Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Cung cấp Vật tư thiết bị và lắp đặt

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:03 16/10/2020
Số TBMT
20201042311-00
Công bố
09:57 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
SCL Tuyến cáp quang từ TBA 110kV Thạch Linh - cột 67 ĐZ 174 110kV Hưng Đông - Can Lộc; Tuyến cáp quang từ TBA 110kV Linh Cảm - cột 67 ĐZ 174 110kV Hưng Đông - Can Lộc
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Cung cấp Vật tư thiết bị và lắp đặt
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210.624 Email: p2dlht@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Giá thành EVN NPC
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
SCL Tuyến cáp quang từ TBA 110kV Thạch Linh - cột 67 ĐZ 174 110kV Hưng Đông - Can Lộc; Tuyến cáp quang từ TBA 110kV Linh Cảm - cột 67 ĐZ 174 110kV Hưng Đông - Can Lộc
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:57 16/10/2020
đến
10:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Cung cấp Vật tư thiết bị và lắp đặt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Cung cấp Vật tư thiết bị và lắp đặt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
1.1 Giới thiệu gói thầuTên gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp Vật tư thiết bị và
lắp đặt
Thuộc dự án: SCL Tuyến cáp quang từ TBA 110kV Thạch Linh - cột 67 ĐZ
174 110kV Hưng Đông - Can Lộc; Tuyến cáp quang từ TBA 110kV Linh Cảm cột 67 ĐZ 174 110kV Hưng Đông - Can Lộc.
Nguồn vốn: Chi phí giá thành SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực
miền Bắc.
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc
1.2 Quy mô dự án
- Thay 16.924m cáp quang ADSS đã xuống cấp, kém chất lượng bằng cáp quang
ADSS 24/300.
- Thay thế phụ kiện, hàn lại măng xông.
- Thu hồi tuyến cáp quang cũ
Khối lượng chi tiết tại Mẫu số 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp

2. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Nhà thầu phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương này, ngoài ra
phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật nêu trong tập chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hồ sơ mời.
1. Các tiêu chuẩn thi công áp dụng
STT
Tên quy phạm và tiêu chuẩn
Ký hiệu tiêu chuẩn
1
2
3
4
5
6

7

Tổ chức thi công
TCVN-4055-2012
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các
QCVN 09:2010/BTTTT
trạm viễn thông
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp
QCVN 33:2011/BTTTT
ngoại vi viễn thông.
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng: TCN, TCVN, IEC TCN, TCVN, IEC và
và ITU
ITU
Giao diện kết nối mạng - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-172:1998
Qui phạm xây dựng công trình thông tin cáp
TCN 68-178: 1999
quang TCN 68-178:1999 của Tổng cục Bưu Điện
Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp
quang: áp dụng quy chuẩn kỷ thuật quốc gia về
lắp đặt mạng cáp ngoại vi
QCVN
QCVN 33:2011/BTTTT
33:2011/BTTTT - Quy định Quản lý vận hành,
bảo dưỡng, sửa chữa và xử lý sự cố hệ thống cáp
quang

131

132

STT

Tên quy phạm và tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

Quy trình tạm thời công trình cáp quang phi kim
loại đi cùng đường dây trên không và cáp ngầm
điện lực ban hành kèm theo quyết định số
3505/QĐ-EVN8
3505/QĐ-EVN-KHCNMT&VT,
ngày
KHCNMT&VT
24/10/2002 của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam
(nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam).
Quyết định 201/QĐ-EVN ngày 21 tháng 3 năm
2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc
9
201/QĐ-EVN
ban hành Quy định treo cáp viễn thông trên cột
điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Quyết định số 2312/QĐ-EVNNPC ngày 24 tháng
7 năm 2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Về việc ban hành lần 3 “Quy định Quản lý vận
10
2312/QĐ-EVNNPC
hành, bảo dưỡng, sửa chữa và xử lý sự cố hệ
thống cáp quang mạng VTDR Tổng Công ty
Điện lực miền Bắc”.
Các thiết bị lắp đặt và cấu hình phải tuân thủ theo
quy định của hệ thống viễn thông; tương thích
với hệ thống đang hoạt động; các thiết bị tại các
11
điểm nút phải được cấu hình đảm bảo hoạt động
tự động chuyển hướng khi cáp quang bị sự cố
trên một mạch chính.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
- Làm tốt công tác chuẩn bị thi công, lập biện pháp thi công đối với những
công việc quan trọng để nâng cao chất lượng công tác xây lắp.
- Tìm nguồn cung cấp vật liệu xây dựng theo quy định.
- Lựa chọn cán bộ kỹ thuật, đội trưởng, công nhân đủ trình độ và kinh nghiệm
đối với công việc được giao.
- Trang bị đủ dụng cụ, tổ chức đủ bộ phận giám sát, tự kiểm tra kỹ thuật thi
công.
- Tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công tác xây dựng theo đúng quy phạm, quy
định hiện hành về quản lý chất lượng công trình của Nhà nước.
- Sửa chữa những sai sót, sai phạm trong thi công một cách nghiêm túc và
phải được xác nhận của giám sát của Chủ đầu tư.
- Thực hiện đầy đủ các văn bản về quản lý chất lượng trong suốt quá trình thi
công.

132

3. Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
Tất cả các loại vật tư, vật liệu phục vụ cho công trình xây dựng trước khi đưa
vào thi công xây dựng bắt buộc phải thí nghiệm, kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý tại
phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo các quy định hiện hành, vật liệu đảm bảo chất
lượng mới được sử dụng cho công trình xây dựng, trường hợp không đảm bảo chất
lượng Nhà thầu phải loại bỏ không đưa vào công trình xây dựng.
+ Các vật tư thiết bị phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng đảm bảo tính năng kỹ
thuật theo tiêu chuẩn ngành điện mới được đưa vào thi công.
+ Thiết bị máy thi công
Nhà thầu phải tổ chức số lượng, chủng loại xe máy, phù hợp với công việc thi
công đảm bảo tiến độ đề ra.
Tất cả máy móc thiết bị dù của nhà thầu hay đi thuê đều phải có chứng chỉ,
chứng nhận về tình trạng của xe máy, hệ số an toàn. Những thiết bị xe máy đưa
vào công trình đều là loại được lựa chọn có công suất và tính năng phù hợp, chất
lượng còn tốt, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường.
+ Nhân lực
Công nhân trên công trường đảm bảo tay nghề kỹ thuật, đáp ứng với khả năng
nhiệm vụ công việc đặc trách. Nhà thầu phải đảm bảo Cán bộ công nhân thi công
trên công trường tuân thủ quy định của nhà nước về an toàn, bảo hộ lao động và
chế độ hợp đồng đãi ngộ của nhà nước.
4. Yêu cầu thông số kỹ thuật hàng hóa và thi công lắp đặt
a. Thông số kỹ thuật hàng hóa
4.1 Cáp quang ADSS/24FO/300
Cáp quang loại sợi đơn mode có nhồi dầu chống ẩm bên trong ống lỏng loại
treo.
Sợi quang được dùng là loại đơn mode - chiết suất bậc, vật liệu là thuỷ tinh
chất lượng cao, phù hợp với khuyến nghị của ITU - T G.652 .
Sợi quang được phủ bên ngoài một lớp màu để phân biệt các sợi với nhau,
lớp phủ màu có độ bền màu, màu sắc rõ ràng dễ phân biệt bằng mắt thường và
không thay đổi theo suốt thời gian sử dụng của cáp.
Các sợi quang được nhồi trong ống lỏng cùng với dầu chống ẩm chuyên
dụng, trong mỗi ống lỏng có 6 sợi quang có các màu khác nhau. Dầu chống ẩm
chuyên dụng là hợp chất chống ẩm, chống nước, hơi nước thâm nhập vào. Đảm
bảo cho sợi quang làm việc ổn định trong môi trường nóng ẩm. Dầu chống ẩm
không gây độc hại, không ảnh hưởng đến thành phần khác trong cáp, không đông
cứng ở nhiệt độ thấp, không cản trở sự di chuyển của sợi trong lõi cáp.
Bên ngoài được bọc lớp vỏ bằng nhựa HDPE có chất lượng cao, có tác dụng
bảo vệ lõi cáp khỏi những tác động cơ học và những ảnh hưởng khác từ môi
133

134

trường bên ngoài trong suốt quá trình lắp đặt và khai thác.
Vỏ cáp quang ngoài các thông tin của cáp phải in thêm chữ: “PC Hà Tĩnh
2020”. Chữ trên vỏ được in chìm, rõ nét.
Hạng mục

TT

Đơn vị

Yêu cầu

1
A

Nhà sản xuất / Xuất xứ
Đặc tính sợi quang

1

Tiêu chuẩn áp dụng

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
13
14
15
16

Loại sợi
Số sợi quang
Biên dạng chỉ số chiết suất
Đường kính lớp vỏ phản xạ
Đường kính trường mốt bước sóng 1310nm
Đường kính trường mốt bước sóng 1550nm
Sai số đồng tâm trường mốt
Độ không tròn đều lớp vỏ phản xạ
Bước sóng cắt
Hệ số suy hao 1310 nm
Hệ số suy hao 1550 nm
Hệ số tán sắc 1285 –1330
Hệ số tán sắc 1550
Bước sóng tán sắc 0

m
m
m
m

nm
dB/km
dB/km
ps/nm.km
ps/nm.km
nm

Áp dụng TCN 68160, ITU-T G.652
Đơn mốt (SM)
24
dạng chiết suất bậc
125 1
(8,6-9,5)  0,6
10,5  1
 
 
 
 
 
 
 
1300 0 1324

17

Độ dốc tán sắc 0

ps/nm2.km

0,092

18

Hệ số phân cực mốt PMD

B
I
1

Đặc tính cơ học và cấu trúc cáp quang ADSS
Cáp quang ADSS có khoảng vượt 300m
Khoảng vượt của cáp

2

Cấu trúc thiết kế

3

Cấu trúc sợi, chất độn, hợp chất điền đầy

4

Cấu trúc vỏ bảo vệ cáp

5
6
7
8

Mã màu phân biệt sợi quang và ống chứa
sợi quang
Trọng lượng cáp
Đường kính cáp
Loại vỏ

Nhà
thầu
chào

Nêu rõ

Sợi

 0,3 ps km

m

300
Chiều bện lớp gia
cường thay đổi (SZ).
Có cấu trúc sợi, chất
độn, hợp chất điền
đầy
Cấu trúc dạng lớp,
các lớp bảo vệ
không dính, lẹm vào
nhau
EIA/TIA 598

kg/km
mm

 
 
PE chất lượng cao

134

Hạng mục

TT

Đơn vị

Yêu cầu

C
C
daN/m2

(HDPE)
Yêu cầu đảm bảo
Làm việc bình
thường trong điều
kiện 0 100%
không đọng sương
 20 lần đường kính
cáp
10 lần đường kính
cáp
(0 đến +50)
(-5 đến +70)
 

kN

≥8

kN



m

300

9

Khả năng chống thấm

10

Độ ẩm tương đối

11

Bán kính nhỏ nhất khi lắp đặt



12

Bán kính nhỏ nhất sau lắp đặt



Nhiệt độ khi lắp đặt
Nhiệt độ khi làm việc
Áp suất gió làm việc tối đa
Tải trọng cho phép làm việc tối đa mà sợi
16 quang chưa bị lực tác động (Max working
tension no fibre strain)
Tải trọng tới hạn (ETS estimate tensile
17
strength)
Khoảng vượt cho phép với độ võng cho
18
phép tối đa 1.5%
13
14
15

C

o
o

Nhà
thầu
chào




Yêu cầu khác

1

Trống cáp

2

Đánh dấu

Chiều dài tối đa 1
trống cáp là 6.000 m
và chiều dài từng
trống cụ thể theo
đơn đặt hàng. Sợi
quang trong mỗi
cuộn cáp không có
bất kỳ chỗ nối nào
Dấu không thể tẩy
xóa, khoảng cách
trung bình giữa mỗi
dấu có chiều dài là
1m

4.2 Phụ kiện
TT

I
1

Hạng mục
Măng xông quang 24Fo (đủ
phụ kiện) dạng mũ chụp
dùng để treo cột
Vật liệu vỏ

Yêu cầu

Nhà
thầu
chào

Phi kim loại

135

136

TT

Hạng mục

2

Kiểu thiết kế

3

Công năng

4

Ngõ vào/ ra cáp

5
6

Cơ chế bảo vệ mối hàn
Khay hàn và phụ kiện hợp bộ
Hộp phối quang ODF 24fo
Indoor (đủ phụ kiện) đầu kết
nối SC
Vật liệu

II
1
2
3
4
5
6

Yêu cầu

Nhà
thầu
chào

Dạng cố định ở vị trí đứng.
Treo trên cột, chôn ngầm hoặc đặt
trong hố cáp.
Sử dụng được nhiều lần.
Chống tác động của môi trường bên
ngoài, chống thấm.
Dùng cho nối thẳng hay rẽ nhánh
- Đảm bảo độ kín với các ngõ vào ra
chưa (không) sử dụng, tối thiểu 05 cửa
Dùng ống co nhiệt
Phụ kiện hợp bộ đầy đủ

Kim loại
Dạng hộp kín bảo vệ sợi quang và các
mối nối
Kiểu thiết kế
Phù hợp với giá (Rack) 19 inchs
chuẩn
Cơ chế bảo vệ mối hàn
Dùng ống co nhiệt
Bộ phận giảm lực căng của cáp Đảm bảo cố định chắc chắn đầu cáp
(cổ cáp)
tại ngõ vào ODF
Chuẩn đấu nhảy ODF
Chuẩn SC/PC
Phụ kiện
Đầy đủ Pigtail, co nhiệt, adapter…
Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo
cáp và cáp quang
Dây xoắn cáp treo, néo cáp bằng thép
bọc nhôm hoặc hợp kim nhôm

III Néo cáp quang ADSS

Dây xoắn bảo vệ cáp bằng thép bọc
nhôm hoặc hợp kim nhôm
Móc điều chỉnh bằng thép hoặc vật
liệu tương đương
Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng
phá huỷ của cáp.

IV Đỡ cáp quang ADSS

Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp
và cáp quang

136

Hạng mục

TT

Yêu cầu

Nhà
thầu
chào

Dây xoắn bảo vệ cáp bằng thép bọc
nhôm hoặc hợp kim nhôm
Móc bắt vào gông cột điều chỉnh được
bằng thép hoặc vật liệu tương đương
Có mắt nối trung gian giữa phần đỡ
cáp và chi tiết bắt vào gông cột
Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng
phá huỷ của cáp.
V

Yêu cầu khác

1

Đánh dấu

2

Biển báo cáp quang

Ngoài các thông tin chung phải có
thêm chữ “PC HÀ TĨNH 2020”
Báo hiệu cáp quang thuộc ngành Điện
Vật liệu: bằng Tôn, dày 1mm
Không cong, vênh, góc, cạnh sắc
Chữ in 2 mặt biển có màu đen, sắc nét
Sơn nền bằng sơn phản quang màu
trắng

b. Thi công lắp đặt
Đấu nối cáp quang
- Hàn nối cáp quang tuân thủ theo quy định quy phạm xây dựng công trình
thông tin quang TCN 68-178- 1999.
- Suy hao mối hàn cáp quang sẽ vào khoảng 0,1dB trong trường hợp mối hàn
hồ quang và sẽ là 0,3dB đối với mối hàn connector.
- Lõi cáp quang được hàn cẩn thận, luôn giữ được bán kính cong cao hơn
mức cho phép.
Lắp đặt giá ODF
Các hộp ODF được lắp đặt trên giá Crack19” có sẵn, tuân thủ theo quy phạm
xây dựng công trình thông tin quang TCN 68-178-199.
5. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):
Nhà thầu phải tuân thủ nghiêm túc các quy định về phòng, chống cháy, nổ.
Không được để các loại vật liệu dễ cháy, nổ gần các nguồn gây cháy, gây nổ.
Để đề phòng và xử lý cháy nổ, trên công trường có đặt một số bình cứu hỏa
tại các điểm cần thiết dễ xảy ra tai nạn. Hàng ngày có cán bộ kiểm tra thường
xuyên việc phòng cháy. Đảm bảo theo tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ hiện hành.
6. Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người, thiết bị,
công trình trên công trường xây dựng trong suốt quá trình thi công. Trường hợp
các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận.
137

138

Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên
công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành, ở những vị trí nguy hiểm
trên công trường, phải bố trí người hướng dẫn và biển cảnh báo, đèn cảnh báo đề
phòng tai nạn.
Nhà thầu thi công xây dựng phải thường xuyên kiểm tra giám sát công tác an
toàn lao động trên công trường. Khi phát hiện có vi phạm về an toàn lao động thì
phải đình chỉ thi công xây dựng. Người để xảy ra vi phạm về an toàn lao động
thuộc phạm vi quản lý của mình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nhà thầu có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về an
toàn lao động. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
thì người lao động phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Nghiêm
cấm sử dụng người lao động chưa được đào tạo và chưa được hướng dẫn về an
toàn lao động.
Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các trang bị bảo
hộ lao động, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử dụng lao
động trên công trường.
Khi có sự cố về an toàn lao động, nhà thầu thi công xây dựng và các bên có
liên quan có trách nhiệm tổ chức xử lý và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về an
toàn lao động theo quy định của pháp luật đồng thời chịu trách nhiệm khắc phục và
bồi thường những thiệt hại do nhà thầu không đảm bảo các biện pháp an toàn lao
động, thuộc phạm vi quản lý an toàn của mình gây ra.
7. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Đáp ứng và phù hợp với nội dung công tác xây lắp, biện pháp kỹ thuật thi
công, tổ chức thi công và tiến độ thi công do nhà thầu lập.
8. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
- Trình bày về tổ chức thi công của gói thầu.
- Trình bày biện pháp quản lý chất lượng của nhà thầu. Các chỉ tiêu chất
lượng công trình chủ yếu nhà thầu sẽ thực hiện được.(Lưu ý: Nhà thầu cần thuyết
minh cụ thể nguồn cung cấp vật tư nguyên liệu, quy cách phẩm chất được sử dụng
vào công trình).
+ Tổ chức thi công và tiến độ thực hiện hợp đồng:
Trình bày sơ đồ tổ chức thi công của nhà thầu; lập biểu tiến độ thi công cho
từng hạng mục và toàn công trình kèm theo biểu đồ phân bổ nhân lực và máy móc,
thiết bị thi công tương ứng. Biểu tiến độ thi công lập theo sơ đồ ngang. Trên đó có
ghi rõ số lượng, công suất các loại máy, thiết bị chủ yếu, số ca máy làm việc, số
lượng lao động của đơn về. Các nội dung phải phù hợp với thời gian thi công.
+ Sơ đồ tổ chức hiện trường:

138

Nhà thầu cần phải nêu đầy đủ các bộ phận thực hiện các công việc của gói
thầu đảm bảo liên tục và ổn định như:
- Bố trí lán trại, kho chứa vật tư, vật liệu;
- Tổ chức các đội thi công;
- Bố trí bộ máy điều hành, giám sát chất lượng thi công, nghiệm thu;
- Bộ phận vệ sinh môi trường, an toàn lao động.
+ Sơ đồ tiến độ thi công:
Trên cơ sở khối lượng công việc và tiến độ yêu cầu được nêu, Nhà thầu căn
cứ vào năng lực, kinh nghiệm của mình để lập sơ đồ tổng tiến độ thi công gói thầu
này cho phù hợp.
- Nhà thầu xây dựng tiến độ thi công bao gồm: tiến độ thi công từng phần
việc, hạng mục (sự hợp lý cho công tác trước, công tác sau), đường găng tổng tiến
độ thi công cả công trình phù hợp với yêu cầu của Chủ đầu tư.
- Tài liệu về tiến độ thi công bao gồm: sơ đồ tổng tiến độ thi công, tiến độ thi
công chi tiết, thuyết minh các điều kiện đảm bảo tiến độ thi công cho từng công
việc và toàn bộ gói thầu.
- Thời gian thi công tính từ ngày khởi công (ngày dương lịch) theo yêu cầu
của Chủ đầu tư cho đến ngày hoàn thành, nghiệm thu và bàn giao mặt bằng công
trình (ghi rõ tổng số ngày thi công).
+ Sơ đồ bố trí nhân sự:
- Tổ chức bộ máy chỉ huy tại trụ sở và công trường.
- Tổ chức quản lý nhân lực, vật tư thiết bị, thi công... tại công trường.
- Tổ chức quản lý chất lượng thi công.
Sơ đồ bố trí nhân sự phải được thuyết minh rõ ràng về số lượng, chức danh
cho từng vị trí (đối với các tổ trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật, cán bộ chỉ huy điều
hành) phù hợp với khối lượng, phạm vi các công việc của gói thầu và biện pháp thi
công, sơ đồ tiến độ thi công.
9. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
- Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra nhằm bảo đảm chất lượng theo tiêu
chuẩn kỹ thuật quy trình quy phạm thi công, theo quy định kỹ thuật thi công trong
hồ sơ mời thầu và theo phương án kỹ thuật chất lượng thi công nêu trong hồ sơ dự
thầu.
- Khi thi công các bộ phận công trình sẽ bị che khuất, Nhà thầu phải báo trước
cho Kỹ sư phụ trách giám sát 24 giờ để Kỹ sư phụ trách giám sát, và Nhà thầu tiến
hành kiểm tra, nghiệm thu bộ phận đó trước khi bị che khuất. Nếu kỹ sư phụ trách
giám sát không tham dự thì phải báo cho Nhà thầu biết để Nhà thầu chủ động bố trí
công việc. Nếu Kỹ sư phụ trách giám sát không dự được mà không báo thì Nhà

139

140

thầu có quyền đơn phương kiểm tra, nghiệm thu và cho tiến hành thi công hạng
mục công trình ẩn dấu hay bị che lấp. Tuy nhiên nếu Nhà thầu gian dối trong việc
tự kiểm tra nghiệm thu, nếu Kỹ sư phụ trách giám sát phát hiện được thì không
những Nhà thầu có lỗi mà còn phải chịu phạt nặng do sai phạm. Nhất thiết phải có
biên bản nghiệm thu chất lượng mới được chuyển bước thi công.
- Kỹ sư phụ trách giám sát thường xuyên kiểm tra chất lượng vật liệu xây
dựng chất lượng và số lượng, máy móc thiết bị thi công, máy móc thí nghiệm và
công trình thi công, tổ chức sản xuất tại hiện trường.
- Kết quả kiểm tra được ghi vào sổ chất lượng công trình nếu đảm bảo yêu
cầu. Nếu có nhiều sai phạm phải lập biên bản và có biện pháp xử lý với Giám đốc
điều hành nếu có nhiều sai phạm. Chủ đầu tư, Kỹ sư phụ trách giám sát có quyền
yêu cầu Giám đốc điều hành thi công đưa vật liệu, máy móc thiết bị thi công kèm
chất lượng kể cả cán bộ kỹ sư điều hành và công nhân lao động có sai phạm về
chất lượng thi công ra khỏi công trình.
10. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu: Không có.
III. Các bản vẽ
Được đính kèm E-HSMT
(Ghi chú: Đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng EHSMT trên Hệ thống).

140

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4813 dự án đang đợi nhà thầu
  • 523 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 568 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13075 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15098 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây