Thông báo mời thầu

21 2020 Mobile-Mua sắm antenna hybrid twinbeam 10 port

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:51 15/10/2020
Số TBMT
20201032941-00
Công bố
16:28 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực Miền Bắc năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
21 2020 Mobile-Mua sắm antenna hybrid twinbeam 10 port
Chủ đầu tư
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn góp của chủ sở hữu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm thiết bị vô tuyến đợt một thuộc 03 Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực miền Bắc/Trung/Nam năm 2020 và một số hạng mục thiết bị thuộc Tờ trình mua sắm thiết bị phục vụ vận hành khai thác, dự phòng ứng cứu thông tin
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:28 15/10/2020
đến
16:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.500.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "21 2020 Mobile-Mua sắm antenna hybrid twinbeam 10 port". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "21 2020 Mobile-Mua sắm antenna hybrid twinbeam 10 port" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 28

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

1

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên dự án: Gói thầu mua sắm thiết bị thuộc 03 dự án sau:
+ Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực miền Bắc năm 2020.
+ Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực miền Trung năm 2020.
+ Dự án đầu tư mở rộng mạng thông tin di động khu vực miền Nam năm 2020.
- Tên gói thầu: 21/2020/Mobile - Mua sắm antenna hybrid twinbeam 10 port.
- Địa điểm thực hiện gói thầu: Tại 63 Tỉnh/TP
- Nội dung gói thầu: Mua sắm antenna hybrid twinbeam loại 10 port để chia nhỏ
sector, giúp tăng dung lượng của trạm di động.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng kể từ ngày ký hợp đồng đến ngày ký biên
bản nghiệm thu FAC.
2. Yêu cầu chung:
2.1 Yêu cầu (hướng dẫn) về chuẩn bị đề xuất kỹ thuật:

Yêu cầu về kỹ thuật cho từng hàng hóa mời thầu gồm các thông tin nội dung và yêu
cầu kỹ thuật chi tiết cho từng nội dung, chi tiết theo bảng trong mục 3.2. Mỗi yêu cầu kỹ
thuật được đi kèm với tiêu chí đánh giá theo phương pháp Đạt/Chấp nhận được/Không đạt,
có mô tả mức độ yêu cầu đáp ứng rõ ràng.
Để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhà thầu được yêu cầu tuyên bố hàng
hóa mình chào thầu có đáp ứng hay không đáp ứng yêu cầu trong “Bảng tuyên bố đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật” kèm theo E-HSDT.
Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được lập dạng bảng gồm tối thiểu các
thông tin với cấu trúc sau:
TT
(1)

Nội dung
(2)

Yêu cầu kỹ thuật
(3)

Tuyên bố đáp ứng
(4)

Thông tin chứng minh
(5)

Trong đó:
- Cột (1), (2), (3) lấy theo yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
- Cột (4) ghi tuyên bố: “Đáp ứng” hoặc “Không đáp ứng”
- Cột (5) giải thích lý do tuyên bố đáp ứng hoặc không đáp ứng đồng thời cung
cấp thông tin chứng minh bao gồm nhưng không giới hạn: chứng minh trực tiếp,
chứng minh bằng tài liệu của nhà sản xuất hàng hóa (có chỉ rõ tên tài liệu, mục,
trang, dòng), chứng minh bằng kết quả đo kèm theo E-HSDT…. Nhà thầu phải
chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu mình cung cấp, trường hợp
Bên mời thầu phát hiện các tài liệu cung cấp không đúng sự thật, thì nhà thầu sẽ
được đánh giá là gian lận và bị loại.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

2

2.2 Yêu cầu về cung cấp tài liệu và hàng mẫu:

- Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu sau:
+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả sản phẩm (datasheet, catalogue…) của
nhà sản xuất chứng minh hàng hóa đáp ứng như cam kết. Tài liệu phải có trên trang
web chính thức của nhà cung cấp, có thể download được trên trang web của nhà sản
xuất bất cứ thời điểm nào.
+ Nhà thầu phải cung cấp đường link vào trang web của nhà cung cấp. Nếu nhà
cung cấp không có trang web chính thức, hoặc trang web không thể truy cập được,
hoặc trên trang web không thể tìm được thông tin của sản phẩm thì hồ sơ sẽ bị đánh
giá là không đạt.
+ Nhà thầu cung cấp giản đồ bức xạ của anten:
o Hình ảnh giản đồ bức xạ 2D, 3D của anten.
Hình ảnh tham khảo:

Hình ảnh tham khảo giản đồ 2D

Hình ảnh tham khảo giản đồ 3D

o Cung cấp file pattern định dạng .txt, file có thể import vào phần mềm Atoll của hãng
Forsk, để mô phỏng vùng phủ của anten.
Định dạng tham khảo:

-

+ Nhà thầu phải cung cấp hình ảnh bên ngoài của anten, hình ảnh đáy anten thể hiện vị
trí port, tần số trên port, thước chỉnh tilt điện, vị trí RET.
+ Nhà thầu phải cung cấp hình ảnh (tương đối) thể hiện vị trí lắp đặt chấn tử trong
antenna.
+ Nếu kiểm tra thấy một trong các tài liệu, hình ảnh, file nhà thầu cung cấp không giống
với tuyên bố đáp ứng hoặc không đạt yêu cầu kỹ thuật thì hồ sơ sẽ bị đánh giá không
đạt.
Về hàng mẫu: Bên mới thầu được quyền yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để kiểm tra,
xác thực lại thông tin nhà thầu tuyên bố.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

3

+ Bên mời thầu sẽ gửi thông báo và trong vòng 7 ngày kể từ ngày thông báo, nhà thầu
phải nộp đủ hàng mẫu bao gồm tối thiểu 01 anten, 01 dây AISG và một bộ chỉnh tilt.
+ Địa chỉ nộp mẫu: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, Tòa nhà Thái Bình, ngõ 19 Duy
Tân, Cầu Giấy.
+ Đầu mối liên hệ: Bên mời thầu sẽ cung câp thông tin về đầu mối liên hệ trong thư
thông báo.
+ Biên bản đánh giá hàng mẫu không thay thế kết quả đánh giá kỹ thuật.
3. Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa:
3.1 Yêu cầu kỹ thuật chung:
- Thông số kỹ thuật anten tuân theo chuẩn BASTA v9.6 trở lên.
- Hàng hóa cung cấp đảm bảo mới 100% và đuợc sản xuất trong vòng tối đa 12 tháng.
- Anten không sử dụng Diplexer trong cấu trúc anten (số lượng cặp port tương ứng
với số lượng dãy chấn tử).
- Anten chào hàng phải được sản xuất từ nhà máy của hãng sản xuất hoặc nhà máy
của bên thứ ba mà hãng sản xuất thuê, ủy quyền.
- Các anten yêu cầu tilt điện có thể điều chỉnh được thì phải có thước hiển thị tilt điện.
Thước phải được thiết kế để có thể kiểm tra được tilt điện hiện tại của từng band.
- Anten phải đi kèm gá chỉnh tilt cơ, RCU, dây AISG và các sản phẩm, phụ kiện phải
tương thích với nhau đảm bảo hoạt động tốt, đúng, đủ chức năng.
- Các sản phẩm anten có trên trang web chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ
thuật tech spec của sản phẩm có thể download được trên trang web của nhà sản xuất
bất cứ thời điểm nào.
- Nhà thầu phải cung cấp giấy tờ xác nhận của các nhà mạng tại Việt Nam chứng thực
rằng hãng anten mà nhà thầu cung cấp đã từng hoặc đang được sử dụng thương mại
tại Việt Nam.
Nếu hàng hóa không đáp ứng một trong các điều trên sẽ bị đánh giá “Không đạt”.
3.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:
3.2.1 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của anten hybrid twinbeam 10 port
Yêu cầu kỹ thuật

TT

I

Chỉ tiêu kỹ thuật

Chỉ tiêu điện khí

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

17101880
(Band
1800)

824880
(850)

880960
(900)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

Tiêu chí đánh giá

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

4

Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

17101880
(Band
1800)

824880
(850)

880960
(900)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Antenna có tối thiểu 10 ports trong đó
2 ports hỗ trợ dải 698-960 MHz
4 port twinbeam hỗ trợ dải 1710-2690 MHz
4 port twinbeam hỗ trợ dải 1710-2690 MHz

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

1

Dải tần số hoạt
động, (MHz)

2

VSWR/Tỷ số sóng
đứng điện áp

≤ 1.5

≤ 1.5

≤ 1.5

≤ 1.5

≤ 1.5

≤ 1.5

CTCB

3

Độ lợi (trung bình
trên toàn bộ tilt),
(dBi) (BASTA)

≥ 14


14.5


14.5

≥ 16.3

≥ 16.5

≥ 17

CTCB

4

Công suất đầu vào
lớn nhất của 1 port,
(W)

≥ 250

≥ 200

≥ 200

≥ 200

≥ 200

≥ 200

CTCB

5

6

7

Loại trở kháng, (Ω)

Phân cực, (º)

Độ rộng búp sóng
ngang nửa công
suất, (degree)

50

50

50

± 45

± 45

± 45

60 ≤
x ≤
76

60 ≤
x ≤
76

60 ≤
x ≤
76

50

± 45

50

± 45

CTCB

50

± 45

Beam A: 22 ≤ x ≤ 39

CTCB

CTCB

CTCB

Tiêu chí đánh giá

Đạt: Trong dải tần số hoạt
động, tất cả các thông số khác
của thiết bị đều phải đảm bảo
CTKT.
Not pass: In frequency range,
at least one parameter not
meet the requirement/Không
đạt: Có một hoặc nhiều hơn
một thông số không đạt CTKT
trong dải tần hoạt động.
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Anten hỗ trợ loại trở
kháng 50Ω
Không đạt: Anten không hỗ
trợ loại trở kháng 50Ω
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Phân cực của anten là
loại ± 45 (º)
Không đạt: Phân cực của
anten là loại khác ± 45 (º)
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

5

Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

17101880
(Band
1800)

824880
(850)

880960
(900)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Beam B: 22 ≤ x ≤ 39

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

CTCB

8

Độ rộng búp sóng
đứng nửa công suất,
(degree)

≥ 6.7

≥ 6.7

≥ 6.7

≥ 6.1

≥ 6.3

≥5

CTCB

9

Tỷ số front-to-back
ở 180 độ, (dB)

≥ 22

≥ 22

≥ 22

≥ 22

≥ 22

≥ 22

CTCB

10

Độ cách ly giữa 2
cổng trong cùng
band, (dB)

≥ 25

≥ 25

≥ 25

≥ 25

≥ 25

≥ 25

CTCB

11

Độ cách ly giữa 2
cổng khác band,
(dB)

≥ 16

≥ 16

≥ 16

≥ 16

≥ 16

≥ 16

CTCB

12

Độ triệt búp sóng
phụ đầu tiên, (dB)

≥ 14

≥ 14

≥ 14

≥ 14

≥ 14

≥ 14

CTCB

Tiêu chí đánh giá

Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

6

Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

824880
(850)

880960
(900)

17101880
(Band
1800)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Tối
thiểu
≤ 2.5

tối đa
≥10

Tối
thiểu
≤ 2.5

tối đa
≥10

Tối
thiểu ≤
2.5

tối đa
≥10

Tối
thiểu ≤
2.5

tối đa
≥10

Tối
thiểu
≤ 2.5

tối đa
≥10

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

Tilt điện, (º)

Tối
thiểu
≤ 2.5

tối đa
≥10

14

Support remote
control RET

Chỉnh được tilt điện từ xa thông qua RCU.
Phải có dây AISG đi kèm.
Yêu cầu chi tiết về AISG tại mục 3.2.3 chương V
Tilt điện phải liên tục và chỉnh được riêng cho từng
array.
Có thước hiện thị tilt điện có thể quan sát bên ngoài
anten

15

Xuyên điều chế
IM3, 2x43 dBm
carriers, (dBc)

16

Độ nghiêng búp
sóng chính, (º)

≤3

≤3

≤3

≤3

≤3

≤3

KCB

17

Cross polar ratio,
Main
direction/Hướng
chính: 0º (dB)

≥ 15

≥ 15

≥ 15

≥ 15

≥ 15

≥ 15

KCB

18

Cross polar ratio,
Sector/Hướng các
búp phụ: ± 60º (dB)

≥8

≥8

≥8

≥8

≥8

≥8

KCB

13

≤ -150

CTCB

CTCB

CTCB

Tiêu chí đánh giá

Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu.
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo
các yêu cầu kỹ thuật đã nêu.
Nhà thầu phải cung cấp đầy
đủ vật tư, phụ kiện cần thiết
để chỉnh được toàn bộ tilt điện
của anten.
Khi kiểm tra hàng mẫu nhà
thầu phải chứng minh được
với phụ kiện kèm theo có thể
chỉnh được và kiểm tra được
tilt điện của anten thông qua
thước hiển thị.
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật. hoặc
nhà thầu không cung cấp đầy
đủ vật tư, phụ kiện cần thiết
để chỉnh được toàn bộ tilt điện
của anten. Không có thước
hiển thị tilt điện có thể quan
sát bên ngoài anten
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu.
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị ≤ 3
Chấp nhận được: Giá trị ≤ 5
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng đã nêu
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị ≥ 15
Chấp nhận được: Giá trị ≥
13
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng đã nêu
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị ≥ 8
Chấp nhận được: Giá trị ≥ 6
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng đã nêu

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

7

Yêu cầu kỹ thuật

TT

II

Chỉ tiêu kỹ thuật

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

17101880
(Band
1800)

824880
(850)

880960
(900)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

Tiêu chí đánh giá

Chỉ tiêu cơ khí

1

Kiểu đầu vào
connector

10x7-16 DIN female

CTCB

2

Connector
position/Vị trí
connector

Bottom/Ở đáy anten

CTCB

3

Wind loading,
Frontal (N)

Frontal/Mặt trước: ≤ 1750 N

CTCB

4

Wind loading,
Lateral (N)

Lateral/Mặt bên: ≤ 600 N

KCB

5

Wind loading,
Rearal (N)

Rear/Mặt sau: ≤ 1800 N

KCB

6

Max wind
velocity/Vận tốc gió
tối đa cho phép,
(Km/h)

≥ 200

CTCB

7

Radome
material/Vật liệu vỏ

Fiberglass/ASA, (UV resistant)

CTCB

Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận được: Nhà thầu
cung cấp thông tin, mô tả cách
tính và giá trị đạt được.
Không đạt: Nhà thầu không
có thông tin giải thích.
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận được: Nhà thầu
cung cấp thông tin, mô tả cách
tính và giá trị đạt được.
Không đạt: Nhà thầu không
có thông tin giải thích.
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

8

Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

17101880
(Band
1800)

824880
(850)

880960
(900)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

8

Lighting
protection/Bảo vệ
chống sét

9

Trọng lượng (không
bao gồm gá), (Kg)
Chiều dài antenna
(mm)

10

Storage
temperature/Nhiệt
độ lưu trữ, (ºC)

-40 ± 60

KCB

11

Operating
temperature/Nhiệt
độ hoạt động, (ºC)

-40 ± 60

KCB

12

Radiator
material/Vật liệu
chấn tử

Được làm từ một trong các vật liệu sau:
Copper/Aluminum/Brass/Low loss circuit board

CTCB

13

Reflector
material/Vật liệu
mặt phản xạ

Được làm từ một trong các vật liệu sau:
Aluminum/Copper

CTCB

DC Ground

Cân nặng ≤ 45 kg
Chiều dài antenna ≤ 2200 mm

CTCB

KCB

Tiêu chí đánh giá

Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị đều nằm trong
khoảng yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận được: Cân nặng
≤ 47 kg và Chiều dài antenna
≤ 2300 mm
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng đã nêu
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận được: Nhà thầu
cung cấp thông tin, mô tả cách
tính và giá trị đạt được.
Không đạt: Nhà thầu không
có thông tin giải thích.
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị nằm trong khoảng
yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận được: Nhà thầu
cung cấp thông tin, mô tả cách
tính và giá trị đạt được.
Không đạt: Nhà thầu không
có thông tin giải thích.
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

9

Yêu cầu kỹ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật

TT

2 port 698 – 960 MHz

2x 4 port 1710-2690 MHz

698803
(LTE
FDD
700)

17101880
(Band
1800)

824880
(850)

880960
(900)

19202170
(Band
2100)

24902690
(FDD
2600)

Chi tiết
cơ bản
(CTCB)/
Không
cơ bản
(KCB)

Tiêu chí đánh giá

Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật

14

Radome color/Màu
vỏ

15

Adjustment
mechanism/Hệ
thống tilt cơ khí
điều chỉnh được

16

Mechanical tilt/Tilt
cơ khí, (º)

17

RCU (Remote
Control Unit)

Có một trong các mầu sau:
White, light grey and grey

CTCB

Enclosed/Gá được kèm anten

CTCB

≥8

CTCB

RCU phải được gắn vào anten khi sản xuất.
Yêu cầu chi tiết cho RCU trong mục 3.2.2

CTCB

Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu:
Đạt: Đúng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đúng với
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm:
Đạt: Giá trị ≥ 8
Chấp nhận được: Giá trị ≥ 6
Không đạt: Giá trị nằm ngoài
khoảng đã nêu
Đánh giá thông qua hồ sơ của
nhà thầu, các tài liệu đi kèm
và hàng mẫu.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ
thuật
Không đạt: Không đúng theo
yêu cầu kỹ thuật

3.2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của RCU gắn với anten:
TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

I

Chỉ tiêu điện khí và môi trường

Yêu cầu kỹ thuật

CTCB/
KCB

1

Dải điện áp, VDC

10-30

CTCB

2

Protocol/Giao thức

AISG 2.0 compliant

CTCB

Tiêu chí đánh giá

Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

10
CTCB/
KCB

Yêu cầu kỹ thuật

3

Thời gian chỉnh tilt (từ min đến
max tilt)

≤ 90s

CTCB

4

Số lần điều chỉnh tilt cho phép

≥ 10,000 Antenna adjustments

CTCB

5

Điều khiển tilt từ xa

Có thể điều khiển từ thông qua hệ
thống RRU/OMC

CTCB

6

Khả năng chống sét

AISG interface

2.5kA
≥ 8kA (8/20µs)

CTCB

7

Tiêu thụ điện

< 1W (standby); < 10W (motor
actived)

CTCB

8

Độ chính xác về tilt

≤ 0.5 deg

CTCB

9

Chuẩn an toàn

Compliant to EN 60950/UL
60950/ RoHs (Restriction of
Hazardous Substances), CE
(European Conformity)

KCB

II

Chỉ tiêu cơ khí

(each pin):
(10/350µs)

Kiểu đầu vào

Pin connector according to IEC
60130-9; According to AISG
Daisy chain in: male; Daisy chain
out:
Female
Female connector: 8 PINs
Male connector: ≥ 4 PINs

2

Đấu RCU nối tiếp

Ready for daisy-chaining for
minimum 2 RCU

CTCB

3

Vật liệu

Thuộc 1 trong các vật liệu sau:
ABS/Aluminium

CTCB

4

Kiểu gắn RCU

Gắn vào anten

CTCB

1

CTCB

Tiêu chí đánh giá
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Nhà thầu cam kết
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ
thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ
thuật.
Chấp nhận đuợc: Nhà thầu cung
cấp tài liệu, chứng chỉ tương
đương.
Không đạt: Không có thông tin.
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

11

Yêu cầu kỹ thuật

CTCB/
KCB

5

Nhiệt độ hoạt động, °C

-40 ÷ +60

CTCB

6

Tiêu chuẩn chống chịu môi trường

IP24 hoặc cao hơn

CTCB

7

Cân nặng, (g)

≤ 500 g

KCB

Tiêu chí đánh giá
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Nhiệt đô hoạt động của RCU
phải chịu được từ -40 – 60 (ºC)
hoặc tốt hơn.
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà
thầu, các tài liệu đi kèm.
Đạt: Khi ≤ 500 g
Chấp nhận được: Khi ≤ 600 g
Không đạt: Khi > 600 g

3.2.3 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của dây cáp AISG:
TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

I

Chỉ tiêu điện khí và môi trường

Yêu cầu kỹ thuật

CTCB/
KCB

1

Protocol/Giao thức

AISG 2.0 compliant

CTCB

2

Điện áp tối đa, (VDC)

≥ 58

CTCB

3

Tiêu chuẩn chống chịu môi trường

IP67 hoặc cao hơn

CTCB

4

Nhiệt độ hoạt động, (0C)

-40 ~ +70

CTCB

5

6

Tiêu chuẩn chống cháy

Độ ẩm, (%)

UL VW-1

5~95

Tiêu chí đánh giá

Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Nhiệt đô hoạt động của RCU phải
chịu được từ -40 – 70 (ºC) hoặc tốt hơn.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật

KCB

Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Chấp nhận đuợc: Nhà thầu cung cấp tài
liệu, chứng chỉ tương đương.
Không đạt: Không có thông tin.

CTCB

Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật hoặc
tốt hơn.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

12

Yêu cầu kỹ thuật

CTCB/
KCB

Tiêu chí đánh giá
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật

II

Mechanical specifications/Chỉ tiêu cơ khí

1

Kiểu đầu vào connector A - kết nối đến
RCU

8 PINs Female

CTCB

2

Loại connector A

Straight/Loại thẳng

CTCB

3

Chuẩn connector A

IEC 601309

CTCB

4

Loại connector B

Straight/Loại thẳng

CTCB

5

Kiểu đầu vào connector B - kết nối đến
RRU

≥ 4 PINs, male,
straight, AISG 2.0.

CTCB

6

Chống nhiễu

Tinned Copper hoặc
tốt hơn

KCB

7

Chiều dài, (m)

10 m

CTCB

8

Bán kính uốn cong tối thiểu, 1 lần uốn,
(mm)

≤ 80

KCB

Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Chấp nhận được: Nhà thầu cung cấp
thông tin hỗ trợ chống nhiễu.
Không đạt: Không hỗ trợ chống nhiễu
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Không đạt: Không đáp ứng theo yêu
cầu kỹ thuật
Đánh giá thông qua hồ sơ của nhà thầu,
các tài liệu đi kèm.
Đạt: Đáp ứng như yêu cầu kỹ thuật.
Chấp nhận được: Nhà thầu cung cấp
thông tin về bán kính uốn cong tối thiểu.
Không đạt: Không có thông tin

Ghi chú: CTCB: Chi tiết cơ bản, KCB – Không cơ bản

3.3 Yêu cầu về bảo hành:
Thời gian bảo hành của toàn bộ hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm
thu kỹ thuật sơ bộ (PAC)
Nội dung bảo hành: chi tiết theo hợp đồng mẫu kèm theo E - HSMT

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

13

4. Các yêu cầu khác: Không có
5. Kiểm tra và nghiệm thử:
Thông số đo kiểm theo từng giai đoạn:
- Trong giai đoạn HOC, cần kiểm tra các thông số cơ khí: Kích thước, cân nặng, loại
connector và thông số điện khí: VSWR, Isolation.
- Trong giai đoạn PAC đo kiểm (bao gồm nhưng không giới hạn) các thông số về búp sóng
(gain, búp ngang, búp đứng, side lobe, front-to-back, cross-polar...), PIM, VSWR, Isolation.
- Trong giai đoạn FAC, sau khi anten đã được đưa lên mạng lưới sẽ kiểm tra thông số
VSWR trên hệ thống.
Chi tiết tham khảo Hợp đồng mẫu, Phụ lục 3: Tiêu chí nghiệm thu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây