Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:23 16/10/2020
Số TBMT
20201033570-00
Công bố
09:03 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Đường giao thông nội đồng thôn Lạc Trung, xã Dũng Liệt.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Dũng Liệt, địa chỉ xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.200
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Đường giao thông nội đồng thôn Lạc Trung, xã Dũng Liệt.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:03 16/10/2020
đến
14:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 14

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Tên công trình: Đường giao thông nội đồng thôn Lạc Trung, xã Dũng Liệt..
2. Chủ đầu tư: UBND xã Dũng Liệt.
3. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Thực hiện chủ trương xây dựng nông thôn mới, giao
thông nội đồng mới trên địa bàn xã; hoàn chỉnh hệ thống giao thông trên địa bàn thôn
Lạc Trung hiện đại, đảm bảo sự phát triển về các mặt Kinh tế - Văn hoá - Xã hội và
bảo vệ tốt môi trường sinh thái trước mắt và lâu dài.
4. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
* Đường giao thông
- Các tuyến đường được thiết kế trên cơ sở nền đường giao thông nội đông hiện trạng,
bề rộng mặt đường thay đổi theo địa hình. Thiết kế độ dốc ngang mặt đường 2%. Hai
mép đường thiết kế tường kè chắn đất, đảm bảo sự định của nền đường.
- Kết cấu áo đường:
+ Mặt đường bằng bê tông xi măng mác 200, đá 2x4, dày 15 cm
+ Lớp nilon chống thấm.
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 12 cm.
* Mương cứng: Hệ thống mương cứng thiết kế bể rộng B300 tại mép tuyến, móng
mương cứng được gia cố bằng cọc tre dài 2m mật độ 25 cọc/m2. Móng đệm cát dày
10cm, đáy mương được đổ bê tông móng mác 150, đá lx2 dày 15, tường cống xây
tường 220 bằng gạch xi măng mác 100, vữa xây xi măng mác 75, trát tường và láng
đáy mương vữa xi măng mác 75. Trên miệng cứ 5 m bố trí 1 giằng bê tông cốt thép
mác 200, đá 1x2, kích thước 200x500x150 mm.
* Tường kè: Thiết kế tường kè chắn đất bằng gạch tại hai bên của tuyến. Đáy móng
tưởng được gia cố cọc tre dài 2 m, mật độ 25 cọc/m2. Móng tường bằng bê tông xi
măng mác 150, đá 1x2 dày 10 cm. Thân tường kè xây tường gạch 220, vữa xây mác
75. Đinh tường kè thiết kế bằng cao độ mặt đường.
2. Thời hạn hoàn thành: 360 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa
trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây
dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:

87

1. Các tiêu chuẩn chung
TCVN 4055:2012

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

TCVN 4252:2012

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi
công

TCVN 9262-1:2012
(ISO 7976-1:1989)

Dung sai trong xây dựng công trình- Phương pháp đo kiểm
công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình- Phần 1:
Phương pháp và dụng cụ đo

TCVN 9264:2012
(ISO 7976-2:1989)

Dung sai trong xây dựng công trình- Phương pháp đo kiểm công
trình và cấu kiện chế sẵn của công trình- Phần 2: Vị trí các điểm
đo

TCVN 9259-1:2012
(ISO 3443-1:1979)

Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 1: Nguyên tắc cơ
bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9259-8:2012
(ISO 3443-8:1989)

Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 8: Giám định về
kích thước và kiểm tra công tác thi công

TCVN 9261:2012
(ISO 1803:1997)

Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ chính xác
kích thước - Nguyên tắc và thuật ngữ

TCVN 9262-1:2012
(ISO 7976-1:1989)

Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm
công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình - Phần 1:
Phương pháp và dụng cụ đo

TCVN 9262-2:2012
(ISO 7976-2:1989)

Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo
kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình - Phần
2: Vị trí các điểm đo

2. Công tác trắc địa
TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung

3. Công tác đất, nền, móng
TCVN 4447:2012

Công tác đất - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

4. Bê tông cốt thép
TCVN 4453:1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.

TCVN 8828:2011

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 9341:2012

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu

88

TCVN 9343:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo
trì

TCVN 9345:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật
phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm

TCVN 9391:2012

Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu
chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu

TCVN 1651-2018

Thép cốt bê tông – Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9392:2012

Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang

TCVN 7570-2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9340:2012

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất
lượng và nghiệm thu

TCVN 9115:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và
nghiệm thu

TCVN 8828:2011

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

5. Kết cấu thép
TCVN 8789:2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp
thử

TCVN 8790:2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu

TCVN 9276:2012

Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - Hướng dẫn kiểm tra, giám sát
chất lượng quá trình thi công

6. Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng
TCVN 4085:2011

Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

7. Công tác hoàn thiện
TCVN 9377-1:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm
thu. Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng

TCVN 9377-2:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm
thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 8790:2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và nghiệm thu

8. Nền, mặt đường

89

TCVN 9436: 2012

Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu

TCVN 8859: 2011

Lớp móng CPDD trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi
công, nghiệm thu.

TCVN 4453: 1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi
công và nghiệm thu.

9. Công tác an toàn
TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

TCVN 2288:1978

Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất

TCVN 2292:1978

Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.

TCVN 3146:1986

Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.

TCVN 3147:1990

Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ - Yêu cầu chung

TCVN 3153:1979

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ
bản - Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3254:1989

An toàn cháy. Yêu cầu chung

TCVN 3255:1986

An toàn nổ. Yêu cầu chung

10. Các tiêu chuẩn hiện hành khác
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
Nhà thầu lập biện pháp tổ chức kỹ thuật thi công trong đó mô tả chi tiết biện
pháp kỹ thuật thi công, công việc chủ yếu và nguồn nhân lực sử dụng để hoàn tất
công trình đúng thời hạn. Yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi thực hiện thi công các hạng mục...
tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy phạm Nhà nước về công tác xây dựng đã quy định
trong Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam do Bộ Xây dựng ban hành và các chỉ định kỹ
thuật trong bản vẽ thi công.
Biện pháp tổ chức kỹ thuật thi công phải đảm bảo những quy định về an toàn
lao động, phòng cháy chữa cháy cũng như các tiêu chuẩn khác có liên quan do Nhà
nước ban hành. Toàn bộ phần thiết kế, lắp đặt và độ an toàn của hệ thống dàn giáo,
cột chống, ván khuôn, sàn công tác chịu trách nhiệm của nhà thầu.
Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định toàn bộ các
kích thước, cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công.
Trong quá trình thi công, nhà thầu cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan thiết kế
biết về những vấn đề còn chưa rõ ràng trong Hồ sơ thiết kế để xử lý. Những thay đổi
về thiết kế và những công tác phát sinh ngoài thiết kế phải được sự đồng ý của Chủ
đầu tư và phải được ghi chép, vẽ chi tiết, lưu giữ để làm cơ sở thanh toán hợp đồng,
lập Hồ sơ hoàn công sau khi được nghiệm thu và đưa vào sử dụng.

90

Toàn bộ quá trình thi công phải tiến hành công tác nghiệm thu từng đợt đối với
các khối lượng lớn hoặc trước khi chuyển giai đoạn thi công theo kế hoạch và trình tự
thi công đã thoả thuận trong hợp đồng. Toàn bộ các biên bản nghiệm thu từng đợt và
biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng phải được giữ làm cơ sở lập Hồ sơ hoàn công
sau này.
Vật liệu xây dựng và chất lượng sản phẩm phải đạt yêu cầu tốt nhất và phải thoả
mãn các quy định của yêu cầu kỹ thuật và Tiêu chuẩn quy phạm. Trong trường hợp
không có các quy định và tiêu chuẩn của Việt Nam thì phải tuân thủ theo các tiêu
chuẩn Quốc tế tương đương do Nhà thầu đề xuất và được sự chấp thuận của Chủ đầu
tư, cơ quan thiết kế và Kỹ sư giám sát chất lượng.
Tất cả các công việc phải được hoàn thành đúng hạn theo bảng tiến độ thi công
chi tiết, không có sai sót và phải được sự chấp nhận của Kỹ sư giám sát chất lượng.
Việc tuân thủ các quy phạm trong thiết kế thi công phải được thực hiện nhất quán.
Trong quá trình thi công, yêu cầu nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế và
các bên liên quan để đảm bảo công tác thi công và nghiệm thu công trình được thực
hiện theo đúng quy định của pháp luật.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu
chuẩn về phương pháp thử);
Vật tư vật liệu sử dụng cho xây lắp công trình phải được thỏa mãn các điều kiện
sau:
- Có nguồn gốc rõ ràng;
- Có chứng chỉ và lý lịch hợp pháp;
- Đủ điều kiện, đạt chứng chỉ xây lắp ( theo tiêu chuẩn hiện hành)
- Có nguồn cung cấp ổn định và đủ số lượng đáp ứng cho công trình;
- Vật tư vật liệu được bảo quản theo đúng quy trình chất lượng, Kỹ thuật và
không gây ô nhiễm môi trường xung quanh.
Được sự chấp thuận của tư vấn giám sát và chủ đầu tư.
3.1. Yêu cầu chung:
- Khi lập HSDT nhà thầu phải chỉ định rõ nguồn gốc xuất xứ, chủng loại của tất cả
thiết bị vật tư sử dụng vào công trình
- Vật tư thiết bị phải đảm bảo chất lượng, mẫu mã, chủng loại theo yêu cầu của thiết kế
trong hồ sơ mời thầu, tất cả các vật tư thiết bị đều phải được thông qua và được sự
đồng ý bằng văn bản của bên mời thầu trước khi đưa về công trường.
- Một số vật tư thiết bị nhập khẩu nhà thầu phải thuê đơn vị tư vấn được chủ đầu tư
chấp thuận để kiểm định nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hàng hóa.
Tất cả các vật tư, thiết bị phải được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng cho công
trình và phải có các chỉ tiêu cơ lý, thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT, hồ sơ
thiết kế và tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam
- Nhà thầu phải xuất trình hồ sơ lý lịch, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận chất lượng

91

của chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị mà nhà thầu sử dụng vào công trình
- Một số mặt hàng cần có mẫu thử, nhà thầu phải tiến hành thử nghiệm tại phòng thí
nghiệm hợp chuẩn theo yêu cầu và có sự giám sát của phía chủ đầu tư.
- Những mặt hàng nào không đảm bảo theo yêu cầu về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng,
mẫu mã, đều phải lập biên bản và đưa ra khỏi công trình trong thời gian không quá 24
giờ kể từ thời điểm lập biên bản.
3.2. Mô tả quy cách, xuất xứ:
STT Tên vật liệu

Đơn vị

Quy cách Tiêu chuẩn kỹ thuật - Đặc tính
Mã hiệu

1

Cát vàng

m3

2

Xi măng

50kg/bao PCB30

3

Đá dăm các loại

m3

ML>2,0

1x2; 2x4;
4x6

* Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN
7570: 2006 - cốt liệu cho BT và
vữa
* Đặc tính kỹ thuật cơ bản:
Cỡ
hạt
ML>2mm,
Vxốp>=1300kg/m3
* Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN
6260: 2009 và TCVN 2682: 2009.
* Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN
7570: 2006 - cốt liệu cho BT và
vữa
* Đặc tính kỹ thuật cơ bản:
- Hàm lượng sét, bùn, bụi cho
phép
<3%
khối
lượng
- Độ nén đập ở trạng thái bão hòa
nước: 20-28%

Thép 10mm
4

kg

Thép
10mm

5

Cát đen xây, trát m3

6

Gạch đặc XM

7

Cấp
dăm

8

phối

Nhựa đường

viên
đá

m3
m3

CI, CII
ML=1,5-:2,0,

* Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN
1651-1,2: 2018 - Thép cốt bê tông

* Tiêu chuẩn sản phẩm:
7570: 2006 - cốt liệu cho
ML=0,7-:-1,4 vữa
Nhà
máy- * Tiêu chuẩn sản phẩm:
Loại A1
6477: 2016
* Tiêu chuẩn sản phẩm:
Loại I
8859: 2011

TCVN
BT và
TCVN
TCVN

Theo HSTK * Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN
được
phê 8818-1: 2011
duyệt

3.3. Các biện pháp đo lường, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng vật tư, vật liệu và sản
phẩm hoàn thành: Phải được nghiệm thu dựa trên các chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc
xuất xứ và kết quả thí nghiệm (nếu có).
92

3.4. Biện pháp huy động máy và nhân lực:
- Lập danh mục máy móc thiết bị (sử dụng cho thi công, đo lường, kiểm tra) và hình
thức quản lý của nhà thầu sử dụng: Loại máy móc, mã hiệu, nguồn gốc, xuất xứ, đặc
tính kỹ thuật chính (kèm cataloge nếu có), chất lượng hiện tại (hóa đơn mua bán, hợp
đồng thuê…), các giấy tờ chứng minh thiết bị được phép lưu hành (đăng ký, kiểm
định).
- Nhu cầu công nhân thi công: Tổng số lượng công nhân các chuyên ngành huy động,
khả năng huy động công nhân đáp ứng tiến độ (cam kết cung cấp nhân công).
4. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:
- Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ mời thầu nhà thầu và khảo sát thực địa hiện
trường thi công của gói thầu để đề ra biện pháp thi công hợp lý - đáp ứng được tiến độ
và chất lượng theo đúng hồ sơ mời thầu thầu (bao gồm cả thuyết minh và bản vẽ thi
công).
- Biện pháp thi công cần được xác định sao cho đảm bảo việc thi công không ảnh
hưởng đến công việc khác của Chủ đầu tư và môi trường xung quanh của khu vực thi
công; biện pháp thi công lập phải dựa trên các tiêu chuẩn quy định về thi công và
nghiệm quy định tại mục 1 chương này.
- Biện pháp thi công bao gồm biện pháp thi công tổng thể đối với toàn bộ gói
thầu và các biện pháp thi công chi tiết đối với các công việc chính của gói thầu.
5. Các yêu cầu về vận hành, thử nghiệm:
- Việc kiểm tra và thử nghiệm ở công trường hoặc phòng thí nghiệm cần được
thực hiện dưới sự giám sát của bên mời thầu hoặc người uỷ quyền. Nhà thầu tiến hành
đầy đủ các thủ tục thí nghiệm trong quá trình thi công theo yêu cầu. Sau khi tiến hành
thí nghiệm nhà thầu phải lập biên bản kết quả
6.Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp phòng, chống cháy, nổ
trong quá trình thi công.
*Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về phòng, chống cháy, nổ;
-Lập bảng nội quy quy định an toàn về phòng, chống cháy, nổ trên công trường;
- Bố trí thiết bị chống cháy: Nước cứu hoả và bình bọt chống cháy;
- Lập biển cảnh báo tại những vị trí dễ gây cháy nổ;
*Nhà thầu sẽ không được:
- Mang các vật tư, vật liệu rễ cháy nổ không cần thiết vào công trường;
-Nghiêm cấm sử dụng các vật liệu nổ có trong danh mục bị cấm theo quy định của
pháp luật trong công trường.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường trong quá trình thi công.
* Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:

93

- Nhà thầu cần lập thiết kế mặt bằng thi công rõ ràng trước khi tiến hành thi công;
- Thường xuyên thu dọn để đảm bảo cho công trình, các kết cấu, nhà làm việc và
các khu nhà tạm không bị ứ đọng các đống phế thải, rác và các mảnh vụn do các hoạt
động thi công ở hiện trường gây ra, giữ gìn công trình luôn sạch sẽ, ngăn nắp;
- Đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Các phương tiện vận chuyển vật liệu phế thải đều được che bạt tránh rơi đổ phế
liệu ra đường;
- Vệ sinh sạch sẽ các vật liệu rơi vãi, không để mất vệ sinh, bụi, bẩn;
- Tổ chức quản lý nhân lực, vật tư thiết bị... tại công trình;
- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về vệ sinh môi trường;
- Kết thúc công trình cần tiến hành thu dọn mặt bằng, chuyển hết phế liệu, vật
liệu thừa, dỡ công trình tạm.
* Nhà thầu sẽ không được:
-Chôn rác, các vật liệu phế thải trong phạm vi công trường nếu không được Kỹ
sư giám sát chấp thuận.
-Đổ các phế thải dễ bay hơi như cồn, khoáng sản, dầu hoặc sơn vào các rãnh
nước mưa hoặc rãnh vệ sinh.
-Tuyệt đối không xả các yếu tố độc hại;
- Không thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực xung quanh;
8.Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp an toàn lao động trong
quá trình thi công.
* Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
-Phải có biện pháp tổ chức quản lý về an toàn lao động;
-Toàn bộ cán bộ, công nhân trên công trường phải được tập huấn về an toàn lao động;
-Lập bảng nội quy quy định an toàn lao động trên công trường;
-Bố trí đủ bảo hộ lao động cho người lao động.
-Thực hiện các biện pháp an toàn lao động trong thi công các công việc.
-Thực hiện các biện pháp an toàn lao động trong thi công như: Bốc xếp, vận chuyển
vật tư, vật liệu; sử dụng điện; sử dụng máy móc thiết bị thi công...
* Nhà thầu sẽ không được:
- Sử dụng lao động chưa được tập được tập huấn về an toàn lao động;
- Không gây mất an toàn lao động, nguy hiểm cho khu vực xung quanh;
- Không gây sụt lún, nứt đổ cho các hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung quanh;
- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của khu vực;
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:

94

Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp huy động nhân lực, thiết bị phục vụ thi
công đối với tất cả các công tác thi công quy định trong HSMT và các công tác thi
công khác mà nhà thầu thấy cần thiết. Biện pháp thi công cần mô tả chi tiết công nghệ
thi công theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật các công việc.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Yêu cầu nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể cho toàn bộ công trình và
biện pháp thi công chi tiết cho các công tác xây lắp chủ yếu được nêu tại Chương này
của HSMT.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
11.1. Nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh tổ chức nhân sự tại công trường với
các bộ phận: Quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính, kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị,
an toàn, an ninh, môi trường.
11.2. Kế hoạch về quản lý chất lượng:
Nhà thầu cung cấp cho Kỹ sư giám sát kế hoạch quản lý chất lượng theo các quy
định sau đây:
- Nhà thầu nộp cho Ban quản lý dự án, Kỹ sư giám sát kế hoạch quản lý chất
lượng thi công để thông qua trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được lệnh khởi công.
Kế hoạch quản lý chất lượng sẽ mô tả chi tiết các trình tự công việc, các hướng dẫn và
báo cáo sẽ được dùng để đảm bảo các quy định trong hợp đồng được tuân theo, sự từ
chối của Kỹ sư giám sát sẽ không được coi là nguyên nhân khiếu nại của nhà thầu.
- Nhân sự: Tên và trình độ của các cán bộ phụ trách công tác chất lượng sẽ được
đệ trình cho Ban quản lý dự án.
- Thủ tục xem xét: Thủ tục xem xét tất cả các mẫu thí nghiệm, chứng chỉ phải
được nộp cho Kỹ sư giám sát.
11.3. Các công việc chuẩn bị trước khi thông qua kế hoạch quản lý chất lượng:
Công tác duy nhất mà Nhà thầu được phép tiến hành trước khi thông qua kế
hoạch quản lý chất lượng là việc khảo sát vị trí các công trình tạm, huy động Ban chỉ
huy công trường, máy móc và trang thiết bị nhưng không bao gồm công tác khảo sát
cho các công việc xây dựng các công trình thuộc gói thầu này.
11.4. Các thay đổi về kế hoạch quản lý chất lượng:
Bất kỳ thay đổi nào của kế hoạch quản lý chất lượng sẽ phải được đệ trình lên Kỹ sư
giám sát để xem xét và thông qua. Tài liệu trình nộp này sẽ phải nêu rõ các phần công việc
bị ảnh hưởng do sự thay đổi của kế hoạch và ngày áp dụng các thay đổi này.
11.5. Trình nộp:
- Tất cả các tài liệu trình nộp sẽ được Nhà thầu xem xét lại và chứng nhận phù hợp với
bản vẽ và quy định kỹ thuật. Bản copy của các tài liệu trình nộp với các chứng nhận của
Nhà thầu sau đó sẽ được nộp cho Kỹ sư giám sát để xem xét và thông qua trong vòng 03
ngày kể từ ngày Nhà thầu hoàn tất việc chứng nhận của mình.
- Báo cáo thí nghiệm:

95

Trước khi giao các vật liệu và thiết bị đến công trình, bản copy của các báo cáo
của tất cả các thí nghiệm sẽ phải được nộp và thông qua, các thí nghiệm được tiến
hành trong phòng thí nghiệm theo yêu cầu. Các báo cáo thí nghiệm phải có chứng chỉ
nhà sản xuất rằng các thiết bị và vật liệu sẽ được cung cấp cùng chủng loại và chất
lượng như đã được thí nghiệm.
11.6. Thí nghiệm:
- Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm đối với tất cả các thí nghiệm được yêu cầu trong
hợp đồng.
- Chủ đầu tư chấp thuận các phòng thí nghiệm: Tất cả các thí nghiệm tại hiện
trường và trong phòng thí nghiệm bao gồm nhưng không hạn chế trong công tác: công
tác đất, công tác bê tông cốt thép và tất cả các thí nghiệm theo hợp đồng được thực
hiện tại các phòng thí nghiệm độc lập do Nhà thầu thuê sẽ phải được Chủ đầu tư xem
xét và thông qua. Các điều kiện sẽ thông qua bao gồm:
Trình nộp: Trước khi thông qua tất cả các phòng thí nghiệm sẽ phải nộp:
Các chứng chỉ hành nghề:
- Các chứng chỉ cho tất cả các thí nghiệm được tiến hành theo quy định kỹ thuật
đinh kỹ thuật.
- Danh mục các thiết bị thí nghiệm đề xuất cho từng loại thí nghiệm gồm cả các
số liệu điều chỉnh mới nhất và các trình tự để điều chỉnh lại một cách định kỳ.
- Tên và trình độ của những người thực tế sẽ tiến hành các thí nghiệm. Các thay
đổi về nhân sự sẽ phải được Kỹ sư giám sát thông qua bắt đầu công việc theo hợp
đồng. Tên và trình độ của những người phụ trách phòng thí nghiệm.
- Kết quả thí nghiệm: Kết quả thí nghiệm bao gồm các quy định trong hợp đồng, kết
quả thí nghiệm thực tế, trình tự công tác thí nghiệm và phân tích số liệu và nêu rõ các kết
quả thí nghiệm thoả mãn hay không thoả mãn các quy định kỹ thuật.
11.7. Báo cáo và các biểu mẫu:
Nhà thầu sẽ nộp các báo cáo giám định chất lượng hàng ngày cho Kỹ sư giám sát
trong đó mô tả loại vật liệu đã dùng điều kiện thời tiết, các thí nghịêm được tiến hành,
kết quả các thí nghiệm, bản chất của các sai sót, nguyên nhân dẫn đến sự không chấp
thuận các công tác khắc phục đã được thực hiện.
Dưới báo cáo nhà thầu phải có cam kết "Đại diện cho Nhà thầu tôi xác nhận rằng
báo cáo này là hoàn chỉnh và chính xác, tất cả các thiết bị và vật liệu dùng cho công
trình và công tác được tiến hành trong thời gian báo cáo đã tuân theo các bản vẽ thiết
kế kỹ thuật thi công và quy định kỹ thuật"
Chứng nhận này sẽ phải được người chịu trách nhiệm quản lý chất lượng của
Nhà thầu ký như quy định ở trên.
III. Các bản vẽ
Theo danh mục bản vẽ của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt kèm theo EHSMT

96

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4904 dự án đang đợi nhà thầu
  • 603 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 675 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13153 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15083 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây