Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:40 15/10/2020
Số TBMT
20201039768-00
Công bố
15:37 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đài Phát thanh Truyền hình Tiền Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 2: Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán
Chủ đầu tư
+ Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: Số 03a, Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Ngân sách Nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đài Phát thanh Truyền hình Tiền Giang
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tiền Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 15/10/2020
đến
16:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
--------------------------------------

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành:

> \- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi
> hoạt động thiết kế công trình dân dụng từ hạng II trở lên.
>
> \- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức quản lý chi phí đầu
> tư xây dựng hạng II trở lên. Trường hợp nhà thầu không có chứng chỉ
> năng lực của tổ chức quản lý chi phí đầu tư xây dựng hạng II trở lên
> thì phải đáp ứng các điều kiện tương ứng theo quy định tại Khoản 35
> Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
>
> Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực (hoặc bản
> gốc) tài liệu nêu trên.
>
> *Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng
> năng lực tương ứng với phần việc đảm nhận trong liên danh.*

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm, bao gồm các nội dung sau đây:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Stt** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | | | tiết** | thiểu** |
+=============+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **20** | | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.1** | **Đã thực | **6** | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành các | | | |
| | hợp đồng tư | | | |
| | vấn lập | | | |
| | thiết kế | | | |
| | bản vẽ thi | | | |
| | công - dự | | | |
| | toán công | | | |
| | trình dân | | | |
| | dụng từ cấp | | | |
| | II trở lên | | | |
| | trong vòng | | | |
| | 10 năm gần | | | |
| | đây.** | | | |
| | | | | |
| | *Trường hợp | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Điểm của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | là trung | | | |
| | bình cộng | | | |
| | trọng số | | | |
| | điểm của | | | |
| | các thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh (trọng | | | |
| | số của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | tương ứng | | | |
| | với tỉ | | | |
| | trọng giá | | | |
| | trị phần | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh).* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 05 hợp | | 6 | |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Từ 03 đến | | 4,8 | |
| | 04 hợp đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Từ 01 đến | | 3,6 | |
| | 02 hợp đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trường hợp | | 0 | |
| | khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.2** | **Đã thực | **10** | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành các | | | |
| | hợp đồng tư | | | |
| | vấn lập | | | |
| | thiết kế | | | |
| | bản vẽ thi | | | |
| | công - dự | | | |
| | toán công | | | |
| | trình dân | | | |
| | dụng từ cấp | | | |
| | II trở lên | | | |
| | với giá trị | | | |
| | mỗi hợp | | | |
| | đồng tư vấn | | | |
| | ≥ 1,120 tỷ | | | |
| | đồng trong | | | |
| | vòng 10 năm | | | |
| | gần đây.** | | | |
| | | | | |
| | *Trường hợp | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Điểm của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | là trung | | | |
| | bình cộng | | | |
| | trọng số | | | |
| | điểm của | | | |
| | các thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh (trọng | | | |
| | số của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | tương ứng | | | |
| | với tỉ | | | |
| | trọng giá | | | |
| | trị phần | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh).* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 03 hợp | | 10 | |
| | > đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > 02 hợp | | 8 | |
| | > đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > 01 hợp | | 6 | |
| | > đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Nhà thầu | | | | |
| phải cung | | | | |
| cấp tài | | | | |
| liệu để | | | | |
| chứng minh | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của nhà | | | | |
| thầu bao | | | | |
| gồm các tài | | | | |
| liệu sau: | | | | |
| | | | | |
| \+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc) | | | | |
| hợp đồng tư | | | | |
| vấn; | | | | |
| | | | | |
| \+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc) | | | | |
| biên bản | | | | |
| nghiệm thu | | | | |
| công tác tư | | | | |
| vấn (hoặc | | | | |
| biên bản | | | | |
| thanh lý | | | | |
| hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận hoàn | | | | |
| thành công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư hoặc | | | | |
| Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế và | | | | |
| dự toán | | | | |
| công | | | | |
| trình); | | | | |
| | | | | |
| \+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình); | | | | |
| | | | | |
| \+ Bản scan | | | | |
| bản kê khai | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| nhà thầu | | | | |
| cho mỗi hợp | | | | |
| đồng tư vấn | | | | |
| tương tự | | | | |
| (theo Mẫu | | | | |
| số 03 | | | | |
| Chương IV- | | | | |
| Biểu mẫu dự | | | | |
| thầu). | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.3** | **Uy tín | **4** | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu thông | | | |
| | qua việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự trước | | | |
| | đó: Đã hoàn | | | |
| | thành các | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự | | | |
| | nêu tại mục | | | |
| | 1.1 và mục | | | |
| | 1.2 đảm bảo | | | |
| | tiến độ và | | | |
| | chất lượng | | | |
| | trong công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế bản vẽ | | | |
| | thi công và | | | |
| | dự toán.** | | | |
| | | | | |
| | (*Nếu thời | | | |
| | gian tư vấn | | | |
| | thực tế kéo | | | |
| | dài hơn | | | |
| | thời gian | | | |
| | quy định | | | |
| | trong hợp | | | |
| | đồng thì | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | phải có | | | |
| | file scan | | | |
| | từ bản chụp | | | |
| | được chứng | | | |
| | thực xác | | | |
| | nhận của | | | |
| | Chủ đầu tư | | | |
| | về tiến độ | | | |
| | và chất | | | |
| | lượng của | | | |
| | hợp đồng)* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 05 hợp | | 4 | |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Từ 03 đến | | 3,2 | |
| | 04 hợp đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Từ 01 đến | | 2,4 | |
| | 02 hợp đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trường hợp | | 0 | |
| | khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.1** | **Hiểu rõ | **5** |   |   |
| | mục đích | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.1 | Am hiểu | 2 |   |   |
| | chung về | | | |
| | mục tiêu và | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.2 | Đề xuất về | 1,5 |   |   |
| | kỹ thuật có | | | |
| | các nội | | | |
| | dung mô tả | | | |
| | đầy đủ phạm | | | |
| | vi công | | | |
| | việc của | | | |
| | gói thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.3 | Khảo sát | 1,5 | | |
| | hiện trường | | | |
| | dự án (đề | | | |
| | xuất về kỹ | | | |
| | thuật có | | | |
| | các hình | | | |
| | minh họa vị | | | |
| | trí, tuyến | | | |
| | của các dự | | | |
| | án hợp | | | |
| | phần) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.2** | **Cách tiếp | **10** | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận:** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.1 | Đề xuất kỹ | 2 | | |
| | thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc của | | | |
| | gói thầu; | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh | | | |
| | logic. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.2 | Phương pháp | 2 | | |
| | luận phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | nhiệm vụ. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.3 | Đề xuất cụ | 2 | | |
| | thể các | | | |
| | phương án, | | | |
| | giải pháp | | | |
| | và trình tự | | | |
| | các bước | | | |
| | thực hiện. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.4 | Nêu rõ được | 2 | | |
| | các vấn đề | | | |
| | quan trọng | | | |
| | phải xử lý | | | |
| | trong từng | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | phương án | | | |
| | giải quyết. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.5 | Lập phương | 2 | | |
| | án và nhiệm | | | |
| | vụ phù hợp | | | |
| | phạm vi | | | |
| | công việc | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.3** | **Sáng kiến | **2** | | |
| | cải tiến:** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.1 | Đề xuất các | 1 | | |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.2 | Cách tiếp | 1 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.4** | **Cách | **3** | | |
| | trình | | | |
| | bày:** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.1 | Đề xuất | 2 | | |
| | được kết | | | |
| | cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.2 | Đề xuất | 1 | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và thuyết | | | |
| | phục. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.5** | **Kế hoạch | **5** | | |
| | triển | | | |
| | khai:** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.1 | Kế hoạch | 2 | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Mỗi một | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một | | | |
| | các hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.2 | Kế hoạch | 2 | | |
| | thực hiện | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | giải pháp, | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ đề | | | |
| | xuất | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.3 | Thời gian | 1 | | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm | | | |
| | vụ phù hợp | | | |
| | và không | | | |
| | vượt thời | | | |
| | gian quy | | | |
| | định trong | | | |
| | E-HSMT | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.6** | **Bố trí | **5** | | |
| | nhân sự:** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.1 | Nhân sự | 3,5 | | |
| | được bố trí | | | |
| | đầy đủ theo | | | |
| | yêu cầu của | | | |
| | hồ sơ mời | | | |
| | thầu và lập | | | |
| | bảng phân | | | |
| | công nhân | | | |
| | sự thực | | | |
| | hiện chi | | | |
| | tiết, đầy | | | |
| | đủ cho tất | | | |
| | cả các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.2 | Thời điểm | 1,5 | | |
| | và thời | | | |
| | gian huy | | | |
| | động nhân | | | |
| | sự phù hợp | | | |
| | với kế | | | |
| | hoạch triển | | | |
| | khai | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | > **Nhân sự | **50** | | **35** |
| | > chủ | | | |
| | > chốt** | | | |
| | > | | | |
| | > \- Nhà | | | |
| | > thầu kê | | | |
| | > khai lý | | | |
| | > lịch | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > gia tư | | | |
| | > vấn theo | | | |
| | > mẫu số 06 | | | |
| | > -- Chương | | | |
| | > IV Biểu | | | |
| | > mẫu dự | | | |
| | > thầu. | | | |
| | > | | | |
| | > \- Trường | | | |
| | > hợp liên | | | |
| | > danh dự | | | |
| | > thầu: | | | |
| | > Năng lực | | | |
| | > nhân sự | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu liên | | | |
| | > danh là | | | |
| | > tổng năng | | | |
| | > lực nhân | | | |
| | > sự của | | | |
| | > các thành | | | |
| | > viên liên | | | |
| | > danh. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.1** | > **Chủ | **7** | | **4,9** |
| | > nhiệm | | | |
| | > thiết | | | |
| | > kế** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.1 | > Trình độ | **4** | | |
| | > chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng dân | | | |
| | > dụng và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng dân | | | |
| | > dụng và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | Kinh nghiệm | **2** | | |
| | làm việc | | | |
| | liên quan | | | |
| | đến công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế công | | | |
| | trình dân | | | |
| | dụng (tính | | | |
| | theo bảng | | | |
| | kê khai chi | | | |
| | tiết và | | | |
| | bằng cấp). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 15 năm | | 2 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 10 đến | | 1,6 | |
| | > 14 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 05 đến | | 1,4 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.2 | > Đã làm | **3** | | |
| | > chủ nhiệm | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > các công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng từ | | | |
| | > cấp II | | | |
| | > trở lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 3 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 2,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 2,1 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ | | | | |
| nhiệm thiết | | | | |
| kế bằng | | | | |
| cách kèm | | | | |
| theo các | | | | |
| tài liệu | | | | |
| sau đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.2** | > **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | > thiết kế | | | |
| | > kiến | | | |
| | > trúc** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.1 | > Trình độ | **3** | | |
| | > chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | > Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > kiến trúc | | | |
| | > và có | | | |
| | > chứng chỉ | | | |
| | > hành nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > kiến trúc | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > kiến trúc | | | |
| | > và có | | | |
| | > chứng chỉ | | | |
| | > hành nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > kiến trúc | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | > Kinh | **1** | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > làm việc | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến công | | | |
| | > tác thiết | | | |
| | > kế công | | | |
| | > trình xây | | | |
| | > dựng | | | |
| | > (tính | | | |
| | > theo bảng | | | |
| | > kê khai | | | |
| | > chi tiết | | | |
| | > và bằng | | | |
| | > đại học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.2 | Đã làm chủ | **2** | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế kiến | | | |
| | trúc các | | | |
| | công trình | | | |
| | dân dụng từ | | | |
| | cấp II trở | | | |
| | lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| thiết kế | | | | |
| kiến trúc | | | | |
| bằng cách | | | | |
| kèm theo | | | | |
| các tài | | | | |
| liệu sau | | | | |
| đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.3** | > **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | > thiết kế | | | |
| | > kết cấu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3.1 | > Trình độ | **3** | | |
| | > chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | > Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng dân | | | |
| | > dụng và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > kết cấu | | | |
| | > công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng dân | | | |
| | > dụng và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > kết cấu | | | |
| | > công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | > Kinh | **1** | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > làm việc | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến công | | | |
| | > tác thiết | | | |
| | > kế công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng | | | |
| | > (tính | | | |
| | > theo bảng | | | |
| | > kê khai | | | |
| | > chi tiết | | | |
| | > và bằng | | | |
| | > đại học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3.2 | Đã làm chủ | **2** | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế kết cấu | | | |
| | các công | | | |
| | trình dân | | | |
| | dụng từ cấp | | | |
| | II trở lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| thiết kế | | | | |
| kết cấu | | | | |
| bằng cách | | | | |
| kèm theo | | | | |
| các tài | | | | |
| liệu sau | | | | |
| đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.4** | > **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | > thiết kế | | | |
| | > cấp - | | | |
| | > thoát | | | |
| | > nước** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4.1 | > Trình độ | **3** | | |
| | > chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | > Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành kỹ | | | |
| | > thuật có | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến lĩnh | | | |
| | > vực cấp - | | | |
| | > thoát | | | |
| | > nước và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > cấp - | | | |
| | > thoát | | | |
| | > nước từ | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành kỹ | | | |
| | > thuật có | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến lĩnh | | | |
| | > vực cấp - | | | |
| | > thoát | | | |
| | > nước và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > cấp - | | | |
| | > thoát | | | |
| | > nước từ | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | Kinh nghiệm | **1** | | |
| | làm việc | | | |
| | liên quan | | | |
| | đến công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế cấp | | | |
| | thoát nước | | | |
| | công trình | | | |
| | dân dụng | | | |
| | (tính theo | | | |
| | bảng kê | | | |
| | khai chi | | | |
| | tiết và | | | |
| | bằng đại | | | |
| | học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4.2 | Đã làm chủ | **2** | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế cấp | | | |
| | thoát nước | | | |
| | cho các | | | |
| | công trình | | | |
| | dân dụng từ | | | |
| | cấp II trở | | | |
| | lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| thiết kế | | | | |
| cấp thoát | | | | |
| nước bằng | | | | |
| cách kèm | | | | |
| theo các | | | | |
| tài liệu | | | | |
| sau đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.5** | **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | thiết kế | | | |
| | điện** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.1 | Trình độ | **3** | | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > điện hoặc | | | |
| | > cung cấp | | | |
| | > điện và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > điện công | | | |
| | > trình | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > và trạm | | | |
| | > biến áp | | | |
| | > từ hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > điện hoặc | | | |
| | > cung cấp | | | |
| | > điện và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > điện công | | | |
| | > trình | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > đường dây | | | |
| | > và trạm | | | |
| | > biến áp | | | |
| | > từ hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | > Kinh | **1** | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > làm việc | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến công | | | |
| | > tác thiết | | | |
| | > kế điện | | | |
| | > (tính | | | |
| | > theo bảng | | | |
| | > kê khai | | | |
| | > và bằng | | | |
| | > đại học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.2 | > Đã làm | **2** | | |
| | > chủ trì | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > điện cho | | | |
| | > các công | | | |
| | > trình dân | | | |
| | > dụng từ | | | |
| | > cấp II | | | |
| | > trở lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| thiết kế | | | | |
| điện bằng | | | | |
| cách kèm | | | | |
| theo các | | | | |
| tài liệu | | | | |
| sau đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.6** | **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | thiết kế | | | |
| | giao | | | |
| | thông** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.6.1 | Trình độ | **3** | | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng công | | | |
| | > trình | | | |
| | > giao | | | |
| | > thông và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
| | > giao | | | |
| | > thông từ | | | |
| | > hạng III | | | |
| | > trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng công | | | |
| | > trình | | | |
| | > giao | | | |
| | > thông và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
| | > giao | | | |
| | > thông từ | | | |
| | > hạng III | | | |
| | > trở lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | > Kinh | **1** | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > làm việc | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến công | | | |
| | > tác thiết | | | |
| | > kế giao | | | |
| | > thông | | | |
| | > (tính | | | |
| | > theo bảng | | | |
| | > kê khai | | | |
| | > và bằng | | | |
| | > đại học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.6.2 | Đã làm chủ | **2** | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế cho các | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| thiết kế | | | | |
| giao thông | | | | |
| bằng cách | | | | |
| kèm theo | | | | |
| các tài | | | | |
| liệu sau | | | | |
| đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.7** | **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | thiết kế | | | |
| | PCCC** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.7.1 | Trình độ | **3** | | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > PCCC hoặc | | | |
| | > điện cơ | | | |
| | > khí hoặc | | | |
| | > cấp thoát | | | |
| | > nước hoặc | | | |
| | > dân dụng | | | |
| | > và có | | | |
| | > chứng chỉ | | | |
| | > hành nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > PCCC từ | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > PCCC hoặc | | | |
| | > điện cơ | | | |
| | > khí hoặc | | | |
| | > cấp thoát | | | |
| | > nước hoặc | | | |
| | > dân dụng | | | |
| | > và có | | | |
| | > chứng chỉ | | | |
| | > hành nghề | | | |
| | > thiết kế | | | |
| | > PCCC từ | | | |
| | > hạng II | | | |
| | > trở lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | Kinh nghiệm | **1** | | |
| | làm việc | | | |
| | liên quan | | | |
| | đến công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế PCCC | | | |
| | (tính theo | | | |
| | bảng kê | | | |
| | khai và | | | |
| | bằng đại | | | |
| | học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.7.2 | Đã làm chủ | **2** | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế PCCC các | | | |
| | công trình | | | |
| | dân dụng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| thiết kế | | | | |
| PCCC bằng | | | | |
| cách kèm | | | | |
| theo các | | | | |
| tài liệu | | | | |
| sau đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.8** | **Chủ trì | **5** | | **3,5** |
| | lập dự | | | |
| | toán** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.1 | Trình độ | **3** | | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a\. | Bằng cấp: | **2** | | **1,4** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thạc sĩ | | 2 | |
| | > trở lên | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > kinh tế | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > hoặc các | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ kỹ sư | | | |
| | > định giá | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > từ hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Đại học | | 1,4 | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > kinh tế | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > hoặc các | | | |
| | > ngành xây | | | |
| | > dựng và | | | |
| | > có chứng | | | |
| | > chỉ kỹ sư | | | |
| | > định giá | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > từ hạng | | | |
| | > II trở | | | |
| | > lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b\. | Kinh nghiệm | **1** | | |
| | làm việc | | | |
| | liên quan | | | |
| | đến công | | | |
| | tác lập dự | | | |
| | toán (tính | | | |
| | theo bảng | | | |
| | kê khai và | | | |
| | bằng đại | | | |
| | học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > ≥ 10 năm | | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 07 đến | | 0,8 | |
| | > 09 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Từ 04 đến | | 0,7 | |
| | > 06 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.2 | Đã làm chủ | **2** | | |
| | trì lập dự | | | |
| | toán các | | | |
| | công trình | | | |
| | dân dụng từ | | | |
| | cấp II trở | | | |
| | lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 03 | | 2 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 02 | | 1,6 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có 01 | | 1,4 | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *Nhà thầu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| năng lực, | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của Chủ trì | | | | |
| lập dự toán | | | | |
| bằng cách | | | | |
| kèm theo | | | | |
| các tài | | | | |
| liệu sau | | | | |
| đây:* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Bằng cấp | | | | |
| (nếu không | | | | |
| nêu rõ | | | | |
| chuyên | | | | |
| ngành thì | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bảng | | | | |
| điểm đại | | | | |
| học), chứng | | | | |
| chỉ hành | | | | |
| nghề còn | | | | |
| hiệu lực;* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| các quyết | | | | |
| định phân | | | | |
| công công | | | | |
| tác/bổ | | | | |
| nhiệm nhân | | | | |
| sự; tài | | | | |
| liệu chứng | | | | |
| minh cấp | | | | |
| công | | | | |
| trình.* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| từ bản chụp | | | | |
| được chứng | | | | |
| thực (hoặc | | | | |
| bản gốc): | | | | |
| Hợp đồng tư | | | | |
| vấn; biên | | | | |
| bản nghiệm | | | | |
| thu công | | | | |
| tác tư vấn | | | | |
| (hoặc biên | | | | |
| bản thanh | | | | |
| lý hợp đồng | | | | |
| hoặc xác | | | | |
| nhận của | | | | |
| chủ đầu | | | | |
| tư).* | | | | |
| | | | | |
| *+ Bản scan | | | | |
| bản chụp | | | | |
| tài liệu | | | | |
| chứng minh | | | | |
| quy mô dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình | | | | |
| (Quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| dự án hoặc | | | | |
| quyết định | | | | |
| phê duyệt | | | | |
| thiết kế | | | | |
| bản vẽ thi | | | | |
| công hoặc | | | | |
| xác nhận | | | | |
| của chủ đầu | | | | |
| tư về quy | | | | |
| mô của dự | | | | |
| án/công | | | | |
| trình hoặc | | | | |
| giấy phép | | | | |
| xây dựng | | | | |
| hoặc tài | | | | |
| liệu khác | | | | |
| có thể hiện | | | | |
| quy mô công | | | | |
| trình).* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.9** | **Chuyên | **8** | | **5,6** |
| | gia thiết | | | |
| | kế** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.9.1 | Tốt nghiệp | **4** | | **2,8** |
| | đại học | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | công việc | | | |
| | dự kiến đảm | | | |
| | nhận. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Số lượng | | 4 | |
| | > ≥ 30 | | | |
| | > người | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Số lượng | | 3,2 | |
| | > từ 20 đến | | | |
| | > 29 người | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Số lượng | | 2,8 | |
| | > từ 10 đến | | | |
| | > 19 người | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.9.2 | Số năm kinh | **4** | | |
| | nghiệm của | | | |
| | chuyên gia, | | | |
| | kỹ sư được | | | |
| | đề xuất tại | | | |
| | mục 3.9.1 | | | |
| | (tính theo | | | |
| | bằng tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Tất cả có | | 4 | |
| | > ≥ 03 năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có ≥ 50% | | 2,8 | |
| | > nhân sự | | | |
| | > có ≥ 03 | | | |
| | > năm kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trường | | 0 | |
| | > hợp khác | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *- Nhà thầu | | | | |
| phải kèm | | | | |
| theo bản | | | | |
| scan từ bản | | | | |
| chụp được | | | | |
| chứng thực | | | | |
| (hoặc bản | | | | |
| gốc) bằng | | | | |
| cấp.* | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Tổng cộng | **100** | | **70** |
| | (100%)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

b\) Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu
cầu sau:

\+ E*-*HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\+ E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu (70
điểm) được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

**\*Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:**

Sử dụng thang điểm 100. Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x (100)\] / G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5105 dự án đang đợi nhà thầu
  • 584 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 622 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13706 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15561 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây