Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:08 15/10/2020
Số TBMT
20201033374-00
Công bố
22:59 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Khu tái định cư phục vụ dự án cầu Cẩm Kim
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Điện Bàn.Số 22, đường Hoàng Diệu, khối 3 phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3867.375, điện thoại liên hệ: 0235.3867.375; + Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất, thị xã Điện Bàn; Số 451 Trần Hưng Đạo, Phường Điện Ngọc, TX Điện Bàn, Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn ngân sách thị xã Điện Bàn (theo Quyết định 11305/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của UBND thị xã Điện Bàn)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Khu tái dịnh cư phục vụ dự án cầu Cẩm Kim
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:59 15/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 77

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**

**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**

**HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP QUA MẠNG**

**MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ**

*(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT*

*ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)*

**Tên gói thầu: Thi công xây lắp**

**Dự án:** Khu tái định cư phục vụ dự án cầu Cẩm Kim

**Địa điểm**: Xã Điện Phương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

**Chủ đầu tư:**

**Trung tâm phát triển Quỹ đất thị xã Điện Bàn**

*Điện Bàn, tháng 09 năm 2020*

**HỒ SƠ MỜI THẦU**

**Số hiệu gói thầu và số TBMT:** **/2020**
----------------------------------- -------------------------------------------------------

**Tên gói thầu:** **Thi công xây lắp**

**Địa điểm** **Xã Điện Phương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam**

**Phát hành ngày*:*** **Ngày tháng năm 2020**

**Ban hành kèm theo Quyết định:** **Số /QĐ-UBND, ngày //2019 của UBND thị xã Điện Bàn**

+---------------------------+-----------------------------------------+
| | *Điện Bàn,ngày tháng năm 2020* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU | BÊN MỜI THẦU |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **CÔNG TY CỔ PHẦN** | **TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THỊ XÃ |
| | ĐIỆN BÀN** |
| **TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T** | |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **GIÁM ĐỐC** | **KT. GIÁM ĐỐC** |
| | |
| **Dương Hiển Hội** | **PHÓ GIÁM ĐỐC** |
| | |
| | **Nguyễn Văn Côi** |
+---------------------------+-----------------------------------------+

**\
**

**MỤC LỤC**

**Mô tả tóm tắt**

**Từ ngữ viết tắt**

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**

**Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**

**Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**

**Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**

**Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng**

**Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

**MÔ TẢ TÓM TẮT**

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự
thầu.Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu,
mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng.Chỉ được sử dụng mà
không được sửa đổi các quy định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua
mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

**Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với
từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform).
Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.

**Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định
theo định dạng tệp tin PDF/word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu
chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp
tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động
tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh
giá.

**Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn
chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform.Bên mời thầu và nhà thầu cần
nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát
hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống.

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật, bản vẽ, thông
tin bổ sung mô tả công trình được hiển thị dưới dạng tệp tin
PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của
các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy
định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua
mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

**Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng**

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có
điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm
chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp
đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung
thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.

**Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một
bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư
bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà
thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

**TỪ NGỮ VIẾT TẮT**

----------------- -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
E-TBMT Thông báo mời thầu
E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu
E-HSMT Hồ sơ mời thầu
E-HSDT Hồ sơ dự thầu
E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng
E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
VND đồng Việt Nam
Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định số 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Thông tư số 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng
Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn
PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi môi trường làm việc
Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu
Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu
Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống
----------------- -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU**

+----------------------------------+----------------------------------+
| **1. Phạm vi gói thầu** | 1.1. Bên mời thầu quy định tại |
| | **E-BDL** phát hành bộ E-HSMT |
| | này để lựa chọn nhà thầu thực |
| | hiện gói thầu xây lắp quy mô nhỏ |
| | theo phương thức một giai đoạn |
| | một túi hồ sơ. |
| | |
| | 1.2. Tên gói thầu, tên dự án, |
| | thời gian thực hiện hợp đồng quy |
| | định tại **E-BDL** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2. Giải thích từ ngữ trong đấu | 2.1. Thời điểm đóng thầu là thời |
| thầu qua mạng** | điểm hết hạn nhận E-HSDT và được |
| | quy định trong E-TBMT trên Hệ |
| | thống. |
| | |
| | 2.2. Ngày là ngày theo dương |
| | lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối |
| | tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy |
| | định của pháp luật về lao động. |
| | |
| | 2.3. Thời gian và ngày tháng |
| | trên Hệ thống là thời gian và |
| | ngày tháng được hiển thị trên Hệ |
| | thống (GMT+7). |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **3. Nguồn vốn** | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu |
| | xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu |
| | được quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **4. Hành vi bị cấm** | 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ. |
| | |
| | 4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn |
| | để can thiệp bất hợp pháp vào |
| | hoạt động đấu thầu. |
| | |
| | 4.3. Thông thầu, bao gồm các |
| | hành vi sau đây: |
| | |
| | a\) Thỏa thuận về việc rút khỏi |
| | việc dự thầu hoặc rút đơn dự |
| | thầu được nộp trước đó để một |
| | hoặc các bên tham gia thỏa thuận |
| | thắng thầu; |
| | |
| | b\) Thỏa thuận để một hoặc nhiều |
| | bên chuẩn bị E-HSDT cho các bên |
| | tham dự thầu để một bên thắng |
| | thầu; |
| | |
| | c\) Thỏa thuận về việc từ chối |
| | cung cấp hàng hóa, không ký hợp |
| | đồng thầu phụ hoặc các hình thức |
| | gây khó khăn khác cho các bên |
| | không tham gia thỏa thuận. |
| | |
| | 4.4. Gian lận, bao gồm các hành |
| | vi sau đây: |
| | |
| | a\) Trình bày sai một cách cố ý |
| | hoặc làm sai lệch thông tin, hồ |
| | sơ, tài liệu của một bên trong |
| | đấu thầu nhằm thu được lợi ích |
| | tài chính hoặc lợi ích khác hoặc |
| | nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa |
| | vụ nào; |
| | |
| | b\) Cá nhân trực tiếp đánh giá |
| | E-HSDT, thẩm định kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai |
| | hoặc cung cấp thông tin không |
| | trung thực làm sai lệch kết quả |
| | lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | c\) Nhà thầu cố ý cung cấp các |
| | thông tin không trung thực trong |
| | E-HSDT; |
| | |
| | d\) Nhà thầu sử dụng chứng thư |
| | số của nhà thầu khác để tham dự |
| | đấu thầu qua mạng; |
| | |
| | đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp |
| | thông tin sai lệch khi thông báo |
| | và phát hành E-HSMT trên Hệ |
| | thống so với E-HSMT được phê |
| | duyệt; |
| | |
| | e\) Bên mời thầu cung cấp thông |
| | tin sai lệch của E-HSDT so với |
| | bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho |
| | Tổ chuyên gia. |
| | |
| | 4.5. Cản trở, bao gồm các hành |
| | vi sau đây: |
| | |
| | a\) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, |
| | che giấu chứng cứ hoặc báo cáo |
| | sai sự thật; đe dọa, quấy rối |
| | hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên |
| | nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ |
| | hành vi đưa, nhận, môi giới hối |
| | lộ, gian lận hoặc thông đồng đối |
| | với cơ quan có chức năng, thẩm |
| | quyền về giám sát, kiểm tra, |
| | thanh tra, kiểm toán; |
| | |
| | b\) Các hành vi cản trở đối với |
| | nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền |
| | về giám sát, kiểm tra, thanh |
| | tra, kiểm toán; |
| | |
| | c\) Các hành vi tấn công vào Hệ |
| | thống nhằm phá hoại và cản trở |
| | các nhà thầu tham dự. |
| | |
| | 4.6. Không bảo đảm công bằng, |
| | minh bạch, bao gồm các hành vi |
| | sau đây: |
| | |
| | a\) Tham dự thầu với tư cách là |
| | nhà thầu đối với gói thầu do |
| | mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu |
| | tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ |
| | của Bên mời thầu, Chủ đầu tư; |
| | |
| | b\) Tham gia đánh giá E-HSDT |
| | đồng thời tham gia thẩm định kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu đối với |
| | cùng một gói thầu; |
| | |
| | c\) Là cá nhân thuộc Bên mời |
| | thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp |
| | tham gia quá trình lựa chọn nhà |
| | thầu hoặc tham gia tổ chuyên |
| | gia, tổ thẩm định kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu hoặc là người đứng |
| | đầu Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối |
| | với các gói thầu do cha mẹ đẻ, |
| | cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ |
| | hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, |
| | con dâu, con rể, anh chị em ruột |
| | đứng tên dự thầu hoặc là người |
| | đại diện theo pháp luật của nhà |
| | thầu tham dự thầu; |
| | |
| | d\) Nhà thầu tham dự thầu gói |
| | thầu xây lắp do mình cung cấp |
| | dịch vụ tư vấn trước đó; |
| | |
| | đ) Đứng tên tham dự thầu gói |
| | thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, |
| | Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức |
| | nơi mình đã công tác trong thời |
| | hạn 12 tháng, kể từ khi thôi |
| | việc tại cơ quan, tổ chức đó; |
| | |
| | 4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những |
| | tài liệu, thông tin sau đây về |
| | quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ |
| | trường hợp quy định tại điểm b |
| | khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều |
| | 74, điểm i khoản 1 Điều 75, |
| | khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều |
| | 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của |
| | Luật đấu thầu: |
| | |
| | a\) Nội dung E-HSMT trước thời |
| | điểm phát hành theo quy định; b) |
| | Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi |
| | chép, biên bản cuộc họp xét |
| | thầu, các ý kiến nhận xét, đánh |
| | giá đối với từng E-HSDT trước |
| | khi công khai kết quả lựa chọn |
| | nhà thầu; |
| | |
| | c\) Nội dung yêu cầu làm rõ |
| | E-HSDT của Bên mời thầu và trả |
| | lời của nhà thầu trong quá trình |
| | đánh giá E-HSDT trước khi công |
| | khai kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | d\) Báo cáo của Bên mời thầu, |
| | báo cáo của tổ chuyên gia, báo |
| | cáo thẩm định, báo cáo của nhà |
| | thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan |
| | chuyên môn có liên quan trong |
| | quá trình lựa chọn nhà thầu |
| | trước khi công khai kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu; |
| | |
| | đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | trước khi được công khai theo |
| | quy định; |
| | |
| | e\) Các tài liệu khác trong quá |
| | trình lựa chọn nhà thầu được |
| | đóng dấu mật theo quy định của |
| | pháp luật. |
| | |
| | 4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm |
| | các hành vi sau đây: |
| | |
| | a\) Nhà thầu chuyển nhượng cho |
| | nhà thầu khác phần công việc |
| | thuộc gói thầu có giá trị từ 10% |
| | trở lên (sau khi trừ phần công |
| | việc thuộc trách nhiệm của nhà |
| | thầu phụ) tính trên giá hợp đồng |
| | đã ký kết; |
| | |
| | b\) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát |
| | chấp thuận để nhà thầu chuyển |
| | nhượng công việc thuộc trách |
| | nhiệm thực hiện của nhà thầu, |
| | trừ phần công việc thuộc trách |
| | nhiệm của nhà thầu phụ đã kê |
| | khai trong hợp đồng. |
| | |
| | 4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
| | khi nguồn vốn cho gói thầu chưa |
| | được xác định dẫn tới tình trạng |
| | nợ đọng vốn của nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **5. Tư cách hợp lệ của nhà | 5.1. Hạch toán tài chính độc |
| thầu** | lập. |
| | |
| | 5.2. Không đang trong quá trình |
| | giải thể; không bị kết luận đang |
| | lâm vào tình trạng phá sản hoặc |
| | nợ không có khả năng chi trả |
| | theo quy định của pháp luật. |
| | |
| | 5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong |
| | đấu thầu theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
| | |
| | 5.4. Không đang trong thời gian |
| | bị cấm tham gia hoạt động đấu |
| | thầu theo quy định của pháp luật |
| | về đấu thầu. |
| | |
| | 5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và |
| | không trong trạng thái bị tạm |
| | ngừng tham gia Hệ thống theo quy |
| | định tại khoản 3 Điều 21 Thông |
| | tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 |
| | tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế |
| | hoạch và Đầu tư do chưa thanh |
| | toán phí duy trì tên và hồ sơ |
| | năng lực của nhà thầu theo quy |
| | định tại điểm b khoản 2 Điều 24 |
| | Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT |
| | ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ |
| | Kế hoạch và Đầu tư.\ |
| | Đối với nhà thầu liên danh, tất |
| | cả các thành viên trong liên |
| | danh phải đáp ứng tất cả các nội |
| | dung nêu trên. |
| | |
| | 5.6. Đáp ứng điều kiện về cấp |
| | doanh nghiệp theo quy định tại |
| | **E**-**BDL.** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **6. Nội dung của E-HSMT** | 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và |
| | Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với |
| | tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT |
| | theo quy định tại Mục 7 E-CDNT |
| | (nếu có), trong đó bao gồm các |
| | nội dung sau đây: |
| | |
| | **Phần 1. Thủ tục đấu thầu:** |
| | |
| | \- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; |
| | |
| | \- Chương II. Bảng dữ liệu đấu |
| | thầu; |
| | |
| | \- Chương III. Tiêu chuẩn đánh |
| | giá E-HSDT; |
| | |
| | \- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu |
| | và dự thầu. |
| | |
| | **Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:** |
| | |
| | \- Chương V. Yêu cầu về kỹ |
| | thuật. |
| | |
| | **Phần 3. Điều kiện hợp đồng và |
| | Biểu mẫu hợp đồng:** |
| | |
| | \- Chương VI. Điều kiện chung |
| | của hợp đồng; |
| | |
| | \- Chương VII. Điều kiện cụ thể |
| | của hợp đồng; |
| | |
| | \- Chương VIII. Biểu mẫu hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 6.2. Bên mời thầu chịu trách |
| | nhiệm về tính chính xác, hoàn |
| | chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải |
| | thích làm rõ E-HSMT hay các tài |
| | liệu sửa đổi E-HSMT theo quy |
| | định tại Mục 7 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **7. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT, | 7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT |
| khảo sát hiện trường** | thì bên mời thầu phải đăng tải |
| | quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm |
| | theo các nội dung sửa đổi) và |
| | E-HSMT đã được sửa đổi cho phù |
| | hợp (webform và file đính kèm). |
| | Việc sửa đổi phải được thực hiện |
| | trước thời điểm đóng thầu tối |
| | thiểu 03 ngày làm việc và bảo |
| | đảm đủ thời gian để nhà thầu |
| | hoàn chỉnh E-HSDT; trường hợp |
| | không bảo đảm đủ thời gian như |
| | nêu trên thì phải gia hạn thời |
| | điểm đóng thầu. |
| | |
| | 7.2. Trường hợp cần làm rõ |
| | E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm |
| | rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ |
| | thống tối thiểu 03 ngày làm việc |
| | trước ngày có thời điểm đóng |
| | thầu để xem xét, xử lý. Nội dung |
| | làm rõ E-HSMT được bên mời thầu |
| | đăng tải lên Hệ thống. Trường |
| | hợp sau khi làm rõ dẫn đến sửa |
| | đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực |
| | hiện theo quy định tại Mục 7.1 |
| | E-CDNT. |
| | |
| | 7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa |
| | đổi E-HSMT, nội dung làm rõ |
| | E-HSMT tới địa chỉ email của nhà |
| | thầu đã nhấn nút \"theo dõi\" |
| | trong giao diện của E-TBMT trên |
| | Hệ thống. Nhà thầu cần thường |
| | xuyên cập nhật thông tin về sửa |
| | đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống |
| | để bảo đảm cho việc chuẩn bị |
| | E-HSDT phù hợp và đáp ứng với |
| | yêu cầu của E-HSMT. |
| | |
| | 7.4. Nhà thầu khảo sát hiện |
| | trường công trình cũng như khu |
| | vực liên quan và tự chịu trách |
| | nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần |
| | thiết để lập E-HSDT và thực hiện |
| | hợp đồng thi công công trình. |
| | Toàn bộ chi phí khảo sát hiện |
| | trường do nhà thầu tự chi trả. |
| | |
| | 7.5. Bên mời thầu cho phép nhà |
| | thầu và các bên liên quan của |
| | nhà thầu tiếp cận hiện trường để |
| | phục vụ mục đích khảo sát hiện |
| | trường với điều kiện nhà thầu và |
| | các bên liên quan của nhà thầu |
| | cam kết rằng Bên mời thầu và các |
| | bên liên quan của |
| | |
| | Bên mời thầu không phải chịu bất |
| | kỳ trách nhiệm nào đối với nhà |
| | thầu và các bên liên quan của |
| | nhà thầu liên quan đến việc khảo |
| | sát hiện trường. Nhà thầu và các |
| | bên liên quan của nhà thầu tự |
| | chịu trách nhiệm cho những rủi |
| | ro của mình như tai nạn, mất mát |
| | hoặc thiệt hại tài sản và bất kỳ |
| | các mất mát, thiệt hại và chi |
| | phí nào khác phát sinh từ việc |
| | khảo sát hiện trường. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **8. Chi phí dựthầu** | E-HSMT được phát hành miễn phí |
| | trên Hệ thống ngay sau khi Bên |
| | mời thầu đăng tải thành công |
| | E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu |
| | phải chịu mọi chi phí liên quan |
| | đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi |
| | phí nộp E-HSDT đối với đấu thầu |
| | rộng rãi là 330.000 VND (đã bao |
| | gồm thuế), đối với chào hàng |
| | cạnh tranh là 220.000 VND (đã |
| | bao gồm thuế). Trong mọi trường |
| | hợp, Bên mời thầu không chịu |
| | trách nhiệm về các chi phí liên |
| | quan đến việc tham dự thầu của |
| | nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **9. Ngôn ngữ của E-HSDT** | E-HSDT cũng như tất cả thư từ và |
| | tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| | trao đổi giữa nhà thầu với Bên |
| | mời thầu được viết bằng tiếng |
| | Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ |
| | trợ trong E-HSDT có thể được |
| | viết bằng ngôn ngữ khác, đồng |
| | thời kèm theo bản dịch sang |
| | tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản |
| | dịch, nếu cần thiết, Bên mời |
| | thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi |
| | bổ sung theo đường fax, email |
| | hoặc bằng văn bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **10. Thành phần của E-HSDT và | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các |
| tính hợp lệ của vật tư, thiết | thành phần sau: |
| bị, các dịch vụ liên quan** | |
| | a\) Thỏa thuận liên danh đối với |
| | trường hợp nhà thầu liên danh |
| | theo Mẫu số 06 Chương IV; |
| | |
| | b\) Bảo đảm dự thầu theo quy |
| | định tại Mục 17 E-CDNT; |
| | |
| | c\) Bản kê khai năng lực, kinh |
| | nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 |
| | E-CDNT; |
| | |
| | d\) Đề xuất về kỹ thuật theo quy |
| | định tại Mục 14 E-CDNT; |
| | |
| | đ) Đề xuất về giá và các bảng |
| | biểu được ghi đầy đủ thông tin |
| | theo quy định tại Mục 11 và Mục |
| | 12 E-CDNT; |
| | |
| | e\) Đơn dự thầu được Hệ thống |
| | trích xuất theo quy định tại Mục |
| | 11 E-CDNT; |
| | |
| | g\) Các nội dung khác theo quy |
| | định tại **E-BDL**. |
| | |
| | 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, |
| | thiết bị và các dịch vụ liên |
| | quan: |
| | |
| | a\) Tất cả vật tư, thiết bị và |
| | dịch vụ liên quan được cung cấp |
| | theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ |
| | ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải |
| | nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn |
| | mác (nếu có) và xuất xứ của vật |
| | tư, thiết bị. Bên mời thầu có |
| | thể yêu cầu nhà thầu cung cấp |
| | bằng chứng về xuất xứ của vật |
| | tư, thiết bị và tính hợp lệ của |
| | dịch vụ. |
| | |
| | b\) \"Xuất xứ của vật tư, thiết |
| | bị\" được hiểu là nước hoặc vùng |
| | lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ |
| | vật tư, thiết bị hoặc nơi thực |
| | hiện công đoạn chế biến cơ bản |
| | cuối cùng đối với vật tư, thiết |
| | bị trong trường hợp có nhiều |
| | nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia |
| | vào quá trình sản xuất ra vật |
| | tư, thiết bị đó. |
| | |
| | c\) Các tài liệu chứng minh về |
| | xuất xứ của vật tư, thiết bị và |
| | tính hợp lệ của dịch vụ có thể |
| | bao gồm: chứng nhận xuất xứ, |
| | chứng nhận chất lượng, vận đơn, |
| | tài liệu kỹ thuật liên quan của |
| | vật tư thiết bị; tài liệu chứng |
| | minh tính hợp lệ của dịch vụ |
| | cung cấp cho gói thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **11. Đơn dự thầu và các bảng | Nhà thầu điền trực tiếp thông |
| biểu** | tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ |
| | thống tự động trích xuất ra đơn |
| | dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu |
| | kiểm tra thông tin trong đơn dự |
| | thầu được Hệ thống trích xuất để |
| | hoàn thành E-HSDT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **12. Giá dự thầu và giảm giá** | 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà |
| | thầu chào trong đơn dự thầu |
| | (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm |
| | toàn bộ các chi phí để thực hiện |
| | gói thầu. Hệ thống sẽ tự động |
| | trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số |
| | 18 Chương IV vào đơn dự thầu. |
| | |
| | Trường hợp nhà thầu có đề xuất |
| | giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm |
| | giá trị giảm giá vào đơn dự |
| | thầu. Giá trị giảm giá này được |
| | hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho |
| | tất cả hạng mục trong Bảng tổng |
| | hợp giá dự thầu. |
| | |
| | 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự |
| | thầu cho tất cả các công việc |
| | nêu trong các cột \"Hạng mục |
| | công việc\" theo Mẫu số 18 |
| | Chương IV. |
| | |
| | Trường hợp tại cột \"đơn giá dự |
| | thầu\" nhà thầu ghi là \"0\" thì |
| | được coi là nhà thầu đã phân bổ |
| | giá của nội dung công việc này |
| | vào nội dung công việc khác |
| | thuộc gói thầu, nhà thầu phải có |
| | trách nhiệm thực hiện nội dung |
| | công việc này theo đúng yêu cầu |
| | nêu trong E-HSMT. |
| | |
| | 12.3. Nhà thầu phải chịu trách |
| | nhiệm về giá dự thầu để thực |
| | hiện các công việc theo đúng yêu |
| | cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp |
| | nhà thầu có đơn giá thấp bất |
| | thường, Bên mời thầu có thể yêu |
| | cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu |
| | đơn giá đó theo quy định tại Mục |
| | 22 E-CDNT. |
| | |
| | Giá dự thầu của nhà thầu phải |
| | bao gồm toàn bộ các khoản thuế, |
| | phí, lệ phí (nếu có) áp theo |
| | thuế suất, mức phí, lệ phí tại |
| | thời điểm 28 ngày trước ngày có |
| | thời điểm đóng thầu theo quy |
| | định. Trường hợp nhà thầu tuyên |
| | bố giá dự thầu không bao gồm |
| | thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì |
| | E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| | |
| | 12.4. Trường hợp nhà thầu phát |
| | hiện khối lượng của các hạng mục |
| | công việc nêu trong cột \"Hạng |
| | mục công việc\" chưa chính xác |
| | so với thiết kế, nhà thầu có thể |
| | thông báo cho Bên mời thầu để |
| | Bên mời thầu xem xét tại bước |
| | thương thảo hợp đồng. Nhà thầu |
| | không được tính toán phần khối |
| | lượng sai khác này vào giá dự |
| | thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **13. Đồng tiềndự thầu và đồng | Đồng tiền dự thầu và đồng tiền |
| tiền thanh toán** | thanh toán là VND. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **14. Thành phầnđề xuất kỹ | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ |
| thuật** | thuật (đính kèm file lên Hệ |
| | thống) gồm mô tả cụ thể phương |
| | pháp thực hiện công việc, thiết |
| | bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện |
| | và bất kỳ thông tin nào khác |
| | theo quy định tại Chương V và |
| | phải mô tả đủ chi tiết để chứng |
| | minh tính phù hợp của đề xuất |
| | đối với các yêu cầu công việc và |
| | thời hạn cần hoàn thành công |
| | việc. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **15. Tài liệu chứng minh năng | Nhà thầu kê khai các thông tin |
| lực và kinh nghiệm của nhà | cần thiết vào các Mẫu trong |
| thầu** | Chương IV để cung cấp thông tin |
| | về năng lực, kinh nghiệm theo |
| | yêu cầu tại Chương III. Trường |
| | hợp nhà thầu được mời vào thương |
| | thảo hợp đồng, nhà thầu phải |
| | chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu |
| | để đối chiếu với thông tin nhà |
| | thầu kê khai trong E-HSDT và để |
| | bên mời thầu lưu trữ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **16. Thời hạncó hiệu lực | 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng |
| củaE-HSDT** | thời gian nêu tại E-TBMT. |
| | |
| | 16.2. Trong trường hợp cần |
| | thiết, trước khi hết thời hạn |
| | hiệu lực của E-HSDT, Bên mời |
| | thầu có thể đề nghị các nhà thầu |
| | gia hạn hiệu lực của E-HSDT, |
| | đồng thời yêu cầu nhà thầu gia |
| | hạn tương ứng thời gian có hiệu |
| | lực của bảo đảm dự thầu (bằng |
| | thời gian hiệu lực E-HSDT sau |
| | khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). |
| | Nếu nhà thầu không chấp nhận |
| | việc gia hạn hiệu lực của E-HSDT |
| | thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không |
| | được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ |
| | được nhận lại bảo đảm dự thầu. |
| | Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia |
| | hạn E-HSDT không được phép thay |
| | đổi bất kỳ nội dung nào của |
| | E-HSDT. Việc đề nghị gia hạn và |
| | chấp thuận hoặc không chấp thuận |
| | gia hạn phải được thể hiện bằng |
| | văn bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **17. Bảo đảm dự thầu** | 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, |
| | nhà thầu phải thực hiện biện |
| | pháp bảo đảm dự thầu trước thời |
| | điểm đóng thầu theo hình thức |
| | thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc |
| | tổ chức tín dụng hoạt động hợp |
| | pháp tại Việt Nam phát hành. Đối |
| | với những ngân hàng, tổ chức tín |
| | dụng đã kết nối với Hệ thống, |
| | nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự |
| | thầu qua mạng. Đối với ngân |
| | hàng, tổ chức tín dụng chưa có |
| | kết nối đến Hệ thống, nhà thầu |
| | quét (scan) thư bảo lãnh của |
| | ngân hàng và đính kèm khi nộp |
| | E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và |
| | thời gian có hiệu lực của bảo |
| | đảm dự thầu được quy định cụ thể |
| | tại **E-BDL**. |
| | |
| | Trường hợp liên danh thì phải |
| | thực hiện biện pháp bảo đảm dự |
| | thầu theo một trong hai cách |
| | sau: |
| | |
| | a\) Từng thành viên trong liên |
| | danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo |
| | đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng |
| | giá trị không thấp hơn mức yêu |
| | cầu quy định tại Mục 17.1 |
| | E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của |
| | một thành viên trong liên danh |
| | được xác định là không hợp lệ |
| | thì E-HSDT của liên danh đó sẽ |
| | không được xem xét, đánh giá |
| | tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào |
| | trong liên danh vi phạm một |
| | trong các trường hợp quy định |
| | tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì |
| | bảo đảm dự thầu của tất cả thành |
| | viên trong liên danh sẽ không |
| | được hoàn trả; |
| | |
| | b\) Thành viên đứng đầu liên |
| | danh sẽ thực hiện bảo đảm dự |
| | thầu cho cả liên danh. Trong |
| | trường hợp này, bảo đảm dự thầu |
| | có thể bao gồm tên của liên danh |
| | hoặc tên của thành viên đứng đầu |
| | liên danh. Nếu bất kỳ thành viên |
| | nào trong liên danh vi phạm một |
| | trong các trường hợp quy định |
| | tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì |
| | bảo đảm dự thầu của cả liên danh |
| | sẽ không được hoàn trả. |
| | |
| | 17.2. Bảo đảm dự thầu được coi |
| | là không hợp lệ khi thuộc một |
| | trong các trường hợp sau đây: có |
| | giá trị thấp hơn, thời gian hiệu |
| | lực ngắn hơn so với yêu cầu quy |
| | định tại Mục 17.1 E-CDNT, không |
| | đúng tên Bên mời thầu (đơn vị |
| | thụ hưởng), không có chữ ký hợp |
| | lệ hoặc có kèm theo điều kiện |
| | gây bất lợi cho Bên mời thầu. |
| | |
| | 17.3. Các trường hợp phải nộp |
| | bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho |
| | bên mời thầu: |
| | |
| | a\) Nhà thầu được mời vào thương |
| | thảo hợp đồng; |
| | |
| | b\) Nhà thầu vi phạm quy định |
| | của pháp luật về đấu thầu dẫn |
| | đến không được hoàn trả giá trị |
| | bảo đảm dự thầu trong các trường |
| | hợp sau đây: |
| | |
| | \- Nhà thầu có văn bản rút |
| | E-HSDT sau thời điểm đóng thầu |
| | và trong thời gian có hiệu lực |
| | của E-HSDT; |
| | |
| | \- Nhà thầu vi phạm pháp luật về |
| | đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu |
| | theo quy định tại điểm d Mục |
| | 30.1 E-CDNT; |
| | |
| | \- Nhà thầu không thực hiện biện |
| | pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | theo quy định tại Mục 36 E-CDNT; |
| | |
| | \- Nhà thầu không tiến hành hoặc |
| | từ chối tiến hành thương thảo |
| | hợp đồng trong thời hạn 5 ngày |
| | làm việc, kể từ ngày nhận được |
| | thông báo mời đến thương thảo |
| | hợp đồng của Bên mời thầu, trừ |
| | trường hợp bất khả kháng; |
| | |
| | \- Nhà thầu không tiến hành hoặc |
| | từ chối tiến hành hoàn thiện, ký |
| | kết hợp đồng trong thời gian quy |
| | định tại Thông báo chấp thuận |
| | E-HSDT và trao hợp đồng của Bên |
| | mời thầu, trừ trường hợp bất khả |
| | kháng. |
| | |
| | 17.4. Trong vòng 05 ngày làm |
| | việc, kể từ ngày nhận được yêu |
| | cầu của bên mời thầu, nếu nhà |
| | thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo |
| | lãnh dự thầu theo yêu cầu của |
| | bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị |
| | xử lý theo đúng cam kết của nhà |
| | thầu trong đơn dự thầu. |
| | |
| | 17.5. Đối với nhà thầu được lựa |
| | chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn |
| | trả hoặc giải tỏa sau khi nhà |
| | thầu thực hiện biện pháp bảo đảm |
| | thực hiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **18. Thời điểmđóng thầu** | Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ |
| | thống trước thời điểm đóng thầu |
| | nêu trong E-TBMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **19. Nộp, rút và sửa đổi | 19.1. Nộp E-HSDT: Nhà thầu chỉ |
| E-HSDT** | nộp một bộ E-HSDT đối với một |
| | E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua |
| | mạng. Trường hợp liên danh, |
| | thành viên đứng đầu liên danh |
| | (đại diện liên danh) hoặc thành |
| | viên được phân công trong thỏa |
| | thuận liên danh nộp E-HSDT. |
| | |
| | 19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: |
| | trường hợp cần sửa đổi E-HSDT đã |
| | nộp, nhà thầu phải tiến hành rút |
| | toàn bộ E-HSDT đã nộp trước đó |
| | để sửa đổi cho phù hợp. Sau khi |
| | hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến |
| | hành nộp lại E-HSDT mới. Trường |
| | hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước |
| | khi bên mời thầu thực hiện sửa |
| | đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp |
| | lại E-HSDT mới cho phù hợp với |
| | E-HSMT đã được sửa đổi. |
| | |
| | 19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được |
| | rút E-HSDT trước thời điểm đóng |
| | thầu. Hệ thống thông báo cho nhà |
| | thầu tình trạng rút E-HSDT |
| | (thành công hay không thành |
| | công). Hệ thống ghi lại thông |
| | tin về thời gian rút E-HSDT của |
| | nhà thầu. Sau thời điểm đóng |
| | thầu, tất cả các E-HSDT nộp |
| | thành công trên Hệ thống đều |
| | được mở thầu để đánh giá. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **20. Mở thầu** | 20.1. Bên mời thầu tiến hành mở |
| | thầu trên Hệ thống ngay sau thời |
| | điểm mở thầu. Trường hợp có ít |
| | hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì |
| | Bên mời thầu mở thầu ngay mà |
| | không phải xử lý tình huống theo |
| | quy định tại Khoản 4 Điều 117 |
| | Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| | Trường hợp không có nhà thầu nộp |
| | E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ |
| | đầu tư xem xét gia hạn thời điểm |
| | đóng thầu hoặc tổ chức lại việc |
| | lựa chọn nhà thầu qua mạng. |
| | |
| | 20.2. Biên bản mở thầu được đăng |
| | tải công khai trên Hệ thống, bao |
| | gồm các nội dung chủ yếu sau: |
| | |
| | a\) Thông tin về gói thầu: |
| | |
| | \- Số E-TBMT; |
| | |
| | \- Tên gói thầu; |
| | |
| | \- Tên bên mời thầu; |
| | |
| | \- Hình thức lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | \- Loại hợp đồng; |
| | |
| | \- Thời điểm hoàn thành mở thầu; |
| | |
| | \- Tổng số nhà thầu tham dự. |
| | |
| | b\) Thông tin về các nhà thầu |
| | tham dự: |
| | |
| | \- Tên nhà thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu |
| | có); |
| | |
| | \- Giá trị và hiệu lực bảo đảm |
| | dự thầu; |
| | |
| | \- Thời gian có hiệu lực của |
| | E-HSDT; |
| | |
| | \- Thời gian thực hiện hợp đồng; |
| | |
| | \- Các thông tin liên quan khác |
| | (nếu có). |
| | |
| | 20.3. Việc mở thầu phải được |
| | hoàn thành trong vòng 02 giờ kể |
| | từ thời điểm đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **21. Bảo mật** | 21.1. Thông tin liên quan đến |
| | việc đánh giá E-HSDT và đề nghị |
| | trao hợp đồng phải được giữ bí |
| | mật và không được phép tiết lộ |
| | cho các nhà thầu hay bất kỳ |
| | người nào không có liên quan |
| | chính thức đến quá trình lựa |
| | chọn nhà thầu cho tới khi công |
| | khai kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| | Trong mọi trường hợp không được |
| | tiết lộ thông tin trong E-HSDT |
| | của nhà thầu này cho nhà thầu |
| | khác, trừ thông tin được công |
| | khai khi mở thầu. |
| | |
| | 21.2. Trừ trường hợp làm rõ |
| | E-HSDT theo quy định tại Mục 22 |
| | E-CDNT và thương thảo hợp đồng, |
| | nhà thầu không được phép tiếp |
| | xúc với Bên mời thầu về các vấn |
| | đề liên quan đến E-HSDT của mình |
| | và các vấn đề khác liên quan đến |
| | gói thầu trong suốt thời gian từ |
| | khi mở thầu cho đến khi công |
| | khai kết quả lựa chọn nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **22. Làm rõ E-HSDT** | 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu |
| | có trách nhiệm làm rõ E-HSDT |
| | theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| | Theo đó, khi có yêu cầu, nhà |
| | thầu nộp các tài liệu chứng minh |
| | tư cách hợp lệ, năng lực và kinh |
| | nghiệm cho bên mời thầu để phục |
| | vụ mục đích làm rõ E-HSDT của |
| | bên mời thầu. Đối với các nội |
| | dung đề xuất về kỹ thuật, tài |
| | chính nêu trong E-HSDT của nhà |
| | thầu, việc làm rõ phải bảo đảm |
| | nguyên tắc không làm thay đổi |
| | nội dung cơ bản của E-HSDT đã |
| | nộp, không thay đổi giá dự thầu. |
| | |
| | 22.2. Trong quá trình đánh giá, |
| | việc làm rõ E-HSDT giữa nhà thầu |
| | và Bên mời thầu được thực hiện |
| | trực tiếp trên Hệ thống. |
| | |
| | 22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ |
| | được thực hiện giữa Bên mời thầu |
| | và nhà thầu có E-HSDT cần phải |
| | làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSDT |
| | được Bên mời thầu bảo quản như |
| | một phần của E-HSDT. Đối với các |
| | nội dung làm rõ ảnh hưởng trực |
| | tiếp đến việc đánh giá về kỹ |
| | thuật, tài chính nếu quá thời |
| | hạn làm rõ mà nhà thầu không có |
| | văn bản làm rõ hoặc có văn bản |
| | làm rõ nhưng không đáp ứng được |
| | yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu |
| | thì Bên mời thầu sẽ đánh giá |
| | E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT |
| | nộp trước thời điểm đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **23. Xác định tính đáp ứng của | 23.1. Bên mời thầu sẽ xác định |
| E-HSDT** | tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên |
| | nội dung của E-HSDT theo quy |
| | định tại Mục 10 E-CDNT. |
| | |
| | 23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là |
| | E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu |
| | trong E-HSMT mà không có các sai |
| | khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót |
| | nội dung cơ bản. Sai khác, đặt |
| | điều kiện hoặc bỏ sót nội dung |
| | cơ bản nghĩa là những điểm trong |
| | E-HSDT mà: |
| | |
| | a\) Nếu được chấp nhận thì sẽ |
| | gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm |
| | vi, chất lượng hay hiệu quả sử |
| | dụng của công trình được quy |
| | định trong hợp đồng; gây hạn chế |
| | đáng kể và không thống nhất với |
| | E-HSMT đối với quyền hạn của Chủ |
| | đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà |
| | thầu trong hợp đồng; |
| | |
| | b\) Nếu được sửa lại thì sẽ gây |
| | ảnh hưởng không công bằng đến vị |
| | thế cạnh tranh của nhà thầu khác |
| | có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu |
| | nêu trong E-HSMT. |
| | |
| | 23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra |
| | các khía cạnh kỹ thuật của |
| | E-HSDT theo quy định tại Mục 14 |
| | và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng định |
| | rằng tất cả các yêu cầu quy định |
| | trong E-HSMT đã được đáp ứng và |
| | E-HSDT không có những sai khác, |
| | đặt điều kiện hoặc bỏ sót các |
| | nội dung cơ bản. |
| | |
| | 23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ |
| | bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| | thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không |
| | được phép sửa đổi các sai khác, |
| | đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội |
| | dung cơ bản trong E-HSDT đó nhằm |
| | làm cho nó trở thành đáp ứng cơ |
| | bản E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **24. Sai sót không nghiêm | 24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp |
| trọng** | ứng cơ bản yêu cầu nêu trong |
| | E-HSMT thì Bên mời thầu có thể |
| | chấp nhận các sai sót mà không |
| | phải là những sai khác, đặt điều |
| | kiện hay bỏ sót nội dung trong |
| | E-HSDT. |
| | |
| | 24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp |
| | ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu |
| | có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp |
| | các thông tin hoặc tài liệu cần |
| | thiết trong một thời hạn hợp lý |
| | để sửa chữa những sai sót không |
| | nghiêm trọng trong E-HSDT liên |
| | quan đến các yêu cầu về tài |
| | liệu. Yêu cầu cung cấp các thông |
| | tin và các tài liệu để khắc phục |
| | các sai sót này không được liên |
| | quan đến bất kỳ khía cạnh nào |
| | của giá dự thầu. Nếu không đáp |
| | ứng yêu cầu nói trên của Bên mời |
| | thầu thì E-HSDT của nhà thầu có |
| | thể sẽ bị loại. |
| | |
| | 24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp |
| | ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu |
| | sẽ điều chỉnh các sai sót không |
| | nghiêm trọng cho phù hợp với yêu |
| | cầu của E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **25. Nhà thầu phụ** | 25.1. Nhà thầu chính được ký kết |
| | hợp đồng với các nhà thầu phụ |
| | trong danh sách các nhà thầu phụ |
| | kê khai theo Mẫu số 16 Chương |
| | IV. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ |
| | không làm thay đổi các trách |
| | nhiệm của nhà thầu chính. Nhà |
| | thầu chính phải chịu trách nhiệm |
| | về khối lượng, chất lượng, tiến |
| | độ và các trách nhiệm khác đối |
| | với phần công việc do nhà thầu |
| | phụ thực hiện. Năng lực và kinh |
| | nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không |
| | được xem xét khi đánh giá E-HSDT |
| | của nhà thầu chính. Bản thân nhà |
| | thầu chính phải đáp ứng các tiêu |
| | chí năng lực, kinh nghiệm (không |
| | xét đến năng lực và kinh nghiệm |
| | của nhà thầu phụ). |
| | |
| | Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà |
| | thầu chính không đề xuất sử dụng |
| | nhà thầu phụ cho một công việc |
| | cụ thể hoặc không dự kiến các |
| | công việc sẽ sử dụng nhà thầu |
| | phụ thì được hiểu là nhà thầu |
| | chính có trách nhiệm thực hiện |
| | toàn bộ các công việc thuộc gói |
| | thầu. Trường hợp trong quá trình |
| | thực hiện hợp đồng, nếu phát |
| | hiện việc sử dụng nhà thầu phụ |
| | thì nhà thầu chính sẽ được coi |
| | là thực hiện hành vi \"chuyển |
| | nhượng thầu\" theo quy định tại |
| | Mục 4.8 E-CDNT. |
| | |
| | 25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử |
| | dụng nhà thầu phụ thực hiện các |
| | công việc với tổng giá trị dành |
| | cho nhà thầu phụ không vượt quá |
| | tỷ lệ phần trăm (%) trên giá dự |
| | thầu của nhà thầu theo quy định |
| | tại **E-BDL**. |
| | |
| | 25.3. Nhà thầu chính không được |
| | sử dụng nhà thầu phụ cho công |
| | việc khác ngoài công việc đã kê |
| | khai sử dụng nhà thầu phụ nêu |
| | trong E-HSDT; việc thay thế, bổ |
| | sung nhà thầu phụ ngoài danh |
| | sách các nhà thầu phụ đã nêu |
| | trong E-HSDT chỉ được thực hiện |
| | khi có lý do xác đáng, hợp lý và |
| | được Chủ đầu tư chấp thuận; |
| | trường hợp sử dụng nhà thầu phụ |
| | cho công việc khác ngoài công |
| | việc đã kê khai sử dụng nhà thầu |
| | phụ, ngoài danh sách các nhà |
| | thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà |
| | không có lý do chính đáng và |
| | chưa được Chủ đầu tư chấp thuận |
| | được coi là hành vi \"chuyển |
| | nhượng thầu\". |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **26. Ưu đãi trong lựa chọn nhà | 26.1. Nguyên tắc ưu đãi: |
| thầu** | |
| | a\) Trường hợp sau khi tính ưu |
| | đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng |
| | ngang nhau thì ưu tiên cho nhà |
| | thầu có đề xuất chi phí trong |
| | nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều |
| | lao động địa phương hơn (tính |
| | trên tổng giá trị tiền lương, |
| | tiền công chi trả nêu trong |
| | E-HSDT); |
| | |
| | b\) Trường hợp nhà thầu tham dự |
| | thầu thuộc đối tượng được hưởng |
| | nhiều hơn một loại ưu đãi thì |
| | khi tính ưu đãi chỉ được hưởng |
| | một loại ưu đãi cao nhất theo |
| | quy định của E-HSMT; |
| | |
| | c\) Trường hợp sau khi tính ưu |
| | đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng |
| | ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng |
| | cao hơn cho nhà thầu ở địa |
| | phương nơi triển khai gói thầu. |
| | |
| | 26.2. Đối tượng và cách tính ưu |
| | đãi: |
| | |
| | a\) Đối tượng được hưởng ưu đãi |
| | là nhà thầu có tổng số lao động |
| | là nữ giới hoặc thương binh, |
| | người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ |
| | 25% trở lên và có thời gian sử |
| | dụng lao động tối thiểu bằng |
| | thời gian thực hiện gói thầu |
| | nhưng phải tồn tại trong thời |
| | gian thực hiện gói thầu; |
| | |
| | b\) Cách tính ưu đãi: nhà thầu |
| | thuộc đối tượng được hưởng ưu |
| | đãi được xếp hạng cao hơn E-HSDT |
| | của nhà thầu không thuộc đối |
| | tượng được hưởng ưu đãi trong |
| | trường hợp E-HSDT của các nhà |
| | thầu được đánh giá ngang nhau. |
| | Trường hợp sau khi ưu đãi nếu |
| | các E-HSDT xếp hạng ngang nhau |
| | thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho |
| | nhà thầu ở địa phương nơi triển |
| | khai gói thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **27. Đánh giá E-HSDT** | 27.1. Bên mời thầu áp dụng |
| | phương pháp đánh giá theo quy |
| | định tại **E-BDL** để đánh giá |
| | E-HSDT. |
| | |
| | 27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các |
| | nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và |
| | phương pháp đánh giá E-HSDT tại |
| | mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu |
| | chọn 01 trong 02 quy trình đánh |
| | giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp |
| | để đánh giá E-HSDT: |
| | |
| | 27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối |
| | với phương pháp \"giá đánh giá\" |
| | và \"giá thấp nhất\"):Không áp |
| | dụng |
| | |
| | 27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng |
| | đối với phương pháp \"giá thấp |
| | nhất\" và các E-HSDT đều không |
| | có bất kỳ ưu đãi nào). |
| | |
| | a\) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu |
| | căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu |
| | có giá dự thầu thấp nhất được |
| | xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu |
| | tiến hành đánh giá E-HSDT của |
| | nhà thầu có giá dự thầu thấp |
| | nhất căn cứ vào biên bản mở thầu |
| | trên Hệ thống. Trường hợp có |
| | nhiều nhà thầu có giá dự thầu |
| | thấp nhất bằng nhau thì tiến |
| | hành đánh giá tất cả các nhà |
| | thầu này. |
| | |
| | b\) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ |
| | theo quy định tại Mục 1 Chương |
| | III; |
| | |
| | c\) Bước 3: Đánh giá về năng lực |
| | và kinh nghiệm theo quy định tại |
| | Mục 2 Chương III; |
| | |
| | d\) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật |
| | theo quy định tại Mục 3 Chương |
| | III; |
| | |
| | đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về |
| | mặt kỹ thuật sẽ được mời vào |
| | thương thảo hợp đồng. |
| | |
| | Trường hợp E-HSDT của nhà thầu |
| | xếp hạng thứ nhất không đáp ứng |
| | thì thực hiện các bước đánh giá |
| | nêu trên đối với nhà thầu xếp |
| | hạng tiếp theo. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **28. Thương thảo hợp đồng và | 28.1. Việc thương thảo hợp đồng |
| đối chiếu tài liệu** | phải dựa trên các cơ sở sau đây: |
| | |
| | a\) Báo cáo đánh giá E-HSDT; |
| | |
| | b\) E-HSDT và các tài liệu làm |
| | rõ E-HSDT (nếu có) của nhà thầu; |
| | |
| | c\) E-HSMT. |
| | |
| | 28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp |
| | đồng: |
| | |
| | a\) Không tiến hành thương thảo |
| | đối với các nội dung nhà thầu đã |
| | chào thầu theo đúng yêu cầu của |
| | E-HSMT; |
| | |
| | b\) Trong quá trình thương thảo |
| | hợp đồng, nếu phát hiện hạng mục |
| | công việc, khối lượng mời thầu |
| | nêu trong Chương IV thiếu so với |
| | hồ sơ thiết kế thì Bên mời thầu |
| | yêu cầu nhà thầu bổ sung khối |
| | lượng công việc thiếu đó trên cơ |
| | sở đơn giá đã chào; trường hợp |
| | trong E-HSDT chưa có đơn giá thì |
| | Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư |
| | xem xét, quyết định việc áp đơn |
| | giá nêu trong dự toán đã phê |
| | duyệt đối với khối lượng công |
| | việc thiếu so với hồ sơ thiết kế |
| | hoặc đơn giá của nhà thầu khác |
| | đã vượt qua bước đánh giá về kỹ |
| | thuật nếu đơn giá này thấp hơn |
| | đơn giá đã phê duyệt trong dự |
| | toán gói thầu. |
| | |
| | 28.3. Nội dung thương thảo hợp |
| | đồng: |
| | |
| | a\) Thương thảo về những nội |
| | dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ |
| | hoặc chưa phù hợp, chưa thống |
| | nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa |
| | các nội dung khác nhau trong |
| | E-HSDT có thể dẫn đến các phát |
| | sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng |
| | đến trách nhiệm của các bên |
| | trong quá trình thực hiện hợp |
| | đồng; |
| | |
| | b\) Thương thảo về các sai lệch |
| | do nhà thầu phát hiện và đề xuất |
| | trong E-HSDT (nếu có), |
| | |
| | c\) Thương thảo về nhân sự: |
| | |
| | Trong quá trình thương thảo, nhà |
| | thầu không được thay đổi nhân sự |
| | chủ chốt đã đề xuất trong E-HSDT |
| | để đảm nhiệm các vị trí như chủ |
| | nhiệm thiết kế, chủ nhiệm khảo |
| | sát (đối với gói thầu xây lắp có |
| | yêu cầu nhà thầu phải thực hiện |
| | thiết kế một hoặc hai bước trước |
| | khi thi công), vị trí chỉ huy |
| | trưởng công trường, trừ trường |
| | hợp do thời gian đánh giá E-HSDT |
| | kéo dài hơn so với quy định hoặc |
| | vì lý do bất khả kháng mà các vị |
| | trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu |
| | đã đề xuất không thể tham gia |
| | thực hiện hợp đồng. Trong trường |
| | hợp đó, nhà thầu được quyền thay |
| | đổi nhân sự khác nhưng phải bảo |
| | đảm nhân sự dự kiến thay thế có |
| | trình độ, kinh nghiệm và năng |
| | lực tương đương hoặc cao hơn với |
| | nhân sự đã đề xuất và nhà thầu |
| | không được thay đổi giá dự thầu; |
| | |
| | d\) Thương thảo về các vấn đề |
| | phát sinh trong quá trình lựa |
| | chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục |
| | tiêu hoàn thiện các nội dung chi |
| | tiết của gói thầu; |
| | |
| | đ) Thương thảo về các sai sót |
| | không nghiêm trọng quy định tại |
| | Mục 24 E-CDNT; |
| | |
| | e\) Thương thảo về các nội dung |
| | cần thiết khác. |
| | |
| | 28.4. Trong quá trình thương |
| | thảo hợp đồng, các bên tham gia |
| | thương thảo tiến hành hoàn thiện |
| | dự thảo văn bản hợp đồng; điều |
| | kiện cụ thể của hợp đồng, phụ |
| | lục hợp đồng gồm danh mục chi |
| | tiết về phạm vi công việc, bảng |
| | giá, tiến độ thực hiện. |
| | |
| | 28.5. Nhà thầu được mời vào |
| | thương thảo hợp đồng phải nộp |
| | các tài liệu chứng minh tư cách |
| | hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm |
| | cho bên mời thầu để đối chiếu |
| | với thông tin nhà thầu kê khai |
| | trong E-HSDT. Trường hợp phát |
| | hiện nhà thầu kê khai không |
| | trung thực dẫn đến làm sai lệch |
| | kết quả lựa chọn nhà thầu thì |
| | nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi |
| | gian lận quy định tại điểm c Mục |
| | 4.4 E-CDNT. |
| | |
| | 28.6. Trường hợp thương thảo |
| | không thành công, Bên mời thầu |
| | báo cáo Chủ đầu tư xem xét, |
| | quyết định mời nhà thầu xếp hạng |
| | tiếp theo vào thương thảo; |
| | trường hợp thương thảo với các |
| | nhà thầu xếp hạng tiếp theo |
| | không thành công thì Bên mời |
| | thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, |
| | quyết định hủy thầu theo quy |
| | định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **29. Điều kiện xét duyệt trúng | Nhà thầu được xem xét, đề nghị |
| thầu** | trúng thầu khi đáp ứng đủ các |
| | điều kiện sau đây: |
| | |
| | 29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy |
| | định tại Mục 1 Chương III; |
| | |
| | 29.2. Có năng lực và kinh nghiệm |
| | đáp ứng yêu cầu theo quy định |
| | tại Mục 2 Chương III; |
| | |
| | 29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp |
| | ứng yêu cầu theo quy định tại |
| | Mục 3 Chương III; |
| | |
| | 29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy |
| | định tại **E-BDL**; |
| | |
| | 29.5. Có giá đề nghị trúng thầu |
| | (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí |
| | (nếu có)) không vượt giá gói |
| | thầu được phê duyệt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **30. Hủy thầu** | 30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo |
| | hủy thầu trong trường hợp sau |
| | đây: |
| | |
| | a\) Không có nhà thầu tham dự |
| | hoặc tất cả E-HSDT không đáp ứng |
| | được các yêu cầu nêu trong |
| | E-HSMT; |
| | |
| | b\) Thay đổi mục tiêu, phạm vi |
| | đầu tư đã ghi trong E-HSMT; |
| | |
| | c\) E-HSMT không tuân thủ quy |
| | định của pháp luật về đấu thầu |
| | hoặc quy định khác của pháp luật |
| | có liên quan dẫn đến nhà thầu |
| | được lựa chọn không đáp ứng yêu |
| | cầu để thực hiện gói thầu, dự |
| | án; |
| | |
| | d\) Có bằng chứng về việc đưa, |
| | nhận, môi giới hối lộ, thông |
| | thầu, gian lận, lợi dụng chức |
| | vụ, quyền hạn để can thiệp trái |
| | pháp luật vào hoạt động đấu thầu |
| | dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu. |
| | |
| | 30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm |
| | quy định pháp luật về đấu thầu |
| | dẫn đến hủy thầu (theo quy định |
| | tại điểm c và điểm d Mục 30.1 |
| | E-CDNT) phải đền bù chi phí cho |
| | các bên liên quan và bị xử lý |
| | theo quy định của pháp luật. |
| | |
| | 30.3. Trường hợp hủy thầu theo |
| | quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, |
| | trong thời hạn 5 ngày làm việc |
| | Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc |
| | giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà |
| | thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự |
| | thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi |
| | phạm quy định tại điểm d Mục |
| | 30.1 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **31. Thông báo kết quả lựa chọn | 31.1. Trong thời hạn quy định |
| nhà thầu** | tại **E-BDL**, Bên mời thầu phải |
| | gửi văn bản thông báo kết quả |
| | lựa chọn nhà thầu cho các nhà |
| | thầu tham dự thầu theo đường bưu |
| | điện, fax và phải đăng tải kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ |
| | thống. Nội dung thông báo kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu như sau: |
| | |
| | a\) Thông tin về gói thầu: |
| | |
| | \- Số E-TBMT; |
| | |
| | \- Tên gói thầu; |
| | |
| | \- Giá gói thầu hoặc dự toán |
| | được duyệt (nếu có); |
| | |
| | \- Tên Bên mời thầu; |
| | |
| | \- Hình thức lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | \- Thời gian thực hiện hợp đồng; |
| | |
| | \- Thời điểm hoàn thành đăng tải |
| | kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | b\) Thông tin về nhà thầu trúng |
| | thầu: |
| | |
| | \- Mã số doanh nghiệp hoặc số |
| | Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; |
| | |
| | \- Tên nhà thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu |
| | có); |
| | |
| | \- Điểm kỹ thuật (nếu có); |
| | |
| | \- Giá đánh giá (nếu có); |
| | |
| | \- Giá trúng thầu; |
| | |
| | 31.2. Trường hợp hủy thầu theo |
| | quy định tại điểm a Mục 30.1 |
| | E-CDNT, trong thông báo kết quả |
| | lựa chọn nhà thầu và trên Hệ |
| | thống phải nêu rõ lý do hủy |
| | thầu. |
| | |
| | 31.3. Trong văn bản thông báo |
| | phải nêu rõ danh sách nhà thầu |
| | không được lựa chọn và tóm tắt |
| | về lý do không được lựa chọn của |
| | từng nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **32. Giải quyết kiến nghị trong | Khi thấy quyền và lợi ích hợp |
| đấu thầu** | pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà |
| | thầu có quyền gửi đơn kiến nghị |
| | về các vấn đề trong quá trình |
| | lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, |
| | Người có thẩm quyền, Hội đồng tư |
| | vấn theo địa chỉ quy định tại |
| | **E-BDL**. Việc giải quyết kiến |
| | nghị trong đấu thầu được thực |
| | hiện theo quy định tại Mục 1 |
| | Chương XII Luật đấu thầu và Mục |
| | 2 Chương XII Nghị định 63. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **33. Theo dõi, giám sát quá | Khi phát hiện hành vi, nội dung |
| trình lựa chọn nhà thầu** | không phù hợp quy định của pháp |
| | luật đấu thầu, nhà thầu có trách |
| | nhiệm thông báo cho tổ chức, cá |
| | nhân thực hiện nhiệm vụ theo |
| | dõi, giám sát theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **34. Thông báo chấp thuận | Đồng thời với thông báo kết quả |
| E-HSDT và trao hợp đồng** | lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu |
| | gửi thông báo chấp thuận E-HSDT |
| | và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu |
| | cầu về biện pháp bảo đảm thực |
| | hiện hợp đồng, thời gian hoàn |
| | thiện, ký kết hợp đồng theo quy |
| | định tại Mẫu số 19 Chương VIII |
| | cho nhà thầu trúng thầu với điều |
| | kiện nhà thầu đã được xác minh |
| | là đủ năng lực để thực hiện tốt |
| | hợp đồng. Thông báo chấp thuận |
| | E-HSDT và thông báo trao hợp |
| | đồng là một phần của hồ sơ hợp |
| | đồng. Trường hợp nhà thầu trúng |
| | thầu không đến hoàn thiện, ký |
| | kết hợp đồng hoặc không nộp bảo |
| | đảm thực hiện hợp đồng theo thời |
| | hạn nêu trong thông báo chấp |
| | thuận E-HSDT và trao hợp đồng |
| | thì nhà thầu sẽ bị loại và không |
| | được hoàn trả giá trị bảo đảm dự |
| | thầu theo quy định tại Mục 17.3 |
| | E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **35. Điều kiện ký kết hợp | 35.1. Tại thời điểm ký kết hợp |
| đồng** | đồng, E-HSDT của nhà thầu được |
| | lựa chọn còn hiệu lực. |
| | |
| | 35.2. Tại thời điểm ký kết hợp |
| | đồng, nhà thầu được lựa chọn |
| | phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về |
| | năng lực kỹ thuật, tài chính để |
| | thực hiện gói thầu. Trường hợp |
| | thực tế nhà thầu không còn đáp |
| | ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, |
| | kinh nghiệm theo quy định nêu |
| | trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ |
| | từ chối ký kết hợp đồng với nhà |
| | thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy |
| | quyết định phê duyệt kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu, thông báo chấp |
| | thuận E-HSDT và trao hợp đồng |
| | trước đó và mời nhà thầu xếp |
| | hạng tiếp theo sau khi xem xét |
| | E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu |
| | của E-HSMT vào thương thảo hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 35.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm |
| | các điều kiện về vốn tạm ứng, |
| | vốn thanh toán và các điều kiện |
| | cần thiết khác để triển khai |
| | thực hiện gói thầu theo đúng |
| | tiến độ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **36. Bảo đảm thực hiện hợp | 36.1. Trước khi hợp đồng có hiệu |
| đồng** | lực, nhà thầu trúng thầu phải |
| | cung cấp một bảo đảm thực hiện |
| | hợp đồng theo hình thức thư bảo |
| | lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức |
| | tín dụng hoạt động hợp pháp tại |
| | Việt Nam phát hành với nội dung |
| | và yêu cầu như quy định tại Mục |
| | 5 **E-ĐKCT** Chương VII. Thư bảo |
| | lãnh thực hiện hợp đồng phải sử |
| | dụng Mẫu số 21 Chương VIII hoặc |
| | một mẫu khác được Chủ đầu tư |
| | chấp thuận. |
| | |
| | 36.2. Nhà thầu không được hoàn |
| | trả bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | trong trường hợp sau đây: |
| | |
| | a\) Từ chối thực hiện hợp đồng |
| | khi hợp đồng có hiệu lực; |
| | |
| | b\) Vi phạm thỏa thuận trong hợp |
| | đồng; |
| | |
| | c\) Thực hiện hợp đồng chậm tiến |
| | độ do lỗi của mình nhưng từ chối |
| | gia hạn hiệu lực của bảo đảm |
| | thực hiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+

> **\
> Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU**

+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 1.1** | Tên Bên mời thầu là:Trung tâm Phát triển quỹ |
| | đất thị xã Điện Bàn. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 1.2** | Tên gói thầu: Khu tái định cư phục vụ dự án |
| | cầu Cẩm Kim |
| | |
| | Địa điểm: Xã Điện Phương, thị xã Điện Bàn, |
| | tỉnh Quảng Nam. |
| | |
| | Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 3** | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): |
| | nguồn ngân sách thị xã. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 5.3** | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy |
| | định như sau: |
| | |
| | \- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần |
| | hoặc vốn góp trên 30% với*:* Chủ đầu tư, Bên |
| | mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời |
| | thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một |
| | tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc |
| | gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời |
| | thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, |
| | đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh |
| | chính của tập đoàn. |
| | |
| | \- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần |
| | hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không |
| | cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một |
| | tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể |
| | như sau: |
| | |
| | \+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: |
| | |
| | \- Công ty CP TVTK Xây dựng giao thông công |
| | chính Đà Nẵng. |
| | |
| | \+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng |
| | Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số |
| | 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã |
| | Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam |
| | |
| | \+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT:Công ty CPTư |
| | vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân |
| | Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. |
| | |
| | \+ Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính -- Kế |
| | hoạch thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Khu Trung tâm |
| | hành chính thị xã Điện Bàn, khối 3, Phường |
| | Vĩnh điện, thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam. |
| | |
| | \- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một |
| | cơ quan hoặc tổ |
| | |
| | chức trực tiếp quản lý với[^2]: |
| | |
| | \+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Điện Bàn.Số 22, |
| | đường Hoàng Diệu, khối 3 phường Vĩnh Điện, số |
| | fax: 0235.3867.375, điện thoại liên hệ: |
| | 0235.3867.375; |
| | |
| | \+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ |
| | đất, thị xã Điện Bàn; Số 451 Trần Hưng Đạo, |
| | Phường Điện Ngọc, TX Điện Bàn, Quảng Nam, |
| | Điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357 |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 5.6** | Điều kiện về cấp doanh nghiệp:Là doanh nghiệp |
| | cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp |
| | luật về doanh nghiệp. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 10.1 (g)** | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài |
| | liệu sau đây:không yêu cầu |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 17.1** | Nội dung bảo đảm dự thầu: |
| | |
| | \- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: |
| | 27.000.000 đồng *(Hai mươi bảy triệu đồng)* |
| | |
| | \- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: |
| | 120 ngày |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 25.2** | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ:*Không |
| | áp dụng.* |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 27.1** | Phương pháp đánh giá E-HSDT là: *Áp dụng |
| | phương pháp giá thấp nhất* |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 27.2.1** | Xếp hạng nhà thầu: *Nhà thầu có giá dự thầu |
| | sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp |
| | nhất được xếp hạng thứ nhất.* |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 29.4** | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá |
| | trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 31.1** | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | trên Hệ thống là07ngày làm việc, kể từ ngày |
| | Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà |
| | thầu. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 32** | > \- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Điện |
| | > Bàn, số 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh |
| | > Điện; số điện thoại: 0235.3867.375, số fax: |
| | > 0235.3867.375*;* |
| | > |
| | > \- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông |
| | > Trần Úc, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn, số |
| | > 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện; số |
| | > điện thoại: 0914153227, số fax: |
| | > 0235.3867.375; |
| | |
| | \- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT |
| | tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành |
| | phố Tam Kỳ. |
+---------------------+-----------------------------------------------+
| **E-CDNT 33** | Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm |
| | vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế |
| | hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: |
| | Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: |
| | 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: |
| | 0235.3716.272 |
+---------------------+-----------------------------------------------+

**\
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính.Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu**

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật dựa trên các nội dung quy định tại Chương V và được cụ thể hóa các
tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**1. Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng**
1.1 Đối với các vật tư, vật liệu chính (xi măng, cốt thép, bê tông,...); Các loại vật liệu khác: cát, đá, dây dẫn, cột điện,... Có bảng kê chi tiết đầy đủ nguồn gốc, chủng loại vật liệu chính thi công gói thầu. **Đạt**
Không có bảng kê vật liệu hoặc nguồn gốc, chủng loại vật liệu không đáp ứng được yêu cầu của gói thầu. **Không đạt**
**2. Giải pháp kỹ thuật thi công:**
2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí biển báo, trong quá trình thi công Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Đạt**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Không đạt**
**3. Biện pháp tổ chức thi công**
3.1. Bảo đảm giao thông. Có đề xuất đầy, phù hợp. **Đạt**
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu **Không đạt**
3.2. Tổ chức thi công. Tổ chức thi công. Có đề xuất về biện pháp, công nghệ thi công phù hợp, đầy đủ đối với từng công việc trong gói thầu . **Đạt**
Tổ chức thi công, hoặc đề xuất không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công phù hợp, đầy đủ đối với từng công việc trong gói thầu . **Không đạt**
**4. Tiến độ thi công**
4.1. Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá 45 ngày (không tính đến các trường hợp do mưa, bão, lũ, lụt, sóng thần, động đất, hỏa hoạn, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác kể từ ngày khởi công) Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 45 ngày. **Đạt**
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 45 ngày. **Không đạt**
4.2. Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và có Biểu đồ nhân lực kèm theo. **Đạt**
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. **Không đạt**
**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng**
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công các hạng mục công trình. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Không đạt**
**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường**
**6.1. An toàn lao động**
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.2. Phòng cháy, chữa cháy**
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.3. Vệ sinh môi trường**
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu**
**7.1. Bảo hành**
Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. **Đạt**
Không đề xuất hoặc có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng. **Không đạt**
**7.2. Uy tín của nhà thầu**
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 3 năm (2016 - 2018) trở lại đây Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. **Đạt**
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu **Không đạt**

**Lưu ý:** Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu
chí chi tiết được đánh giá là đạt; E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu
cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh giá
là đạt.

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

**Áp dụng phương pháp giá thấp nhất để đánh giá về giá, cụ thể:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

**\
**

**Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU**

--------- ------------------------------------------------------------------------------ ---------------------------------------- --------------------------- --------------
**Stt** **Biểu mẫu** **Cách thực hiện** **Trách nhiệm thực hiện**
**Bên mời thầu** **Nhà thầu**
1 Mẫu số 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
2 Mẫu số 02. Bảng tiến độ thực hiện **X**
3 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm **X**
4 Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt **X**
5 Mẫu số 04B. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu **X**
6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT **X**
7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh **X**
8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu *(áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập)* **X**
9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu *(áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh)* **X**
10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh **X**
12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện **X**
13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt **X**
15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt **X**
16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn **X**
17 Mẫu số 11D. Bảng kê khai thiết bị **X**
18 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ **X**
19 Mẫu số 13A. Tình hình tài chính của nhà thầu **X**
20 Mẫu số 13B. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng **X**
21 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính **X**
22 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện **X**
23 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ **X**
24 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện **X**
25 Mẫu số 18. Bảng tổng hợp giá dự thầu **X**
--------- ------------------------------------------------------------------------------ ---------------------------------------- --------------------------- --------------

**\
**

**Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP^(1)^**

Bên mời thầu liệt kê danh mục các hạng mục xây lắp liên quan để thực
hiện gói thầu theo bảng sau:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Mô tả công | **Yêu cầu kỹ | **Khối lượng | **Đơn vị |
| | việc mời | thuật/Chỉ | mời thầu** | tính** |
| | thầu** | dẫn kỹ thuật | | |
| | | chính** | | |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **\*\\1- San | | | |
| | nÒn** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **San nÒn:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Dän dÑp mÆt | | 6155,34 | 1 m2 |
| | b»ng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | §Êt san nÒn | | 2639,08 | 1 m3 |
| | t¹i má Hïng | | | |
| | Hµ, QuÕ S¬n | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | §¾p ®Êt nÒn | | 245,129 | 1 m3 |
| | ®­êng b»ng | | | |
| | nh©n lùc | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | §¾p nÒn | | 1963,161 | 1 m3 |
| | ®­êng b»ng | | | |
| | m¸y ®Çm 9T | | | |
| | | | | |
| | §é chÆt yªu | | | |
| | cÇu K=0.85 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | §¾p nÒn | | 243 | 1 m3 |
| | ®­êng b»ng | | | |
| | m¸y ®Çm 9T | | | |
| | | | | |
| | §é chÆt yªu | | | |
| | cÇu K=0.95 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | VËn chuyÓn | | 2484,974 | 1 m3 |
| | ®Êt vÒ ®¾p | | | |
| | b»ng « t« tù | | | |
| | ®æ 10T | | | |
| | | | | |
| | ph¹m vi | | | |
| | \<=1000m, | | | |
| | ®Êt cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | VËn chuyÓn | | 2484,974 | 1 m3 |
| | ®Êt vÒ ®¾p | | | |
| | b»ng « t« tù | | | |
| | ®æ 10T | | | |
| | | | | |
| | cù ly 4km | | | |
| | tiÕp theo, | | | |
| | ®Êt cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | VËn chuyÓn | | 2484,974 | 1 m3 |
| | ®Êt vÒ ®¾p | | | |
| | b»ng « t« tù | | | |
| | ®æ 10T | | | |
| | | | | |
| | cù ly | | | |
| | 16.36km, §Êt | | | |
| | cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **\*\\2- H¹ | | | |
| | tÇng:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | 2.1- Bã vØa, | | | |
| | vØa hÌ vµ hè | | | |
| | trång c©y: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Trång cá l¸ | | 171 | 1 m2 |
| | gõng kªnh | | | |
| | m­¬ng, ®ª, | | | |
| | ®Ëp | | | |
| | | | | |
| | m¸i taluy | | | |
| | nÒn ®­êng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | VØa hÌ: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10 | §Öm c¸t h¹t | | 105,66 | 1 m3 |
| | th« b»ng m¸y | | | |
| | ®Çm ®Êt 70kg | | | |
| | | | | |
| | dµy 5cm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | V÷a ®Öm xi | | 2113 | 1 m2 |
| | m¨ng M.100 | | | |
| | | | | |
| | dµy 2cm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | L¸t g¹ch | | 2113,22 | 1 m2 |
| | s©n, nÒn | | | |
| | ®­êng, vØa | | | |
| | hÌ | | | |
| | | | | |
| | G¹ch xi m¨ng | | | |
| | tù chÌn dµy | | | |
| | 6cm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **R·nh däc | | | |
| | t¹i vÞ trÝ | | | |
| | khu t¸i ®Þnh | | | |
| | c­:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | §µo r·nh däc | | 8,748 | 1 m3 |
| | b»ng nh©n | | | |
| | lùc | | | |
| | | | | |
| | ®Êt cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | §µo r·nh däc | | 78,732 | 1 m3 |
| | b»ng m¸y ®µo | | | |
| | 1.25m3 | | | |
| | | | | |
| | ®Êt cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | VËn chuyÓn | | 87,48 | 1 m3 |
| | ®Êt b»ng « | | | |
| | t« tù ®æ 10T | | | |
| | | | | |
| | cù ly \<= | | | |
| | 300m, tËn | | | |
| | dông san | | | |
| | nÒn, ®Êt cÊp | | | |
| | III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Lµm líp ®Öm | | 8,37 | 1 m3 |
| | b»ng CP§D | | | |
| | lo¹i I | | | |
| | | | | |
| | Dmax=37.5mm, | | | |
| | ®Çm chÆt | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | S¶n xuÊt cÊu | | 20,25 | 1 m3 |
| | kiÖn tÊm ®an | | | |
| | ®óc s½n | | | |
| | | | | |
| | v÷a BT ®¸ | | | |
| | 1x2 M200 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18 | Cèt thÐp tÊm | | 1,027 | 1 tÊn |
| | ®an | | | |
| | | | | |
| | thÐp CT3 | | | |
| | f8mm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19 | Cèt thÐp tÊm | | 1,555 | 1 tÊn |
| | ®an | | | |
| | | | | |
| | thÐp CT3 | | | |
| | f12mm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 20 | Gia c«ng cÊu | | 8,235 | 1 TÊn |
| | kiÖn thÐp | | | |
| | gãc | | | |
| | (10 | | | |
| | \*10\*0.8)cm | | | |
| | | | | |
| | Khèi l­îng | | | |
| | mét cÊu kiÖn | | | |
| | \>100kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 21 | L¾p dùng | | 8,235 | 1 TÊn |
| | ckiÖn thÐp | | | |
| | niÒng ®Æt | | | |
| | s½n trong BT | | | |
| | | | | |
| | Khèi l­îng | | | |
| | mét cÊu kiÖn | | | |
| | \>100 kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22 | L¾p ®Æt tÊm | | 135 | 1 C¸i |
| | BTXM ®¸ 1x2 | | | |
| | ®óc s½n | | | |
| | | | | |
| | KT(1 | | | |
| | .0x1.5x0.1)m | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 23 | S¶n xuÊt, | | 222,48 | 1 m2 |
| | l¾p dùng, | | | |
| | th¸o dì v¸n | | | |
| | khu«n thÐp | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 24 | Bª t«ng mãng | | 29,43 | 1 m3 |
| | chiÒu réng | | | |
| | R\<=250cm | | | |
| | | | | |
| | V÷a bª t«ng | | | |
| | ®¸ 2x4M150 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Hè trång | | | |
| | c©y:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 25 | §µo mãng | | 0,333 | 1 m3 |
| | cét, hè kiÓm | | | |
| | tra réng | | | |
| | \>1m | | | |
| | | | | |
| | ChiÒu s©u | | | |
| | \>1m , §Êt | | | |
| | cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 26 | §µo ®Êt hè | | 2,997 | 1 m3 |
| | mãng b»ng | | | |
| | m¸y ®µo | | | |
| | \<=1.25m3 | | | |
| | | | | |
| | ®Êt cÊp III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 27 | §¾p ®Êt h÷u | | 0,92 | 1 m3 |
| | c¬ hè mãng | | | |
| | c«ng tr×nh | | | |
| | | | | |
| | b»ng thñ | | | |
| | c«ng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 28 | §¾p ®Êt hè | | 1,03 | 1 m3 |
| | mãng cã | | | |
| | K=0.85 | | | |
| | | | | |
| | b»ng m¸y ®Çm | | | |
| | cãc | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 29 | VËn chuyÓn | | 2,23 | 1 m3 |
| | ®Êt b»ng « | | | |
| | t« tù ®æ 10T | | | |
| | | | | |
| | cù ly \<= | | | |
| | 300m, tËn | | | |
| | dông san | | | |
| | nÒn, ®Êt cÊp | | | |
| | III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 30 | V¸n khu«n | | 7,92 | 1 m2 |
| | ®Öm mãng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 31 | Bª t«ng ®¸ | | 0,79 | 1 m3 |
| | d¨m lãt mãng | | | |
| | | | | |
| | v÷a bª t«ng | | | |
| | ®¸ 2x4 M100 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 32 | S¶n xuÊt, | | 11,88 | 1 m2 |
| | l¾p dùng vµ | | | |
| | th¸o dì v¸n | | | |
| | | | | |
| | khu«n kim | | | |
| | lo¹i hè | | | |
| | trång c©y | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 33 | Bª t«ng hè | | 0,59 | 1 m3 |
| | trång c©y | | | |
| | | | | |
| | v÷a BT ®¸ | | | |
| | 1x2 M200 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 34 | Trång c©y | | 11 | 1 C©y |
| | xanh c©y | | | |
| | Bµng §µi | | | |
| | Loan | | | |
| | | | | |
| | ®­êng kÝnh | | | |
| | t | | | |
| | h©n=(7-8)cm, | | | |
| | H | | | |
| | th© | | | |
| | n=(3.0-3.5)m | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 35 | VËn chuyÓn | | 11 | 1 C©y |
| | c©y b»ng c¬ | | | |
| | giíi | | | |
| | | | | |
| | cù ly 5km | | | |
| | ®Çu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 36 | Ch¨m sãc, | | 11 | 1 C©y |
| | b¶o d­ìng | | | |
| | c©y xanh ë | | | |
| | vØa hÌ | | | |
| | | | | |
| | b»ng xe bån | | | |
| | 5m3 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **2.2- C«ng | | | |
| | tr×nh tho¸t | | | |
| | n­íc th¶i:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 37 | §µo mãng | | 62,611 | 1 m3 |
| | m­¬ng, hè ga | | | |
| | | | | |
| | b»ng nh©n | | | |
| | lùc, ®Êt cÊp | | | |
| | 3 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 38 | §µo mãng | | 563,499 | 1 m3 |
| | m­¬ng, hè ga | | | |
| | | | | |
| | b»ng m¸y ®µo | | | |
| | 1.25m3, ®Êt | | | |
| | cÊp 3 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 39 | §¾p ®Êt mãng | | 497,09 | 1 m3 |
| | m­¬ng, hè ga | | | |
| | tËn dông | | | |
| | | | | |
| | b»ng m¸y ®Çm | | | |
| | cãc, K=0.95 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 40 | VËn chuyÓn | | 64,4 | 1 m3 |
| | ®Êt b»ng « | | | |
| | t« tù ®æ 10T | | | |
| | | | | |
| | cù ly \<= | | | |
| | 300m, tËn | | | |
| | dông san | | | |
| | nÒn, ®Êt cÊp | | | |
| | III | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | (Xem b¶ng | | | |
| | ®iÒu phèi | | | |
| | ®Êt kÌm | | | |
| | theo) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 41 | §Öm mãng | | 20,32 | 1 m3 |
| | b»ng cÊp | | | |
| | phèi ®¸ d¨m | | | |
| | | | | |
| | ®Çm chÆt | | | |
| | Dmax=37.5mm, | | | |
| | dµy 10cm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 42 | S¶n xuÊt, | | 88,02 | 1 m2 |
| | l¾p dùng vµ | | | |
| | th¸o dì v¸n | | | |
| | khu«n | | | |
| | thÐpmãng | | | |
| | m­¬ng, mãng | | | |
| | hè ga | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 43 | Bª t«ng mãng | | 30,48 | 1 m3 |
| | m­¬ng, mãng | | | |
| | hè ga | | | |
| | | | | |
| | v÷a bª t«ng | | | |
| | ®¸ 4x6, M150 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 44 | S¶n xuÊt, | | 589,22 | 1 m2 |
| | l¾p dùng, | | | |
| | th¸o dì v¸n | | | |
| | khu«n thÐp | | | |
| | | | | |
| | th©n m­¬ng, | | | |
| | th©n hè thu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 45 | Bª t«ng th©n | | 51,23 | 1 m3 |
| | m­¬ng | | | |
| | | | | |
| | v÷a BT ®¸ | | | |
| | 2x4 M150 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 46 | Bª t«ng hè | | 7,22 | 1 m3 |
| | ga | | | |
| | | | | |
| | V÷a bª t«ng | | | |
| | ®¸ 2x4 M150 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **TÊm ®an ®æ | | | |
| | t¹i chæ:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 47 | L¾p dùng vµ | | 61,22 | 1 m2 |
| | th¸o dì v¸n | | | |
| | khu«n | | | |
| | | | | |
| | tÊm ®an ®æ | | | |
| | t¹i chæ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 48 | Bª t«ng tÊm | | 13,12 | 1 m3 |
| | ®an ®æ t¹i | | | |
| | chæ | | | |
| | | | | |
| | v÷a BT ®¸ | | | |
| | 1x2 M200 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 49 | Gia c«ng cèt | | 0,981 | 1 TÊn |
| | thÐp tÊm ®an | | | |
| | ®æ t¹i chæ | | | |
| | | | | |
| | thÐp CT3 | | | |
| | f\<=10 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | TÊm ®an l¾p | | | |
| | ghÐp: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 50 | Bª t«ng tÊm | | 1,11 | 1 m3 |
| | ®an l¾p ghÐp | | | |
| | | | | |
| | tÊm ®an l¾p | | | |
| | ghÐp ®¸ 1x2 | | | |
| | M200 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 51 | Cèt thÐp tÊm | | 0,107 | 1 tÊn |
| | ®an l¾p ghÐp | | | |
| | | | | |
| | thÐp CT3 | | | |
| | f\<=10mm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 52 | Gia c«ng cÊu | | 0,545 | 1 tÊn |
| | kiÖn thÐp | | | |
| | ®Æt s½n | | | |
| | trongBT | | | |
| | | | | |
| | Khèi l­îng | | | |
| | mét cÊu kiÖn | | | |
| | \<=100kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 53 | L¾p dùng | | 0,545 | 1 TÊn |
| | ckiÖn thÐp | | | |
| | niÒng ®Æt | | | |
| | s½n trong BT | | | |
| | | | | |
| | khèi l­îng | | | |
| | mét cÊu kiÖn | | | |
| | \<=100 kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 54 | Gia c«ng cÊu | | 0,057 | 1 TÊn |
| | kiÖn thÐp | | | |
| | gãc | | | |
| | | | | |
| | Khèi l­îng | | | |
| | mét cÊu kiÖn | | | |
| | \>100kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 55 | L¾p dùng | | 0,057 | 1 TÊn |
| | ckiÖn thÐp | | | |
| | niÒng ®Æt | | | |
| | s½n trong BT | | | |
| | | | | |
| | khèi l­îng | | | |
| | mét cÊu kiÖn | | | |
| | \>100 kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 56 | L¾p ®Æt cÊu | | 32 | 1 C¸i |
| | kiÖn tÊm ®an | | | |
| | bª t«ng | | | |
| | | | | |
| | b»ng cÇn | | | |
| | cÈu, träng | | | |
| | l­îng \>50Kg | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 57 | S¬n s¾t thÐp | | 26,46 | 1m2 |
| | b»ng s¬n c¸c | | | |
| | lo¹i | | | |
| | | | | |
| | 1 n­íc lãt, | | | |
| | 2 n­íc phñ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 58 | QuÐt nhùa | | 58,14 | 1 m2 |
| | bitum, d¸n | | | |
| | bao t¶i 2 | | | |
| | líp bao - 3 | | | |
| | líp nhùa | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 59 | QuÐt nhùa | | 116,28 | 1 md |
| | bitum vµo | | | |
| | d©y ®ay | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Cấp điện** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Phần móng | | 0,15 | m3 |
| | và tiếp | | | |
| | địa** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 60 | Móng cột | | 2 | Móng |
| | BTLT 8.5 | | | |
| | (MT-1) - thi | | | |
| | công bằng cơ | | | |
| | giới | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 61 | Móng cột | | 2 | Móng |
| | BTLT 8.5 đôi | | | |
| | hạ thế | | | |
| | (MTĐ-1) - | | | |
| | thi công | | | |
| | bằng cơ giới | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 62 | Tiếp địa | | 3 | Bộ |
| | loại 4 cọc | | | |
| | L63x63x6 | | | |
| | (RC-4) - thi | | | |
| | công bằng cơ | | | |
| | giới | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 63 | Tiếp địa | | 3 | Bộ |
| | ngọn trụ cáp | | | |
| | ABC | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | **Phần cột** | |   |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 64 | Cột bê tông | | 6 | Cột |
| | ly tâm (DUL) | | | |
| | 8,5 mét, lực | | | |
| | đầu trụ | | | |
| | 4,3KG - dựng | | | |
| | bằng thủ | | | |
| | công kết hợp | | | |
| | cơ giới | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | **Phần dây, | |   |   |
| | sứ, phụ | | | |
| | kiện** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 65 | Cáp vặn xoắn | | 145.6 | mét |
| | hạ | | | |
| | thế-0,6/1kV | | | |
| | (ruột nhôm): | | | |
| | LV-ABC- | | | |
| | 4x95-0,6/1kV | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 66 | Giá móc cáp | | 7 | Cái |
| | dùng đai | | | |
| | thép | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 67 | Khoá treo | | 2 | Cái |
| | cáp đơn | | | |
| | 95mm2 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 68 | Khoá néo cáp | | 5 | Cái |
| | ABC(4x95) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 69 | Bộ tiếp địa | | 4 | Cái |
| | di động hạ | | | |
| | thế cáp ABC | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 70 | Kẹp răng hạ | | 8 | Cái |
| | thế xuyên | | | |
| | cách điện 2 | | | |
| | bu lon 95mm2 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 71 | Bịt đầu cáp | | 8 | Cái |
| | ABC - 95 | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 72 | Đai thép + | | 13 | Bộ |
| | khóa đai | | | |
| | thép | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | **Phần thí | |   |   |
| | nghiệm vật | | | |
| | liệu phần | | | |
| | đường dây hạ | | | |
| | thế** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 73 | Thí nghiệm | | 1 | sợi |
| | Cáp lực điện | | | |
| |  áp \<1000V, | | | |
| | cáp 01 ruột | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 74 | Thí nghiệm | | 3 | Vị Trí |
| | Tiếp đ | | | |
| | ịa cột điện, | | | |
| |  cột thu lôi | | | |
| | bằng bê tông | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

***Ghi chú:***

\* Bảng tiên lượng mời thầu trên đây liệt kê khối lượng công việc mà nhà
thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá dự thầu cũng
như để bên mời thầu đánh giá giá dự thầu. Tuy nhiên, nhà thầu phải kiểm
tra toàn bộ khối lượng công việc so với hồ sơ thiết kế, khối lượng thực
tế nhà thầu phải thực hiện phải đảm bảo hoàn thành công trình theo hồ sơ
thiết kế được duyệt.

\* Phần khối lượng thừa so với hồ sơ thiết kế được duyệt sẽ được giảm
trừ trong quá trình thanh, quyết toán công trình.

\* Phần khối lượng thiếu: Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của
các hạng mục công việc nêu trong cột \"Hạng mục công việc\" chưa chính
xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu để Bên
mời thầu xem xét tại bước thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính
toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu; Trường hợp hồ sơ dự
thầu của Nhà thầu không có bảng thông báo về khối lượng thiếu như trên
thì được hiểu rằng khối lượng được liệt kê trong bảng tiên lượng mời
thầu phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt và nhà thầu phải hoàn thành
công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.

\* Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc
tương ứng trong Chương V của E-HSMT.

**Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN**

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng
theo ngày/tuần/tháng

------------------------------------ -----------
**Thời gian thực hiện công trình** *45 ngày*
------------------------------------ -----------

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn
có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình thì lập bảng
yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:

--------- ------------------------- ------------------ ---------------------
**STT** **Hạng mục công trình** **Ngày bắt đầu** **Ngày hoàn thành**
1 *Hạng mục 1*
2 *Hạng mục 2*
\...
n *Hạng mục n*
--------- ------------------------- ------------------ ---------------------

**Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **Các | **Các | **Tài | | | | | |
| tiêu | yêu | liệu | | | | | |
| chí | cầu | cần | | | | | |
| năng | cần | nộp** | | | | | |
| lực | tuân | | | | | | |
| và | thủ** | | | | | | |
| kinh | | | | | | | |
| ngh | | | | | | | |
| iệm** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | **Mô | **Yêu | **Nhà | **Nhà | | | |
| *TT** | tả** | cầu** | th | thầu | | | |
| | | | ầuđộc | liên | | | |
| | | | lập** | d | | | |
| | | | | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | * | * | **Tối | |
| | | | | *Tổng | *Từng | thiểu | |
| | | | | các | thành | một | |
| | | | | thành | viên | thành | |
| | | | | viên | liênd | viên | |
| | | | | liênd | anh** | liênd | |
| | | | | anh** | | anh** | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **1** | * | Từ | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| | *Lịch | ngày | thỏa | áp | thỏa | áp | số 12 |
| | sử | 01/01 | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | không | /2017 | yêu | | yêu | | |
| | hoàn | đến | cầu | | cầu | | |
| | thành | thời | này | | này | | |
| | hợp | điểm | | | | | |
| | đ | đóng | | | | | |
| | ồng** | thầ | | | | | |
| | | u^)^, | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hành^ | | | | | |
| | | (2)^. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **2** | * | | | | | | |
| | *Năng | | | | | | |
| | lực | | | | | | |
| | tài | | | | | | |
| | ch | | | | | | |
| | ính** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Kết | Nộp | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| 2.1** | quả | báo | thỏa | áp | thỏa | áp | số |
| | hoạ | cáo | mãn | dụng | mãn | dụng | 13A |
| | tđộng | tài | yêu | | yêu | | |
| | tài | chính | cầu | | cầu | | |
| | ch | năm | này | | này | | |
| | ính** | từ | | | | | |
| | | 2017 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | ^(3)^ | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | tình | | | | | |
| | | hình | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | lành | | | | | |
| | | mạnh | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | Giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | d | | | | | |
| | | ương. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | ** | Doanh | Phải | Phải | Không | Không | Mẫu |
| 2.2** | Doanh | thu | thỏa | thỏa | áp | áp | số |
| | thu | bình | mãn | mãn | dụng | dụng | 13B |
| | bình | quân | yêu | yêu | | | |
| | quân | hàng | cầu | cầu | | | |
| | hàng | năm | này | này | | | |
| | năm | từ | | | | | |
| | từ | hoạt | | | | | |
| | hoạt | động | | | | | |
| | động | xây | | | | | |
| | xây | dựng | | | | | |
| | d | tối | | | | | |
| | ựng** | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | * | | | | | |
| | | *3.70 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | .000V | | | | | |
| | | ND**^ | | | | | |
| | | (4)^, | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 03 | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | đây | | | | | |
| | | ^(5)^ | | | | | |
| | | (2017 | | | | | |
| | | ,2018 | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | 2 | | | | | |
| | | 019). | | | | | |
| | | Doanh | | | | | |
| | | thu | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | dựng | | | | | |
| | | hàng | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | bằng | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | cho | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | lắp | | | | | |
| | | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | đó. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Yêu | Nhà | Phải | Phải | Không | Không | Các |
| 2.3** | cầu | thầu | thỏa | thỏa | áp | áp | Mẫu |
| | về | phải | mãn | mãn | dụng | dụng | số |
| | nguồn | chứng | yêu | yêu | | | 14, |
| | lực | minh | cầu | cầu | | | 15 |
| | tài | có | này | này | | | |
| | chính | các | | | | | |
| | cho | tài | | | | | |
| | gói | sản | | | | | |
| | t | có | | | | | |
| | hầu** | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | ^(6)^ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | tiếp | | | | | |
| | | cận | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | sẵn | | | | | |
| | | có, | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tín | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | ( | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | kể | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tạm | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | đáp | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | về | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | lực | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 5 | | | | | |
| | | 58.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | đồn | | | | | |
| | | g*^(7 | | | | | |
| | | )^.*. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **3** | * | Số | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| | *Kinh | lượng | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số |
| | n | tối | mãn | mãn | mãn | dụng | 10A, |
| | ghiệm | thiểu | yêu | yêu | yêu | | 10B |
| | cụ | các | cầu | cầu | cầu | | |
| | thể | hợp | này | này | ( | | |
| | trong | đồng | | | tương | | |
| | quản | tương | | | đương | | |
| | lý và | tự | | | với | | |
| | thực | ^(8)^ | | | phần | | |
| | hiện | theo | | | công | | |
| | hợp | mô tả | | | việc | | |
| | đồng | dưới | | | đảm | | |
| | xây | đây | | | nhận) | | |
| | lắp** | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | toàn | | | | | |
| | | bộ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | phần | | | | | |
| | | lớn | | | | | |
| | | ^(9)^ | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tư | | | | | |
| | | cách | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | (độc | | | | | |
| | | lập | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh) | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phụ^ | | | | | |
| | | (10)^ | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 03 | | | | | |
| | | năm^ | | | | | |
| | | (11)^ | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây, | | | | | |
| | | từ | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2017 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2019. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \+ Số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng: | | | | | |
| | | 02 | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | hạ | | | | | |
| | | tầng | | | | | |
| | | kỹ | | | | | |
| | | thuật | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | mỗi | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | là: | | | | | |
| | | 1.3 | | | | | |
| | | 00.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | (* | | | | | |
| | | Trong | | | | | |
| | | đó | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | có ít | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | 01 | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | chất | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự là | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | dựng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | chất | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đang | | | | | |
| | | xét | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | san | | | | | |
| | | nền, | | | | | |
| | | m | | | | | |
| | | ương, | | | | | |
| | | cống | | | | | |
| | | thoát | | | | | |
| | | nước, | | | | | |
| | | bó | | | | | |
| | | vỉa, | | | | | |
| | | vỉa | | | | | |
| | | hè, | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | điện | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | IV | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | l | | | | | |
| | | ên*). | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | T | | | | | |
| | | rường | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | có ít | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhiều | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | 02 | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | thì | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | có ít | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | một | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | 1.3 | | | | | |
| | | 00.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | đồng, | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | *tính | | | | | |
| | | chất | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự là | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | dựng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | chất | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đang | | | | | |
| | | xét | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | san | | | | | |
| | | nền, | | | | | |
| | | m | | | | | |
| | | ương, | | | | | |
| | | cống | | | | | |
| | | thoát | | | | | |
| | | nước, | | | | | |
| | | bó | | | | | |
| | | vỉa, | | | | | |
| | | vỉa | | | | | |
| | | hè, | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | điện | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | IV | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lên* | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tất | | | | | |
| | | cả | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ≥ | | | | | |
| | | 2.60 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | .000. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

**Ghi chú:**

\(1\) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm
đóng thầu.

\(2\) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

\- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu
không phản đối;

\- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được
nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo
hướng bất lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định
của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng
không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc
kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp
của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

\(3\) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời
điểm đóng thầu.

\(4\) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân
hàng năm:

a\) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói
thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.

Thông thường yêu cầu hệ số "k" trong công thức này là từ 1,5 đến 2;

b\) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính
doanh thu như sau:

Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x
k.

Thông thường yêu cầu hệ số "k" trong công thức này là 1,5.

Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo
tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của
Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp
thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.

c\) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về
doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng
do từng thành viên đảm nhiệm.

\(5\) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại
tiêu chí 2.1.

\(6\) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương
tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để
bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải
thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành
tiền mặt trong vòng một năm.

(7)Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:

a\) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở
lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công
thức sau:

**Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời
gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng))**

Thông thường yêu cầu hệ số "t" trong công thức này là 3.

b\) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu
cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức
sau:

**Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu**

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín
dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam
kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn
mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03
Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê
khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai
thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin
trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng
đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.

Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh
khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản
cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các
nguồn tài chính khác.

(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công
việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:

\- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trìnhhạ tầng
kỹ thuật ) và cấp công trình (cấp IV) tương tự hoặc cao hơn cấp công
trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp
đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục
chính của gói thầu;

\- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc
lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;

(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét,
quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị
công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp
đồng xây lắp tương tự).

\- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng
tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với
quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng
tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô
nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các
hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.

Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà
thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây
lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp
của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có
hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng
mục chính của gói thầu.

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều
kiện hiện trường.

\(9\) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng
công việc của hợp đồng.

\(10\) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành
viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà
thầu thực hiện.

\(11\) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

**Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)**

**YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ
chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **STT** | **Vị trí công | **Tổng số năm | **Kinh nghiệm |
| | việc^(2)^** | kinh nghiệm (tối | trong các công |
| | | thiểu\_\_\_\_ | việc tương tự |
| | | năm)^(3)^** | (tối |
| | | | thiểu\_\_\_\_ |
| | | | năm)^(4)^** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1 | **Chỉ huy trưởng | 05 năm | 05 năm và Có các |
| | công trình** Tối | | giấy tờ sau để |
| | thiểu 01 người. | | chứng minh: |
| | | | |
| | \- Yêu cầu đáp | | \+ Bản sao bằng |
| | ứng các điều | | tốt nghiệp đại |
| | kiện hành nghề | | học chuyên ngành |
| | chỉ huy trưởng | | xây dựng. |
| | công trìnhhạ | | |
| | tầng kỹ thuật | | \+ Có chứng chỉ |
| | hạng III. | | hành nghề giám |
| | | | sát thi công xây |
| | *(Khoản 12, Điều | | dựng (hạ tầng kỹ |
| | 1, Nghị định số | | thuật) hạng III |
| | 100/2018/NĐ-CP)* | | hoặc đã làm chỉ |
| | | | huy trưởng công |
| | | | trường ít nhất |
| | | | 01 công trình từ |
| | | | cấp III hoặc 02 |
| | | | công trình từ |
| | | | cấp IV cùng loại |
| | | | trở lên.*(Khoản |
| | | | 12, Điều 1, Nghị |
| | | | định số |
| | | | 1 |
| | | | 00/2018/NĐ-CP).* |
| | | | |
| | | | \+ Bản kê khai |
| | | | năng lực, kinh |
| | | | nghiệm của cán |
| | | | bộ chủ chốt |
| | | | |
| | | | \+ Văn bản xác |
| | | | nhận của chủ đầu |
| | | | tư đối với công |
| | | | trình tương tự |
| | | | đã từng giữ vị |
| | | | trí chỉ huy |
| | | | trưởng công |
| | | | trình hoặc biên |
| | | | bản nghiệm thu |
| | | | hoàn thành công |
| | | | trình đưa vào sử |
| | | | dụng có tên của |
| | | | chỉ huy trưởng. |
| | | | |
| | | | \+ Tài liệu để |
| | | | chứng minh là |
| | | | nhân sự thường |
| | | | trực của nhà |
| | | | thầu. |
| | | | |
| | | | *(Tất cả các văn |
| | | | bằng, chứng chỉ |
| | | | và các tài liệu |
| | | | liên quan kèm |
| | | | theo phải là bản |
| | | | gốc hoặc bản sao |
| | | | có công chứng)* |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2 | **Cán bộ kỹ | 03 năm | 03 năm;Có các |
| | thuật thi công | | giấy tờ sau để |
| | trực tiếp.** | | chứng minh: |
| | | | |
| | Số lượng tối | | \+ Bản sao bằng |
| | thiểu 03 người | | tốt nghiệp. |
| | và không kiêm | | |
| | nhiệm. | | \+ Bản kê khai |
| | | | năng lực, kinh |
| | \- 01 Kỹ sư | | nghiệm của cán |
| | chuyên ngành xây | | bộ chủ chốt. |
| | dựng cầu đường | | |
| | | | \+ Số công trình |
| | \- 01 kỹ sư điện | | đã từng phụ |
| | | | trách kỹ thuật |
| | \- 01 cán bộ | | tại hiện trường |
| | quản lý an toàn | | có quy mô và |
| | lao động (có | | tính chất tương |
| | chứng nhận bồi | | tự *(có xác nhận |
| | dưỡng chuyên môn | | của các chủ đầu |
| | nghiệp vụ về an | | tư kèm theo hoặc |
| | toàn lao động) | | biên bản nghiệm |
| | | | thu hoàn thành |
| | | | công trình đưa |
| | | | vào sử dụng có |
| | | | tên của phụ |
| | | | trách kỹ thuật |
| | | | tại hiện |
| | | | trường)*: ≥ 01 |
| | | | công trình hạ |
| | | | tầng kỹ thuật |
| | | | cấp III, hoặc ≥ |
| | | | 02 công trình |
| | | | công trình hạ |
| | | | tầng kỹ thuật |
| | | | IV. |
| | | | |
| | | | \+ Tài liệu để |
| | | | chứng minh là |
| | | | nhân sự thường |
| | | | trực của nhà |
| | | | thầu. |
| | | | |
| | | | *(Tất cả các văn |
| | | | bằng, chứng chỉ |
| | | | và các tài liệu |
| | | | liên quan kèm |
| | | | theo phải là bản |
| | | | gốc hoặc bản sao |
| | | | có công chứng)* |
+---------+------------------+------------------+------------------+

Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt
được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B
và 11C Chương IV. Nêu không cung cấp đầy đủ các hồ sơ, thủ tục nêu trên
kèm theo E-HSDT thì xem như không đáp ứng yêu cầu về các nhân sự chủ
chốt.

**Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)**

**THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG**

**ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU^(1)^**

Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để
thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:

--------- ---------------------------------------- -------------------------------
**STT** **Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị** **Số lượng tối thiểu cần có**
01 \- Cần cẩu 6T 01 chiếc
02 \- Máy cắt uốn cốt thép 5KW [\>]{.ul} 01 máy
03 \- Máy hàn 23KW [\>]{.ul} 01 máy
04 \- Máy khoan 2.5KW [\>]{.ul} 01 máy
05 \- Máy lu bánh thép 9T 01 chiếc
06 \- Máy mài 2.7KW [\>]{.ul} 01 máy
07 \- Máy trộn 150l [\>]{.ul} 01 máy
08 \- Máy trộn BT 250 l [\>]{.ul} 01 máy
09 \- Máy đào \<=1.25m3 01 chiếc
10 \- Máy đầm bàn 1KW [\>]{.ul} 02 máy
11 \- Máy đầm dùi 1.5KW [\>]{.ul} 02 máy
12 \- Máy đầm đất cầm tay 70kg [\>]{.ul} 01 máy
13 \- Máy ủi 110CV 01 chiếc
14 \- Vận thăng 0.8T 01 máy
15 \- Vận thăng lồng 3T 01 máy
16 \- Ô tô tưới nước 5m3 [\>]{.ul} 01 chiếc
17 \- Ô tô tải 2T [\>]{.ul} 01 chiếc
18 \- Ô tô tự đổ 10T [\>]{.ul} 01 chiếc
--------- ---------------------------------------- -------------------------------

Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng
mức tối thiểu theo danh mục trên.

Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các
thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm
theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.

*(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm
theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)*

Phải lập bản tổng hợp danh sách thiết bị kèm theo.

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ
yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.

Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy
định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng
để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

**Mẫu số 05**

**GIẤY ỦY QUYỀN**^(1)^

Hôm nay, ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_[,]{.ul} tại\_[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}

Tôi là [\_\_\_\_\_\_]{.ul} *\[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức
danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu\],* là người đại
diện theo pháp luật của\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên nhà thầu\]* có địa chỉ
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của nhà thầu\]* bằng văn bản này ủy
quyền cho \_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh
của người được ủy quyền\]* thực hiện các công việc sau đây trong quá
trình tham dự thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc
dự án\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]* do\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên
Bên mời thầu\]* tổ chức:

*\[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);*

*- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản
giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

*- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn\]*^(2)^.

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên
nhà thầu\]*.\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu\]* chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc
do\_\_\_\_\_ *\[ghi tên người được ủy quyền\]* thực hiện trong phạm vi
ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ đến
ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(3)^. Giấy ủy quyền này được lập
thành\_\_\_\_\_\_\_ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ\_\_\_\_\_\_\_\_ bản, người được ủy quyền giữ\_\_\_\_\_\_\_\_ bản,
Bên mời thầu giữ\_\_\_\_\_\_bản.

--------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------
**Người được ủy quyền\ **Người ủy quyền**\
***\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)\]* *\[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

--------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng
E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội
dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được
ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên
quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho
người khác.

\(2\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên. Trường
hợp người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho giám đốc chi
nhánh, giám đốc công ty con hạch toán phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp\...
thì việc tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực hiện bằng chứng thư
số của nhà thầu mà không được sử dụng chứng thư số của chi nhánh, công
ty con, xí nghiệp\... Đối với trường hợp sử dụng chứng thư số của chi
nhánh hoặc các đơn vị phụ thuộc (hạch toán phụ thuộc) thì nhà thầu sẽ bị
coi là không đáp ứng về tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I.

\(3\) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù
hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

**Mẫu số 06**

**THỎA THUẬN LIÊN DANH^(1)^**

\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_

Gói thầu:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]*

Căn cứ *^(2)^*\_\_\_\_\_\_ *\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày
26/11/2013 của Quốc hội\];*

Căn cứ *^(2)^*\_\_\_\_\_\_ *\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu\];*

Căn cứ E-HSMT\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* ngày\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ngày được ghi trên E-HSMT\];*

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

**Tên thành viên liên danh\_\_\_\_\_\_\_\_** *\[ghi tên từng thành viên
liên danh\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm \_\_\_\_\_\_
*(trường hợp được ủy quyền)*.

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên
danh với các nội dung sau:

**Điều 1. Nguyên tắc chung**

1\. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án\_\_\_\_\_\_\_\_
*ghi tên dự án\]*.

2\. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch
liên quan đến gói thầu này là:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của liên danh
theo thỏa thuận\]*.

3\. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc
lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường
hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các
trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã
thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

*- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;*

*- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp
đồng;*

*- Hình thức xử lý khác\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi rõ hình thức xử lý khác\].*

**Điều 2. Phân công trách nhiệm**

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên dự án\]* đối với từng thành viên như sau:

1\. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên một bên\]* làm
thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần
việc sau^(3)^:

*\[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải
trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;*

*- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

\- *Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng\_\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi rõ
nội dung các công việc khác (nếu có)\].*

2\. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên thành viên được phân công sử dụng chứng thư số\].*

3\. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực
hiện công việc theo bảng dưới đây^(4)^:

+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **STT** | **Tên** | **Nội dung | **Tỷ lệ % giá |
| | | công việc đảm | trị đảm nhận |
| | | nhận** | so với tổng |
| | | | giá dự thầu** |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| 1 | Tên thành viên | \- | \- |
| | đứng đầu liên | \_\_\_\_\_\_\_ | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | danh | | % |
| | | \- | |
| | | \_\_\_\_\_\_\_ | \- |
| | | | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | | % |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| 2 | Tên thành viên | \- | \- |
| | thứ 2 | \_\_\_\_\_\_\_ | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | | % |
| | | \- | |
| | | \_\_\_\_\_\_\_ | \- |
| | | | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | | % |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| \.... | \.... | \.... | \...\... |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **Tổng cộng** | **Toàn bộ công | **100%** | |
| | việc của gói | | |
| | thầu** | | |
+---------------+----------------+----------------+----------------+

**Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh**

1\. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

\- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;

\- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

\- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

\- Hủy thầu gói thầu \_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự
án\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]* theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành\_\_\_\_\_\_\_ bản, mỗi bên giữ
[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul} bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như
nhau.

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH\
***\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH\
***\[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên
danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.

\(2\) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(4\) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị
tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

**Mẫu số 07A**

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)*

**Bên thụ hưởng:\_\_\_\_\_** *\[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi ngày phát hành bảo
lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu
những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng *\[ghi tên nhà thầu\]*(sau đây gọi là
\"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu *\[ghi
tên gói thầu\]* thuộc dự án *\[ghi tên dự án\]* theo Thư mời thầu/E-TBMT
số *\[ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là [\_\_\_\_\_]{.ul}
*\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong\_\_\_\_\_^(2)^ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_ năm\_\_\_\_\_^(3)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền
hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là *\[ghi bằng chữ\]
\[ghi bằng số\]* khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên
thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của E-HSDT;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến
thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 36.1 E-CDNT trong E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong
vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến
địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam.

\(2\) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 **BDL**.

\(3\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

**Mẫu số 07B**

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)*

**Bên thụ hưởng:**\_\_\_\_\_ *\[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:**\_\_\_\_\_\_ *\[ghi ngày phát hành bảo
lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:**\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:**\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu
những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng *\[ghi tên nhà thầu\]^(2)\ ^*(sau đây gọi
là \"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu
*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án *\[ghi tên dự án\]* theo Thư mời
thầu/E-TBMT số *\[ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là [\_\_\_\_\_]{.ul}
*\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong\_\_\_\_^(3)^ ngày, kể từ ngày\_\_\_
tháng\_\_\_ năm\_\_\_ ^(4)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền
hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là *\[ghi bằng chữ\]
\[ghi bằng số\]* khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên
thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của E-HSDT;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến
thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 36.1 E-CDNT của E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi đầy
đủ tên của nhà thầu liên danh\]* vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến
không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.3
E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên
danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong
vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến
địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu
này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định
như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy
định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ
hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo
điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường
hợp này được coi là không hợp lệ.

\(2\) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:

\- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự
thầu thì tên nhà thầu ghi là \"Nhà thầu liên danh A + B\";

\- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả
liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân
công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên
nhà thầu ghi là \"nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +
C)\", trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực
hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là \"Nhà
thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)\";

\- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu. (3)
Ghi theo quy định tại Mục 17.1 **E-BDL**.

\(4\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại **E-TBMT**.

**Mẫu số 08**

**ĐƠN DỰ THẦU ^(1)^**

Ngày:\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống\]*

Tên gói thầu:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo tên gói thầu trong
E-TBMT\]*

Kính gửi:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong
E-TBMT\]*

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

\- Tên nhà thầu: \_\_\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thông tin nhà
thầu đã đăng ký trên Hệ thống\];*

\- Số đăng ký kinh doanh:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thông tin nhà
thầu đã đăng ký trên Hệ thống\];*

cam kết thực hiện gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất tên gói thầu
theo thông tin trong E-TBMT\]* với các thông tin chính như sau:

\- Số E-TBMT:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT\];*

\- Thời điểm đóng thầu: \_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thời điểm
đóng thầu trong E-TBMT\];*

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là
\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Hệ thống tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá chào
trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống\]* cùng với các bảng tổng hợp
giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm
giá là\_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tỷ lệ giảm giá\].*

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_
*\[Hệ thống tự động tính\].*

Thời gian thực hiện hợp đồng là\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất từ biểu
mẫu dự thầu\].*

Hiệu lực của E-HSDT:\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT\]*

Bảo đảm dự thầu:\_\_\_\_\_ *\[ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền của bảo đảm dự thầu\]*

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu: \_\_\_\_\_*\[ghi thời gian hiệu lực kể từ
ngày đóng thầu\]*

Chúng tôi cam kết:

1\. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc
đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.

2\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật.

3\. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4\. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở
và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự
gói thầu này.

5\. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 36 E-CDNT của
E-HSMT.

6\. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu
của chủ đầu tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên
trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng
kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản
đề nghị của chủ đầu tư.

Ghi chú:

\(1\) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của
nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

**Mẫu số 9 (Webform trên Hệ thống)**

**PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC**

**TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH^(1)^**

**Tên nhà thầu liên danh:**\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

--------------- ------------------------------------ ----------------------- -------------------------------- ------------------------------------------------------
**STT** **Tên** **Mã sốdoanh nghiệp** **Nội dung công việcđảm nhận** **Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu**
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh \- \_\_\_\_\_\_\_\_\_ \- \_\_\_\_\_\_\_\_\_ %
2 Tên thành viên thứ 2 \- \_\_\_\_\_\_\_\_\_ \- \_\_\_\_\_\_\_\_\_ %
\.... \.... \.... \...\...
**Tổng cộng** **Toàn bộ công việc của gói thầu** **100%**
--------------- ------------------------------------ ----------------------- -------------------------------- ------------------------------------------------------

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

**Mẫu số 10A (Webform trên Hệ thống)**

**HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Hợp đồng | | | |
| tương tự** | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Hợp đồng số | Thông tin hợp | | |
| \_ | đồng: | | |
| \_ngày\_\_\_\_ | | | |
| tháng | | | |
| \_\_\_\_năm | | | |
| [\_\_\_ | | | |
| \_\_\_\_]{.ul} | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Ngày trao hợp | ngày\_\_\_ | Ngày hoàn | ngày\_\_\_ |
| đồng: | tháng\_\_ | thành: | tháng\_\_ |
| | năm\_\_\_ | | năm\_\_\_ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tổng giá hợp | \_\_\_\_\_ | | |
| đồng | \_\_\_\_\_\_\_ | | |
| | VND | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Nếu là thành | Tỷ lệ trên | Số tiền: | |
| viên trong | tổng giá hợp | \_ | |
| liên danh hoặc | đồng | \_\_\_\_\_\_\_ | |
| nhà thầu phụ, | | VND | |
| nêu rõ khoản | | | |
| tiền thành | | | |
| viên đó tham | | | |
| gia trong tổng | | | |
| giá hợp đồng | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tên Chủ đầu tư | | | |
| | | | |
| Địa chỉ | | | |
| | | | |
| Điện thoại/Số | | | |
| Fax | | | |
| | | | |
| Nghề-mail | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Mô tả đặc điểm | | | |
| tương tự tại | | | |
| tiêu chí đánh | | | |
| giá 4 Bảng | | | |
| tiêu chuẩn | | | |
| đánh giá về | | | |
| năng lực tài | | | |
| chính và kinh | | | |
| nghiệm Mục 2.1 | | | |
| Chương III - | | | |
| Tiêu chuẩn | | | |
| đánh giá HSDT | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Mô tả yêu cầu | *Đặc điểm | | |
| về tính chất | tương tự của | | |
| tương tự^(1)^ | hợp đồng mà | | |
| | nhà thầu đã | | |
| | hoàn | | |
| | thành^(2)^* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

**Mẫu số 10B (Webform trên Hệ thống)**

**MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG\
***\[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin
sau đây\]*

--------- ------------------------------------- -----------------------------------------------------------------
**STT** **Tên và số hợp đồng** **Đặc điểm tương tự của hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành^(1)\
^***\[ghi thông tin phù hợp\]*

**1** *Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1*

**2** *Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2*

...

n *Ghi tên và số hợp đồng tương tự n*
--------- ------------------------------------- -----------------------------------------------------------------

*Ghi chú:*

(1) *Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp đồng để chứng minh
sự đáp ứng về hợp đồng tương tự.*

*Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình
và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận
của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết
định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC;*

*Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công.*

*2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc
thanh lý hợp đồng.*

*3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với
chủ đầu tư.*

*Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:*

*1/ Hợp đồng thi công.*

*2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.*

*3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với
chủ đầu tư.*

*4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại
có xác nhận của chủ đầu tư.*

*Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của
các hợp đồng..., để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình
xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 05 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên
bản nghiệm thu,...) thì xem như không đạt.*

**Mẫu số 11A (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê
khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu số 11C Chương này.
Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng
các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động
cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu
khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian
lận.

--------- -------------------------------- -----------------------------------------------------------
**STT** **Họ và tên** **Vị trí công việc**
1 \[ghi tên nhân sự chủ chốt 1\] *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
2 \[ghi tên nhân sự chủ chốt 2\] *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
...
n \[ghi tên nhân sự chủ chốt n\] *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
--------- -------------------------------- -----------------------------------------------------------

**Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**
























































































Thông tin nhân sựCông việc hiện tại
SttTênSố định danh/ CMTNDVị tríNgày, tháng, năm sinhTrình độ chuyên mônTên người sử dụng lao độngĐịa chỉ của người sử dụng lao độngChức danhSố năm làm việc cho người sử dụng lao động hiện tại

Người liên lạc (trưởng phòng/cán


bộ phụ trách


nhân sự)

Điện thoại/ Fax/ Email
1[ghi tên nhân sự chủ chốt 1]
2[ghi tên nhân sự chủ chốt 2]
n[ghi tên nhân sự chủ chốt n]


Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài
liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có
liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng

**Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN**

--------- -------------------------- ------------- -------------- ---------------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên nhân sự chủ chốt** **Từ ngày** **Đến ngày** **Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan**
1 *...* *...* *...*

2

... ...
--------- -------------------------- ------------- -------------- ---------------------------------------------------------------------------

**Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ**

Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu
cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê
khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động
trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không
trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của
gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài
liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê
khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:





































































STTThông tin thiết bịHiện trạngNguồn thiết bị (Sở hữu của nhà thầu, Đi thuê, Cho thuê, Chế tạo đặc biệt)
Loại thiết bịTên nhà sản xuất

Đời máy


(model)

Công suấtNăm sản xuấtTính năngXuất xứĐịa điểm hiện tại của thiết bịThông tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại
1
2


Trường hợp các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê
khai thêm các thông tin dưới đây:

--------- ------------------- -------------------- ------------------------ ------------------- --------------------- ------------ --------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Loại thiết bị** **Tên chủ sở hữu** **Địa chỉ chủ sở hữu** **Số điện thoại** **Tên và chứcdanh** **Số fax** **Thông tin chi tiết về thỏa thuận/cho thuê/chế tạo thiết bịcụ thể cho dự án**
1
2
...
--------- ------------------- -------------------- ------------------------ ------------------- --------------------- ------------ --------------------------------------------------------------------------------

**Mẫu số 12 (Webform trên Hệ thống)**

**HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ ^(1)^**

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Chương III.

□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng
01 năm\_\_\_\_ *\[trích xuất từ Mẫu số 03\]* theo quy định tại tiêu chí
đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục
2.1 Chương III.

□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01
năm\_\_\_\_\_\_ *\[trích xuất từ Mẫu số 03\]* theo quy định tại tiêu chí
đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục
2.1 Chương III.

--------- --------- ---------------------------------------- ------------------- ---------------- ------------- ----------------- --------------------------
**STT** **Năm** **Phần việc hợpđồng không hoàn thành** **Mô tả hợpđồng** **Chủ đầu tư** **Địa chỉ** **Nguyên nhân** **Tổng giá trịhợp đồng**
1
2
...
--------- --------- ---------------------------------------- ------------------- ---------------- ------------- ----------------- --------------------------

*Ghi chú:*

*(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có
hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là
hành vi \"gian lận\" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh
thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.*

**Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống)**

**TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU**^(1)^

*(Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất*^(2)^*\[VND\])*

Tên nhà thầu: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

Ngày: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):\_

**Thông tin từ Bảng cân đối kế toán**

--------- ------------------ ------------- ------------------------- --------------------- ----------------- ------------------
**Năm** **Tổng tài sản** **Tổng nợ** **Giá trị tài sảnròng** **Tài sản ngắnhạn** **Nợ ngắn hạn** **Vốn lưu động**
Năm 1
Năm 2
Năm 3
--------- ------------------ ------------- ------------------------- --------------------- ----------------- ------------------

**Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh**

--------- -------------------- ------------------------------------------------------------------------ -------------------------- ------------------------
**Năm** **Tổng doanh thu** **Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh^(3)^** **Lợi nhuận trước thuế** **Lợi nhuận sau thuế**
Năm 1
Năm 2
Năm 3
--------- -------------------- ------------------------------------------------------------------------ -------------------------- ------------------------

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu
liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

\(2\) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được
quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả
thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm
như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:

1\. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh
(nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một
chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết
với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.

2\. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy
định.

3\. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn
thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau
đây:

\- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

\- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập
doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;

\- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;

\- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về
việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;

\- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

\- Các tài liệu khác.

**Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống)**

**DOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG^(1)^**

Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẫu này.

Thông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng
của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo
hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng
năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành.

Số liệu doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng cho\_\_\_\_\_\_\_ năm
gần nhất *(trích xuất từ Mẫu số 03)*

--------- --------------------------------------- --------- ------------- -------------------------------------------------------------
**STT** **Tên nhà thầu/thành viên liên danh** **Năm** **Số tiền** **Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng^(2)^**
1
2
...
--------- --------------------------------------- --------- ------------- -------------------------------------------------------------

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên
danh phải ghi vào Mẫu này.*

*(2) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, nhà
thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động xây dựng của các năm cho số năm
dựa trên thông tin đã được cung cấp.*

**Mẫu số 14 (Webform trên Hệ thống)**

**NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH**^(1)^

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả
năng thanh khoản cao^(2)^, các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính
khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng
yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 - Nguồn lực tài
chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện

------------------------------------------------- --------------------- -------------------
**STT** **Nguồn tài chính** **Số tiền (VND)**
1
2
3
...
**Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)**
------------------------------------------------- --------------------- -------------------

*Ghi chú:*

*(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về
nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh. Nguồn lực
tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính
theo công thức sau:*

*NLTC = TNL - ĐTH*

*Trong đó:*

*- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện
gói thầu;*

*- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài
chính quy định tại Mẫu này);*

*- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 15).Nhà thầu được đánh giá là
đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài
chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá
trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV.*

*Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng
của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải
kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác
thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam
kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.*

*(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền
mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán,
chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu
tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền
mặt trong vòng một năm.*

**Mẫu số 15 (Webform trên Hệ thống)**

**NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG**

**ĐANG THỰC HIỆN**

------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------ ----------------------------------------------------------- ----------------------------- ------------------------------------------------------------ ---------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------
**STT** **Tên hợp đồng** **Người liên hệ củaChủ đầu tư (địa chỉ,điện thoại, fax)** **Ngày hoàn thành hợpđồng** **Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)^(2)^** **Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế (B)^(3)^** **Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàngtháng (B/A)**
1
2
3
...
**Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH)**
------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------ ----------------------------------------------------------- ----------------------------- ------------------------------------------------------------ ---------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------

*Ghi chú:*

*(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin
được nêu dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính,
bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành
viên trong liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng
thành viên trong liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii)
yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định
của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất
kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực
hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.*

*(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày
có thời điểm đóng thầu.*

*(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28
ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.*

**Mẫu số 16 (Webform trên Hệ thống)**

**PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ^(1)^**

--------- ---------------------- -------------------------------------------- -------------------------- --------------------------------------- --------------------------------------
**STT** **Tên công ty^(2)^** **Công việc đảm nhận trong gói thầu^(3)^** **Khối lượng công việc** **Giá trị % so với giá dự thầu^(4)^** **Hợp đồng/Văn bản thỏa thuận^(5)^**
1
2
3
...
--------- ---------------------- -------------------------------------------- -------------------------- --------------------------------------- --------------------------------------

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công
ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty
con, công ty thành viên. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà
thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty
thành viên đảm nhận trong gói thầu. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu
không phải là công ty mẹ thì kê khai các nhà thầu phụ.*

*(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ
(Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà
thầu phụ thì ghi \"Nhà thầu phụ 1,2,3\...\" vào cột này và phải kê khai
các cột còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy
động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của
Chủ đầu tư).*

*(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành
viên hoặc nhà thầu phụ.*

*(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên
đảm nhận so với giá dự thầu.*

*(5) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu ghi cụ thể số hợp
đồng hoặc văn bản thỏa thuận.*

**Mẫu số 17 (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN**

Nhà thầu đề xuất tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của bên mời thầu
và phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu

--------- ---------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------
**STT** **Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của bên mời thầu** **Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu đề xuất**
*Trích xuất E-HSMT*
--------- ---------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------

**Mẫu số 18 (Webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU\
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)**

------------------------------------------------------------------ -------------------------------- ---------------------------------------------- ------------------------- ---------------- --------------------- ----------------
**STT** **Mô tả công việc mời thầu** **Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính** **Khối lượng mời thầu** **Đơn vịtính** **Đơn giá dự thầu** **Thành tiền**
(Cột 4 x 6)
**(1)** **(2)** **(3)** **(4)** **(5)** **(6)** **(7)**
**I** **Hạng mục 1: Hạng mục chung** **A**
*1* *...*
*2* *...*
**II** **Hạng mục 2: Công tác đất** **B**
1 *...*
2 *...*
**II** **Hạng mục 3:....**
1 *....*
2 *...*
**Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có))** **A + B +...**
------------------------------------------------------------------ -------------------------------- ---------------------------------------------- ------------------------- ---------------- --------------------- ----------------

*Ghi chú:*

*(6) Nhà thầu điền đơn giá dự thầu của từng hạng mục cụ thể. Giá dự thầu
là tổng giá trị của các hạng mục ghi trong cột \"Mô tả công việc mời
thầu\".Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế,
phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng.Nhà thầu phải tính toán các chi
phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (7) Hệ thống tự động
tính.*

\* Hiện nay Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng thay thế Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày
25/3/2015 của Chính Phủ đã có hiệu lực. Tuy nhiên vẫn chưa có văn bản
hướng dẫn cụ thể nên vẫn áp dụng các văn bản hướng dẫn tại Nghị định số
32/2015/NĐ-CP để lập dự toán. Đồng thời sẽ thực hiện điều chỉnh (nếu có)
sau khi có văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2019/NĐ-CP của
cấp thẩm quyền và được sự cho phép của người Quyết định đầu tư (bằng văn
bản), nếu quá trình điều chỉnh dẫn đến thay đổi giá gói thầu, BQL sẽ
thực hiện điều chỉnh giá trúng thầu trên cơ sở HSDT của đơn vị trúng
thầu.

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^3]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1. San nền:
===========

\- Khu vực thiết kế có cao độ tự nhiên thấp nhất + 1.71m, cao nhất
+2.67m

\- Cao độ thiết kế san nền cao nhất là +2,79m và thấp nhất là +2.53m,
đảm bảo phù hợp với cao độ thiết kế đường dẫn cầu Cẩm Kim đã được phê
duyệt.

\- Thiết kế san nền trong khu vực chia lô, khu vực hành lang an toàn
đường dẫn cầu Cẩm Kim phục vụ khu Tái định cư trong thời gian chờ Giai
Đoạn 2 dự án cầu Cẩm Kim mở rộng quy mô mặt đường, không tính toán san
nền khu vực giao thông.

\- Giải pháp san nền: Khu vực được san lấp theo hướng thấp dần từ Tây
sang Đông và từ Nam ra Bắc.

\- Vật liệu dùng để san nền là đất san gạt tại chỗ và vận chuyển đất còn
thiếu về đắp. Tiến hành đắp theo từng lớp với độ dày trung bình 20-30cm,
độ chặt san nền K=0,85.

\- Khối lượng san nền, taluy:

\+ Diện tích khu đất: 0.61Ha.

\+ Đất đắp : 2181.29m^3^.

2. Thoát nước:
==============

2.1.Thoát nước dọc:
===================

- Hoàn trả rãnh hình thang kích thước (0.4x0.4x0.4)m dọc khu vực tái định cư để thoát nước nước dọc giữa khu vực dọc tuyến đường dẫn cầu Cẩm Kim và Khu tái định cư.
====================================================================================================================================================================

\- Vị trí đường ra vào nhà dân khu tái định cư lắp đặt tấm đan bằng BTCT
M200 đá 1x2 KT(150x50x10)cm để phục vụ sinh hoạt của nhân dân, tại các
vị trí đường ngang có rãnh lắp đặt tấm đan bằng BTCT M200 đá 1x2
KT(150x100x10)m có đục lỗ thoát nước D50mm, hai bên thân rãnh bố trí xà
mũ gia cường rãnh bằng BTXM M150 trên lớp cấp phối đá dăm đệm dày 10cm.

2.2.Hệ thống thoát nước thải:
=============================

***a. Mương thoát nước thải***

\- Bề rộng mương B=0.35m.

\- Móng mương bê tông M150 đá 4x6 đặt trên lớp dăm sạn đệm.

\- Thân mương bê tông M150 đá 2x4.

\- Đan mương đổ tại chỗ bê tông cốt thép M200 đá 1x2.

\- Chiều dài mương: L= 250m.

***b. Hố ga***

\- Móng hố ga bê tông M150 đá 4x6 trên lớp dăm sạn đệm.

\- Thân hố ga bê tông M150 đá 2x4.

\- Đan hố ga lắp ghép bê tông cốt thép M200 đá 1x2.

\- Số lượng hố ga: 16 hố.

**3. Cảnh quan Khu tái định cư:**

\*Trong thời gian chờ Giai Đoạn 2 dự cầu Cẩm Kim mở rộng quy mô mặt
đường thiết kế san nền, kết hợp lát gạch vỉa hè, bố trí cây xanh tạo
cảnh quan khu vực dự án:

**a.Vỉa hè:**

**-** Vỉa hè lát gạch Block 25x25x4cm trên lớp Vữa xi măng M100 dày 2cm
và lớp Dăm sạn đệm dày 5cm.

***b. Hố trồng cây:***

\- Hố trồng cây bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ kích thước 1.0m x 1.0m
trên lớp đệm bê tông M100 đá 2x4. Khoảng cách 8 hoặc 10m một hố tùy theo
bề rộng các lô đất. Hố trồng cây bố trí tại vị trí ranh giới giữa hai lô
đất. Cao độ đỉnh hố trồng cây bằng với cao độ vỉa hè tại vị trí đặt hố.
Tổng số lượng hố trồng cây N= 11 hố.

***c.Cây xanh:***

\- Trồng cây xanh vỉa hè (cây Bàng Đài Loan) tạo cảnh quan môi trường.

4.Cấp điện:
===========

Theo nội dung Công văn số 135/KT ngày 30/7/2020 của Phòng Kinh tế thị xã
Điện Bàn.

Xây tuyến đường dây hạ thế xây dựng mới là 140,0 mét, trong đó:

\- Với khối lượng vật tư -- thiết bị chính như sau:

\+ Cáp vặn xoắn ABC (4x95) -0,6/1kV : 140 mét.

\+ Cột BTLT PCI-8,5-4,3 xây dựng mới : 06 cột

\+ Tiếp địa RC-4 xây dựng mới : 03 bộ

**2. Thời hạn hoàn thành**: 45 ngày.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

**1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

**1.1 Quy định chung:**

Phần yêu cầu kỹ thuật này trình bày các yêu cầu cơ bản về kỹ thuật thi
công, theo dõi và kiểm soát chất lượng, xử lý và sửa chữa các sai sót,
đo đạc và nghiệm thu các hạng mục công việc trong quá trình thi công
công trình.

Phần yêu cầu kỹ thuật này là một bộ phận của hợp đồng do đó việc nhà
thầu không tuân thủ đúng đắn các yêu cầu kỹ thuật cơ bản nêu ở đây trong
quá trình hợp đồng sẽ được xem như là nhà thầu đó vi phạm hợp đồng.

Tuỳ thuộc vào công trình thi công và các hạng mục công việc cụ thể mà
khi thực hiện hợp đồng nhà thầu phải tham chiếu đến các yêu cầu kỹ thuật
tương ứng để đánh giá và thực hiện đầy đủ, đúng đắn các yêu cầu đó.

Khi tiến hành thi công, nhà thầu sẽ được cấp các tài liệu cụ thể về địa
hình, địa chất, thủy văn, chỉ dẫn kỹ thuật và các tài liệu cần thiết
khác (Nếu có).

**1.2 Yêu cầu trong hồ sơ dự thầu phải nêu rõ:**

\- Phương án bố trí mặt bằng thi công cho toàn bộ công trình và cho các
hạng mục công trình .

\- Biện pháp kỹ thuật thi công, tổ chức thi công chi tiết cho các công
tác xây lắp chủ yếu của các hạng mục công trình (kèm bản vẽ tổ chức thi
công)

\- Biện pháp huy động vật tư, thiết bị và nhân lực

\- Biện pháp an toàn lao động phòng chống cháy nổ trong thi công.

\- Biện pháp vệ sinh môi trường.

\- Biện pháp đảm bảo chất lượng sản phẩm.

\- Biện pháp quản lý tiến độ thi công.

\- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành công trình.

**1.3 Theo dõi và kiểm tra chất lượng:**

Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật và giải pháp thi
công của mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các công việc
được yêu cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, các điều kiện và điều khoản của
hợp đồng.

Trong quá trình thi công nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm tra
chất lượng thi công. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra chất lượng
tại hiện trường của nhà thầu phải được ghi chép vào sổ Nhật ký thi công.
Đối với các tài liệu cơ bản, tài liệu thí nghiệm, biên bản nghiệm thu
v.v\... nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu giữ ở các công trường và văn
phòng của nhà thầu để cán bộ giám sát, chủ đầu tư và bất kỳ người nào
khác được chủ đầu tư uỷ quyền có thể tham khảo và xem xét vào bất kỳ
thời gian nào.

Cán bộ giám sát hoặc Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu xử lý, phá
bỏ hoặc thi công lại các hạng mục công việc mà kết quả kiểm tra cho thấy
không bảo đảm chất lượng theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định. Trong
trường hợp như vậy nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc thi
công lại, giám sát, thí nghiệm và các chi phí khác nảy sinh từ việc thi
công lại của nhà thầu.

**1.4 Nghiệm thu và thanh toán:**

Nhà thầu, Cán bộ giám sát A và Bên mời thầu phải tuân thủ đầy đủ và đúng
đắn các quy trình, thủ tục và nội dung nghiệm thu theo quy định hiện
hành. Bên mời thầu chỉ thanh toán cho các hạng mục công việc do nhà thầu
thi công đạt chất lượng và được cán bộ giám sát A nghiệm thu một cách
đúng đắn. Việc thanh toán phải tuân theo các điều khoản và điều kiện
trình bày trong hợp đồng dựa trên khối lượng nghiệm thu thực tế và đơn
giá hạng mục công việc hay khoản gộp trình bày trong Bảng kê khối lượng
hợp đồng. Tất cả các hạng mục công việc cần thiết mà nhà thầu phải thực
hiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật quy định nhưng không được nêu trong hợp
đồng thì được xem như đã bao hàm trong các hạng mục công việc khác có
liên quan đã trình bày trong Bảng kê khối lượng của hợp đồng

**1.5 Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng áp dụng:**

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ngoài việc phải tuân theo các yêu cầu
nêu trong yêu cầu kỹ thuật này nhà thầu còn có trách nhiệm áp dụng và
tuân thủ các tiêu chuẩn, quy phạm nêu dưới đây. Trường hợp có tiêu chuẩn
mới ban hành thì bên mời thầu sẽ có thông báo điều chỉnh.

**Danh mục các tiêu chuẩn áp dụng:**

**TT** **Tên tiêu chuẩn áp dụng** **Ký, mã hiệu**
-------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------
I Quy định chung:
1 Quy định quản lý chất lượng công trình XD 46/2015/NĐ-CP
2 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng QCVN 18:2014/BXD
3 Tổ chức thi công TCVN - 4055 - 1985
4 Bàn giao công trình xây dựng -- Nguyên tắc cơ bản TCVN 5640-1991
5 Tiêu chuẩn TCXDVN "Thoát nước - Mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế" TCVN 7957:2008
6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị QCVN 07:2010/BXD
7 Tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCXD 2737-1995
8 Qui phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN, ngày 11/7/2006 của Bộ Công nghiệp 11TCN-18 (19, 20, 21) -- 2006
9 Qui chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện QCVN QTĐ-7:2009/BCT- Tập 7: Thi công các công trình điện ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT, ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương QCVN QTĐ-7:2009/BCT- Tập 7
10 Qui chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn điện QCVN 01:2008/BCT ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BCT, ngày 17/6/2008 của Bộ Công Thương QCVN 01:2008/BCT
11 Qui định kỹ thuật điện nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BCN ngày 08/12/2006 của Bộ Công nghiệp QĐ 44/2006/QĐ-BCN
12 Quyết định số 3079/QĐ-EVN CPC ngày 20/12/2014 của tổng Công ty Điện lực miềm Trung về qui định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện phân phối trong tổng công ty điện lục Miền Trung QĐ 3079/QĐ-EVN CPC
13 Tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện phân phối ban hành kèm theo Quyết định số 3079/EVN-ĐL3 ngày 01/7/2013 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung QĐ 3079/EVN-ĐL3
14 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống. TCVN 9385: 2012,
II Thí nghiệm, vật liệu:
1 Bê tông nặng -- lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử TCVN 3105-1993
2 Bê tông nặng -- Phương pháp xác định cường độ nén TCVN 3118-1993
3 Thép cốt bê tông - Thép thanh tròn trơn TCVN 1651-1:2008
4 Thép cốt bê tông - Thép thanh vằn TCVN 1651-2:2008
5 Cốt liệu cho bê tông và vữa -- Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 - 2006
6 Bê tông nặng -- phương pháp thử độ sụt TCVN 3106 - 1993
7 Cốt liệu dùng cho bêtông và vữa - Phương pháp thử.  TCVN 7572 - 2006
8 Ximăng -- Phương pháp thử, xác định độ bền TCVN 6016 - 2011
9 Ximăng -- Phương pháp thử, xác định độ mịn TCVN 4030 - 2003
10 Quy trình thí nghiệm xác dịnh chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường TCVN 8821:2011
11 Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22 TCN 333-06
12 Kiểm tra không phá huỷ mối hàn bằng phương pháp siêu âm TCVN 1548:87
III Thi công - Nghiệm thu:
1 Kết cấu BT và BTCT toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4453-1995
2 Sử dụng máy xây dựng. TCVN 4087-1985
3 Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong xây dựng công trình giao thông 1951/QĐ-BGTVT
4 Dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn TCVN 296-2004
5 Công tác đất -- Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012
6 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu TCVN 9361 -2012
7 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép -- hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới khí hậu nóng ẩm TCVN 9345 - 2012
8 Cầu và cống - Quy phạm thi công và nghiệm thu  22TCN-266-2000
9 Kết cấu thép: Gia công , lắp ráp và nghiệm thu TCVN 170 - 1989
IV Yêu cầu về vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam
1 Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260 : 1997
2 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7572 : 2006
3 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử TCVN 7572 : 2006
4 Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCXD 4506- 2012
5 Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn- Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu TCVN 9340: 2012
6 Thép cốt bê tông TCVN 1651: 2008

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

\- Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và
quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.

\- Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống
quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình
của nhà thầu. Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải
phù hợp với quy mô công trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách
nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với công tác quản lý chất lượng công
trình của nhà thầu.

\- Trình chủ đầu tư chấp thuận các nội dung sau:

\+ Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc, đo
đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ
dẫn kỹ thuật;

\+ Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu
kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công,
trong đó quy định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy,
thiết bị và công trình;

\+ Kế hoạchkiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn
thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm
thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;

\+ Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định
của hợp đồng.

\- Bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây
dựng và quy định của pháp luật có liên quan,

\- Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm, chế tạo,
sản xuất vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công
trình theo quy định tại Điều 24 Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015
và quy định của hợp đồng xây dựng.

\- Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản
phẩm xây dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước và trong
khi thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng.

\- Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng,
thiết kế xây dựng công trình. Kịp thời thông báo cho chủ đầu tư nếu phát
hiện sai khác giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng xây dựng và điều kiện hiện
trường trong quá trình thi công. Tự kiểm soát chất lượng thi công xây
dựng theo yêu cầu của thiết kế và quy định của hợp đồng xây dựng. Hồ sơ
quản lý chất lượng của các công việc xây dựng phải được lập theo quy
định và phù hợp với thời gian thực hiện thực tế tại công trường.

\- Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị; giám sát
thi công xây dựng công trình đối với công việc xây dựng do nhà thầu phụ
thực hiện trong trường hợp là nhà thầu chính hoặc tổng thầu.

\- Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá
trình thi công xây dựng (nếu có).

\- Thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế. Thực
hiện thí nghiệm, kiểm tra chạy thử đơn động và chạy thử liên động theo
kế hoạch trước khi đề nghị nghiệm thu.

\- Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định.

\- Lập bản vẽ hoàn công theo quy định.

\- Yêu cầu chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi
công, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây
dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.

\- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng
xây dựng và yêu cầu đột xuất của chủ đầu tư.

\- Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài
sản khác của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm
thu, bàn giao, trừ trường hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận
khác.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử):**

Tất cả các loại vật tư, vật liệu và thiết bị do nhà thầu cung cấp đưa
vào công trình phải đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong thiết kế
kỹ thuật thi công công trình đã được phê duyệt và tuân thủ các quy phạm
tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Chủ đầu tư yêu cầu cụ thể đối với vật
liệu chính do nhà thầu cung cấp như sau:

> **3.1 Xi măng:**

-------- ----------------------- ------------------------------------------------------------- -------------------------------- --------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**TT** **Tên loại sản phẩm** **Chỉ tiêu kỹ thuật** **Mức yêu cầu** **Phương pháp thử** **Quy cách mẫu**
1 Xi măng poóc lăng 1\. Cường độ nén Theo Bảng 1 của TCVN 2682:2009 TCVN 6016:2011 Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2\. Hàm lượng magiê oxit (MgO), % khối lượng, không lớn hơn 5,0 TCVN 141:2008
3\. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm, không lớn hơn 10,0 TCVN 6017:1995
4\. Hàm lượng mất khi nung ( MKN), %, không lớn hơn 3,0 TCVN 141:2008
5\. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không lớn hơn 1,5
-------- ----------------------- ------------------------------------------------------------- -------------------------------- --------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

2. **Cốt liệu cho bê tông và vữa:**

+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **TT** | **Tên | **Chỉ | **Mức | **Phương | **Quy |
| | loại sản | tiêu kỹ | yêu | pháp | cách |
| | phẩm** | thuật** | cầu** | thử** | mẫu** |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Cốt liệu | 1\. | Theo | TCVN | Lấy ở 10 |
| | nhỏ | Thành | Bảng 1 | 757 | vị trí |
| | (cát) | phần hạt | của TCVN | 2-2:2006 | khác |
| | cho bê | | 7 | | nhau, |
| | tông và | | 570:2006 | | mỗi vị |
| | vữa | | | | trí lấy |
| | | | | | tối |
| | | | | | thiểu |
| | | | | | 5kg, |
| | | | | | trộn đều |
| | | | | | các mẫu, |
| | | | | | rồi chia |
| | | | | | tư lấy |
| | | | | | tối |
| | | | | | thiểu 20 |
| | | | | | kg làm |
| | | | | | mẫu thử |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 2\. Hàm | Theo | TCVN | |
| | | lượng | Bảng 2 | 757 | |
| | | các tạp | của TCVN | 2-8:2006 | |
| | | chất: | 7 | | |
| | | | 570:2006 | | |
| | | \- Sét | | | |
| | | cục và | | | |
| | | các tạp | | | |
| | | chất | | | |
| | | dạng cục | | | |
| | | | | | |
| | | \- Hàm | | | |
| | | lượng | | | |
| | | bụi, | | | |
| | | bùn, sét | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 3\. Tạp | Không | TCVN | |
| | | chất hữu | thẫm hơn | 757 | |
| | | cơ | màu | 2-9:2006 | |
| | | | chuẩn | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 4\. Hàm | Theo | TCVN | |
| | | lượng | Bảng 3 | 7572 | |
| | | ion clo | của TCVN | -15:2006 | |
| | | (Cl^ | 7 | | |
| | | -^)^(d)^ | 570:2006 | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 5\. Khả | Trong | TCVN | |
| | | năng | vùng cốt | 7572 | |
| | | phản ứng | liệu vô | -14:2006 | |
| | | kiềm -- | hại | | |
| | | silic | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Cốt liệu | 1\. | Theo | TCVN | Lấy tối |
| | lớn (đá | Thành | Bảng 4 | 757 | thiểu ở |
| | dăm, | phần hạt | của TCVN | 2-2:2006 | 10 vị |
| | sỏi, sỏi | | 7 | | trí. Mẫu |
| | dăm) cho | | 570:2006 | | gộp tối |
| | bê tông | | | | thiểu |
| | | | | | 60kg |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 2\. Mác | Theo mục | TCVN | |
| | | của đá | 4.2.3 | 7572 | |
| | | dăm | của TCVN | -10:2006 | |
| | | | 7 | | |
| | | | 570:2006 | TCVN | |
| | | | | 7572 | |
| | | | | -11:2006 | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 3\. Độ | Theo | | |
| | | nén dập | Bảng 7 | | |
| | | trong xi | của TCVN | | |
| | | lanh của | 7 | | |
| | | sỏi và | 570:2006 | | |
| | | sỏi dăm | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 4\. Hàm | Theo | TCVN | |
| | | lượng | Bảng 5 | 757 | |
| | | bụi, | của TCVN | 2-8:2006 | |
| | | bùn, sét | 7 | | |
| | | | 570:2006 | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 5\. Tạp | Không | TCVN | |
| | | chất hữu | thẫm hơn | 757 | |
| | | cơ trong | màu | 2-9:2006 | |
| | | sỏi | chuẩn | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 6\. Hàm | 0,01% | TCVN | |
| | | lượng | | 7572 | |
| | | ion clo | | -15:2006 | |
| | | (Cl^-^), | | | |
| | | không | | | |
| | | vượt | | | |
| | | quá^(d)^ | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 7\. Khả | Trong | TCVN | |
| | | năng | vùng cốt | 7572 | |
| | | phản ứng | liệu vô | -14:2006 | |
| | | kiềm -- | hại | | |
| | | silic | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Cát | 1\. | Theo | TCVN | Lấy ở 10 |
| | nghiền | Thành | Bảng 1 | 757 | vị trí |
| | cho bê | phần | của TCVN | 2-2:2006 | khác |
| | tông và | hạt^(e)^ | 9 | | nhau, |
| | vữa | | 205:2012 | | mỗi vị |
| | | | | | trí lấy |
| | | | | | tối |
| | | | | | thiểu |
| | | | | | 5kg, |
| | | | | | trộn đều |
| | | | | | các mẫu, |
| | | | | | rồi chia |
| | | | | | tư lấy |
| | | | | | tối |
| | | | | | thiểu 20 |
| | | | | | kg làm |
| | | | | | mẫu thử |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 2\. Hàm | Theo mục | TCVN | |
| | | lượng | 3.5 của | 9 | |
| | | hạt có | TCVN | 205:2012 | |
| | | kích | 9 | | |
| | | thước | 205:2012 | | |
| | | nhỏ hơn | | | |
| | | 75 | | | |
| | | µm^(e)^ | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 3\. Hàm | 2 | TCVN | |
| | | lượng | | 344:1986 | |
| | | hạt sét, | | | |
| | | %, không | | | |
| | | lớn hơn | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 4\. Hàm | Theo | TCVN | |
| | | lượng | Bảng 2 | 7572 | |
| | | ion clo | của TCVN | -15:2006 | |
| | | (Cl^-^), | 9 | | |
| | | không | 205:2012 | | |
| | | vượt | | | |
| | | quá^(d)^ | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | 5\. Khả | Trong | TCVN | |
| | | năng | vùng cốt | 7572 | |
| | | phản ứng | liệu vô | -14:2006 | |
| | | kiềm -- | hại | | |
| | | silic | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+

3. **Cốt thép:**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Đường | **Diện | **Khối | **Phương | **Quy | |
| kính | tích mặt | lượng 1 | pháp | cách | |
| danh | cắt | m dài** | thử** | mẫu** | |
| nghĩa** | ngang | | | | |
| | danh | | | | |
| *d* | nghĩa** | | | | |
| | | | | | |
| mm | *A*~n~ | | | | |
| | | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | **Yêu | **Sai | | |
| | | cầu** | lệch cho | | |
| | | | phép** | | |
| | | kg/m | | | |
| | | | \% | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | 28,3 | 0,222 | ±8 | TCVN | Lấy 1 m |
| | | | | 165 | dài thí |
| | | | | 1-1:2008 | nghiệm |
| | | | | | |
| | | | | TCVN | |
| | | | | 165 | |
| | | | | 1-2:2008 | |
| | | | | | |
| | | | | TCVN | |
| | | | | 165 | |
| | | | | 1-3:2008 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | 50,3 | 0,395 | ±8 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | 78,5 | 0,617 | ±6 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | 113 | 0,888 | ±6 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | 154 | 1,21 | ±5 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16 | 201 | 1,58 | ±5 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18 | 255 | 2,00 | ±5 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20 | 314 | 2,47 | ±5 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

**3.4 Công tác đất:**

\- Tuân thủ theo TCVN 4447-2012: Công tác đất - Quy phạm thi công và
nghiệm thu, TCXD 9361:2012: Thi công nền móng - Thi công và nghiệm thu.

Yêu cầu công tác đất:

\- Đảm bảo gọn gàng, vệ sinh môi trường, đất đổ đúng nơi đúng chổ. Lưu ý
và có biện pháp chống ảnh hưởng đến công trình kế cận.

\+ Chuẩn bị mặt bằng:

\- Đơn vị thi công cùng với đơn vị thiết kế và chủ đầu tư bàn giao cọc
định vị, mốc cao độ.

\- Sau khi nhận được cọc mốc, nhà thầu phải tiến hành cắm cọc chi tiết
và cọc dời. Trong quá trình chuẩn bị này, nếu phát hiện thấy sai lệch
giữa thực địa và hồ sơ thiết kế thì phải báo ngay với chủ đầu tư để giải
quyết.

\+ Công tác đắp cát nền:

\- Cát dùng để đắp tại công trình là cát sạch không lẫn bùn rác, rễ
cây...

\- Cát đắp phải được đắp thành từng lớp dày 0,3m và tiến hành đầm cóc để
đảm bảo độ chặt theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế.

\+ Công tác đào đất:

\- Mọi phần tử gặp ở hố móng đào như đá, móng cũ \... có thể gây ra các
điểm cứng cục bộ đều phải được lấy đi đến một chiều sâu thích hợp cùng
với các biện pháp xử lý do kỹ thuật quyết định.

\- Khi đào móng để lại một lớp đất 10-15cm đến lúc chính thức xây móng
mới tiếp tục đào đến cốt thiết kế. Mặt đất ở cốt thiết kế giáp đáy móng
phải là đất nguyên thổ. Tuân thủ qui định trong TCVN-1965 \" Kỹ thuật
thi công và nghiệm thu công tác đất\".

**3.5 Công tác bê tông, ván khuôn, cốt thép:**

**3.5.1. Những vấn đề chung:**

Toàn bộ công tác bê tông phải thực hiện theo các tiêu chuẩn hiện hành
của Nhà nước:

TCVN 5724-93 - Kết cầu bê tông- bê tông cốt thép

TCVN 4453: 1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối- Quy
phạm thi công và nghiệm thu.

TCVN 4452: 1987 - Kết cấu bê tông cốt thép lắp ghép- Quy phạm thi công
và nghiệm thu

TCVN 1651:2008 - Thép cốt bê tông

TCVN 7570:2006 - Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682-2009 - Xi măng Portland PC30 -- Yêu cầu kỹ thuật

TCXD 4506- 2012 - Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9340: 2012 - Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn- Các yêu cầu cơ bản đánh giá
chất lượng và nghiệm thu

**3.5.2. Vật liệu thành phẩm:**

Bê tông kết cấu thông thường sẽ được sản xuất từ các vật liệu thành phẩm
sau:

\- Xi măng dùng loại xi măng Portland PCB40 Kim Đỉnh hoặc tương đương
thoả mãn các yêu cầu TCVN 2682-2009.

\- Cốt liệu dùng cho bê tông thỏa mãn yêu cầu của TCVN 7570:2006.

\- Nước dùng cho bê tông thỏa mãn TCXD 4506 - 2012.

Trong Hồ sơ dự thầu, Nhà thầu phải lập bảng kê toàn bộ vật tư, thiết bị
đưa vào trong công trình.Bảng kê này phải nêu rõ được qui cách, chủng
loại, tên nhà sản xuất và nhãn mác của vật tư, thiết bị. Các vật tư khai
thác tại địa phương (cát, đá, \...), phải nêu rõ nguồn khai thác.

Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp và các kết quả thí nghiệm cần thiết (chi phí thí nghiệm do
nhà thầu chịu) bằng văn bản đính kèm với các lô hàng (trừ một số vật
liệu phụ được sự chấp thuận trước của Chủ đầu tư) trước khi đưa vào thi
công xây lắp công trình. Việc kiểm nghiệm phải được thực hiện bởi các cơ
quan có tư cách pháp nhân và được Chủ đầu tư chấp thuận. Trong quá trình
thi công, chủ đầu tư, nếu thấy cần thiết, có quyền yêu cầu tiến hành các
thí nghiệm, kiểm nghiệm bổ sung bất chấp các kết quả thí nghiệm, kiểm
nghiệm trước đó đã được chấp nhận (chi phí này cũng do nhà thầu chịu).

**3.5.3. Xi măng:**

Xi măng portland mác PCB40 Kim Đỉnh hoặc tương đương được Chủ đầu tư
chấp nhận và thoả mãn các yêu cầu TCVN 2682-2009.

Trước khi đưa một lô xi măng vào sử dụng, Nhà thầu xuất trình giấy chứng
chỉ của Nhà máy sản xuất cho mỗi lô xi măng.Chứng chỉ này được chấp nhận
như là kết quả thí nghiệm đợt 1. Tổ chức giám sát công trình có quyền
yêu cầu nhà thầu tiến hành thử nghiệm bất kỳ chỉ tiêu nào của xi măng
đáng ngờ có khả năng ảnh hưởng tới chất lượng công trình. Chi phí này do
nhà thầu chịu.

Mặc dù các thí nghiệm đã được tiến hành, tổ chức giám sát công trình vẫn
có quyền yêu cầu không được sử dụng những bao xi măng bị hư hỏng và
chuyển các bao này ra khỏi công trường; nhà thầu phải có biện pháp bảo
quản xi măng, biện pháp chống ẩm và chống thông gió dưới sàn.

Không được phép sử dụng loại xi măng khác.

**3.5.4. Cốt liệu:**

Cốt liệu sử dụng trong công trình phải thỏa mãn các yêu cầu của TCVN
7570:2006.

Cốt liệu phải có đầy đủ chứng chỉ thí nghiệm các tính chất trước khi đưa
vào sử dụng.Cốt liệu sử dụng phải không có phản ứng kiềm.

\* Cát:

Sử dụng nguồn cát địa phương thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN
7570:2006 "Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật" và tiêu chuẩn
TCVN 4453-1995

Cát phải khô và đường kính hạt từ 0.14mm đến 5mm, hàm lượng chất hữu cơ,
sét không quá 2% trọng lượng.

\* Đá dăm, sỏi các loại:

Sử dụng chủng loại đá Phước Tường hoặc tương đương, sỏi địa phương thỏa
mãn các yêu cầu tiêu chuẩn TCVN 7570:2006.

Đá dăm, sỏi các loại dùng trong bê tông phải có đường kính theo thiết kế
đối với từng kết cấu và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật sau:

\- Trọng lượng riêng tối thiểu của đá là 2,3 T/m3.

\- Lượng hạt dài và dẹt không quá 15% trọng lượng.

\- Lượng hạt mềm không quá 3% trọng lượng.

\- Hàm lượng tổng cộng các chất bùn, chất hữu cơ và sét không quá 1%
trọng lượng.

\* Cấp phối vật liệu:

Cấp phối cốt liệu cho công tác bê tông cốt thép được thực hiện theo TCVN
9340: 2012. Sau khi thiết kế xong thành phần cấp phối bê tông, nhà thầu
phải tiến hành lấy mẫu thí nghiệm trực tiếp tại hiện trường để kiểm
tính.

\* Thử và nghiệm thu cốt liệu:

Mọi cốt liệu đúng tiêu chuẩn do nhà thầu đệ trình sau khi được phê chuẩn
sẽ lưu lại tại công trường làm chuẩn so sánh với các đợt cung cấp về sau
trong quá trình thi công. Bất kỳ cốt liệu nào không được nghiệm thu sẽ
phải chuyển khỏi công trình.

\* Nước:

Nước sử dụng cho công tác vữa, bê tông phải sạch và không chứa các tạp
chất có hại. Sử dụng nước từ nguồn nước sạch, đảm bảo các yêu cầu sau:

\- Hàm lượng muối không vượt quá 3.5g/l.

\- Độ pH không không vượt quá 4pm .

\- Hàm lượng Sunfat không vượt quá 2.7g/l.

\* Các vật liệu và thiết bị khác: dùng cho công trình đúng theo hồ sơ
thiết kế, được chủ đầu tư chấp nhận.

**3.5.5 Hỗn hợp bê tông:**

\- Tuân thủ theo TCVN 9340: 2012 - Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn - Các yêu
cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

Nhà thầu phải trình cho GSKTCT bản thiết kế hỗn hợp bê tông được sử dụng
trong công trình để GSKTCT xem xét trước khi sử dụng. Bản thiết kế này
bao gồm những chi tiết sau:

\- Loại và nguồn xi măng

\- Loại và nguồn cốt liệu

\- Biểu đồ thành phần hạt của cát và đá dăm, sỏi các loại

\- Tỷ lệ nước - xi măng theo trọng lượng

\- Độ sụt qui định cho hỗn hợp bê tông khi thi công

\- Thành phần vật liệu cho 1m3 bê tông.

**3.5.6. Mẻ trộn thử của hỗn hợp bê tông:**

\- Tuân thủ theo TCVN 7572-2: 2006 - Cốt liệu bê tông và vữa-Phương pháp
thử

\- Ba mẻ trộn thử qui mô sản xuất sẽ được làm với mẫu vật liệu bê tông
mà nhà thầu đề nghị lấy mẫu và thí nghiệm theo TCVN 3118:1993

\- Bê tông sẽ không được đưa vào công trình nếu chưa có ý kiến chấp
thuận của GSKTCT về bảng thiết kế hỗn hợp bê tông.

**3.5.7. Mẻ trộn thi công:**

\- Tuân thủ theo TCVN  4506:1987, Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ
thuật.

\- Xi măng portland mác PC30 Kim Đỉnh hoặc tương đương thoả mãn các yêu
cầu TCVN 2682-2009.

\- Cốt liệu thô và cốt liệu mịn được định lượng riêng biệt bằng thiết bị
cân. Xi măng trộn theo bao có trọng lượng đóng gói sẵn của nhà sản xuất;
phải định kỳ kiểm tra trọng lượng của xi măng trong bao.

\- Tỷ lệ nước tối ưu sẽ được xác định theo các nguyên tắc nêu ở trên. Do
độ ẩm của cốt liệu thường xuyên thay đổi, lượng nước sẽ được điều chỉnh
có tính đến độ ẩm này cũng như tính đến độ hút nước của cốt liệu.

**3.5.8. Trộn bê tông:**

\- Tuân thủ theo TCVN7572-2: 2006 - Cốt liệu bê tông và vữa - Phương
pháp thử

\- Nói chung phải sử dụng máy trộn bê tông, qui trình trộn phải tuân
theo \"qui phạm thi công và nghiệm thu cốt thép\"

\- Chỉ được phép trộn tay đối với khối lượng rất nhỏ cho các chi tiết
qui định cụ thể và trong các trường hợp như thế, lượng xi măng phải tăng
10%.

**3.5.9. Độ sụt của bê tông:**

Độ sụt phải được kiểm tra thường xuyên bằng thiết bị thử độ sụt chuyên
dụng theo TCVN 3105-1993.

**3.5.10. Vận chuyển:**

Hỗn hợp bê tông sẽ được chuyển tới vị trí cuối cùng càng nhanh càng tốt
bằng phương tiện có ngăn ngừa hiện tượng phân tầng; thời gian vận chuyển
theo qui định trong qui phạm kỹ thuật.

**3.5.11. Đổ bê tông:**

Không được tiến hành đổ bê tông vào phần công trình nào mà chưa có bản
nghiệm thu cốt thép và ván khuôn, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4453:1995:
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và
nghiệm thu.

Bê tông đổ vào công trình theo phương thức được qui định và được đầm
chặt bằng tay hay bằng máy. Chiều dày một lớp đổ trong ván khuôn không
được quá 40 cm đối với kết cấu cột và dầm sâu. Không được dùng đầm để
chuyển bê tông từ nơi này sang nơi khác.

Không được ngừng quá trình đổ bê tông liền khối theo phân khối thiết kế.
Nếu bị dừng do nguyên nhân không thể xác định trước thì phải có báo cáo
lập tại hiện trường chỉ rõ vị trí, ngày, giờ để có biện pháp xử lý.

**3.5.12. Đầm bê tông:**

Sư dụng đầm bàn hay đầm sâu bê tông theo đúng hướng dẫn trong qui phạm
kỹ thuật của Việt Nam.

**3.5.13 Bảo dưỡng bê tông:**

\- Tuân thủ theo TCVN 391: 2007 - Tiêu chuẩn này quy định những yêu
cầu về Bảo dưỡng ẩm tự nhiên, bằng cách phủ ẩm và tưới nước cho các kết
cấu bê tông và bê tông cốt thép trong sản xuất

\- Ngay sau khi bê tông được đổ và hoàn thiện bề mặt, phải áp dụng các
biện pháp bảo vệ bề mặt bê tông chống tác dụng trực tiếp của ánh sáng
mặt trời. Thông thường sau một ngày có thể phủ và giữ ẩm bề mặt bằng bao
đáy sạch, giấy chống thấm, tấm Plastic, hoặc nếu điều kiện cho phép thì
phun màng mỏng chống thấm lên bề mặt bê tông.

\- Bê tông được dưỡng hộ liên tục ít nhất 7 ngày và được tưới nước trong
suốt thời gian đó. Nếu các lỗ rỗng và lổ tổ ong thấm được trong bê tông
sau khi tháo ván khuôn, thì phải đục lỗ các phần rỗng sau đó chèn bằng
hốn hợp bê tông chất lượng dính bám cao hơn.

**3.5.14 Thủ tục thử nghiệm bê tông:**

Sau khi tiến hành đổ bê tông công trình, phải lấy mẫu bê tông công trình
tại chính nơi đổ bê tông. Mẫu lấy phải ghi rõ ngày tháng, công trình, độ
sụt. Báo cáo kết quả thí nghiệm công trình là một bộ phận của công tác
bàn giao công trình. Công tác lấy mẫu dưỡng hộ và thí nghiệm thực hiện
theo TCVN 3118:1993. Mỗi tổ mẫu thí nghiệm gồm 6 viên kích thước tiêu
chuẩn; ba viên thí nghiệm ở tuổi 7 ngày và 3 viên thí nghiệm ở tuổi 28
ngày.

Nhà thầu phải có các thiết bị sau đây tại công trình và duy trì trong
suốt thời gian thi công. Các thiết bị này được coi và tính điểm như
thiết bị thi công:

\- Bộ sàn tiêu chuẩn

\- Cân thích hợp, tỷ trọng kế và thiết bị xác định độ ẩm.

\- Các ống đong

\- Thiết bị thử bê tông gồm:

\+ Côn thử độ sụt và thanh đầm.

\+ 3 khuôn kim loại 150 mm để thử mẫu lập phương.

\+ Bộ mẫu 1,2m x 0,6m để dưỡng hộ bê tông.

\+ Bay, xẻng.

\+ Thước thép 300mm.

Nhà thầu phải thường xuyên duy trì công tác thí nghiệm kiểm tra chất
lượng công trình trong suốt quá trình thi công.

Các báo cáo về kết quả thí nghiệm cốt liệu, xi măng và bê tông được lưu
lại hiện trường cho mỗi phần công việc. Cường độ bê tông thực tế là
cường độ của mẫu chuẩn ở tuổi 28 ngày. Cường độ này không được dưới 95%
mác bê tông.

Lượng mẫu lấy sẽ căn cứ vào những nguyên tắc sau:

\- ít nhất một cấu kiện chức năng độc lập có một tổ mẫu thí nghiệm.

**3.5.15 Mặt ngoài bê tông:**

Ngay sau khi tháo ván khuôn, phải tiến hành càng sớm càng tốt khảo sát
mặt ngoài của bê tông. Phải khắc phục các lỗ rỗng bằng lấp đầy vữa xi
măng, loại trừ hết các ba via một cách cẩn thận.

**3.5.16 Cốt thép**:

\- Thép thương hiệu Úc hoặc tương đương, phải tuân thủ theo TCVN
1651-1:2008: Thép cốt bê tông - Thép thanh tròn trơn; TCVN 1651-2:2008:
Thép cốt bê tông - Thép thanh vằn.

\- Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ của nhà sản xuất hoặc người cung
cấp, các chứng chỉ thí nghiệm cần thiết cho giám sát thi công trước khi
cốt thép được đặt vào kết cấu công trình. Chi phí thí nghiệm nhà thầu
chịu. Trong quá trình thi công giám sát công trình có quyền yêu cầu tiến
hành các thí nghiệm bổ sung, các thử nghiệm cần thiết bất chấp các kết
quả thử trước đã được nghiệm thu chấp nhận (chi phí này nhà thầu cũng
phải chịu).

\- Toàn bộ cốt thép trước và sau khi uốn phải được đặt cao ít nhất 45 cm
so với mặt đất và phải có mái che.

\- Cốt thép phải được làm sạch trước khi đặt vào ván khuôn, không được
dính dầu hoặc các chất có hại khác khi đổ bê tông.

\- Cốt thép được uốn nguội và dung sai uốn phải phù hợp với TCVN
7570:2006.

\- Cốt thép được đặt vào trong ván khuôn phải được cố định chống dịch
chuyển trong các vị trí chính xác trong bảng vẽ. Tại các vị trí giao
nhau phải được buộc bằng sợi thép. Đai cốt và thanh nối liên kết chặt
vào thép bằng buộc hoặc hàn chắc.

\- Công tác hàn cốt thép phải được tiến hành phù hợp với TCVN 1601 --
3:2008.

**3.5.17 Ván khuôn:**

\- Tuân thủ theo TCVN 1075-1971 Gỗ làm ván khuôn đà giáo được sử dụng
phù hợp với tiêu chuẩn gỗ xây dựng hiện hành và TCVN 4453:1995: Kết cấu
bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

\- Loại ván khuôn kích thước hình dạng phải phù hợp với kết cấu xây dựng
và xử lý tốt. Trước khi dùng phải rút đinh, làm sạch và sửa chữa.

\- Ván khuôn được sản xuất phù hợp, mặt trong của ván khuôn phải được
quét lớp chống dính. Công tác thiết kế ván khuôn phải đảm bảo vững chắc,
ổn định trong suốt quá trình đổ bê tông. Trước khi đổ bê tông, ván khuôn
phải được làm sạch khỏi bụi, bẩn.

\- Phải có biên bản nghiệm thu ván khuôn trước khi đổ bê tông, trong đó
phải chỉ ra kích thước dung sai chi tiết chờ sẵn, độ sạch và độ ổn định.

\- Khi tháo ván khuôn phải đảm bảo thời gian tối thiểu cần thiết theo
qui định tiêu chuẩn Nhà nước.

**3.6. Lắp đặt các thiết bị điện**

Từ những đặc điểm nhưđã trình bày ở trên nên việc thi công xây dựng công
trình chủ yếu bằng thủ công kết hợp cơ giới, nên tùy thuộc vào điều kiện
của nhà thầu có thể thi công các hạng mục công việc trên các khoản vị
trí khác nhau và đảm bảo trình tự sau:

\- Xác định vị trí tuyến, trước khi lắp đặt;

\- Tiến hành công tác lắp đặt;

\- Hoàn thiện;

**3.7. Hoàn thiện và dọn vệ sinh:**

Sau khi xây dựng tất cả các hạng mục theo qui định của các bản vẽ thiết
kế, khi đ­ược giám sát tư­ vấn cho là đã xong, thì phải dọn dẹp sạch
công tr­ường, khôi phục khu vực theo các điều kiện môi trư­ờng như­ cũ.

**4. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:** Nhà thầu phải tiến hành
thử nghiệm các thiết bị trước khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

**5. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:**

\- Tuân thủ theo TCVN 3085-85. Thực hiện chế độ bảo quản vật tư, máy,
thiết bị theo đúng quy định để phòng chống cháy nổ. Hệ thống điện của
công trường từ trạm biến thế đến các khu vực dùng điện thường xuyên được
kiểm tra, nếu có nghi vấn về đường dây không an toàn sẽ được sửa chữa
ngay.

\- Phải đảm bảo giao thông nội bộ thông thoáng, bố trí một cổng ra vào
tạo điều kiện thuận lợi cho xe chữa cháy tiếp cận công trình, kho,
xưởng. Cần dự trữ thường xuyên một bể nước có dung tích 5-10 m3 phòng
khi có tình huống xấu xảy ra. Trang bị một số bình bọt để ứng cứu nhanh
trường hợp cháy nhỏ.

\- Phương tiện thông tin liên lạc cần được đặt tại bàn chỉ huy công
trường phục vụ cho việc sản xuất và liên lạc với các cơ quan chức năng
khi có tình huống xấu xảy ra.

\- Khi xảy ra hỏa hoạn, chỉ huy công trường phải gọi điện báo ngay cho
lực lượng chữa cháy, chỉ huy cán bộ phụ trách điện cắt cầu giao tổng, sơ
tán vật tư, máy, huy động lực lượng công nhân trên công trường cứu chữa.

\- Với phương châm phòng hơn chống, cán bộ công nhân viên làm việc trên
công trường phải thường xuyên được phổ biến nội quy, tuyên truyền giáo
dục, kiểm tra đôn đốc nhắc nhở tinh thần nâng cao cảnh giác, tích cực
ngăn ngừa và thực hiện tốt pháp lệnh về PCCC. Ban hành nội quy PCCC ở
các tổ đội, văn phòng, có biển cấm ở khu vực xăng dầu, xưởng ván khuôn,
trạm biến thế.

\- Xây dựng nội quy an toàn về sử dụng, vận hành máy, thiết bị. Thường
xuyên kiểm tra công tác phòng chống cháy nổ tại công trình, bố trí tổ
bảo vệ công trường và lực lượng ứng cứu khẩn cấp khi có hỏa hoạn.

**6. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

\- Lập các quy định về chế độ vệ sinh công nghiệp đối với các trang
thiết bị. Thu gom các rác thải đưa về nơi xử lý an toàn. Nghiêm cấm việc
vứt bỏ chất thải bừa bãi đặc biệt là các phương tiện và các thiết bị
trên sông.

\- Khi có tình trạng đặc biệt do sự cố xẩy ra phải xử lý ngay. Phối hợp
với các cơ quan bảo vệ môi trường để phổ biến và kiểm tra việc thực hiện
công tác phòng chống ô nhiễm.

\- Không được vứt rác thải và dầu mỡ thừa xuống sông và tại nơi thi
công. Toàn bộ chất thải và rác thải phải được thu gom đúng nơi quy định.
Ván khuôn và đà giáo sau khi thi công phải được thu gom, sắp đặt thành
từng nhóm và làm vệ sinh sạch sẽ, không để bừa bãi ngoài hiện trường.

\- Phải dùng bạt che đậy cho ô tô vận chuyển đất, cát và các vật liệu có
khả năng gây ô nhiễm môi trường để tránh rơi vãi khi di chuyển.

\- Có kế hoạch về bố trí mặt bằng thi công, tập kết nguyên vật liệu nhằm
giữ vệ sinh môi trường. Không gây ồn ào ảnh hưởng đến các khu vực xung
quanh. Đôn đốc thường xuyên việc thu dọn hiện trường.

\- Sau khi thi công xong phải tiến hành thu dọn mặt bằng thi công. Thu
gom các vật nổi, chìm phát sinh trong quá trình thi công.

**7. Yêu cầu về an toàn lao động:**

\- Cán bộ, công nhân viên chức làm việc trong khu vực thi công phải được
đào tạo cơ bản về an toàn lao động và kiểm tra về trình độ, ý thức giữ
gìn an toàn lao động cho mình và cho xung quanh.

\- Máy móc, phương tiện, thiết bị thi công đưa vào sử dụng đều phải qua
kiểm tra đảm bảo an toàn thiết bị (có chứng chỉ đăng kiểm).

\- Giới hạn phạm vi hoạt động và các khu vực làm việc của công nhân, của
tổ sản xuất, phải có biển báo. Cấm những người không có nhiệm vụ và khu
vực đang được giới hạn để đảm bảo an toàn (trạm biến thế, cầu dao
điện\...) Kho bãi, nhà xưởng phải bố trí hợp lý, chú ý đến kỹ thuật an
toàn, phòng cháy.

\- Trước khi tiến hành thi công phải kiểm tra lại toàn bộ hệ thống an
toàn của xe, máy, thiết bị và trang bị phòng hộ lao động, đảm bảo an
toàn mới tổ chức thi công. Khi thi công về ban đêm phải đảm bảo đủ ánh
sáng. Đối với công nhân xây dựng không chuyên về điện phải được phổ biến
để có một số hiểu biết an toàn về điện.

\- Nơi có biển báo nguy hiểm nếu có việc cần phải tuân theo sự hướng dẫn
của người có trách nhiệm. Trong quá trình thi công công trình người sử
dụng các loại máy móc cần được phổ biến đầy đủ các quy định về an toàn
theo luật hiện hành.

**8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

a/ Yêu cầu:

\- Nhà thầu chỉ sử dụng các thiết bị phục vụ thi công còn tốt, đạt yêu
cầu các thông số kỹ thuật, đảm bảo an toàn trong vận hành.

\- Thường xuyên thực hiện việc kiểm tra, di tu bảo dưởng thường xuyên
bởi các thợ lành nghề bậc cao.

\- Sử dụng thiết bị thi công chuyên dùng, phù hợp với từng thành phần
công việc.

\- Công nhân thi công công trình được tập trung bởi những thợ có tay
nghề cao, đã tham gia nhiều công trình xây dựng lớn, có trình độ chuyên
môn hoá cao và tính kỷ luật trong công việc, có trách nhiệm với sản phẩm
mình tạo ra.

\- Bố trí số lượng công nhân phù hợp cho từng công việc, phù hợp với tay
nghề của họ để nâng cao hiệu quả công việc và thường xuyên tổ chức các
buổi nâng cao tay nghề cho đội ngũ công nhân.

b/ Nhà thầu phải lập sơ đồ huy động bố trí cán bộ quản lý và thi công
công trình

c/ Danh mục số lượng máy móc thiết bị thi công:

Nhà thầu phải thống kê tất cả máy móc, thiết bị thi công (Có bảng kê kèm
theo hồ sơ)

**9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:**

**9.1. Biện pháp tổ chức thi công chung:**

Bố trí tổng mặt bằng thi công dựa trên tổng mặt bằng xây dựng bản vẽ
thiết kế kĩ thuật thi công, trình tự thi công các hạng mục đề ra, có chú
ý đến các yêu cầu và các quy định về an toàn thi công, vệ sinh môi
trường, chống bụi, chống ồn, chống cháy, an ninh, đảm bảo không gây ảnh
hưởng đến hoạt động của các khu vực xung quanh.

Trên tổng mặt bằng thể hiện được vị trí xây dựng các hạng mục, vị trí
các thiết bị máy móc, các bãi tập kết cát đá sỏi, bãi gia công cốp pha,
cốt thép, các kho xi măng, cốt thép, dụng cụ thi công, các tuyến đường
tạm thi công, hệ thống đường điện, nước phục vụ thi công, hệ thống nhà
ở, lán trại tạm cho cán bộ, công nhân viên.

Vị trí đặt máy móc thiết bị:Vị trí đặt các loại thiết bị phù hợp, nhằm
tận dụng tối đa khả năng máy móc thiết bị, dễ ràng tiếp nhận vật liệu,
dễ di chuyển.

Bãi để cát đá, sỏi, gạch:Vị trí các bãi cát, đá, sỏi là cơ động trong
quá trình thi công nhằm giảm khoảng cách tới các máy trộn, máy vận
chuyển.

Bãi gia công cốp pha, cốt thép: Cốp pha được dùng là cốp pha thép kết
hợp cốp pha gỗ. Các bãi này được tôn cao hơn xung quanh 10-15cm, rải 1
lớp đá mạt cho sach sẽ, thoát nước. Tại các bãi này cốp pha gỗ được gia
công sơ bộ, tạo khuôn. Cốp pha thép được kiểm tra làm sạch, nắn thẳng,
bôi dầu mỡ, loại bỏ các tấm bị hư hỏng. Bãi gia công cốt thép được làm
lán che mưa hoặc có bạt che khi trời mưa.

Kho tàng: Dùng để chứa xi măng, vật tư qúy hiếm, phụ gia. Các kho này
được bố trí ở các khu đất trống sao cho thuận tiện cho việc xuất vật tư
cho thi công, chúng có cấu tạo từ nhà khungthép, lợp tôn thuận lợi cho
việc lắp dựng, di chuyển.

Nhà ban chỉ huy công trường: Được bố trí ở vị trí trung tâm để thuận
tiện cho việc chỉ đạo thi công của công trường, Cấu tạo từ nhà
khung thép, lợp tôn thuận lợi cho việc lắp dựng, di chuyển.

Nhà ở cho cán bộ, công nhân viên: Được bố trí xung quanh công trường ở
các khu đất trống, các nhà này bố trí sao cho an toàn ít bị ảnh hưởng
quá trình thi công.

Điện phục vụ thi công: Nhà thầu chủ động làm việc với Chủ đầu tư, cơ
quan chức năng sở tại để xin đấu điện thi công. Ngoài ra còn bố trí 03
máy phát điện dự phòng 250kVA phục vụ cho thi công khi mất điện.

Để đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng điện, tại cầu dao tổng bố trí
tại nhà trực công trường có lắp aptômát để ngắt điện khi bị chập, quá
tải.

Nước phục vụ thi công: Nhà thầu chủ động làm việc với Chủ đầu tư và Cơ
quan chủ quản để xin cấp nước thi công. Nước được lấy từ nguồn nước gần
công công trường. Nước từ nguồn cấp được dẫn đến chứa tại các bể
chứa tạm trên công trường.Trong trường hợp nguồn nước sinh hoạt có sẵn
tại công trường không đủ để phục vụ thi công, phải tiến hành khoan
giếng, tiến hành kiểm định chất lượng nước đảm bảo các quy định về nước
thi công theo qui phạm.

**9.2. Biện pháp thi công tổng thể công trình**

Việc thi công được tổ chức các tổ thợ có chuyên môn hoá cao. Mối quan hệ
giữa các tổ thợ đảm bảo tính nhịp nhàng, không chồng chéo. Được thể hiện
dưới sự điều hành chặt chẽ của Ban chỉ huy công trường.

\* Biện pháp thi công chủ yếu:

Căn cứ vào kết quả khảo sát thực tế hiện trường, khả năng cung cấp máy
móc thiết bị thi công của Nhà thầu, các hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu.
Nhà thầu chọn biện pháp thi công chủ yếu như sau:

\+ Thi công thủ công kết hợp một phần máy móc cho các công tác xây dựng

\+ Phương pháp thi công: Thi công tuần tự từ dưới lên trên.

**9.4. Biện pháp quản lý nguồn cung cấp, sử dụng vật liệu:**

Vật liệu đưa vào sử dụng cho công trình đều đảm bảo chất lượng, chủng
loại các thông số kỹ thuật, nơi sản xuất và phải được sự nhất trí của cơ
quan tư vấn giám sát và Chủ đầu tư.

**10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:**

Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật và biện pháp bảo
đảm chất lượng của mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các
công việc được yêu cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, các điều kiện và điều
khoản của hợp đồng.

Trong quá trình thi công nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm tra
giám sát chất lượng thi công. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra
chất lượng tại hiện trường của nhà thầu phải được ghi chép vào sổ Nhật
ký thi công. Đối với các tài liệu cơ bản, tài liệu thí nghiệm, biên bản
nghiệm thu v.v\... nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu giữ ở các công
trường và văn phòng của nhà thầu để cán bộ giám sát, chủ đầu tư và bất
kỳ người nào khác được chủ đầu tư uỷ quyền có thể tham khảo và xem xét
vào bất kỳ thời gian nào.

**IV. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ.

Kèm theo HSMT là 01 bộ Hồ sơ thiết kế thi công do Công ty CP TVTKXD giao
thông công chính Đà Nẵng lập và được Phòng Quản lý Đô thị thị xã Điện
Bàn thẩm định.

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ---------------- --------------------------------
1
2
...

**12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.**

**III. Các bản vẽ**:

Các bản vẽ kèm theo E- HSMT là 01 bộ Hồ sơ thiết kế thi công Công ty CP
TVTKXD giao thông công chính Đà Nẵnglậpvà được Phòng Quản lý Đô thị thị
xã Điện Bàn thẩm định.

--------- ------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------
**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản/ngày phát hành**
1 *01 bộ Hồ sơ thiết kế thi công* Công ty CP TVTKXD giao thông công chính Đà Nẵng *lập kèm theo*
2
...
--------- ------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------

*(Ghi chú: Bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/Autocad cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

**\
**

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG**

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Mục** | **A. Các quy định chung** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **1. Định nghĩa** | Trong hợp đồng này, các từ ngữ |
| | dưới đây được hiểu như sau: |
| | |
| | 1.1. \"Bản vẽ\" là các bản vẽ |
| | của công trình, bao gồm các bản |
| | vẽ theo hợp đồng và bất kỳ bản |
| | vẽ điều chỉnh hoặc bổ sung nào |
| | do Chủ đầu tư (hay đại diện) |
| | phát hành theo đúng hợp đồng, |
| | bao gồm các tính toán và thông |
| | tin khác được Chủ đầu tư cung |
| | cấp hay phê duyệt để thực hiện |
| | hợp đồng; |
| | |
| | 1.2. \"Bảng kê các hạng mục\" là |
| | bảng liệt kê các hạng mục công |
| | việc thuộc gói thầu bao gồm thi |
| | công, lắp đặt, thử nghiệm và |
| | nghiệm thu công trình. Nội dung |
| | của Bảng kê các hạng mục bao gồm |
| | giá trọn gói cho mỗi hạng mục, |
| | làm cơ sở thanh toán, quyết |
| | toán, bồi thường, phạt vi phạm |
| | hợp đồng; |
| | |
| | 1.3. \"Bất khả kháng\" là những |
| | sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát |
| | và khả năng lường trước của các |
| | bên, chẳng hạn như: chiến tranh, |
| | bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, |
| | thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, |
| | cách ly do kiểm dịch; |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | 1.4. \"Chủ đầu tư\" là bên thuê |
| | Nhà thầu thực hiện công trình và |
| | được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.5. \"Chứng nhận hết thời hạn |
| | bảo hành công trình\" là giấy |
| | chứng nhận được Chủ đầu tư phát |
| | hành trên cơ sở Nhà thầu đã khắc |
| | phục sửa chữa các sai sót của |
| | công trình trong thời hạn bảo |
| | hành công trình xây dựng; |
| | |
| | 1.6. \"Công trình\" là những gì |
| | mà Hợp đồng yêu cầu Nhà thầu thi |
| | công, lắp đặt và bàn giao cho |
| | Chủ đầu tư được xác định trong |
| | **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.7. \"Công trình tạm\" là các |
| | công trình cần thiết cho việc |
| | thi công và lắp đặt công trình |
| | do Nhà thầu thiết kế, thi công, |
| | lắp đặt và tháo dỡ; |
| | |
| | 1.8. \"Công trường\" là khu vực |
| | được xác định trong **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.9. \"Giá hợp đồng\" là tổng số |
| | tiền ghi trong hợp đồng cho việc |
| | thực hiện và hoàn thành công |
| | trình, trong đó bao gồm cả chi |
| | phí cho việc duy tu bảo dưỡng |
| | công trình. Giá hợp đồng đã bao |
| | gồm tất cả các chi phí về thuế, |
| | phí, lệ phí (nếu có) và chi phí |
| | dự phòng; |
| | |
| | 1.10. \"Hợp đồng\" là thỏa thuận |
| | giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu để |
| | thực hiện, hoàn thành và duy tu |
| | bảo dưỡng công trình. Hợp đồng |
| | bao gồm các tài liệu liệt kê |
| | trong Mục 2 E-ĐKC; |
| | |
| | 1.11. \"Ngày\" là ngày dương |
| | lịch; tháng là các tháng dương |
| | lịch; |
| | |
| | 1.12. \"Ngày hoàn thành\" là |
| | ngày hoàn tất công trình được |
| | Chủ đầu tư xác nhận theo Mục 45 |
| | E-ĐKC; |
| | |
| | 1.13. \"Ngày hoàn thành dự |
| | kiến\" là ngày mà dự kiến Nhà |
| | thầu sẽ hoàn thành công trình. |
| | Ngày hoàn thành dự kiến được quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. Chỉ có Chủ |
| | đầu tư mới có thể điều chỉnh |
| | Ngày hoàn thành dự kiến bằng |
| | cách cho phép gia hạn thời gian |
| | hay đẩy nhanh tiến độ; |
| | |
| | 1.14. \"Ngày khởi công\" là ngày |
| | được ghi trong **E-ĐKCT**. Đó là |
| | ngày chậm nhất mà Nhà thầu phải |
| | bắt đầu thực hiện công trình. |
| | Ngày khởi công không nhất thiết |
| | phải trùng với ngày tiếp nhận |
| | mặt bằng công trường; |
| | |
| | 1.15. \"Nhà thầu\" là bên có |
| | E-HSDT được Chủ đầu tư chấp |
| | thuận cho thực hiện công trình |
| | và được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.16. \"Nhà thầu phụ\" là một cá |
| | nhân hay tổ chức có tên trong |
| | danh sách các nhà thầu phụ do |
| | nhà thầu chính đề xuất trong E- |
| | HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các |
| | phần công việc mà nhà thầu chính |
| | đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp |
| | đồng với nhà thầu chính để thực |
| | hiện một phần công việc trong |
| | Hợp đồng theo nội dung đã kê |
| | khai trong E-HSDT được Chủ đầu |
| | tư chấp thuận; |
| | |
| | 1.17. \"Nhà xưởng\" là bất kỳ bộ |
| | phận không tách rời nào của công |
| | trình có chức năng cơ điện, hóa |
| | học hay sinh học; |
| | |
| | 1.18. \"Sai sót\" là bất kỳ phần |
| | nào của công trình chưa hoàn |
| | thành theo đúng hợp đồng; |
| | |
| | 1.19. \"Sự kiện bồi thường\" là |
| | các sự kiện được xác định theo |
| | Mục 41 E-ĐKC; |
| | |
| | 1.20. \"Thay đổi\" là những yêu |
| | cầu do Chủ đầu tư đưa ra bằng |
| | văn bản làm thay đổi công trình; |
| | |
| | 1.21. \"Thiết bị\" là các nhà |
| | xưởng, xe, máy móc của Nhà thầu |
| | được tạm thời mang đến công |
| | trường để thi công công trình; |
| | |
| | 1.22. \"Thời hạn bảo hành công |
| | trình xây dựng\" là thời gian |
| | Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp |
| | lý về sửa chữa các sai sót đối |
| | với công trình. Thời hạn bảo |
| | hành được tính từ ngày công |
| | trình được nghiệm thu, bàn giao; |
| | |
| | 1.23. \"Thông số kỹ thuật\" là |
| | các yêu cầu kỹ thuật của công |
| | trình kèm trong Hợp đồng và bất |
| | kỳ thay đổi hay bổ sung nào được |
| | Chủ đầu tư đưa ra hay phê duyệt; |
| | |
| | 1.24. \"Tư vấn giám sát\" là nhà |
| | thầu tư vấn được Chủ đầu tư lựa |
| | chọn để hoạt động thường xuyên |
| | và liên tục tại hiện trường nhằm |
| | giám sát việc thi công xây dựng |
| | công trình, hạng mục công trình. |
| | Tên nhà thầu tư vấn giám sát |
| | được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.25. \"Vật tư\" là tất cả những |
| | thứ được cung cấp, kể cả các vật |
| | tư tiêu hao cho Nhà thầu sử dụng |
| | trong công trình. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2. Thứ tự ưu tiên** | Các tài liệu cấu thành Hợp đồng |
| | được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên |
| | sau đây: |
| | |
| | 2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ |
| | lục hợp đồng; |
| | |
| | 2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và |
| | trao hợp đồng; |
| | |
| | 2.3. Quyết định phê duyệt kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | 2.4. E-ĐKCT; |
| | |
| | 2.5. E-ĐKC; |
| | |
| | 2.6. E-HSDT và các văn bản làm |
| | rõ E-HSDT của Nhà thầu; |
| | |
| | 2.7. E-HSMT và các tài liệu bổ |
| | sung E-HSMT (nếu có); |
| | |
| | 2.8. Các tài liệu khác quy định |
| | tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **3. Luật và ngôn ngữ** | Luật điều chỉnh hợp đồng là luật |
| | Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng |
| | là tiếng Việt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **4. Ủy quyền** | Trừ khi có quy định khác trong |
| | **E-ĐKCT**, Chủ đầu tư có thể ủy |
| | quyền thực hiện bất kỳ trách |
| | nhiệm nào của mình cho người |
| | khác, sau khi thông báo bằng văn |
| | bản cho Nhà thầu và có thể rút |
| | lại quyết định ủy quyền sau khi |
| | đã thông báo bằng văn bản cho |
| | Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **5. Bảo đảm thực hiện hợp | Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải |
| đồng** | được nộp đến Chủ đầu tư không |
| | muộn hơn ngày quy định trong Thư |
| | chấp thuận E-HSDT và trao hợp |
| | đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | được thực hiện theo hình thức và |
| | giá trị quy định cụ thể trong |
| | **E-ĐKCT** và có hiệu lực đến |
| | hết ngày thứ 28 sau khi Chủ đầu |
| | tư phát hành Giấy chứng nhận |
| | hoàn thành. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **6. An toàn, phòng chống cháy | Nhà thầu phải thực hiện các biện |
| nổ và vệ sinh môi trường** | pháp bảo đảm an toàn, phòng |
| | chống cháy nổ và vệ sinh môi |
| | trường cho tất cả các hoạt động |
| | tại Công trường. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **7. Nhà thầu phụ** | 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp |
| | đồng với các nhà thầu phụ trong |
| | danh sách các nhà thầu phụ quy |
| | định tại **E-ĐKCT** để thực hiện |
| | một phần công việc nêu trong |
| | E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu |
| | phụ sẽ không làm thay đổi các |
| | nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu |
| | phải chịu trách nhiệm trước Chủ |
| | đầu tư về khối lượng, chất |
| | lượng, tiến độ và các nghĩa vụ |
| | khác đối với phần việc do nhà |
| | thầu phụ thực hiện. |
| | |
| | Việc thay thế, bổ sung nhà thầu |
| | phụ ngoài danh sách các nhà thầu |
| | phụ đã được quy định tại Mục này |
| | chỉ được thực hiện khi có lý do |
| | xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu |
| | tư chấp thuận. |
| | |
| | 7.2. Giá trị công việc mà các |
| | nhà thầu phụ quy định tại Mục |
| | 7.1 E-ĐKC thực hiện không được |
| | vượt quá tỷ lệ phần trăm theo |
| | giá hợp đồng quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 7.3. Nhà thầu không được sử dụng |
| | nhà thầu phụ cho các công việc |
| | khác ngoài công việc kê khai sử |
| | dụng nhà thầu phụ nêu trong |
| | E-HSDT. |
| | |
| | 7.4. Yêu cầu khác về nhà thầu |
| | phụ quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **8. Hợp tác với các Nhà thầu | Nhà thầu phải hợp tác với các |
| khác** | nhà thầu khác và các đơn vị liên |
| | quan cùng làm việc trên công |
| | trường trong quá trình thực hiện |
| | hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **9. Nhân sự và Thiết bị** | 9.1. Nhà thầu phải huy động các |
| | nhân sự chủ chốt và sử dụng các |
| | thiết bị đã xác định trong |
| | E-HSDT để thực hiện công trình |
| | hoặc huy động các nhân sự hay |
| | thiết bị khác được Chủ đầu tư |
| | chấp thuận. Chủ đầu tư sẽ chỉ |
| | chấp thuận đề xuất thay thế nhân |
| | sự chủ chốt và thiết bị trong |
| | trường hợp kinh nghiệm, năng lực |
| | của nhân sự và chất lượng, tính |
| | năng của thiết bị thay thế về cơ |
| | bản bằng hoặc cao hơn so với đề |
| | xuất trong E-HSDT. |
| | |
| | 9.2. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu Nhà |
| | thầu cho một cán bộ/nhân viên |
| | của Nhà thầu thôi việc với lý do |
| | chính đáng, thì Nhà thầu phải |
| | bảo đảm rằng người đó sẽ rời |
| | khỏi công trường trong vòng 7 |
| | ngày làm việc, kể từ ngày nhận |
| | được yêu cầu của Chủ đầu tư và |
| | không còn được thực hiện bất kỳ |
| | công việc nào liên quan đến hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 9.3. Nếu Chủ đầu tư xác định |
| | được một cán bộ/nhân viên nào |
| | của Nhà thầu tham gia các hành |
| | vi tham nhũng, gian lận, thông |
| | đồng, ép buộc hoặc gây trở ngại |
| | trong quá trình thực hiện công |
| | trình thì nhân viên đó sẽ bị |
| | buộc thôi việc theo Mục 9.2 |
| | E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **10. Bất khả kháng** | 10.1. Khi xảy ra trường hợp bất |
| | khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi |
| | sự kiện bất khả kháng phải kịp |
| | thời thông báo bằng văn bản cho |
| | bên kia về sự kiện đó và nguyên |
| | nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, |
| | chuyển cho bên kia giấy xác nhận |
| | về sự kiện bất khả kháng đó được |
| | cấp bởi một tổ chức có thẩm |
| | quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất |
| | khả kháng. Trong khoảng thời |
| | gian không thể thi công công |
| | trình do điều kiện bất khả |
| | kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn |
| | của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục |
| | thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng |
| | của mình theo hoàn cảnh thực tế |
| | cho phép và phải tìm mọi biện |
| | pháp hợp lý để thực hiện các |
| | phần việc không bị ảnh hưởng bởi |
| | sự kiện bất khả kháng. Trong |
| | trường hợp này, Chủ đầu tư phải |
| | xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu |
| | các khoản phụ phí cần thiết và |
| | hợp lý mà họ phải gánh chịu. |
| | |
| | 10.2. Một bên không hoàn thành |
| | nhiệm vụ của mình do trường hợp |
| | bất khả kháng sẽ không phải bồi |
| | thường thiệt hại, bị phạt hoặc |
| | bị chấm dứt hợp đồng. Trường hợp |
| | phát sinh tranh chấp giữa các |
| | bên do sự kiện bất khả kháng xảy |
| | ra hoặc kéo dài thì tranh chấp |
| | sẽ được giải quyết theo quy định |
| | tại Mục 21 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **11. Rủi ro củaChủ đầu tưvà Nhà | Chủ đầu tư chịu mọi rủi ro mà |
| thầu** | Hợp đồng này xác định là rủi ro |
| | của Chủ đầu tư, Nhà thầu chịu |
| | mọi rủi ro mà Hợp đồng này xác |
| | định là rủi ro của Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **12. Rủi ro của Chủ đầu tư** | Kể từ ngày khởi công cho đến |
| | ngày hết hạn nghĩa vụ bảo hành |
| | của Nhà thầu, Chủ đầu tư chịu |
| | trách nhiệm về những rủi ro sau |
| | đây: |
| | |
| | 12.1. Rủi ro về thương tích, tử |
| | vong đối với con người, mất mát |
| | hoặc hư hỏng tài sản (loại trừ |
| | công trình, vật tư, máy móc, |
| | thiết bị) do lỗi của Chủ đầu tư; |
| | |
| | 12.2. Rủi ro về tổn thất, hư hại |
| | đối với công trình, vật tư, máy |
| | móc, thiết bị do lỗi của Chủ đầu |
| | tư, do thiết kế của Chủ đầu tư |
| | hoặc do bất khả kháng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **13. Rủi ro của Nhà thầu** | Nhà thầu chịu trách nhiệm về |
| | những rủi ro sau đây: |
| | |
| | 13.1. Các rủi ro không phải là |
| | rủi ro của Chủ đầu tư, bao gồm |
| | rủi ro về thương tích, tử vong, |
| | mất mát hay hư hỏng tài sản (kể |
| | cả đối với công trình, vật tư, |
| | máy móc, thiết bị) kể từ ngày |
| | khởi công cho đến ngày hết hạn |
| | nghĩa vụ bảo hành; |
| | |
| | 13.2. Rủi ro về tổn thất, hư hại |
| | đối với công trình kể từ ngày |
| | nghiệm thu, bàn giao công trình |
| | cho đến ngày hết hạn nghĩa vụ |
| | bảo hành của Nhà thầu do: |
| | |
| | \- Bất kỳ sai sót nào xảy ra vào |
| | Ngày hoàn thành; |
| | |
| | \- Bất kỳ sự việc nào xảy ra |
| | trước Ngày hoàn thành mà sự việc |
| | này không phải là rủi ro của Chủ |
| | đầu tư; |
| | |
| | \- Các hoạt động của Nhà thầu |
| | trên Công trường sau Ngày hoàn |
| | thành. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **14. Bảo hiểm** | Yêu cầu về bảo hiểm được quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **15. Thông tin về công trường** | Nhà thầu có trách nhiệm nghiên |
| | cứu các thông tin về công trường |
| | được đề cập trong **E-ĐKCT** và |
| | bất kỳ thông tin nào khác có |
| | liên quan đến công trường. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **16. An toàn** | Nhà thầu phải chịu trách nhiệm |
| | về an toàn của tất cả các hoạt |
| | động tại công trường. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **17. Cổ vật phát hiện tại công | 17.1. Bất kỳ đồ vật gì có tính |
| trường** | chất lịch sử hay có giá trị đáng |
| | kể được phát hiện tại công |
| | trường sẽ là tài sản của Nước |
| | Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt |
| | Nam. Nhà thầu không cho người |
| | của mình hoặc người khác lấy |
| | hoặc làm hư hỏng cổ vật được |
| | phát hiện. Nhà thầu phải thông |
| | báo ngay cho Chủ đầu tư về việc |
| | phát hiện này để giải quyết theo |
| | quy định của pháp luật. |
| | |
| | 17.2. Trường hợp việc thực hiện |
| | hợp đồng bị chậm do việc phát |
| | hiện cổ vật hoặc Nhà thầu phải |
| | tham gia việc xử lý, bảo quản, |
| | vận chuyển cổ vật thì Nhà thầu |
| | phải thông báo cho Chủ đầu tư để |
| | xem xét, giải quyết. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **18. Quyền sử dụng công | Chủ đầu tư phải giao quyền sử |
| trường** | dụng công trường cho Nhà thầu |
| | vào ngày quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. Nếu một phần nào đó |
| | của Công trường chưa được giao |
| | cho Nhà thầu sử dụng vào ngày |
| | quy định tại **E-ĐKCT** thì Chủ |
| | đầu tư sẽ được xem là gây chậm |
| | trễ cho việc bắt đầu các hoạt |
| | động liên quan và điều này sẽ |
| | được xác định là một Sự kiện bồi |
| | thường. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **19. Ra vào Công trường** | Nhà thầu phải cho phép Chủ đầu |
| | tư hay bất kỳ người nào khác |
| | được Chủ đầu tư ủy quyền ra vào |
| | Công trường và ra vào bất kỳ nơi |
| | nào đang thực hiện hoặc dự kiến |
| | sẽ thực hiện công việc có liên |
| | quan đến Hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **20. Tư vấn giám sát** | 20.1. Tư vấn giám sát có trách |
| | nhiệm thực hiện các công việc |
| | nêu trong hợp đồng. |
| | |
| | 20.2. Tư vấn giám sát có thể đưa |
| | ra chỉ dẫn cho Nhà thầu về việc |
| | thi công xây dựng công trình và |
| | sửa chữa sai sót vào bất kỳ lúc |
| | nào. Nhà thầu phải tuân theo các |
| | chỉ dẫn của tư vấn giám sát. |
| | |
| | 20.3. Trường hợp Chủ đầu tư thay |
| | đổi tư vấn giám sát, Chủ đầu tư |
| | sẽ thông báo bằng văn bản cho |
| | Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **21. Giải quyết tranh chấp** | 21.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có |
| | trách nhiệm giải quyết các tranh |
| | chấp phát sinh giữa hai bên |
| | thông qua thương lượng, hòa |
| | giải. |
| | |
| | 21.2. Nếu tranh chấp không thể |
| | giải quyết được bằng thương |
| | lượng, hòa giải trong thời gian |
| | quy định tại **E-ĐKCT** kể từ |
| | ngày phát sinh tranh chấp thì |
| | bất kỳ bên nào cũng đều có thể |
| | yêu cầu đưa việc tranh chấp ra |
| | giải quyết theo cơ chế được xác |
| | định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | **B. Quản lý thời gian** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **22. Ngày khởi công và ngày | Nhà thầu có thể bắt đầu thực |
| hoàn thành dự kiến** | hiện công trình vào Ngày khởi |
| | công quy định tại **E-ĐKCT** và |
| | phải tiến hành thi công công |
| | trình theo đúng Biểu tiến độ thi |
| | công chi tiết do Nhà thầu trình |
| | và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| | Nhà thầu phải hoàn thành công |
| | trình vào Ngày hoàn thành dự |
| | kiến quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **23. Biểu tiến độ thi công chi | 23.1. Trong khoảng thời gian quy |
| tiết** | định tại **E-ĐKCT**, Nhà thầu |
| | phải trình Chủ đầu tư xem xét, |
| | chấp thuận Biểu tiến độ thi công |
| | chi tiết bao gồm các nội dung |
| | sau: |
| | |
| | a\) Trình tự thực hiện công việc |
| | của Nhà thầu và thời gian thi |
| | công dự tính cho mỗi giai đoạn |
| | chính của công trình; |
| | |
| | b\) Quá trình và thời gian kiểm |
| | tra, kiểm định được nêu cụ thể |
| | trong hợp đồng; |
| | |
| | c\) Báo cáo kèm theo gồm: báo |
| | cáo chung về các phương pháp mà |
| | Nhà thầu dự kiến áp dụng và các |
| | giai đoạn chính trong việc thi |
| | công công trình; số lượng cán |
| | bộ, công nhân và thiết bị của |
| | Nhà thầu cần thiết trên công |
| | trường cho mỗi giai đoạn chính. |
| | |
| | 23.2. Nhà thầu phải thực hiện |
| | theo Biểu tiến độ thi công chi |
| | tiết sau khi bảng này được Chủ |
| | đầu tư chấp thuận. |
| | |
| | 23.3. Nhà thầu phải trình Chủ |
| | đầu tư xem xét, chấp thuận Biểu |
| | tiến độ thi công chi tiết đã cập |
| | nhật vào những thời điểm không |
| | vượt quá thời gian quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. Nếu Nhà thầu không |
| | trình Biểu tiến độ thi công chi |
| | tiết đã cập nhật vào những thời |
| | điểm trên, Chủ đầu tư có thể giữ |
| | lại một số tiền quy định tại |
| | **E-ĐKCT** trong kỳ thanh toán |
| | tiếp theo. Số tiền này sẽ được |
| | thanh toán ở kỳ thanh toán kế |
| | tiếp sau khi Biểu tiến độ thi |
| | công chi tiết này được trình. |
| | |
| | 23.4. Việc chấp thuận Biểu tiến |
| | độ thi công chi tiết của Chủ đầu |
| | tư sẽ không thay thế các nghĩa |
| | vụ của Nhà thầu. Nhà thầu có thể |
| | điều chỉnh lại Biểu tiến độ thi |
| | công chi tiết và trình lại cho |
| | Chủ đầu tư vào bất kỳ thời điểm |
| | nào. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **24. Thay đổi thời gian thực | Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ thương |
| hiện hợp đồng** | thảo về việc gia hạn thời gian |
| | thực hiện hợp đồng trong những |
| | trường hợp sau đây: |
| | |
| | 24.1. Chủ đầu tư không giao |
| | quyền sử dụng công trường cho |
| | Nhà thầu vào thời gian quy định |
| | tại Mục 18 E-ĐKC; |
| | |
| | 24.2. Chủ đầu tư chậm trễ không |
| | có lý do trong việc cấp Biên bản |
| | nghiệm thu công trình; |
| | |
| | 24.3. Các trường hợp khác được |
| | mô tả tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **25. Đẩy nhanh tiến độ** | 25.1. Khi Chủ đầu tư cần Nhà |
| | thầu hoàn thành trước Ngày hoàn |
| | thành dự kiến, Chủ đầu tư phải |
| | yêu cầu Nhà thầu đề xuất các chi |
| | phí phát sinh nhằm đẩy nhanh |
| | tiến độ. Nếu Chủ đầu tư chấp |
| | nhận các chi phí mà Nhà thầu đề |
| | xuất thì Ngày hoàn thành dự kiến |
| | sẽ được điều chỉnh cho phù hợp |
| | và được cả Chủ đầu tư và Nhà |
| | thầu xác nhận. |
| | |
| | 25.2. Nếu các chi phí phát sinh |
| | do Nhà thầu đề xuất để đẩy nhanh |
| | tiến độ được Chủ đầu tư chấp |
| | thuận thì Giá hợp đồng sẽ được |
| | điều chỉnh và các chi phí phát |
| | sinh sẽ được xử lý như một thay |
| | đổi của hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **26. Trì hoãn theo lệnh của Chủ | Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà |
| đầu tư** | thầu hoãn việc khởi công hay |
| | thực hiện chậm tiến độ của bất |
| | kỳ hoạt động nào trong công |
| | trình. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | **C. Quản lý chất lượng** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **27. Kiểm tra chất lượng vật | 27.1. Nhà thầu phải đảm bảo tất |
| tư, máy móc, thiết bị** | cả vật tư, máy móc, thiết bị đáp |
| | ứng đúng yêu cầu kỹ thuật. |
| | |
| | 27.2. Nhà thầu phải cung cấp |
| | mẫu, kết quả kiểm nghiệm đối với |
| | vật tư, máy móc, thiết bị quy |
| | định tại **E-ĐKCT** để kiểm tra |
| | và làm cơ sở nghiệm thu công |
| | trình. |
| | |
| | 27.3. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra vật |
| | tư, máy móc, thiết bị tại nơi |
| | khai thác, nơi sản xuất hoặc tại |
| | công trường vào bất kỳ thời điểm |
| | nào. |
| | |
| | 27.4. Nhà thầu phải đảm bảo bố |
| | trí cán bộ và các điều kiện cần |
| | thiết cho việc kiểm tra vật tư, |
| | máy móc, thiết bị nêu trên. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | **D. Quản lý chi phí** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **28. Xác định các sai sót trong | Chủ đầu tư phải kiểm tra, đánh |
| công trình** | giá chất lượng công việc của Nhà |
| | thầu và thông báo cho Nhà thầu |
| | về bất kỳ sai sót nào được phát |
| | hiện. Việc kiểm tra của Chủ đầu |
| | tư không làm thay đổi trách |
| | nhiệm của Nhà thầu. Chủ đầu tư |
| | có thể chỉ thị Nhà thầu tìm kiếm |
| | xem công trình có sai sót hay |
| | không và Nhà thầu phải kiểm tra, |
| | thử nghiệm bất kỳ phần việc nào |
| | mà Chủ đầu tư cho là có thể có |
| | sai sót. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **29. Thử nghiệm** | Nếu Chủ đầu tư chỉ thị Nhà thầu |
| | tiến hành một thử nghiệm không |
| | được quy định tại phần Thông số |
| | kỹ thuật nhằm kiểm tra xem có |
| | sai sót hay không và sau đó kết |
| | quả thử nghiệm cho thấy có sai |
| | sót thì Nhà thầu sẽ phải trả chi |
| | phí lấy mẫu và thử nghiệm. Nếu |
| | không có sai sót thì việc lấy |
| | mẫu, thử nghiệm đó sẽ được coi |
| | là một Sự kiện bồi thường. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **30. Sửa chữa khắc phục Sai | 30.1. Kể từ Ngày hoàn thành cho |
| sót** | đến khi kết thúc Thời hạn bảo |
| | hành công trình, Chủ đầu tư phải |
| | thông báo cho Nhà thầu về các |
| | Sai sót trong công trình. Thời |
| | hạn bảo hành công trình phải |
| | được gia hạn cho đến khi các Sai |
| | sót được sửa chữa xong. |
| | |
| | 30.2. Mỗi lần có thông báo về |
| | Sai sót trong Công trình, Nhà |
| | thầu phải tiến hành sửa chữa Sai |
| | sót đó trong khoảng thời gian |
| | quy định mà Chủ đầu tư đã thông |
| | báo. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **31. Sai sót không được sửa | Nếu Nhà thầu không sửa chữa Sai |
| chữa** | sót trong khoảng thời gian được |
| | Chủ đầu tư quy định tại thông |
| | báo Sai sót trong Công trình thì |
| | Chủ đầu tư được thuê tổ chức |
| | khác khắc phục sai sót, xác định |
| | chi phí khắc phục sai sót và Nhà |
| | thầu sẽ phải hoàn trả khoản chi |
| | phí này. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **32. Dự báo về sự cố** | Nhà thầu cần dự báo sớm cho Chủ |
| | đầu tư về các sự việc có thể sắp |
| | xảy ra mà tác động xấu đến chất |
| | lượng công trình, làm tăng giá |
| | hợp đồng hay làm chậm trễ việc |
| | thực hiện hợp đồng. Chủ đầu tư |
| | có thể yêu cầu Nhà thầu dự báo |
| | về ảnh hưởng của sự việc này đối |
| | với giá hợp đồng và thời gian |
| | thực hiện hợp đồng. Nhà thầu |
| | phải hợp tác với Chủ đầu tư để |
| | đưa ra các biện pháp khắc phục. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | **D. Quản lý chi phí** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **33. Loại hợp đồng** | Loại hợp đồng: Trọn gói |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **34. Giá hợp đồng và bảng giá | 34.1. Giá hợp đồng được ghi tại |
| hợp đồng** | **E-ĐKCT** là toàn bộ chi phí để |
| | thực hiện hoàn thành tất cả các |
| | hạng mục của gói thầu nêu trong |
| | Bảng giá hợp đồng bảo đảm tiến |
| | độ, chất lượng theo đúng yêu cầu |
| | của gói thầu. Giá hợp đồng đã |
| | bao gồm toàn bộ các chi phí về |
| | thuế, phí, lệ phí (nếu có) và |
| | chi phí dự phòng. Giá hợp đồng |
| | là trọn gói và cố định trong |
| | suốt thời gian thực hiện hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 34.2. Bảng giá hợp đồng quy định |
| | tại **Phụ lục bảng giá hợp |
| | đồng** là một bộ phận không tách |
| | rời của hợp đồng này, bao gồm |
| | các hạng mục công việc mà Nhà |
| | thầu phải thực hiện và thành |
| | tiền của các hạng mục đó. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **35. Tạm ứng** | 35.1. Chủ đầu tư phải cấp cho |
| | Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo |
| | quy định tại **E-ĐKCT**, sau khi |
| | Nhà thầu nộp Bảo lãnh tiền tạm |
| | ứng tương đương với khoản tiền |
| | tạm ứng. Bảo lãnh tiền tạm ứng |
| | phải được phát hành bởi một ngân |
| | hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt |
| | động hợp pháp tại Việt Nam và có |
| | hiệu lực cho đến khi hoàn trả |
| | hết khoản tiền tạm ứng; giá trị |
| | của Bảo lãnh tiền tạm ứng sẽ |
| | được giảm dần theo số tiền tạm |
| | ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không |
| | tính lãi đối với tiền tạm ứng. |
| | |
| | 35.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng |
| | tiền tạm ứng cho việc trả lương |
| | cho người lao động, mua hoặc huy |
| | động thiết bị, nhà xưởng, vật tư |
| | và các chi phí huy động cần |
| | thiết cho việc thực hiện Hợp |
| | đồng. Nhà thầu phải chứng minh |
| | rằng khoản tiền tạm ứng đã được |
| | sử dụng đúng mục đích, đúng đối |
| | tượng bằng cách nộp bản sao các |
| | hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu |
| | liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà |
| | thầu sẽ bị thu Bảo lãnh tiền tạm |
| | ứng trong trường hợp sử dụng |
| | tiền tạm ứng không đúng mục |
| | đích. |
| | |
| | 35.3. Tiền tạm ứng phải được |
| | hoàn trả bằng cách khấu trừ một |
| | tỷ lệ nhất định trong các khoản |
| | thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, |
| | theo bảng kê tỷ lệ phần trăm |
| | công việc đã hoàn thành làm cơ |
| | sở thanh toán. Khoản tiền tạm |
| | ứng hay hoàn trả tiền tạm ứng sẽ |
| | không được tính đến khi định giá |
| | các công việc đã thực hiện, các |
| | Thay đổi Hợp đồng, các Sự kiện |
| | bồi thường, thưởng hợp đồng hoặc |
| | Bồi thường thiệt hại. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **36. Thanh toán** | 36.1. Việc thanh toán thực hiện |
| | theo quy định tại **E-ĐKCT**. |
| | Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán |
| | chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi |
| | trên số tiền thanh toán chậm vào |
| | lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất |
| | thanh toán chậm được tính từ |
| | ngày phải thanh toán theo thỏa |
| | thuận hoặc kế hoạch phải thanh |
| | toán cho đến ngày thanh toán |
| | thực tế và mức lãi suất áp dụng |
| | là mức lãi suất hiện hành đối |
| | với các khoản vay thương mại |
| | bằng VND. |
| | |
| | 36.2. Đồng tiền thanh toán là: |
| | VND. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **37. Điều chỉnh thuế** | Việc điều chỉnh thuế thực hiện |
| | theo quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **38. Tiền giữ lại** | 38.1. Mỗi lần thanh toán cho Nhà |
| | thầu, Chủ đầu tư sẽ giữ lại một |
| | phần theo quy định tại |
| | **E-ĐKCT** cho đến khi hoàn |
| | thành toàn bộ công trình. |
| | |
| | 38.2. Tiền giữ lại sẽ được hoàn |
| | trả cho Nhà thầu khi kết thúc |
| | Thời hạn bảo hành và Chủ đầu tư |
| | đã xác nhận rằng mọi sai sót mà |
| | Chủ đầu tư thông báo cho Nhà |
| | thầu trước khi kết thúc thời hạn |
| | đó đã được sửa chữa. Nhà thầu có |
| | thể thay thế tiền giữ lại bằng |
| | thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc |
| | tổ chức tín dụng hoạt động hợp |
| | pháp tại Việt Nam. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **39. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp | 39.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung |
| đồng** | hợp đồng có thể được thực hiện |
| | trong các trường hợp sau: |
| | |
| | a\) Bổ sung hạng mục công việc, |
| | vật tư, máy móc, thiết bị hoặc |
| | dịch vụ cần thiết ngoài khối |
| | lượng công việc phải thực hiện |
| | theo thiết kế và ngoài phạm vi |
| | công việc quy định trong hợp |
| | đồng; |
| | |
| | b\) Thay đổi về chất lượng và |
| | các thông số của một hạng mục |
| | công việc nào đó; |
| | |
| | c\) Thay đổi về thiết kế; |
| | |
| | d\) Thay đổi thời gian thực hiện |
| | hợp đồng. |
| | |
| | 39.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ |
| | tiến hành thương thảo để làm cơ |
| | sở ký kết phụ lục bổ sung hợp |
| | đồng trong trường hợp hiệu |
| | chỉnh, bổ sung hợp đồng. |
| | |
| | 39.3. Trường hợp hiệu chỉnh, bổ |
| | sung hợp đồng, Nhà thầu phải đưa |
| | khối lượng công việc được bổ |
| | sung vào Biểu tiến độ thi công |
| | chi tiết. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **40. Dự trù dòng tiền mặt** | Khi cập nhật Biểu tiến độ thi |
| | công, Nhà thầu đồng thời phải |
| | cung cấp cho Chủ đầu tư một bản |
| | dự trù dòng tiền mặt đã cập |
| | nhật. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **41. Sự kiện bồi thường** | 41.1. Các sự kiện sau đây sẽ |
| | được xem là Sự kiện bồi thường: |
| | |
| | a\) Chủ đầu tư không giao một |
| | phần mặt bằng Công trường vào |
| | Ngày tiếp nhận Công trường theo |
| | quy định tại Mục 18 E-ĐKC; |
| | |
| | b\) Chủ đầu tư sửa đổi lịch hoạt |
| | động của các Nhà thầu khác, làm |
| | ảnh hưởng đến công việc của Nhà |
| | thầu trong Hợp đồng này; |
| | |
| | c\) Chủ đầu tư thông báo trì |
| | hoãn công việc hoặc không cấp |
| | Bản vẽ, Thông số kỹ thuật hay |
| | các chỉ thị cần thiết để thực |
| | hiện Công trình đúng thời hạn; |
| | |
| | d\) Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu |
| | tiến hành các thử nghiệm bổ sung |
| | nhưng kết quả không tìm thấy Sai |
| | sót; |
| | |
| | đ) Chủ đầu tư không phê chuẩn |
| | hợp đồng sử dụng Nhà thầu phụ mà |
| | không có lý do xác đáng, hợp lý; |
| | |
| | e\) Chủ đầu tư yêu cầu giải |
| | quyết tình huống đột xuất hoặc |
| | công việc phát sinh cần thiết để |
| | bảo đảm an toàn công trình hoặc |
| | các lý do khác; |
| | |
| | g\) Tạm ứng chậm; |
| | |
| | h\) Nhà thầu chịu ảnh hưởng từ |
| | rủi ro của Chủ đầu tư; |
| | |
| | i\) Chủ đầu tư chậm cấp giấy |
| | chứng nhận hoàn thành công trình |
| | mà không có lý do hợp lý. |
| | |
| | 41.2. Nếu Sự kiện bồi thường làm |
| | tăng chi phí hay cản trở việc |
| | hoàn thành công việc trước Ngày |
| | hoàn thành dự kiến, thì Giá hợp |
| | đồng sẽ được điều chỉnh tăng |
| | lên, thời gian thực hiện hợp |
| | đồng sẽ được gia hạn. Chủ đầu tư |
| | phải xem xét quyết định việc |
| | điều chỉnh Giá hợp đồng và gia |
| | hạn thời gian thực hiện hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 41.3. Sau khi Nhà thầu cung cấp |
| | thông tin chứng minh ảnh hưởng |
| | của từng Sự kiện bồi thường đối |
| | với dự toán chi phí của Nhà |
| | thầu, Chủ đầu tư phải xem xét, |
| | đánh giá và điều chỉnh Giá hợp |
| | đồng cho phù hợp. Nếu dự toán |
| | của Nhà thầu không hợp lý thì |
| | Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh Giá hợp |
| | đồng dựa trên dự toán phù hợp |
| | theo đúng quy định do Chủ đầu tư |
| | lập. |
| | |
| | 41.4. Nhà thầu có thể không được |
| | bồi thường khi các quyền lợi của |
| | Chủ đầu tư bị ảnh hưởng nặng nề |
| | do việc Nhà thầu không cảnh báo |
| | sớm hoặc không hợp tác với Chủ |
| | đầu tư. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **42. Phạt vi phạm và thưởng hợp | 42.1. Nhà thầu bị phạt theo mức |
| đồng** | quy định tại **E-ĐKCT** cho mỗi |
| | ngày chậm hoàn thành công trình |
| | so với ngày hoàn thành dự kiến |
| | hoặc ngày hoàn thành dự kiến |
| | được gia hạn. Tổng số tiền phạt |
| | không vượt quá tổng số tiền quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. Chủ đầu tư |
| | có thể khấu trừ khoản tiền phạt |
| | từ các khoản thanh toán đến hạn |
| | của Nhà thầu. |
| | |
| | 42.2. Chủ đầu tư bị phạt hợp |
| | đồng theo mức quy định tại |
| | **E-ĐKCT** trong trường hợp Chủ |
| | đầu tư không thanh toán cho Nhà |
| | thầu theo thời gian quy định |
| | trong **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 42.3. Trường hợp quy định tại |
| | **E-ĐKCT**, Nhà thầu được thưởng |
| | một khoản tiền theo mức quy định |
| | tại **E-ĐKCT** cho các sáng kiến |
| | của Nhà thầu, cho mỗi ngày hoàn |
| | thành sớm công trình so với ngày |
| | hoàn thành dự kiến. Tổng số tiền |
| | thưởng không vượt quá tổng số |
| | tiền quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **43. Chi phí sửa chữa** | Những tổn thất hoặc hư hại của |
| | Công trình hoặc Vật tư đưa vào |
| | sử dụng cho Công trình trong |
| | khoảng thời gian từ Ngày khởi |
| | công đến khi kết thúc Thời hạn |
| | bảo hành sẽ do Nhà thầu sửa chữa |
| | và tự chi trả chi phí sửa chữa, |
| | nếu các tổn thất hay hư hại đó |
| | xảy ra do các hành động hay sơ |
| | suất của Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| | **E. Kết thúc hợp đồng** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **44. Nghiệm thu** | Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu |
| | theo quy định của pháp luật xây |
| | dựng chuyên ngành hiện hành. |
| | Biên bản nghiệm thu phải được |
| | đại diện Chủ đầu tư, Tư vấn giám |
| | sát và Nhà thầu ký xác nhận. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **45. Hoàn thành** | Nhà thầu phải yêu cầu Chủ đầu tư |
| | cấp Giấy chứng nhận hoàn thành |
| | công trình và Chủ đầu tư sẽ cấp |
| | Giấy chứng nhận sau khi xác định |
| | Công trình đã được hoàn thành. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **46. Bàn giao** | Chủ đầu tư cần tiếp nhận công |
| | trường và công trình theo thời |
| | gian được quy định tại |
| | **E-ĐKCT** kể từ khi Nhà thầu |
| | được cấp Biên bản nghiệm thu |
| | công trình. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **47. Bản vẽ hoàn công, hướng | 47.1. Nhà thầu phải hoàn thành |
| dẫn vận hành** | và nộp cho Chủ đầu tư bản vẽ |
| | hoàn công theo quy định của pháp |
| | luật hiện hành, tài liệu hướng |
| | dẫn quy trình vận hành thiết bị |
| | lắp đặt (nếu có) vào ngày quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 47.2. Nếu Nhà thầu không nộp bản |
| | vẽ hoàn công hoặc hướng dẫn vận |
| | hành vào ngày quy định tại |
| | **E-ĐKCT** hoặc các tài liệu này |
| | không được Chủ đầu tư chấp nhận, |
| | Chủ đầu tư sẽ giữ lại số tiền |
| | quy định tại **E-ĐKCT** từ khoản |
| | thanh toán đến hạn cho Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **48. Quyết toán** | Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ |
| | đầu tư một bản kê chi tiết cho |
| | số tiền mà Nhà thầu yêu cầu được |
| | thanh toán theo Hợp đồng trước |
| | khi kết thúc Thời hạn bảo hành. |
| | Chủ đầu tư phải cấp Giấy chứng |
| | nhận kết thúc thời hạn bảo hành |
| | và xác nhận quyết toán cho Nhà |
| | thầu trong vòng 56 ngày kể từ |
| | ngày nhận được bản kê chi tiết |
| | đúng và hoàn chỉnh của Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **49. Chấm dứt hợp đồng** | 49.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu |
| | có thể chấm dứt Hợp đồng nếu bên |
| | kia có vi phạm cơ bản Hợp đồng. |
| | |
| | 49.2. Các vi phạm cơ bản Hợp |
| | đồng bao gồm, nhưng không chỉ |
| | hạn chế ở các trường hợp sau |
| | đây: |
| | |
| | a\) Nhà thầu dừng thi công 28 |
| | ngày trong khi việc dừng thi |
| | công này không có trong Biểu |
| | tiến độ thi công và chưa được |
| | Chủ đầu tư cho phép; |
| | |
| | b\) Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu |
| | trì hoãn tiến độ Công trình và |
| | không rút lại chỉ thị này trong |
| | vòng 28 ngày kể từ ngày ban hành |
| | văn bản yêu cầu Nhà thầu trì |
| | hoãn tiến độ; |
| | |
| | c\) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị |
| | phá sản hoặc phải thanh lý tài |
| | sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập; |
| | |
| | d\) Nhà thầu có một giấy đề nghị |
| | thanh toán cho các khối lượng |
| | công việc hoàn thành đã được |
| | nghiệm thu theo quy định nhưng |
| | không được Chủ đầu tư thanh toán |
| | trong vòng 28 ngày kể từ ngày |
| | Nhà thầu gửi đề nghị thanh toán; |
| | |
| | đ) Nhà thầu không sửa chữa những |
| | sai sót gây ảnh hưởng đến tiến |
| | độ, chất lượng Công trình trong |
| | khoảng thời gian mà Chủ đầu tư |
| | yêu cầu; |
| | |
| | e\) Nhà thầu không duy trì Bảo |
| | lãnh tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực |
| | hiện hợp đồng theo quy định; |
| | |
| | g\) Nhà thầu chậm trễ việc hoàn |
| | thành Công trình và số tiền phạt |
| | hợp đồng tương đương với tổng số |
| | tiền tối đa bị phạt; |
| | |
| | h\) Có bằng chứng cho thấy Nhà |
| | thầu đã vi phạm một trong các |
| | hành vi bị cấm quy định tại Điều |
| | 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| | trong quá trình đấu thầu hoặc |
| | thực hiện Hợp đồng. |
| | |
| | 49.3. Khi Nhà thầu vi phạm Hợp |
| | đồng do một nguyên nhân khác |
| | ngoài các trường hợp liệt kê |
| | trong Mục 49.2 E-ĐKC nêu trên, |
| | Chủ đầu tư sẽ quyết định đó có |
| | phải một vi phạm cơ bản với Hợp |
| | đồng hay không. |
| | |
| | 49.4. Nếu Hợp đồng bị chấm dứt, |
| | Nhà thầu phải ngừng công việc |
| | ngay lập tức, giữ Công trường an |
| | toàn và rời khỏi Công trường |
| | càng sớm càng tốt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **50. Thanh toán khi chấm dứt | 50.1. Nếu hợp đồng bị chấm dứt |
| hợp đồng** | do lỗi của Nhà thầu quy định tại |
| | Mục 49 E-ĐKC, Chủ đầu tư sẽ lập |
| | biên bản xác nhận giá trị các |
| | công việc đã thực hiện, vật liệu |
| | đã mua trừ đi khoản tiền tạm ứng |
| | của Nhà thầu đã nhận. Nếu số |
| | tiền tạm ứng nhiều hơn giá trị |
| | các công việc đã thực hiện, vật |
| | liệu đã mua thì nhà thầu phải có |
| | trách nhiệm hoàn trả lại cho Chủ |
| | đầu tư khoản tiền chênh lệch |
| | này. Trường hợp ngược lại, Chủ |
| | đầu tư có trách nhiệm thanh toán |
| | cho nhà thầu. |
| | |
| | 50.2. Nếu hợp đồng bị chấm dứt |
| | do lỗi của Chủ đầu tư quy định |
| | tại Mục 49 E-ĐKC hoặc do bất khả |
| | kháng, Chủ đầu tư sẽ lập biên |
| | bản xác nhận giá trị các công |
| | việc đã thực hiện, vật liệu đã |
| | mua, chi phí hợp lý cho việc di |
| | chuyển máy móc, thiết bị, hồi |
| | hương nhân sự mà Nhà thầu thuê |
| | cho công trình và chi phí của |
| | Nhà thầu về việc bảo vệ công |
| | trình, trừ đi khoản tiền tạm ứng |
| | mà Nhà thầu đã nhận. Chủ đầu tư |
| | có trách nhiệm thanh toán cho |
| | Nhà thầu khoản tiền chênh lệch |
| | này. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **51. Tài sản** | Tất cả Vật tư trên công trường, |
| | Nhà xưởng, Thiết bị, Công trình |
| | tạm và Công trình đều sẽ là tài |
| | sản của Chủ đầu tư nếu Hợp đồng |
| | bị chấm dứt do lỗi của Nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **52. Chấm dứt hợp đồng do bất | Nếu việc thực hiện hợp đồng bị |
| khả kháng** | dừng lại do bất khả kháng thì |
| | Chủ đầu tư phải chứng nhận hợp |
| | đồng bị chấm dứt do bất khả |
| | kháng. Nhà thầu phải bảo đảm an |
| | toàn cho Công trường và dừng |
| | công việc càng nhanh càng tốt |
| | sau khi nhận được giấy chứng |
| | nhận của Chủ đầu tư; Nhà thầu sẽ |
| | được thanh toán cho tất cả các |
| | công việc đã thực hiện trước khi |
| | có giấy chứng nhận hợp đồng bị |
| | chấm dứt do bất khả kháng. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG**

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ **E-ĐKCT** phải được Bên mời thầu ghi
đầy đủ trước khi phát hành E-HSMT.

+---------------------------+-----------------------------------------+
| **A. Các quy định chung** | |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.4** | \- Chủ đầu tư là: UBND thị xã Điện Bàn. |
| | |
| | \- Điều hành dự án: Trung tâm phát |
| | triển Quỹ đất thị xã Điện Bàn |
| | |
| | \- Địa chỉ: Số 451 Trần Hưng Đạo, |
| | Phường Điện Ngọc, TX Điện Bàn, Quảng |
| | Nam, Điện thoại: 0235.3716357; Fax: |
| | 0235.3716357 |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.6** | Dự án: Khu tái định cư phục vụ dự án |
| | cầu Cẩm Kim |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.8** | Địa điểm Công trường tại:Xã Điện |
| | Phương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng |
| | Nam. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.13** | Ngày hoàn thành dự kiến cho toàn bộ |
| | Công trình là: |
| | \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*. \[Nếu quy |
| | định các ngày khác nhau để hoàn thành |
| | các phần Công trình (\"hoàn thành từng |
| | phần\" hoặc các mốc hoàn thành) thì |
| | phải liệt kê toàn bộ ở đây\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.14** | Ngày khởi công là: |
| | \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.15** | Nhà thầu là: *\[ghi tên, địa chỉ, số |
| | tài khoản, mã số thuế, điện thoại, fax, |
| | email của Nhà thầu\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.24** | Tư vấn giám sát là: *\[ghi tên, địa |
| | chỉ, điện thoại, fax, email của Tư vấn |
| | giám sát\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 2.8** | Các tài liệu sau đây cũng là một phần |
| | của Hợp đồng: *\[liệt kê tài liệu\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 4** | Chủ đầu tư *\[có thể hoặc không thể\]* |
| | ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm |
| | của mình cho người khác. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 5** | Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | *\[căn cứ quy mô, tính chất của gói |
| | thầu, quy định Nhà thầu cung cấp một |
| | bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình |
| | thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ |
| | chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại |
| | Việt Nam phát hành và phải là bảo đảm |
| | không có điều kiện (trả tiền khi có yêu |
| | cầu theo Mẫu số 21 Chương VIII).* |
| | |
| | \- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: |
| | 3**%** Giá hợp đồng. *-* Hiệu lực của |
| | bảo lãnh thực hiện hợp đồng là: Bảo đảm |
| | thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ |
| | ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến |
| | ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_ năm\_\_\_\_ |
| | *Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có |
| | hiệu lực cho đến khi công trình được |
| | nghiệm thu, bàn giao và Nhà thầu chuyển |
| | sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định* |
| | |
| | Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp |
| | đồng: *\[ghi cụ thể thời hạn hoàn trả |
| | bảo đảm thực hiện hợp đồng căn cứ tính |
| | chất và yêu cầu của gói thầu.* |
| | |
| | *Ví dụ: Chủ đầu tư phải hoàn trả bảo |
| | đảm thực hiện hợp đồng cho Nhà thầu |
| | ngay sau khi hoặc không chậm |
| | hơn*\_\_\_\_ *ngày kể từ khi công trình |
| | được nghiệm thu, bàn giao, đồng thời |
| | Nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa |
| | vụ bảo hành theo quy định\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.1** | Danh sách nhà thầu phụ: *\[ghi danh |
| | sách nhà thầu phụ phù hợp với danh sách |
| | nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.2** | Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực |
| | hiện không vượt quá:\_\_\_\_ giá hợp |
| | đồng *\[căn cứ quy mô, tính chất của |
| | gói thầu mà ghi tỷ lệ % theo tỷ lệ quy |
| | định tại Mục 25.2 CDNT\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.4** | Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà |
| | thầu phụ *\[ghi yêu cầu khác về nhà |
| | thầu phụ (nếu có)\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 14** | Yêu cầu về bảo hiểm: *\[căn cứ quy mô, |
| | tính chất của gói thầu để nêu yêu cầu |
| | về bảo hiểm, bao gồm cả bảo hiểm công |
| | trình phù hợp với pháp luật xây dựng |
| | đối với cả Chủ đầu tư và Nhà thầu. Ví |
| | dụ, kể từ ngày khởi công cho đến hết |
| | thời hạn bảo hành công trình, Nhà thầu |
| | phải mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, |
| | thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, |
| | bảo hiểm đối với người lao động, bảo |
| | hiểm trách nhiệm dân sự đối với người |
| | thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu...\]*. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 15** | Thông tin về Công trường là: *\[liệt kê |
| | các thông tin và dữ liệu về công |
| | trường\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 18** | Ngày tiếp nhận, sử dụng Công trường là: |
| | \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 21.2** | Thời gian để tiến hành hòa giải: *\[ghi |
| | số ngày tiến hành hòa giải tối đa\].* |
| | |
| | Giải quyết tranh chấp: *\[ghi cụ thể |
| | thời gian và cơ chế giải quyết tranh |
| | chấp căn cứ quy mô, tính chất của gói |
| | thầu. Trong đó cần nêu rõ thời gian gửi |
| | yêu cầu giải quyết tranh chấp, tổ chức |
| | giải quyết tranh chấp, chi phí cho việc |
| | giải quyết tranh chấp\...\]*. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **B. Quản lý thời gian** | |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 22** | \- Ngày khởi công: |
| | \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
| | |
| | \- Ngày hoàn thành dự kiến: |
| | \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 23.1** | Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư Biểu |
| | tiến độ thi công chi tiết trong vòng |
| | *\[03 ngày\]* từ ngày ký Hợp đồng. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 23.3** | \- Thời gian cập nhật Biểu tiến độ thi |
| | công chi tiết:Căn cứ vào thời gian thực |
| | hiện Hợp đồng Nhà thầu phải lập tiến độ |
| | chi tiết để trình cho Chủ đầu tư trong |
| | vòng 03 ngày sau ngày khởi công, nhà |
| | thầu lập biểu đồ tiến độ thi công tổng |
| | thể theo ngày; Biểu đồ huy động nhân |
| | lực, máy móc để thi công theo tiến độ |
| | chi tiết do nhà thầu lập. |
| | |
| | \- Số tiền giữ lại nếu nộp muộn Biểu |
| | tiến độ thi công chi tiết cập nhật |
| | *\[ghi số tiền\]*. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 24.3** | Các trường hợp khác: *\[ghi các trường |
| | hợp gia hạn thời gian thực hiện hợp |
| | đồng khác (nếu có)\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **C. Quản lý chất lượng** | |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 27.2** | Vật tư, máy móc, thiết bị: *\[ghi tên, |
| | chủng loại vật tư, máy móc, thiết bị |
| | cần yêu cầu Nhà thầu cung cấp mẫu, kết |
| | quả kiểm nghiệm (nếu có)\].* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **D. Quản lý chi phí** | |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 34.1** | Giá hợp đồng: *\[ghi giá hợp đồng theo |
| | giá trị nêu trong Thư chấp thuận E-HSDT |
| | và trao hợp đồng\]*. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 35.1** | \- Tạm ứng: 20% vốn bố trí kế hoạch, |
| | phương thức tạm ứng là chuyển khoản kèm |
| | theo bảo lãnh tạm ứng có chứng thực của |
| | ngân hàng. |
| | |
| | *-* Thời gian tạm ứng: Sau khi ký hợp |
| | đồng. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 36.1** | Phương thức thanh toán: |
| | |
| | Thanh toán: Việc thanh toán được thực |
| | hiện dựa trên cơ sở nguồn vốn bố trí |
| | cho công trình và khối lượng công việc |
| | thực tế hoàn thành được nghiệm thu nhân |
| | với đơn giá trong hợp đồng. |
| | |
| | Giá trị thanh toán tối thiểu 80% giá |
| | trị khối lượng được nghiệm thu |
| | |
| | Thời hạn thanh toán: |
| | |
| | Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho nhà thầu |
| | trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày |
| | Chủ đầu tư nhận được hồ sơ thanh toán |
| | hợp lệ của nhà thầu, nhưng phải phù hợp |
| | với kế hoạch phân vốn phân bổ cho dự án |
| | |
| | Đồng tiền và hình thức thanh toán: |
| | |
| | \+ Đồng tiền thanh toán: Giá hợp đồng |
| | sẽ được thanh toán bằng đồng tiền Việt |
| | Nam. |
| | |
| | \+ Hình thức thanh toán: thanh toán |
| | bằng hinh thức chuyển khoản vào tài |
| | khoản nhà thầu. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 37** | Điều chỉnh thuế: Không được phép áp |
| | dụng điều chỉnh thuế. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 38.1** | Phần tiền giữ lại từ số tiền thanh toán |
| | là: 10% |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 42.1** | Mức phạt: |
| | |
| | Đối với nhà thầu: nếu chậm tiến độ 01 |
| | ngày thì phạt 0.07% của giá trị khối |
| | lượng thực hiện chậm tiến độ thi công |
| | công trình nhưng tổng số tiền phạt |
| | không quá 12% giá trị hợp đồng bị vi |
| | phạm. |
| | |
| | Ngoài ra nếu Nhà thầu vi phạm các quy |
| | định trong quá trình triển khai thi |
| | công tại Nghị định số 121/2013/NĐ-CP |
| | ngày 10/10/2013 của Chính phủ về quy |
| | định xử phạt vi phạm hành chính trong |
| | hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động |
| | sản, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản |
| | lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý |
| | phát triển nhà và công sở mà bị kết |
| | luận là vi phạm và bị xử phạt của các |
| | cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng cơ |
| | bản thì phải chịu phạt tiền theo kết |
| | luận xử phạt đó (nếu có). |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 42.2** | Yêu cầu về phạt do Chủ đầu tư không |
| | thanh toán cho Nhà thầu theo thời gian |
| | quy định trong hợp đồng: Hoàn thành |
| | trước ngày nghiệm thu kỹ thuật để có cơ |
| | sở nghiệm thu bàn giao công trình đưa |
| | vào sử dụng. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 42.3** | Mức thưởng: Không áp dụng. |
| | |
| | Tổng số tiền thưởng tối đa: Không áp |
| | dụng. |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| | **E. Kết thúc hợp đồng** |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 46** | Thời gian bàn giao công trình: Tháng |
| | 12/2020*.* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 47.1** | Thời gian nộp bản vẽ hoàn công: Hoàn |
| | thành trước ngày nghiệm thu kỹ thuật để |
| | có cơ sở nghiệm thu bàn giao công trình |
| | đưa vào sử dụng*.* |
+---------------------------+-----------------------------------------+
| **E-ĐKC 47.2** | Số tiền giữ lại: Thanh toán theo vốn kế |
| | hoạch đã phân bổ; nếu bố trí đủ nguồn |
| | số tiền giữ lại 10% giá gói thầu. |
+---------------------------+-----------------------------------------+

**\
**

**Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

Mục này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở
thành một phần của Hợp đồng.Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo
lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

**Mẫu số 19**

**THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG**

\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_ năm\_\_\_\_

Kính gửi: *\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt
là \"Nhà thầu\"\]*

Về việc: *Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng*

Căn cứ Quyết định số\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_năm\_\_\_\_\_\_ của Chủ đầu tư *\[ghi tên Chủ đầu tư, sau
đây gọi tắt là \"Chủ đầu tư\"\]* về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu gói thầu *\[ghi tên, số hiệu gói thầu\]*, Bên mời thầu *\[ghi tên
Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là \"Bên mời thầu\"\]* xin thông báo Chủ
đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện
gói thầu *\[ghi tên, số hiệu gói thầu\]* với giá hợp đồng
là\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết
quả lựa chọn nhà thầu\]* với thời gian thực hiện hợp đồng là \_\_\_\_\_
*\[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả
lựa chọn nhà thầu\]*.

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết
hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:

Thời gian hoàn thiện hợp đồng: *\[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng\]*,
tại địa điểm *\[ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng\]*;

Thời gian ký kết hợp đồng: *\[ghi thời gian ký kết hợp đồng\]*; tại địa
điểm *\[ghi địa điểm ký kết hợp đồng\]*, gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 21 Chương VIII của E-HSMT với số tiền\_\_\_\_\_ và thời gian hiệu
lực\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số tiền và thời gian có hiệu lực theo quy định
tại Mục 5 Chương VII của E-HSMT\]*.

Văn bản này là một phần không tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận
được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký
kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu
cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của nhà
thầu vẫn đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực
hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_ năm\_\_\_\_ *\[căn cứ quy mô, tính chất
của gói thầu để quy định thời hạn cuối cùng cho việc thực hiện biện pháp
bảo đảm thực hiện hợp đồng, hoàn thiện, ký kết hợp đồng nhưng không muộn
hơn 28 ngày, kể từ ngày phát hành văn bản thông báo chấp thuận E-HSDT và
trao hợp đồng\]* mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng
hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp
bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị
loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng.

**Mẫu số 20**

**HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_

Hợp đồng số:\_\_\_\_\_\_\_\_

Gói thầu: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: \_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]*

*Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội;*

*Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;*

*Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;*

*Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;*

*Căn cứ^(2)^ \_\_\_\_\_\_*

*Căn cứ Quyết định số\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_ năm\_\_\_\_
của\_\_\_\_ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu
\_\_\_\_ \[Ghi tên gói thầu\] và thông báo trúng thầu số \_\_\_\_
ngày\_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_ của Bên mời thầu;*

*Căn cứ văn bản số\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_\_ của\_\_\_\_\_\_\_ về việc thông báo chấp thuận hồ sơ
dự thầu và trao hợp đồng,*

***Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:***

**Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)**

Tên Chủ đầu tư: *\[ghi tên Chủ đầu tư\]*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà: Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ *(trường hợp được ủy quyền).*

**Nhà thầu^(3)^ (sau đây gọi là Bên B)**

Tên Nhà thầu: *\[ghi tên nhà thầu được lựa chọn\]*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ *(trường hợp được ủy quyền).*

***Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:***

**Điều 1. Đối tượng hợp đồng**

Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công
trình theo đúng thiết kế.

**Điều 2. Thành phần hợp đồng**

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1\. Hợp đồng;

2\. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng;

3\. E-HSDT của Nhà thầu;

4\. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng;

5\. Điều kiện chung của Hợp đồng, bao gồm phụ lục;

6\. Thông số kỹ thuật;

7\. Bản vẽ;

8\. Mô tả công việc mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp giá dự thầu;

9\. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

**Điều 3. Trách nhiệm của Nhà thầu**

Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết
thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện
chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

**Điều 4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư**

Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho Nhà thầu theo giá hợp đồng và phương
thức thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này cũng như thực hiện
đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung
và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

**Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán**

1\. Giá hợp đồng: \_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền ký hợp đồng\].*

2\. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều
kiện cụ thể của hợp đồng theo quy định tại Mục 36.1 **E-ĐKCT**.

**Điều 6. Loại hợp đồng: Trọn gói**

**Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_**

*\[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 1.2 **E-BDL**,
E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên\].*

**Điều 8. Hiệu lực hợp đồng**

1\. Hợp đồng có hiệu lực kể từ\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi cụ thể ngày có
hiệu lực của hợp đồng\].*

2\. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng
theo luật định.

Hợp đồng được lập thành\_\_\_\_\_ bộ, Chủ đầu tư giữ\_\_\_\_\_ bộ, Nhà
thầu giữ\_\_\_\_\_\_\_ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

+----------------------------------+----------------------------------+
| **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ | **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU |
| THẦU(4)** | TƯ** |
| | |
| *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và | *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và |
| đóng dấu\]* | đóng dấu\]* |
+----------------------------------+----------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo
mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

\(2\) Cập nhật các văn bản hiện hành liên quan đến hợp đồng.

(3), (4) Trường hợp Nhà thầu liên danh thì trong hợp đồng phải bao gồm
thông tin của tất cả các thành viên liên danh. Đại diện hợp pháp của
từng thành viên trong liên danh phải ký tên, đóng dấu vào hợp đồng.

**Mẫu số 21**

**BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_\_\_, ngày\_\_\_ tháng\_\_\_ năm\_\_\_\_\_

Kính gửi: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Chủ đầu tư\]*

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul} *\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây
gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi
tên gói thầu\]* và cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho gói thầu trên
(sau đây gọi là hợp đồng); ^(2)^

Theo quy định trong E-HSMT *(hoặc hợp đồng)*, Nhà thầu phải nộp cho Chủ
đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm
nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở \_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của ngân hàng*^(3)^*\]* (sau đây gọi là
\"Ngân hàng\"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà
thầu với số tiền là \_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 5 E-ĐKCT\]*. Chúng tôi
cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ
khoản tiền nào trong giới hạn\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số tiền bảo lãnh\]*
như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi
phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_.^(4)^

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

\(2\) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy
bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

\"Theo đề nghị của\_\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi tên Nhà thầu\] (sau đây gọi là
Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi tên gói
thầu\] đã ký hợp đồng số \[ghi số hợp đồng\] ngày\_\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ (sau đây gọi là Hợp đồng).\"

\(3\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(4\) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 5 E-ĐKCT.

**Mẫu số 22**

**BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG** ^(1)^

\_\_\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_

Kính gửi:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Chủ đầu tư \]*

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

*\[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng\]*

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng, \_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu\]* (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp
cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng
mục đích khoản tiền tạm ứng [\_\_\_\_\_\_]{.ul}*\[ghi rõ giá trị bằng
số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]* cho việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở *\[ghi tên quốc
gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa
chỉ của ngân hàng*^(2)^*\]* (sau đây gọi là \"ngân hàng\"), theo yêu cầu
của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu
Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có
yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá
trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục
35 E-ĐKCT\].*

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh
các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan đến
hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất
kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng
mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp
đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số
tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng
theo hợp đồng cho đến ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(3)^ hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm
ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy
định tại Mục 35.1 E-ĐKCT.

\(2\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(3\) Ngày quy định tại Mục 35 E-ĐKCT.

**PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

(Kèm theo hợp đồng số , ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_\_)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và
những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.

Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các
chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và
chi phí dự phòng.

**BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Mô tả | **Yêu | **Đơn | **Khối | **Đơn | **Thành |
| | công | cầu kỹ | v | lượng** | giá** | tiền** |
| | việc** | thuật/ | ịtính** | | | |
| | | Chỉ | | | | |
| | | dẫnkỹ | | | | |
| | | thuật** | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| ***I*** | ***Hạng | | | | | |
| | mục 1: | | | | | |
| | Hạng | | | | | |
| | mục | | | | | |
| | c | | | | | |
| | hung*** | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *1* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *2* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| * | ***Hạng | | | | | |
| **II*** | mục | | | | | |
| | 2:*** | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *1* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *2* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| ** | ***Hạng | | | | | |
| *III*** | mụ | | | | | |
| | c...*** | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *...* | *....* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Giá | | | | | | |
| hợp | | | | | | |
| đồng** | | | | | | |
| | | | | | | |
| (Kết | | | | | | |
| chuyển | | | | | | |
| sang | | | | | | |
| Điều 5 | | | | | | |
| của Hợp | | | | | | |
| đồng) | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

+----------------------------------+----------------------------------+
| **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ | **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU |
| THẦU** | TƯ** |
| | |
| *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và | *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và |
| đóng dấu\]* | đóng dấu\]* |
+----------------------------------+----------------------------------+

[^1]: ^1^ Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự
nghiệp.

[^2]: ^1^ Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự
nghiệp.

[^3]: ^1^ Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5108 dự án đang đợi nhà thầu
  • 557 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 680 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13580 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15727 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây