Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thí nghiệm vật tư thiết bị điện

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:16 16/10/2020
Số TBMT
20201031301-00
Công bố
09:14 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thí nghiệm kiểm định VTTB mua mới phục vụ SXKD đợt 1 của công ty năm 2021 và kiểm định công tơ điện tử mua mới đợt 2 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thí nghiệm vật tư thiết bị điện
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD của Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thí nghiệm kiểm định VTTB mua mới phục vụ SXKD đợt 1 của công ty năm 2021 và kiểm định công tơ điện tử mua mới đợt 2 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 16/10/2020
đến
10:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thí nghiệm vật tư thiết bị điện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thí nghiệm vật tư thiết bị điện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 14

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Mục 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Thực hiện Thí nghiệm kiểm định VTTB mua mới phục vụ
SXKD đợt 1 của công ty năm 2021 trước khi bàn giao cho Đơn
vị thực hiện lắp đặt trên lưới theo đúng quy định.

Danh mục thực hiện:

STT Danh mục vật tư thiết bị Đvt Số lượng

1 Sứ đứng 24kV Cái 1.106

2 Sứ đứng 24kV (bọc chì) Cái 1.963

3 Sứ đứng 35kV Cái 123

4 Sứ treo 24kV polymer Cái 1.257

5 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Cái 313

6 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 200A Polymer Cái 73

7 Dao cách ly (DS) 1pha 24kV - 630A cách điện polymer Cái 190

8 LTD 24kV 800A Cái 100

9 LA 18kV - 10kA Polymer Cái 511

10 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A Cái 15

11 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 160A Cái 15

12 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A Cái 35

13 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A Cái 50

14 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 320A Cái 50

15 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A Cái 70

16 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 500A Cái 3

17 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A Cái 75

18 Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 800A Cái 2

19 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A Cái 1.750

20 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 50A Cái 14

21 Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 63A Cái 320

22 Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 20A Cái 214

23 Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 32A Cái 240

24 Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 50A Cái 1.100

25 Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 63A Cái 700

26 Máy cắt hạ thế (MCB) 3 cực 80A Cái 1.000

27 Tụ bù hạ thế 1 pha 2,5kVAr + giá đỡ Bộ 96

28 Tụ bù hạ thế 3 pha 10kVAr + thùng Inox + MCCB Bộ 113

29 Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr + thùng Inox + MCCB Bộ 73

30 Tụ bù hạ thế 1 pha 2,5kVAr (không có phụ kiện) Cái 25

31 Tụ bù hạ thế 1 pha 5kVAr (không có phụ kiện) Cái 25

32 Tụ bù hạ thế 3 pha 5kVAr (không có phụ kiện) Cái 25

33 Tụ bù hạ thế 3 pha 10kVAr (không có phụ kiện) Cái 448

34 Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr (không có phụ kiện) Cái 57

35 Tủ tụ bù hạ thế ứng động loại 2 cấp bù (không có
tụ bù) Tủ 72

36 Tủ tụ bù hạ thế ứng động loại 3 cấp bù (không có
tụ bù) Tủ 55

37 Tủ tụ bù hạ thế ứng động loại 4 cấp bù (không có
tụ bù) Tủ 24

Thời gian thực hiện thí nghiệm 60 ngày, kể từ ngày hợp
đồng có hiệu lực và theo yêu cầu của Công ty TNHH MTV
Điện lực Đồng Nai.

Ghi chú:

Điều kiện tiếp nhận hàng thí nghiệm.

+ Bước 1: Khi có thông báo của Công ty TNHH MTV Điện lực
Đồng Nai, trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu bố trí
tiếp nhận hàng hóa tại Kho Công ty TNHH MTV Điện lực
Đồng Nai (Địa chỉ: Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc,
P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai), sau đó vận
chuyển hàng hóa về Phân xưởng thí nghiệm của nhà thầu
để thử nghiệm.

+ Bước 2: Sau khi thử nghiệm xong, nhà thầu vận chuyển
hàng hóa trở lại Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
kèm theo biên bản thử nghiệm và các tài liệu liên quan
(có thông báo trước 3 ngày làm việc).

Lưu ý:

Nhà thầu chịu mọi chi phí vận chuyển hàng hóa về Phân
xưởng thí nghiệm của nhà thầu, vận chuyển trả lại khi
thí nghiệm hoàn tất (bao gồm cả chi phí hư hỏng, mất
mát trong quá trình vận chuyển và thí nghiệm).

Sau khi ký hợp đồng, để đảm bảo chất lượng thí
nghiệm Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra khảo sát
Phân xưởng thí nghiệm của nhà thầu (nếu cần), nếu
Phân xưởng thí nghiệm không đạt các tiêu chuẩn thử
nghiệm như nhà thầu cam kết trong E-HSMT phần kỹ thuật
thì không được chấp nhận và phải thay đổi Phân xưởng
thí nghiệm. Chi phí cho Đoàn kiểm tra khảo sát Phân xưởng
thí nghiệm (bao gồm chi phí di chuyển và ăn ở cho không
quá 5 người) do nhà thầu chịu.

Do các thiết bị cần thí nghiệm dễ hư hỏng và có giá
trị lớn (so với giá gói thầu thí nghiệm), trong quá trình
vận chuyển hàng hóa về Phân xưởng thí nghiệm, Công ty
TNHH MTV Điện lực Đồng Nai sẽ bố trí nhân sự đi theo xe
vận chuyển về Phân xưởng thí nghiệm để giám sát (nhà
thầu bố trí xe cộ để người giám sát di chuyển). Ngoài
ra:

+ Đối với nhà thầu tổ chức thí nghiệm hàng hóa tại
Phân xưởng thí nghiệm trong địa bàn tỉnh Đồng Nai, nhà
thầu nêu rõ địa chỉ Phân xưởng thí nghiệm, Công ty TNHH
MTV Điện lực Đồng Nai sẽ tới kiểm tra và giám sát
ngẫu nhiên trong quá trình thí nghiệm.

+ Đối với nhà thầu tổ chức thí nghiệm hàng hóa tại
Phân xưởng thí nghiệm ngoài địa bàn tỉnh Đồng Nai, nhà
thầu mua bảo hiểm tài sản cho toàn bộ thiết bị thí
nghiệm (đơn vị thụ hưởng là Công ty TNHH MTV Điện lực
Đồng Nai) và chuyển giấy bảo hiểm cho Công ty TNHH MTV
Điện lực Đồng Nai trước khi nhận hàng hóa về thí
nghiệm.

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về thông số kỹ thuật dịch vụ:

Thí nghiệm Tụ bù hạ thế các loại, tủ tụ bù hạ thế.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Tụ bù hạ thế các loại:

1.1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60871-1:2014; QCVN QTD 5-2008-BCT;
Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  

1.2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài

Đo điện trở cách điện

Đo điện dung của tụ

Thử điện áp tăng cao tần số (50Hz))  

 

 

 

 

2 Tủ tụ bù hạ thế (không thử tụ bù):

2.1 Tiêu chuẩn thử nghiệm

IEC 60871-1:2014

QCVN QTD 5-2008-BCT; Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất

2.2 Các hạng mục thử nghiệm

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra tình trạng bên ngoài

- Kiểm tra cơ cấu truyền động

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện (thử chung tủ)

- Thử điện áp tăng cao (thử chung tủ)

- Kiểm tra hoạt động của Bộ điều khiển

- Kiểm tra đồng hồ Vôn, Ampe (nếu có)

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn và nghiệm thu
bàn giao.

Thí nghiệm MCCB các loại

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60947-2 hoặc tương đương; Tài
liệu kỹ thuật nhà sản xuất  

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài  

 

 

 

 

Kiểm tra cơ cấu truyền động

Đo điện trở cách điện

Đo điện trở tiếp xúc

Kiểm tra khả năng bảo vệ quá dòng

Thí nghiệm LTD và DS các loại

.

>

@

ꐓxꐔx葠ȷ摧ᤓ

␃ᄁ㞄ሂࡤā怀㞄愂Ĥ摧ᤓ

ꐓxꐔx␱怀㞄愂Ĥ摧ᤓ

@

D

n







Ь

м

о

т

8

H

J

P

Є

ё

є

А

愀$摧堥N—欀祤

愀$摧堥N—欀轤

h

, hЅ

摧凰;܀IEC62271-102:2012; QCVN QTD 5-2008-BCT; Tài liệu kỹ
thuật nhà sản xuất  

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đo điện trở cách điện

 

Đo điện trở tiếp xúc

 

Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz

 

Kiểm tra động cơ (nếu là DCL có động cơ):

- Điện trở cách điện

- Điện trở một chiều

- Đo thời gian thao tác đóng, mở

 

Đo điện trở tiếp xúc dao nối đất (nếu có)

 

Kiểm tra hoạt động các tiếp điểm phụ, điều kiện
liên động (nếu có)

 

Kiểm tra các hành trình đóng mở của DCL (nếu có)

Thí nghiệm LA 18KV 10KA

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60099-1:2009; TCVN8097-1:2010; Tài
liệu kỹ thuật nhà sản xuất; QĐ 1361/QĐ-EVN ngày 7/11/2018
 

2 Hạng mục thử nghiệm

 

 

 

 

 

    Kiểm tra bên ngoài (4 loại)  

 

 

 

 

 

 

Kiểm tra nối đất

Kiểm tra bộ đếm sét (nếu có)

Đo điện trở cách điện (4 loại)

Đo dòng điện rò (CSV1, CSV2)

Đo điện áp phóng tần số công nghiệp (50Hz) (CSV1, CSV4)

Đo điện áp tham khảo (CSV3)

CSV1: Chống sét van SiC có khe hở.

CSV2: Chống sét van SiC có khe hở có điện trở song song.

CSV3: Chống sét van ZnO không khe hở.

CSV4: Chống sét van ZnO có khe hở

Thí nghiệm FCO 24kV - 100A -200A

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 6099-1:2007; TCVN 7999-1:2009; QCVN
QTD 5-2008-BCT; Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài  

 

 

 

 

Đo điện trở cách điện

Đo điện trở tiếp xúc

Kiểm tra chì và kiểm tra tiếp xúc

Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp (50Hz)

Thí nghiệm Sứ đứng và Sứ treo Polymer

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 7998-1:2009; QCVN QTD 5-2008-BCT;
Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài
 

 

 

Đo điện trở cách điện

Thử điện áp tăng cao tần số 50Hz:

- Thử ướt

- Thử khô

Tiêu chuẩn đánh giá:

Thí nghiệm Tụ bù hạ thế các loại, tủ tụ bù hạ thế.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận Không Đạt

1 Tụ bù hạ thế các loại:

1.1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60871-1:2014; QCVN QTD 5-2008-BCT;
Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  (    (

1.2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài

Đo điện trở cách điện

Đo điện dung của tụ

Thử điện áp tăng cao tần số (50Hz))  (    (

2 Tủ tụ bù hạ thế (không thử tụ bù):

2.1 Tiêu chuẩn thử nghiệm

IEC 60871-1:2014

QCVN QTD 5-2008-BCT; Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  (  
 (

2.2 Các hạng mục thử nghiệm

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra tình trạng bên ngoài

- Kiểm tra cơ cấu truyền động

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện (thử chung tủ)

- Thử điện áp tăng cao (thử chung tủ)

- Kiểm tra hoạt động của Bộ điều khiển

- Kiểm tra đồng hồ Vôn, Ampe (nếu có)

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn và nghiệm thu
bàn giao.  (    (

Thí nghiệm MCCB các loại.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận Không Đạt

1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60947-2 hoặc tương đương; Tài
liệu kỹ thuật nhà sản xuất  (    (

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài
 (    (

Kiểm tra cơ cấu truyền động

Đo điện trở cách điện

Đo điện trở tiếp xúc

Kiểm tra khả năng bảo vệ quá dòng

Thí nghiệm LTD và DS các loại.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận Không Đạt

1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC62271-102:2012; QCVN QTD 5-2008-BCT;
Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  (    (

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài
 (    (

 

Đo điện trở cách điện

 

Đo điện trở tiếp xúc

 

Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz

 

Kiểm tra động cơ (nếu là DCL có động cơ):

- Điện trở cách điện

- Điện trở một chiều

- Đo thời gian thao tác đóng, mở

 

Đo điện trở tiếp xúc dao nối đất (nếu có)

 

Kiểm tra hoạt động các tiếp điểm phụ, điều kiện
liên động (nếu có)

 

Kiểm tra các hành trình đóng mở của DCL (nếu có)

Thí nghiệm LA 18KV 10KA.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận Không Đạt

1 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60099-1:2009; TCVN8097-1:2010; Tài
liệu kỹ thuật nhà sản xuất; QĐ 1361/QĐ-EVN ngày 7/11/2018
 (    (

2 Hạng mục thử nghiệm

 

 

 

 

 

    Kiểm tra bên ngoài (4 loại)  (    (

Kiểm tra nối đất

Kiểm tra bộ đếm sét (nếu có)

Đo điện trở cách điện (4 loại)

Đo dòng điện rò (CSV1, CSV2)

Đo điện áp phóng tần số công nghiệp (50Hz) (CSV1, CSV4)

Đo điện áp tham khảo (CSV3)

CSV1: Chống sét van SiC có khe hở.

CSV2: Chống sét van SiC có khe hở có điện trở song song.

CSV3: Chống sét van ZnO không khe hở.

CSV4: Chống sét van ZnO có khe hở

Thí nghiệm FCO 24kV - 100A -200A.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận Không Đạt

1 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 6099-1:2007; TCVN 7999-1:2009; QCVN
QTD 5-2008-BCT; Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  (    (

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài
 (    (

Đo điện trở cách điện

Đo điện trở tiếp xúc

Kiểm tra chì và kiểm tra tiếp xúc

Thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp (50Hz)

Thí nghiệm Sứ đứng và Sứ treo Polymer.

STT Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận Không Đạt

1 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 7998-1:2009; QCVN QTD 5-2008-BCT;
Tài liệu kỹ thuật nhà sản xuất  (    (

2 Hạng mục thử nghiệm   Kiểm tra tình trạng bên ngoài
 (    (

Đo điện trở cách điện

Thử điện áp tăng cao tần số 50Hz:

- Thử ướt

- Thử khô

Chú thích: + Ký hiệu “(” tại mục “MỨC ĐỘ ĐÁP
ỨNG” cột Đạt: Chào đúng hoặc tốt hơn yêu cầu kỹ
thuật.

+ Ký hiệu “(” tại mục “MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG” cột
Không đạt: Chào không đúng hoặc thấp hơn hoặc không
chào yêu cầu kỹ thuật.

Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai

PAGE \* MERGEFORMAT 1

E-HSMT – Gói thầu số 1: Thí nghiệm vật tư thiết bị
điện.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4813 dự án đang đợi nhà thầu
  • 523 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 568 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13075 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15098 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây