Thông báo mời thầu

Gói thầu số 005 2020: Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M -0007 ( Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống Điện; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống hãm đầu máy)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:17 16/10/2020
Số TBMT
20200954006-00
Công bố
10:16 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M -0007 ( Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống Điện; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống hãm đầu máy)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 005 2020: Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M -0007 ( Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống Điện; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống hãm đầu máy)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M -0007 ( Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống Điện; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống hãm đầu máy)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:16 16/10/2020
đến
08:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 005 2020: Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M -0007 ( Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống Điện; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống hãm đầu máy)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 005 2020: Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M -0007 ( Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống Điện; Hệ thống điều hòa không khí; Hệ thống hãm đầu máy)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 17

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**CHƯƠNG V. YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHẠM VI CUNG CẤP**

**[PHẦN 1: YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT]{.ul}**

**Mục 1. Giới thiệu về gói thầu**

**Gói thầu số 005/2020**: Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M - 0007 (Hạng mục
Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống đện; Hệ thống Điều hoà
không khí; Hệ thống Hãm).

Sửa chữa Đầu máy WHY 1360M - 0007 (Hạng mục Động cơ CAT 3508B; Hệ thống
làm mát; Hệ thống đện; Hệ thống Điều hoà không khí; Hệ thống Hãm).sửa
chữa cấp TĐT lần đầu.

**[Tình trạng kỹ thuật như sau]{.ul}:**

**1/** Đầu máy WHY 1360M - 0007 Hoạt động từ năm 2012 đến nay Thời gian
sử dụng 08 năm đến nay xuất hiện các hư hỏng, có sai lệch về kích thước.
Làm việc hay hư hỏng vặt phải dừng sửa chữa cụ thể các phần có hư hỏng
như sau:

1. ***Động Cơ CAT 3508B -- 5PS 00794:***

Các chi tiết và cụm chi tiết hoạt động không ổn định, một số chi tiết bị
rơ rão, mòn hỏng. Dẫn đến Động cơ khi hoạt động xì chảy nước làm mát các
đường ống và bề mặt lắp ghép lão hoá gioăng phớt, cơ cấu truyền động ồn
do dơ dão ôt đỡ, vòng bi và các cặp bánh răng ăn khớp, thường xuyên phải
sửa chữa. Các gioăng phớt, cuspel xì chảy dầu tại các cổ trục và bề mặt
lắp ghép. Công suất động cơ giảm, Tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn.
Xuất hiện các lỗi khi kiểm tra bằng dụng cụ chuyên dụng.

2. ***Hệ thống làm mát:***

Các chi tiết và cụm chi tiết hoạt động không ổn định, một số chi tiết bị
rơ rão, mòn hỏng. Dẫn đến Hệ thống làm mát trên đầu máy, khi hoạt động
chảy nước làm mát các đường ống và bề mặt lắp ghép, cơ cấu truyền động
ồn do dơ dão vòng bi và các cặp bánh răng ăn khớp, thường xuyên phải sửa
chữa. Cánh quạt làm mát bị xâm thực, rỗ, nứt gãy do mỏi vật liệu, mối
hàn, đinh tán có hiện tượng nứt, long lỏng. Các gioăng phớt, cuspel xì
chảy dầu tại các cổ trục và bề mặt lắp ghép. Giải nhiệt không đảm bảo
nhiều khi tăng nhiệt cao do lưu thông tuần hoàn kém, đường ống thông khí
bị tắc do han gỉ. Thùng giãn nở mòn thủng, hỏng thuỷ kế

3. ***Hệ thống Điện:***

Các chi tiết và cụm chi tiết trong hệ thống hoạt động không ổn định, một
số thiết bị rơ rão, mòn. Dẫn đến Hệ thống điện trên đầu máy hoạt động
hay có hư hỏng, độ cách điện không đảm bảo khi đầu máy hoạt động, thường
xuyên có sự cố phải khắc phục, phải sửa chữa cụ thể:

Các Nút bấm,công tắc điều khiển. Tiếp điểm tay ga và các đường dây không
đảm bảo cách điện luôn ở cấp bảo vệ thấp. Cuộn dây của công tắc tơ QC và
tiếp điểm không đảm bảo đủ độ dày, đảm bảo cách điện.

Các đường dây dẫn Máy đề QD, động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp.
chất lượng giảm cách điện kém.

Trên mạch cấp điện cho cuộn dây của công tắc tơ khởi động QC dây dẫn
cách điện kém, tiếp điểm thường đóng của công tắc tơ kích từ FLC, mòn
tiếp điểm.

Mạch điện nạp ắc quy Các dây dẫn và bộ TTY lão hóa biến cứng do hơi dầu
và nhiệt, cách điện giảm. Cầu chì 2RD liên tục cháy hỏng đã sửa chữa
khắc phục và được thay thế nhiều lần,

Bộ NL có tác dụng chống dòng điện ngược phóng từ ắc quy trở lại máy phát
làm việc chập chờn, không chính xác.

1. Mạch điều khiển đầu máy

```{=html}

```
a. Mạch điều khiển phát điện

Mạch công tắc "phát điện" 2AKa sang vị trí "phát điện" hoạt động không
ổn định, các dây dẫn sờn đứt, lão hóa biến cứng cách điện giảm.

Cuộn dây của FLC, tiếp điểm thường mở hoạt động không linh hoạt, để cấp
điện cho cuộn kích từ T1-T2 của máy phát QD, mạch điện

Đồng hồ Ua và Ub hiển thị giá trị điện áp không chính xác.

Dòng kích từ cho máy phát được bộ 2 DYTQ điều tiết để điện áp phát ra
không ổn định ở 110± 2V.

Mạch cấp điện cho cuộn dây FLC có mắc nối tiếp tiếp điểm thường đóng của
rơ le quá áp GYJ.khi quá điện áp máy phát vượt quá 125V, rơ le GYJ không
tác động, tiếp điểm để mở ra làm mất điện của FLC, máy phát không nhả
tải được.

b. Mạch điều khiển động cơ dẫn động máy nén khí

Công tắc MNK 3AKa gồm ba chế độ: tự động, cưỡng bức và ngắt mòn dơ, làm
việc chập chờn.

Cuộn dây của YC cấp điện cho tiếp điểm của nó (a8E) cách điện kém đóng
cắt chập chờn

Động cơ MNK YD động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp mòn cổ góp và dơ
vòng bi, giá đỡ chổi than lỏng không chắc chắn.

Cuộn dây của rơ le trung gian KC mắc nối tiếp với tiếp điểm của rơ le
điều áp 3YK. Khi áp lực của thùng gió chính trên 9 KG/cm2 hoặc dưới 7,5
KG/cm2, rơ le tác động không dứt khoát, tiếp điểm khi mở có tia lửa
nhiều,

c. Mạch điều khiển vận hành đầu máy

Công tắc 2WHKa, b (điều khiển sang số tự động và bằng tay) trên bàn điều
khiển của đầu máy làm việc không chuẩn xác

1.3.2. Mạch điều khiển sang số tự động.

\- Mạch cấp điện và van điện không 1F theo chiều tiến nhiều lúc không mở
đường gió đẩy cho van trượt di chuyển, Mạch van điện dầu 5F không cấp
điện để mở đường cấp dầu và đóng đường xả dầu vào máy biến xoắn khởi
động. Khi áp lực dầu lớn hơn 0,35 kG/cm2, rơ le áp lực 8YK không tác
động đóng mạch cấp điện cho đi ốt phát quang báo hiệu cho tài xế biết
đầu máy đang tiến số1.

Khi tốc độ đầu máy đạt 30 km/h, rơ le xuất ra trong bộ điều khiển sang
số không có điện, van điện không 2F số 2 tiến không có điện. Không đóng
được đường cấp dầu cho máy biến xoắn khởi động và đường xả dầu cho máy
biến xoắn vận hành, mở đường cấp dầu cho máy biến xoắn vận hành. Khi áp
lực dầu lớn hơn 0,5 kG/cm2, rơ le áp lực 9YK không tác động đóng mạch
cấp điện cho đi ốt phát quang báo hiệu cho tài xế biết đầu máy đang tiến
số 2.

Đường cấp điện cho các van điện không 1F-4F, các tiếp điểm của rơ le áp
lực gió 1,2YK. Không nhận tín hiệu khi áp lực thùng gió chính ≥ 5
kG/cm^2^ và áp lực ống hãm ≥ 2 kG/cm2.

b\. Mạch điều khiển sang số bằng tay.

Bộ tự động sang số bị hỏng 01 bộ dự phòng, Nhiều khi sang số bằng tay.
Mạch điều khiển sang số bằng tay cần được bảo dưỡng vệ sinh và cách điện
đảm bảo.

c.Các mạch điều khiển khác

c.1 Điều khiển hãm thủy lực

Khi đầu máy đang vận hành tiến hoặc lùi ở trạng thái tự động sang số,
Làm việc không linh hoạt cần được bảo dưỡng lại

c.2 Điều khiển tốc độ động cơ diesel và tắt máy

\- Điều khiển tốc độ động cơ diesel: Bộ biến trở, khi di chuyển vị trí
của tay máy nhiều lúc không có các tín hiệu khác nhau của tay máy để đưa
vào bộ chuyển đổi tín hiệu XBH(e5F) của động cơ. Máy tính động cơ không
điều tiết tốc độ của động cơ tăng hay giảm phù hợp với mức tay máy nhiều
khi bị òa ga.

\- Điều khiển tắt máy: Nút ấn tắt máy (2ANa,b). mòn hỏng, làm việc chập
chờn

c.3 Điều khiển còi, đèn và xả cát

Khi cấp điện cho cuộn dây của các rơ le trung gian 1,2DC (b7J), để đóng
tiếp điểm tương ứng chuẩn bị điều khiển còi, đèn và xả cát phù hợp với
hướng chạy hoạt động không linh hoạt

\- Điều khiển còi gió: 2 nút ấn thành cabin, 2 bàn đạp. Tiếp điểm của rơ
le 1DC (c5F) hay 2DC (c5G) đóng chập chờn, dòng điện không thông mạch
tới van điện không còi gió tiến 9F (c7F) hoặc lùi 10F (c7G).

\- Điều khiển xả cát: Bàn đạp xả cát (2JKa, b). cấp điện cho van điện
không xả cát tiến 11F (c7H) hoặc lùi 12F (c7F), van điện không nhiều khi
không có điện mở đường gió tới van xả cát tiến hoặc lùi tương ứng để xả
cát xuống ray. Rơ le áp lực gió 4YK (c2H), khi tài xế sử dụng hãm phi
thường, cần sửa chữa bảo dưỡng đo cách điện lại để đảm bảo an toàn.

\- Điều khiển đèn:

\+ Đèn pha, đèn cốt: Giá đỡ đèn cốt và hộp đèn pha mọt hỏng chân giá và
gáo đỡ pha ố mờ, bóng đèn cốt cháy nứt Công tắc 4AKa (f2C) để điều khiển
mở, tắt lần lượt hay toàn bộ các đèn pha và cốt. Các tiếp điểm của rơle
1,2DC cần sửa chữa thay thế để đảm bảo an toàn về điện.

\+ Đèn tủ điện: Đèn tủ điện được điều khiển bằng công tắc tủ điện 4K,
khi mở cánh cửa tủ điện công tắc tự động đóng, cấp điện cho đèn 4ZD
chiếu sáng tủ điện.

\+ Ngoài ra còn có các đèn: đèn biển hiệu, đèn bảng đồng hồ, đèn nóc,
đèn gầm, đèn két nước, đèn buồng lái .v.v.

3.Mạch cảnh báo và hiển thị

Khi đồng hồ nhiệt độ dầu của bộ truyền động thủy lực \>1150C. Nhiệt độ
vỏ bộ truyền động thủy lực \>1150C báo không chính xác. Hỏng.

\- Đồng hồ tốc độ đầu máy ở 50 Km/h hỏng, không hoạt động.

\- Đồng hồ Vôn 110V làm việc không chính xác.

\- Khi bộ tiếp xúc kích từ FLC có điện, đèn "Phát điện" không bật sáng

\- Khi bộ biến xoắn số 1 hoặc số 2 hướng trước được nạp dầu, 8YK hoặc
9YK đóng, đèn "tiến số 1" hoặc "tiến số 2" bật sáng. Khi bộ biến xoắn số
1 hoặc số 2 hướng sau được nạp dầu, 10YK hoặc 11YK đóng, đèn "lùi số 1"
hoặc "lùi số 2" bật sáng làm việc chập chờn.

\- Máy nén gió làm việc, tiếp điểm phụ của YC (g2B) đóng, đèn "MNK"
không bật sáng làm việc chập chờn.

\- Khi mức nước thấp hơn mức nước kế, tiếp điểm SW (g3F) đóng, đèn "mức
nước thấp" không bật sáng làm việc chập chờn.

4\. Bảo vệ chống hỏa hoạn:

Hệ thống cảnh báo hỏa hoạn, vị trí giám sát đều có giám sát khói và
nhiệt độ. Tủ điện và buồng động lực. vị trí tương ứng trên mặt đèn đỏ
sáng, bộ khống chế phát âm thanh trạng thái dự báo. Cần bảo dưỡng lại
kiểm tra dây và cảm biến

5\. Bảo vệ chạm mát

Chạm (+)& (-) thỉnh thoảng vẫn xảy ra chạm mát âm, đèn 1DD sáng mạnh,
đèn 2DD sáng rất mờ.

6\. Bảo vệ quá tải máy phát

Rơ le quá áp GYJ, tiếp điểm mòn, rỗ càn bảo dưỡng sửa chữa thay thế.

7\. Bảo vệ nhả tải đầu máy

\- Khi áp lực thùng gió chính không đạt 5 kG/cm2, rơle áp lực 1YK (b10E)
không mở, làm mất điện của các van điện không 1-4F.

\- Khi áp lực ống hãm đoàn xe không đạt 2 kG/cm2, rơle áp lực 2YK (b9E)
không mở, làm mất điện của các van điện không 1-4F,

\- Khi nhiệt độ dầu thủy lực ≥ 115±20, rơle nhiệt độ WJ (b8D) không tác
động, tiếp điểm của nó mở ra,

\- Khi tốc độ của đầu máy ≥ 50±2 Km/h, bộ khống chế sang số không ngắt
dòng điện, đầu máy nhả tải.

8\. Động cơ điện phát điện--khởi động DC110V - 38kW và ZIP DC110--22kW:
Mòn cổ góp, cực từ chính, phụ và các cuộn dây cách điện giảm và hỏng
không đảm bảo, vòng bi mòn dơ giá đỡ chổi than, chổi than mòn, dơ.

1. *Hệ thống điều hoà không khí* :

Hiện trạng thiết bị không hoạt động được do hỏng, mạch điện bị xung dòng
lớn không đảm bảo điện trở cách điện. Máy nén, quạt làm mát, các phần
nguồn chuyển đổi điện từ DC110 V sang 380V nghịch lưu chạm hỏng. Các dàn
nóng, lạnh của bộ trao đổi nhiệt bị mòn thủng nhiều điểm.

\- Nguồn công suất 5Kw (Nguồn điều khiển OCPG2G). Hỏng không có điện ở
các bo mạch, làm việc chập chờn, lúc khởi động chỉ hoạt động được10÷20
phút. Sau đó có dòng dò mát ra vỏ, và cắt không hoạt động đẫn đến:

\+ Máy Điều hòa không khí không làm việc, mòn dơ, luôn bị quá nhiệt, làm
việc chập chờn không đẩy được môi chất công tác ở áp cao.

\+ Quạt thông gió 0,12 kW. Mòn cổ góp nhiều điểm xuyên thủng, chổi than
mòn vẹt, cách điện điện kém, làm việc yếu.

\+ Máy làm lạnh gió Công suất động cơ 0,37kW hoạt động yếu, cổ góp mòn
nhiều, cách điện giảm.

\+ Bộ ngưng tụ ( Dàn nóng) xì thủng nhiều, xẹp hỏng cánh tản nhiệt.

\+ Bộ làm lạnh( Dàn lạnh) Xì hở, mòn thủng nhiều, tắc lọc đường áp cao.

\+ Rơ le áp lực cao áp ACB-QB11; mạch ngắt điện 2,9±0,1 Mpa; mạch ngắt
điện 2,4±0,15 Mpa làm việc chập chờn, mòn hỏng.

\+ Rơ le áp lực LCB-QB02; mạch ngắt điện 0,19±0,05 Mpa; mạch ngắt điện
0,32±0,05 Mpa. làm việc chập chờn, mòn hỏng.

\+ Bộ kết nối :

Bộ nối ( Bộ liên kết) IP54. Cách điện kém, độ kín không đảm bảo có nhiều
bụi lọt vào dẫn đến cách điện kém làm việc chập chờn.

Bộ truyền nối máy bên ngoài IP65. Cách điện kém, độ kín không đảm bảo có
nhiều bụi và có hơi nước lọt vào.

\+ Các rắc co, đường ống áp lực mòn ren giác

Đầu nối tốc độ nhanh Y5502C-8-8GN không đảm bảo độ kín, có hiện tượng
luồn trở lại không tạo áp.

Đầu nối tốc độ nhanh Y5502C-8-10GN không đảm bảo độ kín, có hiện tượng
luồn trở lại không tạo áp cao.

\+ Các thiết bị rơ le nhiệt, áp, cảm biến hoạt đông chập chờn. Cơ cấu
điều khiển cảnh báo bảo vệ hoạt động không linh hoạt và chính xác. Do
thiết bị bị già

hóa về các linh kiện điện,

\+ Cơ cấu điều khiển cảnh báo bảo vệ hoạt động không linh hoạt và chính
xác. Do *thiết* bị bị già hóa về các linh kiện điện,

2. *Hệ thống hãm: làm việc không ổn định thường xuyên xì hở do các chi
tiết* mòn hỏng lão hóa biến cứng làm giảm độ chính xác và độ tin
cậy.

\+ Lọt không khí vào buồng khí quyển.

\+ Lọt không khí qua van xả.

\+ Hãm tự nhả sau mỗi cấp phanh.

\+ Hãm không nhả hoặc nhả chậm.

\+ Trong khi nạp và khi đã nạp xong vẫn bị lọt không khí trên cổ trục
của van.

\+ Có hiện tượng rò không khí qua chân đế khi nạp hoặc khi đã nạp xong.

\+ Không nâng được áp suất trong đường chính.

\+ Một số hư hỏng khiến hệ thống hoạt động không ổn định, không đảm bảo
an toàn vận hành chạy tầu trên tuyến đường sắt 1.000mm của Công ty kho
vận Đá Bạc-Vinacomin

Cụ thể như sau:

1\. Bộ sấy khô khí nén DJKG-A:

\+ Tiếp xúc giữa Clape với đế van vạn một chiều của bộ sấy khô khí nén
không đảm bảo độ kín khít.

\+ Van xả cặn điện từ: bề mặt tiếp xúc cuae clape, lò xo phục nguyên
không đảm bảo. Gioăng cao su làm kín chữ "O" rách hoặc chai cứng bề mặt.

\+ Lõi lọc đến kỳ thay thế.

\+ Bề mặt tháp sấy khí han, gỉ sét đóng cặn giảm tốc độ lưu thông không
khí

\+ Chất hút ẩm và viên hoạt tính oxit nhôm không đảm bảo.

2\. Van không tải máy nén khí:

\+ Áp suất đóng ngắt của van không nằm ổn định trong giới hạn cho phép:

Áp suất ngắt tiêu chuẩn để máy nén khí ngừng làm việc: 8,82±0,196 bar
(9±0,2 kg/cm2).

Áp suất đóng tiêu chuẩn để máy nén khí làm việc trở lại: 7,35±0,196 bar
(7,5±0,2 kg/cm2).

3\. Bầu lọc đường ống gió:

\+ Lưới lọc bị rách, gỉ, thủng không chặn được bụi của môi trường ngược
lại

4\. Van một chiều của máy nén khí và thùng gió chính:

\+ Độ kín khít không đảm bảo, nhiều chi tiết mòn hỏng không chặn dứt
điểm.

5\. Hệ thống đường ống gió:

\+ Các đường ống gió bẩn, nhiều ống gỉ mục không hợp cách.

\+ Van khóa đường ống không đảm bảo độ kín khít, lò xo nén gỉ, gẫy hoặc
giảm độ đàn tính.

\+ Các ống mềm lão hóa biến cứng xì hở, biến dạng.

6\. Các đồng hồ gió:

\+ Hoạt động không linh hoạt đến hạn kiểm định.

7\. Còi gió:

\+ Hư hỏng rách màng còi, đường ống han sét gỉ, thủng, cút mòn ren giác.

8\. Hệ thống xả cát:

\+ Xả xuống mặt ray không đủ và không đều đặn. Thùng chứa cát mòn thủng.

9\. Van an toàn:

\+ Van an toàn thùng gió chính: Không đảm bảo độ kín khít. Áp lực đóng
mở không trong giới hạn cho phép

Áp lực mở: 9,31±0,196 bar (9,5±0,2 kg/cm2)

Áp lực đóng: không thấp hơn 7,546 bar (7,7 kg/cm2)

\+ Van an toàn máy nén gió: Không đảm bảo độ kín khít. Áp lực đóng mở
không trong giới hạn cho phép

Áp lực mở: 9,31±0,196 bar (9,5±0,2 kg/cm2)

Áp lực đóng: không thấp hơn 7,546 bar (7,7 kg/cm2)

10\. Máy hãm JZ 7 Tay hãm lớn, tay hãm con, van trung kế, van phân phối,
van tác dụng:

\+ Các gioăng chữ "O" và màng cao su rách hoặc chai cứng bề mặt. Các lò
xo bị gỉ sét, xẹp cong biến dạng hỏng hoặc mất đàn tính.

\+ Các Clape cao su kim loại mòn lõm quá 0,5 mm

\+ Nhiều chi tiết van trượt, tia roa, van kim mòn quá hạn độ cho phép.

11\. Bloc hãm:

\+ Khe hở bạc lớn quá hạn độ cho phép, có nhiều vết xâm thực.

\+ Độ kín khít với áp suất gió ép không đảm bảo giảm áp lớn hơn 0,196
bar (0,2 kg/cm2) theo quy định của nhà sản xuất.

\+ Bát da làm kín mòn, rách gợn mép, lão hoá không đảm bảo độ kín.

12\. Thùng gió chính và các thùng gió phụ:

\+ Nhiều cáu cặn. Bề mặt nhiều chỗ móp lõm cần siêu âm điện từ để xác
định hạn độ thùng gió 450 Lít và thùng gió 200 Lít .

\+ Đến hạn kiểm định.

**Mục 2. Yêu cầu về tiến độ:**

Trong vòng 60 ngày Đầu máy theo kể từ ngày bàn giao thiết bị vào sửa
chữa đến ngày bàn giao thiết bị hoàn thành sau sửa chữa.

**Mục 3. Yêu cầu về mặt kỹ thuật**:

Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

\- Việc sửa chữa phục hồi thiết bị phải đảm bảo theo tài liệu hướng dẫn
sử dụng của nhà chế tạo, các quy định hiện hành của nhà nước và của Tập
đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam. Sau khi phục hồi thiết bị
phải đưa vào sử dụng bình thường.( Có phiếu kiểm tra đánh giá của từng
hạng mục)

\- Vật tư, phụ tùng dùng để sửa chữa, phục hồi thiết bị giao cho nhà
thầu cung cấp, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vật tư thay thế yêu cầu
phải đưa nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

\- Các vật tư, phụ tùng mới dùng để thay thế phải đảm bảo mới 100%, chưa
qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo quy cách, chất lượng
và phù hợp với thiết bị cần sửa chữa.

\- Đối với các vật tư, phụ tùng có thể sửa chữa, phục hồi, dùng lại
(theo nội dung bảng tiên lượng công việc thực hiện) phải được nhà thầu
kiểm tra, phục hồi đảm bảo chất lượng và độ bền có thể sử dụng lắp ráp
cho thiết bị, không làm ảnh hưởng đến năng suất, tuổi thọ của thiết bị.
Có kiểm định đủ điều kiện đưa vào sử dụng.

\- Thiết bị sau sửa chữa trung tu phải hoạt động ổn định, đảm bảo năng
suất, chất lượng của thiết bị sau sửa chữa. Đảm bảo giờ hoạt động của
thiết bị; trong trường hợp chất lượng không đảm bảo phải tổ chức bảo
hành theo quy định.

\- Bảo hành tại bên mời thầu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao
thiết bị hoàn thành sau sửa chữa.

\- Trong thời gian bảo hành có trách nhiệm theo dõi và sửa chữa miễn phí
những sự cố hư hỏng thuộc phạm vi và nội dung bảo hành ngay sau khi nhận
được thông báo của bên mời thầu. Sau 2 ngày bên mời thầu thông báo và
yêu cầu mà bên nhà thầu không cử người đến bảo hành thì bên mời thầu lập
biên bản ghi rõ tình trạng hỏng hóc, phương án sửa chữa và tổ chức sửa
chữa ngay để giải phóng thiết bị nhanh phục vụ cho sản xuất và nhà thầu
phải thanh toán toàn bộ chi phí sửa chữa ( Vật tư thay thế, công sửa
chữa ) cho bên mời thầu.

Nhà thầu phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện
trên quy trình kỹ thuật. Ngoài ra nhà thầu còn phải thực hiện các công
việc cần thiết trong quá trình sửa chữa theo quy định bao gồm tổ chức
thi công giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ sinh môi
trường, phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám sát chất
lượng và các yêu cầu khác.

**[\
]{.ul}**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5168 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 699 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13598 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15550 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây