Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thuộc Đề án Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành dược và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:34 15/10/2020
Số TBMT
20200905202-00
Công bố
15:31 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành dược và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y
Hình thức
Thông báo đã bị hủy
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thuộc Đề án Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành dược và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y
Chủ đầu tư
+ Tên: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.HCM + Điện thoại: 028.37 24 2160 – Ex 3111
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách Nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đề án Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành dược và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 15/10/2020
đến
14:00 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
92.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi hai triệu đồng chẵn

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thuộc Đề án Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành dược và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thuộc Đề án Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành dược và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 12

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên đề án: Tăng cường năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành Dược
và phòng thực hành giải phẫu của Khoa Y

\- Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thuộc Đề án Tăng cường
năng lực nghiên cứu và giảng dạy của ngành Dược và phòng thực hành giải
phẫu của Khoa Y.

\- Tên bên mời thầu: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

\- Địa điểm cung cấp, lắp đặt trang thiết bị: Khoa Y ĐHQG-HCM (phường
Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh).

\- Hình thức hợp đồng: Trọn gói.

\- Thời gian thực hiện gói thầu: 12 tháng.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**Yêu cầu chung:** Các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1 của chương này
phải mới 100%, yêu cầu năm sản xuất từ năm 2020 trở về sau, có nguồn gốc
xuất xứ rõ ràng, có catalogue với đầy đủ các thông số kỹ thuật kèm theo.

**Yêu cầu chi tiết:**

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa hoặc | **Thông số kỹ thuật và |
| | dịch vụ liên quan** | các tiêu chuẩn** |
+=================+========================+========================+
| 1 | **Máy dập viên xoay | **Đáp ứng yêu cầu |
| | tròn 2 lớp** | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Điện áp sử dụng |
| | | 220V/50Hz -- 1 pha |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 30°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Cấu hình thiết bị |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- 01 Máy chính. |
| | | |
| | | \- 09 Bộ cối chày tròn |
| | | kiểu D, (đường kính |
| | | tùy chọn từ 5 -19mm) |
| | | |
| | | \- 01 Bộ dụng cụ lắp |
| | | đặt. |
| | | |
| | | \- 01 Bộ tài liệu |
| | | hướng dẫn sử dụng: |
| | | bằng tiếng Anh + tiếng |
| | | Việt. |
| | | |
| | | \- Máy nén khí không |
| | | dầu 3 Hp: 01 chiếc |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật:** |
| | | |
| | | 1\. Số trạm dập: 9 |
| | | trạm |
| | | |
| | | 2\. Loại cối chày: |
| | | Chày D |
| | | |
| | | 3\. Dung tích phễu nạp |
| | | liệu: |
| | | |
| | | \- Lớp 1: ≥ 1,5kg (nạp |
| | | trọng lực) |
| | | |
| | | \- Lớp 2: ≥ 1.5 kg ( |
| | | kiểu nạp cưỡng bức). |
| | | |
| | | 4\. Lực nén tối đa: |
| | | |
| | | \- Lớp thứ nhất (tấn): |
| | | 20 kN / 2 tấn |
| | | |
| | | \- Lớp thứ hai (tấn): |
| | | 60 kN /6.0 tấn |
| | | |
| | | 5\. Đường kính viên |
| | | tối đa (mm): 19mm |
| | | |
| | | 6\. Chiều sâu điền đầy |
| | | (nạp bột) tối đa: |
| | | |
| | | \- Đối với lớp thứ |
| | | nhất (mm): 20mm |
| | | |
| | | \- Đối với lớp thứ hai |
| | | (mm): 8.5mm |
| | | |
| | | 7\. Cơ chế lấy mẫu |
| | | viên để kiểm tra trọng |
| | | lượng và kích thước: |
| | | Bằng khí nén đối với |
| | | lớp 1. |
| | | |
| | | 8\. Tốc độ mâm quay: 3 |
| | | đến 30 (vòng/phút) |
| | | |
| | | 9\. Công suất dập |
| | | viên/giờ: |
| | | |
| | | \- Công suất tối đa: |
| | | 16000 viên/giờ |
| | | |
| | | \- Công suất tối |
| | | thiểu: 1620 viên/giờ |
| | | |
| | | 10\. Áp suất khí dùng |
| | | cho cơ chế nhả viên: 4 |
| | | bar |
| | | |
| | | 11\. Động cơ điện |
| | | chính: 3 HP, 1440 RPM, |
| | | 3 pha (có bộ biến đổi |
| | | để sử dụng được với |
| | | điện 1 pha ) |
| | | |
| | | 12\. Động cơ điện dùng |
| | | cho phiễu nạp cưỡng |
| | | bức: 1/8 HP, tốc độ |
| | | tùy chỉnh từ (5-55 |
| | | vòng/phút) |
| | | |
| | | **Các tính năng |
| | | chính:** |
| | | |
| | | - Tốc độ mâm quay |
| | | điều chỉnh thông |
| | | qua bộ biến tần |
| | | ACVF. |
| | | |
| | | - Tốc độ nạp nguyên |
| | | liệu điều chỉnh |
| | | thông qua bộ biến |
| | | tần ACVF. |
| | | |
| | | - Các bộ phận điện |
| | | tử điều khiển |
| | | thông qua bảng |
| | | điều khiển phía |
| | | trước. |
| | | |
| | | - Dễ tháo lắp để vệ |
| | | sinh và thay đổi |
| | | nguyên liệu. |
| | | |
| | | - Mâm quay được |
| | | trang bị bộ hộp số |
| | | giảm tốc. |
| | | |
| | | - Bộ ép cơ học kép |
| | | để ép thuốc viên 2 |
| | | lớp. |
| | | |
| | | - Có bố trí sẵn đầu |
| | | hút bụi. |
| | | |
| | | - Các bộ phận cơ khí |
| | | chính xác được gia |
| | | công bằng máy CNC. |
| | | |
| | | - Cối và các phần |
| | | vật liệu tiếp xúc |
| | | với nguyên liệu |
| | | chế tạo bằng vật |
| | | liệu SS 316 |
| | | |
| | | - Bảng điều khiển |
| | | phía trước dùng để |
| | | điều chỉnh lực dập |
| | | (chiều dày viên) |
| | | và trọng lượng |
| | | viên. |
| | | |
| | | - Hệ thống nạp |
| | | nguyên liệu trọng |
| | | lực dễ dàng thay |
| | | đổi nguyên liệu và |
| | | giảm thiểu hao hụt |
| | | nguyên liệu. |
| | | |
| | | - Hệ thống nạp |
| | | nguyên liệu cưỡng |
| | | bức để ép lớp thứ |
| | | nhất. |
| | | |
| | | - Cơ chế lấy mẫu |
| | | viên bằng khí nén |
| | | đối với lớp thứ |
| | | nhất để kiểm tra |
| | | trọng lượng. |
| | | |
| | | - Hệ thống kín hoàn |
| | | toàn, đáp ứng tiêu |
| | | chuẩn GMP, các bộ |
| | | phận khóa được chế |
| | | tạo bằng SS 304. |
| | | |
| | | - Các bộ phận khóa |
| | | an toàn bằng nam |
| | | châm được bắt chặt |
| | | với nắp bảo vệ. |
| | | |
| | | - Các núm điều chỉnh |
| | | bố trí phía trước |
| | | dễ dàng thao tác. |
| | | |
| | | - Thay cam dưới |
| | | không cần phải |
| | | nhấc mâm quay và |
| | | không cần bất kỳ |
| | | cài đặt nào khác. |
| | | |
| | | - Phễu nạp nguyên |
| | | liệu có cửa sổ |
| | | quan sát và trang |
| | | bị van khóa. |
| | | |
| | | - Nắp che mâm quay |
| | | bọc kín khu vực |
| | | gioăng chắn bột. |
| | | |
| | | - Bộ 09 cối chày |
| | | tiêu chuẩn "D" |
| | | (Đường kính viên |
| | | có thể lựa chọn từ |
| | | 5-19mm) |
| | | |
| | | - Các bộ phận điện |
| | | theo tiêu chuẩn |
| | | CE. |
| | | |
| | | - Gioăng giảm chấn |
| | | chày dưới NT6/a - |
| | | làm bằng cao su |
| | | tổng hợp bọc bằng |
| | | ống kim loại chống |
| | | ăn mòn NBR để đảm |
| | | bảo chày dưới hoạt |
| | | động trơn chu. |
| | | |
| | | - Mâm quay và rãnh |
| | | trục cam được mạ |
| | | niken (ENLP) giúp |
| | | kéo dài tuổi thọ. |
| | | |
| | | - Đầu chày và thân |
| | | chịu lực được tôi |
| | | gia nhiệt. |
| | | |
| | | - Độ ồn thấp. |
| | | |
| | | - Khóa an toàn phía |
| | | trên và bên cạnh |
| | | giúp vận hành an |
| | | toàn. |
| | | |
| | | Cầu dao chống quá tải |
| | | đóng vai trò như một |
| | | thiết bị an toàn. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | **Tủ vi khí hậu** | **Đáp ứng yêu cầu |
| | | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Điện áp sử dụng |
| | | 220V/50Hz -- 1 pha |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 25°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Cấu hình thiết bị |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- 01 Tủ chính |
| | | |
| | | \- 02 Khay lưu mẫu |
| | | |
| | | \- 01 Bình chứa nước |
| | | làm ẩm |
| | | |
| | | \- 01 Bình chứa nước |
| | | thải |
| | | |
| | | \- 01 Sách hướng dẫn |
| | | sử dụng: bằng tiếng |
| | | Anh + tiếng Việt. |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật** |
| | | |
| | | ***Dung tích: |
| | | 108lit*** |
| | | |
| | | ***Kích thước trong: |
| | | 560x480x400 mm*** |
| | | |
| | | ***Khoảng điều khiển |
| | | nhiệt độ:*** |
| | | |
| | | Nhiệt độ làm việc khi |
| | | không có ẩm: 0-60^o^C |
| | | |
| | | Dải nhiệt độ cài đặt: |
| | | 0^o^C tới 60 ^o^C |
| | | |
| | | Dải nhiệt độ làm việc |
| | | khi có ẩm hoặc ánh |
| | | sáng: 10^o^C tới |
| | | 60^o^C |
| | | |
| | | Độ chính xác nhiệt độ |
| | | cài đặt: 0.1 ^o^C |
| | | |
| | | Kiểm soát nhiệt độ: 2 |
| | | sensor PT100, loại A, |
| | | 4 vòng lặp, theo dõi |
| | | lẫn nhau, thực hiện |
| | | các chức năng trong |
| | | trường hợp lỗi. |
| | | |
| | | ***Khoảng điều khiển |
| | | độ ẩm:*** |
| | | |
| | | Độ ẩm: ẩm được cung |
| | | cấp bằng nước cất từ |
| | | thùng chứa bên ngoài |
| | | qua bơm tự mồi. |
| | | |
| | | Tạo ẩm bằng hơi nóng |
| | | |
| | | Tách ẩm: bằng bẫy lạnh |
| | | sử dụng công nghệ |
| | | peltier. |
| | | |
| | | Độ ẩm: tạo ẩm và tách |
| | | ẩm 10-80%rh. Độ chính |
| | | xác cài đặt độ ẩm: |
| | | 0.5%rh, độ phân giải |
| | | giá trị cài đặt độ ẩm |
| | | 0.1%rh |
| | | |
| | | ***Chức năng điều |
| | | khiển ánh sáng:*** |
| | | |
| | | Bộ đèn bao gồm 3 đèn |
| | | huỳnh quang ánh sáng |
| | | lạnh (tiêu chuẩn chiếu |
| | | sáng D65, 6.500K) và 2 |
| | | đèn UV có bước sóng |
| | | 320-400nm |
| | | |
| | | Ánh sáng ngày và ánh |
| | | sáng UV có thể được |
| | | điều chỉnh riêng biệt |
| | | thông qua bộ điều |
| | | khiển |
| | | |
| | | Ánh sáng lạnh+/-6%, |
| | | ánh sáng UV+/-10% |
| | | |
| | | ***Chức năng cài đặt |
| | | thời gian\...*** |
| | | |
| | | Thời gian: có bộ đếm |
| | | ngược so thời gian cài |
| | | đặt, từ 1 phút tới 99 |
| | | giờ. |
| | | |
| | | Chức năng |
| | | setpointWAIT: thời |
| | | gian chưa được tính |
| | | cho tới khi tủ đạt tới |
| | | nhiệt độ cài đặt. |
| | | |
| | | Hiệu chuẩn: hiệu chuẩn |
| | | tại 3 giá trị nhiệt độ |
| | | và độ ẩm tự chọn |
| | | |
| | | Các thông số có thể |
| | | điều chỉnh: Nhiệt độ |
| | | (độ C và độ F), tốc độ |
| | | quạt, ánh sáng, chương |
| | | trình thời gian, múi |
| | | giờ, mùa đông/mùa hè. |
| | | |
| | | ***Đối lưu không khí |
| | | cưỡng bức từ 10-100%, |
| | | bước điều chỉnh 10%*** |
| | | |
| | | ***Giao diện với máy |
| | | tính*** |
| | | |
| | | Dữ liệu: tự động được |
| | | lưu lại trong trường |
| | | hợp lỗi nguồn điện |
| | | |
| | | Chương trình: USB chứa |
| | | phần mềm AtmoCONTROL |
| | | giúp lập trình, quản |
| | | lý, truyền tải dữ liệu |
| | | qua internet hoặc USB. |
| | | |
| | | ***Chức năng an |
| | | toàn:*** |
| | | |
| | | Kiểm soát nhiệt độ: Bộ |
| | | giới hạn nhiệt độ cơ |
| | | học theo tiêu chuẩn |
| | | DIN12880 đảm bảo ngừng |
| | | gia nhiệt khi nhiệt độ |
| | | cao quá 10^o^C so |
| | | nhiệt độ chỉ định. |
| | | |
| | | Kiểm soát nhiệt độ: Có |
| | | thể lựa chọn trên màn |
| | | hình: Bộ kiểm soát quá |
| | | nhiệt và dưới nhiệt |
| | | TWW, bảo vệ mức 3.3 |
| | | hoặc bộ giới hạn nhiệt |
| | | độ TWB, bảo vệ mức 2. |
| | | |
| | | An toàn tự động: Tủ |
| | | tích hợp bộ bảo vệ quá |
| | | nhiệt và dưới nhiệt |
| | | ASF, tự động theo sát |
| | | giá trị cài đặt theo 1 |
| | | dung sai cài đặt |
| | | trước, cảnh báo trong |
| | | trường hợp quá nhiệt |
| | | hoặc dưới nhiệt, tự |
| | | động ngắt quá trình |
| | | gia nhiệt khi quá |
| | | nhiệt, ngắt quá trình |
| | | làm mát trong trường |
| | | hợp dưới nhiệt. |
| | | |
| | | Hệ thống tự động phân |
| | | tích lỗi: tủ được tích |
| | | hợp hệ thống tự động |
| | | phân tích lỗi cho |
| | | nhiệt độ và độ ẩm. |
| | | |
| | | Cảnh báo: bằng âm |
| | | thanh và hình ảnh. |
| | | |
| | | ***Gia nhiệt:*** |
| | | |
| | | Gia nhiệt không khí |
| | | xung quanh tủ giúp làm |
| | | nóng đồng đều |
| | | |
| | | Mẫu không bị làm khô |
| | | do thiết bị làm lạnh |
| | | được để ở lớp vỏ gia |
| | | nhiệt, cách biệt với |
| | | bên trong |
| | | |
| | | Quá trình làm mát sử |
| | | dụng chất dẫn nhiệt |
| | | không chứa CFC (tác |
| | | nhân lạnh R134a) |
| | | |
| | | Có hệ thống tự động dã |
| | | đông hiệu quả |
| | | |
| | | ***Thiết bị tiêu |
| | | chuẩn:*** |
| | | |
| | | Cổng tiêu chuẩn |
| | | (silicon) đường kính |
| | | 40mm, hạn chế ẩm có |
| | | thể đóng được bằng nút |
| | | silicon, nằm phía sau |
| | | tủ. |
| | | |
| | | Cửa: cửa ngoài bằng |
| | | thép không gỉ, cách |
| | | nhiệt với 2 điểm khóa |
| | | |
| | | 2 khay chứa dạng lưới |
| | | |
| | | Giấy chứng nhận hiệu |
| | | chuẩn tại 10^o^C, |
| | | 37^o^C và 60% độ ẩm ở |
| | | 30^o^C |
| | | |
| | | Cửa trong làm bằng |
| | | kính |
| | | |
| | | Buồng làm việc làm |
| | | bằng thép không gỉ |
| | | |
| | | Khung tủ làm bằng thép |
| | | không gỉ, phía sau làm |
| | | bằng thép mạ kẽm. |
| | | |
| | | Tủ được đặt trên bánh |
| | | xe có khóa |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | **Máy sấy tầng sôi** | **Đáp ứng yêu cầu |
| | | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Điện áp sử dụng |
| | | 220V/50Hz -- 1 pha |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 30°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Cấu hình thiết bị |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- 01 Máy chính. |
| | | |
| | | \- 01 Bộ súng phun |
| | | đỉnh ( Top spray ) |
| | | |
| | | \- 01 Bộ súng phun đáy |
| | | ( Bottom spray ) |
| | | |
| | | \- 01 Bơm nhu động |
| | | |
| | | \- 01 Bộ dụng cụ lắp |
| | | đặt. |
| | | |
| | | \- 01 Bộ tài liệu |
| | | hướng dẫn sử dụng: |
| | | bằng tiếng Anh + tiếng |
| | | Việt. |
| | | |
| | | \- 01 Máy nén khí |
| | | không dầu công suất |
| | | 5HP |
| | | |
| | | \- 01 Bàn đặt máy có |
| | | bánh xe |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật:** |
| | | |
| | | 1\. Dung tích buồng |
| | | chứa nguyên liệu |
| | | (lít): 2 lít |
| | | |
| | | 2\. Công suất hoạt |
| | | động (kg) với hạt tỉ |
| | | trọng 0.5: từ 350g tới |
| | | 1.0 kg |
| | | |
| | | 3\. Nhiệt độ sấy: Từ |
| | | 35^o^C-80^o^C |
| | | |
| | | 4\. Công suất gia |
| | | nhiệt: 2 Kw |
| | | |
| | | 5\. Lượng khí đầu vào |
| | | yêu cầu: 30-50 m3/h |
| | | |
| | | 6\. Lưu lượng khí nén |
| | | đầu vào tối đa |
| | | (m3/hrs): 100 m3/h |
| | | (±10%). |
| | | |
| | | 7\. Áp suất khí nén |
| | | tối đa yêu cầu: 5-6 |
| | | bar |
| | | |
| | | 8\. Túi lọc bụi: Vải |
| | | Satin, kích thước lọc |
| | | 10 micro, chịu nhiệt |
| | | đến 100^o^C. |
| | | |
| | | 9\. Hệ thống điều |
| | | khiển: Bảng điều khiển |
| | | phía trước, hoặc bằng |
| | | màn hình cảm ứng HMI |
| | | thông qua lập trình |
| | | PLC |
| | | |
| | | 10\. Công suất thanh |
| | | gia nhiệt (Kw): 2 Kw |
| | | |
| | | **Các tính năng |
| | | chính:** |
| | | |
| | | - Độ an toàn cao. |
| | | |
| | | - Công nghệ buồng |
| | | đơn phù hợp cho |
| | | các chức năng sấy, |
| | | tạo hạt và bao |
| | | phim. |
| | | |
| | | - Tự động rũ túi lọc |
| | | bụi bằng hệ thống |
| | | thổi ngược khí |
| | | nén. |
| | | |
| | | - Các thao tác điều |
| | | khiển thông qua |
| | | bảng điều khiển |
| | | phía trước. |
| | | |
| | | - Trang bị cổng lấy |
| | | mẫu tại buồng |
| | | nguyên liệu. |
| | | |
| | | - Trang bị cửa kính |
| | | quan sát quá trình |
| | | vận hành. |
| | | |
| | | - Trang bị van an |
| | | toàn điều chỉnh |
| | | khí nén đầu vào |
| | | |
| | | - Trang bị nút dừng |
| | | máy khẩn cấp. |
| | | |
| | | - Các bộ phận tiếp |
| | | xúc với nguyên |
| | | liệu chế tạo bằng |
| | | SS 316, các bộ |
| | | phận không tiếp |
| | | xúc được chế tạo |
| | | bằng SS 304. |
| | | |
| | | - Bề mặt bên trong |
| | | của các bộ phận |
| | | tiếp xúc nguyên |
| | | liệu được đánh |
| | | bóng ≤0.5Ra. |
| | | |
| | | - Bề mặt bên ngoài |
| | | được đánh bóng |
| | | ≤1.0 Ra. |
| | | |
| | | - Dễ lắp đặt, vận |
| | | hành, vệ sinh, |
| | | thuận tiện và thân |
| | | thiện với người sử |
| | | dụng. |
| | | |
| | | - Các bộ phận gioăng |
| | | đệm làm bằng |
| | | silicon trắng tiêu |
| | | chuẩn thực phẩm. |
| | | |
| | | - Bố trí dây tiếp |
| | | địa đảm bảo an |
| | | toàn. |
| | | |
| | | - Trang bị bàn đặt |
| | | máy trang bị bánh |
| | | xe di động dễ dàng |
| | | di chuyển |
| | | |
| | | Trang bị súng phun |
| | | đỉnh, đáy phù hợp cho |
| | | chức năng tạo hạt và |
| | | bao phim |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | **Hệ thống bao phim** | **Đáp ứng yêu cầu |
| | | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Điện áp sử dụng |
| | | 380V - 3 pha |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 30°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Cấu hình thiết bị |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- 01 Máy chính |
| | | |
| | | \- 01 Buồng bao 16\" |
| | | |
| | | \- 01 Bộ lọc khí vào |
| | | |
| | | \- 01 Bơm nhu động |
| | | |
| | | \- 01 Máy khuấy từ gia |
| | | nhiệt khuấy dịch bao. |
| | | |
| | | \- 01 Bộ vật tư lắp |
| | | đặt cho máy hoạt động. |
| | | |
| | | \- 01 Sách hướng dẫn |
| | | sử dụng: bằng tiếng |
| | | Anh + tiếng Việt. |
| | | |
| | | \- 01 Máy nén khí |
| | | không dầu 5HP |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật:** |
| | | |
| | | 1\. Kích thước nồi |
| | | bao: 406 mm |
| | | |
| | | 2\. Dung tích nồi bao: |
| | | 5kg / 8 lít |
| | | |
| | | 3\. Tốc độ quay nồi |
| | | bao: 3-30 vòng/phút |
| | | |
| | | 4\. Công suất mô tơ |
| | | quay nồi bao (chống |
| | | cháy): 1 HP, 0.75 Kw |
| | | |
| | | 5\. Lượng khí sấy tiêu |
| | | thụ: 85-220 m³/h |
| | | |
| | | 6\. Nhiệt độ khí sấy |
| | | khi vận hành: 30-85 ⁰C |
| | | |
| | | 7\. Công suất gia |
| | | nhiệt: 8 Kw |
| | | |
| | | 8\. Màng lọc HEPA khí |
| | | đầu vào: loại bỏ |
| | | 99.99% bụi mịn ở kích |
| | | thước 0.3μm |
| | | |
| | | 9\. Quạt thổi khí đầu |
| | | vào: 1 HP, 0.75 Kw |
| | | (động cơ chống cháy) |
| | | |
| | | 10\. Quạt hút khí |
| | | thải: 1 HP, 0.75 Kw |
| | | (động cơ chống cháy) |
| | | |
| | | 11\. Hệ thống làm sạch |
| | | tại chỗ WIP: 1 HP, |
| | | 0.75 Kw (động cơ chống |
| | | cháy) |
| | | |
| | | 12\. Bơm dịch bao: Bơm |
| | | nhu động tốc độ từ |
| | | 4-100 ml/phút |
| | | |
| | | 13\. Súng phun dịch |
| | | bao: 01 đầu phun chống |
| | | tắc |
| | | |
| | | **Tính năng** |
| | | |
| | | - Các bộ phận tiếp |
| | | xúc với nguyên |
| | | liệu được làm bằng |
| | | AISI 316, các bộ |
| | | phận không tiếp |
| | | xúc được làm bằng |
| | | AISI 304. |
| | | |
| | | - Điều khiển tự động |
| | | hóa thông qua lập |
| | | trình PLC với màn |
| | | hình cảm ứng HMI. |
| | | |
| | | - Màn hình điều có |
| | | thể lựa chọn 2 |
| | | ngôn ngữ tiếng Anh |
| | | và tiếng Việt. |
| | | |
| | | - Tích hợp bơm nhu |
| | | động. |
| | | |
| | | - Tích hợp hệ thống |
| | | làm sạch tại chỗ |
| | | WIP. |
| | | |
| | | - Tích hợp thiết bị |
| | | cấp khí. |
| | | |
| | | - Tích hợp hệ thống |
| | | xử lý lọc khí thải |
| | | ra. |
| | | |
| | | - Đầu phun chống tắc |
| | | |
| | | - Trang bị bộ biến |
| | | tần cho nồi bao, |
| | | quạt thổi khí vào, |
| | | quạt hút khí ra. |
| | | |
| | | - Đèn báo chênh lệch |
| | | áp suất nồi bao. |
| | | |
| | | - Nắp đậy và cửa |
| | | đóng mở trang bị |
| | | gioăng đệm vật |
| | | liệu dùng cho thực |
| | | phẩm. |
| | | |
| | | - Trang bị đèn để |
| | | quan sát bên trong |
| | | nồi bao. |
| | | |
| | | - Toàn bộ thiết bị |
| | | được gắn trên hệ |
| | | thống bánh xe di |
| | | chuyển bằng PU. |
| | | |
| | | - Màng lọc của bộ |
| | | lọc khí vào có |
| | | đường kính lỗ từ 5 |
| | | đến 20 micron . |
| | | |
| | | - Trang bị van an |
| | | toàn điều chỉnh áp |
| | | suất khí nén. |
| | | |
| | | - Có thể nâng cấp |
| | | nồi bao với kích |
| | | thước 12\", 16\" |
| | | và 19\" |
| | | |
| | | - Bơm nhu động được |
| | | điểu khiển trực |
| | | tiếp trên màn hình |
| | | HMI. |
| | | |
| | | - Súng phun kiểu |
| | | chống tắc có thể |
| | | điều chỉnh góc |
| | | phun, điều khiển |
| | | được tốc độ và lưu |
| | | lượng phun. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | **Máy đóng nang bán tự | **Đáp ứng yêu cầu |
| | động** | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 25°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Cấu hình thiết bị |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- Máy chính: 01 máy |
| | | |
| | | \- Khay nạp cỡ viên |
| | | nang số 0: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Khay bột: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Dụng cụ phân phối |
| | | bột : 01 bộ |
| | | |
| | | \- Dụng cụ vệ sinh |
| | | máy: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Tài liệu hướng dẫn |
| | | sử dụng bằng tiếng Anh |
| | | + tiếng Việt: 01 bộ |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật:** |
| | | |
| | | - Thiết bị được sản |
| | | xuất và thiết kế |
| | | gọn nhẹ, thích hợp |
| | | với các viên nang |
| | | các cỡ |
| | | |
| | | - Thiết bị sử dụng |
| | | trong các phòng |
| | | thí nghiệm nghiên |
| | | cứu và sản xuất |
| | | của lĩnh vực dược |
| | | phẩm |
| | | |
| | | - Công suất: 5000 |
| | | tới 6000 Viên |
| | | nang/ giờ |
| | | |
| | | - Có thể đóng các |
| | | viên nang: |
| | | 00/0/1/2, cỡ 3/4 |
| | | và cỡ 5 ( tùy |
| | | chọn) |
| | | |
| | | - Các bộ phận tiếp |
| | | xúc với sản phẩm |
| | | được làm bằng thép |
| | | không gỉ: SS 304 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | **Máy sàng rung** | **Đáp ứng yêu cầu |
| | | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Điện áp sử dụng |
| | | 220V/50Hz -- 1 pha |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 25°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Cấu hình thiết bị |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- Máy chính: 01 cái |
| | | |
| | | \- Kẹp giữ sàng: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Nắp đậy và khay |
| | | hứng: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Bộ sàng đk 200 mm: |
| | | 5 cái |
| | | |
| | | \- Tài liệu hướng dẫn |
| | | sử dụng bằng tiếng Anh |
| | | + tiếng Việt: 01 quyển |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật** |
| | | |
| | | **-** Vận hành bằng |
| | | điện tử với 3 tác động |
| | | lắc: lắc tròn, đứng và |
| | | quỹ đạo. |
| | | |
| | | \- Điều khiển điện tử, |
| | | hiển thị số trên màn |
| | | hình LED rộng dễ dàng |
| | | sử dụng và hợp lý khi |
| | | sử dụng. |
| | | |
| | | \- Cài đặt các thông |
| | | số như thời gian lắc, |
| | | biên độ lắc, khoảng |
| | | thời gian dừng (gián |
| | | đoạn) giữa hai lần |
| | | lắc, và phím nhấn dạng |
| | | màng. |
| | | |
| | | \- Thích hợp lắc các |
| | | cỡ sàng từ đk 50mm/ đk |
| | | 76.2mm(3inch)/ |
| | | đk100mm/ đk150mm (6 |
| | | inch)/ 200mm và 8 inch |
| | | |
| | | \- Một lần lắc được 09 |
| | | cái rây cỡ đk200mm và |
| | | đk 8 inch cộng thêm |
| | | khay hứng và nắp đậy. |
| | | |
| | | \- Biên độ rung điều |
| | | chỉnh : 0.1 ... 3.0 mm |
| | | |
| | | \- Bước điều chỉnh |
| | | biên độ : 0.1 mm |
| | | |
| | | \- Cài đặt thời gian |
| | | lắc : 0 ... 99 phút |
| | | hoặc liên tục |
| | | |
| | | \- Cài đặt khoảng thời |
| | | gian dừng (gián đoạn) |
| | | giữa hai lần lắc. |
| | | |
| | | \- Bộ nhớ lưu trữ từ |
| | | 01... 49 chương trình |
| | | (với thông tin thời |
| | | gian, biên độ, khoảng |
| | | thời gian dừng) cho |
| | | người sử dụng, có thể |
| | | kích hoạt hoặc xóa bỏ. |
| | | |
| | | \- Khối lượng mẫu lắc |
| | | : 3kg |
| | | |
| | | \- Khối lượng lắc tối |
| | | đa : 8.7kg |
| | | |
| | | \- Với hệ thống cải |
| | | thiện giảm xóc, chống |
| | | rung. |
| | | |
| | | \- Ngõ giao tiếp : |
| | | cổng Ethernet |
| | | |
| | | \- Bề mặt bằng nhôm xi |
| | | mạ đã qua xử lý ô-xi |
| | | hóa a-nốt. |
| | | |
| | | \- Độ ồn thấp khoảng: |
| | | ≤ 70dBA |
| | | |
| | | \- Thiết bị được kiểm |
| | | tra phù hợp tiêu chuẩn |
| | | ISO9001 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | **Hệ thống tủ đông 12 | **Đáp ứng yêu cầu |
| | cửa** | chung:** |
| | | |
| | | \- Thiết bị mới 100%, |
| | | sản xuất từ năm 2020 |
| | | trở về sau. |
| | | |
| | | \- Thiết bị đạt tiêu |
| | | chuẩn ISO 9001 |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: 3 pha |
| | | 380V/50Hz ± 5% |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt |
| | | động của thiết bị: |
| | | nhiệt độ tối đa 30°C, |
| | | độ ẩm tối đa 80%. |
| | | |
| | | **Đặc tính kỹ thuật** |
| | | |
| | | \- Nhiệt độ điều chỉnh |
| | | của tủ điều chỉnh đến |
| | | -20^o^C. |
| | | |
| | | \- Có 12 cửa nhỏ cho |
| | | 12 xác |
| | | |
| | | **Thiết bị cung cấp |
| | | bao gồm:** |
| | | |
| | | \- Tủ chính chứa 12 |
| | | xác: 01 chiếc |
| | | |
| | | \- Bộ khung bằng thép |
| | | không gỉ có con lăn |
| | | trượt khay: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Bộ giá để xác: 12 |
| | | chiếc |
| | | |
| | | \- Dàn lạnh: 01 bộ |
| | | |
| | | \- Bộ phụ kiện chuẩn: |
| | | 01 bộ |
| | | |
| | | \- Sách hướng dẫn sử |
| | | dụng bằng tiếng Anh + |
| | | tiếng Việt: 01 quyển |
| | | |
| | | **Đặc điểm và thông số |
| | | kỹ thuật:** |
| | | |
| | | \- Lớp cách nhiệt dày |
| | | 80mm ổn định, được làm |
| | | bằng bọt polyurethane |
| | | (không chứa CFC) với |
| | | cyclopentane. |
| | | |
| | | \- Các bộ phận được |
| | | kết nối bởi các ốc vít |
| | | chống ăn mòn trong một |
| | | hệ thống đường rãnh |
| | | lắp ráp mà đảm bảo |
| | | cách điện 100%. |
| | | |
| | | \- Bề mặt bằng thép |
| | | không gỉ. |
| | | |
| | | \- Mỗi thiết bị đều |
| | | được trang bị đèn LED. |
| | | |
| | | \- Dàn lạnh làm bằng |
| | | chất liệu chống ăn |
| | | mòn, được điều khiển |
| | | điện tử, hoạt động |
| | | thông qua việc bơm ống |
| | | mao dẫn và tự động rã |
| | | đông khí nóng. |
| | | |
| | | \- Thiết bị bay hơi |
| | | được đặt trong buồng, |
| | | phần máy đặt bên ngoài |
| | | |
| | | \- Máy nén hoàn toàn |
| | | kín khí hoạt động êm |
| | | ái nhờ cách âm đặc |
| | | biệt. |
| | | |
| | | \- Điều khiển điện tử |
| | | thế hệ mới với giao |
| | | diện thân thiện có thể |
| | | được lập trình để đáp |
| | | ứng các yêu cầu của |
| | | nhà máy. |
| | | |
| | | \- Có thể được kết nối |
| | | với một hệ thống điều |
| | | khiển từ xa hoặc được |
| | | đồng bộ hóa trong một |
| | | phòng lưu trữ lạnh |
| | | |
| | | \- Thiết bị qui định |
| | | chênh lệch nhiệt độ |
| | | |
| | | \- Điều khiển xả đông: |
| | | tự động hoặc bằng tay |
| | | |
| | | \- Cảnh báo đầu dò bị |
| | | lỗi |
| | | |
| | | \- Nhiệt độ làm việc: |
| | | -15^o^C/-25^o^C |
| | | |
| | | \- Nguồn vào định mức: |
| | | 4 Amp; 0,7 kW |
| | | |
| | | \- Dòng điện đạt đỉnh: |
| | | 29 Amp |
| | | |
| | | \- Môi chất làm lạnh: |
| | | R404A |
| | | |
| | | \- Rã đông bằng khí |
| | | nóng |
| | | |
| | | \- Công suất danh |
| | | nghĩa: 0,9 kW |
| | | |
| | | \- Lưu lượng khí ngưng |
| | | tụ: 600 m3/giờ |
| | | |
| | | \- Lưu lượng khí bay |
| | | hơi: 600 m3/giờ |
+-----------------+------------------------+------------------------+

Nhà thầu có thể chào thầu thiết bị có thông số đúng hoặc tương đương
hoặc mới hơn yêu cầu (tương đương được hiểu theo đáp ứng toàn bộ các
thông số được nêu ra trong một thiết bị của E-HSMT, công nghệ mới hơn
được hiểu là công nghệ ra sau và có những thông số cao hơn so với các
thông số được yêu cầu của một hạng mục thiết bị trong E-HSMT).

Nhà thầu phải lập bảng liệt kê thông số kỹ thuật thiết bị dự thầu và kèm
catalogue thiết bị để chứng minh.

Khi lập danh sách trang thiết bị, hàng hóa trong Hồ sơ dự thầu, nhà thầu
phải lập theo thứ thự danh mục thiết bị, hàng hóa trong Hồ sơ mời thầu.

**3. Các yêu cầu khác**

Ngoài các yếu tố đảm bảo về chất lượng, thông số kỹ thuật như quy định
tại Mục 2.2.1 -- Yêu cầu kỹ thuật thì E-HSDT phải đáp ứng thêm một số
yêu cầu khác sau đây:

- Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, đóng gói: phải theo đúng quy định
của nhà sản xuất.

- Yêu cầu về vận chuyển: hàng hóa phải được vận chuyển đến chân công
trình và lắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu của chủ đầu tư.

- Yêu cầu về điều kiện khí hậu tại nơi hàng hóa được sử dụng: nhà thầu
phải tự khảo sát hiện trường, nghiên cứu điều kiện khí hậu tại nơi
hàng hóa sẽ được sử dụng để có biện pháp bảo trì thiết bị hợp lý.

- Bảo hành thiết bị: ít nhất 12 tháng, kể từ ngày thiết bị được nghiệm
thu bàn giao đưa vào sử dụng;

- Bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành: ≤ 06 tháng/ lần;

- Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, quy trình vận hành và quy trình
bảo trì cho từng thiết bị bằng tiếng Việt khi bàn giao thiết bị;

- Cung cấp CO, CQ, hồ sơ giám định do đơn vị độc lập xác nhận, Bộ
chứng từ nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa;

- Lắp đặt hoàn chỉnh, kiểm tra vận hành thử thiết bị tại nơi sử dụng;

- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo quản thiết bị tại nơi sử
dụng;

- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm
sau khi hết hạn bảo hành;

- Cung cấp báo giá bảo trì thiết bị sau khi hết thời gian bảo hành;

- Cung cấp báo giá phụ tùng, vật tư thay thế khi có yêu cầu.

**4. Bản vẽ:** Không yêu cầu.

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử nghiệm
hàng hóa được cung cấp để đảm bảo hàng hóa có đặc tính kỹ thuật phù hợp
với yêu cầu của hợp đồng.

Trong quá trình bàn giao: hàng hóa phải được kiểm định bởi đơn vị có
năng lực (Vinacotrol) kiểm định tại nơi bàn giao hàng hóa về số lượng và
tình trạng. Trong trường hợp có sự khác biệt về số lượng và chất lượng
của hàng hóa so với quy định trong hợp đồng, báo cáo kiểm định của cơ
quan kiểm định sẽ có hiệu lực pháp lý và sẽ được sử dụng để khiếu nại
đối với Nhà thầu. Mọi chi phí liên quan đến việc kiểm định nêu trên sẽ
do Nhà thầu chịu.

Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng
thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu có trách nhiệm thay thế hoặc
tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật.

Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng
hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều
chỉnh nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu
chịu. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Chủ đầu tư không
dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng
của Nhà thầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5163 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 595 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13358 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15816 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây