Thông báo mời thầu

Gói 3: Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:46 16/10/2020
Số TBMT
20201042258-00
Công bố
10:36 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng từ nguồn tài trợ của Công ty hợp doanh đường ống khí Nam Côn Sơn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói 3: Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
nguồn tài trợ của Công ty hợp doanh đường ống khí Nam Côn Sơn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng từ nguồn tài trợ của Công ty hợp doanh đường ống khí Nam Côn Sơn
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:36 16/10/2020
đến
14:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
28.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 3: Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 3: Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 38

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHẦN 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
CHƢƠNG V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên gói thầu: Gói 03: Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng.
- Tên dự toán: Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng từ nguồn tài trợ của
Công ty hợp doanh đường ống khí Nam Côn Sơn.
- Tên bên mời thầu: Bệnh viện Mắt tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Nguồn vốn: Nguồn tài trợ của Công ty Hợp doanh đường ống khí Nam Côn
Sơn.
- Địa điểm thực hiện: Bệnh viện Mắt tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: 21. Phạm
Ngọc Thạch, P. Phước Hưng, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể:
STT
I
1
1.1

Tên/chủng loại
hàng hóa

Nhóm theo
TT
14/2020/TTBYT

Đặc tính kỹ thuật

Danh mục và đặc tính kỹ thuật của hàng hóa
Bộ máy móc và dụng cụ khám mắt chuyên sâu
Yêu cầu chung:
Kính hiển vi
3
khám mắt chuyên (Đối với - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
sâu

kèm máy chính)
(Máy chính, Bộ camera đồng bộ chính hãng;
camera, bộ nhãn
Nhãn áp Goldmanm, Bộ máy tính để bàn,
áp Goldmann và
Máy in màu).
phụ kiện đồng bộ
- Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
Cấu hình cung cấp:
- 01 Máy chính và nguồn sáng LED.
- 01 Tệp giấy cài tỳ cằm.
- 01 Bộ tỳ cằm, tỳ trán.
- 01 Thanh test máy.
- 01 Khăn trùm máy.
- 01 Bộ camera đồng bộ chính hãng.
- 01 Nhãn áp Goldmanm.
- 01 Bộ máy tính để bàn.
- 01 Máy in màu.
- 01 Bàn nâng hạ dạng chữ C.
- 01 Bộ tài liệu HDSD tiếng Anh + Tiếng Việt

Chương 5 – Trang 1

Tính năng kỹ thuật:
1. Hệ quang học
- Máy sinh hiển vi với độ phóng đại 3 mức:
10x, 16x, 25x.
- Hệ quang học nổi với góc hội tụ ≥ 13°.
- Thị kính: 12.5x .
- Dải điều chỉnh: từ +6D đến - 6D diop.
- Khoảng cách đồng tử: 53 - 78mm.
- Đường kính trường nhìn quan sát:
+ 20mm ở độ phóng đại 10x
+ 12.7mm ở độ phóng đại 16x
+ 8 mm ở độ phóng đại 25x

2. Nguồn sáng
- Nguồn sáng dạng LED
- Nguồn sáng của đèn khe với dải quang phổ
từ 400nm đến 750nm (± 5%)
- Độ rộng khe: 0 – ≥ 14mm (điều chỉnh liên
tục)
- Độ dài khe: 1 – ≥ 14mm (điều chỉnh liên tục)
- Trường nhìn nguồn sáng tròn: 0.2,1, 2, 3, 5,
8 mm
- Quay khe sáng: ± ≥ 90°
- Góc nghiêng theo phương đứng: 0 – ≥ 20°
- Góc nghiêng theo phương ngang: ± ≥ 90⁰
3. Bộ lọc
- Bộ lọc đèn khe: Huỳnh quang (Blue), Redfree (Xanh lá cây), xám (10%)
4. Phạm vi di chuyển
- Trước/sau: 100mm (± 5%)
- Trái/phải: 100mm (± 5%)
- Lên/xuống: 30mm (± 5%)
5. Phần mềm chụp ảnh
- Bộ phần mềm quản lý bệnh nhân, chụp ảnh,
xem hình ảnh.
- Giao diện EMR: Dicom(SCU), GDT (hoặc
tương đương)
* Bộ camera dành cho sinh hiển vi
- Độ phân giải ≥ 1600x1200 điểm ảnh
- Kích cỡ điểm ảnh: 4.5 μm
- Kích cỡ cảm biến: 1/1.8”
- Cổng giao tiếp USB 3.0

Chương 5 – Trang 2

- Tốc độ quét hình ảnh: ≥ 20 khung hình trên
giây
- Nguồn điện: 5V
* Bộ máy tính để cài đặt phần mềm quản
lý bệnh nhân
- Cấu hình: 
+ CPU: 01
+ Màn hình: 01
+ Chuột và bàn phím: 01
- Tính năng kỹ thuật: Bộ máy vi tính cấu
hình Core i7 hoặc cao hơn, ổ cứng ≥
500Gb, RAM ≥ 4G, màn hình ≥ 21 inch.
* Máy in màu
* Bộ đo nhãn áp Goldmann
- Thông số kỹ thuật:
+ Dãi đo: Từ 5 đến 70 mmHg (có hiển

1.2

Ghế khám mắt
chuyên dụng

thị kết quả đo bằng số) (± 5%)
+ Độ lệch phép đo: Độ lệch phép đo
trong lăng kính nằm trong phạm vi từ
0 đến 58.84 mN có sai số cực đại là ±
1.5% và cực tiểu là ± 0.49 mN của giá
trị danh nghĩa
+ Độ rộng phản ứng ngược: 0.49 mN
+ Nhiệt độ làm việc: Từ 10 ˚C đến 35 ˚C
Yêu cầu chung:
6
- Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
(Đối với
máy chính) - Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
Cấu hình cung cấp:
- 01 Bàn đạp điều khiển
- 01 Giá để thiết bị
- 01 Cột đèn
- 01 Đèn
- 01 Khay trượt
Tính năng kỹ thuật:
- Chiều cao ghế ngồi điều chỉnh ≤ 550mm đến
≥ 710mm
- Tải trọng bàn trượt: ≥ 25Kg
- Kích thước bàn trượt: 790 x 400mm (± 5%)
- Kích thước khay: 555 x 345 x 10 mm (± 5%)

Chương 5 – Trang 3

1.3

Đèn soi đáy mắt
trực tiếp

1.4

Kính soi góc tiền
phòng

Yêu cầu chung:
- Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
(Đối với
máy chính) - Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
Cấu hình cung cấp:
- Thân đèn chứa pin sạc Lithium: 01 chiếc
- Đầu đèn soi chứa bóng đèn, bộ lọc và lăng
kính đi kèm bên trong. 01 chiếc
- Bóng đèn dự phòng. 01 chiếc
- Hộp đựng. 01 chiếc
- Bộ sạc Mini charger. 01 chiếc
- Bộ hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng
Việt : 01 bộ
Tính năng kỹ thuật:
- Là đèn soi đáy mắt chuyên dụng trong nhãn
khoa
- Thiết kế kiểu cầm tay, gọn nhẹ, dễ sử dụng
- Có thể thực hiện điều chỉnh xoay các thấu
kính bên trong mà không cần đưa thiết bị rời
khỏi mắt bệnh nhân
- Phần bánh lăn điều chỉnh thấu kính được
thiết kế ngay gần phần tay cầm để dễ dàng
điều chỉnh khi thực hiện thăm khám
- Sử dụng bóng đèn Xenon cho năng lượng
cung cấp lớn hơn, ánh sáng quan sát tốt hơn,
tuổi thọ bóng đèn cao hơn.
- Sử dụng kính lọc ánh sáng đỏ để làm nổi bật
mạch máu trong quá trình quan sát
- Có gắn thêm phần tỳ trán để định vị dễ dàng
và bảo vệ kính mắt của bệnh nhân (trong
trường hợp bệnh nhân đeo kính)
- Dải thực hiện đo rộng : +29D đến -30D với
mỗi bước đo +/-20D
- Có 7 độ mở khe: Kiểu hình tròn lớn, hình
tròn nhỏ, hình chấm, hình khe, hình chẩn
đoán Glôcôm, hình chữ thập cố định, hình
lọc ánh sáng đỏ.
Yêu cầu chung:
3
- Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
(Đối với
máy chính) - Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
3

Chương 5 – Trang 4

1.5

2

Kính soi đáy mắt
78D

 Tính năng kỹ thuật:
- Loại kính có 4 gương, chất liệu toàn bộ bằng
thủy tinh.
- Loại không có gờ, vòng tròn 28.5mm (± 5%)
- Kính được thiết kế 4 gương cho phép khám
và điều trị lưới bè củng mạc mà chỉ cần xoay
kính chút ít.
- Góc quan sát: ≥ 4x 64o.
- Độ phóng đại: 1.0x
- Độ phóng đại Laser spot: 1.0x
- Đường kính tiếp xúc: 15mm hoặc 8.4mm. (±
5%)
Yêu cầu chung:
3
- Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
(Đối với
máy chính) - Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).

 Tính năng kỹ thuật:
- Ứng dụng cơ bản - khám tổng quát và điều
trị bằng laser.
- Cân bằng hoàn hảo độ phóng đại và góc
quan sát.
- Được thiết kế để sử dụng cùng với slit lamp.
- Góc quan sát: ≥ 81o/97o
- Độ phóng đại hình ảnh: 0.93x
- Độ phóng đại laser spot: 1.08x
- Khoảng cách làm việc: 8mm (± 5%)
Yêu cầu chung:
Kính hiển vi
3
khám mắt thông (Đối với - Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
thường
máy chính)
(Máy chính, Bộ camera đồng bộ chính hãng;
Bộ máy tính để bàn, Máy in màu).
- Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
Cấu hình cung cấp:
- 01 Máy chính và đèn LED
- 01 Tệp giấy cài tỳ cằm
- 01 Bộ tỳ cằm, tỳ trán
- 01 Thanh test máy
- 01 Khăn trùm máy
- 01 Bộ camera đồng bộ chính hãng cảm biến
loại CMOS
Chương 5 – Trang 5

-

01 Bộ máy tính để bàn
01 Máy in màu
01 Bàn nâng hạ mua dạng chữ C
01 bộ tài liệu HDSD tiếng Anh + Tiếng Việt

 Tính năng kỹ thuật:
1. Hệ quang học
- Máy sinh hiển vi với độ phóng đại 2 mức:
10x và 16x
- Hệ quang học nổi với góc hội tụ ≥ 13°
- Thị kính: 10x
- Dải điều chỉnh: từ +6D đến - 6D diop
- Khoảng cách đồng tử: 54 ~ 94mm
- Đường kính trường nhìn quan sát
+ 18mm ở độ phóng đại 10x
+ 11.3mm ở độ phóng đại 16x
2. Nguồn sáng
- Nguồn sáng dạng LED
- Nguồn sáng của đèn khe với dải quang phổ
từ 400nm đến 750nm (± 5%)
- Độ rộng khe: 0 ~ ≥ 14mm (điều chỉnh liên
tục)
- Độ dài khe: 1 ~ ≥ 14mm (điều chỉnh liên tục)
- Trường nhìn nguồn sáng tròn: 0.2,1, 2, 3, 5,
≥ 8 mm.
- Quay khe sáng: ± ≥ 90°
- Góc nghiêng theo phương đứng: 0 – ≥ 20°.
- Góc nghiêng theo phương ngang: ± ≥ 90⁰
3. Bộ lọc
- Bộ lọc vàng để tăng độ tương phản
- Bộ lọc sáng đèn khe: Huỳnh quang (Blue),
Red-free (Xanh lá cây), xám (10%)
- Bộ lọc huỳnh quang quang ( Blue) cho ánh
sáng nền
4. Phạm vi di chuyển:
- Trước/ sau: 100mm (± 5%)
- Trái/phải: 100mm (± 5%)
- Lên /xuống : 30mm (± 5%)
5. Camera :
- Camera cảm biến loại CMOS.
- Cổng giao tiếp USB 3.0 hoặc tương đương.
- Tốc độ quét hình ảnh : ≥ 20 khung hình trên
Chương 5 – Trang 6

giây
- Kích thước cảm biến 7.2mm x 5.4mm (±
5%)
- Nguồn điện: ≥ 5V
6. Máy tính
 Cấu hình: 
- CPU: 01.
- Màn hình: 01.
- Chuột và bàn phìm: 01.
- Máy in phun: 01.
- Tính năng kỹ thuật: Bộ máy vi tính cấu hình
Core i7 (hoặc cao hơn), ổ cứng ≥ 500Gb,
RAM ≥ 4G, màn hình ≥ 21 inch.

3

Bảng thị lực điện
tử

7. Phần mềm chụp ảnh
- Bộ phần mềm quản lý bệnh nhân, chụp ảnh,
xem hình ảnh.
- Giao diện EMR: DICOM(SCU), GDT
Yêu cầu chung:
6
- Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
(Đối với
máy chính) - Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
Cấu hình cung cấp:
- Màn hình ≥ 24 inch LCD: 01
- Bảng điều khiển: 01 Cái
- Bảng gắn tường: 01 cái
 Tính năng kỹ thuật:
- Màn hình: ≥ 24 inch LCD
- Khu vực nhìn thấy: 518.4 x324 mm (± 5%)
- Tỉ lệ màn hình: 16:10
- Độ phân giải: ≥ 1920x1200 Pixels
- Độ sáng: ≥ 300 cd/m2
- Khoảng cách khúc xạ: 1.5-8.0mm (0.1m)
- Bộ xử lý chính: Amlogic ARM Coretex - A5
1.5Ghz Quad Core (hoặc cao hơn)
- Thẻ nhớ trong: ≥ 8GB
- Hệ thống hoạt động OS: Android (hoặc
tương đương)
- Công suất: DC 12 V, 5A
- Công suất tiêu thụ 55W
- Kiểm soát: IR hoặc RS -232 hoặc tương

Chương 5 – Trang 7

4

Bàn mổ chuyên
khoa mắt

đương.
- Đa phương tiện: ≥ 4 kênh
- Giao diện bên ngoài : ≥ 4x USB, 1 x RS 232,
1 Ethernet.
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Điều khiển, bảng gắn
tường.
- Phụ kiện lựa chọn: Chân đế để sang, Module
Wifi, Bộ lọc.
Yêu cầu chung:
6
- Năm sản xuất: Từ năm 2019 trở về sau
(Đối với
máy chính) - Hàng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương (đối với máy chính).
Cấu hình cung cấp:
- Thân máy chính: 01 máy
- Khay đựng dụng cụ: 01 cái
- Dây nguồn: 01 cái
 Tính năng kỹ thuật:
- Chiều cao nâng hạ (tối thiểu/ tối đa): 640mm
/ 870mm (± 5%)
- Tốc độ nâng hạ: 8mm/s
- Chiều dài tổng: 1880mm (± 5%)
- Chiều rộng tổng: 690mm (± 5%)
- Kích thước đế: 825mm/ 520mm (± 5%)
- Điện áp vào: 110 - 230V 50/60Hz.
- Khối lượng chịu tải: ≥135kg

3. Các yêu cầu khác:
- Nhà thầu tự kê khai theo mẫu Phụ lục hàng hóa, sau:

Chương 5 – Trang 8

STT

Danh mục hàng hóa
dự thầu

Số
lƣợng
Chủng
Phân quốc gia
Hãng
loại
nhóm
thuộc
sản xuất
Hãng/
(Mode)
theo TT
các
/
nƣớc chủ
/ Mã
14/2020/
nƣớc
Nhà sản sở hữu
sản
TT-BYT tham
xuất
phẩm
chiếu
cấp
CFS

Giấy đăng ký lƣu hành /
Liệt kê
Giấy phép nhập khẩu / Tờ PTN Công bố
các giấy
khai hải quan của hàng
đủ điều kiện
Công bố đủ điều
CFS/
hóa đã nhập khẩu trƣớc
Phân Loại
kiện sản xuất
Phạm vi
Chứng
đó (hàng hóa không thuộc (của Đơn vị Bảng phân loại
(tên quốc (hàng hóa sản xuất
chỉ
danh mục cấp GPNK) /
thực hiện
tại Việt Nam)
gia thuộc
chất
PTN tiêu chuẩn áp dụng phân loại, do
các nƣớc
lƣợng
hàng hóa thuộc loại A
BYT cấp)
tham
chiếu cấp
Ngày
Ngày
Ngày
CFS)
Số
Số
Ngày cấp
Số
Số
cấp
cấp
cấp

1
2
3
4
5
6

Chương 5 – Trang 9

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5253 dự án đang đợi nhà thầu
  • 513 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 521 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13465 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15460 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây