Thông báo mời thầu

Tư vấn lập Phương án quản lý rừng bền vững rừng đặc dụng Hữu Liên

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:21 15/10/2020
Số TBMT
20201041507-00
Công bố
22:12 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 - 2030 rừng đặc dụng Hữu Liên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn lập Phương án quản lý rừng bền vững rừng đặc dụng Hữu Liên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp thuộc Chương trình MT phát triển lâm nghiệp bền vững
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tư vấn lập Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 - 2030 rừng đặc dụng Hữu Liên
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lạng Sơn

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:12 15/10/2020
đến
07:00 05/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 05/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn lập Phương án quản lý rừng bền vững rừng đặc dụng Hữu Liên". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn lập Phương án quản lý rừng bền vững rừng đặc dụng Hữu Liên" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 42

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | yêu cầu tối |
| | | | | thiểu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | **Kinh | **20** | | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***a. Đã | ***10*** | | |
| | thực hiện ít | | | |
| | nhất 02 gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự (về tính | | | |
| | chất, quy | | | |
| | mô, giá trị) | | | |
| | trong 05 năm | | | |
| | gần đây.*** | | | |
| | | | | |
| | *- Tính chất | | | |
| | và quy mô | | | |
| | tương tự: | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực điều | | | |
| | tra, khảo | | | |
| | sát, xây | | | |
| | dựng bản đồ, | | | |
| | quy hoạch | | | |
| | các dự | | | |
| | án/công | | | |
| | trình thuộc | | | |
| | lĩnh vực lâm | | | |
| | nghiệp; điều | | | |
| | tra, xác | | | |
| | định phạm | | | |
| | vi, ranh | | | |
| | giới, diện | | | |
| | tích các khu | | | |
| | rừng có cung | | | |
| | ứng DVR.* | | | |
| | | | | |
| | *- Giá trị | | | |
| | tương tự: Số | | | |
| | lượng hợp | | | |
| | đồng bằng 2 | | | |
| | hoặc khác 2, | | | |
| | ít nhất có | | | |
| | 01 hợp đồng | | | |
| | có giá trị | | | |
| | tối thiểu là | | | |
| | 1.00 | | | |
| | 0.000.000VND | | | |
| | và tổng giá | | | |
| | trị tất cả | | | |
| | các hợp đồng | | | |
| | ≥ | | | |
| | 2 | | | |
| | .000.000.000 | | | |
| | VND.* *(Kèm | | | |
| | theo Biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thanh lý hợp | | | |
| | đồng. Nếu | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | đang thực | | | |
| | hiện phải có | | | |
| | xác nhận của | | | |
| | Chủ đầu tư | | | |
| | về việc đã | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | trên 80% giá | | | |
| | trị hợp | | | |
| | đồng)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Thực hiện | | 10 | |
| | từ 02 dự án | | | |
| | trở lên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Thực hiện | | 5 | |
| | 01 dự án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Chưa thực | | 0 | |
| | hiện dự án | | | |
| | nào.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***Số năm | 7 | | |
| | hoạt động | | | |
| | (theo bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực Giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | ĐKKD hoặc | | | |
| | tài liệu | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác)*** | | | |
| | | | | |
| | ***Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh, | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | của liên | | | |
| | danh được | | | |
| | tính bằng số | | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm trung | | | |
| | bình các | | | |
| | thành viên. | | | |
| | Trường hợp | | | |
| | một thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh không | | | |
| | đáp ứng mức | | | |
| | yêu cầu tối | | | |
| | thiểu (kinh | | | |
| | nghiệm \< 1 | | | |
| | năm) thì | | | |
| | điểm của | | | |
| | liên danh | | | |
| | bằng 0.*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- ≥ 8 năm* | | 7 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 6 đến | | 5 | |
| | dưới 8 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 4 đến | | 3 | |
| | dưới 6 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 2 đến | | 1 | |
| | dưới 4 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- \< 2 năm* | | 0 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***b. Đã | ***2*** | | |
| | thực hiện 02 | | | |
| | gói thầu có | | | |
| | điều kiện | | | |
| | địa lý tương | | | |
| | tự (Khu vực | | | |
| | miền núi | | | |
| | phía Bắc)*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Thực hiện | | 2 | |
| | từ 02 gói | | | |
| | thầu trở | | | |
| | lên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Thực hiện | | 1 | |
| | 01 gói | | | |
| | thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Chưa thực | | 0 | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu nào.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***c. Uy tín | ***3*** | | |
| | của nhà thầu | | | |
| | thông qua | | | |
| | việc thực | | | |
| | hiện các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự trước | | | |
| | đó*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Tất cả | | 3 | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự | | | |
| | trước đó đảm | | | |
| | bảo hoặc | | | |
| | vượt yêu cầu | | | |
| | chất lượng | | | |
| | tiến độ thực | | | |
| | hiện* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- 50% hợp | | 2 | |
| | đồng tương | | | |
| | tự trước đó | | | |
| | đảm bảo hoặc | | | |
| | vượt yêu cầu | | | |
| | chất lượng | | | |
| | tiến độ thực | | | |
| | hiện* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Dưới 50% | | 0 | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự | | | |
| | trước đó đảm | | | |
| | bảo hoặc | | | |
| | vượt yêu cầu | | | |
| | chất lượng | | | |
| | tiến độ thực | | | |
| | hiện* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | **Giải pháp | **30** | | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***a. Hiểu | ***3*** | | |
| | rõ mục tiêu, | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | nội dung của | | | |
| | dự án và các | | | |
| | sản phẩm | | | |
| | phải bàn | | | |
| | giao*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Hiểu rõ | | 3 | |
| | mục tiêu, | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | nội dung của | | | |
| | đề án và các | | | |
| | sản phẩm | | | |
| | phải bàn | | | |
| | giao* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Hiểu chưa | | 1,5 | |
| | rõ mục tiêu, | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | nội dung của | | | |
| | đề án và các | | | |
| | sản phẩm | | | |
| | phải bàn | | | |
| | giao* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Hiểu sai | | 0 | |
| | mục tiêu, | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | nội dung của | | | |
| | dự án và các | | | |
| | sản phẩm | | | |
| | phải bàn | | | |
| | giao* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***b. Cách | ***3*** | | |
| | tiếp cận | | | |
| | thực hiện dự | | | |
| | án*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cách tiếp | | 3 | |
| | cận thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
| | có tính khả | | | |
| | thi rất cao* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cách tiếp | | 2 | |
| | cận thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
| | có tính khả | | | |
| | thi khá cao* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cách tiếp | | 1 | |
| | cận thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cách tiếp | | 0 | |
| | cận thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
| | chưa phù | | | |
| | hợp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***c. Phương | ***3*** | | |
| | pháp điều | | | |
| | tra, phân | | | |
| | tích số | | | |
| | liệu*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Phương | | 3 | |
| | pháp điều | | | |
| | tra, phân | | | |
| | tích số liệu | | | |
| | rất phù hợp | | | |
| | với mục | | | |
| | tiêu, nhiệm | | | |
| | vụ của dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Phương | | 1,5 | |
| | pháp điều | | | |
| | tra, phân | | | |
| | tích số liệu | | | |
| | đáp ứng với | | | |
| | mục tiêu, | | | |
| | nhiệm vụ của | | | |
| | dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Phương | | 0 | |
| | pháp điều | | | |
| | tra, phân | | | |
| | tích số liệu | | | |
| | không phù | | | |
| | hợp với mục | | | |
| | tiêu, nhiệm | | | |
| | vụ của dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***d. Mô tả | ***3*** | | |
| | đề cương, | | | |
| | báo cáo phải | | | |
| | nộp*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Mô tả đề | | 3 | |
| | cương, báo | | | |
| | cáo phải nộp | | | |
| | đáp ứng đầy | | | |
| | đủ các nội | | | |
| | dung yêu cầu | | | |
| | của dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Mô tả đề | | 1,5 | |
| | cương, báo | | | |
| | cáo phải nộp | | | |
| | đạt yêu cầu | | | |
| | so với các | | | |
| | nội dung của | | | |
| | dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Mô tả đề | | 0 | |
| | cương, báo | | | |
| | cáo phải nộp | | | |
| | không đáp | | | |
| | ứng được yêu | | | |
| | cầu các nội | | | |
| | dung của dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***e. Nêu rõ | ***5*** | | |
| | vấn đề cần | | | |
| | phải xử lý | | | |
| | trong từng | | | |
| | nội dung, | | | |
| | nhiệm vụ*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Các nội | | 5 | |
| | dung, nhiệm | | | |
| | vụ cần phải | | | |
| | xử lý được | | | |
| | nêu ra rất | | | |
| | rõ ràng, cụ | | | |
| | thể đáp ứng | | | |
| | tốt mục | | | |
| | tiêu, sản | | | |
| | phẩm của dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Các nội | | 3 | |
| | dung, nhiệm | | | |
| | vụ cần phải | | | |
| | xử lý được | | | |
| | nêu ra rõ | | | |
| | ràng, cụ thể | | | |
| | đáp ứng tốt | | | |
| | mục tiêu, | | | |
| | sản phẩm của | | | |
| | dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Các nội | | 1 | |
| | dung, nhiệm | | | |
| | vụ cần phải | | | |
| | xử lý được | | | |
| | nêu ra rõ | | | |
| | ràng, đáp | | | |
| | ứng một phần | | | |
| | mục tiêu, | | | |
| | sản phẩm của | | | |
| | dự án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Các nội | | 0 | |
| | dung, nhiệm | | | |
| | vụ cần phải | | | |
| | xử lý được | | | |
| | nêu ra không | | | |
| | đáp ứng mục | | | |
| | tiêu, sản | | | |
| | phẩm của dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***f. Cách | ***3*** | | |
| | trình bày đề | | | |
| | xuất*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Đề xuất | | 3 | |
| | được trình | | | |
| | bày rất hợp | | | |
| | lý, rất dễ | | | |
| | theo dõi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Đề xuất | | 2 | |
| | được trình | | | |
| | bày khá hợp | | | |
| | lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Đề xuất | | 1 | |
| | được trình | | | |
| | bày chưa hợp | | | |
| | lý, khó theo | | | |
| | dõi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***g. Kế | ***3*** | | |
| | hoạch triển | | | |
| | khai gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Kế hoạch | | 3 | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các nhiệm | | | |
| | vụ thực hiện | | | |
| | dự án được | | | |
| | bố trí một | | | |
| | cách rất hợp | | | |
| | lý và rõ | | | |
| | ràng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Kế hoạch | | 2 | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các nhiệm | | | |
| | vụ thực hiện | | | |
| | dự án được | | | |
| | bố trí khá | | | |
| | hợp lý và rõ | | | |
| | ràng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Kế hoạch | | 1 | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các nhiệm | | | |
| | vụ thực hiện | | | |
| | dự án được | | | |
| | bố trí chưa | | | |
| | hợp lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***h. Bố trí | ***5*** | | |
| | nhân sự*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Bố trí | | 5 | |
| | nhân sự tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu rất phù | | | |
| | hợp với kế | | | |
| | hoạch công | | | |
| | việc và nội | | | |
| | dung yêu | | | |
| | cầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Bố trí | | 3 | |
| | nhân sự tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu khá phù | | | |
| | hợp với kế | | | |
| | hoạch công | | | |
| | việc và nội | | | |
| | dung yêu | | | |
| | cầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Bố trí | | 1 | |
| | nhân sự tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu chưa | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | công việc và | | | |
| | nội dung yêu | | | |
| | cầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***i. Đề | ***2*** | | |
| | xuất sáng | | | |
| | kiến cải | | | |
| | tiến thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Sáng kiến | | 2 | |
| | cải tiến | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu rất | | | |
| | rõ ràng, có | | | |
| | tính khả thi | | | |
| | cao.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Sáng kiến | | 1 | |
| | cải tiến | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu khá | | | |
| | rõ ràng, có | | | |
| | tính khả thi | | | |
| | cao.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | **Nhân sự** | **50** | | **35** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***3.1. Chủ | ***20*** | | |
| | nhiệm: Có | | | |
| | chứng chỉ kỹ | | | |
| | sư tư vấn | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng chuyên | | | |
| | ngành lâm | | | |
| | sinh (01 | | | |
| | người)*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *a) Trình | 7 | | |
| | độ, chuyên | | | |
| | môn* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Thạc sỹ | | 7 | |
| | lâm nghiệp | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kỹ sư lâm | | 5 | |
| | nghiệp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cao đẳng, | | 0 | |
| | trung cấp | | | |
| | lâm nghiệp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *b) Kinh | 8 | | |
| | nghiệm: Kinh | | | |
| | nghiệm quản | | | |
| | lý dự án | | | |
| | trong ngành | | | |
| | lâm nghiệp, | | | |
| | xây dựng Đề | | | |
| | án Xây dựng | | | |
| | Phương án | | | |
| | quản lý rừng | | | |
| | bền vững, | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | về Điều tra, | | | |
| | quy hoạch | | | |
| | lâm nghiệp, | | | |
| | điều tra cơ | | | |
| | bản lâm | | | |
| | nghiệp, định | | | |
| | giá các loại | | | |
| | rừng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 10 năm | | 8 | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 8 đến | | 5 | |
| | dưới 10 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 5 đến | | 3 | |
| | dưới 8 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Dưới 5 | | 0 | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *c) Đã thực | 5 | | |
| | hiện các gói | | | |
| | thầu về điều | | | |
| | tra, khảo | | | |
| | sát, xây | | | |
| | dựng dự | | | |
| | án/công | | | |
| | trình lâm | | | |
| | sinh, xây | | | |
| | dựng Phương | | | |
| | án quản lý | | | |
| | rừng bền | | | |
| | vững 05 năm | | | |
| | gần đây* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Đã thực | | 5 | |
| | hiện từ 02 | | | |
| | gói thầu trở | | | |
| | lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Đã thực | | 2,5 | |
| | hiện 01 gói | | | |
| | thầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Chưa thực | | 0 | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu nào* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***3.2. | ***15*** | | |
| | Chuyên gia | | | |
| | các lĩnh vực | | | |
| | (Tổ trưởng | | | |
| | điều tra | | | |
| | khảo sát xây | | | |
| | dựng cơ bản | | | |
| | các chuyên | | | |
| | đề*** | | | |
| | | | | |
| | ***): 02 | | | |
| | người*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *a) Trình | 4 | | |
| | độ, chuyên | | | |
| | môn* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kỹ sư lâm | | 4 | |
| | nghiệp trở | | | |
| | lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cao đẳng | | 2 | |
| | lâm nghiệp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Trung cấp | | 0 | |
| | lâm nghiệp* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *b) Kinh | 7 | | |
| | nghiệm: Kinh | | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác về điều | | | |
| | tra cơ bản | | | |
| | lâm nghiệp, | | | |
| | ứng dụng | | | |
| | công nghệ | | | |
| | GIS, xây | | | |
| | dựng bản đồ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 10 năm | | 7 | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 8 đến | | 5 | |
| | dưới 10 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 5 đến | | 3 | |
| | dưới 8 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Dưới 5 | | 0 | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *c) Đã thực | 4 | | |
| | hiện các gói | | | |
| | thầu về điều | | | |
| | tra, khảo | | | |
| | sát, xây | | | |
| | dựng dự | | | |
| | án/công | | | |
| | trình lâm | | | |
| | sinh, xây | | | |
| | dựng Phương | | | |
| | án quản lý | | | |
| | rừng bền | | | |
| | vững 05 năm | | | |
| | gần đây* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Đã thực | | 4 | |
| | hiện từ 02 | | | |
| | gói thầu trở | | | |
| | lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Đã thực | | 2 | |
| | hiện 01 gói | | | |
| | thầu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *+ Chưa thực | | 0 | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu nào* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***3.3. Cán | ***15*** | | |
| | bộ kỹ thuật | | | |
| | (≥10 | | | |
| | người)*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *a) Trình | ***7*** | | |
| | độ, chuyên | | | |
| | môn* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kỹ sư lâm | | 7 | |
| | nghiệp, quản | | | |
| | lý đất đai, | | | |
| | địa chính, | | | |
| | điện tử viễn | | | |
| | thông* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cao đẳng | | 5 | |
| | lâm nghiệp, | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai, địa | | | |
| | chính, điện | | | |
| | tử viễn | | | |
| | thông* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Trung cấp | | 3 | |
| | lâm nghiệp, | | | |
| | quản lý đất | | | |
| | đai, địa | | | |
| | chính, điện | | | |
| | tử viễn | | | |
| | thông* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *b) Kinh | 8 | | |
| | nghiệm: Kinh | | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác điều tra | | | |
| | cơ bản lâm | | | |
| | nghiệp, ứng | | | |
| | dụng công | | | |
| | nghệ GIS, | | | |
| | xây dựng bản | | | |
| | đồ, quản lý | | | |
| | bảo vệ rừng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 5 năm | | 8 | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 3 đến | | 6 | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Từ 1 đến | | 4 | |
| | dưới 3 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Dưới 1 | | 0 | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Ghi chú: | | | |
| | Đối với kinh | | | |
| | nghiệm công | | | |
| | tác và trình | | | |
| | độ chuyên | | | |
| | môn của cán | | | |
| | bộ kỹ thuật: | | | |
| | tính điểm | | | |
| | cho từng | | | |
| | người theo | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | chấm điểm | | | |
| | trên, rồi | | | |
| | cộng lại | | | |
| | tính trung | | | |
| | bình.* | | | |
| | | | | |
| | *- Nhân sự | | | |
| | của nhà thầu | | | |
| | phải cung | | | |
| | cấp bằng cấp | | | |
| | có công | | | |
| | chứng, chứng | | | |
| | chỉ có công | | | |
| | chứng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Tổng cộng | **100** | | **70** |
| | (100%)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

\- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử
dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải
nêu rõ lý do.

\- E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng nhân sự. Trường hợp thiếu 01
nhân sự ở bất kỳ vị trí nào thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.

\- E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu
được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\- Nhà thầu đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm,
nhân sự bản phô tô công chứng hoặc bản gốc.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x (100 hoặc 1.000)\] /
G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ từ 75%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 25%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5231 dự án đang đợi nhà thầu
  • 322 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 247 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13326 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15250 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây