Thông báo mời thầu

Thuê thiết bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7X Lô 09-3/12

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:26 16/10/2020
Số TBMT
20201042540-00
Công bố
10:20 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị, thuê dịch vụ cho công tác khoan giếng CT-7X năm 2020, lô 09-3/12_rev.01
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê thiết bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7X Lô 09-3/12
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị, thuê dịch vụ cho công tác khoan giếng CT-7X năm 2020, lô 09-3/12_rev.01
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê thiết bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7X Lô 09-3/12
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
Thuê thiết bị phụ trị phục vụ đo kiểm tra công nghệ khai thác dầu khí
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
10:20 16/10/2020
đến
09:00 02/11/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
Miễn phí

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 02/11/2020
Mở thầu tại
phòng họp tầng 4, tòa nhà XN Địa vật lý giếng khoan, số 65/1 Đường 30/4, TP Vũng Tàu
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê thiết bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7X Lô 09-3/12". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê thiết bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7X Lô 09-3/12" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

LD VIỆT NGA VIETSOPETRO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM xiv ĐỊA VÂT LÝ GK cn "BBẼTCOBnETPO"
Kiir
M. 228/KTKH- TMD V
Thỏa thuận
“CoanacoeaHo”
Phó giám đốc XN Địa vật lý GK 3OM. ỊỊupeKmopa Klir
Signed by: Phạm Hone Khanh Date: 05/10/2020 ]6:2Ì:3S Certified by; Yietsovpetro ■ Certification Authority
Phạm Hồng Khanh Ngày tháng năm 2020
Hồ sơ MỜI THẦU
/ỊoKỴMeHTbi npiimameHHH Ha Teimep
Gói thầu: Tỉĩuễ thiết bị phụ tỉ'Ợ đo PLT giếng khoan CT-7XLÔ 09-3/12 Ápenòa eenoMoeamejibuozo oốopydoeaHim PLT ÒJin CK6. CT- 7Xna Enoxe 09-3/12
Đơn hàng số: DVL-071/20/DV Khẩn (nếu có): Không
3a£BKa Ns. DVL-071/20/DV CpOHHo (ecnu ecmb): Hem
I. DANH MỤC HÒ sơ MỜI THẦU TRÌNH PHÊ DUYỆT/HEPEHEHt
AOKYMEHTBI yTBEPyK^AIO
1. Phần ĩ/ riepBBiH pa3/ĩejĩ:
Chương I : Thư mời thầu+Chỉ dẫn nhà thầu (15 trang) npeBaa TJiaBa: npHrjiameHHe K ynacTHK) Ha TeHjtep (15 cTp.)
Chương II : Bảng dữ liệu đấu thầu (02 trang)
BTơpaa TJiaBa: TaốJinm>i ữaHHBix TeHAepa (02 CTp.)
Chương III : Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu (05 trang) TpeTaH rnaBa: KpHTepHH OIỊÊHKH TeHflepHBix npe/ụioHeHHH (05 CTp.)
Chương IV: Các biểu mẫu dự thầu (12 trang)
HeTBểpTaa TJiaBa: TJiaBa: TeH^epHBie ộopMbi (12 CTp.)
2. Phần 2/ BTOpoă pa3flen: Yêu cầu kỹ thuật/TexHHHecKHe TpeốoBaHHíĩ (03 trang/03 cTp)
3. Phần 3/ TpeTHH pa3^eji: Điều kiện và Dự thảo họp đồng/OraTta H npoeKT KOHTpaKTa (12 trang)/ (12 CTp.)
ĐỘC LẬP - TƯ DO - HẠNH PHÚC CPB
He3aBHCHM0CTi» - CBOỐoaa - CuacTbe
Phê duyệt “ymeepHcdaw ”
Giám đốc XN Địa vật lý GK __________Kỉĩĩop Kiir
/3}
> * i ^w"
V V' '1' tt
- v - Tá Tuang Hoan
'''Ngay ^ịíhẩna JO nã
Ngàỳ ^^hấng JO năm 2020
1/2
HSMT GÓI THÀU DVL-071/20/DV
n. DANH MỤC TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐÍNH KÈM/HEPEHEHL /ỊOKYMEHTLI nPEJIO>KEHIỈE
1. Đơn hàng: DVL-071/20/DV ngày 01/09/2020 'ỌomkglMo. DVL-07Ỉ/20/DV- Om 0ỉ/09/2020z)
2. Kế hoạch LCNT số: 227/KTKH-TMDV được phê duyệt ngày oêỉ 40 /2020 (ĩlnau ebiốopa noòpĩLÒHUKa Mọ 227/KTKH-TMDV-Om 06/40 /2020zj
Ky tắt/BH3a:
- Bùi Huy Dưoug Signed by: Bùi Huv Dtromg Date: 29/09/2020 08:26:33 Certified by: Vietsovpeữo Certjfi cation Authority Trưởng P.KTKH-TMDV HanajibHUK JJOOKuC
- Nguyễn Đắc Điềm Signed by: Nguyen Đắc Diem Date: 05/10/2020 15:37:39 Certified by: Vietsovpetro Certification Authority Chánh kế toán Pji. Eyxzamep
- Tràn Minh Huy Signed by: Tran Minh Huv Date: 29/09/2020 16:04:45 Certified by: Vietsovpetro Certification Authority Trưởng phòng CƯVTKT HananbHUK OMTC
- Nguyễn Đức Toàn Signed by: Nguyen Đức Toàn Date: 29/09/2020 11:08:36 Certified by: VietsovpetTỌ Certification Authority Đội trưởng Độĩ KTKT HoHCUlbHUK KIIK PM
- Phan Văn Hòa Signed by: Phan Vãn Hòa Date: 29/09/2020 15:24:56 Certified by: Vietsovpctro Certification Authority Chuyên viên P.KTSX rn.cneụuanucm IỈTO
Hoàng Phương Thu Signed by: Hoảng Phtrtmg Thu Date: 05/10/2020 14:25:22 Kế toán/6yxraTep
Certified by: Vietsovpetro Certification Authority
- Nguyễn Đức Đông _ CVC/Tji.cnennajiHCT EĐOKhC
Signed by: Nguyễn Đức Đông Date: 29/09/2020 08:24:53 Certified by: Vietsovpetro Certification Authority
2/2
HSMT GÓI THAU DVL-071/20/DV
THƯ MỜI THẦU
XN Địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro (sau đây gọi tắt là “Vietsovpetro”) tổ chức đấu thầu theo Luật Đấu thầu gói thầu “Thuê thiết bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7XLô 09-3/12” theo hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước thuộc Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị, thuê dịch vụ cho công tác khoan giếng CT-7X năm 2020, lô 09-3/12_rev.01 ”
Vietsovpetro mời tất cả các nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm và có điều kiện tới tham gia đấu thầu gói thầu nêu trên. Nhà thầu có nguyên vọng tham gia đấu thầu có thể tìm hiểu thông tin chi tiết tại phòng KTKH-TMDV Tầng 4, Văn phòng XN Địa vật lý giếng khoan-Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, TP.Vũng Tàu. Điện thoại 0254 3839871/3838662-Ext 3407
Địa chi phát hành miễn phí HSMT: phòng KTKH-TMDV, tầng 4, văn phòng XN Địa vật lý giếng khoan- Vietsovpetro, số 65/1/Đường 30/4, TP. Vũng Tàu. Điện thoại 0254-3839871/3838662- Ext 3407.
Thời gian phát hành hồ sơ mời thầu từ 08 giờ, ngày oĩd tháng A ồ năm 2020 đến trước 09h00 giờ, ngày tháng A Ậ năm 2020, (ừong giờ làm việc/giờ hành chính).
Hồ sơ dự thầu phải kèm theo bảo đảm dự thầu trị giá 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng chẵn) Hình thức của bảo đảm dự thầu như hướng dẫn tại Bảng dữ liệu đấu thầu quy định tại chương II-Phần I trong HSMT này và phải được gửi cùng HSDT hoặc gùi riêng nhưng phải được gửi đến Vãn phòng XN Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 3Q/4, TP.Vũng Tàu chậm nhất là trước 09h00 giờ, ngày OoL tháng A Ầ năm 2020 íthời điểm đỏng thầul
Hồ sơ dự thầu sẽ được mở công khai vào lúc 09h30 ngày Q£tháng Ai năm 2020, tại Phòng họp Tầng 4, XN Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, TP.Vũng Tàu
Vietsovpeừo kính mời đại diện của các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu tới tham dự buổi mở thầu vào thời gian và địa điểm nêu trên.
Thông báo mòi thầu đã được đăng tải trên trang web http://muasamcong.mpi.gov.vn ngày -4£ ! ẨO /2020 và báo đấu thầu số ngày A0Ị AM /0220
1/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
HÒ Sơ MỜI THÀƯ
Số hiệu gói thầu : DVL-071/20/DV
Tên gói thầu : Vietsovpetro tổ chức đấu thầu theo Luật Đấu thầu gỏi thầu “Thuê thiết
bị phụ trợ đo PLT giếng khoan CT-7X Lô 09-3/Ỉ2”
Phát hành ngày : Như thông báo mời thầu đã được đăng tải trên trang web http://muasamcong.mpi.gov.vn ngày Áê /y££>/2020 và báo đấu thầu số ngkyắậì M) /2020
Đại diện bên mòi thầu
(Như thông báo mòi thầu đã được đăng tải trên trang web http://muasamcong.mpLgov.vn ngày Ẩi Mof2020 và báo đẩu thầu số ngày 4§/ÁO /2020
2/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chưong I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhàm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu.
Chưong II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói thầu.
Chưong III, Tiêu chuẩn đánh giá hồ SO’ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đảnh giá hồ sơ dự thầu và đảnh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chưong IV. Biểu mẫu dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chình để thành một phần nội dung của hồ sơ dự thầu.
Phàn 2. YÊU CÀU VÈ PHẠM VI CUNG CẤP Chưong V. Phạm vi cung cấp
Chương này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cẩp hàng hóa, djch vụ liên quan mà nhà thầu phải thực hiện; yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm fra và thử nghiệm hàng hoá (nếu có).
Phần 3, ĐIỀU KIỆN HỢP ĐÒNG VÀ BIỂU MẪU HỌP ĐỒNG Chưong VI. Điều kiện chung của họp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các Họp đồng Chương vn. Điều kiện cụ thể của họp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó cỏ điều khoản cụ thể cho mỗi họp đồng. Điều kiện cụ thể của hạp đồng nhằm sửa đổi, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương VIII. Biểu mẫu họp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trờ thành một bộ phận cấu thành của họp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bào lãnh tiền tạm ứng (nếu có)
TỪ NGỮ VIÉT TẮT
CDNT Chỉ dẫn nhà thẩư
BDL Bảng dữ lỉệu đấu thầu
HSMT Hồ sơ mời thẩu
HSDT Hồ sơ dự thầu
ĐKC Điểu kiện chung của hợp đồng
ĐKCT Điều kiện cụ thể của họp đồng
VND đổng Việt Nam
ĐKC Điều kiện chung của họp đồng
ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
XNĐVLGK XNĐVLGK
Vietsovpetro Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Nghị định 63/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
3/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẢU Chưong I. CHỈ DẦN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói Ihầu 1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này đế lựa chọn nhà thẩu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hoá được mô tả trong Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. 1.2. Tên gói thầu; số hiệu, số lượng các phần (trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định tại BDL.
2. Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử đụng cho gói thầu được quy định tại BDL.
3. Hành vi bị cấm 3.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ. 3.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động đấu thầu. 3.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây: a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu; b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu; c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không tham gia thỏa thuận. 3.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây: a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhàm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào; b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quà lựa chọn nhà thầu; c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong HSDT làm sai lệch kêt quả lựa chọn nhà thầu. 3.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây: a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đổi với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán; b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán. 3.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau đây: a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tư; b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đối với cùng một gỏi thầu; c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thâm định kêt quà lựa chọn nhà thâu đôi với cùng một gói thầu; d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẽ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu; đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hoá do mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó; e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng, kê từ khi thôi việc tại cơ quan, tô chức đó; g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình thức đấu thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của Luật đấu thau số 43/2013/QH13; h) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xử hàng hóa trong HSMT; i) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhàm mục đích chỉ định thầu hoặc hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. 3.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điêu 74, điêm i khoản 1 Điêu 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13: a) Nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định; b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét,
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
4/49
đánh giá đối với từng HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Nội dung yêu câu làm rõ HSDT của Bên mời thâu và trả lời của nhà thâu trong quá trình đánh giá HSDT trước khi công khai kêt quà lựa chọn nhà thầu; d) Báo cáo cùa Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước kill công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định; e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đỏng dấu mật theo quy định của pháp luật. 3.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây: a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc ệói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phân công việc thuộc trách nhiệm của nhà thâu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết; b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thâu, trừ phân công việc thuộc trách nhiệm của nhà thâu phụ đã kê khai trong hợp đông. 3.9. Tô chức lựa chọn nhà thâu khi nguôn vôn cho gói thâu chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
4. Tư cách họp lệ của nhả thầu 4.1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp1. 4.2. Hạch toán tài chính độc lập. 4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sàn hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL. 4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 4.6. Đã đãng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại BDL.
5. Tính họp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan 5.1. Tất câ các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nểu có xuất xứ rõ ràng, họp pháp. 5.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đổi với hàng hóa trong trường hợp có nhiêu nước hoặc vùng lãnh thô tham gia vào quá trình sản xuât ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gôm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung câp phụ tùng hoặc cung câp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ... 5.3. Để chứng minh tính họp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 5.1 CDNT, nhà thâu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại BDL.
6. Nội dung của HSMT 6.1. HSMT gồm cỏ các Phần 1, 2, 3 và cùng với tài liệu sửa đối HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT (nếu có), trong đó cụ thể bao gồm các nội dung sau đây: Phần 1. Thủ tục đấu thầu: - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu; - Chương III. Tiêu chuân đánh giá HSDT; - Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Phần 2. Yêu cầu về phạm vi cung cấp: - Chương V. Phạm vi cung cấp. Phần 3. Điều kiện họp đồng và Biểu mẫu họp đồng: - Chương VI. Điêu kiện chung của hợp đồng; - Chương VII. Điều kiện cụ thể của họp đồng; - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. 6.2. Thư mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT. 6.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu
5/49
HSMT GÓI THÀU DVL-071 /20/DV
sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT nểu các tài liệu này không được cung cấp bởi Bên mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết định. 6.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong HSMT để chuẩn bị lập HSDT của mình bao gồm tất cả thông tin hay tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
7. LàmrõHSMT 7.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thẩu phải gửi văn bản để nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền đấu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ HSMT của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày theo quy định tại BDL, Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ HSMT. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ HSMT và tất.cả nhà thầu khác đã nhận HSMT từ Bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu phải tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 8 và Mục 22.2 CDNT. 7.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để ừao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu ghi lại thành biên bàn và lập thành vãn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu đã mua hoặc nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp HSMT cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, Bên mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT như quy định tại Mục 8 CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu không phải là văn bản ( sửa đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đấu thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.
8. Sửa đổi HSMT 8.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT. 8.2. Vãn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải được thông báo bằng văn bàn tới tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu. 8.3. Thời gian gửi vãn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu theo thòi gian quy định tại BDL. Nhàm giúp nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu là đã nhận được tài liệu sừa đổi đó bằng một trong các cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
9. Chi phí dự thầu Nhà thẩu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuấn bị và nộp HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
10. Ngôn ngữ của HSDT HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đển HSDT được trao đồi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cân thiêt, Bên mời thâu có thê yêu câu nhà thâu gửi bô sung.
11. Thành phần cùa HSDT HSDT phải bao gồm các thành phẩn sau: 11.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 CDNT; 11.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mầu số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu; 11.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19 CDNT; 11.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 4 CDNT; 11.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT; 11.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 17CDNT; ' 11.7. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 16 CDNT; 11.8. Đê xuât vê giá và các bảng biêu được ghi đây đủ thông tin theo quy định tại Mục 12 và Mục 14 CDNT; 11.9. Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế theo quy định tại Mục 13 CDNT; 11.10. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.
12. Đon dự thầu và các bảng biểu Nhà thầu phải lập đơn dự thầu và các bảng biếu tương ứng theo mẫu quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
13. Đề xuất phưong án kỹ 13.1. Trường hợp HSMT có quy định tại BDL vể việc nhà thầu có thể để xuẩt phương án kỹ thuật thay thế thì phương án kỹ thuật thay thế đó mới được xem xét.
6/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
thuật thay thế troiig HSDT 13.2. Phương án kỹ thuật thay thế chỉ được xem xét khi phương án chính được đánh giá là đáp ứng yêu câu và nhà thâu được xêp hạng thứ nhât. Trong trường hợp này, nhà thâu phãi cung câp tất cả các thông tin cần thiết đê Bên mời thầu cỏ thể đánh giá phương án kỹ thuật thay thế, bao gồm: thuyết minh, bản vẽ, thông sổ kỹ thuật, tiến độ cung cấp và các thông tin liên quan khác. Việc đánh giá đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 5 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
14. Giá dự thầu và giảm giá 14.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu, bao gồm toàn bộ các chi phí đê thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm ví cung cấp. 14.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hoa”, “Mô tả dịch vụ” theo các mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bô giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu câu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại BDL. 14.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giàm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong cột “Danh mục hàng hoá”, “Mô tả dịch vụ”. Trưòng hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong cột “Danh mục hàng hoá”, “Mô tả dịch vụ”. Trường hợp có thư giâm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đàm Bên mời thâu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 21.2 và Mục 21.3 CDNT. Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT và được mở đồng thời cùng HSDT cùa nhà thầu. 14.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT, trường hợp nhà thầu cỏ đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy đinh tai Muc 27 CDNT Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đỏng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thâu tuyên bô giá dự thâu không bao gôm thuê, phí, lệ phí (nếu cỏ) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. 14.5. Trường hợp gỏi thầu được chia thành nhiều phàn độc lập và cho phép dự thầu theo từng phân như quy định tại BDL thì nhà thầu có thê dự thầu một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải dự thầu đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cụ thể cho tưng phần theo Mục 14.3 CDNT. 14.6. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của các hạng mục công việc nêu trong cột “Danh mục hàng hoá”, “Mô tả dịch vụ” chưa chính xác so với thiết kế hoặc yêu cầu nêu tại Mục 1 Phần 2 - Yêu cầu phạm vi cung cẩp, nhà thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phân khối lượng sai khác này để Bên mời thầu xem xét. Nhà thầu không được tỉnh toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
15. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
16. Tài liệu chứng mỉnh sự phủ họp của hàng hóa, dịch vụ hên quan 16.1. Đế chứnậ minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V -Phạm vi cung câp. 16.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, sổ liệu được mô tà chi tiêt theo tùng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hỏa, dịch vụ so với các yêu cầu của HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nêu có) so với quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp.
7/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
17. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
18. Thòi hạn có hiệu lực của HSDT
16.3. Nhà thâu phải cung câp đây đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thê, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa ừong thời hạn quy định tại BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
16.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu
đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên mời thầu quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp chỉ nhằm mục đích mô tà và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng nhũng thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bân hoặc cao hơn so với yêu cầu quy định tại Chương V - Phạm vi cung cắp._________
17.1. Nhà thâu phải ghi các thông tin cân thiêt vào các Mầu trong Chương IV - Biêu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
17.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được húng
thầu theo quy định tại BDL.______________________________________________________________
18.1. HSDT phải có hiệu lực không ngăn hơn thời hạn quy định tại BDL. HSDT nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem xét, đánh giá.
18.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDT, Bên mời
thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia han tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bàng thời gian hiệu lực HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn ^ hiệu lực của HSDT thì HSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản._______________________________________
19.1. Khi tham dự thâu, nhà thâu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thâu trước thời diêm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chửc tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc (đổi với trường họp đặt cọc) như quy định tại Mục 19.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh đó phải theo Mầu số 04 (a) hoặc Mầu sổ 04 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu. Trường họp HSDT được gia hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 18.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đàm dự thầu cũng phải được gia hạn tương ứng.
Trường họp liên danh till phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một ừong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá ữị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ till HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 19. Bảo đảm dự CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất câ thành viên ữong liên danh sẽ không được hoàn trà.
thầu b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện
biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp này, bảo đàm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bào đàm dự thầu cho cà liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu sẽ không được hoàn hả.
19.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu theo quy định tại BDL.
19.3. Bảo đàm dự thầu được coi là không hcp lệ khi thuộc một trong các trường họp sau đây: có giá ữị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bẩt lợi cho Bên men thầu.
19.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu trong than hạn tối đa theo quy định tại BDL, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khỉ nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
19.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các hường hạp sau đây:
a) Nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian cỏ hiệu lực của HSDT;
o
8/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
b) Nhà thẩu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đển phải hủy thầu theo quy định tai điểm d Mục36.1CDNT; p ' c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 41 CDNT; d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng; đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
20. Quy cách HSDT và chữ ký trong HSDT 20.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT và một sổ bản chụp HSDT theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phẩi ghi rõ ‘‘BAN Gốc HSDT”, “BAN CHỤPHSDT”. Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSDT thì nhà thầu phải chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản chụp hô sơ theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BÀN GỐC HSDT SỬA ĐOI”, “BẢN CHỤP HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN GOC HSDT THAY THE”, “BẢN CHỤP HSDT THAY THẾ”. Trường hợp có đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quy định tại Mục 13 CDNT thì nhà thầu phải chuẩn bị 1 bản gốc và một sổ bản chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phài ghi rõ “BẢN GỐC ĐÈ XUẤT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ”, “BẢN CHỤP ĐÈ XUẨT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ”. 20.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bàn chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bân chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại. 20.3. Bản gốc của HSDT phải được đảnh máy hoặc viết bàng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bồ sung, làm rõ HSDT, Bàng giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ùy quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mau số 02 Chương IV “ Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh được chứng thực hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền và được nộp cùng với HSDT. 20.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của đại diện hợp pháp của tât cả các thành viên liên danh hoặc thành viên đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về pháp lý, văn bản thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên trong liên đanh. 20.5. Nhũng chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó cùa người ký đơn dự thầu.
21. Niêm phong và ghi bên ngoài HSDT 21.1. Túi đựng HSDT bao gổm bản gốc và các bản chụp HSDT, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ Sơ Dự THAU". Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSDT thì hồ sơ sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được đựng trong các túi riêng biệt với túi đựng HSDT, bên ngoài phải ghi rố “HỒ SỚ Dự THẢÙ SỦA ĐỔI” “HÒ Sơ Dự THẦU THAY THE”. Trường hợp nhà thầu có đề xuất phương án kỹ thuật thay thế thì toàn bộ phương án kỹ thuật thay thế, bao gồm cả đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về giá phải được đựng ữong các túi riêng biệt với túi đựng HSDT, bên ngoài phải ghi rõ “ĐÈ XUÁT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAYTHÉ”. Các tủi đựng: HSDT; HSDT sửa đổi, HSDT thay thế (nểu có); đề xuất phương án kỹ thuật thay thế (nếu có) phải được niêm phong. Cách niêm phong theo quy định riêng của nhà thầu. 21.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải: a) Ghi tên và địa chĩ của nhà thầu; b) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy định tại Mục 22.1 CDNT; c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT; d) Ghi dòng chữ cảnh báo “không được mở trước thời điểm mờ thầu”. 21.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT ửong quá trình
9/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
chuyên đên Bên mời thâu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn quy định tại Mục 21.1 và Mục 21.2 CDNT. Bên mời thâu sẽ không chịu trách nhiệm vê tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng quy định nêu ừên.
22.1. Nhà thâu nộp ừực tiêp hoặc gửi HSDT đên địa chỉ của Bên mời thâu nhưng phải bảo đàm Bên mời thầu nhận được trước thòi điểm đỏng thầu theo quy định tại BDL. Bên mời thầu tiếp nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thòi điểm đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT từ Bên mòi thâu. Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải ừà cho Bên mời thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi HSpT được tiếp nhận.
22.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thòi điểm đóng thầu bằng cách sửa đổi HSMT theo quy
định tại Mục 8 CDNT. Khi gia hạn thời điểm đóng thầu, mọi trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà thầu theo thời điểm đóng thầu trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia hạn,___________________________________________________________________
22. Thòi điểm đóng thầu
23. HSDT nộp muộn
Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau thời điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu nhận được sau thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và được ừá lại nguyên trạng cho nhà thầu.____________
24. Rút, thay thế và sửa đổi HSDT
24.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thâu có thê sửa đôi, thay thê hoặc rút HSDT băng cách gửi văn bản thông bảo có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm giấy ủy quyền theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. Hồ sơ sửa đôi hoặc thay thế HSDT phải được gửi kèm với văn bân thông báo việc sửa đôi, thay thê tương ứng và phải bảo đàm các điều kiện sau:
a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy định tại Mục 20 và Mục 21 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải ghi rõ “SỦA ĐỐI HSDT” hoặc “THAY THẾ HSDT” hoặc “RUTHSDT”;
b) Được Bên mời thầu tiếp nhận hước thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22 CDNT.
24.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại Mục 24.1 CDNT sẽ được trả lại nguyên hạng cho nhà thầu.
24.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau thời điểm đóng thầu cho
đến khi hết hạn hiệu lực cùa HSDT mà nhà thầu đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã gia hạn của HSDT.___________________________________
25. Mở thầu
25.1. Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 23 và Mục 24 CDNT, Bên mời thâu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin quy định tại Mục 25.3 CDNT của tất cả HSDT đã nhận được trước thời điểm đỏng thầu. Việc mở thâu phải được tiên hành công khai theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước sự chứng kiến của đại diện của các nhà thầu tham dự lễ mở thầu và đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở thầu không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.
25.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ các thông tin trong túi đựng vãn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi đựng HSDT của nhà thầu có cỉề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên niêm phong và ừả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở HSDT tương ứng nêu văn bân thông báo “RUT HSDT” không kèm theo tài liệu chứng minh người ký vãn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải được công khai trong lễ mở thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng vãn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THE HSDT” và HSDT thay thế này sẽ được thay cho HSDT bị thay thế. HSDT bị thay thế sẽ không được mờ và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu thay thể HSDT nếu văn bản thông báo thay thế HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải được công khai trong lễ mở thầu.
Đối với các tủi đựng vãn bản thông báo “SỬA ĐỐI HSDT” thì văn bàn thông báo gừi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSDT sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSDT nếu vãn bản thông báo sửa đổi HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký vãn bản đỏ là đại diện hợp pháp của nhà thầu. Chì có các HSDT được mở và đọc tại buổi mở HSDT mới được tiếp tục xem xét và đánh giá.
25.3. Việc mở thầu được thực hiện đổi với từng HSDT theo thử tự chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong;________________________________________________________
o
10/49
HSMT GÓI THÂU DVL-071/20/DV
b) Mở bản gốc HSDT, HSDT sửa đôi (nêu cỏ) hoặc HSDT thay thê (nêu có) và đọc to, rố tối thiểu nhũng thông tin sau: tên nhà thầu, sổ lượng bàn gốc, bản chụp, giá dự thầu ghi trong đon dự thâu, giá dự thâu ghi trong bảng tông hợp giá dự thâu, giá trị giảm giá (nêu có), thời gian có hiệu lực của HSDT, thời gian thực hiện hợp đồng, giá trị cùa bảo đảm dự thầu, thời gian có hiệu lực cùa bào đàm dự thầu và các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì còn phải đọc giá dự thầu và giá trị giảm giá (nếu có) cho từng phần. Chì những thông tin về giâm giá được đọc trong lê mở thâu mới được tiêp tục xem xét và đánh giá; c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, bảo đàm dự thầu, bảng tổng hợp giá dự thầu, giấy uỷ quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có), thư giàm giá (nếu cỏ), thoả thuận liên danh (nếu có). Bên mời thầu không được loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mờ thâu, trừ các HSDT nộp muộn theo quy đinh tai Mục23 CDNT. 25.4, Bên mời thầu phải lập biên bản mở thầu trong đó bao gồm các thông tin quy định tại Mục 25.3 CDNT. Biên bân mờ thâu phải được ký xác nhận bời đại diện của Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mờ thầu. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mờ thầu sẽ được gửi cho tất cà các nhà thầu tham dự thầu.
26. Bão mật 26.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và để nghị trao hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiêt lộ cho các nhà thâu hay bât kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong HSDT của nhà thâu này cho nhà thâu khác, ừừ thông tin được công khai khi mờ thâu. 26.2. Trừ trườíĩg hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 27 CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vẩn đề liên quan đến HSDT của mình và các van đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
27. Làm rõ HSDT 27.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi cùa nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bân. Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm (trong đó bao gồm cả giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chửng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác cỏ giá trị tương đương, nếu HSMT có quy định) thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bố sunệ tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Đối với các nội dung đễ xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải bào đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu, không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận được vãn bản yêu cầu làm rõ HSDT bàng một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiêp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail. 27.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện thông qua vãn bản. 27.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trường họp nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, nàng lực và kinh nghiệm (trong đó bao gồm cả giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chửng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, nếu HSMT có quy định) thì nhà thầu được phép gửi tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, nãng lực và kinh nghiệm của mình. Bên mời thâu có trách nhiệm tiêp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSDT. Bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc đã nhận được các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail. 27.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và nhà thầu cỏ HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đổi với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT cùa nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu. 27.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu có khả năng trúng thâu đẽn làm việc trực tiêp với Bên mời thâu đê làm rõ HSDT. Nội dung làm
11/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
rõ HSDT phải được ghi cụ thể thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trưòng hợp này phải bảo đảm tính khách quan, minh bạch.
28. Các sai khác, đặỉ điều kiện và bỏ sóỉ nội dung Các định nghĩa sau đây sẽ được áp dụng cho quá trình đánh giá HSDT: 28.1. “Sai khác” là cảc khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT; 28.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong HSMT; 28.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong HSMT.
29. Xác định tính đáp úng của HSDT 29.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội dung của HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT. 29.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bàn. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm trong HSDT mà: a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất lượng hay tính năng sử dụng của hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với HSMT đổi với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng; b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của HSMT. 29.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các kliía cạnh kỹ thuật của HSDT theo quy định tại Mục 16 và Mục 17 CDNT nhằm khẳng định ràng tất cả các yêu cầu quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp đã được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản. 29.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.
30. Sai sót không nghiêm trọng 30.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bàn yêu cẩu nêu trong HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong HSDT. 30.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đên các yêu câu vê tài liệu. Yêu câu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Neu không đáp ứng yêu cầu nói ừên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại. 30.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chĩnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh để phản ánh chi phí cho các hạng mục bj thiếu hoặc chưa đáp ứng yêu cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các HSDT.
31. Nhà thầu phụ 31.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đổng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mầu số 17(a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bàn thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ). Trường hợp ừong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề Xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có ừách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp ừong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là vi phạm hành vi “chuyển nhượng thầu” theo quy định tại Mục 3 CDNT. 31.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT; việc thay thể, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi “chuyển nhượng thầu”. 31.3. Chủ đầu tư có thể cho phép nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt theo quy
12/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
định tại BDL. Trong trường hợp này, nhà thầu chính phải kê khai danh sách nhà thầu phụ đặc biệt theo Mau so 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kê khai về năng lực, kinh nghiệm cùa nhà thầu phụ đặc biệt. Bên mời thầu sẽ đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thâu phụ đặc biệt theo tiêu chuân đánh giá quy định tại Khoản 2.3 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu phụ đặc biệt không đáp ứng yêu câu của HSMT và nhà thâu chỉnh có năng lực, kinh nghiệm không đáp úng yêu câu thực hiện phân công việc đã dành cho nhà thâu phụ đặc biệt thì HSDT của nhà thâu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.
32. ưu đãi trong* lựa chọn nhà thầu 32.1. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sàn xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên. 32.2. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá HSDT để so sánh, xếp hạngHSÒT: Hàng hóa chỉ được hường ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sàn xuât trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trờ lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa đươc tính theo công thức sau đây: D (%) — G /G (%) Trong đó: - G : Là chi phí sân xuất trong nước được tính bằng giá chào của hàng hóa trong HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có); - G: Là giá chào của hàng hóa trong HSDT trừ đi giá trị thuế; - D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước cùa hàng hóa. D > 25% thì hàng hỏa đó đuợc hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này. 32.3. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại BDL. 32.4. Trường họp hàng hoá đo các nhà thầu chào đều không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì không tiên hành đánh giá và xác định giá trị ưu đãi.
33. Đánh giá HSDT 33.1. Bên mời thẩu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL đê đánh giá các HSDT. Không được phép sử dụng bât kỳ tiêu chí hay phương pháp đánh giá nào khác. 33.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT: a) Việc kiểm tra và đánh giá tính họp lệ của HSDT được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giắ HSDT; b) Nhà thầu có HSDT họp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm. 33.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT; b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật. 33.4. Đánh giá về kỹ thuật và đánh giá về giá: a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT; b) Nhà thâu đáp ứng yêu câu vê kỹ thuật được xem xét .đánh giá tiếp về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 33.5. Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện theo quy định tại BDL. 33.6. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho phép dự thầu theo tùng phần theo quy định tại Mục 14.5 CDNT thì việc đánh giá HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 6 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với phần tham dự thầu của nhà thâu.
34. Thưong thảo họp đồng 34.1. Việc thương thảo hợp đổng phải dựa trên các cơ sờ sau đây: a) Báo cáo đánh giá HSDT; b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu; C) HSMT. 34.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT; b) Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hạp đồng, nếu phát hiện hạng mục công việc, khối lượng mời thầu nêu trong “Chương V - Phạm vi cung cấp” thiếu so với hô sơ thiêt kế thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung khối lượng công việc thiếu đó
13/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong HSDT chưa có đơn giá thì Bên mời thẩu bảo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kể hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỳ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu; c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp trong HSDT của nhà thầu không có đơn giả tương ứng với phần sai lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong sổ các HSDT của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn ệiá trong dự toán được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua bước đánh giá vê kỹ thuật đê làm cơ sở thương thảo đôi với sai lệch thiêu đó. 34.3. Nội dung thương thảo hợp đồng: a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiêt, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thông nhất giữa HSMT và HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng; b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong HSDT (nếu có), bao gồm cà các đề xuất thay đổi hoặc phương án kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong HSMT cỏ quy định cho phép nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế; c) Thương thảo về các vẩn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu; d) Thương thào về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 30 CDNT; đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác. 34.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bàn hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục họp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bàng giá, tiến độ cung cấp. 34.5. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyêt định hủy thâu theo quy định tại điêm a Mục 36.1 CDNT.
35. Điều kiện xét duyệt trúng thầu Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điểu kiện sau đây: 35.1. Có HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT; 35.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III — Tiêu chuẩn đánh giá HSDT; 35.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT; 35.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu; 35.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL; 35.6. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. Trường hợp dự toán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệt thì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sờ xét duyệt trúng thầu.
36. Hủy thầu 36.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây: a) Tất cả HSDT không đáp ứng được các yêu cầu nêu trong HSMT; b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi ừong HSMT; c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án; d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu. 36.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 36.1 CDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xừ lý theo quy định của pháp luật. 36.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 36.1 CDNT, trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thâu phải hoàn trả hoặc giải toả bảo đàm dự thâu cho các nhà thâu dự thâu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 36.1 CDNT.
37. Thông báo kết quã lựa chọn nhà thầu 37.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quà lựa chọn nhà thầu ừên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy định. Trong vãn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:
14/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu; b) Tên nhà thầu trúng thầu; c) Địa chì giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu; d) Giá trúng thầu; đ) Loại hợp đồng; e) Thời gian thực hiện hợp đồng; g) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà thâu. 37.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 36.1 CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu. 37.3. Sau khi thông bảo kết quà lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục 37.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hòi về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa là 5 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quà lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu phải có văn bàn trà lời gửi cho nhà thầu.
38. Thay đổi khối lượng hàng hóa và dịch vụ Vào thời điếm trao hợp đồng, Bên mời thầu cỏ quyển tăng hoặc giảm khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chương V - Phạm vi cung cấp với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của HSDT và HSMT.
39. Thông báo chấp thuận HSDT và trao họp đồng Đổng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao họp đồng, bao gồm cà yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mau số 18 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện tốt họp đồng. Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ họp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bào đảm thực hiên hơp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận HSDT và ừao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bâo đâm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục 19.5 CDNT.
40. Điều kỉện ký kết họp đồng 40.1. Tại thời điểm ký kểt hợp đổng, HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực. 40.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bào đảm đáp ứng yêu càu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đâu tư sẽ từ chối ký kết hạp đồng với nhà thầu. Khi đỏ, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thào hợp đồng. 40.3. Chủ đâu tư phải bảo đàm các điêu kiện vê vôn tạm ứng, vôn thanh toán và các điêu kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.
41. Bảo đảm thực hiện họp đồng 41.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đâm thực hiện họp đông theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tô chức tín dụng hoạt động họp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 ĐKCT. Trường họp nhà thầu sử dụng thư bào lãnh thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mầu số 20 Chương VIII - Biểu mẫu hạp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận. 41.2. Nhà thầu không được hoàn trả bào đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây: a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực; b) Vi phạm thỏa thuận trong họp đồng; c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện họp đông.
42. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Khi thẩy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hường, nhà thầu có quyển gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu, kết quà lựa chọn nhà thầu đến Chủ đẩu tư, Người có thâm quyền, Hội đồng tư vẩn theo địa chỉ quy đjnh tại BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XII Luật đau thầu số 43/2013/QH13 và Mục 2 Chương XII Nghị định sể 63/2014/NĐ-CP.
43. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tô chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL.
15/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐÁU THẦU
CDNT 1.1 Tên Bên mòi thầu là: Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/XN Địa vật lý giếng khoan (sau đây gọi tẳtỉà “Vietsovpetro” hay “XNĐVLGK”)
CDNT 1.2 Tên gói thầu: Dịch vụ “Thuê thiết bị phụ tỉ‘Ợ đo PLT giếng khoan CT-7XLÔ 09-3/ỉ 2" Tên dự án là: Khoan giếng thăm dò CT-7X năm 2020, Lô 09-3/12 REV.01
CDNT2 Nguồn vốn: Nhu cầu mua sắm vật tư, thiết bị và Thuê dịch vụ cho công tác khoan giểng tham dò CT-7X năm 2020, Lô 09-3/12_REV.01
CDNT 4.4 Bảo đảm cạnh ừanh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Vietsovpetro. - Các nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp vốn góp trên 20% của của nhau hay cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Vietsovpetro
CDNT 4.6 Nhà thầu tham đự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Nộp theo bằng chửng có tên trên hệ thống đấu thầu quốc gia. Các HSDT không cỏ bàng chứng cỏ tên ưên hệ thống đấu thầu quốc gia Bên mời thầu sẽ loại bỏ và không đánh giá bước tiếp theo ngay sau khi mở thầu.
CDNT 5.3 Tài liệu chửng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Như yêu cẩu tại phần II (Phạm vi cung cấp/Yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa)
CDNT 7.1 Bên mời thầu phải nhận được yêu cẩu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đỏng thầu.
CDNT 8.3 Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tẩt cả các nhà thẩu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày có thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng theo quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương ứng.
CDNT 11.10 Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
CDNT 13.1 Nhà thầu không được phép nộp để xuất phương án kỹ thuật thay thế.
CDNT 14.2 Trong bảng giá, nhả thầu phải chào giá theo các yêu cẩu sau: -Giá dịch vụ và toàn bộ các chi phí cần thiết và các loại phỉ thuế để thực hiện yêu cầu dịch vụ như quy định tại phần 2 (phạm vi cung cấp/ Yêu cầu kỹ thuật đổi với địch vụ). Đối với bảng giá tổng hợp trong HSDT của các nhà thâu không ghi chú cụ thê thì Bên mời thâu hiêu là giá ghi trong Bảng giá chào thầu đã bao gồm tất cả các loại chi phí và các loại thuế (nhà thầu tham khảo mau biểu giả chào thầu 05, 05a, 05b kèm theo HSMT này)
CDNT 14.5 Các phần của gói thầu: nhà thầu chào trọn gói dịch vụ tại phần 2 (Phạm vi cung Cấp/Yêu cầu kỹ thuật đối với dịch vụ)
CDNT 16.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa/dịch vụ: như quy định tại phẩn 2 (Phạm vi cung cẩp/Yêu cầu kỹ thuật đối với dịch vụ)
CDNT 17.2 Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nểu được công nhận ừúng thầu bao gồm: không áp dụng cho gỏi thầu này.
CDNT 18.1 Thời hạn hiệu lực của HSDT là: > Ố0 ngày, kể từ ngày có thời điếm đóng thầu.
CDNT 19.2 Nội dung bảo đảm dự thẩu là: 3.000.000 VNĐ (Ba tĩiệu đổng chẵn), hiệu lực >90 ngày, kế từ ngày đóng thầu. 1 .Hình thức bào lãnh dự thầu bàng thư bảo lãnh của Ngân hàng Việt Nam hoặc chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam hoặc đặt cọc bằng See, tiền tại phòng Kế toán của Bên mời thầu lấy biên lai và nộp cùng HSDT. - Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không trúng thầu trong vòng 20 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu.(Tất cả các nhà thầu khi đến nhận lại Bâo đàm dự thầu phải mang theo thư thông báo kết quả đấu thầu của Vietsovpetro). -Bên mời thầu sẽ tịch thu bảo đảm dự thầu và xử lý theo quy định của pháp luật như hướng dẫn tại khoản 19.7 Chương I. -Thời gian hoàn trả bảo lãnh dự thầu cho nhà thầu không trúng thầu trong vòng 20 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu. (Tất cả các nhà thầu khi đến nhận lại Bảo lãnh dự thầu phải mang theo thư thông báo kết quả đẩu thầu của Vietsovpetro)
CDNT 19.4 Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thẩu trong thời hạn tối đa là 20 ngày kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu.
CDNT 20.1 SỐ lượng bản chụp HSDT là: + 01 bản chào thầu Thương mại bao gôm đơn dự thâu, giây phép kinh doanh, nội dung chào
16/49 HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
thầu thương mại, năng lực, kinh nghiệm,.... + 01 bản chào thầu Kỹ thuật bao gồm đơn dự thầu (không ghi tổng giá trị chào thầu), giấy phép kinh doanh, nội dung chào thầu kỹ thuật, catalogue (nêu có)... + 01 CD/ USB chứa phần chào kỹ thuật và 01 CD/ USB chứa phần chào thuật thương mại bàng file Words hoặc Exel. Riêng Cataloge hoặc tài liệu kỳ thuật khác (nêu có) bằng file PDF - bản scan). Trường hợp sửa đổi, thay thế HSDT thì nhà thầu phải nộp các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế với sổ lượng bằng sổ lượng bản chụp HSDT. Lưu ý: - Thư giảm giá (nếu có) kèm ngay trong bàng giá chào thầu, nội dung giảm giá phải nêu trong đơn dự thầu, phần chào hàng thay thế (nếu có) kèm ngay trong bảng giá chào thầu và phần chào kỹ thuật. - về quy cách HSDT như sau: Nhà thầu chào thầu gồm phần kỹ thuật và thương mại tách rời nhau, trong đó: - 01 bản chính chào kỹ thuât: tổng số trang (tính cả catalogue) - 01 bản chính chào thương mai: tổng số trang. - 01 bàn copy chào kỹ thuât: tổng số trang (tính cà catalogue) - 01 bản copy chào thương mai: tổng số trang. - Đĩa CD/ USB ghi rõ tên công ty. Đơn dự thầu ghi rõ tổng số trang HSDT, HSDT bản gốc và bản chụp số lượng các trang và nội dung phải đảm bảo là như nhau. + Phần chào thầu về kỳ thuật (gồm đơn dự thầu, giấy phép kinh doanh, nội dung chào thầu kỳ thuật, catalogue...) + Phần chào thầu về thương mại (gồm đơn dự thầu, giấy phép kinh doanh, nội dung chào thầu thương mại, năng lực, kinh nghiệm, bảo đảm dự thầu tách riêng....
CDNT 22.1 Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT): Vãn phòng Vietsovpetro, số 65/1 Đường 30/4, phường Thẳng Nhất, TP. Vũng Tàu (Văn thư nhận tại phong Giám đốc, tầng 2) Thời điểm đóng thầu là: 09h00 ngày tháng năm 2020
CDNT 25.1 Việc mờ thẩu sẽ được tiển hành công khai vào lúc: 09giờ 30 ngày tháng/f>f năm 2020, tại phòng họp lầu 4 tòa nhà XN Địa vật lý giếng khoan, số 65/1 Đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu
CDNT 27.3 Nhà thẩu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đển Bên mời thẩu trong vòng: 03 ngày, kể từ ngày có thời điêm đóng thầu.
CDNT31.3 Nhà thẩu phụ đặc biệt: Không áp dụng
CDNT 32.3 Cách tính ưu đãi: không áp dụng
CDNT 33.1 Phương pháp đánh giá HSDT là: a) Đánh giá về năng lực, kinh nghiệm: Đạt/Không đạt; Mục 3 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT b) Đánh giá về kỹ thuật: Bảng điểm được quy định tại Mục 3 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất quy định tại Mục 4 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
CDNT 33.5 xểp hạng nhà thâu: “Nỉĩà thầu có giả chào sau sửa lỗi, hiệu chinh sai lệch, tiií đi gìả tỉỊ giám giá (nếu cỏ) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất ”
CDNT 37.1 Thòi hạn gửi vãn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là 05 ngày lảm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lụa chọn nhà thâu.
CDNT 38 Tỷ lệ tăng/giảm khối lượng tối đa là: 0%
CDNT 42 Địa chỉ của Chủ đẩu tư: XN Địa vật lý giếng khoan (Vietsovpetro) số 65/1, đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3839871/72 Ext 3211/3844; 0254 3838662 Ext 3278 Địa chỉ cùa Người có thẩm quyền: Ông Tạ Tương Hoan, Giám đốc XNĐVLGK- Vietsovpetro 65/1, đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3839871/72 Ext 3211/3844; 0254 3838662 Ext 3278
CDNT 43 Địa chỉ của tồ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ổng Tạ Tương Hoan, Giám đốc XNĐVLGK- Vietsovpetro 65/1, đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3839871/72 Ext 3211/3844; 0254 3838662 Ext 3278
17/49
HSMT GÓI THÂU DVL-071/20/DV
Chương m.
TIÊU CHUẨN ĐANH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính họp lệ của HSDT
l.í. Kiểm trạ HSDT:
a) Kiểm tra sổ lượng bản gốc, bản chụp HSDT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý, hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỳ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT, trong đó có: đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phân khác thuộc HSDT theoquy định tại Mục 11 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiêt HSDT.
1.2. Đánh giá tính họp lệ của HSDT:
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đây đủ các nội dung sau đây:
a) Có bản gốc HSDT;
b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng đẩu (nếu có) theo yêu cầu của HSMT. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thâu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên Hên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo thỏa thuận trong văn bản thỏa thuận liên đanh;
c) Thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật đồng thời đáp ứng thời gian theo yêu cầu của HSMT;
d) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng sổ, bàng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu;
đ) Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.1 CDNT;
e) Có bảo đàm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 19.3 CDNT. Đối với trường hợp quy định bào đàm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bào đảm dự thầu theo hình thức đặt cọc bằng Séc thì Bên mời thâu sẽ quản lý Séc đó theo quy định tại Mục 19.4 và Mục 19.5 CDNT;
g) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên đanh) đối với cùng một gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính đôi với phân mà nhà thâu tham dự thầu;
h) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thê và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mau số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu;
i) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tạỉ'Mục 4 CDNT.
Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giả tiếp về năng lực và kinh nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
18/49
HSMT GÓI THÀU DVL-071/20/DV
o
o
2.1. Tiêu chuẩn đánh gỉá về năng lục và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÈ NĂNG Lực VÀ KINH NGHIỆM
Cúc tiêu chí Iiãng lực và kinh nghiệm Các vêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô ta Yêu cầu Nhà thầu dộc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
2.1 Lịch sử không hoàn thành iiợp đồng Từ ngày 01 thảng 01 năm 2017 đến thời dỉểin đóng thầu, nhà thầu không cỏ liợp đồng không hoàn thành10. Phải thõa man yêu cầu này Không áp dụng Phãi thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mầu số 12
0 0 Năng lực tài chính
2.1.1 Kết quà hoạt động tài chính Nộp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sàn ròng cùa nhà thầu trong nãm gần nhất phải dương. (Riêng đơn vị von ỉ 00% thuộc sở hữu Nhà nước hoặc cùng tập đoàn Dầu khỉ coi như đáp ứng mục này) Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Báo cáo tài chính năm 2017 và 2019
2.2.2 Doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh năm gần nhất Doanh thu nãm gần nhất tối thiểu là 1,5 tỳ VND (Riêng đơn vị vốn ỉ00% thuộc sở hữu Nhà nước hoặc cùng tập đoàn Dầu khí coi như đáp ứng mục này) Phải thỏa man vỗu cầu này Phâi thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Báo cáo tài chính năm 2017 và 2019
2.2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chửng minh có các tài sản cỏ khả năng thanh khoản cao hoặc có khà năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá ưị là Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng cho gỏi thầu này
2.2.4 Kinh nghiêm thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ/hàng hoá tưcmg tự Cung cấp ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong 03 năm gần nhất Phải thỏa man yêu càu này Phải tỉiôa mãn yêu cẩu này Phài thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc dám nhận) Không áp dụng Copy bãn Hợp đồng tương tự kèm theo HSDT
Gilt chú:
(ỉ) Hợp đồng không hoàn ihành hao gồm:
- Hợp đồng bì Chú đầu íir kểi luận nhà í hau không hoàn thành vờ nhà thầu không phản đoi;
“ Hợp đong bị Chủ đầu tie két ỉuận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thau chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án két luận theo hướng bcit ìợị cho nhà thầu.
Các hợp đong không hoàn thành không bao gồm các hợp đông mà quyết định cúa Chù đầu tư đà bị bác bó bang cơ che giúi quyết tranh chap. Hợp đồng không hoàn thành phái (lựa trên tắt cù những thông tin ve tranh chap hoặc kiện tụng dược giòi quvất theo quv định của cơ ché giải quvểt tranh chap cùa hợp đồng tương ứng vờ khi mà nhờ thầu đã hết tất cá các cơ hội cô thế khiếu nai.
2.3. Tiêu chuân đánh giá về nhân sụ’ chủ chôt: Không áp dụng
2.4. Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có): Không áp dụng
19/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
MUC 3. TIỂU CHUẲN ĐẢNH GĨẢ VÈ KỸ THUẢT
SỐ muc theo các mức đánh gỉá Têngoìeảctiêu chí Đỉêm Nguyên nhân giâm diêm theo tửng mục
Mức I Mửc Mửcin Mức IV Mốc ĩ Mức Mửc m Mức rv
1 3 4 5 6 7 s 9 10
1 HẺM NẰNG CÔNG NGHỆ - KỶ THUẬT VẢ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THÂU 15

n Khả năng kỷ thuật hoặc khả năng cung cáp dịch vụ 7
u.l IM vực hoạt dộng chinh của công tỵ phù hợp với dịch vụ cùa đơn hảng này hoặc phù hợp vối phẩn chào thâu cung cáp dịch vụ 5
11.2 Giắy phép quỵ dính hoặc chức năng của nhả thầu được phép tiến hành các dịch vụ của dơn hảng nảy Ị
1.2 Kinh nghiệm bợp tảc vói Vìetsovpeừo 3
12.1 Cỏ ít nhất 1 hợp dong vái Vieteovpetro 3
l 0 7 Không cỏ họp dòng với Vietsovpetro 0
1.3 Việc thực hiện dịch vụ cùa nhả cung cấp 5
1.3.1 Nhà cung clp tiực tiếp thực hiện dịch vụ 5
1.3.2 Nhả cung cap không trực tiếp thực hiện dịch vụ 0
2 DANH MỤC VÀ QUY CÁCH KỲ THUẬT CÙA DỊCH vụ 60
2.1 Phù hợp với diêu kiện kỳ thuật vả cảc yêu cẳu kỹ thuật (YCKT) 35
20/49
HSMT GÓI THAU DVL-071/20/DV
o
o
2.1.1 Phù họp vói điêu kiện kỳ thuật 10
2.1.2 Phù hợp với các yẽu cầu irons; YCKT ■>*
2.1.2.1 Đảp ửng thôi gian huy động thiếỉ bị 25
2.1.2.2 Không đáp ửng thời gian huy động thiết bị 0
'ĩ 'ĩ Trảch nhiệm của nhà thâu thê hiện trong chào thâu kỹ thuật đây đủ dôi với từng mục dịch vụ 15
2.2.1 Chào thẩu cung cáp thiếu hoặc không đảp ửug yêu cáu kv thuật từ 1”3 mục thi bị trù moi mục 1 chêm 11
2.2.2 Chào thầu cung cap thiếu hoặc không đáp ứng yêu cẩu kỳ thuật từ 4 mục thỉ mỗi mục thiểu trừ 1 điém nhưng tống 50 mục thiếu hoặc khòttg đap ứng YCKT không được > s 4
2.3 Cam ket thực hiện dỊcli vụ đổi vói từng mục đáp ửng hoàn toàn yẽu càu của bên mòi thâu 10
2.4 Không cam kểt hoặc không ghi/khôug thẻ hiện 0
3 KHẢ NĂNG vè THỰC HẸN CẢC NGHỈA vụ HỢP ĐỎNG lĩ
3.1 Chào thau dáp img hoản toàn thởí gian thực hiện đích VXX 10
3.2 Cam kẽt đàm báo an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp vá bào vệ môi trường hoăc quy đinh của bên thuê đích vu 10
3.3 Các giấy tò/chứng chi cung cap theo dịch vụ 5
3.3.1 Cỏ chửng chỉ kèm theo thiết bị/ nhân hìc hoặc cam kểt cung cầp chừng chi 5
3.3.2 Không có chửng chi kèm theo hoặc không ghi 0
ĐEẺM TỎNG CỌNG 100
GHĨ CHỦ:
1. Một mục, một phần tiên quan hoậc cá chào hàĩìg sẽ không được xem xét (hoặc bị đi em 0) néu thiểu đĩẻỉi kiện ĩiẻnợ biệt bắt buộc sau đây: Tììời gian hưvãộng thiết bị như quy định tai mục S.2 mong YCỈ2T.
2. Giả ỉĩỊ điềm tối ĩhiấi đẩ chào hàng được coì ỉà đáp ừng YCKĨ: so. TìVĩìg đỏ ừ nhất phôi đạt 90% (54 điềm} cùa phân YCKT ờ mục 2.
21/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Mục 4. TIÊU CHUẤN ĐÁNH GIÁ THƯƠNG MẠI.
4.1. Phương pháp giá thấp nhất: Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Xác định giá dự thầu: Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong HSDT sau khi trừ phần giảm giá (nếu có). Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặc nộp riênậ cho XN Địa vật lý giếng khoan-Vietsovpetro tại địa chỉ quy định nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu. Trong thư giảm giả cần nêu rõ nội dung giảm giả và việc phân bổ chi tiết giảm giá vào các hạng mục cụ thể trong biểu giá. Trường hợp không nêu chi tiết thì việc giàm giá được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho từng hạng mục trong biểu giá
4.2. Sửa lỗi
Sửa lỗi: Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi sổ học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây;
a. Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phải lấy số liệu trong bảng phân tích đơn giả dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi số học. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sờ cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi;
b. Các lỗi khác:
Tại cột thành tiền đà được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá tương ứng thi đơn giá được xác định bổ sung bàng cách chia thành tiền cho sổ lượng; khi có đơn giá nil ưng cột thành tiền bỏ trổng thì giá trị cột thảnh tiền sẽ được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dung nào đó có điên đơn giá và giá trị tại cột thành tiên nhưng bỏ trông sô lượng thì sô lượng bỏ trông được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá của nội dung đó. Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong hồ sơ mời thầu thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại điểm 4.3 phần này.
Lỗi nhầm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở cho việc sửa lỗi.
4.3. Hiệu chỉnh sai lệch
a. Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá tương ứng trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá thì lấy mức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong hồ sơ dự thầu của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến hành hiệu chĩnh sai lệch trên cơ sờ lấy mức đơn giá tương ứng trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu này; ừường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu không có đơn giá thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường họp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sờ hiệu chỉnh sai lệch;
b. Trường hợp nhà thầu chào thiếu thuế, phí, lệ phí phải nộp theo yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu phải cộng các chi phí đó vào giá dự thầu. Phần chi phí này không được tính vào sai lệch thiếu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 43 của Luật Đấu thầu;
c. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;
d. Trường hợp nhà thầu có hồ sơ dự thầu được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấy mửc đơn giá chào thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỳ thuật để thương thảo đối với phần sai lệch thiếu.
Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định mục 4.2 và 4.3 phần này, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với hồ sơ dự thầu của nhà thầu. Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết quả sửa lỗi, hiệu chình sai lệch theo thông báo của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
xếp hạng nhà thầu: HSDT có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi và hiệu chĩnh sai lệch sẽ được xếp hạng nhất và đưọ*c kiến nghị trúng thầu trong trường họp không vưọt giá trị dự toán gói thầu.
4.4.
CHƯƠNG IV. BIẺU MÃU Dự THẦU
Stt Biểu mẫu Yêu cẩu của HSMT Ghi chú
Áp dụng Không áp dụng
1 Mẩu số 01 a Đơn dự thầu X
Mẩu số 01 b. Đơn dự thầu X
2 Mau số 02. Giấy uọ X Nếu có uọ
3 Mau số 03. Thỏa thuận liên danh X Nếu có liên danh
4 Mầu số 04a Bào lãnh dự thẩu dành cho Nhà thầu độc lập X
Mẩu số 04b Bào lãnh dự thầu dành cho Nhà thẩu lien danh X
5 Mẫu số 05. Bảng tổng hợp giá chào X
Mẫu số 05a. Bàng giá dự thầu hàng hóa X
Mẩu sổ 05b. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan X Nếu có
6 Mau số 06. Bảng kê khai chi phí sản xuất đối với hàng sx trong nước X Không áp dụng cho gói thầu này
7 Mầu số 07a. Bảng kê khai thông tin nhà thầu X
Mẩu số 07b. Bảng kê khai thông tin thành viên liên danh X Neu cỏ liên danh
8 Mầu số 08. Hợp đồng tương tự của nhà thầu X
9 Mau sổ 09. Bàng đề xuất nhân sự chủ chốt X Không áp dụng cho gói thầu này
10 Mẩu số 10. Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chôt X Không áp dụng cho gói thầu này
11 Mầu số 11. Bản kinh nghiệm chuyên môn X Không áp dụng cho gói thầu này
12 Mẩu sổ 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ X
13 Mẩu sổ 13. Kiện tụng đang giải quyết X Kê khai nểu có
14 Mẩu số 14. Tình hình tài chính của nhà thầu X
15 Mau sổ 15. Nguồn lực tài chỉnh X Không áp dụng cho gói thầu này
16 Mẩu sổ 16. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện X Không áp dụng cho gói thầu này
17 Mẩu sổ 17 (a). Phạm vì công việc sứ dụng nhà thầu phụ X Không áp dụng cho gói thầu này
Mau sổ 17 (b). Bản kê khai nhà thầu phụ đặc biệt X Không áp dụng cho gói thầu này
23/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
ĐƠN DựTHÀU(1)
Mâu sô 01 (a)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không cỏ đề xuất giảm giá hoặc cổ đề xuất giảm giá tì‘ong thư
giảm giá riêng)
Ngày:_____[ghi ngày tháng năm ký đcm dự thầu]
Tên gói thầu:___[ghi tên gỏi thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: ___[ghi tên dự án]
Thư mời thầu số:___[ghi sổ trích yếu của Thư mời thầu đoi với đau thầu hạn chế]
Kính gửi:_____[ghi đầy đủ và chỉnh xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và vãn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số______r [ghi sổ của văn bàn sừa
đôi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,__[ghi tên nhà thâu], cam kêt thực hiện gói thâu
[ghi tên gỏi thầu] theo đúng yêu câu nêu trong hô sơ mời thâu với tông sô tiên là_[ghi giá trị băng sô,
bằng chữ và đồng tiền dự thâu](2) cùng với bảng tông hợp giá dự thâu kèm theo.
Thời gian thực hiện hợp đồng là____[ghì thời gian thực hiện tất cà các cóng việc theo yêu cầu của gói
thầu](3).
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khà năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khỉ tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồnệ theo quy định tại Mục 41 “ Chì dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Ho sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian__wngày, kể từ ngày_____tháng______năm______
Đại diện họp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đông dâu]
Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện họp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thau ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cổ định bằng số, bằng chữ và phài phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Trưòng hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu.
(3) Thời gian thực hiện họp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù họp với đề xuất về kỹ thuật và tiến độ hoàn thành nêu trong HSDT.
(4) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng cỏ hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ùy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mầu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan cỏ phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các vãn bàn này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mau số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mau số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đúng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trứng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các vãn bản này. Trưòng hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
Mầu số 01(b)
24/49 HSMT GÓI THẢU DVL-071/20/DV
ĐƠN DựTHẦUcỉ)
(áp dụng trong trườỉĩg hợp nhà thầu có đề xuât giâm giả tì-ong đcm dự thầu)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơỉĩ dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông bảo mời thầu]
Tên đự án: [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số: [ghi số trích yểu của Thư mời thầu đổi với đâu thầu hạn chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chỉnh xác tên cùa Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu vả vãn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu sổ__ [ghi sổ của văn bàn sửa
đôi, nếu cô] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,_____[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ^
[ghi tên gói thầuỊ theo đúng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là_[ghi giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền dự thầu](2) cùng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với sổ tiền giảm giá là:_[ghi giả tỉ7 giâm giả bằng
sô, bằng chữ và đồng tiền].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giả là:_[ghi giả tĩị bằng sổ, bằng chữ và đồng tiềnJ(3K
Thời gian thực hiện hợp đông là___[ghi thời gian thực hiện tát cả các công việc theo yêu câu của gói
thầuf4K
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh hanh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cân trờ và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thâu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu cùa chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 41 - Chỉ dẫn nhà thầu trong hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian___í5mgày, kể từ ngày______tháng__năm_______í6).
Đại dỉện họp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đỏng dau]
Ghi chủ:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thâu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bang sô, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tồng giá dự thầu ghi trong bàng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phàn độc lập thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu.
(3) Ghi rõ giảm giả cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công việc, hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).
(4) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật và tiến độ hoàn thành nêu trong HSDT.
(5) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đỏng thâu được tính là 1 ngày.
(6) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(7) Trường họp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mầu sô 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các vãn bản này (không cân lập Giây ủy quyên theo Mầu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thâu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hạp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mau số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thâu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyên thì thực hiện như đôi với nhà thâu độc lập. Nêu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hạp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
25/49
HSMT GÓI THẢU DVL-071/20/DV
GIẤY ỦY QUYỀN (I)
Mâu sô 02
Hôm nay, ngày_______tháng______năm______, tại_____
Tôi là_____[ghi tên, sổ CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu], là người đại diện theo pháp luật của___[ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại__[ghì địa chi cùa nhà
thầu] bàng văn bản này ủy quyền cho_____[ghi tên, sổ CMND hoặc sổ hộ chiếu, chức danh của người được ủy
quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu___[ghi tên gỏi thầu] thuộc dự
án______[ghi tên dự án] do___[ghì tên Bên mời thầu] tổ chức:
[-Kỷ đcm dự thầu;
- Kỷ thỏa thuận liên danh (nêu có);
- Kỷ các văn bản, tài liệu đê giao dịch với Bên mời thầu Pong quả Pình tham gia đấu thầu, kê cà văn bản đề nghị làm rõ HSMĨ và văn bán giải tĩ‘ình, làm rõ HSDT hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sứa đồi, thay thế HSDT;
- Tham gia quá trình thưmg thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Kỷ đơn kiến nghị Pong Pường hợp nhà thầu cỏ kiến nghị;
- Ký kêt hợp đồng với Chù đầu tư nếu được lựa chọnf2\
Người được ủy quyền nêu trên ch ĩ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại
diện hợp pháp của______[ghi tên nhà thầu].____[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu
trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do______[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy
quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày______đến ngày _____í3). Giấy ủy quyền này được lập thành___
bân có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ___bản, người được ủy quyền giữ_______bản, Bên mời
thầu giữ___bản.
Ngưòi được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu (nếu có)]
Ngưòi ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật cùa nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dau]
Ghi chứ:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đổc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại điện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu
thầu.
26/49
HSMT GÓI THÂU DVL-071/20/DV
THOA THUẬN LIÊN DANH(1)
Mẩu sổ 03
______ , ngày __ tháng __ năm_________
Gói thầu: _[ghi tên gỏi thầu]
Thuộc dự án:__________[ghi tên dự án]
Căn cứ ^_[Luật đẩu thầu sổ 43/20ỉ3/QHỈ3 ngày 26/ỉ ỉ/20ỉ3 của Quốc hội];
Căn cứ^_[Nghị định sổ 63/20Ĩ4/NĐ-CP ngày 26/6/20ỉ4 cùa Chinh phù về hưởỉĩg dẫn thi hành Luật đẩu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu_____[ghi tên gói thầu] ngày_tháng_____năm______[ngày được
ghì trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh___[ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:__________________________________________________________________
Chức vụ:______________________________________________________________________
Địa chỉ:______________________________________________________________________
Điện thoại:__________________________________________________________________________
Fax:_________________________________________________________________________________
E-mail:_______________________________________________________________________
Tài khoản:___________________________________________________________________________
Mã số thuế:__________________________________________________________________________
Giấy ủy quyền số _ngày_____tháng___năm______(trường hợp được ủy quyền).
Các bẽn (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_[ghi tên gỏi thầu]
thuộc dự án_____ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là: _____[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh vói thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong ỉiên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu ưong hợp đồng;
- Hĩnh thức xử lý khác___[ghi rõ hình thức xừ ỉỷ khác].
Điều 2. Phân cổng trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu__[ghi tên gỏi thầu] thuộc
dự án_____[ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho____[ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho
liên danh trong những phần việc sau2 (3):
[- Kỷ đơn dự thầu;
- Ký các văn bàn, tài liệu đê giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cà vần bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giãi trình, làm rõ HSDT hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế
27/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
HSDT;
- Thực hiện bào đảm dự thâu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương tháo, hoàn thiện hợp đồng;
- Kỷ đơn kiến nghị trong trường họp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc kỷ kết hợp đồng__[ghi rõ nội dung các công việc khác (nểu cỏ)].
2. Các thành viên trong liên đanh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây
(4).
STT Tên Nội dung công việc đâm nhận Tỷ lệ % so vói tống giá dự thầu
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh ' - % - %
2 Tên thành viên thứ 2 - - %
- %
— —

Tổng cộng Toàn bộ cônẹ việc của gói thầu 100%
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu__[ghi tên gỏi thầu] thuộc dự án_[ghi tên dự án] theo thông báo của Bên
mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành___bản, mỗi bên giữ___bản, các bản thỏa thuận có giá trị
pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐÀU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dâu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHAP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, kỷ tên và đỏng dau]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các phần mà nhà thầu liên danh tham dự thầu, trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên liên đanh đối với phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các vãn bản quỵ phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cà thành viên đứng đầu liên danh.
28/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
BẢO LÃNH Dự THÀU(I)
(áp dụng đôi với nhà thầu độc lập)
Mâu sò 04 (a)
Bên thụ hưởng:_____[ghi tên và địa chì của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:_______[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH Dự THẦU số:___________[ghi sổ tì‘ích yểu cùa Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở
phần tiêu để trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghì tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gỏi thầu [ghì tên gỏi thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu sổ [ghi sổ trích yếu của Thư mời thầu/thông bảo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là___[ghi rõ giá trị bằng sổ, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong____(2) ngày, kể từ ngày__tháng____năm_____(3l
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bào lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chừ] [ghì băng sô] khi nhận được văn bàn thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 36.1 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mòi thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo họp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thào hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường họp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bât khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 41.1- Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kêt hợp đông và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hường theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bâo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp vãn bản thông báo kêt quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu càu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện họp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đỏng dâu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 19.2 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
29/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
BẢO LÃNH Dự THẰƯ(1)
(áp dụng đổi với nhà thầu liên danh)
Mâu sò 04 (!>)
Bên thụ hưỏtig:____[ghi tên và địa chi của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______[ghì ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH Dự THẦU số:__________[ghì sổ trích yêu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bão lãnh:______[ghi tên vờ địa chi noi phát hành nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở
phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo ràng [ghi tên nhà thầu]® (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ệhỉ tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi sổ tỉichyếu của Thư mời thầu/thông bảo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hường rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gỏi thầu này bàng một khoản tiền là____[ghi rõ giá trị bằng sổ, bằng chữ và đồng tìển sử dụng].
Bào lãnh này có hiệu lực trông___^ ngày, kể từ ngày_____tháng___năm_____
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bâo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng sổ tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng sổ] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 36.1 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mòi thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong then hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chổi tiến hành hoàn thiện hợp đồng ừong then hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên men thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chổi ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 41.1 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Neu bất kỳ thành viên nào trong liên danh___[ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định
của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đâm dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì bào đảm dự thầu của tất cả thành viên mong liên danh sẽ không được hoàn trả
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bào lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong họp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bào lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quà lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực cùa hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bào lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử đụng theo Mầu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đon vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường họp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể lả một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + c tham dự thầu, trường họp trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và c thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bào lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 19.2 BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
30/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Mâu sô 05
BẢNG TỎNG HỌ*P GLÁ Dự THẦU
(áp dụng đổi với đáu thầu trong nước)
STT Nội dung Giá dư thầu
1 Hàng hoá (M)
2 Dịch vụ liên quan (I)
Tồng cộng giá dự thầu (Kểt chuyên sang đon dự thầu) (M) + (I)
Đại diện họp pháp cua nhà thầu
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dâu]
Mẩu số 05 (a)
BẢNG GIÁ Dư THẦU CỦA HÀNG HÓA
(áp dụng đổi với đẩu thầu trong nước)
Đại diện họp pháp của nhà thầu
1 2 3 4 5 6 7
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng mòi thầu Xuất xứ, kỷ mã hiệu, nhãn mác Đon giá dự thầu Thành tiền (Cột 4x6)
ỉ Hàng hoả thứ ỉ Mỉ
2 Hàng hoá thứ 2 M2

n Hàng hoả thứ n Mn
Tổng cộng giá dự thí (kết c iu của hàng hoá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) 'huyển sang bảng tổng hợp giả dự thầu) M=Ml+M2+„.+Mn
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu]
Ghi chứ:
Các cột (1), (2),(3), (4) Bên mời thầu ghi phù hợp với Danh mục hàng hỏa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp; các cột (5), (6), (7) nhà thầu chào.
Đơn giá dự thầu tại cột (6) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mầu sô 5(b). Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuê, phí, lệ phí (nêu có) theo thuê suât, mức phí, lệ phí tại thời điêm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bổ giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thâu sẽ bị loại.
Mầu số 05 (b)
BẢNG GIÁ Dự THẰU CHO CÁC DỊCH vụ LIÊN QUAN
1 2 3 4 5 6 7 8
STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thau Đon vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ Đon giádự thầu Thành tiền (Cột 3x7)

Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) (Kêt chuyên sang bàng tông hợp giá dự thâu) (I)
Đạỉ diện họp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dâu]
Ghi chủ:
Các cột (1), (2), (3), (4), (5) và (6) Bên mòi thầu ghi phù hợp với Biểu dịch vụ liên quan quy định tại Mục 1 Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
Các cột (7) và cột (8) do nhà thầu chào.
31/49
HSMT GÓI THẢU DVL-071/20/DV
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THÀU
Mâu sô 07 (a)
Ngày:
Số hiệu và tên gói thầu:
_______Tên nhà thâu: [ghi tên nhà thâu]___________________________________________________________________________
_______Trong tỉ‘ường hợp liên danh ghi tên cùa từng thành viên trong hên danh_______________________________________
_______Nơi nhà thâu đãng ký kinh doanh, hoạt động: [ghi tên tỉnh/thành phô nơi đàng kỷ kinh doanh, hoạt động]
_______Năm thảnh lập cống ty: [ghi năm thành ỉập công ty]_________________________________________________________
_______Địa chí hợp pháp của nhả thâu: ỉtại nơi đãng ký]___________________________________________________________
Thông tin vê đại diện hợp pháp của nhà thâu
Tên:______________________________________________
Địa chì:__________________________________________
Số điện thoại/fax:________________________________
_______Địa chi email:_______________________________________________________________________________________________
1. Kèm theo là bản chụp một ữong các tài liệu sau đây: Giây chứng nhận đãng ký doanh nghiệp, Quyêt định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. _______2. Trình bày sơ đồ tồ chức của nhả thầu._____________________________________________________________________
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VÊ CÁC THÀNH VIÊN CỦA NHÀ THẦU LIÊN DANH(1)
Mẩu số 07 (b)
Ngày:
Số hiệu và tên gói thầu:_
_______Tên nhà thâu liên danh: ________________________________________________________________________________
_______Tên thành viên cùa nhà thâu liên danh:___________________________________________________________________
_______Quôc gia nơi đãng ký công ty cùa thành viên liên danh:___________________________________________________
_______Năm thành lập công ty của thảnh viên Hen danh:___________________________________________________________
_______Địa chì hợp pháp của thảnh viên liên danh tại quốc gia đãng ký:__________________________________________
Thông tin vê đại diện hợp pháp cùa thành viên liên danh
Tên:_____________________________________________
Địa chỉ:_________________________________________
Sổ điện thoại/fax:_______________________________
_______Địa chì e-mail:__________________________________________________________________________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giây chứng nhận đãng ký doanh nghiệp, Giây chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp...
_______2. Trình bày sơ dồ tồ chức.______________________________________________________________________________
Ghi chủ:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mau
32/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
HỢP ĐÒNG TƯƠNG Tự DO NHÀ THẦU THựC HTỆN(J)
Mâu sô 08
ngày_____tháng______năm
Tên nhà thầu:_____[ghì tên đầy đủ cùa nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thôn^ tin sau đây:
Tên và số hợp đồng [ghi tên đẩy đù cùa hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký họp đổng [ghi ngày, thảng, năm]
Ngày hoàn thành [ghi ngày, thảng, năm]
Giá hợp đồng [ghi tông giá hợp đồng bằng sổ tiền vờ đồng tiền đã kỷ] Tương đương VND
Trong trường hợp là thành viên trong liên danh, ghi giá trị phẩn hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm [ghi phần trăm giả hợp đồng trong tông giá hợp đồng] [ghi sổ tiền vờ đồng tiền đã ký] Tương đương VND
Tên dự án: [ghi tên đầỵ đủ của dự án cổ hợp đồng đang kê khai]
Tên Chủ đẩu tư: [ghì tên đẩy đủ cùa Chù đầu tư ti’ong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ: Điện thoại/fax: E-mail: [ghi đầy đủ địa chi hiện tại của Chủ đẩu tư] [ghì sổ điện thoại, so fax kê cà mã quốc gia, mã vùng, địa chi e-maiỉ7
Mô tă tính chẩt tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDTtZ).
1. Loại hàng hóa [ghi thông tin phù hợp]
2. về giá trị [ghi sổ tiền bằng VND]
3. về quy mô thực hiện [ghi quy mô theo hợp đổng]
4. Các đặc tính khác [ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]
Nhà thâu phải gửi kèm theo bàn chụp các văn bản, tài liệu liên quan đên các hợp đông đó (xác nhận của
Chủ đâu tư vê hợp đông đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...).
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mau này.
(2) Nhà thầu chì kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.
HỌP ĐÒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ(1)
Tên nhà thầu: Ngày:_________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):__________
Mầu số 12
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuấn đánh giá HSDT
□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 1 tháng 1 nãm_ [ghì năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giả 1 trong Bảng tiêu chuân đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuân đánh giá HSDT. □ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 1 tháng 1 năm [ghi năm] theo quy định tại ' tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuân đánh giá vê năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
Năm Phẩn việc họp đồng không hoàn thành Mô tả họp đồng Tổng giá trị họp đồng (giá trị hiện tại, đon vị tiền tệ, tỷ giá hổi đoái, giá trị tương đưong bằng VND)
Mô tả hợp đổng: Tên Chủ đầu tư: Địa chỉ: Nguyên nhân không hoàn thành hợp đồng:
Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thâu phát hiện bât cứ nhà thâu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì
được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị loại.
Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mau này.
33/49
HSMT GÓI THÀƯ DVL-071/20/DV
Mâu sô 13
KIỆN TỤNG ĐANG GIẢI QUYÉT* (1)
Tên nhà thầu:___________________Ngày:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_
Các vụ kiện đang giải quyết
Chọn một trong các thông tin mô tả đưói đây: □ Không cỏ vụ kiện nào đang giải quyết. □ Dưới đây là mô tả về các vụ kiện đang giải quyết mà nhà thầu là một bên đương sự (hoặc mỗi thành viên của liên danh nếu là nhà thầu liên danh).
Năm Vấn đề tranh chấp Giá trị vụ kiện đang giâi quyết tính bằng VND Tỷ lệ của giá trị vụ kiện đang giải quyết so vói giá trị tài sản ròng

Ghi chứ:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các vụ kiện tụng đang giải quyết; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cử nhà thầu nào đang có các vụ kiện tụng mà không kê khai thì được coi là hành vi “gian lận” và
HSDT sẽ bị loại.
Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mầu này.
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU{1)
Mầu số 14
Tên nhà thầu: Ngày:________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________
Số liệu tài chính cho 01 năm gần nhất(2) 3 4 [VND]
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giả ừị tài sản ròng
Tài sản ngẳn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lưu động
Thông tin từ Báo cáo kẽt quá kinh doanh
Tồng doanh thu______________________________________________________________________________________________________________
Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động
sản xuất kinh doanh<3J______________________________________________________________________________________________________
Lợi nhuận trước thuê________________________________________________________________________________________________________
Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bãn sao các báo cáo tài chỉnh (các báng cân đối kế toán bao gồm tất cà thuyết minh cỏ liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 01 năm gần nhất<4>, như đã nêu trên, tuân thù các điều kiện sau:
1, Phán ánh tình hỉnh tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên đanh (nểu là nhà thầu liên danh) mà không phài tinh hình tài chinh của một
chù thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phái hoàn chinh, đầy đù nội dung theo quy định.
4, Các báo cáo tải chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán. Kèm theo là bàn chụp dược chứng thực một
trong các tải liệu sau đây:
- Biên bân kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) cỏ xác nhận cùa cơ quan thuẻ về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tữ;
- Văn bàn xác nhận cùa cơ quan quân lý thuế (xác nhận số nộp câ nãm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán;
- Các tài liệu khác._______________________________________________________________________________________________________
Ghi chú:
(1) Trưởng hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mau này. (2), (4) Khoảng thời gian được nêu ở dây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. (3) Để xác định doanh thu binh quân hàng năm từ hoạt động sàn xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số nam dựa trẽn thông tin đã được cung cấp.
34/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Phần 2. YÊU CẦU VÈ PHẠM VI CUNG CẤP Chương V. PHẠM vi CUNG CẤP
1. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG DỊCH VỤ:
Đe phục vụ công tác đo PLT 2iểng 'khoan CT-7X lô 09-3/12.
Sau kiiì ký kết hợp đồn2. các hạii2 mục sẽ được Xí H2liiệp Địa vật lý giếng khoan huy độii2 khi có nhu cầu sử dụi!2.
2. DIEU kiện Kỹ thuật CỦẦ dịch VỤ:
- Tlùết bị. đụng cụ được huy độn2 phải đáp ứxi2 được điều kiện lảm việc trên các 2Ìàn khoan biển ở khu \1XC 16 09-3/12.
3. YÊU CẲU CHƯNG ĐỎI ỴỞI DỊCH VỤ:
- Các thiết bị dụii2 cụ nhả thầu CU112 cắp đẽ thực hiện dịch vụ pliàí đàm báo ờ thủi trạng tốt. có khà nàng làm việc độc lập hoặc tương thích klú kết nối với các thiết bị của Xi nghiệp Địa vật lý giếng klioan.
4. TIÊU CHUAN DỊCH vụ
- Các thiểĩ bị dụng cụ. hàii2 hóa. nhả thầu cun2 cấp đê thực hiện dịch vụ phái ctáp ứn2 hoàn toàn các yêu cầu như quy định tại mục 8.1 của phần này.
5. TRACH NHIỆM CỦA NHÀ THẢU:
- Các thiết bị. đuiì2 cụ nhà thầu cho thuê phải đàm báo lioạĩ động tốt. chính xác tron2 quá trình thực hiện các địch vụ địa vật lý 2iến2 klioan Dầu khí, đồng thời pliãi đáp ứng đặc tính kỳ thuật quy định tại mục s. 1
- Các thiết bị sau mồi đợt huy động trở về. nhà thầu phải bảo đườn2/ìàm mới lại ctể đàm bào thiết bị ờ điều kiện tốt nhất khi thực hiện địch vụ tiếp theo.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm 2Ìao nhận thiết bị và hàng hóa tại kho bãi của Xí nghiệp Địa vật lý 2Ìeii2 khoan
6. TRÁCH NHIẸM CỦA XN:
- Thôĩì2 bảo huy động và thông báo trá lại tỉiiểt bị.
- Tổ chức kiểm tra thiết bị. tiếp nhận và nghiệm tliu hàng hóa.
7. YÊU CẦU VẺ KỸ THUẬT cớ BẢN:"
Tất cá các dịch vụ phài phù hợp với yêu cầu hoặc mô tả, đặc tỉnh kỹ thuật như daiứi mục liệt kê dưới đây (chì tiết tạt mục s.ỉ).
35/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
8. KHÓI LƯỢNG CÔNG VIỆC DỊCH VỤ: 8,1” Yêu cầu kỹ thuật:
Stt Tên thiểt bị/DỊch \ụ Yêu cầu kỳ thuật Đom vị tính Số lượng (Ngày)
1 Bộ dụng cụ cứu kẹt (Fishing tool package) - Bộ dụng cụ cứu kẹt phù họp đẻ "fishing" bộ máy đo PLT trong trường họp mây bị roi trons giếng khoan. - Nhiệt độ làm việc cao nhắt: > 170° c - Ảp suắt làm việc cao nhất: > 15.000 PSI - Đường kính lỡu nhất: <3.625“ Ngây/ Bộ 14
Đầu bơni ố-l/S" 4x2 ACME (Pump in sub for 4" LW. 6-1/8" 4x2 ACME) - Kiểu ren: 6-1/S” 4 x2 ACME box. 6-1/8“ 4x2 ACME pin and collar: - Áp snat lảm việc cao nhất: >10.000PSI - Cliịu được môi tiường giếng klioan có klú chua C02. S02. - Kiểu đầu bom: 2" Weco female Naàv/ cái 14
*1 jỉ Bộ máy giả (Dimmiỵ tool) - Có đường kinh ngoài, chiều dài và trọng lượng giống bộ máy PLT 1-11/16" của Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan. - Kiểu ren: 1-3/16" 12 UNF (GO type) Ngày/ Bộ 14
4 Đầu nối chuyến tiếp 6-1/8" 4x2 ACME xuống đáu giểng. (Crossover 6-1/8" 4x2 ACME to Wellhead) - Ảp suẩt làm việc cao nỉiẩt: >10.000PSI - Chịu được môi trường giếng khoan dầu khí có khí chưa: C02. S02... - Đầu nổi phía trẽn: ố-l/S". 4x2 ACME box - Đẩu nổi phía dưới: S-l/4". 4 ACME pin & collar. Ngày/ cấí 14
5 Bom thừ áp suất (Presiưe test pump) Dùng để bơm thứ áp suẩt bộ thiết bị miệng giểng. bao gồm hai phần: bơm thẩp áp và bơm cao áp. - Bơm thắp áp: có khả năng bơm tới áp suát ISOOpsi với áp suầt khí điểu khiển <100psi: lưu lượng bơm > 10 lít/phùt. - Bơm cao áp: có khã nãng bơm tới áp suất 1 oooopsi với áp suẩt khí điểu khiển <100p$i: Um lượng bơm > 2 lít/ phứt. - Có đẩy đũ van. ống dâv cẩp khí và ổng dãv thủv lực đế nổi tới nguồn cẩp khi và nổi từ bơm vào thiết bị miệng giểng. Ngày/ Bộ 14
8.2 Thời gian cung cấp dịch vụ hàng hóa:
- Bàn siao thiết bị trong vòng 02 lìgàv kê hr ngày XN Địa vật lv giếng klioan thông bảo kuv động thiết bị. Nơi bàn giao tliiểt bị và giãi tòa thiết bị: Căn cứ của XN số 65/1 Đường 30/4-TP Vùng Tàu. Nhà thầu tự vận chuyên thiết bị đến căn cứ của XN Địa vặt lý giểng khoan vả ngược lại.
- Các thiết bị sẽ được cán bộ kỹ thuật của XN kiêm tra kill giao nhận, trường hợp có thiết bị khòng đáp ứng yêu cầu thì ngay lập tức nhà thầu phãi bàn giao lại thiết bị thay thể cho thiết bị không đạt yêu cầu đỏ.
36/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
9. YÊƯ CẢU VẺ ĐẢM BẢO AN TOÀN LAO ĐỘNG,VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VẢ AN TOÀN MÔI TRƯỜNG:
Các tliiết bị và hàn2 hóa cun2 cắp phải đảm báo an toàn khí sử dim2, thuận lợi cho việc vệ sinh côn2 nahìệp và an toàn mòi tnrờim.
10. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ VÉ MỨC Độ PHỦ HỢP CỦA KÉT QUẢ DỊCH VỤ VỞI ĐIÊU KIỆN KỶ THUẬT CỦA VIETSOVPETRO:
Các thiết bị và dịch vụ CUD2 cấp sê được đánh 2Ìá là đạt theo nhini2 tiêu chuấn của XN ĐVL đà đưa ra dựa trên nhừn2 yêu cầu ở các mục trên.
11. YẺƯ CẰƯ VẺ TÀI LIỆU KỸ THUẬT:
- Catal02ue hoặc hướn2 dẫn sử dxw2, biên bân kiểm tra, và thử Ii2hiệm đối với các thiết bị.
37/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Phần 3. ĐIÈU KIỆN HỢP ĐÒNG VÀ BIẺU MẪU* HỢP ĐÒNG Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT; 1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cà phụ lục và tài liệu kèm theo; 1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT; 1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chửc có tên trong đanh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận; 1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng; 1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong họp đồng cho việc cung cấp hàng hoá và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có); 1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch; 1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sờ y tế; 1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ; 1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng; 1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại ĐKCT.
2. Thứ tự ưu tiên Các tài liệu cấu thành họp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây: 2.1. Hợp đông, kèm theo các phụ lục hợp đông; 2.2. Thứ chấp thuận HSDT va trao họp đồng; 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2.4. ĐKCT; 2.5. ĐKC; 2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu; 2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu cỏ); 2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
3. Luật và ngôn ngữ Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của họp đồng là tiếng Việt.
4. ủy quyền Trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT, Chủ đẩu tư có thể uỷ quyển thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết định uỷ quyền sau khi đà thông báo bằng văn bàn cho Nhà thầu.
5. Thông báo 5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đển họp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại ĐKCT. 5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.
6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 6.1. Bào đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đẩu tư không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại ĐKCT. 6.2. Thời hạn hoàn trà bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.
7. Nhà thầu phụ 7.1. Nhà thầu được ký kểt hợp đồng với các nhà tliẩu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Việc thay thế, bỗ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi cỏ lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận. 7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc
38/49 HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
kê khai sử dụng nhà thẩu phụ nêu trong HSDT. 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.
8. Giăi quyết tranh chap 8.1. Chủ đẩu tư và Nhà thẩu có trách nhiệm giải quyểt các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải, 8.2. Neu tranh chấp không thể giải quyết được bàng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại ĐKCT kê từ ngày phát sinh tranh châp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại ĐKCT.
9. Phạm vi cung cấp Hảng hỏa và cảc dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy định tại Chương V -Phạm vi cung cấp và được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hỏa, dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại hàng hóa, dịch vụ đó.
10. Tiến độ cung cấp hàng hoá, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan (nếu có) và tài liệu chứng từ Tiến độ cung cấp hàng hoá và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan phải được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương V - Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp các hoá đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác theo quy định tại ĐKCT.
11. Trách nhiệm của Nhà thầu Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 ĐKC và theo tiến độ cung cấp hàng hoá, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định tại Mục 10 ĐKC.
12. Loại họp đồng Loại hợp đồng: Trọn gói.
13. Giá họp đồng 13.1. Giá hợp đổng được ghi tại ĐKCT là toàn bộ chi phí đế thực hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hoá và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố định trong suôt thời gian thực hiện họp đồng; 13.2. Bàng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời cùa họp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
14. Điều
chỉnh thuế Vĩệc điêu chỉnh thuê thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
15. Tạm ứng 15.1. Chủ đẩu tư phải cẩp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bào lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngẩn hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến kill hoàn trà hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứnậ sẽ được giảm dần theo sổ tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng. 15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Họp đồng, Nhà thầu phải chứng minh ràng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đổi tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thâu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sừ dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích. 15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bàng cách khẩu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đên hạn cho Nhà thâu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.
16. Thanh toán 16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND. 16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
17. Bản quyền Nhà thẩu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sờ hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tư.
18. Sử dụng các tài liệu và thông tín liên quan đến họp đồng 18.1. Nểu không cỏ sự đổng ý trước bẳng vãn bàn của Chủ đẩu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ
39/49
HSMT GÓI THAU DVL-071 /20/DV
bảo mật và trong phạm vi cẩn thiết cho việc thực hiện hợp đồng này. 18.2. Neu không có sự đồng ý bằng vãn bản của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 ĐKC vào mục đích khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp đồng. 18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 ĐKC thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trà lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương V -Phạm vi cung cấp, nểu không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào cỏ thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa cỏ xuất xứ.
20. Đóng gói hàng hoá Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hỏa đúng yêu cầu quy định tại ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầnệ... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.
21. Bão hiểm Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mẩt mát, tổn thất bất thường trong quả trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại ĐKCT.
22. Vân chuyển và các dịch vụ phát sinh Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại ĐKCT.
23. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa 23.1. Chủ đẩu tư hoặc đại diện của Chủ đẩu tư cỏ quyển kiềm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tạÌĐKCT. 23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư cỏ quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bàng hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỳ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chình các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chỉ phí liên quan do Nhà thầu chịu. 23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2 ĐKC, Nhà thầu không được miễn ừừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
24. Bồi thưòng thiệt hại Trừ trưòng hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 ĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư cỏ thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy định tại ĐKCT tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29 ĐKC.
25. Băo hành 25.1. Nhà thầu bảo đảm rầng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn che tạo, trừ khi có quy định khác trong ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo đàm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không cỏ các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. 25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong ĐKCT.
26. Bất khả kháng 26.1. Trong họp đồng này, bẩt khả kháng được hiểu là những sự kiện nẳm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch. 26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trong khoảng thời gian không thể thực hiện họp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện
40/49
HSMT GÓI THÂU DVL-071/20/DV
các phẩn việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bẩt khả kháng. Trong trường họp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu. 26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng. Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 ĐKC.
27. Hiệu chỉnh, bổ sung họp đồng 27.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường họp sau: a) Thay đôi bàn vẽ, thiêt kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với trường họp hàng hóa cung cấp theo họp đồng mang tính đặc chủng được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư; b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng; c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói; d) Thay đổi địa điểm giao hàng; đ) Thay đỗi thời gian thực hiện hợp đồng; e) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT. 27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sờ ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bồ sung họp đồng.
28. Điều chĩnh tiến độ thực hiện họp đồng Tiến độ thực hiện hợp đổng chỉ được điểu chỉnh trong trường hợp sau đây: 28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia họp đồng; 28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện họp đồng; 28.3. Trường hợp điều chình tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia họp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định; 28.4. Các hường hợp khác quy định tại ĐKCT.
29. Chấm dứt họp đồng 29.1. Chủ đẩu tư hoặc Nhà thẩu có thể chẩm dứt hợp đổng nểu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau: a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn; b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sàn hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập; c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng; d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT. 29.2. Trong trường hạp Chủ đầu tư chẩm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ họp đồng theo điểm a Mục 29.1 ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần họp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đẩu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phân hạp đông do mình thực hiện. 29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b Mục 29.1 ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đâu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.
41/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Chương VII. ĐIỀU KIỆN cụ THẺ CỦA HỢP ĐÒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.
ĐKC 1.1 Chù đẩu tư là: Liên danh Việt-Nga Vietsovpetro/XNĐVLGK
ĐKC 1.3 Nhà thầu: [ghì tên Nhà thầu tỉ‘ủng thầu].
ĐKC 1.11 Địa điếm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là: Kho bãi của XNĐVLGK
ĐKC 2.8 Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: HSMT và văn bản sửa đổi HSMT HSDT, vãn bản làm rõ HSDT và văn bản trả lời làm rõ HSDT của nhà thầu Các biên bản đàm phán với nhà thầu Thông báo trúng thầu hoặc văn bân tương đương thông báo trứng thầu Hợp đồng và các phụ lục kèm theo Hợp đồng
ĐKC4 Chủ đẩu tư không ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình
ĐKC 5.1 Các thông báo cẩn gửi về Chủ đẩu tư theo địa chỉ dưới đây: Người nhận: ông Tạ Tương Hoan, Giám đốc Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan-Vietsovpetro 65/1, đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3839871/72 Ext 3211/3844; 0254 3838662 Ext 3278
ĐKC 6.1 Hình thửc bào đảm thực hiện hợp đồng: Thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bàng Séc. Trường hợp Nhà thâu nộp Thư bào lãnh của Ngân hàng hoặc tô chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đàm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu, theo Mau số 20 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng)]. - Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: từ 2 % đến 10 % Giả hợp đồng]. - Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực bằng thời gian thực hiện Hợp đồng cộng thêm 30 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
ĐKC 6.2 Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: 20 ngày
ĐKC 7.1 Danh sách nhà thầu phụ: không
ĐKC 7.3 Nêu các yêu cẩu cần thiết khác về nhà thầu phụ không
ĐKC 8.2 - Thời gian để tiển hành hòa giải: 60 ngày - Giải quyết tranh chấp: Trung tâm trọng tài Quốc tế bên cạnh phòng Công nghiệp Thương mại Việt Nam tại Hà Nội. Bên thua chịu án phí
ĐKC 10 Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc vận chuyển hàng hóa: Không yêu cầu.
ĐKC 13.1 Giá hợp đồng: Thông báo khi trao thầu
ĐKC 14 Điều chình thuế: Cho phép
ĐKC 15.1 Tạm ứng: Không
ĐKC 16.1 Phương thức thanh toán: Chuyển khoản
ĐKC 20 Đóng gói hàng hóa: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất/xuất khẩu
ĐKC 21 Nội dung bào hiểm: Nhà thầu tự mua
ĐKC 22 - Yêu cẩu về vận chuyển hàng hóa: Không - Các yêu cầu khác: Không
ĐKC 23.1 Kiếm tra, thử nghiệm hàng hóa: Kiểm tra thiết bị khi giao nhận
ĐKC24 Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: 8% giá trị Hợp đồng Mức khâu trừ tôi đa: 8 % giá trị Hợp đông
ĐKC 25.1 Nội dung yêu cẩu bảo đàm khác đối với hàng hóa/dịch vụ: thiểt bị bắt buộc phải được bảo dưỡng lại sau mỗi lần huy động
ĐKC 25.2 Yêu cẩu về bâo hành: Đổi thiểt bị mới
ĐKC 27.1(e) Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng: khi hai bên xác nhận bằng văn bản
ĐKC 28.4 Các trường hợp khác: Bằng vãn bản khi phát sinh
ĐKC 29.1(d) Các hành vi khác: Bằng vãn bản khi phát sinh
42/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
Chưoíig VIII. BIẺU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chình sẽ trờ thành một phần của Hợp đông. Mau bảo lãnh thực hiện hợp đông và Mầu bảo lãnh tiền tạm ứng đành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đông.
Mầu số 18. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng
Mau số 19. Hợp đồng
Mau sổ 20. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mau số 21. Bảo lãnh tiền tạm ửng
Mầu số 18
THƯ CHẤP THUẬN HỒ sơ Dự THẢU VÀ TRAO HỢP ĐÒNG
_____, ngày____tháng______năm______
Kính gửi: [ghi tên và địa chi của Nhà thầu tỉ‘úng thầu, sau đây gọi tắt ỉà "Nhà thầu '7
về việc: Thông bảo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số_ngày tháng_______nãm của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt
là "Chủ đâu tư”] vê việc phê duyệt kêt quả lựa chọn nhà thâu gói thâu:_[ghi tên, sổ hiệu gói thầu], Bên mời
thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tẳt ỉà "Bên mời thầu ’] xin thônơ báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thau và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, so hiệu gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì ghi tên, so hiệu cùa phần mà Nỉĩà thầu được lựa chọn] với giá hợp đồng là: [ghi
giá trúng thầu tì‘ong quyểt định phê duyệt kêt quà ỉựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: [ghi thời gian thực hiện hợp đồng tì‘ong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng: [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đông];
~ Thời gian ký kết hợp đồng: [ghi thời gian ký két hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp
đông], gửi kèm theo Dự thảo hợp đông.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bào đảm thực hiện hợp đồng theo Mầu số 20 Chương VIII - Biểu
mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền__và thời gian hiệu lực [ghi số tiền tưcmg ứng và thời
gian có hiệu ỉực theo quy định tại Mục 6. ỉ ĐKCT cùa HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kểt họp đồng với Nhà thầu trong trường họp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứnệ yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nêu đên ngày___tháng____năm___mà Nhà thâu không tiên hành hoàn thiện, ký kêt hợp đông hoặc từ
chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo các yêu câu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Dại điện họp pháp của Bên mòi thầu
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đỏng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thòi gian quy định trong Mau thư bảo lãnh dự thầu.
43/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071 /20/DV
Mâu sô 19
Chương VIII Dự THẢO HỢP ĐÒNG SỐ..........’.........
V/v Cung cấp "_____________________”
Căn cứ vào nhu cầu của XN Địa vật lý giếng klioan-Vietsovpetro và khả năng của Công ty_
Hôm nay, ngày_____tháng______năm_______
BỂN A: LIÊN DOANH VIỆT-NGA VIETSO VPETRO/XN ĐỊA VẬT LÝ GK
Địa chỉ : 105 Lê lợi, Phường Thắng Nhì, TP.Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT
MST : 3500102414
BÊN B:
Địa chỉ :________________________
Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng với các điều khoản như sau:
ĐIỂU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐÒNG:
1.1. Bên A đồng ý thuê, Bên B đồng ý cung cấp dịch vụ...(Sau đây gọi tắt là “Thiết bị” hoặc “Dịch
vụ”) với yêu cầu kỹ thuật, chủng loại và đơn giá như phụ lục kèm theo là phần không tách rời của Hợp đồng này.
1.2. Bên A có quyền không tiếp nhận dịch vụ khi Bên B bàn giao nếu thấy chất lượng không đảm bảo yêu cầu như quy định tại Điều 1.1 hoặc phụ lục của Hợp đồng này.
ĐIỂU 2: HUY ĐONG VA TRẢ THIỂT BI
2.1. Huy động dịch vụ:
2.1.1. Khi có nhu cầu sử dụng, Bên A gửi thông báo bằng vãn bản/email cho Bên B trước tối thiểu 02 ngày làm việc để Bên B chuẩn bị và bàn giao thiết bị/dịch vụ. Trường hợp Bên A huy động bằng email thì vãn bản huy động sẽ được gửi sau khi gửi email huy động.
2.1.2. Bên B đảm bảo rằng trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu huy động dịch vụ của Bên A, Bên B sẽ hoàn thành việc bàn giao thiết bị/nhân lực đúng yêu cầu của Bên A. Khi bàn giao hai bên cùng lập Phiếu giao/trả thiết bị (gọi tẳt ỉà: Deỉiveiy Ticket/Retum Ticket) và xác nhận Time Sheet để làm cơ sở thanh toán cho từng đợt huy động.
2.1.3. Thời gian thuê dịch vụ được tính theo số ngày do đại diện hai bên xác nhận trên Delivery Ticket/Retum Ticket và Time Sheet.
2.2. Giải tỏa dịch vụ:
2.2.1. Thời gian kết thúc thuê dịch vụ được tính từ ngày các thiết bị/nhân lực của Bên B ườ về đến căn cứ bên A/Cảng Dầu khí Vũng Tàu hoặc Sân bay Vũng Tàu. Ke từ thời điểm này, cảc rủi ro đối với nhân lực của Bên B thì Bên B phải tự giải quyết theo quy định của Pháp luật. Bên A phải có trách nhiệm thông báo kịp thời tới Bên B thời gian trở về của thiết bị/nhân sự để Bên B tiến hành nhận thiết bị/nhân sự và ký kết Biên bản nhận thiết bị và Time sheet.
2.2.2. Một trong các bằng chứng từ bên thứ 3 như: trả hàng/xếp dỡ hàng/giải tỏa hàng xuống căn cứ Bên A/Cảng Dầu khí Vũng Tàu hoặc Sân bay Vũng Tàu được xác nhận được coi là thời điểm kết thúc thuê dịch vụ. Việc nhận lại các thiết bị này do Bên B tự lựa chọn thời điểm thích hợp để vận chuyển về căn cứ của mình.
ĐIỂU 3: GIÁ TRỊ HỢP ĐÒNG VÀ THANH TOÁN:
3.1. Hợp đồng này là hợp đồng theo đơn giá cố định, đơn giá thuê được ghi cụ thể tại phụ lục 01 của Hợp đồng.
3.2. Tồng giá trị Hợp đồng tạm tính là), chưa bao gồm thuế GTGT.
3.3. Thuế GTGT được thanh toán theo luật thuế GTGT tại thời điểm thanh toán.
3.4. Giá trị thanh toán Hợp đồng này có thể tăng lên hoặc giảm đi tùy thuộc vào nhu cầu thực tể của Bên A.
3.5. Đơn giá ghi tại phụ lục số 01 của của hợp đồng này đã bao gồm tất cả các loại chi phí và thuế nhưng chưa bao gồm thuế GTGT.
3.6. Việc thanh toán được tính trên cơ sở số lượng thiết bị, đơn giá ghi tại Phụ lục 01 Hợp đồng và số ngày thuê thiết bị thực tế được hai bên ghi nhận trên Delivery Ticket/Return Ticket và Time Sheet
3.7. Bên A sẽ thanh toán bằng chuyển khoản trong vòng 20 ngày kể từ ngày Bên A nhận được bộ chứng thanh toán sau:
- Văn bân đề nghị thanh toán.
- Hóạ đơn GTGT
- Phiếu giao/trả thiết bị và Time Sheet (Deliveìy Tìcket/Return Ticket và Time Sheet) theo quy định tại điều 2 của Hợp đồng này
3.S. Phí chuyển tiền do Bên Achịu
44/49
HSMT GÓI THÂU DVL-071/20/DV
3.9. Trong trường hợp có sự sai sót, mâu thuẫn hoặc khiếm khuyết trong các vãn bản hồ sơ chửng từ, Bên
A sẽ thông báo cho Bên B trong vòng 10 ngày kể từ khi Bên A nhận được bộ hồ sơ chửng từ thanh toán. Bên B trong vòng 10 ngày phải điều chỉnh, sửa đối lại cho phù hợp và thời gian thanh toán đương nhiên được kéo dài thêm tương ứng với thời gian và tiến độ thanh toán quy định trong hợp đồng.
ĐIỂU 4: TRACH NHIỆM CỦA BÊN A
4.1. Cử cán bộ thực hiện Hợp đồng (cán bộ P.KTKH-TMDV) thông báo bằng vãn bản/email cho Bên B danh mục dịch vụ cần huy động của từng đợt trước ít nhất 01 ngày.
4.2. Cử cán bộ kỹ thuật (Đội kiêm tra khai thảc/phòng KTSXhoặc phòng ban chức năng), kiểm tra thiết bị theo quy định của Phụ lục Hợp đồng, lập Delivery TickeƯReturn Ticket, ký xác nhận Time sheet thuê thiết bị với Bên B theo từng đợt huy động.
4.3. Kiểm tra nhân lực thực hiện dịch vụ đúng theo quy định của Hợp đồng
4.4. Bảo quản thiết bị kể từ ngày nhận bàn giao, nếu để xày ra hư hỏng mà nguyên nhân lỗi do quá trình sử dụng, vận chuyên và bảo quản thì Bên A phải sửa chữa, khắc phục lại nguyên tình trạng ban đầu trước khi trả lại Bên B .
4.5. Cung cấp phương tiện đi lại và các dịch vụ, ăn, ờ, y tế,... cho các nhân lực của Bên B thực hiện dịch vụ trên công trình biển kể từ thời điểm được huy động.
BIỂU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B
5.1. Cung cấp dịch vụ theo đúng quy định của Hợp đồng hoặc đúng theo yêu cầu huy động thiết bị của bên A.
5.2. Cùng với Bên A kiểm tra và ký xác nhận Delivery TickeƯRetum Ticket, Time sheet và hướng dẫn Bên A sử dụng thiết bị và những lưu ý cần thiết khi sử dụng (nếu cần).
5.3. Cùng lập Time sheet theo dõi thời gian cho Bên A thuê thiết bị và cùng với đại diện Bên A ký xác nhận sau khi được Bên A thông báo trả thiêt bị.
5.4. Trong thời gian 24 giờ làm việc, bằng chi phí của mình phải thay thế ngay thiết bị mới hoặc khắc phục tình trạng kỹ thuật không đạt yêu cầu của thiết bị (nếu có). Các thiết bị được thay thế sẽ được đại diện hai bên kiểm tra và xác nhận nguyên nhân hỏng hóc, trường hợp thiết bị hỏng hóc được xác định do lỗi cùa Bên A gây ra trong quá trình sử dụng, vận chuyển và bảo quản thì Bên A phải chi trả chi phí sửa chữa khắc phục này.
5.5. Tự chịu trách nhiệm nếu tổn thất xảy ra đối với thiết bị của mình sau khi đã nhận bàn giao các thiết bị tại Căn cử Bên A hoặc Cảng Dầu khí Vũng Tàu.
5.6. Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo trả thiết bị từ Bên A, nếu Bên B chưa cử người/phương tiện đến nhận lại thiết bị thì ngoài việc thiết bị vẫn được giải tỏa theo quy định tại Điều 2.2 của Hợp đồng này, Bên B còn phải miễn trách hoàn toàn cho Bên A nếu các thiết bị này bị tổn thất do khách quan mang lại như: cháy nổ, hỏa hoạn, thiên tai, vỡ, gãy,.. xảy ra ngoài sự kiểm soát của bên A,....
ĐIỀU 6: NGHĨA vụ VÀ MIÉN THƯỜNG
6.1. Thiết bi và tài sản của Bên A
Bên A sẽ chịu rủi ro của, và sẽ tự chịu trách nhiệm và sẽ miễn thường và làm cho Bên B vô can các khoản bồi thường phát sinh từ việc mất mát và/hoặc tổn thất hoặc việc phá hủy thiết bị và tài sản của Bên A, ngoại trừ việc tổn thất và/hoặc mất mát hoặc phá hủy được gây ra bời hành vi cố ý hoặc bất cẩn chủ ý của Bên B trong suốt thời hạn của Hợp đồng này. Bên A sẽ nhanh chóng thay thế các thiết bị và tài sản cùa Bên A bị mất mát hoặc tổn thất bằng chi phí của mình
6.2. Thiát bi của Bẽn B
6.2.1. Bên B sẽ chịu rùi ro, tự chịu trách nhiệm và sẽ miễn thường và làm cho Bên A vô can các khoản bồi thường phát sinh từ việc mất mát và/hoặc tổn thất hoặc việc phá hủy thiết bị và tài sản của Bên B, ngoại trừ việc tổn thất và/hoặc mất mát hoặc phá hủy được gây ra bởi hành vi cố ý hoặc bất cẩn chủ ý cùa Bên A gây ra bởi nhân viên, đối tác hoặc các Bên B khác mà Bên A đang sử dụng trong suốt thời hạn của Hợp đồng này. Bên B sẽ nhanh chóng thay thế các thiết bị và tài sản của Bên B bị mất mát hoặc tôn thât bằng chi phí của mình
6.2.2. Ngoại trừ các trường hợp quy định trên đây, Bên A sẽ bồi thường cho Bên B các thiết bị hư hỏng hoàn toàn hoặc mất mát trong giếng khoan trong phạm vi việc mất mát hoặc tổn thất này không nàm trong phạm vi bảo hiểm của Bên B hoặc không được thu hồi từ các nguồn bảo hiểm khác, và nếu mất mát này hoặc tổn thất này không phải:
a) Hành vi cố ý hoặc bất cẩn chủ ý của Bên B, Hơn nữa, tất cả các các rủi ro liên quan đến tổn thất hoặc mất mát tài sản của Bên B trong quá trình cất giữ và kiểm soát của Bên A hoặc trong suốt quá ừình sắp xếp bởi hoặc kiểm soát bởi Bên A, sẽ được Bên A gánh chịu trách nhiệm, hoặc Việc không theo các quy định của giếng khoan của Bên B hoặc do không duy trì và kiểm tra thiết bị, hoặc
Bất kể sự bất cần nào khác do Bên B, hoặc
Thất bại hoặc do trục trặc kỹ thuật của thiết bị bề mặt của Bên B trong tầm kiểm soát của mình
b)
c)
d)
45/49
HSMT GÓI THẢU DVL-071/20/DV
6.2.3. Bên B sẽ thông báo ngay lập tức cho Bên A bât kỳ sự hư tôn, tôn thât được sử dụng cho Dịch vụ mà thương tật hoặc tử vong của nhân sự xảy ra trong quá trình thực hiện Dịch vụ và phải cung cấp cho Bên A các báo cáo liên quan đến sự việc xảy ra.
6.2.4. Bên A sẽ bồi thường cho Bên B những hư hỏng mất mát của thiết bị như quy định tại điều 6.4.1 và 6.4.2 nểu hỏng hóc/tổn thất hoàn toàn không thể sửa chữa được hoặc bị mất dưới giếng khoan được tính như sau:
s Chi phí bồi thường cho những thiết bị, máy móc mất dưới giếng khoan hoặc tổn thất hoàn toàn sẽ bàng nguyên giá cùa thiết bị trừ đi giá trị hao mòn lũy kể với tỷ lệ hao mòn ở mức 2% một tháng tính từ ngày đầu tiên sử dụng nhưng không quá 50% giá trị thực tế thiết bị tổn thất. Khi Bên B gửi hóa đơn yêu cầu thanh toán chi phí đền bù này, đồnệ thời phải có các chứng từ thể hiện rõ nguyên giá và ngày đầu tiên sử dụng các thiết bị bị mất hoặc thiết bị bị tổn thất hoàn toàn không thể sửa chữa được.
6.2.5. Việc Bên B không thể cunậ cấp các chứng từ như được yêu cầu, Bên A sẽ không có trách nhiệm thanh toán khoản bồi thường thiết bị, máy móc mất dưới giểng khoan hoặc bị tổn thất không thể sửa chữa được.
6.2.6. Việc tính tiền thuê thiết bị của Bên B bị hư hỏng hoàn toàn hoặc bị mất dưới giếng khoan sẽ chấm dứt tại thời điểm Bên A nhận được thông báo thiết bị bị hư hỏng hoặc bị mất dưới giếng khoan.
ĐIỂU 7: TAM DỪNG VÀ CHẮM DỬT HOP ĐÒNG
7.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng
7.1.1. Các trường hợp tạm dừng hợp đồng:
a) Do lỗi của Bên A hoặc Bên B vi phạm điều khoản trong hợp đồng.
b) Các trường hợp bất khả kháng.
c) Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận.
- Trong trường họp (a), một bên cỏ quyền quyết định tạm dừng họp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải thông báo cho bên kia biết bàng văn bản và cùng giải quyết để thực hiện đúng hợp đồng đã ký; trường hợp một bên không thông báo mà tạm dừng thực hiện họp đồng gây ra thiệt hại cho bên kia thì phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.
- Trong trường hợp (b), không bên nào phải chịu trách nhiệm đền bù thiệt hại gây ra cho bên kia do tạm dừng hợp đồng phát sinh từ sự kiện bất khả kháng. Thời gian tạm dừng thực hiện hợp đồng sẽ căn cứ theo tình huông bât khả kháng thực tê.
- Trong trưòng họp (c), thời gian và mức đền bù đo tạm dừng hợp đồng (nếu có) sẽ do hai bên tự thỏa thuận bằng văn bản hoặc quyết định của trọng tài tài là cuối cùng nếu hai bên quyết định đưa vụ việc ra trung tâm trộng tài như quy định tại Điều 10.2 của Họp đồng này.
7.2. Chấm dứt hợp đong
7.2.1. Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:
a) Khi Bên B không thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này.
b) Khi Bên B không thực hiện công việc đúng như qui định trong phụ lục 01 của Họp đồng này, ngoài trừ sự thay đổi được Bên Achấp thuận hay thông báo bằng văn bản.
7.2.2. Bên B có thể chấm dứt Hợp đồng này nếu Bên A không nhận bàn giao thiết bị mà không có lý đo chính đáng hoặc không thanh toán đúng thời hạn quy định tại Điều 3.7 của Hợp đồng này.
7.2.3. Bên chấm dửt hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc hủy bỏ hợp đồng; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên hủy bỏ hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.
7.2.4. Hợp đồng sẽ không còn hiệu lực kể từ thời điểm bị chấm dứt và các bên phải hoàn trà cho nhau tài sãn hoặc thanh toán giá trị phần công việc đã hoàn thành tính đến thời điểm chấm dứt hợp đồng trên cơ sờ biên bân thanh lý hợp đồng.
ĐĨÈU 8: TRÁCH NHIỆM DO VI PHẠM HỢP ĐÒNG.
8.1. Nếu Bên B không đảm bảo thời hạn quy định của điều 2 Họp đồng này (tỉ'ừ trường hợp bất khả khảng qui định tại điều 9 hoặc do sự trì hoãn tạm thời cùa bên A), hoặc không khắc phục kịp thời chất lượng thiết bị không đạt yêu cầu như quy đjnh tại điều 4 của Hợp đồng này thì Bên A đươc quyền thuê bên thứ ba (03) cung cấp dịch vụ.
8.2. Hết thời hạn quy định của điều 2 Họp đồng này, nếu Bên B chưa thực hiện Hợp đồng hoặc thực hiện không đầy đủ Họp đồng này thì Bên B chịu phạt 8% giá trị phần Hợp đồng vi phạm. Khi đó Bên A có quyền hủy hợp đồng này mà không cần thông báo cho Bên B .
8.3. Mức tiền phạt vi phạm hgp đồng đã được hai bên thoả thuận và không cần sự can thiệp của Toà án hoặc Trọng tài, sổ tiền phạt sẽ được Bên A rút từ Bảo đảm thực hiện Hợp đồng hoặc trừ vào hoá đơn của Bên B khi thanh toán, hoặc trừ vào số tiền mà Bên A đang còn tạm giữ của Bên B trong các hợp đông khác đang có hiệu lực giữa các bên vào thời điểm đó hoặc Bên B sẽ phải thanh toán ngay nhưng không quá 20 ngày kể từ ngày yêu cầu đầu tiên của Bên A, hay bàng cách khác tuỳ thuộc vào Bên A.
ĐỊÈU9: BẤT IOỈẢ KHANG
9.1. Nếu bất kỳ một sự kiện bất khả kháng nào như: chiến tranh, bạo loạn, xung đột vũ trang, thiên tai (lũ lụt, hỏa hoạn, động đất) xảy ra, ngăn cản một bên thực hiện toàn bộ hoặc một phần nghĩa vụ theo Hợp đồng này thì thời gian thực hiện Hợp đồng sẽ được kéo dài thêm bằng thời gian mà sự kiện bất khả
46/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
9.2.
kháng diễn ra.
Nếu sự kiện bất khả kháng kéo dài hơn 60 ngày, mỗi bên đều cỏ quyền chấm dứt Hợp đồng này mà không phải bôi thường bât cử một khoản tiên nào cho bên kia.
9.3. Bên không thực hiện được nghĩa vụ theo Hợp đồng do ảnh hưởng trực tiếp bởi các sự kiện bất khả kháng phải ngay lập tức thông bảo cho bên kia biết. Việc thông báo chậm hơn 10 ngày sau khi bất khả kháng xảy ra làm cho bên gặp bất khả kháng mất quyền miễn trách sau này vì lý do bất khả kháng.
9.4. Văn bản xác nhận của phòng Thương mại/ hoặc cơ quan có thẩm quyền ờ nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng là bằng chứng đủ đê chứng minh sự kiện và thời gian xảy ra bất khả kháng.
9.5. Các khó khăn trong sàn xuất như thiếu vật tư, điện, nhân công... không được coi là bẩt khả kháng và không miễn cho Bên B nghĩa vụ không hoàn thành Dịch vụ hoặc bàn giao Dịch vụ muộn.
ĐIÈU 10: GXẠI OUYỂT TRANH CHAP
10.1. Hợp đồng này được điều chỉnh bời Luật pháp nước CHXHCN Việt Nam
Những điều không ghi hoặc ghi không đầy đủ trong hợp đồng này, hai bên sẽ tuân thủ theo Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
10.2. Bất kỳ sự tranh chấp nào phát sinh từ Hợp đồng này sẽ được giải quyết bàng thương lượng giữa hai bên trên tinh thân hợp tác, hai bên cùng có lợi. Trường hợp tranh châp không thê giải quyêt băng thương lượng thì sẽ được đưa ra Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam bên cạnh phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại Hà nội để phân xử theo Quy tắc tố tụng của Trung tâm này.
ĐIỂU 11: CÁC ĐIÈU KHOAN KHAC
11.1. Bất kỳ sự sửa đổi, bổ sung nào đổi với Hợp đồng này đều phải được lập thành văn bản và cỏ chữ ký của cả hai bên.
11.2. Không bên nào được chuyển quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đổng này cho bên thứ ba mà không được sự đông ý bằng văn bản trước của bên kia.
11.3. Hợp đồng gồm 14 trang, bao gồm cả Phụ lục và là phần không tách rời của Họp đồng này, được lập thành 04 bản bàng tiếng Việt, các bàn có giá trị pháp lý như nhau, Bên Agiữ 03 bân và Bên B giữ 01 bản.
11.4. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký đến 30/04/2022. Trong vòng 01 tháng trước khi hết hiệu lực của hợp đồng nếu hai bên tiếp tục có nhu cầu thì thông báo cho nhau bằng văn bản để gia hạn hợp đồng. Ngược lại, nêu hai bên không nhận được văn bản nào chính thức liên quan đên việc gia hạn hợp đông, coi như hợp đông đã được thanh lý ngay sau khi hai bên đã hoàn thành nghĩa vụ theo quy định của Hợp đông này.
47/49
HSMT GÓI THẢƯ DVL-071/20/DV
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỎNG
(Kèm theo hợp đồng sổ_, ngày___tháng___năm____)
Phụ lục này được lập tỉ‘ên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quả trình thương thảo, hoàn thiện hợp đông, bao gôm giá (thành tiên) cho tùng hạng mục, nội dung công việc. Giả (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phỉ về thuế, phỉ, ỉệ phí (nểu cỏ) theo thuế suất, mức phỉ, ỉệ phỉ tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời diêm đóng thầu theo quy định
BẢNG GIÁ HỌP ĐÒNG
STT Nội dung giá họp đồng Thành tiền
1 Giá hàng hoá m
2 Giá dịch vụ liên quan (I)
Tổng cộng giá họp đồng (Kết chuyển sang Điểu 5 hợp đồng) m_±íĩ)
BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
1 2 3 4 5 6 7
STT Mô tả hàng hóa Đon vị tính Khối Iưọng Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm Đon giá Thành tiền (Cột 4x6)
ỉ Hàng hoá thứ ỉ Mỉ
n Hàng hoả thứ n Mn
Tổng cộng gỉá hàng hoá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nểu có) (Kết chuyên sang bảng giả hợp đồng) M=M1+M2+.. .+Mn
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH vụ LIÊN QUAN
1 2 3 4 5 6
Mô tả dịch vụ Khối lưọng Đon vị tính Địa điểm thực hỉện dịch vụ Đon giá Thành tiền (Cột 2x5)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuể, phí, lệ phí (nểu có) (Kết chuyên sang bàng gìả hợp đồng) (D
48/49
HSMT GÓI THẦU DVL-071/20/DV
BẢO LÃNH THựC HIỆN HỢP ĐÒNG(1)
Mâu sổ 20
_____, ngày_____thảng_____năm_______
Kính gửi:__________[ghi tên Chù đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hoá cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)
Theo quy định trong HSMT (ỊĨOỘC hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiên xác định đê bào đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, [ghi tên của ngăn hàng] ở [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thô] có trụ sở đăng ký
tại [ghi địa chi của ngân hàng<3)7 (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện
hợp đồng của Nhà thầu với số tiền Ià [ghi rõ giá tì’ị tương ứng bằng sổ, bằng chữ và đồng tiền sừ dụng
theo quy định tại Mục 6. ỉ ĐKCT cùa HSMT]. Chúng tôi cam kêt thanh toán vô điêu kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn [ghi sổ tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn
bản của Chủ đâu tư thông báo Nhà thâu vi phạm hợp đông trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bào lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày_tháng__năm______
Đại diện họp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đổng dâu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có họp đồng đã ký mới cấp gỉấỵ bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đâu tư xem xét, quyêt định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thê sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của_____[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu
[ghi tên gỏi thầu] đã ký hợp đồng số [ghi sổ hợp đồng] ngày______tháng__năm______(sau đây gọi
là Hợp đông).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, sổ fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù họp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT.
49/49
HSMT GÓI THẤU DVL-071/20/DV
o

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5165 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 635 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13385 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15843 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây