Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: SCL Công nghệ thông tin

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:55 16/10/2020
Số TBMT
20201040031-00
Công bố
07:49 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Gói thầu số 01: SCL Công nghệ thông tin
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: SCL Công nghệ thông tin
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn SCL năm 2021 - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
SCL Công nghệ thông tin
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:49 16/10/2020
đến
08:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
66.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: SCL Công nghệ thông tin". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: SCL Công nghệ thông tin" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về dự án và gói thầu:**

**I.1. Giới thiệu về dự án:**

**1. Tên dự án:** Sửa chữa lớn năm 2021

**2. Mục tiêu đầu tư xây dựng:** Đảm bảo kết nối thông tin điều hành
SXKD trong toàn Công ty.

**3. Chủ đầu tư/ Bên mời thầu:** Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.

**4. Nguồn vốn:** Sửa chữa lớn 2021-Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.

**5. Địa điểm sửa chữa**: Các khu vực Uông Bí, Cẩm Phả, Vân Đồn, Tiên
Yên, tỉnh Quảng Ninh.

**I.2. Giới thiệu về gói thầu:**

**1. Tên gói thầu:** Gói thầu số 01 - SCL Công nghệ thông tin.

**2. Phạm vi công việc của gói thầu:**

**2.1.1. SCL Switch POP Uông Bí**

\- Thay thế 01 Switch POP Cisco 4500 đã cũ, vận hành không ổn định bằng
01 Switch POP Cisco Catalyst C9410R và phụ kiện kèm theo (để phù hợp với
kết cấu mạng Core của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc).

\- Thay thế 01 bộ nguồn gồm 08 bình ắc qui (150Ah-12V/bình) đã xuống
cấp, thời gian lưu điện không đảm bảo vận hành an toàn bằng 08 bình ắc
qui (150Ah-12V/bình).

**2.1.2. SCL tuyến cáp quang Cửa Ông - TBA 110kV Vân Đồn**

\- Thay thế 7.4 km cáp ADSS 24SM/500 đã cũ, nhiều mối nối, đã bị căng
dão, suy hao cao bằng 7.4 km cáp ADSS 24SM/500 và các phụ kiện kèm theo
từ cột số 75/474E522 đến Điện lực Vân Đồn, cụ thể:

\+ Đoạn từ VT 75/474E522 đến 3/371E527: 0.4km.

\+ Đoạn từ 3/371E527 đến 85-44: 0.5km

\+ Đoạn từ VT85-33 đến 85-22: 03km

\+ Đoạn từ VT85-22 đến ĐL Vân Đồn: 3.5km

\- Thay thế 2,5km cáp ADSS 24SM/900 đã cũ, nhiều mối nối, đã bị căng
dão, suy hao cao bằng 2,5km cáp ADSS 24SM/900 và các phụ kiện kèm theo
từ VT85-44 đến VT85-33.

**2.1.3. SCL tuyến cáp quang TBA 110kV Mông Dương - TBA 110kV Tiên Yên**

\- Thay thế 16,5km cáp quang ADSS 24/500 đã cũ, nhiều mối nối, đã bị
căng dão, suy hao cao bằng 15,5km cáp quang ADSS 24/500 và 01km cáp OPGW
24/700 và các phụ kiện kèm theo tại các khoảng cột, cụ thể:

\+ Đoạn từ VT1/174E5.1 đến VT18/174E51: 08km sử dụng cáp ADSS 24/500.

\+ Đoạn từ VT40/174E5.1 -- 43/174E5.1: 1,5km sử dụng cáp ADSS 24/500.

\+ Đoạn từ VT77/379E5.1 đến 95/379E5.1: 05km sử dụng cáp ADSS 24/500.

\+ Đoạn từ VT60/174E5.1 đến VT64/174E5.1: 01km sử dụng cáp ADSS 24/500.

\+ Đoạn từ VT64/174E5.1 đến VT66/174E5.1: 01km sử dụng cáp OPGW 24/700
(do khoảng vượt lớn hơn 600m).

**3. Thời hạn hoàn thành: 120** (một trăm hai mươi ngày)**.**

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

**1. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy phạm áp dụng:**

\- Luật Xây dựng số: 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014.

\- Nghị định số: 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

\- Nghị định số: 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của chính phủ về Quy định
chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.

\- Giao diện kết nối mạng - Yêu cầu kỹ thuật (TCN 68-172:1998)

\- TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế.

\- TCVN: 4759-1989: Tiêu chuẩn nối đất và nối không các thiết bị điện.

\- TCVN 8665:2011 Sợi quang dùng cho mạng viễn thông -- Yêu cầu kỹ thuật
chung.

\- QCVN 33:2011/BTTT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp
ngoại vi viễn thông.

\- TCN 68-135-2001: Chống sét bảo vệ các công trình viễn thông - Yêu cầu
kỹ thuật.

\- TCVN 9385:2012 - Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết
kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống;

\- TCVN 9206:2012 - Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công
cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.

\- TCVN 4252:2012 - Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế
tổ chức thi công.

\- TCVN 4055:2012 - Công trình xây dựng - Tổ chức thi công.

\- TCVN 8699:2011- Mạng viễn thông, ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm --
Yêu cầu kỹ thuật.

\- TCVN 8701:2009 - Công trình Viễn thông - Quy tắc thực hành chống sét
và tiếp đất.

\- TCVN 9208:2012 - Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công
nghiệp.

\- Quy đinh tạm thời về công trình cáp quang phi kim loại đi cùng đường
dây trên không và cáp ngầm điện lực của EVN;

\- Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang TCN68-178:1999.

\- ISO 942: Tiêu chuẩn về quy trình lắp cáp

\- ANSI-TIA-EIA 570: Hệ thống tiêu chuẩn cáp kết nối

\- ANSI-TIA-EIA 598A: Mã màu hệ thống cáp quang

\- ISO-IEC 11801: Tiêu chuẩn cáp thông tin cho khác hàng

\- ANSI/TIA/EIA-568-B.1: Tiêu chuẩn cáp viễn thông cho các tòa nhà, phần
1: yêu cầu chính

\- ANSI/TIA/EIA-568-B.3: Tiêu chuẩn cáp viễn thông cho các tòa nhà, phần
1; phần 3: Thành phần hệ thống cáp quang.

\- ANSI/TIA/EIA-569-B.4: Tiêu chuẩn cáp viễn thông cho các tòa nhà, phần
1; phần 4: Tiêu chuẩn về không gian các đường cáp.

\- Tiêu chuẩn liên mạng LAN/WAN IPV4, IPV6.

\- TCXDVN-371 (2006) về nghiệm thu chất lượng công trình xây dựng; TCVN
5951-1995: Hướng dẫn xây dựng sổ tay chất lượng.

\- TCVN 4055-1985: Tổ chức thi công.

\- Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và tổ chức thi công TCVN
4252-2012;

\- Quyết định của Tổng công ty điện lực miền Bắc số 318/QĐ-EVNNPC ngày
03/02/2016 Ban hành tạm thời bộ tiêu chuẩn kỹ thuật lựa chọn thiết bị
thống nhất trong Tổng công ty điện lực miền Bắc;

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát**

\- Trong E-HSDT, Nhà thầu phải lập và đệ trình phương án tổ chức mặt
bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm (nếu
có), kho bãi tập kết vật tư, vật liệu, bố trí cổng ra vào, rào chắn,
biển báo, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công...

\- Lập sơ đồ tổ chức hiện trường và thuyết minh tổ chức hiện trường thi
công, thuyết minh biện pháp thi công đối với tất cả các hạng mục công
việc\...

**3. Yêu cầu đối với vật tư, thiết bị**

**3.1. Switch Cisco C9410R**

+----------------------------------+----------------------------------+
| > **Feature** | > **Cisco Catalyst C9410R** |
+==================================+==================================+
| > Tổng số slot | > 10 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Khe cắm slot | > 8 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Supervisor engine slots | > 2 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Dedicated supervisor engine | > 5 and 6 |
| > slot numbers | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Supervisor engine Màu | > Yes |
| > đỏundancy | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Supervisor engines supported | > C9400-SUP-1 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Maximum PoE per slot | > 2880W |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Khả năng mở rộng băng thông | > Up to 480 Gbps on all slots |
| > tối đa trên mỗi khe cắm slot | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Số lượng nguồn cung cấp | > 8 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Nguồn vào AC | > Yes |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Tích hợp PoE | > Yes |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Nguồn điện hỗ trợ | > 3200W AC |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Number of fan-tray bays | > 1 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Location of 19-inch rack-mount | > Front |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Kích thước (H x W x D) | > 22.61 x 17.30 x 16.30 in. |
| | > (57.43 x 43.97 x 31.70cm) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Rack Units (RU) | > 13 RU |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Trọng lượng khung (với khay | > 65.0 lb (29.48 kg) |
| > quạt) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Lắp rack | > 19-in. rack compatible (19-in. |
| | > rack and cable guide hardware |
| | > included) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Tuân thủ chuẩn | > 22.61 x 17.30 x 16.30 in. |
| | > (57.43 x 43.97 x 31.70cm) |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > An toàn | > ● UL 60950-1 |
| | > |
| | > ● CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1 |
| | > |
| | > ● EN 60950-1 |
| | > |
| | > ● IEC 60950-1 |
| | > |
| | > ● AS/NZS 60950.1 |
| | > |
| | > ● IEEE 802.3 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > EMC | > ● 47 CFR Part 15 |
| | > |
| | > ● CISPR22 Class A |
| | > |
| | > ● KN 32 Class A |
| | > |
| | > ● EN 300 386 V1.6.1 |
| | > |
| | > ● EN 55022 Class A |
| | > |
| | > ● EN 55032 Class A |
| | > |
| | > ● CISPR 32 Class A |
| | > |
| | > ● EN61000-3-2 |
| | > |
| | > ● EN61000-3-3 |
| | > |
| | > ● ICES-003 Class A |
| | > |
| | > ● TCVN 7189 Class A |
| | > |
| | > ● V-3 Class A |
| | > |
| | > ● CNS13438 Class A |
| | > |
| | > ● CISPR24 |
| | > |
| | > ● EN 300 386 |
| | > |
| | > ● EN55024 |
| | > |
| | > ● TCVN 7317 |
| | > |
| | > ● KN35 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Industry EMC, An toàn, and | > ● NEBS: Operating temperature: |
| > environmental standards | > -5 to 55C |
| | > |
| | > ● Relative Humidity: 10-93% |
| | > |
| | > ● Operating Altitude: up to |
| | > 1829 m (6000 ft) at 55C |
| | > |
| | > ● ETSI 300-019 Requirements |
| | > are coveMàu đỏ under |
| | > GR-63-CORE with some |
| | > deviations. |
| | > |
| | > ● SR-3580 NEBS level 3 |
| | > (GR-63-CORE, to current issue, |
| | > GR-1089-CORE, to current |
| | > issue) |
| | > |
| | > ● ETS 300 019-2-1, Class 1.2 |
| | > Storage |
| | > |
| | > ● ETS 300 019-2-2, Class 2.3 |
| | > Transportation |
| | > |
| | > ● ETS 300 019-2-3, Class 3.2 |
| | > Stationary |
| | > |
| | > ● EN50121-4 |
| | > |
| | > ● EN 300 386 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > ROHS compliance | > ROHS5 |
+----------------------------------+----------------------------------+
| > Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật | > Bảo hành phần cứng, phần mềm |
| | > và hỗ trợ kỹ thuật 03 năm |
+----------------------------------+----------------------------------+

**3.2. Card dịch vụ N4EGS4:**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Chức năng và | **Mô tả** | | |
| đặc tính** | | | |
+================+================+================+================+
| Chức năng cơ | Nhận truyền và | | |
| bản | xử lý các dịch | | |
| | vụ 4xGE | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Các loại cổng | - Bảng EGS4 | | |
| | hỗ trợ | | |
| | cổng quang | | |
| | Ethernet | | |
| | | | |
| | 1000BASE-SX | | |
| | / LX / ZX | | |
| | / VX. Các | | |
| | cổng quang | | |
| | hỗ trợ | | |
| | chức năng | | |
| | tự động | | |
| | giao dịch | | |
| | theo chuẩn | | |
| | IEEE | | |
| | 802.3z. | | |
| | Các cổng | | |
| | quang sử | | |
| | dụng | | |
| | mô-đun | | |
| | quang SFP. | | |
| | Khi sử | | |
| | dụng sợi | | |
| | quang đa | | |
| | chế độ, | | |
| | khoảng | | |
| | cách | | |
| | truyền tối | | |
| | đa là | | |
| | 550 m. Khi | | |
| | sử dụng | | |
| | sợi quang | | |
| | đơn mode, | | |
| | khoảng | | |
| | cách | | |
| | truyền tối | | |
| | đa là 10 | | |
| | km. Các | | |
| | mô-đun | | |
| | quang có | | |
| | thể đáp | | |
| | ứng các | | |
| | yêu cầu | | |
| | khác nhau | | |
| | cho khoảng | | |
| | cách | | |
| | truyền như | | |
| | 40 km và | | |
| | 80 km cũng | | |
| | có thể | | |
| | được sử | | |
| | dụng. | | |
| | | | |
| | - Các bo | | |
| | mạch | | |
| | N4EGS4 | | |
| | cũng hỗ | | |
| | trợ các | | |
| | cổng điện | | |
| | Ethernet | | |
| | | | |
| | 1000BASE-T. | | |
| | Các cổng | | |
| | điện hỗ | | |
| | trợ chức | | |
| | năng tự | | |
| | động giao | | |
| | dịch. Các | | |
| | bảng | | |
| | N4EGS4 hỗ | | |
| | trợ tốc độ | | |
| | thương | | |
| | lượng là | | |
| | 10 Mbit / | | |
| | s, 100 | | |
| | Mbit / s | | |
| | hoặc 1000 | | |
| | Mbit / s. | | |
| | Các bảng | | |
| | N1EGS4 và | | |
| | N4EGS4 hỗ | | |
| | trợ các | | |
| | cổng điện | | |
| | SFP và | | |
| | trao đổi . | | |
| | Khoảng | | |
| | cách | | |
| | truyền tối | | |
| | đa là | | |
| | 100 m. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Chức năng khi | Cung cấp các | | |
| được sử dụng | cổng trên bảng | | |
| với bảng giao | điều khiển | | |
| diện | phía trước. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Đặc tính của | Chế độ làm | - Cổng điện | |
| cổng | việc | GE | |
| | | (N1EGS4): | |
| | | tự động | |
| | | giao dịch, | |
| | | 1000M | |
| | | full- | |
| | | duplex. | |
| | | | |
| | | - Cổng điện | |
| | | GE | |
| | | (N4EGS4): | |
| | | tự động | |
| | | giao dịch, | |
| | | 1000M | |
| | | full- | |
| | | duplex, | |
| | | 100M | |
| | | | |
| | | full-duplex, | |
| | | and 10M | |
| | | | |
| | | full-duplex. | |
| | | | |
| | | - Cổng | |
| | | quang: tự | |
| | | động giao | |
| | | dịch, | |
| | | 1000M | |
| | | full- | |
| | | duplex, | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Chế độ điều | Tự động giao | Hỗ trợ |
| | khiển tại cổng | dịch | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | Chế độ không | Hỗ trợ |
| | | tự động | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Truy vấn / Cài | Hỗ trợ | |
| | đặt trạng thái | | |
| | cổng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Truy vấn các | Hỗ trợ | |
| | loại cổng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Cài đặt ngưỡng | Không hỗ trợ | |
| | công suất | | |
| | quang | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Mô-đun quang | Hỗ trợ các | |
| | điện tử | mô-đun quang | |
| | | SFP | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Danh mục dịch | Dịch vụ EPL | | |
| vụ | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Dịch vụ EVPL | - Hỗ trợ các | |
| | | dịch vụ | |
| | | EVPL được | |
| | | chia sẻ | |
| | | PORT. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ các | |
| | | dịch vụ | |
| | | EVPL được | |
| | | chia sẻ | |
| | | VCTRUNK. | |
| | | | |
| | | - Các dịch | |
| | | vụ được | |
| | | cách ly | |
| | | bởi các | |
| | | thẻ Vlan. | |
| | | | |
| | | - Các dịch | |
| | | vụ được | |
| | | phân lập | |
| | | bằng thẻ | |
| | | QinQ. | |
| | | | |
| | | • Hỗ trợ tối | |
| | | đa 8000 liên | |
| | | kết. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Dịch vụ EPLAN | - Hỗ trợ | |
| | | > danh | |
| | | > sách đen | |
| | | > có thể | |
| | | > chứa 512 | |
| | | > bản ghi | |
| | | > và bảng | |
| | | > địa chỉ | |
| | | > MAC tĩnh | |
| | | > có thể | |
| | | > chứa 512 | |
| | | > bản ghi. | |
| | | > Chức | |
| | | > năng | |
| | | > danh | |
| | | > sách đen | |
| | | > chỉ hỗ | |
| | | > trợ xác | |
| | | > minh địa | |
| | | > chỉ MAC | |
| | | > đích. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ | |
| | | > việc tự | |
| | | > học địa | |
| | | > chỉ MAC | |
| | | > nguồn. | |
| | | > Dung | |
| | | > lượng | |
| | | > của bảng | |
| | | > địa chỉ | |
| | | > MAC là | |
| | | > 128K. | |
| | | > Thời | |
| | | > gian hết | |
| | | > hạn của | |
| | | > địa chỉ | |
| | | > MAC có | |
| | | > thể được | |
| | | > thiết | |
| | | > lập và | |
| | | > truy | |
| | | > vấn. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ cấu | |
| | | > hình các | |
| | | > tuyến | |
| | | > MAC | |
| | | > tĩnh. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ | |
| | | > truy vấn | |
| | | > các địa | |
| | | > chỉ MAC | |
| | | > động. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ tối | |
| | | > đa 16 | |
| | | > VB. Số | |
| | | > lượng | |
| | | > cổng | |
| | | > logic | |
| | | > tối đa | |
| | | > cho mỗi | |
| | | > VB | |
| | | > là 68. | |
| | | | |
| | | - Truy vấn | |
| | | > số lượng | |
| | | > địa chỉ | |
| | | > MAC thực | |
| | | > sự được | |
| | | > học dựa | |
| | | > trên | |
| | | > VB + | |
| | | > Vlan | |
| | | > hoặc | |
| | | > VB + LP. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ các | |
| | | > dịch vụ | |
| | | > EPLAN | |
| | | > dựa trên | |
| | | > cầu nối | |
| | | > MAC | |
| | | > 802.1d. | |
| | | | |
| | | CHÚ THÍCH | |
| | | | |
| | | Bảng EGS4 hỗ | |
| | | trợ chế độ SVL | |
| | | và IVL. Đảm | |
| | | bảo rằng tất | |
| | | cả các cầu | |
| | | trên một bảng | |
| | | áp dụng cùng | |
| | | một chế độ | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ | |
| | | > cách ly | |
| | | > dữ liệu | |
| | | > dựa trên | |
| | | > VB + | |
| | | > Vlan. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ tối | |
| | | > đa 16 | |
| | | > VB. Số | |
| | | > lượng | |
| | | > cổng | |
| | | > logic | |
| | | > tối đa | |
| | | > cho mỗi | |
| | | > VB | |
| | | > là 68. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ cài | |
| | | > đặt tối | |
| | | > đa 4000 | |
| | | > dịch vụ | |
| | | > Vlan. | |
| | | | |
| | | - Hỗ trợ các | |
| | | > dịch vụ | |
| | | > EVPLAN | |
| | | > dựa trên | |
| | | > cầu ảo | |
| | | > IEEE | |
| | | > 802.1q | |
| | | > và cầu | |
| | | > nhà cung | |
| | | > cấp IEEE | |
| | | > 802.1ad. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Thông số kĩ | Các định dạng | IEEE 802.3 | Hỗ trợ |
| thuật dịch vụ | của | | |
| | | | |
| | Khung dữ liệu | | |
| | Ethernet | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | Ethernet II | Hỗ trợ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | IEEE 802.1 q/q | Hỗ trợ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Phạm vi chiều | - Hỗ trợ cài | |
| | dài khung | đặt độ dài | |
| | | khung có | |
| | | giá trị từ | |
| | | 1518 byte | |
| | | đến 9600 | |
| | | byte. | |
| | | | |
| | | • Hỗ trợ khung | |
| | | jumbo với độ | |
| | | dài tối đa | |
| | | 9600 byte . | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Ghép các chi | VC-12, VC-3, | |
| | tiết | VC-4, VC-12-Xv | |
| | | (X \< 63 | |
| | | (N4EGS4) | |
| | | VC-3-Xv (X \< | |
| | | 24), and | |
| | | VC-4-Xv (X \< | |
| | | 8). | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Công nghệ MLSP | Không hỗ trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Công nghệ VLAN | Hỗ trợ tổng số | |
| | | 4094 VLANs, | |
| | | tuân thủ theo | |
| | | chuẩn IEEE | |
| | | 802.1 q/p. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Tốc độ băng | 2.5 Gbit/s | |
| | thông tối đa | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Giới hạn tối | • 16xVC-4, or | |
| | đa băng thông | 48xVC-3, or | |
| | | 504xVC-12 + | |
| | | 24xVC-3 | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Thông số kỹ | - Số lượng | |
| | thuật VCTRUNK | > hỗ trợ | |
| | | | |
| | | > VCTRUNKs: | |
| | | > 64 | |
| | | | |
| | | - Mỗi kênh | |
| | | > chỉ có | |
| | | > thể liên | |
| | | > kết với | |
| | | > một | |
| | | > VCTRUNK | |
| | | | |
| | | - Một | |
| | | > VCTRUNK | |
| | | > có thể | |
| | | > được | |
| | | > liên kết | |
| | | > với | |
| | | > đường | |
| | | > dẫn | |
| | | > VC-12 | |
| | | > hoặc | |
| | | > đường | |
| | | > dẫn VC-3 | |
| | | > cùng một | |
| | | > lúc. | |
| | | > Không | |
| | | > nên ràng | |
| | | > buộc một | |
| | | > VCTRUNK | |
| | | > với các | |
| | | > đường | |
| | | > dẫn | |
| | | > VC-12 và | |
| | | > VC-3 | |
| | | > cùng một | |
| | | > lúc | |
| | | | |
| | | - VC-4 được | |
| | | > đánh số | |
| | | > 1-4 và | |
| | | > 9-12 của | |
| | | > N4EGS4 | |
| | | > hỗ trợ | |
| | | > liên kết | |
| | | > các | |
| | | > đường | |
| | | > dẫn | |
| | | > VC-4, | |
| | | > VC-3 và | |
| | | > VC-12. | |
| | | > Các VC-4 | |
| | | > khác chỉ | |
| | | > hỗ trợ | |
| | | > liên kết | |
| | | > các | |
| | | > đường | |
| | | > dẫn VC-4 | |
| | | > và VC-3 | |
| | | | |
| | | - VC-4 được | |
| | | > đánh số | |
| | | > 1-8 và | |
| | | > VC-4 | |
| | | > được | |
| | | > đánh số | |
| | | > 9-16 của | |
| | | > N4EGS4 | |
| | | > thuộc | |
| | | > hai khu | |
| | | > vực. | |
| | | > Liên kết | |
| | | > VC-4 và | |
| | | > VC-3 | |
| | | > không | |
| | | > được | |
| | | > trải dài | |
| | | > trên hai | |
| | | > khu vực | |
| | | | |
| | | - VC-4 được | |
| | | > đánh số | |
| | | > 1-4 và | |
| | | > VC-4 | |
| | | > được | |
| | | > đánh số | |
| | | > 9-12 của | |
| | | > N4EGS4 | |
| | | > thuộc | |
| | | > hai khu | |
| | | > vực. | |
| | | > Liên kết | |
| | | > VC-12 | |
| | | > không | |
| | | > được | |
| | | > trải dài | |
| | | > trên hai | |
| | | > khu vực | |
| | | | |
| | | - Một | |
| | | > VCTRUNK | |
| | | > có thể | |
| | | > bị ràng | |
| | | > buộc với | |
| | | > tối đa | |
| | | > tám | |
| | | > VC-4s, | |
| | | > 24 VC-3s | |
| | | > hoặc 63 | |
| | | > VC-12s | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Quy tắc bảo vệ | TPS | Không được hỗ | |
| | | trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | BPS | Được hỗ trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | PPS | Được hỗ trợ | |
| | | | |
| | | Ghi chú: Một | |
| | | bảng EGS4 cung | |
| | | cấp các cổng | |
| | | điện GE không | |
| | | thể được cấu | |
| | | hình bằng PPS | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | DLAG | Được hỗ trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | LAG | Hỗ trợ tập hợp | |
| | | liên kết thủ | |
| | | công và tập | |
| | | hợp liên kết | |
| | | tĩnh. Hỗ trợ | |
| | | chế độ chia sẻ | |
| | | tải và chế độ | |
| | | không chia sẻ | |
| | | tải. Tuân thủ | |
| | | theo chuẩn | |
| | | IEEE 802.3ad | |
| | | và IEEE | |
| | | 802.1AX | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | LCAS | Hỗ trợ P2P LPT | |
| | | và P2MP LPT | |
| | | tuân thủ giao | |
| | | thức độc quyền | |
| | | của Huawei. | |
| | | | |
| | | CHÚ THÍCH | |
| | | | |
| | | Đối với | |
| | | N4EGS4, cả chế | |
| | | độ chuyển mạch | |
| | | nghiêm ngặt và | |
| | | chế độ chuyển | |
| | | mạch không | |
| | | nghiêm ngặt | |
| | | đều được hỗ | |
| | | trợ trong P2MP | |
| | | LPT. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | STP/ | Hỗ trợ RSTP, | |
| | | tuân thủ chuẩn | |
| | RSTP | IEEE 802.1w. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | MSTP | Không được hỗ | |
| | | trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Đồng bộ hóa | Ethernet đồng | Không được hỗ | |
| | bộ | trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | IEEE | Không được hỗ | |
| | | trợ | |
| | 1588v2 | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tính năng bảo | ETH | • Các bo mạch | |
| trì | | N4EGS4 hỗ trợ | |
| | OAM | các thử nghiệm | |
| | | CC, LB và thử | |
| | | nghiệm LT tuân | |
| | | thủ theo chuẩn | |
| | | IEEE 802.1ag | |
| | | và ping OAM | |
| | | tuân thủ giao | |
| | | thức độc quyền | |
| | | của Huawei | |
| | | | |
| | | • Hỗ trợ tự | |
| | | động phát hiện | |
| | | OAM, vòng lặp | |
| | | từ xa, phát | |
| | | hiện lỗi và | |
| | | phát hiện hiệu | |
| | | suất liên kết | |
| | | tuân thủ theo | |
| | | chuẩn IEEE | |
| | | 802.3ah và | |
| | | phát hiện | |
| | | selfloop tuân | |
| | | thủ giao thức | |
| | | độc quyền của | |
| | | Huawei | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Khung kiểm tra | Hỗ trợ các | |
| | | khung thử | |
| | | nghiệm trong | |
| | | chế độ mang | |
| | | GFP | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Đáp ứng với | Không hỗ trợ | |
| | ping | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Cổng phản | Bảng N4EGS4 hỗ | |
| | chiếu | trợ. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Khả năng tạo | Layer PHY tại | Hỗ trợ trong |
| | vòng lặp | các cổng | vòng lặp. |
| | | Ethernet | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | Layer MAC tại | Không được hỗ |
| | | các cổng | trợ |
| | | Ethernet | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | Cấp độ VC-4 | Không được hỗ |
| | | | trợ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | Cấp độ VC-3 | Không được hỗ |
| | | | trợ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | Cấp độ VC-12 | Không được hỗ |
| | | | trợ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | RMON | Hỗ trợ RMON về | |
| | | hiệu suất | |
| | | Ethernet của | |
| | | các cổng | |
| | | Ethernet và | |
| | | VCTRUNK. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Hoán đổi bảng | Hỗ trợ | |
| | nóng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Warm | Được hỗ trợ | |
| | | (Warm reset | |
| | resets | không ảnh | |
| | | hưởng đến dịch | |
| | | vụ.) | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Cold | Hỗ trợ | |
| | | | |
| | resets | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Báo động và | Báo cáo các | |
| | hiệu suất | báo động khác | |
| | | nhau và các | |
| | | biến cố hiệu | |
| | | suất, tạo điều | |
| | | kiện cho việc | |
| | | quản lý và bảo | |
| | | trì thiết bị. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Qos | • Hỗ trợ CAR. | | |
| | Độ chi tiết là | | |
| | 64 kbit / s. | | |
| | Bảng N4EGS4 hỗ | | |
| | trợ 60 chế độ | | |
| | tốc độ. | | |
| | | | |
| | • Hỗ trợ phân | | |
| | loại luồng dựa | | |
| | trên PORT, | | |
| | PORT + Vlan | | |
| | hoặc PORT + | | |
| | SVlan | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| IGMP Snooping | Giao thức cho | Hỗ trợ | |
| | phép | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Thời gian tới | Hỗ trợ | |
| | hạn cảng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Rời đi nhanh | Được hỗ trợ | |
| | | bởi các bảng | |
| | | N4EGS4 | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Loại bỏ các | Được hỗ trợ | |
| | gói phát sóng | bởi các bảng | |
| | không xác định | N4EGS4 | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | Mục phát sóng | Không được hỗ | |
| | tĩnh | trợ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Hub / Spoke | Hỗ trợ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Điều khiển lưu | Hỗ trợ chức | | |
| lượng | năng kiểm soát | | |
| | lưu lượng dựa | | |
| | trên cổng tuân | | |
| | thủ theo chuẩn | | |
| | IEEE 802.3x. | | |
| | CHÚ THÍCH | | |
| | | | |
| | Chỉ các dịch | | |
| | vụ EPL hỗ trợ | | |
| | cổng dựa trên | | |
| | kiểm soát lưu | | |
| | lượng. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Giám sát lưu | Các bảng | | |
| lượng | N4EGS4 hỗ trợ | | |
| | giám sát lưu | | |
| | lượng dựa trên | | |
| | cổng và | | |
| | VCTRUNK. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Bảo hành | 12 tháng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

**3.3. Modul quang, dây nhẩy:**

Module quang 10/100/1000 Mbps 40km
------------------------------------- -----------------------------------------------------------
  \- Sử dụng cho loại cáp quang: Single Mode
\- Bước sóng quang: 1310nm hoặc 1550nm
\- Chuẩn kết nối cổng quang (Connector): LC duplex
\- Tốc độ truyền: 1Gbps
\- Tương thích với thiết bị Switch Access trong dự án này
\- Khoảng cách truyền cáp quang (Single-Mode): 40km
- Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 03 năm
Module quang 10/100/1000 Mbps 120km
  \- Sử dụng cho loại cáp quang: Single Mode
\- Bước sóng quang: 1310nm hoặc 1550nm
\- Chuẩn kết nối cổng quang (Connector): LC duplex
\- Tốc độ truyền: 1Gbps
\- Tương thích với thiết bị Switch Access trong dự án này
\- Khoảng cách truyền cáp quang (Single-Mode): 120km
- Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 03 năm
Dây nhảy quang duplex SC/SC
  \* Kiểu thiết kế:
\- Dây nhảy quang dạng duplex.
\- Có 2 đầu connector kiểu SC/SC/APC
\* Yêu cầu kỹ thuật
-Suy hao phản xạ ≥50dB
\- Suy hao tiếp xúc ≤0,5dB
\- Độ dài dây ≥ 5m
\*Độ bền
Lực kéo trang bị là 200N và lúc sử dụng là 100N
Nén tức thời là 500N và thường xuyên là 100N
Dây nhảy quang duplex LC/SC
  \* Kiểu thiết kế:
\- Dây nhảy quang dạng duplex.
\- Có 2 đầu connector kiểu LC/SC/APC
\* Yêu cầu kỹ thuật
-Suy hao phản xạ ≥50dB
\- Suy hao tiếp xúc ≤0,5dB
\- Độ dài dây ≥ 5m
\*Độ bền
Lực kéo trang bị là 200N và lúc sử dụng là 100N
Nén tức thời là 500N và thường xuyên là 100N
Dây nhảy quang duplex LC/FC
  \* Kiểu thiết kế:
\- Dây nhảy quang dạng duplex.
\- Có 2 đầu connector kiểu LC/FC/APC
\* Yêu cầu kỹ thuật
-Suy hao phản xạ ≥50dB
\- Suy hao tiếp xúc ≤0,5dB
\- Độ dài dây ≥ 5m
\*Độ bền
Lực kéo trang bị là 200N và lúc sử dụng là 100N
Nén tức thời là 500N và thường xuyên là 100N

**3.4. Bình ắc quy:**

Ắc quy viễn thông loại ắc qui khô:

+--------------------+--------------------------+------------------------+
| **Thông số chính** | > Điện áp danh định |  12V |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Dung lượng |  150Ah |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Số Cell |  6 Cell |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Dòng ngắn mạch |   3300A |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Dòng phóng cực đại |  1000A (5s) |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Dòng nạp cực đại |  60 A |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Dải nhiệt độ hoạt động |  -- 20^o^C \~ + 60^0^C |
+--------------------+--------------------------+------------------------+
| | > Bảo hành | 12 tháng |
+--------------------+--------------------------+------------------------+

**3.5. Cáp quang.**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 1 | Tiêu chuẩn áp | Áp dụng TCN | |
| | dụng | 68-160 | |
| | | | |
| | | ITU-T G.652 | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 2 | Loại sợi | Đơn mốt (SM) | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 3 | Số sợi quang | 24 sợi | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 4 | Biên dạng chỉ | dạng chiết | |
| | số chiết suất | suất bậc | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 5 | Đường kính lớp | 125 ±0,7 mm | |
| | vỏ phản xạ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 6 | Đường kính | 9,2 ± 0,4 µm | |
| | trường mốt | | |
| | bước sóng | | |
| | 1310nm | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 7 | Đường kính | 10,5 ± 1 µm | |
| | trường mốt | | |
| | bước sóng | | |
| | 1550nm | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 8 | Sai số đồng | ≤ 0,5 µm | |
| | tâm trường mốt | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 9 | Độ không tròn | ≤ 1% | |
| | đều lớp vỏ | | |
| | phản xạ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 10 | # | ##### ≤ 1260 n | ##### {#s |
| | #### Bước sóng | m {#nm .Nomal} | ection .Nomal} |
| | cắt {#bước-só | | |
| | ng-cắt .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 11 | ### | ##### | ##### {#sec |
| | ## Hệ số suy h | ≤ 0,36 dB/km | tion-1 .Nomal} |
| | ao 1310 nm {#h | {#dbkm .Nomal} | |
| | ệ-số-suy-hao-1 | | |
| | 310-nm .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 13 | ### | ##### ≤ | ##### {#sec |
| | ## Hệ số suy h | 0,22 dB/km {# | tion-2 .Nomal} |
| | ao 1550 nm {#h | dbkm-1 .Nomal} | |
| | ệ-số-suy-hao-1 | | |
| | 550-nm .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| ##### 14 {#sec | ##### Hệ | ##### ≤ 3, | ##### {#sec |
| tion-3 .Nomal} | số tán sắc 128 | 5 ps/nm.km {#p | tion-4 .Nomal} |
| | 5 -1330 {#hệ-s | snm.km .Nomal} | |
| | ố-tán-sắc-1285 | | |
| | --1330 .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| ##### 15 {#sec | ##### Hệ số | ##### ≤ 18 | ##### {#sec |
| tion-5 .Nomal} | tán sắc 1550 | ps/nm.km {#psn | tion-6 .Nomal} |
| | {#hệ-số-tán-sắ | m.km-1 .Nomal} | |
| | c-1550 .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| ##### 16 {#sec | ##### Bước só | #### | ##### {#sec |
| tion-7 .Nomal} | ng tán sắc 0 { | # 1300 ≤ λ~0~ | tion-8 .Nomal} |
| | #bước-sóng-tán | ≤ 1324nm {#λ0- | |
| | -sắc-0 .Nomal} | 1324nm .Nomal} | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| ##### 17 {#sec | ##### Đ | ##### 0,092 ps | ##### {#sect |
| tion-9 .Nomal} | ộ dốc tán sắc | /nm^2^.km {#ps | ion-10 .Nomal} |
| | 0 {#độ-dốc-tán | nm2.km .Nomal} | |
| | -sắc-0 .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| # | ##### | ≤ 0,3 ps | |
| #### 18 {#sect | Hệ số phân cự | | |
| ion-11 .Nomal} | c mốt PMD {#hệ | | |
| | -số-phân-cực-m | | |
| | ốt-pmd .Nomal} | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

\- Mã màu: các sợi quang phải được đánh dấu bằng lớp phủ màu (có 24 màu
khác nhau) với mã màu theo tiêu chuẩn EIA/TIA 598. Màu của sợi quang
phải không bị phai khi nhiệt độ thay đổi, không bị lem cũng như dính
chặt vào nhau khi nằm kế nhau.

\- Cáp quang được treo trên tuyến cột của đường dây điện lực là cáp phi
kim loại, có vỏ chống phóng điện ăn mòn (ADSS), không bị tác động của
điện từ trường do đường điện lực gây ra.

\- Cáp vỏ bọc cho phép duy trì vận hành với tuổi thọ khoảng 30 năm trong
điều kiện cường độ điện trường không dưới 10kV/m. Cụ thể:

-------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------
**TT** **Nội dung yêu cầu** **Yêu cầu** **Ý kiến nhà thầu**
**I** **Cáp quang ADSS có khoảng vượt 500m** ** **
1 Khoảng vượt của cáp ≥500m
2 Cấu trúc thiết kế Chiều bện thay đổi (SZ)
3 Cấu trúc sợi, chất độn, hợp chất điền đầy Có cấu trúc sợi, chất độn, hợp chất điền đầy
4 Cấu trúc vỏ bảo vệ cáp Cấu trúc dạng lớp, các lớp bảo vệ không dính, lẹm vào nhau
5 Mã màu phân biệt sợi quang và ống chứa sợi quang EIA/TIA 598
6 Hệ số giãn nở nhiệt 2.10-6
7 Loại vỏ PE chất lượng cao (HDPE)
8 Khả năng chống thấm Yêu cầu đảm bảo
9 Độ ẩm tương đối Làm việc bình thường trong điều kiện 0-100% không đọng sương
10 Bán kính nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính cáp
11 Bán kính nhỏ nhất sau lắp đặt 10 lần đường kính cáp
12 Nhiệt độ khi lắp đặt (0 đến +50)oC
13 Nhiệt độ khi làm việc (0 đến +70)oC
14 Áp suất gió làm việc tối đa 95 daN/m2
15 Tải trọng cho phép làm việc tối đa mà sợi quang chưa bị lực tác động (Max working tension no fibre strain) ≥ 8 kN
16 Tải trọng tới hạn (ETS estimate tensile strength) 12 kN
17 Đường kính cáp ADSS ≤ 14.5 mm
18 Khoảng vượt cho phép với độ võng cho phép tối đa 1.5% ≥ 150 m
**II** **Cáp quang OPGW có khoảng vượt 700m** ** **
1 Khoảng vượt của cáp ≥700m
2 Trọng lượng cáp(kg/km) 435
3 Mô đun đàn hồi (daN/mm^2^) 16200
4 Cấu trúc vỏ bảo vệ cáp Cấu trúc vỏ bện bằng thép mạ không ăn mòn
5 Mã màu phân biệt sợi quang và ống chứa sợi quang EIA/TIA 598
6 Hệ số giãn nở nhiệt 2.10-6
7 Loại vỏ Vỏ bện bằng thép
8 Khả năng chống thấm Yêu cầu đảm bảo
9 Độ ẩm tương đối Làm việc bình thường trong điều kiện 0-100% không đọng sương
10 Bán kính nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính cáp
11 Bán kính nhỏ nhất sau lắp đặt 10 lần đường kính cáp
12 Nhiệt độ khi lắp đặt (0 đến +50)oC
13 Nhiệt độ khi làm việc (-5 đến +120)oC
14 Áp suất gió làm việc tối đa 110daN/m2
15 Tải trọng cho phép làm việc tối đa mà sợi quang chưa bị lực tác động (Max working tension no fibre strain) ≥50 kN
16 Tải trọng tới hạn (ETS estimate tensile strength) 80 kN
17 Đường kính cáp OPGW 12 mm
18 Khoảng vượt cho phép với độ võng cho phép tối đa 1.5% ≥ 700m và có bảng tính toán các lực căng cáp tương ứng với tải gió, độ võng tối đa ≤ 1.5%
**II** **Cáp quang ADSS có khoảng vượt 900m** ** **
1 Khoảng vượt của cáp ≥900m
2 Cấu trúc thiết kế Chiều bện thay đổi (SZ)
3 Cấu trúc sợi, chất độn, hợp chất điền đầy Có cấu trúc sợi, chất độn, hợp chất điền đầy
4 Cấu trúc vỏ bảo vệ cáp Cấu trúc dạng lớp, các lớp bảo vệ không dính, lẹm vào nhau
5 Mã màu phân biệt sợi quang và ống chứa sợi quang EIA/TIA 598
6 Hệ số giãn nở nhiệt 2.10-6
7 Loại vỏ PE chất lượng cao (HDPE)
8 Khả năng chống thấm Yêu cầu đảm bảo
9 Độ ẩm tương đối Làm việc bình thường trong điều kiện 0-100% không đọng sương
10 Bán kính nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính cáp
11 Bán kính nhỏ nhất sau lắp đặt 10 lần đường kính cáp
12 Nhiệt độ khi lắp đặt (0 đến +50)oC
13 Nhiệt độ khi làm việc (-5 đến +50)oC
14 Áp suất gió làm việc tối đa 110daN/m2
15 Tải trọng cho phép làm việc tối đa mà sợi quang chưa bị lực tác động (Max working tension no fibre strain) ≥35 kN
16 Tải trọng tới hạn (ETS estimate tensile strength) 90 kN
17 Đường kính cáp ADSS ≤ 16.5 mm
18 Khoảng vượt cho phép với độ võng cho phép tối đa 1.5% ≥ 900m và có bảng tính toán các lực căng cáp tương ứng với tải gió, độ võng tối đa ≤ 1.5%
-------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------

**3.6. Néo, đỡ, chống rung, măng sông:**

**- Hộp nối (măng sông) cáp quang ADSS:**

- Khay hộp phù hợp với chủng loại cáp ADSS 24.

- Hộp cáp làm bằng vật liệu phi kim loại, bảo vệ các mối hàn sợi quang
theo cơ chế ống co nhiệt.

- Đảm bảo độ kín cao, chống được nước (kể cả ngõ vào/ra chưa sử dụng
hoặc không sử dụng).

- Có thể treo trên cột hoặc đặt trong cống bể.

- Có nhiều đầu cáp (tối thiểu 4 ngõ vào ra).

- Các khay trong hộp cáp phải có kích thước phù hợp để đảm bảo uốn độ
cong của sợi quang sau khi hàn lớn hơn bán kính cong cho phép của
sợi.

**- Hộp nối (măng sông) cáp quang OPGW:**

- Khay hộp phù hợp với chủng loại cáp OPGW 24.

- Hộp cáp làm bằng vật liệu kim loại, bảo vệ các mối hàn sợi quang
theo cơ chế ống co nhiệt.

- Đảm bảo độ kín cao, chống được nước (kể cả ngõ vào/ra chưa sử dụng
hoặc không sử dụng).

- Có thể treo trên cột.

- Có nhiều đầu cáp (tối thiểu 4 ngõ vào ra).

- Các khay trong hộp cáp phải có kích thước phù hợp để đảm bảo uốn độ
cong của sợi quang sau khi hàn lớn hơn bán kính cong cho phép của
sợi.

**- Néo cáp quang ADSS: Đảm bảo đồng bộ giữa bộ néo và cáp treo.**

- Loại: Dây xoắn bằng thép bọc nhôm hoặc hợp kim nhôm

- Khoá CK: Bằng gang đúc dẻo hoặc vật liệu tương đương

- Vòng lót cáp: Bằng gang đúc dẻo hoặc vật liệu tương đương

- Lực căng danh định: Tối thiểu bằng 95% tải trọng phá hủy của cáp

**- Néo cáp quang OPGW: Đảm bảo đồng bộ giữa bộ néo và cáp treo.**

- Loại: Dây xoắn bằng thép bọc nhôm hoặc hợp kim nhôm

- Khoá CK: Bằng gang đúc dẻo hoặc vật liệu tương đương

- Vòng lót cáp: Bằng gang đúc dẻo hoặc vật liệu tương đương

- Lực căng danh định: Tối thiểu bằng 95% tải trọng phá hủy của cáp

**- Chống rung:**

> Vật liệu phi kim dạng xoắn có thể giảm độ rung của cáp quang khi treo
> trên cột

**- Đỡ cáp quang ADSS:**

Đỡ cáp quang ADSS có kết cấu đơn giản, vững chắc, dễ lắp đặt và giá
thành tương đối thấp. Đặc biệt thiết kế cho cáp ADSS lắp đặt ngoài trời
dùng để treo đỡ cáp ADSS tại cột với khoảng vượt ngắn.

**- Đỡ cáp quang OPGW:**

Đỡ cáp quang OPGW có kết cấu vững chắc, dễ lắp đặt và giá thành tương
đối thấp. Đặc biệt thiết kế cho cáp OPGW lắp đặt ngoài trời dùng để treo
đỡ cáp OPGW tại cột với khoảng phù hợp.

**3.7. Yêu cầu đối với vật tư kéo cáp**

**TT** **Tên vật tư** **Thông số kỹ thuật chi tiết**
-------- ----------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------
1 Gông cột BTLT treo cáp quang ADSS  
    Gông cột BTLT treo cáp ADSS
    \- Gông treo được trên cột bê tông đơn loại cột tròn hoặc vuông
    \- Thanh đỡ của Gông được làm bằng thép theo bản vẽ thiết kế
    \- Các chi tiết bộ gông phải được mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm
    \- Bộ gông phải được làm cùn cạnh mép sắc
2 Gông cột thép treo cáp quang ADSS  
    Gông cột thép treo cáp quang ADSS
    \- Gông treo được trên cột sắt
    Thanh đỡ của Gông được làm bằng thép theo bản vẽ thiết kế
    Các chi tiết bộ gông phải được mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm
    \- Bộ gông phải được làm cùn cạnh mép sắc
3 Giá cuốn cáp  
    Giá cuốn cáp
    \- Giá cuốn để treo cáp quang tại vị trí dự phòng hay vị trí hàn nối măng xông.
    \- Các chi tiết bộ giá cuốn phải được mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm
    \- Bộ Giá cuốn phải được làm cùn cạnh mép sắc
4 Biển báo cáp quang  
    Biển báo cáp quang EVN
    \- Báo hiệu cáp quang
    Vật liệu: bằng Tôn, dày 1mm, kích thước theo bản vẽ thiết kế.
    \- Không cong, vênh, góc, cạnh sắc.
    \- Chữ in 2 mặt biển có màu đen, sắc nét
    \- Sơn nền bằng sơn phản quang màu trắng

**4. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư:**

Các vật tư, thiết bị (VTTB) nhà thầu phải cam kết về xuất xứ và chứng
minh tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại **Khoản 1-Mục
3 \[Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật\]** của **chương III - HSMT**, các
VTTB bao gồm:

**STT** **Vật tư** **Xuất xứ** **Tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu**
--------- ----------------------------------------------------- ------------- -----------------------------------------
1 Switch Cisco C9410R
2 Modul quang SFP 1Gbps-40km
3 Modul quang SFP 1Gbps-120km
4 Dây nhảy quang FC/PC-LC/PC-5m
5 Card PWR-C45-1400DC-P
6 Card dịch vụ N4EGS4
7 Card C9400 Series PWR-2100AC
8 Card C9400 Series PWR-3200DC-48V
9 Card C9400 Series 24 port Gigabit Ethernet (SFP)
10 Card C9400 Series 4 port 10 Gigabit Ethernet (SFP+)
11 Card Điều khiển
12 Ắc qui
13 Cáp quang ADSS/500 24Fo
14 Cáp quang OPGW24Fo/700
15 Cáp quang ADSS/900 24Fo
16 Măng sông quang mũ chụp 24Fo
17 Néo cáp quang ADSS/500
18 Néo cáp quang ADSS/900
19 Chống rung
20 Gông cột BTLT
21 Gông cột sắt
22 Giá cáp
23 Biển báo cáp quang

**[Ghi chú]{.ul}:**

\- Ở cột xuất xứ: nhà thầu chỉ cam kết 1 nguồn gốc xuất xứ. Trong trường
hợp đề xuất nhiều hơn 1 loại nguồn gốc xuất xứ, nhà thầu phải chỉ rõ
phương án chính. Bên mời thầu chỉ xem xét đánh giá đối với phương án
chính, các phương án khác chỉ được xem xét khi thương thảo nếu nhà thầu
được kiến nghị trúng thầu.

\- Ở cột tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu, nhà thầu ghi rõ có biên
bản thí nghiệm mẫu hoặc Chứng nhận chất lượng hoặc tài liệu tương đương
của nhà sản xuất mà nhà thầu đã cam kết về xuất xứ và phải đính kèm tài
liệu kê khai. Nếu nhà thầu không kê khai và đính kèm tài liệu chứng
minh, hàng hóa chào thầu sẽ bị coi là không hợp lệ.

**5. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt**

**5.1. Nội dung công việc**

\- Lắp đặt gông cột, gá cáp, giá cuốn cáp quang.

\- Kéo rải, căng dây lấy độ võng cáp quang trên các tuyến cột điện cao
thế, trung thế, hạ thế.

\- Lắp đặt các phụ kiện treo cáp: đỡ, néo, chống rung, biển báo.

\- Lắp đặt tủ rack 19\" trong trường hợp phải lắp mới.

\- Luồn cáp vào ống nhựa ruột gà D90/72.

\- Hàn nối măng sông, ODF và lắp ODF vào khung giá.

\- Lắp đặt thiết bị \...

**5.2. Yêu cầu thi công**

**5.2.1. Yêu cầu lực lượng thi công**

Công trình được triển khai liên quan đến hệ thống mạng cáp quang kéo rải
trên các tuyến cột điện cao thế, trung thế, hạ thế có sẵn do PC Quảng
Ninh quản lý. Quá trình thi công phải tuân thủ các quy trình quy định
liên quan đến thi công lắp đặt lưới điện cao thế,trung thế, hạ thế, do
vậy đơn vị thi công phải có đủ lực lượng thi công, điều kiện hành nghề,
giấy phép hoạt động Điện lực, có năng lực và kinh nghiệm trong việc
triển khai lắp đặt thiết nhằm đảm bảo chất lượng thi công, an toàn lao
động, quá trình thực hiện không ảnh hưởng đến công tác SXKD tại các đơn
vị.

**5.2.2. Yêu cầu kỹ thuật thi công**

Trước khi thi công, đơn vị thi công cần lập phương án thi công và phương
án đảm bảo an toàn trong quá trình thi công, đồng thời phải có biện pháp
đào tạo cho những người trực tiếp thi công công trình.

Thoả thuận thống nhất với chủ đầu tư về phương án đảm bảo an toàn, phối
hợp với các nhà thầu khác để đảm bảo không ảnh hưởng đến tiến độ chung.

Trong quá trình thi công, tuyệt đối không được gây cản trở hoặc ảnh
hưởng đến quá trình hoạt động khác xung quanh.

Tuyệt đối không được tự ý thay đổi hoặc thi công sai với thiết kế đã
được phê duyệt. Khi thấy cần thiết thay đổi cho phù hợp với tình hình
thực tế, đơn vị thi công phải trao đổi với các cấp có thẩm quyền, sau
khi thay đổi phải có biên bản xác nhận của các bên có liên quan.

Nếu có khối lượng công việc phát sinh trong quá trình thi công, đơn vị
thi công phải xin ý kiến của đơn vị chủ đầu tư, đơn vị thiết kế và phải
được nhất trí về phần khối lượng phát sinh của các bên có liên quan,
đồng thời đơn vị thi công phải lập biên bản xác nhận phần khối lượng
phát sinh của các đơn vị liên quan.

**5.2.3. Kéo rải cáp thông tin**

\- Tuyệt đối chấp hành theo đúng quy trình kỹ thuật an toàn điện trong
công tác quản lý vận hành sửa chữa đường dây điện; Quy đinh tạm thời về
công trình cáp quang phi kim loại đi cùng đường dây trên không và cáp
ngầm điện lực của EVN; Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang
TCN68-178:1999.

\- Tốc độ kéo cáp không được vượt quá 200m/phút.

\- Khi thi công phải đảm bảo an toàn cho các công trình khác.

\- Thi công dứt điểm từng cuộn cáp, từng tuyến cáp, không để cáp tời ra
khỏi cuộn qua đêm. Trường hợp bất khả kháng phải cử người trông coi vật
tư thiết bị.

\- Trước và sau thi công phải đo kiểm tra cáp.

\- Kéo cáp vượt đường giao thông, đường điện, thông tin phải làm giàn
giáo đỡ cáp, cảnh báo giao thông.

\- Tại các điểm hàn nối cáp phải làm giàn giáo chắc chắn hoặc che chắn
kỹ để hàn nối đúng kỹ thuật.

\- Không thi công khi trời mưa bão.

\- Không để người hoặc những vật nặng trên 40kg đè lên trên cáp.

\- Trong quá trình thi công nếu có phát sinh hoặc thay đổi cần báo cáo
cho chủ đầu tư, thiết kế và các bên liên quan để cùng xem xét giải quyết
tại hiện trường.

\- Khi thi công phải tuân theo thiết kế được phê duyệt và các giấy phép
được quy định.

\- Thi công xong phải có hoàn công theo quy định.

Những vấn đề khác không nêu ra ở đây cần áp dụng đúng theo quy trình quy
phạm thi công QPN-07-72 quy định.

Lực kéo lớn nhất cho phép đối với cáp quang tuân theo Catalog và bán
kính uốn cong cho phép lớn hơn 20 lần đường kính cáp.

Quy định về khoảng cách của đường cáp quang với đường dây điện phải đảm
bảo cạy khô giới hạn về độ bền cáp quang, đồng thời đảm bảo khoảng cách
với các công trình khác.

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **STT** | > **Các công | > **Khoảng | > **Ghi chú** |
| | > trình** | > cách** | |
+=========+==================+==================+==================+
| > 1 | > Đường điện lực | > 3,5m | > QCVN |
| | > 35kV | | > 33:2011/BTTTT |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 2 | > Đường điện lực | > 3m | > QCVN |
| | > 22kV | | > 33:2011/BTTTT |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 3 | > Đưòng dây điện | > 0,5m | > 3505/QĐ-EVN- |
| | > lực 0,6kV đến | | > KHCNMT&VT |
| | > 10kV | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 4 | > Đường hạ thế | > 0,4m | > 3505/QĐ-EVN- |
| | | | > KHCNMT&VT |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 5 | > Vượt đường ôtô | > 5-8m | > TCN |
| | | | > 68:178-1999 |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 6 | > Vượt đường ôtô | > 5,5m | > TCN |
| | > cần trục | | > 68:178-1999 |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 7 | > Nóc nhà cố | > 1m | > TCN |
| | > định | | > 68:178-1999 |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| > 8 | > Dọc đường ôtô | > 3,5m | > TCN |
| | > dây thấp nhất | | > 68:178-1999 |
| | > cách | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

**5.2.4. Đấu nối cáp quang**

\- Hàn nối cáp quang tuân thủ theo quy định quy phạm xây dựng công trình
thông tin quang TCN 68-178- 1999.

\- Suy hao mối hàn cáp quang sẽ vào khoảng 0,1dB trong trường hợp mối
hàn hồ quang và sẽ là 0,3dB đối với mối hàn connector.

\- Lõi cáp quang được hàn cẩn thận, luôn giữ được bán kính cong cao hơn
mức cho phép.

**5.2.5. Lắp đặt giá ODF**

Các hộp ODF được lắp đặt trên giá 19" có sẵn, tuân thủ theo quy phạm xây
dựng công trình thông tin quang TCN 68-178-199.

**6. Yêu cầu về nghiệm thu:**

\- Khi tiến hành nghiệm thu yêu cầu phải có đầy đủ sự xác nhận của Chủ
đầu tư, Tư vấn giám sát, Nhà thầu,\...và các cấp có thẩm quyền. Nhật ký
thi công phải ghi đầy đủ các yếu tố sửa đổi, bổ sung kết cấu khối lượng
và xác nhận của các thành viên có liên quan.

\- Nghiệm thu tuyến cáp quang tuân thủ theo quy phạm xây dựng công trình
thông tin quang TCN 68-178-1999.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường**

- Nhà thầu phải thực hiện công tác vệ sinh môi trường trong giai đoạn
chuẩn bị và thi công cho đến khi nghiệm thu bàn giao công trình và
hoàn toàn chịu trách nhiệm khi có tai nạn lao động xảy ra hoặc các
vấn đề khác có liên quan đến vệ sinh môi trường. Chi phí cho các
phần việc trên được tính trong đơn giá dự thầu;

\- Nhà thầu phải đệ trình trong E-HSDT biện pháp đảm bảo vệ sinh môi
trường và phù hợp với gói thầu này.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động**

Đơn vị thi công phải chấp hành đúng quy định kỹ thuật an toàn lao động
khi thi công của ngành Điện và Nhà nước ban hành, phải trang bị giầy
dép, quần áo, mũ bảo hộ chống điện áp, từ trường.. cho công nhân khi thi
công.

Đơn vị thi công phải lập phương án an toàn lao động để đảm bảo an toàn
cho người và thiết bị trong quá trình thi công, đặc biệt cần lưu ý khi
làm việc trên cao, khi đứng trên thang, khi đấu nối điện, khi đào rãnh
chôn cáp và dây đất, khi làm việc dưới đường điện mắc nổi\.... Công nhân
làm việc ở khu vực có điện phải được huấn luyện kỹ thuật an toàn điện.

An toàn về điện và sét: phải kiểm tra hệ thống dây đất, thi công hệ
thống chống sét, bảo vệ trước khi thi công Trang bị máy.

Khi thi công qua các mạng điện hạ áp phải liên hệ cắt nguồn để đảm bảo
an toàn tuyệt đối cho người thi công.

Kiểm tra thường xuyên an toàn khi sử dụng điện để thi công, kiểm tra
nguội trước khi đóng điện.

Phải bảo đảm an toàn cho các công trình ngầm khi thi công các hệ thống
tiếp đất.

Phải trang bị các thiết bị an toàn, dây bảo hiểm.

Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các phương tiện và người hoạt động trong
khu vực thi công.

Thi công phải có biển báo cảnh giới và những cảnh giới an toàn thi công.

Trong quá trình làm việc và sau khi kết thúc công việc phải đảm bảo vệ
sinh nơi thi công và khu vực xung quanh.

**\* An toàn lao động khi làm việc trên cao**

\- Trước khi làm việc trên cao, công nhân phải kiểm tra độ bền vững của
thang, cột, mái nhà mới lên làm việc, nếu không chắc chắn không lên làm
việc.

\- Đưa vật liệu lên cao hoặc đưa xuống phải có dây cáp và ròng rọc kéo
lên hoặc đưa xuống, cấm tung lên hoặc vứt xuống, các dụng cụ phải có túi
đựng.

\- Khi thi công phải có biện pháp an toàn tuyệt đối cho người và phương
tiện, dụng cụ và vật tư thi công, đặc biệt là khi thi công các điểm cắt
đường và các tuyến có nhiều phương tiện cơ giới chạy qua.

\- Phải trang bị giầy dép, quần áo, mũ bảo hộ \... cho công nhân thi
công.

\- Thi công phải có biển báo cảnh giới và những cảnh giới an toàn thi
công.

\- Chấp hành các quy định an toàn lao động mà nhà nước đã ban hành.

**\* An toàn lao động khi làm việc trong khu vực có điện**

\- Khi tổ chức thi công ở khu vực có điện phải chấp hành đầy đủ quy phạm
kỹ thuật an toàn của nhà nước và của ngành điện.

\- Công nhân làm việc ở khu vực có điện phải được huấn luyện kỹ thuật an
toàn điện.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công**

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các trang thiết bị, phương
tiện, nhân lực chủ chốt và lao động cũng như bảo hộ, an toàn cần
thiết cho thi công;

- Nhà thầu phải đệ trình trong E-HSDT:

\+ Danh sách cán bộ chủ chốt, kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực,
kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định của E-HSMT;

\+ Biện pháp tổ chức, huy động nhân lực thi công gói thầu, kèm theo Biểu
đồ thanh ngang về tiến độ thi công và huy động nhân lực theo từng giai
đoạn thi công chi tiết;

\+ Bảng kê thiết bị, tiến độ huy động thiết bị phục vụ cho thi công gói
thầu, kèm theo các tài liệu theo quy định của E-HSMT;

- Trước khi thi công, Nhà thầu phải đệ trình cho đại diện bên mời thầu
đầy đủ, chi tiết về chương trình, kế hoạch thi công, bao gồm cả số
lượng chủng loại thiết bị sẽ sử dụng;

Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ
phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục**

- Trong E-HSDT, Nhà thầu phải lập và đệ trình biện pháp tổ chức thi
công tổng thể, biện pháp thi công các hạng mục chi tiết cho công
trình;

- Nội dung Biện pháp tổ chức thi công phải đáp ứng yêu cầu: có sơ đồ
tổng thể mặt bằng thi công công trình và sơ đồ bố trí kho bãi, lực
lượng thi công (bao gồm bộ chỉ huy điều hành thi công, các tổ đội
thi công); phân công rõ nhiệm vụ, khối lượng công việc thực hiện của
từng bộ phận; trình tự thi công, biện pháp thi công và tiến độ thực
hiện từng hạng mục chi tiết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT; chức
năng, nhiệm vụ và mối quan hệ công việc giữa các đơn vị, các bộ phận
của nhà thầu; mối quan hệ trong điều hành, giải quyết các công việc
với Chủ đầu tư.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu**

- Nhà thầu phải có hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng công trình
theo quy định của Luật xây dựng.

- Trong E-HSDT, Nhà thầu phải lập và đệ trình hệ thống kiểm tra, giám
sát chất lượng công trình đáp ứng yêu cầu:

+Nêu rõ quy trình kiểm tra, giám sát chất lượng công trình phù hợp với
gói thầu này;

\+ Có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực thực hiện việc
kiểm tra, giám sát chất lượng công trình;

- Các công việc thực hiện trong khi kiểm tra, giám sát chất lượng công
trình của nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và có sự chứng
kiến của Tư vấn giám sát của chủ đầu tư. Hồ sơ tài liệu ghi nhận kết
quả kiểm tra, giám sát chất lượng công trình của nhà thầu phải được
sử dụng để nghiệm thu nội bộ và là một trong những hồ sơ nhà thầu
trình Chủ đầu tư khi nghiệm thu công việc hoàn thành, nghiệm thu
giai đoạn và nghiệm thu công trình hoàn thành.

**III. Các bản vẽ:**

Liệt kê các bản vẽ[^1].

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ---------------- --------------------------------
1
2
...

[^1]:

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4883 dự án đang đợi nhà thầu
  • 573 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 665 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13211 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15315 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây