Thông báo mời thầu

Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:19 15/10/2020
Số TBMT
20201026571-00
Công bố
23:12 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Bãi xe chùa bà Đanh, huyện Kim Bảng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Chủ đầu tư
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0912.164322
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bãi xe chùa bà Đanh, huyện Kim Bảng
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:12 15/10/2020
đến
17:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 70

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu:
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
1.1. Cải tạo nhà bán vé, xây mới nhà vệ sinh, nhà để xe, bể nước, san nền,
bãi, đỗ xe, cấp nước:
a. Cải tạo, sửa chữa nhà bán vé 1 tầng:
- Phần mái: Mái sê nô xử lý chống thấm bằng sơn chuyện dụng, láng vữa
XM mác 100 dày trung bình 3 cm.
- Phần trát, lăn sơn:
+ Tróc bỏ toàn bộ lớp vữa trát cũ tường trong và tường ngoài nhà sau đó trát
lại, tường trong trát vữa XM mác 75 dày 15, tường ngoài và trụ cột trát vữa XM
mác 75 dày 20.
+ Toàn bộ nhà bả và lăn nước sơn 1 nước lót 2 nước sơn màu.
- Phần nền, ốp chân tường.
+ Tháo dỡ gạch lát nền và bê tông nền trong phòng và ngoài hành lang tầng
1 đổ mới bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 lát mới gạch granite (600x600)mm.
+ Ốp mới toàn bộ phần chân tường trong phòng và ngoài hành lang bằng
gạch granite (120x600)mm cao 12cm vữa XM mác 75.
+ Ốp mới lại 2 ô trang trí gạch thẻ 60x220.
+ Ốp mới toàn bộ chân móng bằng đá bóc kích thước (100x200)mm.
- Phần cửa, xen hoa cửa:
+ Sửa chữa lại toàn bộ cửa cũ và thay mới một số ô kính cửa bị vỡ.
+ Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn cửa gỗ cũ vệ sinh sạch sơn lại 3 nước.
+ Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn hoa sắt cũ sơn lại 1 nước sơn lót 2 nước sơn màu.
- Phần tam cấp: Sửa chữa thay thế mới một số mặt bậc bị hỏng bằng đá
granite.
- Khu vệ sinh:
+ Phá dỡ bức tường ngăn để căn chỉnh lại khu vệ sinh.
+ Mở mới 01 bộ cửa sổ lật.
+ Tháo dỡ toàn bộ cửa cũ thay mới bằng cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính an
toàn dày 6,38ly.
+ Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp cũ, ốp mới bằng gạch (300x600)mm cao 2,4m.
+ Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền cũ lát mới bằng gạch chống trơn
(300x300)mm.
+ Thay mới toàn bộ thiết bị vệ sinh và đường ống cấp, thoát nước khu vệ
sinh.
+ Đóng mới trần khu vệ sinh bằng tấm trầm phẳng thạch cao chịu nước.
- Phần điện.
+ Thay mới toàn bộ hệ thống điện và thiết bị điện. Hệ thống dây điện được
đi chìm trong trường và trần nhà và được bảo vệ bằng ống ghen nhựa. Toàn bộ
bóng điện dùng bằng đèn LED.
b. Xây mới nhà vệ sinh:
- Nhà vệ sinh học sinh được thiết kế gồm 02 phòng cho nam và nữ riêng
1

biệt, kích thước mặt bằng (14,02x4,72)m. Chiều cao nhà 3,6m, chiều cao nền
0,6m.
- Phần móng: Xử lý móng bằng cọc tre dài 2m, mật độ 25cọc/m2, móng
băng bê tông cốt thép mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ, bê tông lót móng đá 4x6 mác
100 dày 100, tường móng dùng móng xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm
mác 100, vữa xây vữa XMC mác75, giằng móng bê tông cốt thép mác 200 đá
1x2 đá 1x2, cốt thép C1, C2. Bể phốt được thiết kế đặt trong nhà; bê tông lót đáy
bể đá 4x6 mác 100 dày 100, đáy bể bê tông cốt thép mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ,
tường bể xây bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, trát láng đáy bể vữa
XM mác 75 dày 20 trát đánh bóng bằng xi măng nguyên chất, nắp bể bê tông cốt
thép mác 200 đá 1x2 đúc sẵn.
- Phần thân: Công trình được thiết kế có kết cấu tường xây gạch xi măng cốt
liệu 6,5x10,5x22cm mác 100 chịu lực, vữa xây vữa XM mác 75;
- Phần hoàn thiện; Nền nhà lát gạch granite (600x600)mm, tường trong khu
vệ sinh ốp gạch men kính (300x600)mm cao 3,4m, tường bên ngoài trục A ốp
gạch trang trí (100x220)mm, chân móng ốp đá bóc tự nhiên kích thước
(100x200)mm. Tường, trần, dầm trong nhà được trát vữa XM mác 75 dày 15,
tường ngoài nhà và trụ cột má cửa trát vữa XMC mác 75 dày 20, mái láng vữa
XMCV mác 100 dày 20. Cửa bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5ly, toàn bộ nhà
được bả và lăn sơn 1 nước sơn lót 2 nước sơn màu.
- Phần điện: Toàn bộ hệ thống dây điện đi chìm trong tường, trần và được
bảo vệ bằng ống ghen nhựa.
- Phần cấp thoát nước; Đường ống cấp nước cho khu vệ sinh được lấy từ 02
téc nước trên mái cấp xuống đến các thiết bị bằng ống nhựa PPR, đường thoát
nước mái, xí, chậu rửa, tiểu, thoát sàn bằng ống nhựa PVC loại ống C2.
c. Xây mới nhà để xe:
Xây mới 01 nhà để xe kích thước (6x36,3)m. Móng cột bê tông đá 1x2 mác
200, lót móng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100, cột nhà bằng thép ống mạ kẽm
D113,5x3,6, vì kèo và xà dọc đầu cột làm bằng dàn thép ống mạ kẽm D42, D27
bằng liên kết hàn. Xà gồ mái bằng hộp thép mạ kẽm 80x40x2,5. Mái lợp tôn liên
doanh dày 0,45ly, nền đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 15cm, mặt láng vữa XM
mác 100 dày 30, gia cố nền bằng lớp cấp phối đá dăm dày 20cm đầm chặt.
d. Bể nước:
Xây mới 01 bể nước ngầm kích thước (3,0x5,5x2,35)m; Sử lý móng bằng
cọc tre dài 2,0m, mật độ 25cọc/m2, lót móng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100;
Đáy, thành, nắp bể bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2 đổ tại chỗ, trát láng tường
trong bể vữa XM mác 75 dày 30 đánh màu bằng XM nguyên chất.
e. Di chuyển bia đá:
Tháo dỡ bia đá cũ ở vị trí nút giao đường ĐH04 vào chùa Bà Đanh để lắp
đặt căn lại vị trí phù hợp; Móng đổ mới bằng bê tông đá 1x2 mác 250, lót móng
bê tông đá 4x6 mác 100, thay thế mới phần đấu đế chân bằng đá tự nhiên đục họa
tiết hoa văn.
f. San nền, bãi đỗ xe:
- San nền toàn bộ khu đất xây dựng bãi đỗ xe và khu bồn hoa tiểu cảnh. Vật
2

liệu san nền bằng đá lẫn đất đầm chặt K95.
- Khu vực sân bãi đỗ xe bê tông mác 250 đá 1x2 dày 15cm, bên dưới lớp
nilon chống mất nước xi măng và lớp cấp phối đá dăm dày 20cm và lớp vật liệu
san nền đầm chặt K90.
- Đào mương hở giáp ranh chỉ giới san lấp khu đất phía Tây và phía Nam.
g. Cấp nước sạch, cấp điện vào nhà vệ sinh:
- Lắp mới đường cấp nước sạch vào bể nước chứa được lấy từ đường nước
sạch của xã bằng ống nhựa HDPE D32.
- Lắp mới đường cấp điện vào khu nhà vệ sinh bằng cáp ngầm 4x6mm2 luồn
trong ống nhựa HDPE D50 và được đấu nối từ vị trí nút giao đường ĐH04 vào
chùa bà Đanh.
1.2. Hạng mục đường vào:
a. Quy mô thiết kế:
Thiết kế theo quy mô tương đương đường cấp Cấp II đồng bằng theo TCVN
4054:2005 (có châm trước kích thước hình học).
b. Giải pháp thiết kế:
Các chỉ tiêu kĩ thuật như sau:
* Bình đồ tuyến:
Hướng tuyến chủ yếu bám theo hiện trạng nhằm hạn chế tối đa khối lượng
đào đắp.
- Tổng chiều dài đoạn tuyến chính thảm nhựa : L = 271,72m. Trong đó :
+ Tuyến chính: DTC - CTC có chiều dài L = 157,56m.
+ Tuyến nhánh 1: DN1 - CN1 có chiều dài L = 67,01m.
+ Tuyến nhánh 2: DN2 - CN2 có chiều dài L = 47,15m.
- Tổng chiều dài tuyến tuyến đường dạo : L = 100,00m.
* Trắc dọc tuyến:
Cao độ tim tuyến trên cơ sở đường cũ được thiết kế nâng cao, vuốt dốc dọc
nhằm tạo êm thuận và đảm bảo cường độ mặt đường.
* Trắc ngang tuyến:
- Tuyến chính: DTC - CTC.
+ Chiều rộng mặt đường
: Bmặt = 5,0x2 = 10,0m.
+ Chiều rộng dải phân cách
: Bdpc = 3,0m.
+ Chiều rộng hè đường
: Bhè = 2,5+10,0 = 12,5m.
+ Độ dốc ngang mặt đường
: im = 2% từ tim về hai bên.
+ Độ dốc ngang hè đường
: ihè = 0%.
+ Độ dốc mái đắp
: m = 1/1.50.
- Tuyến nhánh 1: DN1 - CN1.
+ Chiều rộng mặt đường
: Bmặt đường thay đổi >6,5m
+ Chiều rộng hè đường trái
: Bhè = 2,5m.
+ Độ dốc ngang mặt đường
: im = 2% từ tim về lề đường.
+ Độ dốc ngang hè đường
: ihè = 0%.
- Tuyến nhánh 2: DN2 - CN2
+ Chiều rộng mặt đường
: Bmặt đường thay đổi >6,5m
+ Chiều rộng hè đường phải
: Bhè thay đổi
3

+ Độ dốc ngang mặt đường
: im = 2% từ tim về lề đường.
+ Độ dốc ngang hè đường
: ihè = 0%.
c. Kết cấu áo đường:
- Kết cấu nền, mặt đường tuyến chính thảm nhựa:
+ Lớp BTN C19 (bê tông nhựa hạt trung) dày 7cm.
+ Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 1,0kg/m2.
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm.
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm.
+ Lớp đắp nền đầm chặt K98 dày 50cm.
- Kết cấu nền, mặt đường tuyến đường dạo:
+ Mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 1x2 dày 18cm.
+ Ni lon chống mất nước bê tông.
+ Cát vàng đệm dày 3cm.
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm.
d. Kết cấu nền, lề đường:
- Vật liệu đắp nền bằng đá lẫn đất hoặc đá thải đầm chặt K  95. Riêng 50
cm trên cùng tiếp giáp với móng đường phải đạt độ chặt K  98.
e. Kết cấu hè đường:
- Lát hè:
+ Lát gạch xuyên nước kích thước (500x250x50)mm.
+ Bê tông nền hè 150, đá 1x2 dày 7cm.
- Bó vỉa kích thước (35x18x100)cm:
+ Bó vỉa bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2, gắn mạch vữa XM mác 75.
+ Bê tông móng vỉa mác 150 đá 1x2 dày 10cm.
- Đan rãnh:
+ Đan rãnh bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2, gắn mạch vữa XM mác 75.
+ Kích thước đan rãnh (30x50x5)cm.
+ Bê tông móng đan rãnh mác 150 đá 1x2 dày 10cm.
- Bồn cây kích thước (1,2x1,2)m:
+ Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2, gắn mạch vữa XM mác 75.
+ Bó vỉa kích thước (20x10x60)cm.
+ Bê tông móng vỉa mác 150 đá 1x2 dày 10cm.
+ Đổ đất màu và trồng cây xanh.
f. Thiết kế nút giao, đường ngang:
- Đường ngang: Tại những vị trí vuốt nhập vào đường cũ, tiến hành vuốt
nhập cho êm thuận.
- Nút giao:
+ Mở rộng bán kính cua R = 3m hoặc R = 5m tuỳ theo từng vị trí.
+ Nút giao và điểm vuốt nhập vào đường cũ: Vuốt êm thuận vào đường cũ
đang khai thác. Tại các vị trí điểm giao cắt bố trí các đường cong theo hiện trạng
và mở rộng mặt đường và vuốt êm thuận vào tuyến đường cũ đang khai thác.
g. Sơn vạch kẻ đường:
- Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng gồm các
vạch: Vạch 7.3 vạch đi bộ qua đường và vạch 2.9 vạch giảm tốc.
4

- Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng gồm các
vạch: Vạch 9.3: Hệ thống mũi tên chỉ hướng V≤60km/h và Vạch 4.2: Vạch kênh
hoá dòng xe dạng chữ V.
- Vị trí, quy cách vạch sơn theo bản vẽ chi tiết.
h. Hệ thống cống thoát nước:
Xây dựng cống qua đường D600 phục vụ tiêu thoát nước khu vực bãi đỗ xe.
- Cống 600 qua đường có chiều dài L = 55,0m. Kết cấu cống:
+ Gia cố cọc tre dài 2,0m mật độ 25 cọc/m2 trên nền đá dăm đệm móng dầy
10cm.
+ Lót móng cống bê tông mác 150 đá 1x2.
+ Gối cống BTCT đúc sẵn; chèn khe gối cống bê tông 150 đá 1x2.
+ Ống cống BTCT đúc sẵn miệng loe tải trọng HL93.
+ Mối nối cống cuốn gạch xi măng cốt liệu mác 75.
- Kết cấu chung hố ga xây:
+ Đá dăm đệm móng dày 10cm.
+ Bê tông đáy ga mác 150 đá 1x2 dày 15cm.
+ Tường ga xây gạch XMCL vữa XM mác 75 (xây tường 330 và tường 220)
+ Láng đáy ga và trát tường ga VXM mác 75 dày 2cm.
+ Bê tông đầu tường ga M200 đá 1x2.
+ Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2.
- Xây dựng cửa thu:
+ Đá dăm đệm móng dày 10cm.
+ Cửa thu xây đá hộc VXM mác 75.
i. Thiết kế hệ thống điện chiếu sáng:
* Quy mô:
- Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đi hai bên đường trên vỉa hè đường
trục chính vào chùa Bà Đanh. Hệ thống điện sử dụng cột thép bát giác côn cao
8,0m cần đơn cao 1,5m vươn 2,5m lắp đặt 01 đèn chiếu sáng LED 100W và hệ
thống cáp ngầm.
* Phương án cấp nguồn.
- Hệ thống được điều khiển từ 01 tủ điều khiển chiếu sáng làm mới được bố
trí trên tuyến, nguồn điện lấy từ cột điện hạ thế hiện có.
* Điều khiển.
- Điều khiển hệ thống chiếu sáng bằng tủ điều khiển tự động độ 100A kích
thước 1000x600x350 để dự phòng đấu nối cho các nhánh rẽ khác:
- Chế độ điều khiển:
+ Chế độ buổi tối: Vận hành 100% số đèn.
+ Mùa hè: Từ 18h30 đến 24h.
+ Mùa đông: Từ 18h00 đến 24h.
+ Chế độ đêm khuya từ 24h đến 6h sáng hôm sau tắt 1/3 số đèn hay tắt 2/3
số đèn (theo quy định của đơn vị quản lý sử dụng).
* An toàn hệ thống.
- Bảo vệ chống ngắn mạch và quá tải: Các cáp trục được bảo vệ chống quá
tải và ngắn mạch bằng Aptomat.
5

- Bảo vệ chống điện giật: Tất cả các chi tiết kim loại không mang điện được
nối đất an toàn với điện trở nối đất không lớn hơn 10 Ohm bằng cách mỗi cột nối
với 01 cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500.
* Các vật tư và thiết bị.
- Bóng đèn:
Sử dụng loại đèn LED Philips công suất 100w. Thông số như sau:
+ Quang thông >16.500 lumen.
+ Chỉ số hoàn màu CRI > 75;
+ Cấp bảo vệ IP 66;
+ Nhiệt màu 3000-7000K;
+ Hiệu suất phát quang > 110Lumen/W;
+ Khả năng chống tác động cơ học = 20J;
+ Điện áp nguồn: 220V (50/60Hz);
+ Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, chóa phản quang nhôm tinh khiết
được đánh bóng và anot hóa, kính đèn bằng thủy tinh cường lực an toàn chịu
nhiệt.
+ Tuổi thọ >50.000h.
- Cột đèn.
+ Hệ thống sử dụng cột thép bát giác cao 8,0m, Ø78 thép dày 3.5mm, mặt
bích đế cột thép dày 12mm, gân tăng cứng 6mm. Cột đèn có 01 giá cắm cờ và
Toàn bộ được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam. Bảng điện cửa cột
bao gồm: Bảng điện, cầu đấu và áp tô mát 5A, kích thước 350x95mm.
- Cần đèn.
+ Sử dụng cần đèn cao áp cao 1,5m, vươn 2,5m mạ kẽm nhúng nóng theo
tiêu chuẩn Việt Nam.
- Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A khối lượng: 01 tủ.
+ Tủ điện ĐKCS 100A, KT: C1000xR600,S350mm thiết bị ngoại trong tủ
bao gồm:
Công tơ hữu công 3 pha cấp chính xác 1.
03 biến dòng tỉ số biến dòng 100/5 cấp chính xác 0.5.
Áp tô mát tổng 3 pha 100A, điện áp định mức 500V AC khả năng cắt dòng
ngắn mạch tại 380V AC là 10kA, tiêu chuẩn IEC -947-2 hoặc tương đương.
Contactor K1, K2 điện từ 3 cực 2 cái: điện áp định mức cuận hút 220V
AC/50Hz; tuổi thọ điện/cơ khí 500.000/1.000.000 lần, tiêu chuẩn IEC 60947
hoặc tương đương; dòng điện tiếp điểm chính tại 220V AC: 801
Rơ le thời gian RT1 và RT2(2 cái): điện áp vào 220-240V, chương trình đặt
24h, dòng điện định mức tiếp điểm >15A, lưu nguồn 48h sau khi mất điện, độ
chính xác đồng hồ 15s/ngày/tháng, nhiệt độ môi trường làm việc ≥50˚C.
- Móng tủ điện ĐKCS khối lượng: 01 móng.
+ Bê tông móng đá 2x4, mác 200; kích thước: H1200, R650, D 400
+ khung móng tủ: 01 khung.
+ Cọc tiếp địa L63x63x6x2500: 02 cái.
- Móng cột đèn chiếu sáng:
+ Xây dựng 11 khung, móng cột được đổ bê tông đá 2x4 mác 200 kích
6

thước: H1200, R1000, D1000.
+ Cọc tiếp địa L63x63x6x2500: 11 cái, toàn bộ được mạ kẽm nhúng nóng
theo tiêu chuẩn Việt Nam.
- Cáp điện:
+ Sử dụng cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2.
+ Cáp đồng ngầm chiếu sáng được luồn trong ống nhựa xoắn chịu lực phi
65/50.
+ Các đèn được cấp nguồn từ cáp trục bằng dây đồng Cu/PVC tiết diện
2x2,5mm2.
- An toàn giao thông:
Tại phạm vi công trường đang thi công việc tổ chức phân luồng điều khiển
giao thông được thực hiện đầy đủ, hai đầu đoạn thi công bố trí đầy đủ biển báo
giao thông, rào chắn, barie, người hướng dẫn giao thông theo đúng quy định 22
TCN - 237 - 01, như hạn chế tốc độ, biển báo đường hẹp, biển báo công trường,
biển chỉ hướng.
2. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày.
II. Yêu cầu về kỹ thuật:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
Stt
A

Tên tiêu chuẩn
Thi công và nghiệm thu
Công trình xây dựng - Tổ chức thi công.
Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây
dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa.
Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung.
Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ
chức thi công.
Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng.
Nguyên tắc cơ bản.
Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản.
Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản.
Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng.
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu
chung.
Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công
trình.
Công tác đất. Thi công và nghiệm thu.
Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu.
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy
phạm thi công và nghiệm thu.
Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng.
Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu
để thi công và nghiệm thu.
Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên.
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất
lượng và nghiệm thu.
Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu.

Ký hiệu
TCVN 4055:2012
TCVN 4056:2012
TCVN 4087:2012
TCVN 4252:2012
TCVN 5637:1991
TCVN 5638:1991
TCVN 5640:1991
TCXD 65:1989
TCVN 9398:2012
TCVN 9401:2012
TCVN 4447:2012
TCVN 9361:2012
TCVN 4453:1995
TCVN 5718:1993
TCVN 5724:1993
TCVN 8828:2011
TCVN 9340:2012
TCVN 9341:2012
7

Stt

Tên tiêu chuẩn
Ký hiệu
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công
TCVN 9343:2012
tác bảo trì.
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ
thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng
TCVN 9345:2012
ẩm.
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương
pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và TCVN 9347:2012
khà năng chống nứt
Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng - Thi công
TCVN 8809:2011
và nghiệm thu
Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên TCVN 8857:2011
Vật liệu, thi công và nghiệm thu
Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô
TCVN 8859:2011
tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu
Mặt đường ô tô - Xác định độ bằng phẳng bằng thước
TCVN 8864:2011
dài 3,0 mét
Nền đường ô tô. Thi công và nghiệm thu.
TCVN 9436:2012
Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước. Thi công và
TCVN 9504:2012
nghiệm thu
Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang.
TCVN 9392:2012
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 1: Các TCVN 5017-1:2010
quá trình hàn kim loại.
(ISO 857-1:1998)
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2: Các
TCVN 5017-2:2010
quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ
(ISO 857-2:1998)
liên quan.
Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương
TCVN 8789:2011
pháp thử.
Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm
TCVN 8790:2011
thu.
Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám
TCVN 9276:2012
sát chất lượng quá trình thi công.
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 4085:1985
Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng.
TCVN 4459:1987
Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp
TCXDVN 336:2005
thử.
Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và
TCVN 4516:1988
nghiệm thu.
Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và
TCVN 5674:1992
nghiệm thu.
Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng - Lựa chọn và
TCVN 7505:2005
lắp đặt.
Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 7955:2008
Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 8264:2009
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây TCVN 9377-1:2012
dựng.

8

Stt

B

Tên tiêu chuẩn
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng.
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng.
Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình.
Quy phạm thi công và nghiệm thu.
Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật
Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và
phương pháp thử.
Quy phạm an toàn lưới điện trong xây dựng
Lắp đặt cáp và dây dẫn điện trong các công trình công
nghiệp
Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt.
Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế,
kiểm tra và bảo trì hệ thống.
Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản.
An toàn trong thi công xây dựng
Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất.
Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.
Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.
Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ - Yêu cầu
chung.
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ
bản - Thuật ngữ và định nghĩa.
An toàn cháy. Yêu cầu chung.
An toàn nổ. Yêu cầu chung.
Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật.
Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn.
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng.
Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện.
Dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn.

Ký hiệu
TCVN 93772:2012
TCVN 9377-3:2012
TCVN 4519:1988
TCVN 5576:1991
TCVN 3624:1981
TCVN 4086: 1985
TCVN 9208:2012
TCVN 7997:2009
TCVN 9385:2012
TCVN 5639:1991
TCVN 2288:1978
TCVN 2292:1978
TCVN 2293:1978
TCVN 3146:1986
TCVN 3147:1990
TCVN 3153:1979
TCVN 3254:1989
TCVN 3255:1986
TCVN 4431:1987
TCVN 4879:1989
TCVN 5308:1991
TCVN 8084:2009
TCXD 296:2004

Công tác quản lý chất lượng công trình phải chấp hành theo đúng trình tự,
nội dung: Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản
lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
- Tất cả các hạng mục thi công phải tuân theo quy trình thi công và nghiệm
thu hiện hành.
- Nhà thầu thi công phải bố trí cán bộ chủ chốt và tổ chức hiện trường phải
đúng theo E-HSDT. Những thay đổi so với E-HSDT chỉ được thực hiện khi được
Chủ đầu tư cho phép, chấp thuận.
- Trong suốt quá trình thi công, nhà thầu phải thực hiện mọi giám sát cần
thiết để lập kế hoạch, bố trí, hướng dẫn, quản lý kiểm tra đối với công việc. Công
tác giám sát thi công tuân thủ đúng theo các quy định trong Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì
công trình xây dựng và Thông tư số 26/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định
9

chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (kèm theo các tiêu
chuẩn về phương pháp thử):
a. Yêu cầu chung:
Trước khi đưa vật liệu vào thi công xây dựng công trình, nhà thầu phải trình
các chứng chỉ sản xuất của vật liệu cho chủ đầu tư. Các loại vật liệu phải phù hợp
với hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, lấy mẫu thí nghiệm để
kiểm tra chất lượng vật liệu. Sau khi thực hiện nghiệm thu vật liệu đầu vào, nhà
thầu mới được phép sử dụng vật liệu đó cho xây lắp.
Các chứng chỉ và kết quả kiểm định chất lượng là các tài liệu bắt buộc có
trong hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán và bàn giao công trình. Số lượng, chủng
loại, quy cách của các chứng chỉ, chất lượng hồ sơ kỹ thuật, kết quả kiểm định
kiểm tra phải phù hợp với các quy định trong quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn và
chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.
b. Yêu cầu đối với các loại vật liệu chính đều phải có chứng chỉ tiêu chuẩn
chất lượng và chứng chỉ thí nghiệm vật liệu do cơ quan có tư cách pháp nhân cấp
và được tư vấn giám sát kiểm tra, nghiệm thu trước khi sử dụng.
c. Kho bãi chứa vật liệu, vật tư:
Trên mặt bằng công trường nhà thầu phải làm các kho, bãi chứa vật liệu, vật
tư. Vị trí các kho, bãi chứa vật liệu, vật tư phải được sự đồng ý của chủ đầu tư.
Kho bãi chứa vật liệu, vật tư cần để ở mặt bằng sạch, ổn định, bằng phẳng và có
hệ thống thoát nước.
Việc sắp xếp các loại vật liệu, vật tư phải theo đúng quy định. Kho bãi phải
tuân thủ khoa học, vật liệu, vật tư để trong kho phải được bố trí thuận lợi cho việc
sử dụng.
Nơi chứa vật liệu phải cao ráo, được tạo dốc theo yêu cầu thoát nước tốt,
xung quanh phải làm rãnh thoát nước.
Nhà thầu tự chịu mọi trách nhiệm khi xảy ra mất mát hay an toàn đối với
công tác tập kết và sử dụng vật liệu, vật tư của mình.
d. Yêu cầu về thí nghiệm:
Nhà thầu phải tự tổ chức việc thí nghiệm vật liệu và các thí nghiệm khác tại
phòng thí nghiệm và hiện trường. Tất cả các công tác thí nghiệm từ việc lấy mẫu
thí nghiệm, niêm phong mẫu, thí nghiệm mẫu tại hiện trường, … nhà thầu phải
báo cáo chủ đầu tư. Các thí nghiệm phải do các trung tâm có năng lực, được cấp
phép thực hiện.
Nhà thầu chịu toàn bộ các chi phí liên quan đến việc thí nghiệm của mình.
e. Những phần nào không quy định yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư
cụ thể thì nhà thầu áp dụng theo quy định tại E-HSMT và các quy trình, quy
phạm kỹ thuật thi công tương ứng.
4. Yêu cầu về trình tự thi công:
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt, nhà thầu có thể tổ chức thi
công theo biện pháp thi công hỗn hợp để đảm bảo tiến độ và tính hợp lý trong
quá trình sử dụng nhân lực, vật lực trên công trường. Phải tuân thủ các quy phạm,
đồng thời phải đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đúng phương án kỹ thuật, đảm bảo
10

tiến độ thi công.
Nhà thầu thi công phải có quy định và biện pháp tổ chức giao thông trong
quá trình thi công nhằm đảm bảo an toàn cho người và máy móc thiết bị trong nội
bộ công trường và trong khu vực nhất là khi công vào ban đêm.
Trong quá trình thi công cần có phương án đảm bảo an toàn giao thông và
bảo vệ môi trường.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:
Khi thi công xong nhà thầu phải thông báo với chủ đầu tư tổ chức nghiệm
thu vận hành thử nghiệm, an toàn. Cần lưu ý:
- Vận hành thử nghiệm và yếu tố an toàn được chủ đầu tư chỉ định phương
thức thử nghiệm
- Trong quá trình vận hành thử nghiệm, nếu phát hiện những sai sót có thể
có nguy cơ gây nguy hiểm thì nhà thầu phải bỏ chi phí khắc phục. Việc khắc phục
được tổ chức nghiệm thu theo đúng quy trình hiện hành.
- Vận hành thử nghiệm, an toàn được tổ chức được tổ chức các khung giờ
khác nhau trong ngày, các điều kiện thời tiết khác nhau.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Thực hiện đầy đủ các biện pháp phòng chống cháy nổ tại công trường xây
dựng và các công trình liền kề và thực hiện các biện pháp cần thiết nhằm hạn chế
thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra cháy nổ trong thi công xây dựng theo quy
định.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Thi công đảm bảo vệ sinh môi trường, không đổ phế thải bừa bãi, các
phương tiện vận chuyển vật tư phải được che chắn kỹ càng không để rơi vãi.
Không để đất đá, phế thải văng ra ngoài khu vực thi công ảnh hưởng tới môi
trường quanh công trường thi công.
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu phải có các biện pháp và phương tiện hữu hiệu đảm bảo an toàn
cho người, thiết bị và công trình trong suốt quá trình thi công. Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm pháp lý trước Nhà nước cùng các phí tổn về việc để xẩy ra tai nạn
trên công trường.
Lực lượng tham gia thi công có đủ các tiêu chuẩn về độ tuổi, sức khỏe, tay
nghề và đều được huấn luyện về an toàn lao động trước khi vào thi công;
Người tham gia thi công được trang bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện, bảo hộ
lao động theo nghề nghiệp của mình;
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá
trình thực hiện theo các quy định hiện hành; phải có biển cảnh báo, thi công ban
đêm phải có đèn báo hiệu.
Cần có cán bộ phụ trách về an toàn lao động có mặt trong suốt quá trình thi
công để kịp thời báo cáo, xử lý hạn chế tai nạn xảy ra.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Trong quá trình thi công, nhà thầu phải đảm bảo huy động đầy đủ nhân lực,
thiết bị phục vụ thi công theo quy định trong hồ sơ mời thầu và được nêu trong EHSDT. Những thay đổi so với E-HSDT chỉ được thực hiện khi được chủ đầu tư
cho phép, chấp thuận.
11

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Biện pháp thi công phải đảm bảo trình tự công việc, hiểu được mục đích
công trình và đảm bảo tiến độ đề ra. Yêu cầu phải có biểu tiến độ thi công chi tiết
phù hợp với nội dung công việc trình chủ đầu tư và các bên có liên quan phê
duyệt trước khi khởi công công trình.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
Nhà thầu phải tuân thủ Điều 25 Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015
của Chính phủ. Cụ thể như sau:
- Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý
mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.
- Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản
lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình của nhà
thầu. Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải phù hợp với quy
mô công trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá
nhân đối với công tác quản lý chất lượng công trình của nhà thầu.
- Trình chủ đầu tư chấp thuận các nội dung sau:
+ Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc, đo đạc
các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;
+ Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện
được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ
thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;
+ Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn
thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm thu
hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;
+ Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định của
hợp đồng.
- Bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng và
quy định của pháp luật có liên quan,
- Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm, chế tạo, sản
xuất vật liệu, sản phẩm, cấu kiện được sử dụng cho công trình theo quy định tại
Điều 24 Nghị định này và quy định của hợp đồng xây dựng.
- Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm
xây dựng trước và trong khi thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây
dựng.
- Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng,
thiết kế xây dựng công trình. Kịp thời thông báo cho chủ đầu tư nếu phát hiện sai
khác giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng xây dựng và điều kiện hiện trường trong quá
trình thi công. Tự kiểm soát chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết
kế và quy định của hợp đồng xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng của các công
việc xây dựng phải được lập theo quy định và phù hợp với thời gian thực hiện
thực tế tại công trường.
- Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng; giám sát thi công xây dựng
công trình đối với công việc xây dựng do nhà thầu phụ thực hiện trong trường
hợp là nhà thầu chính hoặc tổng thầu.
- Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình
thi công xây dựng (nếu có).
- Thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế. Thực hiện
12

thí nghiệm, kiểm tra chạy thử đơn động và chạy thử liên động theo kế hoạch
trước khi đề nghị nghiệm thu.
- Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định.
- Lập bản vẽ hoàn công theo quy định.
- Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi công,
nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng,
nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng và
yêu cầu đột xuất của chủ đầu tư.
- Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản
khác của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn
giao, trừ trường hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận khác.
12. Yêu cầu về kỹ thuật đối với công tác sản xuất, cung cấp và lắp đặt
thiết bị:
a. Yêu cầu chung:
- Toàn bộ thiết bị mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, sản xuất năm 2020 trở về
sau (Nhà thầu phải có cam kết nộp kèm trong E-HSDT).
- Bảo hành: ≥ 12 tháng (Nhà thầu phải có cam kết và nộp kèm trong EHSDT).
- Đóng gói, vận chuyển: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
b. Yêu cầu chi tiết:
Thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật quy định tại
bảng dưới đây:

STT

1

Tên
thiết bị
Cột
thép,
chiều
cao cột
8m

Mô tả

Nước
xuất

sản

Hãng
xuất

sản

Tiêu chuẩn
áp dụng

Đơn vị

Yêu cầu

Nhà thầu khai báo
Nhà thầu khai báo
TCVN

Mã hiệu

Nhà thầu khai báo

Loại cột

Cột thép cao 8m

Kích thước
cột

Theo bản vẽ kèm
theo

Đáp
ứng
của
nhà
thầu

Yêu cầu
của bên
mời thầu
Yêu
cầu
nhà thầu
dự
thầu
cấp hàng
mẫu. Quy
định
về
hàng mẫu
theo
Chương
III.
Tiêu
chuẩn đánh
giá
EHSDT. Số
lượng hàng

13

STT

Tên
thiết bị

Mô tả

Đơn vị

Yêu cầu

Chiều dày
thân cột giá trị trung
bình

mm

3

Chiều dày
lớp mạ - giá
trị
trung
bình

µm

45

Lực
ngang
cột

kéo
đầu

daN

125

Nước
xuất

sản

Hãng
xuất

sản

2

TCVN 10885-21:2015
TCVN10485:2015 và
tương đương
Nhà thầu khai báo

Loại đèn

Đèn chiếu sáng
100W

Kích thước
đèn

Theo bản vẽ kèm
theo

Quang thông

lm

≥ 10.000

Hiệu
suất
chiếu sáng

Lm/W

≥ 110

Cấp độ bảo
vệ

3

Cần
đèn
cánh

Vật liệu làm
cần đèn

mẫu:
cột

01

Nhà thầu khai báo

Mã hiệu

Tuổi thọ

Yêu cầu
của bên
mời thầu

Nhà thầu khai báo

Tiêu chuẩn
áp dụng

Bộ đèn
LED
chiếu
sáng
100w

Đáp
ứng
của
nhà
thầu

Yêu
cầu
nhà thầu
dự
thầu
cấp hàng
mẫu. Quy
định
về
hàng mẫu
theo
Chương
III.
Tiêu
chuẩn đánh
giá
EHSDT. Số
lượng hàng
mẫu: 01 bộ

IP66
h

≥ 50.000
Tiêu chuẩn JIS G3101
SS400 hoặc tương
đương

Yêu
nhà
dự

cầu
thầu
thầu

14

STT

Tên
thiết bị

buồm
cao
1,5m
vươn
2,5m

Mô tả

Đơn vị

Yêu cầu

Cần không
bị
cong
vênh,
uốn
không
bị
nhăn, bẹp
Cần
được

kẽm
nhúng nóng

Tiêu chuẩn ASTM
A123

Các mối hàn
đảm bảo

Tiêu chuẩn AWS
D1.1

Đáp
ứng
của
nhà
thầu

Yêu cầu
của bên
mời thầu
cấp hàng
mẫu. Quy
định
về
hàng mẫu
theo
Chương
III.
Tiêu
chuẩn đánh
giá
EHSDT. Số
lượng hàng
mẫu:
01
cần

13. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu:
- Ngoài các yêu cầu nêu trên nhà thầu phải tuân thủ theo các quy định của
pháp luật về các yếu tố khác có liên quan đến thi công xây dựng công trình.
III. Các bản vẽ:
Bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ cùng E-HSMT trên Hệ
thống.

15

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5157 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 688 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13603 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15555 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây