Thông báo mời thầu

Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:41 15/10/2020
Số TBMT
20201040001-00
Công bố
16:12 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD của Trung tâm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hoà Bình

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 15/10/2020
đến
10:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
149.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về phương án và gói thầu
1.1. Tên phương án: Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa
Bình.
1.2. Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc - CN Tổng công ty Viễn thông MobiFone.
1.3. Tên gói thầu: Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Hòa Bình.
1.4. Phạm vi dịch vụ cung cấp:
- Cung cấp, cho thuê các tuyến quang Lastmile theo Phụ lục danh sách tuyến kèm theo hồ sơ mời thầu.
- Dịch vụ thuê bao gồm: Tuyến cáp quang điểm tới điểm đến vị trí thiết bị của chủ đầu tư đặt tại các phòng máy, nhà trạm. Giá thuê đã bao gồm tất cả các dịch vụ lắp đặt, triển khai tuyến quang, vận hành khai thác, xử lý sự cố các tuyến quang trong thời gian thuê 36 tháng (bao gồm cả 1 tháng thử nghiệm dịch vụ) và tất cả các công việc khác có liên quan để đảm bảo duy trì hoạt động liên tục, xuyên suốt của các tuyến quang trong thời gian thuê (toàn bộ thiết bị, vật tư để đảm bảo kết nối giữa các thiết bị của bên chủ đầu tư như sợi quang, ODF quang tối thiểu 12FO, dây pigtail/patchcord, connector ODF chuẩn SC/UPC, ...).
1.5. Địa điểm triển khai: File khối lượng.
1.6. Yêu cầu về tiến độ:
Tổng thời gian chuẩn bị, triển khai và bàn giao tuyến quang thuê là 60 ngày.
Nhà thầu bắt buộc phải đề xuất thời gian chuẩn bị, triển khai và bàn giao tuyến quang tốt hơn hoặc cam kết đáp ứng yêu cầu về tiến độ tối thiểu như bảng dưới đây:
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
T0: là thời điểm hợp đồng có hiệu lực
STT CÔNG VIỆC THỜI GIAN HOÀN THÀNH DỰ KIẾN
Giai đoạn: Chuẩn bị
1 Khảo sát hiện trạng các tuyến cáp (nếu cần) T0+5
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
T0: là thời điểm hợp đồng có hiệu lực
STT CÔNG VIỆC THỜI GIAN HOÀN THÀNH DỰ KIẾN
2 Xây dựng phương án triển khai từng tuyến (nếu cần) T0+10
3 Chuẩn bị vật tư phục vụ triển khai (nếu cần) T0+5
4 Gửi văn bản, làm việc với các Sở - Ngành liên quan về việc triển khai và cải tạo các tuyến cáp (nếu cần) T0+15
Giai đoạn: Triển khai
5 Triển khai, thi công tuyến CSG T0+55
6 Thực hiện đo kiểm đánh giá chất lượng T0+55
7 Hiểu chỉnh, thi công lại các điểm chưa đảm bảo chất lượng T0+55
Giai đoạn: Nghiệm thu
8 Xây dựng và tập hợp hồ sơ hoàn công gồm tài liệu liên quan tới các tuyến cáp (khối lượng, sơ đồ, bản vẽ các tuyến cáp, kết quả đo OTDR, kết quả đo chất lượng cáp) T0+58
9 Thực hiện công tác bàn giao tài liệu và ký biên bản nghiệm thu T0+60
1.7. Thời gian thuê dịch vụ: 36 tháng sau khi kết thúc 01 tháng thử nghiệm dịch vụ.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Nhà thầu phải nộp cùng HSDT các phương án, biểu đồ, cam kết, tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết, chính xác và các catalogue, các tài liệu kỹ thuật minh họa... để chứng minh các tuyên bố đáp ứng / không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật do Bên mời thầu đưa ra. Nếu nhà thầu không có các tài liệu để chứng minh đáp ứng/ không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật do Bên mời thầu đưa ra hoặc các tài liệu không đầy đủ, không đúng với nội dung HSDT thì bị coi là không đáp ứng.
Tuyên bố ”đáp ứng”, ”không đáp ứng” các chỉ tiêu kỹ thuật do Bên mời thầu đưa ra phải được nhà thầu liệt kê theo mẫu sau:
STT Nội dung Đáp ứng / Không đáp ứng Giải thích và dẫn chiếu đến tài liệu kỹ thuật
1 Đáp ứng - Giải thích:... - Dẫn chiếu: Dòng số ... trang số... tài liệu... phần... trong HSDT
2 Đáp ứng - Giải thích:... - Dẫn chiếu: Dòng số ... trang số... tài liệu... phần... trong HSDT
3 Không đáp ứng - Giải thích:...
Nhà thầu không thực hiện theo mẫu trên, HSDT sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
2.1. Yêu cầu về dịch vụ cung cấp:
2.1.1. Yêu cầu chung:
- Số sợi quang tối thiểu là 02 sợi cho mỗi tuyến Lastmile
- Các tuyến quang thuê phải được triển khai theo tuyến và kết nối tại các điểm như được quy định tại Phụ lục danh sách tuyến kèm theo HSMT.
- Bên thuê được toàn quyền sử dụng tuyến quang này trong suốt thời gian thuê.
2.1.2. Yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuât tuyến cáp quang:
- Có phương án đảm bảo an toàn chống chập điện từ ngoài phòng máy cho Chủ đầu tư.
- Các yêu cầu thi công cho các tuyến cáp quang tuân theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông số QCVN: 33:2011/BTTT.
- Về suy hao: Đáp ứng yêu cầu cụ thể như bảng sau.
Chiều dài tuyến cáp d (km) Tổng suy hao tuyến tối đa tại bước sóng 1310 nm ODF-ODF (dB) Tổng suy hao cho phép tối đa trong VHKT (dB)
d < 3 3 10
3 < d < 5 4 10
5 < d < 8 5 10
Trường hợp khoảng cách cáp lớn hơn 8km thì Nhà thầu cung cấp 02 module SFP tối thiểu 1Gbps/ tuyến để đảm bảo dịch vụ cho Chủ đầu tư.
Trường hợp tổng suy hao tuyến trong quá trình vận hành khai thác > 10dB hoặc tuyến có cảnh báo suy hao trên thiết bị của Chủ đầu tư thì Nhà thầu chịu trách nhiệm sửa chữa tối ưu tuyến cáp.
- Không sử dụng cáp quang thuê bao (cáp quang có số lượng sợi 1, 2, 4FO).
- Về vật tư phụ kiện kèm theo: bên cho thuê cáp quang trang bị đầy đủ vật tư. phụ kiện quang phù hợp để đấu nối vào thiết bị của bên thuê gồm ODF quang tối thiểu 02 FO, dây pigtail/patchcord, connector ODF chuẩn SC/UPC.
2.1.3. Yêu cầu về tổ chức ứng cứu thong tin sư cố cáp quang:
- Nhân sự ứng cứu, xử lý sự cố được tổ chức theo đội quản lý để có thể nắm rõ vị trí địa lý, hướng cáp, nhà trạm và được trang bị đầy đủ công cụ dụng cụ để đảm bảo tới vị trí xảy ra sự cố nhanh nhất, tổ chức ứng cứu thông tin 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần.
- Trong quá trình khắc phục sự cố, bên cho thuê cần ghi lại toàn bộ các lỗi, phương thức khắc phục; gởi báo cáo nguyên nhân, biện pháp khắc phục cho bên thuê không quá 48 giờ kể từ khi hoàn thành xử lý sự cố.
2.1.4. Yêu cầupphần vân hành, kiểm tra, bảo dưỡng:
- Lập hồ sơ quản lý, thống kê theo dõi các tuyến cáp:
Hồ sơ quản lý của các tuyến cáp quang gồm các thông tin như sau:
+ Khối lượng của toàn bộ tuyến cáp.
+ Bản vẽ các tuyến cáp, vị trí các trạm, lộ đi cáp (Google earth và AutoCad).
+ Bản thống kê xác nhận tọa độ tuyến: Yêu cầu tọa độ vị trí từ điểm đầu, tới điểm cuối bao gồm các điểm rẽ sang đường, các vị trí đặt măng xông, vị trí thay đổi hạ tầng đi cáp ...
+ Kết quả đo OTDR các tuyến cáp.
+ Hồ sơ quản lý của từng tuyến cáp quang được đính kèm biên bản nghiệm thu onsite tuyến quang.
- Cập nhật các hồ sơ tài liệu, dữ liệu liên quan các tuyến cáp quang trong quá trình vận hành. Những thay đổi tuyến cáp, vị trí trạm, măng xông, các tuyến cáp bổ sung,... phải được cập nhật thường xuyên, đảm bảo dữ liệu luôn sát với thực tế.
- Tổ chức kiểm tra, bảo dưỡng tuyến cáp để phát hiện, khắc phục các vị trí tuyến quang, măng xông... có chất lượng kém, không đảm bảo an toàn. Cung cấp cho bên thuê báo cáo kết quả kiểm tra, bảo dưỡng các tuyến cáp định kỳ 03 tháng/lần.
- Phối hợp với bên thuê kiểm tra chất lượng tuyến quang đột xuất khi có yêu cầu của bên thuê.
- Đảm bảo các tuyến cáp luôn hoạt động tốt, giảm thiểu sự cố đến mức thấp nhất.
- Làm việc với các đơn vị Sở-Ban-ngành liên quan về các vấn đề liên quan đến kế hoạch chỉnh trang, cải tạo hạ tầng mạng lưới để có phương án di dời, đấu chuyển kịp thời, thời gian mất kết nối là ngắn nhất.
- Thực hiện các công việc khác của công tác vận hành khai thác hệ thống tuyến quang như thanh quyết toán thuê cơ sở hạ tầng với các đơn vị cho thuê cột, cống bể.
2.1.5. Điều chỉnh tuyến thuê trong thời gian thực hiên hơp đồng
- Trong thời gian thuê, nếu bên A có nhu cầu thay đổi vị trí trạm (do nguyên nhân bất khả kháng như tháo dỡ, di đời trạm sang vị trí mới) thì bên B có trách nhiệm phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến quang cho trạm tại vị trí mới (kéo mới tuyến quang cho vị trí trạm mới sau đó thu hồi tuyến quang tại vị trí trạm cũ), đảm bảo yêu cầu tiến độ, chất lượng và không tính phí di dời tuyến quang cũng như các chi phí phát sinh khác (nếu có).
- Trong thời gian triển khai thi công tuyến quang theo hợp đồng, nếu thay đổi vị trí trạm dẫn tới thay đổi tuyến cáp ( do nguyên nhân bất khả kháng như tháo dỡ, di dời trạm sang vị trí mới, các vị trí độc quyền mà bên B không làm việc được để đi cáp) thì hai bên có trách nhiệm phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến quang tương đương về khoảng cách và giá thuê không vượt so tuyến quang cũ;
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với vật tư, phụ kiện liên quan đến dịch vụ cung cấp cho gói thầu:
2.2.1. Yêu cầu về tiêu chuẩn cáp quang:
Cáp quang đến trạm triển khai đáp ứng các yêu cầu sau:
- Sợi quang được sản xuất theo tiêu chuẩn ITU-T G652D, nguồn gốc rõ ràng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ngành TCN 8665-2011, TCVN 6745:2000, IEEE-1222003 và các tiêu chuẩn IEC.
2.2.2. Yêu cầu vềpphu kiên quang kèm theo:
- Hộp phân phối quang (ODF) do nhà thầu cung cấp:
STT Nội dung Yêu cầu kỹ thuật
1 Hộp thiết kế theo chuẩn Có thể lắp đặt trên rack 19 inch.
2 Kích thước Tối thiểu 1U theo tiêu chuẩn 440x72x310 (mm)
3 Vật liệu Thép CT38, tương đương hoặc tốt hơn, có độ dày 1.2 -1.5 mm
4 Sơn Sử dụng sơn tĩnh điện, chống rỉ
5 Màu sắc Màu ghi sáng
6 Thanh blank Có thể lắp các loại adapter SC, LC
7 Adapter quang SC/UPC (độ suy hao < 0.2 dB), suy hao phản hồi > 55 dB
8 Số lượng Adapter trên thanh blank Tối thiểu 12FO
9 Ống co nhiệt Bảo vệ mối hàn quang, độ dài 60 x 1x2 mm
Có thanh thép giữ thẳng mối hàn, tránh gập gẫy
10 Dây hàn quang trong hộp Singlemode, đường kính > 2.0 mm
11 Khay hàn quang Bằng nhựa, có khe cắm cố định các ống co nhiệt
12 Các phụ kiện khác: vít định vị cáp, lạt buộc Đầy đủ
2.3. Giảm trừ cước thuê kênh do không đảm bảo chất lượng
- Nhà thầu phải đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp cho Chủ đầu tư theo đúng chỉ tiêu chất lượng tuyến nghiệm thu được nêu tại điểm 2.1.2, khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT.
- Trong trường hợp tổng suy hao tuyến trong quá trình vận hành khai thác > 10dB hoặc thiết bị của Chủ đầu tư có cảnh báo suy hao tuyến quang hoặc suy hao tuyến quang vượt ngưỡng cho phép mà chưa gây gián đoạn được truyền, trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư (email, điện thoại, sms, ...) Nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, tối ưu lại tuyến cáp đáp ứng yêu cầu về chất lượng được nêu tại điểm 2.1.2, khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT. Nếu quá 48h mà Nhà thầu chưa cải thiện được chất lượng tuyến quang thuê về mức yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị giảm trừ cước thuê như trường hợp gián đoạn kết nối dưới đây.
- Trường hợp xảy ra lỗi kênh, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc gián đoạn kết nối do lỗi của Chủ đầu tư, nhà cung cấp phải chấp nhận mức cước mà chủ đầu tư thanh toán như sau:
Mức giảm trừ = Giảm cước do gián đoạn kết nối (1) + Bồi thường gián đoạn kết nối (2) Trong đó:
Giảm cước do gián đoạn kết nối (1) Tổng thời gian gián đoạn kết nối (phút) = Cước tuyến quang x Tổng thời gian của tháng (phút)
Bồi thường gián đoạn kết nối (2) =Cước tuyến quang x Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%)
Ghi chú:
- Cước tuyến quang là giá thuê của tuyến quang mà 2 bên sẽ xác định sau khi nghiệm thu ký trong biên bản nghiệm thu bàn giao tuyến.
- Tổng thời gian của 1 tháng = Số ngày sử dụng trong 1 tháng x 24 giờ.
- Trường hợp thuê kênh truyền dẫn không tròn tháng: T ổng thời gian của tháng = Số ngày sử dụng trong tháng x 24 giờ.
- Tổng thời gian gián đoạn kết nối (phút/ 1 tháng): được xác định là T, tính bằng tổng thời gian xảy ra sự cố gián đoạn kết nối của tuyến trong tháng.
- Tỷ lệ giảm cước thực được thanh toán (%), Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%) được tính theo nguyên tắc sau:
Loại truyền dẫn Tiêu chuẩn QoS Tổng thời gian MLL của một tuyến/tháng Tỷ lệ cước thực được thanh toán/tháng (%) Tỷ lệ bồi thường do gián đoạn kết nối (%)
Độ sẵn sàng phục vụ (availbility%) Độ sẵn sàng phục vụ (quy đổi ra phút MLL/tháng)
Tuyến quang lastmile > 99.91% T < 40 T < 40p 100% 0
40p < T < 120p 95% 1% giá trị hợp đồng của tuyến/tháng cho mỗi lần sự cố
120p < T < 240p 90% 2% giá trị hợp đồng của tuyến/tháng cho mỗi lần sự cố
Loại truyền dẫn Tiêu chuẩn QoS Tổng thời gian MLL của một tuyến/tháng Tỷ lệ cước thực được thanh toán/tháng (%) Tỷ lệ bồi thường do gián đoạn kết nối (%)
Độ sẵn sàng phục vụ (availbility%) Độ sẵn sàng phục vụ (quy đổi ra phút MLL/tháng)
240p < T < 360p 85% 3% giá trị hợp đồng của tuyến/tháng cho mỗi lần sự cố
360p < T < 24h 80% 4% giá trị hợp đồng của tuyến/tháng cho mỗi lần sự cố
T > 24h 0% 8% giá trị hợp đồng của tuyến/tháng cho mỗi lần sự cố
T > n x 24h (n > 2) 0% (n-1) x giá trị hợp đồng của tuyến/tháng
- Tỷ lệ bồi thường gián đoạn được tính trên giá hợp đồng theo tháng cho tuyến quang bị gián đoạn. Cước giảm trừ được khấu trừ vào cước phí hàng tháng đối với tuyến quang xảy ra sự cố.
- Việc giảm trừ cước phí hàng tháng theo các trường hợp nêu trên sẽ được 2 bên căn cứ theo các biên bản xác nhận mất liên lạc và chất lượng dịch vụ làm cơ sở giảm trừ cước.
2.4. Yêu cầu về nghiệm thu, thanh toán 2.4.1. Yêu cầu về nghiệm thu:
- Các tuyến quang chỉ được chủ đầu tư nghiệm thu khi đáp ứng Yêu cầu về dịch vụ cung cấp được quy định tại khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT.
- Để phục vụ công tác nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, nhà thầu phải nộp kèm bảng phân tích giá dự thầu cụ thể như sau:
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê Thành tiền
Tên ring Tên tuyến Đơn vị tính Khối lương Đơn giá (VND/km/tháng) Đơn giá (VND/km/36 tháng) (VND/36 tháng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)x36 (7)=(4)x(6)
1 Tuyến lastmile 1 Lastmile HB CPG PHO BANG -HB_CPG_CAO_PHON G km
2 Tuyến lastmile 2 Lastmile HB CPG THU PHONG -HB_CPG_THU_PHON G_3 km
3 Tuyến lastmile 3 Lastmile HB CPG THU PHONG 2 -HB_CPG_THU_PHON G km
4 Tuyến lastmile 4 Lastmile HB CPG THU PHONG 3 -HB_CPG_CAO_PHONG_2 km
5 Tuyến lastmile 5 Lastmile HB DBC DA BAC 2 -HB_DBC_DA_BAC km
6 Tuyến lastmile 6 Lastmile HB DBC TOAN SON -HB_DBC_DA_BAC km
7 Tuyến lastmile 7 Lastmile HB DBC TU LY -HB_DBC_DA_BAC_2 km
8 Tuyến lastmile 8 Lastmile HB HBH CHAM MAT -HB_HBH_DAN_CHU km
9 Tuyến lastmile 9 Lastmile HB HBH DAN CHU 3 -HB_HBH_DAN_CHU km
10 Tuyến lastmile 10 Lastmile HB HBH DOC CUN -HB_HBH_PHUONG_LAM km
11 Tuyến lastmile 11 Lastmile HB HBH DONG TIEN -HB_HBH_TRAN_HUNG_DAO km
12 Tuyến lastmile 12 Lastmile HB HBH DONG TIEN 2 -HB_HBH_SU_NGOI km
13 Tuyến lastmile 13 Lastmile HB HBH HUU NGHI 3 -HB_HBH_HUU_NGHI_2 km
14 Tuyến lastmile 14 Lastmile HB HBH TAN THINH -HB_HBH_HUU_NGHI_2 km
15 Tuyến lastmile 15 Lastmile HB HBH THAI BINH -HB_HBH_THONG_NHAT km
16 Tuyến lastmile 16 Lastmile HB HBH THAI THINH -HB_HBH_TAN_THINH_3 km
17 Tuyến lastmile 17 Lastmile HB HBH THONG NHAT -HB_CPG_THU_PHON G km
18 Tuyến lastmile 18 Lastmile HB HBH THONG NHAT -HB_HBH_CHAM_MAT km
19 Tuyến lastmile 19 Lastmile HB HBH TRAN HUNG DAO - HB_HBH_SU_NGOI km
20 Tuyến lastmile 20 Lastmile HB HBH TRUNG MINH -HB_KSN_KY_SON km
21 Tuyến lastmile 21 Lastmile HB HBH TRUNG MINH -HB_HBH_TRUNG_MINH_2 km
22 Tuyến lastmile 22 Lastmile HB HBH TRUNG MINH 2 -HB_HBH_THINH_LANG_2 km
23 Tuyến lastmile 23 Lastmile HB HBH YEN MONG -HB_HBH_T AN_HOA km
24 Tuyến lastmile 24 Lastmile HB KBI DONG BAC -HB_KBI_V_RESORT km
25 Tuyến lastmile 25 Lastmile HB KBI HOP KIM -HB_KBI_TT_BO km
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê Thành tiền
Tên ring Tên tuyến Đơn vị tính Khối lương Đơn giá (VND/km/tháng) Đơn giá (VND/km/36 tháng) (VND/36 tháng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)x36 (7)=(4)x(6)
26 Tuyến lastmile 26 Lastmile HB KBI NAM THUONG -HB_KBI_NAM_THUONG_2 km
27 Tuyến lastmile 27 Lastmile HB KBI NAM THUONG 2 -HB_KBI_HOP_KIM km
28 Tuyến lastmile 28 Lastmile HB KBI SERENA RESORT -HB_KBI_NAM_THUONG km
29 Tuyến lastmile 29 Lastmile HB KBI SON THUY -HB_KBI_BAC_SON km
30 Tuyến lastmile 30 Lastmile HB KBI TU SON -HB_CPG_THU_PHON G_2 km
31 Tuyến lastmile 31 Lastmile HB KBI V RESORT -HB_KBI_BINH_SON km
32 Tuyến lastmile 32 Lastmile HB KBI V RESORT -HB_KBI_TU_SON km
33 Tuyến lastmile 33 Lastmile HB KBI VINH DONG -HB_KBI_DONG_BAC km
34 Tuyến lastmile 34 Lastmile HB KSN DAN HA -HB_KSN_BAI_NAI km
35 Tuyến lastmile 35 Lastmile HB KSN DAN HOA -HB_KSN_DAN_HOA_2 km
36 Tuyến lastmile 36 Lastmile HB KSN DAN HOA 2 -HB_KSN_BAI_NAI km
37 Tuyến lastmile 37 Lastmile HB KSN DAN HOA 3 -HB_KSN_DAN_HOA km
38 Tuyến lastmile 38 Lastmile HB KSN HOP THINH -HB_KSN_HOP_THANH km
39 Tuyến lastmile 39 Lastmile HB KSN KY SON - HB_KSN_DAN_HA km
40 Tuyến lastmile 40 Lastmile HB KSN PHU MINH -HB_KSN_HOP_THINH km
41 Tuyến lastmile 41 Lastmile HB KSN YEN QUANG - hb_ksn_yen_QUang_2 km
42 Tuyến lastmile 42 Lastmile HB KSN YEN QUANG 2 -HB_KSN_PHUC_TIEN km
43 Tuyến lastmile 43 Lastmile HB LCS LAC SON -HB_LCS_T AN_VU km
44 Tuyến lastmile 44 Lastmile HB LCS LAC SON 2 -HB_LCS_VU_LAM km
45 Tuyến lastmile 45 Lastmile HB LCS MY THANH -HB_LCS_VAN_NGHIA km
46 Tuyến lastmile 46 Lastmile HB LCS NHAN NGHIA -HB_LCS_XUAT_HOA_3 km
47 Tuyến lastmile 47 Lastmile HB LCS XUAT HOA -HB_LCS_LAC_SON km
48 Tuyến lastmile 48 Lastmile HB LCS XUAT HOA 3 -HB_LCS_XUAT_HOA km
49 Tuyến lastmile 49 Lastmile HB LSN BAI LANG -HB_LSN_LUONG_SON_2 km
50 Tuyến lastmile 50 Lastmile HB LSN CAO DAM -HB_LSN_HOP_HOA km
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê Thành tiền
Tên ring Tên tuyến Đơn vị tính Khối lương Đơn giá (VND/km/tháng) Đơn giá (VND/km/36 tháng) (VND/36 tháng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)x36 (7)=(4)x(6)
51 Tuyến lastmile 51 Lastmile HB LSN CAO THANG -HB_LSN_HOP_THANH km
52 Tuyến lastmile 52 Lastmile HB LSN CHO BEN -HB_LSN_CAO_THAN G km
53 Tuyến lastmile 53 Lastmile HB LSN CU YEN -HB_LSN_NHUAN_TRACH km
54 Tuyến lastmile 54 Lastmile HB LSN DOC KEM -HB_LSN_GOLF_LUONG_SON km
55 Tuyến lastmile 55 Lastmile HB LSN GOLF LUONG SON - HB_LSN_LAM_SON_3 km
56 Tuyến lastmile 56 Lastmile HB LSN HOA SON -HB_LSN_HOA_SON_3 km
57 Tuyến lastmile 57 Lastmile HB LSN HOA SON 2 -HB_LSN_HOA_SON km
58 Tuyến lastmile 58 Lastmile HB LSN HOA SON 3 -HB_LSN_CN_LUONG_SON km
59 Tuyến lastmile 59 Lastmile HB LSN LAM SON 3 -HB_LSN_BAI_LAN G km
60 Tuyến lastmile 60 Lastmile HB LSN LAM SON 4 -HB_LSN_LUONG_SON_3 km
61 Tuyến lastmile 61 Lastmile HB LSN NHUAN TRACH-HB_LSN_CN_LUONG_SON km
62 Tuyến lastmile 62 Lastmile HB LSN PHUONG SO -HB_LSN_TAN_THANH km
63 Tuyến lastmile 63 Lastmile HB LSN TAN THANH -HB_LSN_TRUNG_SON km
64 Tuyến lastmile 64 Lastmile HB LSN TAN VINH 3 -HB_LSN_BAI_LAN G km
65 Tuyến lastmile 65 Lastmile HB LSN THANH LAP -HB_LSN_TRUNG_SON km
66 Tuyến lastmile 66 Lastmile HB LTY BA HANG DOI -HB_LTY_PHU_THANH_2 km
67 Tuyến lastmile 67 Lastmile HB LTY CO NGHIA -HB_LTY_CO_NGHIA_2 km
68 Tuyến lastmile 68 Lastmile HB LTY CO NGHIA 2 -HB_LTY_CHI_NE km
69 Tuyến lastmile 69 Lastmile HB LTY DONG TAM -HB_LTY_CHI_NE km
70 Tuyến lastmile 70 Lastmile HB LTY LIEN HONG -HB_LTY_CHI_NE km
71 Tuyến lastmile 71 Lastmile HB LTY PHU THANH -HB_LTY_CO_NGHIA km
72 Tuyến lastmile 72 Lastmile HB LTY PHU THANH 2 -HB_LTY_PHU_THANH km
73 Tuyến lastmile 73 Lastmile HB LTY THANH NONG -HB_LTY_PHU_THANH_2 km
74 Tuyến lastmile 74 Lastmile HB LTY YEN BONG -HB_LTY_LIEN_HONG km
75 Tuyến lastmile 75 Lastmile HB MCU BAN LAC -HB_MCU_MAI_CHAU km
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê Thành tiền
Tên ring Tên tuyến Đơn vị tính Khối lượng Đơn giá (VND/km/tháng) Đơn giá (VND/km/36 tháng) (VND/36 tháng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)x36 (7)=(4)x(6)
76 Tuyến lastmile 76 Lastmile HB MCU DONG BANG -HB_MCU_TONG_DAU km
77 Tuyến lastmile 77 Lastmile HB MCU MAI HA -HB_MCU_CHIENG_CHAU km
78 Tuyến lastmile 78 Lastmile HB MCU TONG DAU -HB_MCU_MAI_CHAU km
79 Tuyến lastmile 79 Lastmile HB TLC DONG LAI -HB_TLC_TU_NE km
80 Tuyến lastmile 80 Lastmile HB TLC MY HOA -HB_TLC_PHONG_PHU km
81 Tuyến lastmile 81 Lastmile HB TLC PHONG PHU -HB_TLC_TU AN_LO km
82 Tuyến lastmile 82 Lastmile HB TLC QUY HAU -HB_TLC_TAN_LAC km
83 Tuyến lastmile 83 Lastmile HB TLC TAN LAC 2 -HB_TLC_TAN_LAC km
84 Tuyến lastmile 84 Lastmile HB TLC TUAN LO -HB_TLC_TAN_LAC_2 km
85 Tuyến lastmile 85 Lastmile HB YTY DOAN KET -HB_YTY_YEN_TRI km
86 Tuyến lastmile 86 Lastmile HB YTY HANG TRAM -HB_YTY_YEN_THUY km
87 Tuyến lastmile 87 Lastmile HB YTY LAC HUNG 2 -HB_YTY_LAC_HUNG km
88 Tuyến lastmile 88 Lastmile HB YTY LAC HUNG 3 -HB_YTY_BAO_HIEU km
89 Tuyến lastmile 89 Lastmile HB YTY LAC THINH -HB_YTY_HANG_TRAM km
90 Tuyến lastmile 90 Lastmile HB YTY PHU LAI -HB_YTY_YEN_THUY km
Tổng cộng giá hợp đồng đã bao gồm dự phòng, thuế, phí, lệ phí (nếu có)
- Tại thời điểm bàn giao (thời điểm bắt đầu thuê tuyến cáp), chủ đầu tư và nhà thầu sẽ rà soát lại khối lượng nghiệm thu từng tuyến (chiều dài tuyến thực tế đo bằng máy đo OTDR so với chiều dài tuyến trong bảng phân tích đơn giá dự thầu nêu trên).
+ Trường hợp tuyến có chiều dài tuyến nghiệm thu nhỏ hơn chiều dài tuyến tại bảng phân tích đơn giá dự thầu: Đơn giá thuê tuyến thanh toán = chiều dài tuyến nghiệm thu x đơn giá/ km theo bảng phân tích dự thầu.
+ Trường hợp tuyến có chiều dài tuyến nghiệm thu lớn hơn chiều dài tuyến tại bảng phân tích đơn giá dự thầu: Đơn giá thuê tuyến thanh toán = đơn giá tuyến tại bảng phân tích đơn giá dự thầu.
- Trong trường hợp nhà thầu không triển khai được tuyến quang do lý do khách quan, hai bên phối hợp kiểm tra thực tế và ký biên bản xác nhận làm cơ sở điều chỉnh hợp đồng.
2.4.2. Yêu cầu về thanh toán.
- Điều kiện để được thanh toán: Nhà thầu hoàn thành, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng tối thiểu 95% số tuyến.
- Kỳ thanh toán: Thanh toán chi phí thuê tuyến quang hàng tháng một lần vào cuối kỳ.
- Đối với các tuyến nhà thầu chưa hoàn thành: Cứ mỗi 1% số tuyến chưa hoàn thành thì nhà thầu chịu bồi thường 5% giá trị hợp đồng theo tháng trong mỗi kỳ thanh toán cho đến khi nhà thầu hoàn thành 100% tuyến.
- Các khoản bồi thường và giảm trừ chi phí thuê (do đứt cáp, gián đoạn thông tin,...) được tính theo tháng theo qui định tại Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT.
2.5. Gia hạn hợp đồng
Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu trong trường hợp gia hạn hợp đồng, cụ thể như sau:
Trong trường hợp MobiFone có nhu cầu gia hạn hợp đồng, nhà thầu phải đồng ý cho MobiFone thuê với đơn giá thuê tối đa không vượt đơn giá hợp đồng đã ký.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5128 dự án đang đợi nhà thầu
  • 591 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 613 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13714 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15565 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây