Thông báo mời thầu

Cung cấp thiết bị chống sét và điều hòa nhiệt độ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:15 16/10/2020
Số TBMT
20201017506-00
Công bố
08:12 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị máy điều hòa nhiệt độ, thiết bị chống sét phục vụ kế hoạch mở rộng và đảm bảo an toàn mạng lưới năm 2020 của VNPT Net3
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp thiết bị chống sét và điều hòa nhiệt độ
Chủ đầu tư
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung - CN Tổng công ty Hạ tầng mạng ( VNPT Net3).Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trang bị máy điều hòa nhiệt độ, thiết bị chống sét phục vụ kế hoạch mở rộng và đảm bảo an toàn mạng lưới năm 2020 của VNPT Net3
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Đà Nẵng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:12 16/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp thiết bị chống sét và điều hòa nhiệt độ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp thiết bị chống sét và điều hòa nhiệt độ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

1. **Giới thiệu chung về dự toán và gói thầu**

**a. Giới thiệu chung về dự án**

**- Tên dự án**: Trang bị máy điều hòa nhiệt độ, thiết bị chống sét phục
vụ kế hoạch mở rộng và đảm bảo an toàn mạng lưới năm 2020 của VNPT Net3.

\- **Chủ đầu tư:** Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung -- CN Tổng công ty
Hạ tầng mạng (VNPT Net3).

**- Đơn vị lập dự án**: Phòng KHĐT.

**- Mục đích đầu tư :** Trang bị mới 01 máy điều hòa nhiệt độ để bổ sung
công suất lạnh tại trạm ĐHI (phòng máy tầng 2) nhằm đáp ứng nhu cầu về
điều hòa nhiệt độ phục vụ kế hoạch dự án thiết bị năm 2020; Trang bị mới
12 bộ chống sét để lắp đặt bổ sung tại các trạm viễn thông BSN, R7, CLO,
ĐHA, ALI, HIN, PSN, ĐTO, AKE, PNN, PKU(HVG), QNI để đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật về cơ sở hạ tầng trạm viễn thông của Tập đoàn VNPT (QĐ số
597/VNPT-CNM ngày 15/02/2017) và đảm bảo an toàn phòng chống sét.

**- Hình thức đầu tư :** Trang bị mới.

**- Quy mô mua sắm**:

Trang bị các thiết bị như sau :

STT Tên thiết bị Số lượng Ghi chú
----- ------------------------------------------------------- ---------- ---------------------------------------------------------------------------------------------
01 Máy điều hòa nhiệt độ có công suất lạnh ≥ 54.000Btu/h 01 bộ Lắp đặt tại trạm ĐHI (Tầng 2)
01 Cắt sét AC ≥ 100kA, 3 pha 11 cái Lắp đặt tại các trạm viễn thông: BSN, R7, CLO, ĐHA, ALI, HIN, PSN, ĐTO, AKE, PNN, PKU(HVG).
03 Cắt lọc sét AC ≥ 200A, 3 pha 01 cái Lắp đặt tại trạm viễn thông QNI.

**- Địa điểm lắp đặt :** Tại các trạm viễn thông của VNPT Net3: ĐHI,
BSN, R7, CLO, ĐHA, ALI, HIN, PSN, ĐTO, AKE, PNN, PKU(HVG), QNI.

**- Nguồn vốn** : KHCB.

\- **Thời gian thực hiện** : Quí IV/2020 -- Quí III/2021.

**b. Giới thiệu chung về gói thầu**

**- Tên gói thầu** : Cung cấp thiết bị chống sét và điều hòa nhiệt độ.

**- Bên mời thầu** : Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung -- CN Tổng công
ty Hạ tầng mạng (VNPT Net3).

\- **Nội dung gói thầu** : Mua sắm các thiết bị sau :

STT Tên thiết bị Số lượng Ghi chú
----- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------- ---------------------------------------------------------------------------------------------
01 Máy điều hòa nhiệt độ có công suất lạnh ≥ 54.000Btu/h ( bao gồm phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặt trọn gói tại trạm) 01 bộ Lắp đặt tại trạm ĐHI (Tầng 2)
01 Cắt sét AC ≥ 100kA, 3 pha 11 cái Lắp đặt tại các trạm viễn thông: BSN, R7, CLO, ĐHA, ALI, HIN, PSN, ĐTO, AKE, PNN, PKU(HVG).
03 Cắt lọc sét AC ≥ 200A, 3 pha 01 cái Lắp đặt tại trạm viễn thông QNI.

\- **Hình thức lựa chọn nhà thầu** : Đấu thầu rộng rãi -- Đấu thầu qua
mạng.

\- **Phương thức lựa chọn nhà thầu :** 01 Giai đoạn - 01 túi hồ sơ;

**- Thời gian bắt đầu lựa chọn nhà thầu :** Quí 4/2020;

\- **Loại hợp đồng :** Trọn gói;

**- Thời gian thực hiện hợp đồng:** Thiết bị chống sét giao hàng trong
vòng 28 ngày; thiết bị điều hòa giao hàng và lắp đặt trong vòng 28 ngày.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

+----------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Nội dung** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+==========+============================+============================+
| > **A** | **Máy điều hòa nhiệt độ:** | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > **I** | **Máy điều hòa nhiệt độ:** | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 01 | Chủng loại | Điều hòa áp trần (treo |
| | | trần). |
| | | |
| | | Loại 1 chiều (chỉ làm |
| | | lạnh). |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 02 | Công nghệ máy nén | Mono (không inverter) hoặc |
| | | Digital (có inverter). |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 03 | Công suất làm lạnh | ≥ 54.000 Btu/h |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 04 | Điện áp định mức | 380/220V, 3 pha |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 05 | Tần số làm việc | 50 Hz |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 06 | Môi chất lạnh | R22 hoặc R32 hoặc R410A |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 07 | Tự động khởi động lại khi | Có |
| | nguồn điện bị mất và có | |
| | trở lại | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 08 | Kích thước dàn lạnh | (1600 -- 1800)mm x (200 -- |
| | | 400)mm x (600 -- 800)mm |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 09 | Khối lượng dàn lạnh | ≤ 54 kg |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 10 | Kích thước dàn nóng | (900 -- 1100)mm x (1200 -- |
| | | 1400)mm x (300 -- 600)mm |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 11 | Khối lượng dàn nóng | ≤ 116 kg |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > **II** | **Phụ kiện:** | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 01 | Ống đồng (ống nối) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Chủng loại | Ống đồng dùng cho lĩnh vực |
| | | điều hòa nhiệt độ. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Vật liệu chế tạo | Đồng (≥ 99.9%) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Đường kính ống đồng (ống | Φ9.5 mm hoặc phù hợp với |
| | nối) gas lỏng | máy điều hòa nhiệt độ |
| | | tương ứng được đề xuất |
| | | trong HSDT. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Đường kính ống đồng (ống | Φ19.1 mm hoặc phù hợp với |
| | nối) gas hơi | máy điều hòa nhiệt độ |
| | | tương ứng được đề xuất |
| | | trong HSDT. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Độ dày ống đồng (ống nối) | ≥ 1.0 mm |
| | gas lỏng và gas hơi | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tiêu chuẩn sản xuất | Đáp ứng JIS H3300-2006, |
| | | ASTM BS68, ASTM B280, |
| | | AZ/NZS 1571 hoặc tương |
| | | đương. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tài liệu kỹ thuật | Có tài liệu kỹ thuật đi |
| | | kèm. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Số lượng ống đồng (ống | ≥ 22 mét |
| | nối) gas lỏng | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Số lượng ống đồng (ống | ≥ 22 mét |
| | nối) gas hơi | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 02 | Bảo ôn ống đồng Φ19.1mm và | |
| | Φ9.5mm | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Chủng loại | Cách nhiệt đường ống gas |
| | | lĩnh vực điều hòa nhiệt |
| | | độ. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Độ dày | ≥ 13 mm |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tiêu chuẩn sản xuất | Đáp ứng các tiêu chuẩn BS |
| | | 476, ASTM hoặc tương |
| | | đương. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tài liệu kỹ thuật | Có tài liệu kỹ thuật đi |
| | | kèm. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Số lượng bảo ôn ống đồng | ≥ 22 mét |
| | (ống nối) gas lỏng | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Số lượng bảo ôn ống đồng | ≥ 22 mét |
| | (ống nối) gas hơi | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 03 | Băng cuốn | ≥ 44 cuộn |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 04 | Giá treo dàn lạnh | Đảm bảo chịu được khối |
| | | lượng của dàn lạnh. |
| | | |
| | | Số lượng: 01 bộ. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 05 | Giá đỡ dàn nóng | Đảm bảo chịu được khối |
| | | lượng của dàn nóng. |
| | | |
| | | Số lượng: 01 bộ. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 06 | Dây cáp điện 3x4 + | - Lõi pha: ≥ 4 mm^2^. |
| | 1x2.5mm^2^ | |
| | | - Lõi trung tính: ≥ 2.5 |
| | | mm^2^. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tiết diện danh định | - Lõi pha: ≥ 4 mm^2^. |
| | | |
| | | - Lõi trung tính: ≥ 2.5 |
| | | mm^2^. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Nhận biết lõi | Bằng màu cách điện hoặc |
| | | vạch màu (đỏ, vàng, xanh, |
| | | đen). |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Vật liệu chế tạo ruột dẫn | Đồng. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Kết cấu | 7/0.85 hoặc tương đương. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Điện trở DC tối đa ở 20°C | - Lõi pha: ≤ 4.61 Ω/km. |
| | | |
| | | - Lõi trung tính: ≤ 7.41 |
| | | Ω/km. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Cách điện | PVC. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Chiều dày cách điện danh | - Lõi pha: ≥ 1.0 mm. |
| | định | |
| | | - Lõi trung tính: ≥ |
| | | 0.8 mm. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Vỏ bọc bên ngoài | PVC. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Chiều dày vỏ danh định | ≥ 1.8 mm. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Cấp điện áp | 0.6/1kV |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1, |
| | | TCVN 6612 / IEC 60228. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tài liệu kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp tài |
| | | liệu kỹ thuật, website (có |
| | | đường dẫn cụ thể) của hãng |
| | | sản xuất có thể hiện các |
| | | thông số kỹ thuật để chứng |
| | | minh sự đáp ứng của sản |
| | | phẩm dự thầu. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | In ấn, tem nhãn | Trên vỏ dây cáp điện có |
| | | ghi rõ các thông tin sau: |
| | | hãng sản xuất, mã hiệu sản |
| | | phẩm, các thông số kỹ |
| | | thuật cơ bản. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Số lượng | ≥ 12 mét |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 07 | Dây điện 2x1.5mm^2^ | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Nhận biết lõi | Bằng màu cách điện hoặc |
| | | vạch màu. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Vật liệu chế tạo ruột dẫn | Đồng. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Kết cấu (N^0^/mm) | 7/0.52 hoặc tương đương. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Điện trở DC tối đa ở 20°C | ≤ 12.1 Ω/km. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Cách điện | PVC. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Chiều dày cách điện danh | ≥ 0.8 mm. |
| | định | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Vỏ bọc bên ngoài | PVC. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Chiều dày vỏ danh định | ≥ 1.8 mm. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Cấp điện áp | 0.6/1kV. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1, |
| | | TCVN 6612 / IEC 60228. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Tài liệu kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp tài |
| | | liệu kỹ thuật, website (có |
| | | đường dẫn cụ thể) của hãng |
| | | sản xuất có thể hiện các |
| | | thông số kỹ thuật để chứng |
| | | minh sự đáp ứng của sản |
| | | phẩm dự thầu. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | In ấn, tem nhãn | Trên vỏ dây cáp điện có |
| | | ghi rõ các thông tin sau: |
| | | hãng sản xuất, mã hiệu sản |
| | | phẩm, các thông số kỹ |
| | | thuật cơ bản. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | Số lượng | ≥ 22 mét |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 08 | Ống thoát nước PVC + bảo | Số lượng: ≥ 20 mét |
| | ôn của dàn lạnh. | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > **B** | **Thiết bị cắt sét** | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 01 | Cấu hình đấu nối | 03 pha, 04 dây + nối đất. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 02 | Tính tương thích với mạng | TN-C, TN-C-S, TN-S, TT. |
| | điện | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 03 | Chế độ bảo vệ | L-N và N-PE |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 04 | Điện áp định mức | 220/380V AC hoặc 240/415V |
| | | AC |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 05 | Tần số làm việc | 50Hz |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 06 | Điện áp hoạt động liên tục | ≥ 400/692V AC |
| | cực đại | |
| | | |
| | (Max Continuous Operating | |
| | Voltage) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 07 | Điện áp cách ly (Stand-off | ≥ 480/831V (L-N) |
| | Voltage) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | ≥ 440V (N-PE) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 08 | Dòng hoạt động (Operating | ≤ 25mA |
| | Current) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 09 | Khả năng tản xung sét tổng | ≥ 200kA 8/20s (L-N) |
| | (Aggregate Surge Rating) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 10 | Khả năng tản xung sét cực | ≥ 100kA 8/20s (L-N) |
| | đại | |
| | | |
| | (Max Discharge Current) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | ≥ 130kA 10/350s (N-PE) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 11 | Khả năng tản xung sét định | ≥ 80kA 8/20s |
| | mức | |
| | | |
| | (Nominal Discharge | |
| | Current) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 12 | Khả năng chịu đựng xung | ≥ 20kA 10/350s (L-N) |
| | sét | |
| | | |
| | (Impulse Current) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | ≥ 50kA 10/350s (L-PE) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 13 | Công nghệ chống sét | L-N: TD (Transient |
| | | Discriminating Technology) |
| | | và MOV/Sillicon. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | N-PE: TSG (Triggered Spark |
| | | Gap). |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 14 | Hiển thị trạng thái (khả | Có các đèn LED (05 mức) |
| | năng và chất lượng) của | chỉ thị trạng thái, khả |
| | thiết bị | năng bảo vệ mỗi pha. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 15 | Mức bảo vệ điện áp | ≤ 750V \@3kA (L-N) |
| | | |
| | (Voltage Protection Level) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | ≤ 1500V \@3kA (N-PE) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | ≤ 980V \@20kA (L-N) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | ≤ 2300V \@20kA (N-PE) |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 16 | Dòng bảo vệ (Back-up | ≥ 100A |
| | Overcurrent Protection) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 17 | Vật liệu làm vỏ thiết bị | Kim loại |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 18 | Cấp bảo vệ | Tối thiểu IP33 |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 19 | Nhiệt độ làm việc | Tối thiểu từ -35^0^C đến |
| | | 55^0^C |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 20 | Tiêu chuẩn đáp ứng | ANSI/IEEE C62.41.2 Cat A, |
| | | Cat B, Cat C hoặc tương |
| | | đương. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 21 | ![](media | Phù hợp để lắp đặt trên |
| | /image1.png){width="0.0in" | tường. |
| | he | |
| | ight="0.21875in"}![](media | |
| | /image1.png){width="0.0in" | |
| | height="0.0in"}![](media | |
| | /image1.png){width="0.0in" | |
| | height="0.0in"}Lắp đặt | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 22 | Đo kiểm chất lượng | Có các bản đo kiểm (test |
| | | report) các thông số kỹ |
| | | thuật của nhà sản xuất. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 23 | Tài liệu kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp tài |
| | | liệu kỹ thuật, website (có |
| | | đường dẫn cụ thể) của hãng |
| | | sản xuất có thể hiện các |
| | | thông số kỹ thuật để chứng |
| | | minh sự đáp ứng của sản |
| | | phẩm dự thầu. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| **C** | **Thiết bị cắt lọc sét** | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 01 | Điện áp làm việc định mức | 220/380V AC − 240/415V AC |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 02 | Cấu hình đấu nối | 03 pha, 04 dây + nối đất |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 03 | Tính tương thích với mạng | TN-C, TN-C-S, TN-S, TT |
| | điện | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 04 | Chế độ bảo vệ | L-N và N-PE |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 05 | Dòng điện tải định mức | ≥ 200 A |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 06 | Tần số định mức | 50 Hz |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 07 | Khả năng giảm tốc độ biến | ≤ 11 V/μs |
| | thiên điện áp (du/dt) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 08 | Khả năng lọc | -40dB tại tần số 100kHz |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 09 | Khả năng chịu dòng ngắn | ≥ 43 kA |
| | mạch (SCCR) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 10 | Khả năng tiêu tán nhiệt | ≥ 98 W |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 11 | Điện áp làm việc liên tục | ≥ 255V AC |
| | cho phép | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 12 | Quá áp tạm thời cho phép | L-N: ≥ 440V AC tối thiểu |
| | | trong vòng 02 giờ |
| | (Temporary Overvoltage) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | N-PE: ≥ 1200V AC tối thiểu |
| | | trong vòng 200 ms |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 13 | Khả năng chịu đựng xung | ≥ 10kA 10/350s |
| | sét | |
| | | |
| | (Impulse Current) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 14 | Khả năng tản xung sét định | ≥ 20kA 8/20s |
| | mức | |
| | | |
| | (Nominal Discharge | |
| | Current) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 15 | Mức bảo vệ điện áp | \@10kA 10/350s (L-N): ≤ |
| | | 500V |
| | (Voltage Protection Level) | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | \@20kA 8/20s (L-N): ≤ 500V |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 16 | Độ sụt áp | ≤ 0,1% |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 17 | Hiển thị trạng thái (khả | Có LED mặt trước. |
| | năng và chất lượng) của | |
| | thiết bị | |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | Có các LED tại các tầng |
| | | cắt sét bảo vệ sơ cấp và |
| | | thứ cấp ở bên trong. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | Có tích hợp tiếp điểm cảnh |
| | | báo từ xa: 250V AC / 30V |
| | | DC / 5A. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 18 | Công nghệ chống sét | Cắt sét sơ cấp (tầng 01, |
| | | bảo vệ L-N và N-PE): Sử |
| | | dụng công nghệ phóng điện |
| | | qua khe hở (spark gap). |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | Lọc sét thông thấp (tầng |
| | | 02): Sử dụng mạch lọc cuộn |
| | | cảm và tụ điện. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| | | Cắt sét thứ cấp (tầng 03, |
| | | bảo vệ L-N): Sử dụng công |
| | | nghệ phân biệt / lựa chọn |
| | | theo tần số (transient |
| | | discriminating technology) |
| | | để phân biệt quá áp do sét |
| | | hay do nguyên nhân khác. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 19 | Vật liệu làm vỏ thiết bị | Kim loại. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 20 | Cấp bảo vệ | Tối thiểu IP65. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 21 | Lắp đặt | Phù hợp để lắp đặt trên |
| | | tường. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 22 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61643-11 Class I, |
| | | Class II. |
| | | |
| | | ANSI/IEEE C62.41.2-2002 |
| | | Cat A, Cat B, Cat C. |
| | | |
| | | ANSI/IEEE C62.41.2-2002 |
| | | Scenario II, Exposure 3, |
| | | 100kA 8/20µs, 10kA |
| | | 10/350µs. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| 23 | Đo kiểm chất lượng | Có các bản đo (test |
| | | report) các thông số kỹ |
| | | thuật (điện áp bảo vệ, tốc |
| | | độ biến thiên điện áp |
| | | du/dt, ...) của nhà sản |
| | | xuất. |
+----------+----------------------------+----------------------------+
| > 24 | Tài liệu kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp tài |
| | | liệu kỹ thuật, website (có |
| | | đường dẫn cụ thể) của hãng |
| | | sản xuất có thể hiện các |
| | | thông số kỹ thuật để chứng |
| | | minh sự đáp ứng của sản |
| | | phẩm dự thầu. |
+----------+----------------------------+----------------------------+

**3. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Đo kiểm thực tế và theo
quy định hiện hành.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5134 dự án đang đợi nhà thầu
  • 584 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 681 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13586 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15574 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây