Thông báo mời thầu

Mua sắm 10 máy thở chức năng cao cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ em

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:06 16/10/2020
Số TBMT
20201017547-01
Công bố
09:59 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm 10 máy thở chức năng cao cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ em
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Mua sắm 10 máy thở chức năng cao cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ em
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm 10 máy thở chức năng cao cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ em
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Đà Nẵng
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:41 07/10/2020
đến
09:00 29/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 29/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm 10 máy thở chức năng cao cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ em". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm 10 máy thở chức năng cao cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ em" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 25

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
===============================================

Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
=======================================

+----------------------------------+----------------------------------+
| > **1. Định nghĩa** | > Trong hợp đồng này, các từ ngữ |
| | > dưới đây được hiểu như sau: |
| | > |
| | > 1.1. \"Chủ đầu tư\" là tổ chức |
| | > được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | > |
| | > 1.2. \"Hợp đồng\" là thỏa |
| | > thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà |
| | > thầu, thể hiện bằng văn bản, |
| | > được hai bên ký kết, bao gồm |
| | > cả phụ lục và tài liệu kèm |
| | > theo; |
| | > |
| | > 1.3. \"Nhà thầu\" là Nhà thầu |
| | > trúng thầu (có thể là Nhà thầu |
| | > độc lập hoặc liên danh) và |
| | > được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | > |
| | > 1.4. \"Nhà thầu phụ\" là một |
| | > cá nhân hay tổ chức có tên |
| | > trong danh sách các nhà thầu |
| | > phụ do nhà thầu chính đề xuất |
| | > trong E-HSDT hoặc nhà thầu |
| | > thực hiện các phần công việc |
| | > mà nhà thầu chính đề xuất |
| | > trong E-HSDT; ký Hợp đồng với |
| | > nhà thầu chính để thực hiện |
| | > một phần công việc trong Hợp |
| | > đồng theo nội dung đã kê khai |
| | > trong E-HSDT được Chủ đầu tư |
| | > chấp thuận; |
| | > |
| | > 1.5. \"Tài liệu Hợp đồng\" |
| | > nghĩa là các tài liệu được |
| | > liệt kê trong Hợp đồng, bao |
| | > gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ |
| | > sung nào của Hợp đồng; |
| | > |
| | > 1.6. \"Giá hợp đồng\" là tổng |
| | > số tiền ghi trong hợp đồng cho |
| | > việc cung cấp hàng hóa và dịch |
| | > vụ liên quan. Giá hợp đồng đã |
| | > bao gồm tất cả các chi phí về |
| | > thuế, phí, lệ phí (nếu có); |
| | > |
| | > 1.7. \"Ngày\" là ngày dương |
| | > lịch; tháng là tháng dương |
| | > lịch; |
| | > |
| | > 1.8. \"Hàng hóa\" bao gồm máy |
| | > móc, thiết bị, nguyên liệu, |
| | > nhiên liệu, vật liệu, vật tư, |
| | > phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật |
| | > tư y tế dùng cho các cơ sở y |
| | > tế; |
| | > |
| | > 1.9. \"Dịch vụ liên quan\" bao |
| | > gồm các dịch vụ như bảo hành, |
| | > bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, |
| | > sửa chữa, cung cấp phụ tùng |
| | > hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| | > bán hàng khác như đào tạo, |
| | > chuyển giao công nghệ; |
| | > |
| | > 1.10. \"Hoàn thành\" là việc |
| | > Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ |
| | > liên quan theo các điều khoản |
| | > và điều kiện quy định tại Hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 1.11. \"Địa điểm dự án\" là |
| | > địa điểm được quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **2. Thứ tự ưu tiên** | > Các tài liệu cấu thành hợp |
| | > đồng được sắp xếp theo thứ tự |
| | > ưu tiên sau đây: |
| | > |
| | > 2.1. Văn bản hợp đồng (kèm |
| | > theo Phạm vi cung cấp và bảng |
| | > giá cùng các Phụ lục khác); |
| | > |
| | > 2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và |
| | > trao hợp đồng; Biên bản thương |
| | > thảo, hoàn thiện hợp đồng; |
| | > |
| | > 2.3. Quyết định phê duyệt kết |
| | > quả lựa chọn nhà thầu; |
| | > |
| | > 2.4. Điều kiện cụ thể của hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 2.5. Điều kiện chung của hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 2.6. E-HSDT và các văn bản làm |
| | > rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng |
| | > thầu (nếu có); |
| | > |
| | > 2.7. E-HSMT và các tài liệu |
| | > sửa đổi E-HSMT (nếu có); |
| | > |
| | > 2.8. Các tài liệu khác quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **3. Luật và ngôn ngữ** | > Luật điều chỉnh hợp đồng là |
| | > luật Việt Nam, ngôn ngữ của |
| | > hợp đồng là tiếng Việt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **4. Ủy quyền** | > Trừ khi có quy định khác nêu |
| | > tại **E-ĐKCT**, Chủ đầu tư có |
| | > thể ủy quyền thực hiện bất kỳ |
| | > trách nhiệm nào của mình cho |
| | > người khác, sau khi thông báo |
| | > bằng hình thức điện tử cho Nhà |
| | > thầu và có thể rút lại quyết |
| | > định ủy quyền sau khi đã thông |
| | > báo bằng hình thức điện tử cho |
| | > Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **5. Thông báo** | > 5.1. Bất cứ thông báo nào của |
| | > một bên gửi cho bên kia liên |
| | > quan đến hợp đồng phải được |
| | > thể hiện bằng hình thức điện |
| | > tử, theo địa chỉ quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 5.2. Thông báo của một bên sẽ |
| | > được coi là có hiệu lực kể từ |
| | > ngày bên kia nhận được hoặc |
| | > theo ngày hiệu lực nêu trong |
| | > thông báo, tùy theo ngày nào |
| | > đến muộn hơn. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **6. Bảo đảm thực hiện hợp | > 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp |
| > đồng** | > đồng phải được nộp lên Chủ đầu |
| | > tư không muộn hơn ngày quy |
| | > định tại Thư chấp thuận E-HSDT |
| | > và trao hợp đồng. Bảo đảm thực |
| | > hiện hợp đồng được áp dụng |
| | > theo hình thức, giá trị và |
| | > hiệu lực quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm |
| | > thực hiện hợp đồng theo quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **7. Nhà thầu phụ** | > 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp |
| | > đồng với các nhà thầu phụ |
| | > trong danh sách các nhà thầu |
| | > phụ quy định tại **E-ĐKCT** để |
| | > thực hiện một phần công việc |
| | > nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng |
| | > nhà thầu phụ sẽ không làm thay |
| | > đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. |
| | > Nhà thầu phải chịu trách nhiệm |
| | > trước Chủ đầu tư về khối |
| | > lượng, chất lượng, tiến độ và |
| | > các nghĩa vụ khác đối với phần |
| | > việc do nhà thầu phụ thực |
| | > hiện. |
| | > |
| | > Việc thay thế, bổ sung nhà |
| | > thầu phụ ngoài danh sách các |
| | > nhà thầu phụ đã được quy định |
| | > tại Mục này chỉ được thực hiện |
| | > khi có lý do xác đáng, hợp lý |
| | > và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| | > |
| | > 7.2. Nhà thầu không được sử |
| | > dụng nhà thầu phụ cho các công |
| | > việc khác ngoài công việc kê |
| | > khai sử dụng nhà thầu phụ nêu |
| | > trong E-HSDT. |
| | > |
| | > 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu |
| | > phụ quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **8. Giải quyết tranh chấp** | > 8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có |
| | > trách nhiệm giải quyết các |
| | > tranh chấp phát sinh giữa hai |
| | > bên thông qua thương lượng, |
| | > hòa giải. |
| | > |
| | > 8.2. Nếu tranh chấp không thể |
| | > giải quyết được bằng thương |
| | > lượng, hòa giải trong thời |
| | > gian quy định quy định tại |
| | > **E-ĐKCT** kể từ ngày phát |
| | > sinh tranh chấp thì bất kỳ bên |
| | > nào cũng đều có thể yêu cầu |
| | > đưa việc tranh chấp ra giải |
| | > quyết theo cơ chế được quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **9. Phạm vi cung cấp** | > Hàng hóa và các dịch vụ liên |
| | > quan phải được cung cấp theo |
| | > quy định tại Chương IV và được |
| | > đính kèm thành Phụ lục và là |
| | > một bộ phận không tách rời của |
| | > hợp đồng này, bao gồm các loại |
| | > hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu |
| | > phải cung cấp và đơn giá của |
| | > các loại hàng hóa, dịch vụ đó. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **10. Tiến độ cung cấp hàng | > Tiến độ cung cấp hàng hóa và |
| > hóa, lịch hoàn thành các** | > lịch hoàn thành các dịch vụ |
| > **dịch vụ liên quan (nếu có) | > liên quan phải được thực hiện |
| > và tài liệu** **chứng từ** | > theo quy định tại Mẫu số 02 |
| | > Chương IV. Nhà thầu phải cung |
| | > cấp các hóa đơn và/hoặc các |
| | > chứng từ tài liệu khác theo |
| | > quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **11. Trách nhiệm của Nhà | > Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ |
| > thầu** | > hàng hóa và các dịch vụ liên |
| | > quan trong phạm vi cung cấp |
| | > quy định tại Mục 9 E-ĐKC và |
| | > theo tiến độ cung cấp hàng |
| | > hóa, lịch hoàn thành các dịch |
| | > vụ liên quan quy định tại Mục |
| | > 10 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **12. Loại hợp** **đồng** | > Loại hợp đồng: Trọn gói. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **13. Giá hợp** **đồng** | > 13.1. Giá hợp đồng được ghi |
| | > tại **E-ĐKCT** là toàn bộ chi |
| | > phí để thực hiện hoàn thành |
| | > việc cung cấp hàng hóa và dịch |
| | > vụ liên quan của gói thầu nêu |
| | > trong Bảng giá hợp đồng trên |
| | > cơ sở bảo đảm tiến độ, chất |
| | > lượng theo đúng yêu cầu của |
| | > gói thầu. Giá hợp đồng đã bao |
| | > gồm toàn bộ các chi phí về |
| | > thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| | > Giá hợp đồng là trọn gói và cố |
| | > định trong suốt thời gian thực |
| | > hiện hợp đồng. |
| | > |
| | > 13.2. Bảng giá hợp đồng quy |
| | > định tại Phụ lục bảng giá hợp |
| | > đồng là một bộ phận không tách |
| | > rời của hợp đồng này, bao gồm |
| | > phạm vi cung cấp và thành tiền |
| | > của các hạng mục. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **14. Điều chỉnh thuế** | > Việc điều chỉnh thuế thực hiện |
| | > theo quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **15. Tạm ứng** | > 15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho |
| | > Nhà thầu khoản tiền tạm ứng |
| | > theo quy định tại **E-ĐKCT**, |
| | > sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh |
| | > tạm ứng tương đương với khoản |
| | > tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng |
| | > phải được phát hành bởi một |
| | > ngân hàng hoặc tổ chức tín |
| | > dụng hoạt động hợp pháp tại |
| | > Việt Nam và có hiệu lực cho |
| | > đến khi hoàn trả hết khoản |
| | > tiền tạm ứng; giá trị của bảo |
| | > lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần |
| | > theo số tiền tạm ứng mà Nhà |
| | > thầu hoàn trả. Không tính lãi |
| | > đối với tiền tạm ứng. |
| | > |
| | > 15.2. Nhà thầu chỉ được sử |
| | > dụng tiền tạm ứng cho việc |
| | > thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu |
| | > phải chứng minh rằng khoản |
| | > tiền tạm ứng đã được sử dụng |
| | > đúng mục đích, đúng đối tượng |
| | > bằng cách nộp bản sao các hóa |
| | > đơn chứng từ hoặc tài liệu |
| | > liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà |
| | > thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm |
| | > ứng trong trường hợp sử dụng |
| | > tiền tạm ứng không đúng mục |
| | > đích. |
| | > |
| | > 15.3. Tiền tạm ứng phải được |
| | > hoàn trả bằng cách khấu trừ |
| | > một tỷ lệ nhất định trong các |
| | > khoản thanh toán đến hạn cho |
| | > Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ |
| | > phần trăm công việc đã hoàn |
| | > thành làm cơ sở thanh toán. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **16. Thanh toán** | > 16.1. Việc thanh toán thực |
| | > hiện theo quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. Trường hợp Chủ đầu |
| | > tư thanh toán chậm, Nhà thầu |
| | > sẽ được trả lãi trên số tiền |
| | > thanh toán chậm vào lần thanh |
| | > toán kế tiếp. Lãi suất thanh |
| | > toán chậm được tính từ ngày mà |
| | > lẽ ra phải thanh toán cho đến |
| | > ngày thanh toán thực tế và mức |
| | > lãi suất áp dụng là mức lãi |
| | > suất hiện hành đối với các |
| | > khoản vay thương mại bằng VND. |
| | > |
| | > 16.2. Đồng tiền thanh toán là: |
| | > VND. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **17. Bản quyền** | > Nhà thầu phải hoàn toàn chịu |
| | > trách nhiệm về mọi thiệt hại |
| | > phát sinh do việc khiếu nại |
| | > của bên thứ ba về việc vi phạm |
| | > bản quyền sở hữu trí tuệ liên |
| | > quan đến hàng hóa mà Nhà thầu |
| | > đã cung cấp cho Chủ đầu tư. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **18. Sử dụng các tài liệu và | > 18.1. Nếu không có sự đồng ý |
| > thông tin liên quan đến hợp | > trước bằng hình thức điện tử |
| > đồng** | > của Chủ đầu tư, Nhà thầu không |
| | > được tiết lộ nội dung của hợp |
| | > đồng cũng như đặc tính kỹ |
| | > thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu |
| | > dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ |
| | > đầu tư hoặc đại diện của Chủ |
| | > đầu tư đưa ra cho bất cứ ai |
| | > không phải là người có liên |
| | > quan đến việc thực hiện hợp |
| | > đồng. Việc Nhà thầu cung cấp |
| | > các thông tin cho người có |
| | > liên quan đến việc thực hiện |
| | > hợp đồng được thực hiện theo |
| | > chế độ bảo mật và trong phạm |
| | > vi cần thiết cho việc thực |
| | > hiện hợp đồng này. |
| | > |
| | > 18.2. Nếu không có sự đồng ý |
| | > bằng hình thức điện tử của Chủ |
| | > đầu tư, Nhà thầu không được sử |
| | > dụng bất cứ thông tin hoặc tài |
| | > liệu nào nêu trong Mục 18.1 |
| | > E-ĐKC vào mục đích khác trừ |
| | > khi vì mục đích thực hiện hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > 18.3. Các tài liệu quy định |
| | > tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền |
| | > sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ |
| | > đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu |
| | > phải trả lại cho Chủ đầu tư |
| | > các tài liệu này (bao gồm cả |
| | > các bản chụp) sau khi đã hoàn |
| | > thành nghĩa vụ theo hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **19. Thông số kỹ thuật và | > Hàng hóa và dịch vụ liên quan |
| > tiêu chuẩn** | > được cung cấp theo Hợp đồng |
| | > này sẽ phải tuân theo các |
| | > thông số kỹ thuật và tiêu |
| | > chuẩn đề cập ở Chương V; nếu ở |
| | > Chương V không đề cập đến một |
| | > thông số hay tiêu chuẩn nào có |
| | > thể áp dụng thì phải tuân thủ |
| | > theo thông số và tiêu chuẩn |
| | > tương đương hoặc cao hơn tiêu |
| | > chuẩn hiện hành tại quốc gia |
| | > hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa |
| | > có xuất xứ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **20. Đóng gói hàng hóa** | > Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng |
| | > hóa đúng yêu cầu quy định tại |
| | > **E-ĐKCT** phù hợp với từng |
| | > loại phương tiện vận chuyển để |
| | > chuyển hàng hóa từ nơi xuất |
| | > hàng đến địa điểm giao hàng |
| | > quy định. Việc đóng gói phải |
| | > bảo đảm hàng hóa không bị hư |
| | > hỏng do va chạm trong khi bốc |
| | > dỡ vận chuyển và các tác động |
| | > khác của môi trường. Kích |
| | > thước và trọng lượng của mỗi |
| | > kiện hàng phải tính đến điều |
| | > kiện vận chuyển như khoảng |
| | > cách, phương tiện vận chuyển, |
| | > điều kiện cơ sở hạ tầng\... từ |
| | > nơi xuất hàng đến địa điểm |
| | > giao hàng quy định. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **21. Bảo hiểm** | > Hàng hóa cung cấp theo hợp |
| | > đồng phải được bảo hiểm đầy đủ |
| | > để bù đắp những mất mát, tổn |
| | > thất bất thường trong quá |
| | > trình sản xuất, vận chuyển, |
| | > lưu kho và giao hàng theo |
| | > những nội dung được quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **22. Vận chuyển và các dịch | > Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa |
| > vụ phát sinh** | > và các yêu cầu khác quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **23. Kiểm tra và thử nghiệm | > 23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện |
| > hàng hóa** | > của Chủ đầu tư có quyền kiểm |
| | > tra, thử nghiệm hàng hóa được |
| | > cung cấp để khẳng định hàng |
| | > hóa đó có đặc tính kỹ thuật |
| | > phù hợp với yêu cầu của hợp |
| | > đồng. Nội dung, địa điểm và |
| | > cách thức tiến hành kiểm tra, |
| | > thử nghiệm được quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua |
| | > kiểm tra, thử nghiệm mà không |
| | > phù hợp với đặc tính kỹ thuật |
| | > theo hợp đồng thì Chủ đầu tư |
| | > có quyền từ chối và Nhà thầu |
| | > phải có trách nhiệm thay thế |
| | > bằng hàng hóa khác hoặc tiến |
| | > hành những điều chỉnh cần |
| | > thiết để đáp ứng đúng các yêu |
| | > cầu về đặc tính kỹ thuật. |
| | > Trường hợp Nhà thầu không có |
| | > khả năng thay thế hay điều |
| | > chỉnh các hàng hóa không phù |
| | > hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ |
| | > chức việc thay thế hay điều |
| | > chỉnh đó nếu thấy cần thiết, |
| | > mọi rủi ro và chi phí liên |
| | > quan do Nhà thầu chịu. |
| | > |
| | > 23.3. Khi thực hiện các nội |
| | > dung quy định tại Mục 23.1 và |
| | > Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không |
| | > được miễn trừ nghĩa vụ bảo |
| | > hành hay các nghĩa vụ khác |
| | > theo hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **24. Bồi thường thiệt hại** | > Trừ trường hợp bất khả kháng |
| | > theo quy định tại Mục 26 |
| | > E-ĐKC, nếu Nhà thầu không thực |
| | > hiện một phần hay toàn bộ nội |
| | > dung công việc theo hợp đồng |
| | > trong thời hạn đã nêu trong |
| | > hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể |
| | > khấu trừ vào giá hợp đồng một |
| | > khoản tiền bồi thường tương |
| | > ứng với % giá trị công việc |
| | > chậm thực hiện như quy định |
| | > tại **E-ĐKCT** tính cho mỗi |
| | > tuần chậm thực hiện hoặc |
| | > khoảng thời gian khác như thỏa |
| | > thuận cho đến khi nội dung |
| | > công việc đó được thực hiện. |
| | > Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % |
| | > tối đa như quy định tại |
| | > **E-ĐKCT**. Khi đạt đến mức |
| | > tối đa, Chủ đầu tư có thể xem |
| | > xét chấm dứt hợp đồng theo quy |
| | > định tại Mục 29 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **25. Bảo hành** | > 25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng |
| | > hàng hóa được cung cấp theo |
| | > hợp đồng là mới, chưa sử dụng, |
| | > bảo đảm chất lượng theo tiêu |
| | > chuẩn chế tạo, trừ khi có quy |
| | > định khác trong **E-ĐKCT**. |
| | > Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải |
| | > bảo đảm rằng hàng hóa được |
| | > cung cấp theo hợp đồng sẽ |
| | > không có các khuyết tật nảy |
| | > sinh có thể dẫn đến những bất |
| | > lợi trong quá trình sử dụng |
| | > bình thường của hàng hóa. |
| | > |
| | > 25.2. Yêu cầu về bảo hành đối |
| | > với hàng hóa được nêu trong |
| | > **E-ĐKCT.** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **26. Bất khả kháng** | > 26.1. Trong hợp đồng này, bất |
| | > khả kháng được hiểu là những |
| | > sự kiện nằm ngoài tầm kiểm |
| | > soát và khả năng lường trước |
| | > của các bên, chẳng hạn như: |
| | > chiến tranh, bạo loạn, đình |
| | > công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ |
| | > lụt, dịch bệnh, cách ly do |
| | > kiểm dịch. |
| | > |
| | > 26.2. Khi xảy ra trường hợp |
| | > bất khả kháng, bên bị ảnh |
| | > hưởng bởi sự kiện bất khả |
| | > kháng phải kịp thời thông báo |
| | > bằng hình thức điện tử cho bên |
| | > kia về sự kiện đó và nguyên |
| | > nhân gây ra sự kiện. Đồng |
| | > thời, chuyển cho bên kia giấy |
| | > xác nhận về sự kiện bất khả |
| | > kháng đó được cấp bởi một tổ |
| | > chức có thẩm quyền tại nơi xảy |
| | > ra sự kiện bất khả kháng. |
| | > |
| | > Trong khoảng thời gian không |
| | > thể thực hiện hợp đồng do điều |
| | > kiện bất khả kháng, Nhà thầu |
| | > theo hướng dẫn của Chủ đầu tư |
| | > vẫn phải tiếp tục thực hiện |
| | > các nghĩa vụ hợp đồng của mình |
| | > theo hoàn cảnh thực tế cho |
| | > phép và phải tìm mọi biện pháp |
| | > hợp lý để thực hiện các phần |
| | > việc không bị ảnh hưởng bởi sự |
| | > kiện bất khả kháng. Trong |
| | > trường hợp này, Chủ đầu tư |
| | > phải xem xét để bồi hoàn cho |
| | > Nhà thầu các khoản phụ phí cần |
| | > thiết và hợp lý mà họ phải |
| | > gánh chịu. |
| | > |
| | > 26.3. Một bên không hoàn thành |
| | > nhiệm vụ của mình do trường |
| | > hợp bất khả kháng sẽ không |
| | > phải bồi thường thiệt hại, bị |
| | > phạt hoặc bị chấm dứt hợp |
| | > đồng. |
| | > |
| | > Trường hợp phát sinh tranh |
| | > chấp giữa các bên do sự kiện |
| | > bất khả kháng xảy ra hoặc kéo |
| | > dài thì tranh chấp sẽ được |
| | > giải quyết theo quy định tại |
| | > Mục 8 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp | > 27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung |
| > đồng** | > hợp đồng có thể được thực hiện |
| | > trong các trường hợp sau: |
| | > |
| | > a\) Thay đổi bản vẽ, thiết kế |
| | > công nghệ hoặc yêu cầu kỹ |
| | > thuật đối với trường hợp hàng |
| | > hóa cung cấp theo hợp đồng |
| | > mang tính đặc chủng được đặt |
| | > hàng sản xuất cho riêng Chủ |
| | > đầu tư; |
| | > |
| | > b\) Bổ sung hạng mục công |
| | > việc, hàng hóa hoặc dịch vụ |
| | > cần thiết ngoài phạm vi công |
| | > việc quy định trong hợp đồng; |
| | > |
| | > c\) Thay đổi phương thức vận |
| | > chuyển hoặc đóng gói; |
| | > |
| | > d\) Thay đổi địa điểm giao |
| | > hàng; |
| | > |
| | > đ) Thay đổi thời gian thực |
| | > hiện hợp đồng; |
| | > |
| | > e\) Các nội dung khác quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu |
| | > sẽ tiến hành thương thảo để |
| | > làm cơ sở ký kết phụ lục bổ |
| | > sung hợp đồng trong trường hợp |
| | > hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **28. Điều chỉnh tiến độ thực | > Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ |
| > hiện hợp đồng** | > được điều chỉnh trong trường |
| | > hợp sau đây: |
| | > |
| | > 28.1. Trường hợp bất khả |
| | > kháng, không liên quan đến vi |
| | > phạm hoặc sơ suất của các bên |
| | > tham gia hợp đồng; |
| | > |
| | > 28.2. Thay đổi phạm vi cung |
| | > cấp, biện pháp cung cấp do yêu |
| | > cầu khách quan làm ảnh hưởng |
| | > đến tiến độ thực hiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 28.3. Trường hợp điều chỉnh |
| | > tiến độ thực hiện hợp đồng mà |
| | > không làm kéo dài tiến độ hoàn |
| | > thành dự án thì các bên tham |
| | > gia hợp đồng thỏa thuận, thống |
| | > nhất việc điều chỉnh. Trường |
| | > hợp điều chỉnh tiến độ thực |
| | > hiện hợp đồng làm kéo dài tiến |
| | > độ hoàn thành dự án thì phải |
| | > báo cáo người có thẩm quyền |
| | > xem xét, quyết định; |
| | > |
| | > 28.4. Các trường hợp khác quy |
| | > định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > **29. Chấm dứt hợp đồng** | > 29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu |
| | > có thể chấm dứt hợp đồng nếu |
| | > một trong hai bên có vi phạm |
| | > cơ bản về hợp đồng như sau: |
| | > |
| | > a\) Nhà thầu không thực hiện |
| | > một phần hoặc toàn bộ nội dung |
| | > công việc theo hợp đồng trong |
| | > thời hạn đã nêu trong hợp đồng |
| | > hoặc trong khoảng thời gian đã |
| | > được Chủ đầu tư gia hạn; |
| | > |
| | > b\) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu |
| | > bị phá sản hoặc phải thanh lý |
| | > tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp |
| | > nhập; |
| | > |
| | > c\) Có bằng chứng cho thấy Nhà |
| | > thầu đã vi phạm một trong các |
| | > hành vi bị cấm quy định tại |
| | > Điều 89 Luật đấu thầu số |
| | > 43/2013/QH13 trong quá trình |
| | > đấu thầu hoặc thực hiện Hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > d\) Các hành vi khác quy định |
| | > tại **E-ĐKCT**. |
| | > |
| | > 29.2. Trong trường hợp Chủ đầu |
| | > tư chấm dứt việc thực hiện một |
| | > phần hay toàn bộ hợp đồng theo |
| | > điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu |
| | > tư có thể ký hợp đồng với nhà |
| | > thầu khác để thực hiện phần |
| | > hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà |
| | > thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi |
| | > thường cho Chủ đầu tư những |
| | > chi phí vượt trội cho việc |
| | > thực hiện phần hợp đồng bị |
| | > chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà |
| | > thầu vẫn phải tiếp tục thực |
| | > hiện phần hợp đồng không bị |
| | > chấm dứt và chịu trách nhiệm |
| | > bảo hành phần hợp đồng do mình |
| | > thực hiện. |
| | > |
| | > 29.3. Trong trường hợp Chủ đầu |
| | > tư chấm dứt hợp đồng theo điểm |
| | > b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư |
| | > không phải chịu bất cứ chi phí |
| | > đền bù nào. Việc chấm dứt hợp |
| | > đồng này không làm mất đi |
| | > quyền lợi của Chủ đầu tư được |
| | > hưởng theo quy định của hợp |
| | > đồng và pháp luật. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG**

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ **E-ĐKCT** phải được Bên mời thầu ghi
đầy đủ trước khi phát hành E-HSMT.

+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 1.1** | Chủ đầu tư là: **Bệnh viện Phụ sản -- Nhi Đà |
| | Nẵng** |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 1.3** | > Nhà thầu:\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà |
| | > thầu trúng thầu\].* |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 1.11** | Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là: |
| | Bệnh viện Phụ sản -- Nhi Đà Nẵng |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 2.8** | > Các tài liệu sau đây cũng là một phần của |
| | > Hợp đồng: |
| | > |
| | > 2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi |
| | > cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục |
| | > khác); |
| | > |
| | > 2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp |
| | > đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp |
| | > đồng; |
| | > |
| | > 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn |
| | > nhà thầu; |
| | > |
| | > 2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; |
| | > |
| | > 2.5. Điều kiện chung của hợp đồng; |
| | > |
| | > 2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT |
| | > của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); |
| | > |
| | > 2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT |
| | > (nếu có); |
| | > |
| | > 2.8. Các tài liệu khác. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 4** | Chủ đầu tư không thể ủy quyền các nghĩa vụ và |
| | trách nhiệm của mình cho người khác. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 5.1** | Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa |
| | chỉ dưới đây: |
| | |
| | > Người nhận: Bệnh viện Phụ sản -- Nhi Đà |
| | > Nẵng |
| | > |
| | > Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành |
| | > Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
| | > |
| | > Điện thoại: 0236.3957 77 |
| | > |
| | > Fax: ...*.* |
| | > |
| | > Địa chỉ email: ...*.* |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 6.1** | \- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: nhà |
| | thầu cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc |
| | tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt |
| | Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc |
| | bằng Séc. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo |
| | lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt |
| | động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải |
| | là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi |
| | có yêu cầu, theo Mẫu số 23 Chương VIII)*.* |
| | |
| | \- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá |
| | hợp đồng. |
| | |
| | \- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: |
| | Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ |
| | ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi toàn bộ |
| | hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản |
| | nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ |
| | bảo hành theo quy định. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 6.2** | Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: |
| | Chủ đầu tư hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp |
| | đồng cho nhà thầu không chậm hơn 20 ngày kể |
| | từ khi hết hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp |
| | đồng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 7.1** | > Danh sách nhà thầu phụ: *\[ghi danh sách |
| | > nhà thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu |
| | > phụ nêu trong E-HSDT\].* |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 7.3** | Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu |
| | phụ: Không. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 8.2** | Thời gian để tiến hành hòa giải: trong vòng |
| | 15 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp. |
| | |
| | Giải quyết tranh chấp: |
| | |
| | 1\. Khi giải quyết các tranh chấp trong quá |
| | trình thực hiện hợp đồng, các bên phải tuân |
| | thủ nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh |
| | chấp hợp đồng được quy định tại Khoản 8 Điều |
| | 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. |
| | |
| | 2\. Trường hợp các bên tham gia hợp đồng có |
| | thỏa thuận giải quyết tranh chấp hợp đồng |
| | thông qua hòa giải được thực hiện bởi cơ |
| | quan, tổ chức hoặc một, một số cá nhân chuyên |
| | gia (gọi chung là ban xử lý tranh chấp), khi |
| | đó việc xử lý tranh chấp hợp đồng thông qua |
| | ban xử lý tranh chấp được quy định như sau: |
| | |
| | a\) Ban xử lý tranh chấp có thể được nêu |
| | trong hợp đồng tại thời điểm ký kết hoặc |
| | thiết lập sau khi có tranh chấp xảy ra. Số |
| | lượng thành viên ban xử lý tranh chấp do các |
| | bên tự thỏa thuận. Thành viên ban xử lý tranh |
| | chấp phải là người có trình độ chuyên môn phù |
| | hợp với nội dung tranh chấp, kinh nghiệm |
| | trong vấn đề giải quyết tranh chấp hợp đồng |
| | và hiểu biết về các quy định pháp luật liên |
| | quan đến hợp đồng xây dựng. |
| | |
| | b\) Trong thời hạn hai mươi tám (28) ngày kể |
| | từ ngày các bên nhận được kết luận hòa giải |
| | của ban xử lý tranh chấp, nếu một bên không |
| | đồng ý kết luận hòa giải của ban xử lý tranh |
| | chấp thì có quyền phản đối và các tranh chấp |
| | này sẽ được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa |
| | án theo quy định của pháp luật; trường hợp |
| | quá thời hạn nêu trên không bên nào phản đối |
| | kết luận hòa giải thì coi như các bên đã |
| | thống nhất với kết luận hòa giải. Khi đó, các |
| | bên phải thực hiện theo kết luận hòa giải. |
| | |
| | c\) Chi phí cho ban xử lý tranh chấp được |
| | tính trong giá hợp đồng xây dựng và do mỗi |
| | bên hợp đồng chịu một nửa, trừ trường hợp các |
| | bên có thỏa thuận khác. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 10** | Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng |
| | từ sau đây về việc vận chuyển hàng hóa: văn |
| | bản kế hoạch triển khai, danh mục hàng hóa |
| | (Packing list), chứng nhận xuất xứ (CO), |
| | chứng nhận chất lượng (CQ), vận đơn và tờ |
| | khai hải quan và các tài liệu có liên quan |
| | khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| | |
| | Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng |
| | từ nói trên trước khi hàng hóa đến nơi, nếu |
| | không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về |
| | bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 13.1** | > Giá hợp đồng:\_\_\_\_\_ *\[ghi giá hợp đồng |
| | > theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận |
| | > E-HSDT và trao hợp đồng\]*. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 14** | Điều chỉnh thuế: không được phép áp dụng điều |
| | chỉnh thuế. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 15.1** | Tạm ứng: 30% giá trị hợp đồng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 16.1** | > Phương thức thanh toán: chuyển khoản |
| | > |
| | > \- Điều kiện thanh toán: |
| | > |
| | > \+ Trong vòng 14 ngày sau khi hợp đồng có |
| | > hiệu lực và Bên B nộp cho Bên A văn bản đề |
| | > nghị tạm ứng cùng với bảo lãnh tạm ứng hợp |
| | > đồng với giá trị bằng khoản tiền tạm ứng, |
| | > bên A sẽ tạm ứng cho bên B số tiền |
| | > ........giá trị hợp đồng. |
| | > |
| | > \+ Bên A sẽ thanh toán cho bên B 95% giá |
| | > trị nghiệm thu thanh toán khi nhà thầu đã |
| | > thực hiện xong công tác đào tạo, chuyển |
| | > giao công nghệ (có xác nhận của Bệnh viện) |
| | > và có đủ các hồ sơ thanh toán hợp lệ: quy |
| | > trình bảo hành, bảo trì, vận hành và sửa |
| | > chữa thiết bị; biên bản nghiệm thu bàn giao |
| | > hàng hóa (thể hiện nội dung "đã đối chiếu |
| | > thiết bị so với hồ sơ lý lịch thiết bị: CO, |
| | > CQ, hồ sơ nhập khầu"); bản gốc hoặc bản sao |
| | > chứng thực địa phương hoặc cơ quan tư pháp, |
| | > Giấy chứng nhận CO và CQ, giấy phép nhập |
| | > khẩu (nếu có); bản sao chứng thực tờ khai |
| | > hải quan và hóa đơn bán hàng của nhà sản |
| | > xuất kèm theo vận đơn; danh sách đóng gói |
| | > sao y bản chính có xác nhận của công ty |
| | > nhập khẩu; hoặc chứng nhận chất lượng xuất |
| | > xưởng đối với hàng hóa sản xuất, gia công |
| | > lắp ráp trong nước; |
| | |
| | \+ Giá trị còn lại bằng 5% giá trị nghiệm thu |
| | thanh toán sẽ được Bên A thanh toán cho bên B |
| | sau khi nhận được bảo lãnh bảo hành. |
| | |
| | \+ Đồng tiền thanh toán: Việt Nam Đồng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 20** | Đóng gói hàng hóa: Do nhà thầu tự đề xuất đảm |
| | bảo hàng hóa không bị tổn hại và thuận tiện |
| | trong quá trình vận chuyển, bốc dỡ. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 21** | Nội dung bảo hiểm: nhà thầu chịu trách nhiệm |
| | về việc bảo hiểm hàng hóa trên cơ sở bảo đảm |
| | phù hợp với quy định của pháp luật cũng như |
| | phù hợp với các điều kiện thương mại trong |
| | suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 22** | \- Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Hàng hóa |
| | được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt của đơn |
| | vị thụ hưởng tại Bệnh viện Phụ sản -- Nhi Đà |
| | Nẵng phải đảm bảo an toàn, không hỏng, vỡ. |
| | |
| | \- Các yêu cầu khác: |
| | |
| | > \+ Phụ tùng thay thế: Trường hợp có yêu cầu |
| | > về phụ tùng thay thế thì nêu rõ nội dung |
| | > này trên cơ sở phù hợp với yêu cầu quy định |
| | > tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| | > |
| | > \+ Dịch vụ kỹ thuật: Trường hợp có yêu cầu |
| | > về dịch vụ kỹ thuật thì nêu rõ nội dung này |
| | > trên cơ sở phù hợp với Phần 2 - Yêu cầu về |
| | > phạm vi cung cấp, ví dụ: |
| | > |
| | > a\) Thực hiện việc lắp đặt hoặc giám sát |
| | > việc lắp đặt tại hiện trường, chạy thử các |
| | > máy móc, thiết bị đã cung cấp; |
| | > |
| | > b\) Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết |
| | > về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết |
| | > bị được cung cấp; |
| | > |
| | > c\) Thực hiện hoặc giám sát việc bảo dưỡng, |
| | > sửa chữa các máy móc, thiết bị đã cung cấp; |
| | > |
| | > d\) Đào tạo nhân sự cho chủ đầu tư về việc |
| | > lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng, sửa |
| | > chữa các máy móc, thiết bị được cung cấp. |
| | |
| | \- Yêu cầu về hồ sơ nghiệm thu bàn giao thiết |
| | bị: quy trình bảo hành, bảo trì, vận hành và |
| | sửa chữa thiết bị; biên bản nghiệm thu bàn |
| | giao hàng hóa (thể hiện nội dung "đã đối |
| | chiếu thiết bị so với hồ sơ lý lịch thiết bị: |
| | CO, CQ, hồ sơ nhập khầu"); bản gốc hoặc bản |
| | sao chứng thực địa phương hoặc cơ quan tư |
| | pháp, Giấy chứng nhận CO và CQ, giấy phép |
| | nhập khẩu (nếu có); bản sao chứng thực tờ |
| | khai hải quan và hóa đơn bán hàng của nhà sản |
| | xuất kèm theo vận đơn; danh sách đóng gói sao |
| | y bản chính có xác nhận của công ty nhập |
| | khẩu; hoặc chứng nhận chất lượng xuất xưởng |
| | đối với hàng hóa sản xuất, gia công lắp ráp |
| | trong nước. |
| | |
| | Lưu ý: Nhà thầu bàn giao trực tiếp hồ sơ gốc |
| | nêu trên cho Sở Y tế khi thực hiện thanh |
| | quyết toán, đơn vị quản lý sử dụng thiết bị |
| | chỉ lưu hồ sơ bản photo. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 23.1** | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Việc kiểm tra, |
| | thử nghiệm có thể quy định theo từng giai |
| | đoạn như: trước khi giao hàng, khi hàng |
| | đến\... Trong các quy định về kiểm tra, thử |
| | nghiệm cần nêu được các nội dung cơ bản như: |
| | thời gian, địa điểm, cách thức tiến hành, chi |
| | phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm\... cũng |
| | như quy định về cách thức xử lý đối với các |
| | hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử |
| | nghiệm. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 24** | Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: |
| | giá trị bị thiệt hại |
| | |
| | Mức khấu trừ: 1%/tuần *\[xác định trong quá |
| | trình thương thảo hợp đồng\]* (đối với nội |
| | dung công việc chậm tiến độ mà không phải vì |
| | lý do bất khả kháng). |
| | |
| | Mức khấu trừ tối đa: 10% giá hợp đồng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 25.1** | Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng |
| | hóa: |
| | |
| | - Hàng hóa mới 100%; |
| | |
| | - Hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở |
| | đi; |
| | |
| | - Các nội khác xác định trong quá trình |
| | thương thảo hợp đồng phù hợp với quy định |
| | của pháp luật. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 25.2** | Yêu cầu về bảo hành: |
| | |
| | - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được |
| | tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, |
| | nghiệm thu. Thời hạn bảo hành tối thiểu |
| | là 12 tháng; |
| | |
| | > \- Bảo hành: *Bên B cung cấp cho Bên A một |
| | > bảo lãnh của ngân hàng tương ứng 5% giá trị |
| | > hợp đồng để bảo hành thiết bị trong thời |
| | > gian tối thiểu là 12 tháng.* |
| | > |
| | > Trong quá trình bảo hành, bên B phải chịu |
| | > trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng, khuyết |
| | > tật và thay thế nếu hàng hóa không thể sử |
| | > dụng theo yêu cầu của bên A. |
| | > |
| | > Khi nhận thông báo của bên A, bên B phải |
| | > lập tức tiến hành sửa chữa thay yêu cầu của |
| | > bên A một cách nhanh nhất có thể (thời gian |
| | > đáp ứng ≤48 giờ). Kinh phí sửa chữa, thay |
| | > thế do bên B gánh chịu. |
| | > |
| | > Nếu bên B không chịu sửa chữa, thay thế |
| | > theo yêu cầu của bên A thì bên A sẽ tiến |
| | > hành thuê các đơn vị, tổ chức khác để sửa |
| | > chữa, thay thế, giá trị này sẽ trừ vào giá |
| | > trị bảo lãnh bảo hành của bên B. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 27.1(e)** | Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp |
| | đồng: Không áp dụng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 28.4** | Các trường hợp khác: Không áp dụng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| > **E-ĐKC 29.1(d)** | Các hành vi khác: Không áp dụng. |
+---------------------+-----------------------------------------------+

**\
**

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
==============================

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ
trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu
bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng

Mẫu số 22. Hợp đồng

Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

**\
**

**Mẫu số 21**

**THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG**

[\_\_\_\_\_\_\_,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}

Kính gửi: *\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt
là \"Nhà thầu\"\]*

Về việc: *Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng*

Căn cứ Quyết định số\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_ của Chủ đầu tư *\[ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là
\"Chủ đầu tư\"\]* về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói
thầu:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên, số hiệu gói thầu\]*, Bên mời thầu *\[ghi
tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là \"Bên mời thầu\"\]* xin thông báo
Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực
hiện gói thầu *\[ghi tên, số hiệu gói thầu\]* với giá hợp đồng
là:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết
quả lựa chọn nhà thầu\]* với thời gian thực hiện hợp đồng là*:
\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu\]*.

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết
hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:

\- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:\_[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}\_*\[ghi thời
gian hoàn thiện hợp đồng\]*, tại địa điểm *\[ghi địa điểm hoàn thiện hợp
đồng\]*;

\- Thời gian ký kết hợp đồng:\_\_\_\_\_ *\[ghi thời gian ký kết hợp
đồng\]*; tại địa điểm *\[ghi địa điểm ký kết hợp đồng\]*, gửi kèm theo
Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 23 Chương VIII của E-HSMT với số tiền\_\_\_\_\_ và thời gian hiệu
lực\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo
quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT** của E-HSMT\]*.

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi
nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn
thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại
của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực
hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm \_\_\_\_\_\_\_ ^(1)^
mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối
hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không
được nhận lại bảo đảm dự thầu.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

\(1\) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo
lãnh dự thầu.

**\
**

**Mẫu số 22**

**HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_\_\_\_[,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}

Hợp đồng số:\_\_\_\_\_\_\_\_

Gói thầu: \_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: \_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]*

\- Căn cứ ^(2)^\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày
14/6/2005 của Quốc hội\];*

\- Căn cứ ^(2)^ \_\_\_\_\_\_\_ *\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc
hội\];*

\- Căn cứ ^(2)^ \_\_\_\_\_\_\_ *\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
đấu thầu về lựa chọn nhà thầu\];*

\- Căn cứ Quyết định số\_\_\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ của\_\_\_\_\_\_\_ về việc phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói
thầu\]* và thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_
ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ của Bên mời
thầu;

\- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu
và Nhà thầu trúng thầu ký ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

**Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)**

Tên Chủ đầu tư *\[ghi tên Chủ đầu tư\]:*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ *(trường hợp được ủy quyền).*

**Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)**

Tên Nhà thầu:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà thầu trúng thầu\]*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ *(trường hợp được ủy quyền).*

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung
sau:

**Điều 1. Đối tượng hợp đồng**

Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.

**Điều 2. Thành phần hợp đồng**

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1\. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ
lục khác);

2\. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng;

3\. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4\. E-ĐKCT;

5\. E-ĐKC;

6\. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu
có);

7\. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

8\. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

**Điều 3. Trách nhiệm của Bên A**

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp
đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

**Điều 4. Trách nhiệm của Bên B**

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định
tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

**Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán**

1\. Giá hợp đồng:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền ký hợp đồng\].*

2\. Phương thức thanh toán:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi phương thức thanh toán
theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT\].*

**Điều 6. Loại hợp đồng**

Loại hợp đồng: trọn gói

**Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_** *\[ghi
thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL,
E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên\].*

**Điều 8. Hiệu lực hợp đồng**

1\. Hợp đồng có hiệu lực kể từ\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi cụ thể ngày có
hiệu lực của hợp đồng\].*

2\. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng
theo luật định.

Hợp đồng được lập thành\_\_\_\_\_\_ bộ, Chủ đầu tư giữ\_\_\_\_\_\_\_ bộ,
Nhà thầu giữ\_\_\_\_\_\_ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như
nhau.

---------------------------------------------- ----------------------------------------------
**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU**\ **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

---------------------------------------------- ----------------------------------------------

\_\_\_\_\_\_\_\_

*^(1)^ Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu
này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội
dung khi thương thảo có sự khác biệt so với **E-ĐKCT**.*

*^(2)^ Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.*

**\
**

**PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

(Kèm theo hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ )

*Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và
những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các
chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.*

**BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

+-------------------------+-------------------------+----------------+
| **STT** | **Nội dung giá hợp | **Thành tiền** |
| | đồng** | |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| 1 | Giá hàng hóa | \(M\) |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| 2 | Giá dịch vụ liên quan | \(I\) |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| **Tổng cộng giá hợp | **(M) + (I)** | |
| đồng** | | |
| | | |
| *(Kết chuyển sang Điều | | |
| 5 hợp đồng)* | | |
+-------------------------+-------------------------+----------------+

**BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Mô tả | **Đơn | **Khối | **Xuất | **Đơn | **Thành |
| | hàng | vị | lượng** | xứ, ký | giá** | tiền**\ |
| | hóa** | tính** | | mã | | (Cột 4 |
| | | | | hiệu, | | x 6) |
| | | | | nhãn | | |
| | | | | mác của | | |
| | | | | sản | | |
| | | | | phẩm** | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) | \(7\) |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *1* | *Hàng | | | | | *M1* |
| | hóa thứ | | | | | |
| | 1* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *2* | *Hàng | | | | | *M2* |
| | hóa thứ | | | | | |
| | 2* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | *....* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *n* | *Hàng | | | | | *Mn* |
| | hóa thứ | | | | | |
| | n* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Tổng | **M= | | | | | |
| cộng | M1+M2+. | | | | | |
| giá | ..+Mn** | | | | | |
| hàng | | | | | | |
| hóa đã | | | | | | |
| bao gồm | | | | | | |
| thuế, | | | | | | |
| phí, lệ | | | | | | |
| phí | | | | | | |
| (nếu | | | | | | |
| có)** | | | | | | |
| | | | | | | |
| *(Kết | | | | | | |
| chuyển | | | | | | |
| sang | | | | | | |
| bảng | | | | | | |
| giá hợp | | | | | | |
| đồng)* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

**BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Mô tả | **Khối | **Đơn | **Địa | **Đơn | **Thành |
| dịch | lượng** | vị** | điểm | giá** | tiền**\ |
| vụ** | | **tính** | thực | | (Cột 2 x |
| | | | hiện | | 5) |
| | | | dịch | | |
| | | | vụ** | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Tổng | **(I)** | | | | |
| giá các | | | | | |
| dịch vụ | | | | | |
| liên | | | | | |
| quan đã | | | | | |
| bao gồm | | | | | |
| thuế, | | | | | |
| phí, lệ | | | | | |
| phí** | | | | | |
| **(nếu | | | | | |
| có)** | | | | | |
| | | | | | |
| *(Kết | | | | | |
| chuyển | | | | | |
| sang | | | | | |
| bảng giá | | | | | |
| hợp | | | | | |
| đồng)* | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

---------------------------------------------- ----------------------------------------------
**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU**\ **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

---------------------------------------------- ----------------------------------------------

**\
**

**Mẫu số 23**

**BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_\_\_\_[,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_

Kính gửi:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Chủ đầu tư\]*

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của\_[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}\_*\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây
gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi
tên gói thầu\]* và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa cho gói
thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);^(2)^

Theo quy định trong E-HSMT *(hoặc hợp đồng)*, Nhà thầu phải nộp cho Chủ
đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm
nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của ngân hàng*^(3)^*\]* (sau đây gọi là
\"Ngân hàng\"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà
thầu với số tiền là\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT** của
E-HSMT\]*. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang
cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi
số tiền bảo lãnh\]* như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông
báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực
hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày\_\_\_\_\_\_ tháng[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}\_năm\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(4)^.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

\(2\) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy
bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

\"Theo đề nghị của\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây gọi là
Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói
thầu\]* đã ký hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số hợp đồng\]*
ngày\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ (sau đây gọi là
Hợp đồng).\"

\(3\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(4\) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT**.

**Mẫu số 24**

**BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG**^(1)^

\_\_\_\_\_[,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_

Kính gửi:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Chủ đầu tư \]*

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

*\[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng\]*

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp
đồng,\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu\]* (sau đây gọi
là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm
Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi
rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]* cho việc thực hiện
hợp đồng;

Chúng tôi,\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của ngân hàng*^(2)^*\]* (sau đây gọi là
\"ngân hàng\"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không
hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho
Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt
quá\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử
dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của
E-HSMT\].*

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh
các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới
hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất
kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng
mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp
đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số
tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng
theo hợp đồng cho đến ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(3)^ hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm
ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy
định tại Mục 15.1 **E-ĐKCT.**

\(2\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(3\) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng
phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị
hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng.
Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu
gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4947 dự án đang đợi nhà thầu
  • 538 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 643 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13036 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15058 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây