Thông báo mời thầu

Thuê CSHT khu vực Lô TT6 Khu đấu giá xã Tứ Hiệp, huyên Thanh Trì

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:00 16/10/2020
Số TBMT
20200919834-00
Công bố
08:55 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê cơ sở hạ tầng BTS phát sóng trạm Vinaphone tại Hà Nội_Đợt 27_Tháng 07/2020 (18 trạm)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê CSHT khu vực Lô TT6 Khu đấu giá xã Tứ Hiệp, huyên Thanh Trì
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê cơ sở hạ tầng BTS phát sóng trạm Vinaphone tại Hà Nội_Đợt 27_Tháng 07/2020 (18 trạm)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:55 16/10/2020
đến
10:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.000.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê CSHT khu vực Lô TT6 Khu đấu giá xã Tứ Hiệp, huyên Thanh Trì". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê CSHT khu vực Lô TT6 Khu đấu giá xã Tứ Hiệp, huyên Thanh Trì" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 6

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**YÊU CẦU KỸ THUẬT**

**Bảng số 1. Phạm vi cung cấp dịch vụ chi tiết**

*Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp
như bảng sau:*

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
STT Mã Trạm Tên trạm Gói thầu Tọa độ cần thuê Hệ thống cột gồm cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất\ Chiều cao yêu cầu tối thiểu đối với điểm đặt thiết bị phát sóng BTS (anten) trên cột so với mặt đất\ Phòng máy\ Hệ thống điện phòng máy: dây dẫn điện; tủ điện, automat, đèn chiếu sáng và ổn áp (nếu cần) (đã bao gồm chi phí hoàn thiện thủ tục mua điện với điện lực địa phương)\ Bộ cắt lọc sét, chống sét\ Dụng cụ, phương tiện PCCC (đã bao gồm bóng phòng cháy chữa cháy)\ Máy điều hòa nhiệt độ 12.000BTU có tính năng inverter và chạy luân phiên\ Hệ thống cảnh báo ngoài\ Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24h/ 24h trong ngày\
(Bộ) (m) (Hệ thống) (Bộ) (Bộ) (Bộ) (Chiếc) (Bộ) (gói)
----- ----------- --------------------------------------- ------------------------------------------------------------------ -------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------- ------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------- -------------------------- ------------------------------------------------- ------ ------ ------ ------
Vị trí tọa độ ban đầu (tọa độ gốc) R = Dung sai vị trí cho phép lệch so với tọa độ ban đầu ≤20m với nội ngoại thành (m) Diện tích tối thiểu 9m2 đối với nhà trạm truyền thống, tối thiểu 5 m2 đối với vỏ trạm là shelter\ Giá đỡ điều hòa ngoài phòng máy\ Quạt thông gió\
(Phòng) (chiếc) (chiếc)

Vĩ độ\ Kinh độ\
(Latitude) tính theo độ thập phân DD (Longitude) tính theo độ thập phân DD^(1)^

*1* *2.1* *2.2* *2.3* *3* *4* *5* *6* *7* *8* *9* *10* *11* *12* *13* *14* *15* *16*

1 QHHNI7401 Tu-Hiep-Khu-Dau-Gia-Lo-TT6-34-TTI_HNI Thuê CSHT khu vực Lô TT6 Khu đấu giá xã Tứ Hiệp, huyên Thanh Trì 20.934286 105.851454 20 1 32,0 1 2 2 1 1 1 2 1 1
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Bảng số 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với từng hạng mục**

+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| **TT** | **Yêu cầu kỹ thuật** | **Giải thích** |
+========+=========================================+=================+
| **I** | - **Các yêu cầu chung về CSHT trạm:** | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1 | Vị trí trạm phải đảm bảo đúng toạ độ | Tiêu chí cơ bản |
| | thiết kế đã được phê duyệt, cho phép | |
| | sai lệch không quá 20m mỗi hướng, các | |
| | trường hợp có sai lệch lớn hơn 20m phải | |
| | có sự chấp thuận của VNPT Hà Nội. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 2 | Có vị trí thuận tiện cho việc ra vào, | |
| | vận chuyển lắp đặt thiết bị, bảo trì | |
| | bảo dưỡng, phòng cháy chữa cháy. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| | Vị trí đặt trạm phải đảm bảo vùng phủ | |
| | sóng theo yêu cầu, không bị che chắn và | |
| | đảm bảo phòng chống lụt bão | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 3 | Vị trí đặt thiết bị: | |
| | | |
| | - Vị trí đảm bảo tránh được lũ quét, | |
| | > lụt và ngấm ẩm, thấm dột từ ngoài | |
| | > vào. | |
| | | |
| | - Khoảng cách tới trạm biến áp, đường | |
| | > dây điện lực cao thế (điện áp ≥ | |
| | > 22kV) tối thiểu 50m. | |
| | | |
| | - Khoảng cách từ tủ đặt thiết bị tới | |
| | > anten tối đa 80m. | |
| | | |
| | - Cao độ sàn đặt thiết bị tối thiểu | |
| | > so với cốt tự nhiên là 0,5m. Độ | |
| | > cao sàn nhà trạm được quy định cụ | |
| | > thể như sau: | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | < | |
| | th>Vùng duyên hải | |
| | < | |
| | th>Vùng đồng bằng | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| |
Vùng đồi núiVùng châu | |
| | thổ sông
(vùng chịu ảnh hưởng | |
| | trực tiếp từ lũ của các con sông)
| | >Cao độ sàn lắp thiết bị
| |
| | (so với cốt tự nhiên)

≥ 0,5m.

| |
| | < | |
| | p>Phải có đường thoát nước tốt

≥ 1m

≥ 1m.

| |
| |

Nếu trong thành p | |
| | hố phải đặt từ tầng 2 trở lên.

≥ 2m | |
| | hoặc ≥ 0,5m so với đỉnh lũ lịch sử
| |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 4 | Toàn bộ các hạng mục nhà trạm, cột | |
| | anten, hệ thống tiếp đất được thiết kế | |
| | và xây dựng theo cac qui phạm, tiêu | |
| | chuẩn kỹ thuật của Việt Nam và quốc tế, | |
| | tuân thủ theo Yêu cầu kỹ thuật về cơ sở | |
| | hạ tầng trạm trạm viễn thông của VNPT | |
| | được ban hành theo Quyết định số | |
| | 597/VNPT-CNM ngày 15/2/2017. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 5 | Điều kiện môi trường phòng đặt thiết | |
| | bị: | |
| | | |
| | - Nhiệt độ phòng ≤ 25^o^C vào mùa | |
| | > đông, ≤ 27^o^C vào mùa hè. | |
| | | |
| | - Độ ẩm ≤ 70%. | |
| | | |
| | - Phòng đảm bảo đủ kín để ngăn bụi, | |
| | > ngăn thấm nước, ngăn bức xạ mặt | |
| | > trời, ngăn côn trùng xâm nhập. | |
| | | |
| | - Nội thất, ngoại thất trạm sử dụng | |
| | > vật liệu khó bắt cháy. | |
| | | |
| | - Có thiết bị cảm biến nhiệt độ cao, | |
| | > cho phép gửi tín hiệu về OMC khi | |
| | > nhiệt độ phòng máy quá ngưỡng qui | |
| | > định. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| **II** | **Các yêu cầu kỹ thuật đối với từng | |
| | hạng mục:** | |
| | | |
| | Các nội dung không nêu ở đây thì phải | |
| | tuân thủ qui định tại Yêu cầu kỹ thuật | |
| | về cơ sở hạ tầng trạm trạm viễn thông | |
| | của VNPT được ban hành theo Quyết định | |
| | số 597/VNPT-CNM ngày 15/2/2017 và các | |
| | văn bản hiện hành khác của VNPT cũng | |
| | như Bộ TTTT. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1\. | Yêu cầu mặt bằng lắp đặt thiết bị | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1.1 | Diện tích, Tải trọng sàn: | |
| | | |
| | - Diện tích tối thiểu 9m2 đối với nhà | |
| | > trạm truyền thống, tối thiểu 5 m2 | |
| | > đối với vỏ trạm là shelter | |
| | | |
| | - Tải trọng sàn: Phòng đặt thiết bị: | |
| | > ≥ 600kg/m^2^. Phòng đặt accu: ≥ | |
| | > 1200kg/m^2^ | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1.2 | Yêu cầu về kiến trúc: | |
| | | |
| | - Tường dày 20cm, hoặc tường dày 10cm | |
| | > có ốp chống nóng, chống thấm | |
| | > nước. Tường sơn sáng màu, không | |
| | > thấm nước, không hở nứt, có đục | |
| | > lỗ 250x250 vị trí cách nền khoảng | |
| | > 2m, ở hướng gần nhất đến cột an | |
| | > ten để luồn feeder. | |
| | | |
| | - Trần mái bằng, chống nóng, chống | |
| | > thấm, không bị thấm dột. | |
| | | |
| | - Sàn: Lát gạch men. | |
| | | |
| | - Cửa ra vào: Kích thước tối thiểu | |
| | > 0,9m x 2,1m. | |
| | | |
| | > \+ Đối với trạm truyền thống: gồm 2 | |
| | > lớp cửa: lớp ngoài bằng gỗ hoặc sắt, | |
| | > lớp trong bằng nhôm kính hoặc sắt; có | |
| | > gờ cửa cao khoảng 30mm chống nước | |
| | > tràn từ ngoài vào; Nếu sử dụng vật | |
| | > liệu cách nhiệt để làm cửa, có thể | |
| | > làm 1 lớp cửa, nhưng yêu cầu cửa phải | |
| | > đảm bảo chắc chắn. Không sử dụng cửa | |
| | > gỗ cho phòng máy. Khóa cửa phải được | |
| | > che mưa tránh hư hỏng hoặc sử dụng | |
| | > loại khóa có thể chịu được nước mưa. | |
| | > Các loại khóa cửa phải đảm bảo an | |
| | > toàn và dễ sử dụng. | |
| | > | |
| | > \+ Đối với trạm cải tạo, nếu cửa có | |
| | > sẵn bằng gỗ phải làm thêm cửa kính | |
| | > khung kim loại hoặc gia cố thêm vật | |
| | > liệu chống cháy cho mặt trong cửa ra | |
| | > vào. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1.3 | Hệ thống thông gió: | |
| | | |
| | - Gồm 2 cửa sổ quạt thông gió, 01 | |
| | > quạt hút cách sàn 20cm, 01 quạt | |
| | > đẩy cách trần 20cm, được lắp trên | |
| | > 2 tường đối diện nhau. | |
| | | |
| | - Các quạt phải có cánh che kín khi | |
| | > không hoạt động, ngăn được nước | |
| | > mưa và côn trùng xâm nhập. | |
| | | |
| | - Quạt vận hành theo bộ điều khiển | |
| | > chuyển đổi tự động và giám sát | |
| | > theo nhiệt độ phòng máy. Cho phép | |
| | > điều khiển cưỡng bức bằng tay. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 1.4 | Yêu cầu kỹ thuật đối với vỏ trạm | |
| | (Shelter): | |
| | | |
| | - Khung sàn, tường bằng thép chữ C mạ | |
| | > kẽm. | |
| | | |
| | - Tường, trần, chống nóng sàn làm | |
| | > bằng tấm cách nhiệt chống cháy | |
| | > EPS (polystyrene) hoặc PU | |
| | > (Polyurethan): chiều dày tấm cách | |
| | > nhiệt 5cm, 2 mặt phủ tấm thép dầy | |
| | > 0,5mm mạ kẽm, sơn tĩnh tiện hoặc | |
| | > tấm thép colorbond. | |
| | | |
| | - Có mái che chắc chắn, có biện pháp | |
| | > chống nước ngấm vào trạm, chống | |
| | > rỉ chân trạm, chân vách tường. | |
| | | |
| | - Nếu lắp trên mặt đất thì phải có | |
| | > chân cao tối thiểu 1m so với mặt | |
| | > đất. Trường hợp lắp trên nóc nhà, | |
| | > chân cao tối thiểu 0.3m, bắt chặt | |
| | > vỏ trạm với nóc nhà. | |
| | | |
| | - Lỗ nhập phi đơ, cáp phải có chống | |
| | > ngấm nước, ngăn thoát nhiệt. | |
| | | |
| | - Có 02 cửa sổ lắp quạt thông gió | |
| | > khẩn cấp kích thước 25x25cm. | |
| | | |
| | - Trang bị đồng bộ: điện nội thất, | |
| | > cảnh báo ngoài, điều hoà không | |
| | > khí, quạt thông gió, bộ chuyển | |
| | > đổi tự động và giám sát điều hoà, | |
| | > bảng đồng tiếp đất chính và bảng | |
| | > đồng tiếp đất. | |
| | | |
| | - Có lưới chống côn trùng gặm nhấm. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 2 | Yêu cầu kỹ thuật đối với cột anten: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Cột tự đứng dạng giàn không gian, | |
| | cột dây co hoặc cột đơn thân phân | |
| | tán. | |
| | | |
| | - Thiết kế tuân thủ các tiêu chuẩn | |
| | quốc tế và Việt Nam: AISC-LRFD-99, | |
| | TCVN 5575:2012, TCVN 5574:2012, | |
| | TCVN 2737:1995. Về tải trọng thiết | |
| | bị, áp lực gió tuân thủ hướng dẫn | |
| | tại Yêu cầu kỹ thuật về cơ sở hạ | |
| | tầng trạm trạm viễn thông của VNPT | |
| | được ban hành theo Quyết định số | |
| | 597/VNPT-CNM ngày 15/2/2017. | |
| | | |
| | - Cột được mạ kẽm nhúng nóng, không | |
| | được gia công hàn cắt...tại hiện | |
| | trường, có lối thoát nước cho tất | |
| | cả các bộ phận. | |
| | | |
| | - Đối với cột anten dây co: Áp dụng | |
| | và tuân thủ Tiêu chuẩn cơ sở "Cột | |
| | anten dây co trạm BTS thông tin di | |
| | động" mã số TCCS 01-2015/VNPT. | |
| | | |
| | - Độ cao vị trí lắp anten so với mặt | |
| | đất phải đảm bảo tuân thủ nguyên | |
| | tắc qui hoạch xây dựng trạm thu | |
| | phát sóng 2G/3G hệ thống Vinaphone, | |
| | Nguyên tắc qui hoạch xây dựng trạm | |
| | 4G hiện hành của Tập đoàn và thiết | |
| | kế kỹ thuật cụ thể tại từng vị trí. | |
| | | |
| | - Hệ thống tiếp đất chống sét cột | |
| | anten tuân thủ TCVN 8071:2009. Điện | |
| | trở tiếp đất cột anten ≤ 10Ω. Có | |
| | thể sử dụng hệ thống tiếp đất cho | |
| | nhà trạm để làm tiếp đất cho cột | |
| | anten nếu khoảng cách giữa trạm và | |
| | cột anten ≤ 15m. Nếu dùng riêng, | |
| | hai hệ thống tiếp đất phải được đấu | |
| | nối đẳng thế. | |
| | | |
| | - Cột anten phải bao gồm đầy đủ các | |
| | bộ phận: hệ thống đi cáp dọc thân | |
| | cột đến phòng máy có độ rộng tối | |
| | thiểu 300mm có các điểm cố định cáp | |
| | thông tin, hệ thống leo an toàn, | |
| | sàn thao tác, đèn báo không. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 3 | Hệ thống tiếp đất và chống sét: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Tuân thủ Qui chuẩn quốc gia về tiếp | |
| | đất cho các trạm viễn thông QCVN | |
| | 9:2010/BTTTT và Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| | "Công trình viễn thông -- Qui tắc | |
| | thực hành chống sét và tiếp đất" | |
| | TCVN 8071:2009. | |
| | | |
| | - Hệ thống bao gồm đầy đủ các chức | |
| | năng: Tiếp đất công tác, tiếp đất | |
| | bảo vệ và tiếp đất chống sét. | |
| | | |
| | > Cụ thể như sau: | |
| | | |
| | - Điện trở tiếp đất ≤ 4Ω. | |
| | | |
| | - Hệ thống chống sét đánh trực tiếp | |
| | vào nhà trạm, cột anten bao gồm kim | |
| | thu lôi dạng Franklin hoặc tương | |
| | đương, hệ thống dây tiếp đất xung | |
| | quanh nhà với tiết diện tối thiểu | |
| | 100mm2, dây tiếp đất kim thu sét và | |
| | các dây thoát sét tiết diện tối | |
| | thiểu 70mm2 được đấu trực tiếp | |
| | xuống hệ thống điện cực tiếp đất; | |
| | | |
| | - Hệ thống tiếp đất bảo vệ, thoát sét | |
| | dây feeder bao gồm phiến tiếp đất | |
| | outdoor kích thước 300x100x6 bằng | |
| | đồng đỏ mạ niken có khoan sẵn tối | |
| | thiểu 12 lỗ phi 11mm bắt dây tiếp | |
| | đất xuống tổ đất và các dây tiếp | |
| | đất vỏ feedder. Dây tiếp đất bằng | |
| | đồng tiết diện tối thiểu 70mm2. | |
| | | |
| | - Tiếp đất công tác bao gồm phiến đất | |
| | chính bằng đồng đỏ mạ Niken có kích | |
| | thước tối thiểu 300x100x6, bắt cách | |
| | nền từ 30 đến 40 cm tại vị trí phù | |
| | hợp với việc đấu nối dây tiếp đất | |
| | các thiết bị trong phòng, cách điện | |
| | với tường phòng máy, bảng được đấu | |
| | nối với hệ thống điện cực tiếp đất | |
| | bằng dây dẫn đồng PVC M70. | |
| | | |
| | - Yêu cầu hệ thống điện cực, dây dẫn, | |
| | bảng tiếp đất: | |
| | | |
| | - Điện cực tiếp đất sử dụng vật | |
| | liệu chống ăn mòn điện hóa | |
| | (đồng hoặc thép mạ kẽm nhúng | |
| | nóng, đảm bảo tuổi thọ ít nhất | |
| | 15 năm. Nếu nhà trạm cách xa | |
| | cột anten quá 15m thì phải thi | |
| | công 2 tổ đất cho nhà và cột | |
| | riêng, các tổ đất được đấu đẳng | |
| | thế theo qui định. | |
| | | |
| | - Bảng tiếp đất chính lắp tại | |
| | phòng máy, cách sàn 30-40cm, | |
| | kích thước 300x100x6(mm) bằng | |
| | đồng đỏ mạ niken hoặc tráng | |
| | thiếc, có tối thiểu 12 lỗ đường | |
| | kính 11mm, lắp trên đế cách | |
| | điện tới 600V. Bảng được đấu | |
| | nối với hệ thống mạng tiếp đất | |
| | bằng dây dẫn đất bằng đồng, vỏ | |
| | PVC, tiết diện tối thiểu 70mm2 | |
| | | |
| | - Dây dẫn, tiếp đất: Yêu cầu các | |
| | dây tiếp đất công tác, bảo vệ | |
| | sử dụng dây đồng tối thiểu M70; | |
| | Dây thoát sét kim thu lôi bằng | |
| | đồng tiết diện tối thiểu 70mm2 | |
| | hoặc kim loại khác (nhôm, thép) | |
| | tiết diện tối thiểu 90mm2, đi | |
| | riêng biệt, khoảng cách giữa | |
| | dây thoát sét và các dây tiếp | |
| | đất công tác và bảo vệ tối | |
| | thiểu 20cm và chỉ đấu nối 3 dây | |
| | với nhau dưới mặt đất tại đầu | |
| | các điện cực tiếp đất. | |
| | | |
| | - Các cáp dẫn và tiếp đất phải | |
| | được làm bằng đồng bọc PVC, cáp | |
| | dẫn đất phải có tiết diện tối | |
| | thiểu M70, cáp tiếp đất nối tới | |
| | khung giá thiết bị, cầu cáp, vỏ | |
| | cáp sử dụng dây đồng M14. Dây | |
| | tiếp đất cho thiết bị BTS, cắt | |
| | lọc sét, máy nắn sử dụng dây | |
| | M35. Các dây dẫn tiếp đất cho | |
| | thiết bị khác: điều hoà, tủ | |
| | phân phối AC, ổn áp, hộp cảnh | |
| | báo, ... sử dụng cáp M10-M16. | |
| | | |
| | - Thiết bị cắt lọc sét: | |
| | | |
| | - Được đấu nối phía trước tủ phân | |
| | phối chính cấp điện cho trạm, | |
| | gần tấm đất chính. Đảm bảo dây | |
| | nối từ thiết bị cắt lọc sét đến | |
| | tấm đất chính là ngắn nhất. | |
| | | |
| | - Có đèn hiển thị trạng thái hoạt | |
| | động của thiết bị cắt lọc sét. | |
| | | |
| | - Đảm bảo các tiêu chuẩn trong | |
| | mục 4.2 TCVN 8071:2009. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 4 | Nguồn điện lưới: | |
| | | |
| | - Sử dụng điện 3 pha 380V±10% 50Hz | |
| | hoặc 1 pha 220V±10% 50Hz. | |
| | | |
| | - Điện áp giữa dây trung tính với đất | |
| | ≤ 5V. | |
| | | |
| | - Công suất đủ cung cấp cho toàn bộ | |
| | thiết bị BTS, truyền dẫn, điều hoà | |
| | không khí, hệ thống chiếu sáng, hệ | |
| | thống bảo vệ. Dây cấp nguồn có độ | |
| | cách điện \> 1000V, có khả năng | |
| | cung cấp thường xuyên cho phụ tải | |
| | 10KVA. | |
| | | |
| | - Có thiết bị cắt lọc sét để tránh | |
| | ảnh hưởng của sét đến thiết bị ( | |
| | Đảm bảo các tiêu chuẩn trong mục | |
| | 4.2 TCVN 8071:2009). | |
| | | |
| | - Bao gồm tủ phân phối điện (có các | |
| | đồng hồ đo dòng điện, điện áp, đèn | |
| | hiển thị, có áp tô mat tổng và các | |
| | áp tô mát cho các phụ tải với dòng | |
| | điện phù hợp); thiết bị chuyển đổi | |
| | điện lưới -- máy nổ (tự động hoặc | |
| | bằng tay). | |
| | | |
| | - Phải có ổn áp khi điện áp dao động | |
| | quá mức điện áp danh định ± 15V. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 5 | Hệ thống cảnh báo ngoài, cảnh báo cháy | |
| | và phòng cháy chữa cháy: | |
| | | |
| | Hệ thống cảnh báo ngoài phải đáp ứng | |
| | được các tính năng tối thiểu sau: | |
| | | |
| | - Phát hiện ra sự cố cháy và đưa ra | |
| | cảnh báo bao gồm đầy đủ các chức | |
| | năng báo cháy nhiệt và báo cháy | |
| | khói. Có hệ thống báo cháy tại chỗ: | |
| | loa, còi, đèn. | |
| | | |
| | - Cảnh báo mở cửa; | |
| | | |
| | - Cảnh báo nhiệt độ cao hiển thị | |
| | nhiệt độ phòng máy và có thể cài | |
| | đặt được ngưỡng cảnh báo từ 20 đến | |
| | 50^o^C | |
| | | |
| | - Truyền được các tín hiệu cảnh báo | |
| | về OMC qua đường truyền BTS. | |
| | | |
| | - Có nguồn điện dự phòng đảm bảo hệ | |
| | thống vẫn hoạt động sau kể từ khi | |
| | mất điện. | |
| | | |
| | Dụng cụ PCCC: | |
| | | |
| | - Có tối thiểu 02 bình chữa cháy CO2 | |
| | loại ≥3kg đặt tại nơi dễ thấy, dễ | |
| | lấy trong phòng thiết bị và 02 bình | |
| | bột MFZ loại ≥3kg nếu có phòng đặt | |
| | máy phát điện. | |
| | | |
| | - Có bảng tiêu lệnh, nội qui phòng | |
| | chữa cháy tại nơi dễ thấy. | |
| | | |
| | - Bóng PCCC tự động đáp ứng những | |
| | tiêu chuẩn sau: | |
| | | |
| | ```{=html} | |
| | | |
| | ``` | |
| | - Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt: | |
| | đường kính ≤ 160mm. | |
| | | |
| | - Trọng lượng: ≤ 1,5 kg (± 10%) | |
| | | |
| | - Nhiệt độ bảo quảo: từ 0-80^o^C. | |
| | | |
| | - Phạm vi tác dụng: ≥ 3m^2^. | |
| | | |
| | - Thời gian tự động kích hoạt khi | |
| | tiếp xúc với lửa: 3-5s. | |
| | | |
| | - Có khả năng dập tắt được 4 loại đám | |
| | cháy: loại A (*chất liệu rắn*), | |
| | loại B (*chất liệu lỏng*), loại C | |
| | (*chất liệu khí*) và loại E (*cháy | |
| | điện*). | |
| | | |
| | - Thiết bị phải được chứng nhận kiểm | |
| | định phương tiện PCCC của cục cảnh | |
| | sát PCCC. | |
| | | |
| | - Thời gian sử dụng không phải bảo | |
| | dưỡng định kỳ: ≥ 5 năm. | |
| | | |
| | - Tuân thủ các Qui định hiện hành của | |
| | VNPT về chất chữa cháy trong trạm | |
| | viễn thông. | |
| | | |
| | - Nguyên tắc lắp đặt: tối thiểu 1 | |
| | quả/3m2, đặt ở những vị trí phù hợp | |
| | phía trên các khu vực có nhiều vật | |
| | liệu/thiết bị có nguy cơ cháy cao | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 6 | Hệ thống điều hoà không khí: | Tiêu chí cơ bản |
| | | |
| | - Sử dụng thiết bị điều hoà không khí | |
| | chủng loại biến tần (inverter) của | |
| | các hãng điều hòa có nguồn gốc Nhật | |
| | Bản hiệu Daikin/ Panasonic/ | |
| | Mitsubishi/ Toshiba có chỉ số hiệu | |
| | suất làm lạnh toàn mùa CSPF\>5.0. | |
| | | |
| | - Tối thiểu 02 điều hoà không khí với | |
| | công suất tối thiểu 12.000BTU/h có | |
| | khả năng tự khởi động lại sau khi | |
| | mất điện.. | |
| | | |
| | - Có thể sử dụng bộ điều khiển để | |
| | chuyển đổi hoạt động luân phiên | |
| | | |
| | - Công suất điều hoà phải đảm bảo | |
| | nhiệt độ phòng máy luôn ≤ 27^o^C | |
| | vào mùa hè. | |
| | | |
| | - Không lắp điều hoà phía trên thiết | |
| | bị đang hoạt động.. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 7 | Yêu cầu hệ thống chiếu sáng, điện nội | |
| | thất phòng máy: | |
| | | |
| | - Tối thiểu 02 đèn chiếu sáng tại vị | |
| | trí phù hợp. Sử dụng đèn huỳnh | |
| | quang loại 1,2m hoặc đèn compact, | |
| | đèn LED có độ sáng tương đương. | |
| | | |
| | - 04 ổ cắm, ổ cắm và công tắc bố trí | |
| | tại nơi dễ sử dụng. | |
| | | |
| | - Đối với trạm độc lập, lắp thêm đèn | |
| | chiếu sáng bảo vệ phía trước cửa | |
| | trạm và phía cột anten. | |
| | | |
| | - Có đèn báo không trên cột anten | |
| | theo qui định với cột có độ cao | |
| | trên 45m. | |
| | | |
| | - Tiết diện dây ổ cắm tối thiểu | |
| | 2x2,5mm2+1x1mm2, tiết diện dây | |
| | chiếu sáng 2x1mm2, sử dụng vỏ cách | |
| | điện PVC, máng nhựa loại khó cháy | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+
| 8 | Yêu cầu về an ninh: | |
| | | |
| | - Nhà trạm, cửa ra vào phải đảm bảo | |
| | chắc chắn, chống đột nhập từ bên | |
| | ngoài. | |
| | | |
| | - Khoá cửa đảm bảo an toàn. | |
| | | |
| | - Có hệ thống cảnh báo đột nhập (cảnh | |
| | báo mở cửa) có khả năng cảnh báo | |
| | tại chỗ và truyền tín hiệu về trung | |
| | tâm giám sát. | |
+--------+-----------------------------------------+-----------------+

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5127 dự án đang đợi nhà thầu
  • 596 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 615 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13721 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15571 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây