Thông báo mời thầu

duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2021( không bao gồm tuyến đường ĐT.607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH08; Tượng đài Dũng sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện nam Trung, KDC Chợ Điện Ngọc)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:19 16/10/2020
Số TBMT
20200966838-01
Công bố
08:15 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2021( không bao gồm tuyến đường ĐT.607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH08; Tượng đài Dũng sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện nam Trung, KDC Chợ Điện Ngọc)
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2021( không bao gồm tuyến đường ĐT.607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH08; Tượng đài Dũng sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện nam Trung, KDC Chợ Điện Ngọc)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
kiến thiết thị chính năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2021( không bao gồm tuyến đường ĐT.607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH08; Tượng đài Dũng sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện nam Trung, KDC Chợ Điện Ngọc)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Nam
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:30 13/10/2020
đến
10:35 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:35 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
98.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2021( không bao gồm tuyến đường ĐT.607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH08; Tượng đài Dũng sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện nam Trung, KDC Chợ Điện Ngọc)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn năm 2021( không bao gồm tuyến đường ĐT.607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH08; Tượng đài Dũng sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện nam Trung, KDC Chợ Điện Ngọc)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Mục 1. Yêu cầu về dịch vụ duy trì cây xanh đô thị, kế hoạch thực hiện gói thầu:
1.1. Dịch vụ duy trì cây xanh đô thị:
- Tổ chức thực hiện dịch vụ duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã theo quy định của Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Điện Bàn và các văn bản về quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị.
- Tổ chức quản lý, chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã.
- Công tác quản lý, chăm sóc, duy trì bao gồm các biện pháp kỹ thuật nhằm tạo cho cây tươi tốt và mỹ quan đô thị và ứng phó kịp thời theo điều kiện thời tiết.
- Lập và thực hiện quy trình của công tác dịch vụ duy trì cây xanh đô thị bao gồm các công việc hàng ngày, hằng tuần, hàng tháng, hằng quý để thực hiện gói thầu.
- Tổ chức công tác bảo vệ quản lý tài sản được giao, ngăn chặn tình trạng chặt phá, hư hỏng và lấy trộm cây xanh.
- Xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc hằng tháng báo cáo chủ đầu tư trước khi triển khai thực hiện
- Báo cáo về công tác quản lý, chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị hằng tháng.
Gói thầu Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn Thị xã Điện Bàn năm 2021 (Không bao gồm tuyến đường ĐT. 607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH.8; Tượng Đài Dũng Sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện Nam Trung, KDC chợ Điện Ngọc) gồm có các tuyến đường với khối lượng và chủng loại cây cụ thể như bảng sau:
- Quy mô: thực hiện duy trì cây xanh trên tuyến đường Hoàng Diệu; Bãi tắm Hà My; Bảo tàng thị xã; Bùng binh ngã ba đường tránh xã Điện Minh; Khu phố chợ Vĩnh Điện; Bùng binh Khu phố chợ (Trước café Lê Vân); Bùng binh ĐT 609 Quốc lộ 1A cũ; Khuôn viên Bảo tàng; Công viên thanh niên Điện Bàn; Trụ sở HĐND &UBND thị xã Điện Bàn; Bến xe Bắc Quảng Nam; KDC phố chợ giai đoạn 2; Trung tâm hành chính nối dài; Đường ĐH1; Quảng Trường Điện Bàn; Đường ĐH5; Đường Lê Quý Đôn; Đường Phạm Phú Thứ - Cao Thắng; Đường ĐT 609 (Phân đoạn K0+00-KM8+360); KDC khối 3 - Phường Vĩnh Điện; Đường trục chính qua Trung tâm TX. Điện Bàn (QL1A cũ, đoạn từ ngã ba đường tránh đến cầu Vĩnh Điện); Nhà Tưởng niệm AHLS Nguyễn Văn Trỗi; Đường ĐT 607A (Đoạn từ ngã tư ĐH8 đến ngã tư thương tín); Một cửa thị xã Điện Bàn.
- Tổng khối lượng:
+ Cây bóng mát: 5.371 cây (trong đó: 4.832 cây loại 1, 509 cây loại 2, 30 cây
loại 3).
+ Thảm cỏ lá gừng: 41.397m2; chiều dài đuờng viền thảm cỏ: 30.481m.
+ Thảm cỏ tự nhiên: 13.188m2.
+ Thảm cỏ đậu và các loại cỏ khác không phát thảm cỏ: 2.307m2; chiều dài đuờng viền thảm cỏ: 1.483m.
+ Diện tích cây hàng rào, cây đường viền: 5.165m2; chiều dài đường viền: 25.324m2.
+ Cây tạo hình: 2.918 cây.
77
+ Cây cảnh trổ hoa: 906 cây.
+ Cây cảnh trồng chậu: 368 chậu.
+ Thảm hoa và bồn cảnh lá màu: 2.040m2. Với khối lượng cụ thể sau:______________
STT Danh mục Đơn vị tính Khối lượng Số lần thực hiện Khối lượng thực hiện
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(4)*(5)
I DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 1 cây/năm 4.832 1 4.832
2 Duy trì cây bóng mát loại 2 1 cây/năm 509 1 509
3 Duy trì cây bóng mát loại 3 1 cây/năm 30 1 30
II. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ GI ỪNG
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW 100m2/lần 341,35 175 59.735,38
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 51,07 175 8.937,18
3 Tưới nưới giếng khoang thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW với hệ thống tưới tự động 100m2/lần 21,56 175 3.772,28
4 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy 3CV 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
5 Xén lề cỏ lá gừng 100m/lần 304,81 6 1.828,83
6 Làm cỏ tạp 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
7 Phun thuốc trừ sâu 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
8 Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
III.DUY TRÌ THẢM CỎ Tự NHIÊN (THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG)
1 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy 3CV 100m2/lần 131,88 6 791,29
IV. DUY TRÌ THẢM CỎ ĐẬU VÀ CÁC LOẠI THẢM CỎ KHÁC
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5Kw 100m2/lần 19,46 175 3.405,48
2 Tưới nước thảm cỏ thuần 100m2/lần 3,61 175 631,75
78
chủng bằng xe bồn 5m3
3 Xén lề cỏ 100m/lần 14,83 6 89,00
4 Làm cỏ tạp 100m2/lần 23,07 6 138,42
5 Phun thuốc trừ sâu 100m2/lần 23,07 6 138,42
6 Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 23,07 6 138,42
V. DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO, CÂY ĐƯỜNG VIỀN CÁC LOẠI
1 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100m2/lần 37,01 175 6.475,88
2 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 14,64 175 2.562,37
3 Duy trì cây hàng rào, cây đường viền cao <1m 100m2/lần 51,65 1 51,65
VI. DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
1 Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây/năm 29,18 1 29,18
VII. DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
1 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100 cây/lần 5,16 165 851,40
2 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng xe bồn 5m3 100 cây/lần 3,90 165 643,50
3 Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây/năm 9,06 1 9,06
VIII. DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
1 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100 chậu/lần 3,52 125 440,00
2 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 100 chậu/lần 0,16 125 20,00
3 Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu/năm 3,68 1 3,68
IX. DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH LÁ MÀU
1 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100m2/lần 14,37 175 2.514,42
2 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 6,03 175 1.056,11
79
3 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 100m2/lần 20,40 6 122,42
4 Bón phân và xử lý đất bồn hoa 100m2/lần 20,40 6 122,42
5 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào 100m2/năm 20,40 1 20,40
1.2. KÉ HOẠCH THỰC HIỆN:
- về kế hoạch thực hiện cho gói thầu: Gói thầu được thực hiện trong năm 2021 (bắt đầu từ 01/12/2020 đến thời điểm 30/11/2021, 12 tháng) tương ứng với duy trì cây xanh đô thị được giao thực hiện duy trì (quản lý, duy trì, chăm sóc).
- Thực hiện duy trì (quản lý, duy trì, chăm sóc) cây xanh đô thị các ngày trong năm như sau:
a) Chăm sóc thảm cỏ: Cỏ đậu, cỏ lá Gừng.
* Tưới nước thảm cỏ thuần chủng:
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc lấy nước máy tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước tưới: 7lít/m2 (cỏ thuần chủng); 9lít/m2(cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 175 lần/năm.
+ Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu chỉ thực hiện công tác tưới nước với lượng tưới là: 10 lần.
+ Từ ngày 1/1/2021 đến ngày 30/11/2021: Nhà thầu chỉ thực hiện công tác tưới nước với lượng tưới là: 165 lần.
Cụ thể:
+ Từ 1/12/2020 đến 30/12/2020 thực hiện 10 lần tưới nước;
+ Từ 1/1/2021 đến 15/3/2021 thực hiện 20 lần tưới nước;
+ Từ 16/3/2021 đến 30/10/2021 thực hiện 135 lần tưới nước;
+ Từ 30/10 đến 30/11/2021 thực hiện 10 lần tưới nước.
* Phát thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng.
- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm; Số lần phát thảm cỏ 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2019 đến ngày 30/12/2019: Nhà thầu không thực hiện công tác phát thảm cỏ).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác đến nơi quy định.
* Xén lề cỏ
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm; Số lần xén 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác xén lề).
80
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, sau khi thi công.
* Làm cỏ tạp
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại; Số lần làm cỏ tạp 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác xén lề).
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu gom cỏ dại đến nơi quy định.
* Trồng dặm cỏ
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác đến nơi quy định.
* Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác phun thuốc trừ sâu).
* Bón phân thảm cỏ
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ; Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác Bón phân thảm cỏ).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
b) Duy trì bồn cảnh lá màu, cây tạo hình, cây hoa, cây kiểng trồng chậu...:
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Số lần tưới 175 lần/năm. (Riêng cây trổ hoa lượng tới nước là: 165 lần/năm, Trồng cây cảnh trong chậu và cây cảnh tưới: 125 lần/ năm)
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Thực hiện 1 lần/ năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác duy trì trên).
C) Chăm sóc cây xanh bóng mát:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.
- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Quét vôi xung quanh cây, từ gốc lên 1 m, thực hiện 1 lần/năm.
81
- Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.
- Thực hiện 1 lần/ năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác duy trì trên).
- Đơn vị trúng thầu có trách nhiệm bảo quản tài sản theo khối lượng mà chủ đầu tư đã bàn giao. Nếu xẩy ra trường hợp mất trộm tài sản, trừ các trường hợp bất khả kháng (động đất, bão lụt, ....) gây ra thì đơn vị trúng thầu có trách nhiệm khắc phục thay thế, chủ đầu tư không có trách nhiệm thực hiện thay cho đơn vị trúng thầu hoặc bỏ chi phí để nhà thầu thực hiện. Chủ đầu tư có thể hỗ trợ cho đơn vị trúng thầu trong trường hợp Nhà nước có bổ sung nguồn vốn thực hiện đối với các trường hợp bất khả kháng.
- Dựa trên Kế hoạch bố trí nhân lực thực hiện công tác dịch vụ duy trì cây xanh đô thị theo theo tuần, theo tháng và các tuyến đường hiện có nhà thầu đưa ra tiến độ thực hiện từ tháng 12/2020 đến tháng 11/2021.
- Định kỳ hằng tháng gửi báo cáo công tác quản lý, chăm sóc và duy trì và dự kiến công việc triển khai trong tháng tiếp theo.
Mục 2: Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
a) Tên gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn Thị xã Điện Bàn năm 2021 (Không bao gồm tuyến đường ĐT. 607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH.8; Tượng Đài Dũng Sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện Nam Trung, KDC chợ Điện Ngọc).
b) Địa điểm: Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam.
c) Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
d) Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày.
e) Nội dung công việc của gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn Thị xã Điện Bàn năm 2021 (Không bao gồm tuyến đường ĐT. 607A đoạn từ ngã tư Cống Tiềm đến Đường ĐH.8; Tượng Đài Dũng Sĩ Điện Ngọc, Công viên Điện Nam Trung, KDC chợ Điện Ngọc), đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo khối lượng mời thầu nêu tại Biểu "Phạm vi cung cấp" của E-HSMT với thời gian thực hiện không thấp hơn 365 ngày.
g) Quy mô: thực hiện duy trì cây xanh trên tuyến đường Hoàng Diệu; Bãi tắm Hà My; Bảo tàng thị xã; Bùng binh ngã ba đường tránh xã Điện Minh; Khu phố chợ Vĩnh Điện; Bùng binh Khu phố chợ (Trước café Lê Vân); Bùng binh ĐT 609 Quốc lộ 1A cũ; Khuôn viên Bảo tàng; Công viên thanh niên Điện Bàn; Trụ sở HĐND &UBND thị xã Điện Bàn; Bến xe Bắc Quảng Nam; KDC phố chợ giai đoạn 2; Trung tâm hành chính nối dài; Đường ĐH1; Quảng Trường Điện Bàn; Đường ĐH5; Đường Lê Quý Đôn; Đường Phạm Phú Thứ - Cao Thắng; Đường ĐT 609 (Phân đoạn K0+00-KM8+360); KDC khối 3 - Phường Vĩnh Điện; Đường trục chính qua Trung tâm TX. Điện Bàn (QL1A cũ, đoạn từ ngã ba đường tránh đến cầu Vĩnh Điện); Nhà Tưởng niệm AHLS Nguyễn Văn Trỗi; Đường ĐT 607A (Đoạn từ ngã tư ĐH8 đến ngã tư thương tín); Một cửa thị xã Điện Bàn. k) Tổng khối lượng:
+ Cây bóng mát: 5.371 cây (trong đó: 4.832 cây loại 1, 509 cây loại 2, 30 cây
loại 3).
+ Thảm cỏ lá gừng: 41.397m2; chiều dài đuờng viền thảm cỏ: 30.481m.
+ Thảm cỏ tự nhiên: 13.188m2.
82
+ Thảm cỏ đậu và các loại cỏ khác không phát thảm cỏ: 2.307m2; chiều dài đuờng viền thảm cỏ: 1.483m.
+ Diện tích cây hàng rào, cây đường viền: 5.165m2; chiều dài đường viền: 25.324m2.
+ Cây tạo hình: 2.918 cây.
+ Cây cảnh trổ hoa: 906 cây.
+ Cây cảnh trồng chậu: 368 chậu.
+ Thảm hoa và bồn cảnh lá màu: 2.040m2.
Với khối lượng cụ thể sau:
STT Danh mục Đơn vị tính Khối lượng Số lần thực hiện Khối lượng thực hiện
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(4)*(5)
I DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 1 cây/năm 4.832 1 4.832
2 Duy trì cây bóng mát loại 2 1 cây/năm 509 1 509
3 Duy trì cây bóng mát loại 3 1 cây/năm 30 1 30
II. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ GI ỪNG
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW 100m2/lần 341,35 175 59.735,38
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 51,07 175 8.937,18
3 Tưới nưới giếng khoang thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW với hệ thống tưới tự động 100m2/lần 21,56 175 3.772,28
4 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy 3CV 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
5 Xén lề cỏ lá gừng 100m/lần 304,81 6 1.828,83
6 Làm cỏ tạp 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
7 Phun thuốc trừ sâu 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
8 Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 413,97 6 2.483,82
III.DUY TRÌ THẢM CỎ Tự NHIÊN (THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG)
1 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy 3CV 100m2/lần 131,88 6 791,29
83
IV. DUY TRÌ THẢM CỎ ĐẬU VÀ CÁC LOẠI THẢM CỎ KHÁC
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW 100m2/lần 19,46 175 3.405,48
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 3,61 175 631,75
3 Xén lề cỏ 100m/lần 14,83 6 89,00
4 Làm cỏ tạp 100m2/lần 23,07 6 138,42
5 Phun thuốc trừ sâu 100m2/lần 23,07 6 138,42
6 Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 23,07 6 138,42
V. DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO, CÂY ĐƯỜNG VIỀN CÁC LOẠI
1 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100m2/lần 37,01 175 6.475,88
2 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 14,64 175 2.562,37
3 Duy trì cây hàng rào, cây đường viền cao <1m 100m2/lần 51,65 1 51,65
VI. DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
1 Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây/năm 29,18 1 29,18
VII. DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
1 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100 cây/lần 5,16 165 851,40
2 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây tạo hình bằng xe bồn 5m3 100 cây/lần 3,90 165 643,50
3 Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây/năm 9,06 1 9,06
VIII. DUY TRÌ CÂY CẢNH TI IỒNG CHẬU
1 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100 chậu/lần 3,52 125 440,00
2 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 100 chậu/lần 0,16 125 20,00
3 Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu/năm 3,68 1 3,68
IX. DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH LÁ MÀU
84
1 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5KW 100m2/lần 14,37 175 2.514,42
2 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 100m2/lần 6,03 175 1.056,11
3 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 100m2/lần 20,40 6 122,42
4 Bón phân và xử lý đất bồn hoa 100m2/lần 20,40 6 122,42
5 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào 100m2/năm 20,40 1 20,40
2.2. Yêu cầu vê mặt kỹ thuật 2.2.1. Yêu cầu công tác duy trì, chăm sóc :
Ngoài ra, Phải tuân thủ yêu cầu công việc theo Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị) và các văn bản hướng dẫn khác của UBND tỉnh Quảng Nam và UBND thị xã Điện Bàn (sau đây gọi tắt là các quy định khác).
Một số văn bản, tiêu chuẩn khác theo danh mục dưới đây:
Stt Tên Số
1 Nghị định của Chính phủ về Quản lý cây xanh đô thị Số 64/2010/NĐ-CP
2 Thông tư của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị Số 20/2005/TT-BXD
3 Sử dụng máy xây dựng TCVN 4087-1985
4 Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị Quyết định số 593/QĐ-BXD
5 Các Quy trình, quy định pháp lý khác hiện hành
Cụ thể:
a) Chăm sóc thảm cỏ: Cỏ đậu, cỏ lá Gừng.
* Tưới nước thảm cỏ thuần chủng:
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc lấy nước máy tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước tưới: 7lít/m2 (cỏ thuần chủng); 9lít/m2(cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 175 lần/năm.
85
+ Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu chỉ thực hiện công tác tưới nước với lượng tưới là: 10 lần.
+ Từ ngày 1/1/2021 đến ngày 30/11/2021: Nhà thầu chỉ thực hiện công tác tưới nước với lượng tưới là: 165 lần.
Cụ thể:
+ Từ 1/12/2020 đến 30/12/2020 thực hiện 10 lần tưới nước;
+ Từ 1/1/2021 đến 15/3/2021 thực hiện 20 lần tưới nước;
+ Từ 16/3/2021 đến 30/10/2021 thực hiện 135 lần tưới nước;
+ Từ 30/10 đến 30/11/2021 thực hiện 10 lần tưới nước.
* Phát thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng.
- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm; Số lần phát thảm cỏ 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2019 đến ngày 30/12/2019: Nhà thầu không thực hiện công tác phát thảm cỏ).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác đến nơi quy định.
* Xén lề cỏ
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm; Số lần xén 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác xén lề).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, sau khi thi công.
* Làm cỏ tạp
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại; Số lần làm cỏ tạp 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác xén lề).
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu gom cỏ dại đến nơi quy định.
* Trồng dặm cỏ
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác đến nơi quy định.
* Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác phun thuốc trừ sâu).
* Bón phân thảm cỏ
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ; Bón phân thảm cỏ 6 lần/năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác Bón phân thảm cỏ).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
86
b) Duy trì bồn cảnh lá màu, cây tạo hình, cây hoa, cây kiểng trồng chậu...:
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Số lần tưới 175 lần/năm. (Riêng cây trổ hoa lượng tới nước là: 165 lần/năm, Trồng cây cảnh trong chậu và cây cảnh tưới: 125 lần/ năm)
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Thực hiện 1 lần/ năm (Từ ngày 1/12/2020 đến ngày 30/12/2020: Nhà thầu không thực hiện công tác duy trì trên).
C) Chăm sóc cây xanh bóng mát:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.
- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Quét vôi xung quanh cây, từ gốc lên 1 m, thực hiện 1 lần/năm
2.2.2. Yêu cầu vật liệu sử dụng cho gói thầu
a) Cây xanh
- Chiều cao cây giống phải đảm bảo chiều cao tối thiểu sau: cao từ 3,3m đến 4,3m, đường kính từ 0,056m đến 0,069m.
- Cây giống phải đúng giống qui định.
- Đối với từng giống phải đồng nhất về hình thái và đặc tính di truyền.
- Cây giống phải sinh trưởng khỏe và không mang theo bệnh hại nguy hiểm.
- Vận chuyển cây giống đến công trình với số lượng phù hợp kế hoạch từng ngày để tránh trường hợp thừa cây giống, ảnh hưởng đến quá trình chăm sóc cây khi chưa trồng.
- Bầu rễ cây trước khi trồng không có dấu hiệu bị vỡ để đảm bảo hệ rễ ổn định.
b) Cây cảnh
b1) Yêu cầu về chất lượng:
- Chiều cao cây giống phải đảm bảo chiều cao tối thiểu sau: Chuỗi ngọc, Mỏ két, Huỳnh anh, Thủy tiên, Nhất chi mai, Chiều tím, Lá gạch, Hoa giấy, Tai tượng đỏ, Mắt ngọc: cao 0,3 m; Dâm bụt: cao 0,3 - 0,4 m.
- Cây giống phải đúng giống qui định.
- Đối với từng giống phải đồng nhất về hình thái và đặc tính di truyền. Trường hợp sản xuất với số lượng lớn từ 500 cây trở lên, độ sai khác về hình thái không quá 5%
- Cây giống phải sinh trưởng khoẻ và không mang theo bệnh hại nguy hiểm.
87
- Vận chuyển cây giống đến công trình với số lượng phù hợp kế hoạch từng ngày để tránh trường hợp thừa cây giống, ảnh hưởng đến quá trình chăm sóc cây khi chưa trồng.
- Bầu rễ cây trước khi trồng không có dấu hiệu bị vỡ để đảm bảo hệ rễ ổn định.
b2) Yêu cầu về qui cách:
- Cây giống phải được trồng trong túi bầu polyetylen hoặc các vật liệu làm bầu khác với kích thước tối thiểu là: đường kính/chiều cao: 10/22 cm.
- Cây giống phải có sức tiếp hợp tốt, cành ghép và gốc ghép phát triển đều nhau và tách bỏ hoàn toàn dây ghép; có bộ rễ phát triển tốt, rễ phân nhánh từ cấp 3 trở lên, nhiều rễ tơ.
- Đối với cây chiết, cây giống phải giữ nguyên được bộ lá ban đầu hoặc có các đợt lộc mới đã thành thục.
c) Phân vi sinh
Phân hữu cơ vi sinh cao cấp (HVP) dùng để cải tạo đất, bón lót trước khi trồng cây
d) Cây chống
Cây chống D60, bằng gỗ cứng chắc, không bị mối mọt, hư mục, chiều dài 2,5m.
đ) Thuốc trừ sâu
Sử dụng cho các loại cây kiểng, không thuộc danh mục sản phẩm bị cấm sử dụng.
e) Thuốc xử lý đất
Dùng để cân bằng độ PH cho đất. Xuất xứ: Việt Nam thuộc danh mục không bị cấm sử dụng.
g) Cỏ đậu phụng, cỏ gừng
Loại thuần chủng, trồng theo thảm
2.2.3. Yêu cầu về trình tự thực hiện
Thực hiện song song, đồng thời các nội dung công việc. Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kỹ thuật thích hợp để hoàn thành công việc theo đúng yêu cầu, đảm bảo chất lượng, mỹ thuật, an toàn lao động trong suốt quá trình thực hiện.
2.2.4. Yêu cầu về vệ sinh môi trường
- Nhà thầu phải có biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng xấu cho môi trường.
- Nhà thầu cần thực hiện là lập kế hoạch và biện pháp quản lý các chất thải như cành, lá cây... bao gồm:
+ Các thủ tục để vận chuyển đến nơi quy định.
+ Vận chuyển đến bãi thải quy định hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến đất canh tác, sinh hoạt cũng như nguồn nước của nhân dân. Phần chi phí này Nhà thầu phải đưa vào giá dự thầu khi lập hồ sơ dự thầu.
+ Chọn vị trí bãi thải và cách xử lý chất thải hợp lý.
+ Lập kế hoạch và biện pháp quản lý về giao thông nhằm đảm bảo cho việc thực hiện tại hiện trường đạt chất lượng tốt và đảm bảo sự đi lại trong khu vực, đảm bảo an toàn cho mọi phương tiện giao thông.
2.2.5. Yêu cầu về an toàn lao động
88
Nhà thầu phải tuân thủ quy định về an toàn lao động theo TCVN 5308 - 1991 “Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng”. Ngoài ra còn phải tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật dưới đây:
- Trong quá trình thực hiện duy trì, chăm sóc cây xanh tại hiện trường, Nhà thầu phải có sơ đồ chỉ dẫn, biển báo những nơi nguy hiểm, cảnh giác người qua lại trong quá trình thực hiện đối với những công tác có ảnh hưởng đến lưu thông trên tuyến. Chi phí cho công tác này Nhà thầu phải tính toán đưa vào giá dự thầu.
- Trong quá trình thực hiện phải dùng các loại phương tiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và tuân thủ các quy định về vận hành máy, thiết bị thi công.
- Nhà thầu phải áp dụng các chính sách về bảo hiểm lao động và công tác trang bị bảo hộ lao động; tổ chức học tập và tập huấn cho các công nhân về an toàn lao động; tổ chức bộ máy quản lý an toàn lao động trên công trường.
2.2.5. Yêu cầu về huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu
Tùy theo tiến độ và khối lượng công việc, nhà thầu có biện pháp huy động nhân lực và thiết bị thi công cho phù hợp. Tuy nhiên, để công việc thực hiện có hiệu quả, yêu cầu tại hiện trường phải có:
- Nhân lực:
+ Nhân sự quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh theo hợp đồng: phải có tối thiểu 01 người, đảm bảo tiêu chuẩn yêu cầu và tài liệu chứng minh theo quy định tại Chương III của HSMT;
+ Nhà thầu có cam kết ở giai đoạn cao điểm sẽ huy động ít nhất 60 công nhân để tham gia thực hiện công việc của gói thầu.
- Thiết bị: Nhà thầu phải huy động thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuế) đảm bảo để thực hiện duy trì, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, thảm cỏ, vận chuyển vật tư, phế thải ..., nhưng tối thiểu phải có các thiết bị theo yêu cầu được quy định tại Chương III của HSMT.
2.2.6. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
- Lập hệ thống quản lý chất lượng, yêu cầu kỹ thuật phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô gói thầu, trong đó quy định rõ trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thực hiện hợp đồng;
- Có cam kết về nguồn gốc vật liệu, vật tư, cây giống đưa vào sử dụng cho gói thầu phải theo đúng tiêu chuẩn và yêu cầu;
- Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp tổ chức thực hiện, tiến độ thực hiện;
- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật giải pháp thực hiện của mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các yêu cầu kỹ thuật quy định.
- Trong quá trình thực hiện Nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm tra chất lượng công việc. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra chất lượng tại hiện trường của Nhà thầu phải được ghi chép vào sổ nhật ký thi công. Đối với các tài liệu cơ bản, biên bản nghiệm thu. Nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu trữ cả ở hiện trường lẫn văn phòng của Nhà thầu để cán bộ Giám sát, Chủ đầu tư và bất kỳ người nào khác được Chủ đầu tư ủy quyền có thể tham khảo và xem xét vào bất kỳ thời gian nào.
89
- Cán bộ giám sát hoặc Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu xử lý, thực hiện lại các hạng mục công việc mà kết quả kiểm tra cho thấy không đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định. Trong trường hợp như vậy Nhà thầu phải gánh chịu mọi chi phí liên quan đến việc thực hiện lại, giám sát, kiểm tra và các chi phí khác nảy sinh từ việc thực hiện lại của Nhà thầu.
- Chủ đầu tư có quyền kiểm định lại vật tư, vật liệu và sản phẩm đưa vào sử dụng theo qui định hiện hành. Vật liệu, vật tư, cây giống phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và xuất trình các giấy tờ liên quan về nguồn gốc, xuất xứ với giám sát trước khi nhập vào công trường. Trước khi đưa vật tư, vật liệu, cây giống vào sử dụng phải được kiểm tra chất lượng theo quy định hiện hành.
- Kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại hiện trường;
- Lập hồ sơ hoàn công, chuẩn bị tài liệu làm căn cứ nghiệm thu, lập phiếu yêu cầu chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu;
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công việc; bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không rõ nguồn gốc, không đúng chủng loại, thi công không đảm bảo chất lượng hoặc gây hư hỏng, gây ô nhiễm môi trường và các hành vi khác gây ra thiệt hại.
- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động (nếu có), vệ sinh môi trường theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Hình thức báo cáo:
+ Lịch công việc thực hiện: Báo cáo trước khi thực hiện công việc theo tuần, tháng (hoặc theo quý) để chủ đầu tư theo dõi, giám sát việc thực hiện (ví dụ: Lịch bón phân, xịt thuốc, trồng dặm, xén cỏ....).
+ Báo cáo định kỳ kết thúc công việc theo tuần, tháng hoặc quý. Báo cáo này được đối chiếu với lịch công việc thực hiện (có giám sát thực hiện của chủ đầu tư) làm cơ sở để thanh quyết toán khối lượng công việc hoàn thành.
2.2.7 Nghiệm thu và thanh toán:
Nhà thầu, Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư phải tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các quy trình, thủ tục và nội dung nghiệm thu công tác dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị theo các quy phạm, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành về cây xanh đô thị
Công tác nghiệm thu được tiến hành theo tháng giữa nhà thầu với đại diện chủ
đầu tư.
Chủ đầu tư chỉ thanh toán cho nhà thầu khi công tác duy trì cây xanh đô thị đạt chất lượng và được cán bộ giám sát A nghiệm thu một cách đúng đắn. Việc thanh toán phải tuân theo các điều khoản và điều kiện trình bày trong hợp đồng dựa trên khối lượng nghiệm thu thực tế và đơn giá hạng mục công việc hay khoản gộp trình bày trong Bảng kê khối lượng hợp đồng. Tất cả các hạng mục công việc cần thiết mà nhà thầu phải thực hiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật quy định nhưng không được nêu trong hợp đồng thì được xem như đã bao hàm trong các hạng mục công việc khác có liên quan đã trình bày trong Bảng kê khối lượng của hợp đồng.
Nhà thầu, Cán bộ giám sát A và Bên mời thầu phải tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các quy trình, thủ tục và nội dung nghiệm thu theo quy định hiện hành. Bên mời thầu
90
chỉ thanh toán cho các hạng mục công việc do nhà thầu thi công đạt chất lượng và được cán bộ giám sát A nghiệm thu một cách đúng đắn. Việc thanh toán phải tuân theo các điều khoản và điều kiện trình bày trong hợp đồng dựa trên khối lượng nghiệm thu thực tế và đơn giá hạng mục công việc hay khoản gộp trình bày trong Bảng kê khối lượng hợp đồng. Tất cả các hạng mục công việc cần thiết mà nhà thầu phải thực hiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật quy định nhưng không được nêu trong hợp đồng thì được xem như đã bao hàm trong các hạng mục công việc khác có liên quan đã trình bày trong Bảng kê khối lượng của hợp đồng.
2.2.8 Chỉ dẫn nhà thầu:
Ngoài những yêu cầu kỹ thuật nêu trên, Nhà thầu thi công tuân thủ quy định và các văn bản sau: Công văn số 5357/UBND-KTN ngày 24/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về giải quyết đề nghị của UBND thị xã Điện Bàn đối với việc xác định dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thị xã Điện Bàn.
91

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 594 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 610 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13715 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15562 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây