Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:50 16/10/2020
Số TBMT
20201041081-00
Công bố
09:42 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lũ Địa chỉ: Xã Ngọc Lũ – Xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 16/10/2020
đến
10:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 23

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu:**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu**.

1.1. Xây mới nhà văn hóa

\- Nhà văn hóa có chiều cao 1 tầng, hình chữ nhật,kích thước mặt bằng
xây dựng (16,5m x 25,8m). Chiều cao nhà +10,2m. Nền nhà cao 0,75m. Nền
nhà lát gạch Granit 600x600. Mái lợp tôn chống nóng trên hệ thống xà gồ
vì kèo thép hình và tường thu hồi. Toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ,
khuôn cửa làm gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly. Hoa sắt cửa dùng sắt
vuông đặc 14, sơn 2 lớp chống rỉ rồi sau đó sơn phủ màu xanh. Tường
trong ngoài nhà trát vữa xi măng mắc 75\#. Bậc tam cấp ốp đá granit.
Toàn bộ công trình được săn sơn không bả.

\- Phần bục sân khấu cao +0.45m so với cốt 0.00, có bậc tam cấp đi từ
hội trường lên. Bố trí phòng kỹ thuật và phòng hóa trang ngay trong cánh
gà.

a\. Giải pháp thiết kế:

\- Phần móng và xử lý nền Gia cố nền bằng cát đen hạt trung đầm chặt
k=0,95m, dầy 1,5m trên nền đất yếu, đóng cọc tre gia cố mật độ cọc 25
cọc/m2, chiều dài cọc 2,5m. Bê tông lót móng mác 100\# dày 100. Móng đổ
BTCT đá 1x2 mác 200. Cổ móng xây gạch xi măng cốt liệu vữa xi măng mác
75\#. Giằng móng BTCT mác 200\# đá 1x2.

\- Phần thân: Kết cấu khung cột bê tông tốt théo kết hợp vì kèo thép
hình. Tường bao che được xây xi măng cốt liệu vữa xi măng mác 75\#.

\- Phần mái: Mái lợp tôn chống nóng trên hệ thống xà gồ vì kèo thép hình
và tường thu hồi, mái lợp tôn cách nhiệt dày 0,45mm.

b\. Phần điện, chống sét, phòng cháy chữa cháy:

\- Phần điện: Điện lấy từ mạng điện trong khu vực. Đường dây trong nhà
đi chìm trong tường và trần được bảo vệ bằng ống nhựa mềm, chiếu sáng
trong công trình sử dụng bằng đèn led. Bố trí đèn cho công trình đảm bảo
độ dọi theo yêu cầu và ánh sáng tự nhiên.

\- Phần chống sét: Công trình được thiết kế chống sét bằng hệ thống kim
thu sét dài 1 mét đặt trên mái tôn và được nối với hê thống tiếp địa
bằng cọc thép L63x63x6 chôn dưới đất 2,5m, đảm bảo điện trở tiếp địa ≤ 8
ôm qua hệ thống dây dẫn sét bằng thép tròn D18 và D12.

\- Phần phòng cháy chữa cháy: Bố trí 03 hộp hình cứu hỏa nằm ở hành
lang. Bên trên đặt bảng tiêu lệnh và chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy.

1.3. Các hạng mục phụ trợ:

\- San nền: Vật liệu bằng đá lẫn đất đầm k90.

\- Bồn cây -- tường chắn đất

\+ Bồn cây hình chữ nhật có kích thước 1,4mx1,4m bồn cây dùng tấm bê
tông đúc sẵn ghép lại với nhau gắn bằng vữa xi măng. Tổng số bồn cây là
4 bồn.

\+ Tường chắn đất được xây bằng gạch xi măng cốt liệu mác 75. Sau đó
được ốp gạch thẻ màu đỏ. Tổng số là 43,1m.

\- Đài phun nước: Kích thước hình tròn D=6,0m. Móng nền đài phun nước
gia cố cọc tre 25 cọc/m2, cát đen phủ đầu cọc 10cm. Bê tông lót móng đá
4x6 mác 100\#. Bê tông nền đá 1x2, mác 150\#. Nền lát gạch lá nem
400x400mm, thành đài xây gạch XMCL ốp gạch men.

\- Sân bê tông, rãnh thoát nước, cống tròn D300. Diện tích sân bê tông
làm mới 1.072 m2. Làm mới 85,7m rãnh thoát nước, 02 cống tròn D300.

**2. Thời hạn hoàn thành: 270 ngày.**

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

**1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;**

Nhà thầu phải tuân thủ các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công
và nghiệm thu công trình, bao gồm:

Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng

\- TCVN 4055:2012: Tổ chức thi công

\- TCVN 8794:2011 - Trường Trung học - Yêu cầu thiết kế;

\- TCVN 9379:2012 - Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính
toán;

\- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn
thiết kế;

\- TCVN 9345:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép;

\- TCVN 5575:2012 - Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;

\- TCVN 4319:2012 Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để
thiết kế;

\- TCVN 9385:2012 - Chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết
kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống;

\- TCVN 5573:2011 - Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn
thiết kế;

\- Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống cấp, thoát nước của nhà và công trình:
TCVN 4513:1988 ; TCVN 4474:1987; TCVN 4037 - 2012; TCVN 4038 - 2012;

\- Tiêu chuẩn PCCC: TCVN 2622:1995; TCVN 6160:1996; TCVN 5738: 2001;

\- TCVN 7447:2005 - Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà;

\- TCVN 9207:2012 - Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình
công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;

\- TCVN 9206:2012 - Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công
cộng -Tiêu chuẩn thiết kế;

\- TCVN 16:1986 - Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng

\- TCVN 3989:2012 - Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp nước và
thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công;

\- Các tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam khác có liên quan.

\- Các quy trình, quy phạm hiện hành.

Công tác quản lý chất lượng công trình phải chấp hành theo đúng trình
tự, nội dung Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về
quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

Nhà thầu phải lập "Biện pháp thi công" trước khi tiến hành thi công công
trình. Trong đó đề cập đầy đủ các giải pháp kỹ thuật thi công chi tiết
cho từng hạng mục công việc, nêu trình tự các bước tiến hành, tiến độ
thực hiện của từng hạng mục và tiến độ dự kiến hoàn thành tất cả các
hạng mục của gói thầu.

\- Khối lượng phần ngầm hoặc cốt thép của kết cấu bê tông phải được
nghiệm thu trước khi san lấp hoặc trước khi đổ bê tông bởi CB giám sát
của chủ đầu tư.

\- Tất cả các vật tư, thiết bị đưa vào công trình nhà thầu phải đảm bảo
đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đã ghi trong thiết kế kỹ thuật thi công công
trình và theo các tiêu chuẩn chất lượng đã cam kết.

\- Dựa theo các công việc của gói thầu và kết cấu cơ bản của các hạng
mục thi công xây dựng.

**Biện pháp thi công đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn sau:**

+----------------------------------+----------------------------------+
| TCXD 170: 1989 | Kết cấu thép. Gia công lắp ráp |
| | và nghiệm thu. Yêu cầu kỹ thuật. |
+==================================+==================================+
| TCVN 4519: 1988 | Hệ thống cấp thoát nước bên |
| | trong nhà và công trình. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 4085:2011 | Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi |
| | công và nghiệm thu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 4447:2012 | Công tác đất-Thi công và nghiệm |
| | thu |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 4459: 1987 | Hướng dẫn pha trộn và sử dụng |
| | vữa trong xây dựng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 4516: 1988 | Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. |
| | Quy phạm thi công và nghiệm thu |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 4517: 1988 | Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và |
| | sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm |
| | nhận và giao máy xây dựng trong |
| | sửa chữa lớn. Yêu cầu chung. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 9206:2012 | Đặt đường dẫn điện trong nhà ở |
| | và công trình công cộng. Tiêu |
| | chuẩn thiết kế. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5064-1994 và | Nghiệm thu sản phẩm thi công |
| TCVN5064-1994-1995 | |
| | Quy phạm thi công và nghiệm thu |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5576: 1991 | Hệ thống cấp thoát nước. Quy |
| | phạm quản lý kỹ thuật |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5639: 1991 | Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt |
| | xong. Nguyên tắc cơ bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5640: 1991 | Bàn giao công trình xây dựng. |
| | Nguyên tắc cơ bản |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5641: 1991 | Bể chứa bằng bê tông cốt thép. |
| | Quy phạm thi công và nghiệm thu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5674: 1992 | Công tác hoàn thiện trong xây |
| | dựng. Thi công và nghiệm thu |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 5718: 1993 | Mái và sàn bê tông cốt thép |
| | trong công trình xây dựng. Yêu |
| | cầu kỹ thuật chống thấm nước. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 4453: 1995 | Kết cấu bê tông và bê tông cốt |
| | thép toàn khối. Quy phạm thi |
| | công và nghiệm thu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| TCVN 9361:2012 | Công tác nền móng- Thi công và |
| | nghiệm thu . |
+----------------------------------+----------------------------------+

**An toàn lao động.**

TCVN 2287 -- 78 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản.
----------------- --------------------------------------------------------
TCVN 5308: 1991 Kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.
TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong công tác xếp dỡ. Yêu cầu chung
TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung
TCVN 4086:1995 An toàn điện trong xây dựng
TCVN 4431:1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

**3.1. Yêu cầu chung**

- Nhà thầu phải lập danh sách vật tư, máy móc, thiết bị dự kiến đưa
vào công trình sử dụng đảm bảo chất lượng, mẫu mã, chủng loại theo
yêu cầu của hồ sơ thiết kế.

- Tất cả vật tư, thiết bị đưa vào công trình sử dụng đều là mới và
phải được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng cho công trình và
phải đúng theo quy định về tiêu chuẩn xây dựng hiện hành của Việt
Nam. Những mặt hàng nào không được nghiệm thu đều phải lập biên bản
và đưa ra khỏi công trình trong thời gian không quá 24 giờ.

- Nhà thầu phải xuất trình hồ sơ lý lịch về vật tư, máy móc, thiết bị
mà nhà thầu sử dụng vào công trình và coi đây là một phần của hồ sơ
nghiệm thu.

- Một số vật tư, máy móc, thiết bị cần có mẫu thử, nhà thầu phải tiến
hành thử nghiệm tại cơ sở thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) theo yêu cầu
và có sự giám sát của phía chủ đầu tư.

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;**

- Việc thi công tuân theo trình tự thi công kết cấu từ dưới lên trên,
hoàn thiện từ trên xuống dưới, công trình ngầm thi công trước. Trong
điều kiện cho phép được thi công xen kẽ nhưng phải đảm bảo quy
trình, quy phạm kỹ thuật. Lắp đặt thiết bị, cấu kiện phải đảm bảo vị
trí cao độ và thời điểm lắp.

**5. Các yêu cầu vận hành thử nghiệm, an toàn;**

-Thiết bị về điện, nước cho công trình phải đảm bảo về vận hành, thử
không tải, có tải. An toàn khi sử dụng thiết bị, an toàn khi thi công.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:**

- Công nhân và ckhảo sátán bộ trong công trường đều được hướng dẫn về
các biện pháp ngăn ngừa, phòng chống cháy nổ trong thi công, cách sử
dụng các dụng cụ, phương tiện cứu hỏa khi có hỏa khi có hỏa hoạn xảy
ra.

Nhà thầu phải niêm yết các quy định về PCCC, các bảng chỉ dẫn và biển
báo tại những vị trí dễ gây hỏa hoạn để mọi người dễ dàng nhận biết.

\- Cán bộ của công trường sẽ thường xuyên kiểm tra và nhắc nhở mọi người
nhằm hạn chế những nguy cơ gây hỏa hoạn để mọi người cần lưu ý.

\- Nhà thầu sẽ cung cấp và đặt các bình cứu hỏa văn phòng công trường,
tại các kho và những nơi nguy hiểm dễ xảy ra hỏa hoạn.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

\- Nhà thầu phải tuyệt đối tuân những quy định về bảo đảm an toàn và vệ
sinh môi trường trong quá trình xây dựng. Cụ thể:

\+ Khu vực lán trại sinh hoạt tạm trong công trường phải đảm bảo vệ
sinh. Hệ thống thoát nước thải, thoát nước sinh hoạt được làm cẩn thận
và phải được nối với đường ống thoát nước chung của khu vực.

\+ Các thiết bị máy móc thi công cũng phải đảm bảo về điều kiện chống ồn
bằng lắp hệ thống giảm thanh, mức độ thải khí cũng phải đạt trong giới
hạn cho phép.

\+ Xe chở vật liệu phải tuân thủ theo quy định của nhà nước, vật liệu
tập kết thi công phải được che phủ để tránh gió vào không khí. Bố trí xe
tưới nước để giảm bụi bẩn.

\+ Vật liệu thừa, chất thải phải được gom vào nơi quy định, vận chuyển
đổ về nơi xử lý.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động;**

\- Để đảm bảo cho con người, máy móc thiết bị thi công, nhà thầu thi
công phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy phạm kỹ thuật an toàn, bảo
hộ lao động theo qui định hiện hành của nhà nước. Căn cứ vào tình hình
thực tế của doanh nghiệp, nhà thầu triển khai các công tác đảm bảo an
toàn lao động theo các bước:

\+ Thành lập bộ máy hoạt động về công tác an toàn lao động: ví dụ ban
ATLĐ và phân công lãnh đạo phụ trách trực tiếp.

\+ Lập biện pháp an toàn chi tiết cho từng công việc, phổ biến, huấn
luyện cho những người trực tiếp thi công.

\+ Toàn bộ công nhân làm việc trên công trường đều được học nội quy an
toàn lao động. Khi làm việc phải đội mũ cứng, mặc quần áo bảo hộ lao
động, đi giày bảo hộ lao động và đeo kính khi cần thiết.

\+ Có biện pháp tuyên truyền, giáo dục nội quy an toàn lao động cho cán
bộ và công nhân. Tại những vị trí thoáng, dễ nhìn nhà thầu sẽ kẻ những
khẩu hiệu mang tính nhắc nhở mọi người tham gia lao động trên công
trường về ý thức an toàn lao động.

\+ Tại văn phòng công trường, trang bị tủ thuốc cấp cứu, có bảng các số
điện thoại cần thiết như cấp cứu, cứu hỏa, công an. Ban chỉ hu công
trường có hợp đồng với bệnh viện địa phương về việc vận chuyển và cấp
cứu tai nạn trên công trường.

\+ Nhà thầu tiến hành mua các loại bảo hiểm sau: Bảo hiểm tai nạn và bảo
hiểm xã hội cho người lao động; bảo hiểm trách nhiệm cho bên thứ 3; bảo
hiểm thiết bị và xe cộ thi công.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

- Nhà thầu huy động đủ số lượng nhân lực có trình độ và bậc thợ cũng
như bố trí các loại thiết bị, dụng cụ thi công theo bản cam kết
trong HSDT và phù hợp với thực tế hiện trường để thi công công trình
đạt chất lượng, đáp ứng đúng tiến độ.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

\- Yêu cầu nhà thầu phải có thuyết minh và bản vẽ biện pháp thi công phù
hợp với thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu.**

\- Nhà thầu bố trí đủ số lượng cán bộ giám sát có trình độ như đã nêu
trong HSDT thực hiện giám sát thi công thường xuyên, liên tục trên công
trường để thực hiện giám sát tất cả các công đoạn thi công, tiếp thu, xử
lý các vấn đề liên quan đến chất lượng, tiến độ thi công và các phát
sinh khác theo yêu cầu phía giám sát của chủ đầu tư.

**12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu**:

***a. Nhà thầu cần chuẩn bị lao động, vật liệu, công cụ, thiết bị nhà
xưởng cần thiết cho các công việc sau:***

\- Lập lưới toạ độ và cao độ thiết kế và kiểm tra độ sai lệch của tim
trục công trình trước khi thi công và tiến hành các công tác đo đạc kiểm
tra thường xuyên trong quá trình thi công;

\- Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh quy phạm an toàn lao động và
hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn thi công, an toàn trong
phòng chống cháy nổ cho người và phương tiện thi công công trình theo
các quy định hiện hành về mọi tai nạn, sự cố, kể cả tai nạn lao động xảy
ra trong giai đoạn chuẩn bị thi công.

***b. Định vị***

\- Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của công trình trên cơ sở các
số liệu gốc của hiện trường do CBKT bên mời thầu cung cấp và phải chịu
trách nhiệm về độ chính xác của công việc định vị này.

\- Phương pháp đo, thiết bị phải phù hợp với mục tiêu và độ chính xác
của công tác đo đạc.

\- Các số liệu định vị, các chi tiết kết cấu cần phải đệ trình trước khi
tiến hành thi công. Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, phương tiện, nhân
lực nhân viên kỹ thuật và vật liệu cần thiết để CBKT A có thể kiểm tra
công tác định vị và những việc liên quan mà không được đòi hỏi bất kỳ
một chi phí phát sinh nào.

\- Các sai số đo đạc định vị kết cấu phải nằm trong phạm vị giới hạn cho
phép thiết kế quy định và quy phạm xây dựng hiện hành.

\- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí cho những việc phát sinh cần phải làm
do định vị trí của các cấu kiện không phù hợp với các chỉ dẫn nói trên

**III. Các bản vẽ**

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

*(Ghi chú: bên mời thầu đã đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp
tin PDFcùng E-HSMT trên Hệ thống).*

[^1]: ^1^ Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: ^2^ Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn
chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5018 dự án đang đợi nhà thầu
  • 596 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 622 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13603 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15652 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây