Thông báo mời thầu

Tư vấn lập đồ án quy hoạch

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:13 16/10/2020
Số TBMT
20201041915-00
Công bố
09:05 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư dọc theo tuyến đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ cống Hội Đồng Nguyên đến kênh xáng Lương Thế Trân) thuộc xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỷ lệ 1/500
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn lập đồ án quy hoạch
Chủ đầu tư
Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097. + Số Fax: +84 (0290) 3 590 881.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập quy hoạch chi tiết Khu dân cư dọc theo tuyến đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ cống Hội Đồng Nguyên đến kênh xáng Lương Thế Trân) thuộc xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỷ lệ 1/500
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Cà Mau

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 16/10/2020
đến
14:00 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn lập đồ án quy hoạch". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn lập đồ án quy hoạch" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXKT
E-HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước
tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của
thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai
trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông
tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Là tổ
chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng có chứng chỉ năng lực Hạng II trở lên theo quy định
tại Điều 60 của Nghị định 59/CP (Khoản 27 Điều 1 của Nghị định 100/CP).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo phương pháp
chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:
Stt

Tiêu chuẩn

1 Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
1.1 Đã thực hiện hợp đồng “Lập đồ án quy hoạch
chi tiết” tương tự trong vòng 10 năm gần đây (từ
01/01/2010 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng
tương tự là hợp đồng có tính chất, quy mô, giá
trị như sau:
- Tương tự về tính chất, quy mô: Hợp đồng tư
vấn Lập đồ án quy hoạch chi tiết.
- Tương tự về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥
1.000.000.000 VND.
* Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Phải cung
cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản
thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn các đợt thanh
quyết toán.

Điểm tối
đa

Thang điểm Mức điểm
chi tiết yêu cầu tối
(nếu có)
thiểu

20

14

12

+ ≥ 03 hợp đồng (đạt 100% số điểm)

12

+ 02 hợp đồng (đạt 70% số điểm)

8,4

+ 01 hợp đồng (đạt 40% số điểm)

4,8
21

+ 0 hợp đồng (đạt 0 điểm)
1.2 Đã thực hiện gói thầu/hợp đồng “Lập đồ án quy
hoạch chi tiết” có điều kiện địa lý tương tự (khu
vực Đồng bằng Sông Cửu Long): Hợp đồng tư
vấn Lập đồ án quy hoạch chi tiết trong vòng 10
năm gần đây (từ 01/01/2010 đến thời điểm đóng
thầu)

0
4

+ ≥ 03 hợp đồng (đạt 100% số điểm)

4

+ 02 hợp đồng (đạt 70% số điểm)

2,8

+ 01 hợp đồng (đạt 40% số điểm)

1,6

+ 0 hợp đồng (đạt 0 điểm)
1.3 Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực tư vấn có
liên quan đến gói thầu đang xét (tính từ ngày
tháng năm trên giấy đăng ký doanh nghiệp)

0
4

+ ≥ 06 năm (đạt 100% số điểm)

4

+ Từ 04 ÷ < 06 năm (đạt 70% số điểm)

2,8

+ Từ 02 ÷ < 04 năm (đạt 70% số điểm)

1,6

+ < 02 năm (đạt 0 điểm)
2 Giải pháp và phương pháp luận
2.1 Hiểu rõ mục đích, nhiệm vụ gói thầu

0
30

21

4

Hiểu rõ về gói thầu, trình bày chi tiết về mục
đích, nhiệm vụ từng vấn đề theo phạm vi công
việc của gói thầu (đạt 100% số điểm)

4

Hiểu về gói thầu nhưng trình bày sơ sài, thiếu
chi tiết về mục đích, nhiệm vụ các vấn đề của
gói thầu (đạt 70% số điểm)

2,8

Hiểu về gói thầu chưa rõ các nội dung hoặc
trình bày mục đích, nhiệm vụ của gói thầu chưa
chi tiết (đạt 40% số điểm)

1,6

Không hiểu biết về các nội dung của gói thầu
hoặc trình bày mục đích, nhiệm vụ của gói thầu
sơ sài hoặc không có (đạt 0 điểm)

0

2.2 Cách tiếp cận và phương pháp luận (Mô tả chi
tiết nội dung công việc Lập đồ án quy hoạch chi
tiết)

8

Nêu rõ mục tiêu, chi tiết các nội dung công việc
của tư vấn Lập đồ án quy hoạch chi tiết để thực
hiện gói thầu và phương pháp luận phù hợp với
nhiệm vụ (đạt 100% số điểm)

8

Nêu rõ mục tiêu, nhưng thiếu chi tiết các nội

5,6
22

dung công việc tư vấn Lập đồ án quy hoạch chi
tiết và phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ
(đạt 70% số điểm)
Mục tiêu chưa rõ ràng, các công việc tư vấn Lập
đồ án quy hoạch chi tiết chưa đầy đủ và phương
pháp luận tương đối phù hợp với nhiệm vụ (đạt
40% số điểm)

3,2

Không có mục tiêu, các công việc tư vấn Lập đồ
án quy hoạch chi tiết sơ sài hoặc phương pháp
luận không phù hợp với nhiệm vụ hoặc không có
(đạt 0 điểm)

0

2.3 Sáng kiến cải tiến (do nhà thầu đề xuất để nâng
cao hiệu quả công tác tư vấn)

2

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tốt
hơn các nhiệm vụ của gói thầu hợp lý, khả thi
(đạt 100% số điểm)

2

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện gói
thầu hợp lý, tương đối khả thi (đạt 70% số điểm)

1,4

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện gói
thầu tương đối hợp lý, nhưng không khả thi (đạt
40% số điểm)

0,8

Sáng kiến không hợp lý, không khả thi hoặc
không có sáng kiến cải tiến thực hiện nhiệm vụ
gói thầu (đạt 0 điểm)

0

2.4 Cách trình bày

2

Đề xuất kỹ thuật trình bày đầy đủ nội dung theo
yêu cầu, sạch đẹp, gọn gàng, theo thứ tự lôgic,
dễ đọc, dễ tra cứu các phần trong hồ sơ (đạt
100% số điểm)

2

Đề xuất kỹ thuật trình bày đầy đủ nội dung theo
yêu cầu nhưng thiếu sạch đẹp, trình bày tương
đối theo thứ tự lôgic, đọc và kiểm tra tương đối
dễ (đạt 70% số điểm)

1,4

Đề xuất kỹ thuật trình bày chưa đầy đủ nội dung
theo yêu cầu hoặc thiếu sạch đẹp, trình bày
chưa theo thứ tự lôgic, đọc và kiểm tra tương
đối dễ (đạt 40% số điểm)

0,8

Đề xuất kỹ thuật trình bày thiếu nội dung, không
khoa học, không logic, khó đọc và tra cứu (đạt 0
điểm)

0

2.5 Kế hoạch triển khai:
Kế hoạch công việc bao gồm tất cả nhiệm vụ để

8
8
23

thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thể
phải được phân tích, mô tả một cách hoàn
chỉnh, phù hợp và rõ ràng (đạt 100% số điểm)
Kế hoạch công việc chưa bao gồm tất cả nhiệm
vụ để thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ
thể phải được phân tích, mô tả một cách hoàn
chỉnh, phù hợp và rõ ràng (đạt 70% số điểm)

5,6

Kế hoạch công việc chưa bao gồm tất cả nhiệm
vụ để thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ
thể chưa được phân tích, mô tả một cách hoàn
chỉnh, phù hợp và rõ ràng (đạt 40% số điểm)

3,2

Kế hoạch công việc chưa bao gồm tất cả nhiệm
vụ để thực hiện gói thầu hoặc không có. Mỗi
một nhiệm vụ cụ thể không được phân tích, mô
tả một cách hoàn chỉnh, phù hợp và rõ ràng (đạt
0 điểm)

0

2.6 Bố trí nhân sự:

6

Có sơ đồ tổ chức nhân sự hợp lý, có phân công
công việc rõ ràng, đảm bảo thực hiện các nội
dung công việc của gói thầu; Có sơ đồ tổ chức
phối hợp hợp lý, thể hiện được mối quan hệ giữa
nhà tư vấn, chủ đầu tư và các bên liên quan
tham gia thực hiện gói thầu (đạt 100% số điểm)

6

Có sơ đồ tổ chức nhân sự hợp lý nhưng phân
công công việc chưa rõ ràng; và có sơ đồ tổ
chức mối quan hệ hợp lý nhưng thể hiện mối
quan hệ giữa các bên chưa rõ ràng (đạt 70% số
điểm)

4,2

Có sơ đồ tổ chức nhân sự hợp lý nhưng phân
công công việc chưa rõ ràng; và có sơ đồ tổ
chức mối quan hệ chưa hợp lý và thể hiện mối
quan hệ giữa các bên chưa rõ ràng (đạt 40% số
điểm)

2,4

Sơ đồ tổ chức nhân sự chưa hợp lý, phân công
công việc còn sơ sài; hoặc sơ đồ tổ chức mối
quan hệ chưa hợp lý, thể hiện mối quan hệ giữa
các bên còn sơ sài (đạt 0 điểm)

0

3 Nhân sự
3.1 Chủ nhiệm đồ án quy hoạch
- Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành Kiến trúc
hoặc Quy hoạch: Cá nhân có chứng chỉ hành
nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng II trở lên
theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Nghị định
100/CP, nộp bản sao có chứng thực Bằng tốt

50

35

10

7

24

nghiệp và các CCHN để chứng minh.
(a) Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm thiết kế quy hoạch xây dựng,
chủ trì thiết kế quy hoạch, chủ trì thẩm định thiết
kế quy hoạch,…):

6

+ ≥ 10 năm (đạt 100% số điểm)

6

+ Từ 7 ÷ < 10 năm (đạt 70% số điểm)

4,2

+ Từ 04 ÷ < 7 năm (đạt 40% số điểm)

2,4

+ < 04 năm (đạt 0 điểm)
(b) Kinh nghiệm lập thiết kế quy hoạch chi tiết: Đã
từng chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế các đồ án
lập quy hoạch chi tiết tương tự gói thầu này:

0
4

+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số
điểm)

4

+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

2,8

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

1,6

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)

0

3.2 Chuyên gia, kiến trúc sư, kỹ sư các lĩnh vực:
- Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và có
chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công
trình đúng chuyên ngành và phù hợp, từ hạng III
trở lên theo quy định tại Khoản 7 & Khoản 8
Điều 1 của Nghị định 100/CP, nộp bản sao có
chứng thực Bằng tốt nghiệp và các CCHN để
chứng minh.

40

(a) Kiến trúc sư Chuyên ngành Kiến trúc hoặc Quy
hoạch ≥ 01 người: Cá nhân có chứng chỉ hành
nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng II trở lên
theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Nghị định
100/CP, nộp bản sao có chứng thực Bằng tốt
nghiệp và các CCHN để chứng minh.

5

a1 Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm thiết kế quy hoạch xây dựng,
chủ trì thiết kế quy hoạch, chủ trì thẩm định thiết
kế quy hoạch,…):

3

+ ≥ 7 năm (đạt 100% số điểm)

28

3

+ Từ 4 ÷ < 7 năm (đạt 70% số điểm)

2,1

+ Từ 02 ÷ < 4 năm (đạt 40% số điểm)

1,2

+ < 02 năm (đạt 0 điểm)
a2 Kinh nghiệm lập thiết kế quy hoạch chi tiết: Đã

0
2

25

từng chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế các đồ án
lập quy hoạch chi tiết tương tự gói thầu này:
+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số
điểm)

2

+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

1,4

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

0,8

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)

0

(b) Kỹ sư Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị ≥
01 người: Cá nhân có chứng chỉ hành nghề thiết
kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III
trở lên theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 của
Nghị định 100/CP, nộp bản sao có chứng thực
Bằng tốt nghiệp và các CCHN để chứng minh.

5

b1 Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm
định, thẩm tra thiết kế công trình Hạ tầng kỹ
thuật,…):

3

+ ≥ 7 năm (đạt 100% số điểm)

3

+ Từ 4 ÷ < 7 năm (đạt 70% số điểm)

2,1

+ Từ 02 ÷ < 4 năm (đạt 40% số điểm)

1,2

+ < 02 năm (đạt 0 điểm)
b2 Kinh nghiệm lập thiết kế quy hoạch chi tiết: Đã
từng chủ trì thiết kế loại công trình hạ tầng kỹ
thuật của các đồ án quy hoạch chi tiết tương tự
gói thầu này:

0
2

+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số
điểm)

2

+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

1,4

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

0,8

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)

0

(c) Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Giao thông hoặc
Cầu đường ≥ 01 người: Cá nhân có chứng chỉ
hành thiết kế xây dựng công trình Giao thông
hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 8 Điều
1 của Nghị định 100/CP, nộp bản sao có chứng
thực Bằng tốt nghiệp và các CCHN để chứng
minh.

5

c1 Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm
định, thẩm tra thiết kế công trình giao thông):

3

26

+ ≥ 7 năm (đạt 100% số điểm)

3

+ Từ 4 ÷ < 7 năm (đạt 70% số điểm)

2,1

+ Từ 02 ÷ < 4 năm (đạt 40% số điểm)

1,2

+ < 02 năm (đạt 0 điểm)
c2 Kinh nghiệm thiết kế quy hoạch chi tiết: Đã
từng chủ trì thiết kế loại công trình giao thông
của các đồ án quy hoạch chi tiết tương tự gói
thầu này:

0
2

+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số
điểm)

2

+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

1,4

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

0,8

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)

0

(d) Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành cấp thoát nước ≥
01 người: Cá nhân có chứng chỉ hành nghề thiết
kế xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III
trở lên theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 của
Nghị định 100/CP, nộp bản sao có chứng thực
Bằng tốt nghiệp và các CCHN để chứng minh.

5

d1 Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm
định, thẩm tra thiết kế công trình cấp thoát
nước):

3

+ ≥ 7 năm (đạt 100% số điểm)

3

+ Từ 4 ÷ < 7 năm (đạt 70% số điểm)

2,1

+ Từ 02 ÷ < 4 năm (đạt 40% số điểm)

1,2

+ < 02 năm (đạt 0 điểm)
d2 Kinh nghiệm thiết kế quy hoạch chi tiết: Đã
từng chủ trì thiết kế loại công trình cấp thoát
nước của các đồ án quy hoạch chi tiết tương tự
gói thầu này:

0
2

+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số
điểm)

2

+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

1,4

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

0,8

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)
(e) Kỹ sư Chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện khí
hóa ≥ 01 người: Cá nhân có chứng chỉ hành
nghề thiết kế xây dựng công trình điện công
nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Khoản

0
5

27

8 Điều 1 của Nghị định 100/CP, nộp bản sao có
chứng thực Bằng tốt nghiệp và các CCHN để
chứng minh.
e1 Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm
định, thẩm tra thiết kế công trình điện công
nghiệp):

3

+ ≥ 7 năm (đạt 100% số điểm)

3

+ Từ 4 ÷ < 7 năm (đạt 70% số điểm)

2,1

+ Từ 02 ÷ < 4 năm (đạt 40% số điểm)

1,2

+ < 02 năm (đạt 0 điểm)
e2 Kinh nghiệm thiết kế quy hoạch chi tiết: Đã
từng chủ trì thiết kế loại công trình điện công
nghiệp của các đồ án quy hoạch chi tiết tương tự
gói thầu này:

0
2

+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số
điểm)

2

+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

1,4

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

0,8

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)

0

(f) - Kiến trúc sư: ≥ 02 người, có CCHN thiết kế
quy hoạch hạng III trở lên.
- Kiến trúc sư chuyên ngành thiết kế đô thị: ≥ 01
người.
- Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người.
- Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tin học ≥ 01
người.
(nộp bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp,
CCHN để chứng minh).

15

f1 Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên
quan (Chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế, thẩm
định, thẩm tra thiết kế,…):

7,5

+ ≥ 5 năm (đạt 100% số điểm)

7,5

+ Từ 3 ÷ < 5 năm (đạt 70% số điểm)

5,25

+ Từ 01 ÷ < 3 năm (đạt 40% số điểm)

3,0

+ < 01 năm (đạt 0 điểm)
f2 Kinh nghiệm thiết kế quy hoạch xây dựng: Đã
từng tham gia thiết kế các đồ án lập quy hoạch
chi tiết tương tự gói thầu này:
+ ≥ 03 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 100% số

0
7,5

7,5
28

điểm)
+ 02 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 70% số điểm)

5,25

+ 01 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 40% số điểm)

3,0

+ 0 đồ án quy hoạch chi tiết (đạt 0 điểm)
Tổng cộng (100%)

0
100

70

Ghi chú:
+ Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động dài hạn
hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ
chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
+ Tất cả các hồ sơ tài liệu cung cấp tại nội dung số 1 & 3 của bảng này phải là bản sao
có chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn sàng bản chính (gốc) của các hồ sơ tài liệu
đã chứng thực trong suốt thời gian hiệu lực của E-HSDT. Trong quá trình đánh giá EHSDT, bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính (gốc) của các hồ
sơ tài liệu đã chứng thực để xác minh đối chiếu, làm rõ khi cần thiết.
+ Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ
căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ EHSDT khi cần thiết.
b) Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau (Đối với gói thầu áp
dụng phương pháp giá kết hợp giữa kỹ thuật và giá):
+ E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu
chuẩn kinh nghiệm và năng lực (14 điểm), giải pháp và phương pháp luận (21 điểm),
nhân sự (35 điểm) được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu (70 điểm) được
đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Mục 3.3. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x 100]/Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các
nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
29

+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 75%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 25%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.

30

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5162 dự án đang đợi nhà thầu
  • 519 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 696 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13600 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15556 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây