Thông báo mời thầu

Mua phần mềm thực hiện Đề án hỗ trợ truy xuất nguồn gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:46 15/10/2020
Số TBMT
20201036672-00
Công bố
15:11 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua phần mềm thực hiện Đề án hỗ trợ truy xuất nguồn gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua phần mềm thực hiện Đề án hỗ trợ truy xuất nguồn gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước cấp năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu của gói thầu: Mua sắm phần mềm thực hiện Đề án hỗ trợ truy xuất nguồn gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum thuộc Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kon Tum

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:11 15/10/2020
đến
16:30 22/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 22/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua phần mềm thực hiện Đề án hỗ trợ truy xuất nguồn gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua phần mềm thực hiện Đề án hỗ trợ truy xuất nguồn gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 10

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1. Tóm tắt về dự án
a) Tên gói thầu: Mua phần mềm thực hiện Đề án Hỗ trợ truy xuất nguồn
gốc xuất xứ đối với các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Kon Tum thuộc Chương
trình phát triển thương mại điện tử quốc gia năm 2020.
b) Chủ đầu tư: Sở Công Thương Kon Tum
c) Nguồn vốn đầu tư: Từ ngân sách trung ương: Chương trình
phát triển thương mại điện tử quốc gia năm 2020 theo Quyết định số 3666/QĐBCT ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và vốn đối ứng
của địa phương.
d) Thời gian thực hiện đề án: Trong năm 2020;
e) Địa điểm và quy mô dự án:
- Địa điểm triển khai: Tỉnh Kon Tum.
- Quy mô đầu tư: 01 phần mềm truy xuất nguồn gốc.
- Hỗ trợ dán tem truy xuất nguồn gốc cho doanh nghiệp.
1.2. Tóm tắt về gói thầu
Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp: 01 phần mềm truy xuất nguồn
gốc.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí “Đạt”, “Không đạt” để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về
kỹ thuật. HSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi tất cả các tiêu
chí đều được đánh giá là “Đạt”:
Các yêu cầu về kỹ thuật của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:
2.1. Yêu cầu về tiêu chuẩn cung cấp
Mức độ đáp ứng
TT
I
1.1
1.1.1

Nội dung yêu cầu
Đặc tính, thông số kỹ thuật
Công nghệ triển khai phần mềm:
Yêu cầu chung

Đạt

Không đạt

Mức độ đáp ứng
TT

1.1.2

Nội dung yêu cầu

Đạt

Không đạt

- Hệ thống phần mềm cần đáp ứng được yêu
cầu chất lượng nội dung và sự ổn định; đảm
bảo tính an ninh, an toàn và tính mở rộng
trong việc xây dựng, mở rộng quy mô của Sàn
giao dịch thương mại điện tử, hệ thống cho
phép người quản trị tùy biến thuộc tính sản
phẩm ….

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Hệ thống phải đảm bảo về tính sẵn sàng, ổn
định và đáp ứng với cường độ truy cập cao.
Chương trình phải có khả năng hoạt động tốt
liên tục ít nhất trong vòng 7 ngày không cần
khởi động lại.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Tương thích với nhiều nền tảng hệ điều
hành khác nhau (Windows, Linux, Unix-like
operating system)

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Sử dụng các công nghệ chạy trên IIS
application Server của Windows Server 2016
hoặc tiên tiến hơn

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Ưu tiên các
dạng ngôn ngữ lập trình hiệu năng cao, dễ
đọc, dễ hiểu, dễ dàng trong việc bảo trì nâng
cấp.

1.1.3

Kiến trúc ứng dụng của các phần mềm
- Kiến trúc ứng dụng của các phần mềm phải
được xây dựng theo kiến trúc 3 lớp, bao gồm:
Client/ Business process/ Database.

1.2

Giao diện phần mềm
- Giao diện dựa trên Web cũng giảm thiểu
yêu cầu về đào tạo người sử dụng, làm cho hệ
thống phần mềm ở phía người dùng trở nên
đơn giản (chỉ yêu cầu Web browser tương
thích IE 7 trở lên hoặc Web Browser hỗ trợ
Engine IE), giảm thiểu chi phí cài đặt, bảo trì
và vận hành phần mềm.

Mức độ đáp ứng
TT

Nội dung yêu cầu

Đạt

Không đạt

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Có khả năng trao đổi dữ liệu với cơ sở dữ
liệu khác, khả năng tổng hợp được và đăng
xuất thông tin từ hệ thống

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Có khả năng phân quyền quản trị đến từng
người sử dụng

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Có khả năng theo dõi được người dùng và
phục hồi được các dữ liệu,

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Hệ thống có thể thực hiện quản lý, thêm
mới, sửa, xóa thông tin hệ thống dựa vào các
chức năng chính sau.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Có cơ chế sao lưu, phục hồi hệ thống CSDL
nhanh chóng,…

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Yên cầu hệ thống xuất báo cáo: Hệ thống
đảm bảo kết xuất các báo cáo tuân thủ Thông
tư hướng dẫn của Bộ Công Thương

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Liên thông, báo cáo với Hệ thống quản lý
truy xuất hàng hoá trên không gian
số của ngành Công Thương

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

- Chuẩn tiếng Việt: Unicode theo tiêu chuẩn
TCVN6909: 2001
1.3

1.4

Các tính năng tích hợp

Dữ liệu đặc tả trên cổng và các trang thành
phần
- Dữ liệu đặc tả trên website phải theo Thông
tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017
của Bộ Thông tin Truyền thông về việc Ban
hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng
dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà
nước

1.5

Quản lý dữ liệu

Mức độ đáp ứng
TT

Nội dung yêu cầu
- Đảm bảo dữ liệu được lưu trữ 05 năm, an
toàn, bảo mật

1.6

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Đáp ứng
100%

Không đáp
ứng 100% so
với yêu cầu.

Nhà
thầu
phải
chịu
trách nhiệm
về bản quyền
phần mềm

Nhà thầu
không đáp
ứng yêu cầu
bản quyền
phần mềm

Đạt được tất
cả các nội
dung trên

Không đạt
bất kỳ 01
trong các
nội dung
nêu trên

Bảo hành
Nhà thầu phải cam kết bảo hành đáp ứng yêu
cầu tối thiểu sau:
- Bảo hành kỹ thuật 01 năm kể từ ngày
bàn giao;
- Duy trì (Hosting), backup dữ liệu 01 năm
kể từ ngày bàn giao phần mềm;
- Hệ thống đảm hoạt động ổn định 24/7,
tốc độ hiển thị trang nhanh (<7s)

III

Không đạt

Trung tâm dữ liệu (host)
Nhà thầu phải sở hữu Hệ thống hạ tầng đáp
ứng các tiêu chuẩn:
- TIER – 3
- Phân tải chống DdoS
- Sao lưu theo thời gian thực
- Fire Wall cứng
- Layer 3, 4, 7
- Máy chủ Proxy,…
- Đảm bảo tính sẵn sàng hợp nhất, xác thực
bởi Trung tâm tích hơp dữ liệu của Bộ Công
thương.

II

Đạt

Bản quyền phần mềm
Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm về mọi
thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên
thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí
tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã
cung cấp cho Chủ đầu tư.

Kết luận

2.2. Yêu cầu chi tiết kỹ thuật

Yêu cầu chi tiết kỹ thuật được mô tả dựa theo bảng mô
tả phạm vi cung cấp. Các chức năng phần mềm phải có như bảng sau:
TT
1

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng

Khởi tạo Form đăng ký tài
khoản trên hệ thống
Quản tri hệ thống có thể khởi tạo form đăng
ký tài khoản cơ bản
Quản trị hệ thống có thể thêm các trường
thông tin trong form đăng ký
Quản trị hệ thống có thể xoá các trường
thông tin trong form đăng ký
Quản trị hệ thống có thể đánh dấu * vào bên
cạnh các trường thông tin trong form đăng

Quản trị hệ thống có thể giải thích bằng text
bên cạnh các trường thông tin trong form
đăng ký

2

Quản trị Admin
Quản trị hệ thống có thể thay đổi thông tin
cá nhân
Quản trị hệ thống có thể liệt kê danh sách các
quản trị viên khác
Quản trị hệ thống có thể thêm quản trị viên
khác
Quản trị hệ thống có thể thay đổi thông tin
của các quản trị viên khác
Quản trị hệ thống có thể liệt kê lịch sử các
hành động của các thành viên khác
Quản trị hệ thống có thể tìm kiếm lịch sử các
hành động của các thành viên khác

3

Phân quyền người dùng
Quản trị viên tạo các loại quyền người dùng
trong hệ thống

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Quản trị viên cài đặt quyền cho từng tài
khoản tham gia hệ thống
Quản trị viên sửa quyền thành viên

4

Quản trị Users/Groups
Quản trị hệ thống có thể phân quyền quản trị
cho mỗi quản trị viên
Quản trị hệ thống có thể thêm mới nhóm
quản trị viên
Quản trị hệ thống có thể liệt kê nhóm quản
trị viên
Quản trị hệ thống có thể tìm kiếm nhóm quản
trị viên
Quản trị hệ thống có thể xem thông tin chi
tiết nhóm quản trị viên
Quản trị hệ thống có thể xác nhận thông tin
nhóm quản trị viên trước khi lưu vào CSDL
Quản trị hệ thống có thể xoá nhóm quản trị
viên
Quản trị hệ thống có thể đổi trạng thái nhóm
quản trị viên (Kích hoạt, bỏ kích hoạt)

5

Xác thực tài khoản và kiểm
soát truy cập, ngăn chặn truy
cập trái phép
Quản trị hệ thống có thể liệt kê nhóm thành
viên
Quản trị hệ thống có thể sửa nhóm thành
viên
Quản trị hệ thống có thể thêm nhóm thành
viên
Quản trị hệ thống có thể xoá nhóm thành
viên
Quản trị hệ thống có thể liệt kê danh sách
thành viên

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Quản trị hệ thống có thể tìm kiếm thành viên
Quản trị hệ thống có thể xem thông tin chi
tiết thành viên
Quản trị hệ thống có thể sửa thông tin thành
viên
Quản trị hệ thống có thể xác nhận thông tin
thành viên trước khi lưu vào CSDL
Quản trị hệ thống có thể đổi mật khẩu thành
viên
Quản trị hệ thống có thể xoá thành viên
Quản trị hệ thống có thể đổi trạng thái thành
viên (Kích hoạt, bỏ kích hoạt)

6

Quản lý tài khoản thành viên
Quản trị viên xem thông tin thành viên
Quản trị viên cập nhật/xóa thông tin thành
viên
Quản trị viên có thể xóa thông tin thành viên
Quản trị có quyền viên đóng băng tài khoản
của thành viên

7

Khai báo thông tin thành viên
Thành viên có thể nhập thông tin tên thành
viên
Thành viên có thể nhập thông tin người đại
diện
Thành viên có thể nhập thông tin, địa chỉ
Thành viên có thể nhập thông tin email
Thành viên có thể nhập thông tin số điện
thoại
Thành viên có thể
Tỉnh/Thành phố

nhập thông tin

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Thành viên có thể
Quận/huyện

8

nhập thông tin

Quản lý giao diện trang thành
viên
Cài đặt màu sắc trang quét mã theo nhận diện
thương hiệu của thành viên
Cài đặt banner quét tem truy xuất nguồn gốc

9

Quản lý biểu mẫu tạo bài viết
Quản trị hệ thống có thể tạo trường tiêu đề
bài viết
Quản trị hệ thống có thể tạo trường thẻ mô
tả bài viết
Quản trị hệ thống có thể tạo trường nội dung
chi tiết bài viết
Quản trị hệ thống có thể tạo trường tên ảnh
đại diện
Quản trị hệ thống có thể tạo link trong bài
viết
Quản trị hệ thống có thể chèn video trực tiếp
hoặc chèn bằng link youtube
Quản trị hệ thống có thể tạo file đính kèm tài
liệu tham khảo

10

Quản lý bài viết
Quản trị hệ thống có thể liệt kê danh sách bài
viết
Quản trị hệ thống có thể sửa/xóa toàn bộ bài
viết
Quản trị hệ thống có thể điều chỉnh trạng thái
xuất bản/không xuất bản từ danh sách
Quản trị hệ thống có thể điều chỉnh vị trí ưu
tiên của bài viết khi hiển thị trên hệ thống

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Quản trị hệ thống có thể thay đổi vị trí hiển
thị của bài viết trên toàn hệ thống
Khách truy cập vãng lai có thể xem được bài
viết

11

Quản lý tin nhắn
Mỗi tài khoản có một hộp tin nhắn riêng
Tin nhắn có thể nhận từ những thành viên
khác
Hiển thị danh sách tin nhắn gửi đến
Trả lời hoặc xóa tin nhắn
Hiển thị biểu tượng thông báo khi có tin
nhắn đến

12

Hộp soạn thảo tin nhắn
Các tin nhắn được soạn thảo dưới dạng text
Hiển thị ngày, giờ của tin nhắn đến
Phân biệt tin nhắn đã đọc và tin nhắn chưa
đọc
Có thể gửi tài liệu đính kèm thông qua hộp
tin nhắn

13

Quản lý form soạn thảo thông
báo
Quản trị hệ thống có thể soạn tên thông báo
Quản trị hệ thống có thể có thể tóm tắt thông
báo
Quản trị hệ thống có thể cấu hình hiển thi
toàn bộ nội dung thông báo
Quản trị hệ thống có thể chèn video trực tiếp
hoặc chèn bằng link youtube
Quản trị hệ thống có thể có thể đính kèm tài
liệu tham khảo

14

Quản lý thông báo

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Hiển thị biểu tượng nhắc nhở khi có thông
báo mới
Thông báo được gửi từ Quản trị đến thành
viên
Có thể tùy chọn gửi thông báo tới các đối
tượng nhận
Hiển thị danh sách thông báo đến
Phân biệt thông báo đã đọc và thông báo
chưa đọc
Thành viên có quyền xóa thông báo trên hộp
tin

15

Tạo hồ sơ Thành viên
Thành viên tạo hồ sơ sản xuất bao gồm:
Thông tin đăng ký kinh doanh, Hồ sơ ATTP,
Các văn bằng chứng nhận, các loại tài liệu
khác
Tài liệu hỗ trợ tải lên thuộc các định dạng:
pdf, doc, excel
Hiển thị các thông tin dưới dạng danh sách
Từ danh sách thành viên có thể sửa/xóa
thông tin hồ sơ

16

Khai báo thông tin sản phẩm
Thành viên có thể khai báo tên sản phẩm,
ảnh đại diện, ảnh slide, mô tả sản phẩm, giá
bán, mã số mã vạch, tình trạng hàng hóa
Thành viên có thể khai báo quy trình sản
xuất
Thành viên tùy chọn sản phẩm hiển thị lên
trang chủ thành viên
Thành viên có thể gửi yêu cầu hiển thị sản
phẩm lên trang chủ để Quản trị phê duyệt
Tên sản phẩm để được kết xuất sang mục
khai báo thông tin truy xuất nguồn gốc

TT
17

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng

Quản lý nhóm sản phẩm
Quản lý danh sách nhóm sản phẩm theo đặc
thù ngành hàng
Nhóm sản phẩm liên quan chặt chẽ với Loại
sản phẩm và Biểu mẫu truy xuất nguồn gốc
Thành viên quản lý tất cả các nhóm sản
phẩm

18

Quản lý hiển thị sản phẩm lên
trang chủ
Căn cứ theo số liệu thống kê hoạt động truy
xuất nguồn gốc sản phẩm để cho phép hiển
thị sản phẩm nổi bật lên trang chủ cấp sở hay
không
Nếu sản phẩm không được duyệt thì không
được hiển thị
Quản trị hệ thống có thể tùy chọn vị trí hiển
thị sản phẩm trên trang chủ
Quản trị hệ thống có thể lựa chọn sản phẩm
để hiển thị lên trang chủ mà không cần thành
viên gửi yêu cầu

19

Quản lý thông tin thành viên
Quản trị hệ thống có thể liệt kê toàn bộ danh
sách thành viên
Thành viên có thể truy cập vào danh sách
ngắn để cập nhật thông tin
Quản trị hệ thống có thể xóa thông tin thành
viên

20

Quản lý vùng nguyên liệu
Thành viên khai báo vùng nguyên liệu: Tên
vùng nguyên liệu, mô tả, đính kèm (hình
ảnh/tài liệu)
Thành viên xem danh sách vùng nguyên liệu

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Thành viên chỉnh sửa/xóa vùng nguyên liệu
Thông tin vùng liệu sẽ được kết xuất một
phần sang truy xuất nguồn gốc

21

Khai báo thông tin Đơn vị
phân phối
Biểu mẫu khai báo thông tin cơ sở sản xuất:
Tên đơn vị, địa chỉ, số điện thoại, email,
website, logo đơn vị phân phối
Thông tin đơn vị phân phối được kết xuất
sang thông tin truy xuất nguồn gốc
Thông tin đơn vị phân phối sẽ được hiển thị
trên danh của cấp quản lý

22

Quản lý thông tin Đơn vị phân
phối
Thông tin Đơn vị phân phối được hiển thị
dưới dạng danh sách ngắn
Thành viên có thể truy cập vào danh sách
ngắn để cập nhật thông tin Đơn vị phân phối
Thành viên có thể xóa thông tin Đơn vị phân
phối
Khi cập nhật thông tin đơn vị phân phối thì
toàn bộ thông tin truy xuất nguồn gốc cũng
đồng bộ theo

23

Khai báo quy trình sản xuất
Biểu mẫu khai báo thông tin quy trình sản
xuất: Tên quy trình, số văn bằng, ngày cấp,
nội dung, tài liệu đính kèm
Thông tin quy trình sản xuất kết xuất sang
thông tin truy xuất nguồn gốc

24

Quản lý quy trình sản xuất
Thông tin Quy trình sản xuất được hiển thị
dưới dạng danh sách ngắn

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Thành viên có thể truy cập vào danh sách
ngắn để cập nhật thông tin Quy trình sản xuất
Thành viên có thể xóa thông tin Quy trình
sản xuất
Khi cập nhật thông tin quy trình thì toàn bộ
thông tin truy xuất nguồn gốc cũng đồng bộ
theo

25

Quản lý biểu mẫu truy xuất
nguồn gốc
Mỗi nhóm sản phẩm sẽ có biểu mẫu truy
xuất nguồn gốc tương ứng
Khi lựa chọn tên sản phẩm để khai báo thông
tin truy xuất nguồn gốc thì biểu mẫu truy
xuất sẽ lựa chọn tự động

26

Tạo thông tin truy xuất nguồn
gốc
Nhà sản xuất tạo thông tin truy xuất nguồn
gốc cho các sản phẩm đã khai báo
Thông tin truy xuất nguồn gốc từng sản
phẩm được khai báo theo biểu mẫu tương
ứng với từng nhóm sản phẩm
Thành viên khai báo toàn bộ thông tin gồm
có: Thông tin sản phẩm, thông tin sản xuất,
thông tin thành viên, thông tin phân phối,
thông tin vận chuyển, thông tin văn bằng
chứng nhận, nhật ký sản xuất, thông tin
quảng bá

27

In tem điện tử
Thành viên in tem điện tử từ danh sách truy
xuất
Ấn nút in nhãn hiện lên cửa sổ in tem
thành viên nhập số lượng tem cần in, điều
chỉnh vị trí in thông tin

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Cửa sổ in ấn được bật lên khi thành viên ấn
vào in nhãn và tắt khi thành viên ấn tắt hoặc
chuyển trang mới

28

Quản lý danh sách in tem
Thành viên xem lại danh sách in tem truy
xuất nguồn gốc
Thông tin lưu lại: Tên sản phẩm, người in,
ngày giờ in, số lượng tem in
Thành viên không có quyền xóa lịch sử in
Danh sách in tem được thống kê thành các
bảng, chia làm các trang
Cuối mỗi trang có tổng hợp số lượng tem
được in của trang đó
Thành viên có thể lọc/thống kê in tem theo
thời gian/sản phẩm

29

Báo cáo thống kê hoạt động
truy xuất nguồn gốc
thành viên có thể cho hiển thị thông tin tổng
số lượng sản phẩm
thành viên có thể cho hiển thị thông tin số
lượng biểu mẫu truy xuất nguồn gốc đã tạo
thành viên có thể cho hiển thị thông tin tổng
số lượng tem đã in ấn

30

Khai báo mẫu tem Thành viên
Khai báo mẫu tem trên hệ thống cho từng
thành viên theo mẫu mã tem thực tế để in ấn
được
Một mẫu tem có thể sử dụng cho nhiều thành
viên
Một thành viên có thể sử dụng nhiều mẫu
tem khác nhau

31

Quản lý mẫu tem

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Mẫu tem được hiển thị dạng danh sách
Quản trị sửa/xóa thông tin mẫu tem
Quản trị cập nhật mẫu tem cho các thành
viên

32

Quản lý truy xuất nguồn gốc
Thành viên
Hiển thị danh sách truy xuất của các thành
viên
Quản trị có thể xem, xóa, chỉnh sửa thông tin
truy xuất nguồn gốc
Lọc thông tin truy xuất theo ngày, thành
viên, theo phân vùng địa lý
Xuất kết quả thống kê ra file excel

33

Quản lý hoạt động in tem
Thành viên
Hiển thị lịch sử in ấn tem nhãn
Quản trị xem/xóa lịch sử in ấn
Lọc/thống kê in ấn theo ngày, thành viên,
theo phân vùng địa lý và xuất kết quả ra file
excel

34

Quản lý quét mã truy xuất
Thống kê quét mã theo sản phẩm của thành
viên
Sắp xếp kết quả theo thứ tự giảm dần

35

Quản lý nhật ký sử dụng hệ
thống
Tất cả nhật ký hệ thống đều được lưu lại
Quản trị hệ thống xem, lọc nhật ký theo
ngày/user
Quản trị hệ thống có thể tìm kiếm thông tin
trên nhật ký
Quản trị hệ thống có thể in nhật ký

TT

Tên chức năng

Mô tả trường hợp sử dụng
Quản trị hệ thống có thể xuất dữ liệu nhật ký
hệ thống

36

Tối ưu hoá hệ thống thân thiện
với thiết bị Di động
Tương thích với giao diện trên di động
Có thể truy cập và xem thông tin hệ thống
trên di động

3. Các yêu cầu khác:
- Nhà thầu phải chứng minh có chức năng cung cấp dịch vụ lưu trữ website
(hosting): Thể hiện thông qua ít nhất 02 hợp đồng Duy trì, Backup dữ liệu và Khắc
phục sự cố kỹ thuật trong khoảng thời gian 03 năm (từ 2017 đến thời điểm đóng
thầu);
- Nhà thầu phải chứng minh có năng lực và kinh nghiệm về đào tạo, chuyển
giao công nghệ: Thể hiện thông qua ít nhất 02 hợp đồng chuyển giao, đào tạo công
nghệ về lĩnh vực có liên quan đến gói thầu;
- Nhà thầu phải nộp bản thuyết minh kỹ thuật chứng minh được khả năng
đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật hồ sơ yêu cầu này

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4889 dự án đang đợi nhà thầu
  • 607 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 552 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13588 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15461 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây