Thông báo mời thầu

Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:35 16/10/2020
Số TBMT
20201042156-00
Công bố
10:18 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2020
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 16/10/2020
đến
10:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
72.700.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt 2 năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ thi công các công trình Sửa chữa lớn đợt
2 năm 2020
- Tên công trình:
+ Đại tu hệ thống hòm công tơ thuộc các TBA: Nội trú, Tự dùng Ba Trại, Xóm
Nội, Đồi Phát Dông, Đông Lâu 2, Duyên Lãm, An Thái, Cẩm An 1, Cẩm An 2, Đồi
Giang, Thôn 5, Đồi Trúc, Vật Yên 2, Kim Bí 2- Năm 2020;
+ Đại tu hệ thống hòm công tơ thuộc các TBA: Yên Khoái 2, XómVưa, Nông
Trường Suối Hai, Liễu Đông, Đông Cao, Đông Lâu 3, Đồi Cốc, UBND Tiên Phong,
Bằng Lũng, Thanh Lũng, Đồi Điềng, Kim Bí;
+ Đại tu hệ thống hòm công tơ thuộc các xã Cổ Đô, Cẩm Lĩnh, Thụy An, Ba
Trại – Năm 2020
- Địa điểm thực hiện dự án: Huyện Ba Vì, TP.Hà Nội
- Thời gian thực hiện gói thầu: Quý IV năm 2020
- Tiến độ cung cấp hàng hóa: 10 Ngày (Được hiểu là trong vòng 10 ngày kể từ
ngày hợp đồng có hiệu lực hàng hóa phải được thử nghiệm, nghiệm thu và bàn giao
tại Kho Công ty Điện lực Ba Vì)
- Địa điểm giao hàng: Kho Công ty Điện lực Ba Vì ( Thuộc địa bàn Huyện Ba
Vì)
2. Yêu cầu về kỹ thuật
A. HỘP PHÂN DÂY CHO CÁP VÀO
1. Tiêu chuẩn áp dụng
IEC 68-2: Các điều kiện về vỏ bọc mang điện, cách ly, chịu nhiệt và thử nghiệm.
IEC 529: Phân loại mức độ bảo vệ đối với hòm kín.
IEC 664: Phối hợp cách điện trong quy phạm hệ thống điện hạ áp bao gồm khe hở và
khoảng cách phóng điện bề mặt của thiết bị.
ASTM 123: Thông số tiêu chuẩn đối với mạ kẽm ngoài (mạ kẽm nhúng nóng) trên các
sản phẩm bằng sắt hoặc thép.
ASTM 153: Thông số tiêu chuẩn đối với lớp kẽm mạ ngoài trên các chi tiết bằng thép
hoặc sắt.
2. Yêu cầu kỹ thuật chung
- Hộp phân dây làm bằng vật liệu nhựa composite, ABS, uPVC, ép phun, nhựa PC-GF
(Polycarbonate) có gia cường sợi thủy tinh (Glass Fiber reinforced), màu ghi sáng, kích
thước gọn nhỏ, có khả năng chống va đạp cơ học tốt, đảm bảo tuổi thọ 20 năm trong
điều kiện làm việc ngoài trời, khí hậu nhiệt đới (nhiệt độ môi trường tối đa là 450C)

- Hộp phân dây phải phù hợp mức bảo vệ IP 54. Cửa hộp là loại khớp ghép (không dùng
bản lề) được bắt khoá bằng bu lông mũ tam giác, có dụng cụ mở kèm theo.
- Vị trí cáp vào và ra bố trí ở đáy hộp, phù hợp cho một đường cáp vào 3 pha 4 dây tiết
diện đến 4*95 mm2 và 12 đường cáp ra tiết diện đến 2*25mm2. Các lỗ cáp phải có nắp
bịt cáp có nhiều khấc đảm bảo vừa khít với các tiết diện cáp khác nhau.
- Hộp phân dây phải phù hợp để lắp đặt được cả trên tường và trên cột bê tông đuờng
kính 200-300mm. Có đầy đủ các phụ kiện để treo hộp trên cột và trên tường. Các chi
tiết bằng thép phả được mạ.
- Hàng kẹp đấu dây vào và dây ra trong hộp phân dây phải đảm bảo đấu được cáp đồng,
đảm bảo tải điện, đảm bảo tiếp xúc tốt cho loại dây cáp nhiều sợi và cung cấp kèm theo
đủ các đầu cốt sử lý đồng - nhôm để đấu được cả dây nhôm. Kẹp đấu cáp vào phù hợp
với cáp tiết diện đến 95mm2. Đối với 3 pha lửa, mỗi pha có 4 vị trí để đấu cáp ra, phù
hợp với cáp tiết diện đến 25mm2. Riêng pha trung tính có tối thiểu 12 vị trí đấu dây ra
tiét diện đến 25mm2.
3. Các thông tin cần cung cấp
- Cấp bảo vệ IP
- Dòng định mức
- Cấp cách điện (kV)
- Xuất sứ vật tư trong Hộp.
- Các phụ kiện kèm theo
- Các bản vẽ chi tiết :
+ Các kích thước hộp phân dây
+ Sơ đồ đấu dây
- Các biên bản thí nghiệm do các phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thực hiện.
- Nhà thầu phải cam kết vào phần phụ lục đặc điển kỹ thuật và cam kết và phải có biên
bản thử nghiệm (theo các hạng mục dưới đây)
4. Thử nghiệm điển hình:
- Kiểm tra độ tăng nhiệt của các phần đấu nối trong hộp
- Thử nghiệm độ bền cách điện
- Kiểm tra cấp bảo vệ
- Thử nghiệm độ bền cơ học
- Thử nghiệm độ lão hoá
5. Đóng gói và giao hàng:

Hộp phân dây được đóng gói trọn bộ cả phụ kiện giá đỡ trong hộp các tông, mỗi hộp
một bộ
6 - Đặc tính kỹ thuật và cam kết:
STT

Mô tả

Đơn vị

Yêu cầu

Cam kết

1.

Nhà sản xuất

2.

Mã hiệu sản phẩm

3.

Nước sản xuất

4.

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC-60529
đương

hoặc

tương

5.

Tiêu chuẩn thử nghiệm

IEC-60529
đương

hoặc

tương

6.

Cấp bảo vệ

IP54

7.

Vật liệu chế tạo

Nhựa composite, ABS,
uPVC, ép phun, nhựa PCGF (Polycarbonate) có gia
cường sợi thủy tinh (Glass
Fiber reinforced)

8.

Khả năng chống tia cực tím

Đáp ứng

9.

Khả năng chịu tác động của
ngoại lực

10.

Cửa hộp + Khoá



11.

Thanh chia điện



12.

+ Vật liệu

Hợp kim đồng mạ thiếc

13.

+ Kích thước

14.

Số lỗ và tiết diện cáp vào
hộp

01 lỗ cho cáp vào có tiết
diện 35-95mm2

15.

Số lỗ và tiết diện cáp ra khỏi
hộp

12 lỗ cho cáp ra có tiết
diện 6-25mm2

16.

Phụ kiện để lắp đặt (có thể
lắp đặt cả trên cột lẫn trên
tường)



N

20

STT
17.

Mô tả
Kích thước hộp

Đơn vị

Yêu cầu

Cam kết

mm

Dài x Rộng x Sâu
18.

Trọng lượng hộp

kg

19.

Tài liệu kỹ thuật và bản vẽ
mô tả



20.

Biên bản thí nghiệm điển
hình



Ghi chú:
- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp đặt của hộp
phân dây bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính
thức của thiết bị chào thầu.
- Các thiết bị mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.
- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu
B. Yêu cầu kỹ thuật hòm công tơ
1. Yêu cầu chung về môi trường làm việc của thiết bị:
- Độ cao lắp đặt : < 1000m (so với mực nước biển).
- Điều kiện khí hậu : Nhiệt đới
- Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 45oC
- Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 0oC
- Nhiệt độ môi trường trung bình : 25 oC
- Độ ẩm trung bình : 85%
- Độ ẩm lớn nhất : 100%
- Hệ số động đất : 0,1g (tương đương động đất cấp 7)
- Tốc độ gió lớn nhất : 160km/h
2. Các tiêu chuẩn áp dụng
IEC 68-2 Các điều kiện về vỏ bọc mang điện, cách ly chịu nhiệt và thử
nghiệm
IEC 60529 Phân loại mức độ bảo vệ đối với hộp kín.
IEC 664
Phối hợp cách điện trong quy phạm HTĐ hạ áp bao gồm khe hở và
khoảng cách phóng điện bề mặt của thiết bị.
ASTM 123 Thông số tiêu chuẩn đối với mạ kẽm ngoài (mạ kẽm nhúng nóng)
trên các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

ASTM 153 Thông số tiêu chuẩn với lớp kẽm mạ ngoài trên các chi tiết bằng
thép hoặc sắt.
IEC 898
Aptômát bảo vệ quá dòng lắp đặt trong nhà.
IEC 60439-5 Các yêu cầu đặc biệt cho các cụm lắp đặt ở ngoài trời ở nơi công
cộng - Tủ phân phối để phân phối điện trong mạng điện
Và các tiêu chuẩn tương đương
3. Yêu cầu kỹ thuật chung:
- Hộp công tơ phải có vỏ tránh được những tác động của thời tiết, không bắt bụi
lớp vỏ ngoài cách điện bằng vật liệu nhựa composite, ABS, uPVC, ép phun, nhựa PCGF (Polycarbonate) có gia cường sợi thủy tinh (Glass Fiber reinforced), độ bền va đập
≥ 20J, trên nắp hộp có biểu tượng
EVNHANOI
SO DT 19001288
và lô gô của nhà sản xuất, hộp công tơ có màu ghi sáng hoặc tương đương.
- Nhà sản xuất phải có các chứng chỉ chất lượng IS0 9001-2008.
- Các hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện và tiết diện truyền
dẫn, định vị, kẹp chặt phù hợp để đấu nối các dây cáp vào và các cáp ra đủ đáp ứng
mật độ dòng của phụ tải tổng và từng hộ.
- Hộp công tơ phải có kết cấu phù hợp để lắp đặt cố định trên tường hoặc trên cột
bê tông có đường kính 200-250mm hoặc phòng kỹ thuật của chung cư. Nhà cung cấp
phải cung cấp các phụ kiện lắp đặt bao gồm các giá đỡ bằng kim loại thép mạ. Phụ
kiện để treo hộp lên cột dùng đai thép và khóa đai bằng thép không rỉ. Phụ kiện gắn
hộp công tơ lên tường dùng các vít đảm bảo đủ độ chắc chắn. Các bộ đai gông, gá đỡ
hộp công tơ phải chịu được trọng lượng khi lắp công tơ vào hộp khi gắn lên tường hay
lên cột, vỏ hộp công tơ không bị cong vênh.
- Các hộp công tơ phải được thiết kế và chế tạo đảm bảo vận hành trong điều
kiện khí hậu nhiệt đới trong 20 năm mà không giảm quá 5% tính năng về điện và cơ
học (nhà cung cấp phải có giấy chứng nhận thử nghiệm lão hoá để khẳng định chức
năng này).
- Hộp công tơ phải được thiết kế bao gồm 02 ngăn riêng biệt, 01 ngăn đặt công
tơ ở phía trên và cầu đấu dây vào, ngăn dưới đặt aptomat và hàng kẹp đấu dây ra (tiết
diện hàng kẹp theo phụ lục kèm theo), nắp che ngăn dưới có bản lề mở ngược lên
trên.
- Độ dày của vỏ hộp ≥ 3mm, ngăn trên lắp công tơ được kẹp chặt và niêm chì
đảm bảo kín không tác động cơ học được từ bên ngoài vào và từ ngăn dưới lên.
- Hộp có kết cấu kẹp chì để bảo vệ công tơ 1(3) pha. Kết cấu kẹp chì niêm phong
trong khoang dưới (khoang ATM), hạn chế tối đa tác động của ngoại lực và của ảnh
hưởng môi trường vào viên chì và dây chì niêm phong. Mọi can thiệp kỹ thuật trong

quá trình vận hành sửa chữa chỉ được thực hiện ở khoang dưới, không ảnh hưởng đến
tác động niêm phong phần hộp phía trên.
- Bề mặt vỏ hộp phải phẳng và nhẵn bóng không có vết phồng rộp.
- Mỗi công tơ ứng với 01 cửa sổ trong suốt bằng kính, chịu được tia cực tím và
có thể gá lắp chắc chắn để có thể đọc được chỉ số công tơ mà không phải mở nắp hộp.
Mặt kính làm bằng thủy tinh có độ dầy ≥ 3mm, gài phía trong nắp hộp và có thể tháo
lắp được từ bên trong. Chất lượng vật liệu làm của sổ phải đảm bảo trong quá trình sử
dụng không ố, mờ, đục, trong suốt 20 năm làm việc ngoài trời và phải dọc được rõ số
hiển thị trên mặt công tơ bằng mắt thường.
- Vị trí cáp vào và ra bố trí ở đáy hộp công tơ.
- Mức độ bảo vệ phải kín, cấp IP54 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Các cửa sổ để
đọc, cửa sập thiết bị đóng cắt (ATM), lối cáp vào và cáp ra không được ảnh hưởng
đến độ bảo vệ IP54.
- Trong hộp bảo vệ công tơ có các gá đỡ để bắt công tơ (không phải khoan đục
hộp) và có khả năng lắp được các chủng loại công tơ khác nhau mà Tổng công ty hiện
đang sử dụng (phụ lục bản vẽ kèm theo).
- Kích thước hộp công tơ phù với số lượng, chủng loại công tơ lắp đặt và có khả
năng lắp được các chủng loại công tơ khác nhau mà Tổng công ty hiện đang sử dụng.
- Áp tô mát và cầu đấu dây ra đặt ở ngăn riêng biệt và phải đảm bảo an toàn để
không được có bất cứ bộ phận nào có thể trực tiếp tiếp xúc bằng tay khi có điện, kể cả
khi mở cửa áp tô mát. Cầu đấu dây phải được lắp trên các giá đỡ chắc chắn.
- Hộp công tơ phải có bao gói để bảo vệ khi bảo quản trong kho và khi vận
chuyển.
- Cấp chống cháy của hộp công tơ phải đạt cấp FH1 - HB40.
4. Các yêu cầu cụ thể:
4.1. Hộp 2 công tơ 1 pha:
- Vị trí treo công tơ: Hai công tơ xếp ngang, phía trên cùng; kích thước phù hợp
với công tơ 1 pha đang sử dụng.
- Cáp vào: cáp đồng, 2 lõi (P+N) đồng có tiết diện 16 ÷ 25mm2, phù hợp với 2
công tơ 1 pha loại 10(40)A, hoặc 5(60)A, hoặc 5(80)A, đồng bộ với 2 ATM 1 cực.
- Hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện, tiết diện lớn hơn hoặc
bằng (≥) với dây cáp nguồn vào và dây sau công tơ, mỗi vị trí bắt dây nguồn và dây
đấu nối với công tơ phải có 02 vít bắt.
- Trọng lượng vỏ hộp: 3 ÷ 3,6kg, phải phù hợp với kết cấu của hộp đảm bảo đủ
độ chắc chắn, không bị cong vênh khi lắp đặt.
4.2. Hộp 4 công tơ 1 pha:
- Vị trí treo công tơ: bốn công tơ xếp thành hai hàng dọc và hai hang ngang,
thống nhất thứ tự theo chiều từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, kích thước phù hợp
với công tơ 1 pha đang sử dụng.

- Cáp vào: cáp đồng, 2 lõi (P+N) đồng có tiết diện 25 ÷ 35mm2, phù hợp với 4
công tơ 1 pha loại 10(40)A, hoặc 5(60)A, hoặc 5(80)A, đồng bộ với 4 ATM 1 cực.
- Hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện, tiết diện lớn hơn hoặc
bằng (≥) với dây cáp nguồn vào và dây sau công tơ, mỗi vị trí bắt dây nguồn và dây
đấu nối với công tơ phải có 02 vít bắt.
- Trọng lượng vỏ hộp: 3,9 ÷ 4,5kg, phải phù hợp với kết cấu của hộp đảm bảo đủ
độ chắc chắn, không bị cong vênh khi lắp đặt.
4.3. Hòm 6 công tơ:
- Cáp vào 4 dây (3P+N) đồng hoặc nhôm có tiết diện 35-50mm2 phù hợp với vỏ
6 công tơ 10(40)A, đồng bộ với 6 ATM 1 cực. Hàng boóc đấu dây phù hợp với đấu
nối của 4 dây cáp tiết diện tối đa 16mm2.
- Sáu công tơ có thể xếp thành một hàng ngang hoặc hai hàng ngang.
-Trọng lượng vỏ hộp phải phù hợp với kết cấu của hòm đảm bảo đủ độ chắc
chắn, không bị cong vênh vỏ hòm công tơ khi lắp đặt. Trọng lượng hòm 6 công tơ
8,5-9 kg.
4.4. Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp:
- Vị trí treo công tơ: chính giữa, phía trên cùng; kích thước phù hợp với công tơ
3 pha đang sử dụng.
- Cáp vào: cáp đồng, 4 lõi (3P+N) đồng có tiết diện 16 ÷ 25mm2, phù hợp với 1
công tơ 3 pha trực tiếp loại 5(100)A, hoặc 10(100)A, hoặc 40(100)A, hoặc 50(100)A,
đồng bộ với 1 ATM 3 cực.
- Hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện, tiết diện lớn hơn hoặc
bằng (≥) với dây cáp nguồn vào và dây sau công tơ, mỗi vị trí bắt dây nguồn và dây
đấu nối với công tơ phải có 02 vít bắt.
- Trọng lượng vỏ hộp: 3,5 ÷ 4,0kg, phải phù hợp với kết cấu của hộp đảm bảo đủ
độ chắc chắn, không bị cong vênh khi lắp đặt. Trong hộp bảo vệ công tơ có giá bắt đai
ôm cáp đảm bảo cho cáp đi thẳng và không tuột.
4.5. Các yêu cầu về thử nghiệm:
- Ngoại quan
- Kích thước hộp (mm)
- Chiều dầy vỏ hộp (mm)
- Độ tăng nhiệt
- Khả năng chịu nhiệt ở 100 oC trong 5h
- Đường kính vết lõm khi thử nhiệt và tải trọng cho vỏ hộp (tải trọng 20N, nhiệt
độ 125 oC)
- Thử cấp bảo vệ IP
- Độ bền va đập
- Thử nóng ẩm 6 chu kỳ

+ Ngoại quan
+ Điện trở cách điện (MΩ)
+ Độ bền điện áp tần số công nghiệp
- Thử nghiệm cháy theo phương nằm ngang
- Thử nghiệm nghiệm thu (thử nghiệm mẫu):
+ Hộp công tơ phải được thử nghiệm tại một đơn vị thử nghiệm độc lập để
chứng minh sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Thử nghiệm này phải được thực hiện
theo tiêu chuẩn IEC hoặc tiêu chuẩn tương đương. Số lượng mẫu thử như sau:
Số lượng mẫu thử (p)

Số lượng của một lô (n)

p=1

n < 50

p=2

50  n < 100

p=4

100  n < 500

p = 4 + 1.5n/1000

500  n  20000

p = 19 + 0.75n/1000

n > 20000

4.6. Các thông tin cần đưa vào tài liệu thầu:
Với mỗi loại Hộp công tơ phải cung cấp các thông tin sau:
- Hộp công tơ mẫu.
- Cấp bảo vệ của hộp.
- Dòng ngắn mạch định mức và dòng vận hành định mức
- Độ cách điện (kV) của hộp công tơ
- Xuất sứ vật tư trong Hộp.
- Các biên bản thí nghiệm do các phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thực hiện.
- Các bản vẽ chi tiết
- Kích thước hộp công tơ, phương thức đấu nối dây.
- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện và chế độ vận hành để đảm
bảo đạt được tuổi thọ thiết kế.
- Hướng dẫn bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt, thí nghiệm đóng điện
thiết bị sau lắp đặt.
- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những bất
thường; cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh hưởng đến chất
lượng, tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh hưởng do các chế độ vận hành không
bình thường khác nhau gây ra).
- Hướng dẫn về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo dõi những chỉ thị,
biểu hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời bất thường, nguy cơ hư hỏng thiết bị.

- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi bắt đầu
đưa thiết bị vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thí nghiệm) các thông số và
cách đánh giá để đảm bảo thiết bị đủ tiêu chuẩn vận hành tin cậy.
- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; thay thế linh phụ kiện; sửa chữa
những hư hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận hành đúng các chức
năng
- Nêu những yêu cầu về đào tạo trang thiết bị cần để vận hành, thí nghiệm, kiểm
tra, giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; khuyến cáo những linh phụ kiện cần dự
phòng và điều kiện thay thế.
4.7. Thông số cơ bản Aptômát lắp trong Hộp công tơ:
Tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60439-1 Lắp ráp cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp - Phần 1 thí nghiệm
mẫu (Type tests) và thử nghiệm lắp ráp từng phần.
IEC 60947-2 Cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp - Phần 2 Aptômát
IEC 60898 Ngắt mạch bảo vệ quá dòng cho các hộ gia đình và cài đặt tương
tự và các tiêu chuẩn tương đương
Và các tiêu chuẩn tương đương
- Điện áp định mức: 230/400VAC
- Tần số định mức: 50Hz
- Dòng điện định mức (In): 40-80A (đối với công tơ 1 pha)
- Dòng điện định mức (In): 40-80-100-120-160A (đối với công tơ 3 pha)
- Dòng cắt ngắn mạch định mức (Icn) ở điện áp 400V: 6 kA
- Dòng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) ở điện áp 400V: 6 kA
- Số chu kỳ thao tác ở dòng định mức: 4.000 lần
- Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 1 phút: 2 kV
- Vỏ bọc: Làm bằng vật liệu cách điện.
- Đặc tính ngắt theo IEC 60898: Loại C (5In đến 10In)
- Đầu cực Aptômát đấu được với cáp có tiết diện đến 35mm2 (với ATM từ 40A
đến dưới 80A) và đấu được với cáp có tiết diện đến 70mm2 (với ATM từ 80A đến
160A).
- Lắp đặt ATM: Cố định nằm ngang trên thanh ray DIN rail
- Phụ kiện cho ATM: Vỏ hộp làm bằng nhựa cứng chịu lực kèm theo thanh ray
lắp ATM, bulông, đinh ốc và tắc kê.
- Bao gói: ATM được đóng gói trong hộp carton để dễ dàng cho việc bảo quản
trong kho cũng như vận chuyển.
- Ghi nhãn: Theo IEC 60898
ATM 1 cực

Chủng loai công tơ

Idm của ATM (A)

10(40)

40

5(60)

60

5(80)

80

Chủng loai công tơ

Idm của ATM (A)

5 (100)

100

10 (100)

100

40 (100)

100

50 (100)

100

30 (60)

60

ATM 3 cực

4.8. Đặc tính kỹ thuật và cam kết hộp công tơ
STT
1

Mô tả

Đơn vị

Yêu
cầu

Yêu cầu kỹ thuật chung

1.1

Nhà sản xuất

1.2

Mã hiệu sản phẩm

1.3

Nước sản xuất

1.4

Loại

1.5

Vật liệu

1.6

Cấp độ bảo vệ

1.7

Độ cách điện

1.8

Phù hợp để lắp đặt cố định trên tường

Đáp ứng

1.9

Phù hợp để lắp đặt cố định trên cột

Đáp ứng

1.10

Cung cấp phần cứng để lắp đặt

Đáp ứng

1.11

Cung cấp các chìa khoá

Đáp ứng

1.12

Cung cấp các Aptômát

Đáp ứng

1.13

Cung cấp các bảng đầu dây vào/ra
bằng đồng

Đáp ứng

IP54
kV

5

Đề nghị &
cam kết

STT

Mô tả

Đơn vị

Yêu
cầu

1.14

Tài liệu kỹ thuật và bản vẽ



1.15

Biên bản thí nghiệm điển hình



2

Hộp 2 công tơ một pha

2.1

Phù hợp với công tơ KWH một pha

02

2.2

Phù hợp với Aptômát 1 hoặc 2 cực

02

2.3

Kích thước tổng thể

2.4
3

- Chiều rộng

mm

390

- Chiều sâu

mm

160

- Chiều cao

mm

478

Trọng lượng gần đúng

kg

3-3,6

Hộp 4 công tơ một pha

3.1

Phù hợp với công tơ KWH một pha

04

3.2

Phù hợp với Aptômát 1 hoặc 2 cực

04

3.3

Kích thước tổng thể
- Chiều rộng

mm

390

- Chiều sâu

mm

160

- Chiều cao

mm

722

3.4
4

Trọng lượng gần đúng
Hòm 6 công tơ một pha

kg

4-5

4.1

Phù hợp với công tơ KWH một pha

4.2

Phù hợp với Aptômát 2cực

4.3

Kích thước tổng thể

4.4
5

06
06

-Chiều rộng

mm

-Chiều sâu

mm

-Chiều cao

mm

Trọng lượng

kg

Hộp công tơ 3 pha trực tiếp (không

8.5-9

Đề nghị &
cam kết

STT

Mô tả

Đơn vị

Yêu
cầu

Đề nghị &
cam kết

lắp TI bên trong)
5.1

Phù hợp với công tơ KWH ba pha

01

5.2

Phù hợp với Aptômát 3 cực

01

5.3

Kích thước tổng thể

5.4

- Chiều rộng

mm

- Chiều sâu

mm

- Chiều cao

mm

Trọng lượng gần đúng

kg

3,5-4

Ghi chú:
- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp đặt của Hộp
công tơ bằng tiếng Việt.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính
thức của thiết bị chào thầu.
- Các thiết bị mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở
thầu.
- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu.
C. CÁP VẶN XOẮN HẠ ÁP(ABC)
1. Phạm vi
Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm đóng gói và giao
hàng đối với cáp vặn xoắn trên không tự chịu lực, cách điện XLPE, ruột nhôm với
điện áp định mức 0.6/1kV.
Các sai khác so với phần điều kiện kỹ thuật này sẽ được nhà thầu nêu trong phần phụ
lục đính kèm : Sai khác so với tài liệu thầu.
2. Các tiêu chuẩn áp dụng
Áp dụng các tiêu chuẩn sau:
+ IEC 60502-1 Cáp điện lực cách điện với chất điện môi rắn bằng phương pháp
đùn ép với điện áp định mức từ 1kV tới 30kV.
+ VDE 0211 Đường dây trên không cách điện polyethylene liên kết ngang, điện
áp danh định 0.6/1kV.
+ VDE 0274

Cáp vặn xoắn nhiều lõi.

+ IEC 60111

Giới thiệu về điện trở suất của dây dẫn điện kéo cứng.

+ IEC 60287

Tính toán dòng điện mang tải liên tục của cáp.

+ IEC 60228

Dây dẫn của cáp cách điện.

+ IEC 60331

Thử nghiệm cáp điện lực trong điều kiện đốt cháy.

+ AS 3560

Cáp điện lực vặn xoắn XLPE, điện áp làm việc tới 0.6/1kV.

3. Số liệu hệ thống
Với lộ đường trục hạ thế tự chịu lực phải dung dây nhôm vặn xoắn 4 lõi. Cách điện
XLPE. Cáp 1 pha phải là cáp vặn xoắn 2 lõi và dây dẫn trung tính phải có cùng tiết
diện với dây dẫn pha.
Cáp phải phù hợp với số liệu sau:
+ Điện áp hệ thống danh định
0.4kV
+ Các cấp cách điện
0.6/1kV
+ Hệ thống
3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp
+ Tần số
50Hz
4. Số liệu thiết kế
4.1. Dây dẫn:
Dây dẫn phải là dây nhôm nhiều sợi vặn xoắn kiểu ép.
4.2. Cách điện của ruột cáp:
Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác động của thời tiết, chịu được tác
động của tia cực tím
Chỉ số nóng chảy: tối đa là 0.5
Phần trăm carbon đen: 2-3% trọng lượng
Mầu đen
4.3. Đánh mã ký hiệu:
Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn có hình tam giác theo chiều
dọc hay đánh mầu. Lõi trung tính không cần đánh dấu. Các ký hiệu sử dụng phải bền
chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành.
5. Thông tin được đưa vào tài liệu thầu
Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi dây dẫn và từng loại cáp
- Biên bản thí nghiệm điển hình Type-test và biên bản thí nghiệm xuất xưởng
Routine-test.
- Tài liệu kỹ thuật và mô tả cáp vặn xoắn hạ thế
Nhà thầu phải có Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với từng loại và
từng kích cỡ cáp.
Nhà thầu phải chứng minh rằng cáp theo đơn đặt hàng đã được giao và thử nghiệm
qua vận hành thực tế ít nhất là 3 năm ở những nước có khí hậu giống điều kiện khí
hậu Việt Nam.

6. Thử nghiệm
Đối với toàn bộ cáp như dự kiến đều phải có giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình.
Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp
với tiêu chuẩn IEC hoặc tương đương.
7. Đóng gói và giao hàng
Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng của cáp và cuộn lô
không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt bích tối đa 2.2m.
Chỉ có duy nhất một chiều dài cáp trên mỗi cuộn lô cuốn cáp.
8. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT
CÁP VẶN XOẮN TRÊN KHÔNG HẠ ÁP BỐN LÕI (ABC)
TT

Mô tả

1

Cáp vặn xoắn hạ thế 0.6/1kV

2

Nhà sản xuất

Đơn vị

Yêu cầu

Mã hiệu sản phẩm
Nước sản xuất
3

Loại

4

Số và tiết diện danh định của dây dẫn

5

Loại vật liệu cách điện

6

Độ dầy danh định của lớp cách điện
4x50

7
8

Nhôm
mm2

XLPE
mm
1.5

Chỉ số nóng chẩy (tối đa)
Điện trở một chiều của lõi dẫn tại t = 20oC
4x50

4x50

0.5
/km
0.641

9

Khả năng mang tải
4x50

10

Tổng trở thứ tự thuận
4x50

/km

11

Tổng trở thứ tự không
4x50

/km

A

Đề nghị &
cam kết

TT

Mô tả

Đơn vị

Yêu cầu

12

Điện trở cách điện giữa dây pha và dây
trung tính
4x50

M

13

Lực kéo đứt tối thiểu của dây dẫn
4x50

kN

Lực kéo đứt tối thiểu của toàn bộ cáp
4x50

kN

15

Đường kính ngoài của cáp
4x50

mm

16

Trọng lượng phần lõi nhôm
4x50

kg/km

17

Trọng lượng toàn bộ cáp
4x50

kg/km

18

Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp
4x50

m

19

Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn
cáp

m

2.2

20

Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp

kg

4.500

21

Biên bản thử nghiệm Type-test.
Routine-test

14

Đề nghị &
cam kết

7.0
28.0

1000



Ghi chú:
- Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận hành cáp văn
xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức
của thiết bị chào thầu.
- Cáp văn xoắn mới 100%. đồng bộ nguyên chiếc. được sản xuất trong vòng 2 năm
tính đến thời điểm mở thầu.
- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:
D. KẸP NỐI BỌC CÁCH ĐIỆN (IPC) CHO CÁP LV-ABC
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho kẹp nối bọc cách điện (IPC) dùng để đấu
nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE 0.6/1kV ký hiệu
[LV-ABC] đến cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE 0.6/1kV ký hiệu [LV-

ABC] trên các đường dây phân phối hạ áp trên không.
2. Tiêu chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng:
+ HN 33-S-63: Kết nối xuyên cách điện đối với lưới trên không điện áp thấp với
dây dẫn cách điện.
+ IEC 61284: Đường dây trên không - Yêu cầu và thử nghiệm cho các phụ kiện
và các tiêu chuẩn tương đương
3. Thông số kỹ thuật
- Loại: Kẹp IPC là loại kẹp 1 hoặc 2 bulông, bọc cách điện, chống thấm nước,
dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV LV-ABC đến cáp
nhôm vặn xoắn 0.6/1kV LV-ABC, vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô
nhiễm công nghiệp…
- Thân kẹp: Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học và
thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn
- Bulông: Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt
đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây dẫn bọc
cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như không làm hư hỏng các tao
dây trong ruột dẫn điện
- Lưỡi ngàm: Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc bởi
1 lớp Polymer đàn hồi đúc ôm chặt vào lưỡi ngàm và mỡ silicon chuyên dùng chống
thấm nước và chống ăn mòn
- Lực xiết bứt đầu bulông:
+ IPC 95 – 35 : 18 ± 10% Nm
+ IPC 95 – 70: 24 ± 10% Nm
+ IPC 95 – 95: 18 ± 10% Nm
+ IPC 120 – 120: 18 ± 10% Nm
+ IPC 185 – 150: 18 ± 10% Nm
- Tiết diện danh định của dây dẫn: Trục chính cáp nhôm LV-ABC / Nhánh rẽ cáp
nhôm LV-ABC (mm2)
+ IPC 95 – 35 : 35 – 95 / 6 – 35 (mm2)
+ IPC 95 – 70: 35 – 95 / 6 – 70 (mm2)
+ IPC 95 – 95: 35 – 95 / 6 – 95 (mm2)
+ IPC 120 – 120: 35 – 120 / 6 – 120 (mm2)
+ IPC 185 – 150: 50 – 185 / 6 – 150 (mm2)
- Dòng định mức liên tục của kẹp: Phải lớn hơn hoặc bằng dòng định mức của
dây nhôm vặn xoắn LV-ABC tương ứng
+ IPC 95 – 35 : ≥ 175A

+ IPC 95 – 70: ≥ 270A
+ IPC 95 – 95: ≥ 270A
+ IPC 120 – 120: ≥ 350A
+ IPC 185 – 150: ≥ 450A
- Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1 phút, trong nước (kẹp
IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm): 6KV
- Nắp bịt đầu cáp: Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Kẹp IPC kèm theo nắp bịt
đầu cáp để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các nắp bịt đầu cáp này không được rời khỏi
thân của nối bọc cách điện ngay cả khi không sử dụng.
- Nhiệt độ môi trường cực đại: 450C
- Độ ẩm môi trường tương đối cực đại: 100%
- Ghi nhãn: Kẹp phải được ghi nhãn với các nội dung sau:
+ Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất
+ Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ…
(Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền)
4. Thông tin cần đưa vào tài liệu dự thầu:
- Tài liệu kỹ thuật của kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC sẽ cung
cấp.
- Phụ lục C: Các đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết
5. Thử nghiệm
5.1. Thử nghiệm xuất xưởng:
Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản
phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm phù hợp với
đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn HN 33-S-63 hoặc
tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)
- Đo kích thước
- Thử nghiệm độ bền cơ
- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước
5.2. Thử nghiệm điển hình
Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập
trên sản phẩm tương tự để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ
sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC 61284 hoặc
tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Thử nghiệm độ bền cơ
- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước
- Thử lão hóa khí hậu

- Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp
- Thử chống ăn mòn
- Thử lão hóa về điện
- Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức
Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà sản
xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn
vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS…) hoặc phòng thử nghiệm
của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu
chuẩn ISO/IEC 17025.
Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ,
chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử
nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử
nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii)
Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.
5.3. Đặc tính kỹ thuật và cam kết: (Phụ lục 13)
TT

Mô tả

1.

Nhà sản xuất

2.

Mã hiệu sản phẩm

3.

Nước sản xuất

4.

IPC 95 – 35

5.

IPC 95 – 70

6.

IPC 95 – 95

7.

IPC 120 – 120

8.

IPC 185 – 150

9.

Website nhà sản
xuất

10. Tiêu chuẩn quản lý
chất lượng

Yêu cầu


ISO 9000

11. Tiêu chuẩn áp dụng HN 33-S-63, IEC 61284 hoặc tương
đương
12. Loại

Kẹp IPC là loại kẹp 1 hoặc 2
bulông, bọc cách điện, chống thấm
nước, dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu
nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn

Đề nghị và
cam kết

TT

Mô tả

Yêu cầu
0.6/1kV LV-ABC đến cáp nhôm
vặn xoắn 0.6/1kV LV-ABC, vận
hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng
biển, vùng ô nhiễm công nghiệp…

13. Thân kẹp

Làm bằng nhựa có tăng cường sợi
thủy tinh, có độ bền cơ học và thời
tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống
rạn nứt, lão hóa và ăn mòn

14. Bulông

Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu
chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt
đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn
đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây
dẫn bọc cách điện mà không làm
tróc lớp bọc cách điện cũng như
không làm hư hỏng các tao dây
trong ruột dẫn điện

15. Lưỡi ngàm

Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện
cao, được mạ thiếc, Bao bọc bởi 1
lớp Polymer đàn hồi đúc ôm chặt
vào lưỡi ngàm và mỡ silicon chuyên
dùng chống thấm nước và chống ăn
mòn

16. Lực xiết bứt đầu
bulông
IPC 95 – 35

18 ± 10% Nm

IPC 95 – 70

24 ± 10% Nm

IPC 95 – 95

18 ± 10% Nm

IPC 120 – 120

18 ± 10% Nm

IPC 185 – 150

18 ± 10% Nm

17. Tiết diện danh định Trục chính cáp nhôm LV-ABC /
của dây dẫn
Nhánh rẽ cáp nhôm LV-ABC
(mm2)
IPC 95 – 35

35 – 95 / 6 – 35

IPC 95 – 70

35 – 95 / 6 – 70

Đề nghị và
cam kết

TT

Mô tả
IPC 95 – 95

Yêu cầu
35 – 95 / 6 – 95

IPC 120 – 120

35 – 120 / 6 – 120

IPC 185 – 150

50 – 185 / 6 – 150

18. Dòng định mức Phải lớn hơn hoặc bằng dòng định
liên tục của kẹp
mức của dây nhôm vặn xoắn LVABC tương ứng
IPC 95 – 35

≥ 175A

IPC 95 – 70

≥ 270A

IPC 95 – 95

≥ 270A

IPC 120 – 120

≥ 350A

IPC 185 – 150

≥ 450A

19. Độ bền điện môi và
chống thấm nước ở
50Hz trong 1 phút,
trong nước (kẹp
IPC phải được
ngâm trong nước
30 phút trước khi
thử nghiệm)

6KV

20. Nắp bịt đầu cáp

Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi.
Kẹp IPC kèm theo nắp bịt đầu cáp
để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các
nắp bịt đầu cáp này không được rời
khỏi thân của nối bọc cách điện
ngay cả khi không sử dụng.

21. Nhiệt
độ
môi
trường cực đại

450C

22. Độ ẩm môi trường
tương đối cực đại

100%

23. Ghi nhãn

Kẹp phải được ghi nhãn với các nội
dung sau:
- Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất
- Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của

Đề nghị và
cam kết

TT

Mô tả

Yêu cầu

Đề nghị và
cam kết

dây chính và dây rẽ…
Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và
bền
24. Kiểm tra và thử
nghiệm

Đáp ứng yêu cầu mục 13.5

25. Catalogue/Bản vẽ
của nhà sản xuất
thể hiện các kích
thước và thông số
kỹ thuật.



26. Bao gói

Kẹp phải được đóng gói để dễ dàng
và thuận tiện cho việc bảo quản
trong kho cũng như vận chuyển

27. Thí nghiệm điểm
hình

Theo mục 13.5.2

28. Thí nghiệm xuất
xưởng

Theo mục 13.5.1

29. Thí nghiệm nghiệm
Theo mục 13.5
thu
Ghi chú:
- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành kẹp nối bọc
cách điện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức
của thiết bị chào thầu.
- Các kẹp nối bọc cách điện mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến
thời điểm mở thầu.
- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:
E. ĐAI THÉP VÀ KHÓA ĐAI ( 1.25M/ DÂY ĐAI)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để
cố định hộp công tơ, hộp phấn phối, ống uPVC lên trụ bê tông .
2. Tiêu chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng:
TCVN 197-2002
Và các tiêu chuẩn tương đương
3. Thông số kỹ thuật

3.1. Đai thép có thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:
- Loại: Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ, hộp phấn
phối, ống uPVC lên trụ bê tông.
- Có chiều rộng: 20mm
- Có chiều dày: 0.4 và 0.7mm
- Ký hiệu là:
20 x 0.4 mm
20 x 0.7 mm
- Độ bền kéo đứt: 700N/mm2
- Chiều dài mỗi cuộn:
+ Đai thép 20 x 0.4: 50 m
+ Đai thép 20 x 0.7: 25 m
- Bao gói: Đai thép được cuộn tròn và cố định trên khung nhựa.
3.2. Khóa đai có thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:
- Loại: Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa đai thép
- Kích thước: Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương ứng
- Bao gói: khóa đai được đóng trong hộp để dễ dàng cho việc bảo quản trong
kho cũng như vận chuyển.
4. Thông tin cần đưa vào tài liệu dự thầu:
- Tài liệu kỹ thuật của đai thép và khoá đai sẽ cung cấp
- Phụ lục: Các đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết
5. Thử nghiệm
- Thử nghiệm xuất xưởng:
Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản
phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp
với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn TCVN 1972002 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)
- Đo kích thước
- Kiểm tra việc ghi nhãn
Thử nghiệm thường xuyên của nhà sản xuất (thử nghiệm xuất xưởng): Đo chiều
dày và chiều rộng của đai… thực hiện bởi nhà sản xuất.
- Thử nghiệm điển hình
Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập
trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với
đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn TCVN
197-2002 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Kiểm tra kích thước (Dimensions)
- Suất kéo đứt (Tensile strengh)

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà sản
xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn
vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS…) hoặc phòng thử nghiệm
của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu
chuẩn ISO/IEC 17025.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT
TT

Mô tả

1

Nhà sản xuất

2

Mã hiệu sản phẩm

3

Nước sản xuất

4

Tiêu chuẩn quản lý chất
lượng

5

Tiêu chuẩn áp dụng

Yêu cầu

ISO 9000
TCVN 197-2002 hoặc tương đương

6 Đai thép
6.1 Mã hiệu



Đai thép 20 x 0.4
Đai thép 20 x 0.7
6.2 Loại

Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng
để cố định hộp công tơ, hộp phấn
phối, ống uPVC lên trụ bê tong

6.3 Chiều rộng
Đai thép 20 x 0.4

20mm

Đai thép 20 x 0.7

20mm

6.4 Chiều dày
Đai thép 20 x 0.4

0.4mm

Đai thép 20 x 0.7

0.7mm

6.5 Suất kéo đứt
Đai thép 20 x 0.4

700N/mm2

Đai thép 20 x 0.7

700N/mm2

6.6 Chiều dài mỗi cuộn
Đai thép 20 x 0.4

50 m

Đề nghị và
cam kết

TT

Mô tả
Đai thép 20 x 0.7

Yêu cầu

Đề nghị và
cam kết

25 m

7 Khóa đai
7.1

Mã hiệu



7.2

Khóa đai cho đai 20 x 0.4

7.3

Khóa đai cho đai 20 x 0.7

7.4

Loại

Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa
đai thép

7.5

Kích thước

Kích thước của khóa đai phải phù hợp
cho đai thép tương ứng

7.6

Kiểm tra và thử nghiệm

Đáp ứng yêu cầu mục 5

7.7

Bao gói

Đai thép được cuộn tròn và cố định
trên khung nhựa, khóa đai được đóng
trong hộp để dễ dàng cho việc bảo
quản trong kho cũng như vận chuyển

7.8

Catalog



7.9

Mẫu đai thép và khóa đai
thép



Ghi chú:
- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt đai thép và khóa đai
bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức
của thiết bị chào thầu.
- Các đai thép và khóa đai mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời
điểm mở thầu.
- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:
G. CÁP ĐỒNG BỌC HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 0.6/1KV
1. Phạm vi
Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói và giao
hàng đối với dây đồng bọc hạ thế, cách điện XLPE, với điện áp định mức 0.6/1kV
Các sai khác so với phần điều kiện này sẽ được nhà thầu nêu trong phần sai khác so
với tài liệu thầu.
2. Tiêu chuẩn áp dụng
Áp dụng các tiêu chuẩn sau:

IEC- 60502-1
Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn cách điện bằng
cách đùn ép với điện áp định mức từ 1kV- 30kV.
IEC- 60228
Dây dẫn của cáp cách điện
Và các tiêu chuẩn tương đương
3. Số liệu hệ thống
Dây bọc hạ thế ruột đồng loại 1 pha, 2 pha, 3 pha 4 dây, cách điện bằng chất
XLPE. Vật chèn kín phải liên tục và chèn theo cách sao cho không để hơi ẩm lọt
vào.
Cáp phải phù hợp với số liệu sau:
- Điện áp hệ thống danh định:
0.4kV
- Các cấp cách điện:
0.6/1kV
- Hệ thống:
3 pha, 4 dây, nối đất trực tiếp
- Tần số:
50Hz
4. Số liệu thiết kế
Cấu tạo cáp sẽ bao gồm :
* Ruột dây (bằng sợi đồng)
* Lớp bọc cách điện XLPE
* Lớp độn (tạo tròn cáp)
* Lớp vỏ bọc ngoài PVC
4.1. Ruột dây:
Ruột cáp phải là dây dẫn đồng loại nhiều sợi ép tròn vặn xoắn.
4.2. Cách điện của ruột cáp
Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, phải được thực hiện bằng phương pháp
đùn ép
4.3. Lớp vỏ bọc ngoài
Lớp vỏ bọc không chứa kim loại làm bằng hợp chất nhựa dẻo PVC
4.5. Đánh mã ký hiệu
Cáp phải được đánh ký hiệu rõ ràng, trên cáp có ghi rõ chủng loại, tiết diện,
nhà sản xuất, năm sản xuất (hai số cuối). Các ký hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm
bảo trong suốt quá trình vận hành.
5. Các thông tin cần đưa vào tài liệu thầu
Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi dây dẫn và từng loại dây
- Giấy chứng nhận thí nghiệm điển hình
- Tài liệu kỹ thuật và mô tả dây hạ thế;
- Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với từng loại và từng kích cỡ
dây.
Nhà thầu phải chứng minh rằng cáp theo đơn đặt hàng đã được giao và thử nghiệm
qua vận hành thực tế ít nhất là 3 năm ở những nước có khí hậu giống điều kiện khí
hậu Việt nam.

- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện và chế độ vận hành để đảm bảo
đạt được tuổi thọ thiết kế.
- Hướng dẫn bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt, thí nghiệm đóng điện thiết bị
sau lắp đặt.
- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những bất thường;
cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh hưởng đến chất lượng,
tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh hưởng do các chế độ vận hành không bình
thường khác nhau gây ra).
- Hướng dẫn về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo dõi những chỉ thị, biểu
hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời bất thường, nguy cơ hư hỏng thiết bị.
- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi bắt đầu đưa
thiết bị vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thí nghiệm) các thông số và
cách đánh giá để đảm bảo thiết bị đủ tiêu chuẩn vận hành tin cậy.
- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; thay thế linh phụ kiện; sửa chữa những hư
hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận hành đúng các chức năng.
- Nêu những yêu cầu về đào tạo trang thiết bị cần để vận hành, thí nghiệm, kiểm tra,
giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; khuyến cáo những linh phụ kiện cần dự
phòng và điều kiện thay thế.
6. Thử nghiệm
- Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình phải được sử dụng đối với tất cả các loại
dây dẫn được cung cấp.
- Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù
hợp với tiêu chuẩn IEC 60502-1 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn
liên quan.
- Biên bản test phải đáp ứng và đẩy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn
IEC 60502-1 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan.
7. Đóng gói và giao hàng
Dây được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với trọng lượng và kích thước phù hợp.
Chỉ 1 sợi dây được cuốn vào mỗi cuộn lô
8. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT
CÁP ĐỒNG BỌC HẠ THẾ 0.6/1KV CU/XLPE/PVC
Đơn
Đề xuất &
TT
Mô tả
Yêu cầu
vị
Cam kết
1 Dây bọc cách điện hạ thế 0,6/1kV
2 Nhà sản xuất
Mã hiệu sản phẩm
Nước sản xuất

TT

Mô tả

Đơn
vị

3

Loại

4

Số và tiết diện danh định của cáp
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

mm2

5

Số sợi đồng của lõi cáp (1lõi)
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

Sợi

6

Đường kính lõi (1lõi)
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

mm

7

Loại vật liệu cách điện

8

Độ dày danh định của lớp cách điện
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25

Yêu cầu
đồng
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

6.6 - 7.5
12.3 - 13.5
5.6 - 6.5
5.6 - 6.5
6.6 - 7.5
7.7 - 8.6
XLPE
mm
0.7
0.9
1.2
0.9
0.9

Đề xuất &
Cam kết

TT

Mô tả

Đơn
vị

4x35
4x50

Yêu cầu
0.9
1.0

9

Loại vật liệu vỏ bọc

10

Độ dày danh định của lớp vỏ bọc
ngoài
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

mm

11

Đường kính ngoài của cáp
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

mm

12

Nhiệt độ tối đa của lõi dẫn

0

13

Khả năng mang tải của cáp
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

A

14

Điện trở 1 chiều của lõi dẫn ở t0= 20o
1x6
1x35

PVC

C

90

/km
3.08
0.524

Đề xuất &
Cam kết

TT

Mô tả

Đơn
vị

1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

Yêu cầu
0.153
0.727
0.727
0.524
0.387

15

Điện trở cách điện của cáp
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

/km

16

Trọng lượng của lõi dây
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

kg/km

17

Trọng lượng của toàn bộ cáp
1x6
1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50

kg/km

18

Chiều dài tối đa của cáp trên lô cuốn
cáp
1x6

m

Đề xuất &
Cam kết

TT

Mô tả

Đơn
vị

Yêu cầu

Đề xuất &
Cam kết

1x35
1x120
2x25
4x25
4x35
4x50
19

Đường kính tối đa của lô cuốn dây

m

20

Trọng lượng tối đa của lô cuốn dây

kg

21

Giấy chứng nhận thử nghiệm điển
hình Type test, Routine Test

22



Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ
Đáp ứng
các hạng mục thí nghiệm theo tiêu
chuẩn IEC60502-1 (hoặc tương đương
hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên
quan
Ghi chú:
- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành cáp ngầm hạ
áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức
của thiết bị chào thầu.
- Cáp ngầm hạ áp mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.
- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:
* Các vật tư khác theo TCVN hoặc tương đương.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 225 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 157 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13306 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15183 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây