1
- Tuổi thọ bóng đèn tối đa: ≥
10000 giờ
- Kích thƣớc phóng to màn
hình: 30-300 inch
- Kết nối: x2 mini D-sub 15 pin,
2xHDMI
- Remote: 1xD-sub 9 pin
- Lan: 1xRj45
- Trọng lƣợng: ≤ 3.9 kg
- Loa gắn trong: ≥ 16W (mono)
- Yêu cầu có thƣ cam kết bảo
hành chính hãng của nhà sản
xuất.

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Máy ảnh

- Cảm biến thế hệ mới APS-C
18MPs
- Bộ xử lý ảnh tiên tiến DIGIC
4+
- Hệ thống lấy nét tự động AF 9
điểm
- Độ nhạy sáng ISO lên tới
12800
- Tốc độ chụp liên tiếp 3 hình/s
- Quay phim Full HD với khả
năng lây nét liên tục
- Kết nối Wifi với các thiết di
động thông minh
- Ống kính EF-S 18-55mm
f/3.5-5.6 III
- Phụ kiện đi kèm: Pin LP-E8,
Sạc LC-E8E, Eyecup, dây đeo

85

cổ
Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

4

Máy Bẫy ảnh
(camera
trap)
phục vụ quan
trắc động vật
rừng

Máy bẫy ảnh có gắn hồng ngoại
- Là dòng máy bẫy ảnh chuyên
dụng
- Có độ phân giải hình ảnh lên
đến 16MP
- Có góc nhìn rộng lên đến 38
độ
- Sử dụng cảm biến siêu nhạy
PIR
- Kích hoạt chế độ chuyển động
trong 0.3 giây
- Ghi video với thời gian 5-60s
- Chế độ chụp ảnh 1 - 3 tấm/lần
tùy chọn
- Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SHDC
dung lƣợng lên đến 32GB
- Sử dụng nguồn là 8 pin AA
(không đi kèm)
- Sử dụng màn hình LCD để cài
đặt
- Hỗ trợ chân đế tripod đế gắn
phía sau
- Tích hợp dây đai đế cố định
vào thân cây
- Phụ kiện bao gồm: hộp đựng
bảo bệ máy bẫy ảnh, khóa dây
chống cắt chuyên dụng để bảo
vệ thiết bị ngoài trời

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

5

- Độ phóng đại : 10;
- Đƣờng kính ống: 56 mm ;
- Góc nhìn : 6 °;
- Trƣờng nhìn tại 1000 m: 105
Ống nhòm quan m;
sát động vật từ
- Khoảng cách lấy nét tối thiểu :
xa
3 m;
- Relative lens speed: 31,4;
- Optical output: 5,6 mm;
- Thấu kính : Bak4;

86

- Lớp phủ thấu kính: FMC;

Võng ngủ

- Loại vải dù quân đội
- Màu rằn ri
- Kích thƣớc 250cm
- Kèm thanh treo võng

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Lều cá nhân

- Lều cá nhân cho 01-02 ngƣời
ngủ
- Kích thƣớc sàn: 120x200cm
- Cửa 2 lớp, 1 lớp vải bên ngoài
chống nƣớc và 1 lớp lƣới bên
trong chống muỗi, thông thoáng
- Chất liệu tấm phủ: chống
thấm nƣớc
- Khung: Nhôm

8

Túi ngủ

- Chất liệu 100% Nilon, chống
thấm nƣớc
- Kích thƣớc: 200x70 cm
- Đi kèm 1 túi nén tiện lợi, có
thể nén kích thƣớc túi ngủ và
nén những đồ đạc khác khi cần
thiết

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

Đáp
ứng
toàn
bộ

Đáp
ứng
một
phần

E

+ Vận chuyển
+ Lắp đặt, cấu hình thiết bị
+ Cài đặt, cấu hình phần mềm
+ Hƣớng dẫn sử dụng.
tại 4 địa điểm của dự án:
1. Văn phòng dự án, Tôn Thất
Thuyết, Hà Nội,
Dịch vụ Vận 2. Ban quản lý Khu DTSQ
chuyển lắp đặt
Đồng Nai, Ấp 1, xã Mã Đà,
huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
3. Ban quản lý Khu DTSQ Cù
Lao Chàm - Hội An, Quảng
Nam
4. Ban quản lý Khu DTSQ Tây
Nghệ An, huyện Tƣơng Dƣơng,
tỉnh Nghệ An

F

Dịch vụ bảo trì Dịch vụ bảo trì thiết bị trong 4
thiết bị
năm 2021-2024 (1 lần/1 năm)

Đáp
ứng

Đáp
ứng

6

7

87

toàn
bộ

một
phần

3. Các yêu cầu khác
- Nhà thầu nộp thƣ ủy quyền bán hàng/ giấy phép bán hàng của hãng/nhà
sản xuất hoặc đại lý đƣợc ủy quyền của đại diện hãng/ nhà sản xuất hỗ trợ trực
tiếp cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với thiết thiết bị đƣợc đánh dấu (*)
ở cột ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp –
Chƣơng IV: Biểu mẫu mời thầu. Nhà thầu chỉ đƣợc trao hợp đồng sau khi đã đệ
trình cho Chủ đầu tƣ các giấy tờ này.
- Nhà thầu nộp Giấy chứng nhận CO/CQ (bản gốc hoặc bản công chứng)
đối với thiết thiết bị đƣợc đánh dấu (**) ở cột ghi chú tại Mẫu số 01A (webform
trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chƣơng IV: Biểu mẫu mời thầu. Nhà thầu
chỉ đƣợc thanh toán sau khi nộp đầy đủ các giấy tờ này và các chứng từ thanh
toán theo yêu cầu.

88

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dƣới đây đƣợc hiểu nhƣ sau:
1.1. “Chủ đầu tƣ” là tổ chức đƣợc quy định tại E-ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tƣ và Nhà thầu,
thể hiện bằng văn bản, đƣợc hai bên ký kết, bao gồm cả phụ
lục và tài liệu kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu
độc lập hoặc liên danh) và đƣợc quy định tại E-ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong
danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong
E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà
thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu
chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo
nội dung đã kê khai trong E-HSDT đƣợc Chủ đầu tƣ chấp
thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu đƣợc liệt kê
trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào
của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho
việc cung cấp hàng hoá và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng
đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dƣơng lịch; tháng là tháng dƣơng lịch;
1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tƣ, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tƣ y
tế dùng cho các cơ sở y tế;
1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ nhƣ bảo hành,
bảo trì, duy tu, bảo dƣỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc
cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác nhƣ đào tạo, chuyển
giao công nghệ;
1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên
quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp
đồng;
1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm đƣợc quy định tại EĐKCT.

2. Thứ tự ƣu
tiên

Các tài liệu cấu thành hợp đồng đƣợc sắp xếp theo thứ tự ƣu
tiên sau đây:
2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng
giá cùng các Phụ lục khác);

89

2.2. Thƣ chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản
thƣơng thảo, hoàn thiện hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
2.5. Điều kiện chung của hợp đồng;
2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu
trúng thầu (nếu có);
2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.
3. Luật và
ngôn ngữ

Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của
hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tƣ có
thể uỷ quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho
ngƣời khác, sau khi thông báo bằng hình thức điện tử cho
Nhà thầu và có thể rút lại quyết định uỷ quyền sau khi đã
thông báo bằng hình thức điện tử cho Nhà thầu.

5. Thông báo

5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên
quan đến hợp đồng phải đƣợc thể hiện bằng hình thức điện
tử, theo địa chỉ quy định tại E-ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ đƣợc coi là có hiệu lực kể từ
ngày bên kia nhận đƣợc hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong
thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải đƣợc nộp lên Chủ đầu
tƣ không muộn hơn ngày quy định tại Thƣ chấp thuận EHSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng đƣợc
áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại EĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại E-ĐKCT.

7. Nhà thầu
phụ

7.1. Nhà thầu đƣợc ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
danh sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện
một phần công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu
phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà
thầu phải chịu trách nhiệm trƣớc Chủ đầu tƣ về khối lƣợng,
chất lƣợng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do
nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã đƣợc quy định tại Mục này chỉ đƣợc thực hiện
khi có lý do xác đáng, hợp lý và đƣợc Chủ đầu tƣ chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không đƣợc sử dụng nhà thầu phụ cho các
công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ
90

nêu trong E-HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
8. Giải quyết
tranh chấp

8.1. Chủ đầu tƣ và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các
tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thƣơng lƣợng,
hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết đƣợc bằng thƣơng
lƣợng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại EĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào
cũng đều có thể yêu cầu đƣa việc tranh chấp ra giải quyết
theo cơ chế đƣợc quy định tại E-ĐKCT.

9. Phạm vi
cung cấp

Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải đƣợc cung cấp theo
quy định tại Chƣơng IV và đƣợc đính kèm thành Phụ lục và
là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm
các loại hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn
giá của các loại hàng hóa, dịch vụ đó.

10. Tiến độ
cung cấp hàng
hoá, lịch hoàn
thành các dịch
vụ liên quan
(nếu có) và tài
liệu chứng từ

Tiến độ cung cấp hàng hoá và lịch hoàn thành các dịch vụ liên
quan phải đƣợc thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Chƣơng
IV. Nhà thầu phải cung cấp các hoá đơn và/hoặc các chứng từ
tài liệu khác theo quy định tại E-ĐKCT.

11. Trách
nhiệm của Nhà
thầu

Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên
quan trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và
theo tiến độ cung cấp hàng hoá, lịch hoàn thành các dịch vụ
liên quan quy định tại Mục 10 E-ĐKC.

12. Loại hợp
đồng

Loại hợp đồng: Trọn gói.

13. Giá hợp
đồng

13.1. Giá hợp đồng đƣợc ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí
để thực hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hoá và dịch vụ
liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ
sở bảo đảm tiến độ, chất lƣợng theo đúng yêu cầu của gói
thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế,
phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố định
trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;
13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp
đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao
gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.

14. Điều
chỉnh thuế

Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.

91

15. Tạm ứng

15.1. Chủ đầu tƣ phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng
theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh
tạm ứng tƣơng đƣơng với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm
ứng phải đƣợc phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho
đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh
tạm ứng sẽ đƣợc giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu
hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ đƣợc sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực
hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền
tạm ứng đã đƣợc sử dụng đúng mục đích, đúng đối tƣợng
bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu
liên quan cho Chủ đầu tƣ. Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm
ứng trong trƣờng hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục
đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải đƣợc hoàn trả bằng cách khấu trừ
một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho
Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn
thành làm cơ sở thanh toán.

16. Thanh
toán

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
Trƣờng hợp Chủ đầu tƣ thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ đƣợc
trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp.
Lãi suất thanh toán chậm đƣợc tính từ ngày mà lẽ ra phải
thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất
áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay
thƣơng mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

17. Bản quyền

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại
phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm
bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu
đã cung cấp cho Chủ đầu tƣ.

18. Sử dụng
các tài liệu và
thông tin liên
quan đến hợp
đồng

18.1. Nếu không có sự đồng ý trƣớc bằng hình thức điện tử
của Chủ đầu tƣ, Nhà thầu không đƣợc tiết lộ nội dung của
hợp đồng cũng nhƣ đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu
dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ đầu tƣ hoặc đại diện của
Chủ đầu tƣ đƣa ra cho bất cứ ai không phải là ngƣời có liên
quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp
các thông tin cho ngƣời có liên quan đến việc thực hiện hợp
đồng đƣợc thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi
cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử của
Chủ đầu tƣ, Nhà thầu không đƣợc sử dụng bất cứ thông tin
92

hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC vào mục đích
khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp đồng.
18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền
sở hữu của Chủ đầu tƣ. Khi Chủ đầu tƣ có yêu cầu, Nhà thầu
phải trả lại cho Chủ đầu tƣ các tài liệu này (bao gồm cả các
bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
19. Thông số
kỹ thuật và
tiêu chuẩn

Hàng hóa và dịch vụ liên quan đƣợc cung cấp theo Hợp đồng
này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề
cập ở Chƣơng V; nếu ở Chƣơng V không đề cập đến một
thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ
theo thông số và tiêu chuẩn tƣơng đƣơng hoặc cao hơn tiêu
chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng
hóa có xuất xứ.

20. Đóng gói
hàng hoá

Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định
tại E-ĐKCT phù hợp với từng loại phƣơng tiện vận chuyển
để chuyển hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng
quy định. Việc đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hƣ
hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác
động khác của môi trƣờng. Kích thƣớc và trọng lƣợng của
mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển nhƣ
khoảng cách, phƣơng tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ
tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.

21. Bảo hiểm

Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải đƣợc bảo hiểm đầy
đủ để bù đắp những mất mát, tổn thất bất thƣờng trong quá
trình sản xuất, vận chuyển, lƣu kho và giao hàng theo những
nội dung đƣợc quy định tại E-ĐKCT.

22. Vận
chuyển và các
dịch vụ phát
sinh

Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy
định tại E-ĐKCT.

23. Kiểm tra
và thử
nghiệm hàng
hóa

23.1. Chủ đầu tƣ hoặc đại diện của Chủ đầu tƣ có quyền
kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa đƣợc cung cấp để khẳng định
hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của
hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm
tra, thử nghiệm đƣợc quy định tại E-ĐKCT.
23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà
không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ
đầu tƣ có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay
thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần
thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật.
Trƣờng hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều
93

chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tƣ có quyền tổ
chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi
rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu.
23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và
Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không đƣợc miễn trừ nghĩa vụ
bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
24. Bồi
thƣờng thiệt
hại

Trừ trƣờng hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 EĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ
nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu
trong hợp đồng thì Chủ đầu tƣ có thể khấu trừ vào giá hợp
đồng một khoản tiền bồi thƣờng tƣơng ứng với % giá trị
công việc chậm thực hiện nhƣ quy định tại E-ĐKCT tính
cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác
nhƣ thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó đƣợc thực
hiện. Chủ đầu tƣ sẽ khấu trừ đến % tối đa nhƣ quy định tại
E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tƣ có thể xem xét
chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29 E-ĐKC.

25. Bảo hành

25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa đƣợc cung cấp theo
hợp đồng là mới, chƣa sử dụng, bảo đảm chất lƣợng theo tiêu
chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT.
Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa đƣợc
cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh
có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình
thƣờng của hàng hóa.
25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa đƣợc nêu trong
E-ĐKCT.

26. Bất khả
kháng

26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng đƣợc hiểu là những
sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lƣờng trƣớc
của các bên, chẳng hạn nhƣ: chiến tranh, bạo loạn, đình
công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm
dịch.
26.2. Khi xảy ra trƣờng hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hƣởng
bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình
thức điện tử cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra
sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự
kiện bất khả kháng đó đƣợc cấp bởi một tổ chức có thẩm
quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do
điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hƣớng dẫn của Chủ
đầu tƣ vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của
mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện
pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hƣởng
bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trƣờng hợp này, Chủ đầu tƣ
94

phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí
cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do
trƣờng hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thƣờng thiệt hại,
bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trƣờng hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất
khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ đƣợc giải
quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC.
27. Hiệu chỉnh,
bổ sung hợp
đồng

27.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể đƣợc thực
hiện trong các trƣờng hợp sau:
a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật
đối với trƣờng hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang
tính đặc chủng đƣợc đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tƣ;
b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần
thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;
c) Thay đổi phƣơng thức vận chuyển hoặc đóng gói;
d) Thay đổi địa điểm giao hàng;
đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.
27.2. Chủ đầu tƣ và Nhà thầu sẽ tiến hành thƣơng thảo để
làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trƣờng hợp
hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

28. Điều chỉnh
tiến độ thực
hiện hợp đồng

Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ đƣợc điều chỉnh trong trƣờng
hợp sau đây:
28.1. Trƣờng hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi
phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu
cầu khách quan làm ảnh hƣởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
28.3. Trƣờng hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà
không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham
gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trƣờng
hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ
hoàn thành dự án thì phải báo cáo ngƣời có thẩm quyền xem
xét, quyết định;
28.4. Các trƣờng hợp khác quy định tại E-ĐKCT.

29. Chấm dứt
hợp đồng

29.1. Chủ đầu tƣ hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng
nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng nhƣ
sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp
đồng hoặc trong khoảng thời gian đã đƣợc Chủ đầu tƣ gia
95

hạn;
b) Chủ đầu tƣ hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý
tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong
các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số
43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp
đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.
29.2. Trong trƣờng hợp Chủ đầu tƣ chấm dứt việc thực hiện
một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 EĐKC, Chủ đầu tƣ có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để
thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu
trách nhiệm bồi thƣờng cho Chủ đầu tƣ những chi phí vƣợt
trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy
nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng
không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp
đồng do mình thực hiện.
29.3. Trong trƣờng hợp Chủ đầu tƣ chấm dứt hợp đồng theo điểm
b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tƣ không phải chịu bất cứ chi phí
đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi
quyền lợi của Chủ đầu tƣ đƣợc hƣởng theo quy định của hợp
đồng và pháp luật.

96

Chƣơng VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải đƣợc Bên mời thầu ghi
đầy đủ trƣớc khi phát hành HSMT.
E-ĐKC 1.1

Chủ đầu tƣ là: Tổng cục Môi trƣờng

E-ĐKC 1.3

Nhà thầu: ____[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

E-ĐKC 1.11

Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là:
1. Ban quản lý dự án WLP (Số 8C Tôn Thất Thuyết)/ Cục
Bảo tồn đa dạng sinh học (Số 10 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội)
2. Ban Quản lý Khu DTSQ Đồng Nai
3. Ban Quản lý Khu DTSQ Tây Nghệ An
4. Ban Quản lý Khu DTSQ Cù Lao Chàm – Hội An

E-ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2. Thƣ chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng;
3. Biên bản thƣơng thảo, hoàn thiện hợp đồng;
4. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
5. Hồ sơ dự thầu;
6. Hồ sơ mời thầu.

E-ĐKC 4

Chủ đầu tƣ có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm
của mình cho ngƣời khác.

E-ĐKC 5.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tƣ theo địa chỉ dƣới đây:
Văn phòng Dự án Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên
và các mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch
phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các khu dự trữ sinh
quyển ở Việt Nam
Địa chỉ: số 8C Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024.3768.5471
E-mail: brproject123@gmail.com
- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng hình thức thư bảo
lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam phát hành và phải là bảo đảm không có điều kiện
(trả tiền khi có yêu cầu theo, Mẫu số 23 Chương VIII)].
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 2% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực
hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
cho đến khi toàn bộ hàng hóa đƣợc bàn giao, hai bên ký biên
bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành
theo quy định.

E-ĐKC 6.1

97

E-ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Ngay sau
khi các bên hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.

E-ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu phụ phù
hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT].

E-ĐKC 7.3

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [ghi yêu
cầu khác về nhà thầu phụ (nếu có)].

E-ĐKC 8.2

- Thời gian để tiến hành hòa giải: 10 ngày
- Giải quyết tranh chấp: Trong vòng 30 ngày kể từ khi phát
sinh tranh chấp (hoặc một thời gian khác do 2 bên thoả thuận vào
khi tranh chấp phát sinh) tranh chấp sẽ đƣợc giải quyết thông qua
Toà án Kinh tế Việt Nam. Luật áp dụng là luật của nƣớc Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Chi phí cho việc giải quyết tranh chấp
do bên thua kiện phải chịu.

E-ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về
việc vận chuyển hàng hóa:
Chủ đầu tƣ phải nhận đƣợc các tài liệu chứng từ nói trên
trƣớc khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu
trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

E-ĐKC 13.1

Giá hợp đồng:___[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong
Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: không đƣợc phép

E-ĐKC 15.1

Tạm ứng: 20% giá trị sau khi ký kết hợp đồng

E-ĐKC 16.1

Phƣơng thức thanh toán:
- Lần 1: 20% giá trị sau khi ký kết hợp đồng và Nhà thầu
nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
- Lần 2: 100% giá trị toàn bộ thiết bị và dịch vụ vận
chuyển lắp đặt sau khi hoàn thành bàn giao tất cả các thiết bị
theo yêu cầu. Toàn bộ số tiền tạm ứng sẽ đƣợc thu hồi.
Hồ sơ thanh toán bao gồm:
+ Hóa đơn giá trị gia tăng
+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thiết bị
+ Phiếu bảo hành cho tất cả các thiết bị
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy Chứng nhận chất
lƣợng (CQ) đối với thiết bị Máy sạc khí phục vụ lặn kỹ thuật
- Lần 3: 50% giá trị dịch vụ bảo trì thiết bị trong 2 năm
2021-2022
- Lần 4: 50% giá trị dịch vụ bảo trì thiết bị trong 2 năm
2023-2024.

98

E-ĐKC 20

Đóng gói hàng hóa: _________[căn cứ quy mô, tính chất
của từng loại hàng hóa cũng như phương thức vận chuyển mà
quy định cụ thể việc đóng gói. Trong đó cần nêu rõ quy định
về cách thức đóng gói, vật liệu đóng gói, thông tin về hàng
hóa ghi trên bao kiện đóng gói, các chỉ dẫn cho việc bốc dỡ,
vận chuyển...].

E-ĐKC 21

Nội dung bảo hiểm: ______[căn cứ tính chất và yêu cầu
của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở bảo
đảm phù hợp với quy định của pháp luật cũng như phù hợp
với các điều kiện thương mại được áp dụng].

E-ĐKC 22

- Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: ____[nêu yêu cầu về
vận chuyển hàng hóa, bao gồm cả địa điểm giao hàng tùy
theo yêu cầu và tính chất của gói thầu]
- Các yêu cầu khác: _____[căn cứ quy mô, tính chất của
gói thầu mà quy định nội dung này, chẳng hạn yêu cầu về phụ
tùng thay thế, dịch vụ kỹ thuật kèm theo đối với máy móc, thiết
bị,…
+ Phụ tùng thay thế: Trường hợp có yêu cầu về phụ tùng
thay thế thì nêu rõ nội dung này trên cơ sở phù hợp với yêu
cầu quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
+ Dịch vụ kỹ thuật: Trường hợp có yêu cầu về dịch vụ kỹ
thuật thì nêu rõ nội dung này trên cơ sở phù hợp với Phần 2 –
Yêu cầu về phạm vi cung cấp, ví dụ:
a) Thực hiện việc lắp đặt hoặc giám sát việc lắp đặt tại
hiện trường, chạy thử các máy móc, thiết bị đã cung cấp;
b) Cung cấp các dụng cụ cần thiết để lắp ráp, bảo dưỡng
máy móc, thiết bị được cung cấp;
c) Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo
dưỡng cho mỗi loại thiết bị được cung cấp;
d) Thực hiện hoặc giám sát việc bảo dưỡng, sửa chữa các
máy móc, thiết bị đã cung cấp;
đ) Đào tạo nhân sự cho Chủ đầu tư về việc lắp đặt, chạy thử,
vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, thiết bị được cung
cấp;
e) Các nội dung khác (nếu có)].

E-ĐKC 23.1
E-ĐKC 24

Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: không.
Tổng giá trị bồi thƣờng thiệt hại tối đa là:__ % [ghi mức
bồi thường thiệt hại tối đa].
Mức khấu trừ: _____%/tuần (hoặc ngày, tháng...) [ghi cụ
thể quy định về mức khấu trừ là bao nhiêu % nội dung công
việc chậm thực hiện tùy theo tính chất và yêu cầu của gói
99

thầu].
Mức khấu trừ tối đa: ____ % [ghi mức khấu trừ tối đa].
E-ĐKC 25.1

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: ___[nêu
nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa, nếu có. Ví dụ:
hàng hóa đã qua sử dụng phải bảo đảm còn trên 70 % giá trị sử
dụng].

E-ĐKC 25.2

Yêu cầu về bảo hành: _____[nêu yêu cầu về bảo hành (nếu
có) trên cơ sở quy định một số nội dung sau:
- Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ
khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Tùy theo tính chất,
yêu cầu của hàng hóa mà có thể quy định thời hạn bảo hành
cho toàn bộ hàng hóa hoặc quy định riêng cho từng loại hàng
hóa.
- Bảo hành: Tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu mà
quy định cụ thể. Đối với các loại hàng hóa đơn giản thì yêu
cầu Nhà thầu có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó nêu rõ
thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu. Đối với các
loại hàng hóa phức tạp thì ngoài việc có phiếu bảo hành kèm
theo còn phải quy định Chủ đầu tư giữ lại một phần giá trị
của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp dưới
dạng một bảo lãnh của ngân hàng. Trong trường hợp này,
cần quy định cụ thể giá trị khoản tiền giữ lại và thời hạn hoàn
trả cho Nhà thầu (ví dụ sẽ hoàn trả lại cho Nhà thầu khi hai
bên thanh lý hợp đồng).
- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong
quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Cần nêu
thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng,
khuyết tật phát sinh; thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc
phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo
của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng,
khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc
phục…].

E-ĐKC
27.1(e)

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp
đồng:___[nêu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].

E-ĐKC 28.4

Các trƣờng hợp khác:___[nêu cụ thể các nội dung khác (nếu
có)].

E-ĐKC
29.1(d)

Các hành vi khác:____[nêu hành vi khác (nếu có)].

100

Chƣơng VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ
trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu
bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh
sau khi đƣợc trao hợp đồng.
Mẫu số 21. Thƣ chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Mẫu số 22. Hợp đồng
Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

101

Mẫu số 21
THƢ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là
“Nhà thầu”]
Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số__ ngày___tháng___năm___ của Chủ đầu tƣ [ghi tên
Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu gói thầu:__ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời
thầu, sau đây gọi tắt là “Bên mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tƣ đã chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số
hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là:____[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là:___[ghi
thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp
đồng với Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu theo kế hoạch nhƣ sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:__[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại
địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:___[ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa
điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
Mẫu số 23 Chƣơng VIII của E-HSMT với số tiền ____ và thời gian hiệu
lực____[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục
6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi
nhận đƣợc văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký
kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu
nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tƣ sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng
với Nhà thầu trong trƣờng hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không
đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

102

Nếu đến ngày___tháng___năm___(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì
Nhà thầu sẽ bị loại và không đƣợc nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thƣ bảo lãnh dự
thầu.

103

Mẫu số 22
HỢP ĐỒNG(1)
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ (2) ___[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc
hội];
- Căn cứ (2)____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội];
- Căn cứ (2)____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu];
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm
____ của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thƣơng thảo, hoàn thiện hợp đồng đã đƣợc Bên mời thầu và
Nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tƣ (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tƣ [ghi tên Chủ đầu tư]: _________________________________
Địa chỉ: _________________________________________________________
Điện thoại: ______________________________________________________
Fax: ___________________________________________________________
E-mail: _________________________________________________________
Tài khoản: ______________________________________________________
Mã số thuế:______________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ________________________________________________
(1)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù
hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.
(2)
Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
104

Chức vụ: ________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu :___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu]
Địa chỉ: _________________________________________________________
Điện thoại: ______________________________________________________
Fax: ___________________________________________________________
E-mail: _________________________________________________________
Tài khoản: ______________________________________________________
Mã số thuế:______________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ________________________________________________
Chức vụ: ________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ngày ___tháng ___năm ___(trường hợp
được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tƣợng hợp đồng
Đối tƣợng của hợp đồng là các hàng hóa đƣợc nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ƣu tiên pháp lý nhƣ sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ
lục khác);
2. Thƣ chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thƣơng thảo, hoàn
thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT;
5. E-ĐKC;
6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu
có);
7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
105

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phƣơng thức đƣợc quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng
cũng nhƣ thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác đƣợc quy định trong EĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa nhƣ quy định tại
Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm đƣợc nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phƣơng thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ___[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp
đồng].
2. Phƣơng thức thanh toán:____[ghi phương thức thanh toán theo quy định
tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: trọn gói
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _____ [ghi thời gian thực hiện hợp
đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp
đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo
luật định.
Hợp đồng đƣợc lập thành ____ bộ, Chủ đầu tƣ giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ
____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý nhƣ nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NHÀ THẦU

CỦA CHỦ ĐẦU TƢ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

106

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và
những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng,
bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền)
cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí
(nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu theo quy định.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
STT

Nội dung giá hợp đồng

Thành tiền

1

Giá hàng hoá

(M)

2

Giá dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá hợp đồng
(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

(M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
Đơn
STT Mô tả hàng hóa
vị
tính
(1)
(2)
(3)
1 Hàng hoá thứ 1

Khối
lƣợng
(4)

Xuất xứ, ký mã
hiệu, nhãn mác
của sản phẩm
(5)

Đơn
giá

Thành tiền
(Cột 4x6)

(6)

(7)
M1

2

Hàng hoá thứ 2

M2

n

….
Hàng hoá thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hoá đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

M=M1+M2
+…+Mn

107

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Mô tả dịch vụ

Khối lƣợng

Đơn vị
tính

(1)

(2)

(3)

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ
(4)

Đơn giá

Thành
tiền
(Cột 2x5)

(5)

(6)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ
THẦU

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ
ĐẦU TƢ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

108

Mẫu số 23
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _________[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tƣ)
Theo đề nghị của ____[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu đã trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng
cung cấp hàng hoá cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ
đầu tƣ bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa
vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____[ghi tên của ngân hàng] ở ____[ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____[ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là
“Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với
số tiền là ____[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng
theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán
vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tƣ bất cứ khoản tiền nào trong giới
hạn ____[ghi số tiền bảo lãnh] nhƣ đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tƣ
thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực
hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày___tháng___năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trƣờng hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
là thƣ bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo
lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định. Trong trƣờng
hợp này, đoạn trên có thể sửa lại nhƣ sau:
“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
109

thầu trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp
đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.

110

Mẫu số 24
BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)
___, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _____________[ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tƣ )
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng, ____[ghi tên
và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tƣ một
bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm
ứng____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện
hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là
“ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tƣ, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang
và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trƣớc, thanh toán cho Chủ đầu tƣ khi Chủ
đầu tƣ có yêu cầu với một khoản tiền không vƣợt quá ____ [ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của
hợp đồng của E-HSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều
kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng đƣợc ký giữa
Nhà thầu và Chủ đầu tƣ sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi
theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ đƣợc giảm dần tƣơng ứng với số tiền tạm ứng
mà Chủ đầu tƣ thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng
sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tƣ về số tiền đã thu
hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận đƣợc khoản tạm ứng theo
hợp đồng cho đến ngày____ tháng____ năm ____ (3) hoặc khi Chủ đầu tƣ thu hồi
hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

111

Ghi chú:
(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định
tại Mục 15.1 E-ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng
phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa
đƣợc giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền đƣợc tạm ứng. Trong trƣờng
hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có
hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

112

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5243 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 542 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13487 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15478 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây