Thông báo mời thầu

Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái Nguyên

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:35 15/10/2020
Số TBMT
20201040164-00
Công bố
16:15 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái Nguyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái Nguyên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD của Trung tâm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái Nguyên
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thái Nguyên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:15 15/10/2020
đến
10:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
69.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái Nguyên". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái Nguyên" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về phương án và gói thầu
1.1. Tên phương án: Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái
Nguyên.
1.2. Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – CN Tổng công
ty Viễn thông MobiFone.
1.3. Tên gói thầu: Thuê tuyến lastmile kết nối trạm thu phát sóng tỉnh Thái
Nguyên.
1.4. Phạm vi dịch vụ cung cấp:
- Cung cấp, cho thuê các tuyến quang Lastmile theo Phụ lục danh sách tuyến
kèm theo hồ sơ mời thầu.
- Dịch vụ thuê bao gồm: Tuyến cáp quang điểm tới điểm đến vị trí thiết bị của
chủ đầu tư đặt tại các phòng máy, nhà trạm. Giá thuê đã bao gồm tất cả các dịch vụ
lắp đặt, triển khai tuyến quang, vận hành khai thác, xử lý sự cố các tuyến quang trong
thời gian thuê 36 tháng (bao gồm cả 1 tháng thử nghiệm dịch vụ) và tất cả các công
việc khác có liên quan để đảm bảo duy trì hoạt động liên tục, xuyên suốt của các
tuyến quang trong thời gian thuê (toàn bộ thiết bị, vật tư để đảm bảo kết nối giữa
các thiết bị của bên chủ đầu tư như sợi quang, ODF quang tối thiểu 12FO, dây
pigtail/patchcord, connector ODF chuẩn SC/UPC, ...).
1.5. Địa điểm triển khai: File khối lượng.
1.6. Yêu cầu về tiến độ:
Tổng thời gian chuẩn bị, triển khai và bàn giao tuyến quang thuê là 60 ngày.
Nhà thầu bắt buộc phải đề xuất thời gian chuẩn bị, triển khai và bàn giao tuyến
quang tốt hơn hoặc cam kết đáp ứng yêu cầu về tiến độ tối thiểu như bảng dưới đây:
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
T0: là thời điểm hợp đồng có hiệu lực
CÔNG VIỆC

STT

THỜI GIAN
HOÀN THÀNH
DỰ KIẾN

Giai đoạn: Chuẩn bị
1

Khảo sát hiện trạng các tuyến cáp (nếu cần)

T0+5

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
T0: là thời điểm hợp đồng có hiệu lực
CÔNG VIỆC

STT

THỜI GIAN
HOÀN THÀNH
DỰ KIẾN

2

Xây dựng phương án triển khai từng tuyến (nếu cần)

T0+10

3

Chuẩn bị vật tư phục vụ triển khai (nếu cần)

T0+5

4

Gửi văn bản, làm việc với các Sở - Ngành liên quan về việc
triển khai và cải tạo các tuyến cáp (nếu cần)

T0+15

Giai đoạn: Triển khai
5

Triển khai, thi công tuyến CSG

T0+55

6

Thực hiện đo kiểm đánh giá chất lượng

T0+55

7

Hiểu chỉnh, thi công lại các điểm chưa đảm bảo chất lượng

T0+55

Giai đoạn: Nghiệm thu
8

Xây dựng và tập hợp hồ sơ hoàn công gồm tài liệu liên
quan tới các tuyến cáp (khối lượng, sơ đồ, bản vẽ các tuyến
cáp, kết quả đo OTDR, kết quả đo chất lượng cáp)

T0+58

9

Thực hiện công tác bàn giao tài liệu và ký biên bản nghiệm
thu

T0+60

1.7. Thời gian thuê dịch vụ: 36 tháng sau khi kết thúc 01 tháng thử nghiệm
dịch vụ.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Nhà thầu phải nộp cùng HSDT các phương án, biểu đồ, cam kết, tài liệu kỹ
thuật mô tả chi tiết, chính xác và các catalogue, các tài liệu kỹ thuật minh họa... để
chứng minh các tuyên bố đáp ứng / không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật do Bên mời
thầu đưa ra. Nếu nhà thầu không có các tài liệu để chứng minh đáp ứng/ không đáp
ứng các yêu cầu kỹ thuật do Bên mời thầu đưa ra hoặc các tài liệu không đầy đủ,
không đúng với nội dung HSDT thì bị coi là không đáp ứng.
Tuyên bố ”đáp ứng”, ”không đáp ứng” các chỉ tiêu kỹ thuật do Bên mời thầu
đưa ra phải được nhà thầu liệt kê theo mẫu sau:

STT

1

Nội dung

....

2

...

3

...

Đáp ứng /
Không đáp
ứng

Giải thích và dẫn chiếu đến tài liệu kỹ
thuật

Đáp ứng

- Giải thích:...
- Dẫn chiếu: Dòng số ... trang số... tài liệu...
phần... trong HSDT

Đáp ứng

- Giải thích:...
- Dẫn chiếu: Dòng số ... trang số... tài liệu...
phần... trong HSDT

Không đáp ứng - Giải thích:...

Nhà thầu không thực hiện theo mẫu trên, HSDT sẽ được đánh giá là không đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật.
2.1. Yêu cầu về dịch vụ cung cấp:
2.1.1. Yêu cầu chung:
- Số sợi quang tối thiểu là 02 sợi cho mỗi tuyến Lastmile
- Các tuyến quang thuê phải được triển khai theo tuyến và kết nối tại các điểm như
được quy định tại Phụ lục danh sách tuyến kèm theo HSMT.
- Bên thuê được toàn quyền sử dụng tuyến quang này trong suốt thời gian thuê.
2.1.2. Yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuật tuyến cáp quang:
- Có phương án đảm bảo an toàn chống chập điện từ ngoài phòng máy cho Chủ đầu
tư.
- Các yêu cầu thi công cho các tuyến cáp quang tuân theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông số QCVN: 33:2011/BTTT.
- Về suy hao: Đáp ứng yêu cầu cụ thể như bảng sau.
Chiều dài tuyến
cáp d (km)

Tổng suy hao tuyến tối đa tại
bước sóng 1310 nm ODF-ODF
(dB)

Tổng suy hao cho phép
tối đa trong VHKT
(dB)

d≤3

3

10

3
4

10

5
5

10

Trường hợp khoảng cách cáp lớn hơn 8km thì Nhà thầu cung cấp 02 module
SFP tối thiểu 1Gbps/ tuyến để đảm bảo dịch vụ cho Chủ đầu tư.
Trường hợp tổng suy hao tuyến trong quá trình vận hành khai thác > 10dB hoặc
tuyến có cảnh báo suy hao trên thiết bị của Chủ đầu tư thì Nhà thầu chịu trách nhiệm
sửa chữa tối ưu tuyến cáp.
- Không sử dụng cáp quang thuê bao (cáp quang có số lượng sợi 1, 2, 4FO).
- Về vật tư phụ kiện kèm theo: bên cho thuê cáp quang trang bị đầy đủ vật tư. phụ
kiện quang phù hợp để đấu nối vào thiết bị của bên thuê gồm ODF quang tối thiểu
02 FO, dây pigtail/patchcord, connector ODF chuẩn SC/UPC.
2.1.3. Yêu cầu về tổ chức ứng cứu thông tin sự cố cáp quang:
- Nhân sự ứng cứu, xử lý sự cố được tổ chức theo đội quản lý để có thể nắm rõ vị trí
địa lý, hướng cáp, nhà trạm và được trang bị đầy đủ công cụ dụng cụ để đảm bảo tới
vị trí xảy ra sự cố nhanh nhất, tổ chức ứng cứu thông tin 24/24 giờ trong ngày và 7/7
ngày trong tuần.
- Trong quá trình khắc phục sự cố, bên cho thuê cần ghi lại toàn bộ các lỗi, phương
thức khắc phục; gởi báo cáo nguyên nhân, biện pháp khắc phục cho bên thuê không
quá 48 giờ kể từ khi hoàn thành xử lý sự cố.
2.1.4. Yêu cầu phần vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng:
- Lập hồ sơ quản lý, thống kê theo dõi các tuyến cáp:
Hồ sơ quản lý của các tuyến cáp quang gồm các thông tin như sau:
+ Khối lượng của toàn bộ tuyến cáp.
+ Bản vẽ các tuyến cáp, vị trí các trạm, lộ đi cáp (Google earth và AutoCad).
+ Bản thống kê xác nhận tọa độ tuyến: Yêu cầu tọa độ vị trí từ điểm đầu, tới
điểm cuối bao gồm các điểm rẽ sang đường, các vị trí đặt măng xông, vị trí thay
đổi hạ tầng đi cáp ...
+ Kết quả đo OTDR các tuyến cáp.
+ Hồ sơ quản lý của từng tuyến cáp quang được đính kèm biên bản nghiệm thu
onsite tuyến quang.
- Cập nhật các hồ sơ tài liệu, dữ liệu liên quan các tuyến cáp quang trong quá trình
vận hành. Những thay đổi tuyến cáp, vị trí trạm, măng xông, các tuyến cáp bổ
sung,… phải được cập nhật thường xuyên, đảm bảo dữ liệu luôn sát với thực tế.

- Tổ chức kiểm tra, bảo dưỡng tuyến cáp để phát hiện, khắc phục các vị trí tuyến
quang, măng xông…có chất lượng kém, không đảm bảo an toàn. Cung cấp cho bên
thuê báo cáo kết quả kiểm tra, bảo dưỡng các tuyến cáp định kỳ 03 tháng/lần.
- Phối hợp với bên thuê kiểm tra chất lượng tuyến quang đột xuất khi có yêu cầu của
bên thuê.
- Đảm bảo các tuyến cáp luôn hoạt động tốt, giảm thiểu sự cố đến mức thấp nhất.
- Làm việc với các đơn vị Sở-Ban-ngành liên quan về các vấn đề liên quan đến kế
hoạch chỉnh trang, cải tạo hạ tầng mạng lưới để có phương án di dời, đấu chuyển kịp
thời, thời gian mất kết nối là ngắn nhất.
- Thực hiện các công việc khác của công tác vận hành khai thác hệ thống tuyến
quang như thanh quyết toán thuê cơ sở hạ tầng với các đơn vị cho thuê cột, cống
bể…
2.1.5. Điều chỉnh tuyến thuê trong thời gian thực hiện hợp đồng
- Trong thời gian thuê, nếu bên A có nhu cầu thay đổi vị trí trạm (do nguyên
nhân bất khả kháng như tháo dỡ, di đời trạm sang vị trí mới) thì bên B có trách nhiệm
phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến quang cho trạm tại vị trí mới (kéo mới tuyến
quang cho vị trí trạm mới sau đó thu hồi tuyến quang tại vị trí trạm cũ), đảm bảo yêu
cầu tiến độ, chất lượng và không tính phí di dời tuyến quang cũng như các chi phí
phát sinh khác (nếu có).
- Trong thời gian triển khai thi công tuyến quang theo hợp đồng, nếu thay đổi
vị trí trạm dẫn tới thay đổi tuyến cáp ( do nguyên nhân bất khả kháng như tháo dỡ,
di dời trạm sang vị trí mới, các vị trí độc quyền mà bên B không làm việc được để
đi cáp) thì hai bên có trách nhiệm phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến quang tương
đương về khoảng cách và giá thuê không vượt so tuyến quang cũ;
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với vật tư, phụ kiện liên quan đến dịch vụ cung cấp cho
gói thầu:
2.2.1. Yêu cầu về tiêu chuẩn cáp quang:
Cáp quang đến trạm triển khai đáp ứng các yêu cầu sau:
- Sợi quang được sản xuất theo tiêu chuẩn ITU-T G652D, nguồn gốc rõ ràng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ngành TCN 8665-2011, TCVN 6745:2000, IEEE-1222003 và các tiêu chuẩn IEC.
2.2.2. Yêu cầu về phụ kiện quang kèm theo:

- Hộp phân phối quang (ODF) do nhà thầu cung cấp:
STT
1

Nội dung

Yêu cầu kỹ thuật

Hộp thiết kế theo chuẩn Có thể lắp đặt trên rack 19 inch.

2

Kích thước

Tối thiểu 1U theo tiêu chuẩn 440x72x310 (mm)

3

Vật liệu

Thép CT38, tương đương hoặc tốt hơn, có độ dày
1.2 -1.5 mm

4

Sơn

Sử dụng sơn tĩnh điện, chống rỉ

5

Màu sắc

Màu ghi sáng

6

Thanh blank

Có thể lắp các loại adapter SC, LC

7

Adapter quang

SC/UPC (độ suy hao ≤ 0.2 dB), suy hao phản hồi
≥ 55 dB

8

Số lượng Adapter
trên thanh blank

Tối thiểu 12FO

9

Ống co nhiệt

Bảo vệ mối hàn quang, độ dài 60 x 1x2 mm
Có thanh thép giữ thẳng mối hàn, tránh gập gẫy

10

Dây hàn quang trong hộp

Singlemode, đường kính ≥ 2.0 mm

11

Khay hàn quang

Bằng nhựa, có khe cắm cố định các ống co nhiệt

12

Các phụ kiện khác: vít định
vị cáp, lạt buộc

Đầy đủ

2.3. Giảm trừ cước thuê kênh do không đảm bảo chất lượng
- Nhà thầu phải đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp cho Chủ đầu tư theo đúng
chỉ tiêu chất lượng tuyến nghiệm thu được nêu tại điểm 2.1.2, khoản 2.1, mục 2,
chương V, E-HSMT.
- Trong trường hợp tổng suy hao tuyến trong quá trình vận hành khai thác >
10dB hoặc thiết bị của Chủ đầu tư có cảnh báo suy hao tuyến quang hoặc suy
hao tuyến quang vượt ngưỡng cho phép mà chưa gây gián đoạn được truyền,
trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư (email, điện thoại,
sms, ...) Nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, tối ưu lại tuyến cáp đáp ứng yêu cầu
về chất lượng được nêu tại điểm 2.1.2, khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT.
Nếu quá 48h mà Nhà thầu chưa cải thiện được chất lượng tuyến quang thuê về
mức yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị giảm trừ cước thuê như trường hợp gián đoạn kết
nối dưới đây.

- Trường hợp xảy ra lỗi kênh, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc gián đoạn kết
nối do lỗi của Chủ đầu tư, nhà cung cấp phải chấp nhận mức cước mà chủ đầu
tư thanh toán như sau:
Mức giảm trừ = Giảm cước do gián đoạn kết nối (1) + Bồi thường gián đoạn kết nối (2)

Trong đó:
Giảm cước do
Tổng thời gian gián đoạn kết nối (phút)
gián đoạn kết nối = Cước tuyến quang x ------------------------------------------------(1)
Tổng thời gian của tháng (phút)
Bồi thường gián
=Cước tuyến quang x Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%)
đoạn kết nối (2)

Ghi chú:
-

Cước tuyến quang là giá thuê của tuyến quang mà 2 bên sẽ xác định sau khi
nghiệm thu ký trong biên bản nghiệm thu bàn giao tuyến.

-

Tổng thời gian của 1 tháng = Số ngày sử dụng trong 1 tháng x 24 giờ.

-

Trường hợp thuê kênh truyền dẫn không tròn tháng: Tổng thời gian của tháng
= Số ngày sử dụng trong tháng x 24 giờ.

-

Tổng thời gian gián đoạn kết nối (phút/ 1 tháng): được xác định là T, tính
bằng tổng thời gian xảy ra sự cố gián đoạn kết nối của tuyến trong tháng.

-

Tỷ lệ giảm cước thực được thanh toán (%), Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%)
được tính theo nguyên tắc sau:
Tiêu chuẩn QoS

Loại
truyền
dẫn

Tuyến
quang
lastmile

Độ sẵn sàng
phục vụ
(availbility%)

Độ sẵn sàng
phục vụ (quy
đổi ra phút
MLL/tháng)

Tổng thời gian
MLL của một
tuyến/tháng

Tỷ lệ cước
thực được
thanh
toán/tháng
(%)

Tỷ lệ bồi thường
do gián đoạn kết
nối (%)

T < 40p

100%

0

95%

1% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

90%

2% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

40p ≤ T ˂ 120p
> 99.91%

T < 40
120p ≤ T <
240p

Tiêu chuẩn QoS
Loại
truyền
dẫn

Độ sẵn sàng
phục vụ
(availbility%)

Độ sẵn sàng
phục vụ (quy
đổi ra phút
MLL/tháng)

Tỷ lệ cước
thực được
thanh
toán/tháng
(%)

Tỷ lệ bồi thường
do gián đoạn kết
nối (%)

85%

3% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

80%

4% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

T ≥ 24h

0%

8% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

T ≥ n x 24h
(n ≥ 2)

0%

(n-1) x giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng

Tổng thời gian
MLL của một
tuyến/tháng

240p ≤ T <
360p

360p ≤ T < 24h

-

-

Tỷ lệ bồi thường gián đoạn được tính trên giá hợp đồng theo tháng cho tuyến
quang bị gián đoạn. Cước giảm trừ được khấu trừ vào cước phí hàng tháng
đối với tuyến quang xảy ra sự cố.
Việc giảm trừ cước phí hàng tháng theo các trường hợp nêu trên sẽ được 2
bên căn cứ theo các biên bản xác nhận mất liên lạc và chất lượng dịch vụ làm
cơ sở giảm trừ cước.

2.4. Yêu cầu về nghiệm thu, thanh toán
2.4.1. Yêu cầu về nghiệm thu:
- Các tuyến quang chỉ được chủ đầu tư nghiệm thu khi đáp ứng Yêu cầu về dịch
vụ cung cấp được quy định tại khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT.
- Để phục vụ công tác nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, nhà thầu phải nộp
kèm bảng phân tích giá dự thầu cụ thể như sau:

Mô tả dịch vụ
STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

Danh mục
dịch vụ
(1)
Tuyến
lastmile 1
Tuyến
lastmile 2
Tuyến
lastmile 3
Tuyến
lastmile 4
Tuyến
lastmile 5
Tuyến
lastmile 6
Tuyến
lastmile 7
Tuyến
lastmile 8
Tuyến
lastmile 9
Tuyến
lastmile 10
Tuyến
lastmile 11
Tuyến
lastmile 12
Tuyến
lastmile 13
Tuyến
lastmile 14
Tuyến
lastmile 15
Tuyến
lastmile 16
Tuyến
lastmile 17
Tuyến
lastmile 18
Tuyến
lastmile 19
Tuyến
lastmile 20
Tuyến
lastmile 21
Tuyến
lastmile 22
Tuyến
lastmile 23
Tuyến
lastmile 24
Tuyến
lastmile 25

Tên ring

Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile

Tên tuyến
(2)
TNN_DTU_BINH_THUAN TNN_DTU_DAI_TU
TNN_DTU_BINH_THUAN TNN_DTU_LUC_BA
TNN_DTU_CAT_NE TNN_DTU_KY_PHU_3
TNN_DTU_KCN_NUI_PHAO TNN_DTU_DAI_TU
TNN_DTU_KCN_NUI_PHAO_2
- TNN_DTU_KCN_NUI_PHAO
TNN_DTU_KCN_NUI_PHAO_2
- TNN_PLG_TAN_LINH
TNN_DTU_KHOI_KY TNN_DTU_DAI_TU
TNN_DTU_LA_BANG TNN_DTU_PHU_XUYEN_2
TNN_DTU_PHU_XUYEN TNN_DTU_PHU_XUYEN_2
TNN_DTU_TIEN_HOI TNN_DTU_DAI_TU
TNN_DTU_TIEN_HOI TNN_TNN_TAN_LONG
TNN_DTU_TIEN_HOI TNN_DTU_PHU_XUYEN
TNN_PLG_DONG_DAT TNN_PLG_PHU_LUONG_2
TNN_PLG_DONG_DAT_2 TNN_PLG_DONG_DAT
TNN_PLG_DONG_DAT_2 TNN_PLG_YEN_DO
TNN_PLG_DONG_DAT_3 TNN_PLG_PHU_LUONG
TNN_PLG_DONG_DAT_3 TNN_PLG_GIANG_TIEN
TNN_PLG_HOP_THANH TNN_PLG_PHU_LUONG
TNN_PLG_ON_LUONG TNN_PLG_HOP_THANH
TNN_PLG_PHU_DO TNN_PLG_TUC_TRANH
TNN_PLG_PHU_LUONG_2 TNN_PLG_PHU_LUONG
TNN_PLG_TUC_TRANH TNN_PLG_VO_TRANH_2
TNN_PLG_VO_TRANH_2 TNN_PLG_GIANG_TIEN
TNN_PLG_YEN_DO TNN_PLG_YEN_DO_2
TNN_PLG_YEN_DO TNN_TNN_TAN_LONG

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê
Đơn
vị
tính
(3)
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km
km

Khối
lượng

Đơn giá
(VND/km/tháng)(1)

(4)

(5)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)
(6)=(5)x36

Thành
tiền
(VND/36
tháng)
(7)=(4)x(6)

Mô tả dịch vụ
STT

26
27
28
29
30
31

Danh mục
dịch vụ
(1)
Tuyến
lastmile 26
Tuyến
lastmile 27
Tuyến
lastmile 28
Tuyến
lastmile 29
Tuyến
lastmile 30
Tuyến
lastmile 31

Tên ring

Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile
Lastmile

Tên tuyến
(2)
TNN_PLG_YEN_DO_3 TNN_PLG_YEN_DO
TNN_PLG_YEN_DO_4 TNN_PLG_YEN_DO_2
TNN_PLG_YEN_NINH TNN_PLG_YEN_NINH_2
TNN_PLG_YEN_NINH_2 TNN_PLG_YEN_DO_4
TNN_PLG_YEN_NINH_3 TNN_PLG_YEN_NINH
TNN_PLG_YEN_NINH_4 TNN_PLG_YEN_NINH_3

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê
Đơn
vị
tính
(3)

Khối
lượng

Đơn giá
(VND/km/tháng)(1)

(4)

(5)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)
(6)=(5)x36

Thành
tiền
(VND/36
tháng)
(7)=(4)x(6)

km
km
km
km
km
km

- Tại thời điểm bàn giao (thời điểm bắt đầu thuê tuyến cáp), chủ đầu tư và nhà
thầu sẽ rà soát lại khối lượng nghiệm thu từng tuyến (chiều dài tuyến thực tế đo bằng
máy đo OTDR so với chiều dài tuyến trong bảng phân tích đơn giá dự thầu nêu trên).
+ Trường hợp tuyến có chiều dài tuyến nghiệm thu nhỏ hơn chiều dài tuyến tại
bảng phân tích đơn giá dự thầu: Đơn giá thuê tuyến thanh toán = chiều dài tuyến
nghiệm thu x đơn giá/ km theo bảng phân tích dự thầu.
+ Trường hợp tuyến có chiều dài tuyến nghiệm thu lớn hơn chiều dài tuyến tại
bảng phân tích đơn giá dự thầu: Đơn giá thuê tuyến thanh toán = đơn giá tuyến tại
bảng phân tích đơn giá dự thầu.
- Trong trường hợp nhà thầu không triển khai được tuyến quang do lý do khách
quan, hai bên phối hợp kiểm tra thực tế và ký biên bản xác nhận làm cơ sở điều chỉnh
hợp đồng.
2.4.2. Yêu cầu về thanh toán.
- Điều kiện để được thanh toán: Nhà thầu hoàn thành, nghiệm thu bàn giao đưa
vào sử dụng tối thiểu 95% số tuyến.
- Kỳ thanh toán: Thanh toán chi phí thuê tuyến quang hàng tháng một lần vào
cuối kỳ.

- Đối với các tuyến nhà thầu chưa hoàn thành: Cứ mỗi 1% số tuyến chưa hoàn
thành thì nhà thầu chịu bồi thường 5% giá trị hợp đồng theo tháng trong mỗi kỳ
thanh toán cho đến khi nhà thầu hoàn thành 100% tuyến.
- Các khoản bồi thường và giảm trừ chi phí thuê (do đứt cáp, gián đoạn thông
tin,…) được tính theo tháng theo qui định tại Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, EHSMT.
2.5. Gia hạn hợp đồng
Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu trong trường hợp gia hạn hợp đồng, cụ thể
như sau:
Trong trường hợp MobiFone có nhu cầu gia hạn hợp đồng, nhà thầu phải đồng
ý cho MobiFone thuê với đơn giá thuê tối đa không vượt đơn giá hợp đồng đã ký.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4876 dự án đang đợi nhà thầu
  • 571 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 668 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13203 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15308 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây