Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:03 16/10/2020
Số TBMT
20201041901-00
Công bố
10:02 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung thế nhánh K752 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung thế nhánh K752 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:02 16/10/2020
đến
09:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
59.983.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi chín triệu chín trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 25

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu:** Nhà thầu thực hiện cung cấp toàn
bộ vật tư thiết bị và thi công xây lắp hoàn thiện công trình, nội dung
theo **Mẫu 01** của HSMT.

Quy mô gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung thế nhánh K752-tuyến
481 Sanyo gồm:

- Cải tạo, xây dựng mới đường dây trung thế 3 pha cáp
ACXH240mm2+AC240mm2 với tổng chiều dài đơn tuyến 2.534,3m.

- Cải tạo, xây dựng mới đường dây cáp ngầm 22kV từ trụ 24 đến trụ 25,
từ Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x95mm2 + CV50mm2 lên dây
Cu/XLPE/PVC/DSTA240mm2 + CV150mm2 với chiều dài đơn tuyến 95m.

- Thu hồi đường dây trung thế từ trụ 83/1 đến trụ 83/62/2A đang sử
dụng cáp 3AC/XLPE/PVC70mm2 + AC 50mm2 và trụ BTLT 12m, với chiều dài
đơn tuyến 2.534,3 m.

- Xây dựng mới 01 lộ cáp ngầm dự phòng (không có cáp) từ trụ 24 đến
trụ 25 dài 95m.

**2. Yêu cầu về tiến độ thực hiện và số lần cắt điện:**

**- Tiến độ thực hiện:** 60 ngày (trong đó thời gian thi công xây lắp
hoàn tất công trình là 30 ngày).

**- Số lần cắt điện:** Tối đa **2 lần** cắt điện**.**

\- Thời gian tối đa cho mỗi lần cắt điện từ 07 giờ 30 sáng đến 16 giờ 30
chiều mỗi ngày.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.\`**

**1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

\- 11TCN-19-2006: Quy phạm trang bị điện-Phần II- Hệ thống đường dẫn
điện.

\- 11TCN-20-2006: Quy phạm trang bị điện-Phần III Trang bị phân phối và
trạm biến áp.

\- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.

\- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng.

\- Quy trình kỹ thuật an toàn điện trong công tác quản lý, vận hành, sửa
chữa, xây dựng đường dây và trạm điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam kèm
theo quyết định số 959/QĐ-EVN ngày 09/8/2018.

\- Quyết định số 1727/QĐ-EVN SPC ngày 18/6/2015 của Tổng Công ty Điện
lực Miền Nam, về việc ban hành Quy định Tiêu chuẩn công tác lưới điện
phân phối trên không của EVN SPC.

\- Quyết định số 2608/QĐ-EVN SPC ngày 03/9/2015 và 4117/QĐ-EVN SPC ngày
20/10/2017 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam, về việc ban hành Quy định
tiêu chuẩn vật tư thiết bị lưới điện trong Tổng Công ty Điện lực Miền
Nam.

\- Quyết định số 156/QĐ-EVN ngày 24/5/2018 của Tập Đoàn Điện lực Việt
Nam về việc Ban hành Quy chế về công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong
Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.

\- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, quy định chuyên ngành liên quan
khác.

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

**2.1 Yêu cầu về kỹ thuật thi công xây dựng:**

Các yêu cầu về kỹ thuật thi công xây dựng phải tuân thủ các tiêu chuẩn
Việt Nam hiện hành.

Đơn vị thi công phải có phương án thi công hợp lý, đăng ký cắt điện để
đấu nối, hạn chế việc trả điện trễ, . . . và đẩy nhanh tiến độ công
trình, đồng thời trong quá trình thi công phải tuân thủ các quy định về
kỹ thuật, an toàn trong xây dựng đường dây dẫn điện trên không và trạm
biến áp, các quy định an toàn, vệ sinh môi trường hiện hành khác của Nhà
nước cũng như của Tập đoàn ban hành.

Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà thầu tổ chức lập, trình chủ
đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động. Kế hoạch này
được xem xét định kỳ hoặc đột xuất để điều chỉnh phù hợp với thực tế thi
công trên công trường. Nội dung cơ bản của kế hoạch tổng hợp về an
toàn lao động theo quy định tại Phụ lục I Thông tư 04 04/2017/TT-BXD quy
định về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng.

**2.2 Yêu cầu về giám sát công trình:**

2.2.1 Các công việc của Nhà thầu trên công trường sẽ được giám sát
thường xuyên, liên tục trong thời gian thực hiện hợp đồng để đảm bảo
rằng tất cả khối lượng công việc được thực hiện một cách hoàn chỉnh.

2.2.2 Nhà thầu phải chỉ định ít nhất 01 cán bộ có trách nhiệm và có đủ
kinh nghiệm làm việc liên tục tại hiện trường để quản lý, giám sát công
trình, và giải quyết các vấn đề liên quan nhằm đảm bảo tất cả các khối
lượng, chất lượng và tiến độ công việc được thực hiện.

2.2.3 Nhà thầu phải chỉ định 1 cán bộ quản lý có thẩm quyền và đảm bảo
rằng Chủ đầu tư có thể liên lạc bằng điện thoại bất cứ lúc nào trong
thời gian tiến hành hợp đồng, bao gồm cả ban đêm và ngày nghỉ để giải
quyết các trường hợp khẩn cấp và các khiếu nại của các khách hàng sử
dụng điện phát sinh do hoạt động thi công của Nhà thầu gây nên.

2.2.4 Chủ đầu tư có quyền chỉ định, vào bất kỳ thời điểm nào trong thời
gian thực hiện hợp đồng, một hoặc nhiều đại diện thay mặt Chủ đầu tư
thực hiện công tác quản lý và giám sát công trình.

2.2.5 Các cán bộ quản lý và giám sát của Chủ đầu tư có trách nhiệm theo
dõi, kiểm tra, xác định khối lượng và chất lượng các công việc do Nhà
thầu thực hiện đúng theo thiết kế và các quy trình quy phạm chuyên ngành
điện hiện hành.

2.2.6 Các cán bộ quản lý và giám sát của Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà
thầu sửa chữa hoàn chỉnh các sai sót, tồn tại trong quá trình thi công.
Các ý kiến của cán bộ quản lý và giám sát công trình đều phải ghi vào sổ
nhật ký công trường. Nhà thầu phải nghiêm túc chấp hành và tổ chức sửa
chữa ngay cho đúng thiết kế.

2.2.7 Trong một số trường hợp đặc biệt, nếu giữa cán bộ giám sát công
trình của Chủ đầu tư và Nhà thầu có các ý kiến khác nhau, không thống
nhất biện pháp giải quyết thì cán bộ giám sát công trình và Nhà thầu
phải báo cáo ngay cho lãnh đạo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp này Chủ
đầu tư sẽ cử đại diện có thẩm quyền đến ngay hiện trường để xem xét và
giải quyết.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):**

**3.1 Yêu cầu về chủng loại:**

Các vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp (cụ thể theo bảng tiên lượng). Nhà
thầu phải đảm bảo các yêu cầu về mặt kỹ thuật, chủng loại, quy cách vật
tư, phụ kiện theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.

**3.2 Yêu cầu về chất lượng vật tư, thiết bị:**

Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp các vật tư, phụ kiện đảm bảo đúng yêu
cầu về mặt kỹ thuật theo quy định của Hồ sơ mời thầu. Nhà thầu chịu
trách nhiệm về chất lượng các vật tư, thiết bị do mình cấp và vật tư,
vật liệu nhà thầu cấp phải được khai thác từ các nguồn ổn định, có nguồn
gốc xuất xứ rõ ràng; phù hợp và được phép sử dụng tại Việt Nam.

**Các vật tư thiết bị của công trình nhà thầu B cấp theo các tiêu chuẩn
kỹ thuật như sau:**

1. **Boulon D16 mạ nhúng các loại:**

+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| Stt | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+====================+========+====================+===========+
| 1\. | Nhà sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 2\. | Nước sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3\. | Mã hiệu | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 4\. | Tiêu chuẩn Quản lý | | ISO 9000 hoặc | |
| | chất lượng | | tương đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5\. | Tiêu chuẩn SX và | | TCVN 1916-95 hoặc | |
| | thử nghiệm | | tương đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 6\. | Vật liệu: gia công | | Đáp ứng | |
| | bằng thép CT3, mạ | | | |
| | kẽm nhúng nóng-ly | | | |
| | tâm | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7\. | Bề mặt của bu | | Đáp ứng | |
| | lông, đai ố c phải | | | |
| | trơn nhẵn, không | | | |
| | có vết xước và | | | |
| | khuyết tật | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8\. | Bu lông là loại | | Đáp ứng | |
| | một đầu lục giác, | | | |
| | một đầu ven răng. | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 9\. | Kích thước | | Chiều dài Từ 50 | |
| | | | đến 750 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 10\. | Dung sai: | mm | ±0,4 | |
| | | | | |
| | \+ Đường kính | mm | ±2,0 | |
| | | | | |
| | \+ Chiều dài tối | | | |
| | thiểu | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 11\. | Độ dày trung bình | μm | 80 | |
| | tối thiểu lớp | | | |
| | tráng kẽm nóng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 12\. | Sức chịu kéo tối | kN | 58 | |
| | thiếu không bị | | | |
| | tuột răng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 13\. | Giới hạn bền đứt | N/mm2 | 400 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 14\. | Giới hạn chảy | N/mm2 | 240 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 15\. | Độ giản dài tương | \% | 22 | |
| | đối khi đứt: | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 16\. | Thử nghiệm điển | | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | hình *(nhà thầu | | thầu biên bản thử | |
| | phải cung cấp tối | | nghiệm điển hình | |
| | thiểu 01 biên bản | | được thực hiện bởi | |
| | thử nghiệm điển | | phòng thử nghiệm | |
| | hình đạt yêu cầu | | độc lập, với các | |
| | của 01 buolon ĐK16 | | hạng mục thử sau: | |
| | chiều dài bất kỳ | | | |
| | có trong danh mục | | \- Bề dày lớp mạ. | |
| | tiên lượng chào | | | |
| | thầu của cùng nhà | | -Thử tải trọng phá | |
| | sản xuất)* | | hỏng của bulông | |
| | | | | |
| | | | -Thử tải trọng cho | |
| | | | đai ốc | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+

2. **Boulon VRS mạ nhúng các loại:**

+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| Stt | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+====================+========+====================+===========+
| 1\. | Nhà sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 2\. | Nước sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3\. | Mã hiệu | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 4\. | Tiêu chuẩn Quản lý | | ISO 9000 hoặc | |
| | chất lượng | | tương đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5\. | Tiêu chuẩn sản | | TCVN 1916-95 hoặc | |
| | xuất và thử nghiệm | | tương đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 6\. | Bề mặt của bu | | Đáp ứng | |
| | lông, đai ốc phải | | | |
| | trơn nhẵn, không | | | |
| | có vết xước và | | | |
| | khuyết tật. | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7\. | Bu lông phải được | | Đáp ứng | |
| | ven răng ở 2 đầu | | | |
| | với chiều dài ven | | | |
| | răng mỗi đầu là | | | |
| | 200mm. | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8\. | Kích thước | | Chiều dài Từ 300 | |
| | | | đến 900 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 9\. | Dung sai | mm | ±0,4 | |
| | | | | |
| | \+ Đường kính | mm | ±2,0 | |
| | | | | |
| | \+ Chiều dài tối | | | |
| | thiểu | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 10\. | Độ dày trung bình | m | 80 | |
| | tối thiểu lớp | | | |
| | tráng kẽm nóng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 11\. | Sức chịu kéo tối | kN | 58 | |
| | thiểu không bị | | | |
| | tuột răng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 12\. | Giới hạn bền đứt | N/mm2 | 400 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 13\. | Giới hạn chảy | N/mm2 | 240 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 14\. | Độ dãn dài tương | \% | 22 | |
| | đối khi đứt. | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 15\. | Thử nghiệm điển | | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | hình : | | thầu biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển hình | |
| | (*nhà thầu phải | | được thực hiện bởi | |
| | cung cấp tối thiểu | | phòng thử nghiệm | |
| | 01 biên bản thử | | độc lập, với các | |
| | nghiệm điển hình | | hạng mục thử sau: | |
| | đạt yêu cầu của 01 | | | |
| | buolon VRS ĐK16 | | \- Bề dày lớp mạ | |
| | chiều dài bất kỳ | | | |
| | có trong danh mục | | \- Thử tải trọng | |
| | tiên lượng chào | | phá hỏng của | |
| | thầu của cùng nhà | | bulông | |
| | sản xuất*) | | | |
| | | | -Thử tải trọng cho | |
| | | | đai ốc | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+

3. **Boulon mắt D16 các loại:**

+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| Stt | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+====================+========+====================+===========+
| 1\. | Nhà sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 2\. | Nước sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3\. | Tiêu chuẩn Quản lý | | ISO 9000 hoặc | |
| | chất lượng | | tương đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 4\. | Tiêu chuẩn SX và | | TCVN 1916-95 hoặc | |
| | thử nghiệm | | tương đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5\. | Phạm vi sử dụng: | | Đáp ứng | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5.1 | Bu long mắc (sử | | Ø16, chiều dài | |
| | dụng để mắc dây | | 250, 300mm | |
| | neo vào trụ tại | | | |
| | các vị trí trụ neo | | | |
| | chằng ) | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5.2 | Bu long móc (sử | | Ø16, chiều dài | |
| | dụng để treo bộ | | 250, 300mm | |
| | khoá đỡ cáp ABC, | | | |
| | bộ khoá néo cáp | | | |
| | ABC) | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5.3 | Giá móc đơn (sử | | Ø16 | |
| | dụng để treo bộ | | | |
| | khoá đỡ cáp ABC) | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5.4 | Giá móc đôi (sử | | Ø16 | |
| | dụng để treo bộ | | | |
| | khoá đỡ cáp ABC | | | |
| | góp trên 600) | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 6\. | Vật liệu: gia công | | Đáp ứng | |
| | bằng thép CT3, mạ | | | |
| | kẽm nhúng nóng-ly | | | |
| | tâm | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7\. | Bề mặt của bu | | Đáp ứng | |
| | lông, đai ốc phải | | | |
| | trơn nhẵn, không | | | |
| | có vết xước và | | | |
| | khuyết tật | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8\. | Dung sai: | | ± 0,4 mm | |
| | | | | |
| | \+ Đường kính | | ± 2,0 mm | |
| | | | | |
| | \+ Chiều dài tối | | | |
| | thiểu | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 9\. | Độ dày trung bình | µm | 80 | |
| | tối thiểu lớp | | | |
| | tráng kẽm nóng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 10\. | Sức chịu kéo tối | kN | 58 | |
| | thiểu không bị | | | |
| | tuột răng | | | |
| | | | | |
| | \- Boulon Ø16 | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 11\. | Giới hạn bền đứt | N/mm2 | 400 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 12\. | Giới hạn chảy | N/mm2 | 240 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 13\. | Độ giản tương đối | \% | 22 | |
| | khi đứt | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 14\. | Thử nghiệm điển | | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | hình (*nhà thầu | | thầu biên bản thử | |
| | phải cung cấp tối | | nghiệm điển hình | |
| | thiểu 01 biên bản | | được thực hiện bởi | |
| | thử nghiệm điển | | phòng thử nghiệm | |
| | hình đạt yêu cầu | | độc lập, với các | |
| | của 01 buolon mắt | | hạng mục thử sau: | |
| | ĐK16 chiều dài bất | | | |
| | kỳ có trong danh | | \- Bề dày lớp mạ | |
| | mục tiên lượng | | | |
| | chào thầu của cùng | | -Thử tải trọng phá | |
| | nhà sản xuất*) | | hỏng của bulông | |
| | | | | |
| | | | -Thử tải trọng cho | |
| | | | đai ốc  | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+

4. **Đầu Cosse Cu -- AL 240mm:**

+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| Stt | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+====================+========+====================+===========+
| 1\. | Nhà sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 2\. | Nước sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3\. | Mã hiệu | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3.1 | A240 | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 4\. | Tiêu chuẩn Quản lý | | ISO 9000 | |
| | chất lượng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5\. | Tiêu chuẩn SX & | | AS 1154.1 và TCVN | |
| | thử nghiệm | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | | đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 6\. | Loại | | Vật liệu nhôm và | |
| | | | đồng chịu lực cao, | |
| | | | có tính dẫn điện | |
| | | | tốt, gồm một thân | |
| | | | ống nhôm để ép giữ | |
| | | | dây và phần bản | |
| | | | cực có ghép nối | |
| | | | mảnh đồng có một | |
| | | | lổ siết bu lông để | |
| | | | tiếp xúc với cực | |
| | | | MCCB. | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7\. | Loại đai ép cho | | Loại lục giác. | |
| | cosse ép | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8\. | Số lượng vị trí để | | Số vị trí ép dây | |
| | thực hiện hiện các | | | |
| | mối ép | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8.1 | A240 | | 3 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 9\. | Tiêt diện của dây | mm2 | | |
| | dẫn | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| | A240 | | 240 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 10\. | Đường kính của dây | mm | | |
| | dẫn | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| | A240 | | 19,9 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 11\. | Điện trở của mối | | Không vượt quá | |
| | nối sau khi ép | | 120% của dây dẫn | |
| | | | có chiều dài tương | |
| | | | đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 12\. | Các ký mã hiệu | | Mỗi cosse ép phải | |
| | | | có các ký hiệu | |
| | | | được khắc chìm / | |
| | | | nổi không phai như | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | | Mã hiệu của sản | |
| | | | phẩm; loại dây | |
| | | | dẫn, tiết diện của | |
| | | | dây dẫn. | |
| | | | | |
| | | | Có các vị trí ép | |
| | | | phải được khắc | |
| | | | chìm. | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+

5. **Kẹp Quai, hotline:**

+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| Stt | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+====================+========+====================+===========+
| 1\. | Nhà sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 2\. | Nước sản xuất | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3\. | Mã hiệu | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3.1 | \- A35-50 | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3.2 | \- A185-240 | | Khai báo bởi nhà | |
| | | | thầu | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 4\. | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9000 | |
| | chất lượng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5\. | Tiêu chuẩn áp dụng | | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | | đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 6\. | Loại | | Kẹp bao gồm 2 phần | |
| | | | như sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Thân kẹp rẽ | |
| | | | nhánh làm bằng | |
| | | | nhôm/hợp kim nhôm | |
| | | | chịu lực cao hoặc | |
| | | | làm bằng đồng mạ | |
| | | | thiếc hoặc hợp kim | |
| | | | đồng, được đấu nối | |
| | | | với dây dẫn nhôm | |
| | | | bằng 02 bulông mạ | |
| | | | nhúng hoặc bằng | |
| | | | thép không rĩ. | |
| | | | | |
| | | | \- Quai đồng mạ | |
| | | | thiếc để đấu nối | |
| | | | với Hotline. Trong | |
| | | | trường hợp thân | |
| | | | kẹp quai làm bằng | |
| | | | nhôm/hợp kim nhôm, | |
| | | | phần tiếp xúc giữa | |
| | | | thân nhôm và quai | |
| | | | đồng phải được xử | |
| | | | lý băng vật liệu | |
| | | | lưỡng kim. | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7\. | Tiết diện của dây | mm2 | Dây chính / dây rẽ | |
| | dẫn nhôm | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7.1 | \- A35-50 | | 35-50 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7.2 | \- A185-240 | | 185 - 240 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8\. | Đường kính của dây | mm2 | Dây chính / dây rẽ | |
| | dẫn đồng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8.1 | \- A35-50 | | 8,40 - 9,60 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8.2 | \- A185-240 | | 17,50 - 20,00 | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 9\. | Tiết diện của quai | | ≥ 50 mm2 | |
| | đồng | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 10\. | Điện trở tiếp xúc | | Không vượt quá | |
| | của kẹp sau khi | | 120% của dây dẫn | |
| | kẹp | | có chiều dài tương | |
| | | | đương | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 11\. | Dòng điện liên tục | | ≥ 375A | |
| | cho phép của kẹp | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 12\. | Nhiệt độ ổn định | | 80^0^C | |
| | của kẹp khi mang | | | |
| | dòng định mức | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 13\. | Các ký mã hiệu | | Trên mỗi kẹp phải | |
| | | | có các ký hiệu | |
| | | | được khắc chìm / | |
| | | | nổi không phai như | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | | Mã hiệu của sản | |
| | | | phẩm; loại dây | |
| | | | dẫn, tiết diện của | |
| | | | dây dẫn. | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 14\. | Thí nghiệm điểm | | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | hình: | | thầu biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển hình | |
| | | | được thực hiện bởi | |
| | | | một phòng thí | |
| | | | nghiệm độc lập để | |
| | | | chứng minh khả | |
| | | | năng đáp ứng hoặc | |
| | | | cao hơn yêu cầu | |
| | | | của đặc tính kỹ | |
| | | | thuật này. Các thử | |
| | | | nghiệm này phải | |
| | | | được thực hiện | |
| | | | theo tiêu chuẩn | |
| | | | IEC AS 1154.1 và | |
| | | | TCVN 3624-81 hoặc | |
| | | | tương đương: | |
| | | | | |
| | | | 1\) Đo điện trở | |
| | | | tiếp xúc | |
| | | | (Measurement of | |
| | | | contact | |
| | | | resistance) | |
| | | | | |
| | | | 2\) Độ tăng nhiệt | |
| | | | khi mang dòng định | |
| | | | mức (Temperature | |
| | | | rise)  | |
| | | | | |
| | | | 3\) Khả năng chịu | |
| | | | dòng ngắn mạch | |
| | | | tương ứng với tiết | |
| | | | diện cáp (Short | |
| | | | circuit | |
| | | | | |
| | | | withstand | |
| | | | capacity) | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+

6. **Cọc tiếp địa:**

+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| Stt | Hạng mục | Đơn vị | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+====================+========+====================+===========+
| I | Cọc tiếp địa | | | |
| | 16x2400 | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 1\. | Tên nhà sản xuất | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 2\. | Hình dáng, kích | | Theo bản vẽ | |
| | thước | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 3\. | Quy cách | | Cọc tiếp địa chế | |
| | | | tạo băng thép CT3 | |
| | | | tròn phi 16, kẹp | |
| | | | cọc băng hợp kim | |
| | | | đồng | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 4\. | Mạ kẽm | | Nhúng nóng, bề dày | |
| | | | 80 µm | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 5\. | Giới hạn chảy của | | fy \>2.450daN/cm2 | |
| | thép | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 6\. | Cọc tiếp địa có | | Đáp ứng | |
| | thê chịu được lực | | | |
| | tác dụng lên đầu | | | |
| | trên của cọc và | | | |
| | hướng theo chiều | | | |
| | dài cọc mà không | | | |
| | làm cong cọc. | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 7\. | Đầu trên của cọc | | Đáp ứng | |
| | được ép dẹt, khoan | | | |
| | lỗ đê bắt boulon; | | | |
| | đầu dưới của cọc | | | |
| | tiếp địa có dạng | | | |
| | hình nón với góc | | | |
| | nghiêng của đáy | | | |
| | hình nón là 600 | | | |
| | (chi tiết theo bản | | | |
| | vẽ đính kèm | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| II | Dây tiếp địa bằng | | | |
| | sắt phi 8 liên kết | | | |
| | với cọc bằng | | | |
| | boulon | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 8\. | Quy cách | | Dây tiếp địa bằng | |
| | | | thép đường kính Ø8 | |
| | | | được hàn bass 2 | |
| | | | đầu để bắt vào đầu | |
| | | | cọc. | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 9\. | Chiều dài dây tiếp | | 2m - 3m | |
| | địa | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 10\. | Mạ kẽm | | Nhúng nóng, bề dày | |
| | | | 80 µm | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 11\. | Giới hạn chảy của | | fy \>2.450daN/cm2 | |
| | thép | | | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+
| 12\. | Thử nghiệm điển | | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | hình Cọc tiếp địa | | thầu biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển hình | |
| | | | được thực hiện bởi | |
| | | | một phòng thí | |
| | | | nghiệm độc lập để | |
| | | | chứng minh sản | |
| | | | phẩm chào phù hợp | |
| | | | với đặc tính kỹ | |
| | | | thuật của hồ sơ | |
| | | | mời thầu, với các | |
| | | | hạng mục thử sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Bề dày lớp mạ | |
+------+--------------------+--------+--------------------+-----------+

7. **Sứ ống chỉ:**

+------+------------------+------------------+------------------+---+
| Stt | Mô tả | Yêu cầu | Chào thầu | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 1\. | Nhà sản xuất | Khai báo bởi nhà | | |
| | | thầu | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 2\. | Nước sản xuất | Khai báo bởi nhà | | |
| | | thầu | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 3\. | Tiêu chuẩn quản | ISO 9001 | | |
| | lý chất | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | lượng sản phẩm | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 4\. | Tiêu chuẩn áp | IEC 60-1 và các | | |
| | dụng | tiêu chuẩn IEC | | |
| | | liên | | |
| | | | | |
| | | quan hoặc tiêu | | |
| | | chuẩn tương | | |
| | | đương | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 5\. | Mã hiệu sứ ống | Khai báo bởi nhà | | |
| | chỉ 80mm | thầu | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 6\. | Loại | Sứ ống chỉ dùng | | |
| | | để ngừng và đỡ | | |
| | | dây | | |
| | | | | |
| | | bọc hạ thế trên | | |
| | | đường dây phân | | |
| | | phối hạ | | |
| | | | | |
| | | thế trên không. | | |
| | | Các sứ này sẽ | | |
| | | được lắp | | |
| | | | | |
| | | vào giá đỡ bằng | | |
| | | thép cố định | | |
| | | trên trụ | | |
| | | | | |
| | | (Giá đỡ sẽ được | | |
| | | cung cấp bởi bên | | |
| | | mua) | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 7\. | Điện áp định mức | 0,6 kV | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 8\. | Chiều dài đường | ≥ 80 mm | | |
| | rò | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 9\. | Điện áp chịu | 2,5 kV | | |
| | đựng tần số | | | |
| | | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 1 phút | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 10\. | Lực phá hủy cơ | ≥ 15 kN | | |
| | học | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 11\. | Bán kính cổ sứ | R ≥ 18 mm | | |
| | cố định dây | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | dẫn | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 12\. | Đường kính ngoài | D ≤ 80 mm | | |
| | của sứ | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 13\. | Chiều cao của sứ | H ≤ 76 mm | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 14\. | Đường kính lỗ | d ≥ 18 mm | | |
| | bên trong | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | của sứ | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 15\. | Khối lượng sứ | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 16\. | Nhiệt độ môi | 50^0^C | | |
| | trường tối đa | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 17\. | Độ ẩm môi trường | 90% | | |
| | tương | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | đối | | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 18\. | Ghi nhãn | Trên mỗi sứ phải | | |
| | | ghi các nội dung | | |
| | | sau: | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | \- | Tên sản phẩm, | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | \- Tên cơ sở sản | | |
| | | xuất | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | \- Cấp của cách | | |
| | | điện, | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | \- | Lực phá hủy... | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | Việc ghi nhãn | | |
| | | phải đảm bảo rõ | | |
| | | và bền | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | trong quá trình | | |
| | | vận hành sứ | | |
| | | trong hệ | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | thống điện. | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 19\. | Bao gói | Sứ đứng phải | | |
| | | được xếp cẩn | | |
| | | thận trong | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | thùng gỗ, | | |
| | | cacton... đảm | | |
| | | bảo sứ không | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | bị va chạm trực | | |
| | | tiếp hay dằn sóc | | |
| | | trong | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| | | quá trình vận | | |
| | | chuyển. | | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+
| 20\. | Thử nghiệm điển | | Kèm theo hồ sơ | |
| | hình Sứ ống chỉ | | dự thầu biên bản | |
| | | | thử nghiệm điển | |
| | | | hình được thực | |
| | | | hiện bởi một | |
| | | | phòng thí nghiệm | |
| | | | độc lập để chứng | |
| | | | minh sản phẩm | |
| | | | chào phù hợp với | |
| | | | đặc tính kỹ | |
| | | | thuật của hồ sơ | |
| | | | mời thầu. Biên | |
| | | | bản này thực | |
| | | | hiện theo tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60-1:1989 và các | |
| | | | tiêu chuẩn IEC | |
| | | | liên quan hoặc | |
| | | | tiêu chuẩn tương | |
| | | | đương, bao gồm | |
| | | | các hạng mục: | |
| | | | | |
| | | | \(a\) Đo chiều | |
| | | | dài đường rò | |
| | | | | |
| | | | \(b\) Thử điện | |
| | | | áp tần số công | |
| | | | nghiệp | |
+------+------------------+------------------+------------------+---+

8. **Đặc tính kỹ thuật giáp níu:**

```{=html}

```
a. **Phạm vi áp dụng:** Tiêu chuẩn kỹ thuật này được áp dụng cho giáp
níu dùng cho đường dây trên không.

b. **Tiêu chuẩn áp dụng:**

AS 1154.3: Insulator and conductor fittings for overhead power lines.
-Performance

and general requirements for helical fittings.

c. **Đặc tính kỹ thuật:**

**c.1 Mô tả:**

\- Giáp níu được sử dụng để dừng dây nhôm lõi thép trần, dây nhôm lõi
thép bọc (vỏbọc XLPE) hay cáp thép trần.

\- Giáp níu được tạo dạng trước (preform) để có thể áp trực tiếp lên dây
dẫn mà không cần dụng cụ lắp đặt, không làm hư hỏng dây dẫn và đảm bảo
an toàn trong vận hành.

\- Giáp níu phải được thiết kế phù hợp với các yêu cầu thử nghiệm quy
định trong

tiêu chuẩn này, đảm bảo ảnh hưởng rung trên dây dẫn và giáp níu là tối
thiểu. - Vật liệu cấu tạo:

\+ Giáp níu có thể được chế tạo bằng vật liệu hay tổ hợp các vật liệu
bất kỳ, đảm bảo giáp níu đạt được khả năng chịu sức căng theo đúng thiết
kế.

\+ Các thành phần cấu tạo phải thích hợp với nhàu và với dây dẫn mà
chúng tiếp xúc.

\+ Các vật liệu nhựa phải được bảo vệ một cách tương đương khỏi các ảnh
hưởng do bức xạ mặt trời.

\- Tất cả các phần của giáp níu phải có khả năng hoặc được bảo vệ thích
hợp chống ăn mòn trong khi quyển cả khi lưu kho lẫn khi vận hành. Tất cả
các phần bằng sắt thép tiếp xúc với khi quyển khi vận hành, ngoại trừ
khi được chế tạo bằng thép không rỉ, đều phải được bảo vệ bằng phương
pháp mạ nóng với chiều dây lớp mạ tối thiểu là 55µm.

\- Giáp níu phải có các ký hiệu chỉ:

\+ Điểm bắt đầu xoắn giáp níu quanh dây dẫn.

\+ Mã hiệu của giáp níu, cỡ dây sử dụng với giáp níu và mã màu cho dây
dẫn.

**c.2. Thông số kỹ thuật:**

- Dây nhôm lõi thép sử dụng với giáp níu:

Tiết diện dây \[mm2\] 240/32
--------------------------------------------------------------- -----------
Đường kính ngoài của ruột dẫn đối với dây trần hay bọc \[mm\] 21,5-22,1
Độ dây lớp bọc cách điện XLPE 22kV 5,5 mm
Đường kính ngoài của dây bọc 22kV \[mm\] 34,9-35,5
Lực kéo đứt \[kN\] 75,1

\- Thông số cáp thép trần:

Tiết diện dây \[mm2\] 50 70
--------------------------------------- -------- -------
Số tao/đường kính mỗi tao \[mm\] 7/3,04 7/3,5
Đường kínhngoài tối đa của cáp \[mm\] 9,14 10,5
Lực kéo đứt \[kN\] 65,0 75,8

- Giáp níu:

\- Hướng xoắn (direction of helix) áp dụng cho tất cả các loại dây:
Hướng phải (righthand).

\- Lực giữ tối thiểu sau khi lắp đặt hoàn chỉnh (minimum holding
strength): 85% lực kéo đứt của dây dẫn trong 01 phút.

- Phụ kiện:

Yếm dạng U (clevis thimble) với kích thước phù hợp với lích thước dây sử
dụng với giáp níu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| Stt | Mô tả | Yêu cầu | Chào thầu |
+======+=======================+=======================+===========+
| 1\. | Nhà sản xuất | Nêu rõ ràng | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 2\. | Nước sản xuất | Nêu rõ ràng | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 3\. | Mã hiệu | Nêu rõ ràng | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 4\. | Các yêu cầu kỹ thuật | Đáp ứng | |
| | chung trong bản "YÊU | | |
| | CẦU KỸ THUẬT CHUNG" | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 5\. | Tiêu chuẩn quản lý | AS1154.3 | |
| | chất | | |
| | | hoặc tương đương | |
| | lượng sản phẩm | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 6\. | Giáp níu được sử dụng | Nhà thầu phải mô tả | |
| | để dừng dây nhôm lõi | rõ loại dây sử dụng | |
| | thép trần, dây nhôm | với giáp níu được | |
| | lõi thép bọc (vỏ bọc | chào | |
| | ngoài là HDPE) hay | | |
| | cáp thép trần. | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 7\. | Giáp níu được tạo | Đáp ứng | |
| | dạng trước | | |
| | (preformed) để có thể | | |
| | áp trực tiếp lên dây | | |
| | dẫn mà không cần dụng | | |
| | cụ lắp đặt, không làm | | |
| | hư hỏng dây dẫn và | | |
| | đảm bảo an toàn trong | | |
| | vận hành. | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 8\. | Giáp níu phải được | Đáp ứng | |
| | thiết kế phù hợp với | | |
| | các yêu cầu thử | | |
| | nghiệm quy định trong | | |
| | tiêu chuẩn này, đảm | | |
| | bảo ảnh hưởng rung | | |
| | trên dây dẫn và giáp | | |
| | níu là tối thiểu | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 9\. | Vật liệu cấu tạo: | Đáp ứng | |
| | | | |
| | \+ Giáp níu có thể | Đáp ứng | |
| | được chế tạo bằng vật | | |
| | liệu hay tổ hợp các | Đáp ứng | |
| | vật liệu bất kỳ, đảm | | |
| | bảo giáp níu đạt được | | |
| | khả năng chịu sức | | |
| | căng theo đúng thiết | | |
| | kế. | | |
| | | | |
| | \+ Các thành phần cấu | | |
| | tạo phải thích hợp | | |
| | với nhau và với dây | | |
| | dẫn mà chúng tiếp | | |
| | xúc. | | |
| | | | |
| | \+ Các vật liệu nhựa | | |
| | phải được bảo vệ một | | |
| | cách tương đương khỏi | | |
| | các ảnh hưởng do bức | | |
| | xạ mặt trời. | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 10\. | Tất cả các phần của | Đáp ứng | |
| | giáp níu phải có khả | | |
| | năng hoặc được bảo vệ | Đáp ứng | |
| | thích hợp chống ăn | | |
| | mòn trong khi quyển | | |
| | cả khi lưu kho lẫn | | |
| | khi vận hành. | | |
| | | | |
| | Tất cả các phần bằng | | |
| | sắt thép tiếp xúc với | | |
| | khi quyển khi vận | | |
| | hành, ngoại trừ khi | | |
| | được chế tạo bằng | | |
| | thép không rỉ, đều | | |
| | phải được bảo vệ bằng | | |
| | phương pháp mạ nóng | | |
| | với chiều dây lớp mạ | | |
| | tối thiểu là 55µm. | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 11\. | Giáp níu phải có các | Đáp ứng | |
| | ký hiệu chỉ: | | |
| | | Đáp ứng | |
| | \+ Điểm bắt đầu xoắn | | |
| | giáp níu quanh dây | | |
| | dẫn. | | |
| | | | |
| | \+ Mã hiệu của giáp | | |
| | níu, cỡ dây sử dụng | | |
| | với giáp níu và mã | | |
| | màu cho dây dẫn. | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 12\. | Hướng xoắn (direction | Hướng phải (right | |
| | of helix) áp dụng cho | hand). | |
| | tất cả các loại dây | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 13\. | Lực giữ tối thiểu sau | 85% lực kéo đứt của | |
| | khi lắp đặt hoàn | dây dẫn trong 01 | |
| | | phút. | |
| | chỉnh (minimum | | |
| | holding strength) | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 14\. | Phụ kiện: | Yếm dạng U (clevis | |
| | | thimble) với kích | |
| | | thước phù hợp với | |
| | | lích thước dây sử | |
| | | dụng với giáp níu. | |
| | | Yếm dạng U (clevis | |
| | | thimble). | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 15\. | Thử nghiệm điển hình | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | giáp níu dây bọc | thầu biên bản thử | |
| | 240mm2 | nghiệm điển hình được | |
| | | thực hiện bởi một | |
| | | phòng thí nghiệm độc | |
| | | lập để chứng minh sản | |
| | | phẩm chào phù hợp với | |
| | | đặc tính kỹ thuật của | |
| | | hồ sơ mời thầu, gồm | |
| | | các hạng mục thử: | |
| | | | |
| | | -Thử nghiệm lực giữ | |
| | | dây sau khi lắp đặt | |
| | | hoàn chỉnh | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+

9. **Móc treo chữ U:**

----- ------------------------ --------------------------- -----------
Stt Mô tả Yêu cầu Chào thầu
I Móc treo U
1\. Tên nhà sản xuất
2\. Hình dáng, kích thước
3\. Vật liệu chế tạo Thép CT3, hoặc thép đúc.
4\. Mạ kẽm Nhúng nóng, bề dày ≥80 µm
5\. Giới hạn chảy của thép fy ≥2.450daN/cm2
6\. Giới hạn kéo phá hủy ≥ 70kN hoặc 120kN
----- ------------------------ --------------------------- -----------

10. **Uclevis:**

+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| Stt | Mô tả | Yêu cầu | Chào thầu |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 1\. | Tên nhà sản xuất | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 2\. | Hình dáng kích thước | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 3\. | Vật liệu chế tạo | Thép CT3 dẹp, tròn φ | |
| | | 12 | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 4\. | Mạ kẽm | Nhúng nóng | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 5\. | Chất lượng | chịu được khí hậu | |
| | | vùng biển 3 năm | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 6\. | Bề dày lớp mạ tối | ≥ 80 µm | |
| | thiểu | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 7\. | Giới hạn chảy của | fy ≥2.450daN/cm2 | |
| | thép | | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 8\. | Giới hạn kéo phá hủy | ≥ 25kN | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 9\. | Ghi nhãn | Khắc chìm tên hoặc | |
| | | lô-gô nhà sản xuất | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+
| 10\. | Thử nghiệm điển hình | Kèm theo hồ sơ dự | |
| | Uclevis | thầu biên bản thử | |
| | | nghiệm điển hình được | |
| | | thực hiện bởi một | |
| | | phòng thí nghiệm độc | |
| | | lập để chứng minh sản | |
| | | phẩm chào phù hợp với | |
| | | đặc tính kỹ thuật của | |
| | | hồ sơ mời thầu, với | |
| | | các hạng mục thử sau: | |
| | | | |
| | | \- Bề dày lớp mạ | |
+------+-----------------------+-----------------------+-----------+

11. **Đà L75x75x8x2200mm (04 ốp); Đà L75x75x8x2000mm (03 ốp)**

+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| **Stt** | **Đặc | **Đơn | **Yêu | **Chào | |
| | tính kỹ | vị** | cầu** | thầu** | |
| | thuật** | | | | |
+===========+===========+===========+===========+===========+===+
| 1 | Nhà sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   | |
| | | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 4 | Năm sản |   | 2019 - |   | |
| | xuất | | 2020 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 5 | Tiêu |   | ISO |   | |
| | chuẩn | | 9001-2015 | | |
| | Quản lý | | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 6 | Tiêu |   | TCVN 1765 |   | |
| | chuẩn sản | | - 75 TCVN | | |
| | xuất và | | 75 | | |
| | thử | | 71-5:2006 | | |
| | nghiệm | | TCVN 5408 | | |
| | | | -- 91 | | |
| | | | hoặc | | |
| | | | tương | | |
| | | | đương | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7 | Đà: |   |   |   | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7.1 | Vật liệu |   | Thép góc |   | |
| | | | nhúng kẽm | | |
| | | | nóng | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7.2 | Kích | mm | 75x75x8 |   | |
| | thước | | | | |
| | thép góc | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7.3 | Chiều | mm | 2000, |   | |
| | dài: | | 2200 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 8 | Bề mặt |   | Đáp ứng |   | |
| | của đà | | | | |
| | phải trơn | | | | |
| | nhẵn, | | | | |
| | không có | | | | |
| | vết xước | | | | |
| | và khuyết | | | | |
| | tật. | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 9 | Độ dày | μm | 80 |   | |
| | trung | | | | |
| | bình tối | | | | |
| | thiểu lớp | | | | |
| | tráng kẽm | | | | |
| | của đà | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 10 | Lớp tráng |   | Đáp ứng |   | |
| | kẽm phải | | | | |
| | đều và | | | | |
| | bám dính | | | | |
| | chắc vào | | | | |
| | kim loại | | | | |
| | nền. | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 11 | Giới hạn | N/mm2 | ≥ 380 |   | |
| | bền đứt | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | Giới hạn | N/mm2 | ≥ 250 |   | |
| | chảy | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13 | Độ giản | \% | ≥ 26 |   | |
| | tương đối | | | | |
| | khi đứt | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 14 | Thử |   | Giới hạn |   | |
| | nghiệm | | bền đứt | | |
| | điển hình | | |   | |
| | | | Giới hạn | | |
| | | | chảy |   | |
| | | | | | |
| | | | Độ giản |   | |
| | | | tương đối | | |
| | | | khi đứt | | |
| | | | | | |
| | | | Thử uốn | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | | | | | |
| . **Thanh | | | | | |
| chống | | | | | |
| | | | | | |
| L50x50x | | | | | |
| 5x1150mm; | | | | | |
| Thanh | | | | | |
| chống | | | | | |
| | | | | | |
| L50x50x | | | | | |
| 5x810mm** | | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| **Stt** | **Đặc | **ĐVT** | **Yêu | **Chào | |
| | tính** | | cầu** | thầu** | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 1 | Nhà sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   | |
| | | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 4 | Năm sản |   | 2019 - |   | |
| | xuất | | 2020 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 5 | Tiêu |   | ISO |   | |
| | chuẩn | | 9001-2015 | | |
| | Quản lý | | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 6 | Tiêu |   | TCVN 1765 |   | |
| | chuẩn sản | | - 75 TCVN | | |
| | xuất và | | 75 | | |
| | thử | | 71-5:2006 | | |
| | nghiệm | | TCVN 5408 | | |
| | | | -- 91 | | |
| | | | hoặc | | |
| | | | tương | | |
| | | | đương | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7 | Thanh |   |   |   | |
| | chống | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7.1 | Vật liệu |   | Thép góc |   | |
| | | | tráng kẽm | | |
| | | | nóng | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7.2 | Kích | mm | 50x50x5 |   | |
| | thước | | | | |
| | thép góc | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7.3 | Chiều | mm | 810, 1150 |   | |
| | dài: | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 8 | Bề mặt |   | Đáp ứng |   | |
| | của thanh | | | | |
| | chống | | | | |
| | phải trơn | | | | |
| | nhẵn, | | | | |
| | không có | | | | |
| | vết xước | | | | |
| | và khuyết | | | | |
| | tật | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 9 | Độ dày | μm | 80 |   | |
| | trung | | | | |
| | bình tối | | | | |
| | thiểu lớp | | | | |
| | tráng kẽm | | | | |
| | của thanh | | | | |
| | chống đà | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 10 | Lớp tráng |   | Đáp ứng |   | |
| | kẽm phải | | | | |
| | đều và | | | | |
| | bám dính | | | | |
| | chắc vào | | | | |
| | kim loại | | | | |
| | nền | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 11 | Giới hạn | N/mm2 | ≥ 380 |   | |
| | bền đứt | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | Giới hạn | N/mm2 | ≥ 250 |   | |
| | chảy | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13 | Độ giản | \% | ≥ 26 |   | |
| | tương đối | | | | |
| | khi đứt | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 14 | Thử |   | Giới hạn |   | |
| | nghiệm | | bền đứt | | |
| | điển hình | | | | |
| | | | Giới hạn | | |
| | | | chảy | | |
| | | | | | |
| | | | Độ giản | | |
| | | | tương đối | | |
| | | | khi đứt | | |
| | | | | | |
| | | | Thử uốn | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13. **Xà | | | | | |
| | | | | | |
| composite | | | | | |
| 75x75 | | | | | |
| x2400mm** | | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| **Stt** | **Đặc | **ĐVT** | **Yêu | **Chào | |
| | tính** | | cầu** | thầu** | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 1 | Nhà sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   | |
| | | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 4 | Năm sản |   | 2019 - |   | |
| | xuất | | 2020 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 5 | Tiêu |   | ISO |   | |
| | chuẩn | | 9001-2015 | | |
| | Quản lý | | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 6 | Vật liệu |   | \- Vật |   | |
| | chế tạo | | liệu | | |
| | | | composite | | |
| | | | có sợi | | |
| | | | thuỷ tinh | | |
| | | | gia | | |
| | | | cường; bề | | |
| | | | mặt đà | | |
| | | | nhẵn | | |
| | | | bóng. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | | | \- Nắp |   | |
| | | | bịt đầu | | |
| | | | đà bằng | | |
| | | | vật liệu | | |
| | | | composite | | |
| | | | hoặc | | |
| | | | p | | |
| | | | olyamide, | | |
| | | | trên nắp | | |
| | | | có lổ | | |
| | | | thoát | | |
| | | | nước, có | | |
| | | | in tên | | |
| | | | nhà sản | | |
| | | | xuất, | | |
| | | | tháng/năm | | |
| | | | xuất | | |
| | | | xưởng. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7 | Kích | mm | 75x75 |   | |
| | thước | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 8 | Độ dày | mm | 5 |   | |
| | vật liệu | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 9 | Chiều dài | mm | 2400 |   | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 10 | Khả năng |   |   |   | |
| | chịu lực | | | | |
| | và lực | | | | |
| | siết | | | | |
| | boulon | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| \- | Khả năng | kN | ≥ 5 |   | |
| | chịu lực | | | | |
| | của đà | | | | |
| | (trong 5 | | | | |
| | phút) | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| \- | Thử siết |   | Đà không |   | |
| | boulon | | biến dạng | | |
| | 100Nm | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | Thử đặc |   |   |   | |
| | tính điện | | | | |
| | môi | | | | |
| | | | | | |
| | ( thử khả | | | | |
| | năng cách | | | | |
| | điện): | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| \- | Thử chịu |   | Chịu được |   | |
| | điện áp | | | | |
| | tần số | | | | |
| | công | | | | |
| | nghiệp: | | | | |
| | 50kV | | | | |
| | trong 1 | | | | |
| | phút | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| \- | Điện áp | kV | ≥ 160 |   | |
| | phóng | | | | |
| | điện tần | | | | |
| | số công | | | | |
| | nghiệp | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| \- | Thử chịu |   | Chịu được |   | |
| | điện áp | | | | |
| | xung tối | | | | |
| | thiểu | | | | |
| | (1 | | | | |
| | .2/50µs): | | | | |
| | 125kV | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| \- | Điện áp | kV | ≥ 245 |   | |
| | phóng | | | | |
| | điện xung | | | | |
| | ( | | | | |
| | 1.2/50µs) | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13 | Thử | | Thử khả | | |
| | nghiệm | | năng chịu | | |
| | điển hình | | lực | | |
| | | | | | |
| | | | Thử khả | | |
| | | | năng cách | | |
| | | | điện | | |
| | | | | | |
| | | | Thử | | |
| | | | nghiệm | | |
| | | | lão hóa. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 14 | Thử |   | \- Kiểm |   | |
| | nghiệm | | tra ngoại | | |
| | xuất | | quan | | |
| | xưởng | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | | | \- Đo |   | |
| | | | kiểm tra | | |
| | | | kích | | |
| | | | thước | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | | | \- Kiểm |   | |
| | | | tra trọng | | |
| | | | lượng. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | 14. **Sứ | | | | |
| | đứng | | | | |
| | 24kV | | | | |
| | (bọc | | | | |
| | | | | | |
| | chì):** | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| **Stt** | **Đặc | **ĐVT** | **Yêu | **Chào | |
| | tính** | | cầu** | thầu** | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 1 | Nhà sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   | |
| | | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 4 | Năm sản |   | 2019 - |   | |
| | xuất | | 2020 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 5 | Tiêu |   | ISO |   | |
| | chuẩn | | 9001:2015 | | |
| | quản lý | | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng sản | | | | |
| | phẩm | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 6 | Tiêu |   | TCVN |   | |
| | chuẩn áp | | 4 | | |
| | dụng | | 759-1993, | | |
| | | | IEC 60383 | | |
| | | | hoặc | | |
| | | | tương | | |
| | | | đương. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7 | Loại bọc |   | Sứ đứng |   | |
| | chì | | 24kV dùng | | |
| | | | cho đường | | |
| | | | dây phân | | |
| | | | phối | | |
| | | | 22kV, lắp | | |
| | | | đặt ngoài | | |
| | | | trời, phù | | |
| | | | hợp để sử | | |
| | | | dụng tốt | | |
| | | | ở vùng | | |
| | | | khí hậu | | |
| | | | nhiệt đới | | |
| | | | ẩm ướt. | | |
| | | | Yêu cầu | | |
| | | | vật liệu | | |
| | | | sứ và lớp | | |
| | | | men phủ | | |
| | | | bề mặt | | |
| | | | phải được | | |
| | | | chế tạo | | |
| | | | theo TCVN | | |
| | | | 4 | | |
| | | | 759-1993. | | |
| | | | Kích | | |
| | | | thước và | | |
| | | | hình dáng | | |
| | | | tham khảo | | |
| | | | bản vẽ | | |
| | | | đính kèm. | | |
| | | | Chân sứ | | |
| | | | loại bọc | | |
| | | | chì. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 8 | Điện áp |  kV | 24 |   | |
| | định mức | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 9 | Chiều dài |   mm | ≥ 540 |   | |
| | đường rò | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 10 | Điện áp | kV | 75 |   | |
| | chịu đựng | | | | |
| | tần số | | | | |
| | công | | | | |
| | nghiệp | | | | |
| | khô trong | | | | |
| | 1 phút | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 11 | Điện áp | kV | 55 |   | |
| | chịu đựng | | | | |
| | tần số | | | | |
| | công | | | | |
| | nghiệp | | | | |
| | ướt trong | | | | |
| | 1 phút | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | Điện áp | kN | 160 |   | |
| | đánh | | | | |
| | thủng ở | | | | |
| | 50Hz | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13 | Điện áp | kV | 125 |   | |
| | chịu đựng | | | | |
| | xung sét | | | | |
| | 1,2/50µs | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 14 | Lực phá | kN | ≥ 13 |   | |
| | hủy cơ | | | | |
| | học khi | | | | |
| | uốn | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 15 | Khối | kg | 5 |   | |
| | lượng sứ | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 16 | Bán kính | mm | 19 |   | |
| | cổ sứ cố | | | | |
| | định dây | | | | |
| | dẫn | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 17 | Nhiệt độ | ^o^C | 50 |   | |
| | môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | tối đa | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 18 | Độ ẩm môi | \% | 90 |   | |
| | trường | | | | |
| | tương đối | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 19 | Thử | | Kiểm tra | | |
| | nghiệm | | kích | | |
| | điển hình | | thước, | | |
| | | | Chiều dài | | |
| | | | đường rò. | | |
| | | | | | |
| | | | Thử điện | | |
| | | | áp tần số | | |
| | | | công | | |
| | | | nghiệp | | |
| | | | | | |
| | | | Thử điện | | |
| | | | áp đánh | | |
| | | | thủng | | |
| | | | | | |
| | | | Thử điện | | |
| | | | áp xung | | |
| | | | sét | | |
| | | | | | |
| | | | Thử lực | | |
| | | | phá hủy | | |
| | | | cơ học | | |
| | | | khi uốn | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 20 | Thử |   | \- Kiểm |   | |
| | nghiệm | | tra ngoại | | |
| | thường | | quan, | | |
| | xuyên | | kiểm tra | | |
| | (thử | | kích | | |
| | nghiệm | | thước, đo | | |
| | xuất | | chiều dài | | |
| | xưởng): | | đường | | |
| | khi giao | | rò.\ | | |
| | hàng, nhà | | - Thử cơ | | |
| | thầu phải | | khí | | |
| | cung cấp | | thường | | |
| | cho bên | | xuyên.\ | | |
| | mua biên | | - Thử | | |
| | bản thử | | điện áp | | |
| | nghiệm | | tần số | | |
| | thường | | công | | |
| | xuyên | | nghiệp. | | |
| | thực hiện | | | | |
| | bởi nhà | | | | |
| | sản xuất | | | | |
| | trên mỗi | | | | |
| | sản phẩm | | | | |
| | cung cấp | | | | |
| | tại nhà | | | | |
| | máy của | | | | |
| | nhà sản | | | | |
| | xuất để | | | | |
| | chứng | | | | |
| | minh sản | | | | |
| | phẩm giao | | | | |
| | phù hợp | | | | |
| | với đặc | | | | |
| | tính kỹ | | | | |
| | thuật của | | | | |
| | hợp đồng. | | | | |
| | Biên bản | | | | |
| | này thực | | | | |
| | theo tiêu | | | | |
| | chuẩn | | | | |
| | TCVN | | | | |
| | 4759 | | | | |
| | -1993/IEC | | | | |
| | 60383 | | | | |
| | hoặc tiêu | | | | |
| | chuẩn | | | | |
| | tương | | | | |
| | đương, | | | | |
| | bao gồm | | | | |
| | ít nhất | | | | |
| | các hạng | | | | |
| | mục | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | 15. **Sứ | | | | |
| | treo | | | | |
| | | | | | |
| | Polymer | | | | |
| | :** | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| **Stt** | **Đặc | **ĐVT** | **Yêu | **Chào | |
| | tính** | | cầu** | thầu** | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 1 | Nhà sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   | |
| | | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 4 | Năm sản |   | 2019 - |   | |
| | xuất | | 2020 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 5 | Tiêu |   | ISO |   | |
| | chuẩn | | 9001:2015 | | |
| | quản lý | | | | |
| | chất | | | | |
| | lượng sản | | | | |
| | phẩm | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 6 | Tiêu |   | Đáp ứng\ |   | |
| | chuẩn áp | | (IEC | | |
| | dụng | | 61109) | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7 | Loại |   | Cách điện |   | |
| | | | treo sử | | |
| | | | dụng trên | | |
| | | | đường dây | | |
| | | | phân phối | | |
| | | | trên | | |
| | | | không | | |
| | | | 22kV sẽ | | |
| | | | là loại | | |
| | | | cách điện | | |
| | | | Polymer | | |
| | | | (cao su | | |
| | | | silicone | | |
| | | | hoặc hỗn | | |
| | | | hợp | | |
| | | | silicone) | | |
| | | | có đặc | | |
| | | | tính | | |
| | | | kháng | | |
| | | | nước, | | |
| | | | chống | | |
| | | | rạng nứt, | | |
| | | | chống ăn | | |
| | | | mòn, và | | |
| | | | chống lão | | |
| | | | hóa tốt, | | |
| | | | lắp đặt | | |
| | | | ngoài | | |
| | | | trời, phù | | |
| | | | hợp để | | |
| | | | vận hành | | |
| | | | dưới điều | | |
| | | | kiện khí | | |
| | | | hậu nhiệt | | |
| | | | đới ẩm | | |
| | | | ướt, vùng | | |
| | | | biển, | | |
| | | | sương | | |
| | | | muối, | | |
| | | | vùng ô | | |
| | | | nhiễm | | |
| | | | công | | |
| | | | nghiệp, | | |
| | | | tia tử | | |
| | | | ngoại | | |
| | | | (UV)... | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 8 | Đường |   mm | 16 |   | |
| | kính ty | | | | |
| | theo IEC | | | | |
| | 60120 | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 9 | Điện áp | kVrms | 25 |   | |
| | định mức | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 10 | Tần số | Hz | 50 |   | |
| | định mức | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 11 | Điện áp | kVrms | 50 |   | |
| | chịu đựng | | | | |
| | tần số | | | | |
| | công | | | | |
| | nghiệp | | | | |
| | ướt trong | | | | |
| | 1 phút | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | Điện áp | kV | 125 |   | |
| | chịu đựng | | | | |
| | xung sét | | | | |
| | khô | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13 | Lực phá | kN | 70 |   | |
| | hủy về cơ | | | | |
| | (SML) | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 14 | Chiều dài | mm | 660 |   | |
| | đường rò | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 15 | Chiều dài | mm | 450 |   | |
| | cách điện | | | | |
| | (X) | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 16 | Đường | mm | 80 |   | |
| | kính cách | | | | |
| | điện | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 17 | Số cánh | cánh | 8 |   | |
| | cách điện | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 18 | Tổng |   | Khoảng |   | |
| | trọng | | 1,36kg | | |
| | lượng | | | | |
| | cách điện | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 19 | Màu cách |   | Xanh đen, |   | |
| | điện | | xám trắng | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 20 | Nhiệt độ | ^o^C | 50 |   | |
| | môi | | | | |
| | trường | | | | |
| | tối đa | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 21 | Độ ẩm môi | %  | 90 |   | |
| | trường | | | | |
| | tương đối | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 22 | Vật liệu |   |   |   | |
| | cách | | | | |
| | điện: | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- Đầu |   | Làm bằng |   | |
| | trên của | | thép mạ | | |
| | cách điện | | kẽm nhúng | | |
| | là loại | | nóng hoặc | | |
| | "clevis" | | vật liệu | | |
| | có đường | | chống ăn | | |
| | kính ty | | mòn phù | | |
| | 16mm | | hợp. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- Đầu |   | Làm bằng |   | |
| | dưới của | | thép mạ | | |
| | cách điện | | kẽm nhúng | | |
| | là loại | | nóng hoặc | | |
| | "tongue" | | vật liệu | | |
| | có đường | | chống ăn | | |
| | kính lỗ | | mòn phù | | |
| | 0,7" | | hợp. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- Lõi |   | Sợi thủy |   | |
| | | | tinh | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- Cánh |   | Silicone |   | |
| | | | rubber | | |
| | | | hoặc hỗn | | |
| | | | hợp | | |
| | | | silicone. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- Chốt |   | Làm bằng |   | |
| | chẻ | | thép | | |
| | | | không gỉ | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- Bề dày |  µm | ≥ 85 |   | |
| | lớp mạ | | | | |
| | trung | | | | |
| | bình phần | | | | |
| | kim loại | | | | |
| | theo IEC | | | | |
| | 60383 | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 23 | Ghi nhãn |   | Mỗi cách |   | |
| | | | điện phải | | |
| | | | ghi rõ | | |
| | | | nhãn hiệu | | |
| | | | hoặc | | |
| | | | thương | | |
| | | | hiệu của | | |
| | | | nhà sản | | |
| | | | xuất, năm | | |
| | | | sản xuất | | |
| | | | và lực | | |
| | | | phá hủy. | | |
| | | | Việc ghi | | |
| | | | nhãn phải | | |
| | | | dễ đọc, | | |
| | | | bền và | | |
| | | | khó xóa. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 24 | Bao gói |   | Cách điện |   | |
| | | | phải được | | |
| | | | xếp cẩn | | |
| | | | thận | | |
| | | | trong | | |
| | | | thùng | | |
| | | | c | | |
| | | | ác-ton... | | |
| | | | đảm bảo | | |
| | | | cách điện | | |
| | | | không bị | | |
| | | | hư hỏng | | |
| | | | trong quá | | |
| | | | trình vận | | |
| | | | chuyển. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 24 | Thử | | Thử điện | | |
| | nghiệm | | áp chịu | | |
| | điển hình | | đựng xung | | |
| | | | sét khô. | | |
| | | | | | |
| | | | Thử | | |
| | | | nghiệm | | |
| | | | tần số | | |
| | | | công | | |
| | | | nghiệp | | |
| | | | ướt. | | |
| | | | | | |
| | | | Thử | | |
| | | | nghiệm | | |
| | | | lão hóa | | |
| | | | thời | | |
| | | | tiết. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 25 | Thử |   | \(a\) |   | |
| | nghiệm | | Kiểm tra | | |
| | thường | | việc ghi | | |
| | xuyên: | | nhãn cách | | |
| | khi giao | | điện | | |
| | hàng, nhà | | (Ident | | |
| | thầu phải | | ification | | |
| | cung cấp | | of the | | |
| | cho Bên | | composite | | |
| | Mua biên | | insu | | |
| | bản thử | | lators).\ | | |
| | nghiệm | | (b) Kiểm | | |
| | thường | | tra ngoại | | |
| | xuyên | | quan | | |
| | thực hiện | | (Visual | | |
| | bởi nhà | | exami | | |
| | sản xuất | | nation).\ | | |
| | trên mỗi | | (c) Thử | | |
| | sản phẩm | | nghiệm về | | |
| | cung cấp | | cơ thường | | |
| | tại nhà | | xuyên | | |
| | máy của | | (M | | |
| | nhà sản | | echanical | | |
| | xuất để | | routine | | |
| | chứng | | test). | | |
| | minh sản | | | | |
| | phẩm giao | | | | |
| | phù hợp | | | | |
| | với đặc | | | | |
| | tính kỹ | | | | |
| | thuật của | | | | |
| | hợp đồng. | | | | |
| | Biên bản | | | | |
| | này thực | | | | |
| | theo tiêu | | | | |
| | chuẩn IEC | | | | |
| | 61109 | | | | |
| | hoặc tiêu | | | | |
| | chuẩn | | | | |
| | tương | | | | |
| | đương, | | | | |
| | bao gồm | | | | |
| | các hạng | | | | |
| | mục | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | 1 | | | | |
| | 6. **Chân | | | | |
| | (ty) | | | | |
| | sứ | | | | |
| | đứng | | | | |
| | D20 | | | | |
| | (bọc | | | | |
| | | | | | |
| | chì):** | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| **Stt** | **Đặc | **ĐVT** | **Yêu | **Chào | |
| | tính** | | cầu** | thầu** | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 1 | Nhà sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   | |
| | xuất | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   | |
| | | | khai báo | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 4 | Năm sản |   | 2019 - |   | |
| | xuất | | 2020 | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 5 | Tiêu |   | TCVN |   | |
| | chuẩn SX | | 1759-1993 | | |
| | & thử | | hoặc | | |
| | nghiệm | | tương | | |
| | | | đương. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 6 | Vật liệu |   | Thép CT3 |   | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 7 | Bề mặt |   | Mạ nhúng |   | |
| | của ty sứ | | kẽm nóng | | |
| | | | và không | | |
| | | | có khuyết | | |
| | | | tật. | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 8 | Chiều dày | µm | ≥ 80 |   | |
| | của lớp | | | | |
| | mạ | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 9 | Đầu chân |   | Bọc chì |   | |
| | sứ | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 10 | Ty sứ bao |   |   |   | |
| | gồm: | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- 1 đai |   | Đáp ứng |   | |
| | ốc | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
|   | \- 1 Vòng |   | Đáp ứng |   | |
| | đệm vênh | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 11 | Chiều dài | mm | 285 |   | |
| | của ty sứ | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 12 | Đường | mm | 20 |   | |
| | kính chân | | | | |
| | ty | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| 13 | Đường |   | Phù hợp |   | |
| | kính đầu | | với sứ | | |
| | ty sứ | | đứng | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+
| | | | | | |
+-----------+-----------+-----------+-----------+-----------+---+

17. **Cáp 24kV C/XLPE/PVC 240mm2, 25mm2:**

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Stt** **Đặc tính** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Chào thầu**
--------- ------------------------------------------------ ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
1 Nhà sản xuất Nêu rõ ràng

2 Nước sản xuất Nêu rõ ràng

3 Mã hiệu Nêu rõ ràng

4 Năm sản xuất 2019 - 2020

5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60227-1, IEC 60228, TCVN 6610:2000, TCVN 5935-1995, 5064-1994 hoặc tương đương.

6 Điện áp định mức (Uđm) kV 12,7/22(24)

7 Dòng điện định mức: A Nhà thầu chào

Cáp 24kV CXV 25mm2

Cáp 24kV CXV 240mm2

8 Điện áp chịu xung sét định mức (sóng 1,2/50µs) kV đỉnh 125

9 Điện áp chịu tần số nguồn (1 phút, 50Hz) kV 30

10 Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép: ^o^C

Khi vận hành dài hạn 90

Trong tình trạng ngắn mạch nhiều pha 250

11 Lõi dây dẫn của cáp Lõi dây dẫn bọc được chế tạo bằng các sợi đồng bện thành các lớp đồng tâm và có tiết diện hình tròn. Bề mặt của lõi dây dẫn phải không có mọi khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt như là các vết sứt,\...vv.\
Có thể hàn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi. Mối hàn phải đều đặn, sau khi hàn phải sửa gờ cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc. Số lượng mối hàn không được vượt quá số lượng trong bảng sau. Các mối hàn thực hiện trên cùng một sợi thì yêu cầu khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp ít nhất là 50m.

12 Lớp cách điện Lớp cách điện XLPE. Chiều dày lớp cách điện ít nhất là 5,5mm. Chiều dày tại một điểm bất kỳ cho phép nhỏ hơn nhưng không vượt quá 0,1mm + 10% giá trị quy định.

13 Vỏ cách điện Chịu đựng được tác động của tia cực tím, chống đư­ợc tất cả các tác nhân môi trư­ờng.

14 Ký hiệu \- Hãng sản xuất

\- Năm sản xuất

\- Ký hiệu dây bọc

\- Tiết diện

\- Điện áp định mức

\- Số mét

(Các ký hiệu phải được dập nổi hoặc sơn trên bề mặt cách điện, cách nhau 1 mét. Với ký hiệu dập nổi, các chữ và số nổi lên trên bề mặt cách điện và không làm ảnh hưởng đến lớp cách điện).
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

18. **Cáp 24kV AC/XLPE/HDPE 240mm2:**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu kỹ | **Chào |
| | | | thuật** | thầu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | Nhà sản xuất |   | Nhà thầu |   |
| | | | chào | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Nước sản |   | Nhà thầu |   |
| | xuất | | chào | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Mã hiệu |   | Nhà thầu |   |
| | | | chào | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Năm sản xuất |   | 2019 - 2020 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Tiêu chuẩn |   | ISO 9000 |   |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Loại | | 1 lõi, ruột |   |
| | | | nhôm lõi | |
| | | | thép, chống | |
| | | | thấm nước, | |
| | | | cách điện | |
| | | | XLPE, vỏ | |
| | | | ngoài HDPE | |
| | | | lắp đặt | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | sử dụng cho | |
| | | | đường dây | |
| | | | trên không, | |
| | | | ký hiệu | |
| | | | ACXH. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Tiêu chuẩn | | TCVN |   |
| | áp dụng | | 5064-1994, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064-19 | |
| | | | 94/SĐ1-1995, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 935-1995/IEC | |
| | | | 502 hoặc | |
| | | | tương đương. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Mô tả cấu | * * | Cấu trúc từ |   |
| | trúc dây | | trong ra | |
| | | | ngoài gồm: | |
| | | | ruột dẫn | |
| | | | điện; màn | |
| | | | chắn ruột | |
| | | | dẫn; cách | |
| | | | điện chính | |
| | | | và vỏ bọc | |
| | | | ngoài. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Điện áp định | kV | 12,7/22(24) |   |
| | mức\ | | | |
| | \[pha/dây | | | |
| | (tối đa)\] | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10 | Tiết diện |   |   |   |
| | danh định: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | mm2 | 240/32 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | Ruột dẫn: |   |   |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.2 | Vật liệu dẫn |   | Nhôm |   |
| | điện | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.2 | Yêu cầu về |   |   |   |
| | kết cấu ruột | | | |
| | dẫn: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Kết cấu bề |   | Ruột dẫn |   |
| | mặt | | điện của dây | |
| | | | nhôm lõi | |
| | | | thép gồm | |
| | | | nhiều sợi | |
| | | | dây nhôm | |
| | | | tròn xoắn | |
| | | | tròn quanh | |
| | | | lõi là các | |
| | | | sợi dây thép | |
| | | | tròn mạ kẽm. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | Bề mặt đồng |   |
| | | | đều; các sợi | |
| | | | không chồng | |
| | | | chéo, không | |
| | | | có khuyết | |
| | | | tật; tại các | |
| | | | đầu và cuối | |
| | | | của dây bện | |
| | | | phải có đai | |
| | | | chống bung | |
| | | | xoắn. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Các lớp xoắn |   | Các lớp xoắn |   |
| | | | kế tiếp nhau | |
| | | | phải ngược | |
| | | | chiều nhau | |
| | | | và được xoắn | |
| | | | chặt với | |
| | | | nhau; lớp | |
| | | | xoắn ngoài | |
| | | | cùng theo | |
| | | | chiều phải. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Lõi thép |   | Các sợi thép |   |
| | | | của dây nhôm | |
| | | | lõi thép | |
| | | | phải được mạ | |
| | | | kẽm, chống | |
| | | | gỉ. lớp mạ | |
| | | | không được | |
| | | | bong, tách | |
| | | | lợp khi thử | |
| | | | uốn theo quy | |
| | | | định; khối | |
| | | | lượng lớp mạ | |
| | | | phải phù hợp | |
| | | | với TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 064/SĐ1:1995 | |
| | | | và chịu thử | |
| | | | nhúng trong | |
| | | | dung dịch | |
| | | | CuSO~4~ theo | |
| | | | TCVN | |
| | | | 3102-79. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Mối nối |   | Trên mỗi sợi |   |
| | | | bất kỳ của | |
| | | | lớp sợi | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | không có quá | |
| | | | 5 mối nối | |
| | | | suốt chiều | |
| | | | dài chế tạo. | |
| | | | Khoảng cách | |
| | | | giữa các mối | |
| | | | nối trên các | |
| | | | sợi khác | |
| | | | nhau, cũng | |
| | | | như trên | |
| | | | cùng một sợi | |
| | | | không được | |
| | | | nhỏ hơn 15m. | |
| | | | Mối nối phải | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện bằng | |
| | | | các phương | |
| | | | pháp hàn | |
| | | | hoặc ép đáp | |
| | | | ứng tiêu | |
| | | | chuẩn TCVN | |
| | | | 6483:1999. | |
| | | | Không cho | |
| | | | phép có mối | |
| | | | nối trên lõi | |
| | | | thép một | |
| | | | sợi. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.3 | Đặc tính cơ: |   |   |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| A | Số sợi/đường |   |   |   |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | sợi/mm | 24 / 3,60 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| B | Số sợi/đường |   |   |   |
| | kính sợi | | | |
| | thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | sợi/mm | 7 / 2,40 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| C | Thông số kỹ |   |   |   |
| | thuật của | | | |
| | phần nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Sai số cho |   |   |   |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | mm | ± 0,04 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Ứng suất |   |   |   |
| | chịu kéo đứt | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | N/mm2 | 160 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Độ giãn dài |   |   |   |
| | tương đối | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | \% | 1,8 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Bán kính bẻ | \[ |   |   |
| | cong/số lần | mm±0,5/lần\] | | |
| | bẻ cong sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | " | 10,0 / ≥ 7 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Bội số bước |   | Theo TCVN |   |
| | xoắn phần | | 5064-1994 | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | *Lớp thứ |   |   |   |
| | nhất:* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 |   | 10 ÷ 18 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | *Lớp thứ |   |   |   |
| | hai:* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 |   | 10 ÷ 15 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| D | Thông số kỹ |   |   |   |
| | thuật của | | | |
| | phần thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Sai số cho |   |   |   |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | mm | ± 0,06 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Ứng suất |   |   |   |
| | chịu kéo đứt | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | N/mm2 | 1.313 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Độ giãn dài |   |   |   |
| | tương đối | | | |
| | tối thiểu: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | \% | 4 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Khối lượng |   |   |   |
| | lớp mạ kẽm | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | g/m2 | 230 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| E | Lực kéo đứt |   |   |   |
| | tối thiểu | | | |
| | của dây nhôm | | | |
| | lõi thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | N | ≥ 75.050 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.4 | Đặc tính |   |   |   |
| | điện: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| A | Điện trở DC | € |   |   |
| | ở 20°C: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | ACXH 240/32 | Ω/km | 0,1182 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| B | Nhiệt độ làm | |   |   |
| | việc cho | | | |
| | phép của dây | | | |
| | dẫn theo IEC | | | |
| | 502: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | + Liên tục | °C | 90 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | + Ngắn mạch | °C | 250 |   |
| | trong 5 giây | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | Hệ thống |   | Sử dụng vật |   |
| | chống thấm | | liệu thích | |
| | dọc lõi dây | | hợp để chống | |
| | dẫn | | thấm dọc lõi | |
| | | | dây dẫn. Vật | |
| | | | liệu chống | |
| | | | thấm cũng | |
| | | | phải là loại | |
| | | | khó bắt | |
| | | | nhiệt từ lõi | |
| | | | dẫn khi dây | |
| | | | đang vận | |
| | | | hành. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | Màn chắn |   |   |   |
| | ruột dẫn: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Vật liệu |   | Bán dẫn |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Yêu cầu chế |   | Màn chắn bán |   |
| | tạo | | dẫn và lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | được định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn cùng lúc | |
| | | | trong môi | |
| | | | trường vô | |
| | | | trùng. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | Màn chắn bán |   |
| | | | dẫn phải dễ | |
| | | | dàng lột bỏ | |
| | | | khỏi ruột | |
| | | | dẫn điện để | |
| | | | thuận tiện | |
| | | | khi thi công | |
| | | | mối nối. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Độ dày | mm | ≥ 0,3 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | Lớp cách |   |   |   |
| | điện chính: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Vật liệu |   | XLPE màu tự |   |
| | | | nhiên | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Yêu cầu chế |   | Màn chắn bán |   |
| | tạo | | dẫn và lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | được định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn cùng lúc | |
| | | | trong môi | |
| | | | trường vô | |
| | | | trùng | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Độ dày |   | Độ dày trung |   |
| | | | bình của lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | XLPE là ≥ | |
| | | | 5,5mm. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | Bề dày tối |   |
| | | | thiểu của | |
| | | | lớp cách | |
| | | | điện XLPE | |
| | | | tại một điểm | |
| | | | bất kỳ: 5mm. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | Vỏ bọc |   |   |   |
| | ngoài: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Vật liệu |   | HDPE màu đen |   |
| | | | bền với tia | |
| | | | tử ngoại. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Yêu cầu chế |   | Định hình |   |
| | tạo | | bằng phương | |
| | | | pháp đùn. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Độ dày |   | Độ dày trung |   |
| | | | bình của lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | HDPE là ≥ | |
| | | | 1,2mm. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | Bề dày tối |   |
| | | | thiểu của | |
| | | | lớp cách | |
| | | | điện HDPE | |
| | | | tại một điểm | |
| | | | bất kỳ: 1mm. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Điện áp thử |   |   |   |
| | theo IEC | | | |
| | 502: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | \+ Tần số | kV | 30 |   |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 5 phút | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | \+ Xung | kV | 125 |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | Nhiệt độ/ẩm | °C/% | 50/90 |   |
| | độ tương đối | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18 | Bán kính | * * | 10D (D: |   |
| | cong tối | | đường kính | |
| | thiểu của | | ngoài dây | |
| | dây dẫn | | dẫn). | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19 | Chiều dài | m | ≥ 1.000 |   |
| | cuộn cáp | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 20 | Đánh dấu dây |   | Cách nhau |   |
| | dẫn | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | dây dẫn, các | |
| | | | thông tin | |
| | | | sau được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai: | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Nhà sản | |
| | | | xuất (NSX). | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Năm sản | |
| | | | xuất. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Loại dây | |
| | | | dẫn ACXH. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm2). | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | 12 | |
| | | | ,7/22(24)kV. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Số mét | |
| | | | dài của dây | |
| | | | dẫn,... | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | [Ví | |
| | | | dụ:]{.ul} | |
| | | | NSX 2012 - | |
| | | | ACXH - 50mm2 | |
| | | | - | |
| | | | 1 | |
| | | | 2,7/22(24)kV | |
| | | | - 5m. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 21 | Ghi nhãn, |   | TCVN |   |
| | bao gói & | | 4766-89. Lưu | |
| | vận chuyển | | ý dây dẫn | |
| | | | phải được | |
| | | | quấn vào | |
| | | | cuộn chắc | |
| | | | chắn, đảm | |
| | | | bảo yêu cầu | |
| | | | vận chuyển | |
| | | | và thi công; | |
| | | | lớp dây dẫn | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu dây | |
| | | | dẫn phải | |
| | | | được bọc kín | |
| | | | và gắn chặt | |
| | | | vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như | |
| | | | sau: | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Tên nhà |   |
| | | | sản xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Ký hiệu |   |
| | | | dây dẫn. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Chiều dài |   |
| | | | dây (m). | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Khối |   |
| | | | lượng (kg). | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Tháng năm |   |
| | | | sản xuất. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   |   |   | \- Mũi tên |   |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi vận | |
| | | | chuyển,... | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22 | Thử nghiệm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22.1 | Thử nghiệm |   |   |   |
| | điển hình | | | |
| | hoặc thử | | | |
| | nghiệm mẫu: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | a\. Thử | | | |
| | nghiệm về | | | |
| | điện: | | | |
| | | | | |
| | -Thử chịu | | | |
| | điện áp | | | |
| | xung; | | | |
| | | | | |
| | -Thử chịu | | | |
| | đựng điện áp | | | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp. | | | |
| | | | | |
| | b.Thử nghiệm | | | |
| | không điện: | | | |
| | | | | |
| | -Kiểm tra | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | ACSR theo | | | |
| | TCVN | | | |
| | 5064-1994, | | | |
| | TCVN | | | |
| | 5064-19 | | | |
| | 94/SĐ1-1995; | | | |
| | | | | |
| | -Đo điện trở | | | |
| | của dây dẫn; | | | |
| | | | | |
| | -Thử nghiệm | | | |
| | điện lực kéo | | | |
| | đứt của dây | | | |
| | dẫn | | | |
| | | | | |
| | -Đo chiều | | | |
| | dày cách | | | |
| | điện và vỏ | | | |
| | bọc | | | |
| | | | | |
| | -Đo chiều | | | |
| | dày của màn | | | |
| | chắn ruột | | | |
| | dẫn điện | | | |
| | | | | |
| | -Đo độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối của cách | | | |
| | điện trước | | | |
| | và sau lão | | | |
| | hóa | | | |
| | | | | |
| | -Đo suất kéo | | | |
| | đứt của cách | | | |
| | điện trước | | | |
| | và sau lão | | | |
| | hóa | | | |
| | | | | |
| | -Thử nóng | | | |
| | cho cách | | | |
| | điện XLPE | | | |
| | | | | |
| | -Thử thẩm | | | |
| | thấu nước | | | |
| | theo ruột | | | |
| | dẫn | | | |
| | | | | |
| | -Đo hàm | | | |
| | lượng tro | | | |
| | của vỏ bọc | | | |
| | HDPE | | | |
| | | | | |
| | -Thử độ co | | | |
| | ngót của | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE | | | |
| | | | | |
| | > Các hạng | | | |
| | > mục thí | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > được thực | | | |
| | > hiện bởi | | | |
| | > phòng thí | | | |
| | > nghiệm độc | | | |
| | > lập. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22.2 | Thử thường |   | Nhà thầu xác |   |
| | xuyên: thử | | nhận: khi | |
| | nghiệm | | giao hàng, | |
| | thường xuyên | | sẽ cung cấp | |
| | của nhà sản | | cho Bên mua | |
| | xuất: đo | | biên bản thử | |
| | điện trở dây | | nghiệm | |
| | dẫn, thử | | thường xuyên | |
| | nghiệm điện | | với đầy đủ | |
| | áp tần số | | các hạng mục | |
| | công nghiệp | | yêu cầu, | |
| | thực hiện | | được thực | |
| | bởi nhà sản | | hiện trên | |
| | xuất. | | sản phẩm | |
| | | | cung cấp để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | sản phẩm | |
| | | | giao phù hợp | |
| | | | với đặc tính | |
| | | | kỹ thuật của | |
| | | | hợp đồng. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22.3 | Thử nghiệm |   | Nhà thầu xác |   |
| | nghiệm thu: | | nhận: sẽ | |
| | | | thực hiện | |
| | (thử nghiệm | | đầy đủ các | |
| | 1 mẫu, mẫu | | hạng mục thử | |
| | dài 6m) | | nghiệm khi | |
| | | | nghiệm thu, | |
| | | | giao hàng | |
| | | | theo yêu cầu | |
| | | | của Bên mua: | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Kiểm tra |   | Nhà thầu |   |
| | ngoại quan: | | phối hợp với | |
| | ruột dẫn, | | Bên mua kiểm | |
| | tiết diện, | | tra thực tế | |
| | số sợi, kích | | khi giao | |
| | thước. | | hàng. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Cắt lấy mẫu |   | Nhà thầu |   |
| | gửi phòng | | phối hợp với | |
| | thử nghiệm | | Bên mua kiểm | |
| | độc lập thực | | tra lấy mẫu, | |
| | hiện thử | | niêm phong | |
| | nghiệm các | | gửi đến | |
| | hạng mục: | | phòng thử | |
| | kiểm tra | | nghiệm độc | |
| | ruột dẫn | | lập thực | |
| | ACSR theo | | hiện. | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | TCVN | | | |
| | 5064-1994, | | | |
| | TCVN | | | |
| | 5064-19 | | | |
| | 94/SĐ1:1995, | | | |
| | kiểm tra | | | |
| | kích thước, | | | |
| | thử điện áp | | | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp, thử | | | |
| | nóng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Ngoài ra, |   | Nhà thầu cam |   |
| | khi hàng hóa | | kết phối hợp | |
| | đến kho Bên | | thực hiện | |
| | mua hoặc | | khi Bên mua | |
| | đang được | | có nhu cầu. | |
| | thi công ở | | | |
| | công trường, | | | |
| | bằng chi phí | | | |
| | của mình, | | | |
| | Bên mua có | | | |
| | thể mời đại | | | |
| | diện Bên bán | | | |
| | đến lấy mẫu | | | |
| | ngẫu nhiên | | | |
| | để gửi | | | |
| | QUATEST 3 | | | |
| | thử nghiệm | | | |
| | theo các | | | |
| | hạng mục thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | đã nêu trong | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | và/hoặc thử | | | |
| | nghiệm điện | | | |
| | trở suất của | | | |
| | mỗi sợi dẫn | | | |
| | theo tiêu | | | |
| | chuẩn IEC | | | |
| | 60889. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

19. **Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 3x300mm2 :**

+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Chào |
| | | | | thầu** |
+=========+==============+============+==============+==============+
| 1 | Nhà sản xuất |   | Nêu rõ ràng | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 2 | Nước sản |   | Nêu rõ ràng | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 3 | Mã hiệu |   | Nêu rõ ràng | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 4 | Năm sản xuất |   | 2019 - 2020 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 5 | Tiêu chuẩn |   | ISO 9000 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 6 | Loại | | 3 lõi, đồng | |
| | | | mềm, cách | |
| | | | điện XLPE, | |
| | | | vỏ bằng PVC, | |
| | | | bọc giáp | |
| | | | thép, ký | |
| | | | hiệu | |
| | | | \ | |
| | | | [CXV/DSTA\]. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 7 | Tiêu chuẩn | | TCVN | |
| | áp dụng | | 5064-1994 - | |
| | | | 50 | |
| | | | 64/SĐ1:1995, | |
| | | | IEC | |
| | | | 60502-2/TCVN | |
| | | | 5935-1995. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 8 | Điện áp định | kV | 12,7/22(24) | |
| | mức | | | |
| | \[pha/dây | | | |
| | (cực đại)\] | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 9 | Tiết diện | mm2 | | |
| | danh định | | | |
| | cho một lõi: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | CXV/DSTA | | 300 | |
| | 3x300mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 10 | Ruột dẫn |   | Sợi đồng | |
| | | | mềm, xoắn | |
| | | | đồng tâm và | |
| | | | ép chặt. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 11 | Màng chắn | | Phải làm | |
| | lõi | | bằng vật | |
| | | | liệu phi kim | |
| | | | loại, lớp | |
| | | | bán dẫn định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 12 | Lớp cách | | XLPE bọc | |
| | điện | | quanh dây | |
| | | | dẫn tạo | |
| | | | thành lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | chính định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn, chiều | |
| | | | dày ≥ 5,5mm | |
| | | | và giá trị | |
| | | | sai biệt ≤ | |
| | | | 0,1mm + 10% | |
| | | | chiều dày | |
| | | | danh định. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 13 | Màng chắn |   | Phải làm | |
| | cách điện | | bằng vật | |
| | | | liệu phi kim | |
| | | | loại, lớp | |
| | | | bán dẫn định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 14 | Màng chắn |   | Được làm các | |
| | kim loại: | | lớp băng | |
| | | | đồng cho | |
| | | | từng lõi | |
| | | | riêng rẽ. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Chiều dày | mm | Nêu rõ ràng | |
| | của băng | | | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Chiều rộng | mm | Nêu rõ ràng | |
| | của băng | | | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Số lớp băng | N | Nêu rõ ràng | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 15 | Lớp độn |   | Vật liệu sử | |
| | | | dụng cho lớp | |
| | | | độn phải | |
| | | | thích hợp | |
| | | | với nhiệt độ | |
| | | | làm việc của | |
| | | | cáp và phải | |
| | | | tương ứng | |
| | | | với vật liệu | |
| | | | cách điện. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 16 | Vỏ bọc bên |   | Vật liệu sử | |
| | trong | | dụng cho vỏ | |
| | | | bọc bên | |
| | | | trong phải | |
| | | | thích hợp | |
| | | | với nhiệt độ | |
| | | | làm việc của | |
| | | | cáp và phải | |
| | | | tương ứng | |
| | | | với vật liệu | |
| | | | cách điện. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 17 | Giáp bảo vệ |   | Phải được | |
| | | | làm bằng | |
| | | | băng thép mạ | |
| | | | kẽm và được | |
| | | | quấn thành | |
| | | | hai lớp. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 18 | Vỏ cáp | | Bằng PVC có | |
| | | | phụ gia | |
| | | | chống lão | |
| | | | hóa. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 19 | Nhiệt độ làm |  °C | | |
| | việc cho | | | |
| | phép của dây | | | |
| | dẫn: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Liên tục | | 90 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Ngắn mạch | | 250 | |
| | trong 5 giây | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 20 | Số sợi tối |  sợi | | |
| | thiểu của | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | theo IEC | | | |
| | 60228: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | CXV/DSTA | | 34 | |
| | 3x300mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 21 | Điện trở DC |  Ω/km | | |
| | của mỗi ruột | | | |
| | dẫn điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | CXV/DSTA | | 0,0601 | |
| | 3x300mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 22 | Điện áp thử |  kV | | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 5 phút: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Pha -- vỏ | | 42 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Pha -- pha | | 72,7 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 23 | Điện áp thử | kV | 48 | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 4 giờ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 24 | Điện áp thử | kVp | 125 | |
| | nghiệm xung | | | |
| | sét 1,2/50µs | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 25 | Nhiệt độ/ẩm | °C/% | 50/100 | |
| | độ tương đối | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 26 | Bán kính | mm | 10D (D: | |
| | cong tối | | Đường kính | |
| | thiểu của | | ngoài dây | |
| | dây cáp | | cáp). | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 27 | Chiều dài | m | Nhà thầu | |
| | danh định | | chào | |
| | cuộn cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 28 | Phân biệt |   | Ba lõi của | |
| | pha | | cáp ngầm sẽ | |
| | | | được phân | |
| | | | biệt bằng | |
| | | | các dải băng | |
| | | | màu đỏ, xanh | |
| | | | dương và | |
| | | | vàng, mỗi | |
| | | | màu cho một | |
| | | | lõi. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 29 | Đánh dấu |   | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | cáp, các | |
| | | | thông tin | |
| | | | sau được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai: | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Nhà sản | |
| | | | xuất (NSX) | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Loại dây | |
| | | | dẫn | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm2) | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | 1 | |
| | | | 2,7/22(24)kV | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | | | - Số mét dài | |
| | | | của dây | |
| | | | dẫn... | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 30 | Ghi nhãn, |   | TCVN | |
| | bao gói & | | 4766-89. Lưu | |
| | vận chuyển | | ý dây dẫn | |
| | | | phải được | |
| | | | quấn vào | |
| | | | cuộn chắc | |
| | | | chắn, đảm | |
| | | | bảo yêu cầu | |
| | | | vận chuyển | |
| | | | và thi công; | |
| | | | lớp dây dẫn | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu dây | |
| | | | dẫn phải | |
| | | | được bọc kín | |
| | | | và gắn chặt | |
| | | | vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như | |
| | | | sau: | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Tên nhà | |
| | | | sản xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Ký hiệu | |
| | | | dây dẫn | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Chiều dài | |
| | | | dây (m) | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Khối lượng | |
| | | | (kg) | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | |   | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi vận | |
| | | | chuyển... | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 31 | Thử nghiệm: |   | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 31.1 | Thử nghiệm | | Thử nghiệm | |
| | điển hình | | điển hình | |
| | | | hoặc thử | |
| | | | nghiệm mẫu: | |
| | | | | |
| | | | a\. Thử | |
| | | | nghiệm về | |
| | | | điện - thử | |
| | | | nghiệm phóng | |
| | | | điện cục bộ, | |
| | | | thử bẻ cong | |
| | | | kết hợp với | |
| | | | phóng điện | |
| | | | cục bộ, hệ | |
| | | | số công suất | |
| | | | điện môi, | |
| | | | thử nhiệt | |
| | | | chu kỳ kết | |
| | | | hợp thử | |
| | | | phóng điện | |
| | | | cục bộ, thử | |
| | | | xung, thử | |
| | | | điện áp tần | |
| | | | số công | |
| | | | nghiệp trong | |
| | | | 4h; | |
| | | | | |
| | | | b\. Thử cách | |
| | | | điện - thử | |
| | | | nghiệm chiều | |
| | | | dày cách | |
| | | | điện, độ | |
| | | | giãn dài | |
| | | | tương đối | |
| | | | cách điện, | |
| | | | suất kéo đứt | |
| | | | cách điện, | |
| | | | độ giãn dài | |
| | | | tương đối | |
| | | | cách điện | |
| | | | sau lão hóa, | |
| | | | suất kéo đứt | |
| | | | cách điện | |
| | | | sau lão hóa, | |
| | | | thử nóng, độ | |
| | | | co ngót, thử | |
| | | | hấp thụ | |
| | | | nước... được | |
| | | | thực hiện | |
| | | | bởi phòng | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | độc lập. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 31.2 | Thử thường |   | Nhà thầu xác | |
| | xuyên: đo | | nhận: khi | |
| | điện trở | | giao hàng, | |
| | ruột dẫn, | | sẽ cung cấp | |
| | thử nghiệm | | cho Bên mua | |
| | phóng điện | | biên bản thử | |
| | cục bộ, thử | | nghiệm | |
| | nghiệm điện | | thường xuyên | |
| | áp tần số | | với đầy đủ | |
| | công nghiệp | | các hạng mục | |
| | trong 5 phút | | yêu cầu, | |
| | được thực | | được thực | |
| | hiện bởi nhà | | hiện trên | |
| | sản xuất. | | sản phẩm | |
| | | | cung cấp để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | sản phẩm | |
| | | | giao phù hợp | |
| | | | với đặc tính | |
| | | | kỹ thuật của | |
| | | | hợp đồng. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 31.3 | Thử nghiệm |   | Nhà thầu xác | |
| | nghiệm thu: | | nhận: sẽ | |
| | | | thực hiện | |
| | | | đầy đủ các | |
| | | | hạng mục thử | |
| | | | nghiệm khi | |
| | | | nghiệm thu, | |
| | | | giao hàng | |
| | | | theo yêu cầu | |
| | | | của Bên mua. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
|   | Kiểm tra |   | Nhà thầu | |
| | ngoại quan: | | phối hợp với | |
| | ruột dẫn, | | Bên mua kiểm | |
| | tiết diện, | | tra thực tế | |
| | số sợi, kích | | khi giao | |
| | thước. | | hàng. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+

20. **Cáp AC 240mm2:**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Chào |
| | | | | thầu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | Nhà sản xuất | | Nêu rõ ràng | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Nước sản | | Nêu rõ ràng | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ ràng | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Năm sản xuất | | 2019 - 2020 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Tiêu chuẩn | | ISO 9000 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Tiêu chuẩn | | TCVN | |
| | áp dụng | | 5064-1994 và | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064-19 | |
| | | | 94/SĐ1:1995. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Yêu cầu về | | | |
| | kết cấu: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Kết cấu bề | | Bề mặt đồng | |
| | mặt | | đều; các sợi | |
| | | | bện không | |
| | | | chồng chéo, | |
| | | | không có | |
| | | | khuyết tật; | |
| | | | tại các đầu | |
| | | | và cuối của | |
| | | | dây bện phải | |
| | | | có đai chống | |
| | | | bung xoắn. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Các lớp xoắn | | Các lớp xoắn | |
| | | | kế tiếp nhau | |
| | | | phải ngược | |
| | | | chiều nhau | |
| | | | và được xoắn | |
| | | | chặt với | |
| | | | nhau; lớp | |
| | | | xoắn ngoài | |
| | | | cùng theo | |
| | | | chiều phải. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Mối nối | | Mối nối phải | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện bằng | |
| | | | các phương | |
| | | | pháp hàn | |
| | | | hoặc ép đáp | |
| | | | ứng tiêu | |
| | | | chuẩn TCVN | |
| | | | 6483:1999. | |
| | | | Trên mỗi sợi | |
| | | | bất kỳ của | |
| | | | lới ngoài | |
| | | | cùng không | |
| | | | có quá 5 mối | |
| | | | nối. Khoảng | |
| | | | cách giữa | |
| | | | các mối nối | |
| | | | trên các sợi | |
| | | | khác nhau, | |
| | | | cũng như | |
| | | | trên cùng | |
| | | | một sợi | |
| | | | không được | |
| | | | nhỏ hơn 15m. | |
| | | | Không cho | |
| | | | phép có mối | |
| | | | nối trên lõi | |
| | | | thép một | |
| | | | sợi. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Các sợi thép | | Các sợi thép | |
| | | | của dây AC | |
| | | | phải được mạ | |
| | | | kẽm. Lớp mạ | |
| | | | không được | |
| | | | bong, tách | |
| | | | lớp khi thử | |
| | | | uốn theo quy | |
| | | | định; khối | |
| | | | lượng lớp mạ | |
| | | | phải phù hợp | |
| | | | với TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 064/SĐ1:1995 | |
| | | | và chịu thử | |
| | | | nhúng trong | |
| | | | dung dịch | |
| | | | CuSO~4~ theo | |
| | | | TCVN | |
| | | | 3102-79. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Tiết diện | mm2 | Nhôm / Thép | |
| | danh định: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 240 / 32 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Số sợi/đường | sợi/mm | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 24 / 3,60 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10 | Số sợi/đường | sợi/mm | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 7 / 2,40 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | Thông số kỹ | | | |
| | thuật của | | | |
| | phần nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.1 | Sai số cho | mm | | |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | ± 0,04 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.2 | Ứng suất | N/mm2 | | |
| | chịu kéo đứt | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 160 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11.3 | Độ giãn dài | \% | | |
| | tương đối | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 1,8 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | Thông số kỹ | | | |
| | thuật của | | | |
| | phần thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12.1 | Sai số cho | mm | | |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | ± 0,06 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12.2 | Ứng suất | N/mm2 | | |
| | chịu kéo đứt | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 1.313 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12.3 | Độ giãn dài | \% | | |
| | tương đối | | | |
| | tối thiểu: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 4 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12.4 | Khối lượng | g/m2 | | |
| | lớp mạ kẽm | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 230 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | Điện trở DC | Ω/km | | |
| | ở 20^o^C: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 0,1182 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | Lực kéo đứt | N | | |
| | của dây: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | ≥ 75.050 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | Bán kính bẻ | \[ | | |
| | cong/số lần | mm±0,5/lần\] | | |
| | bẻ cong sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 10,0 / ≥ 7 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Chiều dài | m | | |
| | cuộn cáp: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC-35 ÷ | | 2.000 | |
| | AC-95 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC-120 ÷ | | 1.500 | |
| | AC-400 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | Bội số bước | | Theo TCVN | |
| | xoắn phần | | 5064-1994 | |
| | nhôm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17.1 | Lớp thứ | | | |
| | nhất: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 10 ÷ 18 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17.2 | Lớp thứ hai: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | AC 240/32 | | 10 ÷ 15 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17.3 | Lớp thứ ba | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18 | Ghi nhãn, | | | |
| | bao gói, vận | | | |
| | chuyển và | | | |
| | bảo quản: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18.1 | Tiêu chuẩn | | TCVN 4766-89 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18.2 | Ghi nhãn | | \- Tên cơ sở | |
| | | | SX/ký hiệu | |
| | | | hàng hóa; | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | \- Ký hiệu | |
| | | | dây; | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | \- Chiều dài | |
| | | | dây \[m\]; | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | \- Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | \[kg\]; | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | \- Tháng năm | |
| | | | sản xuất; và | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | \- Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi vận | |
| | | | chuyển. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18.3 | Bao gói | | Đầu ngoài | |
| | | | cùng của dây | |
| | | | được cố định | |
| | | | vào tang | |
| | | | trống. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19 | Thử nghiệm: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19.2 | Thử thường | | Nhà thầu xác | |
| | xuyên: thực | | nhận: khi | |
| | hiện theo | | giao hàng, | |
| | tiêu chuẩn | | sẽ cung cấp | |
| | IEC hoặc | | cho Bên mua | |
| | TCVN | | biên bản thử | |
| | 5064:1994 & | | nghiệm | |
| | TCVN | | thường xuyên | |
| | 5064:1 | | với đầy đủ | |
| | 994/SĐ1:1994 | | các hạng mục | |
| | bởi phòng | | yêu cầu, | |
| | thử nghiệm | | được thực | |
| | của nhà sản | | hiện trên | |
| | xuất. | | sản phẩm | |
| | | | cung cấp để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | sản phẩm | |
| | | | giao phù hợp | |
| | | | với đặc tính | |
| | | | kỹ thuật của | |
| | | | hợp đồng. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19.3 | Thử nghiệm | | Nhà thầu xác | |
| | nghiệm thu: | | nhận: sẽ | |
| | | | thực hiện | |
| | (1 mẫu thử, | | đầy đủ các | |
| | mẫu dài 6 m) | | hạng mục thử | |
| | | | nghiệm khi | |
| | | | nghiệm thu, | |
| | | | giao hàng | |
| | | | theo yêu cầu | |
| | | | của Bên mua. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Kiểm tra | | Nhà thầu | |
| | ngoại quan: | | phối hợp với | |
| | ruột dẫn, | | Bên mua kiểm | |
| | tiết diện, | | tra thực tế | |
| | số sợi, kích | | khi giao | |
| | thước. | | hàng. | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Cắt lấy mẫu | | Nhà thầu | |
| | gửi phòng | | phối hợp với | |
| | thử nghiệm | | Bên mua kiểm | |
| | độc lập thực | | tra lấy mẫu, | |
| | hiện thử | | niêm phong | |
| | nghiệm các | | gửi đến | |
| | hạng mục: | | phòng thử | |
| | các hạng mục | | nghiệm độc | |
| | theo các | | lập thực | |
| | hạng mục thử | | hiện. | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Ngoài ra, | | Nhà thầu cam | |
| | khi hàng hóa | | kết phối hợp | |
| | đến kho Bên | | thực hiện | |
| | mua hoặc | | khi Bên mua | |
| | đang được | | có nhu cầu. | |
| | thi công ở | | | |
| | công trường, | | | |
| | bằng chi phí | | | |
| | của mình, | | | |
| | Bên mua có | | | |
| | thể mời đại | | | |
| | diện Bên bán | | | |
| | đến lấy mẫu | | | |
| | ngẫu nhiên | | | |
| | để gửi | | | |
| | QUATEST 3 | | | |
| | thử nghiệm | | | |
| | theo các | | | |
| | hạng mục thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | đã nêu trong | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | và/hoặc thử | | | |
| | nghiệm điện | | | |
| | trở suất của | | | |
| | mỗi sợi dẫn | | | |
| | theo tiêu | | | |
| | chuẩn IEC | | | |
| | 60889. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

21. **Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực:**

**Stt** **Đặc tính** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Chào thầu**
--------- --------------------------------------------------------------------------------- ------------ -------------------------------------------------------------------------- ---------------
1 Nhà sản xuất Nhà thầu khai báo
2 Nước sản xuất Nhà thầu khai báo
3 Mã hiệu Nhà thầu khai báo
4 Năm sản xuất 2019 - 2020
5 Chiều dài trụ m 14
6 Đường kính đầu trụ mm 190
7 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cộ thép ở đầu trụ mm 50
8 Đường kính đáy trụ mm 377
9 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cộ thép ở đáy trụ mm 60
10 Lực đầu trụ KN 6,5
11 Cốt thép Thép dự ứng lực
12 Cường độ chịu nén Mpa 40
13 Tải trọng gãy tới hạn (N) với điểm đặt lực như trường hợp lực kéo ngang đầu trụ Gấp 2 lần tải trọng thiết kế (k=2)
14 Nhãn hiệu trụ Cách đáy trụ ≥2,5m
15 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN: 5847-2016
16 Thí nghiệm điển hình Thử tải đầu trụ để kiểm tra khả năng chịu lực của trụ và thử lực phá hủy

22. **Đặc tính kỹ thuật bộ đầu cáp 3 pha ngoài trời (outdoor):**

+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > **Stt** | > **Mô tả** | **Yêu Cầu** | > **Chào thầu** |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 1 | > Nhà sản xuất | > Khai báo bởi | |
| | | > nhà thầu | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 2 | > Nước sản xuất | > Khai báo bởi | |
| | | > nhà thầu | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 3 | > Mã hiệu | > Khai báo bởi | |
| | | > nhà thầu | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 4 | > Tiêu chuẩn | > ISO 9000 | |
| | > quản lý chất | | |
| | > | | |
| | > lượng sản | | |
| | > phẩm | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 5 | > Tiêu chuẩn áp | > BS | |
| | > dụng | > 7888-4.1-1998 | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 6 | > Loại | > Làm bằng | |
| | | > silicone | |
| | | > rubber, co | |
| | | > rút nóng hoặc | |
| | | > nguội, lắp | |
| | | > đặt ngoài | |
| | | > trời, môi | |
| | | > trường ô | |
| | | > nhiễm nặng, | |
| | | > dùng cho cáp | |
| | | > ngầm 3pha | |
| | | > 24kV ruột | |
| | | > đồng bọc giáp | |
| | | > băng thép | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 7 | > Điện áp định | > 24 | |
| | > mức (kV) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 8 | > Điện áp chịu | > 54 | |
| | > đựng tần số | | |
| | > công nghiệp | | |
| | > trong 5 phút, | | |
| | > khô (kV) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 9 | > Điện áp một | > 72 | |
| | > chiều chịu | | |
| | > đựng trong 15 | | |
| | > phút, khô | | |
| | > (kV) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 10 | > Điện áp chịu | > 48 | |
| | > đựng tần số | | |
| | > công nghiệp | | |
| | > trong 1 phút, | | |
| | > ướt (kV) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 11 | > Điện áp chịu | > 125 | |
| | > đựng xung xét | | |
| | > (1,2/50 µs) | | |
| | > (kVp) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 12 | > Chiều dài | > ≥ 600 | |
| | > đường rò (mm) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 13 | > Nhiệt độ môi | > 50 | |
| | > trường tối đa | | |
| | > (0C) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 14 | > Độ ẩm môi | > 90 | |
| | > trường tương | | |
| | > đối (%) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 15 | > Đặc tính kỹ | | |
| | > thuật của cáp | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 15.1 | > Loại cáp | > 3 lõi, 24kV | |
| | | > ruột đồng, | |
| | | > cách điện | |
| | | > bằng XLPE | |
| | | > hoặc EPR, bọc | |
| | | > giáp bằng | |
| | | > băng thép, | |
| | | > màng chắn kim | |
| | | > lọai đồng làm | |
| | | > bằng một lớp | |
| | | > băng đồng cho | |
| | | > từng lõi | |
| | | > riêng, ký | |
| | | > hiệu: | |
| | | > C | |
| | | XV(CRV)/SE/DSTA | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 15.2 | > Điện áp định | > 12,7/22(24) | |
| | > mức | | |
| | > \[pha/dây(cực | | |
| | > đại)\], (kV) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 15.3 | > Tiết diện cho | > 240; 120; 50 | |
| | > mỗi lõi dây | | |
| | > dẫn (mm2) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 15.4 | > Giáp bảo vệ | > Làm bằng băng | |
| | | > thép mạ kẽm | |
| | | > và được quấn | |
| | | > thành 2 lớp | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 15.5 | > Bề dày lớp | > 5,5 | |
| | > cách điện | | |
| | > XLPE(EPR) | | |
| | > (mm) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 16 | > Phụ kiện bao | > Cung cấp trọn | |
| | > gồm cho mỗi | > bộ để lắp đặt | |
| | > bộ đầu cáp | > một bộ đầu | |
| | | > cáp 3 pha | |
| | | > hoàn chỉnh. | |
| | | > Các phụ kiện | |
| | | > phải đảm bảo | |
| | | > phù hợp với | |
| | | > tiết diện, | |
| | | > dòng định mức | |
| | | > và dòng ngắn | |
| | | > mạch của cáp | |
| | | > tương ứng, | |
| | | > bao gồm các | |
| | | > phụ kiện sau: | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | > \- Kẹp ép dây | > 3 cái | |
| | > đồng làm bằng | | |
| | > vật liệu đồng | | |
| | > hoặc hợp kim | | |
| | > đồng dẫn điện | | |
| | > cao phù hợp | | |
| | > cho các loại | | |
| | > cáp có tiết | | |
| | > diện tương | | |
| | > ứng | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | \- Ống cách | > 3 cái | |
| | điện cho mỗi | | |
| | lõi cáp dài | | |
| | 1,7m | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | > \- Các phụ | > Bao gồm đầy | |
| | > kiện khác | > đủ trọn bộ | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | > \- Tài liệu | > Bao gồm | |
| | > hướng dẫn lắp | | |
| | > đặt | | |
| | > | | |
| | > vận hành | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 17 | > Thử nghiệm | > BS | |
| | | > 7888-4.1-1998 | |
| | | > hoặc tương | |
| | | > đương | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | > Thử nghiệm | > Thực hiện bởi | |
| | > điển hình | > phòng thử | |
| | | > nghiệm độc | |
| | | > lập trên loại | |
| | | > sản phẩm | |
| | | > tương tự sản | |
| | | > phẩm chào và | |
| | | > cung cấp theo | |
| | | > hồ sơ dự thầu | |
| | | > để chứng minh | |
| | | > các thông số | |
| | | > của sản phẩm | |
| | | > chào phù hợp | |
| | | > với đặc tính | |
| | | > kỹ thuật này. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | > Thử nghiệm | > Thực hiện bởi | |
| | > xuất xưởng | > nhà sản xuất | |
| | | > trên mỗi sản | |
| | | > phẩm cung cấp | |
| | | > và cung cấp | |
| | | > kèm theo hàng | |
| | | > giao | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 18 | > Catalog | > Kèm theo hồ | |
| | | > sơ dự thầu | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+

23. **Thử nghiệm điển hình:** Nhà thầu phải cung cấp các biên bản thử
nghiệm điển hình của đơn vị thí nghiệm độc lập và đơn vị này phải
được công nhận đủ điều kiện thử nghiệm (các biên bản thử nghiệm có
thời hạn trong vòng 48 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng
thầu) để chứng minh thông số chào thầu và xét chọn.

24. **Thử nghiệm nghiệm thu:**

- Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử
nghiệm xuất xưởng của Nhà sản xuất kèm theo hàng hóa và chứng nhận
chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng
hóa nhập khẩu (nếu có).

- Thử nghiệm trong trường hợp trúng thầu: Thử nghiệm xuất xưởng đạt
yêu cầu của Nhà sản xuất cho tất cả các hàng hóa trong trường hợp
trúng thầu. Hàng giao phải được lấy mẫu ngẫu nhiên để thử nghiệm
nghiệm thu.

- Hàng hoá là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất trong
năm 2019 đến nay. Có tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu rõ ràng,
được phép lưu hành ở Việt Nam.

- Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để
thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập dưới sự chấp thuận của
Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử
nghiệm này.

- Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm đã bao gồm trong giá chào.

- Mẫu thử nghiệm được lấy xác suất theo nhóm vật tư (Buolon ĐK16,
Buolon VRS ĐK16\...), số lượng mẫu thử tùy thuộc vào tổng số lượng
của một lô hàng cần lấy mẫu (N) -- Chi tiết theo bảng kê dưới.

- Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô
hàng không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền
từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.

- Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm
lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số
lượng lần lấy đầu tiên.

- Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử
nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
hợp đồng.

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Stt** | **Danh | **Số mẫu | **Đơn vị | **Yêu | **Ghi |
| | mục hàng | thử** | tính** | cầu kiểm | chú** |
| | hóa** | | | tra/thử | |
| | | | | nghiệm** | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| 1 | Buolon | 1 | Cái | -Kiểm | |
| | các loại | | | tra chất | |
| | (Bao gồm | | | lượng và | |
| | buolon | | | bề dày | |
| | thường, | | | lớp mạ | |
| | VRS, | | | | |
| | mắt) | | | -Thử tải | |
| | | | | trọng | |
| | | | | phá hỏng | |
| | | | | của | |
| | | | | bulông | |
| | | | | | |
| | | | | \- Thử | |
| | | | | tải | |
| | | | | trọng | |
| | | | | cho đai | |
| | | | | ốc  | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Đầu | 1 | Cái | \- Kiểm | |
| | Cosse | | | tra | |
| | các loại | | | ngoại | |
| | | | | quan, đo | |
| | | | | kích | |
| | | | | thước, | |
| | | | | so với | |
| | | | | hàng mẫu | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Giáp níu | 1 | Cái | \- Kiểm | |
| | | | | tra bên | |
| | | | | ngoài, | |
| | | | | xác định | |
| | | | | kích | |
| | | | | thước | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Kẹp | 1 | Bộ | \- Kiểm | |
| | Quai, | | | tra | |
| | hotline | | | ngoại | |
| | | | | quan, đo | |
| | | | | kích | |
| | | | | thước, | |
| | | | | so với | |
| | | | | hàng mẫu | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Phụ kiện | 1 | Cái | \- Kiểm | |
| | (móc | | | tra | |
| | treo chữ | | | ngoại | |
| | U, | | | quan, đo | |
| | Uclevis, | | | kích | |
| | sứ ống | | | thước, | |
| | chỉ, cọc | | | so với | |
| | tiếp | | | hàng mẫu | |
| | địa): | | | | |
| | | | | \- Kiểm | |
| | | | | tra chất | |
| | | | | lượng và | |
| | | | | bề dày | |
| | | | | lớp mạ | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Sứ đứng | 1 | Cái | Kiểm tra | |
| | | | | kích | |
| | | | | thước, | |
| | | | | đo chiều | |
| | | | | dài | |
| | | | | đường rò | |
| | | | | | |
| | | | | Thử độ | |
| | | | | bền | |
| | | | | nhiệt | |
| | | | | | |
| | | | | Thử điện | |
| | | | | áp áp | |
| | | | | tần số | |
| | | | | công | |
| | | | | nghiệp | |
| | | | | | |
| | | | | Thử điện | |
| | | | | áp đánh | |
| | | | | thủng | |
| | | | | | |
| | | | | Kiểm tra | |
| | | | | chất | |
| | | | | lượng | |
| | | | | lớp mạ | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Sứ treo | 1 | Cái | Thử | |
| | | | | nghiệm | |
| | | | | lực phá | |
| | | | | hủy về | |
| | | | | cơ. | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Đà | 1 | cây | \- Kiểm | |
| | L75x75x | | | tra | |
| | 8x2200mm | | | ngoại | |
| | | | | quan, đo | |
| | | | | kích | |
| | | | | thước, | |
| | | | | so với | |
| | | | | hàng mẫu | |
| | | | | | |
| | | | | \- Kiểm | |
| | | | | tra chất | |
| | | | | lượng và | |
| | | | | bề dày | |
| | | | | lớp mạ | |
| | | | | theo | |
| | | | | TCVN | |
| | | | | 4392 | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Đà | 1 | cây | \- Kiểm | |
| | L75x75x | | | tra | |
| | 8x2000mm | | | ngoại | |
| | | | | quan, đo | |
| | | | | kích | |
| | | | | thước, | |
| | | | | so với | |
| | | | | hàng mẫu | |
| | | | | | |
| | | | | \- Kiểm | |
| | | | | tra chất | |
| | | | | lượng và | |
| | | | | bề dày | |
| | | | | lớp mạ | |
| | | | | theo | |
| | | | | TCVN | |
| | | | | 4392 | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Trụ | 8 | Trụ | Đo kiểm | |
| | | | | tra kích | |
| | | | | thước | |
| | | | | trụ, các | |
| | | | | khuyết | |
| | | | | tật, sai | |
| | | | | lệch cho | |
| | | | | phép. | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 2 | Trụ | Đặt lực | |
| | | | | thử 25% | |
| | | | | tải | |
| | | | | trọng, | |
| | | | | dừng lại | |
| | | | | 10 phút, | |
| | | | | ghi tình | |
| | | | | trạng | |
| | | | | biến | |
| | | | | dạng, sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | triển | |
| | | | | các vết | |
| | | | | nứt sẵn | |
| | | | | có và sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | sinh các | |
| | | | | vết nứt | |
| | | | | mới. | |
| | | | | | |
| | | | | Đặt lực | |
| | | | | thử 50% | |
| | | | | tải | |
| | | | | trọng, | |
| | | | | dừng lại | |
| | | | | 10 phút, | |
| | | | | ghi tình | |
| | | | | trạng | |
| | | | | biến | |
| | | | | dạng, sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | triển | |
| | | | | các vết | |
| | | | | nứt sẵn | |
| | | | | có và sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | sinh các | |
| | | | | vết nứt | |
| | | | | mới. | |
| | | | | | |
| | | | | Đặt lực | |
| | | | | thử 75% | |
| | | | | tải | |
| | | | | trọng, | |
| | | | | dừng lại | |
| | | | | 10 phút, | |
| | | | | ghi tình | |
| | | | | trạng | |
| | | | | biến | |
| | | | | dạng, sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | triển | |
| | | | | các vết | |
| | | | | nứt sẵn | |
| | | | | có và sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | sinh các | |
| | | | | vết nứt | |
| | | | | mới. | |
| | | | | | |
| | | | | Đặt lực | |
| | | | | thử 100% | |
| | | | | tải | |
| | | | | trọng, | |
| | | | | dừng lại | |
| | | | | 10 phút, | |
| | | | | ghi tình | |
| | | | | trạng | |
| | | | | biến | |
| | | | | dạng, sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | triển | |
| | | | | các vết | |
| | | | | nứt sẵn | |
| | | | | có và sự | |
| | | | | phát | |
| | | | | sinh các | |
| | | | | vết nứt | |
| | | | | mới. | |
| | | | | | |
| | | | | Xả tải | |
| | | | | ghi biến | |
| | | | | dạng dư | |
| | | | | của trụ, | |
| | | | | độ rộng | |
| | | | | vết nứt | |
| | | | | tối đa | |
| | | | | cho phép | |
| | | | | sau khi | |
| | | | | xả tảo | |
| | | | | 0,3mm và | |
| | | | | không | |
| | | | | cho phép | |
| | | | | có vết | |
| | | | | nứt nào | |
| | | | | phát | |
| | | | | triển | |
| | | | | nối nhau | |
| | | | | vòng | |
| | | | | quang | |
| | | | | thân | |
| | | | | trụ. | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Cáp 24kV | 6 | Mét | Theo qui | |
| | AC/X | | | định tại | |
| | LPE/HDPE | | | mục 22.3 | |
| | 240mm2 | | | của tiêu | |
| | | | | chuẩn kỹ | |
| | | | | thuật | |
| | | | | của cáp. | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Cáp 24kV | 6 | Mét | Theo qui | |
| | AC | | | định tại | |
| | 240mm2 | | | mục 19.3 | |
| | | | | của tiêu | |
| | | | | chuẩn kỹ | |
| | | | | thuật | |
| | | | | của cáp | |
| | | | | . | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13 | Cáp 24kV | | | Theo qui | |
| | C/XLPE/ | | | định tại | |
| | DSTA/PVC | | | mục 31.3 | |
| | 3x300 | | | của tiêu | |
| | mm2** ** | | | chuẩn kỹ | |
| | | | | thuật | |
| | | | | của cáp. | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

3.2.2 Tất cả các mặt hàng có dòng điện chạy qua và chịu lực, vật liệu
cách điện sử dụng cho công trình do Nhà thầu cấp phải đảm bảo các yêu
cầu sau:

\- Phải đúng theo tiêu chuẩn (sản xuất, thử nghiệm,...) do cơ quan thiết
kế hoặc Chủ đầu tư quy định.

\- Có chứng từ xuất xưởng của Nhà sản xuất hoặc chứng nhận xuất xứ (CO)
và chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu.

\- Được lấy mẫu để thử nghiệm nghiệm thu như trên, mọi chi phí liên quan
đến thử nghiệm do nhà thầu chịu.

3.2.3 Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải đăng ký chất lượng vật tư,
vật liệu xây dựng do Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư. Các mặt hàng đạt
chất lượng sẽ được Chủ đầu tư xác nhận cho phép sử dụng vào công trình.
Các mặt hàng không đạt chất lượng hoặc không qua đăng ký chất lượng sẽ
bị Chủ đầu tư từ chối nghiệm thu kể cả việc cấm lưu trữ tại kho công
trường của Nhà thầu.

\` 3.2.4 Tất cả các vật liệu được sử dụng trong thi công kết cấu phải
được Kỹ sư giám sát của Bên mời thầu chấp thuận và phải đáp ứng được yêu
cầu kiểm tra theo tiêu chuẩn Việt Nam. Việc sử dụng vật liệu đã được Kỹ
sư giám sát của Bên mời thầu chấp thuận không làm giảm nhẹ trách nhiệm
cho Nhà thầu trong việc thi công bất cứ một kết cấu nào, yêu cầu phải
đạt độ an toàn và chịu lực lớn với các vật liệu đã được chỉ định.

3.2.5 Chủ đầu tư có quyền kiểm soát kho công trường của Nhà thầu mà
không cần thông báo trước. Do đó, Nhà thầu không được phép tồn trữ trong
kho công trường các loại vật tư, thiết bị kém phẩm chất hoặc không đúng
mẫu đã đăng ký.

3.2.6 Nhà thầu chịu trách nhiệm bố trí kho bãi để tồn trữ và bảo quản
vật tư, thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Mọi chi phí vận chuyển
vật tư thiết bị do nhà thầu chịu (chi phí này được tính trong giá chào
thầu).

**4. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

**4.1 Biểu đồ tiến độ thi công:**

**4**.1.1 Nhà thầu phải trình bày tiến độ thi công dự kiến của mình dạng
sơ đồ tổ chức trong Hồ sơ dự thầu, trong đó thể hiện rõ việc tổ chức và
tiến hành thi công như thế nào, ngày dự định khởi công và hoàn thành các
hạng mục khác nhau của Công trình theo đúng thời hạn quy định của hợp
đồng.

4.1.2 Nhà thầu phải lập và nộp Bảng tiến độ thi công chính thức để nếu
được chấp nhận thì dùng cho công tác chỉ đạo và giám sát quá trình thi
công. Bảng tiến độ thi công phải thể hiện đầy đủ các chi tiết để cho
phép so sánh chính xác công việc hàng tuần với tiến độ chung. Sự chấp
nhận Bảng tiến độ thi công cho mục đích chỉ đạo giám sát thi công không
loại bỏ trách nhiệm của Nhà thầu về nghĩa vụ và trách nhiệm của mình
trong hợp đồng.

4**.2 Biện pháp thi công:**

4.2.1 Trong bản yêu cầu kỹ thuật biện pháp thi công bao gồm các phần
sau:

\- Bản vẽ thi công thể hiện các chi tiết yêu cầu đặc biệt lưu ý khi thi
công.

\- Vật liệu máy móc nhân công cần thiết cho mỗi giai đoạn thi công.

\- Các nhu cầu cần thiết khác.

4.2.2 Trong vòng 3 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản
tường trình biện pháp thi công chi tiết để Bên mời thầu xem xét trước
khi khởi công Công trình.

4.2.3 Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kế, kiểm tra hiện trường
thi công và đề xuất trong Hồ sơ dự thầu việc áp dụng các biện pháp tổ
chức và giải pháp kỹ thuật để thực hiện Công trình, cụ thể như sau:

a/ Quy trình thi công: Nhà thầu chịu trách nhiệm lập quy trình thi công
theo đúng yêu cầu kỹ thuật nhằm đảm bảo chất lượng cho từng loại hình
công việc nằm trong phạm vi hợp đồng.

b/ Các biện pháp chuẩn bị thi công:

\- Vận chuyển, tập kết vật tư, thiết bị.

\- Chuẩn bị kho bãi, lán trại.

\- Huy động xe, trang thiết bị thi công.

\- Huy động nhân lực thi công.

\- Chuẩn bị vật tư, thiết bị trước khi thi công.

\- Lập tiến độ thi công Công trình.

c/ Trình tự tổ chức thi công:

\- Lập lịch đăng ký công tác.

\- Lập lịch đăng ký cắt điện.

\- Lập phiếu đăng ký công tác.

\- Tiếp nhận hiện trường trước khi công tác.

\- Tổ chức thi công Công trình.

\- Kết thúc công tác và bàn giao hiện trường.

d/ Biện pháp đảm bảo chất lượng.

\- Các biện pháp an toàn.

\- Các biện pháp đẩy nhanh tiến độ.

\- Các biện pháp rút ngắn thời gian cắt điện.

\- Các biện pháp hữu ích.

4.2.4 Nhà thầu phải lập báo cáo tình hình thi công hàng tuần cho Bên mời
thầu. Báo cáo phải rõ ràng và chính xác về tình hình thi công, nếu có sự
chậm tiến độ của mỗi hạng mục Công trình thì phải nêu lý do chậm trễ và
các biện pháp khắc phục của Nhà thầu.

4.2.5 Trong thời gian thực hiện công trình, Bên A sẽ tổ chức các buổi
họp hàng tuần hoặc khi cần thiết để giải quyết công việc và nắm rõ tiến
độ triển khai thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải tham dự các buổi họp như
thế với đầy đủ các thành phần theo yêu cầu của Bên A.

4.2.6 Nhà thầu không được phép thay đổi các biện pháp đã được Chủ đầu tư
chấp nhận mà không có sự thỏa thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.

4.2.7 Nhà phầu phải đảm bảo thi công đúng biện pháp thi công được duyệt,
phải tuân theo hướng dẫn của Kỹ sư giám sát để đảm bảo cho việc thi công
được an toàn và không được kéo dài thời gian.

4.2.8 Sự chấp nhận của Chủ đầu tư đối với biện pháp thi công dự kiến mà
Nhà thầu lập không hề miễn cho Nhà thầu khỏi trách nhiệm và nghĩa vụ của
mình trong hợp đồng về thời gian thi công, sự an toàn cho người và tài
sản có liên quan.

4.2.9 Thời gian cắt điện thi công:

\- Nhà thầu phải đăng ký lịch cắt điện để thi công các hạng mục công
trình trước 15 ngày kể từ ngày dự kiến cắt điện thi công.

\- Đối với các lưới điện đã cắt điện để triển khai thi công, nhà thầu
phải tập trung toàn bộ nhân lực để hoàn thành công trình và trả điện
đúng thời gian đã đăng ký. Đối với việc trả điện trễ, nhà thầu phải hoàn
toàn chịu trách nhiệm chi trả thiệt hại do mình gây ra.

\- Nhà thầu phải tính toán và lập bảng bố trí số lần cắt điện không được
vượt số lần cắt điện bố trí: Tổng số lần cắt điện không được vượt quá 16
lần.

5**. Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

\- Nhà thầu phải tuyệt đối an toàn khi thi công cũng như việc giao nhận
Công trình với đơn vị quản lý vận hành.

\- Trong quá trình vận hành đảm bảo an toàn mà không còn sai sót nào và
không có sự cố xảy ra do lỗi của Nhà thầu thì Công trình được bàn giao
cho Chủ đầu tư theo quy định.

6**. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):**

**6**.1 Nhà thầu phải đảm bảo thực thi tất cả các biện pháp phòng chống
cháy nổ theo quy định hiện hành tại những nơi Nhà thầu tổ chức thực hiện
các công việc trong hợp đồng.

6.2 Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vụ cháy nổ xảy ra do lỗi
của Nhà thầu.

7**. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

**7**.1 Nhà thầu phải chuẩn bị mọi máy móc, công cụ, phương tiện vận
chuyển, nhân công và vật liệu cho việc thi công và hoàn thiện đúng tiến
độ. Nhà thầu phải đảm bảo việc thi công của mình không làm ảnh hưởng đến
giao thông và sinh hoạt của người dân.

7.2 Nhà thầu có trách nhiệm đảm bảo việc vận chuyển vật liệu vào ra công
trường theo đúng các quy định của chính quyền địa phương.

7.3 Nhà thầu có trách nhiệm bảo dưỡng các đường giao thông công cộng và
của bên thứ ba. Bồi thường, sửa chữa các hư hỏng, thanh toán các chi phí
liên quan đến việc sử dụng các đường hay cơ sở giao thông bảo đảm sạch
sẽ không dính các vật liệu thải trong quá trình vận chuyển vật liệu.

7.4 Nhà thầu tự sắp xếp chỗ làm việc, kho bãi tạm cho đơn vị mình trong
quá trình thi công. Tất cả các Công trình tạm trên dựng lên để phục vụ
công tác thi công Công trình phải tuân theo các quy định của địa phương
về xây dựng, vệ sinh cùng các yêu cầu khác và Nhà thầu hoàn toàn chịu
trách nhiệm về các yêu cầu này. Tất cả các Công trình tạm trên phải được
dọn dẹp sạch sẽ và gọn gàng khi không còn cần thiết nữa.

7.5 Nhà thầu có trách nhiệm xây dựng và bảo dưỡng các đường giao thông
tạm cho xe máy ra vào, hè rãnh, cua đường và các việc tương tự cho các
công tác thi công. Sau khi kết thúc thi công cần phải làm lại đảm bảo
như trước lúc thi công.

7.6 Nhà thầu sẽ thanh toán các chi phí liên quan đến việc dọn dẹp mặt
bằng tháo bỏ các Công trình tạm, hè rãnh sau khi kết thúc Công trình cho
các bên liên quan.

8**. Các yêu cầu về an toàn lao động:**

**8**.1 Nhà thầu phải bố trí bảo đảm an toàn mọi dịch vụ công cộng và cá
nhân tại các vùng lân cận của Công trình trong suốt quá trình thi công.
Nhà thầu cũng phải tự sửa chữa mọi hư hỏng do phía Nhà thầu gây ra hoặc
phải chịu mọi phí tổn cho các vấn đề có liên quan.

8.2 Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho con người và thiết bị là yêu cầu hàng
đầu của Chủ đầu tư đối với Nhà thầu. Nhà thầu phải sử dụng người lao
động đã được sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện trong năm.

8.3 Nhà thầu phải chỉ định ít nhất một kỹ sư an toàn cho Công trình và
bố trí đầy đủ giám sát an toàn cho từng nhóm công tác tại hiện trường.

8.4 Kỹ sư an toàn và người giám sát an toàn phải thông thạo các quy định
về điện, các quy trình kỹ thuật an toàn cũng như các phương tiện khác để
tránh rủi ro tại hiện trường công tác.

8.5 Tất cả các công nhân thực hiện các công việc trong hợp đồng đều phải
được huấn luyện, hướng dẫn đầy đủ các quy trình, quy định về kỹ thuật
điện, kỹ thuật an toàn điện \... và được kiểm tra xác nhận đảm bảo tiêu
chuẩn về an toàn của các cấp có thẩm quyền theo đúng quy định hiện hành.

8.6 Tổng quan, trong quá trình thực hiện hợp đồng, Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm:

\- Tổ chức thực hiện đầy đủ thủ tục cho phép làm việc, quy định giám sát
an toàn trong lúc làm việc, thủ tục nghỉ giải lao, kết thúc công tác và
bàn giao \... đúng quy định trong quy trình kỹ thuật an toàn điện và các
quy định của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.

\- Tổ chức thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn trong quá trình thi
công để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho con người và thiết bị.

\- Đặc biệt lưu ý chỉ thực hiện công tác trong phạm vi cho phép làm
việc, tiếp địa tất cả các điểm liên quan đến phạm vi công tác để tránh
các trường hợp: dòng điện phát lên từ máy phát khách hàng, lưới câu tạp,
đường dây có điện đứt rơi vào đường dây không có điện, \...

\- Trong những ngày cắt điện công tác, Nhà thầu phải thực hiện đúng giờ
quy định, không được kéo dài thời gian công tác vì bất kỳ lý do gì và
phải trả điện đúng giờ theo kế hoạch đã đăng ký.

\- Sử dụng đúng biện pháp thi công theo yêu cầu kỹ thuật của mỗi loại
hình công việc trong Công trình.

\- Nghiêm chỉnh sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót, tồn tại do cán bộ giám
sát Công trình của Chủ đầu tư phát hiện.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

Nhà thầu phải huy động nhân lực và máy thi công theo đúng với E-HSMT của
bên mời thầu, tùy theo tiến độ khối lượng và công việc bố trí cho phù
hợp.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:**

Nhà thầu phải có giải pháp thi công hợp lý cho các mục công việc đồng bộ
đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình phù hợp năng lực nhà thầu đăng
ký.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng nhà thầu:**

\- Sơ đồ tổ chức các bộ phận, cá nhân chịu trách nhiệm quản lý chất
lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô; quyền và nghĩa vụ của các
bộ phận, cá nhân này trong công tác quản lý chất lượng công trình.

\- Kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng:
Kiểm soát và đảm bảo chất lượng vật tư, thiết bị được sử dụng lắp đặt
vào công trình; hình thức giám sát, quản lý chất lượng nội bộ và tổ chức
nghiệm thu nội bộ; kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng,
đo đạc các thông số kỹ thuật công trình theo yêu cầu thiết kế

\- Quy trình lập và quản lý các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá
trình thi công xây dựng, nghiệm thu; hình thức và nội dung nhật ký thi
công xây dựng công trình; quy trình và hình thức báo cáo nội bộ, báo cáo
chủ đầu tư; phát hành và xử lý các văn bản thông báo ý kiến của nhà thầu
thi công xây dựng, kiến nghị và khiếu nại với chủ đầu tư và các bên có
liên quan.

\- Trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu, nhà thầu thi công xây dựng
phải tự kiểm tra, khẳng định sự phù hợp về chất lượng các công việc xây
dựng do mình thực hiện so với yêu cầu của thiế kế và chỉ dẫn kỷ thuật
kèm theo hợp đồng xây dựng.

**12. Một số yêu cầu khác:**

**12.1. Trình tự ưu tiên áp dụng của Hồ sơ mời thầu và các tiêu chuẩn:**

a/ Trong trường hợp bị thiếu hoặc có sự diễn tả không đầy đủ trong hồ sơ
mời thầu, việc tiến hành công tác phải được ưu tiên theo yêu cầu kỹ
thuật và tiêu chuẩn theo trình tự sau:

\- Yêu cầu kỹ thuật làm chuẩn so với bản vẽ.

\- Số ghi kích thước làm chuẩn so với hình vẽ.

\- Mặt cắt làm chuẩn so với mặt bằng.

\- Chi tiết làm chuẩn so với mặt cắt.

\- Yêu cầu kỹ thuật cụ thể làm chuẩn so với yêu cầu kỹ thuật chung.

\- Phụ lục của yêu cầu kỹ thuật làm chuẩn so với yêu cầu kỹ thuật cụ
thể.

b/ Nếu trình tự ưu tiên trên vẫn không thống nhất trong các bản vẽ thì
Nhà thầu phải có trách nhiệm trình những sai sót đó lên Bên mời thầu để
hoàn chỉnh trước khi nộp hồ sơ dự thầu. Nếu những sai sót trên không
được phát hiện thì Nhà thầu phải chấp nhận mọi diễn giải, hiệu chỉnh của
Bên mời thầu và Bên thiết kế về những sai sót đó mà không được tính thêm
thời gian thi công và trượt giá trong quá trình thi công.

**12.2. Việc chấp hành các quy định luật pháp:**

Nhà thầu phải cam kết chấp hành các quy định luật pháp có liên quan đến
việc tổ chức thực hiện khối lượng công việc trong hợp đồng. Tổng quát
các điều luật và quy định sau đây phải được tuân theo:

\- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014

\- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013.

\- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính Phủ về qui định
chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

\- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì Công trình xây dựng.

\- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.

\- Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các Công trình
hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

\- Các quy định thực hiện về công tác quản lý chất lượng, giám sát thi
công và nghiệm thu các Công trình, các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành
xây dựng và chuyên ngành điện đã được Bộ Xây dựng, Bộ Công thương, Tập
đoàn Điện lực Việt Nam, Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai ban hành.

\- Các quy định hiện hành về Bảo hộ lao động, trật tự an toàn giao
thông, bảo vệ môi trường và công tác an toàn khác.

\- Các văn bản pháp lý khác liên quan đến việc thi công Công trình.

**12.3. Yêu cầu về khu vực thi công.**

a/ Nhà thầu muốn dựng giàn giáo hoặc sử dụng khu đất hoặc khu Công trình
xung quanh thì phải có trách nhiệm và bổn phận thông báo, xin phép và
đền bù mọi thiệt hại hoặc phải thanh toán mọi tổn phí có liên quan.

b/ Sau khi nhận bàn giao tuyến đường dây, Nhà thầu phải thực hiện đúng
theo yêu cầu về lộ giới, khoảng cách ngang từ mép đường đến đường dây
điện, . . . do thiết kế quy định không được thực hiện tuỳ tiện.

**12.4. Yêu cầu việc bảo vệ nhà cửa và tài sản xung quanh Công trình.**

**a/ Quy định chung:** Nhà thầu phải lập biển báo thi công Công trình
tại khu vực đang thi công tiếp giáp với khu vực lân cận và phải đảm bảo
rằng sẽ không gây thiệt hại hoặc trở ngại gì cho vùng lân cận. Nhà thầu
cũng là người duy nhất chịu trách nhiệm về độ ổn định của mọi kết cấu
của Công trình và độ an toàn của hệ thống giàn giáo đang sử dụng để thi
công.

**b/ Điều tra thiệt hại:** Trước khi khởi công, Nhà thầu phải tiến hành
điều tra đầy đủ về tình hình hiện trạng khu vực để biết trước các công
tác thi công có gây ảnh hưởng đến xung quanh Công trình không. Nội dung
điều tra gồm: đo kích thước, chụp ảnh và tài liệu miêu tả mức độ thiệt
hại và mọi chi tiết có liên quan đến việc thi công Công trình. Các ảnh
chụp và hình vẽ đầy đủ sẽ được lựa chọn để đưa vào hồ sơ tình trạng của
Công trình, đường sá xung quanh tại thời điểm điều tra. Ghi rõ ngày
tháng chụp ảnh hiện trường.

**12.5. Yêu cầu bảo vệ công tác thi công.**

Công tác bảo vệ được áp dụng ngay sau khi vật tư, thiết bị được đưa đến
công trường, công tác bảo vệ đó được duy trì có hiệu quả trong suốt thời
gian thi công.

**12.6.Yêu cầu về bảo dưỡng và sử dụng đường công cộng của bên thứ ba.**

a/ Nhà thầu phải chuẩn bị mọi máy móc, công cụ, phương tiện vận chuyển,
nhân lực và vật liệu cho việc thi công và hoàn thiện đúng tiến độ.Nhà
thầu phải đảm bảo việc thi công của mình không làm ảnh hưởng đến giao
thông và sinh hoạt của người dân.

b/ Nhà thầu có trách nhiệm đảm bảo việc vận chuyển vật liệu vào ra công
trường theo đúng các quy định của chính quyền địa phương.

c/ Nhà thầu có trách nhiệm bảo dưỡng các đường giao thông công cộng và
của bên thứ ba. Bồi thường, sửa chữa các hư hỏng, thanh toán các chi phí
liên quan đến việc sử dụng các đường hay cơ sở giao thông đảm bảo sạch
sẽ, không dính các vật liệu thải trong quá trình vận chuyển vật liệu.

**12.7. Yêu cầu về Công trình tạm phục vụ thi công của Nhà thầu.**

a/ Nhà thầu tự sắp xếp chỗ làm việc, kho bãi tạị chỗ cho đơn vị mình
trong quá trình thi công. Tất cả các Công trình tạm trên xây dựng để
phục vụ công tác thi công Công trình phải tuân theo các quy định của địa
phương về xây dựng, vệ sinh cùng các yêu cầu khác và Nhà thầu hoàn toàn
chịu trách nhiệm về các yêu cầu này. Tất cả các Công trình tạm trên đều
phải được dọn dẹp sạch sẽ và gọn gàng khi không còn cần thiết nữa.

b/ Nhà thầu có trách nhiệm xây dựng và bảo dưỡng các đường giao thông
tạm cho xe máy ra vào, hè rãnh, đường cua và các việc tương tự cho công
tác thi công. Sau khi kết thúc thi công cần phải làm lại bảo đảm như
trước lúc thi công.

c/ Nhà thầu sẽ thanh toán các chi phí liên quan đến việc dọn dẹp mặt
bằng, tháo bỏ các Công trình tạm, hè rãnh, . . . sau khi kết thúc Công
trình cho các bên liên quan.

**12.8. Yêu cầu về thay đổi thiết kế và xử lý các trường hợp phát
sinh.**

\- Trong quá trình thi công, nếu Nhà thầu phát hiện có trở ngại về mặt
kỹ thuật, có sai sót trong thiết kế hoặc có yêu cầu thay đổi thiết kế
cho phù hợp với hiện trường, Nhà thầu phải thông báo ngay cho Chủ đầu tư
để Chủ đầu tư chủ trì phối hợp với các đơn vị tư vấn liên quan cùng
thống nhất biện pháp giải quyết. Mọi trường hợp thay đổi, xử lý đều phải
có biên bản và có sự phê duyệt của cấp thẩm quyền.

\- Sau khi các thay đổi, xử lý được cấp thẩm quyền phê duyệt, nếu có
phát sinh khối lượng, Nhà thầu phối hợp với đơn vị tư vấn thiết kế lập
dự toán bổ sung. Dự toán bổ sung được lập trên cơ sở các đơn giá trúng
thầu và các đơn giá khác được Chủ đầu tư chấp thuận.

\- Nhà thầu phải tuân thủ tuyệt đối thiết kế trong hồ sơ thiết kế kỹ
thuật thi công. Mọi trường hợp phát sinh, thay đổi so với thiết kế phải
được chấp thuận của Chủ đầu tư và Đơn vị thiết kế trước khi thi công.

\- Thời gian lập, phê duyệt thiết kế và dự toán bổ sung không tính vào
thời gian thi công Công trình của Nhà thầu.

**IV. Các bản vẽ**

Các bản vẽ đính kèm phụ lục trong đó:

**Stt** **Bản vẽ số** **Tên bản vẽ** **Tháng phát hành**
--------- --------------- --------------------------------------- ---------------------
01 01÷04 Mặt bằng hiện hữu 09-2020
02 05÷08 Mặt bằng thi công 09-2020
03 09 Sơ đồ đơn tuyến 09-2020
04 10÷23 Hình thức đầu trụ 09-2020
05 24÷25 Mặt cắt mương cáp ngầm 09-2020
06 26 Chi tiết hố ga kỹ thuật 09-2020
07 27 Chi tiết chằng lệch và chằng xuống 09-2020
08 28÷29 Chi tiết xà 09-2020
09 30 Mặt cắt ngang đường dây trung thế 09-2020
10 31 Cột, mốc sứ báo hiệu. 09-2020
11 32 Chi tiết móng trụ 09-2020
12 33 Tiếp địa lặp lại và tiếp địa thiết bị 09-2020

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5229 dự án đang đợi nhà thầu
  • 640 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 795 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13622 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15686 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây