Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt giàn accu và tủ sạc

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:24 16/10/2020
Số TBMT
20200976648-00
Công bố
10:13 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
SCL thiết bị TBA 110kV Gò Dầu, Dầu Giây và Cẩm Mỹ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt giàn accu và tủ sạc
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
SCL thiết bị TBA 110kV Gò Dầu, Dầu Giây và Cẩm Mỹ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:13 16/10/2020
đến
10:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt giàn accu và tủ sạc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt giàn accu và tủ sạc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. **Giới thiệu chung về dự án và gói thầu:**

1. **Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ:**

**Stt** **Danh mục vật tư thiết bị và dịch vụ** **Đơn vị** **Tổng** **Mô tả**
--------- ------------------------------------------------------------- ------------ ---------- -----------------------------------------------------
**A** **PHẦN THIẾT BỊ TRẠM** ** ** ** ** Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
1 Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện trạm Gò Dầu bộ 1
2 Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện trạm Dầu Giây bộ 1
3 Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện trạm Cẩm Mỹ bộ 1
4 Tủ sạc 110Vdc trạm Gò Dầu cái 1
5 Tủ sạc 110Vdc trạm Dầu Giây cái 1
6 Tủ sạc 110Vdc trạm Cẩm Mỹ cái 1
**B** **THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH VÀ LẮP ĐẶT** ** ** ** **
1 Lắp đặt Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện trạm Gò Dầu bộ 1
2 Lắp đặt Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện trạm Dầu Giây bộ 1
3 Lắp đặt Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện trạm Cẩm Mỹ bộ 1
4 Lắp đặt Tủ sạc 110Vdc trạm Gò Dầu cái 1
5 Lắp đặt Tủ sạc 110Vdc trạm Dầu Giây cái 1
6 Lắp đặt Tủ sạc 110Vdc trạm Cẩm Mỹ cái 1

2. **Biểu địa điểm cung cấp và lắp đặt:**

+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| **Stt** | **Danh mục vật | **Đơn vị** | **Tổng** | **Địa điểm cung |
| | tư thiết bị và | | | cấp và lắp |
| | dịch vụ** | | | đặt** |
+=========+=================+============+==========+=================+
| **A** | **PHẦN THIẾT BỊ | ** ** | ** ** | Kho Công ty |
| | TRẠM** | | | |
| | | | | Địa chỉ: 01 |
| | | | | Nguyễn Ái Quốc, |
| | | | | P. Tân Hiệp, |
| | | | | Tp. Biên Hòa, |
| | | | | Đồng Nai (lắp |
| | | | | đặt, thí nghiệm |
| | | | | hiệu chỉnh tại |
| | | | | các trạm 110kV |
| | | | | Gò Dầu, Dầu |
| | | | | Giây và Cẩm Mỹ) |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 1 | Giàn accu | bộ | 1 | |
| | 110VDC + giá đỡ | | | |
| | và phụ kiện | | | |
| | trạm Gò Dầu | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 2 | Giàn accu | bộ | 1 | |
| | 110VDC + giá đỡ | | | |
| | và phụ kiện | | | |
| | trạm Dầu Giây | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 3 | Giàn accu | bộ | 1 | |
| | 110VDC + giá đỡ | | | |
| | và phụ kiện | | | |
| | trạm Cẩm Mỹ | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 4 | Tủ sạc 110Vdc | cái | 1 | |
| | trạm Gò Dầu | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 5 | Tủ sạc 110Vdc | cái | 1 | |
| | trạm Dầu Giây | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 6 | Tủ sạc 110Vdc | cái | 1 | |
| | trạm Cẩm Mỹ | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| **B** | **THÍ NGHIỆM, | ** ** | ** ** | |
| | HIỆU CHỈNH VÀ | | | |
| | LẮP ĐẶT** | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 1 | Lắp đặt Giàn | bộ | 1 | |
| | accu 110VDC + | | | |
| | giá đỡ và phụ | | | |
| | kiện trạm Gò | | | |
| | Dầu | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 2 | Lắp đặt Giàn | bộ | 1 | |
| | accu 110VDC + | | | |
| | giá đỡ và phụ | | | |
| | kiện trạm Dầu | | | |
| | Giây | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 3 | Lắp đặt Giàn | bộ | 1 | |
| | accu 110VDC + | | | |
| | giá đỡ và phụ | | | |
| | kiện trạm Cẩm | | | |
| | Mỹ | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 4 | Lắp đặt Tủ sạc | cái | 1 | |
| | 110Vdc trạm Gò | | | |
| | Dầu | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 5 | Lắp đặt Tủ sạc | cái | 1 | |
| | 110Vdc trạm Dầu | | | |
| | Giây | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 6 | Lắp đặt Tủ sạc | cái | 1 | |
| | 110Vdc trạm Cẩm | | | |
| | Mỹ | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+

3. **Tiến độ giao hàng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh:** Trong vòng
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

```{=html}

```
2. **Yêu cầu về kỹ thuật.**

1. **Yêu cầu kỹ thuật:**

1. **Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện**

+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Thông số | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Chào |
| | kỹ thuật** | | | thầu** |
+=========+==============+============+==============+==============+
| 1 | Nhà sản | | Nêu cụ thể | ** ** |
| | xuất/ Nước | | | |
| | sản xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 2 | Năm sản xuất | | 2019-2020 |   |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 4 | Đặc tính kỹ | | \- Ắcquy | |
| | thuật chung | | nickel | |
| | | | cadmium, | |
| | | | được thiết | |
| | | | kế, chế tạo | |
| | | | sao cho tuổi | |
| | | | thọ vận hành | |
| | | | ít nhất 10 | |
| | | | năm theo các | |
| | | | điều kiện | |
| | | | vận hành, | |
| | | | bảo dưỡng | |
| | | | tại trạm | |
| | | | biến áp. | |
| | | | | |
| | | | \- Tất cả | |
| | | | các bình | |
| | | | (cell) của | |
| | | | Ắcquy sẽ | |
| | | | đóng kín | |
| | | | bằng các nắp | |
| | | | đậy, vỏ là | |
| | | | loại nhựa mờ | |
| | | | chịu lực. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 5 | Tiêu chuẩn | | IEC 60623 | |
| | áp dụng | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 6 | Kiểu Ắc quy | | Vented Nikel | |
| | | | Cadmium | |
| | | | Pocket plate | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 7 | Số lượng | | [\>]{.ul} 86 | |
| | bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 8 | Điện áp định | > V | 1,2 | |
| | mức mỗi bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Điện áp cuối | > V | 1 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Điện áp sạc | > V | Nêu cụ thể | |
| | nổi | | | |
| | (Floating | | | |
| | charging | | | |
| | voltage) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Điện áp sạc | > V | Nêu cụ thể | |
| | cưỡng bức | | | |
| | (Boost | | | |
| | charging | | | |
| | voltage) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 9 | Dung lượng | > Ah | [\>]{.ul} | |
| | ắc quy | | 200 | |
| | (Ampere- | | | |
| | hour) trong | | | |
| | 5 giờ tại | | | |
| | điện áp | | | |
| | 1V/bình và | | | |
| | nhiệt độ | | | |
| | 20^0^C | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 10 | Dung lượng | > Ah | Nêu cụ thể | |
| | ắc quy | | | |
| | (Ampere- | | | |
| | hour) cho | | | |
| | trường hợp | | | |
| | khẩn cấp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 11 | Điện áp hai | > V | Nêu cụ thể | |
| | đầu điện cực | | | |
| | sau khi xả | | | |
| | khẩn cấp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 12 | Trọng lượng | > Kg | Nêu cụ thể | |
| | mỗi bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 13 | Trọng lượng | > Kg | Nêu cụ thể | |
| | dung dịch | | | |
| | chất điện | | | |
| | phân trong | | | |
| | mỗi bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 14 | Nội trở của | > Ohm | Nêu cụ thể | |
| | bình khi sạc | | | |
| | đầy ở nhiệt | | | |
| | độ 20^0^C | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 15 | Xử lý bề mặt | | Phủ nhựa PVC | |
| | đế Ắc quy | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 16 | Vật liệu vỏ | | Nêu cụ thể | |
| | bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 17 | Dòng ngắn | kA | Nêu cụ thể | |
| | mạch tức | | | |
| | thời trong 1 | | | |
| | giây giữa 2 | | | |
| | đầu cực ắc | | | |
| | quy | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 18 | Vật liệu | | Nêu cụ thể | |
| | cách điện | | | |
| | mặt ắc quy | | | |
| | (battery | | | |
| | insulator) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 19 | Điện áp thử | kV | Nêu cụ thể | |
| | nghiệm cách | | | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 20 | Tỷ trọng kế | | Có | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 21 | Vôn kế thử | | Có | |
| | nghiệm bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 22 | Nhiệt kế | | Có | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 23 | Biểu đồ | | Có | |
| | hướng dẫn | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 24 | Phụ kiện và | | Đáp ứng | |
| | vật tư dự | | | |
| | phòng đi kèm | | | |
| | ắc quy: | | | |
| | | | | |
| | \- Giá lắp | | | |
| | | | | |
| | \- Nhãn | | | |
| | thiết bị | | | |
| | | | | |
| | \- Chất điện | | | |
| | phân đầy đủ | | | |
| | cho lần nạp | | | |
| | đầu tiên | | | |
| | | | | |
| | \- Bình pha | | | |
| | với dung | | | |
| | lượng phù | | | |
| | hợp | | | |
| | | | | |
| | \- Tỷ trọng | | | |
| | kế, phễu và | | | |
| | nhiệt kế với | | | |
| | các loại | | | |
| | bình chứa | | | |
| | phù hợp. | | | |
| | | | | |
| | \- Phụ kiện | | | |
| | đấu nối nội | | | |
| | bộ các bình | | | |
| | và cho toàn | | | |
| | bộ ắc quy | | | |
| | | | | |
| | \- Dung dịch | | | |
| | Kalih | | | |
| | ydroxit pha | | | |
| | loãng: Dự | | | |
| | phòng 10% | | | |
| | dung tích | | | |
| | thường xuyên | | | |
| | sử dụng cho | | | |
| | ắc quy | | | |
| | | | | |
| | \- Nước cất: | | | |
| | Dự phòng | | | |
| | 100% dung | | | |
| | tích thường | | | |
| | xuyên sử | | | |
| | dụng cho ắc | | | |
| | quy. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 25 | Điều kiện | | | |
| | vận hành | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Điều kiện | | Trong nhà | |
| | lắp đặt, vận | | | |
| | hành | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Nhiệt độ môi | | 40^o^C | |
| | trường lớn | | | |
| | nhất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Nhiệt độ môi | | 0^o^C | |
| | trường nhỏ | | | |
| | nhất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Khí hậu | | Nhiệt đới, | |
| | | | nóng ẩm | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 26 | Tài liệu kỹ | | Thiết bị đo | |
| | thuật đi kèm | | tỷ trọng và | |
| | | | một bộ tài | |
| | | | liệu kỹ | |
| | | | thuật hoàn | |
| | | | chỉnh bao | |
| | | | gồm các | |
| | | | catalogue, | |
| | | | biên bản thử | |
| | | | nghiệm, | |
| | | | hướng dẫn | |
| | | | bảo trì, bảo | |
| | | | dưỡng, kiểm | |
| | | | tra, thử | |
| | | | nghiệm, bản | |
| | | | vẽ thiết kế, | |
| | | | chế tạo, bản | |
| | | | vẽ mặt bằng, | |
| | | | bố trí lắp | |
| | | | đặt,...được | |
| | | | được cấp kèm | |
| | | | theo cho | |
| | | | từng giàn ắc | |
| | | | quy. | |
| | | | | |
| | | | Tài liệu | |
| | | | bằng Tiếng | |
| | | | Anh/Tiếng | |
| | | | Việt (nộp | |
| | | | kèm hồ sơ dự | |
| | | | thầu) | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 27 | Tiêu chuẩn | | ISO 9001: | |
| | quản lý chất | | 2008 hoặc | |
| | lượng sản | | cao hơn (nộp | |
| | phẩm | | kèm hồ sơ dự | |
| | | | thầu) | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| > 28 | Kiểm tra, | | Đáp ứng | |
| | thử nghiệm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Kiểm tra, | | Đáp ứng | |
| | thử nghiệm | | | |
| | xuất xưởng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Kiểm tra, | | Đáp ứng | |
| | nghiệm thu | | | |
| | ắc quy được | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tại hiện | | | |
| | trường nơi | | | |
| | lắp đặt giàn | | | |
| | ắc quy bởi | | | |
| | đơn vị thử | | | |
| | nghiệm độc | | | |
| | lập bao gồm: | | | |
| | | | | |
| | \- Kiểm tra | | | |
| | quá trình | | | |
| | nạp | | | |
| | (Charging | | | |
| | test). | | | |
| | | | | |
| | \- Kiểm tra | | | |
| | quá trình xả | | | |
| | (Discharing | | | |
| | test). | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+

2. **Tủ sạc 110VDC**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất | Nêu cụ thể | ** ** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Nước sản xuất | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Đặc tính kỹ thuật | Tủ sạc sẽ bao gồm | |
| | chung | bộ chỉnh lưu điều | |
| | | khiển được chuyển | |
| | | đổi từ nguồn 3 pha | |
| | | 4 dây 380VAC sang | |
| | | 110VDC để đồng | |
| | | thời cung cấp cho | |
| | | phụ tải và nạp ắc | |
| | | quy | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60146 hoặc | |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Chỉnh lưu | Chỉnh lưu điều | |
| | | khiển Thyristor -- | |
| | | 12 xung | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Loại biến áp | Biến áp cách ly | |
| | | | |
| | | (Isolation | |
| | | transformer) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Thành phần thiết | | |
| | bị trong tủ sạc | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Bộ chỉnh lưu điện | Đáp ứng | |
| | tử công suất dùng | | |
| | Thyristor loại 12 | | |
| | xung, điều chỉnh | | |
| | được | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Bộ cắt áp để điều | Đáp ứng | |
| | chỉnh điện áp đầu | | |
| | ra DC cấp cho phụ | | |
| | tải trong giới hạn | | |
| | cho phép, không | | |
| | vượt quá 10% điện | | |
| | áp định mức trong | | |
| | các chế độ nạp | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Bộ vi xử lý tập | Đáp ứng | |
| | trung có chức năng | | |
| | đo lường đầu vào | | |
| | và các đầu ra của | | |
| | thiết bị chỉnh lưu | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | 01 MCCB bảo vệ đầu | Đáp ứng | |
| | vào, có chức năng | | |
| | bảo vệ quá tải và | | |
| | bảo vệ ngắn mạch. | | |
| | MCCB có tiếp điểm | | |
| | phụ. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | 02 MCCB bảo vệ đầu | Đáp ứng | |
| | ra tải và đầu ra | | |
| | nạp ắc quy, có | | |
| | chức năng bảo vệ | | |
| | quá tải và bảo vệ | | |
| | ngắn mạch. MCCB có | | |
| | tiếp điểm phụ. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Khóa chọn chế độ | Đáp ứng | |
| | nạp "ổn định áp" | | |
| | và chế độ nạp "ổn | | |
| | định dòng". | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Bộ lọc sét đầu vào | Đáp ứng | |
| | thiết bị chỉnh lưu | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Có chức năng bảo | Đáp ứng | |
| | vệ quá áp/thấp áp | | |
| | đầu vào | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Blocking diode | Đáp ứng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Diode stabilizer | Đáp ứng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Nguồn cấp AC đầu | 3 pha | |
| | vào | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 9.1 | Điện áp | 380VAC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 9.2 | Tần số | 50Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 9.3 | Hệ số công suất | ≥ 0,9 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 9.4 | Tổng độ méo dạng | ≤ 10% | |
| | sóng hài (THD) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10 | Đầu ra DC | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.1 | Điện áp định mức | 110VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.2 | Dòng điện định mức | 75A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.3 | Dòng điện liên tục | Nêu cụ thể | |
| | tối đa ở ngõ ra | | |
| | khi sạc ở chế độ | | |
| | sạc nổi (Float) và | | |
| | sạc nhanh (Boost) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.4 | Điện áp ngược DC | Nêu cụ thể | |
| | tối đa mà tủ sạc | | |
| | có thể chịu được | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.5 | Thời gian để sạc | Nêu cụ thể. | |
| | đầy ắc quy sau khi | | |
| | xả cạn | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.6 | Điện áp gợn sóng | [\<]{.ul} 3% rms | |
| | (ripple voltage) | (so với giá trị | |
| | | điện áp định mức | |
| | | đầu ra) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.7 | Độ ổn định điện áp | Trong phạm vi | |
| | đầu ra | [+]{.ul} 1% (so | |
| | | với giá trị điện | |
| | | áp định mức đầu | |
| | | ra) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.8 | Loại cầu chì bảo | SCR Fuse | |
| | vệ mạch chỉnh lưu | | |
| | ngõ ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.9 | Dòng định mức của | Nêu cụ thể | |
| | chì bảo | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.10 | Tổn thất công suất | Nêu cụ thể | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.11 | Phương pháp điều | Điều chỉnh | |
| | chỉnh điện áp | Thyristor, dòng | |
| | | không đổi hoặc áp | |
| | | không đổi | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Chế độ vận hành: | Đáp ứng | |
| | điều khiển tự động | | |
| | (Auto) và bằng tay | | |
| | (Manual) ở các chế | | |
| | độ nạp | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 12 | Các chế độ nạp: | Đáp ứng | |
| | Nạp nổi, Nạp | | |
| | nhanh, Nạp với | | |
| | dòng không đổi, | | |
| | Nạp với áp không | | |
| | đổi | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Yêu cầu về bảo vệ, | Đáp ứng | |
| | các tín hiệu cảnh | | |
| | báo/trạng thái | | |
| | thiết bị: | | |
| | | | |
| | \- Có điện áp đầu | | |
| | vào AC | | |
| | | | |
| | \- Chế độ điều | | |
| | khiển tự động/bằng | | |
| | tay (Auto/Manual) | | |
| | | | |
| | \- Chế độ nạp (Nạp | | |
| | nổi/Nạp cưỡng | | |
| | bức/Nạp ổn định | | |
| | dòng/Nạp ổn định | | |
| | áp) | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo quá | | |
| | điện áp nạp | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo thấp | | |
| | điện áp nạp | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo bảo vệ | | |
| | quá áp, thấp áp | | |
| | đầu vào | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo quá | | |
| | nhiệt | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo sự cố | | |
| | bộ sạc (Rectifiers | | |
| | failure) | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo sự cố | | |
| | quạt | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo chạm | | |
| | đất DC | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo Ắc quy | | |
| | yếu | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo Ắc quy | | |
| | kiệt | | |
| | | | |
| | \- Cảnh báo điện | | |
| | áp gợn sóng | | |
| | (ripple voltage) | | |
| | vượt ngưỡng | | |
| | | | |
| | \- Trạng thái MCCB | | |
| | bảo vệ đầu vào | | |
| | | | |
| | \- Trạng thái MCCB | | |
| | bảo vệ đầu ra phụ | | |
| | tải | | |
| | | | |
| | \- Trạng thái MCCB | | |
| | bảo vệ đầu ra nạp | | |
| | ắc quy | | |
| | | | |
| | \- Các lỗi khác | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Yêu cầu về chức | | |
| | năng thu thập và | | |
| | truyền tín hiệu | | |
| | giám sát từ xa về | | |
| | đơn vị quản lý vận | | |
| | hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14.1 | Cổng giao tiếp | RS485 hoặc RJ45 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14.2 | Giao thức kết nối | Modbus RTU hoặc | |
| | SCADA | Modbus TCP hoặc | |
| | | IEC 61850 | |
| | | | |
| | | (Nêu cụ thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14.3 | Tín hiệu thu thập | Đáp ứng | |
| | cho SCADA: | | |
| | | | |
| | \- Tín hiệu cảnh | | |
| | báo (01 bit): Chế | | |
| | độ điều khiển tự | | |
| | động/bằng tay | | |
| | (Auto/Manual); Chế | | |
| | độ nạp (Nạp | | |
| | nổi/Nạp cưỡng | | |
| | bức/Nạp ổn định | | |
| | dòng/Nạp ổn định | | |
| | áp); Trạng thái | | |
| | có/không có điện | | |
| | áp đầu vào AC; Sự | | |
| | cố tủ sạc | | |
| | (Rectifiers | | |
| | failure); Chạm đất | | |
| | (Earth fault); | | |
| | Trạng thái MCCB | | |
| | bảo vệ đầu vào; | | |
| | Trạng thái MCCB | | |
| | bảo vệ đầu ra phụ | | |
| | tải; Trạng thái | | |
| | MCCB bảo vệ đầu ra | | |
| | nạp ắc quy; Tín | | |
| | hiệu bảo vệ | | |
| | quá/thấp điện áp | | |
| | DC nạp; Tín hiệu | | |
| | điện áp đầu vào | | |
| | ngược thứ tự pha; | | |
| | Tín hiệu bảo vệ | | |
| | quá áp, thấp áp | | |
| | đầu vào | | |
| | | | |
| | \- Tín hiệu đo | | |
| | lường: Điện áp, | | |
| | dòng điện đầu vào | | |
| | AC; Điện áp, dòng | | |
| | điện đầu ra DC nạp | | |
| | ắc quy; Điện áp, | | |
| | dòng điện đầu ra | | |
| | DC cấp cho phụ tải | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Quạt làm mát | Có | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Vỏ tủ sạc | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16.1 | Vật liệu vỏ tủ | Thép không gỉ hoặc | |
| | | thép mạ kẽm với | |
| | | chiều dày tối | |
| | | thiểu 1,5mm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16.2 | Cấp bảo vệ vỏ tủ | Tối thiểu IP4X | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 17 | Phụ kiện theo kèm | Bao gồm đầy đủ phụ | |
| | tủ sạc | kiện cần thiết cho | |
| | | việc lắp đặt, vận | |
| | | hành hoàn chỉnh | |
| | | các chức năng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 18 | Trọng lượng tủ sạc | Nêu cụ thể | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 19 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ môi | 40 độ C | |
| | trường lớn nhất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ môi | 0 độ C | |
| | trường nhỏ nhất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 100% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 20 | Tài liệu kỹ thuật | Đáp ứng | |
| | đi kèm: | | |
| | | | |
| | Sơ đồ một sợi | | |
| | | | |
| | Bản vẽ bố trí | | |
| | thiết bị | | |
| | | | |
| | Hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì | | |
| | thiết bị | | |
| | | | |
| | Phần mềm cài đặt, | | |
| | cấu hình, quản lý | | |
| | thiết bị (nếu có); | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 21 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 22 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

3. **Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh:**

+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
+=========+===========================+=============+===============+
| 1 | Phương án sửa chữa | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| | - **Thay thế tủ sạc | Đáp ứng | |
| | 110VDC:** | | |
| | | | |
| | \- Tháo cáp nguồn đầu vào | | |
| | và đầu ra của tủ sạc cũ, | | |
| | đưa tủ sạc cũ ra ngoài vị | | |
| | trí vận hành. | | |
| | | | |
| | Đưa tủ sạc mới vào vị trí | | |
| | vận hành, đấu nối lại cáp | | |
| | nguồn đầu vào và đầu ra | | |
| | cho tủ sạc thay mới. | | |
| | | | |
| | \- ON CB cấp nguồn cho tủ | | |
| | sạc mới, đo kiểm tra các | | |
| | thông số vận hành của tủ | | |
| | sạc thay mới. | | |
| | | | |
| | - **Thay thế giàn accu | | |
| | 110VDC:** | | |
| | | | |
| | \- Nạp xả hình thành accu | | |
| | mới. | | |
| | | | |
| | \- Cô lập, thu hồi giàn | | |
| | accu hiện hữu và giá đỡ. | | |
| | | | |
| | \- Lắp đặt giá đỡ và giàn | | |
| | accu mới. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2 | Phương án thi công | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.1 | Do đây là trạm hiện hữu | Đáp ứng | |
| | đang vận hành, vì vậy | | |
| | biện pháp tổ chức thi | | |
| | công phải được sự chấp | | |
| | thuận của đơn vị quản lý | | |
| | vận hành trước khi thi | | |
| | công. Do tính chất cung | | |
| | cấp điện liên tục của khu | | |
| | vực nên phương án thi | | |
| | công phối hợp chặt chẽ | | |
| | với Công ty TNHH MTV Điện | | |
| | lực Đồng Nai để không cắt | | |
| | điện trạm biến áp 110kV | | |
| | Gò Dầu, Cẩm Mỹ, Dầu Giây | | |
| | trong thời gian thi công | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.2 | - ### Tổ chức thi c | Đáp ứng | |
| | ông: {#tổ-chức-thi-công} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - *Phạm vi cắt điện: | | |
| | > Các tủ sạc và giàn | | |
| | > accu hiện hữu* | | |
| | | | |
| | - *Phương án cấp nguồn | | |
| | > 110VDC: trong thời | | |
| | > gian thi công thay | | |
| | > thế tủ sạc và giàn | | |
| | > accu đơn vị thi | | |
| | > công phối hợp với | | |
| | > đơn vị quản lý vận | | |
| | > hành chuẩn bị các | | |
| | > biện pháp để không | | |
| | > làm gián đoạn nguồn | | |
| | > DC cấp cho phụ | | |
| | > tải.* | | |
| | | | |
| | - *Tiến độ thực hiện: | | |
| | > 06 ngày bao gồm cả | | |
| | > tập kết vật tư (02 | | |
| | > ngày/01 trạm)* | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - ### Phương án c | | |
| | ấp nguồn thay thế {#phươ | | |
| | ng-án-cấp-nguồn-thay-thế} | | |
| | | | |
| | Trong thời gian thi công | | |
| | thay thế tủ sạc và giàn | | |
| | accu trạm 110kV Gò Dầu, | | |
| | Cẩm Mỹ, Dầu Giây, đơn vị | | |
| | thi công phối hợp với | | |
| | Công ty TNHH MTV Điện lực | | |
| | Đồng Nai để thi công | | |
| | không cắt điện | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 3 | ### Các giải pháp kỹ th | | |
| | uật công nghệ: {#các-giải | | |
| | -pháp-kỹ-thuật-công-nghệ} | | |
| | | | |
| | - ### Tủ sạc | | |
| | 110Vdc: {#tủ-sạc-110vdc} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - OFF CB nguồn 03 pha | | |
| | tại tủ phân phối AC | | |
| | 380V cấp cho tủ sạc | | |
| | | | |
| | - OFF CB1, CB2, CB3 của | | |
| | tủ sạc | | |
| | | | |
| | - Tháo cáp nguồn đầu | | |
| | vào và đầu ra của tủ | | |
| | sạc cũ, đưa tủ sạc cũ | | |
| | ra ngoài vị trí vận | | |
| | hành. | | |
| | | | |
| | - Đưa tủ sạc mới vào vị | | |
| | trí vận hành, đấu nối | | |
| | lại cáp nguồn đầu vào | | |
| | và đầu ra cho tủ sạc | | |
| | thay mới. | | |
| | | | |
| | - ON CB cấp nguồn cho | | |
| | tủ sạc mới, đo kiểm | | |
| | tra các thông số vận | | |
| | hành của tủ sạc thay | | |
| | mới. | | |
| | | | |
| | - Kết nối SCADA để lấy | | |
| | tín hiệu tủ sạc mới. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - ### Giàn accu 11 | | |
| | 0Vdc: {#giàn-accu-110vdc} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Nạp xả hình thành | | |
| | accu mới. | | |
| | | | |
| | - Cô lập, thu hồi giàn | | |
| | accu hiện hữu và giá | | |
| | đỡ. | | |
| | | | |
| | - Lắp đặt giá đỡ mới và | | |
| | phụ kiện. | | |
| | | | |
| | - Lắp đặt giàn accu | | |
| | mới, thí nghiệm Accu | | |
| | mới. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 4 | Vật tư thu hồi: Phương | Đáp ứng | |
| | pháp thực hiện thu hồi | | |
| | toàn bộ tủ sạc và giàn | | |
| | accu đã thay thế (các bên | | |
| | chứng kiến, lập biên bản | | |
| | tại hiện trường ghi nhận | | |
| | tình trạng, quy cách | | |
| | chủng loại vật tư thu | | |
| | hồi) | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+

1. **Danh sách tín hiệu SCADA trạm Gò Dầu, Dầu Giây và Cẩm Mỹ truyền về
TTĐKX PC Đồng Nai**

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Loại tín hiệu\ **STT** **Tên tín hiệu trên database\ **Ngăn lộ\ **Tín hiệu HT (Common) \_ TBA Gò Dầu** **Tín hiệu HT (Common) \_ TBA Cẩm Mỹ** **Tín hiệu HT (Common) \_ TBA Dầu Giây** **Phương thức thu\ **Chào thầu**
(type)** (Data type)** (Bay reference)** thập dữ liệu**
------------------ --------- ------------------------------- ------------------- -------------------------------------------- ---------------------------------------- ------------------------------------------ -------------------- -------------------- -------

**Ký hiệu tắt** **Tổng** **Tên tín hiệu (signal name)** **COM** **17X** **112** ** ** ** **

*1* *2* *3* *4* *5* *6* *7* *8* *9*  

  1 RF fault 3 Tủ sạc 110VDC lỗi (110VDC rectifier fault) 1 1 1 Thu thập từ tủ sạc  

    ***Tổng*** **3**            
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

***[Ghi chú:]{.ul}*** Cung cấp biên bản thử nghiệm hoặc tài liệu hoặc
catalogues\... để chứng minh thông số chào**.**

1. 1. **Tiêu chuẩn đánh giá:**

1. **Giàn accu 110VDC + giá đỡ và phụ kiện:**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Stt** | **Đặc | **Đơn | **Yêu | **Mức | | |
| | tính** | vị** | cầu** | độ đáp | | |
| | | | | ứng** | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | | nhận** | đạt** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1 | Nhà sản | | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | | thể | | | |
| | Nước | | | | | |
| | sản | | | | | |
| | xuất | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | Năm sản | | 20 | | | |
| | xuất | | 19-2020 | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu cụ | | | |
| | | | thể | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | Đặc | | \- | | | |
| | tính kỹ | | Ắcquy | | | |
| | thuật | | nickel | | | |
| | chung | | c | | | |
| | | | admium, | | | |
| | | | được | | | |
| | | | thiết | | | |
| | | | kế, chế | | | |
| | | | tạo sao | | | |
| | | | cho | | | |
| | | | tuổi | | | |
| | | | thọ vận | | | |
| | | | hành ít | | | |
| | | | nhất 10 | | | |
| | | | năm | | | |
| | | | theo | | | |
| | | | các | | | |
| | | | điều | | | |
| | | | kiện | | | |
| | | | vận | | | |
| | | | hành, | | | |
| | | | bảo | | | |
| | | | dưỡng | | | |
| | | | tại | | | |
| | | | trạm | | | |
| | | | biến | | | |
| | | | áp. | | | |
| | | | | | | |
| | | | \- Tất | | | |
| | | | cả các | | | |
| | | | bình | | | |
| | | | (cell) | | | |
| | | | của | | | |
| | | | Ắcquy | | | |
| | | | sẽ đóng | | | |
| | | | kín | | | |
| | | | bằng | | | |
| | | | các nắp | | | |
| | | | đậy, vỏ | | | |
| | | | là loại | | | |
| | | | nhựa mờ | | | |
| | | | chịu | | | |
| | | | lực. | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5 | Tiêu | | IEC | | | |
| | chuẩn | | 60623 | | | |
| | áp dụng | | hoặc | | | |
| | | | tương | | | |
| | | | đương | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6 | Kiểu Ắc | | Vented | | | |
| | quy | | Nikel | | | |
| | | | Cadmium | | | |
| | | | Pocket | | | |
| | | | plate | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7 | Số | | [\ | [\ | | \< 86 |
| | lượng | | >]{.ul} | >]{.ul} | | |
| | bình | | 86 | 86 | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 8 | Điện áp | > V | 1,2 | | | |
| | định | | | | | |
| | mức mỗi | | | | | |
| | bình | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Điện áp | > V | 1 | | | |
| | cuối | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Điện áp | > V | Nêu cụ | | | |
| | sạc nổi | | thể | | | |
| | (F | | | | | |
| | loating | | | | | |
| | c | | | | | |
| | harging | | | | | |
| | v | | | | | |
| | oltage) | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Điện áp | > V | Nêu cụ | | | |
| | sạc | | thể | | | |
| | cưỡng | | | | | |
| | bức | | | | | |
| | (Boost | | | | | |
| | c | | | | | |
| | harging | | | | | |
| | v | | | | | |
| | oltage) | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 9 | Dung | > Ah | [\ | [\ | | \< 200 |
| | lượng | | >]{.ul} | >]{.ul} | | |
| | ắc quy | | 200 | 200 | | |
| | ( | | | | | |
| | Ampere- | | | | | |
| | hour) | | | | | |
| | trong 5 | | | | | |
| | giờ tại | | | | | |
| | điện áp | | | | | |
| | 1V/bình | | | | | |
| | và | | | | | |
| | nhiệt | | | | | |
| | độ | | | | | |
| | 20^0^C | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 10 | Dung | > Ah | Nêu cụ | | | |
| | lượng | | thể | | | |
| | ắc quy | | | | | |
| | ( | | | | | |
| | Ampere- | | | | | |
| | hour) | | | | | |
| | cho | | | | | |
| | trường | | | | | |
| | hợp | | | | | |
| | khẩn | | | | | |
| | cấp | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 11 | Điện áp | > V | Nêu cụ | | | |
| | hai đầu | | thể | | | |
| | điện | | | | | |
| | cực sau | | | | | |
| | khi xả | | | | | |
| | khẩn | | | | | |
| | cấp | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 12 | Trọng | > Kg | Nêu cụ | | | |
| | lượng | | thể | | | |
| | mỗi | | | | | |
| | bình | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 13 | Trọng | > Kg | Nêu cụ | | | |
| | lượng | | thể | | | |
| | dung | | | | | |
| | dịch | | | | | |
| | chất | | | | | |
| | điện | | | | | |
| | phân | | | | | |
| | trong | | | | | |
| | mỗi | | | | | |
| | bình | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 14 | Nội trở | > Ohm | Nêu cụ | | | |
| | của | | thể | | | |
| | bình | | | | | |
| | khi sạc | | | | | |
| | đầy ở | | | | | |
| | nhiệt | | | | | |
| | độ | | | | | |
| | 20^0^C | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 15 | Xử lý | | Phủ | | | |
| | bề mặt | | nhựa | | | |
| | đế Ắc | | PVC | | | |
| | quy | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 16 | Vật | | Nêu cụ | | | |
| | liệu vỏ | | thể | | | |
| | bình | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 17 | Dòng | kA | Nêu cụ | | | |
| | ngắn | | thể | | | |
| | mạch | | | | | |
| | tức | | | | | |
| | thời | | | | | |
| | trong 1 | | | | | |
| | giây | | | | | |
| | giữa 2 | | | | | |
| | đầu cực | | | | | |
| | ắc quy | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 18 | Vật | | Nêu cụ | | | |
| | liệu | | thể | | | |
| | cách | | | | | |
| | điện | | | | | |
| | mặt ắc | | | | | |
| | quy | | | | | |
| | ( | | | | | |
| | battery | | | | | |
| | ins | | | | | |
| | ulator) | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 19 | Điện áp | kV | Nêu cụ | | | |
| | thử | | thể | | | |
| | nghiệm | | | | | |
| | cách | | | | | |
| | điện | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 20 | Tỷ | | Có | | | |
| | trọng | | | | | |
| | kế | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 21 | Vôn kế | | Có | | | |
| | thử | | | | | |
| | nghiệm | | | | | |
| | bình | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 22 | Nhiệt | | Có | | | |
| | kế | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 23 | Biểu đồ | | Có | | | |
| | hướng | | | | | |
| | dẫn | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 24 | Phụ | | Đáp ứng | | | |
| | kiện và | | | | | |
| | vật tư | | | | | |
| | dự | | | | | |
| | phòng | | | | | |
| | đi kèm | | | | | |
| | ắc quy: | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Giá | | | | | |
| | lắp | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Nhãn | | | | | |
| | thiết | | | | | |
| | bị | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Chất | | | | | |
| | điện | | | | | |
| | phân | | | | | |
| | đầy đủ | | | | | |
| | cho lần | | | | | |
| | nạp đầu | | | | | |
| | tiên | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Bình | | | | | |
| | pha với | | | | | |
| | dung | | | | | |
| | lượng | | | | | |
| | phù hợp | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Tỷ | | | | | |
| | trọng | | | | | |
| | kế, | | | | | |
| | phễu và | | | | | |
| | nhiệt | | | | | |
| | kế với | | | | | |
| | các | | | | | |
| | loại | | | | | |
| | bình | | | | | |
| | chứa | | | | | |
| | phù | | | | | |
| | hợp. | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Phụ | | | | | |
| | kiện | | | | | |
| | đấu nối | | | | | |
| | nội bộ | | | | | |
| | các | | | | | |
| | bình và | | | | | |
| | cho | | | | | |
| | toàn bộ | | | | | |
| | ắc quy | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Dung | | | | | |
| | dịch | | | | | |
| | Kalih | | | | | |
| | ydroxit | | | | | |
| | pha | | | | | |
| | loãng: | | | | | |
| | Dự | | | | | |
| | phòng | | | | | |
| | 10% | | | | | |
| | dung | | | | | |
| | tích | | | | | |
| | thường | | | | | |
| | xuyên | | | | | |
| | sử dụng | | | | | |
| | cho ắc | | | | | |
| | quy | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Nước | | | | | |
| | cất: Dự | | | | | |
| | phòng | | | | | |
| | 100% | | | | | |
| | dung | | | | | |
| | tích | | | | | |
| | thường | | | | | |
| | xuyên | | | | | |
| | sử dụng | | | | | |
| | cho ắc | | | | | |
| | quy. | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 25 | Điều | | | | | |
| | kiện | | | | | |
| | vận | | | | | |
| | hành | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Điều | | Trong | | | |
| | kiện | | nhà | | | |
| | lắp | | | | | |
| | đặt, | | | | | |
| | vận | | | | | |
| | hành | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Nhiệt | | 40^o^C | | | |
| | độ môi | | | | | |
| | trường | | | | | |
| | lớn | | | | | |
| | nhất | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Nhiệt | | 0^o^C | | | |
| | độ môi | | | | | |
| | trường | | | | | |
| | nhỏ | | | | | |
| | nhất | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Khí hậu | | Nhiệt | | | |
| | | | đới, | | | |
| | | | nóng ẩm | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 26 | Tài | | Thiết | | | |
| | liệu kỹ | | bị đo | | | |
| | thuật | | tỷ | | | |
| | đi kèm | | trọng | | | |
| | | | và một | | | |
| | | | bộ tài | | | |
| | | | liệu kỹ | | | |
| | | | thuật | | | |
| | | | hoàn | | | |
| | | | chỉnh | | | |
| | | | bao gồm | | | |
| | | | các | | | |
| | | | cat | | | |
| | | | alogue, | | | |
| | | | biên | | | |
| | | | bản thử | | | |
| | | | nghiệm, | | | |
| | | | hướng | | | |
| | | | dẫn bảo | | | |
| | | | trì, | | | |
| | | | bảo | | | |
| | | | dưỡng, | | | |
| | | | kiểm | | | |
| | | | tra, | | | |
| | | | thử | | | |
| | | | nghiệm, | | | |
| | | | bản vẽ | | | |
| | | | thiết | | | |
| | | | kế, chế | | | |
| | | | tạo, | | | |
| | | | bản vẽ | | | |
| | | | mặt | | | |
| | | | bằng, | | | |
| | | | bố trí | | | |
| | | | lắp | | | |
| | | | đặt, | | | |
| | | | ...được | | | |
| | | | được | | | |
| | | | cấp kèm | | | |
| | | | theo | | | |
| | | | cho | | | |
| | | | từng | | | |
| | | | giàn ắc | | | |
| | | | quy. | | | |
| | | | | | | |
| | | | Tài | | | |
| | | | liệu | | | |
| | | | bằng | | | |
| | | | Tiếng | | | |
| | | | An | | | |
| | | | h/Tiếng | | | |
| | | | Việt | | | |
| | | | (nộp | | | |
| | | | kèm hồ | | | |
| | | | sơ dự | | | |
| | | | thầu) | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 27 | Tiêu | | ISO | | | |
| | chuẩn | | 9001: | | | |
| | quản lý | | 2008 | | | |
| | chất | | hoặc | | | |
| | lượng | | cao hơn | | | |
| | sản | | (nộp | | | |
| | phẩm | | kèm hồ | | | |
| | | | sơ dự | | | |
| | | | thầu) | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 28 | Kiểm | | Đáp ứng | | | |
| | tra, | | | | | |
| | thử | | | | | |
| | nghiệm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Kiểm | | Đáp ứng | | | |
| | tra, | | | | | |
| | thử | | | | | |
| | nghiệm | | | | | |
| | xuất | | | | | |
| | xưởng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | Kiểm | | Đáp ứng | | | |
| | tra, | | | | | |
| | nghiệm | | | | | |
| | thu ắc | | | | | |
| | quy | | | | | |
| | được | | | | | |
| | thực | | | | | |
| | hiện | | | | | |
| | tại | | | | | |
| | hiện | | | | | |
| | trường | | | | | |
| | nơi lắp | | | | | |
| | đặt | | | | | |
| | giàn ắc | | | | | |
| | quy bởi | | | | | |
| | đơn vị | | | | | |
| | thử | | | | | |
| | nghiệm | | | | | |
| | độc lập | | | | | |
| | bao | | | | | |
| | gồm: | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Kiểm | | | | | |
| | tra quá | | | | | |
| | trình | | | | | |
| | nạp | | | | | |
| | (C | | | | | |
| | harging | | | | | |
| | test). | | | | | |
| | | | | | | |
| | \- Kiểm | | | | | |
| | tra quá | | | | | |
| | trình | | | | | |
| | xả | | | | | |
| | (Dis | | | | | |
| | charing | | | | | |
| | test). | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

2. **Tủ sạc 110VDC:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Stt** | **Đặc | **Yêu | **Mức độ | | |
| | tính** | cầu** | đáp | | |
| | | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Nước sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Đặc tính | Tủ sạc | | | |
| | kỹ thuật | sẽ bao | | | |
| | chung | gồm bộ | | | |
| | | chỉnh | | | |
| | | lưu điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | được | | | |
| | | chuyển | | | |
| | | đổi từ | | | |
| | | nguồn 3 | | | |
| | | pha 4 | | | |
| | | dây | | | |
| | | 380VAC | | | |
| | | sang | | | |
| | | 110VDC | | | |
| | | để đồng | | | |
| | | thời | | | |
| | | cung cấp | | | |
| | | cho phụ | | | |
| | | tải và | | | |
| | | nạp ắc | | | |
| | | quy | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60146 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Chỉnh | Chỉnh | | | |
| | lưu | lưu điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | T | | | |
| | | hyristor | | | |
| | | -- 12 | | | |
| | | xung | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Loại | Biến áp | | | |
| | biến áp | cách ly | | | |
| | | | | | |
| | | (I | | | |
| | | solation | | | |
| | | tran | | | |
| | | sformer) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Thành | | | | |
| | phần | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | trong tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Bộ chỉnh | Đáp ứng | | | |
| | lưu điện | | | | |
| | tử công | | | | |
| | suất | | | | |
| | dùng | | | | |
| | T | | | | |
| | hyristor | | | | |
| | loại 12 | | | | |
| | xung, | | | | |
| | điều | | | | |
| | chỉnh | | | | |
| | được | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Bộ cắt | Đáp ứng | | | |
| | áp để | | | | |
| | điều | | | | |
| | chỉnh | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | đầu ra | | | | |
| | DC cấp | | | | |
| | cho phụ | | | | |
| | tải | | | | |
| | trong | | | | |
| | giới hạn | | | | |
| | cho | | | | |
| | phép, | | | | |
| | không | | | | |
| | vượt quá | | | | |
| | 10% điện | | | | |
| | áp định | | | | |
| | mức | | | | |
| | trong | | | | |
| | các chế | | | | |
| | độ nạp | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Bộ vi xử | Đáp ứng | | | |
| | lý tập | | | | |
| | trung có | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng đo | | | | |
| | lường | | | | |
| | đầu vào | | | | |
| | và các | | | | |
| | đầu ra | | | | |
| | của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | chỉnh | | | | |
| | lưu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | 01 MCCB | Đáp ứng | | | |
| | bảo vệ | | | | |
| | đầu vào, | | | | |
| | có chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | tải và | | | | |
| | bảo vệ | | | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch. | | | | |
| | MCCB có | | | | |
| | tiếp | | | | |
| | điểm | | | | |
| | phụ. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | 02 MCCB | Đáp ứng | | | |
| | bảo vệ | | | | |
| | đầu ra | | | | |
| | tải và | | | | |
| | đầu ra | | | | |
| | nạp ắc | | | | |
| | quy, có | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | tải và | | | | |
| | bảo vệ | | | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch. | | | | |
| | MCCB có | | | | |
| | tiếp | | | | |
| | điểm | | | | |
| | phụ. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Khóa | Đáp ứng | | | |
| | chọn chế | | | | |
| | độ nạp | | | | |
| | "ổn định | | | | |
| | áp" và | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | nạp "ổn | | | | |
| | định | | | | |
| | dòng". | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Bộ lọc | Đáp ứng | | | |
| | sét đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | chỉnh | | | | |
| | lưu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Có chức | Đáp ứng | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | áp/thấp | | | | |
| | áp đầu | | | | |
| | vào | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Nguồn | 3 pha | | | |
| | cấp AC | | | | |
| | đầu vào | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 9.1 | Điện áp | 380VAC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 9.2 | Tần số | 50Hz | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 9.3 | Hệ số | ≥ 0,9 | ≥ 0,9 | | \<0,9 |
| | công | | | | |
| | suất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 9.4 | Tổng độ | ≤ 10% | ≤ 10% | | \>10% |
| | méo dạng | | | | |
| | sóng hài | | | | |
| | (THD) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10 | Đầu ra | | | | |
| | DC | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.1 | Điện áp | 110VDC | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.2 | Dòng | 75A | | | |
| | điện | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.3 | Dòng | Nêu cụ | | | |
| | điện | thể | | | |
| | liên tục | | | | |
| | tối đa ở | | | | |
| | ngõ ra | | | | |
| | khi sạc | | | | |
| | ở chế độ | | | | |
| | sạc nổi | | | | |
| | (Float) | | | | |
| | và sạc | | | | |
| | nhanh | | | | |
| | (Boost) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.4 | Điện áp | Nêu cụ | | | |
| | ngược DC | thể | | | |
| | tối đa | | | | |
| | mà tủ | | | | |
| | sạc có | | | | |
| | thể chịu | | | | |
| | được | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.5 | Thời | Nêu cụ | | | |
| | gian để | thể. | | | |
| | sạc đầy | | | | |
| | ắc quy | | | | |
| | sau khi | | | | |
| | xả cạn | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.6 | Điện áp | [ | | | |
| | gợn sóng | \<]{.ul} | | | |
| | (ripple | 3% rms | | | |
| | voltage) | (so với | | | |
| | | giá trị | | | |
| | | điện áp | | | |
| | | định mức | | | |
| | | đầu ra) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.7 | Độ ổn | Trong | | | |
| | định | phạm vi | | | |
| | điện áp | [+]{.ul} | | | |
| | đầu ra | 1% (so | | | |
| | | với giá | | | |
| | | trị điện | | | |
| | | áp định | | | |
| | | mức đầu | | | |
| | | ra) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.8 | Loại cầu | SCR Fuse | | | |
| | chì bảo | | | | |
| | vệ mạch | | | | |
| | chỉnh | | | | |
| | lưu ngõ | | | | |
| | ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.9 | Dòng | Nêu cụ | | | |
| | định mức | thể | | | |
| | của chì | | | | |
| | bảo | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.10 | Tổn thất | Nêu cụ | | | |
| | công | thể | | | |
| | suất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.11 | Phương | Điều | | | |
| | pháp | chỉnh | | | |
| | điều | Th | | | |
| | chỉnh | yristor, | | | |
| | điện áp | dòng | | | |
| | | không | | | |
| | | đổi hoặc | | | |
| | | áp không | | | |
| | | đổi | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Chế độ | Đáp ứng | | | |
| | vận | | | | |
| | hành: | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển tự | | | | |
| | động | | | | |
| | (Auto) | | | | |
| | và bằng | | | | |
| | tay | | | | |
| | (Manual) | | | | |
| | ở các | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | nạp | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 12 | Các chế | Đáp ứng | | | |
| | độ nạp: | | | | |
| | Nạp nổi, | | | | |
| | Nạp | | | | |
| | nhanh, | | | | |
| | Nạp với | | | | |
| | dòng | | | | |
| | không | | | | |
| | đổi, Nạp | | | | |
| | với áp | | | | |
| | không | | | | |
| | đổi | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | vệ, các | | | | |
| | tín hiệu | | | | |
| | cảnh | | | | |
| | b | | | | |
| | áo/trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị: | | | | |
| | | | | | |
| | \- Có | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | đầu vào | | | | |
| | AC | | | | |
| | | | | | |
| | \- Chế | | | | |
| | độ điều | | | | |
| | khiển tự | | | | |
| | đ | | | | |
| | ộng/bằng | | | | |
| | tay | | | | |
| | (Auto | | | | |
| | /Manual) | | | | |
| | | | | | |
| | \- Chế | | | | |
| | độ nạp | | | | |
| | (Nạp | | | | |
| | nổi/Nạp | | | | |
| | cưỡng | | | | |
| | bức/Nạp | | | | |
| | ổn định | | | | |
| | dòng/Nạp | | | | |
| | ổn định | | | | |
| | áp) | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo quá | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | nạp | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo thấp | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | nạp | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | áp, thấp | | | | |
| | áp đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo quá | | | | |
| | nhiệt | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo sự | | | | |
| | cố bộ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | (Re | | | | |
| | ctifiers | | | | |
| | failure) | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo sự | | | | |
| | cố quạt | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo chạm | | | | |
| | đất DC | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo Ắc | | | | |
| | quy yếu | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo Ắc | | | | |
| | quy kiệt | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cảnh | | | | |
| | báo điện | | | | |
| | áp gợn | | | | |
| | sóng | | | | |
| | (ripple | | | | |
| | voltage) | | | | |
| | vượt | | | | |
| | ngưỡng | | | | |
| | | | | | |
| | \- Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | MCCB bảo | | | | |
| | vệ đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | | | | | |
| | \- Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | MCCB bảo | | | | |
| | vệ đầu | | | | |
| | ra phụ | | | | |
| | tải | | | | |
| | | | | | |
| | \- Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | MCCB bảo | | | | |
| | vệ đầu | | | | |
| | ra nạp | | | | |
| | ắc quy | | | | |
| | | | | | |
| | \- Các | | | | |
| | lỗi khác | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Yêu cầu | | | | |
| | về chức | | | | |
| | năng thu | | | | |
| | thập và | | | | |
| | truyền | | | | |
| | tín hiệu | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | từ xa về | | | | |
| | đơn vị | | | | |
| | quản lý | | | | |
| | vận hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14.1 | Cổng | RS485 | | | |
| | giao | hoặc | | | |
| | tiếp | RJ45 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14.2 | Giao | Modbus | | | |
| | thức kết | RTU hoặc | | | |
| | nối | Modbus | | | |
| | SCADA | TCP hoặc | | | |
| | | IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nêu cụ | | | |
| | | thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14.3 | Tín hiệu | Đáp ứng | | | |
| | thu thập | | | | |
| | cho | | | | |
| | SCADA: | | | | |
| | | | | | |
| | \- Tín | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | (01 | | | | |
| | bit): | | | | |
| | Chế độ | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển tự | | | | |
| | đ | | | | |
| | ộng/bằng | | | | |
| | tay | | | | |
| | (Auto/ | | | | |
| | Manual); | | | | |
| | Chế độ | | | | |
| | nạp (Nạp | | | | |
| | nổi/Nạp | | | | |
| | cưỡng | | | | |
| | bức/Nạp | | | | |
| | ổn định | | | | |
| | dòng/Nạp | | | | |
| | ổn định | | | | |
| | áp); | | | | |
| | Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | có/không | | | | |
| | có điện | | | | |
| | áp đầu | | | | |
| | vào AC; | | | | |
| | Sự cố tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | (Re | | | | |
| | ctifiers | | | | |
| | f | | | | |
| | ailure); | | | | |
| | Chạm đất | | | | |
| | (Earth | | | | |
| | fault); | | | | |
| | Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | MCCB bảo | | | | |
| | vệ đầu | | | | |
| | vào; | | | | |
| | Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | MCCB bảo | | | | |
| | vệ đầu | | | | |
| | ra phụ | | | | |
| | tải; | | | | |
| | Trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | MCCB bảo | | | | |
| | vệ đầu | | | | |
| | ra nạp | | | | |
| | ắc quy; | | | | |
| | Tín hiệu | | | | |
| | bảo vệ | | | | |
| | quá/thấp | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | DC nạp; | | | | |
| | Tín hiệu | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | đầu vào | | | | |
| | ngược | | | | |
| | thứ tự | | | | |
| | pha; Tín | | | | |
| | hiệu bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | áp, thấp | | | | |
| | áp đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | | | | | |
| | \- Tín | | | | |
| | hiệu đo | | | | |
| | lường: | | | | |
| | Điện áp, | | | | |
| | dòng | | | | |
| | điện đầu | | | | |
| | vào AC; | | | | |
| | Điện áp, | | | | |
| | dòng | | | | |
| | điện đầu | | | | |
| | ra DC | | | | |
| | nạp ắc | | | | |
| | quy; | | | | |
| | Điện áp, | | | | |
| | dòng | | | | |
| | điện đầu | | | | |
| | ra DC | | | | |
| | cấp cho | | | | |
| | phụ tải | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Quạt làm | Có | | | |
| | mát | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Vỏ tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16.1 | Vật liệu | Thép | | | |
| | vỏ tủ | không gỉ | | | |
| | | hoặc | | | |
| | | thép mạ | | | |
| | | kẽm với | | | |
| | | chiều | | | |
| | | dày tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | 1,5mm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16.2 | Cấp bảo | Tối | | | |
| | vệ vỏ tủ | thiểu | | | |
| | | IP4X | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 17 | Phụ kiện | Bao gồm | | | |
| | theo kèm | đầy đủ | | | |
| | tủ sạc | phụ kiện | | | |
| | | cần | | | |
| | | thiết | | | |
| | | cho việc | | | |
| | | lắp đặt, | | | |
| | | vận hành | | | |
| | | hoàn | | | |
| | | chỉnh | | | |
| | | các chức | | | |
| | | năng | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 18 | Trọng | Nêu cụ | | | |
| | lượng tủ | thể | | | |
| | sạc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 19 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 40 độ C | | | |
| | môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | lớn nhất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 0 độ C | | | |
| | môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | nhỏ nhất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 100% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 20 | Tài liệu | Đáp ứng | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
| | đi kèm: | | | | |
| | | | | | |
| | Sơ đồ | | | | |
| | một sợi | | | | |
| | | | | | |
| | Bản vẽ | | | | |
| | bố trí | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | | | | | |
| | Hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | | | | | |
| | Phần mềm | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | quản lý | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | (nếu | | | | |
| | có); | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 21 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 22 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

3. **Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Stt** | **Đặc | **Yêu | **Mức độ | | |
| | tính** | cầu** | đáp | | |
| | | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Phương | | | | |
| | án sửa | | | | |
| | chữa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | - | Đáp ứng | | | |
| | **Thay | | | | |
| | thế | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | 1 | | | | |
| | 10VDC:** | | | | |
| | | | | | |
| | \- Tháo | | | | |
| | cáp | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | đầu vào | | | | |
| | và đầu | | | | |
| | ra của | | | | |
| | tủ sạc | | | | |
| | cũ, đưa | | | | |
| | tủ sạc | | | | |
| | cũ ra | | | | |
| | ngoài vị | | | | |
| | trí vận | | | | |
| | hành. | | | | |
| | | | | | |
| | Đưa tủ | | | | |
| | sạc mới | | | | |
| | vào vị | | | | |
| | trí vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | lại cáp | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | đầu vào | | | | |
| | và đầu | | | | |
| | ra cho | | | | |
| | tủ sạc | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | \- ON CB | | | | |
| | cấp | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | cho tủ | | | | |
| | sạc mới, | | | | |
| | đo kiểm | | | | |
| | tra các | | | | |
| | thông số | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | của tủ | | | | |
| | sạc thay | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | - | | | | |
| | **Thay | | | | |
| | thế | | | | |
| | giàn | | | | |
| | accu | | | | |
| | 1 | | | | |
| | 10VDC:** | | | | |
| | | | | | |
| | \- Nạp | | | | |
| | xả hình | | | | |
| | thành | | | | |
| | accu | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cô | | | | |
| | lập, thu | | | | |
| | hồi giàn | | | | |
| | accu | | | | |
| | hiện hữu | | | | |
| | và giá | | | | |
| | đỡ. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Lắp | | | | |
| | đặt giá | | | | |
| | đỡ và | | | | |
| | giàn | | | | |
| | accu | | | | |
| | mới. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Phương | | | | |
| | án thi | | | | |
| | công | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.1 | Do đây | Đáp ứng | | | |
| | là trạm | | | | |
| | hiện hữu | | | | |
| | đang vận | | | | |
| | hành, vì | | | | |
| | vậy biện | | | | |
| | pháp tổ | | | | |
| | chức thi | | | | |
| | công | | | | |
| | phải | | | | |
| | được sự | | | | |
| | chấp | | | | |
| | thuận | | | | |
| | của đơn | | | | |
| | vị quản | | | | |
| | lý vận | | | | |
| | hành | | | | |
| | trước | | | | |
| | khi thi | | | | |
| | công. Do | | | | |
| | tính | | | | |
| | chất | | | | |
| | cung cấp | | | | |
| | điện | | | | |
| | liên tục | | | | |
| | của khu | | | | |
| | vực nên | | | | |
| | phương | | | | |
| | án thi | | | | |
| | công | | | | |
| | phối hợp | | | | |
| | chặt chẽ | | | | |
| | với Công | | | | |
| | ty TNHH | | | | |
| | MTV Điện | | | | |
| | lực Đồng | | | | |
| | Nai để | | | | |
| | không | | | | |
| | cắt điện | | | | |
| | trạm | | | | |
| | biến áp | | | | |
| | 110kV Gò | | | | |
| | Dầu, Cẩm | | | | |
| | Mỹ, Dầu | | | | |
| | Giây | | | | |
| | trong | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian thi | | | | |
| | công | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.2 | - ### | Đáp ứng | | | |
| | Tổ chức | | | | |
| | thi công | | | | |
| | : {#tổ- | | | | |
| | chức-thi | | | | |
| | -công-1} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - | | | | |
| | *Phạm | | | | |
| | > vi | | | | |
| | | | | | |
| | > cắt | | | | |
| | | | | | |
| | > điện: | | | | |
| | | | | | |
| | > Các | | | | |
| | > tủ | | | | |
| | | | | | |
| | > sạc | | | | |
| | > và | | | | |
| | | | | | |
| | > giàn | | | | |
| | | | | | |
| | > accu | | | | |
| | | | | | |
| | > hiện | | | | |
| | | | | | |
| | > hữu* | | | | |
| | | | | | |
| | - | | | | |
| | *Phương | | | | |
| | > án | | | | |
| | | | | | |
| | > cấp | | | | |
| | | | | | |
| | > nguồn | | | | |
| | > | | | | |
| | 110VDC: | | | | |
| | | | | | |
| | > trong | | | | |
| | | | | | |
| | > thời | | | | |
| | | | | | |
| | > gian | | | | |
| | | | | | |
| | > thi | | | | |
| | | | | | |
| | > công | | | | |
| | | | | | |
| | > thay | | | | |
| | | | | | |
| | > thế | | | | |
| | > tủ | | | | |
| | | | | | |
| | > sạc | | | | |
| | > và | | | | |
| | | | | | |
| | > giàn | | | | |
| | | | | | |
| | > accu | | | | |
| | | | | | |
| | > đơn | | | | |
| | > vị | | | | |
| | | | | | |
| | > thi | | | | |
| | | | | | |
| | > công | | | | |
| | | | | | |
| | > phối | | | | |
| | | | | | |
| | > hợp | | | | |
| | | | | | |
| | > với | | | | |
| | | | | | |
| | > đơn | | | | |
| | > vị | | | | |
| | | | | | |
| | > quản | | | | |
| | > lý | | | | |
| | | | | | |
| | > vận | | | | |
| | | | | | |
| | > hành | | | | |
| | | | | | |
| | > chuẩn | | | | |
| | > bị | | | | |
| | | | | | |
| | > các | | | | |
| | | | | | |
| | > biện | | | | |
| | | | | | |
| | > pháp | | | | |
| | > để | | | | |
| | | | | | |
| | > không | | | | |
| | | | | | |
| | > làm | | | | |
| | | | | | |
| | > gián | | | | |
| | | | | | |
| | > đoạn | | | | |
| | | | | | |
| | > nguồn | | | | |
| | > DC | | | | |
| | | | | | |
| | > cấp | | | | |
| | | | | | |
| | > cho | | | | |
| | | | | | |
| | > phụ | | | | |
| | | | | | |
| | > tải.* | | | | |
| | | | | | |
| | - | | | | |
| | *Tiến | | | | |
| | > độ | | | | |
| | | | | | |
| | > thực | | | | |
| | | | | | |
| | > hiện: | | | | |
| | > 06 | | | | |
| | | | | | |
| | > ngày | | | | |
| | | | | | |
| | > bao | | | | |
| | | | | | |
| | > gồm | | | | |
| | > cả | | | | |
| | | | | | |
| | > tập | | | | |
| | | | | | |
| | > kết | | | | |
| | | | | | |
| | > vật | | | | |
| | > tư | | | | |
| | | | | | |
| | > (02 | | | | |
| | > | | | | |
| | ngày/01 | | | | |
| | | | | | |
| | > trạm)* | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Phương | | | | |
| | án cấp n | | | | |
| | guồn tha | | | | |
| | y thế { | | | | |
| | #phương- | | | | |
| | án-cấp-n | | | | |
| | guồn-tha | | | | |
| | y-thế-1} | | | | |
| | | | | | |
| | Trong | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian thi | | | | |
| | công | | | | |
| | thay thế | | | | |
| | tủ sạc | | | | |
| | và giàn | | | | |
| | accu | | | | |
| | trạm | | | | |
| | 110kV Gò | | | | |
| | Dầu, Cẩm | | | | |
| | Mỹ, Dầu | | | | |
| | Giây, | | | | |
| | đơn vị | | | | |
| | thi công | | | | |
| | phối hợp | | | | |
| | với Công | | | | |
| | ty TNHH | | | | |
| | MTV Điện | | | | |
| | lực Đồng | | | | |
| | Nai để | | | | |
| | thi công | | | | |
| | không | | | | |
| | cắt điện | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | ### | Đáp ứng | | | |
| | Các giả | | | | |
| | i pháp k | | | | |
| | ỹ thuật | | | | |
| | công ngh | | | | |
| | ệ: {#các | | | | |
| | -giải-ph | | | | |
| | áp-kỹ-th | | | | |
| | uật-công | | | | |
| | -nghệ-1} | | | | |
| | | | | | |
| | - | | | | |
| | ### T | | | | |
| | ủ sạc 11 | | | | |
| | 0Vdc: {# | | | | |
| | tủ-sạc-1 | | | | |
| | 10vdc-1} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - OFF | | | | |
| | CB | | | | |
| | | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | 03 | | | | |
| | pha | | | | |
| | tại | | | | |
| | tủ | | | | |
| | phân | | | | |
| | phối | | | | |
| | AC | | | | |
| | 380V | | | | |
| | cấp | | | | |
| | cho | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | | | | | |
| | - OFF | | | | |
| | CB1, | | | | |
| | CB2, | | | | |
| | CB3 | | | | |
| | của | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | | | | | |
| | - Tháo | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | và | | | | |
| | đầu | | | | |
| | ra | | | | |
| | của | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | cũ, | | | | |
| | đưa | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | cũ | | | | |
| | ra | | | | |
| | | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | vị | | | | |
| | trí | | | | |
| | vận | | | | |
| | | | | | |
| | hành. | | | | |
| | | | | | |
| | - Đưa | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | mới | | | | |
| | vào | | | | |
| | vị | | | | |
| | trí | | | | |
| | vận | | | | |
| | | | | | |
| | hành, | | | | |
| | đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | lại | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | đầu | | | | |
| | vào | | | | |
| | và | | | | |
| | đầu | | | | |
| | ra | | | | |
| | cho | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | - ON | | | | |
| | CB | | | | |
| | cấp | | | | |
| | | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | cho | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | mới, | | | | |
| | đo | | | | |
| | kiểm | | | | |
| | tra | | | | |
| | các | | | | |
| | | | | | |
| | thông | | | | |
| | số | | | | |
| | vận | | | | |
| | hành | | | | |
| | của | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | - Kết | | | | |
| | nối | | | | |
| | | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | để | | | | |
| | lấy | | | | |
| | tín | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | tủ | | | | |
| | sạc | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Giàn ac | | | | |
| | cu 110Vd | | | | |
| | c: {#già | | | | |
| | n-accu-1 | | | | |
| | 10vdc-1} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - Nạp | | | | |
| | xả | | | | |
| | hình | | | | |
| | | | | | |
| | thành | | | | |
| | accu | | | | |
| | mới. | | | | |
| | | | | | |
| | - Cô | | | | |
| | lập, | | | | |
| | thu | | | | |
| | hồi | | | | |
| | giàn | | | | |
| | accu | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hữu | | | | |
| | và | | | | |
| | giá | | | | |
| | đỡ. | | | | |
| | | | | | |
| | - Lắp | | | | |
| | đặt | | | | |
| | giá | | | | |
| | đỡ | | | | |
| | mới | | | | |
| | và | | | | |
| | phụ | | | | |
| | | | | | |
| | kiện. | | | | |
| | | | | | |
| | - Lắp | | | | |
| | đặt | | | | |
| | giàn | | | | |
| | accu | | | | |
| | mới, | | | | |
| | thí | | | | |
| | | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | Accu | | | | |
| | mới. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Vật tư | Đáp ứng | | | |
| | thu hồi: | | | | |
| | Phương | | | | |
| | pháp | | | | |
| | thực | | | | |
| | hiện thu | | | | |
| | hồi toàn | | | | |
| | bộ tủ | | | | |
| | sạc và | | | | |
| | giàn | | | | |
| | accu đã | | | | |
| | thay thế | | | | |
| | (các bên | | | | |
| | chứng | | | | |
| | kiến, | | | | |
| | lập biên | | | | |
| | bản tại | | | | |
| | hiện | | | | |
| | trường | | | | |
| | ghi nhận | | | | |
| | tình | | | | |
| | trạng, | | | | |
| | quy cách | | | | |
| | chủng | | | | |
| | loại vật | | | | |
| | tư thu | | | | |
| | hồi) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

1. **Danh sách tín hiệu SCADA trạm Gò Dầu, Dầu Giây và Cẩm Mỹ truyền về
TTĐKX PC Đồng Nai**

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Loại tín hiệu\ **STT** **Tên tín hiệu trên database\ **Ngăn lộ\ **Tín hiệu HT (Common) \_ TBA Gò Dầu** **Tín hiệu HT (Common) \_ TBA Cẩm Mỹ** **Tín hiệu HT (Common) \_ TBA Dầu Giây** **Phương thức thu\ **Mức độ đáp ứng**
(type)** (Data type)** (Bay reference)** thập dữ liệu**
------------------ --------- ------------------------------- ------------------- -------------------------------------------- ---------------------------------------- ------------------------------------------ -------------------- -------------------- --------- --------------- ---------------
**Ký hiệu tắt** **Tổng** **Tên tín hiệu (signal name)** **COM** **17X** **112** ** ** **Đạt** **Chấp nhận** **Không đạt**

*1* *2* *3* *4* *5* *6* *7* *8* *9*  

  1 RF fault 3 Tủ sạc 110VDC lỗi (110VDC rectifier fault) 1 1 1 Thu thập từ tủ sạc

    ***Tổng*** **3**            
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

> **[Chú thích:]{.ul}** + Ký hiệu "" tại mục "MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG" cột Đạt:
> Chào đúng hoặc tốt hơn yêu cầu kỹ thuật, cung cấp biên bản thử nghiệm
> hoặc tài liệu hoặc catalogues\... để chứng minh thông số chào.
>
> *+ Ký hiệu "" tại mục "MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG" cột Không đạt:* Chào đúng hoặc
> tốt hơn yêu cầu kỹ thuật, cung cấp biên bản thử nghiệm hoặc tài liệu
> hoặc catalogues\... để chứng minh thông số chào.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5127 dự án đang đợi nhà thầu
  • 596 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 615 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13721 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15571 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây