Thông báo mời thầu

Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công cộng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:40 15/10/2020
Số TBMT
20200982546-00
Công bố
15:17 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Bệnh viện đa khoa huyện Thoại Sơn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công cộng
Chủ đầu tư
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 801.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bệnh viện đa khoa huyện Thoại Sơn
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh An Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:17 15/10/2020
đến
14:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công cộng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công cộng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà
thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra
các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự
tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ
cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ
gây ra sự phân biệt đối xử.

Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật,
thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu,
catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương" sau
nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với
hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong
quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

**- Tên dự án:** Bệnh viện Đa khoa huyện Thoại Sơn

**- Địa điểm đầu tư:** xã Thoại Giang, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang

**- Chủ đầu tư:** Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát
triển đô thị tỉnh An Giang.

**- Bên mời thầu:** Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát
triển đô thị tỉnh An Giang.

**- Tên gói thầu**: (Gói thầu số 14) Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ
thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công
cộng

**- Tiến độ thi công lắp đặt:** ≤ 360 ngày (Có tính điều kiện thời tiết,
kể cả ngày nghỉ, lễ theo quy định của pháp luật).

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

*\
*

+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **Hạng mục | **Tên hàng hóa | **Thông số kỹ | | |
| số** | hoặc dịch vụ | thuật và các | | |
| | liên quan** | tiêu chuẩn** | | |
+================+================+================+=========+=======+
| **I** | **HỆ THỐNG KHÍ | | Đvt | KL |
| | Y TẾ** | | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **A** | **MỞ RỘNG | **- Hãng sản | HT | 1 |
| | TRUNG TÂM CẤP | xuất:** | | |
| | KHÍ OXY:\ | | | |
| | **Từ dàn 2x4 | **Air Liquide | | |
| | chai thành 2x8 | Medical | | |
| | chai | Systems /tương | | |
| | | đương** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Đáp ứng tiêu |   |   |
| | | chuẩn: ISO | | |
| | | 13485, CE | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| 1 |   | Hộp van đôi | hộp | 4 |
| | | kết nối cho | | |
| | | phép kết nối | | |
| | | chai oxy với | | |
| | | hệ thống dàn | | |
| | | chai | | |
| | | trái/phải, mỗi | | |
| | | hộp van cho | | |
| | | phép kết nối | | |
| | | 02 chai oxy | | |
| | | với áp suất | | |
| | | đầu vào tối đa | | |
| | | 200 bar | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| 2 |   | Dây cao áp nối | dây đôi | 4 |
| | | chai oxy với | | |
| | | dàn chai, làm | | |
| | | từ thép không | | |
| | | rỉ có độ đàn | | |
| | | hồi và uốn | | |
| | | cao, chịu được | | |
| | | áp suất tối đa | | |
| | | 200bar, có đầu | | |
| | | nối chai oxy | | |
| | | với dàn chai | | |
| | | làm bằng đồng | | |
| | | thau có các | | |
| | | vòng gioăng | | |
| | | cao su làm | | |
| | | kín, tuổi thọ | | |
| | | lên đến 15 | | |
| | | năm. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| 3 |   | Bộ giá đỡ cố | bộ | 8 |
| | | định cho các | | |
| | | chai oxy làm | | |
| | | từ thép không | | |
| | | rỉ, mỗi bộ bao | | |
| | | gồm giá đỡ lắp | | |
| | | trên tường và | | |
| | | dây xích cố | | |
| | | định chai & | | |
| | | đầu gắn trực | | |
| | | tiếp vào đầu | | |
| | | chai oxy. (mua | | |
| | | tại VN để | | |
| | | tương thích | | |
| | | chuẩn chai khí | | |
| | | oxy ở VN) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| 4 |   | Chai O2 40 lít | chai | 8 |
| | | -150 Bar (Mua | | |
| | | tại thị trường | | |
| | | Việt Nam) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| 5 |   | Báo động khu | Bộ | 1 |
| | | vực 2 khí (O, | | |
| | | VAC) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Đáp ứng tiêu |   |   |
| | | chuẩn: ISO | | |
| | | 13485, CE, ISO | | |
| | | 7396-1 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Báo động bằng |   |   |
| | | đèn LED, âm | | |
| | | thanh và hiển | | |
| | | thị thông số | | |
| | | trên màn hình | | |
| | | LCD | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Báo động khi |   |   |
| | | áp suất cao | | |
| | | hoặc thấp hơn | | |
| | | ngưỡng cài | | |
| | | đặt, hoặc khi | | |
| | | trung tâm máy, | | |
| | | nguồn cung cấp | | |
| | | gặp sự cố | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có thể lập |   |   |
| | | trình cài đặt | | |
| | | các thông số | | |
| | | của bộ báo | | |
| | | động thông qua | | |
| | | bộ điều khiển | | |
| | | rời hoặc sử | | |
| | | dụng phần mềm | | |
| | | để kết nối với | | |
| | | PC / laptop | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có thể kết nối |   |   |
| | | để phản hồi | | |
| | | tín hiệu báo | | |
| | | động đến các | | |
| | | bộ báo động từ | | |
| | | xa khác | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có đầu ra để |   |   |
| | | kết nối với hệ | | |
| | | thống BMS | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Nguồn điện |   |   |
| | | cấp: 220VAC/ | | |
| | | 50Hz/ 1pha | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   |   |   |   |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **B** | **BÁO ĐỘNG, | **- Hãng sản |   |   |
| | ĐIỀU ÁP & VAN | xuất:** | | |
| | CÔ LẬP** | | | |
| | | **Air Liquide | | |
| | | Medical | | |
| | | Systems /tương | | |
| | | đương** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Đáp ứng tiêu |   |   |
| | | chuẩn: ISO | | |
| | | 13485, CE | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tủ van/điều áp |   |   |
| | | được lắp nổi | | |
| | | hoặc âm tường | | |
| | | tùy theo nhu | | |
| | | cầu và vị trí | | |
| | | lắp đặt | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tủ làm bằng |   |   |
| | | thép sơn tĩnh | | |
| | | điện, có nhãn | | |
| | | phân biệt | | |
| | | riêng biệt cho | | |
| | | từng loại khí. | | |
| | | Mặt trước hộp | | |
| | | van làm bằng | | |
| | | kính trong | | |
| | | suốt, có khóa | | |
| | | (Tủ gia công | | |
| | | tại VN để đồng | | |
| | | bộ về mặt thẩm | | |
| | | mỹ và thi công | | |
| | | của từng Bệnh | | |
| | | viện) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Điều áp oxy và |   |   |
| | | Air 4 có áp | | |
| | | lực ngõ vào: | | |
| | | 5,5 bar đến 10 | | |
| | | bar, áp suất | | |
| | | ngõ ra có thể | | |
| | | chỉnh từ 0 - | | |
| | | 10 bar, được | | |
| | | cài đặt ở áp | | |
| | | lực sử dụng 4 | | |
| | | bar cho oxy và | | |
| | | air 4. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Lưu lượng tối |   |   |
| | | đa đạt đến: 40 | | |
| | | m3/giờ/điều áp | | |
| | | ở áp lực 4 bar | | |
| | | cho oxy, Air | | |
| | | 4. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tại điều áp có |   |   |
| | | tích hợp 02 | | |
| | | đồng hồ đo áp | | |
| | | suất ngõ vào | | |
| | | và ngõ ra, và | | |
| | | tích hợp đầu | | |
| | | nối nhanh từng | | |
| | | loại khí khi | | |
| | | cần bảo trì | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Van sử dụng là |   |   |
| | | loại van bi | | |
| | | (ball valve), | | |
| | | van được thiết | | |
| | | kế cho phép | | |
| | | đóng kín / mở | | |
| | | toàn phần bằng | | |
| | | tay với tay | | |
| | | cầm, xoay ¼ | | |
| | | vòng (90o). | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Áp suất làm |   |   |
| | | việc tối đa | | |
| | | tại van: 20 | | |
| | | bar | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Thân van làm |   |   |
| | | bằng đồng thau | | |
| | | mạ nickel, bi | | |
| | | van được làm | | |
| | | bằng đồng thau | | |
| | | mạ crom cứng, | | |
| | | tuổi thọ lên | | |
| | | đến 15 năm. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Van được thiết |   |   |
| | | kế với gioăng | | |
| | | làm kín bằng | | |
| | | PTFE (Teflon) | | |
| | | đảm bảo không | | |
| | | rò rỉ và không | | |
| | | bị kẹt khi | | |
| | | đóng/mở | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1** |   | **Tủ điều áp | Bộ | 1 |
| | | cho 2 loại khí | | |
| | | (1x điều áp | | |
| | | oxy, 1 van cô | | |
| | | lập fi 35 mm | | |
| | | cho hút)** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Điều áp khí |   |   |
| | | oxy loại đôi | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Van chặn |   |   |
| | | khí hút chân | | |
| | | không VAC : Ø | | |
| | | 35/42 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2** |   | **Tủ điều áp | Bộ | 2 |
| | | cho 2 loại khí | | |
| | | (1x van fi 22 | | |
| | | cho oxy, 1 van | | |
| | | fi 28 mm cho | | |
| | | hút)** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Van chặn |   |   |
| | | khí oxy : Ø | | |
| | | 15/22 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Van chặn |   |   |
| | | khí hút chân | | |
| | | không VAC : Ø | | |
| | | 28 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **3** |   | **Van bi kiểm | Bộ | 1 |
| | | soát, phân | | |
| | | vùng fi | | |
| | | 15/22mm** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **4** |   | **Van bi kiểm | Bộ | 1 |
| | | soát, phân | | |
| | | vùng fi | | |
| | | 35/42mm** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **C** | **NGÕ RA KHÍ Y | **- Hãng sản | ** ** | ** ** |
| | TẾ** | xuất: Air | | |
| | | Liquide | | |
| | | Medical | | |
| | | Systems & | | |
| | | Biolume/ tương | | |
| | | đương** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tiêu chuẩn |   |   |
| | | chất lượng: | | |
| | | ISO 13485, CE | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Các ổ khí chịu |   |   |
| | | được áp lực | | |
| | | cao đến ≥ 10 | | |
| | | bar , được cài | | |
| | | đặt ở áp lực | | |
| | | trung bình 3-5 | | |
| | | bar cho oxy và | | |
| | | -0,6 bar cho | | |
| | | hút | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Thiết kế bằng |   |   |
| | | vật liệu có độ | | |
| | | bền cao (đồng | | |
| | | thau mạ | | |
| | | crom/nickel) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Lưu lượng ≥ |   |   |
| | | 150 lít/phút | | |
| | | đối với oxy và | | |
| | | ≥ 100 lít/phút | | |
| | | đối với hút | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Đầu ngõ ra làm |   |   |
| | | bằng đồng thau | | |
| | | mạ crom, tích | | |
| | | hợp lưới lọc | | |
| | | kích thước ≥ | | |
| | | 60µm đối với | | |
| | | oxy và ≥ 350µm | | |
| | | đối với hút. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Các ngõ ra |   |   |
| | | được lắp đặt | | |
| | | âm tường hoặc | | |
| | | trên hộp kỹ | | |
| | | thuật đầu | | |
| | | giường | | |
| | | (bedhead | | |
| | | panel) theo | | |
| | | thiết kế. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Hộp kỹ thuật |   |   |
| | | đầu giường | | |
| | | được chế tạo | | |
| | | bằng nhôm hợp | | |
| | | kim chắc chắn, | | |
| | | được sơn tĩnh | | |
| | | điện, bề mặt | | |
| | | phẳng dễ lau | | |
| | | chùi vệ sinh. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1** |   | **Cụm ổ khí ra | Bộ | 3 |
| | | cho 2 loại khí | | |
| | | (O, VAC)** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Hộp khí ra |   |   |
| | | cho 2 loại khí | | |
| | | (O, VAC) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Dạng lắp |   |   |
| | | đặt : Hộp kỹ | | |
| | | thuật đầu | | |
| | | giường dài | | |
| | | 1000mm, 03 ổ | | |
| | | điện đôi đa | | |
| | | năng | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2** |   | **Cụm ổ khí ra | Bộ | 24 |
| | | cho 2 loại khí | | |
| | | (O, VAC)** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Hộp khí ra |   |   |
| | | cho 2 loại khí | | |
| | | ( O, VAC) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
|   |   | \- Dạng lắp |   |   |
| | | đặt : Âm tường | | |
| | | /Hộp nổi, | | |
| | | không có ổ | | |
| | | điện | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **D** | **THIẾT BỊ | **- Hãng sản | ** ** | ** ** |
| | NGOẠI VI** | xuất:** | | |
| | | | | |
| | | **Technologie | | |
| | | Medicale/ | | |
| | | tương đương** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tiêu chuẩn |   |   |
| | | chất lượng: | | |
| | | ISO 13485, CE | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1** | ** ** | **Lưu lượng kế | bộ | 27 |
| | | Oxy và bình | | |
| | | tạo ẩm** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tiêu chuẩn |   |   |
| | | thiết bị y tế | | |
| | | class IIa, ISO | | |
| | | 15002: 2008 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Cung cấp oxy |   |   |
| | | với áp lực ổn | | |
| | | định, thang | | |
| | | chia độ dễ | | |
| | | nhìn, vỏ chụp | | |
| | | thang đo làm | | |
| | | bằng | | |
| | | polycarbonate | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Dải điều chỉnh |   |   |
| | | lưu lượng: từ | | |
| | | 0,5 tới 15 | | |
| | | lít/phút | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Độ từ tính cho |   |   |
| | | phép sử dụng | | |
| | | được trong | | |
| | | phòng MRI | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Núm vặn chịu |   |   |
| | | được áp lực | | |
| | | làm việc trong | | |
| | | hơn 10.000 chu | | |
| | | kỳ đóng mở | | |
| | | (tương đương 5 | | |
| | | lần mở/đóng | | |
| | | mỗi ngày trong | | |
| | | 5 năm). | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có bình tạo ẩm |   |   |
| | | ≥ 250 ml dễ | | |
| | | tháo lắp và vệ | | |
| | | sinh, Có bộ | | |
| | | lọc khí đầu | | |
| | | vào để bảo vệ | | |
| | | cho bệnh nhân | | |
| | | và cho cả lưu | | |
| | | lương kế | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có đầu cắm |   |   |
| | | tương thích | | |
| | | đầu ra lấy khí | | |
| | | oxy | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2** |   | **Đầu nối oxy | Cái | 10 |
| | | với thiết bị y | | |
| | | tế** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **3** |   | **Bộ hút dịch | Bộ | 27 |
| | | gắn tường** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Tiêu chuẩn |   |   |
| | | thiết bị y tế | | |
| | | class IIa, ISO | | |
| | | 10079 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Dải điều chỉnh |   |   |
| | | áp lực hút: 0 | | |
| | | \~ - 600 mbar | | |
| | | (60 kPa) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Dung tích bình |   |   |
| | | chứa dịch ≥ | | |
| | | 2000 ml | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có đầu cắm |   |   |
| | | tương thích | | |
| | | đầu ra lấy khí | | |
| | | hút | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Bình chứa dịch |   |   |
| | | bằng | | |
| | | Polysulfone, | | |
| | | tháo lắp và | | |
| | | làm sạch dễ | | |
| | | dàng, hấp tiệt | | |
| | | trùng ở | | |
| | | 134^o^C | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Có bình chống |   |   |
| | | tràn dung tích | | |
| | | 100 ml tích | | |
| | | hợp lọc vi | | |
| | | sinh giúp | | |
| | | chống chảy | | |
| | | ngược dịch và | | |
| | | các chất thải | | |
| | | hút từ bình | | |
| | | chứa vào đường | | |
| | | ống, làm bằng | | |
| | | Polycarbonate, | | |
| | | hấp tiệt trùng | | |
| | | đến 134^o^C. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Phụ kiện: dây |   |   |
| | | hút dịch bằng | | |
| | | silicon dài 3m | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **Đ** | **VẬT LIỆU LẮP | ** ** | ** ** | ** ** |
| | ĐẶT** | | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1** | **ỐNG ĐỒNG** | **- Hãng sản | lô | 1 |
| | | xuất:** | | |
| | | | | |
| | | **Mueller | | |
| | | Europe / tương | | |
| | | đương** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Đạt tiêu chuẩn |   |   |
| | | chất lượng: | | |
| | | ISO 9001, BS | | |
| | | EN 13348 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Ống đồng được |   |   |
| | | sản xuất với | | |
| | | các thông số | | |
| | | như : đường | | |
| | | kính, độ dày, | | |
| | | áp suất làm | | |
| | | việc, độ | | |
| | | cứng,...theo | | |
| | | tiêu chuẩn EN | | |
| | | 1057 (tiêu | | |
| | | chuẩn căn | | |
| | | bản), và EN | | |
| | | 13348 (tiêu | | |
| | | chuẩn ống đồng | | |
| | | dùng cho y tế. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Độ sạch bên |   |   |
| | | trong ống được | | |
| | | kiểm tra bằng | | |
| | | phương pháp | | |
| | | đốt cháy theo | | |
| | | tiêu chuẩn EN | | |
| | | 723, hoặc bằng | | |
| | | phương pháp | | |
| | | phân tích hóa | | |
| | | học theo ASTM | | |
| | | B280 để đảm | | |
| | | bảo độ nhiễm | | |
| | | bẩn không vượt | | |
| | | quá 0,2 mg/dm2 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Trên thân ống |   |   |
| | | được khắc/in | | |
| | | các thông tin | | |
| | | sau: chủng | | |
| | | loại ống, xuất | | |
| | | xứ, tiêu chuẩn | | |
| | | EN 13348, | | |
| | | đường kính x | | |
| | | độ dày, độ | | |
| | | cứng, đã tẩy | | |
| | | dầu và | | |
| | | tháng/năm sản | | |
| | | xuất | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Ống trước khi |   |   |
| | | xuất xưởng | | |
| | | phải được bịt | | |
| | | nút hai đầu, | | |
| | | cả bó ống được | | |
| | | bao bọc bằng | | |
| | | plastic và | | |
| | | được dán nhãn | | |
| | | nhận dạng. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** | | *[Thành phần |   |   |
| | | bao gồm | | |
| | | :]{.ul}*  | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1.1** |   | Ống đồng D12 x | mét | 126 |
| | | 0.6 mm, Pmax ≥ | | |
| | | 6300 Kpa | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1.2** |   | Ống đồng D15 x | mét | 658 |
| | | 0.7 mm, Pmax ≥ | | |
| | | 5800 Kpa | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1.3** |   | Ống đồng D22 x | mét | 77 |
| | | 0.9 mm, Pmax ≥ | | |
| | | 5100 Kpa | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1.4** |   | Ống đồng D28 x | mét | 67 |
| | | 0.9 mm, Pmax ≥ | | |
| | | 4000 Kpa | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **1.5** |   | Ống đồng D42 x | mét | 254 |
| | | 1.2 mm, Pmax ≥ | | |
| | | 3500 Kpa | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2** | **CO NỐI ĐỒNG | **- Hãng sản | lô | 1 |
| | & PHỤ KIỆN LẮP | xuất: Conex / | | |
| | ĐẶT** | tương đương** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Đạt tiêu chuẩn |   |   |
| | | chất lượng: | | |
| | | ISO 9001, EN | | |
| | | 1254 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Toàn bộ cút |   |   |
| | | nối sử dụng | | |
| | | cho hệ thống | | |
| | | đường ống phải | | |
| | | là cút nối | | |
| | | đồng dùng | | |
| | | trong y tế, | | |
| | | sản xuất theo | | |
| | | tiêu chuẩn BS | | |
| | | EN 1254 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** | | [Thành phần |   |   |
| | | bao gồm | | |
| | | :]{.ul}  | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2.1** |   | Nối thẳng D42 | lô | 1 |
| | | đến D12 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2.2** |   | Nối T D42 đến | lô | 1 |
| | | D12 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2.3** |   | Nối 90 D42 đến | lô | 1 |
| | | D12 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2.4** |   | Nối giảm D42 | lô | 1 |
| | | đến D12 | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| **2.5** |   | **PHỤ KIỆN VÀ |   |   |
| | | VẬT TƯ MUA | | |
| | | TRONG NƯỚC | | |
| | | PHỤC VỤ CHO | | |
| | | LẮP ĐẶT:** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Trunking 60 x | mét | 137 |
| | | 110 mm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Vòng xiết ống | lô | 1 |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Giá đỡ ống | lô | 1 |
| | | đồng | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Nhãn chiều | lô | 1 |
| | | dòng khí | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Nhãn tên loại | lô | 1 |
| | | khí | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Vật liệu tiêu | lô | 1 |
| | | hao (oxy, que | | |
| | | hàn, khí hàn, | | |
| | | giấy nhám, | | |
| | | ...) | | |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+
| ** ** |   | Vật liệu khác | lô | 1 |
+----------------+----------------+----------------+---------+-------+

**Hạng mục số** **Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan** **Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn**
----------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----- ------
**II** **HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH** ** ** Đvt KL
**1** **Switch 24 port Layer 2** \- Model: Zyxel GS1920-24v2 /tương đương Cái 2
    -   Switch 24 cổng 100/1000 Mbps;    
    -   Gigabit Combo (RJ-45/SFP): 4 cổng    
    -   Công suất chuyển mạch (Gbps): 56;    
    -   Tỷ lệ chuyển tiếp (Mpps): 42;    
    -   Bộ đệm gói (byte): 1.5 M;    
    -   Bảng địa chỉ MAC: 16 K;    
    -   Flash / RAM: 32 MB/256 MB    
2 Modular Jack CAT6 UTP \- Model: CommScope 1375055-1 /tương đương Cái 31
3 Jack RJ45 \- Tiêu chuẩn CAT6 Cái 200
4 Cáp mạng máy tính CAT6 UTP 4 pair \- Model: CommScope 884024508/10 /tương đương Mét 1750
5 Thanh đấu nối cáp đồng UTP, 24 cổng RJ-45 \- Model: CommScope 760237040 /tương đương Cái 7
6 Cat5e Patchcord, SL, Blu, Transparent, 7 Ft \- Model: CommScope 1859247-7 /tương đương Cái 40
7 Thanh quản lý cáp 1U COMRACK Cái 2
8 Tủ trung tâm Cabinet 19\'\' 42U (W600 x H2050xD1000) \- Model:COMRACK 42U /tương đương Bộ 1
    Kích thước (RxCxS): 600 x 2050 x 1000(mm).    
    02 quạt, 06 ổ cắm đa năng loại 16A, 01 khay cố đinh, 01 khay trượt.    
9 Data Cabinet 19\' 10U \- Model: COMRACK 10U /tương đương Bộ 1
    Kích thước (RxCxS): 550 x 540 x 500 (mm).    
    01 quạt, 01 thanh cắm điện 3 ổ 3 chấu loại 16A    
10 Nẹp nhựa PVC 14 x 25 mm Tiến Phát /tương đương Mét 200
11 Nẹp nhựa PVC 18 x 39 mm Tiến Phát /tương đương Mét 80
12 Cáp nguồn điện 2 x1.5 mm bọc oval cấp các tủ mạng 10u Cadivi /tương đương Mét 100
13 Ổ cắm nguồn 6 lỗ LIOA /tương đương Cái 5
14 Máng cáp kim loại Trungking 100 x 100 mm, dày 1.0mm Cát Vạn Lợi /tương đương Mét 80
15 Máy chủ hệ thống Server \- Model: DELL R740 8x3.5\'\'/ tương đương Bộ 1
    \- Kiểu dáng: PowerEdge 2U, LCD Bezel;- Bộ vi xử lý: Intel® Xeon® Silver 4210; 13,75M    
    cache, 2,20 GHz;- Bộ nhớ RAM: 2 x 16GB RDIMM 2933MTs;-    
    RAID: + Hỗ trợ các mức RAID 0,1,5,6,10,50,60 (với RAID    
    Controller H730P); + Bộ nhớ cache 2GB 1866MT/s DDR3 SDRAM- Ổ cứng (HDD): 2x1.2TB 10K RPM SAS 12Gbps    
    512n 2.5\'\' Hot-plug Hard Drive, 3.5\'\' HYB CARR;- Hỗ trợ hai khe cắm MicroSD cards sử dụng cài đặt ảo hóa, có tính dự phòng, hỗ    
    trợ các dung lượng 16GB/32GB/64GB.- Khả năng nâng cấp 8 PCIe Gen;- LAN: 01 x Broadcom 5720 Quad Port 1GbE BASE-T;- Khả năng hỗ trợ tối đa 6 card GPU;- Bộ nguồn: 2xRedundant Power Supply    
    (1+1), 750W;- Hệ điều hành: Không.- Màn hình: ≥ 18,5 inch    
         
*16* Bộ lưu điện dành cho Máy chủ Server- 2KVA \- Model: Riello SDH 2200 A3/ tương đương Bộ 1
    Công suất: 2200VA/1980W    
    -   Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến    
    \- Có thể đặt cây đứng (tower) hoặc lắp rack    
    -   Dải điện áp đầu vào: 184-276V ở 100% tải mà không chuyển chế độ dùng ắc quy    
    -   Điện áp đầu ra: 220/230/240V±1% với tải tĩnh và    
    \<5% với tải động trong 20ms    
    -   Tần số: 50/60Hz    
    -   Có cổng kết nối USB, RS232, khe cắm card    
    -   Có LCD hiển thị các thông số nguồn vào, ra, tải, ắc quy \...    
    \- Thời gian lưu điện: 7 phút với tải 1,540W, có mở rộng với ắc quy    
    ngoài    
    \- Phần mềm giám sát, tắt thiết bị tương thích hệ điều hành Window, Linux, VMware, ESX, Unix...    
**III** **ĐIỆN THOẠI** ** **    
*1* Tổng đài điện thoại - 100 Máy nhánh \- Model: Panasonic KX-NS300 / tương đương Bộ 1
    -   06 Trung Kế Bưu Điện Vào (CO Line).    
    \- 100 Máy nhánh Analog.    
    -   Tích hợp sẵn tính năng ghi âm lời chào 02 kênh Disa, nâng cấp tối đa 30 kênh.    
    -   Tích hợp thời gian ghi âm tin nhắn: 120 phút.    
    -   Hỗ trợ sẵn tính năng hiển thị số gọi đến Caller ID.    
    -   Tích hợp 02 port Digital    
    -   01 x Điện thoại 24 phím, màn hình hiển thị 3 dòng.    
*2* Bộ lưu trữ điện (UPS) - Dùng cho tổng đài điện thoại \- Model: Diamon/ tương đương Bộ 1
3 Acquy dự phòng khi mất điện. Khả năng lưu trữ từ 6-7 giờ \- Model: Panasonic / tương đương Bộ 1
4 Faceplate w/ shutter, 2-port \- Model: CommScope 272368-2 / tương đương Cái 31
5 Modular Jack CAT3 UTP \- Model: CommScope 1375192-1 Cái 31
6 IDF 20 pair Nhựa ABS hoặc Composit Bộ 1
7 MDF 50 pair Nhựa ABS hoặc Composit Bộ 1
8 Cáp tín hiệu điện thoại CAT5 UTP 4 pair \- Model: CommScope 219413-2/ tương đương Mét 1750
9 Cáp điện thoại 20 pair \- Model: Sacom/ tương đương Mét 50
10 Cáp điện thoại 30 pair \- Model: Sacom/ tương đương Mét 20
**IV** **LOA ÂM THANH CÔNG CỘNG** ** **    
1 Plena Voice alarm controller, bgồm: 6 zone (có thể mở rộng 60 vùng), khuếch đại công xuất 240w, lưu được max 255 tin nhắn, chuông báo (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: LBB1990/00 / tương đương Bộ 1
    -   Nguồn đầu ra (rms/tối đa) : 240 W / 360 W    
    -   Hồi đáp tần số: 60 Hz đến 18 kHz (+1/-3 dB tại -10 dB tham    
    chiếu đầu ra định mức)    
    -   Méo dạng: \<1% tại công suất đầu ra định mức, 1 kHz    
    -   Điều chỉnh âm trầm : -8/+8 dB tại 100 Hz    
    -   Điều chỉnh âm bổng: -8/+8 dB tại 10 Hz    
2 Bộ mở rộng 6 vùng (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: LBB1992/00 / tương đương Bộ 1
    \- Đầu vào 100 V    
    \+ Đầu nối: MSTB 2,5 /16-ST    
    \+ Amp 1: 100 V / 70 V / 0 V    
    \+ Amp 2: 100 V / 0 V    
    \+ Khả năng xử lý công suất: 1000 W    
    \- Đầu ra của loa: 12 x (2 x 6 vùng)    
    \+ Đầu nối: MSTB 2,5 /16-ST,    
    phiếm định    
    \+ Đầu ra 100 V: 700 W được định mức theo vùng    
    \+ Loại chèn ngang âm lượng: 3 dây, 4 dây (24 V), 4 dây dự phòng    
    -   Độ nhạy danh nghĩa: 85 dB SPL (khuếch đại cài đặt sẵn 0 dB)    
    -   Mức đầu ra danh nghĩa: 700 mV    
    -   Mức âm thanh đầu vào (tốiđa): 110 dB SPL    
    -   Khuếch đại cài đặt sẵn: +6 / 0 / - 15 dB    
    \- Ngưỡng bộ giới hạn: 2 V    
    \- Bộ giới hạn hệ số nén: 1:20    
    -   Méo dạng: \<0,6% (đầu vào tối đa)    
    -   Mức ồn đầu vào (tương đương): 25 dB SPLA    
3 Bàn gọi 6 vùng (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: Bosch LBB 1956/00 / tương đương Bộ 1
    -   Độ nhạy danh nghĩa: 85 dB SPL (khuếch đại cài đặt sẵn 0 dB)    
    -   Mức đầu ra danh nghĩa: 700 mV    
    -   Mức âm thanh đầu vào (tốiđa): 110 dB SPL    
    -   Khuếch đại cài đặt sẵn: +6 / 0 / - 15 dB    
    \- Ngưỡng bộ giới hạn: 2 V    
    \- Bộ giới hạn hệ số nén: 1:20    
    -   Méo dạng: \<0,6% (đầu vào tối đa)    
    -   Mức ồn đầu vào (tương đương): 25 dB SPLA    
    -   Hồi đáp tần số: 100 Hz đến 16 kHz    
    \- Bộ lọc giọng nói: -3 dB ở 315 Hz, thông dải cao, 6 dB/quãng tám    
    \- Trở kháng đầu ra: 200 ohm    
4 Bộ mở rộng 6 vùng cho bàn gọi \- Model: Bosch LBB1957/00 / tương đương Bộ *2*
5 Bộ khuếch đại 480w (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: Bosch LBB1930/30 / tương đương Bộ 1
         
6 Đầu phát nhạc nền \- Model: Bosch PLE- SDT / tương đương Bộ 1
    Plena Easy Line SD Tuner BGM source    
    (Đầu phát nhạc nền)    
7 Bộ trộn và khuếch đại amply 120w (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: Bosch PLE- 1MA120-EU / tương đương Bộ 2
    \- Hồi đáp tần số: 50 Hz đến 20 kHz (+1/-3 dB ở đầu ra định mức tham chiếu -10 dB)    
    -   Méo dạng: Công suất đầu ra định mức \<1% @ , 1 kHz    
    \- Điều chỉnh: Âm trầm Tối đa - 12/+12 dB (tần số phụ thuộc thiết đặt)    
    \- Điều chỉnh: Âm bổng Tối đa - 12/+12 dB (tần số phụ thuộc thiết đặt)    
    -   Mức danh nghĩa: 1 V    
    -   Trở kháng: \<100 ohm    
8 Micro cổ ngổng + chân đế để bàn (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: Bosch LBB1949/00/tương đương Cái 5
    -   Công suất định mức: 1.5W/ 3W/ 6W    
    -   Cường độ âm thanh: 94 dB / 86 dB (SPL)    
    -   Đáp tuyến tần số: 80Hz\~18KHz    
    \- Điện áp định mức: 100V    
    \- Trở kháng định mức: 1667 Ohms    
    \- Công suất định mức: 30 / 15 /7.5 W    
9 Loa hộp 6W (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: Bosch LHM0606/10 / tương đương Cái 12
    -   Công suất định mức: 1.5W/ 3W/ 6W    
    -   Cường độ âm thanh: 94 dB / 86 dB (SPL)    
    -   Đáp tuyến tần số: 80Hz\~18KHz    
    \- Điện áp định mức: 100V    
10 Loa còi ngoài trời 30W (BOSCH hoặc tương đương) \- Model: Bosch LBC3493/12/ tương đương Cái 4
    \- Công suất định mức: 30 / 15 / 7.5 W    
    \- Cường độ âm thanh: 126 dB / 111 dB (SPL)    
    \- Đáp tuyến tần số: 380Hz to 5kHz    
    \- Điện áp định mức: 100V    
    \- Trở kháng định mức: 333 Ohms    
11 Dây tín hiệu loa - 2x1.5 mm2 Cadivi/tương đương M 2400
12 Cáp 4Pair - CAT5e UTP (hoặc tương đương) CommScope 219413-2 / tương đương M 305
13 Tủ trung tâm âm thanh Cabinet 19\'\' 42U COMRACK 42U / tương đương Cái 1
    Kích thước (RxCxS): 600 x 2050 x 1000(mm).    
    02 quạt, 06 ổ cắm đa năng loại 16A, 01 khay cố đinh, 01 khay trượt.    
14 \+ Nẹp PVC 14mm x 25mm Tiến Phát/tương đương M 80
15 \+ Ổ cắm nguồn điện 6 Lỗ LIOA/tương đương Cái 4

*\** **[Ghi chú]{.ul}:**

\- "Tương đương" có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng
sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu trên.

\- Nhà thầu cung cấp thiết bị theo đúng thông số kỹ thuật quy định hoặc
tương đương hoặc tốt hơn các thiết bị nêu trên. Nhà thầu phải lập bảng
liệt kê thống số kỹ thuật thiết bị dự thầu.

**3. [Các yêu cầu khác:]{.ul}**

- Yêu cầu về phạm vi cung cấp: theo quy định tại mẫu số 01A chương IV.

- Yêu cầu về tiến độ cung cấp: theo quy định tại Mục 1 Chương này.

- Yêu cầu khác:

**a. Lắp đặt:**

- Nhà thầu phải có kế hoạch tổ chức cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tất
cả hàng hóa phù hợp hiện trạng bàn giao và phải trình cho Chủ đầu tư
trước khi thực hiện.

**b. Kế hoạch, tiến độ tổ chức thực hiện:**

\- Có kế hoạch tổ chức cung cấp hàng hóa gồm các nội dung chủ yếu sau:
nội dung công việc; cách thức tiến hành.

**c. Bảo hành:**

- Thời gian bảo hành ≥ **12** tháng tính từ lúc nghiệm thu hàng hóa,
ngoài ra nhà thầu phải bảo hành hàng hóa theo đúng quy định của nhà
sản xuất và theo bảng thông số kỹ thuật.

- Phương thức bảo hành: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử
chuyên gia (nhân sự có chuyên môn phù hợp) liên hệ để thực hiện công
tác bảo hành không chậm quá **48** giờ kể từ khi nhận được yêu cầu
của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa liên hệ để
thực hiện công tác bảo hành hoặc có liên hệ nhưng không đáp ứng theo
yêu cầu của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác
thực hiện và toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả.

**d. Bảo trì:**

- Thời gian bảo trì: trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải bảo trì
tối thiểu 03 lần/ năm.

- Cam kết bảo trì hàng hóa tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.
Nhà thầu có đề xuất lịch bảo trì và giá bảo trì tối thiểu 05 năm sau
thời gian bảo hành.

- Cam kết có phụ tùng, linh kiện để cung cấp thay thế, ít nhất 05 năm
sau thời gian bảo hành. Nhà thầu có đề xuất bảng giá phụ tùng, linh
kiện thay thế tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.

**e. Đào tạo, hướng dẫn sử dụng:**

\- Có đề xuất hợp lý, phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu

**f. Điều kiện lưu hành đối với thiết bị y tế:**

\- Có cam kết các hàng hóa dự thầu là thiết bị y tế phải được phép lưu
hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị
định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu
lực.

**g. Khả năng thích ứng về địa lý**

\- Có cam kết hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý.

**4. Bản vẽ:**

HSMT này gồm có

+------------------------------------+------------+------------------+
| **Danh mục bản vẽ** | | |
+------------------------------------+------------+------------------+
| ##### {#section .titulo} | Tên bản vẽ | Mục đích sử dụng |
| | | |
| ## | | |
| ### Bản vẽ số {#bản-vẽ-số .titulo} | | |
| | | |
| ##### {#section-1 .titulo} | | |
+------------------------------------+------------+------------------+
| Bản vẽ hệ thống khí y tế | 01 file | |
+------------------------------------+------------+------------------+
| Bản vẽ hệ thống mạng máy tính , | 01 file | |
| điệan thoại, loa âm thanh | | |
+------------------------------------+------------+------------------+

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

- Chủ đầu tư sẽ kiểm tra hàng hóa trước khi nghiệm thu đưa vào sử
dụng.

- Thử nghiệm hàng hóa: Theo yêu cầu của chủ đầu tư.

*\
*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13710 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15555 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây