Thông báo mời thầu

Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt VTTB các TBA 110kV Biên Hòa, Đồng Nai và Tân Mai

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:17 16/10/2020
Số TBMT
20200975970-00
Công bố
10:05 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
SCL thiết bị TBA 110kV Biên Hòa, Đồng Nai và Tân Mai
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt VTTB các TBA 110kV Biên Hòa, Đồng Nai và Tân Mai
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
SCL thiết bị TBA 110kV Biên Hòa, Đồng Nai và Tân Mai
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 16/10/2020
đến
10:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
97.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt VTTB các TBA 110kV Biên Hòa, Đồng Nai và Tân Mai". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt VTTB các TBA 110kV Biên Hòa, Đồng Nai và Tân Mai" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. **Giới thiệu chung về dự án và gói thầu:**

1. **Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ:**

**STT** **DANH MỤC VẬT TƯ THIẾT BỊ** **ĐƠN VỊ** **BH** **ĐN** **TM** **TỔNG CỘNG** **Mô tả**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ------------ ------------ ------------ --------------- -----------------------------------------------------
**A** **PHẦN THIẾT BỊ TRẠM** ** ** **220VDC** **110VDC** **110VDC** ** ** Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
1 Rơle F21/21N/25/79 Cái 1 1 3 5
2 Rơle F67/67N Cái 1 2 3 6
3 Rơle F87/50REF/49 Cái 2   2 4
4 Rơle F50GNS Cái 2 1 1 4
5 Rơle F50/51/74/BF Cái 2 3 1 6
6 Rơle F50/51/46/74/79/BF Cái 7 3   10
7 Rơle F50/51/74/25/BF Cái 1   1 2
8 Rơle F27/59/81 Cái 2 1 1 4
9 Switch ethernet 24port bộ 1 1 1 3
10 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 Indoor đầu 36     36
11 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 outdoor đầu 18     18
12 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 Indoor đầu 6     6
13 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 outdoor đầu 6   3 9
14 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 150mm2 Indoor đầu 5     5
15 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 150mm2 outdoor đầu 5     5
16 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 120mm2 Indoor đầu 1     1
17 Đầu cáp ngầm 1p-24kV 120mm2 outdoor đầu 1     1
18 Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 mét 300 300 300 900
19 Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 mét 200 200 200 600
20 Cáp nhị thứ DVV 10x1.5mm2 mét     30 30
21 Cáp mạng cat5e, chống nhiễu mét 300 300 300 900
22 Đầu cáp mạng cái 40 30 30 100
23 Ruột gà nhựa D21 luồn cáp mét 50 50 50 150
24 Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 cái 400 300 300 1.000
25 Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 cái 300 200 200 700
26 Dây rút nhựa 25cm bịch 4 3 3 10
**B** **THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH VÀ LẮP ĐẶT** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **
1 Thí nghiệm rơ le so khoảng cách-kỹ thuật số (F21/21N/25/79) bộ 1 1 3 5
2 Thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ -kỹ thuật số (F21/21N/25/79) bộ 1 1 3 5
3 Thí nghiệm rơ le tự động đóng lại -kỹ thuật số (F21/21N/25/79) bộ 1 1 3 5
4 Thí nghiệm rơ le dòng điện-kỹ thuật số (F67/67N) bộ 1 2 3 6
5 Thí nghiệm rơ le so lệch máy biến áp-kỹ thuật số (F87/50REF/49) bộ 2   2 4
6 Thí nghiệm rơ le dòng điện-kỹ thuật số (F87/50REF/49) bộ 2   2 4
7 Thí nghiệm rơ le hơi -kỹ thuật số (F87/50REF/49) bộ 2   2 4
8 Thí nghiệm rơ le dòng điện-kỹ thuật số (F50GNS) bộ 2 1 1 4
9 Thí nghiệm rơ le ghi sự cố -kỹ thuật số (F50GNS) bộ 2 1 1 4
10 Thí nghiệm rơ le dòng điện-kỹ thuật số (F50/51/74) bộ 2 3 1 6
11 Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt -kỹ thuật số (F50/51/74) bộ 2 3 1 6
12 Thí nghiệm rơ le ghi sự cố -kỹ thuật số (F50/51/74) bộ 2 3 1 6
13 Thí nghiệm rơ le dòng điện-kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) bộ 7 3   10
14 Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt -kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) bộ 7 3   10
15 Thí nghiệm rơ le ghi sự cố -kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) bộ 7 3   10
16 Thí nghiệm rơ le chống hư hỏng máy cắt -kỹ thuật số (F50/51/46/74/79/BF) bộ 7 3   10
17 Thí nghiệm rơ le dòng điện-kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) bộ 1   1 2
18 Thí nghiệm rơ le giám sát mạch cắt -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) bộ 1   1 2
19 Thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) bộ 1   1 2
20 Thí nghiệm rơ le ghi sự cố -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) bộ 1   1 2
21 Thí nghiệm rơ le chống hư hỏng máy cắt -kỹ thuật số (F50/51/74/25/BF) bộ 1   1 2
22 Thí nghiệm rơ le điện áp-kỹ thuật số (thấp áp 27) (F27/59/81) bộ 2 1 1 4
23 Thí nghiệm rơ le điện áp-kỹ thuật số (quá áp 59) (F27/59/81) bộ 2 1 1 4
24 Thí nghiệm rơ le tần số-kỹ thuật số (F27/59/81) bộ 2 1 1 4
25 Thí nghiệm rơ le ghi sự cố -kỹ thuật số (F27/59/81) bộ 2 1 1 4
26 Thí nghiệm cáp ngầm 01 pha sau khi thay đầu cáp. Sợi 1     1
27 Thí nghiệm cáp ngầm 01 pha sau khi thay đầu cáp. Sợi 38     38
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30IEC (Single poin Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (TSS) hàm 1 1 1 3
29 Thử nghiệm tín hiệu về RTU: Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Single Input (TSS) tín hiệu 94 94 94 282
30 Thí nghiệm end to end (Thử nghiệm tín hiệu TBA với trung tâm SCADA PC): Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Single Input (TSS) tín hiệu 94 94 94 282
31 Lắp đặt Rơle F21/21N/25/79 Cái 1 1 3 5
32 Lắp đặt Rơle F67/67N Cái 1 2 3 6
33 Lắp đặt Rơle F87/50REF/49 Cái 2 0 2 4
34 Lắp đặt Rơle F50GNS Cái 2 1 1 4
35 Lắp đặt Rơle F50/51/74/BF Cái 2 3 1 6
36 Lắp đặt Rơle F50/51/46/74/79/BF Cái 7 3 0 10
37 Lắp đặt Rơle F50/51/74/25/BF Cái 1 0 1 2
38 Lắp đặt Rơle F27/59/81 Cái 2 1 1 4
39 Lắp đặt Switch ethernet 24port bộ 1 1 1 3
40 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 Indoor đầu 36     36
41 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 500mm2 outdoor đầu 18     18
42 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 Indoor đầu 6     6
43 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 185mm2 outdoor đầu 6   3 9
44 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 150mm2 Indoor đầu 5     5
45 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 150mm2 outdoor đầu 5     5
46 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 120mm2 Indoor đầu 1     1
47 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1p-24kV 120mm2 outdoor đầu 1     1
48 Lắp đặt Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 mét 300 300 300 900
49 Lắp đặt Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 mét 200 200 200 600
50 Lắp đặt Cáp nhị thứ DVV 10x1.5mm2 mét     30 30
51 Lắp đặt Cáp mạng cat5e, chống nhiễu, luồn ống, bấm đầu cáp mạng mét 300 300 300 900
52 Lắp đặt Đầu cáp mạng cái 40 30 30 100
53 Lắp đặt Ruột gà nhựa D21 luồn cáp mét 50 50 50 150
54 Lắp đặt Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 cái 400 300 300 1.000
55 Lắp đặt Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 cái 300 200 200 700
56 Lắp đặt Dây rút nhựa 25cm bịch 4 3 3 10

2. **Biểu địa điểm cung cấp và lắp đặt:**

+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| **Stt** | **Danh mục vật | **Đơn vị** | **Tổng** | **Địa điểm cung |
| | tư thiết bị và | | | cấp và lắp |
| | dịch vụ** | | | đặt** |
+=========+=================+============+==========+=================+
| **A** | **PHẦN THIẾT BỊ | ** ** | ** ** | Kho Công ty |
| | TRẠM** | | | |
| | | | | Địa chỉ: 01 |
| | | | | Nguyễn Ái Quốc, |
| | | | | P. Tân Hiệp, |
| | | | | Tp. Biên Hòa, |
| | | | | Đồng Nai (lắp |
| | | | | đặt, thí nghiệm |
| | | | | hiệu chỉnh tại |
| | | | | các trạm 110kV |
| | | | | An Bình, Long |
| | | | | Khánh, Thạnh |
| | | | | Phú) |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 1 | Rơle | Cái | 5 | |
| | F21/21N/25/79 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 2 | Rơle F67/67N | Cái | 6 | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 3 | Rơle | Cái | 4 | |
| | F87/50REF/49 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 4 | Rơle F50GNS | Cái | 4 | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 5 | Rơle | Cái | 6 | |
| | F50/51/74/BF | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 6 | Rơle | Cái | 10 | |
| | F50 | | | |
| | /51/46/74/79/BF | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 7 | Rơle | Cái | 2 | |
| | F50/51/74/25/BF | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 8 | Rơle F27/59/81 | Cái | 4 | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 9 | Switch ethernet | bộ | 3 | |
| | 24port | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 10 | Đầu cáp ngầm | đầu | 36 | |
| | 1p-24kV 500mm2 | | | |
| | Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 11 | Đầu cáp ngầm | đầu | 18 | |
| | 1p-24kV 500mm2 | | | |
| | outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 12 | Đầu cáp ngầm | đầu | 6 | |
| | 1p-24kV 185mm2 | | | |
| | Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 13 | Đầu cáp ngầm | đầu | 9 | |
| | 1p-24kV 185mm2 | | | |
| | outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 14 | Đầu cáp ngầm | đầu | 5 | |
| | 1p-24kV 150mm2 | | | |
| | Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 15 | Đầu cáp ngầm | đầu | 5 | |
| | 1p-24kV 150mm2 | | | |
| | outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 16 | Đầu cáp ngầm | đầu | 1 | |
| | 1p-24kV 120mm2 | | | |
| | Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 17 | Đầu cáp ngầm | đầu | 1 | |
| | 1p-24kV 120mm2 | | | |
| | outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 18 | Cáp nhị thứ | mét | 900 | |
| | 1x1.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 19 | Cáp nhị thứ | mét | 600 | |
| | 1x2.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 20 | Cáp nhị thứ DVV | mét | 30 | |
| | 10x1.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 21 | Cáp mạng cat5e, | mét | 900 | |
| | chống nhiễu | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 22 | Đầu cáp mạng | cái | 100 | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 23 | Ruột gà nhựa | mét | 150 | |
| | D21 luồn cáp | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 24 | Đầu cosse pin | cái | 1.000 | |
| | rỗng 1.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 25 | Đầu cosse pin | cái | 700 | |
| | rỗng 2.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 26 | Dây rút nhựa | bịch | 10 | |
| | 25cm | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| **B** | **THÍ NGHIỆM, | ** ** | ** ** | |
| | HIỆU CHỈNH VÀ | | | |
| | LẮP ĐẶT** | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 1 | Thí nghiệm rơ | bộ | 5 | |
| | le so khoảng | | | |
| | cách-kỹ thuật | | | |
| | số | | | |
| | (F21/21N/25/79) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 2 | Thí nghiệm rơ | bộ | 5 | |
| | le kiểm tra | | | |
| | đồng bộ -kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F21/21N/25/79) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 3 | Thí nghiệm rơ | bộ | 5 | |
| | le tự động đóng | | | |
| | lại -kỹ thuật | | | |
| | số | | | |
| | (F21/21N/25/79) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 4 | Thí nghiệm rơ | bộ | 6 | |
| | le dòng điện-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F67/67N) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 5 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le so lệch máy | | | |
| | biến áp-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F87/50REF/49) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 6 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le dòng điện-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F87/50REF/49) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 7 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le hơi -kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F87/50REF/49) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 8 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le dòng điện-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F50GNS) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 9 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le ghi sự cố | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F50GNS) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 10 | Thí nghiệm rơ | bộ | 6 | |
| | le dòng điện-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F50/51/74) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 11 | Thí nghiệm rơ | bộ | 6 | |
| | le giám sát | | | |
| | mạch cắt -kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F50/51/74) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 12 | Thí nghiệm rơ | bộ | 6 | |
| | le ghi sự cố | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F50/51/74) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 13 | Thí nghiệm rơ | bộ | 10 | |
| | le dòng điện-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F50/ | | | |
| | 51/46/74/79/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 14 | Thí nghiệm rơ | bộ | 10 | |
| | le giám sát | | | |
| | mạch cắt -kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F50/ | | | |
| | 51/46/74/79/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 15 | Thí nghiệm rơ | bộ | 10 | |
| | le ghi sự cố | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F50/ | | | |
| | 51/46/74/79/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 16 | Thí nghiệm rơ | bộ | 10 | |
| | le chống hư | | | |
| | hỏng máy cắt | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F50/ | | | |
| | 51/46/74/79/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 17 | Thí nghiệm rơ | bộ | 2 | |
| | le dòng điện-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F | | | |
| | 50/51/74/25/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 18 | Thí nghiệm rơ | bộ | 2 | |
| | le giám sát | | | |
| | mạch cắt -kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F | | | |
| | 50/51/74/25/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 19 | Thí nghiệm rơ | bộ | 2 | |
| | le kiểm tra | | | |
| | đồng bộ -kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F | | | |
| | 50/51/74/25/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 20 | Thí nghiệm rơ | bộ | 2 | |
| | le ghi sự cố | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F | | | |
| | 50/51/74/25/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 21 | Thí nghiệm rơ | bộ | 2 | |
| | le chống hư | | | |
| | hỏng máy cắt | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F | | | |
| | 50/51/74/25/BF) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 22 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le điện áp-kỹ | | | |
| | thuật số (thấp | | | |
| | áp 27) | | | |
| | (F27/59/81) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 23 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le điện áp-kỹ | | | |
| | thuật số (quá | | | |
| | áp 59) | | | |
| | (F27/59/81) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 24 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le tần số-kỹ | | | |
| | thuật số | | | |
| | (F27/59/81) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 25 | Thí nghiệm rơ | bộ | 4 | |
| | le ghi sự cố | | | |
| | -kỹ thuật số | | | |
| | (F27/59/81) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 26 | Thí nghiệm cáp | Sợi | 1 | |
| | ngầm 01 pha sau | | | |
| | khi thay đầu | | | |
| | cáp. | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 27 | Thí nghiệm cáp | Sợi | 38 | |
| | ngầm 01 pha sau | | | |
| | khi thay đầu | | | |
| | cáp. | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 28 | Kiểm tra và | hàm | 3 | |
| | hiệu chỉnh các | | | |
| | tham số cấu | | | |
| | hình | | | |
| | IEC6 | | | |
| | 0870-5-101/104: | | | |
| | Kiểm tra hàm | | | |
| | 30IEC (Single | | | |
| | poin | | | |
| | Information | | | |
| | with time tag | | | |
| | CP56 Time2a)- | | | |
| | Hàm dữ liệu | | | |
| | trạng thái 1bit | | | |
| | có nhãn thời | | | |
| | gian định dạng | | | |
| | CP56 Time2a | | | |
| | (TSS) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 29 | Thử nghiệm tín | tín hiệu | 282 | |
| | hiệu về RTU: | | | |
| | Kiểm tra và | | | |
| | hiệu chỉnh tín | | | |
| | hiệu Single | | | |
| | Input (TSS) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 30 | Thí nghiệm end | tín hiệu | 282 | |
| | to end (Thử | | | |
| | nghiệm tín hiệu | | | |
| | TBA với trung | | | |
| | tâm SCADA PC): | | | |
| | Kiểm tra và | | | |
| | hiệu chỉnh tín | | | |
| | hiệu Single | | | |
| | Input (TSS) | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 31 | Lắp đặt Rơle | Cái | 5 | |
| | F21/21N/25/79 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 32 | Lắp đặt Rơle | Cái | 6 | |
| | F67/67N | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 33 | Lắp đặt Rơle | Cái | 4 | |
| | F87/50REF/49 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 34 | Lắp đặt Rơle | Cái | 4 | |
| | F50GNS | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 35 | Lắp đặt Rơle | Cái | 6 | |
| | F50/51/74/BF | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 36 | Lắp đặt Rơle | Cái | 10 | |
| | F50 | | | |
| | /51/46/74/79/BF | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 37 | Lắp đặt Rơle | Cái | 2 | |
| | F50/51/74/25/BF | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 38 | Lắp đặt Rơle | Cái | 4 | |
| | F27/59/81 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 39 | Lắp đặt Switch | bộ | 3 | |
| | ethernet 24port | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 40 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 36 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 500mm2 Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 41 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 18 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 500mm2 outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 42 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 6 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 185mm2 Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 43 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 9 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 185mm2 outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 44 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 5 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 150mm2 Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 45 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 5 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 150mm2 outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 46 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 1 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 120mm2 Indoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 47 | Lắp đặt Đầu cáp | đầu | 1 | |
| | ngầm 1p-24kV | | | |
| | 120mm2 outdoor | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 48 | Lắp đặt Cáp nhị | mét | 900 | |
| | thứ 1x1.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 49 | Lắp đặt Cáp nhị | mét | 600 | |
| | thứ 1x2.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 50 | Lắp đặt Cáp nhị | mét | 30 | |
| | thứ DVV | | | |
| | 10x1.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 51 | Lắp đặt Cáp | mét | 900 | |
| | mạng cat5e, | | | |
| | chống nhiễu, | | | |
| | luồn ống, bấm | | | |
| | đầu cáp mạng | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 52 | Lắp đặt Đầu cáp | cái | 100 | |
| | mạng | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 53 | Lắp đặt Ruột gà | mét | 150 | |
| | nhựa D21 luồn | | | |
| | cáp | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 54 | Lắp đặt Đầu | cái | 1.000 | |
| | cosse pin rỗng | | | |
| | 1.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 55 | Lắp đặt Đầu | cái | 700 | |
| | cosse pin rỗng | | | |
| | 2.5mm2 | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+
| 56 | Lắp đặt Dây rút | bịch | 10 | |
| | nhựa 25cm | | | |
+---------+-----------------+------------+----------+-----------------+

3. **Tiến độ giao hàng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh:** Trong vòng
120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

```{=html}

```
2. **Yêu cầu về kỹ thuật.**

1. **Yêu cầu kỹ thuật:**

1. **Rơle F21/21N/25/79:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ khoảng |   |
| | | cách, hòa đồng bộ, | |
| | | đóng lặp lại | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông tin cài đặt | |
| | | và thông số vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 14 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 04 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1A (đối với trạm | |
| | | Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 1A và 5A có thể | |
| | | đấu nối tùy chọn | |
| | | (đối với trạm Biên | |
| | | Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Đầu vào mạch áp | | |
| | (Voltage Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch áp | [\>]{.ul} 04 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± 10% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 12 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 12 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Thời gian tác động | ≤ 20ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện (Nhà thầu nêu | |
| | Recorder) | cụ thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.16 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ khoảng cách | Có, với tối thiểu | |
| | (21/21N) | 04 vùng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Bảo vệ quá dòng có | Có, với tối thiểu | |
| | hướng pha/đất | 04 cấp bảo vệ | |
| | (67/67N) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Bảo vệ quá dòng | Có, với tối thiểu | |
| | pha/đất (50/51N) | 04 cấp bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.4 | Chức năng bảo vệ | Có | |
| | khóa/cắt dao động | | |
| | công suất (Power | | |
| | Swing | | |
| | Blocking-OSB/OST) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.5 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắtđến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.6 | Chức năng tự đóng | Rơle phải có khả | |
| | lại (79) | năng thực hiện tự | |
| | | đóng lại 04 lần | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.7 | Chức năng kiểm tra | Có | |
| | hòa đồng bộ (25) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.8 | Chức năng phát | Có | |
| | hiện đứt dây | | |
| | (46BC) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.9 | Chức năng phát | Có | |
| | hiện mất áp | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.10 | Chức năng định vị | Có | |
| | sự cố (Fault | | |
| | Location) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Dãy cài đặt | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.1 | Các thành phần bảo | > 0.25 to 320.00Ω | |
| | vệ khoảng cách pha | > secondary, 0.01 | |
| | Mho -- Dòng định | > steps | |
| | mức 1A (Mho Phase | | |
| | Distance Elements | | |
| | -- 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.2 | Các thành phần bảo | | |
| | vệ khoảng cách | | |
| | chạm đất Mho và | | |
| | Quadrilateral, | | |
| | tổng trở | | |
| | | | |
| | vùng 1 đến 4 (Mho | | |
| | and Quadrilateral | | |
| | Ground Distance | | |
| | Elements, Zone 1 | | |
| | to 4 impedance | | |
| | reach) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| a\) | Thành phần Mho -- | > 0.25 to 320.00Ω | |
| | Dòng định mức 1A | > secondary, 0.01 | |
| | (Mho element reach | > steps | |
| | -- 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Thành phần điện | > 0.25 to 320.00Ω | |
| | kháng | > secondary, 0.01 | |
| | Quadrilateral -- | > steps | |
| | Dòng định mức 1A | | |
| | (Quadrilateral | | |
| | Reactance Reach -- | | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Thành phần trở | > 0.25 to 250.00Ω | |
| | kháng | > secondary, 0.01 | |
| | Quadrilateral -- | > steps | |
| | Dòng định mức 1A | | |
| | (Quadrilateral | | |
| | resistance reach | | |
| | -- 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.3 | Thành phần bảo vệ | | |
| | bảo vệ quá dòng | | |
| | tức thời/có thời | | |
| | gian | | |
| | (Insta | | |
| | ntaneous/Definite- | | |
| | Time Overcurrent | | |
| | Elements): | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Dải phát hiện -- | > 0.05 to 4.00A | |
| | Dòng định mức 1A | > hoặc rộng hơn, | |
| | (Pickup range -- | > 0.01 A steps | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.4 | Thành phần bảo vệ | | |
| | quá dòng thời gian | | |
| | (Time -- | | |
| | Overcurrent | | |
| | Elements): | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Dải phát hiện -- | > 0.10 to 3.20A, | |
| | Dòng định mức 1A | > 0.01 A steps | |
| | (Pickup range -- | | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

2. **Rơle F67/67N/BF:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ quá dòng có |   |
| | | hướng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông tin cài đặt | |
| | | và thông số vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 14 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 04 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1A (đối với trạm | |
| | | Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 1A và 5A có thể | |
| | | đấu nối tùy chọn | |
| | | (đối với trạm Biên | |
| | | Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Đầu vào mạch áp | | |
| | (Voltage Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch áp | [\>]{.ul} 04 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± 10% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 12 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 10 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện (Nhà thầu nêu | |
| | Recorder) | cụ thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 8 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.16 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ quá dòng có | Có, với tối thiểu | |
| | hướng pha/đất | 04 cấp bảo vệ | |
| | (67/67N) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Bảo vệ quá dòng | Có, với tối thiểu | |
| | pha/đất (50/51N) | 04 cấp bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắtđến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10 | Dãy cài đặt | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.1 | Thành phần bảo vệ | | |
| | bảo vệ quá dòng | | |
| | tức thời/có thời | | |
| | gian | | |
| | (Insta | | |
| | ntaneous/Definite- | | |
| | Time Overcurrent | | |
| | Elements): | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Dải phát hiện -- | 0.05 to 4.00A hoặc | |
| | Dòng định mức 1A | rộng hơn, 0.01 A | |
| | (Pickup range -- | steps | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.2 | Thành phần bảo vệ | | |
| | quá dòng thời gian | | |
| | (Time -- | | |
| | Overcurrent | | |
| | Elements): | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Dải phát hiện -- | 0.10 to 3.20A, | |
| | Dòng định mức 1A | 0.01 A steps | |
| | (Pickup range -- | | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

3. **Rơle F87/50REF/49:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ so lệch, |   |
| | | chạm đất có giới | |
| | | hạn, quá tải MBA. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông tin cài đặt | |
| | | và thông số vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 14 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 10 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 10 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 10 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện (Nhà thầu nêu | |
| | Recorder) | cụ thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ so lệch MBA | Có, sử dụng đặc | |
| | 3 pha (87T) | tính f (ibias, | |
| | | idiff) có 02 độ | |
| | | dốc để cài đặt | |
| | | được giá trị điểm | |
| | | gập và giá trị trở | |
| | | về là nhỏ nhất | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Bảo vệ so lệch | Có | |
| | tổng trở cao | | |
| | (50REF) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Bảo vệ quá tải MBA | Có | |
| | (49) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.4 | Bảo vệ quá dòng | Có | |
| | pha/đất (50/51N) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 85 | Chức năng khóa | Có | |
| | sóng hài bậc cao | | |
| | (chủ yếu là sóng | | |
| | hài bậc 2& 5) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.6 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắt đến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 12 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

4. **Rơle F50GNS:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ quá dòng |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông số vận hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 08 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 04 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1 A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 12 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 08 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ quá dòng | Có, với tối thiểu | |
| | pha/đất | 4 cấp bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Chức năng cắt và | Có | |
| | khóa (86) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắtđến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10 | Dãy cài đặt | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.1 | Thành phần bảo vệ | | |
| | bảo vệ quá dòng | | |
| | tức thời/có thời | | |
| | gian | | |
| | (Insta | | |
| | ntaneous/Definite- | | |
| | Time Overcurrent | | |
| | Elements): | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Dải phát hiện -- | > 0.05 to 4.00A | |
| | Dòng định mức 1A | > hoặc rộng hơn, | |
| | (Pickup range -- | > 0.01 A steps | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10.2 | Thành phần bảo vệ | | |
| | quá dòng thời gian | | |
| | (Time -- | | |
| | Overcurrent | | |
| | Elements): | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Dải phát hiện -- | > 0.10 to 3.20A, | |
| | Dòng định mức 1A | > 0.01 A steps | |
| | (Pickup range -- | | |
| | 1A nominal) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

5. **Rơle F50/51/74/BF:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ quá dòng |   |
| | | pha/đất, giám sát | |
| | | mạch cắt, bảo vệ | |
| | | lỗi máy cắt | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số, tích | |
| | | hợp chức năng điều | |
| | | khiển mức ngăn BCU | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông tin trạng | |
| | | thái, sơ đồ MIMIC | |
| | | và thông số vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 08 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 04 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Đầu vào mạch áp | | |
| | (Voltage Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch áp | [\>]{.ul} 04 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± 10% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 16 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 08 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.16 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ quá dòng | Có, với tối thiểu | |
| | pha/đất (50/51N) | 4 cấp bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắt đến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Chức năng giám sát | Có | |
| | mạch cắt (74) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.4 | Chức năng cắt và | Có | |
| | khóa (86) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Điều khiển mức | | |
| | ngăn (BCU), cụ thể | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.1 | Lập trình logic | Đáp ứng | |
| | điều khiển | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.2 | Hiển thị sơ đồ | Đáp ứng | |
| | mimic trên màn | | |
| | hình LCD, các nút | | |
| | nhấn điều khiển, | | |
| | thao tác thiết bị | | |
| | và khóa chế độ | | |
| | local/remote | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.3 | Hiển thị các thông | Đáp ứng | |
| | số vận hành cơ | | |
| | bản: V, A, W, Var, | | |
| | Cosphi, Wh, Varh, | | |
| | sóng hài (THD_I, | | |
| | THD_U) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.4 | > Logical node | ≥ 03 | |
| | > biến đôi phục vụ | | |
| | > giám sát và điều | | |
| | > khiển tín hiệu | | |
| | > trạng thái thiết | | |
| | > bị, vị trí máy | | |
| | > cắt,... | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

6. **Rơle F50/51/46/74/79/BF:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ quá dòng |   |
| | | pha/đất, đứt dây, | |
| | | giám sát mạch cắt, | |
| | | bảo vệ lỗi máy | |
| | | cắt, tự đóng lại | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số, tích | |
| | | hợp chức năng điều | |
| | | khiển mức ngăn BCU | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông tin trạng | |
| | | thái, sơ đồ MIMIC | |
| | | và thông số vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 08 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 04 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Đầu vào mạch áp | | |
| | (Voltage Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch áp | [\>]{.ul} 04 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± 10% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 16 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 08 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.16 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ quá dòng | Có, với tối thiểu | |
| | pha/đất (50/51N) | 4 cấp bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Chức năng tự đóng | Có, với ít nhất 3 | |
| | lại (79) | lần đóng lại | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắtđến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.4 | Chức năng giám sát | Có | |
| | mạch cắt (74) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.5 | Chức năng cắt và | Có | |
| | khóa (86) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.6 | Bảo vệ đứt dây | Có | |
| | (F46BC) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Điều khiển mức | | |
| | ngăn (BCU), cụ thể | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.1 | Lập trình logic | Đáp ứng | |
| | điều khiển | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.2 | Hiển thị sơ đồ | Đáp ứng | |
| | mimic trên màn | | |
| | hình LCD, các nút | | |
| | nhấn điều khiển, | | |
| | thao tác thiết bị | | |
| | và khóa chế độ | | |
| | local/remote | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.3 | Hiển thị các thông | Đáp ứng | |
| | số vận hành cơ | | |
| | bản: V, A, W, Var, | | |
| | Cosphi, Wh, Varh, | | |
| | sóng hài (THD_I, | | |
| | THD_U) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.4 | > Logical node | ≥ 03 | |
| | > biến đôi phục vụ | | |
| | > giám sát và điều | | |
| | > khiển tín hiệu | | |
| | > trạng thái thiết | | |
| | > bị, vị trí máy | | |
| | > cắt,... | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

7. **Rơle F50/51/74/25/BF:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ quá dòng |   |
| | | pha/đất, giám sát | |
| | | mạch cắt, bảo vệ | |
| | | lỗi máy cắt, hòa | |
| | | đồng bộ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số, tích | |
| | | hợp chức năng điều | |
| | | khiển mức ngăn BCU | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt trên mặt | |
| | | tủ điều khiển/bảo | |
| | | vệ TBA 110kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông tin trạng | |
| | | thái, sơ đồ MIMIC | |
| | | và thông số vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 08 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch dòng | | |
| | (Current Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch | [\>]{.ul} 04 | |
| | dòng | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng điện định mức | 1A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Khả năng chịu đựng | | |
| | của mạch dòng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Liên tục | [\>]{.ul} 4 x In | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | > \- Trong thời | [\>]{.ul} 100 x In | |
| | > gian 1s | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Đầu vào mạch áp | | |
| | (Voltage Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch áp | [\>]{.ul} 04 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± 10% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.6 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 16 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 08 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.16 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ quá dòng | Có, với tối thiểu | |
| | pha/đất (50/51N) | 4 cấp bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Chức năng kiểm tra | Có | |
| | hòa đồng bộ (25) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | chống hư hỏng máy | 02 cấp bảo vệ: | |
| | cắt (50BF) | | |
| | | \- Cấp 1: Gửi lệnh | |
| | | cắt cho máy cắt | |
| | | của chính ngăn đó; | |
| | | | |
| | | \- Cấp 2: Gửi lệnh | |
| | | cắtđến các ngăn | |
| | | liên quan để cô | |
| | | lập sự cố | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.4 | Chức năng giám sát | Có | |
| | mạch cắt (74) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.5 | Chức năng cắt và | Có | |
| | khóa (86) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Điều khiển mức | | |
| | ngăn (BCU), cụ thể | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.1 | Lập trình logic | Đáp ứng | |
| | điều khiển | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.2 | Hiển thị sơ đồ | Đáp ứng | |
| | mimic trên màn | | |
| | hình LCD, các nút | | |
| | nhấn điều khiển, | | |
| | thao tác thiết bị | | |
| | và khóa chế độ | | |
| | local/remote | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.3 | Hiển thị các thông | Đáp ứng | |
| | số vận hành cơ | | |
| | bản: V, A, W, Var, | | |
| | Cosphi, Wh, Varh, | | |
| | sóng hài (THD_I, | | |
| | THD_U) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10.4 | > Logical node | ≥ 03 | |
| | > biến đôi phục vụ | | |
| | > giám sát và điều | | |
| | > khiển tín hiệu | | |
| | > trạng thái thiết | | |
| | > bị, vị trí máy | | |
| | > cắt,... | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 11 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 16 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

8. **Rơle F27/59/81:**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2020 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Chức năng chính | Bảo vệ kém áp/quá |   |
| | | áp/kém tần | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60255 hoặc |   |
| | | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Yêu cầu về thiết | | |
| | kế rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.1 | Loại rơle | Kỹ thuật số, lắp | |
| | | tủ hợp bộ biến | |
| | | điện áp 24kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.2 | Vỏ bảo vệ rơle | Loại vỏ cách điện, | |
| | | cấp bảo vệ cho mặt | |
| | | trước tối thiểu | |
| | | IP41, chống tác | |
| | | động môi trường và | |
| | | chống va đập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.3 | Thiết kế vỏ ngoài | Dạng hộp, phù hợp | |
| | | lắp đặt tủ hợp bộ | |
| | | biến điện áp 24kV | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.4 | Màn hình hiển thị | Loại LCD hiển thị | |
| | | thông số | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.5 | Số đèn LED hiển | Tối thiểu 08 đèn, | |
| | thị | có khả năng cài | |
| | | đặt linh hoạt để | |
| | | đưa ra các cảnh | |
| | | báo tình trạng vận | |
| | | hành | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.6 | Hàng kẹp đấu nối | Dạng vít vặn | |
| | vào/ra | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.7 | Giao thức truyền | IEC 61850 | |
| | tin | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.8 | Cổng giao tiếp cho | Tối thiểu 01 cổng | |
| | SCADA | giao tiếp RJ45 và | |
| | | 01 cổng quang FO, | |
| | | có khả năng vừa | |
| | | truy xuất cấu hình | |
| | | vừa tuyền dữ liệu | |
| | | SCADA | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.9 | Cổng giao tiếp để | ≥ 01 cổng RS 232 | |
| | cấu hình và cài | hoặc USB/TC hoặc | |
| | đặt rơle | RJ45 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 6.10 | Phím nhấn mặt | Có | |
| | trước rơle cho cấu | | |
| | hình, cài đặt | | |
| | thông số rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Thông số kỹ thuật | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.1 | Tần số làm việc | 50 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.2 | Nguồn cung cấp cho | 110VDC (đối với | |
| | rơle | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.3 | Dải điện áp làm | 90-250VDC | |
| | việc của rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.4 | Đầu vào mạch áp | | |
| | (Voltage Input) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số đầu vào mạch áp | [\>]{.ul} 04 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± 10% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.5 | Tín hiệu đầu vào | Các tín hiệu đầu | |
| | số (Binary Input) | vào số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu | [\>]{.ul} 04 | |
| | vào | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC (đối với | |
| | | trạm Đồng Nai, Tân | |
| | | Mai), | |
| | | | |
| | | 220VDC (đối với | |
| | | trạm Biên Hòa) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Giá trị ngưỡng | Nêu cụ thể | |
| | Pickup và Drop -- | | |
| | off (Threshold | | |
| | pickup and | | |
| | Drop-off) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > d\) | Điện áp chịu đựng | [\>]{.ul} 250VDC | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.7 | Tín hiệu đầu ra số | Các tín hiệu đầu | |
| | (Binary Output) | ra số phải có khả | |
| | | năng cấu hình, lập | |
| | | trình linh hoạt | |
| | | bằng phần mềm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > a\) | Số tín hiệu đầu ra | [\>]{.ul} 08 | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > b\) | Dòng liên tục | [\>]{.ul} 5A | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > c\) | Dòng tức thời có | [\>]{.ul} 30A | |
| | thể chịu đựng được | | |
| | trong 200ms | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.8 | Thời gian tác động | [\<]{.ul} 20 ms | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.9 | Rơle phải có khả | Đáp ứng | |
| | năng tự động kiểm | | |
| | tra và có cảnh báo | | |
| | trong trường hợp | | |
| | rơle bị hỏng | | |
| | (Self-supervision) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.10 | Bộ ghi nhận sự | Tối thiểu 512 sự | |
| | kiện (Event | kiện | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.11 | Bộ ghi nhận sự cố | Tối thiểu 08 dữ | |
| | FR (Fault | liệu | |
| | Recorder) | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.12 | Các sự kiện, sự cố | Đáp ứng | |
| | được lưu trữ vào | | |
| | bộ nhớ bất khả | | |
| | biến (Non-Volatile | | |
| | Memory) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.13 | Số nhóm trị số cài | Tối thiểu 04 nhóm | |
| | đặt độc lập | | |
| | | (Nhà thầu nêu cụ | |
| | | thể) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.14 | Có khả năng hiển | Đáp ứng | |
| | thị các giá trị | | |
| | cài đặt, giá trị | | |
| | đo lường, giá trị | | |
| | sự cố (thời điểm | | |
| | xảy ra sự cố, chức | | |
| | năng bảo vệ tác | | |
| | động, dòng và pha | | |
| | sự cố). Rơle phải | | |
| | có các nút để điều | | |
| | hướng hiển thị các | | |
| | giá trị này | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.15 | \- Rơle phải có | Đáp ứng | |
| | khả năng cấu hình, | | |
| | cài đặt và truy | | |
| | xuất được từ xa | | |
| | các các dữ liệu | | |
| | như thông số cài | | |
| | đặt rơle, dữ liệu | | |
| | sự cố (dòng, áp, | | |
| | tần số..,) từ hệ | | |
| | thống SCADA. | | |
| | | | |
| | \- Rơle có khả | | |
| | năng truyền giá | | |
| | trị dòng sự cố qua | | |
| | giao thức IEC | | |
| | 61850. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 7.16 | Đồng bộ thời gian | Theo giao thức | |
| | thực | SNTP | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Chức năng bảo vệ | Cho phép cấu hình | |
| | | lựa chọn sử dụng | |
| | | hoặc cô lập từng | |
| | | chức năng bảo vệ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.1 | Bảo vệ quá điện áp | Có, với tối thiểu | |
| | (59) | 2 nhóm thiết lập | |
| | | điện áp độc lập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.2 | Chức năng bảo vệ | Có, với tối thiểu | |
| | thấp điện áp (27) | 2 nhóm thiết lập | |
| | | điện áp độc lập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.3 | Chức năng bảo vệ | [\>]{.ul} 4 | |
| | tần số với số | | |
| | lượng thiết lập | | |
| | tần số độc lập | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 8.4 | Chức năng bảo vệ | [\>]{.ul} 2 | |
| | tần số với số | | |
| | lượng thiết lập | | |
| | df/dt độc lập | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Chức năng mở rộng | Hỗ trợ tải | |
| | | Comtrade file qua | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 61850 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 10 | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng | |
| | mật: Hỗ trợ tối | | |
| | thiểu 02 cấp: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 1: Cho phép | | |
| | người sử dụng xem | | |
| | các giá trị cài | | |
| | đặt và trích xuất | | |
| | các sự kiện từ | | |
| | Rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | \- Cấp 2: Cho phép | | |
| | người sử dụng cấu | | |
| | hình, cài đặt và | | |
| | thử nghiệm rơle | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11 | \- Tài liệu kỹ | Đáp ứng | |
| | thuật, hướng dẫn | | |
| | cấu hình, cài đặt, | | |
| | đưa ra tuổi thọ | | |
| | trung bình của | | |
| | thiết bị được | | |
| | thiết kế, điều | | |
| | kiện vận hành, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành, bảo trì, | | |
| | bảo dưỡng, thí | | |
| | nghiệm, xử lý bất | | |
| | thường, cảnh báo | | |
| | chế độ vận hành | | |
| | không bình thường | | |
| | ảnh đến tuổi thọ | | |
| | thiết bị. | | |
| | | | |
| | \- Phần mềm bản | | |
| | quyền và các cáp | | |
| | đấu nối cần thiết | | |
| | cho việc thí | | |
| | nghiệm và cài đặt, | | |
| | cấu hình rơle | | |
| | thông qua máy | | |
| | tính. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 12 | Kiểm tra, thử | | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thử nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Kiểm tra, thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm xuất xưởng | | |
| | (khi nghiệm thu) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 13 | Điều kiện vận hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Nhiệt độ tối đa | 50 độ C | |
| | của môi trường | | |
| | xung quanh | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Độ ẩm tối đa | 90% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Điều kiện khí hậu | Nhiệt đới | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000:2000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 14 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001: 2008 | |
| | chất lượng sản | hoặc cao hơn (nộp | |
| | phẩm | kèm hồ sơ dự thầu) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| > 15 | Không có văn bản | Đáp ứng | |
| | tạm ngưng sử dụng | | |
| | của các đơn vị | | |
| | thuộc Tập đoàn | | |
| | Điện lực Việt Nam | | |
| | đang có hiệu lực. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

9. **Switch ethernet**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Thông số kỹ | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
| | thuật** | | |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Nhà sản xuất/ Nước | Nêu cụ thể | ** ** |
| | sản xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Năm sản xuất | 2019-2021 |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ thể |   |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Giao diện quản lý | Ethernet RJ-45  | |
| | mạng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Số cổng | \- Switch hỗ trợ | |
| | | các cổng giao diện | |
| | | như sau: | |
| | | | |
| | | \- ≥ 08 port | |
| | | 10/100BaseTx | |
| | | | |
| | | \- ≥ 16 x port | |
| | | 100BaseFx (SFP) | |
| | | | |
| | | \- 16 SFP 100Mbps | |
| | | -- duplex LC -- | |
| | | 850/1310nm -- | |
| | | multimode, đảm bảo | |
| | | tương thích với | |
| | | cổng quang của | |
| | | relay bảo vệ. | |
| | | | |
| | | \- ≥4 x Dual port | |
| | | 1000BaseT- | |
| | | 1000BaseSx/Lx | |
| | | (SFP) | |
| | | | |
| | | \- 04 SFP 1000Mbps | |
| | | -- duplex LC -- | |
| | | 850/1310nm -- | |
| | | multimode | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Tiêu chuẩn | \- Đáp ứng theo | |
| | | tiêu chuẩn công | |
| | | nghiệp, làm việc | |
| | | được trong môi | |
| | | trường TBA 110kV | |
| | | IEEE1613 hoặc IEC | |
| | | 61850-3 hoặc làm | |
| | | việc được trong | |
| | | môi trường có | |
| | | nguồn năng lượng | |
| | | phát xạ điện từ. | |
| | | | |
| | | \- Đáp ứng chuẩn | |
| | | IEEE: 802.3z; | |
| | | 802.3ab; 802.3u; | |
| | | 802.1w; 802.1D, | |
| | | 802.1p, 802.1Q, | |
| | | 802.1 AB, 802.1s, | |
| | | 802.1ad, 802.3x. | |
| | | | |
| | | \- Có chứng nhận | |
| | | KEMA test theo | |
| | | tiêu chuẩn | |
| | | IEEE1613 và IEC | |
| | | 61850-3 hoặc tương | |
| | | đương. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Hỗ trợ cấu hình | Có | |
| | Telnet, Web | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Nhiệt độ làm việc | -10℃ \~ +60℃ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Nguồn cung cấp | 2 nguồn 90-250VDC | |
| | | | |
| | | (có dự phòng nóng) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Đảm bảo không có | Nhà sản xuất phải | |
| | mã độc | có cam kết không | |
| | | có mã độc | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11 | Phụ kiện | \- Trọn bộ phụ | |
| | | kiện, phần mềm, | |
| | | cáp kết nối, cáp | |
| | | nhảy quang, đầu | |
| | | nối,.... | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

10. **Đầu cáp ngầm 24kV-ngoài trời đơn pha:**

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Thông số kỹ thuật** **Yêu cầu** **Chào thầu**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
1 Nước sản xuất ghi rõ ** **

2 Nhà sản xuất ghi rõ  

3 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu  

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000

5 Loại Làm bằng silicone rubber, co rút nóng hoặc\
nguội, lắp đặt ngoài trời, môi trường ô nhiễm\
nặng, dùng cho cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng\
bọc giáp băng thép

6 Tiêu chuẩn áp dụng BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

7 Điện áp định mức (kV) kV 24

8 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 5 phút, khô (kV) kVrms 54

9 Điện áp một chiều chịu đựng trong 15 phút, khô (kV) kVrms 72

10 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 1 phút, ướt (kV) kVrms 48

11 Điện áp chịu đựng xung xét (1,2/50 µs) (kVp) kVp 125

12 Chiều dài đường rò (mm) mm ≥ 600

13 Nhiệt độ môi trường tối đa (^0^C) ^0^C 50

14 Độ ẩm môi trường tương đối (%) \% 90

15 Đặc tính kỹ thuật của cáp  

16 Loại cáp 1 lõi, 24kV ruột đồng, cách điện bằng XLPE hoặc EPR, không bọc giáp, màng chắn kim lọai làm bằng một lớp băng đồng, ký hiệu: CXV(CRV)/S

17 Điện áp định mức \[pha/dây(cực đại)\], (kV) 12,7/22(24)

18 Tiết diện cho mỗi lõi dây dẫn (mm^2^) mm^2^ 500, 185, 150 120

19 Bề dày lớp cách điện XLPE (EPR) (mm) mm 5,5

20 Phụ kiện bao gồm cho mỗi bộ đầu cáp Cung cấp trọn bộ để lắp đặt một bộ đầu cáp hoàn chỉnh. Các phụ kiện phải đảm bảo phù hợp với tiết diện, dòng định mức và dòng ngắn mạch của cáp tương ứng, bao gồm các phụ kiện sau:

\- Kẹp ép dây đồng làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp kim đồng dẫn điện cao phù hợp cho các loại cáp có tiết diện tương ứng (mục 15) 1 cái

\- Các phụ kiện khác Bao gồm đầy đủ trọn bộ

\- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành Bao gồm

21 Thử nghiệm BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

22 Thử nghiệm điển hình Thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên loại sản phẩm tương tự sản phẩm chào và cung cấp theo hồ sơ dự thầu để chứng minh các thông số của sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật này.

23 Thử nghiệm thông lệ Thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp và cung cấp kèm theo hàng giao

24 Catalog/bản vẽ Kèm theo hồ sơ dự thầu
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

11. **Đầu cáp ngầm 24kV-trong nhà đơn pha:**

**STT** **Thông số kỹ thuật** **Yêu cầu** **Chào thầu**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
1 Nước sản xuất ghi rõ ** **
2 Nhà sản xuất ghi rõ  
3 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu  
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000
5 Loại Làm bằng silicone rubber, co rút nóng hoặc nguội, lắp đặt trong nhà, môi trường ô nhiễm nặng, dùng cho cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng bọc giáp băng thép
6 Tiêu chuẩn áp dụng BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương
7 Điện áp định mức (kV) kV 24
8 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 5 phút, khô (kV) kVrms 54
9 Điện áp một chiều chịu đựng trong 15 phút, khô (kV) kVrms 72
10 Điện áp chịu đựng xung xét (1,2/50 µs) (kVp) kVp 125
11 Chiều dài đường rò (mm) mm ≥ 600
12 Nhiệt độ môi trường tối đa (^0^C) ^0^C 50
13 Độ ẩm môi trường tương đối (%) \% 90
14 Đặc tính kỹ thuật của cáp  
15 Loại cáp 1 lõi, 24kV ruột đồng, cách điện bằng XLPE hoặc EPR, bọc giáp bằng băng nhôm, màng chắn kim lọai làm bằng một lớp băng đồng, ký hiệu: CXV(CRV)/S/DATA
16 Điện áp định mức \[pha/dây(cực đại)\], (kV) 12,7/22(24)
17 Tiết diện cho mỗi lõi dây dẫn (mm^2^) 500, 185, 150 120
18 Bề dày lớp cách điện XLPE (EPR) (mm) 5,5
19 Phụ kiện bao gồm cho mỗi bộ đầu cáp Cung cấp trọn bộ để lắp đặt một bộ đầu cáp hoàn chỉnh. Các phụ kiện phải đảm bảo phù hợp với tiết diện, dòng định mức và dòng ngắn mạch của cáp tương ứng, bao gồm các phụ kiện sau:
\- Kẹp ép dây đồng làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp kim đồng dẫn điện cao phù hợp cho các loại cáp có tiết diện tương ứng (mục 14) 1 cái
\- Các phụ kiện khác Bao gồm đầy đủ trọn bộ
\- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành Bao gồm
20 Thử nghiệm BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương
21 Thử nghiệm điển hình Thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên loại sản phẩm tương tự sản phẩm chào và cung cấp theo hồ sơ dự thầu để chứng minh các thông số của sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật này.
22 Thử nghiệm thông lệ Thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp và cung cấp kèm theo hàng giao
23 Catalog/bản vẽ Kèm theo hồ sơ dự thầu

12. **Tiêu chuẩn kỹ thuật Cáp mạng Cat5e, có lớp chống nhiễu; Ống luồn
> cáp(ruột gà nhựa d21); Đầu cáp mạng RJ45; Cáp nhị thứ 1x1,5mm2;
> Cáp nhị thứ 1x2,5mm2, DVV 10x1,5mm2; Đầu cose Y 1,5; Đầu cose Y
> 2,5; dây rút nhựa:**

**Stt** **Mô tả** **Yêu cầu** **Chào thầu**
--------- ------------------------------ ------------- ---------------
1 Hãng sản xuất/ Nước sản xuất
Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 ghi rõ
Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 ghi rõ
Cáp nhị thứ DVV 10x1.5mm2 ghi rõ
Cáp mạng cat5e, chống nhiễu ghi rõ
Đầu cáp mạng ghi rõ
Ruột gà nhựa D21 luồn cáp ghi rõ
Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 ghi rõ
Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 ghi rõ
Dây rút nhựa 25cm ghi rõ
2 Năm sản xuất ghi rõ

13. **Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh:**

+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
+=========+===========================+=============+===============+
| **I** | **Trạm Biên Hòa** | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 1 | Phương án sửa chữa | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| | - **Hệ thống rơle:** | Đáp ứng | |
| | | | |
| | \- Thay các rơle F21/21N | | |
| | ngăn MC172, rơle F67/67N | | |
| | ngăn 171, rơle F50/51 | | |
| | ngăn MC 412, 471 ,473, | | |
| | 475, 477, 479, 481, 484, | | |
| | 431 và rơle F81, F27/59 | | |
| | trên C41, rơle F27/59/81 | | |
| | trên C42; Rơle F87T1, | | |
| | F50/51, F51GNS ngăn MBA | | |
| | T1; Rơle F51N, F50REF, | | |
| | F87T2 ngăn MBA T2 đã cũ, | | |
| | bị lỗi bằng các rơle mới | | |
| | đáp ứng được các yêu cầu | | |
| | kỹ thuật, đáp ứng giao | | |
| | thức truyền thông theo | | |
| | quy định hiện hành, đáp | | |
| | ứng tiêu chí TBA không | | |
| | người trực. | | |
| | | | |
| | \- Lắp Switch Ethernet | | |
| | Lan để kết nối SCADA rơle | | |
| | mới thông qua giao thức | | |
| | IEC-61850. | | |
| | | | |
| | - **Thay đầu cáp | | |
| | ngầm:** | | |
| | | | |
| | \- Cô lập thay thế các | | |
| | đầu cáp ngầm cũ. | | |
| | | | |
| | \- Tiến hành thí nghiệm | | |
| | lại các đầu cáp sau khi | | |
| | lắp đặt | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2 | Phương án thi công | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.1 | > Do đây là trạm hiện hữu | Đáp ứng | |
| | > đang vận hành, vì vậy | | |
| | > biện pháp tổ chức thi | | |
| | > công phải được sự chấp | | |
| | > thuận của đơn vị quản | | |
| | > lý vận hành trước khi | | |
| | > thi công. Do tính chất | | |
| | > cung cấp điện liên tục | | |
| | > của khu vực nên phương | | |
| | > án thi công được chia | | |
| | > làm các đợt cắt điện | | |
| | > luân phiên để thi công | | |
| | > giảm thiểu tối đa thời | | |
| | > gian cắt điện của trạm, | | |
| | > đồng thời phối hợp chặt | | |
| | > chẽ với Công ty TNHH | | |
| | > MTV Điện lực Đồng Nai | | |
| | > để chuyển tải cho trạm | | |
| | > biến áp 110kV Biên Hòa | | |
| | > trong thời gian thi | | |
| | > công: | | |
| | | | |
| | - ### Tổ chức thi c | | |
| | ông: {#tổ-chức-thi-công} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - *Phần rơle:* | | |
| | | | |
| | \- Thi công dự kiến trong | | |
| | 10 ngày (từ 06h00 ÷ | | |
| | 18h00) mỗi ngày. | | |
| | | | |
| | \- Thi công không cắt | | |
| | điện (06 ngày): Tập kết | | |
| | vật tư, cài đặt và thí | | |
| | nghiệm trước khi lắp đặt, | | |
| | kéo rãi cáp mạng. | | |
| | | | |
| | \- Thi công cắt điện (04 | | |
| | ngày): Thực hiện lắp đặt, | | |
| | đấu nối nhị thứ và thí | | |
| | nghiệm rơle, tín hiệu | | |
| | Scada. | | |
| | | | |
| | \- Phạm vi cắt điện thi | | |
| | công: | | |
| | | | |
| | - Ngày 01: Cắt điện | | |
| | ngăn 171, TC C11, MBA | | |
| | T1. | | |
| | | | |
| | - Ngày 02: Cắt điện | | |
| | ngăn 172, TC C12, MBA | | |
| | T2. | | |
| | | | |
| | - Ngày 03: Thanh cái | | |
| | C41. | | |
| | | | |
| | - Ngày 04: Thanh cái | | |
| | C42. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - *Phần cáp ngầm* | | |
| | | | |
| | \- Phạm vi cắt điện: ngăn | | |
| | 431, 432, 412, T401, | | |
| | T401, TD41 và TD42. | | |
| | | | |
| | \- Tiến độ thực hiện: 05 | | |
| | ngày bao gồm cả tập kết | | |
| | vật tư. | | |
| | | | |
| | - ### Phương án c | | |
| | ấp nguồn thay thế {#phươ | | |
| | ng-án-cấp-nguồn-thay-thế} | | |
| | | | |
| | Trong thời gian thi công | | |
| | thay thế rơle ngăn MBA | | |
| | T1, Đội QLVHLĐ Cao thế | | |
| | Đồng Nai đăng ký chuyển | | |
| | tải thanh cái C41 trạm | | |
| | 110kV Biên Hòa sang nhận | | |
| | nguồn MBA T2 thông qua MC | | |
| | 412 và ngược lại. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 3 | > Các giải pháp kỹ thuật | | |
| | > công nghệ: | | |
| | | | |
| | - | | |
| | ### Hệ thống rơle bảo vệ | | |
| | : {#hệ-thống-rơle-bảo-vệ} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Thay rơle rơle | | |
| | F21/21N ngăn MC172, | | |
| | rơle F67/67N ngăn | | |
| | 171, rơle F50/51 ngăn | | |
| | MC 412, 471 ,473, | | |
| | 475, 477, 479, 481, | | |
| | 484, 431 và rơle F81, | | |
| | F27/59 trên C41, rơle | | |
| | F27/59/81 trên C42; | | |
| | Rơle F87T1, F50/51, | | |
| | F51GNS ngăn MBA T1; | | |
| | Rơle F51N, F50REF, | | |
| | F87T2 ngăn MBA T2 đã | | |
| | cũ, bị lỗi bằng các | | |
| | rơle mới có thông số | | |
| | kỹ thuật tương đương, | | |
| | đáp ứng giao thức | | |
| | truyền thông theo quy | | |
| | định hiện hành, đáp | | |
| | ứng tiêu chí TBA | | |
| | không người trực. | | |
| | | | |
| | - Tích hợp chức năng 81 | | |
| | vào rơle F27/29 ngăn | | |
| | TUC41, do đó không | | |
| | thay thế rơle F81 | | |
| | ngăn TUC41. | | |
| | | | |
| | - Tích hợp chức năng | | |
| | 50REF vào rơle F87T2, | | |
| | do đó không thay thế | | |
| | rơle F50REF ngăn MBA | | |
| | T2. | | |
| | | | |
| | - Cô lập, gia công lắp | | |
| | đặt rơle, đấu nối | | |
| | mạch nhị thứ hiện hữu | | |
| | cho rơle. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối khóa ON/OFF | | |
| | chức năng 46BC cho | | |
| | các ngăn lộ xuất | | |
| | tuyến 22kV. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối phần SCADA | | |
| | các ngăn lộ trung thế | | |
| | từ thiết bị hiện hữu | | |
| | đến rơle thay mới: | | |
| | Điều khiển thiết bị | | |
| | MC, trạng thái thiết | | |
| | bị. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối mạch áp rơle | | |
| | thay mới đối với các | | |
| | ngăn lộ trung thế. | | |
| | | | |
| | - Lắp Switch mạng, cáp | | |
| | mạng để đáp ứng kết | | |
| | nối rơle thay mới với | | |
| | hệ thống Scada theo | | |
| | quy đinh hiện hành. | | |
| | | | |
| | - Cấu hình rơle thay | | |
| | mới theo bản vẽ được | | |
| | phê duyệt và các tín | | |
| | hiệu SCADA theo danh | | |
| | sách tín hiệu. | | |
| | | | |
| | - Thí nghiệm các chức | | |
| | năng bảo vệ của rơle | | |
| | theo bảng chỉnh định, | | |
| | thí nghiệm các tín | | |
| | hiệu SCADA theo danh | | |
| | sách tín hiệu đính | | |
| | kèm. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - ### Thay đầu cáp n | | |
| | gầm: {#thay-đầu-cáp-ngầm} | | |
| | | | |
| | \- Cô lập thay thế các | | |
| | đầu cáp ngầm cũ. | | |
| | | | |
| | \- Tiến hành thí nghiệm | | |
| | lại các đầu cáp sau khi | | |
| | lắp đặt. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 4 | Vật tư thu hồi: Phương | Đáp ứng | |
| | pháp thực hiện thu hồi | | |
| | toàn bộ rơle, đầu cáp | | |
| | ngầm đã thay thế (các bên | | |
| | chứng kiến, lập biên bản | | |
| | tại hiện trường ghi nhận | | |
| | tình trạng, quy cách | | |
| | chủng loại vật tư thu | | |
| | hồi) | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| **II** | **Trạm Đồng Nai** | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 1 | Phương án sửa chữa | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| | - **Hệ thống rơle:** | Đáp ứng | |
| | | | |
| | \- Thay các rơle F51N, | | |
| | F50/51 ngăn MBA T1; Rơle | | |
| | F21/21N, F67/67N ngăn | | |
| | 171; Rơle F67/67N ngăn | | |
| | 173; Rơle F51GNP, F51GNS | | |
| | (F51N) ngăn MBA T2; Rơle | | |
| | F50/51 ngăn 431, 471, | | |
| | 480, 475, 432; Rơle | | |
| | F27/59/81 trên C42 đã cũ, | | |
| | bị lỗi bằng các rơle mới | | |
| | đáp ứng được các yêu cầu | | |
| | kỹ thuật, đáp ứng giao | | |
| | thức truyền thông theo | | |
| | quy định hiện hành, đáp | | |
| | ứng tiêu chí TBA không | | |
| | người trực. | | |
| | | | |
| | \- Lắp Switch Ethernet | | |
| | Lan để kết nối SCADA rơle | | |
| | mới thông qua giao thức | | |
| | IEC-61850. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2 | Phương án thi công | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.1 | Do đây là trạm hiện hữu | Đáp ứng | |
| | đang vận hành, vì vậy | | |
| | biện pháp tổ chức thi | | |
| | công phải được sự chấp | | |
| | thuận của đơn vị quản lý | | |
| | vận hành trước khi thi | | |
| | công. Do tính chất cung | | |
| | cấp điện liên tục của khu | | |
| | vực nên phương án thi | | |
| | công được chia làm các | | |
| | đợt cắt điện luân phiên | | |
| | để thi công giảm thiểu | | |
| | tối đa thời gian cắt điện | | |
| | của trạm, đồng thời phối | | |
| | hợp chặt chẽ với Công ty | | |
| | TNHH MTV Điện lực Đồng | | |
| | Nai để chuyển tải cho | | |
| | trạm biến áp 110kV Đồng | | |
| | Nai trong thời gian thi | | |
| | công | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.2 | - ### Tổ chức thi côn | Đáp ứng | |
| | g: {#tổ-chức-thi-công-1} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - *Phần rơle:* | | |
| | | | |
| | \- Thi công dự kiến trong | | |
| | 10 ngày (từ 06h00 ÷ | | |
| | 18h00) mỗi ngày. | | |
| | | | |
| | \- Thi công không cắt | | |
| | điện (06 ngày): Tập kết | | |
| | vật tư, cài đặt và thí | | |
| | nghiệm trước khi lắp đặt, | | |
| | kéo rãi cáp mạng. | | |
| | | | |
| | \- Thi công cắt điện (04 | | |
| | ngày): Thực hiện lắp đặt, | | |
| | đấu nối nhị thứ và thí | | |
| | nghiệm rơle, tín hiệu | | |
| | Scada. | | |
| | | | |
| | \- Phạm vi cắt điện thi | | |
| | công: | | |
| | | | |
| | - Ngày 01: Cắt điện | | |
| | ngăn 171, 173, TC | | |
| | C11, MBA T1. | | |
| | | | |
| | - Ngày 02: Cắt điện | | |
| | ngăn 172, TC C12, MBA | | |
| | T2. | | |
| | | | |
| | - Ngày 03: Thanh cái | | |
| | C41. | | |
| | | | |
| | - Ngày 04: Thanh cái | | |
| | C42. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - ### Phương án cấp | | |
| | nguồn thay thế: {#phương | | |
| | -án-cấp-nguồn-thay-thế-1} | | |
| | | | |
| | Trong thời gian thi công | | |
| | thay thế rơle ngăn MBA T1 | | |
| | và MBA T2, Đội QLVHLĐ Cao | | |
| | thế Đồng Nai đăng ký | | |
| | chuyển tải giữa thanh cái | | |
| | C41 và C42 thông qua MC | | |
| | 412. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 3 | ### Các giải pháp kỹ th | | |
| | uật công nghệ: {#các-giải | | |
| | -pháp-kỹ-thuật-công-nghệ} | | |
| | | | |
| | - # | | |
| | ## Hệ thống rơle bảo vệ: | | |
| | {#hệ-thống-rơle-bảo-vệ-1} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Thay rơle F51N, | | |
| | F50/51 ngăn MBA T1; | | |
| | Rơle F21/21N, F67/67N | | |
| | ngăn 171; Rơle | | |
| | F67/67N ngăn 173; | | |
| | Rơle F51GNP, F51GNS | | |
| | (F51N) ngăn MBA T2; | | |
| | Rơle F50/51 ngăn 431, | | |
| | 471, 480, 475, 432; | | |
| | Rơle F27/59/81 trên | | |
| | C42 đã cũ, bị lỗi | | |
| | bằng các rơle mới có | | |
| | thông số kỹ thuật | | |
| | tương đương, đáp ứng | | |
| | giao thức truyền | | |
| | thông theo quy định | | |
| | hiện hành, đáp ứng | | |
| | tiêu chí TBA không | | |
| | người trực. | | |
| | | | |
| | - Tích hợp chức năng | | |
| | 50REF vào rơle 87T2, | | |
| | do đó không thay rơle | | |
| | F50GNP ngăn MBA T2. | | |
| | | | |
| | - Cô lập, gia công lắp | | |
| | đặt rơle, đấu nối | | |
| | mạch nhị thứ hiện hữu | | |
| | cho rơle. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối phần SCADA | | |
| | các ngăn lộ trung thế | | |
| | từ thiết bị hiện hữu | | |
| | đến rơle thay mới: | | |
| | Điều khiển thiết bị | | |
| | MC, trạng thái thiết | | |
| | bị. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối mạch áp rơle | | |
| | thay mới đối với các | | |
| | ngăn lộ trung thế. | | |
| | | | |
| | - Lắp Switch mạng, cáp | | |
| | mạng để đáp ứng kết | | |
| | nối rơle thay mới với | | |
| | hệ thống Scada theo | | |
| | quy định hiện hành. | | |
| | | | |
| | - Cấu hình rơle thay | | |
| | mới theo bản vẽ được | | |
| | phê duyệt và các tín | | |
| | hiệu SCADA theo danh | | |
| | sách tín hiệu. | | |
| | | | |
| | - Thí nghiệm các chức | | |
| | năng bảo vệ của rơle | | |
| | theo bảng chỉnh định, | | |
| | thí nghiệm các tín | | |
| | hiệu SCADA theo danh | | |
| | sách tín hiệu đính | | |
| | kèm | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 4 | Vật tư thu hồi: Phương | Đáp ứng | |
| | pháp thực hiện thu hồi | | |
| | toàn bộ rơle đã thay thế | | |
| | (các bên chứng kiến, lập | | |
| | biên bản tại hiện trường | | |
| | ghi nhận tình trạng, quy | | |
| | cách chủng loại vật tư | | |
| | thu hồi) | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| **III** | **Trạm Tân Mai** | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 1 | Phương án sửa chữa | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| | - **Hệ thống rơle:** | Đáp ứng | |
| | | | |
| | \- Thay các rơle F21/21N, | | |
| | F67/67N ngăn MC171; | | |
| | F21/21N, F67/67N ngăn | | |
| | MC172; rơle F21/21N, | | |
| | F67/67N ngăn MC173; Rơle | | |
| | 50/51, 50GNS, F87T1 ngăn | | |
| | MBA T1; rơle F50/51 ngăn | | |
| | 112; F87T2 ngăn MBA T2; | | |
| | rơle F27/59, F81 trên C41 | | |
| | đã cũ, bị lỗi bằng các | | |
| | rơle mới đáp ứng được các | | |
| | yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng | | |
| | giao thức truyền thông | | |
| | theo quy định hiện hành, | | |
| | đáp ứng tiêu chí TBA | | |
| | không người trực. | | |
| | | | |
| | \- Lắp Switch Ethernet | | |
| | Lan để kết nối SCADA rơle | | |
| | mới thông qua giao thức | | |
| | IEC-61850. | | |
| | | | |
| | - **Thay đầu cáp | | |
| | ngầm:** | | |
| | | | |
| | \- Cô lập thay thế các | | |
| | đầu cáp ngầm cũ. | | |
| | | | |
| | \- Tiến hành thí nghiệm | | |
| | lại các đầu cáp sau khi | | |
| | lắp đặt. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2 | Phương án thi công | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.1 | Do đây là trạm hiện hữu | Đáp ứng | |
| | đang vận hành, vì vậy | | |
| | biện pháp tổ chức thi | | |
| | công phải được sự chấp | | |
| | thuận của đơn vị quản lý | | |
| | vận hành trước khi thi | | |
| | công. Do tính chất cung | | |
| | cấp điện liên tục của khu | | |
| | vực nên phương án thi | | |
| | công được chia làm các | | |
| | đợt cắt điện luân phiên | | |
| | để thi công giảm thiểu | | |
| | tối đa thời gian cắt điện | | |
| | của trạm, đồng thời phối | | |
| | hợp chặt chẽ với Công ty | | |
| | TNHH MTV Điện lực Đồng | | |
| | Nai để chuyển tải cho | | |
| | trạm biến áp 110kV Tân | | |
| | Mai trong thời gian thi | | |
| | công. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 2.2 | - ### Tổ chức thi côn | Đáp ứng | |
| | g: {#tổ-chức-thi-công-2} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - *Phần rơle:* | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Thi công dự kiến | | |
| | trong 07 ngày, (từ | | |
| | 06h00 ÷ 18h00) mỗi | | |
| | ngày. | | |
| | | | |
| | - Thi công không cắt | | |
| | điện (04 ngày): Tập | | |
| | kết vật tư, cài đặt | | |
| | và thí nghiệm trước | | |
| | khi lắp đặt, kéo rãi | | |
| | cáp mạng. | | |
| | | | |
| | - Thi công cắt điện (03 | | |
| | ngày): Thực hiện lắp | | |
| | đặt, đấu nối nhị thứ | | |
| | và thí nghiệm rơle, | | |
| | tín hiệu Scada. | | |
| | | | |
| | - Phạm vi cắt điện thi | | |
| | công: Ngăn 171, 172, | | |
| | 173, thanh cái C11, | | |
| | C12, MBA T1, MBA T2, | | |
| | thanh cái C41. | | |
| | | | |
| | - Phạm vi cắt điện thi | | |
| | công: | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Ngày 01: Cắt điện | | |
| | ngăn 171, 173, TC | | |
| | C11, MBA T1. | | |
| | | | |
| | - Ngày 02: Cắt điện | | |
| | ngăn 172, TC C12, MBA | | |
| | T2. | | |
| | | | |
| | - Ngày 03: Thanh cái | | |
| | C41. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - *Phần cáp ngầm:* | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Phạm vi cắt điện: | | |
| | ngăn TD41. | | |
| | | | |
| | - Tiến độ thực hiện: 01 | | |
| | ngày bao gồm cả tập | | |
| | kết vật tư. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - ### Phương án cấp | | |
| | nguồn thay thế: {#phương | | |
| | -án-cấp-nguồn-thay-thế-2} | | |
| | | | |
| | Trong thời gian thi công | | |
| | thay thế rơle ngăn MBA | | |
| | T1, Đội QLVHLĐ Cao thế | | |
| | Đồng Nai đăng ký chuyển | | |
| | tải thanh cái C41 trạm | | |
| | 110kV Tân Mai sang nhận | | |
| | nguồn MBA T2 thông qua MC | | |
| | 412 và ngược lại. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 3 | ### Các giải pháp kỹ thuậ | | |
| | t công nghệ: {#các-giải-p | | |
| | háp-kỹ-thuật-công-nghệ-1} | | |
| | | | |
| | - # | | |
| | ## Hệ thống rơle bảo vệ: | | |
| | {#hệ-thống-rơle-bảo-vệ-2} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Thay rơle F21/21N, | | |
| | F67/67N ngăn MC171; | | |
| | F21/21N, F67/67N ngăn | | |
| | MC172; rơle F21/21N, | | |
| | F67/67N ngăn MC173; | | |
| | Rơle 50/51, 50GNS, | | |
| | F87T1 ngăn MBA T1; | | |
| | rơle F50/51 ngăn 112; | | |
| | F87T2 ngăn MBA T2; | | |
| | rơle F27/59, F81 trên | | |
| | C41 đã cũ, bị lỗi | | |
| | bằng các rơle mới có | | |
| | thông số kỹ thuật | | |
| | tương đương, đáp ứng | | |
| | giao thức truyền | | |
| | thông theo quy định | | |
| | hiện hành, đáp ứng | | |
| | tiêu chí TBA không | | |
| | người trực. | | |
| | | | |
| | - Cô lập, gia công lắp | | |
| | đặt rơle, đấu nối | | |
| | mạch nhị thứ hiện hữu | | |
| | cho rơle. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối phần SCADA | | |
| | các ngăn lộ trung thế | | |
| | từ thiết bị hiện hữu | | |
| | đến rơle thay mới: | | |
| | Điều khiển thiết bị | | |
| | MC, trạng thái MC. | | |
| | | | |
| | - Đấu nối mạch áp rơle | | |
| | thay mới đối với các | | |
| | ngăn lộ trung thế. | | |
| | | | |
| | - Lắp Switch mạng, cáp | | |
| | mạng để đáp ứng kết | | |
| | nối rơle thay mới với | | |
| | hệ thống Scada theo | | |
| | quy định hiện hành. | | |
| | | | |
| | - Cấu hình rơle thay | | |
| | mới theo bản vẽ được | | |
| | phê duyệt và các tín | | |
| | hiệu SCADA theo danh | | |
| | sách tín hiệu. | | |
| | | | |
| | - Thí nghiệm các chức | | |
| | năng bảo vệ của rơle | | |
| | theo bảng chỉnh định, | | |
| | thí nghiệm các tín | | |
| | hiệu SCADA theo danh | | |
| | sách tín hiệu đính | | |
| | kèm. | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - ### Thay đầu cáp ngầ | | |
| | m: {#thay-đầu-cáp-ngầm-1} | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Cô lập thay thế các | | |
| | đầu cáp ngầm cũ. | | |
| | | | |
| | - Tiến hành thí nghiệm | | |
| | lại các đầu cáp sau | | |
| | khi lắp đặt. | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+
| 4 | Vật tư thu hồi: Phương | Đáp ứng | |
| | pháp thực hiện thu hồi | | |
| | toàn bộ rơle và đầu cáp | | |
| | ngầm đã thay thế (các bên | | |
| | chứng kiến, lập biên bản | | |
| | tại hiện trường ghi nhận | | |
| | tình trạng, quy cách | | |
| | chủng loại vật tư thu | | |
| | hồi) | | |
+---------+---------------------------+-------------+---------------+

1. **Danh sách tín hiệu SCADA trạm Biên Hòa truyền về TTĐKX PC Đồng
Nai**

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Loại tín hiệu\ **STT** **Tên tín hiệu trên database\ **Ngăn lộ\ **Đường dây 110kV** **Máy cắt MBA lực** **Thanh cái 22kV** **Máy cắt tổng** **Máy cắt kết giàn 22kV** **Máy cắt phát tuyến** **Phương thức thu\ **Chào thầu**
(type)** (Data type)** (Bay reference)** thập dữ liệu**
------------------ --------- ------------------------------- ------------------- ----------------------------------------------------------------------------- --------------------- -------------------- ------------------ --------------------------- ------------------------ -------------------- ------------------- ---

**Ký hiệu tắt** **Tổng** **Tên tín hiệu (signal name)** **17X** **13X** **C4X** **43X** **421** **47X**  

*1* *2* *3* *4* *5* *6* *7* *8* *9* *10* *11* *12*  

ATM 1 F 1 Tần số (frequency - Hz)     1       Thu thập từ rơle  

2 V (Uab; Ubc; Uca) 3 Điện áp (voltage - kV)     3       Thu thập từ rơle  

3 A (Ia; Ib; Ic; In) 12 Dòng điện (current - A)       4 4 4 Thu thập từ rơle  

4 W 3 Công suất tác dụng (active power -MW)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

5 Var 3 Công suất phản kháng (reactive power -MVar)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

6 CosΦ 3 Cosphi (power factor)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

7 THD U% (a; b; c) 1 Sóng hài điện áp (voltage of total harmonic distortion)     1       Thu thập từ rơle  

8 THD I% (a; b; c) 3 Sóng hài dòng điện (current of total harmonic distortion)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

9 Isc (a; b; c; n) 8 Dòng điện sự cố (short circuit current - kA) 2 3   1 1 1 Thu thập từ rơle  

  10 Dis (km) 1 Khoảng cách sự cố của rơ le 21 1           Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **37**                  

  1 MCB DC Off 3 Áp-tô-mát cấp nguồn DC bật       1 1 1 Thu thập từ rơle  

2 Re/Lo CB 3 Chế độ vận hành từ xa/tại chỗ (operation mode remote/local)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

3 CB ready/not ready 3 Lò xo máy cắt đã căng/chưa căng (CB ready/not ready)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

4 F59 1 Bảo vệ quá điện áp (over voltage protection)     1       Thu thập từ rơle  

5 F27 1 Cảnh báo điện áp thấp (under voltage protection)     1       Thu thập từ rơle  

6 F21-1 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 1 (21 zone 1) 1           Thu thập từ rơle  

7 F21-2 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 2 (21 zone 2) 1           Thu thập từ rơle  

8 F21-3 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 3 (21 zone 3) 1           Thu thập từ rơle  

9 F21-4 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 4 (21 zone 4) 1           Thu thập từ rơle  

10 F21-67-1 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 1 1           Thu thập từ rơle  

11 F21-67-2 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 2 1           Thu thập từ rơle  

12 F21-67-3 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 3 1           Thu thập từ rơle  

13 F21-67N-1 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 1 1           Thu thập từ rơle  

14 F21-67N-2 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 2 1           Thu thập từ rơle  

15 F21-67N-3 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 3 1           Thu thập từ rơle  

16 F67-1 1 Bảo vệ có hướng cấp 1 (inverse time directional overcurrent protection) 1           Thu thập từ rơle  

17 F67-2 1 Bảo vệ có hướng cấp 2 (definite time directional overcurrent protection) 1           Thu thập từ rơle  

18 F67-3 1 Bảo vệ có hướng cấp 3 (instantaneous directional overcurrent protection) 1           Thu thập từ rơle  

19 F67N-1 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 1 1           Thu thập từ rơle  

20 F67N-2 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 2 1           Thu thập từ rơle  

21 F67N-3 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 3 1           Thu thập từ rơle  

22 F51 4 Bảo vệ quá dòng cấp 1 (inverse time overcurrent protection)   1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

23 F50-1 4 Bảo vệ quá dòng cấp 2 (definite time overcurrent protection)   1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

24 F50-2 4 Bảo vệ quá dòng cấp 3 (instantaneous overcurrent protection)   1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

25 F51N 4 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 1 (inverse time earth fault protection)   1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

26 F50N-1 4 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 2 (definite time earth fault protection)   1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

27 F50N-2 4 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 3 (instantaneous earth fault protection)   1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

28 F46BC 1 Bảo vệ dứt dây (Broken conductor)           1 Thu thập từ rơle  

29 F50BF 5 Bảo vệ hư hỏng máy cắt (breaker failure protection) 1 1   1 1 1 Thu thập từ rơle  

30 F50REF 1 Bảo vệ so lệnh trung tính 110kV MBA lực (restricted earth fault protection)   1         Thu thập từ rơle  

31 F51GNS 1 Bảo vệ quá dòng trung tính 22kV MBA lực (Ground neutral secondary)   1         Thu thập từ rơle  

32 F81 (4 level) 5 Rơ le tần số thấp (load shedding relay)     4     1 Thu thập từ rơle  

33 F79 on/off 2 Khóa tắt/mở chức năng tự đóng lại (auto reclosing on/off) 1         1 Thu thập từ rơle  

34 F79 successful 2 Máy cắt tự động đóng lại thành công (successfully autoreclose order) 1         1 Thu thập từ rơle  

35 F25 on/off 1 Khóa chọn hòa đồng bộ tắt/mở (switch synchronized check on/off)         1   Thu thập từ rơle  

36 F74-1/F74-2 3 Giám sát mạch cắt (circuit supervision relay)       1 1 1 Thu thập từ rơle  

37 F49-1 1 Cảnh báo MBA lực đầy tải   1         Thu thập từ rơle  

38 F87 1 Bảo vệ so lệch MBA lực   1         Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **74**                  

TSD 1 Open/Close 4 Trạng thái của: máy cắt, dao cách ly, LBS, TUC, dao tiếp đất     1 1 1 1 Thu thập từ rơle  

2 In/Out service 4 Vị trí của máy cắt hợp bộ và TUC (CB in test/in service)     1 1 1 1 Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **8**                  

RCD 1 Open/Close (CB, DS) 3 Lệnh đóng/cắt của máy cắt và dao cách ly       1 1 1 Gửi lệnh qua rơle  

    ***Tổng*** **3**                  
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

2. **Danh sách tín hiệu SCADA trạm Đồng Nai truyền về TTĐKX PC Đồng
Nai**

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Loại tín hiệu\ **STT** **Tên tín hiệu trên database\ **Ngăn lộ\ **Đường dây 110kV** **Máy cắt MBA lực** **Thanh cái 22kV** **Máy cắt tổng** **Máy cắt phát tuyến** **Phương thức thu\ **Chào thầu**
(type)** (Data type)** (Bay reference)** thập dữ liệu**
------------------ --------- ------------------------------- ------------------- ----------------------------------------------------------------------------- --------------------- -------------------- ------------------ ------------------------ -------------------- ------------------- ---

**Ký hiệu tắt** **Tổng** **Tên tín hiệu (signal name)** **17X** **13X** **C4X** **43X** **47X**  

*1* *2* *3* *4* *5* *6* *7* *8* *9* *10* *11*  

ATM 1 F 1 Tần số (frequency - Hz)     1     Thu thập từ rơle  

2 V (Uab; Ubc; Uca) 3 Điện áp (voltage - kV)     3     Thu thập từ rơle  

3 A (Ia; Ib; Ic; In) 8 Dòng điện (current - A)       4 4 Thu thập từ rơle  

4 W 2 Công suất tác dụng (active power -MW)       1 1 Thu thập từ rơle  

5 Var 2 Công suất phản kháng (reactive power -MVar)       1 1 Thu thập từ rơle  

6 CosΦ 2 Cosphi (power factor)       1 1 Thu thập từ rơle  

7 THD U% (a; b; c) 1 Sóng hài điện áp (voltage of total harmonic distortion)     1     Thu thập từ rơle  

8 THD I% (a; b; c) 2 Sóng hài dòng điện (current of total harmonic distortion)       1 1 Thu thập từ rơle  

9 Isc (a; b; c; n) 7 Dòng điện sự cố (short circuit current - kA) 2 3   1 1 Thu thập từ rơle  

  10 Dis (km) 1 Khoảng cách sự cố của rơ le 21 1         Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **28**                

  1 MCB DC Off 2 Áp-tô-mát cấp nguồn DC bật       1 1 Thu thập từ rơle  

2 Re/Lo CB 2 Chế độ vận hành từ xa/tại chỗ (operation mode remote/local)       1 1 Thu thập từ rơle  

3 CB ready/not ready 2 Lò xo máy cắt đã căng/chưa căng (CB ready/not ready)       1 1 Thu thập từ rơle  

4 F59 1 Bảo vệ quá điện áp (over voltage protection)     1     Thu thập từ rơle  

5 F27 1 Cảnh báo điện áp thấp (under voltage protection)     1     Thu thập từ rơle  

6 F21-1 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 1 (21 zone 1) 1         Thu thập từ rơle  

7 F21-2 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 2 (21 zone 2) 1         Thu thập từ rơle  

8 F21-3 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 3 (21 zone 3) 1         Thu thập từ rơle  

9 F21-4 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 4 (21 zone 4) 1         Thu thập từ rơle  

10 F21-67-1 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 1 1         Thu thập từ rơle  

11 F21-67-2 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 2 1         Thu thập từ rơle  

12 F21-67-3 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 3 1         Thu thập từ rơle  

13 F21-67N-1 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 1 1         Thu thập từ rơle  

14 F21-67N-2 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 2 1         Thu thập từ rơle  

15 F21-67N-3 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 3 1         Thu thập từ rơle  

16 F67-1 1 Bảo vệ có hướng cấp 1 (inverse time directional overcurrent protection) 1         Thu thập từ rơle  

17 F67-2 1 Bảo vệ có hướng cấp 2 (definite time directional overcurrent protection) 1         Thu thập từ rơle  

18 F67-3 1 Bảo vệ có hướng cấp 3 (instantaneous directional overcurrent protection) 1         Thu thập từ rơle  

19 F67N-1 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 1 1         Thu thập từ rơle  

20 F67N-2 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 2 1         Thu thập từ rơle  

21 F67N-3 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 3 1         Thu thập từ rơle  

22 F51 3 Bảo vệ quá dòng cấp 1 (inverse time overcurrent protection)   1   1 1 Thu thập từ rơle  

23 F50-1 3 Bảo vệ quá dòng cấp 2 (definite time overcurrent protection)   1   1 1 Thu thập từ rơle  

24 F50-2 3 Bảo vệ quá dòng cấp 3 (instantaneous overcurrent protection)   1   1 1 Thu thập từ rơle  

25 F51N 3 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 1 (inverse time earth fault protection)   1   1 1 Thu thập từ rơle  

26 F50N-1 3 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 2 (definite time earth fault protection)   1   1 1 Thu thập từ rơle  

27 F50N-2 3 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 3 (instantaneous earth fault protection)   1   1 1 Thu thập từ rơle  

28 F46BC 1 Bảo vệ dứt dây (Broken conductor)         1 Thu thập từ rơle  

29 F50BF 4 Bảo vệ hư hỏng máy cắt (breaker failure protection) 1 1   1 1 Thu thập từ rơle  

30 F50REF 1 Bảo vệ so lệnh trung tính 110kV MBA lực (restricted earth fault protection)   1       Thu thập từ rơle  

31 F51GNS 1 Bảo vệ quá dòng trung tính 22kV MBA lực (Ground neutral secondary)   1       Thu thập từ rơle  

32 F81 (4 level) 5 Rơ le tần số thấp (load shedding relay)     4   1 Thu thập từ rơle  

33 F79 on/off 2 Khóa tắt/mở chức năng tự đóng lại (auto reclosing on/off) 1       1 Thu thập từ rơle  

34 F79 successful 2 Máy cắt tự động đóng lại thành công (successfully autoreclose order) 1       1 Thu thập từ rơle  

35 F25 on/off 0 Khóa chọn hòa đồng bộ tắt/mở (switch synchronized check on/off)           Thu thập từ rơle  

36 F74-1/F74-2 2 Giám sát mạch cắt (circuit supervision relay)       1 1 Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **60**                

TSD 1 Open/Close 3 Trạng thái của: máy cắt, dao cách ly, LBS, TUC, dao tiếp đất     1 1 1 Thu thập từ rơle  

2 In/Out service 3 Vị trí của máy cắt hợp bộ và TUC (CB in test/in service)     1 1 1 Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **6**                

RCD 1 Open/Close (CB, DS) 2 Lệnh đóng/cắt của máy cắt và dao cách ly       1 1 Gửi lệnh qua rơle  

    ***Tổng*** **2**                
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

3. **Danh sách tín hiệu SCADA trạm Tân Mai truyền về TTĐKX PC Đồng
> Nai**

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Loại tín hiệu\ **STT** **Tên tín hiệu trên database\ **Ngăn lộ\ **Đường dây 110kV** **MC kết giàn 110kV** **Máy cắt MBA lực** **Thanh cái 22kV** **Phương thức thu\ **Chào thầu**
(type)** (Data type)** (Bay reference)** thập dữ liệu**
------------------ --------- ------------------------------- ------------------- ----------------------------------------------------------------------------- ----------------------- --------------------- -------------------- -------------------- ------------------ ---

**Ký hiệu tắt** **Tổng** **Tên tín hiệu (signal name)** **17X** **112** **13X** **C4X**  

*1* *2* *3* *4* *5* *6* *7* *8* *9* *10*  

ATM 1 F 1 Tần số (frequency - Hz)       1 Thu thập từ rơle  

2 V (Uab; Ubc; Uca) 3 Điện áp (voltage - kV)       3 Thu thập từ rơle  

3 THD U% (a; b; c) 1 Sóng hài điện áp (voltage of total harmonic distortion)       1 Thu thập từ rơle  

4 Isc (a; b; c; n) 6 Dòng điện sự cố (short circuit current - kA) 2 1 3   Thu thập từ rơle  

  5 Dis (km) 1 Khoảng cách sự cố của rơ le 21 1       Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **11**              

  1 F59 1 Bảo vệ quá điện áp (over voltage protection)       1 Thu thập từ rơle  

2 F27 1 Cảnh báo điện áp thấp (under voltage protection)       1 Thu thập từ rơle  

3 F21-1 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 1 (21 zone 1) 1       Thu thập từ rơle  

4 F21-2 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 2 (21 zone 2) 1       Thu thập từ rơle  

5 F21-3 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 3 (21 zone 3) 1       Thu thập từ rơle  

6 F21-4 1 Bảo vệ khoảng cách vùng 4 (21 zone 4) 1       Thu thập từ rơle  

7 F21-67-1 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 1 1       Thu thập từ rơle  

8 F21-67-2 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 2 1       Thu thập từ rơle  

9 F21-67-3 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) tác động có hướng, cấp 3 1       Thu thập từ rơle  

10 F21-67N-1 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 1 1       Thu thập từ rơle  

11 F21-67N-2 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 2 1       Thu thập từ rơle  

12 F21-67N-3 1 Bảo vệ khoảng cách (F21) chạm đất tác động có hướng, cấp 3 1       Thu thập từ rơle  

13 F67-1 1 Bảo vệ có hướng cấp 1 (inverse time directional overcurrent protection) 1       Thu thập từ rơle  

14 F67-2 1 Bảo vệ có hướng cấp 2 (definite time directional overcurrent protection) 1       Thu thập từ rơle  

15 F67-3 1 Bảo vệ có hướng cấp 3 (instantaneous directional overcurrent protection) 1       Thu thập từ rơle  

16 F67N-1 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 1 1       Thu thập từ rơle  

17 F67N-2 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 2 1       Thu thập từ rơle  

18 F67N-3 1 Bảo vệ chạm đất có hướng cấp 3 1       Thu thập từ rơle  

19 F51 2 Bảo vệ quá dòng cấp 1 (inverse time overcurrent protection)   1 1   Thu thập từ rơle  

20 F50-1 2 Bảo vệ quá dòng cấp 2 (definite time overcurrent protection)   1 1   Thu thập từ rơle  

21 F50-2 2 Bảo vệ quá dòng cấp 3 (instantaneous overcurrent protection)   1 1   Thu thập từ rơle  

22 F51N 2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 1 (inverse time earth fault protection)   1 1   Thu thập từ rơle  

23 F50N-1 2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 2 (definite time earth fault protection)   1 1   Thu thập từ rơle  

24 F50N-2 2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cấp 3 (instantaneous earth fault protection)   1 1   Thu thập từ rơle  

25 F50BF 3 Bảo vệ hư hỏng máy cắt (breaker failure protection) 1 1 1   Thu thập từ rơle  

26 F50REF 1 Bảo vệ so lệnh trung tính 110kV MBA lực (restricted earth fault protection)     1   Thu thập từ rơle  

27 F51GNS 1 Bảo vệ quá dòng trung tính 22kV MBA lực (Ground neutral secondary)     1   Thu thập từ rơle  

28 F81 (4 level) 4 Rơ le tần số thấp (load shedding relay)       4 Thu thập từ rơle  

29 F79 on/off 1 Khóa tắt/mở chức năng tự đóng lại (auto reclosing on/off) 1       Thu thập từ rơle  

30 F79 successful 1 Máy cắt tự động đóng lại thành công (successfully autoreclose order) 1       Thu thập từ rơle  

31 F49-1 1 Cảnh báo MBA lực đầy tải     1   Thu thập từ rơle  

32 F87 1 Bảo vệ so lệch MBA lực     1   Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **43**              

TSD 1 Open/Close 1 Trạng thái của: máy cắt, dao cách ly, LBS, TUC, dao tiếp đất       1 Thu thập từ rơle  

2 In/Out service 1 Vị trí của máy cắt hợp bộ và TUC (CB in test/in service)       1 Thu thập từ rơle  

    ***Tổng*** **2**              
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

***[Ghi chú:]{.ul}*** Cung cấp biên bản thử nghiệm hoặc tài liệu hoặc
catalogues\... để chứng minh thông số chào**.**

1. 1. **Tiêu chuẩn đánh giá:**

1. **Rơle F21/21N/25/79:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | khoảng | | | |
| | chính | cách, | | | |
| | | hòa đồng | | | |
| | | bộ, đóng | | | |
| | | lặp lại | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin cài | | | |
| | | đặt và | | | |
| | | thông số | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 14 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1A (đối | | | |
| | điện | với trạm | | | |
| | định mức | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 1A và 5A | | | |
| | | có thể | | | |
| | | đấu nối | | | |
| | | tùy chọn | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Đầu vào | | | | |
| | mạch áp | | | | |
| | (Voltage | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | áp | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± | | | |
| | | 10% | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 12 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 12 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Thời | ≤ 20ms | | | |
| | gian tác | | | | |
| | động | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.16 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | khoảng | tối | | | |
| | cách | thiểu 04 | | | |
| | (21/21N) | vùng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | có hướng | thiểu 04 | | | |
| | pha/đất | cấp bảo | | | |
| | (67/67N) | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | pha/đất | thiểu 04 | | | |
| | (50/51N) | cấp bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.4 | Chức | Có | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ | | | | |
| | khóa/cắt | | | | |
| | dao động | | | | |
| | công | | | | |
| | suất | | | | |
| | (Power | | | | |
| | Swing | | | | |
| | B | | | | |
| | locking- | | | | |
| | OSB/OST) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.5 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | cắtđến | | | |
| | | các ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.6 | Chức | Rơle | | | |
| | năng tự | phải có | | | |
| | đóng lại | khả năng | | | |
| | (79) | thực | | | |
| | | hiện tự | | | |
| | | đóng lại | | | |
| | | 04 lần | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.7 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | hòa đồng | | | | |
| | bộ (25) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.8 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | phát | | | | |
| | hiện đứt | | | | |
| | dây | | | | |
| | (46BC) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.9 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | phát | | | | |
| | hiện mất | | | | |
| | áp | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.10 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | định vị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (Fault | | | | |
| | L | | | | |
| | ocation) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Dãy cài | | | | |
| | đặt | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.1 | Các | > 0.25 | | | |
| | thành | > to | | | |
| | phần bảo | > | | | |
| | vệ | 320.00Ω | | | |
| | khoảng | > se | | | |
| | cách pha | condary, | | | |
| | Mho -- | > 0.01 | | | |
| | Dòng | > steps | | | |
| | định mức | | | | |
| | 1A (Mho | | | | |
| | Phase | | | | |
| | Distance | | | | |
| | Elements | | | | |
| | -- 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.2 | Các | | | | |
| | thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ | | | | |
| | khoảng | | | | |
| | cách | | | | |
| | chạm đất | | | | |
| | Mho và | | | | |
| | Quadri | | | | |
| | lateral, | | | | |
| | tổng trở | | | | |
| | | | | | |
| | vùng 1 | | | | |
| | đến 4 | | | | |
| | (Mho and | | | | |
| | Quadr | | | | |
| | ilateral | | | | |
| | Ground | | | | |
| | Distance | | | | |
| | E | | | | |
| | lements, | | | | |
| | Zone 1 | | | | |
| | to 4 | | | | |
| | i | | | | |
| | mpedance | | | | |
| | reach) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| a\) | Thành | > 0.25 | | | |
| | phần Mho | > to | | | |
| | -- Dòng | > | | | |
| | định mức | 320.00Ω | | | |
| | 1A (Mho | > se | | | |
| | element | condary, | | | |
| | reach -- | > 0.01 | | | |
| | 1A | > steps | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Thành | > 0.25 | | | |
| | phần | > to | | | |
| | điện | > | | | |
| | kháng | 320.00Ω | | | |
| | Quadr | > se | | | |
| | ilateral | condary, | | | |
| | -- Dòng | > 0.01 | | | |
| | định mức | > steps | | | |
| | 1A | | | | |
| | (Quadr | | | | |
| | ilateral | | | | |
| | R | | | | |
| | eactance | | | | |
| | Reach -- | | | | |
| | 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Thành | > 0.25 | | | |
| | phần trở | > to | | | |
| | kháng | > | | | |
| | Quadr | 250.00Ω | | | |
| | ilateral | > se | | | |
| | -- Dòng | condary, | | | |
| | định mức | > 0.01 | | | |
| | 1A | > steps | | | |
| | (Quadr | | | | |
| | ilateral | | | | |
| | re | | | | |
| | sistance | | | | |
| | reach -- | | | | |
| | 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.3 | Thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | dòng tức | | | | |
| | thời/có | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | (Instant | | | | |
| | aneous/D | | | | |
| | efinite- | | | | |
| | Time | | | | |
| | Ove | | | | |
| | rcurrent | | | | |
| | El | | | | |
| | ements): | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Dải phát | > 0.05 | | | |
| | hiện -- | > to | | | |
| | Dòng | > 4.00A | | | |
| | định mức | > hoặc | | | |
| | 1A | > rộng | | | |
| | (Pickup | > hơn, | | | |
| | range -- | > 0.01 A | | | |
| | 1A | > steps | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.4 | Thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | dòng | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | (Time -- | | | | |
| | Ove | | | | |
| | rcurrent | | | | |
| | El | | | | |
| | ements): | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Dải phát | > 0.10 | | | |
| | hiện -- | > to | | | |
| | Dòng | > 3.20A, | | | |
| | định mức | > 0.01 A | | | |
| | 1A | > steps | | | |
| | (Pickup | | | | |
| | range -- | | | | |
| | 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu lực | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

2. **Rơle F67/67N/BF:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | quá dòng | | | |
| | chính | có hướng | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin cài | | | |
| | | đặt và | | | |
| | | thông số | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 14 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1A (đối | | | |
| | điện | với trạm | | | |
| | định mức | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 1A và 5A | | | |
| | | có thể | | | |
| | | đấu nối | | | |
| | | tùy chọn | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Đầu vào | | | | |
| | mạch áp | | | | |
| | (Voltage | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | áp | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± | | | |
| | | 10% | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 12 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 10 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 8 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.16 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | có hướng | thiểu 04 | | | |
| | pha/đất | cấp bảo | | | |
| | (67/67N) | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | pha/đất | thiểu 04 | | | |
| | (50/51N) | cấp bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | cắtđến | | | |
| | | các ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10 | Dãy cài | | | | |
| | đặt | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.1 | Thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | dòng tức | | | | |
| | thời/có | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | (Instant | | | | |
| | aneous/D | | | | |
| | efinite- | | | | |
| | Time | | | | |
| | Ove | | | | |
| | rcurrent | | | | |
| | El | | | | |
| | ements): | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Dải phát | 0.05 to | | | |
| | hiện -- | 4.00A | | | |
| | Dòng | hoặc | | | |
| | định mức | rộng | | | |
| | 1A | hơn, | | | |
| | (Pickup | 0.01 A | | | |
| | range -- | steps | | | |
| | 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.2 | Thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | dòng | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | (Time -- | | | | |
| | Ove | | | | |
| | rcurrent | | | | |
| | El | | | | |
| | ements): | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Dải phát | 0.10 to | | | |
| | hiện -- | 3.20A, | | | |
| | Dòng | 0.01 A | | | |
| | định mức | steps | | | |
| | 1A | | | | |
| | (Pickup | | | | |
| | range -- | | | | |
| | 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu lực | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

3. **Rơle F87/50REF/49:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | so lệch, | | | |
| | chính | chạm đất | | | |
| | | có giới | | | |
| | | hạn, quá | | | |
| | | tải MBA. | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin cài | | | |
| | | đặt và | | | |
| | | thông số | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 14 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 10 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1A | | | |
| | điện | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 10 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 10 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, sử | | | |
| | so lệch | dụng đặc | | | |
| | MBA 3 | tính f | | | |
| | pha | (ibias, | | | |
| | (87T) | idiff) | | | |
| | | có 02 độ | | | |
| | | dốc để | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | được giá | | | |
| | | trị điểm | | | |
| | | gập và | | | |
| | | giá trị | | | |
| | | trở về | | | |
| | | là nhỏ | | | |
| | | nhất | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Bảo vệ | Có | | | |
| | so lệch | | | | |
| | tổng trở | | | | |
| | cao | | | | |
| | (50REF) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Bảo vệ | Có | | | |
| | quá tải | | | | |
| | MBA (49) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.4 | Bảo vệ | Có | | | |
| | quá dòng | | | | |
| | pha/đất | | | | |
| | (50/51N) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 85 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | khóa | | | | |
| | sóng hài | | | | |
| | bậc cao | | | | |
| | (chủ yếu | | | | |
| | là sóng | | | | |
| | hài bậc | | | | |
| | 2& 5) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.6 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | cắtđến | | | |
| | | các ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 12 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu lực | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

4. **Rơle F50GNS:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | quá dòng | | | |
| | chính | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông số | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 08 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1 A | | | |
| | điện | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 12 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 08 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | | | | |
| | ecorder) | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | pha/đất | thiểu 4 | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Chức | Có | | | |
| | năng cắt | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | (86) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | cắtđến | | | |
| | | các ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10 | Dãy cài | | | | |
| | đặt | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.1 | Thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | dòng tức | | | | |
| | thời/có | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | (Instant | | | | |
| | aneous/D | | | | |
| | efinite- | | | | |
| | Time | | | | |
| | Ove | | | | |
| | rcurrent | | | | |
| | El | | | | |
| | ements): | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Dải phát | > 0.05 | | | |
| | hiện -- | > to | | | |
| | Dòng | > 4.00A | | | |
| | định mức | > hoặc | | | |
| | 1A | > rộng | | | |
| | (Pickup | > hơn, | | | |
| | range -- | > 0.01 A | | | |
| | 1A | > steps | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10.2 | Thành | | | | |
| | phần bảo | | | | |
| | vệ quá | | | | |
| | dòng | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian | | | | |
| | (Time -- | | | | |
| | Ove | | | | |
| | rcurrent | | | | |
| | El | | | | |
| | ements): | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Dải phát | > 0.10 | | | |
| | hiện -- | > to | | | |
| | Dòng | > 3.20A, | | | |
| | định mức | > 0.01 A | | | |
| | 1A | > steps | | | |
| | (Pickup | | | | |
| | range -- | | | | |
| | 1A | | | | |
| | nominal) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu lực | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

5. **Rơle F50/51/74/BF:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | quá dòng | | | |
| | chính | pha/đất, | | | |
| | | giám sát | | | |
| | | mạch | | | |
| | | cắt, bảo | | | |
| | | vệ lỗi | | | |
| | | máy cắt | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số, tích | | | |
| | | hợp chức | | | |
| | | năng | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | mức ngăn | | | |
| | | BCU | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái, sơ | | | |
| | | đồ MIMIC | | | |
| | | và thông | | | |
| | | số vận | | | |
| | | hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 08 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1A | | | |
| | điện | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Đầu vào | | | | |
| | mạch áp | | | | |
| | (Voltage | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | áp | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± | | | |
| | | 10% | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 16 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 08 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | | | | |
| | ecorder) | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.16 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | pha/đất | thiểu 4 | | | |
| | (50/51N) | cấp bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | đến các | | | |
| | | ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | mạch cắt | | | | |
| | (74) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.4 | Chức | Có | | | |
| | năng cắt | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | (86) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | mức ngăn | | | | |
| | (BCU), | | | | |
| | cụ thể | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.1 | Lập | Đáp ứng | | | |
| | trình | | | | |
| | logic | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.2 | Hiển thị | Đáp ứng | | | |
| | sơ đồ | | | | |
| | mimic | | | | |
| | trên màn | | | | |
| | hình | | | | |
| | LCD, các | | | | |
| | nút nhấn | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển, | | | | |
| | thao tác | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | loca | | | | |
| | l/remote | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.3 | Hiển thị | Đáp ứng | | | |
| | các | | | | |
| | thông số | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | cơ bản: | | | | |
| | V, A, W, | | | | |
| | Var, | | | | |
| | Cosphi, | | | | |
| | Wh, | | | | |
| | Varh, | | | | |
| | sóng hài | | | | |
| | (THD_I, | | | | |
| | THD_U) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.4 | > | ≥ 03 | | | |
| | Logical | | | | |
| | > node | | | | |
| | > biến | | | | |
| | > đôi | | | | |
| | > phục | | | | |
| | > vụ | | | | |
| | > giám | | | | |
| | > sát và | | | | |
| | > điều | | | | |
| | > khiển | | | | |
| | > tín | | | | |
| | > hiệu | | | | |
| | > trạng | | | | |
| | > thái | | | | |
| | > thiết | | | | |
| | > bị, vị | | | | |
| | > trí | | | | |
| | > máy | | | | |
| | > | | | | |
| | cắt,... | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu lực | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

6. **Rơle F50/51/46/74/79/BF:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | quá dòng | | | |
| | chính | pha/đất, | | | |
| | | đứt dây, | | | |
| | | giám sát | | | |
| | | mạch | | | |
| | | cắt, bảo | | | |
| | | vệ lỗi | | | |
| | | máy cắt, | | | |
| | | tự đóng | | | |
| | | lại | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số, tích | | | |
| | | hợp chức | | | |
| | | năng | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | mức ngăn | | | |
| | | BCU | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái, sơ | | | |
| | | đồ MIMIC | | | |
| | | và thông | | | |
| | | số vận | | | |
| | | hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 08 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1A | | | |
| | điện | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Đầu vào | | | | |
| | mạch áp | | | | |
| | (Voltage | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | áp | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± | | | |
| | | 10% | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 16 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 08 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | | | | |
| | ecorder) | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.16 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | pha/đất | thiểu 4 | | | |
| | (50/51N) | cấp bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Chức | Có, với | | | |
| | năng tự | ít nhất | | | |
| | đóng lại | 3 lần | | | |
| | (79) | đóng lại | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | cắtđến | | | |
| | | các ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.4 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | mạch cắt | | | | |
| | (74) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.5 | Chức | Có | | | |
| | năng cắt | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | (86) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.6 | Bảo vệ | Có | | | |
| | đứt dây | | | | |
| | (F46BC) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | mức ngăn | | | | |
| | (BCU), | | | | |
| | cụ thể | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.1 | Lập | Đáp ứng | | | |
| | trình | | | | |
| | logic | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.2 | Hiển thị | Đáp ứng | | | |
| | sơ đồ | | | | |
| | mimic | | | | |
| | trên màn | | | | |
| | hình | | | | |
| | LCD, các | | | | |
| | nút nhấn | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển, | | | | |
| | thao tác | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | loca | | | | |
| | l/remote | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.3 | Hiển thị | Đáp ứng | | | |
| | các | | | | |
| | thông số | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | cơ bản: | | | | |
| | V, A, W, | | | | |
| | Var, | | | | |
| | Cosphi, | | | | |
| | Wh, | | | | |
| | Varh, | | | | |
| | sóng hài | | | | |
| | (THD_I, | | | | |
| | THD_U) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.4 | > | ≥ 03 | | | |
| | Logical | | | | |
| | > node | | | | |
| | > biến | | | | |
| | > đôi | | | | |
| | > phục | | | | |
| | > vụ | | | | |
| | > giám | | | | |
| | > sát và | | | | |
| | > điều | | | | |
| | > khiển | | | | |
| | > tín | | | | |
| | > hiệu | | | | |
| | > trạng | | | | |
| | > thái | | | | |
| | > thiết | | | | |
| | > bị, vị | | | | |
| | > trí | | | | |
| | > máy | | | | |
| | > | | | | |
| | cắt,... | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu lực | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

7. **Rơle F50/51/74/25/BF:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | quá dòng | | | |
| | chính | pha/đất, | | | |
| | | giám sát | | | |
| | | mạch | | | |
| | | cắt, bảo | | | |
| | | vệ lỗi | | | |
| | | máy cắt, | | | |
| | | hòa đồng | | | |
| | | bộ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số, tích | | | |
| | | hợp chức | | | |
| | | năng | | | |
| | | điều | | | |
| | | khiển | | | |
| | | mức ngăn | | | |
| | | BCU | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt trên | | | |
| | | mặt tủ | | | |
| | | điều | | | |
| | | k | | | |
| | | hiển/bảo | | | |
| | | vệ TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin | | | |
| | | trạng | | | |
| | | thái, sơ | | | |
| | | đồ MIMIC | | | |
| | | và thông | | | |
| | | số vận | | | |
| | | hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 08 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
| | (Current | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | dòng | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | 1A | | | |
| | điện | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Khả năng | | | | |
| | chịu | | | | |
| | đựng của | | | | |
| | mạch | | | | |
| | dòng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Liên | \>]{.ul} | | | |
| | > tục | 4 x In | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > \- | [ | | | |
| | > Trong | \>]{.ul} | | | |
| | > thời | 100 x In | | | |
| | > gian | | | | |
| | > 1s | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Đầu vào | | | | |
| | mạch áp | | | | |
| | (Voltage | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | áp | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± | | | |
| | | 10% | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.6 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 16 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 08 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | | | | |
| | ecorder) | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.16 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá dòng | tối | | | |
| | pha/đất | thiểu 4 | | | |
| | (50/51N) | cấp bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | hòa đồng | | | | |
| | bộ (25) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ chống | thiểu 02 | | | |
| | hư hỏng | cấp bảo | | | |
| | máy cắt | vệ: | | | |
| | (50BF) | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 1: Gửi | | | |
| | | lệnh cắt | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | cắt của | | | |
| | | chính | | | |
| | | ngăn đó; | | | |
| | | | | | |
| | | \- Cấp | | | |
| | | 2: Gửi | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | cắtđến | | | |
| | | các ngăn | | | |
| | | liên | | | |
| | | quan để | | | |
| | | cô lập | | | |
| | | sự cố | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.4 | Chức | Có | | | |
| | năng | | | | |
| | giám sát | | | | |
| | mạch cắt | | | | |
| | (74) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.5 | Chức | Có | | | |
| | năng cắt | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | (86) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | mức ngăn | | | | |
| | (BCU), | | | | |
| | cụ thể | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.1 | Lập | Đáp ứng | | | |
| | trình | | | | |
| | logic | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.2 | Hiển thị | Đáp ứng | | | |
| | sơ đồ | | | | |
| | mimic | | | | |
| | trên màn | | | | |
| | hình | | | | |
| | LCD, các | | | | |
| | nút nhấn | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển, | | | | |
| | thao tác | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | và khóa | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | loca | | | | |
| | l/remote | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.3 | Hiển thị | Đáp ứng | | | |
| | các | | | | |
| | thông số | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | cơ bản: | | | | |
| | V, A, W, | | | | |
| | Var, | | | | |
| | Cosphi, | | | | |
| | Wh, | | | | |
| | Varh, | | | | |
| | sóng hài | | | | |
| | (THD_I, | | | | |
| | THD_U) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10.4 | > | ≥ 03 | | | |
| | Logical | | | | |
| | > node | | | | |
| | > biến | | | | |
| | > đôi | | | | |
| | > phục | | | | |
| | > vụ | | | | |
| | > giám | | | | |
| | > sát và | | | | |
| | > điều | | | | |
| | > khiển | | | | |
| | > tín | | | | |
| | > hiệu | | | | |
| | > trạng | | | | |
| | > thái | | | | |
| | > thiết | | | | |
| | > bị, vị | | | | |
| | > trí | | | | |
| | > máy | | | | |
| | > | | | | |
| | cắt,... | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 16 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | lực. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

8. **Rơle F27/59/81:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2020 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Chức | Bảo vệ | | | |
| | năng | kém | | | |
| | chính | áp/quá | | | |
| | | áp/kém | | | |
| | | tần | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Tiêu | IEC | | | |
| | chuẩn áp | 60255 | | | |
| | dụng | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Yêu cầu | | | | |
| | về thiết | | | | |
| | kế rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.1 | Loại | Kỹ thuật | | | |
| | rơle | số, lắp | | | |
| | | tủ hợp | | | |
| | | bộ biến | | | |
| | | điện áp | | | |
| | | 24kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.2 | Vỏ bảo | Loại vỏ | | | |
| | vệ rơle | cách | | | |
| | | điện, | | | |
| | | cấp bảo | | | |
| | | vệ cho | | | |
| | | mặt | | | |
| | | trước | | | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu | | | |
| | | IP41, | | | |
| | | chống | | | |
| | | tác động | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | và chống | | | |
| | | va đập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.3 | Thiết kế | Dạng | | | |
| | vỏ ngoài | hộp, phù | | | |
| | | hợp lắp | | | |
| | | đặt tủ | | | |
| | | hợp bộ | | | |
| | | biến | | | |
| | | điện áp | | | |
| | | 24kV | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.4 | Màn hình | Loại LCD | | | |
| | hiển thị | hiển thị | | | |
| | | thông số | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.5 | Số đèn | Tối | | | |
| | LED hiển | thiểu 08 | | | |
| | thị | đèn, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | cài đặt | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt để | | | |
| | | đưa ra | | | |
| | | các cảnh | | | |
| | | báo tình | | | |
| | | trạng | | | |
| | | vận hành | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.6 | Hàng kẹp | Dạng vít | | | |
| | đấu nối | vặn | | | |
| | vào/ra | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.7 | Giao | IEC | | | |
| | thức | 61850 | | | |
| | truyền | | | | |
| | tin | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.8 | Cổng | Tối | | | |
| | giao | thiểu 01 | | | |
| | tiếp cho | cổng | | | |
| | SCADA | giao | | | |
| | | tiếp | | | |
| | | RJ45 và | | | |
| | | 01 cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | FO, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | vừa truy | | | |
| | | xuất cấu | | | |
| | | hình vừa | | | |
| | | tuyền dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | SCADA | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.9 | Cổng | ≥ 01 | | | |
| | giao | cổng RS | | | |
| | tiếp để | 232 hoặc | | | |
| | cấu hình | USB/TC | | | |
| | và cài | hoặc | | | |
| | đặt rơle | RJ45 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6.10 | Phím | Có | | | |
| | nhấn mặt | | | | |
| | trước | | | | |
| | rơle cho | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | thông số | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thông số | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.1 | Tần số | 50 Hz | | | |
| | làm việc | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.2 | Nguồn | 110VDC | | | |
| | cung cấp | (đối với | | | |
| | cho rơle | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.3 | Dải điện | 9 | | | |
| | áp làm | 0-250VDC | | | |
| | việc của | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.4 | Đầu vào | | | | |
| | mạch áp | | | | |
| | (Voltage | | | | |
| | Input) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số đầu | [ | | | |
| | vào mạch | \>]{.ul} | | | |
| | áp | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VAC ± | | | |
| | | 10% | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.5 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu vào | hiệu đầu | | | |
| | số | vào số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Input) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | vào | 04 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Điện áp | 110VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Đồng | | | |
| | | Nai, Tân | | | |
| | | Mai), | | | |
| | | 220VDC | | | |
| | | (đối với | | | |
| | | trạm | | | |
| | | Biên | | | |
| | | Hòa) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Giá trị | Nêu cụ | | | |
| | ngưỡng | thể | | | |
| | Pickup | | | | |
| | và Drop | | | | |
| | -- off | | | | |
| | (T | | | | |
| | hreshold | | | | |
| | pickup | | | | |
| | and | | | | |
| | D | | | | |
| | rop-off) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > d\) | Điện áp | [ | | | |
| | chịu | \>]{.ul} | | | |
| | đựng | 250VDC | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.7 | Tín hiệu | Các tín | | | |
| | đầu ra | hiệu đầu | | | |
| | số | ra số | | | |
| | (Binary | phải có | | | |
| | Output) | khả năng | | | |
| | | cấu | | | |
| | | hình, | | | |
| | | lập | | | |
| | | trình | | | |
| | | linh | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | bằng | | | |
| | | phần mềm | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > a\) | Số tín | [ | | | |
| | hiệu đầu | \>]{.ul} | | | |
| | ra | 08 | | | |
| | | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > b\) | Dòng | [ | | | |
| | liên tục | \>]{.ul} | | | |
| | | 5A | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > c\) | Dòng tức | [ | | | |
| | thời có | \>]{.ul} | | | |
| | thể chịu | 30A | | | |
| | đựng | | | | |
| | được | | | | |
| | trong | | | | |
| | 200ms | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.8 | Thời | [ | | | |
| | gian tác | \<]{.ul} | | | |
| | động | 20 ms | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.9 | Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | tự động | | | | |
| | kiểm tra | | | | |
| | và có | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | trong | | | | |
| | trường | | | | |
| | hợp rơle | | | | |
| | bị hỏng | | | | |
| | (S | | | | |
| | elf-supe | | | | |
| | rvision) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.10 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu | | | |
| | kiện | 512 sự | | | |
| | (Event | kiện | | | |
| | R | | | | |
| | ecorder) | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.11 | Bộ ghi | Tối | | | |
| | nhận sự | thiểu 08 | | | |
| | cố FR | dữ liệu | | | |
| | (Fault | | | | |
| | R | (Nhà | | | |
| | ecorder) | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.12 | Các sự | Đáp ứng | | | |
| | kiện, sự | | | | |
| | cố được | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | vào bộ | | | | |
| | nhớ bất | | | | |
| | khả biến | | | | |
| | (Non- | | | | |
| | Volatile | | | | |
| | Memory) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.13 | Số nhóm | Tối | | | |
| | trị số | thiểu 04 | | | |
| | cài đặt | nhóm | | | |
| | độc lập | | | | |
| | | (Nhà | | | |
| | | thầu nêu | | | |
| | | cụ thể) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.14 | Có khả | Đáp ứng | | | |
| | năng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt, giá | | | | |
| | trị đo | | | | |
| | lường, | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | sự cố | | | | |
| | (thời | | | | |
| | điểm xảy | | | | |
| | ra sự | | | | |
| | cố, chức | | | | |
| | năng bảo | | | | |
| | vệ tác | | | | |
| | động, | | | | |
| | dòng và | | | | |
| | pha sự | | | | |
| | cố). | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | phải có | | | | |
| | các nút | | | | |
| | để điều | | | | |
| | hướng | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị này | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.15 | \- Rơle | Đáp ứng | | | |
| | phải có | | | | |
| | khả năng | | | | |
| | cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và truy | | | | |
| | xuất | | | | |
| | được từ | | | | |
| | xa các | | | | |
| | các dữ | | | | |
| | liệu như | | | | |
| | thông số | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | rơle, dữ | | | | |
| | liệu sự | | | | |
| | cố | | | | |
| | (dòng, | | | | |
| | áp, tần | | | | |
| | số..,) | | | | |
| | từ hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | SCADA. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Rơle | | | | |
| | có khả | | | | |
| | năng | | | | |
| | truyền | | | | |
| | giá trị | | | | |
| | dòng sự | | | | |
| | cố qua | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức IEC | | | | |
| | 61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7.16 | Đồng bộ | Theo | | | |
| | thời | giao | | | |
| | gian | thức | | | |
| | thực | SNTP | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Chức | Cho phép | | | |
| | năng bảo | cấu hình | | | |
| | vệ | lựa chọn | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | hoặc cô | | | |
| | | lập từng | | | |
| | | chức | | | |
| | | năng bảo | | | |
| | | vệ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.1 | Bảo vệ | Có, với | | | |
| | quá điện | tối | | | |
| | áp (59) | thiểu 2 | | | |
| | | nhóm | | | |
| | | thiết | | | |
| | | lập điện | | | |
| | | áp độc | | | |
| | | lập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.2 | Chức | Có, với | | | |
| | năng bảo | tối | | | |
| | vệ thấp | thiểu 2 | | | |
| | điện áp | nhóm | | | |
| | (27) | thiết | | | |
| | | lập điện | | | |
| | | áp độc | | | |
| | | lập | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.3 | Chức | [ | | | |
| | năng bảo | \>]{.ul} | | | |
| | vệ tần | 4 | | | |
| | số với | | | | |
| | số lượng | | | | |
| | thiết | | | | |
| | lập tần | | | | |
| | số độc | | | | |
| | lập | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8.4 | Chức | [ | | | |
| | năng bảo | \>]{.ul} | | | |
| | vệ tần | 2 | | | |
| | số với | | | | |
| | số lượng | | | | |
| | thiết | | | | |
| | lập | | | | |
| | df/dt | | | | |
| | độc lập | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Chức | Hỗ trợ | | | |
| | năng mở | tải | | | |
| | rộng | Comtrade | | | |
| | | file qua | | | |
| | | giao | | | |
| | | thức IEC | | | |
| | | 61850 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10 | Yêu cầu | Đáp ứng | | | |
| | về bảo | | | | |
| | mật: Hỗ | | | | |
| | trợ tối | | | | |
| | thiểu 02 | | | | |
| | cấp: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 1: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng xem | | | | |
| | các giá | | | | |
| | trị cài | | | | |
| | đặt và | | | | |
| | trích | | | | |
| | xuất các | | | | |
| | sự kiện | | | | |
| | từ Rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Cấp | Đáp ứng | | | |
| | 2: Cho | | | | |
| | phép | | | | |
| | người sử | | | | |
| | dụng cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | \- Tài | Đáp ứng | | | |
| | liệu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn cấu | | | | |
| | hình, | | | | |
| | cài đặt, | | | | |
| | đưa ra | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình của | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | được | | | | |
| | thiết | | | | |
| | kế, điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | hướng | | | | |
| | dẫn lắp | | | | |
| | đặt, vận | | | | |
| | hành, | | | | |
| | bảo trì, | | | | |
| | bảo | | | | |
| | dưỡng, | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm, | | | | |
| | xử lý | | | | |
| | bất | | | | |
| | thường, | | | | |
| | cảnh báo | | | | |
| | chế độ | | | | |
| | vận hành | | | | |
| | không | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
| | ảnh đến | | | | |
| | tuổi thọ | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phần | | | | |
| | mềm bản | | | | |
| | quyền và | | | | |
| | các cáp | | | | |
| | đấu nối | | | | |
| | cần | | | | |
| | thiết | | | | |
| | cho việc | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | và cài | | | | |
| | đặt, cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua máy | | | | |
| | tính. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 12 | Kiểm | | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Thử | Đáp ứng | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Kiểm | Đáp ứng | | | |
| | tra, thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | xuất | | | | |
| | xưởng | | | | |
| | (khi | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thu) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Điều | | | | |
| | kiện vận | | | | |
| | hành | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Nhiệt độ | 50 độ C | | | |
| | tối đa | | | | |
| | của môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | xung | | | | |
| | quanh | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Độ ẩm | 90% | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điều | Nhiệt | | | |
| | kiện khí | đới | | | |
| | hậu | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9 | | | |
| | quản lý | 000:2000 | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Tiêu | ISO | | | |
| | chuẩn | 9001: | | | |
| | quản lý | 2008 | | | |
| | chất | hoặc cao | | | |
| | lượng | hơn (nộp | | | |
| | sản phẩm | kèm hồ | | | |
| | | sơ dự | | | |
| | | thầu) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Không có | Đáp ứng | | | |
| | văn bản | | | | |
| | tạm | | | | |
| | ngưng sử | | | | |
| | dụng của | | | | |
| | các đơn | | | | |
| | vị thuộc | | | | |
| | Tập đoàn | | | | |
| | Điện lực | | | | |
| | Việt Nam | | | | |
| | đang có | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | lực. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

9. **Switch ethernet:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Thông | **Yêu | **Mức độ | | |
| | số kỹ | cầu** | đáp | | |
| | thuật** | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | Nêu cụ | | | |
| | xuất/ | thể | | | |
| | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Năm sản | 2 | | | |
| | xuất | 019-2021 | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu cụ | | | |
| | | thể | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Giao | Ethernet | | | |
| | diện | RJ-45  | | | |
| | quản lý | | | | |
| | mạng | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Số cổng | \- | | | |
| | | Switch | | | |
| | | hỗ trợ | | | |
| | | các cổng | | | |
| | | giao | | | |
| | | diện như | | | |
| | | sau: | | | |
| | | | | | |
| | | \- ≥ 08 | | | |
| | | port | | | |
| | | 10/1 | | | |
| | | 00BaseTx | | | |
| | | | | | |
| | | \- ≥ 16 | | | |
| | | x port | | | |
| | | 1 | | | |
| | | 00BaseFx | | | |
| | | (SFP) | | | |
| | | | | | |
| | | \- 16 | | | |
| | | SFP | | | |
| | | 100Mbps | | | |
| | | -- | | | |
| | | duplex | | | |
| | | LC -- | | | |
| | | 85 | | | |
| | | 0/1310nm | | | |
| | | -- | | | |
| | | mu | | | |
| | | ltimode, | | | |
| | | đảm bảo | | | |
| | | tương | | | |
| | | thích | | | |
| | | với cổng | | | |
| | | quang | | | |
| | | của | | | |
| | | relay | | | |
| | | bảo vệ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- ≥4 x | | | |
| | | Dual | | | |
| | | port | | | |
| | | 10 | | | |
| | | 00BaseT- | | | |
| | | 1000B | | | |
| | | aseSx/Lx | | | |
| | | (SFP) | | | |
| | | | | | |
| | | \- 04 | | | |
| | | SFP | | | |
| | | 1000Mbps | | | |
| | | -- | | | |
| | | duplex | | | |
| | | LC -- | | | |
| | | 85 | | | |
| | | 0/1310nm | | | |
| | | -- | | | |
| | | m | | | |
| | | ultimode | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Tiêu | \- Đáp | | | |
| | chuẩn | ứng theo | | | |
| | | tiêu | | | |
| | | chuẩn | | | |
| | | công | | | |
| | | nghiệp, | | | |
| | | làm việc | | | |
| | | được | | | |
| | | trong | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | TBA | | | |
| | | 110kV | | | |
| | | IEEE1613 | | | |
| | | hoặc IEC | | | |
| | | 61850-3 | | | |
| | | hoặc làm | | | |
| | | việc | | | |
| | | được | | | |
| | | trong | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường | | | |
| | | có nguồn | | | |
| | | năng | | | |
| | | lượng | | | |
| | | phát xạ | | | |
| | | điện từ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Đáp | | | |
| | | ứng | | | |
| | | chuẩn | | | |
| | | IEEE: | | | |
| | | 802.3z; | | | |
| | | 802.3ab; | | | |
| | | 802.3u; | | | |
| | | 802.1w; | | | |
| | | 802.1D, | | | |
| | | 802.1p, | | | |
| | | 802.1Q, | | | |
| | | 802.1 | | | |
| | | AB, | | | |
| | | 802.1s, | | | |
| | | 802.1ad, | | | |
| | | 802.3x. | | | |
| | | | | | |
| | | \- Có | | | |
| | | chứng | | | |
| | | nhận | | | |
| | | KEMA | | | |
| | | test | | | |
| | | theo | | | |
| | | tiêu | | | |
| | | chuẩn | | | |
| | | IEEE1613 | | | |
| | | và IEC | | | |
| | | 61850-3 | | | |
| | | hoặc | | | |
| | | tương | | | |
| | | đương. | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Hỗ trợ | Có | | | |
| | cấu hình | | | | |
| | Telnet, | | | | |
| | Web | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Nhiệt độ | -10℃ \~ | | | |
| | làm việc | +60℃ | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Nguồn | 2 nguồn | | | |
| | cung cấp | 9 | | | |
| | | 0-250VDC | | | |
| | | | | | |
| | | (có dự | | | |
| | | phòng | | | |
| | | nóng) | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Đảm bảo | Nhà sản | | | |
| | không có | xuất | | | |
| | mã độc | phải có | | | |
| | | cam kết | | | |
| | | không có | | | |
| | | mã độc | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Phụ kiện | \- Trọn | | | |
| | | bộ phụ | | | |
| | | kiện, | | | |
| | | phần | | | |
| | | mềm, cáp | | | |
| | | kết nối, | | | |
| | | cáp nhảy | | | |
| | | quang, | | | |
| | | đầu | | | |
| | | nối,.... | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

10. **Đầu cáp ngầm 24kV-ngoài trời đơn pha:**

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Stt** **Đặc tính** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------- --------------- ---------------
**Đạt** **Chấp nhận** **Không đạt**

1 Nước sản xuất ghi rõ

2 Nhà sản xuất ghi rõ

3 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000

5 Loại Làm bằng silicone rubber, co rút nóng hoặc\
nguội, lắp đặt ngoài trời, môi trường ô nhiễm\
nặng, dùng cho cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng\
bọc giáp băng thép

6 Tiêu chuẩn áp dụng BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

7 Điện áp định mức (kV) kV 24

8 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 5 phút, khô (kV) kVrms 54 [\>]{.ul} 54 [\<]{.ul} 54

9 Điện áp một chiều chịu đựng trong 15 phút, khô (kV) kVrms 72 [\>]{.ul} 72 [\<]{.ul} 72

10 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 1 phút, ướt (kV) kVrms 48 [\>]{.ul} 48 [\<]{.ul} 48

11 Điện áp chịu đựng xung xét (1,2/50 µs) (kVp) kVp 125 [\>]{.ul} 125 [\<]{.ul} 125

12 Chiều dài đường rò (mm) mm ≥ 600 [\>]{.ul} 600 [\<]{.ul} 600

13 Nhiệt độ môi trường tối đa (^0^C) ^0^C 50

14 Độ ẩm môi trường tương đối (%) \% 90

15 Đặc tính kỹ thuật của cáp  

16 Loại cáp 1 lõi, 24kV ruột đồng, cách điện bằng XLPE hoặc EPR, không bọc giáp, màng chắn kim lọai làm bằng một lớp băng đồng, ký hiệu: CXV(CRV)/S

17 Điện áp định mức \[pha/dây(cực đại)\], (kV) 12,7/22(24)

18 Tiết diện cho mỗi lõi dây dẫn (mm^2^) mm^2^ 500, 185, 150 120

19 Bề dày lớp cách điện XLPE (EPR) (mm) mm 5,5

20 Phụ kiện bao gồm cho mỗi bộ đầu cáp Cung cấp trọn bộ để lắp đặt một bộ đầu cáp hoàn chỉnh. Các phụ kiện phải đảm bảo phù hợp với tiết diện, dòng định mức và dòng ngắn mạch của cáp tương ứng, bao gồm các phụ kiện sau:

\- Kẹp ép dây đồng làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp kim đồng dẫn điện cao phù hợp cho các loại cáp có tiết diện tương ứng (mục 15) 1 cái

\- Các phụ kiện khác Bao gồm đầy đủ trọn bộ

\- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành Bao gồm

21 Thử nghiệm BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

22 Thử nghiệm điển hình Thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên loại sản phẩm tương tự sản phẩm chào và cung cấp theo hồ sơ dự thầu để chứng minh các thông số của sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật này.

23 Thử nghiệm thông lệ Thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp và cung cấp kèm theo hàng giao

24 Catalog/bản vẽ Kèm theo hồ sơ dự thầu
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

11. **Đầu cáp ngầm 24kV-trong nhà đơn pha:**

**Stt** **Đặc tính** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------- --------------- ---------------
**Đạt** **Chấp nhận** **Không đạt**
1 Nước sản xuất ghi rõ
2 Nhà sản xuất ghi rõ
3 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000
5 Loại Làm bằng silicone rubber, co rút nóng hoặc nguội, lắp đặt trong nhà, môi trường ô nhiễm nặng, dùng cho cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng bọc giáp băng thép
6 Tiêu chuẩn áp dụng BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương
7 Điện áp định mức (kV) kV 24
8 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 5 phút, khô (kV) kVrms 54 [\>]{.ul} 54 [\<]{.ul} 54
9 Điện áp một chiều chịu đựng trong 15 phút, khô (kV) kVrms 72 [\>]{.ul} 72 [\<]{.ul} 72
10 Điện áp chịu đựng xung xét (1,2/50 µs) (kVp) kVp 125 [\>]{.ul} 125 [\<]{.ul} 125
11 Chiều dài đường rò (mm) mm ≥ 600 [\>]{.ul} 600 [\<]{.ul} 600
12 Nhiệt độ môi trường tối đa (^0^C) ^0^C 50
13 Độ ẩm môi trường tương đối (%) \% 90
14 Đặc tính kỹ thuật của cáp  
15 Loại cáp 1 lõi, 24kV ruột đồng, cách điện bằng XLPE hoặc EPR, bọc giáp bằng băng nhôm, màng chắn kim lọai làm bằng một lớp băng đồng, ký hiệu: CXV(CRV)/S/DATA
16 Điện áp định mức \[pha/dây(cực đại)\], (kV) 12,7/22(24)
17 Tiết diện cho mỗi lõi dây dẫn (mm^2^) 500, 185, 150 120
18 Bề dày lớp cách điện XLPE (EPR) (mm) 5,5
19 Phụ kiện bao gồm cho mỗi bộ đầu cáp Cung cấp trọn bộ để lắp đặt một bộ đầu cáp hoàn chỉnh. Các phụ kiện phải đảm bảo phù hợp với tiết diện, dòng định mức và dòng ngắn mạch của cáp tương ứng, bao gồm các phụ kiện sau:
\- Kẹp ép dây đồng làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp kim đồng dẫn điện cao phù hợp cho các loại cáp có tiết diện tương ứng (mục 14) 1 cái
\- Các phụ kiện khác Bao gồm đầy đủ trọn bộ
\- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành Bao gồm
20 Thử nghiệm BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương
21 Thử nghiệm điển hình Thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên loại sản phẩm tương tự sản phẩm chào và cung cấp theo hồ sơ dự thầu để chứng minh các thông số của sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật này.
22 Thử nghiệm thông lệ Thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp và cung cấp kèm theo hàng giao
23 Catalog/bản vẽ Kèm theo hồ sơ dự thầu

12. **Cáp mạng Cat5e, có lớp chống nhiễu; Ống luồn cáp(ruột gà nhựa
d21); Đầu cáp mạng RJ45; Cáp nhị thứ 1x1,5mm2; Cáp nhị thứ 1x2,5mm2;
Đầu cose Y 1,5; Đầu cose Y 2,5; dây rút nhựa:**

**Stt** **Đặc tính** **Yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
--------- ------------------------------ ------------- -------------------- --------------- ---------------
**Đạt** **Chấp nhận** **Không đạt**
1 Hãng sản xuất/ Nước sản xuất
Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 ghi rõ
Cáp nhị thứ 1x2.5mm2 ghi rõ
Cáp nhị thứ DVV 10x1.5mm2 ghi rõ
Cáp mạng cat5e, chống nhiễu ghi rõ
Đầu cáp mạng ghi rõ
Ruột gà nhựa D21 luồn cáp ghi rõ
Đầu cosse pin rỗng 1.5mm2 ghi rõ
Đầu cosse pin rỗng 2.5mm2 ghi rõ
Dây rút nhựa 25cm ghi rõ
2 Năm sản xuất ghi rõ

13. **Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh:**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Stt** | **Đặc | **Yêu | **Mức độ | | |
| | tính** | cầu** | đáp | | |
| | | | ứng** | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **Đạt** | **Chấp | **Không |
| | | | | nhận** | đạt** |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **Trạm | | | | |
| | Biên | | | | |
| | Hòa** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Phương | | | | |
| | án sửa | | | | |
| | chữa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | - **Hệ | Đáp ứng | | | |
| | | | | | |
| | thống | | | | |
| | | | | | |
| | rơle:** | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thay | | | | |
| | các rơle | | | | |
| | F21/21N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MC172, | | | | |
| | rơle | | | | |
| | F67/67N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 171, | | | | |
| | rơle | | | | |
| | F50/51 | | | | |
| | ngăn MC | | | | |
| | 412, 471 | | | | |
| | ,473, | | | | |
| | 475, | | | | |
| | 477, | | | | |
| | 479, | | | | |
| | 481, | | | | |
| | 484, 431 | | | | |
| | và rơle | | | | |
| | F81, | | | | |
| | F27/59 | | | | |
| | trên | | | | |
| | C41, | | | | |
| | rơle | | | | |
| | F | | | | |
| | 27/59/81 | | | | |
| | trên | | | | |
| | C42; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | F87T1, | | | | |
| | F50/51, | | | | |
| | F51GNS | | | | |
| | ngăn MBA | | | | |
| | T1; Rơle | | | | |
| | F51N, | | | | |
| | F50REF, | | | | |
| | F87T2 | | | | |
| | ngăn MBA | | | | |
| | T2 đã | | | | |
| | cũ, bị | | | | |
| | lỗi bằng | | | | |
| | các rơle | | | | |
| | mới đáp | | | | |
| | ứng được | | | | |
| | các yêu | | | | |
| | cầu kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | đáp ứng | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức | | | | |
| | truyền | | | | |
| | thông | | | | |
| | theo quy | | | | |
| | định | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hành, | | | | |
| | đáp ứng | | | | |
| | tiêu chí | | | | |
| | TBA | | | | |
| | không | | | | |
| | người | | | | |
| | trực. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Lắp | | | | |
| | Switch | | | | |
| | Ethernet | | | | |
| | Lan để | | | | |
| | kết nối | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | rơle mới | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua giao | | | | |
| | thức | | | | |
| | IE | | | | |
| | C-61850. | | | | |
| | | | | | |
| | - | | | | |
| | **Thay | | | | |
| | đầu | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | ngầm:** | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cô | | | | |
| | lập thay | | | | |
| | thế các | | | | |
| | đầu cáp | | | | |
| | ngầm cũ. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Tiến | | | | |
| | hành thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | lại các | | | | |
| | đầu cáp | | | | |
| | sau khi | | | | |
| | lắp đặt | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Phương | | | | |
| | án thi | | | | |
| | công | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.1 | > Do đây | Đáp ứng | | | |
| | > là | | | | |
| | > trạm | | | | |
| | > hiện | | | | |
| | > hữu | | | | |
| | > đang | | | | |
| | > vận | | | | |
| | > hành, | | | | |
| | > vì vậy | | | | |
| | > biện | | | | |
| | > pháp | | | | |
| | > tổ | | | | |
| | > chức | | | | |
| | > thi | | | | |
| | > công | | | | |
| | > phải | | | | |
| | > được | | | | |
| | > sự | | | | |
| | > chấp | | | | |
| | > thuận | | | | |
| | > của | | | | |
| | > đơn vị | | | | |
| | > quản | | | | |
| | > lý vận | | | | |
| | > hành | | | | |
| | > trước | | | | |
| | > khi | | | | |
| | > thi | | | | |
| | > công. | | | | |
| | > Do | | | | |
| | > tính | | | | |
| | > chất | | | | |
| | > cung | | | | |
| | > cấp | | | | |
| | > điện | | | | |
| | > liên | | | | |
| | > tục | | | | |
| | > của | | | | |
| | > khu | | | | |
| | > vực | | | | |
| | > nên | | | | |
| | > phương | | | | |
| | > án thi | | | | |
| | > công | | | | |
| | > được | | | | |
| | > chia | | | | |
| | > làm | | | | |
| | > các | | | | |
| | > đợt | | | | |
| | > cắt | | | | |
| | > điện | | | | |
| | > luân | | | | |
| | > phiên | | | | |
| | > để thi | | | | |
| | > công | | | | |
| | > giảm | | | | |
| | > thiểu | | | | |
| | > tối đa | | | | |
| | > thời | | | | |
| | > gian | | | | |
| | > cắt | | | | |
| | > điện | | | | |
| | > của | | | | |
| | > trạm, | | | | |
| | > đồng | | | | |
| | > thời | | | | |
| | > phối | | | | |
| | > hợp | | | | |
| | > chặt | | | | |
| | > chẽ | | | | |
| | > với | | | | |
| | > Công | | | | |
| | > ty | | | | |
| | > TNHH | | | | |
| | > MTV | | | | |
| | > Điện | | | | |
| | > lực | | | | |
| | > Đồng | | | | |
| | > Nai để | | | | |
| | > chuyển | | | | |
| | > tải | | | | |
| | > cho | | | | |
| | > trạm | | | | |
| | > biến | | | | |
| | > áp | | | | |
| | > 110kV | | | | |
| | > Biên | | | | |
| | > Hòa | | | | |
| | > trong | | | | |
| | > thời | | | | |
| | > gian | | | | |
| | > thi | | | | |
| | > công: | | | | |
| | | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Tổ chức | | | | |
| | thi công | | | | |
| | : {#tổ- | | | | |
| | chức-thi | | | | |
| | -công-3} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - | | | | |
| | *Phần | | | | |
| | | | | | |
| | rơle:* | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thi | | | | |
| | công dự | | | | |
| | kiến | | | | |
| | trong 10 | | | | |
| | ngày (từ | | | | |
| | 06h00 ÷ | | | | |
| | 18h00) | | | | |
| | mỗi | | | | |
| | ngày. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thi | | | | |
| | công | | | | |
| | không | | | | |
| | cắt điện | | | | |
| | (06 | | | | |
| | ngày): | | | | |
| | Tập kết | | | | |
| | vật tư, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | trước | | | | |
| | khi lắp | | | | |
| | đặt, kéo | | | | |
| | rãi cáp | | | | |
| | mạng. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thi | | | | |
| | công cắt | | | | |
| | điện (04 | | | | |
| | ngày): | | | | |
| | Thực | | | | |
| | hiện lắp | | | | |
| | đặt, đấu | | | | |
| | nối nhị | | | | |
| | thứ và | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle, | | | | |
| | tín hiệu | | | | |
| | Scada. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phạm | | | | |
| | vi cắt | | | | |
| | điện thi | | | | |
| | công: | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 01: | | | | |
| | Cắt | | | | |
| | điện | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 171, | | | | |
| | TC | | | | |
| | C11, | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T1. | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 02: | | | | |
| | Cắt | | | | |
| | điện | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 172, | | | | |
| | TC | | | | |
| | C12, | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T2. | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 03: | | | | |
| | | | | | |
| | Thanh | | | | |
| | cái | | | | |
| | C41. | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 04: | | | | |
| | | | | | |
| | Thanh | | | | |
| | cái | | | | |
| | C42. | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - | | | | |
| | *Phần | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | ngầm* | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phạm | | | | |
| | vi cắt | | | | |
| | điện: | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 431, | | | | |
| | 432, | | | | |
| | 412, | | | | |
| | T401, | | | | |
| | T401, | | | | |
| | TD41 và | | | | |
| | TD42. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Tiến | | | | |
| | độ thực | | | | |
| | hiện: 05 | | | | |
| | ngày bao | | | | |
| | gồm cả | | | | |
| | tập kết | | | | |
| | vật tư. | | | | |
| | | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Phương | | | | |
| | án cấp n | | | | |
| | guồn tha | | | | |
| | y thế { | | | | |
| | #phương- | | | | |
| | án-cấp-n | | | | |
| | guồn-tha | | | | |
| | y-thế-3} | | | | |
| | | | | | |
| | Trong | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian thi | | | | |
| | công | | | | |
| | thay thế | | | | |
| | rơle | | | | |
| | ngăn MBA | | | | |
| | T1, Đội | | | | |
| | QLVHLĐ | | | | |
| | Cao thế | | | | |
| | Đồng Nai | | | | |
| | đăng ký | | | | |
| | chuyển | | | | |
| | tải | | | | |
| | thanh | | | | |
| | cái C41 | | | | |
| | trạm | | | | |
| | 110kV | | | | |
| | Biên Hòa | | | | |
| | sang | | | | |
| | nhận | | | | |
| | nguồn | | | | |
| | MBA T2 | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua MC | | | | |
| | 412 và | | | | |
| | ngược | | | | |
| | lại. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | > Các | | | | |
| | > giải | | | | |
| | > pháp | | | | |
| | > kỹ | | | | |
| | > thuật | | | | |
| | > công | | | | |
| | > nghệ: | | | | |
| | | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Hệ thốn | | | | |
| | g rơle b | | | | |
| | ảo vệ: { | | | | |
| | #hệ-thốn | | | | |
| | g-rơle-b | | | | |
| | ảo-vệ-3} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - Thay | | | | |
| | rơle | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F21/21N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | | | | | |
| | MC172, | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F67/67N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 171, | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F50/51 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MC | | | | |
| | 412, | | | | |
| | 471 | | | | |
| | | | | | |
| | ,473, | | | | |
| | 475, | | | | |
| | 477, | | | | |
| | 479, | | | | |
| | 481, | | | | |
| | 484, | | | | |
| | 431 | | | | |
| | và | | | | |
| | rơle | | | | |
| | F81, | | | | |
| | | | | | |
| | F27/59 | | | | |
| | trên | | | | |
| | C41, | | | | |
| | rơle | | | | |
| | F | | | | |
| | 27/59/81 | | | | |
| | trên | | | | |
| | C42; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F87T1, | | | | |
| | | | | | |
| | F50/51, | | | | |
| | | | | | |
| | F51GNS | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T1; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F51N, | | | | |
| | | | | | |
| | F50REF, | | | | |
| | | | | | |
| | F87T2 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T2 | | | | |
| | đã | | | | |
| | cũ, | | | | |
| | bị | | | | |
| | lỗi | | | | |
| | bằng | | | | |
| | các | | | | |
| | rơle | | | | |
| | mới | | | | |
| | có | | | | |
| | | | | | |
| | thông | | | | |
| | số | | | | |
| | kỹ | | | | |
| | | | | | |
| | thuật | | | | |
| | | | | | |
| | tương | | | | |
| | | | | | |
| | đương, | | | | |
| | đáp | | | | |
| | ứng | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức | | | | |
| | | | | | |
| | truyền | | | | |
| | | | | | |
| | thông | | | | |
| | theo | | | | |
| | quy | | | | |
| | định | | | | |
| | hiện | | | | |
| | | | | | |
| | hành, | | | | |
| | đáp | | | | |
| | ứng | | | | |
| | tiêu | | | | |
| | chí | | | | |
| | TBA | | | | |
| | | | | | |
| | không | | | | |
| | | | | | |
| | người | | | | |
| | | | | | |
| | trực. | | | | |
| | | | | | |
| | - Tích | | | | |
| | hợp | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng | | | | |
| | 81 | | | | |
| | vào | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F27/29 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | | | | | |
| | TUC41, | | | | |
| | do | | | | |
| | đó | | | | |
| | | | | | |
| | không | | | | |
| | thay | | | | |
| | thế | | | | |
| | rơle | | | | |
| | F81 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | | | | | |
| | TUC41. | | | | |
| | | | | | |
| | - Tích | | | | |
| | hợp | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng | | | | |
| | | | | | |
| | 50REF | | | | |
| | vào | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F87T2, | | | | |
| | do | | | | |
| | đó | | | | |
| | | | | | |
| | không | | | | |
| | thay | | | | |
| | thế | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F50REF | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T2. | | | | |
| | | | | | |
| | - Cô | | | | |
| | lập, | | | | |
| | gia | | | | |
| | công | | | | |
| | lắp | | | | |
| | đặt | | | | |
| | | | | | |
| | rơle, | | | | |
| | đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | mạch | | | | |
| | nhị | | | | |
| | thứ | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hữu | | | | |
| | cho | | | | |
| | | | | | |
| | rơle. | | | | |
| | | | | | |
| | - Đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | khóa | | | | |
| | | | | | |
| | ON/OFF | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng | | | | |
| | 46BC | | | | |
| | cho | | | | |
| | các | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | lộ | | | | |
| | xuất | | | | |
| | | | | | |
| | tuyến | | | | |
| | | | | | |
| | 22kV. | | | | |
| | | | | | |
| | - Đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | phần | | | | |
| | | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | các | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | lộ | | | | |
| | | | | | |
| | trung | | | | |
| | thế | | | | |
| | từ | | | | |
| | | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hữu | | | | |
| | đến | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới: | | | | |
| | Điều | | | | |
| | | | | | |
| | khiển | | | | |
| | | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị | | | | |
| | MC, | | | | |
| | | | | | |
| | trạng | | | | |
| | thái | | | | |
| | | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị. | | | | |
| | | | | | |
| | - Đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | mạch | | | | |
| | áp | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới | | | | |
| | đối | | | | |
| | với | | | | |
| | các | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | lộ | | | | |
| | | | | | |
| | trung | | | | |
| | thế. | | | | |
| | | | | | |
| | - Lắp | | | | |
| | | | | | |
| | Switch | | | | |
| | | | | | |
| | mạng, | | | | |
| | cáp | | | | |
| | mạng | | | | |
| | để | | | | |
| | đáp | | | | |
| | ứng | | | | |
| | kết | | | | |
| | nối | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới | | | | |
| | với | | | | |
| | hệ | | | | |
| | | | | | |
| | thống | | | | |
| | | | | | |
| | Scada | | | | |
| | theo | | | | |
| | quy | | | | |
| | đinh | | | | |
| | hiện | | | | |
| | | | | | |
| | hành. | | | | |
| | | | | | |
| | - Cấu | | | | |
| | hình | | | | |
| | rơle | | | | |
| | thay | | | | |
| | mới | | | | |
| | theo | | | | |
| | bản | | | | |
| | vẽ | | | | |
| | được | | | | |
| | phê | | | | |
| | | | | | |
| | duyệt | | | | |
| | và | | | | |
| | các | | | | |
| | tín | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | theo | | | | |
| | danh | | | | |
| | sách | | | | |
| | tín | | | | |
| | | | | | |
| | hiệu. | | | | |
| | | | | | |
| | - Thí | | | | |
| | | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | các | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng | | | | |
| | bảo | | | | |
| | vệ | | | | |
| | của | | | | |
| | rơle | | | | |
| | theo | | | | |
| | bảng | | | | |
| | | | | | |
| | chỉnh | | | | |
| | | | | | |
| | định, | | | | |
| | thí | | | | |
| | | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | các | | | | |
| | tín | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | theo | | | | |
| | danh | | | | |
| | sách | | | | |
| | tín | | | | |
| | hiệu | | | | |
| | đính | | | | |
| | kèm. | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - | | | | |
| | ### T | | | | |
| | hay đầu | | | | |
| | cáp ngầm | | | | |
| | : {#thay | | | | |
| | -đầu-cáp | | | | |
| | -ngầm-2} | | | | |
| | | | | | |
| | \- Cô | | | | |
| | lập thay | | | | |
| | thế các | | | | |
| | đầu cáp | | | | |
| | ngầm cũ. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Tiến | | | | |
| | hành thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | lại các | | | | |
| | đầu cáp | | | | |
| | sau khi | | | | |
| | lắp đặt. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Vật tư | Đáp ứng | | | |
| | thu hồi: | | | | |
| | Phương | | | | |
| | pháp | | | | |
| | thực | | | | |
| | hiện thu | | | | |
| | hồi toàn | | | | |
| | bộ rơle, | | | | |
| | đầu cáp | | | | |
| | ngầm đã | | | | |
| | thay thế | | | | |
| | (các bên | | | | |
| | chứng | | | | |
| | kiến, | | | | |
| | lập biên | | | | |
| | bản tại | | | | |
| | hiện | | | | |
| | trường | | | | |
| | ghi nhận | | | | |
| | tình | | | | |
| | trạng, | | | | |
| | quy cách | | | | |
| | chủng | | | | |
| | loại vật | | | | |
| | tư thu | | | | |
| | hồi) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **Trạm | | | | |
| | Đồng | | | | |
| | Nai** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Phương | | | | |
| | án sửa | | | | |
| | chữa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | - **Hệ | Đáp ứng | | | |
| | | | | | |
| | thống | | | | |
| | | | | | |
| | rơle:** | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thay | | | | |
| | các rơle | | | | |
| | F51N, | | | | |
| | F50/51 | | | | |
| | ngăn MBA | | | | |
| | T1; Rơle | | | | |
| | F21/21N, | | | | |
| | F67/67N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 171; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | F67/67N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 173; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | F51GNP, | | | | |
| | F51GNS | | | | |
| | (F51N) | | | | |
| | ngăn MBA | | | | |
| | T2; Rơle | | | | |
| | F50/51 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 431, | | | | |
| | 471, | | | | |
| | 480, | | | | |
| | 475, | | | | |
| | 432; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | F | | | | |
| | 27/59/81 | | | | |
| | trên C42 | | | | |
| | đã cũ, | | | | |
| | bị lỗi | | | | |
| | bằng các | | | | |
| | rơle mới | | | | |
| | đáp ứng | | | | |
| | được các | | | | |
| | yêu cầu | | | | |
| | kỹ | | | | |
| | thuật, | | | | |
| | đáp ứng | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức | | | | |
| | truyền | | | | |
| | thông | | | | |
| | theo quy | | | | |
| | định | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hành, | | | | |
| | đáp ứng | | | | |
| | tiêu chí | | | | |
| | TBA | | | | |
| | không | | | | |
| | người | | | | |
| | trực. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Lắp | | | | |
| | Switch | | | | |
| | Ethernet | | | | |
| | Lan để | | | | |
| | kết nối | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | rơle mới | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua giao | | | | |
| | thức | | | | |
| | IE | | | | |
| | C-61850. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Phương | | | | |
| | án thi | | | | |
| | công | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.1 | Do đây | Đáp ứng | | | |
| | là trạm | | | | |
| | hiện hữu | | | | |
| | đang vận | | | | |
| | hành, vì | | | | |
| | vậy biện | | | | |
| | pháp tổ | | | | |
| | chức thi | | | | |
| | công | | | | |
| | phải | | | | |
| | được sự | | | | |
| | chấp | | | | |
| | thuận | | | | |
| | của đơn | | | | |
| | vị quản | | | | |
| | lý vận | | | | |
| | hành | | | | |
| | trước | | | | |
| | khi thi | | | | |
| | công. Do | | | | |
| | tính | | | | |
| | chất | | | | |
| | cung cấp | | | | |
| | điện | | | | |
| | liên tục | | | | |
| | của khu | | | | |
| | vực nên | | | | |
| | phương | | | | |
| | án thi | | | | |
| | công | | | | |
| | được | | | | |
| | chia làm | | | | |
| | các đợt | | | | |
| | cắt điện | | | | |
| | luân | | | | |
| | phiên để | | | | |
| | thi công | | | | |
| | giảm | | | | |
| | thiểu | | | | |
| | tối đa | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian cắt | | | | |
| | điện của | | | | |
| | trạm, | | | | |
| | đồng | | | | |
| | thời | | | | |
| | phối hợp | | | | |
| | chặt chẽ | | | | |
| | với Công | | | | |
| | ty TNHH | | | | |
| | MTV Điện | | | | |
| | lực Đồng | | | | |
| | Nai để | | | | |
| | chuyển | | | | |
| | tải cho | | | | |
| | trạm | | | | |
| | biến áp | | | | |
| | 110kV | | | | |
| | Đồng Nai | | | | |
| | trong | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian thi | | | | |
| | công | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.2 | - ### | Đáp ứng | | | |
| | Tổ chức | | | | |
| | thi công | | | | |
| | : {#tổ- | | | | |
| | chức-thi | | | | |
| | -công-4} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - | | | | |
| | *Phần | | | | |
| | | | | | |
| | rơle:* | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thi | | | | |
| | công dự | | | | |
| | kiến | | | | |
| | trong 10 | | | | |
| | ngày (từ | | | | |
| | 06h00 ÷ | | | | |
| | 18h00) | | | | |
| | mỗi | | | | |
| | ngày. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thi | | | | |
| | công | | | | |
| | không | | | | |
| | cắt điện | | | | |
| | (06 | | | | |
| | ngày): | | | | |
| | Tập kết | | | | |
| | vật tư, | | | | |
| | cài đặt | | | | |
| | và thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | trước | | | | |
| | khi lắp | | | | |
| | đặt, kéo | | | | |
| | rãi cáp | | | | |
| | mạng. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Thi | | | | |
| | công cắt | | | | |
| | điện (04 | | | | |
| | ngày): | | | | |
| | Thực | | | | |
| | hiện lắp | | | | |
| | đặt, đấu | | | | |
| | nối nhị | | | | |
| | thứ và | | | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | rơle, | | | | |
| | tín hiệu | | | | |
| | Scada. | | | | |
| | | | | | |
| | \- Phạm | | | | |
| | vi cắt | | | | |
| | điện thi | | | | |
| | công: | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 01: | | | | |
| | Cắt | | | | |
| | điện | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 171, | | | | |
| | 173, | | | | |
| | TC | | | | |
| | C11, | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T1. | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 02: | | | | |
| | Cắt | | | | |
| | điện | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 172, | | | | |
| | TC | | | | |
| | C12, | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T2. | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 03: | | | | |
| | | | | | |
| | Thanh | | | | |
| | cái | | | | |
| | C41. | | | | |
| | | | | | |
| | - Ngày | | | | |
| | 04: | | | | |
| | | | | | |
| | Thanh | | | | |
| | cái | | | | |
| | C42. | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Phương | | | | |
| | án cấp n | | | | |
| | guồn tha | | | | |
| | y thế: { | | | | |
| | #phương- | | | | |
| | án-cấp-n | | | | |
| | guồn-tha | | | | |
| | y-thế-4} | | | | |
| | | | | | |
| | Trong | | | | |
| | thời | | | | |
| | gian thi | | | | |
| | công | | | | |
| | thay thế | | | | |
| | rơle | | | | |
| | ngăn MBA | | | | |
| | T1 và | | | | |
| | MBA T2, | | | | |
| | Đội | | | | |
| | QLVHLĐ | | | | |
| | Cao thế | | | | |
| | Đồng Nai | | | | |
| | đăng ký | | | | |
| | chuyển | | | | |
| | tải giữa | | | | |
| | thanh | | | | |
| | cái C41 | | | | |
| | và C42 | | | | |
| | thông | | | | |
| | qua MC | | | | |
| | 412. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | ### | | | | |
| | Các giả | | | | |
| | i pháp k | | | | |
| | ỹ thuật | | | | |
| | công ngh | | | | |
| | ệ: {#các | | | | |
| | -giải-ph | | | | |
| | áp-kỹ-th | | | | |
| | uật-công | | | | |
| | -nghệ-2} | | | | |
| | | | | | |
| | - ### | | | | |
| | Hệ thốn | | | | |
| | g rơle b | | | | |
| | ảo vệ: { | | | | |
| | #hệ-thốn | | | | |
| | g-rơle-b | | | | |
| | ảo-vệ-4} | | | | |
| | | | | | |
| | `` | | | | |
| | `{=html} | | | | |
| | | | | | |
| | ``` | | | | |
| | - Thay | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F51N, | | | | |
| | | | | | |
| | F50/51 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T1; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F21/21N, | | | | |
| | | | | | |
| | F67/67N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 171; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F67/67N | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 173; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F51GNP, | | | | |
| | | | | | |
| | F51GNS | | | | |
| | | | | | |
| | (F51N) | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T2; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F50/51 | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | 431, | | | | |
| | 471, | | | | |
| | 480, | | | | |
| | 475, | | | | |
| | 432; | | | | |
| | Rơle | | | | |
| | F | | | | |
| | 27/59/81 | | | | |
| | trên | | | | |
| | C42 | | | | |
| | đã | | | | |
| | cũ, | | | | |
| | bị | | | | |
| | lỗi | | | | |
| | bằng | | | | |
| | các | | | | |
| | rơle | | | | |
| | mới | | | | |
| | có | | | | |
| | | | | | |
| | thông | | | | |
| | số | | | | |
| | kỹ | | | | |
| | | | | | |
| | thuật | | | | |
| | | | | | |
| | tương | | | | |
| | | | | | |
| | đương, | | | | |
| | đáp | | | | |
| | ứng | | | | |
| | giao | | | | |
| | thức | | | | |
| | | | | | |
| | truyền | | | | |
| | | | | | |
| | thông | | | | |
| | theo | | | | |
| | quy | | | | |
| | định | | | | |
| | hiện | | | | |
| | | | | | |
| | hành, | | | | |
| | đáp | | | | |
| | ứng | | | | |
| | tiêu | | | | |
| | chí | | | | |
| | TBA | | | | |
| | | | | | |
| | không | | | | |
| | | | | | |
| | người | | | | |
| | | | | | |
| | trực. | | | | |
| | | | | | |
| | - Tích | | | | |
| | hợp | | | | |
| | chức | | | | |
| | năng | | | | |
| | | | | | |
| | 50REF | | | | |
| | vào | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | 87T2, | | | | |
| | do | | | | |
| | đó | | | | |
| | | | | | |
| | không | | | | |
| | thay | | | | |
| | rơle | | | | |
| | | | | | |
| | F50GNP | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | MBA | | | | |
| | T2. | | | | |
| | | | | | |
| | - Cô | | | | |
| | lập, | | | | |
| | gia | | | | |
| | công | | | | |
| | lắp | | | | |
| | đặt | | | | |
| | | | | | |
| | rơle, | | | | |
| | đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | mạch | | | | |
| | nhị | | | | |
| | thứ | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hữu | | | | |
| | cho | | | | |
| | | | | | |
| | rơle. | | | | |
| | | | | | |
| | - Đấu | | | | |
| | nối | | | | |
| | phần | | | | |
| | | | | | |
| | SCADA | | | | |
| | các | | | | |
| | ngăn | | | | |
| | lộ | | | | |
| | | | | | |
| | trung | | | | |
| | thế | | | | |
| | từ | | | | |
| | | | | | |
| | thiết | | | | |
| | bị | | | | |
| | hiện | | | | |
| | hữu | | | | |
| | đến | | | | |
| | rơle | | | | |
|