Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04-20MS.SCL Mua VTTB phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:01 15/10/2020
Số TBMT
20201041387-00
Công bố
19:43 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 04-20MS.SCL Mua VTTB phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu số 04-20MS.SCL Mua VTTB phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:43 15/10/2020
đến
08:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04-20MS.SCL Mua VTTB phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04-20MS.SCL Mua VTTB phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

A. **Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

```{=html}

```
1. **Tên gói thầu:** Gói thầu số 04-20MS.SCL Mua VTTB phục vụ 03 công
trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020.

2. **Dự án:** Công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2020

3. **Địa điểm xây dựng, địa bàn thực hiện dự án:** Huyện Mê Linh, TP Hà
Nội.

4. **Chủ đầu tư:** Công ty Điện Lực Mê Linh

5. **Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa.**

1. **Phạm vi và tiến độ cung cấp.**

**STT** **Tên VTTB** **Đơn vị** **Khối lượng** **Địa điểm cung cấp** **Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu**
--------- ------------------------------------------------------------ ------------ ---------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------
**A** **Tên công trình: Đại tu hòm công tơ thị trấn Chi Đông** ** ** ** **
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 m 3,172.00 Tại kho Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội 15 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. hàng hóa phải được giao tại địa điểm cung cấp
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 m 469.00
3 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 m 405.00
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông quả 1,091.00
5 Cosse ép Cu-Al 70mm2-Hạ áp đầu 540.00
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 m 2,898.00
7 Xà đỡ 4 hòm công tơ, Trọng lượng xà 18,24kg/bộ. kg 309.00
8 Xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trọng lượng xà 3,0kg/bộ. kg 204.00
9 Xà néo dây sau công tơ cột kép. Trọng lượng xà 3,4kg/bộ. kg 13.00
10 Dây thép bọc nhựa D2 m 1,722.50
11 Đai Thép không rỉ m 1,054.50
12 Khóa đai cái 703.00
13 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) hộp 135.00
14 Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) hộp 7.00
15 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) hộp 533.00
16 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A hộp 85.00
17 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A cái 1,932.00
18 Sứ quả bàng quả 2,024.00
19 Đề can tên khách hàng (trên hòm công tơ) cái 2,024.00
20 Đầu cosse nối PVT8 (M6-10) cái 3,864.00
21 Băng dính cách điện hạ thế cuộn 773.00
**B** **Tên công trình: Đại tu hòm công tơ xã Chu Phan** ** **
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 m 3,670.00 Tại kho Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội 15 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. hàng hóa phải được giao tại địa điểm cung cấp
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 m 440.00
3 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 m 384.00
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông quả 640.00
5 Cosse ép Cu-Al 70mm2-Hạ áp đầu 512.00
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 m 3,180.00
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 m 77.00
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ, Trọng lượng xà 18,24kg/bộ. kg 163.00
9 Xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trọng lượng xà 3,0kg/bộ. kg 420.00
10 Xà néo dây sau công tơ cột kép. Trọng lượng xà 3,4kg/bộ. kg 64.00
11 Dây thép bọc nhựa D2 m 3,178.50
12 Đai Thép không rỉ m 1,273.50
13 Khóa đai cái 849.00
14 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) hộp 128.00
15 Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) hộp 67.00
16 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) hộp 649.00
17 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A hộp 79.00
18 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A cái 2,120.00
19 Sứ quả bàng quả 2,208.00
20 Đề can tên khách hàng (trên hòm công tơ) cái 2,208.00
21 Đầu cosse nối PVT8 (M6-10) cái 4,240.00
22 Băng dính cách điện hạ thế cuộn 849.00
**C** **Tên công trình: Đại tu hòm công tơ xã Tiền Phong** ** **
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV- 2x35 mm2 m 3,588.50 Tại kho Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội 15 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. hàng hóa phải được giao tại địa điểm cung cấp
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 m 605.00
3 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 m 276.00
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông quả 1,228.00
5 Cosse ép Cu-Al 70mm2-Hạ áp đầu 368.00
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 m 2,940.00
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 m 163.50
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ, Trọng lượng xà 18,24kg/bộ. kg 913.00
9 Xà néo dây sau công tơ cột đơn. Trọng lượng xà 3,0kg/bộ. kg 264.00
10 Xà néo dây sau công tơ cột kép. Trọng lượng xà 3,4kg/bộ. kg 44.00
11 Dây thép bọc nhựa D2 m 1,943.50
12 Đai Thép không rỉ m 1,294.50
13 Khóa đai cái 863.00
14 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) hộp 95.00
15 Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) hộp 15.00
16 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) hộp 475.00
17 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A hộp 85.00
18 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A cái 1,960.00
19 Sứ quả bàng quả 2,069.00
20 Đề can tên khách hàng (trên hòm công tơ) cái 2,069.00
21 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 m 1,688.00
22 Đầu cosse nối PVT8 (M6-10) cái 3,920.00
23 Băng dính cách điện hạ thế cuộn 784.00

B. **Yêu cầu về kỹ thuật**

**I. CÁP VẶN XOẮN HẠ ÁP(ABC)**

1\. Phạm vi

Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm đóng
gói và giao hàng đối với cáp vặn xoắn trên không tự chịu lực, cách điện
XLPE, ruột nhôm với điện áp định mức 0.6/1kV.

Các sai khác so với phần điều kiện kỹ thuật này sẽ được nhà thầu nêu
trong phần phụ lục đính kèm : Sai khác so với tài liệu thầu.

2\. Các tiêu chuẩn áp dụng

Áp dụng các tiêu chuẩn sau:

- IEC 60502-1 Cáp điện lực cách điện với chất điện môi rắn bằng phương
pháp đùn ép với điện áp định mức từ 1kV tới 30kV.

- VDE 0211 Đường dây trên không cách điện polyethylene liên kết ngang,
điện áp danh định 0.6/1kV.

- VDE 0274 Cáp vặn xoắn nhiều lõi.

- IEC 60111 Giới thiệu về điện trở suất của dây dẫn điện kéo cứng.

- IEC 60287 Tính toán dòng điện mang tải liên tục của cáp.

- IEC 60228 Dây dẫn của cáp cách điện.

- IEC 60331 Thử nghiệm cáp điện lực trong điều kiện đốt cháy.

- AS 3560 Cáp điện lực vặn xoắn XLPE, điện áp làm việc tới 0.6/1kV.

3\. Số liệu hệ thống

Với lộ đường trục hạ thế tự chịu lực phải dung dây nhôm vặn xoắn 4 lõi.
Cách điện XLPE. Cáp 1 pha phải là cáp vặn xoắn 2 lõi và dây dẫn trung
tính phải có cùng tiết diện với dây dẫn pha.

Cáp phải phù hợp với số liệu sau:

- Điện áp hệ thống danh định 0.4kV

- Các cấp cách điện 0.6/1kV

- Hệ thống 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp

- Tần số 50Hz

4\. Số liệu thiết kế

4.1. Dây dẫn:

Dây dẫn phải là dây nhôm nhiều sợi vặn xoắn kiểu ép.

4.2. Cách điện của ruột cáp:

Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác động của thời tiết,
chịu được tác động của tia cực tím

Chỉ số nóng chảy: tối đa là 0.5

Phần trăm carbon đen: 2-3% trọng lượng

Mầu đen

4.3. Đánh mã ký hiệu:

Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn có hình tam giác
theo chiều dọc hay đánh mầu. Lõi trung tính không cần đánh dấu. Các ký
hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành.

5\. Thông tin được đưa vào tài liệu thầu

Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi dây dẫn và từng loại
cáp

\- Biên bản thí nghiệm điển hình Type-test và biên bản thí nghiệm xuất
xưởng Routine-test.

\- Tài liệu kỹ thuật và mô tả cáp vặn xoắn hạ thế

Nhà thầu phải có Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại và từng kích cỡ cáp.

Nhà thầu phải chứng minh rằng cáp theo đơn đặt hàng đã được giao và thử
nghiệm qua vận hành thực tế ít nhất là 3 năm ở những nước có khí hậu
giống điều kiện khí hậu Việt Nam.

6\. Thử nghiệm

Đối với toàn bộ cáp như dự kiến đều phải có giấy chứng nhận thử nghiệm
điển hình.

Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà
máy phù hợp với tiêu chuẩn IEC hoặc tương đương.

7\. Đóng gói và giao hàng

Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng của cáp và
cuộn lô không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt bích tối đa 2.2m.

Chỉ có duy nhất một chiều dài cáp trên mỗi cuộn lô cuốn cáp.

**8. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT**

**CÁP VẶN XOẮN TRÊN KHÔNG HẠ ÁP HAI LÕI (ABC)**

+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đề nghị & |
| | | | | cam kết** |
+========+===============+============+=============+===============+
| 1 | Cáp vặn xoắn | | | |
| | hạ thế | | | |
| | 0.6/1kV | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 2 | Nhà sản xuất | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| | Mã hiệu sản | | | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| | Nước sản xuất | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 3 | Loại | | Nhôm | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 4 | Số và tiết | mm^2^ | 2x35 | |
| | diện danh | | | |
| | định của dây | | | |
| | dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 5 | Loại vật liệu | | XLPE | |
| | cách điện | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 6 | Độ dầy danh | mm | 1.3 | |
| | định của lớp | | | |
| | cách điện | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 7 | Chỉ số nóng | | 0.5 | |
| | chẩy (tối đa) | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 8 | Điện trở một | Ω/km | 0.868 | |
| | chiều của lõi | | | |
| | dẫn tại t = | | | |
| | 20^o^C | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 9 | Khả năng mang | A | | |
| | tải của cáp | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 10 | Tổng trở thứ | Ω/km | | |
| | tự thuận | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 11 | Tổng trở thứ | Ω/km | | |
| | tự không | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 12 | Điện trở cách | MΩ | | |
| | điện giữa dây | | | |
| | pha và dây | | | |
| | trung tính | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 13 | Lực kéo đứt | kN | 4.9 | |
| | tối thiểu của | | | |
| | dây dẫn | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 14 | Lực kéo đứt | kN | 9.8 | |
| | tối thiểu của | | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 15 | Đường kính | mm | | |
| | ngoài của cáp | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 16 | Trọng lượng | kg/km | | |
| | phần lõi nhôm | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 17 | Trọng lượng | kg/km | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 18 | Chiều dài cáp | m | 1500 | |
| | tối đa trên | | | |
| | lô cuốn cáp | | | |
| | | | | |
| | 2x35 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 19 | Đường kính | m | 2.2 | |
| | mặt bích tối | | | |
| | đa trên lô | | | |
| | cuốn cáp | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 20 | Trọng lượng | kg | 4.500 | |
| | tối đa toàn | | | |
| | bộ lô cuốn | | | |
| | cáp | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 21 | Biên bản thử | | có | |
| | nghiệm | | | |
| | Type-test, | | | |
| | Routine-test | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+

***[Ghi chú:]{.ul}***

- Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt,
vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.

- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.

- Cáp văn xoắn mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong
vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu.

- Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT CÁP VẶN XOẮN TRÊN KHÔNG HẠ ÁP BỐN LÕI
(ABC)**

+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đề nghị & |
| | | | | cam kết** |
+========+===============+============+=============+===============+
| 1 | Cáp vặn xoắn | | | |
| | hạ thế | | | |
| | 0.6/1kV | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 2 | Nhà sản xuất | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| | Mã hiệu sản | | | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| | Nước sản xuất | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 3 | Loại | | Nhôm | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 4 | Số và tiết | mm^2^ | 4x35 | |
| | diện danh | | | |
| | định của dây | | 4x70 | |
| | dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 5 | Loại vật liệu | | XLPE | |
| | cách điện | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 6 | Độ dầy danh | mm | 1.3 | |
| | định của lớp | | | |
| | cách điện | | 1.5 | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 7 | Chỉ số nóng | | 0.5 | |
| | chẩy (tối đa) | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 8 | Điện trở một | Ω/km | 0.868 | |
| | chiều của lõi | | | |
| | dẫn tại t = | | 0.443 | |
| | 20^o^C | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 9 | Khả năng mang | A | | |
| | tải | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 10 | Tổng trở thứ | Ω/km | | |
| | tự thuận | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 11 | Tổng trở thứ | Ω/km | | |
| | tự không | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 12 | Điện trở cách | MΩ | | |
| | điện giữa dây | | | |
| | pha và dây | | | |
| | trung tính | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 13 | Lực kéo đứt | kN | 4.9 | |
| | tối thiểu của | | | |
| | dây dẫn | | 9.8 | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 14 | Lực kéo đứt | kN | 19.6 | |
| | tối thiểu của | | | |
| | toàn bộ cáp | | 39.2 | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 15 | Đường kính | mm | | |
| | ngoài của cáp | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 16 | Trọng lượng | kg/km | | |
| | phần lõi nhôm | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 17 | Trọng lượng | kg/km | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 18 | Chiều dài cáp | m | 1000 | |
| | tối đa trên | | | |
| | lô cuốn cáp | | 1000 | |
| | | | | |
| | 4x35 | | | |
| | | | | |
| | 4x70 | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 19 | Đường kính | m | 2.2 | |
| | mặt bích tối | | | |
| | đa trên lô | | | |
| | cuốn cáp | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 20 | Trọng lượng | kg | 4.500 | |
| | tối đa toàn | | | |
| | bộ lô cuốn | | | |
| | cáp | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+
| 21 | Biên bản thử | | có | |
| | nghiệm | | | |
| | Type-test. | | | |
| | Routine-test | | | |
+--------+---------------+------------+-------------+---------------+

**[Ghi chú:]{.ul}**

- *Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt.
vận hành cáp văn xoắn hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

- *Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.*

- *Cáp văn xoắn mới 100%. đồng bộ nguyên chiếc. được sản xuất trong
vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu.*

- *Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:*

**II. YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP BỌC HẠ THẾ Cu/XLPE/PVC 1 LÕI**

**1. Phạm vi:**

Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng
gói và giao hàng đối với cáp bọc hạ thế, cách điện XLPE/PVC, ruột đồng
với điện áp định mức 0,6/1kV.

Các sai khác so với phần điều kiện này sẽ được nhà thầu nêu trong phần
sai khác so với Tài liệu thầu.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng:**

Áp dụng các tiêu chuẩn sau:

IEC60502 Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn cách điện bằng
cách đùn ép với điện áp định mức từ 1kV-30kV.

VDE0211 Đường dây trên không cách điện polyethylen liên kết ngang, điện
áp danh định 0,6/1kV.

IEC111 Giới thiệu về điện trở xuất của dây dẫn điện kéo cứng

IEC228 Dây dẫn của cáp cách điện

**3. Số liệu hệ thống:**

Cáp bọc hạ thế loại cáp đồng đơn pha, cách điện bằng chất XLPE/PVC. Vật
chèn kín phải liên tục và chèn theo cách sao cho không để hơi ẩm lọt
vào.

Cáp phải phù hợp với số liệu sau:

\- Điện áp hệ thống danh định 0,4kV

\- Các cấp cách điện 0,6/1kV

\- Hệ thống 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp

\- Tần số 50Hz

**4. Số liệu thiết kế**

**4.1 Ruột cáp**

Tiết diện: M1x10, M1x25.

Cáp sẽ bao gồm:

- Ruột cáp

- Lớp bọc cách điện

- Vỏ bọc

**4.2 Đánh mã ký hiệu**

Cáp phải được đánh ký hiệu rõ ràng, trên cáp ghi rõ chủng loại, tiết
diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (hai số cuối). Các ký hiệu sử dụng phải
bền chắc và đảm bảo trong suốt quá trình vận hành.

**5. Thông tin cần đưa vào tài liệu thầu:**

Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi dây dẫn và từng loại
cáp

\- Biên bản thí nghiệm điển hình Type Test và xuất xưởng Routine Test

- Tài liệu kỹ thuật và mô tả cáp hạ thế

Nhà thầu phải có Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại và từng kích cỡ cáp.

**6. Thử nghiệm**

Đối với toàn bộ cáp như dự kiến đều phải có giấy chứng nhận thử nghiệm
điển hình.

Toàn bộ cáp phải thông qua thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp với
các tiêu chuẩn IEC tương ứng.

**7. Đóng gói và giao hàng**

Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn
lô không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt bích trên cuộn lô cuốn cáp
là 2,3m

Chỉ có duy nhất một chiều dài cáp trên mỗi cuộn lô cuốn cáp.

**8. Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết**

**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề xuất & cam kết**
--------- --------------------------------------------------- ------------ ------------- -----------------------
1 Dây đồng bọc:
M1x10
M1x25
2 Nhà chế tạo
3 Loại Đồng
4 Số và tiết diện danh định của dây dẫn mm^2^
M1x10 1x10
M1x25 1x25
5 Loại vật liệu vỏ bọc XLPE/PVC
6 Độ dày của lớp vỏ bọc XLPE mm
M1x10 0,7
M1x25 0,9
7 Độ dày của lớp vỏ bọc PVC mm
M1x10 1,4
M1x25 1,4
8 Đường kính ngoài gần đúng của cáp mm
M1x10 8,3
M1x25 10,6
9 Nhiệt độ định mức tối đa của dây dẫn ^0^C 90
10 Dòng điện định mức tối đa A
11 Điện trở 1 chiều lớn nhất của dây dẫn ở To=20^0^C Ω/km
M1x10 1,83
M1x25 0,727
12 Trọng lượng của toàn bộ cáp kg/m
13 Chiều dài tối đa của cáp trên lô cuốn cáp mm
14 Đường kính tối đa của mặt bích trên lô cuốn cáp mm
15 Trọng lượng tối đa của toàn bộ lô cáp kg
16 Số giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình có

***Ghi chú:***

\- *Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp
đặt cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

*- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.*

*- Cáp mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở
thầu.*

*- Tất cả các số liệu trên phải được xác nhận bởi nhà thầu.*

**III. YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP BỌC HẠ THẾ Cu/XLPE/PVC 2 LÕI**

**1. Phạm vi:**

Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng
gói và giao hàng đối với cáp bọc hạ thế, cách điện XLPE/PVC, ruột đồng
với điện áp định mức 0,6/1kV.

Các sai khác so với phần điều kiện này sẽ được nhà thầu nêu trong phần
sai khác so với Tài liệu thầu.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng:**

Áp dụng các tiêu chuẩn sau:

IEC60502 Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn cách điện bằng
cách đùn ép với điện áp định mức từ 1kV-30kV.

VDE0211 Đường dây trên không cách điện polyethylen liên kết ngang, điện
áp danh định 0,6/1kV.

IEC111 Giới thiệu về điện trở xuất của dây dẫn điện kéo cứng

IEC228 Dây dẫn của cáp cách điện

**3. Số liệu hệ thống:**

Cáp bọc hạ thế loại cáp đồng đơn pha, cách điện bằng chất XLPE/PVC. Vật
chèn kín phải liên tục và chèn theo cách sao cho không để hơi ẩm lọt
vào.

Cáp phải phù hợp với số liệu sau:

\- Điện áp hệ thống danh định 0,4kV

\- Các cấp cách điện 0,6/1kV

\- Hệ thống 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp

\- Tần số 50Hz

**4. Số liệu thiết kế**

**4.1 Ruột cáp**

Tiết diện: M2x6

Cáp sẽ bao gồm:

- Ruột cáp

- Lớp bọc cách điện

- Vỏ bọc

**4.2 Đánh mã ký hiệu**

Cáp phải được đánh ký hiệu rõ ràng, trên cáp ghi rõ chủng loại, tiết
diện, nhà sản xuất, năm sản xuất (hai số cuối). Các ký hiệu sử dụng phải
bền chắc và đảm bảo trong suốt quá trình vận hành.

**5. Thông tin cần đưa vào tài liệu thầu:**

Thông tin sau cần đưa vào đối với tiết diện của mỗi dây dẫn và từng loại
cáp

\- Biên bản thí nghiệm điển hình Type Test và xuất xưởng Routine Test

- Tài liệu kỹ thuật và mô tả cáp hạ thế

Nhà thầu phải có Phụ lục - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại và từng kích cỡ cáp.

**6. Thử nghiệm**

Đối với toàn bộ cáp như dự kiến đều phải có giấy chứng nhận thử nghiệm
điển hình.

Toàn bộ cáp phải thông qua thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp với
các tiêu chuẩn IEC tương ứng.

**7. Đóng gói và giao hàng**

Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn
lô không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt bích trên cuộn lô cuốn cáp
là 2,3m

Chỉ có duy nhất một chiều dài cáp trên mỗi cuộn lô cuốn cáp.

**8. Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết**

**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề xuất & cam kết**
--------- --------------------------------------------------- ------------ ------------- -----------------------
1 Dây đồng bọc:
M2x6
2 Nhà chế tạo
3 Loại Đồng
4 Số và tiết diện danh định của dây dẫn mm^2^
M2x6 2x6
5 Loại vật liệu vỏ bọc XLPE/PVC
6 Độ dày của lớp vỏ bọc XLPE mm
M2x6 0,7
7 Độ dày của lớp vỏ bọc PVC mm
M2x6 1,8
8 Đường kính ngoài gần đúng của cáp mm
M2x6 13,8
9 Nhiệt độ định mức tối đa của dây dẫn ^0^C 90
10 Dòng điện định mức tối đa A
11 Điện trở 1 chiều lớn nhất của dây dẫn ở To=20^0^C Ω/km
M2x6 3,08
12 Trọng lượng của toàn bộ cáp kg/m
13 Chiều dài tối đa của cáp trên lô cuốn cáp mm
14 Đường kính tối đa của mặt bích trên lô cuốn cáp mm
15 Trọng lượng tối đa của toàn bộ lô cáp kg
16 Số giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình có

***Ghi chú:***

*- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp
đặt cáp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

*- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.*

*- Cáp mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở
thầu.*

*- Tất cả các số liệu trên phải được xác nhận bởi nhà thầu.*

IV. HỘP PHÂN DÂY CHO CÁP VÀO
----------------------------

4.1. Tiêu chuẩn áp dụng
-----------------------

IEC 68-2: Các điều kiện về vỏ bọc mang điện, cách ly, chịu nhiệt và thử
nghiệm.

IEC 529: Phân loại mức độ bảo vệ đối với hòm kín.

IEC 664: Phối hợp cách điện trong quy phạm hệ thống điện hạ áp bao gồm
khe hở và khoảng cách phóng điện bề mặt của thiết bị.

ASTM 123: Thông số tiêu chuẩn đối với mạ kẽm ngoài (mạ kẽm nhúng nóng)
trên các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

ASTM 153: Thông số tiêu chuẩn đối với lớp kẽm mạ ngoài trên các chi tiết
bằng thép hoặc sắt.

**4.2. Yêu cầu kỹ thuật chung**

- Hộp phân dây làm bằng vật liệu composit, màu ghi sáng, kích thước
gọn nhỏ, có khả năng chống va đạp cơ học tốt, đảm bảo tuổi thọ 20
năm trong điều kiện làm việc ngoài trời, khí hậu nhiệt đới (nhiệt độ
môi trường tối đa là 45^0^C)

- Hộp phân dây phải phù hợp mức bảo vệ IP 54. Cửa hộp là loại khớp
ghép (không dùng bản lề) được bắt khoá bằng bu lông mũ tam giác, có
dụng cụ mở kèm theo.

- Vị trí cáp vào và ra bố trí ở đáy hộp, phù hợp cho một đường cáp vào
3 pha 4 dây tiết diện đến 4\*95 mm^2^ và 12 đường cáp ra tiết diện
đến 2\*25mm^2^. Các lỗ cáp phải có nắp bịt cáp có nhiều khấc đảm bảo
vừa khít với các tiết diện cáp khác nhau.

- Hộp phân dây phải phù hợp để lắp đặt được cả trên tường và trên cột
bê tông đuờng kính 200-300mm. Có đầy đủ các phụ kiện để treo hộp
trên cột và trên tường. Các chi tiết bằng thép phả được mạ.

- Hàng kẹp đấu dây vào và dây ra trong hộp phân dây phải đảm bảo đấu
được cáp đồng, đảm bảo tải điện, đảm bảo tiếp xúc tốt cho loại dây
cáp nhiều sợi và cung cấp kèm theo đủ các đầu cốt sử lý đồng - nhôm
để đấu được cả dây nhôm. Kẹp đấu cáp vào phù hợp với cáp tiết diện
đến 95mm^2^. Đối với 3 pha lửa, mỗi pha có 4 vị trí để đấu cáp ra,
phù hợp với cáp tiết diện đến 25mm^2^. Riêng pha trung tính có tối
thiểu 12 vị trí đấu dây ra tiét diện đến 25mm^2^.

**4.3. Các thông tin cần cung cấp**

- Cấp bảo vệ IP

- Dòng định mức

- Cấp cách điện (kV)

- Các phụ kiện kèm theo

- Các bản vẽ chi tiết :

> \+ Các kích thước hộp phân dây
>
> \+ Sơ đồ đấu dây

- Nhà thầu phải cam kết vào phần phụ lục đặc điển kỹ thuật và cam kết
và phải có biên bản thử nghiệm (theo các hạng mục dưới đây)

**4.4. Thử nghiệm điển hình:**

- Kiểm tra độ tăng nhiệt của các phần đấu nối trong hộp

- Thử nghiệm độ bền cách điện

- Kiểm tra cấp bảo vệ

- Thử nghiệm độ bền cơ học

- Thử nghiệm độ lão hoá

**4.5. Đóng gói và giao hàng:**

> Hộp phân dây được đóng gói trọn bộ cả phụ kiện giá đỡ trong hộp các
> tông, mỗi hộp một bộ

**4.6 - Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT**

**HỘP PHÂN DÂY**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Cam kết** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Mã hiệu sản | | | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | IEC-60529 | |
| | áp dụng | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Tiêu chuẩn | | IEC-60529 | |
| | thử nghiệm | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Cấp bảo vệ | | IP54 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Vật liệu chế | | Composite | |
| | tạo | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Khả năng | | Đáp ứng | |
| | chống tia | | | |
| | cực tím | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Khả năng | N | 20 | |
| | chịu tác | | | |
| | động của | | | |
| | ngoại lực | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Cửa hộp + | | Có | |
| | Khoá | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Thanh chia | | Có | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | \+ Vật liệu | | Hợp kim đồng | |
| | | | mạ thiếc | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | \+ Kích | | | |
| | thước | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Số lỗ và | | 01 lỗ cho | |
| | tiết diện | | cáp vào có | |
| | cáp vào hộp | | tiết diện | |
| | | | 35-95mm^2^ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | Số lỗ và | | 06 lỗ cho | |
| | tiết diện | | cáp ra có | |
| | cáp ra khỏi | | tiết diện | |
| | hộp | | 6-25mm^2^ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Phụ kiện để | | Có | |
| | lắp đặt (có | | | |
| | thể lắp đặt | | | |
| | cả trên cột | | | |
| | lẫn trên | | | |
| | tường) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | Kích thước | mm | | |
| | hộp | | | |
| | | | | |
| | Dài x Rộng x | | | |
| | Sâu | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Trọng lượng | kg | | |
| | hộp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 19. | Tài liệu kỹ | | Có | |
| | thuật và bản | | | |
| | vẽ mô tả | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 20. | Biên bản thí | | Có | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

[Ghi chú:]{.ul}

*Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp đặt
của hộp phân dây bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

*Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website
chính thức của thiết bị chào thầu.*

*Các thiết bị mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng 2
năm tính đến thời điểm mở thầu.*

*Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu*

**V. HÒM CÔNG TƠ**

1.Yêu cầu chung về môi trường làm việc của thiết bị:
====================================================

Độ cao lắp đặt : \< 1000m (*so với mực nước biển*).

Điều kiện khí hậu : Nhiệt đới

Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 450 C

Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất: 00 C

Nhiệt độ môi trường trung bình : 250 C

Độ ẩm trung bình: 85%

Độ ẩm lớn nhất: 100%

Hệ số động đất: 0,1g(*tương đương động đất cấp 7*)

Tốc độ gió lớn nhất: 160km/h

2.Các tiêu chuẩn áp dụng:
=========================

IEC 68-2: Các điều kiện về vỏ bọc mang điện, cách ly chịu nhiệt và thử
nghiệm

IEC60529: Phân loại mức độ bảo vệ đối với hộp kín.

IEC 664: Phối hợp cách điện trong quy phạm HTĐ hạ áp bao gồm khe hở và
khoảng cách phóng điện bề mặt của thiết bị.

ASTM 123: Thông số tiêu chuẩn đối với mạ kẽm ngoài (mạ kẽm nhúng nóng)
trên các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

ASTM 153: Thông số tiêu chuẩn với lớp kẽm mạ ngoài trên các chi tiết
bằng thép hoặc sắt.

IEC 898: Aptômát bảo vệ quá dòng lắp đặt trong nhà.

IEC 60439-5: Các yêu cầu đặc biệt cho các cụm lắp đặt ở ngoài trời ở nơi
công cộng - Tủ phân phối để phân phối điện trong mạng điện

Và các tiêu chuẩn tương đương

3.Yêu cầu kỹ thuật chung:
=========================

- Hộp công tơ phải có vỏ tránh được những tác động của thời tiết,
không bắt bụi lớp vỏ ngoài cách điện bằng vật liệu nhựa composite,
ABS, ép phun, nhựa PC-GF (Polycarbonate) có gia cường sợi thủy tinh
(Glass Fiber reinforced), độ bền va đập ≥ 20J, trên nắp hộp có biểu
tượng

**EVNHANOI**

**SO DT 19001288**

và lô gô của nhà sản xuất, hộp công tơ có màu ghi sáng hoặc tương đương.

- Nhà sản xuất phải có các chứng chỉ chất lượng IS0 9001-2008.

- Các hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện và tiết
diện truyền dẫn, định vị, kẹp chặt phù hợp để đấu nối các dây cáp
vào và các cáp ra đủ đáp ứng mật độ dòng của phụ tải tổng và từng
hộ.

- Hộp công tơ phải có kết cấu phù hợp để lắp đặt cố định trên tường
hoặc trên cột bê tông có đường kính 200-250mm hoặc phòng kỹ thuật
của chung cư. Nhà cung cấp phải cung cấp các phụ kiện lắp đặt bao
gồm các giá đỡ bằng kim loại thép mạ. Phụ kiện để treo hộp lên cột
dùng đai thép và khóa đai bằng thép không rỉ. Phụ kiện gắn hộp công
tơ lên tường dùng các vít đảm bảo đủ độ chắc chắn. Các bộ đai gông,
gá đỡ hộp công tơ phải chịu được trọng lượng khi lắp công tơ vào hộp
khi gắn lên tường hay lên cột, vỏ hộp công tơ không bị cong vênh.

- Các hộp công tơ phải được thiết kế và chế tạo đảm bảo vận hành trong
điều kiện khí hậu nhiệt đới trong 20 năm mà không giảm quá 5% tính
năng về điện và cơ học (*nhà cung cấp phải có giấy chứng nhận thử
nghiệm lão hoá để khẳng định chức năng này*).

- Hộp công tơ phải được thiết kế bao gồm 02 ngăn riêng biệt, 01 ngăn
đặt công tơ ở phía trên và cầu đấu dây vào, ngăn dưới đặt aptomat và
hàng kẹp đấu dây ra (*tiết diện hàng kẹp theo phụ lục kèm theo*),
nắp che ngăn dưới có bản lề mở ngược lên trên.

- Độ dày của vỏ hộp ≥ 3mm, ngăn trên lắp công tơ được kẹp chặt và niêm
chì đảm bảo kín không tác động cơ học được từ bên ngoài vào và từ
ngăn dưới lên.

- Hộp có kết cấu kẹp chì để bảo vệ công tơ 1(3) pha. Kết cấu kẹp chì
niêm phong trong khoang dưới (*khoang ATM*), hạn chế tối đa tác động
của ngoại lực và của ảnh hưởng môi trường vào viên chì và dây chì
niêm phong. Mọi can thiệp kỹ thuật trong quá trình vận hành sửa chữa
chỉ được thực hiện ở khoang dưới, không ảnh hưởng đến tác động niêm
phong phần hộp phía trên.

- Bề mặt vỏ hộp phải phẳng và nhẵn bóng không có vết phồng rộp.

- Mỗi công tơ ứng với 01 cửa sổ trong suốt bằng kính, chịu được tia
cực tím và có thể gá lắp chắc chắn để có thể đọc được chỉ số công tơ
mà không phải mở nắp hộp. Mặt kính làm bằng thủy tinh có độ dầy ≥
3mm, gài phía trong nắp hộp và có thể tháo lắp được từ bên trong.
Chất lượng vật liệu làm của sổ phải đảm bảo trong quá trình sử dụng
không ố, mờ, đục, trong suốt 20 năm làm việc ngoài trời và phải dọc
được rõ số hiển thị trên mặt công tơ bằng mắt thường.

- Vị trí cáp vào và ra bố trí ở đáy hộp công tơ.

- Mức độ bảo vệ phải kín, cấp IP54 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Các cửa
sổ để đọc, cửa sập thiết bị đóng cắt (ATM), lối cáp vào và cáp ra
không được ảnh hưởng đến độ bảo vệ IP54.

- Trong hộp bảo vệ công tơ có các gá đỡ để bắt công tơ (*không phải
khoan đục hộp*) và có khả năng lắp được các chủng loại công tơ khác
nhau mà Tổng công ty hiện đang sử dụng (*phụ lục bản vẽ kèm theo*).

- Kích thước hộp công tơ phù với số lượng, chủng loại công tơ lắp đặt
và có khả năng lắp được các chủng loại công tơ khác nhau mà Tổng
công ty hiện đang sử dụng.

- Áp tô mát và cầu đấu dây ra đặt ở ngăn riêng biệt và phải đảm bảo an
toàn để không được có bất cứ bộ phận nào có thể trực tiếp tiếp xúc
bằng tay khi có điện, kể cả khi mở cửa áp tô mát. Cầu đấu dây phải
được lắp trên các giá đỡ chắc chắn.

- Hộp công tơ phải có bao gói để bảo vệ khi bảo quản trong kho và khi
vận chuyển.

- Cấp chống cháy của hộp công tơ phải đạt cấp FH1 - HB40.

4.Các yêu cầu cụ thể:
=====================

4.1.Hộp 2 công tơ 1 pha:
========================

- Vị trí treo công tơ: Hai công tơ xếp ngang, phía trên cùng; kích
thước phù hợp với công tơ 1 pha đang sử dụng.

- Cáp vào: cáp đồng, 2 lõi (P+N) đồng có tiết diện 16 ÷ 25mm2, phù hợp
với 2 công tơ 1 pha loại 10(40)A, hoặc 5(60)A, hoặc 5(80)A, đồng bộ
với 2 ATM 1 cực.

- Hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện, tiết diện
lớn hơn hoặc bằng (≥) với dây cáp nguồn vào và dây sau công tơ, mỗi
vị trí bắt dây nguồn và dây đấu nối với công tơ phải có 02 vít bắt.

- Trọng lượng vỏ hộp: 3 ÷ 3,6kg, phải phù hợp với kết cấu của hộp đảm
bảo đủ độ chắc chắn, không bị cong vênh khi lắp đặt.

4.2.Hộp 4 công tơ 1 pha:
========================

- Vị trí treo công tơ: bốn công tơ xếp thành hai hàng dọc và hai hàng
ngang, thống nhất thứ tự theo chiều từ trái qua phải, từ trên xuống
dưới, kích thước phù hợp với công tơ 1 pha đang sử dụng.

- Cáp vào: cáp đồng, 2 lõi (P+N) đồng có tiết diện 25 ÷ 35mm2, phù hợp
với 4 công tơ 1 pha loại 10(40)A, hoặc 5(60)A, hoặc 5(80)A, đồng bộ
với 4 ATM 1 cực.

- Hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện, tiết diện
lớn hơn hoặc bằng (≥) với dây cáp nguồn vào và dây sau công tơ, mỗi
vị trí bắt dây nguồn và dây đấu nối với công tơ phải có 02 vít bắt.

- Trọng lượng vỏ hộp: 3,9 ÷ 4,5kg, phải phù hợp với kết cấu của hộp
đảm bảo đủ độ chắc chắn, không bị cong vênh khi lắp đặt.

4.3.Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp:
==================================

- Vị trí treo công tơ: chính giữa, phía trên cùng; kích thước phù hợp
với công tơ 3 pha đang sử dụng.

- Cáp vào: cáp đồng, 4 lõi (3P+N) đồng có tiết diện 16 ÷ 25mm2, phù
hợp với 1 công tơ 3 pha trực tiếp loại 5(100)A, hoặc 10(100)A, hoặc
40(100)A, hoặc 50(100)A, đồng bộ với 1 ATM 3 cực.

- Hộp công tơ được trang bị các cầu đấu dây có cách điện, tiết diện
lớn hơn hoặc bằng (≥) với dây cáp nguồn vào và dây sau công tơ, mỗi
vị trí bắt dây nguồn và dây đấu nối với công tơ phải có 02 vít bắt.

- Trọng lượng vỏ hộp: 3,5 ÷ 4,0kg, phải phù hợp với kết cấu của hộp
đảm bảo đủ độ chắc chắn, không bị cong vênh khi lắp đặt. Trong hộp
bảo vệ công tơ có giá bắt đai ôm cáp đảm bảo cho cáp đi thẳng và
không tuột.

5.Các yêu cầu về thử nghiệm:
============================

- Ngoại quan

- Kích thước hộp (mm)

- Chiều dầy vỏ hộp (mm)

- Độ tăng nhiệt

- Khả năng chịu nhiệt ở 1000C trong 5h

- Đường kính vết lõm khi thử nhiệt và tải trọng cho vỏ hộp (tải trọng
20N, nhiệt độ 1250C)

- Thử cấp bảo vệ IP

- Độ bền va đập

- Thử nóng ẩm 6 chu kỳ

\+ Ngoại quan

\+ Điện trở cách điện (MΩ)

\+ Độ bền điện áp tần số công nghiệp

- Thử nghiệm cháy theo phương nằm ngang

- Thử nghiệm nghiệm thu (thử nghiệm mẫu):

\+ Hộp công tơ phải được thử nghiệm tại một đơn vị thử nghiệm độc lập để
chứng minh sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Thử nghiệm này phải được
thực hiện theo tiêu chuẩn IEC hoặc tiêu chuẩn tương đương. Số lượng mẫu
thử như sau:

-------------------------- -----------------------------
**Số lượng mẫu thử (p)** **Số lượng của một lô (n)**
p = 1 n \< 50
p = 2 50  n \< 100
p = 4 100  n \< 500
p = 4 + 1.5n/1000 500  n  20000
p = 19 + 0.75n/1000 n \> 20000
-------------------------- -----------------------------

6.Các thông tin cần đưa vào tài liệu thầu:
==========================================

Với mỗi loại Hộp công tơ phải cung cấp các thông tin sau:

- Hộp công tơ mẫu.

- Cấp bảo vệ của hộp.

- Dòng ngắn mạch định mức và dòng vận hành định mức

- Độ cách điện (kV) của hộp công tơ

- Xuất sứ vật tư trong Hộp.

- Các biên bản thí nghiệm do các phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thực
hiện.

- Các bản vẽ chi tiết

- Kích thước hộp công tơ, phương thức đấu nối dây.

- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện và chế độ vận
hành để đảm bảo đạt được tuổi thọ thiết kế.

- Hướng dẫn bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt, thí nghiệm đóng
điện thiết bị sau lắp đặt.

- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những
bất thường; cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh
hưởng đến chất lượng, tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh
hưởng do các chế độ vận hành không bình thường khác nhau gây ra).

- Hướng dẫn về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo dõi những
chỉ thị, biểu hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời bất thường,
nguy cơ hư hỏng thiết bị.

- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi
bắt đầu đưa thiết bị vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thí
nghiệm) các thông số và cách đánh giá để đảm bảo thiết bị đủ tiêu
chuẩn vận hành tin cậy.

- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; thay thế linh phụ kiện; sửa
chữa những hư hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận
hành đúng các chức năng.

- Nêu những yêu cầu về đào tạo trang thiết bị cần để vận hành, thí
nghiệm, kiểm tra, giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; khuyến cáo
những linh phụ kiện cần dự phòng và điều kiện thay thế.

7.Thông số cơ bản Aptômát lắp trong Hộp công tơ:
================================================

Tiêu chuẩn áp dụng:

IEC 60439-1 Lắp ráp cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp - Phần 1 thí
nghiệm mẫu (Type tests) và thử nghiệm lắp ráp từng phần.

IEC 60947-2 Cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp - Phần 2 Aptômát

IEC 60898 Ngắt mạch bảo vệ quá dòng cho các hộ gia đình và cài đặt tương
tự và các tiêu chuẩn tương đương

Và các tiêu chuẩn tương đương

- Điện áp định mức: 230/400VAC

- Tần số định mức: 50Hz

- Dòng điện định mức (In): 40-80A (*đối với công tơ 1 pha*)

- Dòng điện định mức (In): 40-80-100-120-160A (*đối với công tơ 3
pha*)

- Dòng cắt ngắn mạch định mức (Icn) ở điện áp 400V: 6 kA

- Dòng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) ở điện áp 400V: 6 kA

- Số chu kỳ thao tác ở dòng định mức: 4.000 lần

- Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 1 phút: 2 kV

- Vỏ bọc: Làm bằng vật liệu cách điện.

- Đặc tính ngắt theo IEC 60898: Loại C (5In đến 10In).

- Đầu cực Aptômát đấu được với cáp có tiết diện đến 35mm2 (*với ATM từ
40A đến dưới 80A*) và đấu được với cáp có tiết diện đến 70mm2 (*với
ATM từ 80A đến 160A*).

- Lắp đặt ATM: Cố định nằm ngang trên thanh ray DIN rail

- Phụ kiện cho ATM: Vỏ hộp làm bằng nhựa cứng chịu lực kèm theo thanh
ray lắp ATM, bulông, đinh ốc và tắc kê.

- Bao gói: ATM được đóng gói trong hộp carton để dễ dàng cho việc bảo
quản trong kho cũng như vận chuyển.

- Ghi nhãn: Theo IEC 60898

*[Lưu ý:]{.ul}* Các đặc tính, cam kết của các loại ATM bên trên và các
loại ATM khác được tra theo Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật hạ áp đã ban hành

ATM 1 cực
=========

------------------------ ---------------------
**Chủng loai công tơ** **Idm của ATM (A)**
10(40) 40
5(60) 60
5(80) 80
------------------------ ---------------------

**ATM 3 cực**

------------------------ ---------------------
**Chủng loai công tơ** **Idm của ATM (A)**
5 (100) 100
10 (100) 100
40 (100) 100
50 (100) 100
30 (60) 60
------------------------ ---------------------

**Đặc tính kỹ thuật và cam kết hộp công tơ**

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **STT** | > **Mô tả** | > **Đơn | > **Yêu | > **Đề nghị |
| | | > vị** | > cầu** | > & cam |
| | | | | > kết** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1** | **Yêu cầu | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.1 | Nhà sản | | | |
| | xuất | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.2 | Mã hiệu sản | | | |
| | phẩm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.3 | Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.4 | Loại | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.5 | Vật liệu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.6 | Cấp độ bảo | | > IP54 | |
| | vệ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.7 | Độ cách | > kV | 5 | |
| | điện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.8 | Phù hợp để | | > Đáp ứng | |
| | lắp đặt cố | | | |
| | định trên | | | |
| | tường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.9 | Phù hợp để | | > Đáp ứng | |
| | lắp đặt cố | | | |
| | định trên | | | |
| | cột | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.10 | Cung cấp | | > Đáp ứng | |
| | phần cứng | | | |
| | để lắp đặt | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.11 | Cung cấp | | > Đáp ứng | |
| | các chìa | | | |
| | khoá | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.12 | Cung cấp | | > Đáp ứng | |
| | các Aptômát | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.13 | Cung cấp | | > Đáp ứng | |
| | các bảng | | | |
| | đầu dây | | | |
| | vào/ra bằng | | | |
| | đồng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.14 | Tài liệu kỹ | | > Có | |
| | thuật và | | | |
| | bản vẽ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.15 | Biên bản | | > Có | |
| | thí nghiệm | | | |
| | điển hình | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Hộp 2 | | | |
| | công tơ một | | | |
| | pha** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1 | Phù hợp với | | > 02 | |
| | công tơ KWH | | | |
| | một pha | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2 | Phù hợp với | | > 02 | |
| | Aptômát 1 | | | |
| | hoặc 2 cực | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3 | Kích thước | | | |
| | tổng thể | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4 | \- Chiều | > mm | > 390 | |
| | rộng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | > mm | > 160 | |
| | sâu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | > mm | > 478 | |
| | cao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5 | Trọng lượng | > kg | > 3-3,6 | |
| | gần đúng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **4** | **Hộp 4 | | | |
| | công tơ một | | | |
| | pha** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 4.1 | Phù hợp với | | > 04 | |
| | công tơ KWH | | | |
| | một pha | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 4.2 | Phù hợp với | | > 04 | |
| | Aptômát 1 | | | |
| | hoặc 2 cực | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 4.3 | Kích thước | | | |
| | tổng thể | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | mm | 390 | |
| | rộng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | mm | 160 | |
| | sâu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | mm | 722 | |
| | cao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 4.4 | Trọng lượng | kg | 4-5 | |
| | gần đúng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **5** | **Hộp công | | | |
| | tơ 3 pha | | | |
| | trực tiếp | | | |
| | (không lắp | | | |
| | TI bên | | | |
| | trong)** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 5.1 | Phù hợp với | | 01 | |
| | công tơ KWH | | | |
| | ba pha | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 5.2 | Phù hợp với | | 01 | |
| | Aptômát 3 | | | |
| | cực | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 5.3 | Kích thước | | | |
| | tổng thể | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | mm | | |
| | rộng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | mm | | |
| | sâu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chiều | mm | | |
| | cao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 5.4 | Trọng lượng | kg | 3,5-4 | |
| | gần đúng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

> **[Ghi chú:]{.ul}**

- *Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp
> đặt của Hộp công tơ bằng tiếng Việt.*

- *Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
> Website chính thức của thiết bị chào thầu.*

- *Các thiết bị mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời
> điểm mở thầu.*

- *Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu.*

1. *Hộp 02 công tơ 1 pha*

> ![](media/image1.jpeg){width="5.3590277777777775in"
> height="3.94375in"}

2. *Hộp 04 công tơ 1 pha*

![](media/image3.jpeg){width="5.404166666666667in"
height="3.879166666666667in"}

Gá lắp công tơ
==============

![](media/image5.png){width="5.542361111111111in"
height="3.7055555555555557in"}

> ![](media/image7.png){width="5.160416666666666in" height="5.1625in"}

2. **Cầu đấu hộp 1 công tơ 1 pha**

> ![](media/image9.jpeg){width="5.916666666666667in"
> height="3.763888888888889in"}- 14 -

Cầu đấu hộp 2 công tơ 1 pha
===========================

![](media/image10.jpeg){width="5.888888888888889in"
height="3.8472222222222223in"}

![](media/image11.jpeg){width="5.847222222222222in"
height="3.6527777777777777in"}

4. **Cầu đấu hộp 4 công tơ 1 pha**

![](media/image12.jpeg){width="5.902777777777778in"
height="3.888888888888889in"}

![](media/image13.jpeg){width="5.875in" height="3.6805555555555554in"}

VI\. ĐAI THÉP VÀ KHÓA ĐAI

**1. Phạm vi áp dụng**

Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng
để cố định hộp công tơ, hộp phấn phối, ống uPVC lên trụ bê tông .

**2. Tiêu chuẩn áp dụng**

Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng:

TCVN 197-2002

Và các tiêu chuẩn tương đương

**3. Thông số kỹ thuật**

3.1. Đai thép có thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:

\- Loại: Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ,
hộp phấn phối, ống uPVC lên trụ bê tông.

\- Có chiều rộng: 20mm

\- Có chiều dày: 0.4 mm

\- Ký hiệu là:

> 20 x 0.4 mm

\- Độ bền kéo đứt: 700N/mm^2^

\- Chiều dài mỗi cuộn:

> \+ Đai thép 20 x 0.4: 50 m
>
> \- Bao gói: Đai thép được cuộn tròn và cố định trên khung nhựa.

3.2. Khóa đai có thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:

\- Loại: Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa đai thép

\- Kích thước: Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương
ứng

\- Bao gói: khóa đai được đóng trong hộp để dễ dàng cho việc bảo quản
trong kho cũng như vận chuyển.

**4. Thông tin cần đưa vào tài liệu dự thầu:**

\- Tài liệu kỹ thuật của đai thép và khoá đai sẽ cung cấp

\- Phụ lục: Các đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết

**5. Thử nghiệm**

**- Thử nghiệm xuất xưởng:**

Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên
sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm
giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo
tiêu chuẩn TCVN 197-2002 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục:

- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)

- Đo kích thước

- Kiểm tra việc ghi nhãn

Thử nghiệm thường xuyên của nhà sản xuất (thử nghiệm xuất xưởng): Đo
chiều dày và chiều rộng của đai... thực hiện bởi nhà sản xuất.

**- Thử nghiệm điển hình**

Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc
lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù
hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện
theo tiêu chuẩn TCVN 197-2002 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục:

\- Kiểm tra kích thước (Dimensions)

\- Suất kéo đứt (Tensile strengh)

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...)
hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng
nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

**11.6 - Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT**

**ĐAI THÉP VÀ KHÓA ĐAI**

+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| TT | Mô tả {#mô-tả} | Y | Đề ngh |
| {#tt} | ----- | êu cầu {#yêu-cầu} | ị và cam kết {#đề |
| -- | | ------- | -nghị-và-cam-kết} |
| | | | - |
| | | | ----------------- |
+=======+===================+===================+===================+
| 1. | Nhà sản xuất | | ### |
| | | | ##### {#section} |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 2. | Mã hiệu sản phẩm | | ##### |
| | | | ### {#section-1} |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 3. | Nước sản xuất | | ##### |
| | | | ### {#section-2} |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn quản | ISO 9000 | |
| | lý chất lượng | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 5. | Tiêu chuẩn áp | TCVN 197-2002 | |
| | dụng | hoặc tương đương | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| > 2 | **Đai thép** | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 1. | Mã hiệu | Có | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| | Đai thép 20 x 0.4 | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 2. | Loại | Đai thép làm bằng | |
| | | thép không gỉ | |
| | | dùng để cố định | |
| | | hộp công tơ, hộp | |
| | | phấn phối, ống | |
| | | uPVC lên trụ bê | |
| | | tông | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 3. 8 | Chiều rộng | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| | Đai thép 20 x 0.4 | 20mm | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 4. 9 | Chiều dày | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| | Đai thép 20 x 0.4 | 0.4mm | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 5. 0 | Suất kéo đứt | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| | Đai thép 20 x 0.4 | 700N/mm^2^ | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 6. 1 | Chiều dài mỗi | | |
| | cuộn | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| | Đai thép 20 x 0.4 | 50 m | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| > 3 | **Khóa đai** | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 1. | Mã hiệu | Có | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 2. | Khóa đai cho đai | | |
| | 20 x 0.4 | | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 3. | Loại | Làm bằng thép | |
| | | không gỉ dùng để | |
| | | khóa đai thép | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 4. | Kích thước | Kích thước của | |
| | | khóa đai phải phù | |
| | | hợp cho đai thép | |
| | | tương ứng | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 5. | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | mục 10.5 | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 6. | Bao gói | Đai thép được | |
| | | cuộn tròn và cố | |
| | | định trên khung | |
| | | nhựa, khóa đai | |
| | | được đóng trong | |
| | | hộp để dễ dàng | |
| | | cho việc bảo quản | |
| | | trong kho cũng | |
| | | như vận chuyển | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+
| 7. | Catalog | Có | |
+-------+-------------------+-------------------+-------------------+

[Ghi chú:]{.ul}

> *Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt đai thép
> và khóa đai bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*
>
> *Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
> Website chính thức của thiết bị chào thầu.*
>
> *Các đai thép và khóa đai mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm
> tính đến thời điểm mở thầu.*
>
> *Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:*

**VII. COSSE ÉP DÙNG CHO CÁP VẶN XOẮN**

**1. Phạm vi**

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật này được áp dụng cho cosse ép để đấu nối với dây
dẫn vào bản cực đồng của MCCB, thiết bị... được lắp đặt trên đường dây
hạ áp.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng**

AS 1154.1 Cách điện và phụ kiện cho đường dây dẫn điện trên không.

TCVN 3624-81 Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương
pháp thử

**3. Số liệu thiết kế**

\- Loại đai ép cho ống nối là loại lục giác.

\- Điện trở của ống nối sau khi ép không vượt quá 75% của dây dẫn có
chiều dài tương đương.

\- Ghi nhãn: Mỗi cosse ép phải có các ký hiệu được khắc chìm/nổi không
phai như sau:

\+ Tên nhà sản xuất.

\+ Mã hiệu của sản phẩm, loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn.

\+ Có các vị trí ép phải được khắc chìm

**3.1. Cosse ép đồng - nhôm**

\- Cosse ép là loại được thiết kế sử dụng cho mối nối đồng nhôm, bản cực
đấu nối vào thiết bị bằng đồng, chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt, phần
thân ống được xử lý để có thể nối với cáp nhôm.

\- Cosse ép loại 01 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 16mm^2^ đến
150mm^2^.

\- Cosse ép loại 02 lỗ bắt bu lông dùng cho cáp tiết diện từ 185mm^2^
đến 400mm^2^.

\- Bản cực đấu nối vào thiết bị phải làm toàn bộ bằng đồng, mối nối tiếp
giáp giữa đồng và nhôm được xử lý tại phần thân ống.

\- Bên trong của các ống ép phải được bơm sẵn compound gia tăng tiếp xúc
điện

\- Thân đầu cosse ép làm bằng nhôm, bản cực bằng đồng chịu lực cao, có
tính dẫn điện tốt.

4\. Thông tin được đưa vào tài liệu thầu

Nhà thầu phải có Phụ lục C - Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết đối với
từng loại cosse ép và trình cùng các tài liệu sau đây:

\- Các bản vẽ chi tiết chỉ ra kích cỡ cosse ép sử dụng với các loại cáp
tương ứng.

\- Hướng dẫn chi tiết các sử dụng.

\- Nhà thầu phải đưa ra giấy chứng nhận thử nghiệm mẫu và chứng minh
rằng các loại cosse ép này đã được giao và sử dụng ít nhất là 03 năm ở
những nước có điều kiện khí hậu tương tự như ở Việt Nam.

**5. Kiểm tra và thử nghiệm**

\- Thử nghiệm phải thực hiện trên các mẫu lấy bất kỳ từ lô vật liệu được
cung cấp phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng.

\- Thử nghiệm xuất xưởng: Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực
hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để
chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp
cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo
tiêu chuẩn IEC, AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

\+ Kiểm tra các kích thước

\+ Kiểm tra các ký hiệu

\- Thử nghiệm điển hình: Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực
hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải
được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc
cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được
thực hiện theo tiêu chuẩn IEC, AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương
đương:

\+ Đo điện trở tiếp xúc.

\+ Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức.

\+ Khả năng chịu dòng ngắn mạch tương ứng với tiết diện cáp.

\+ Thử chu kỳ nhiệt gồm 250 chu kỳ.

\+ Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng
thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể
được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận
bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập
(ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản
xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để
thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC tiêu chuẩn

\+ Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được.

6\. Đóng gói và giao hàng

Khi giao hàng các vật tư phải được đóng gói trong các thùng gỗ/các-tông.

**7. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT**

**COSSE ÉP CU-AL DÙNG ĐỂ ĐẤU NỐI DÂY NHÔM VÀO BẢN CỰC ĐỒNG**

+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| TT {#tt-1} | M | Yêu c | Đề nghị và ca |
| -- | ô tả {#mô-tả-1} | ầu {#yêu-cầu-1} | m kết {#đề-nghị |
| | ----- | ------- | -và-cam-kết-1 . |
| | | | list-paragraph} |
| | | | --- |
| | | | --------------- |
+============+=================+=================+=================+
| 1 | Nhà sản xuất | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 2 | Mã hiệu sản | | |
| | phẩm | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 3 | Nước sản xuất | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | C-A 70 | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản | | |
| | lý chất lượng | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp | | |
| | dụng | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 6 | Loại | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 7 | Loại đai ép cho | Loại lục giác | |
| | cosse ép | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 8 | Tiết diện của | mm^2^ | |
| | dây dẫn | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | C-A 70 | 70 | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 9 | Khả năng chịu | ######## A {#a} | ####### |
| | được dòng điện | | # {#section-3} |
| | liên tục | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | C-A 70 | 270 | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 10 | Khả năng chịu | ##### | ####### |
| | được dòng điện | ### kA/s {#kas} | # {#section-4} |
| | ngắn mạch | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | C-A 70 | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 11 | Điện trở của | | |
| | ống nối sau khi | | |
| | ép | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 12 | Kiểm tra và thử | Như mục 5 | |
| | nghiệm | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 13 | Ghi nhãn | Việc ghi nhãn | |
| | | phải đảm bảo rõ | |
| | | và bền | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 14 | Bao gói | Phải được đóng | |
| | | gói để dễ dàng | |
| | | và thuận tiện | |
| | | cho việc bảo | |
| | | quản trong kho | |
| | | cũng như vận | |
| | | chuyển | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 15 | Tài liệu kỹ | có | |
| | thuật. bản vẽ | | |
| | chế tạo | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 16 | Biên bản thí | có | |
| | nghiệm Type | | |
| | Test và Routine | | |
| | Test | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+

**[Ghi chú:]{.ul}**

*Tất Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt. vận
hành Cosse ép bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

*Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website
chính thức của thiết bị chào thầu.*

*Cosse ép mới 100%. đồng bộ nguyên chiếc. được sản xuất trong vòng 2 năm
tính đến thời điểm mở thầu.*

*Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:*

VIII\. KẸP NỐI BỌC CÁCH ĐIỆN (IPC) CHO CÁP LV-ABC

**1. Phạm vi áp dụng**

Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho kẹp nối bọc cách điện (IPC) dùng để
đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE
0.6/1kV ký hiệu \[LV-ABC\] đến cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE
0.6/1kV ký hiệu \[LV-ABC\] trên các đường dây phân phối hạ áp trên
không.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng**

Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng:

- *HN 33-S-63: Kết nối xuyên cách điện đối với lưới trên không điện áp
thấp với dây dẫn cách điện.*

- *IEC 61284: Đường dây trên không* - Yêu cầu và thử nghiệm cho các
phụ kiện

và các tiêu chuẩn tương đương

**3. Thông số kỹ thuật**

\- Loại: Kẹp IPC là loại kẹp 1 hoặc 2 bulông, bọc cách điện, chống thấm
nước, dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV
LV-ABC đến cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV LV-ABC, vận hành tốt ở vùng nhiệt
đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp...

\- Thân kẹp: Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học
và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn

\- Bulông: Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc
siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt
vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như
không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện

\- Lưỡi ngàm: Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc
bởi 1 lớp Polymer đàn hồi đúc ôm chặt vào lưỡi ngàm và mỡ silicon chuyên
dùng chống thấm nước và chống ăn mòn

\- Lực xiết bứt đầu bulông:

- IPC 120 -- 120: 18 ± 10% Nm

\- Tiết diện danh định của dây dẫn: Trục chính cáp nhôm LV-ABC / Nhánh
rẽ cáp nhôm LV-ABC (mm2)

- IPC 120 -- 120: 35 -- 120 / 6 -- 120 (mm2)

\- Dòng định mức liên tục của kẹp: Phải lớn hơn hoặc bằng dòng định mức
của dây nhôm vặn xoắn LV-ABC tương ứng

- IPC 120 -- 120: ≥ 350A

\- Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1 phút, trong nước
(kẹp IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm): 6KV

\- Nắp bịt đầu cáp: Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Kẹp IPC kèm theo
nắp bịt đầu cáp để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các nắp bịt đầu cáp này
không được rời khỏi thân của nối bọc cách điện ngay cả khi không sử
dụng.

\- Nhiệt độ môi trường cực đại: 45^0^C

\- Độ ẩm môi trường tương đối cực đại: 100%

\- Ghi nhãn: Kẹp phải được ghi nhãn với các nội dung sau:

\+ Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất

\+ Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ...

(Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền)

**4. Thông tin cần đưa vào tài liệu dự thầu:**

\- Tài liệu kỹ thuật của kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC sẽ
cung cấp.

\- Phụ lục C: Các đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết

**5. Thử nghiệm**

**5.1. Thử nghiệm xuất xưởng:**

Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên
sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm
phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu
chuẩn HN 33-S-63 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

> \- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)
>
> \- Đo kích thước
>
> \- Thử nghiệm độ bền cơ
>
> \- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước

**5.2. Thử nghiệm điển hình**

Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc
lập trên sản phẩm tương tự để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính
kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN
33-S-63, IEC 61284 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

- Thử nghiệm độ bền cơ

- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước

- Thử lão hóa khí hậu

- Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp

- Thử chống ăn mòn

- Thử lão hóa về điện

- Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...)
hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng
nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên,
địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm,
hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm,
ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử
nghiệm, kết quả thử nghiệm,\...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất
của sản phẩm thử nghiệm.

5. **Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT**

**KẸP NỐI BỌC CÁCH ĐIỆN (IPC) CHO CÁP LV-ABC**

+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| TT {#tt-2} | M | Yêu c | Đề nghị và c |
| -- | ô tả {#mô-tả-2} | ầu {#yêu-cầu-2} | am kết {#đề-ngh |
| | ----- | ------- | ị-và-cam-kết-2} |
| | | | --- |
| | | | --------------- |
+============+=================+=================+=================+
| 1. | Nhà sản xuất | | ####### |
| | | | # {#section-5} |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 2. | Mã hiệu sản | | ####### |
| | phẩm | | # {#section-6} |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 3. | Nước sản xuất | | ####### |
| | | | # {#section-7} |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 4. | IPC 120 -- 120 | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 5. | Website nhà sản | Có | |
| | xuất | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 6. | Tiêu chuẩn quản | ISO 9000 | |
| | lý chất lượng | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 7. | Tiêu chuẩn áp | HN 33-S-63, IEC | |
| | dụng | 61284 hoặc | |
| | | tương đương | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 8. | Loại | Kẹp IPC là loại | |
| | | kẹp 1 hoặc 2 | |
| | | bulông, bọc | |
| | | cách điện, | |
| | | chống thấm | |
| | | nước, dùng để | |
| | | đấu nối rẽ hoặc | |
| | | đấu nối lèo từ | |
| | | cáp nhôm vặn | |
| | | xoắn 0.6/1kV | |
| | | LV-ABC đến cáp | |
| | | nhôm vặn xoắn | |
| | | 0.6/1kV LV-ABC, | |
| | | vận hành tốt ở | |
| | | vùng nhiệt đới, | |
| | | vùng biển, vùng | |
| | | ô nhiễm công | |
| | | nghiệp... | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 9. | Thân kẹp | Làm bằng nhựa | |
| | | có tăng cường | |
| | | sợi thủy tinh, | |
| | | có độ bền cơ | |
| | | học và thời | |
| | | tiết cao, bền | |
| | | với tia tử | |
| | | ngoại, chống | |
| | | rạn nứt, lão | |
| | | hóa và ăn mòn | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 10. | Bulông | Bulông, vòng | |
| | | đệm làm bằng | |
| | | vật liệu chống | |
| | | ăn mòn kèm đai | |
| | | ốc siết bứt đầu | |
| | | làm bằng vật | |
| | | liệu chống ăn | |
| | | mòn đảm bảo | |
| | | lưỡi ngàm kẹp | |
| | | chặt vào dây | |
| | | dẫn bọc cách | |
| | | điện mà không | |
| | | làm tróc lớp | |
| | | bọc cách điện | |
| | | cũng như không | |
| | | làm hư hỏng các | |
| | | tao dây trong | |
| | | ruột dẫn điện | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 11. | Lưỡi ngàm | Làm bằng hợp | |
| | | kim đồng dẫn | |
| | | điện cao, được | |
| | | mạ thiếc, Bao | |
| | | bọc bởi 1 lớp | |
| | | Polymer đàn hồi | |
| | | đúc ôm chặt vào | |
| | | lưỡi ngàm và mỡ | |
| | | silicon chuyên | |
| | | dùng chống thấm | |
| | | nước và chống | |
| | | ăn mòn | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 12. | Lực xiết bứt | | |
| | đầu bulông | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | IPC 120 -- 120 | 18 ± 10% Nm | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 13. | Tiết diện danh | Trục chính cáp | |
| | định của dây | nhôm LV-ABC / | |
| | dẫn | Nhánh rẽ cáp | |
| | | nhôm LV-ABC | |
| | | (mm2) | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | IPC 120 -- 120 | 35 -- 120 / 6 | |
| | | -- 120 | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 14. | Dòng định mức | Phải lớn hơn | |
| | liên tục của | hoặc bằng dòng | |
| | kẹp | định mức của | |
| | | dây nhôm vặn | |
| | | xoắn LV-ABC | |
| | | tương ứng | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | IPC 120 -- 120 | ≥ 350A | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 15. | Độ bền điện môi | 6KV | |
| | và chống thấm | | |
| | nước ở 50Hz | | |
| | trong 1 phút, | | |
| | trong nước (kẹp | | |
| | IPC phải được | | |
| | ngâm trong nước | | |
| | 30 phút trước | | |
| | khi thử nghiệm) | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 16. | Nắp bịt đầu cáp | Làm bằng vật | |
| | | liệu cao su đàn | |
| | | hồi. Kẹp IPC | |
| | | kèm theo nắp | |
| | | bịt đầu cáp để | |
| | | bảo vệ cáp | |
| | | chống thấm | |
| | | nước. Các nắp | |
| | | bịt đầu cáp này | |
| | | không được rời | |
| | | khỏi thân của | |
| | | nối bọc cách | |
| | | điện ngay cả | |
| | | khi không sử | |
| | | dụng. | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 17. | Nhiệt độ môi | 45^0^C | |
| | trường cực đại | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 18. | Độ ẩm môi | 100% | |
| | trường tương | | |
| | đối cực đại | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 19. | Ghi nhãn | Kẹp phải được | |
| | | ghi nhãn với | |
| | | các nội dung | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | - Nhãn | |
| | | hiệu/tên | |
| | | nhà sản | |
| | | xuất | |
| | | | |
| | | - Tiết diện | |
| | | lớn | |
| | | nhất/nhỏ | |
| | | nhất của | |
| | | dây chính | |
| | | và dây | |
| | | rẽ... | |
| | | | |
| | | Việc ghi nhãn | |
| | | phải đảm bảo rõ | |
| | | và bền | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 20. | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | mục 13.5 | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 21. | Catalogue/Bản | Có | |
| | vẽ của nhà sản | | |
| | xuất thể hiện | | |
| | các kích thước | | |
| | và thông số kỹ | | |
| | thuật. | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 22. | Bao gói | Kẹp phải được | |
| | | đóng gói để dễ | |
| | | dàng và thuận | |
| | | tiện cho việc | |
| | | bảo quản trong | |
| | | kho cũng như | |
| | | vận chuyển | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 23. | Thí nghiệm điểm | Theo mục 13.5.2 | |
| | hình | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 24. | Thí nghiệm xuất | Theo mục 13.5.1 | |
| | xưởng | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 25. | Thí nghiệm | Theo mục 13.5 | |
| | nghiệm thu | | |
+------------+-----------------+-----------------+-----------------+

***[Ghi chú:]{.ul}***

- *Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận
hành kẹp nối bọc cách điện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

- *Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.*

- *Các kẹp nối bọc cách điện mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm
tính đến thời điểm mở thầu.*

- *Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:*

**VIII. ÁP TÔ MÁT HẠ ÁP - MCB 1 CỰC**

**1. Phạm vi áp dụng**

Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho Áp tô mát hạ áp (MCB) loại 1 cực/2
cực, dùng để bảo vệ mạch điện chống quá tải và ngắn mạch, lắp đặt bên
ngoài và phía dưới hộp công tơ 1 pha trong nhà của nhánh rẽ khách hàng.

**2. Tiêu chuẩn áp dụng**

Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng:

IEC 60898 Ngắt mạch bảo vệ quá dòng cho các hộ gia đình và cài đặt tương
tự và các tiêu chuẩn tương đương.

**3. Thông số kỹ thuật**

Áp tô mát hạ áp - MCB 1 cực/2 cực, thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:

\- Điện áp định mức: 230/400 VAC

\- Tần số định mức : 50 Hz

\- Dòng điện định mức (In): 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63 A

\- Dòng cắt ngắn mạch định mức (Icn) ở điện áp 400V: 6 kA

\- Dòng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) ở điện áp 400V: 6 kA

\- Số lần chu kỳ thao tác ở dòng định mức: 4000 lần

\- Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 1 phút: 2 kV

\- Vỏ bọc: Làm bằng vật liệu cách điện

\- Số cực: 1/2

\- Đặc tính ngắt theo IEC 60898: Loại C (trên 5In đến 10In)

\- Lắp đặt MCB: Cố định nằm ngang trên thanh ray DIN rail

\- Bề rộng: 17.5/35 mm

\- Nhiệt độ môi trường cực đại: 45^0^C

\- Độ ẩm môi trường tương đối cực đại: 100%

\- Đầu nối dây: Đồng hoặc hợp kim đồng, có khả năng đấu nối với cáp đồng
đến 25mm^2^

\- Phụ kiện: Vỏ hộp (cho loại 2 cực) làm bằng nhựa cứng chịu lực kèm
theo thanh ray lắp MCB, bulông, đinh ốc và tắc kê

\- Bao gói: MCB được đóng gói trong hộp carton để dễ dàng cho việc bảo
quản trong kho cũng như vận chuyển

\- Ghi nhãn: Theo IEC 60898

**4. Thông tin cần đưa vào tài liệu dự thầu:**

\- Tài liệu kỹ thuật của máy cắt sẽ cung cấp

\- Phụ lục: Các đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết

**5. Thử nghiệm**

**5.1. Thử nghiệm xuất xưởng:**

> Áp tô mát phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà
> sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng
> minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên
> bản này thực theo tiêu chuẩn IEC 60898 hoặc tiêu chuẩn tương đương,
> bao gồm các hạng mục:

- Kiểm tra ngoại quan và ghi nhãn

- Đo kích thước

- Đặc tính điện môi

- Đặc tính cắt

**5.2. Thử nghiệm điển hình:**

> Áp tô mát phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng
> thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự để chứng minh sản phẩm phù
> hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện
> theo tiêu chuẩn IEC 60898 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các
> hạng mục:

- Độ bền không phai của nhãn

- Độ tin cậy của vít, các phần dẫn dòng điện và các mối nối

- Độ tin cậy của các đầu nối dùng cho các ruột dẫn bên ngoài

- Bảo vệ chống điện giật

- Đặc tính điện môi

- Thử nghiệm độ tăng nhiệt và đo tổn thất công suất

- Thử nghiệm 28 ngày

- Đặc tính cắt

- Độ bền cơ và độ bền điện

- Thử ngắn mạch

- Độ bền chịu xung và va đập cơ khí

- Độ bền chịu nhiệt

- Độ bền chịu nhiệt bất thường và cháy

- Độ bền chống gỉ.

Biên bản thí nghiệm điển hình do một đơn vị thí nghiệm độc lập, đủ thẩm
quyền cấp. Phải cung cấp đầy đủ như yêu cầu và được sao y chứng thực
hoặc đối chiếu bản chính khi yêu cầu

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...)
hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng
nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên,
địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm,
hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm,
ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử
nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất
của sản phẩm thử nghiệm.

**16.5.3. Thử nghiệm nghiệm thu (thử nghiệm mẫu):**

Áp tô mát phải được thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập để
chứng minh sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Thử nghiệm này phải được
thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 60898 hoặc tiêu chuẩn tương đương. Số
lượng mẫu thử như sau:

-------------------------- -----------------------------
**Số lượng mẫu thử (p)** **Số lượng của một lô (n)**
p = 1 n \< 50
p = 2 50 ≤ n \< 100
p = 4 100 ≤ n \< 500
p = 4 + 1.5n/1000 500 ≤ n ≤ 20000
p = 19 + 0.75n/1000 n \> 20000
-------------------------- -----------------------------

**16.6. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT**

**ÁP TÔ MÁT HẠ ÁP - MCB 1 CỰC**

+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| **TT** | **Mô tả** | Đơn vị | **Yêu cầu** | Đề nghị và cam |
| | | | | kết {#đề-nghị |
| | | | | -và-cam-kết-3} |
| | | | | ---- |
| | | | | -------------- |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 2. | Mã hiệu sản | | | |
| | phẩm | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 3. | Nước sản xuất | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9000 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản phẩm | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 5. | Tiêu chuẩn áp | | IEC 60898 hoặc | |
| | dụng | | tương đương | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 6. | Loại | | Bảo vệ quá tải | |
| | | | và ngắn mạch | |
| | | | theo nguyên lý | |
| | | | bảo vệ nhiệt | |
| | | | và từ | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 7. | Vỏ bọc | | Làm bằng vật | |
| | | | liệu cách điện | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 8. | Số cực | | 1 | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 9. | Điện áp định | Vac | 230/400 | |
| | mức | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 10. | Tần số định | Hz | 50 | |
| | mức | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 11. | Dòng điện định | A | 63 | |
| | mức (In) | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 12. | Dòng cắt ngắn | kA | 6 | |
| | mạch định mức | | | |
| | (Icn) ở điện | | | |
| | áp 400V | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 13. | Dòng cắt ngắn | kA | 6 | |
| | mạch làm việc | | | |
| | (Ics) ở điện | | | |
| | áp 400V | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 14. | Số lần chu kỳ | lần | 4000 | |
| | thao tác ở | | | |
| | dòng định mức | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 15. | Điện áp chịu | kV | 2 | |
| | đựng tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 1 phút | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 16. | Đặc tính ngắt | | Loại C | |
| | theo IEC 60898 | | | |
| | | | (trên 5In đến | |
| | | | 10In) | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 17. | Lắp đặt MCB | | Cố định nằm | |
| | | | ngang trên | |
| | | | thanh ray DIN | |
| | | | rail | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 18. | Bề rộng | mm | 17.5/35 | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 19. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 45 | |
| | trường cực đại | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 20. | Độ ẩm môi | \% | 100 | |
| | trường tương | | | |
| | đối cực đại | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 21. | Đầu nối dây | | Đồng hoặc hợp | |
| | | | kim đồng, có | |
| | | | khả năng đấu | |
| | | | nối với cáp | |
| | | | đồng đến | |
| | | | 25mm^2^ | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 22. | Phụ kiện | | - Vỏ hộp | |
| | | | (cho loại | |
| | | | 2 cực) làm | |
| | | | bằng nhựa | |
| | | | cứng chịu | |
| | | | lực kèm | |
| | | | theo thanh | |
| | | | ray lắp | |
| | | | MCB, | |
| | | | bulông, | |
| | | | đinh ốc và | |
| | | | tắc kê | |
| | | | | |
| | | | - Tài liệu | |
| | | | hướng dẫn | |
| | | | lắp đặt | |
| | | | vận hành | |
| | | | kèm theo | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 23. | Kiểm tra và | | Đáp ứng yêu | |
| | thử nghiệm | | cầu | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 24. | Bao gói | | MCB được đóng | |
| | | | gói trong hộp | |
| | | | carton để dễ | |
| | | | dàng cho việc | |
| | | | bảo quản trong | |
| | | | kho cũng như | |
| | | | vận chuyển | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 25. | Ghi nhãn | | Theo IEC 60898 | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 26. | Catalog | | Có | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 27. | Mẫu MCB và vỏ | | Có | |
| | hộp MCB | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 28. | Tài liệu kỹ | | Có | |
| | thuật, bản vẽ | | | |
| | chế tạo | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+
| 29. | Biên bản thí | | Có | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình (Type | | | |
| | Test) và thí | | | |
| | nghiệm xuất | | | |
| | xưởng (Routine | | | |
| | Test) | | | |
+--------+----------------+--------+----------------+----------------+

**[Ghi chú:]{.ul}**

- *Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận
hành áp tô mát hạ áp bằng tiếng Việt và tiếng Anh.*

- *Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên
Website chính thức của thiết bị chào thầu.*

- *Các máy cắt hạ áp mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất
trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu.*

- *Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu:*

**IX. YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ MẠ KẼM NHÚNG NÓNG CỦA CÁC CHI TIẾT ĐƯỢC CHẾ
TẠO BẰNG SẮT**

**1. Phạm vi:**

Yêu cầu kỹ thuật này áp dụng cho các chi tiết chế tạo bằng sắt và lớp mạ
kẽm nhúng nóng trên bề mặt hệ thống các chi tiết trên đường dây và trạm
biến áp; hệ thống tiếp địa đường dây và trạm biến áp; bu lông và đai ốc
để bảo vệ chống ăn mòn do tác động của môi trường.

**2. Yêu cầu kỹ thuật:**

\- Tất cả các chi tiết chế tạo bằng sắt phải được chế tạo theo đúng bản
vẽ kỹ thuật, đảm bảo về kích thước và trọng lượng của chi tiết, chiều
cao đường hàn 6 ÷ 10mm

\- Các chi tiết phải được chế tạo từ thép CT3.

\- Trước khi nhúng vào kẽm nóng chảy, các chi tiết phải được làm sạch bề
mặt để không còn vết dầu mỡ, sơn, lớp thép cán, rỉ... mà mắt thường có
thể phát hiện được, sau đó được xử lý trong chất trợ dung.

Việc làm sạch bề mặt và xử lý trong chất trợ dung phải thực hiện theo
quy trình công nghệ đã được duyệt.

\- Các lỗ bu lông, trục xuyên qua phải được gia công chính xác theo
đường kính đã tính đến bề dày lớp phủ. Sau khi phủ không cho phép sửa
lại lỗ.

\- Kẽm dùng để phủ phải đạt chất lượng theo bảng 1:

**Bảng 1:**

Thành phần hoá học (%)
------------------------------ ---------------------------------- -------- ------ ------ ------- ------ ------
Hàm lượng kẽm không thấp hơn Hàm lượng tạp chất không lớn hơn
Chì Cadimi Sắt Đồng Thiếc Asen Cộng
98,5 1,4 0,2 0,05 0,02 0,04 0,01 1,5

Hàm lượng kẽm nóng chảy trong bể khi nhúng không thấp hơn 98,3%.

\- Quá trình phủ kẽm nhúng nóng phải thực hiện theo quy trình công nghệ
đã được duyệt.

\- Lớp phủ phải đều, liên tục và bám dính chắc vào kim loại nền. Không
cho phép có các vết nứt, vết lồi nhọn, giọt bọt khí, vết đọng, xỉ kẽm và
chất trợ dung, vết tích tụ, những chỗ bị dày thêm, các hạt kẽm cứng, vết
lõm do làm hoặc kẹp để lại trên bề mặt lớp phủ.

\- Tuỳ theo độ nhám và thành phần của kim loại nền, lớp phủ có thể có
màu sắc từ bạc trắng đến xám. Bề mặt lớp phủ có thể nhẵn hoặc nhám.

Sự khác nhau về màu sắc và độ nhám của lớp phủ không bị coi là dấu hiệu
của phế phẩm.

\- Độ dầy trung bình lớp phủ tương ứng với khối lượng kẽm trên một đơn
vị diện tích bề mặt được quy định trong bảng 2:

**Bảng 2:**

Loại chi tiết Độ dày trung bình (µm) Khối lượng kẽm trên một đơn vị diện tích bề mặt (g/m^2^)
---------------------------------------------- ------------------------ ----------------------------------------------------------
Chi tiết kết cấu có bề dày:
\< 6mm 100 710
≥ 6mm 110 781
Chi tiết chôn dưới đất (cọc và dây tiếp địa) 120 825
Bu lông, đai ốc, vòng đệm 55 390

Độ dày cục bộ nhỏ nhất của lớp phủ không được nhỏ hơn 90% độ dày quy
định trong bảng 2.

Độ dày lớp phủ quy định trong bảng 2 có thể lớn hơn (trừ bu lông, đai
ốc) nhưng không vượt quá 200 µm.

\- Bu lông phải được phủ sau khi gia công ren và không được ren lại sau
khi phủ. Đai ốc được gia công ren lại sau khi phủ nhưng phưng phải tính
toán sao cho sau khi phủ và ren lại đảm bảo khe hở giữa bu lông và đai
ốc nằm trong giới hạn dung sai theo TCVN 1917-76.

\- Khi lắp ráp tại hiện trường, các chỗ khuyết tật do vận chuyển phải
được xử lý bằng sơn có hàm lượng bột kẽm cao hơn 80% với độ dày không
nhỏ hơn 90 µm hoặc bằng cách phun kẽm với độ dày không nhỏ hơn 120 µm.

**3. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

**TT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và cam kết**
-------- ----------------------------------------------------- ---------------------- ---------------------- ------------------------
1 Sắt chế tạo Đơn vị sản xuất
2 Yêu cầu sản phẩm Chủng loại, quy cách Đúng bản vẽ thiết kế
3 Bulông, êcu chế tạo theo TCVN Đáp ứng
4 Đơn vị gia công mạ
5 Thành phần hoá học:
\- Hàm lượng kẽm \% ≥ 98,5
\- Hàm lượng tạp chất
\+ Chì \% ≤ 1,4
\+ Cadimi \% ≤ 0,2
\+ Sắt \% ≤ 0,05
\+ Đồng \% ≤ 0,02
\+ Thiếc \% ≤ 0,04
\+ Asen \% ≤ 0,01
6 Độ dày trung bình của lớp mạ kẽm:
\- Chi tiết kết cấu có bề dày \< 6mm µm 100
\- Chi tiết kết cấu có bề dày ≥ 6mm µm 110
\- Chi tiết chôn dưới đất µm 120
\- Bu lông, đai ốc, vòng đệm µm 55
\- Độ dày trung bình lớn nhất (Trừ bu lông, đai ốc) µm \< 200

***Ghi chú:***

*- Nhà thầu phải ghi rõ loại thép chế tạo.*

*- Đơn vị cấp hàng cam kết phải là nhà sản xuất có khả năng mạ kẽm hoặc
đơn vị được uỷ quyền (Có giấy tờ chứng minh và được sao y công chứng).*

*- Các chi tiết mới 100%, đồng bộ nguyên chiếc, được sản xuất trong vòng
2 năm tính đến thời điểm mở thầu.*

*- Tất cả các số liệu trên phải được xác nhận bởi nhà thầu.*

**X. Đầu cosse nối PVT8 (M6-10)**

Đầu cose nối dùng để nối cáp Cu/XLPE/PVC M2\*6, đầu cose nối có vỏ cách
điện 0.6Kv, vật liệu cách điện bằng nhựa Vinyl .

Kích thước dài 26mm;

Đường kính cose nối 3.4mm

**XI. Dây thép bọc nhựa:**

\- Dây thép bọc nhựa là loại dây thép đã qua xử lý mạ kẽm bề mặt của dây
sắt trong bể kẽm nóng làm tăng tăng khả năng chống hoen rỉ và hao mòn
của dây và đã được bọc 1 lớp PVC nhằm tăng độ bền, chống xoáy cốt thép,
độ bám cáo, giảm vỡ nứt khi gia công, bền màu vì PVC có chứa hợp chất
chống tia cực tím UV làm cho dây thép chắc chắn hơn, bền bỉ hơn.

**XII. Băng dính cách điện:**

\- Băng dính cách điện phải đảm bảo chiều ngang 1,9cm; đường kính cuộn
băng 8cm.

\- Băng dính cách điện đảm bảo bền, cách điện với điện áp 1000V và phải
đảm bảo dính chắc chắn các loại dây dẫn điện.

**XIII. Sứ quả bàng:**

\- Sứ quả bàng làm bằng gồm có dạng hình quả bàng, hai đầu được có lỗ để
bắt dây. Hai lỗ này được khoan vuông góc với nhau, trên sứ có các rãnh
định hướng xuất phát từ các lỗ bắt dây, điện áp định mức 1kV; chiều dài
đường bò 20mm/1kV.

\- Kích thước của sứ: Chiều cao \>25mm, chiều dài \> 40mm.

**XIV. Bản vẽ:**

+----------------------+----------------------+----------------------+
| **Danh mục bản vẽ** | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| ##### | **Tên bản vẽ** | **Mục đích sử dụng** |
| {#section-8 .titulo} | | |
| | | |
| ##### Bản vẽ số | | |
| {#bản-vẽ-số .titulo} | | |
| | | |
| ##### | | |
| {#section-9 .titulo} | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| CPCT-01 | Hộp bảo vệ công tơ | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| CPCT-03 | Xà đỡ hòm công tơ | Xà đỡ 4 hòm công tơ, |
| | XĐXT-2-2 và XĐCT-1-2 | Trọng lượng xà |
| | | 18,24kg/bộ. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| CPCT-05 | Xà đỡ dây ra sau | Xà néo dây sau công |
| | công tơ XĐ-ĐSCT-Đ và | tơ cột đơn. Trọng |
| | XĐ-ĐSCT-K | lượng xà 3,0kg/bộ. |
| | | |
| | | Xà néo dây sau công |
| | | tơ cột kép. Trọng |
| | | lượng xà 3,4kg/bộ. |
+----------------------+----------------------+----------------------+

*Có bản vẽ kèm theo*

C. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành : *Theo mục B của chương này*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4856 dự án đang đợi nhà thầu
  • 604 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 564 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13516 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15401 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây