Thông báo mời thầu

Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:27 15/10/2020
Số TBMT
20201040635-00
Công bố
16:16 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng hướng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán
Chủ đầu tư
UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Phước

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:16 15/10/2020
đến
16:30 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 11

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ
thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách
nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự
thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai
trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào
thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu
có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp
chấm điểm (100 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:
Thang
Điểm
Điểm
điểm
TT
Tiêu chuẩn đánh giá
tối
tối
chi
đa
thiểu
tiết
1
Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
20
14
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế xây dựng
công trình giao thông của nhà thầu độc lập hoặc từng
thành viên liên danh (Trường hợp là nhà thầu liên
1.1 danh).
4
Tài liệu chứng minh:
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

1.2

Số năm kinh nghiệm > 10 năm.

4

Số năm kinh nghiệm 05 đến 10 năm.

3

Số năm kinh nghiệm < 05 năm.
Kinh nghiệm tư vấn Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi
công - dự toán các gói thầu tương tự về tính chất, quy
mô, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 953.000.000
VND.

0
6

1

TT

1.3

1.4

Tiêu chuẩn đánh giá
Tài liệu chứng minh:
- Hợp đồng, Hóa đơn hợp lệ kèm theo biên bản
nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác
nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng
minh.
Tất cả các tài liệu ở trên phải là Bản gốc hoặc bản
phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo
quy định thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời
điểm đóng thầu.
Không có hợp đồng
1-2 hợp đồng
>=3 hợp đồng
Đã thực hiện hợp đồng Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ
thi công - dự toán công trình giao thông có điều kiện
địa lý tương tự (hợp đồng thiết kế công trình giao
thông tại các tỉnh Miền Đông Nam Bộ).
Tài liệu chứng minh:
- Hợp đồng, Hóa đơn hợp lệ kèm theo biên bản
nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác
nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng
minh.
Tất cả các tài liệu ở trên phải là Bản gốc hoặc bản
phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo
quy định thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời
điểm đóng thầu.
Không có hợp đồng
1-2 hợp đồng
>=3 hợp đồng
Doanh thu bình quân hàng năm từ dịch vụ tư vấn công
trình tối thiểu là: 2.040.000.000 VND. Trường hợp liên
danh Doanh thu bình quân hàng năm phải tương ứng
với phần công việc đảm nhận.
Tài liệu chứng minh:
- Báo cáo tài chính các năm, kèm theo Hóa đơn
thanh toán hợp lệ của các dịch vụ tư vấn xây dựng
công trình do Nhà thầu đã thực hiện trong năm đó.
Tất cả các tài liệu ở trên phải là Bản gốc hoặc bản
phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo
quy định thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời
điểm đóng thầu, Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp
bản phô tô).

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

0
4
6

4

0
3
4

5

2

TT

1.5

2
2.1
2.1.1
2.1.2
2.1.3
2.2

2.2.1

2.2.2
2.2.3
2.3
2.3.1
2.3.2

Tiêu chuẩn đánh giá

<1 năm hoặc không có
1-2 năm
>=3 năm
Uy tín thông qua các hợp đồng tương tự
c. Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các
hợp đồng tương tự với gói thầu
Tài liệu chứng minh:
- Cam kết của nhà thầu về việc không có hợp đồng
chậm tiến độ, không hoàn thành và Thông qua các
hợp đồng mà nhà thầu nộp tại mục a của phần này
Không có cam kết hoặc có cam kết nhưng không hợp
lệ
Có cam kết hợp lệ
Giải pháp và phương pháp luận
Am hiểu về mục tiêu và nhiệm vụ của dự án đã nêu
trong điều khoản tham chiếu
Am hiểu chung về phạm vi, quy mô, đặc điểm, địa
hình, địa chất và bối cảnh quy mô và vị trí của dự án.
Đề xuất về kỹ thuật có các nội dung mô tả về vị trí,
đặc điểm của các dự án hợp phần
Khảo sát hiện trường dự án (đề xuất về kỹ thuật có các
hình minh họa vị trí cụ thể của dự án)
Cách tiếp cận và phương pháp luận
Đề xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục công
việc quy định trong điều khoản tham chiếu. Các hạng
mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ
cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic; đồng thời có
phân công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho dự
án.
Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ.
Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào để thực hiện tốt
được công việc (đặc biệt là những công việc mang tính
đặc thù của dự án)
Sáng kiến cải tiến
Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tốt hơn các
công việc nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện dự án
Cách tiếp cận và phương pháp luận của nhà thầu
chuyên nghiệp và tiên tiến

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết
0
3
5

1

0
1
30

21

6
2
2
2
7

5

1
1
4
1
1

3

TT

2.3.3
2.4
2.4.1
2.4.2
2.5
2.5.1

2.5.2
2.5.3
2.6
2.6.1
2.6.2
2.7

2.7.1

Tiêu chuẩn đánh giá
Đề xuất sơ bộ giải pháp thiết kế kỹ thuật cho công
trình để đẩy nhanh tiến độ khi triển khai nếu trúng
thầu.
Cách trình bày đề xuất
Đề xuất có kết cấu logic và trình bày một cách hợp lý,
dễ theo dõi
Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục
Kế hoạch triển khai
Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để
thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thể phải
được phân tích, mô tả một cách hoàn chỉnh, phù hợp
và rõ ràng.
Kế hoạch triển khai phù hợp với phương pháp luận và
tiến độ dự kiến
Các bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và
tiến độ nộp báo cáo
Bố trí nhân sự
Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
Thời điểm và thời gian huy động tư vấn phù hợp với
kế hoạch triển khai
Phương tiện làm việc
Có văn phòng làm việc: 01 văn phòng làm việc diện
tích >100m² địa chỉ tại huyện Phú Riềng, tỉnh Bình
Phước.
Tài liệu chứng minh
- Giấy tờ chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu hoặc
được giao/thuê trụ sở làm việc của cơ quan quản lý
hoặc chủ sở hữu tòa nhà.
Tất cả các tài liệu ở trên phải là Bản gốc hoặc bản
phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo
quy định thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời
điểm đóng thầu.

Điểm
tối
đa
2
2
1
1
3
1

1
1
2
1
1
6

3

Có văn phòng làm việc đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
Không có văn phòng làm việc hoặc có văn phòng làm
việc nhưng không đáp ứng yêu cầu của HSMT
Có máy móc thiết bị tối thiểu phục vụ công tác tư vấn:
03 bộ máy vi tính để bàn, 02 máy Lap top, 02 Máy in,
2.7.2
01 bộ máy chiếu.
Tài liệu chứng minh:

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

3
0

3

4

TT

Tiêu chuẩn đánh giá

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

- Máy móc thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc thuê
mướn có đầy đủ giấy tờ chứng minh sau:
+ Trường hợp sở hữu: Có tài liệu xác nhận quyền sở
hữu hoặc hóa đơn hợp lệ
+ Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng thuê mướn thiết bị
kèm theo tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho
thuê (Đăng ký máy, thiết bị hoặc hóa đơn hợp lệ)
Tất cả các tài liệu ở trên phải là Bản gốc hoặc bản
phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo
quy định thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời
điểm đóng thầu.
Máy móc thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT

3

Không có máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT

0

3
3.1

Nhân sự
Chủ trì thiết kế: 01 người
Trình độ chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Bằng
cấp - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm
3.1.1
quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm
đóng thầu)

50
10
4

4

Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông
Trình độ Cao đẳng chuyên ngành giao thông
Trình độ Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc
không có nhân sự hoặc không hợp lệ
Năng lực chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Chứng
chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ
3.1.2 (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) - Bản phô
tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn
không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông
đường bộ hợp lệ và kinh nghiệm ≥ 05 năm (Được tính
từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)
Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông
đường bộ hợp lệ và kinh nghiệm <05 năm (Được tính
từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)
Không có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình
giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề
thiết kế công trình giao thông đường bộ nhưng không
hợp lệ hoặc không đáp ứng yêu cầu tại mục 3.1.1

35
7

3
0
3

3

2

0

5

TT

Tiêu chuẩn đánh giá

3.1.3 Kinh nghiệm làm chủ trì thiết kế công trình giao
thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên
bản nghiệm thu hoàn thành có tên chủ trì thiết kế hoặc
xác nhận tham gia chủ trì thiết kế của chủ đầu tư.) Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng
thầu)
>=3 hợp đồng
1-2 hợp đồng
Không có hợp đồng
3.2 Chủ trì khảo sát địa hình: 01 người
Trình độ chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Bằng
cấp - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm
3.2.1
quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm
đóng thầu)
Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông
Trình độ Cao đẳng chuyên ngành giao thông

Điểm
tối
đa

3

3
2
0
10
4

0
3

Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hợp lệ và
kinh nghiệm ≥ 05 năm (Được tính từ thời điểm ghi
trên văn bằng tốt nghiệp)
Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hợp lệ và
kinh nghiệm <05 năm (Được tính từ thời điểm ghi trên
văn bằng tốt nghiệp)
Không có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc
có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình nhưng
không hợp lệ hoặc không đáp ứng yêu cầu tại mục
3.2.1
3.2.3 Kinh nghiệm làm Chủ trì khảo sát địa hình (Tài
liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản
nghiệm thu hoàn thành có tên chủ trì khảo sát địa hình
hoặc xác nhận tham gia chủ trì khảo sát địa hình của
chủ đầu tư.) - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan

7

4
3

Trình độ Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc
không có nhân sự hoặc không hợp lệ
Năng lực chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Chứng
chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực tính đến
3.2.2 thời điểm đóng thầu) - Bản phô tô có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng
tính đến thời điểm đóng thầu)

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

3

2

0

3

6

TT

Tiêu chuẩn đánh giá

có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến
thời điểm đóng thầu)
>=3 hợp đồng
1-2 hợp đồng
Không có hợp đồng
3.3 Chủ trì lập dự toán: 01 người
Trình độ chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Bằng
cấp - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm
3.3.1
quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm
đóng thầu)
Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây
dựng hoặc giao thông

Điểm
tối
đa

3
2
0
10
4

3
0

3

3

Có chứng chỉ kỹ sư định giá hợp lệ và kinh nghiệm
<05 năm (Được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt
nghiệp)
Không có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc có chứng chỉ
kỹ sư định giá nhưng không hợp lệ hoặc không đáp
ứng yêu cầu tại mục 3.3.1
3.3.3 Kinh nghiệm làm chủ trì lập dự toán công trình
giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo
biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chủ trì lập dự
toán hoặc xác nhận tham gia chủ trì lập dự toán của
chủ đầu tư.) - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan
có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến
thời điểm đóng thầu)
>=3 hợp đồng
1-2 hợp đồng

7

4

Trình độ Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng
hoặc giao thông
Trình độ Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng
hoặc giao thông hoặc không có nhân sự hoặc không
hợp lệ
Năng lực chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Chứng
chỉ kỹ sư định giá - Bản phô tô có chứng thực của cơ
3.3.2
quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính
đến thời điểm đóng thầu)
Có chứng chỉ kỹ sư định giá hợp lệ và kinh nghiệm ≥
05 năm (Được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt
nghiệp)

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

2

0

3

3
2
7

TT

Tiêu chuẩn đánh giá

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết
0
14

Không có hợp đồng
3.4 Các cán bộ thiết kế kỹ thuật công trình giao thông:
20
Yêu cầu về năng lực chuyên môn: chuyên ngành giao
thông và chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao
thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ - Bản phô
tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn
không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
>=5 nhân sự
20
Từ 3-4 nhân sự
14
<3 nhân sự
0
Tổng cộng (100%)
100
70
Lưu ý: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng
thầu.
Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh, trong trường hợp cần
thiết bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu.
b) Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau:
- E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các
tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được
đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
- E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh
giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Mục 3.1. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giá đang xét = [G thấp nhất x (100)]/G đang xét
Trong đó:
- Điểm giá đang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- G thấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số
các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- G đang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang
xét.

8

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợp đang xét = K x Điểm kỹ thuật đang xét + G x Điểm giá đang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuật đang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giá đang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 70%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 30%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.

9

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5231 dự án đang đợi nhà thầu
  • 641 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 796 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13623 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15687 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây