Thông báo mời thầu

Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:14 16/10/2020
Số TBMT
20201003788-00
Công bố
08:59 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Khu tái định cư thôn An Quang, xã Cát khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến-Đề Gi
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán công trình
Chủ đầu tư
Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3747786; Fax: 0256.3747996.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước (nguồn vốn bồi thường, GPMB phục vụ dự án Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến-Đề Gi
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Khu TĐC thôn An Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến-Đề Gi
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Định

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:59 16/10/2020
đến
08:30 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

23
Chương m. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính họp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là họp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện họp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách họp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải đảm bảo đáp ứng điều kiện Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, thiết kế cấp điện chiếu sáng công cộng, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đạt hạng III trở lên, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực: tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy), Giấy phép hoạt động Điện lực. Đối với Nhà thầu liên danh: thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận, trong đó nhà thầu đứng đầu liên danh tối thiểu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên.
Nhà thầu có E-HSDT họp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:
ị Stt í' /tiL' ~ r r u VÁ Ti V ■ 7.1' W ; Ị Cnn c /'■-./• 1 V. \ it 1 J luẩn Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Mức điểm yêu > r A J Ã » câu tôi thiểu
1 Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 20 14
1.1 Đã từng hoàn thành công tác tư vấn khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, thiết kế BVTC -dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục (San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát 8
24
nước thải, hệ thống cấp nước sinh hoạt, PCCC, hệ thống cấp điện) cấp III trở lên cho khu tái định cư hoặc khu đô thị từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu có quy mô từ > 10,0 ha. (Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ỉỹ hợp đồng, văn bản phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình đế chứng mình).
02 hợp đồng ggaiMiuưss 8
01 hợp đồng, sồ 6
Không có hợp^^gỵ-fulfill i 0
1.2 Uy tín của nhàrìhầũThôhg qua việc đã từng hoàn thành tư vấn khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, lập thiết kế BVTC - dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng > 800 triệu đồng (Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng). 4
> 02 hợp đồng 4
01 hợp đồng 3
Không có hợp đồng 0
1.3 Quy mô, tổ chức Hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn (Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, thiết kế công trình giao thông, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp, thiết kế hệ thống điện, thiết kế cấp thoát nước, thiết kế cấp nước PCCC, định giá xây dựng). 8
1.3.1 Số người có chứng chỉ hành nghề xây dựng. 6
>15 người 6
Từ 10 đến 14 người 5
<10 người 0
25
1.3.2 Không có họp đồng nêu tại khoản 1.1 nêu trên bị kém chất lượng và đã thực hiện họp đồng thiết kế công trình có điều kiện địa lý tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) 2 ỉ Sp &ẤTỊ l^CHVÀ 0.4 ■ ỊẨm đỊù
2 Giải pháp và phương pháp luận 30 21
27. Đánh giá mức độ hiểu biết về hiện trường và nhiệm vụ gói thầu 2
- Hiểu biết về hiện trường 1
- Hiểu biết về nhiệm vụ của gói thầu 1
22 Đề xuất giải pháp kỹ thuật 17
- Sơ đồ tổ chức nhân sự thực hiện gói thầu 1,5
- Quy trình quản lý chất lượng cho gói thầu 1,5
- Giải pháp thực hiện phần khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, thiết kế bản vẽ thỉ công cho từng hạng mục (bản vẽ và thuyết minh) 8,5
- Giải pháp thực hiện phần dự toán thiết kế cho từng hạng mục 2
- Giải pháp thực hiện phần quy trình bảo trì công trình cho từng hạng mục 1,5
- Giải pháp thực hiện phần giám sát tác giả cho từng hạng mục 2
2.3 Kế hoạch triển khai, bao gồm: 6
- Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ đế thực hiện tư vấn. Mỗi một nhiệm vụ cụ thế phải được phân tích, mô tả một cách hoàn chỉnh, phủ hợp rõ ràng. 3
- Ke hoạch triển khai phũ hợp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến, có bảng biểu mô tả cụ thế kế hoạch thực hiện các công việc và tiến độ thực hiện công việc theo Mau so 9. 3
2.4 Sáng kiến cải tiến: 3
- Đe xuất bổ sung, sửa đổi điều khoản tham chiếu một cách hợp lỷ 1,5
- Cỏ đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tôt hơn các công việc nhằm nâng cao 1,5
26
hiệu quả thực hiện dự án
2.5 Phương tiện và điều kiện tác nghiệp: Máy toàn đạt điện tử, thiết bị thí nghiệm đất, máy khoan khảo sát, phần mềm dự toán. (Chứng minh bằng hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác thuộc sở hữu của nhà thầu) 2
3 Nhân sự chủ chốt (Phô tô chủng thực các bằng cấp và chứng chỉ hành nghề thiết kế các chuyên ngành kỹ thuật còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chuyên gia gồm: Hợp đồng tư vấn, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). Trường hợp nhà thầu đề xuất thiếu một trong các nhân sự dưới đây thì sẽ bị đánh giá là không đáp ứng về nhân sự chủ chốt tại mục này. 50 35
3.1 Chủ nhiệm thiết kế: Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III) 10
a Bằng cấp Ịsỏto VẮ SẪŨTưị 3
Thạc sĩ 1 fijpfifiu âĩiT: rỉ 3
- tm &ịiịỊị Ị Kỹ sư -——í. 1 2,1
b Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế công trình xây dựng: 3
Từ 10 năm trở lên 3
Tối thiểu 05 năm 2,1
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
c Đã làm chủ nhiệm thiết kế công trình tương tự: 4
> 02 công trình 4
01 công trình 2,8
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.2. Chủ trì thiết kế cho từng hạng mục 30
3.2.1 Chủ trì khảo sát địa hình (có chứng chỉ hành 5
27
nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III)
a Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khảo sát công trình xây dựng: 2,5
Từ 05 năm trở ĩên[s& Kề HOA CH V 4 ẹ U 7 ự? 2,5
Tối thiểu là 03 nãinpìẶ Ỵụ ịf 1,75
1 * * InÙVỈ LỉỉPTỴÌ I Không đáp ứng yêu câu trên —_J 0
b Đã làm chủ trì khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên: 2,5
> 02 công trình 2,5
01 công trình 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.2.2 Chủ trì khảo sát địa chất (có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất tối thiểu hạng III) 5
a Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực khảo sát công trình xây dựng: 2,5
Từ 05 năm trở lên 2,5
Tối thiểu ỉà 03 năm 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã làm chủ trì khảo sát địa chất công trình cấp III trở lên: 2,5
> 02 công trình 2,5
01 công trình 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.2.3 Chủ trì thiết kế giao thông - san nền (có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông tối thiểu hạng III) 5
a Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế công trình xây dựng: 2,5
Từ 05 năm trở lên 2,5
Tối thiểu là 03 năm 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã làm chủ trì thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (giao thông) cấp III trở lên: 2,5
> 02 công trình 2,5
28
01 công trình 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.2.4 Chủ trì thiết kế cấp - thoát nước, cấp nước PCCC: 02 người - Thiết kế cấp - thoát nước: có chứng chỉ hành nghề thiết kế cấp, thoát nước tối thiểu hạng III. - Thiết kế cấp nước PCCC: có chứng chỉ hành nghề thiết kế về phòng cháy chữa cháy 5
a Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế công trình xây dựng: 2,5
Từ 05 năm trở ỉên 2,5
Tối thiểu là 03 năm 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã làm chủ trì thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước, cấp nước PCCC) cấp III trở lên: - I 2,5
> 02 công trình 1sc K£ HG'jỊ VA 1 Ư Ỵ 2,5
01 công trình i ®ịsĨHỈkỂ BIMỉl 1,75
r . J Không đáp ứng yêu câu trên 0
3.2.5 Chủ trì thiết kế hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ hành nghề thiết kế điện, đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III) 5
a Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế công trình xây dựng: 2,5
Từ 05 năm trở lên 2,5
Tối thiểu là 03 năm 1,75
Không đáp ủng yêu cầu trên 0
b Đã làm chủ trì thiết kế công trình điện và điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp: 2,5
> 02 công trình 2,5
01 công trình 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.2.6 Chủ trì lập dự toán (có chứng chỉ hành nghề 5
29
định giá xây dựng tối thiểu hạng III)
a Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thiết kế công trình xây dựng: 2,5
Từ 05 năm trở lên 2,5
Tối thiểu là 03 năm 1,75
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã làm chủ trì lập dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: 2,5
> 02 công trình Ị sở KẾ VAJBAl■ ĩ ư 1 2,5
01 công trình 1 g rưtln ttíxTr ĩ 1 1,75
1 > ' : * ** tWi iZ. 3 ị f f Ị Không đáp ứng yêu câu trên 0
3.3 Nhân sự khác (Tốt nghiệp đại học trở lên, yêu cầu số năm kinh nghiệm của nhăn sự phải > 03 năm) 10
3.3.1 Kỹ sư giao thông: 4
a Số lượng kỹ sư giao thông (có bằng cấp chuyên ngành phủ hợp) 2
> 02 người 2
Tối thiểu 01 người 1,4
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã tham gia thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (san nên, giao thông) 2
> 02 công trình 2
01 công trình 1
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.3.2 Kỹ sư Qấp thoát nước 2
a Số lượng kỹ sư cấp thoát nước 1.0
> 01 người 1,0
b Đã tham gia thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) 1,0
> 02 cồng trình 1,0
01 công trình 0,7
3.3.3 Kỹ sư điện 2
30
a sổ lượng kỹ sư điện 1,0
> 01 người 1,0
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã tham gia thiết kế công trình cấp điện và điện chiếu sáng 1,0
> 02 công trình 1,0
01 công trình 0,7
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
3.3.4 Lập dự toán 2
a Sổ lượng nhân sự tham gia lập dự toán 1,0
>01 người 1,0
Không đáp ứng yêu cầu trên 0
b Đã tham gia lập dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật 1,0
> 02 công trình sh ỵ, „H . 1,0
01 cóng trình ị z 0,7
■jrrj * , i £1» J iiASís mmi 11 Không đáp ứng yêu Mù trẽn ý _ 0
Tổng cộng 100 70
* Mọt số nôi dung cần lưu y:
- Qui định chung về năng lực, kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt của nhà thầu:
Đối với nhà thầu liên danh nhà thầu thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực và kinh nghiệm tương ứng với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh khi tham gia gói thầu này.
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mau quy định trong E-HSMT. Các văn bằng, chứng chỉ, .. yêu cầu còn hiệu lực đến thời điểm tham dự thầu. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao có chứng thực; Trường họp cân làm rõ, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (nếu có) hoặc bản chính để đối chiếu với tài liệu do nhà thâu cung câp. Trường họp sử dụng một sô nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
Số năm kinh nghiệm của chuyên gia (Nhân sự chủ chốt của nhà thầu) tính trên cơ sở thời gian tốt nghiệp và thời hạn theo yêu cầu của HSMT được xác định theo qui định của Luật dân sự hiện hành.
Các yêu cầu tối thiểu trong qui định đánh giá nhân sự là yêu cầu cơ bản cần phải tuân thủ để nhân sự của nhà thầu được xem xét, đánh giá.
31
- Quy định chung về phương pháp chấm điểm tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật được thực hiện như sau:
Chấm 100% số điểm tối đa qui định cho nội dung cần đánh giá tuơng úng với mức độ nêu đầy đủ, rõ ràng, chi tiết cụ thể và đảm bảo độ tin cậy của nội dung đó trong HSDT; chấm 75% số điểm tối đa qui định cho nội dung cần đánh giá khi HSDT nêu đầy đủ, đảm bảo tính khả thi đối với nội dung đó nhưng có điểm chưa được rõ ràng hoặc thiếu tính chi tiết.
Chấm 50% số điểm tối đa qui định cho nội dung cần đánh giá đối với HSDT có nêu nội dung đó nhưng có điểm chưa hợp lý hoặc nêu không đầy đủ, rõ ràng hoặc không nêu chi tiết; chấm 25% số điểm tối đa qui định cho nội dung cần đánh giá khi HSDT nêu nội dung đó sơ sài, ít khả thi; Chấm điểm 0 cho nội dung cần đánh giá khi HSDT không nêu nội dung đó hoặc nêu quá sơ sài, không khả thi.
Điểm làm tròn của một số tiêu chuẩn tổng quát khi thực hiện phương pháp chấm điểm nêu trên là 0,25 điểm.
E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Đánh giá về tài chính bằng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
- Xác định điểm giá:
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá được xác định như sau;
Trong đó: _
+ Điểm giáđangxét: Điểm giá của hồ sơ đề xuất về tài chính đang xét;
+ Gthấp nhất* Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
+ Gđang xét’ Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hồ sơ đề xuất về tài chính đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng họp được xác định theo công thức sau đây:
32
Điểm tổng hợpđang xét = K X Điểm kỹ thuậtđangxét + G X Điểm giáđangxét Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđangxét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ là 80%.
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 20%.
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5082 dự án đang đợi nhà thầu
  • 572 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 593 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13741 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15560 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây