Thông báo mời thầu

Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP BK19 - Gói thầu số 1 (Nhóm I: Nhóm 1 - Đầu nối và ống – Tubing and Fitting) (VT-529 20-CD-DA)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:20 16/10/2020
Số TBMT
20201041553-00
Công bố
07:15 16/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP BK19 (VT-529/20-CD-DA)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP BK19 - Gói thầu số 1 (Nhóm I: Nhóm 1 - Đầu nối và ống – Tubing and Fitting) (VT-529 20-CD-DA)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
kế hoạch mua sắm VTTB DV năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP BK19 (VT-529/20-CD-DA)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:15 16/10/2020
đến
14:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP BK19 - Gói thầu số 1 (Nhóm I: Nhóm 1 - Đầu nối và ống – Tubing and Fitting) (VT-529 20-CD-DA)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP BK19 - Gói thầu số 1 (Nhóm I: Nhóm 1 - Đầu nối và ống – Tubing and Fitting) (VT-529 20-CD-DA)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 56

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V.
DANH MỤC HÀNG HÓA CẦN MUA, YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT CỦA CÁC HSDT
DANH MỤC HÀNG HÓA (09 TRANG): CHUNG CHO CẢ 4 GÓI THẦU
STT MÔ TẢ SỐ THỨ TỰ THEO DANH MỤC ĐƠN HÀNG
GÓI THẦU SỐ 1: NHÓM I
Nhóm 1 Đầu nối và ống - Tubing and Fitting Mục 1 đến mục 40
GÓI THẦU SỐ 2: NHÓM II
Nhóm 2 Van bi - Ball valves Mục 41 đến mục 53
Nhóm 4 Van tay - Manual Valves Mục 64 đến mục 72
Nhóm 6 Bộ đo mức và đồng hồ áp suất - Level Gauge and Pressure Gauges Mục 79 đến mục 85
GÓI THẦU SỐ 3 : NHÓM III
Nhóm 3 Van ba ngả - 3-Way Valves Mục 54 đến mục 63
GÓI THẦU SỐ 4: NHÓM IV
Nhóm 5 Hộp nối và đầu vào cáp - Junction Box & Cable Gland Mục 73 đến mục 78
Nhóm 7 Bơm áp suất - Pump Mục 86 đến mục 93
Nhóm 8 Bộ chuyển đổi - Transmitters Mục 94 đến mục 102
YÊU CẦU KỸ THUẬT ( 35 TRANG): CHUNG CHO CẢ 4 GÓI THẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ (5 TRANG) : CHUNG CHO CẢ 4 GÓI THẦU
DANH MỤC- CnEH,HOHKAH,HH
Tên hàng hóa/Dịch vụ -Ha npnoõpeTeHne: OcHOBHbie MaTepnami %na. roroTOBneHHfl WHCP BK19
số ĐHXN - Nọ ỉtiHBKii: M3n-0354/20
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Nọ ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
NHÓM /TPynnA I. ĐÂU NÔI VÀ ÕNG /FITTING AND TUBING /TPOHHHK H TPYBKA

1 00.040.007.02129 Đầu chì nóng chảy/ Fusible Plug/ n^aBKaa BCTaBKa - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.l kèm theo. PCE 10,00
2 00.070.008.00747 Đầu nối nhanh T 1/4" OD/Tee l/4"OD/TpoồHHK l/4"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.2 kèm theo. PCE 125,00
3 00.070.008.00333 Đầu nối nhanh T 3/8"OD/Tee 3/8"OD/TpoẼHHK 3/8"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.3 kèm theo. PCE 120,00
4 00.040.006.00708 Đầu nối nhanh T l/2"OD/Tee l/2"OD/TpoồHHK l/2"OD - TpoồHHK - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.4 kèm theo. PCE 10,00
5 00.070.008.01569 Đầu chuyên T 3/8"-3/8"-l/4"OD/ Reducer Tee 3/8"-3/8"-l/4"OD/ TpoồHHK-pe^yKTop - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.5 kèm theo. PCE 32,00
6 00.040.006.02230 Đầu chuyên T l/2"-l/2"-3/8"OD/ Reducer Tee l/2"-l/2"-3/8"OD/ TpoồHHK-pe^yKTop - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.6 kèm theo. PCE 23,00
7 00.040.006.02229 Đầu chuyên T l/2"-l/2"-l/4"OD/ Reducer Tee l/2"-l/2"-l/4"OD/ TpoồHHK-pe^yKTop l/2"-l/2"-l/4"OD - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.7 kèm theo. PCE 5,00
8 00.040.004.03263 Đầu nối vách tủ l/4"OD/ Bulkhead l/4"OD/ nepeMHHKa l/4"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.8 kèm theo. PCE 50,00
9 00.040.004.03264 Đầu nối vách tủ 3/8"OD/ Bulkhead 3/8"OD/ nepeMHHKa 3/8"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.9 kèm theo. PCE 55,00
10 00.040.004.03265 Đầu nối vách tủ 1/2" OD/Bulkhead l/2"OD/ nepeMHHKa l/2"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.10 kèm theo. PCE 2,00
11 00.070.008.01380 Đầu nối vách tủ l"OD/ Bulkhead 1" OD/ nepeMHHKa 1" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.ll PCE 1,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tưn, MapKa/ Na ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
12 00.040.004.02896 Đầu nối đực 1/8" NPTM - 1/4" OD/Male Connector 1/8" NPTM -1/4" OD/ETbipeBOH coe^HHHTem 1/8" NPTM - 1/4" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.12 kèm theo. PCE 92,00
13 00.040.004.03239 nepexo^HHK - Đầu nối đực 1/4" NPTM -1/4" OD/Male Connector 1/4" NPTM -1/4" OD/mrapeBOH coe^HHHTem 1/4" NPTM -1/4" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.13 kèm theo. PCE 350,00
14 00.040.004.03240 nepexo^HHK - Đầu nối đực 3/8"OD -1/4"NPTM/ Male Connector 3/8"OD -1/4"NPTM/ ETtipeBon coe^HHHTem 3/8"OD - 1/4"NPTM - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.14 kèm theo. PCE 204,00
15 00.040.004.03241 Đầu nối đực 3/8"OD -3/8"NPTM/Male Connector 3/8"OD -3/8"NPTM/ ETbipeBOH coe^HHHTem 3/8"OD - 3/8"NPTM - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.15 kèm theo. PCE 120,00
16 00.040.004.00696 Male Connector 1/2" NPTMx3/8" OD SS316- Đầunối/BmKa coe^HHHTẽM - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.16 kèm theo. PCE 30,00
17 00.070.008.00749 Đầu nối đực l/2"OD -1/2"NPTM/Male Connector l/2"OD -l/2"NPTM/ETtipeB0n coe^HHHTem l/2"OD- 1/2"NPTM- - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.17 kèm theo. PCE 32,00
18 00.040.007.02203 Đầu nối chuyên đối 1/2" NPTM - 1/2" Tube/Tube Male Adapter 1/2" NPTM - 1/2" Tube/TpyÕHbmmTBipeBOH a^anrep 1/2" NPTM - 1/2" Tube - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.18 kèm theo. PCE 12,00
19 00.070.008.01180 Đầu nối cái 1/4" NPTF-1/4" OD/ Female Connector 1/4" NPTF-l/4"OD/EHe3£OBOH coe^HHHTem 1/4" NPTF-l/4"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.19 kèm theo. PCE 30,00
20 00.070.008.00753 Đầu nối cái 1/4" NPTF - 3/8" OD/ Female Connector 1/4" NPTF - 3/8" OD/EHe3£OBOH coe^HHHTem 1/4" NPTF-3/8"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.20 kèm theo. PCE 32,00
21 00.040.004.03254 Đầu nối cái 1/2" NPTF - 1/4" OD/ Female Connector 1/2" NPTF -1/4" OD/EHe3£OBOH coe^HHHTem 1/2" NPTF - l/4"OD - nepexo^HHK - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.21 kèm theo. PCE 10,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tưn, MapKa/ Na ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
22 00.040.007.02158 nepexo^HHK - Đầu nối chuyển đổi 3/8" OD - 1/4" OD/ Union Reducer 3/8" OD - 1/4" OD/ Coe^HHHTem-pe^yKTop 3/8"OD-l/4"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.22 kèm theo. PCE 20,00
23 00.040.004.03235 Đầu nối chuyên đối 1/2" Tube - 3/8" OD/ Tube/ Adapter 1/2" Tube - 3/8" OD/ TpyÕHtin a^anrep l/2"Tube -3/8"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.23 kèm theo. PCE 5,00
24 00.040.004.03267 Đầu bịt 1/4" OD/ Plug 1/4" OD/ npoÕKa 1/4" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.24 kèm theo. PCE 45,00
25 00.040.004.03268 Đầu bịt 3/8"OD/Plug 3/8"OD/ npoỗKa 3/8"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.25 kèm theo. PCE 30,00
26 00.070.008.01300 Đầu bịt l/2"OD/ Plug l/2"OD/ npoỗKa l/2"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.26 kèm theo. PCE 5,00
27 00.070.002.02914 Elbow 1/4" NPTM-3/8" OD - Đầu nối cong 1/4"NPT - 3/8"ODOtboa 1/4" NPTM-3/8" OD - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.27 kèm theo. PCE 20,00
28 00.040.008.00092 Connector Elbow 1/4"NPTM -l/4"OD - Đầu nối cong 1/4"NPTM -1/4"OD/Otboa 1/4" NPTM-1/4" OD - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.28 kèm theo. PCE 30,00
29 00.070.008.01614 Đầu nối siết ống l/4"/Preswaging connector l/47npe^ycTaHOBOHHbm pa3bẽM 1/4" - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.29 kèm theo. PCE 2,00
30 00.070.008.01615 Đầu nối siết ống 3/8"/ Preswaging connector 3/87npe^ycTaHOBOHHBiH pa3bẽM 3/8" - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.30 kèm theo. PCE 2,00
31 00.070.008.01616 Đầu nối siết ống l/2"/Preswaging connector l/27npe^ycTaHOBOHHbm pa3bẽM 1/2" - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục lvàl.31 kèm theo. PCE 2,00
32 00.070.002.02268 Đầu nối nhanh - TUBE UNION STRAIGHT (Coe^HHHTem npAMOồ) 3/8"OD X 3/8'OD, P/N : SS-600-6. - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.32 kèm theo. PCE 14,00
33 00.070.008.01524 Đầu xả bảo vệ 1/4" NPTM/ Vent Protector/ Mud/ Dauber 1/4" NPTM/ TpyÕHBIH ỘHTHHr c 3a^HTOH OT rpfl3H 1/4" NPTM - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.33 kèm theo. PCE 50,00
34 00.070.008.01303 Bộ đầuNut - Ferrules 1/2" OD./ 1/2" OD Nut and Ferrule Set./TaồKa n Haõop OÕXHMHBIX Kcmep l/2"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.34 kèm theo. SET 40,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Nọ ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
35 00.070.008.01302 Bộ đầuNut -Ferrules 3/8" OD / 3/8" OD Nut and Ferrule Set/ EaồKa n Haõop OÕXHMHBIX Kcmep 3/8"OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.35 kèm theo. SET 100,00
36 00.070.008.01301 Bộ đầuNut - Ferrules 1/4" OD./ 1/4" OD Nut and Ferrule Set/ EaồKa H Haõop OÕXHMHBIX Kcmep 1/4" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.36 kèm theo. SET 100,00
37 00.038.014.00483 Õng 1/4" OD - 0.049" WT / Tubing 1/4" OD - 0.049" WT/ TpyỗKa 1/4" OD - 0.049" WT - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.37 kèm theo. TUBE 30,00
38 00.038.014.00331 Ống Inox / TpyÕKa/ Tubing 1/4" X 0.035", 316 SS- - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.38 kèm theo. TUBE 30,00
39 00.038.014.00545 Õng 3/8" OD - 0.035" WT/ Tubing 3/8" OD - 0.035" WT/ TpyỗKa 3/8" OD - 0.035" WT - TpyỗKH - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.39 kèm theo. TUBE 40,00
40 00.038.014.00394 Ống Inox/ TpyÕKa/ Tubing 1/2" X 0.049"- SS316- - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 1 và 1.40 kèm theo. TUBE 4,00
NHÓM /TPynnA II. VAN BI /BALL VALVES /2-XO^OBOH mAPOBMH KPAH

41 00.040.004.03270 Van bi, 10000 psi - 1/4" NPTF/ 2 Way Ball Valve, 10000 psi - 1/4" NPTF/ 2-XO^OBOỒ mapoBbin KpaH, 10000 psi -1/4" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.1 kèm theo. PCE 4,00
42 00.040.001.10393 Van bi - 6000 psi - 1/4" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 6000 psi - 1/4" NPTF/ 2-XO^OBOỒ mapoBbin KpaH, 6000 psi -1/4" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2 và 2.2 kèm theo. PCE 8,00
43 00.040.001.10394 Van bi - 6000 psi - 3/8" NPTF 2 Way Ball Valve - 6000 psi - 3/8" NPTF/ 2-XO^OBOỒ mapoBbin KpaH, 6000 psi -3/8" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.3 kèm theo. PCE 30,00
44 00.040.001.10395 Van bi - 1000 psi - 1/4" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 1000 psi - 1/4" NPTF/ 2-XO^OBOỒ mapoBbin KpaH, 1000 psi -1/4" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2 và 2.4 kèm theo. PCE 36,00
45 00.040.001.09218 Van bi - 1000 psi - 3/8" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 1000 psi - 3/8" NPTF/ 2-XO^OBOỒ mapoBbin KpaH, 1000 psi -3/8" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.5 kèm theo. PCE 24,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Na ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
46 00.040.004.03271 Van bi - 1000 psi - 1/2" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 1000 psi - 1/2" NPTF/ 2-XO^OBOỒ mapoBbin KpaH, 1000 psi -1/2" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2 và 2.6 kèm theo. PCE 13,00
47 00.040.001.08216 Ball valve 1"-1000# NPT-F /mapoBon KpaH - /Van bil"- 1000 Psi - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2 và 2.7 kèm theo. PCE 1,00
48 00.040.001.10417 Van thủy lực trung gian - 6000 psi/Hydraulic Interface Valve - 6000 psi/npoMexyTOHHtm rH^paBmuecKHn K^anaH - 6000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.8 kèm theo. PCE 12,00
49 00.040.001.10418 Van thủy lực trung gian - 10000 psi/ Hydraulic Interface Valve - 10000 psi/ npoMexyTOHHtrn ra^paBrnuecKHn K^anaH - 10000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.9 kèm theo. PCE 6,00
50 00.040.001.10419 Vanl chiều - 10000 psi/ Check Valve - 10000 psi/ OõpaTHbiH K^anaH -10000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.10 kèm theo. PCE 8,00
51 00.040.001.10424 Vanantoàn- 10000psi/ReliefValve - lOOOOpsi/npe^oxpaHHTemHbiH K^anaH - 10000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.11 kèm theo. PCE 7,00
52 00.040.001.11654 Van điều khiển lưu lượng - 1/4" NPTF/Flow Control Valve - 1/4" NPTF/KnanaH-peryMTop pacxo^a -1/4" NPTF - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.12 kèm theo. PCE 13,00
53 00.040.001.10426 Van xả nhanh/ Quick Exhaust Valve/ EticTpo^encTByro^Hn BtinycKHOH K^anaH - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 2và2.13 kèm theo. PCE 10,00
NHÓM /TPynnA III. VAN 3 NGÁ /3-WAY VALVE /3-XO^OBOH KTAnAH

54 00.040.001.07687 Van 3 ngả - 5000 psi - / 3-Way Selector Valve - 5000 psi/ 3-xo^oBon ceneKTopHtin K^anaH - 5000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3và3.1 kèm theo. PCE 12,00
55 00.040.001.10402 Van 3 ngả - 10000 psi - / 3-Way Selector Valve - 10000 psi/ 3-xo^oBon ceneKTopHbiH K^anaH - 10000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3 và 3.2 kèm theo. PCE 14,00
56 00.070.008.00101 Vankim 1/4" - 10000 psi/ 1/4" Needle Valve/ HromuaTbiH K^anaH 1/4" -10000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3và3.3 kèm theo. PCE 19,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Ns ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
57 00.040.001.10397 Van kim 1/4" - 5000 psi/ Needle valve 1/4" - 5000 psi/ HromnaTBin K^anaH l/4"- 5000psi- - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3 và 3.4 kèm theo. PCE 13,00
58 00.040.001.10420 Van 1 chiều 3/8" OD -6000 psi/ 3/8" OD Check Valve - 6000 ps/ OõpaTHBin K^anaH 3/8" OD -6000 psi - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3và3.5 kèm theo. PCE 14,00
59 00.040.001.10421 Van 1 chiều 1/2" OD - 1000 psi/ 1/2" OD Check Valve - 1000 psi / OõpaTHbin K^anaH 1/2" OD - 1000 psi - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3 và 3.6 kèm theo. PCE 2,00
60 00.040.001.10423 Van an toàn - 6000 psi/ ReliefValve -6000 psi/ npe^oxpaHHTMbHbiH K^anaH - 6000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3 và 3.7 kèm theo. PCE 13,00
61 00.070.008.01529 Bộ lọc 3/8" OD/ T-Strainer, 3/8" OD/ T-ộrnbTp, 3/8" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3và3.8 kèm theo. PCE 3,00
62 00.070.008.01530 Bộ lọc, 1/2" OD/ T-Strainer, 1/2" OD/ T-ộrnbTp, 1/2" OD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3và3.9 kèm theo. PCE 4,00
63 00.070.008.01534 Bình tích khí /Volume Bottle/ nHeBMOÕamOH - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 3 và 3.10 kèm theo. PCE 12,00
NHÓM /TPynnA IV. VAN TAY /MANUAL VALVE /PYHHOH K^AnAH

64 00.040.001.10412 Van3 ngả , 2 vị trí, loại 1/ 3-Way Valve, 2 Position, type 1/ 3-xo^oBon K^anaH, 2 ncmoxeHHfl, Tnn 1 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4và4.1 kèm theo. PCE 6,00
65 00.040.001.10413 Van3 ngả, 2 vị trí, loại 2 / 3-Way Valve, 2 Position, type 2/ 3-xo^oBon K^anaH, 2 ncmoxeHHfl, Tnn 2 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4 và 4.2 kèm theo. PCE 12,00
66 00.040.001.10414 Van3 ngả, 2 vị trí, loại 3 / 3-Way Valve, 2 Position, type 3/ 3-xo^oBon K^anaH, 2 ncmoxeHHfl, Tnn 3 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4và4.3 kèm theo. PCE 1,00
67 00.040.001.10415 Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 4 / 3-Way Valve, 2-Position, type 4/ 3-xo^oBon K^anaH, THn 4 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4 và 4.4 kèm theo. PCE 1,00
68 00.040.001.10416 Van3 ngả, 2 vị trí, loại 5/ 3-Way Valve, 2 Position, type 5/ 3-xo^oBon K^anaH, 2 ncmoxeHHfl, Tnn 5 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4và4.5 kèm theo. PCE 22,00
69 00.008.004.02351 Trạm dừng khan cấp/ Pneumatic ESD Station/ nHeBMonaHem ESD - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4 và 4.6 kèm theo. SET 1,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Nọ ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
70 00.040.001.10399 Van tốc độ áp suất 1 chiều/ Velocity Check Valve/ 1-xo^oBon HanopHtm K^anaH - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4 và 4.7 kèm theo. PCE 7,00
71 00.040.001.10432 Van điện từ/ Solenoid Valve/ CcmeHOH^Hbin K^anaH - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4và4.8 kèm theo. PCE 9,00
72 00.040.001.10422 Van cân bang khí/ Shuttle Valve/ VenHOHHaa 3aMOHKa - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 4và4.9 kèm theo. PCE 1,00
NHÓM /TPynnA V. Hộp NÔI VÀ ĐÂU VÀO CÁP /JUNCTION BOX AND CABLE GLAND /COE^HHHTE^bHAH KOPOEKA

73 00.008.014.00498 Hộp nối trung gian 1/ Junction Box 1/ Coe^HHHTemHafl KopoÕKa 1 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 5và5.1 kèm theo. PCE 1,00
74 00.008.014.00502 Đầuvào cáp, 1/2" NPTM/ Cable gland, 1/2" NPTM/Ka6emHbiHBBO£, 1/2" NPTM - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 5 và 5.2 kèm theo. PCE 2,00
75 00.008.014.00503 Đầu vào cáp M20/ Cable gland M20/ Ka6emHbiH BBOfl M20 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 5 và 5.3 kèm theo. PCE 2,00
76 00.010.006.00564 Đầu vào cáp, M40/ Cable gland, M40/ KaõemHbin BBOfl, M40 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 5 và 5.4 kèm theo. PCE 5,00
77 00.011.010.00496 Đầu nối trung gian có tiếp địa/ Ground Hubs/ Coe^HHHTem c 3a3eMneHHẽM - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 5 và 5.5 kèm theo. PCE 30,00
78 00.070.008.01531 Đầu chuyển đổi/ Adapting Aids/ A^anrepbi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 5 và 5.6 kèm theo. PCE 8,00
NHÓM /TPynnA VI. Bộ ĐO Mức VÀ ĐÔNG Hô ÁP SUẢT /LEVEL AND PRESSURE GAUGE /yPOBHEMEP H MAHOMETP

79 00.019.044.00192 Bộ hiển thị mức -710 mm/ Level Gauge -710 mm/ ypoBHẽMep -710 mm - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6và6.1 kèm theo. PCE 1,00
80 00.019.044.00203 Bộ hiển thị mức -900mm - Level Gauge- 900mm - /ypoBHẽMep -900mm - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6 và 6.2 kèm theo. PCE 1,00
81 00.019.027.01655 Đồng hồ áp suất - 10000 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 10000 psi, 2,5" Dial/ MaHOMẽTp - 10000 psi, 2,5" Dial - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6và6.3 kèm theo. PCE 10,00
82 00.019.027.01656 Đồng hồ áp suất - 5000 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 5000 psi, 2,5" Dial/ MaHOMẽTp - 5000 psi, 2,5" Dial - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6 và 6.4 kèm theo. PCE 15,00
STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Ns ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
83 00.019.027.01657 Đồng hồ áp suất -160 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 160 psi, 2,5" Dial/ MaHOMẽTp -160 psi, 2,5" Dial - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6và6.5 kèm theo. PCE 12,00
84 00.019.027.01969* Đồng hồ áp suất - 1000 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 1000 psi, 2,5" Dial/ MaHOMẽTp - 1000 psi, 2,5" Dial - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6 và 6.6 kèm theo. PCE 5,00
85 00.019.027.01659 Đồng hồ áp suất - 10000 psi, mặt số 6"/ Pressure Gauge - 10000 psi, 6" Dial/ MaHOMẽTp - 10000 psi, 6" Dial - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 6 và 6.7 kèm theo. PCE 1,00
NHÓM /TPynnA VII. BƠM ÁP SUÂT /PUMP /nHEBMOHACOC

86 00.005.003.00089 Bơm thủy lực bằng tay/ Hydraulic Hand Pump/ Hacoc pyHHon rn^paBOTHecKHn - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7và7.1 kèm theo. SET 1,00
87 00.005.003.00091 Bơm dùng khí - 4500 psi/ Air Driven Pump - 4500 psi/ nHeBMOHacoc -4500 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7 và 7.2 kèm theo. PCE 4,00
88 00.005.003.00090 Bơm dùng khí - 8800 psi/ Air Driven Pump - 8800 psi/ nHeBMOHacoc -8800 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7và7.3 kèm theo. PCE 9,00
89 00.070.008.01532 Bộ điều chỉnh khí cờ nhỏ/ Miniature Air Regulator/ MHHHaTropHtm nHeBMoperyMTop - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7 và 7.4 kèm theo. PCE 11,00
90 00.070.008.01549 Bộ điều chỉnh khí/ Air Regulator/ nHeBMoperyMTop - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7và7.5 kèm theo. PCE 2,00
91 00.070.008.01533 Bộ chỉ báo khí Đỏ/Xanh/ Pneumatic Indicator Red/Green/ nHeBMOHH^HKaTOp KpacHbm/3eneHbm - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7 và 7.6 kèm theo. PCE 2,00
92 00.070.008.01535 Bộ lọc khí /Air Filter/ Bo3^ymHbm ộmtTp - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7 và 7.7 kèm theo. PCE 2,00
93 00.070.008.01543 Nắp đậy bình nhót/ Filler Breather Cap/ HamBHafl ropnoBHHa c KpbimKOH - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 7và7.8 kèm theo. PCE 1,00
NHÓM /TPynnA VIII. Bộ CHUYÊN ĐÔI /TRANSMITTER /nPEOEPA3ƠBATE.TB

STT n/n Mã Vật Tư Koa MTP Tên VTTB/dịch vụ hàng hóa (Việt-Anh/Nga) HaHMeHOBaHHe MTP/yc^yr (BbeT - aHra./pycc.) Ký Mã Hiệu/ So chi tiết Tnn, MapKa/ Na ^eTa^H Type, Brand/P/N Đặc Tính Kỹ Thuật TexHHHecKHe xapaKTepHCTHKH Technical Characteristics Nhà sản xuất 3ano^- npOH3BO^HTe^b Manufacturer ĐVT Ea- H3M Unit Số Lượng Ko^-bo Quantity
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
94 00.070.008.01572 Bộ chuyển đổi mức /Level Transmitter/ flaTHHK ypoBHfl - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8và8.1 kèm theo. PCE 1,00
95 00.070.008.01538 Công tắc khí bằng mức/ Pneumatic Level Switch/ nHẽBMopene ypoBHfl - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8 và 8.2 kèm theo. PCE 1,00
96 00.070.008.01537 Bộ Relay khí/ High/Low Flowline Pressure Pilot Assembly/ YnpaBMro^ne K^anaHbi BbicoKoro/HH3Koro ^aBneHHfl B TpyõonpoBo^e- - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8và8.3 kèm theo. SET 5,00
97 00.070.008.01539 Công tắc áp suất, 1 Bar giảm/ Pressure Switch, Set@ 1 Bar Falling/ Pene ^aBneHHfl, yơraBKa 1 Bar Falling - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8 và 8.4 kèm theo. PCE 1,00
98 00.070.008.01540 Công tắc áp suất, 4,8 Bar giảm/ Pressure Switch, Set@ 4,8 Bar Falling/ Pene ^aBneHHfl, ycraBKa 4,8 Bar Falling - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8và8.5 kèm theo. PCE 1,00
99 00.070.008.01573 Bộ chuyển đổi áp suất 3000 psi -Pressure Transmitter 3000 psi -/,h,aTHHK ^aBneHHfl 3000 psi - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8 và 8.6 kèm theo. PCE 13,00
100 00.070.008.01574 Bộ chuyển đổi áp suất 10000 psi/ Pressure Transmitter 10000 psi/ flaTHHK ^aBneHHfl 10000 psi - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8 và 8.7 kèm theo. PCE 7,00
101 00.070.008.01575 Máng cáp có đục lỗ/ Perforated Cable Tray/ Ka6em>HtiH HOTOK nepộopnpoBaHHHbm - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8và8.8 kèm theo. SET 3,00
102 00.070.008.01576 Dầu thủy lực Tellus 46/ Hydraulic Fluid Tellus 46/rn^paBnnHecKaa XH^KOCTb Tellus 46 - - Theo tài liệu "Appendix 1 - Specification of materials", mục 8và8.9 kèm theo. Phuy 2,00
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
MỤC LỤC
1. Mục đích và điều kiện sử dụng hàng hóa................................3
1.1. Mục đích sử dụng......................................................3
1.2. Điều kiện sử dụng.....................................................3
2. Yêu cầu chính với hàng hóa............................................3
2.1. Yêucầuvề chất luợng...................................................3
2.2. Yêu cầu về quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn chế tạo......................3
2.3. Yêu cầu về ký mã hiệu, hãng sản xuất..................................3
2.4. Yêucầuvề xuấtxứ.......................................................4
2.5. Yêu cầu về tính đồng bộ của hàng hóa..................................4
3. Các yêu cầu về số luợng và thời hạn giao hàng.........................5
3.1. Số luợng hàng hóa.....................................................5
3.2. Thời hạn giao hàng....................................................5
4. Yêu cầu về đóng gói và danh mục hàng hóa..............................6
4.1. Đónggói...............................................................6
4.2. Nhãn hàng hóa.........................................................6
5. Thờihạn bảohành hànghóa...............................................7
6. Phuơng pháp đánh giá về mức độ phù hợp của hàng hóa với điều kiện kỹ thuật 7
7. Cácyêu cầu về tài liệu kỹ thuật.......................................7
7.1. Các yêu cầu về tài liệu trong quá trình chào thầu....................8
7.2. Các yêu cầu về tài liệu trong quá trình giao hàng....................8
8. Các yêu cầu về chứng chỉ của hàng hóa................................8
8.1. Các yêu cầu về chứng chỉ trong quá trình chào thầu...................8
8.2. Yêu cầu cam kết cung cấp chứng chỉ trong quá trình chào thầu..........8
8.3. Các yêu cầu về chứng chỉ của hàng hóa trong quá trình giao hàng.......9
9. Các tài liệu đính kèm yêu cầu kỹ thuật...............................10
Page 2ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
1. Mục đích và điều kiện sử dụng hàng hóa
1.1. Mụcđích sửdụng
Yêu cầu kỹ thuật này đuợc soạn thảo nhằm mục đích sử dụng để mua “Vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng” cho dự án tủ điều khiển giếng giàn BK19.
Hàng hóa sẽ đuợc sử dụng để lắp đặt cho tủ điều khiển giếng giàn BK19.
1.2. Điều kiện sử dụng
Hàng hóa đuợc sử dụng để lắp đặt trên môi truờng biển (offshore) của Việt Nam trong thời gian dài. Do đó, hàng hóa đuợc sản xuất phải phù hợp với việc hoạt động trên giàn khoan dầu trên biển.
2. Yêucầuchínhvớihànghóa
2.1. Yêucầuvề chấtlượng.
Hàng hóa phải là mới 100%, chua qua sử dụng và đuợc sản xuất không truớc năm 2020.
2.2. Yêu cầu về quy cách kỹ thuật, tiêu chuan che tạo.
Tài liệu này mô tả các yêu cầu tối thiểu về vật tu nhu đặc điểm kỹ thuật, nơi sản xuất, năm sản xuất, thời gian giao hàng, ... của hồ sơ “Vật tu chính đế chế tạo tủ điều khiển giếng” cho dự án tủ điều khiển giếng giàn BK19.
Tài liệu này cũng mô tả các yêu cầu tối thiểu về tài liệu, chứng chỉ của hàng hóa đuợc cung cấp trong quá trình chào thầu cũng nhu quá trình giao nhận hàng hóa sau này.
Nhà thầu phải dựa vào các yêu cầu trong tài liệu này để chào hàng hóa đảm bảo theo các yêu cầu đã nêu.
2.3. Yêu cầu về ký mã hiệu, hãng sản xuất.
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ ký mã hiệu (model/part number), nhà sản xuất (manufacturer) của từng mục hàng hóa tuơng ứng. Mỗi mục hàng hóa chỉ đuợc chào một ký mã hiệu và nhà sản xuất tuơng ứng cho mục hàng đó.
Mã hiệu hàng hóa và mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào phải phù hợp với nhau và phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Bất kỳ sự sai lệch nào giữa mã hàng hóa (model/part number), đặc tính kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ không đuợc chấp nhận.
Page 3ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
Tên, đặc tính kỹ thuật và các thành phần của hàng hóa phải phù hợp với mô tả của hàng hóa trong hồ sơ mời thầu cũng nhu tài liệu “Appendix 1 - Specification of Materials” đính kèm.
Nhà thầu chào hàng hóa, của các nhà sản xuất, phải là dạng thông dụng, đã đuợc sản xuất nhiều, đã qua kiểm định chất luợng thực tế. Hàng hóa nêu trên phải dễ dàng đuợc tra cứu trong các tài liệu đuợc cung cấp trên trang chủ của nhà sản xuất. Các loại hàng hóa đuợc sản xuất riêng hoặc mới đuợc sản xuất, không thể truy xuất đuợc tài liệu trên trang chủ của nhà sản xuất sẽ không đuợc chấp nhận.
Những thay đổi và/hoặc sai khác với yêu cầu kỹ thuật này sẽ không đuợc chấp nhận. Ngoại trừ những thay đổi và/hoặc sai khác đuợc gửi đến nhà thầu bởi Xí nghiệp Cơ Điện - Vietsovpetro thông qua văn bản.
Neu nhà thầu tìm thấy những thay đổi và/hoặc sai khác so với yêu cầu kỹ thuật này, nhà thầu phải gửi “Danh mục thay đổi và sai lệch” (Technical Exception / Deviation List) bao gồm “Bảng so sánh chi tiết” (Detail Comparison Table) giữa yêu cầu của Vietsovpetro với đe nghị thay đổi của nhà thầu.
Khi nhà thầu có những đe nghị thay đổi về vật liệu của hàng hóa chào thì đặc tính hóa học, đặc tính cơ học, ... của vật liệu phải đuợc bao gồm trong bảng so sánh nêu trên.
Tham khảo tài liệu “Appendix 5 - Technical Exception -Deviation Lisf đính kèm
2.4. Yêucầuvề xuất xứ
Hàng hóa có thể đuợc xuất xứ từ tất cả các nuớc. Trong chào hàng phải nêu rõ xuất xứ của từng mục hàng.
2.5. Yêu cầu về tính đồng bộ của hàng hóa
Hàng hóa đuợc cung cấp trọn gói theo nhu danh mục hàng hóa của mỗi nhóm hàng (nhóm I, nhóm II, nhóm III, nhóm IV) theo bảng 1.
Nhà thầu cần chào và cung cấp đầy đủ hàng hóa của các mục hàng trong mỗi nhóm hàng nêu trên.
Do yêu cầu về tính đồng bộ của dự án, nếu một (01) mục hàng trong một (01) nhóm hàng nêu trên không đạt yêu cầu kỹ thuật, thì toàn bộ nhóm hàng đó sẽ không đạt yêu cầu kỹ thuật.
Page 4ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật về vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
STT MÔ TẢ SỔ THỨ Tự THEO DANH MỤC ĐƠN HÀNG
I. NHÓM I
Nhóm 1 Đầu nối và ống - Tubing and Fitting Mục 1 đến mục 40
II. NHÓM II
Nhóm 2 Vanbi- Ball valves Mục 41 đến mục 53
Nhóm 4 Vantay- Manual Valves Mục 64 đến mục 72
Nhóm 6 Bộ đo mức và đồng hồ áp suất - Level Gauge and Pressure Gauges Mục 79 đến mục 85
III. NHÓM III
Nhóm 3 Vanba ngả - 3-Way Valves Mục 54 đến mục 63
IV. NHÓM IV
Nhóm 5 Hộp nối và đầu vào cáp - Junction Box & Cable Gland Mục 73 đến mục 78
Nhóm 7 Bom áp suất - Pump Mục 86 đến mục 93
Nhóm 8 Bộ chuyển đổi - Transmitters Mục 94 đến mục 102
Bảng 1
3. Các yêu cầu về số lượng và thời hạn giao hàng
3.1. So lượng hàng hóa
Nhà thầu có trách nhiệm chào và cung cấp hàng hóa nhu sau:
+ Đầy đủ các mục hàng hóa theo danh mục hàng hóa của hồ sơ mời thầu.
3.2. Thời hạn giao hàng
Hàng hóa được giao 01 lần tại kho của XNCĐ, số 15 đường Lê Quang Định, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu.
Page 5ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
Nhà thầu phải cung cấp thời gian cấp hàng sớm nhất có thể, trên cơ sở số ngày lịch, kể từ ngày nhận đuợc thông báo trúng thầu. Do tiến độ dự án, nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp hàng hóa không muộn hơn 70 ngày (10 tuần).
4. Yêu cầu về đóng gói và danh mục hàng hóa
4.1. Đóng gói
- Hàng hóa phải đuợc đóng gói đảm bảo an toàn, tránh hu hỏng do va chạm hoặc ăn mòn hóa học trong quá trình vận chuyển và phải phù hợp cho việc bê bằng tay hoặc câu.
- Truớc khi đóng gói, tất cả các phần kim loại của hàng hóa phải đuợc bôi mỡ/dầu và phải đuợc bọc trong giấy chống thấm nuớc, để đảm bảo hàng hóa không bị hỏng và ăn mòn hóa học trong quá trình vận chuyển và lưu trữ tạo kho của bên mua khi đang trong thời hạn bảo hành.
- Bên bán phải cung cấp kèm với mỗi gói hàng một danh mục hàng hóa đóng gói bằng tiếng Anh/Việt, trong đó ghi rõ số hợp đồng, mô tả chi tiết của hàng hóa hoặc từng mục của hàng hóa (áp dụng với một gói hàng gồm nhiều mục hàng), khối lượng riêng, khối lượng tịnh của gói hàng. Một bản sao của danh mục hàng hóa được bọc trong bao thư chống nước bang nylon và được gắn chặt và trực tiếp lên gói hàng hóa. Neu hàng hóa được đóng trong thùng gỗ, thì bản sao danh mục hàng hóa phải được ghim chặt vào bên ngoài thùng gỗ. Neu hàng hóa được đóng trong thùng bằng kim loại, thì bản sao danh mục hàng hóa phải được để vào bên trong thùng hàng.
- Bên bán phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc mất mát, hư hỏng của hàng hóa do lỗi đóng gói hoặc trong quá trình vận chuyển đến kho của bên mua.
4.2. Nhãn hàng hóa
- Hàng hóa giao nhận phải được gắn nhãn để nhận diện. Thông tin trên nhãn hàng hóa được quy định như sau.
Page 6ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật về vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
BÊN GIAO HÀNG:
BÊN MUA HÀNG XÍ NGHIỆP Cơ ĐIỆN LIÊN DOANH VIỆT - NGA, VIETSOVPETRO
ĐỊA CHỈ SÔ HỢP ĐỒNG SỐ THÙNG HÀNG 15 LÊ QUANG ĐỊNH, VŨNG TÀU, BÀ RỊA VŨNG TÀU, VIỆT NAM
KÍCH THƯỚC DÀI x RÔNG x CAO (mm)
KHÔI LƯỢNG ĐỊA ĐIÊM (kg)
- Nhãn thông tin hàng hóa phải đuợc ghi bằng sơn không tẩy được, chiều cao chữ không nhỏ hơn 5 (năm) cm trừ khi bị giới hạn bởi kích thuớc kiện hàng. Khi cần thiết, các thông tin khác ve hàng hóa, ví dụ huớng để thùng hàng, hàng dễ vỡ, đặc tính riêng của hàng hóa, ... phải đuợc ghi thêm theo tiêu chuẩn việt nam và quốc tế.
- Với các thùng hàng vuợt quá khổ (dài hơn 10 mét), hoặc khối luợng thùng hàng lớn hơn 500 kg, hoặc chiều cao của thùng hàng lớn hơn 1 mét, trọng tâm của hàng hóa phải đuợc ghi bằng sơn sáng màu, không xóa đuợc trên thùng hàng tại mặt bên cạnh của kiện hàng hóa.
- Neu hàng hóa bao gồm nhiều kiện hàng thì số kiện hàng phải đuợc ghi theo dạng phân số. Số đứng truớc chỉ số kiện hàng theo thứ tự, số thứ 2 chỉ tổng số kiện hàng sẽ giao.
5. Thời hạn bảo hành hàng hóa
Thời hạn bảo hành của hàng hóa nhu sau: 18 tháng từ ngày giao hàng hoặc 12 tháng từ ngày đua vào sử dụng, tùy điều kiện nào tới truớc.
6. Phương pháp đánh giá về mức độ phù hợp của hàng hóa với điều kiện kỹ thuật
XNCĐ sẽ đánh giá các hồ sơ dự thầu (phần kỹ thuật) theo bảng tiêu chí đánh giá kèm theo. Những mục chào hàng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của đơn hàng sẽ được coi là đạt yêu cầu.
7. Các yêu cầu về tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu native file, cung cấp trong giai đoạn cấp hàng (nếu có) đều phải mở được bằng các phần mem Microsoft Ofice 2003, Autocad 2010.
Tất cả các tài liệu dưới dạng tệp điện tử (định dạng ,pdf, .acad, .xlsx, .docx, ...).
Page 7ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
7.1. Các yêu cầu về tài liệu trong quá trình chào thầu
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật (datasheet, catalogue, ...) của nhà sản xuất cho từng mục hàng mà nhà thầu chào. Các tài liệu này phải là dạng phổ biến (public), đuợc đăng trên trang web của nhà sản xuất, và có thể dễ dàng tìm kiếm và tra cứu trong truờng hợp cần thiết. Các tài liệu không phải dạng trên sẽ không đuợc chấp nhận. Các tài liệu kỹ thuật, nêu trên, cho mỗi mục hàng phải đuợc đánh số tuơng ứng với số thứ tự của mục hàng tại danh mục hàng hóa của hồ sơ mời thầu.
7.2. Các yêu cầu về tài liệu trong quá trình giao hàng
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kỹ thuật liên quan (datasheet, catalogue, ...) theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tuơng ứng cho từng mục hàng - Bản cứng (hard copy) và bản mềm (soft copy).
8. Các yêu cầu về chứng chỉ của hàng hóa
8.1. Các yêu cầu về chứng chỉ trong quá trình chào thầu
Trong quá trình chào thầu, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ sau:
- Đầu nối và ống
+ Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp chứng chỉ vật liệu 3.1 (Mill Cert 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1) của hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tuơng tự với hàng hóa chào thầu.
+ Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp biên bản kiểm tra ăn mòn (Corrosion Test Report) theo tiêu chuẩn ASTM B117 và ASTM A262 của hàng hóa tuơng tự (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) với hàng hóa chào thầu.
+ Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp chứng chỉ vật liệu 3.1 (Mill Cert 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1) của hàng hóa (mục 37 đến mục 40) tuơng tự với hàng hóa chào thầu, trong đó chỉ rõ thành phần hóa học (chemical composition) cũng thông số về nhu độ cứng be mặt (Surface Hardness Parameter) của hàng hóa.
8.2. Yêu cầu cam ket cung cấp chứng chỉ trong quá trình chào thầu
Trong quá trình chào thầu, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp các chứng chỉ của hàng hóa trong giai đoạn cấp hàng, nhu sau.
- Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin): đuợc ban hành bởi phòng thuơng mại của nuớc sản xuất hoặc nuớc xuất khẩu. Bao gồm bản gốc hoặc bản sao có công chứng. Chứng chỉ này không áp dụng với nhà chế tạo/sản xuất tại Việt Nam.
Page 8ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
- Chứng chỉ chất luợng (Certificate of Quality) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of Comformity) của hàng hóa: đuợc ban hành bởi nhà sản xuất hàng hóa. Bản chính hoặc bản sao có công chứng.
- Thu bảo hành: ban hành bởi nhà cung cấp hàng hóa. Bản chính.
- Chứng chỉ vật liệu (Mill Certificate 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1): của các hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1 - Đầu nối và ống. Đuợc ban hành bới nhà sản xuất hàng hóa. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng.
- Biên bản kiểm tra ăn mòn (Corrosion Test Report) theo tiêu chuẩn ASTM B117 và A262 của hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1 - Đầu nối và ống.
- Chứng chỉ chống cháy no (Exploision Certificate), áp dụng cho các mục 71, mục 73 đến mục 78, mục 94, mục 97 đến mục 100. Bản gốc hoặc bản sao, đuợc phát hành bởi nhà sản xuất có xác nhân của Third Party (chấp nhận chứng chỉ đuợc áp dụng cho một seri hàng hóa).
8.3. Các yêu cầu về chứng chỉ của hàng hóa trong quá trình giao hàng
Các chứng chỉ sau phải đuợc cung cấp kèm hàng hóa trong quá trình giao hàng hóa:
- Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin): đuợc ban hành bởi phòng thuơng mại của nuớc sản xuất hoặc nuớc xuất khẩu. Bao gồm bản gốc hoặc bản sao có công chứng. Chứng chỉ này không áp dụng với nhà chế tạo/sản xuất tại Việt Nam.
- Chứng chỉ chất luợng (Certificate of Quality) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of Comformity) của hàng hóa: đuợc ban hành bởi nhà sản xuất hàng hóa. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng.
- Thu bảo hành: ban hành bởi nhà cung cấp hàng hóa. Bản chính.
- Chứng chỉ vật liệu (Mill Certificate 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1): của các hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1 - Đầu nối và ống. Đuợc ban hành bới nhà sản xuất hàng hóa. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng.
- Biên bản kiểm tra ăn mòn (Corrosion Test Report) theo tiêu chuẩn ASTM B117 và ASTM A262 của hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Chứng chỉ chống cháy no (Exploision Certificate), áp dụng cho các mục 71, mục 73 đến mục 78, mục 94, mục 97 đến mục 100. Bản chính hoặc bản sao, đuợc phát hành bởi nhà sản xuất có xác nhân của Third Party (chấp nhận chứng chỉ đuợc áp dụng cho một seri hàng hóa).
Page 9ofl0
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERQY DIVISION
Yêu cầu kỹ thuật Ve vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
9. Các tài liệu đính kèm yêu cầu kỹ thuật
- Appendix 1: SpecificationofMaterials
- Appendix 2: ESD Station Detail
- Appendix 3: Junction Box Detail
- Appendix 4: Hi-Lo Pilot Detail
- Appendix 5: Technical Exception/Deviation List
Page 10 of 10
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
1 GROUP I: FITTING & TUBING General Requirements: 1. ForFitting (item 1.1 to item 1.36) - Material: 316 Stainless Steel - Type: Fractional, double compression - Tube Fitting Connection : Double ferrules - Screw Fitting Connection : NPT Thread (l/8"-27, l/4"-18, 3/8"-18, l/2"-14, 1"-111/2) - Working pressure: + 1/8" NPT Male: 10000 psi. + 1/4" NPT Male: 8000 psi. + 3/8" NPT Male: 7800 psi. + 1/2" NPT Male: 7700 psi. - Material Certified: ASTM A276 or ASTM A182 - Corrossion Standard practice Test: ASTM B117 andASTM A262 or equal. The equal certificate must be certified by Third Party. Do not accept certificate is certified by manufacturer's QC. - Items from #1.2 to #1.36: supplied shall be from only one manufacture. 2. For Tubing (item 1.37 to item 1.40) - Material: 316L Stainless Steel - Type: Fractional, Cold drawn, seamless, fully annealed, pickled - Chemical Composition: Molybdenum (Mo) 2.5% - Hardness: 70 - 74 (not more than 80) on Rb80 - Length: 6 meter - Material Certified: ASTM A169, ASTM A269 - All tubing supplied shall be from one manufacturer only.
1.1 Fusible Plug Connection: 3/8" Tube Material: SS316 Melting @ 255° F - Connection: 3/8" Tube OD - Material: 316 Stainless Steel - Melting @ 255° F
1.2 Tee l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.3 Tee 3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.4 Tee l/2"OD Follow fitting's general requirement above.
1.5 Tee 3/8"OD-3/8"OD-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.6 Tee l/2"OD-l/2"OD-3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.7 Tee l/2"OD-l/2"OD-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.8 Bulkhead l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.9 Bulkhead 3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.10 Bulkhead l/2"OD Follow fitting's general requirement above.
1.11 Bulkhead 1" OD Follow fitting's general requirement above.
1.12 l/8"NPTM-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
Page 1 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
1.13 l/4"NPTM-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.14 l/4"NPTM-3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.15 3/8"NPTM-3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.16 l/2"NPTM-3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.17 l/2"NPTM-l/2"OD Follow fitting's general requirement above.
1.18 l/2"NPTM-l/2"Tube Follow fitting's general requirement above.
1.19 l/4"NPTF-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.20 l/4"NPTF-3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.21 l/2"NPTF-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.22 3/8"OD-l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.23 l/2"Tube-3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.24 Plug l/4"OD Follow fitting's general requirement above.
1.25 Plug 3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.26 Plug l/2"OD Follow fitting's general requirement above.
1.27 Elbow l/4"NPTM-3/8"OD Follow fitting's general requirement above and 90 degree elbowtype.
1.28 Elbow l/4"NPTM-l/4"OD Follow fitting's general requirement above and 90 degree elbowtype.
1.29 Preswaging tool 1/4" Follow fitting's general requirement above. Tool used for preswag (installation/tightent) ferrules on to tube many times without damage the tool.
1.30 Preswaging tool 3/8" Follow fitting's general requirement above. Tool used for preswag (installation/tightent) ferrules on to tube many times without damage the tool.
1.31 Preswaging tool 1/2" Follow fitting's general requirement above. Tool used for preswag (installation/tightent) ferrules on to tube many times without damage the tool.
1.32 Union 3/8"OD Follow fitting's general requirement above.
1.33 Vent Protector/ Mud Dauber 1/4"NPTM Follow fitting's general requirement above.
1.34 316SS Nut and Ferrule Set for 1/2 in. Tube Fitting. (1 Nut/1 Front Ferrule/1 Back Ferrule) Follow fitting's general requirement above.
Page 2 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
1.35 316SS Nut and Ferrule Set for 3/8 in. Tube Fitting. (1 Nut/1 Front Ferrule/1 Back Ferrule) Follow fitting's general requirement above.
1.36 316SS Nut and Ferrule Set for 1/4 in. Tube Fitting. (1 Nut/1 Front Ferrule/1 Back Ferrule) Follow fitting's general requirement above.
1.37 Tubing 1/4" OD - 0.049" WT Maximum Working Pressure: 7500 psi Material: 316L Stainless Steel
1.38 Tubing 1/4" OD - 0.035" WT Maximum Working Pressure: 5100 psi Material: 316L Stainless Steel
1.39 Tubing 3/8" OD- 0.035"WT Maximum Working Pressure: 3300 psi Material: 316L Stainless Steel
1.40 Tubing 1/2" OD - 0.049" WT Maximum Working Pressure: 3700 psi Material: 316L Stainless Steel
2 GROUP II: BALLVALVE General Requirement - All Ball Valves shall be from only one manufacturer. - All Hydraulic Interface Valve shall be from only one manufacturer.
2.1 Ball Valve - 10000 psi, 1/4" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection: (without ex-connector) + Inlet: 1/4”NPTF + Outlet: 1/4" NPTF - Dimension (LxH): 61x64 mm (Maximum)
2.2 Ball Valve - 6000 psi, 1/4" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 6000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4”NPTF + Outlet: 1/4" NPTF - Dimension (LxH): 61x64 mm (Maximum)
Page 3 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
2.3 Ball Valve - 6000 psi, 3/8" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 6000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection (without ex-connector) + Inlet: 3/8”NPTF + Outlet: 3/8" NPTF - Dimension (LxH): 61x64 mm (Maximum)
2.4 Ball Valve - 1000 psi, 1/4" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 1000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4”NPTF + Outlet: 1/4" NPTF - Dimension (LxH): 61x64 mm (Maximum)
2.5 Ball Valve - 1000 psi, 3/8" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 1000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection (without ex-connector) + Inlet: 3/8”NPTF + Outlet: 3/8" NPTF - Dimension (LxH): 61x64 mm (Maximum)
2.6 Ball Valve - 1000 psi, 1/2" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 1000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle material: 316 stainless steel - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/2”NPTF + Outlet: 1/2”NPTF - Dimension (LxH): 61x64 mm (Maximum)
Page 4 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
2.7 Ball Valve - 1000 psi, 1" NPTMx 1" NPTF - Service: Water Base Hydraulic Fluid - Type: Isolating Ball Valve - Working pressure: 1000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle style: Level Type with Handle Locking - Connection: + Inlet: 1” NPTM + Outlet: 1” NPTF - Dimension (LxH): 150x120 mm (Maximum) Vendor can propose ex-connector to meet the valve connection requirement.
2.8 Hydraulic Interface Valve -6000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 3-Way, 2-Position, Normally Closed - Working pressure: 6000 psi - Body material: 316 stainless steel - O-ring material: Viton - Pilot: Air Pilot - Pilot Pressure: 10 Bar maximum - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4" NPTF + Outlet: 1/4" NPTF + Exhaust: 1/4" NPTF + Pilot: 1/4" NPTF - Mounting: Panel mount, c/w2of M6 fixed hole on the body - Dimension: 141 mm height (Maximum)
2.9 Hydraulic Interface Valve -10000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 3-Way, 2-Position, Normally Closed - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - O-ring material: Viton - Pilot: Air Pilot - Pilot Pressure: 10 Bar maximum - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4" NPTF + Outlet: 1/4" NPTF + Exhaust: 1/4" NPTF + Pilot: 1/4" NPTF - Mounting: Panel mount, c/w2of M6 fixed hole on the body - Dimension: 141 mm height (Maximum)
2.10 Check Valve - 10000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 1-way - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Cracking pressure: 5 psi - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4”NPTF + Outlet: 1/4”NPTF - Dimension: 70 mm length (Maximum)
Page 5 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
2.11 Relief Valve - 10000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 2 Position, Normally Closed - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted Material: 316 stainless steel - Setting range: 3000 to 9000 psi - Factory Setting: 518 Bar - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4"NPTF + Exhaust: 1/4” NPTF - Dimension: 160 mm height & 50 mm diameter (Maximum)
2.12 Flow Control Valve - Service: Instrument Air - Type: Bubble-Tight Poppet-Style Check - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted Material: 316 stainless steel - Connection + Inlet: 1/4"NPTF + Outlet: 1/4"NPTF - Dimension: 62 mm length &23 mm diameter (Maximum)
2.13 Quick Exhaust Valve - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 3-way, Spring Biased Poppet Operate - Working pressure: 6000 psi - Body Material: 316 stainless steel - Wetted Material: 316 stainless steel - Flow Capacity: High flow service - Seal Material: Viton and Kel-F - Connection + Inlet: 1/2"NPTF + Outlet: 1/2"NPTF + Exhaust: 1/2" NPTF - Mounting: Field mount as standard
3 GROUP III: 3-WAYVALVE General Requirement - All 3-way Selector Valves shall be from only one manufacturer. - All Oil Filters shall be from only one manufacturer.
3.1 3-Way Selector Valve - 5000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 3-Way, Switching - Working pressure: 5000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Seat material: Peek - Handle style: Level - Handle color: Black - Connection (without ex-connector): + Inlet 1 and Inlet 2: 1/4” NPTF + Outlet: 1/4” NPTF - Mounting: Flush Mount c/w SS-316 Panel Nut - Panel Hole Drill: 23 mm - Dimension (LxH): 75x75 mm (Maximum)
Page 6 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
3.2 3-Way Selector Valve - 10000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 3-Way, Switching - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Seat material: Peek - Handle style: Level - Handle color: Black - Connection (without ex-connector) + Inlet 1 and Inlet 2: 1/4” NPTF + Outlet: 1/4” NPTF - Mounting: Flush Mount c/w SS-316 Panel Nut - Panel Hole Drill: 23 mm - Dimension (LxH): 100x75 mm (Maximum)
3.3 Needle Valve - 10000 psi, 1/4" NPTF - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Needle Valve - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle material: 316 stainless steel or phenolic plastic - Handle style: Hand Wheel - Connection (without ex-connector): + Inlet: 1/4”NPTF + Outlet: 1/4” NPTF - Dimension (LxH) : 55x95 mm (Maximum)
3.4 Needle Valve - 5000 psi, 1/4” Tube Fitting - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Isolating Needle Valve - Working pressure: 5000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Handle style: Phenolic Plastic Knob - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4” Tube Fitting + Outlet: 1/4" Tube Fitting + Type: Double compression, double ferrules - Dimension (LxH) : 58x75 mm (Maximum)
3.5 Check Valve - 6000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 1-way - Working pressure: 6000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Cracking pressure: 1 psi - Connection (without ex-connector) + Inlet: 3/8” Tube Fitting + Outlet: 3/8” Tube Fitting + Type: Double Compression, double ferrules - Dimension: 70 mm length (Maximum)
Page 7 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
3.6 Check Valve - 1000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 1-way - Working pressure: 1000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Cracking pressure: 1 psi - Connection + Inlet: 1/2” Tube Fitting + Outlet: 1/2” Tube Fitting + Type: Double Compression, double ferrules - Dimension: 80 mm length (Maximum)
3.7 Relief Valve - 6000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Angle Relief Valve c/w spring - Working pressure: 6000 psi - Body material: 316 stainless steel - Setting range: 1500 to 2250 psi - Factory Setting: 152 Bar - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/4”NPTM + Exhaust: 1/4” NPTF - Dimension: 100 mm height & 45 mm width (Maximum)
3.8 Oil Filter - 3/8"OD - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: T-type or Y Type, c/w Filter Element - Working pressure: 100 psi - Body Material: 316 stainless steel - Filter element: 140 micron element pore size - Filter Element Material : Sintered with 316SS construction - Connection + Inlet: 3/8” tube fitting + Outlet: 3/8” tube fitting + Type: Double compression, double ferrules - Dimension: 80 mm length (Maximum)
3.9 Oil Filter - l/2"OD - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: T-type or Y Type, c/w Filter Element - Working pressure: 100 psi - Body Material: 316 stainless steel - Filter element: 140 micron element pore size - Filter Element Material : Sintered with 316SS construction - Connection + Inlet: 1/2” tube fitting + Outlet: 1/2” tube fitting + Type: Double compression, double ferrules - Dimension: 85 mm length (Maximum)
3.10 Volume Bottle - Service: InstrumentAir - Type: Miniature, Single End - Pressure rating: 0 - 200 psi - Matterial: 316 Stainless Steel - Volume: 50 cm3 - Connection: 3/8" Tube OD - Dimension: 160 mm length, 26 mm diameter (Maximum)
Page 8 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
4 GROUP IV: MANUAL VALVE General Requirement - All 3-way Valve, 2 position shall be from only one manufacturer.
4.1 3-Way Valve, 2 Position, Normally Closed, Air Latch Pilot, Manual Latching, NonIndicating - Service: InstrumentAir - Type: 3-way, 2-position, N.c, Air Latch Pilot, Manual Latching, Non-Indicating - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Pilot type: Air Latch Pilot - Latching: Manual Pin Latch - Knob: Black Lid Knob Color - Connection + Inlet and Outlet and Exhaust: 1/4” NPTF + Pilot: 1/8” NPTF - Mounting: Flush Mount c/w Panel Nut - Panel Hole Drill: 1 inch - Dimension: 152 mm length (Maximum) - Pilot Signal Require: not less than 40 psi
4.2 3-Way Valve, 2 Position, Normally Closed, Air Latch Pilot, Non-Latching, NonIndicating - Service: InstrumentAir - Type: 3-way, 2-position, N.c, Air Fateh Pilot, Non-Fatching, Non-Indicating - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Pilot type: Air Fateh Pilot - Patching: Non-Fatching - Knob: Black Fid Knob Color - Connection (without ex-connector) + Inlet and Outlet and Exhaust: 1/4” NPTF + Pilot: 1/8” NPTF - Mounting: Flush Mount c/w Panel Nut - Panel Hole Drill: 1 inch - Dimension: 152 mm length (Maximum) - Pilot Signal Require: not less than 25 psi
4.3 3-Way Valve, 2 Position, Normally Closed, Air Pilot Type, Non-Latching, NonIndicating - Service: InstrumentAir - Type: 3-way, 2-position, N.c, Air Pilot, Non-Fatching, Non-Indicating - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Pilot type: Air Pilot - Batching: Non-Fatching - Knob: Red Fid Knob Color - Connection (without ex-connector) + Inlet and Outlet and Exhaust: 1/4” NPTF + Pilot: 1/8” NPTF - Mounting: Flush Mount c/w Panel Nut - Panel Hole Drill: 1 inch - Dimension: 152 mm Fength (Maximum) - Pilot Signal Require: not less than 25 psi
Page 9 of 19
ỄÉÉ APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS
VI ETSOVPtTRO HMNMOEHHDtM VIETSOVPETRO

No. Description Specifications Note
4.4 3-Way Valve, 2 Position, Normally Closed, Pilot Relay - Service: InstrumentAir - Type: 3-way, 2-position, N.c, Pilot Relay - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Pilot type: Air Pilot, Spring Return, Side Port Pilot - Flow Diameter: 3/8” (Minimum) - Connection + Inlet and Outlet and Exhaust: 1/4” NPTF + Pilot: 1/8” NPTF - Mounting: Panel Mount c/w at least 2 mounting holes - Dimension: 120 mm length (Maximum)
4.5 3-Way Valve, 2 Position, Normally Closed, Pilot Operated Valve, Spring Return - Service: Instrument Air - Type: 3-way, 2-position, N.c, Pilot Relay - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Pilot type: Air Pilot, Spring Return, Top Port Pilot - Connection + Inlet and Outlet and Exhaust: 1/4” NPTF + Pilot: 1/8"NPTF - Mounting: Panel Mount c/w at least 2 mounting holes - Dimension: 80 mm length (Maximum)
4.6 Pneumatic ESD Station Pneumatic ESD Station shall be completed with: 1. 3-Way Valve, 2 Position, Normally Closed, Air Latch Pilot, Non-Latching, Non-Indicating - Service: Instrument Air - Type: 3-way, 2-position, N.c, Air Latch Pilot, Non-Latching, Non-Indicating - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Pilot type: Air Latch Pilot - Latching: Non-Latching - Knob: Red Lid Knob Color - Connection (without ex-connector) + Inlet and Outlet and Exhaust: 1/4” NPTF + Pilot: 1/8”NPTF - Mounting: Flush Mount c/w Panel Nut - Panel Hole Drill: 1 inch - Dimension: 152 mm length (Maximum) - Pilot Signal Require: not less than 25 psi 2. Mounting hardware - Engraved Sign-Plate + Material: 316 Stainless Steel, 3mm thickness - Vent Protector - Refer to appendix 2 for more detail.
Page 10 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
4.7 Velocity Check Valve - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: 2-Way, 2-Position, Normal Closed - Function: Positive Flow Shutoff, Push to Charge - Working pressure: 10000 psi - Body material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Connection (without ex-connector) + Inlet: 1/2"NPTM + Outlet: 1/4"NPTF - Mounting: Flush Mount c/w Panel Nut - Panel Hole Drill: 1-11/16 inch (43 mm)
4.8 Solenoid Valve - Service: Instrument Air - Type: Compact, Side-ported, 3-way, 2 position, Normally Closed, Direct Acting, Multi-Purpose - Working pressure: 125 psi - Body material: 316 stainless steel - Process Connection + Inlet: 1/8"NPTF + Outlet: 1/8"NPTF + Exhaust: On the top - Power Supply: 24 VDC with lead wires - Power: Less than 6 Watt - Hazardous Classification: Ex dG IIA, T6 - Ingress Protection: IP66 - Conduit Entry: 1/2" NPTF - Dimension (LxH): 45x58 mm (Maximum)
4.9 Shuttle Valve - Service: Instrument air - Type: 2in-1 out - Working pressure: 200 psi - Body material: 316 stainless steel - Connection + Inlet 1/Inlet 2: 1/4”NPTF + Outlet: 1/4”NPTF - Dimension (LxH): 55x40 mm (Maximum)
5 GROUP V: JUNCTION BOX AND CABLE GLAND General Requirement - All cable gland shall be from only one manufacturer.
5.1 Junction Box 1 - Type: Enclosure with hinged door - Material: 316 stainless steel - Flameproof certificate: Zone 1, II 2GEx e lie T6 - Ingress Protection: IP56 as minimum - Dimension (WxHxD): 600x760x210 mm as minimum and 900x800x210 mm as maximum. - Terminal: Ex e Certified - Terminal size: 2.5 mm2 - Terminal Block: TB1 (1-66) on the left : TB1 (67-132) on the right - Cable entry: 15 pcs of M20 from rear left : 15 pcs OÍM20 from rear right : 03 pcs of M40 from bottom - Complete with grounding bar & earth screw - Refer to appendix 3for more details
Page 11 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
5.2 Cable gland, 1/2" NPTM - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheath cable - Material: Electroless Nickel Plated Brass - Suitable to work with cables that exhibit "Cold Flow" characteristics - Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group lie - Cable entry thread size / cable OD (min. - max) :11-16 mm - Ingress protection: IP66 as minimum -c/w locknut, washer, earth tag, PVC shroud ...as manufacturer standard
5.3 Cable gland, M20 - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheath cable - Material: Electroless Nickel Plated Brass - Suitable to work with cables that exhibit "Cold Flow" characteristics - Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group lie - Cable entry thread size / cable OD (min. - max) :11-16 mm - Ingress protection: IP66 as minimum -c/w locknut, washer, earth tag, PVC shroud ...as manufacturer standard
5.4 Cable gland, M40 - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheath cable - Material: Electroless Nickel Plated Brass - Suitable to work with cables that exhibit "Cold Flow" characteristics - Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group lie - Cable entry thread size / cable OD (min. - max) :33 -42 mm - Ingress protection: IP66 as minimum -c/w locknut, washer, earth tag, PVC shroud ...as manufacturer standard
5.5 Ground Hubs - Type: Ground Hub - Function: used in the termination of electrical circuits through wall of the enclosure - Material: 316 stainless steel - Connection: 1/2" NPTF - Flameproof certificate: Zone 1, Ex e II 2 GD, Gas Group lie - Ingress Protection: IP66
5.6 Adapting Aids - Type: Adapting Aid - Function: provide a connection between two female threads of the same or dissimilar thread forms - Material: Brass or Nickel Brass - Connection: Male to Male, 1/2” NPT - Flameproof certificate: Zone 1, IECEx, Exde I/IIC
6 GROUP VI: LEVEL GAUGE AND PRESSURE GAUGE General Requirement - All Pressure Gauges shall be from only one manufacturer - All Level Gauges shall be from only one manufacturer
Page 12 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
6.1 Level Gauge - 710 mm - Type: Seeflex Gauge, Suitable for working in offshore environment - Working pressure: 2 bar (maximum) - Working temperature: 45 degree celcius (maximum) - Glass: Borosilicate Reflex Glass BS 3463 - Valve type: Manual screw down c/w auto, shutoff valves - Column material: 316 stainless steel back channel with stainless steel rust protected front bezel - Valve material: 316 stainless steel - Seal material: Elastomer - Length: 710 mm (center to center) - Process connection: 1/2" NPTM (top and bottom) - Connection: Side Mount
6.2 Level Gauge - 900 mm - Type: Seeflex Gauge, Suitable for working in offshore environment - Working pressure: 2 bar (maximum) - Working temperature: 45 degree celcius (maximum) - Glass: Borosilicate Reflex Glass BS 3463 - Valve type: Manual screw down c/w auto, shutoff valves - Column material: 316 stainless steel back channel with stainless steel rust protected front bezel - Valve material: 316 stainless steel - Seal material: Elastomer - Length: 900 mm (center to center) - Process connection: 1/2" NPTM (top and bottom) - Connection: Side Mount
6.3 Pressure Gauge - 10000 psi, 2,5" Dial -Type: Boudon Type - Case material: 316 stainless steel - Process connection material: 316 stainless steel - Range: 0 - 10000 psi, Dual scale psi/bar - Dial: 2.5” (63 mm), white aluminum with black lettering - Filling: Glycerin filled - Accuracy: 1.6% FS - Protection rating: IP65 - Window: Polycarbonate - Blow-out Protection: Required - Connection: 1/4" NPTM, Lower Back Mount - Mounting: Flat front flange with 3x04 holes, 120o - Panel-Cutting Diameter (for PG Mouting): 63 to 66 mm. - Flange Mounting Hole (from Center) Diameter: 75mm.
6.4 Pressure Gauge - 5000 psi, 2,5" Dial -Type: Boudon Type - Case material: 316 stainless steel - Process connection material: 316 stainless steel - Range: 0 - 5000 psi, Dual scale psi/bar - Dial: 2.5” (63 mm), white aluminum with black lettering - Filling: Glycerin filled - Accuracy: 1.6% FS - Protection rating: IP65 - Window: Polycarbonate - Blow-out Protection: Required - Connection: 1/4" NPTM, Lower Back Mount - Mounting: Flat front flange with 3x04 holes, 120o - Panel-Cutting Diameter (for PG Mouting): 63 to 66 mm. - Flange Mounting Hole (from Center) Diameter: 75mm.
Page 13 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
6.5 Pressure Gauge -160 psi, 2,5" Dial -Type: Boudon Type - Case material: 316 stainless steel - Process connection material: 316 stainless steel - Range: 0 -160 psi, Dual scale psi/bar - Dial: 2.5” (63 mm), white aluminum with black lettering - Filling: Glycerin filled - Accuracy: 1.6% FS, 1% @ 2/3 Scale - Protection rating: IP65 - Window: Polycarbonate - Blow-out Protection: Required - Connection: 1/4" NPTM, Lower Back Mount - Mounting: Flat front flange with 3x04 holes, 120o - Panel-Cutting Diameter (for PG Mouting): 63 to 66 mm. - Flange Mounting Hole (from Center) Diameter: 75mm.
6.6 Pressure Gauge - 1000 psi, 2,5" Dial -Type: Boudon Type - Case material: 316 stainless steel - Process connection material: 316 stainless steel - Range: 0 - 1000 psi/0-70 Bar, Dual scale psi/bar - Dial: 2.5” (63 mm), white aluminum with black lettering - Filling: Glycerin filled - Accuracy: 1.6% FS - Protection rating: IP56 - Window: Polycarbonate - Blow-out Protection: Required - Connection: 1/4" NPTM, Lower Back Mount - Mounting: Flat front flange with 3x04 holes, 120o - Panel-Cutting Diameter (for PG Mouting): 63 to 66 mm. - Flange Mounting Hole (from Center) Diameter: 75mm.
6.7 Pressure Gauge - 10000 psi, 6" Dial -Type: Boudon Type - Case material: 316 stainless steel - Process connection material: 316 stainless steel - Range: 0 - 10000 psi, Dual scale psi/bar - Dial: 6” (150 mm), white aluminum with black lettering - Filling: Glycerin filled - Accuracy: 1% FS as EN-837-1 - Protection rating: IP65 - Window: Laminated Safety Glass - Overpressure protection: 130% - Blow-out Protection: Required - Connection: 1/2" NPTM - Mounting: Bottom Mount
7 GROUP VII: PUMP General Requirement - Item 7.2 and item 7.3 shall be from one manufacturer
Page 14 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
7.1 Hydraulic Hand Pump - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Light weight and compact design with handle lock - Working pressure: 10000 psi - Body material: Durable glass-filled nylon reservoir - Handle: Non-conductive fiberglass - Operation: Two-speed - Protection: Internal pressure relief valve - Completed with a suitable hydraulic hose, 3/8”OD outlet and a manifold bar to install a pressure gauge with connection of 1/2”NPTM
7.2 Air Driven Pump - 4500 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Miniature air driven pump, 1 stroke - Working pressure: 4500 psi - Ratio: 36 - Material: Stainless steel hydraulic piston and body - Flow rate requirement: 1.28 1/min as minimum - Air Supply Pressure: 10 bar - Connection + Fluid Inlet: 3/8"NPTF + Fluid Outlet: 1/4"NPTF + Air Driven: 1/4" NPTF - Dimension (HxWxD): 240x170x110 mm (Maximum without handle) - Pump is completed with handle.
7.3 Air Driven Pump - 8000 psi - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Miniature air driven pump, 1 stroke - Working pressure: 8000 psi - Ratio: 71 - Material: Stainless steel hydraulic piston and body - Flow rate requirement: 0.641/min as minimum - Air Supply Pressure: 10 bar - Connection + Fluid Inlet: 3/8”NPTF + Fluid Outlet: 1/4”NPTF + Air Driven: 1/4" NPTF - Dimension (HxWxD): 240x170x110 mm (Maximum without handle) - Pump is completed with handle.
7.4 Miniature Air Regulator - Service: Instrument Air - Type: Miniature - Inlet pressure: 10 bar - Pressure adjust range: 0.3 - 8.6 bar - Adjusting knob material: Acetal with Snap-action Lock - Body material: 316 stainless steel - Spring material: 316 stainless steel - Diaphragm: Relieving - Connection + Inlet/Outlet: 1/4" NPTF + Gauge Port: 1/8” NPTF with 316 stainless steel plug - Mounting: Flush mount c/w Panel nut - Panel cut-out hole: 30 mm - Dimension: 70 mm height; 40 mm bore (Maximum)
Page 15 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
7.5 Air Regulator - Service: Instrument Air - Inletpressure: 15 bar - Pressure adjust range: 0.4 -10 bar - Adjusting knob material: 316 Stainless Steel - Body material: 316 stainless steel - Diaphragm: Relieving - Connection + Inlet/Outlet: 1/2" NPTF + Gauge Port: 1/4” NPTF c/w Pressure Gauge, 0 - 20 Bar - Mounting: Panel mount c/w 02 316SS wall mounting brackets - Dimension (HxWxD) : 190x90x60 mm (Maximum)
7.6 Pneumatic Indicator Red/Green - Service: Instrument air - Working pressure: 0 - 200 psi - Function: Depressurize - RED, Pressurize - GREEN - Material: 316 stainless steel - Connection: 1/8” NPTF - Mounting: Flush mount c/w 316SS panel nut - Panel cut-out hole: 25.4 mm - Dimension: 65 mm length (maximum)
7.7 Air Filter - Service: Instrument Air - Working pressure: 0 - 200 psi - Function: Liquid removal & positive solid filtration - Particle removal: 25 micron - Body material: 316 stainless steel - Bowl material: 316 stainless steel - Drain Port Material: 316 stainless steel - Element material: Sintered stainless steel - Drain: Automatic drain - Connection + Inlet/Outlet: 1/2" NPTF + Drain: 1/4" NPTF - Mounting: Panel mount c/w 02 316SS wall mounting brackets - Dimension (HxWxD): 190x100x80 mm (Maximum)
7.8 Filler Breather Cap - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Pressure relieving fill cap with spring - Working pressure: 100 psi - Material: 316 stainless steel - Process connection: 1-1/2" NPTM - Completed with 316 stainless steel reservoir retainer cable
8 GROUPVIII: TRANSMITTER General Requirement - All Pressure Switches shall be from only one manufacturer - All Pressure Transmitters shall be from only one manufacturer
Page 16 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
8.1 Level Transmitter - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Type: Differential Pressure Transmitter, Smart type with Hart, 4-20mA, 24 VDC, 2 Wire, Loop Powered. - Intergral Indicator: Digital indicator - c/w: 5-way manifold finished with transmitter - Pressure Range: 0 - 1000 mmH20 - Accuracy: 0.15%FS - Electrical Output Range: 3.6 mA to 21.6 mA - Material: 316 stainless steel - Hazardous Classification: Zone 1, Ex 'd', Gas Group IIA, T3 as minimum - Certificate: SIL-2 as minimum - Ingress Protection: IP66 - Electrical connection: Two electrical M20 connection with a SST blind plug -Process connection: 1/2” NPTF - Dimension (included 5-way manifold): 180 mm as maximum - c/w: mounting bracket as standard.
8.2 Pneumatic Level Switch - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid (float) : Instrument air (In-Out-Exhaust) - Type: Float switch, 3-Way, Normally Closed - Process pressure: 1000 psi - Working pressure (ins. Air): 10 bar - Body material: 316 stainless steel - Wetted material: 316 stainless steel - Mounting: Side mount - Process connection: 2” NPTM - Air inlet connection: 1/4" NPTF - Air outlet connection: 1/4" NPTF - Air exhaust connection: 1/4" NPTF - Dimension: 330 mm length (maximum)
8.3 High/Low Flowline Pressure Pilot Assembly - Service: Crude Oil : Instrument air (for control) - Working pressure: 4000 psi - Control pressure: 120 psi (pneumatic) - Material: 316 stainless steel - Adjustment range + Low Pressure Switch: 0 -16 Bar + High Pressure Switch: 5 - 45 Bar - Connection + Sensed Inlet :1/2"NPTM : 1/8”NPTF - Control: 1/4" NPTF - Mounting: Panel mount c/w panel nut - Panel mount cutting: 1-5/8” diameter -1 set of Flowline Pressure Pilot Assembly must be completed install, include: + Low Pneumatic Pressure Switch + High Pneumatic Pressure Switch + Manifold Bar Refer to appendix 4for more detail
Page 17 of 19
VIETSOVPETRÓ HMNMOEHHDtM APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS

No. Description Specifications Note
8.4 Pressure Switch, Set@ 1 Bar Falling - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Proof Pressure: 1000 psi - Over range pressure: 600 psi - Adjustable range: 8 - 30 psi (0.6 - 2.1 bar) - Factory setting: 14.5 psi (1 bar) falling - Setpoint repeatability: ±1% of adjustable range - Switch output: SPDT, hermetically sealed - Electrical rating: 1A resistive & 0.5A inductive @ 28 VDC, Bifurcated gold contacts - Electrical Connection: 1/2" NPTM with 72” lead wires - Pressure connection: 1/4" NPTF - Approval: II 2 GExdlIC T6 - Ingress Protection: IP66 - Dimension: 130 mm length; 32 mm diameter (maximum)
8.5 Pressure Switch, Set@ 4.8 Bar Falling - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Proof Pressure: 1000 psi - Over range pressure: 600 psi - Adjustable range: 30 -170 psi (2.1 -11.7 bar) - Factory setting: 70 psi (4.8 bar) falling - Setpoint repeatability: ±1% of adjustable range - Switch output: SPDT, hermetically sealed - Electrical rating: 1A resistive & 0.5A inductive @ 28 VDC, Bifurcated gold contacts - Electrical Connection: 1/2" NPTM with 72” lead wires - Pressure connection: 1/4" NPTF - Approval: II 2 GExdlIC T6 - Ingress Protection: IP66 - Dimension: 130 mm length; 32 mm diameter (maximum)
8.6 Pressure Transmitter - 3000 psi - Type: Compact Type hermertically sealed enclosure, used to installed inside cabinet with HART Protocol, 24VDC, 4-20mA, Field Adjustable. - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Pressure Range: 0-3000 psi - ProofPressure: 0 - 1000 Bar - Material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Supply Voltage: 24 VDC - Output Signal: 4-20 mA with HART - Circuit Protection: protect againts transient surge and reverse polarity. - Accuracy: 0.25% - Electrical Connection: 1/2" NPTM with 72" leadwires long - Operating temperature: -40oC to 80oC per ATEX - Pressure Connection: 1/4" NPTF - Ingress Protection: IP66 - Approved: II 2 GExd lie T3. - Dimension: 170 mm length as maximum, 40 mm diameter as maximum.
Page 18 of 19
ÉÉÉ APPENDIX 1 SPECIFICATION OF MATERIALS
VI ETSOVPtTRO HMNMOEHHDtM VIETSOVPETRO

No. Description Specifications Note
8.7 Pressure Transmitter -10000 psi - Type: Compact Type hermertically sealed enclosure, used to installed inside cabinet with HART Protocol, 24VDC, 4-20mA, Field Adjustable. - Service: Tellus 46 Hydraulic Fluid - Pressure Range: 0-10000 psi - ProofPressure: 0 - 2000 Bar - Material: 316 stainless steel - Wetted part material: 316 stainless steel - Supply Voltage: 24 VDC - Output Signal: 4-20 mA with HART - Circuit Protection: protect againts transient surge and reverse polarity. - Accuracy: 0.25% - Electrical Connection: 1/2" NPTM with 72" leadwires long - Operating temperature: -40oC to 80oC per ATEX - Pressure Connection: 1/4" NPTF - Ingress Protection: IP66 - Approved: II 2 GExd lie T3. - Dimension: 170 mm length as maximum, 50 mm diameter as maximum.
8.8 Perforated Cable Tray Perforated heavy duty, 316SSL, thickness 1.5 mm, shall c/w: - Perforated type (full perforated for 2-side & bottom) - Tray cover, thickness 1mm; - Tray cover clamp c/w bolts, nuts, washers; - Tray Earthing connection c/w bolts, nuts, washers; - Bolts, nut & washers for mounting cable tray on steel support; - All bolts, nuts and washers are self-locking type, SS316 material - Dimension: 50x50x3000 mm
8.9 Hydraulic Fluid - Tellus 46 - Type: Tellus 46 - Kinematic Viscosity: 46 @ 40 degree celcius - Density: 879 @15 degree celcius - Cleanliness: NAS 6 - Volume: 200 L/Drum
Page 19 of 19

A

APPENDIX 2

G
c
D D
PROJECT: PROVISION OF 'WELLHEAD CONTROL PANEL FOR BK19 PLATFORM CLIENT: VIETSOVPETRO JOINT VENTURE VIETSOVPETRO VENDOR: {7i%\ MECHANICAL AND ENERGY DIVISION Lamia Ấ 17 It QBiSB OWE SJWIT - TBiK MBit USD - nntCTJff an - IDU TEL (MB*)3S3aa7i/r2 - lit 3U7/3M7; rti (MM) SỈ57 m - osna - 3.597628

TITLE: APPENDIX 2 - ESD STATION DETAIL

ISSUE FOR BID 0 28/08/2020 p.v. HAI N.T. QUAN PROJECT NO: WHCP-BK19 PACKAGE EQUIPMENT: WELLHEAD CONTROL PANEL SCALE: NTS SHEET: 1/2 DOC. NO. : REV. 0
DESCRIPTION REV DATE DRW CHK CHK APP’D
"2 I 3 Ã 4 I r 6~


PROJECT: PROVISION OF 'WELLHEAD CONTROL PANEL FOR BK19 PLATFORM CLIENT: VIETSOVPETRO JOINT VENTURE VIETSOVPETRO VENDOR: {7i%\ MECHANICAL AND ENERGY DIVISION Lamia Ấ 17 It QBiSB OWE snnr - TBiK MBit USD - mtCTJff an - IDU TEL (MB*)3S3aa7i/r2 - lit 3U7/3M7; rti (MM) SỈ57 m - osna - 3.597628

TITLE: APPENDIX 2 - ESD STATION DETAIL

ISSUE FOR BID 0 28/08/2020 p.v. HAI N.T. QUAN PROJECT NO: WHCP-BK19 PACKAGE EQUIPMENT: WELLHEAD CONTROL PANEL SCALE: NTS SHEET: 2/2 DOC. NO. : REV. 0
DESCRIPTION REV DATE DRW CHK CHK APP'D
~2 I 3 Ã 4 I r
A

APPENDIX 3

G
c
D D
PROJECT: PROVISION OF 'WELLHEAD CONTROL PANEL FOR BK19 PLATFORM CLIENT: VIETSOVPETRO JOINT VENTURE VIETSOVPETRO VENDOR: {7i%\ MECHANICAL AND ENERGY DIVISION Lamia Ấ 17 It QBiSB OWE SJWIT - TBiK MBit USD - nntCTJff an - IDU TEL (MB*)3S3aa7i/r2 - lit 3U7/3M7; rti (MM) SỈ57 m - osna - 3.597628

TITLE: APPENDIX 3 - JUNCTION BOX DETAIL

ISSUE FOR BID 0 28/08/2020 p.v. HAI N.T. QUAN PROJECT NO: WHCP-BK19 PACKAGE EQUIPMENT: WELLHEAD CONTROL PANEL SCALE: NTS SHEET: 1/2 DOC. NO. : REV. 0
DESCRIPTION REV DATE DRW CHK CHK APP’D
"2 I 3 Ã 4 I r 6~

JUNCTION BOX 1 DETAIL
A A
TOP VIEW
SIDE VIEW
Note: This drawing is using for bidding only. The holes detail will be update in detail design if needed.

PROJECT: PROVISION OF WELLHEAD CONTROL PANEL FOR BK19 PLATFORM CLIENT: VIETSOVPETRO JOINT VENTURE VIETSOVPETRO VENDOR: {7i%\ MECHANICAL AND ENERGY DIVISION Lamia Ấ 17 It QBiSB OWE 37ĨETT - TBiK MBit USD - mtCTJff an - IDU TEL (U.e*)SS3aa7l/n - lit 3UĨ/S&Ĩ ; rtl (MU) SỈ57 m - osna - 3.597628

TITLE: APPENDIX 3 - JUNCTION BOX DETAIL

ISSUE FOR BID 0 28/08/2020 p.v. HAI N.T. QUAN PROJECT NO: WHCP-BK19 PACKAGE EQUIPMENT: WELLHEAD CONTROL PANEL SCALE: NTS SHEET: 2/2 DOC. NO. : REV. 0
DESCRIPTION REV DATE DRW CHK CHK APP’D
"2 I 3 Ã 4 I r 6~

A

APPENDIX 4

G
c
D D
PROJECT: PROVISION OF 'WELLHEAD CONTROL PANEL FOR BK19 PLATFORM CLIENT: VIETSOVPETRO JOINT VENTURE VIETSOVPETRO VENDOR: {7i%\ MECHANICAL AND ENERGY DIVISION Lamia Ấ 17 It QBiSB OWE SJWIT - TBiK MBit USD - nntCTJff an - IDU TEL (MB*)3S3aa7i/r2 - lit 3U7/3M7; rti (MM) SỈ57 m - osna - 3.597628

TITLE: APPENDIX 4 - H3-LO RELAY DETAIL

ISSUE FOR BID 0 28/08/2020 p.v. HAI N.T. QUAN PROJECT NO: WHCP-BK19 PACKAGE EQUIPMENT: WELLHEAD CONTROL PANEL SCALE: NTS SHEET: 1/2 DOC. NO. : REV. 0
DESCRIPTION REV DATE DRW CHK CHK APP’D
"2 I 3 Ã 4 I r 6~

HIGH-LOW p I LOT ASSEMBLY DETAIL

HIGH PILOT
LOW PILOT
3

D D
PROJECT: PROVISION OF 'WELLHEAD CONTROL PANEL FOR BK19 PLATFORM CLIENT: VIETSOVPETRO JOINT VENTURE VIETSOVPETRO VENDOR: {7i%\ MECHANICAL AND ENERGY DIVISION Lamia Ấ 17 It QBiSB OWE SJWIT - TBiK MBit USD - mtCTJff an - IDU TEL (U.e*)SS3aa7l/n - lit 3U7/3M7 ; m (MM) SỈ57 m - gtsTist - 3.597628

TITLE: APPENDIX 4 - H3-LO RELAY DETAIL

ISSUE FOR BID 0 28/08/2020 p.v. HAI N.T. QUAN PROJECT NO: WHCP-BK19 PACKAGE EQUIPMENT: WELLHEAD CONTROL PANEL SCALE: NTS SHEET: 2/2 DOC. NO. : REV. 0
DESCRIPTION REV DATE DRW CHK CHK APP'D
"2 I 3 Ã 4 I r 6~
APPENDIX 5
TECHNICAL EXCEPTION / DEVIATION LIST
ProjectName: :BK19-WHCPPackage Requisition No. :
Vendor name :
Client Name : Vietsovpetro Revision :
Date :
DETAIL COMPARISON TABLE
No. Original Requirements Exception / Deviation Justification / Notes

Note: Vendor/Manufacturer confirm compliance with purchase requirement / specification
CONFIRMED BY :
VENDORNAME
NAME
DATE
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERGY DIVISION
Bảng tiêu chí đánh giá kỹ thuật Ve các chào hàng cung cấp vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
BẢNG ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ KỸ THUẬT
Đe xuất kỹ thuật của hồ sơ thầu sẽ đuợc đánh giá thông qua 2 buớc của gói thầu hóa nhu sau:
- Bước 1: Đe xuất kỹ thuật sẽ ĐẠT buớc 1 nếu thỏa mãn các điều kiện sau:
+ Mục 2.5: Tính đồng bộ của hàng hóa
Hàng hóa đuợc cung cấp trọn gói theo nhu danh mục hàng hóa của mỗi nhóm hàng (nhóm I, nhóm II, nhóm III, nhóm IV) theo bảng 1.
Nhà thầu cần chào và cung cấp đầy đủ hàng hóa của các mục hàng trong mỗi nhóm hàng nêu trên.
Do yêu cầu về tính đồng bộ của dự án, nếu một (01) mục hàng trong một (01) nhóm hàng nêu trên không đạt yêu cầu kỹ thuật, thì toàn bộ nhóm hàng đó sẽ không đạt yêu cầu kỹ thuật.
Xem thêm chi tiết tại mục 2.5 của tài liệu yêu cầu kỹ thuật để biết chi tiết về từng gói thầu.
+ Mục 3.1: số luợng hàng hóa
Đầy đủ các mục hàng hóa theo danh mục hàng hóa của hồ sơ mời thầu.
+ Mục 3.2: Thời hạn giao hàng
Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp hàng hóa không muộn hơn 70 ngày (10 tuần)
- Bước 2'. Đe xuất kỹ thuật chỉ đuợc đánh giá tiếp tục tại buớc 2 nếu đã ĐẠT buớc 1.
Bảng điểm chi tiết đánh giá kỹ thuật.
No. Tiêu chí đánh giá kỹ thuật Điềm đánh giá Ghi chú
I Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa - Yêu cầu kỹ thuật (mục 2.2, mục 2.3 tài liệu yêu cầu kỹ thuật) - Yêu cầu tài liệu (mục 7, tài liệu yêu cầu kỹ thuật) 38 100%
1 - Yêu cầu kỹ thuật: + Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ ký mã hiệu (model/part number), nhà sản xuất (manufacturer) của từng mục hàng hóa tuơng ứng. Mỗi mục hàng hóa chỉ đuợc chào một ký mã hiệu và nhà sản xuất tnơng ứng cho mục hàng đó. + Mã hiệu hàng hóa và mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào phải phù hợp với nhau và phải phù hợp với tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Bất kỳ sự sai lệch nào giữa mã hàng hóa (model/part number), đặc tính kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất sẽ không đuợc chấp nhận. + Tên, đặc tính kỹ thuật và các thành phần của hàng hóa phải phù hợp với mô tả của hàng hóa trong hồ sơ mời thầu cũng nhu tài liệu “Appendix 1 - Specification of Materials” đính kèm. 100%
Page 2of6
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERGY DIVISION
Bảng tiêu chí đánh giá kỹ thuật Ve các chào hàng cung cấp vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
No. Tiêu chí đánh giá kỹ thuật Điềm đánh giá Ghi chú
+ Nhà thầu chào hàng hóa, của các nhà sản xuất, phải là dạng thông dụng, đã đuợc sản xuất nhiều, đã qua kiểm định chất luợng thục tế. Hàng hóa nêu trên phải dễ dàng đuợc tra cứu trong các tài liệu đuợc cung cấp trên trang chủ của nhà sản xuất. Các loại hàng hóa đuợc sản xuất riêng hoặc mới đuợc sản xuất, không thể truy xuất đuợc tài liệu trên trang chủ của nhà sản xuất sẽ không đuợc chấp nhận. Xem thêm tại mục 2.3 của tài liệu yêu cầu kỹ thuật để biết thêm chi tiết. - Yêu cầu tài liệu: + Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật (datasheet, catalogue, ...) của nhà sản xuất cho từng mục hàng mà nhà thầu chào. Các tài liệu này phải là dạng phổ biến (public), đuợc đăng trên trang web của nhà sản xuất, và có thể dễ dàng tìm kiếm và tra cứu trong truờng hợp cần thiết. Các tài liệu không phải dạng trên sẽ không đuợc chấp nhận. Các tài liệu kỹ thuật, nêu trên, cho mỗi mục hàng phải đuợc đánh số tnơng ứng với số thứ tự của mục hàng tại danh mục hàng hóa của hồ sơ mời thầu. + Trong quá trình giao hàng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kỹ thuật liên quan (datasheet, catalogue, ...) theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tnơng ứng cho từng mục hàng
2 Không hoàn toàn phù hợp với yêu cầu trên nhung có thể chấp nhận đuợc. 10% - 90% Note 2
3 Không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 0%
II Đóng gói và danh mục hàng hóa (mục 4, tài liệu yêu cầu kỹ thuật) 10 100% Note 1
1 Hàng hóa phải đuợc đóng gói đảm bảo an toàn, tránh hu hỏng do va chạm hoặc ăn mòn hóa học trong quá trình vận chuyển và phải phù hợp cho việc bê bằng tay hoặc cẩu. Truớc khi đóng gói, tất cả các phần kim loại của hàng hóa phải đuợc bôi mỡ/dầu và phải đuợc bọc trong giấy chống thấm nuớc, để đảm bảo hàng hóa không bị hỏng và ăn mòn hóa học trong quá trình vận chuyển và luu trữ tạo kho của bên mua khi đang trong thời hạn bảo hành. Bên bán phải cung cấp kèm với mỗi gói hàng một danh mục hàng hóa đóng gói bằng tiếng Anh/Việt, trong đó ghi rõ số hợp đồng, mô tả chi tiết của hàng hóa hoặc từng mục của hàng hóa (áp dụng với một gói hàng gồm nhiều mục hàng), khối luợng riêng, khối luợng tịnh của gói hàng. Một bản sao của danh mục hàng hóa đuợc bọc trong bao thu chống nuớc bằng nylon và đuợc gắn chặt và trực tiếp lên gói hàng hóa. Nếu hàng hóa đuợc đóng trong thùng gỗ, thì bản sao danh mục hàng hóa phải đuợc ghim chặt vào bên ngoài thùng gỗ. Nếu hàng hóa đuợc đóng trong thùng bằng kim loại, thì bản sao danh mục hàng hóa phải đuợc để vào bên trong thùng hàng. Bên bán phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc mất mát, hu hỏng của hàng hóa do lỗi đóng gói hoặc trong quá trình vận chuyển đến kho của bên mua. 100%
Page 3of6
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERGY DIVISION
Bảng tiêu chí đánh giá kỹ thuật Ve các chào hàng cung cấp vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
No. Tiêu chí đánh giá kỹ thuật Điềm đánh giá Ghi chú
Xem thêm chi tiết tại mục 4 của tài liệu yêu cầu kỹ thuật để biết thêm chi tiết.
2 Không đáp ứng yêu cầu trên. 0%
III Nơi sản xuất của hàng hóa (mục 2.4, tài liệu yêu cầu kỹ thuật) 10 100% Note 1
1 Hàng hóa có thể đuợc xuất xứ từ tất cả các nuớc. Trong chào hàng phải nêu rõ xuất xứ của từng mục hàng. 100%
2 Không đáp ứng yêu cầu trên. 0%
IV Năm sản xuất, Giao hàng và bảo hành hàng hóa - Năm sản xuất (mục 2.1, tài liệu yêu cầu kỹ thuật) - Bảo hành (mục 5, tài liệu yêu cầu kỹ thuật) 21 100% Note 1
1 Hàng hóa phải là mới 100%, chua qua sử dụng và đuợc sản xuất không trnớc năm 2020. Hàng hóa đuợc bảo hành 18 tháng từ ngày giao hàng hoặc 12 tháng từ ngày đua vào sử dụng, tùy điều kiện nào tới truớc. 100%
2 Không đáp ứng yêu cầu trên. 0%
V Yêu cầu chứng chỉ (mục 8, tài liệu yêu cầu kỹ thuật) 21 100% Note 1
1 Trong quá trình chào thầu, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ sau: - Đầu nối và ống + Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp chứng chỉ vật liệu 3.1 (Mill Cert 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1) của hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tnơng tự với hàng hóa chào thầu. + Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp biên bản kiểm tra ăn mòn (Corrosion Test Report) theo tiêu chuẩn ASTM B117và ASTM A262 của hàng hóa tnơng tự (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) với hàng hóa chào thầu. + Nhà thầu đuợc yêu cầu cung cấp chứng chỉ vật liệu 3.1 (Mill Cert 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1) của hàng hóa (mục 37 đến mục 40) tnơng tự với hàng hóa chào thầu, trong đó chỉ rõ thành phần hóa học (chemical composition) cũng thông số về nhu độ cứng bề mặt (Surface Hardness Parameter) của hàng hóa. Trong quá trình chào thầu, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp các chứng chỉ của hàng hóa trong giai đoạn cấp hàng, nhu sau. + Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin): đuợc ban hành bởi phòng thuơng mại của nuớc sản xuất hoặc nuớc xuất khẩu. Bao gồm bản gốc hoặc bản sao có công chứng. Chứng chỉ này không áp dụng với nhà chế tạo/sản xuất tại Việt Nam. + Chứng chỉ chất luợng (Certificate of Quality) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of Comformity) của hàng hóa: đuợc ban hành bởi nhà sản xuất hàng hóa. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng. 100%
Page 4of6
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERGY DIVISION
Bảng tiêu chí đánh giá kỹ thuật Ve các chào hàng cung cấp vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
No. Tiêu chí đánh giá kỹ thuật Điềm đánh giá Ghi chú
+ Thư bảo hành: ban hành bởi nhà cung cấp hàng hóa. Bản chính. + Chứng chỉ vật liệu (Mill Certificate 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1): của các hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1 - Đầu nối và ống. Được ban hành bới nhà sản xuất hàng hóa. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng. Biên bản kiểm tra ăn mòn (Corrosion Test Report) theo tiêu chuẩn ASTM B117và A262 của hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1 - Đầu nối và ống. + Chứng chỉ chống cháy nổ (Exploision Certificate), áp dụng cho các mục 71, mục 73 đến mục 78, mục 94, mục 97 đến mục 100. Bản chính hoặc bản sao, được phát hành bởi nhà sản xuất có xác nhận của Third Party (chấp nhận chứng chỉ được áp dụng cho một seri hàng hóa). Các chứng chỉ sau phải được cung cấp kèm hàng hóa trong quá trình giao hàng hóa: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin): được ban hành bởi phòng thương mại của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu. Bao gồm bản gốc hoặc bản sao có công chứng. Chứng chỉ này không áp dụng với nhà chế tạo/sản xuất tại Việt Nam. + Chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of Comformity) của hàng hóa: được ban hành bởi nhà sản xuất hàng hóa. Bao gồm bản chính hoặc bản sao có công chứng. + Thư bảo hành: ban hành bởi nhà cung cấp hàng hóa. Bản chính. + Chứng chỉ vật liệu (Mill Certificate 3.1 hoặc Inspection Certificate 3.1): của các hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1 - Đầu nối và ống. Được ban hành bới nhà sản xuất hàng hóa. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng. + Biên bản kiểm tra ăn mòn (Corrosion Test Report) theo tiêu chuẩn ASTM B117và ASTM A262 của hàng hóa (mục 2 đến mục 28, mục 32 đến mục 36) tại nhóm 1. Bản gốc hoặc bản sao có công chứng. + Chứng chỉ chống cháy nổ (Exploision Certificate), áp dụng cho các mục 71, mục 73 đến mục 78, mục 94, mục 97 đến mục 100. Bản chính hoặc bản sao, được phát hành bởi nhà sản xuất có xác nhận của Third Party (chấp nhận chứng chỉ được áp dụng cho một seri hàng hóa).
2 Không đáp ứng yêu cầu trên. 0%
VI Tổng điểm (lớn nhất 100 điểm) 100
Ghi chú:
- Note 1: Đạt 100% số điểm nếu phù hợp hoàn toàn với yêu cầu, đạt 0% số điểm nếu không phù hợp với yêu cầu.
Page 5of6
VIETSOVPETRO
MECHANICAL AND ENERGY DIVISION
Bảng tiêu chí đánh giá kỹ thuật Ve các chào hàng cung cấp vật tu chính để chế tạo tủ điều khiển giếng giàn BK19
VIETSOVPETRO
- Note 2: Với mỗi điểm không phù hợp với yêu cầu mà vẫn chấp nhận đuợc, sẽ bị trừ 10% số điểm.
Hồ sơ thầu ĐẠT kỹ thuật:
Đe đạt kỹ thuật, phải đáp ứng 2 điều kiện sau:
- ĐẠT buớc 1.
- Tổng điểm tại mục “VI” phải bằng hoặc lớn hơn 80 điểm.
Hồ sơ thầu KHÔNG ĐẠT kỹ thuật:
- KHÔNG ĐẠT buớc 1 hoặc
- Tống điếm tại mục “VI” nhỏ hơn 80 điếm.
Page 6of6

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5172 dự án đang đợi nhà thầu
  • 612 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 749 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13606 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15636 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây