Thông báo mời thầu

Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:54 16/10/2020
Số TBMT
20201040354-00
Công bố
09:47 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho CATP đã phân bổ cho Phòng PV01 năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:47 16/10/2020
đến
14:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

62
Phần 2. YÊU CẦU VÊ KỸ THUẬT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập E-HSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đắng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhấn hiệu, xuất xứ cụ thế của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường hợp không thế mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalog của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalog đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về gói thầu
- Tên gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị trực thuộc CATP trong năm 2020
- Địa điểm thực hiện gói thầu: Công an TP. Hồ Chí Minh (số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
- Quy mô gói thầu: gia hạn bản quyền phần mềm diệt virus, mã độc máy tính cho các đơn vị thuộc CATP trong năm 2020. số lượng bản quyền: 5500; thời hạn sử dụng 12 tháng cho mỗi bản quyền.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch VỊ1 liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:
1 Gia hạn Bản quyền phần mềm Kaspersky Endpoint Security
Sô lượng: 5500 Bản quyền
Thời hạn: > 12 tháng
II Yêu cầu đối với sản phẩm
1 Chất lượng của phần mềm Anti-Virus
1.1 Phần mềm Anti-virus phải là sản phẩm hàng đầu, nằm trong nhóm Leader bảng xếp hạng của Gartner Phải có
63
năm 2017
1.2 Phần mềm phải được sử dụng nhiều và có uy tín tại Việt Nam, đạt được sự công nhận và chứng minh bằng các giải thưởng do người tiêu dùng bình chọn Phải có
1.3 Phải hỗ trợ cộng thêm thời gian triển khai (cộng trực tiếp vào thời gian sử dụng bản quyền) Phải có
1.4 Có hỗ trợ phiên bản tiếng Việt dành cho bản cài đặt ở phía người dùng Phải có
2 Phan mem Anti-Virus bảo vệ cho các hệ điều hành Phải có
2.1 Máy trạm: Windows, Linux, Mac Phải có
2.2 Máy chủ: Windows, Linux, Novell Phải có
2.3 Thiết bị mobile: Android, ĨOS Phải có
3 Khả năng bảo vệ của phần mem Anti-Virus Phải có
3.1 Khả năng bảo vệ Malware Phải có
3.1.1 Bảo vệ trong thời gian thực chống lại tất cả các loại malware Phải có
3.1.2 Khả năng tự bảo vệ: Không cho phần mềm độc hại vô hiệu hóa; đặt mật khẩu để bảo vệ chuông trình; ngăn chặn quá trình điều khiển phần mem antivirus từ máy tính điều khiển từ xa Phải có
3.1.3 Khả năng phát hiện và tiêu diệt malware lây nhiễm qua 4 con đường: file, web, mail Phải có
3.1.4 Có công nghệ quét thông minh loại trừ các tập tin đã quét (chỉ quét những files mới và những files có sự thay đổi so với lần quét virus gần nhất) Phải có
3.1.5 Có thê tùy chỉnh quét sâu, quét nhanh, quét khu vực quan trọng, quét toàn bộ máy tính, quét virus trong bộ nhớ Phải có
3.1.6 Có thể ra lệnh quét bằng tay hoặc theo lịch Phải có
3.1.7 Tính năng phát hiện các trang web và email lừa đảo Phải có
3.2 Khả năng bảo vệ bằng công nghệ điện toán đám mây Phải có
3.2.1 Ngoài việc bảo vệ dựa trên cơ sỡ dữ liệu update, phần mềm phải có khả năng kết nối thường xuyên với cơ sỡ dữ liệu điện toán đám mây của hãng để cập nhật các mối đe dọa nguy hiểm mới nhất (mặc dù chương trình chưa kịp kết nối máy chủ để update) Phải có
3.2.2 Cơ sở dữ liệu trên đám mây phải chứa các mối nguy hiểm mới nhất và đang bùng phát, được tạo thành từ hàng triệu người dùng phần mem antivirus trên toàn thế giới để đảm bảo tính toàn cầu và phổ biển Phải có
3.2.3 Đám mây phải có hệ thống phản ứng khẩn cấp đê cung cấp khả năng phản ứng nhanh nhất với các tập tin và trang web độc hại nguy hiểm mới nhất Phải có
3.3 Khả năng bảo vê băng công nghệ phân tích hành vi, phòng thủ chủ động Phải có
3.3.1 Có tính năng Phân tích hành vi “Behavioral Analysis” với khả năng nhận diện virus dựa trên Phải có
64
việc phân tích hành vi của đối tượng (thay vì chỉ dựa vào cơ sỡ dữ liệu update)
Có tính năng đặc biệt theo dõi hệ thống để phục hồi các hành động của đối tượng nguy hiểm gây ra trên máy tính (đặc biệt là đối phó với các dòng virus mã hóa), nhằm phục hồi lại trạng thái ban đầu của các tập tin bị các đoạn mã độc hại can thiệp Phải có
3.3.2 Tính chống virus mã hóa bảo vệ cho hệ thống server Phải có
3.3.3 Khả năng bỏ qua các đối tượng tin tưởng, có chữ kỹ số Phải có
3.4 Khả năng bảo vệ chống hacker và tấn công mạng Phải có
3.4.1 Cho phép giám sát trong thời gian thực toàn bộ giao tiếp vào và ra máy tính thông qua các Port, địa chỉ IP, ứng dụng, Phải có
3.4.2 Khả năng cho phép hoặc ngăn chặn các port chỉ định Phải có
3.4.3 Hệ thống phát hiện các cuộc tấn công (HIDS) giúp theo dõi, phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công mạng Phải có
3.4.4 Khả năng từ chối truy cập từ các máy tính bị nhiễm mã độc hoặc có các hành động tấn công mạng cùng khả năng thêm loại trừ các địa chỉ IP tin tưởng Phải có
3.5 Khả năng ngăn cản việc khai thác lỗ hổng bảo mật Phải có
3.5.1 Khả năng quét toàn bộ hệ điều hành và các phần mềm để phát hiện lỗ hổng bảo mật Phải có
3.5.2 Khả năng hoạt động theo thời gian thực để phát hiện lỗ hổng bảo mật khi chạy các ứng dụng Phải có
3.5.3 Thiết lập mức độ quan trọng của các lỗ hổng bảo mật, và đưa ra khuyến cáo để vá lỗ hổng bảo mật đó. Phải có
3.5.4 Có khả năng ngăn chặn hacker và các phần mềm độc hại khai thác lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành và các phần mềm, mặc dù các lỗ hổng chưa được vá lồi Phải có
3.5.5 Khả năng Kiểm soát thiết bị (Device Control) Phải có
Quản lý thiết bị (cho phép dùng hoặc không dùng) dựa trên phân loại của thiết bị hoặc loại bus kết nối Phải có
3.5.6 Khả năng tạo danh sách trắng dựa trên so serial Phải có
3.5.7 Khả năng phân quyền Read/Write đế quản lý thiết bị Phải có
3.5.8 Tương thích với AD với khả năng áp dụng các chính sách khác nhau cho các nhóm người dùng và máy tính khác nhau Phải có
3.6 Khả năng kiếm soát trang Web (Web Control) Phải có
3.6.1 Chính sách ngăn web theo địa chỉ chỉ định, theo phân loại sẵn có (game, tin tức, mạng xã hội, web mail,...), theo loại dữ liệu (Video, Sound,..) hoặc theo mức hạng đánh giá Phải có
65
3.6.2 Khả năng tự tạo các nhóm phân loại web theo chính xách riêng Phải có
3.6.3 Báo cáo về tất cả các hoạt động truy cập web của người dùng trên máy tính Phải có
3.6.4 Tưong thích với AD với khả năng áp dụng các chính sách khác nhau cho các nhóm người dùng và máy tính khác nhau Phải có
3.7 Khả năng Kiểm soát ứng dụng (Application Control) Phải có
3.7.1 Tạo danh sách trắng (cho phép chạy) hoặc danh sách đen (không cho phép chạy) theo từng ứng dụng chỉ định, theo nhóm các ứng dụng chỉ định, theo nhóm phân loại ứng dụng sẵn cỏ (Office, Chát, Media,..), theo đánh giá hạng bảo mật và uy tín của ứng dụng Phải có
3.7.2 Có các quy tắc để kiểm tra giám sát hoạt động của các ứng dụng, khả năng đánh giá danh tiếng của ứng dụng, từ đó tự động phân loại mức độ tin tưởng của ứng dụng Phải có
Có tùy chỉnh mặc định cấm chạy tất cả ứng dụng cũng như khả năng đưa một ứng dụng vào vùng tin tưởng và loại trừ Phải có
3.7.3 Khả năng hạn chế một số hành động cụ thể của các ứng dụng được chỉ định (truy cập thiết bị, truy cập registry, tự sao chép, nhân đôi tiến trình,...) Phải có
3.7.4 Tương thích với AD với khả năng áp dụng các chính sách khác nhau cho các nhóm người dùng và máy tính khác nhau Phải có
4 Khả năng quản lý tập trung của phần mềm Antivirus Phải có
4.1 Khả năng triển khai từ xa Phải có
4.1.1 Từ công cụ quản trị tập trung, có thể triển khai cài đặt từ xa chương trình antivirus đến tất cả các máy tính trong hệ thống mạng (trong quá trình triển khai sẽ tự động remove phần mem antivirus không tương thích) Phải có
4.1.2 Có khả năng tự động cài đặt từ xa chương trình antivirus đến các máy trạm mới xuất hiện (hoặc vừa cài lại hệ điều hành) trong hệ thống mạng Phải có
4.1.3 Hỗ trợ phương pháp triển khai nhanh tại máy trạm, bằng cách tạo file cài đặt “stand-alone”. Tại máy trạm, chỉ can click 1 lần vào file cài đặt “standalone” thì chương trình antivirus tự động cài đặt vào máy trạm Phải có
4.1.4 Hỗ trợ cài đặt từ xa phần mềm của các hãng khác Phải có
4.1.5 Hỗ trợ cài đặt phần mem antivirus bảo vệ cho các thiết bị mobile từ xa (nếu có nhu cầu) Phải có
4.1.6 Hỗ trợ chế độ dynamic mode cho Virtual Desktop Infrastructure (VDI). Phải có
66
4.2 Khả năng quản lý từ xa Phải có
4.2.1 Từ công cụ quản trị tập trung, có khả năng tạo các “Group” máy tính khác nhau với khả năng áp dụng các chính sách khác nhau cho từng group máy tính nạy Phải có
4.2.2 Hỗ trợ tạo “Out-of-office policy” để áp dụng 2 chính sách khác nhau dành cho một máy tính (khi nhân viên ở văn phòng và khi nhân viên ở ngoài văn phòng) Phải có
4.2.3 “Update” cơ sỡ dữ liệu virus tập trung theo lịch từ công cụ quản trị tập trung Phải có
4.2.4 Tạo các “Task” ra lệnh quét virus (Full Scan, Quick Scan,...) các máy trạm chỉ định (có thể đặt lịch quét định kỳ) Phải có
4.2.5 Tùy chỉnh tập trung “Policy” theo chính sách của doanh nghiệp. Policy sẽ áp dụng theo từng Group máy tính chỉ định và có tác dụng ngay lập tức đến từng máy trạm nằm trong Group . Người dùng không có quyền thay đổi các thiết lập (ngoài trừ trường hợp được cấp quyền) Phải có
4.2.6 Từ công cụ quản trị tập trung, người quản trị có khả năng quản lý tập trung tính năng “Endpoint Control” Phải có
4.2.7 Từ công cụ quản trị tập trung có thể can thiệp thay đối tùy chỉnh phần mem antivirus cài trên một máy trạm bất kỳ (khi cần thiết) Phải có
4.2.8 Công cụ quản trị tập trung phải tương thích với AD với khả năng áp dụng các chính sách “Endpoint Control” khác nhau cho từng nhóm người dùng khác nhau Phải có
4.2.9 Công cụ quản trị tập trung có khả năng quản lý lỗ hống bảo mật và bản vá lỗi tập trung cho các sản phấm của Microsoft và các phần mềm khác được cài đặt trên tất cả các máy tính trong hệ thống mạng Phải có
4.2.10 Công cụ quản trị tập trung có khả năng quản lý tập trung tất cả các tập tin chứa mã độc (hoặc nghi ngờ chứa mã độc) đã bị xử lý bởi chương trình antivirus được cài đặt trên tất cả các máy tính trong hệ thống mạng. Tập tin được lưu trữ với định dạng an toàn giúp tránh trường hợp mất mát dữ liệu do nhận dạng lầm Phải có
4.2.11 Công cụ quản trị tập trung phải hỗ trợ khả năng quản lý theo mô hình phân cap “Master - Slave” eho công ty có nhiều chi nhánh, với khả năng cấu hình chi tiết các quyền được quản trị cho IT các chi nhánh Phải có
4.3 Khả năng quản lý báo cáo và sự kiện tập trung Phải có
4.3.1 Hiển thị thông tin báo cáo trên Dashboard. Phải có
67
4.3.2 Báo cáo về quá trình hoạt động của tất cả các thành phần bảo vệ và phải được phân loại theo mức độ quan trọng Phải có
4.3.3 Cho phép tạo ra các báo cáo theo mẫu chuẩn hoặc tuỳ chỉnh để tạo báo cáo với các thông tin cần thiết Phải có
4.3.4 Tính năng “Computer Selections” để chứa đựng danh sách các máy tính có cùng một điều kiện chỉ định giống nhau Phải có
4.3.5 Báo cáo có thể đặt lịch để gửi qua email và có thể lưu trữ dưới các định dạng HTML, XML, PDF Phải có
4.3.6 Lưu trữ tập trung tất cả các “Event”. Event phải được phân loại mức độ quan trọng Phải có
4.3.7 Hỗ trợ thiết lập gửi thông báo tức thòi các sự kiện nghiêm trọng (qua Email, SNMP, SMS, chạy Script) Phải có
III Hỗ trơ trơ kỹ thuât
Hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất: Hỗ trợ trực tiếp qua điện thoại, email theo chế độ 24x7(24 giờ/ ngày & 7 ngày/ tuần) Hỗ trợ cập nhật các tính năng mới & các bản vá bảo mật trong thời gian > 12 tháng
Hỗ trợ kỹ thuật từ nhà phân phối: Hỗ trợ trực tiếp qua điện thoại, email theo chế độ 14x7 (14 giờ/ ngày & 7 ngày/tuần)
IV Các chứng từ liên quan giữa nhà sản xuất và nhà phân phối
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối. Nhà thầu phải cung cấp “Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất/nhà phân phối” hoặc “Thư hồ trợ dự án của nhà sản xuất/nhà phân phối”, Trong đó phải ghi rõ: Tên Bên mời thầu, Tên gói thầu, Tên Nhà thầu tham gia hoặc Tên Nhà thầu được hỗ trợ
Thư cam kết của nhà sản xuất/nhà phân phối bảo hành chính hãng Nhà thầu phải cung cấp “Thư cam kết của Nhà sản xuất bảo hành chính hãng” hoặc “Thư xác nhận hồ trợ kỹ thuật & dịch vụ của nhà sản xuất bảo hành chính hãng” trong đó phải ghi rõ: - Tên Bên mời thầu, Tên
68
gói thâu, Tên Nhà thầu tham gia hoặc Tên Nhà thầu được hỗ trợ.
- Cam kết Hỗ trợ trực tiếp qua điện thoại, email theo chế độ 24x7 (24 giờ/ ngày & 7 ngày/ tuần).
- Cam kết Hỗ trợ cập nhật các tính năng mới & các bản vá bảo mật trong thời
_______________________________________________________gian > 12 tháng__________
3. Các yêu cầu khác
- Hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
- Nhà thầu cam kết hàng hóa chào thầu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5248 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 541 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13481 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15477 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây