Thông báo mời thầu

mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển khai xét nghiệm vi rút SARS-Co V-2

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:16 15/10/2020
Số TBMT
20200932163-01
Công bố
14:50 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển khai xét nghiệm vi rút SARS-Co V-2
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển khai xét nghiệm vi rút SARS-Co V-2
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn kinh phí tại Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày 17/4/2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển khai xét nghiệm vi rút SARS-Co V-2 do Bệnh viện Đa khoa tỉnh làm chủ đầu tư
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Thuận
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:17 08/10/2020
đến
16:00 21/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 21/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển khai xét nghiệm vi rút SARS-Co V-2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển khai xét nghiệm vi rút SARS-Co V-2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 8

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1 Giới thiệu chung về dự án và gói thầu :**

\- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận

\- Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ, vật tư y tế để triển
khai xét nghiệm vi rút SARS-CoV-2

\- Nguồn vốn: Từ nguồn kinh phí tại Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày
17/4/2020 của UBND tỉnh

\- Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

**2.2. Yêu cầu về kỹ thuật**

\- Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: thời gian hàng hóa được sử dụng
và lưu hành trên thị trường của gói thầu phải đạt các tiêu chuẩn sau:
ISO 9001, ISO 13485, CE hoặc tương đương

\- Cam kết Thời gian bảo trì 4 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành

\- Cam kết Thời gian hướng dẫn đào tạo, sử dụng và đưa các thiết bị vào
hoạt động sau khi lắp đặt xong [\<]{.ul} 1 tuần.

\- Cam kết cung cấp các tài liệu kỹ thuật đi kèm hệ thống phải đầy đủ,
chi tiết và bao gồm: hướng dẫn vận hành, hướng dẫn sửa chữa bằng tiếng
Anh + tiếng Việt của hãng sản xuất.

\- Cam kết cung cấp linh kiện thay thế: có cam kết cung cấp linh kiện,
vật tư thay thế của chính hãng sau khi hết bảo hành tối thiểu là 10 năm

\- Tất cả Catalog về cấu hình và tính năng kỹ thuật của thiết bị trong
gói thầu phải được dịch ra tiếng Việt và nhà thầu phải chịu tránh nhiệm
về tính chính sát của bản dịch

\- Có cam kết cung cấp chứng nhận CO/CQ khi giao hàng đối với thiết bị
nhập khẩu.

\- Cam kết cấp chứng nhận về sinh học phân tử cho kỹ thuật viên đơn vị
sử dụng sau khi bàn giao vận hàng và chuyển giao công nghệ.

\- Trong quá trình chấm thầu, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ
các thông tin thật chính xác: xác nhận các tiêu chí kỹ thuật của hàng
hóa chào thầu do Hãng sản xuất cung cấp, kèm theo thông tin về người có
trách nhiệm của Hãng, địa chỉ, Email, số điện thoại khi có yêu cầu của
bên mời thầu.

**2.3/ Các yêu cầu khác**

2.3.1/ Các yêu cầu về an toàn lao động:

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm toàn diện về an toàn của tất cả các hoạt
động tại khu vực lắp đặt trong suốt quá trình từ khi nhà thầu nhận thiết
bị đến khi lắp đặt.

\- An toàn đối với con người (công nhân, cán bộ thi công của nhà thầu,
và tất cả những người khác có mặt tại khu vực thi công và các khu vực
khác có liên quan).

\- An toàn phòng chống cháy nổ trong khu vực lắp đặt và các khu vực khác
có liên quan.

\- Bảo đảm trật tự, an ninh

2.3.2/ Nghiệm thu bàn giao

\- Công việc chỉ được coi là hoàn thành khi Nhà thầu nhận được biên bản
nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

\- Mọi thủ tục nghiệm thu bàn giao được thực hiện theo đúng quy định của
Pháp luật. Nhà thầu có quyền đưa vào trong đề xuất tài chính toàn bộ các
chi phí cần thiết để đảm bảo cho mình nhận được chứng chỉ hoàn thành
công việc.

\- Nhà thầu bằng chi phí của mình phải chuẩn bị và nộp hồ sơ thanh toán
theo quy định.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm bảo hành miễn phí bắt đầu từ ngày nghiệm
thu hoàn thành bàn giao.

2.3.3/ Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

\- Kiểm tra kiểu dáng, nhãn mác, hình thức hàng hóa.

\- Kiểm tra thông số so với các yêu cầu của E-HSMT và vận hành chạy thử,
đào tạo sử dụng, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

\- Chủ đầu tư có quyền tiến hành các kiểm tra bổ sung. Nếu có kết quả
không đúng theo yêu cầu của E-HSMT thì chi phí kiểm tra bổ sung nhà thầu
phải chịu, cũng như mọi chi phí sửa chữa cho tới khi hoàn chỉnh.

2.3.4/ Yêu cầu về khả năng bảo hành

\- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu
hao và phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu
thiết bị đưa vào sử dụng.

\- Nhà thầu có trách nhiệm tư vấn kỹ thuật miễn phí cho chủ đầu tư trong
việc sửa chữa thay thế thiết bị trong toàn bộ quãng thời gian bảo hành,
bảo trì.

\- Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa:≥ 12 tháng theo tiêu chuẩn của
nhà sản xuất tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho đơn vị
sử dụng tài sản.

\- Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết
bị nhà thầu chào thầu cho Dự án.

\- Phương thức bảo hành:

\+ Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử Kỹ thuật trực tiếp thực
hiện công tác bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu.

\+ Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ
đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này
do nhà thầu chi trả

\* Yêu cầu về khả năng bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp
phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

\- Yêu cầu về đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Sau khi lắp đặt và chạy thử,
nhà thầu phải tổ chức đào tạo vận hành hướng dẫn sử dụng thiết bị cho
đơn vị thụ hưởng sử dụng thành thạo toàn bộ thiết bị.

**Mục 5**. Kiểm tra và thử nghiệm

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa hoặc | **Thông số kỹ thuật và |
| | dịch vụ liên quan** | các tiêu chuẩn** |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | **Hệ thống máy sinh | **[Cung cấp bao |
| | học phân tử | gồm:]{.ul}** |
| | Realtime-PCR** | |
| | | - Máy chính |
| | | |
| | | - Bộ quang học gồm |
| | | **≥**5 mô đun |
| | | quang học |
| | | |
| | | - Phần mềm phân tích |
| | | dữ liệu |
| | | |
| | | - Máy vi tính cài |
| | | Win 7 hoặc Win 10 |
| | | có bản quyền (hoặc |
| | | tương đương). |
| | | |
| | | - Bộ lưu điện 2KVA |
| | | |
| | | - Ổn áp (Lựa chọn |
| | | thêm) |
| | | |
| | | - Hóa chất vận hành |
| | | ban đầu: 03 bộ kit |
| | | xét nghiệm Covid |
| | | -19 đã được chứng |
| | | nhận Bộ Y tế. |
| | | |
| | | **[Đặc điểm]{.ul}** |
| | | |
| | | Hệ thống tích hợp phân |
| | | tích kết quả, phát |
| | | hiện và định lượng |
| | | |
| | | - Hệ thống kết hợp |
| | | giữa bộ phận luân |
| | | nhiệt và bộ phận |
| | | quang học **sử |
| | | dụng đèn LED** |
| | | (hoặc tương đương) |
| | | làm nguồn sáng |
| | | kích thích và phần |
| | | mềm phân tích kết |
| | | quả. |
| | | |
| | | - Hệ thống có thể |
| | | giữ **≥6 mô đun |
| | | quang học, và |
| | | thiết kế quang học |
| | | thu tín hiện dạng |
| | | quét (scan)** cho |
| | | phép tối ưu hóa |
| | | việc phân biệt rõ |
| | | ràng giữa các màu |
| | | đánh dấu và giữa |
| | | các mẫu cần phân |
| | | tích. |
| | | |
| | | - Hệ thống cho phép |
| | | phát hiện các màu |
| | | đánh dấu huỳnh |
| | | quang khác nhau |
| | | bao gồm SYBR® |
| | | Green và EvaGreen |
| | | cũng như các mẫu |
| | | dò Probe bao gồm |
| | | Taqman Probe (hoặc |
| | | tương đương). |
| | | |
| | | Hệ thống được thiết kế |
| | | theo dạng mô-đun độc |
| | | đáo và linh hoạt, giao |
| | | diện màn hình cảm ứng |
| | | đầy sáng tạo, dễ sử |
| | | dụng và tích hợp bảng |
| | | mạch chẩn đoán để điều |
| | | khiển hỗ trợ cho những |
| | | xét nghiệm đòi hỏi độ |
| | | chính xác cao. |
| | | |
| | | Được kiểm tra trên |
| | | 100,000 mẫu thông qua |
| | | 14 thí nghiệm và hóa |
| | | chất khác nhau. |
| | | |
| | | **Chạy qui trình SYBR |
| | | (**hoặc tương đương) |
| | | **trong vòng ≤ 42 phút |
| | | sử dụng hóa chất đồng |
| | | bộ** |
| | | |
| | | Hệ thống đã được hiệu |
| | | chuẩn ngay tại nhà máy |
| | | sản xuất. |
| | | |
| | | **[Ứng dụng trong |
| | | nghiên cứu và chẩn |
| | | đoán]{.ul}** |
| | | |
| | | - Phân tích biểu |
| | | > hiện gen. |
| | | |
| | | - Định lượng tương |
| | | > đối (đơn hoặc đa |
| | | > mục tiêu) |
| | | |
| | | - PCR định lượng |
| | | > (đơn hoặc đa mục |
| | | > tiêu) |
| | | |
| | | - Phân tích kiểu gen |
| | | > (Genotyping) |
| | | |
| | | ```{=html} |
| | | |
| | | ``` |
| | | - Phát hiện allen |
| | | hiếm |
| | | |
| | | - Định lượng thư |
| | | > viện NGS |
| | | |
| | | - Và những ứng |
| | | > dụng khác |
| | | |
| | | **[Thông tin kỹ |
| | | thuật]{.ul}** |
| | | |
| | | *[Hệ quang học]{.ul}* |
| | | |
| | | ≥ 5 mô đun quang học |
| | | |
| | | Nguồn kích thích là ≥ |
| | | 8 đèn LED (hoặc tương |
| | | đương) đặc hiệu cho |
| | | màu nhuộm trên mỗi |
| | | mô-đun quang học |
| | | |
| | | Nguồn ghi tín hiệu là |
| | | ≥ 8 đầu dò |
| | | Photomultipiler (PMT) |
| | | trên mỗi mô-đun quang |
| | | học (hoặc tương |
| | | đương). |
| | | |
| | | Các màu nhuộm tương |
| | | thích gồm |
| | | |
| | | - SYBR/FAM trong |
| | | khoảng bước sóng ≤ |
| | | 462.5 -- ≥ |
| | | 516.0nm phát hiện |
| | | ở chu kỳ ngưỡng Ct |
| | | đối với nồng độ |
| | | 0.001ng/DNA cho |
| | | mỗi phản ứng |
| | | (R2 \> 0.980). |
| | | |
| | | - HEX trong khoảng |
| | | bước sóng ≤ 535.0 |
| | | -- ≥ 555.0nm phát |
| | | hiện ở chu kỳ |
| | | ngưỡng Ct đối với |
| | | nồng độ |
| | | 0.001ng/DNA cho |
| | | mỗi phản ứng |
| | | (R2 \> 0.980)  |
| | | |
| | | - ROX trong khoảng |
| | | bước sóng ≤ 585.0 |
| | | -- ≥ 610.0nm phát |
| | | hiện ở chu kỳ |
| | | ngưỡng Ct đối với |
| | | nồng độ |
| | | 0.001ng/DNA cho |
| | | mỗi phản ứng (R2\> |
| | | 0.980)  |
| | | |
| | | - CY3 trong khoảng |
| | | bước sóng ≤ 532.0 |
| | | -- ≥ 568.5nm phát |
| | | hiện ở chu kỳ |
| | | ngưỡng Ct đối với |
| | | nồng độ |
| | | 0.001ng/DNA cho |
| | | mỗi phản ứng |
| | | (R2 \> 0.980)  |
| | | |
| | | - CY5 trong khoảng |
| | | bước sóng ≤ 635.0- |
| | | ≥ 665.0nm phát |
| | | hiện ở chu kỳ |
| | | ngưỡng Ct đối với |
| | | nồng độ |
| | | 0.001ng/DNA cho |
| | | mỗi phản ứng |
| | | (R2 \> 0.980)  |
| | | |
| | | Hệ quang học gồm ≥ 6 |
| | | khe, dạng thanh có thể |
| | | trao đổi vị trí |
| | | |
| | | Có thể lựa chọn màu |
| | | đánh dấu cho bước sóng |
| | | kích thích và phát xạ |
| | | |
| | | Thể tích phản ứng từ |
| | | **≤** 10μl đến **≥** |
| | | 30μl |
| | | |
| | | Hỗ trợ sử dụng hóa |
| | | chất như SYBR, Probe, |
| | | HRM (hoặc tương đương) |
| | | |
| | | Không cần kênh tham |
| | | chiếu. |
| | | |
| | | Không cần hiệu chuẩn. |
| | | |
| | | *[Hệ thống luân |
| | | nhiệt]{.ul}* |
| | | |
| | | Dạng block ≥ 96 giếng |
| | | |
| | | Hệ thống luân nhiệt |
| | | gồm ≥ 6 peltier có 2 |
| | | mặt làm bằng ceramic |
| | | và bên trong là thành |
| | | phần bán dẫn, định |
| | | dạng ≥ 96 giếng. |
| | | |
| | | Khoảng nhiệt độ từ ≤ |
| | | 25.0 -- ≥ 99.9°C |
| | | |
| | | Tốc độ gia nhiệt ≥ |
| | | 6°C/giây |
| | | |
| | | Tốc độ nhiệt độ làm |
| | | mát (trung bình) ≥ |
| | | 2.5°C/giây |
| | | |
| | | Độ chính xác: ≤ ± |
| | | 0.2°C hoặc tốt hơn ở |
| | | nhiệt độ bắt cặp, |
| | | khuếch đại và biến |
| | | tính |
| | | |
| | | Khoảng động học ≥ |
| | | 10^9^ |
| | | |
| | | Sự đồng nhất Cq St Dev |
| | | (5giây 95°/10giây 60°) |
| | | \<0.20 |
| | | |
| | | Sự đồng nhất nhiệt độ |
| | | **≤** ± 0.25°C |
| | | |
| | | Thời gian ghi nhận tín |
| | | hiệu của cả 6 kênh màu |
| | | là **≤** 3 giây |
| | | |
| | | *[Điều kiện vận hành |
| | | máy]{.ul}* |
| | | |
| | | Nguồn điện **≤** 100 |
| | | -- **≥** 240 VAC, |
| | | 50/60 Hz, 1100A |
| | | |
| | | Điều kiện môi trường |
| | | vận hành 20 - 30°C, độ |
| | | ẩm 20 - 80% không |
| | | ngưng tụ, độ cao tối |
| | | đa **≤** 2000m. |
| | | |
| | | *[Ưu điểm]{.ul}* |
| | | |
| | | Hệ thống hoàn toàn mở, |
| | | thích hợp với nhiều |
| | | loại vật tư tiêu hao. |
| | | |
| | | Đọc được **≥** 96 |
| | | mẫu/lần |
| | | |
| | | Tương thích với tuýp |
| | | low profile 0.2 mL, |
| | | đĩa 96 giếng, tuýp dãy |
| | | (dạng strip) |
| | | |
| | | Chế độ kiểm tra chất |
| | | lượng tích hợp trong |
| | | máy |
| | | |
| | | - Kiểm tra nhiệt độ, |
| | | vật lý và tác động |
| | | qua lại (đầu dò) |
| | | |
| | | - Kiểm tra tất cả |
| | | các thông số trong |
| | | máy gồm ≥ 125 điểm |
| | | trong 30 phút |
| | | |
| | | - Hiệu chuẩn nền |
| | | (khởi động máy) |
| | | trong 1 phút |
| | | |
| | | - Có thể lực chọn bỏ |
| | | qua phần kiểm tra |
| | | chất lượng máy |
| | | |
| | | - Bộ nhớ trong của |
| | | máy lên đến ≥ 5GB |
| | | lưu trữ các dự |
| | | liệu thu được từ |
| | | kênh quang học sau |
| | | khi quét. |
| | | |
| | | Vận hành trên nền hệ |
| | | điều hành Windows 7 |
| | | hoặc Windows 10 (hoặc |
| | | tương đương). |
| | | |
| | | *[Kiểu vận hành]{.ul}* |
| | | |
| | | - Tự vận hành |
| | | |
| | | - Dùng máy vi tính |
| | | > điều khiển |
| | | |
| | | - Điều khiển qua |
| | | > mạng LAN, có thể |
| | | > kết nối **≥** 20 |
| | | > máy và điểu |
| | | > khiển từ xa |
| | | |
| | | - Có thể công USB để |
| | | > kết nối với các |
| | | > thiết bị ngoại |
| | | > vi |
| | | |
| | | Phần mềm phân tích kết |
| | | quả |
| | | |
| | | *[Các phương pháp phân |
| | | tích]{.ul}* |
| | | |
| | | Định tính |
| | | |
| | | Định lượng tuyệt đối |
| | | |
| | | - Định lượng tuyệt |
| | | đối 1 mục tiêu. |
| | | |
| | | - Định lượng tuyệt |
| | | đối đa mục tiêu. |
| | | |
| | | Định lượng tương đối |
| | | |
| | | - Tự động tính toán |
| | | chênh lệch giữa |
| | | mục tiêu với mẫu |
| | | tham chiếu. |
| | | |
| | | - Xác định hiệu suất |
| | | khuếch đại của mục |
| | | tiêu thông qua |
| | | đường chuẩn xây |
| | | dựng từ mẫu tham |
| | | chiếu (không cần |
| | | biết nồng độ). |
| | | |
| | | - Cho phép qui định |
| | | các mẫu lặp lại có |
| | | cùng đặc tính sinh |
| | | học để đánh giá |
| | | thay đổi đặc tính |
| | | sinh học của đối |
| | | tượng nghiên cứu |
| | | |
| | | Phân biệt Allen |
| | | |
| | | - Sử dụng màu huỳnh |
| | | quang gắn vào DNA |
| | | (SYBR hoặc EVA |
| | | Green) cùng với kĩ |
| | | thuật phân tích |
| | | HRM |
| | | |
| | | - Sử dụng Probe |
| | | |
| | | Xây dựng qui trình |
| | | chạy tùy biến theo nhu |
| | | cầu người sử dụng. |
| | | |
| | | Ghi nhận lịch sử vận |
| | | hành máy tại từng thời |
| | | điểm. |
| | | |
| | | Thiết lập thông số |
| | | phân tích |
| | | |
| | | - chọn giếng và định |
| | | dạng giếng cần |
| | | phân tích. |
| | | |
| | | - chọn mục tiêu cần |
| | | phân tích. |
| | | |
| | | - tùy chọn điểm dữ |
| | | liệu phân tích. |
| | | |
| | | - tùy chọn kiểu phân |
| | | tích cho mẫu lặp |
| | | lại. |
| | | |
| | | - Sử dụng dữ liệu |
| | | hiệu chuẩn HRM |
| | | trong phân tích |
| | | HRM |
| | | |
| | | Hiển thị đồ thị kết |
| | | quả thí nghiệm |
| | | |
| | | - Hiển thị đường |
| | | khuếch đại |
| | | |
| | | - Hiển thị đường |
| | | cong nóng chảy |
| | | (dạng thô và dạng |
| | | đạo hàm) |
| | | |
| | | - Hiển thị đường |
| | | cong nóng chảy |
| | | dạng Difference |
| | | Plot (sử dụng |
| | | trong phân tích |
| | | HRM, tối ưu hóa |
| | | cho việc phân biệt |
| | | Allen) |
| | | |
| | | - Hiển thị đường |
| | | chuẩn |
| | | |
| | | - Hiển thị đồ thị |
| | | định lượng tương |
| | | đối |
| | | |
| | | - Hiển thị đồ thị |
| | | phân biệt Allen |
| | | |
| | | - Cho phép tùy chỉnh |
| | | thiết lập các dạng |
| | | đồ thị |
| | | |
| | | Tạo báo cáo theo định |
| | | dạng tập tin PDF hoặc |
| | | Power Point |
| | | |
| | | Trình bày báo cáo theo |
| | | mẫu hoặc tùy chọn |
| | | |
| | | Truy xuất dữ liệu dạng |
| | | Excel, Text hoặc RDML |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | **Hệ thống máy tách | **Cung cấp bao gồm:** |
| | chiết DNA/RNA tự | |
| | động** | - Máy chính |
| | | |
| | | - Các dây điện lắp |
| | | đặt máy |
| | | |
| | | - Vật tư tiêu hao |
| | | cho máy |
| | | |
| | | - Hóa chất tách |
| | | chiết vận hành máy |
| | | ban đầu |
| | | |
| | | - Hướng dẫn sử dụng |
| | | |
| | | **Mô tả** |
| | | |
| | | - Thiết bị khiến |
| | | việc ly trích DNA |
| | | trở nên dễ dàng và |
| | | đơn giản, chỉ việc |
| | | đặt thẻ IC theo |
| | | từng quy trình |
| | | tách chiết; cài |
| | | đặt hóa chất và |
| | | vật tư tiêu hao |
| | | cần thiết |
| | | |
| | | - Được trang bị |
| | | block gia nhiệt |
| | | giúp quá trình |
| | | phân giải tế bào |
| | | diễn ra nhanh hơn, |
| | | giảm đáng kể thời |
| | | gian ly trích |
| | | DNA/RNA |
| | | |
| | | - Thiết bị kết hợp |
| | | giữa các đầu tip |
| | | phân phối được tối |
| | | ưu hóa bởi Công |
| | | nghệ Magtration |
| | | (hoặc tương đương) |
| | | và hóa chất tách |
| | | chiết giúp cho |
| | | việc ly trích axit |
| | | nucleic đạt chất |
| | | lượng cao với độ |
| | | ổn định tuyệt vời |
| | | dành cho các loại |
| | | mẫu như máu, huyết |
| | | thanh, huyết |
| | | tương, nước tiểu |
| | | và que lấy mẫu vi |
| | | sinh |
| | | |
| | | - Hóa chất ly trích |
| | | axit nucleic sử |
| | | dụng công nghệ hạt |
| | | từ (hoặc tương |
| | | đương). |
| | | |
| | | - Khi được sử dụng |
| | | đồng bộ với thiết |
| | | bị ly trích hoàn |
| | | toàn tự động của |
| | | hang, nó cho phép |
| | | ly trích và tinh |
| | | sạch nhanh axit |
| | | nucleic chất lượng |
| | | cao với độ tái lặp |
| | | tuyệt vời. |
| | | |
| | | ```{=html} |
| | | |
| | | ``` |
| | | - Thiết bị và thuốc |
| | | thử cũng được |
| | | thiết kế theo tiêu |
| | | chuẩn chẩn đoán |
| | | invitro của Châu |
| | | Âu (98/79/EC) |
| | | (hoặc tương đương) |
| | | |
| | | ```{=html} |
| | | |
| | | ``` |
| | | - Vận hành an toàn, |
| | | chất lượng cao và |
| | | tiện lợi cho người |
| | | dùng. |
| | | |
| | | **Tính năng và lợi |
| | | điểm:** |
| | | |
| | | - Hóa chất và quy |
| | | trình chuẩn hóa |
| | | toàn cầu |
| | | |
| | | - Thiết kế kiểm soát |
| | | chống nhiễm chéo |
| | | |
| | | - Thiết kế và phát |
| | | triển được chứng |
| | | nhận CE-IVD (hoặc |
| | | tương đương) |
| | | |
| | | - Xử lý song song |
| | | nhiều loại mẫu với |
| | | mỗi loại hóa chất |
| | | riêng biệt |
| | | |
| | | - Thời gian xử lý từ |
| | | ≤ 20 đến**≥** 40 |
| | | phút tùy thuộc vào |
| | | loại và phương |
| | | pháp mẫu |
| | | |
| | | - Thiết kế nhỏ gọn, |
| | | tiết kiệm không |
| | | gian làm việc |
| | | \"Vận hành dễ |
| | | dàng: |
| | | |
| | | - Chọn quy trình |
| | | |
| | | - Đặt các hộp thuốc |
| | | thử, đầu tip và |
| | | ống thu mẫu Đặt |
| | | mẫu vào |
| | | |
| | | - Nhấn \"\"Start\"\" |
| | | và quy trình tự |
| | | vận hành\" \"Kiểm |
| | | soát nhiễm chéo |
| | | nghiêm ngặt: |
| | | |
| | | - Có làn thao tác |
| | | dành riêng cho |
| | | từng mẫu |
| | | |
| | | - Hóa chất dán kín |
| | | có vách ngăn |
| | | |
| | | - Khử nhiễm bằng ánh |
| | | sáng tia cực tím |
| | | |
| | | - Hệ thống khép kín |
| | | trong quá trình |
| | | vận hành \" |
| | | |
| | | - Sử dụng hóa chất |
| | | của hãng thu được |
| | | axit nucleic chất |
| | | lượng cao bằng |
| | | công nghệ hạt từ |
| | | tính bên trong đầu |
| | | típ. |
| | | |
| | | **Ứng dụng** |
| | | |
| | | - Xét nghiệm nucleic |
| | | acid (PCR, |
| | | real-time PCR, |
| | | v.v.) Lập ngân |
| | | hàng bộ gen |
| | | |
| | | - Nghiên cứu cơ bản |
| | | |
| | | - Tách DNA/RNA từ ≤ |
| | | 200- **≥** 400 uL |
| | | mẫu máu tổng, |
| | | huyết thanh/huyết |
| | | tương, nước tiểu |
| | | hoặc dịch nhầy |
| | | |
| | | - Các ứng dụng cụ |
| | | thể |
| | | |
| | | - Ly trích DNA vi |
| | | khuẩn |
| | | Mycobacterium |
| | | tuberculosis từ |
| | | mẫu đờm tiền xử lý |
| | | |
| | | - Ly trích vi rút |
| | | sốt xuất huyết từ |
| | | các mẫu lâm sàng |
| | | Ly trích noro vi |
| | | rút từ mẫu phân |
| | | |
| | | - Ly trích vi rút |
| | | cúm từ các mẫu |
| | | niêm mạc mũi họng |
| | | Ly trích |
| | | adenovirus từ mẫu |
| | | phân và dịch phết |
| | | cổ họng |
| | | |
| | | **Thông số kỹ thuật** |
| | | |
| | | - Số lượng mẫu: ≤ 1- |
| | | **≥**12 |
| | | |
| | | - Khoảng thể tích |
| | | dung dịch phân |
| | | phối: ≤ 25- |
| | | **≥**1000 uL Kiểm |
| | | soát nhiệt độ: |
| | | Trang bị bộ phận |
| | | gia nhiệt |
| | | |
| | | - Chức năng khác: |
| | | đèn UV tích hợp |
| | | bên trong, đầu đọc |
| | | mã vạch bên ngoài |
| | | (tùy chọn bổ sung) |
| | | |
| | | - Hiệu điện thế: |
| | | AC100-240V ±10%, |
| | | 50/60Hz, 300VA |
| | | |
| | | - Thời gian xử lý |
| | | mẫu: khoảng ≤ 27 |
| | | phút/lần vận hành |
| | | (tùy thuộc vào |
| | | loại ứng dụng) |
| | | |
| | | Đạt chứng nhận IVD của |
| | | Châu Âu (98/79/EC) |
| | | (hoặc tương đương) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | **Máy ly tâm tốc độ | -Tốc độ ≥ 13,300 |
| | cao 13.300 VÒNG/PHÚT** | rpm/16,300xg. |
| | | |
| | | -Màn hình hiển thị |
| | | điện tử thời gian và |
| | | tốc độ ly tâm. |
| | | |
| | | -Chỉnh tốc độ và thời |
| | | gian ly tâm. Chức năng |
| | | short spin. |
| | | |
| | | -Thời gian ly tâm: ≤ |
| | | 0.5-- ≥30 phút hay ly |
| | | tâm liên tục. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | **Cung cấp gồm:** |
| | | |
| | | -Máy chính và phụ kiện |
| | | tiêu chuẩn. |
| | | |
| | | \-**Rotor** ≥**24 x |
| | | 1.5/2.0ml**, tốc độ ly |
| | | tâm ≥ 13,300 |
| | | vòng/phút. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | **Máy ly tâm lắng | -Tốc độ ≥ |
| | mẫu** | 6,000rpm/2,000xg. |
| | | |
| | | -Ly tâm tube 0.2ml |
| | | dạng rời hoặc strip, |
| | | tube 1.5/2,0ml. (hoặc |
| | | tương đương). |
| | | |
| | | -Dùng cho phòng PCR, |
| | | real-time PCR |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | **Cung cấp gồm:** |
| | | |
| | | -Máy chính và phụ kiện |
| | | tiêu chuẩn. |
| | | |
| | | -Rotor ≥8 x 1.5/2.0ml. |
| | | Rotor strip ≥4 x 8 x |
| | | 0.2ml. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | **Máy ly tâm ống dung | -Tốc độ max: ≥ 6,500 |
| | tích lớn** | rpm/4,000xg. |
| | | |
| | | -Màn hình hiển thị |
| | | điện tử thời gian, tốc |
| | | độ. |
| | | |
| | | -Chỉnh tốc độ, thời |
| | | gian ly tâm, nhiệt độ. |
| | | Chức năng short spin. |
| | | |
| | | -Thời gian ly tâm: ≤ |
| | | 1-- ≥30 phút hay ly |
| | | tâm liên tục. |
| | | |
| | | **-**Dùng cho quy |
| | | trình xử lý mẫu. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | **Cung cấp gồm:** |
| | | |
| | | -Máy chính và phụ kiện |
| | | tiêu chuẩn. |
| | | |
| | | -Rotor ≥6 x 10/15ml. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | **Máy Vortex Mixer** | -Tốc độ max ≥ 2,850 |
| | | vòng/phút. |
| | | |
| | | -Lắc rung liên tục |
| | | hoặc tùy chỉnh. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | **Cung cấp gồm:** |
| | | |
| | | -Máy chính và phụ kiện |
| | | tiêu chuẩn. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | **Block ủ nhiệt khô** | -Nhiệt độ môi trường ≤ |
| | | + 5^0^C đến ≥ 150^0^C. |
| | | Độ phân giải: ≤ |
| | | 0.1^0^C. |
| | | |
| | | -Độ đồng nhất nhiệt |
| | | độ: ≤ ±0.2^0^C. Độ |
| | | chính xác nhiệt độ: ≤ |
| | | ±0.3^0^C. |
| | | |
| | | -Thời gian ủ: ≤ 1 phút |
| | | --≥ 99 giờ 59 phút hay |
| | | liên tục |
| | | |
| | | \- Dual block. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | \-**Dùng cho tách |
| | | chiết DNA, RNA** |
| | | |
| | | **Cung cấp gồm:** |
| | | |
| | | -Máy chính và phụ kiện |
| | | tiêu chuẩn. |
| | | |
| | | -Block ≥2x24x1.5ml |
| | | tubes |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 8 | **Máy lắc ủ nhiệt | -Máy ủ được ≥2 |
| | khô** | microplate tiêu chuẩn |
| | | cùng một lúc. |
| | | |
| | | -Cửa mở phía trên |
| | | thuận tiện. Âm thanh |
| | | báo kết thúc. |
| | | |
| | | -Điều chỉnh thời gian, |
| | | tốc độ, nhiệt độ bằng |
| | | vi xử lý. |
| | | |
| | | -Điều chỉnh và hiển |
| | | thị chính xác thời |
| | | gian, tốc độ, nhiệt |
| | | độ. |
| | | |
| | | -Hiển thị LCD (hoặc |
| | | tương đương). Khởi |
| | | động êm, cài đặt và sử |
| | | dụng dễ dàng. |
| | | |
| | | -Quỹ đạo lắc ≥2 mm: Là |
| | | quỹ đạo tốt nhất cho |
| | | kết quả hoàn hảo khi |
| | | làm việc với bất kỳ |
| | | các loại khay vi thể |
| | | tiêu chuẩn. Tốc độ lắc |
| | | thay đổi được từ ≤ |
| | | 100- ≥ 1200 vòng/phút. |
| | | Kiểu lắc xoay tròn |
| | | (orbital). |
| | | |
| | | -Dải nhiệt độ ủ cài |
| | | đặt được nhiệt độ môi |
| | | trường từ ≤ +5- ≥ |
| | | 70^0^C. |
| | | |
| | | -Thời gian tăng từ |
| | | ≤20^0^C lên ≥70^0^C: ≤ |
| | | 20 phút |
| | | |
| | | -Độ chính xác nhiệt độ |
| | | ủ ≤ ± 0.5^0^C |
| | | |
| | | -Thời gian ủ được điều |
| | | chỉnh liên tục từ ≤1 |
| | | phút đến ≥99 giờ 59 |
| | | phút. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | -Dùng cho xét nghiệm |
| | | định genotype Human |
| | | papillomavirus..., có |
| | | thể dùng làm máy lắc ủ |
| | | plate trong hệ thống |
| | | ELISA. |
| | | |
| | | **Cung cấp gồm:** |
| | | |
| | | \- Máy chính và phụ |
| | | kiện tiêu chuẩn. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 9 | **Bộ Micropipette** | -Pipette điều chỉnh |
| | | thể tích ≤0.5-≥10µl: 2 |
| | | cái. |
| | | |
| | | -Pipette điều chỉnh |
| | | thể tích 10-100µl: 3 |
| | | cái. |
| | | |
| | | -Pipette điều chỉnh |
| | | thể tích 100-1000µl: 3 |
| | | cái. |
| | | |
| | | **-**Độ chính xác cao. |
| | | Có thể hấp tiệt trùng. |
| | | |
| | | **-**Ejector bằng thép |
| | | có thể tháo rời và |
| | | thay thế. |
| | | |
| | | -Tất cả đủ dùng cho |
| | | riêng phòng PCR. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 10 | **Gía đỡ | Nhựa ABS, loại thanh |
| | Micropipette** | ngang 6 chỗ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 11 | **Tủ lạnh âm sâu | **1. Thông số kỹ |
| | (-80**°**C)** | thuật:** |
| | | |
| | | \- Loại: tủ đứng. |
| | | |
| | | \- Thể tích ≥ 393 lít |
| | | |
| | | \- Kích thước bên |
| | | ngoài: ≥720\*885\*1990 |
| | | mm |
| | | |
| | | \- Kích thước bên |
| | | trong: ≥ |
| | | 480\*608\*1345 mm |
| | | |
| | | \- Công suất tiêu thụ: |
| | | 14,6KW/24h |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | \- Dải nhiệt độ: ≤ - |
| | | 40°C \~ - ≥ 80^0^C |
| | | |
| | | \- Hiển thị nhiệt độ |
| | | môi trường |
| | | |
| | | \- Hiển thị đồ thị |
| | | nhiệt độ |
| | | |
| | | \- Môi chất làm lạnh: |
| | | EP88, hoàn toàn không |
| | | chứa HCFC/CFC |
| | | |
| | | \- Số cửa bên trong: |
| | | ≥5 cửa |
| | | |
| | | \- Trong trường hợp |
| | | mất nguồn, sử dụng pin |
| | | dự phòng trong vòng |
| | | ≥72 giờ cho chuông |
| | | báo, truy xuất dữ liệu |
| | | và hiển thị nhiệt độ |
| | | |
| | | \- Tự động chạy tiếp |
| | | chương trình sau khi |
| | | bị ngắt điện |
| | | |
| | | \- Tự động kết nối với |
| | | dữ liệu và cập nhật |
| | | phần mềm trên USB |
| | | |
| | | \- Bảo vệ chương trình |
| | | với ≥ 3 lần mật khẩu |
| | | (password) |
| | | |
| | | \- Hiển thị mức độ làm |
| | | việc của pin |
| | | |
| | | \- Báo động bằng đèn |
| | | và âm thanh: |
| | | |
| | | \- Chân có lắp 4 bánh |
| | | xe |
| | | |
| | | \- Cổng kết nối |
| | | RS232/RS485 (hoặc |
| | | tương đương) |
| | | |
| | | 2\. Cung cấp bao gồm: |
| | | |
| | | \- Tủ đông âm sâu ≥ -- |
| | | 80^0^C, ≥ 393 lít. |
| | | |
| | | \- Tài liệu hướng dẫn |
| | | sử dụng tiếng Anh + |
| | | tiếng Việt. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 12 | **Máy cất nước 2 lần** | ***Ứng dụng:** * |
| | | |
| | | - Máy cất nước 2 |
| | | lần dùng để pha |
| | | hóa chất, pha môi |
| | | trường nuôi cấy vi |
| | | sinh, rửa dụng cụ, |
| | | \... với phòng thí |
| | | nghiệm có nhu cầu |
| | | ít, khoảng 30-50 |
| | | lít/ ngày |
| | | |
| | | - Đặc điểm: |
| | | |
| | | - Van quan sát để |
| | | điều chỉnh nước |
| | | đầu vào cho hiệu |
| | | suất tối đa và |
| | | ngắt điện nếu |
| | | nguồn cấp nước bị |
| | | thiếu. |
| | | |
| | | - Bộ phận điều chỉnh |
| | | mức nước trong |
| | | bình đun cho hiệu |
| | | suất đun tối ưu và |
| | | tránh tràn. |
| | | |
| | | - Bình ngưng với ống |
| | | xoắn kép cho lượng |
| | | nước đầu ra tối đa |
| | | và nhiệt độ thấp. |
| | | |
| | | **Thông số kĩ thuật |
| | | của thiết bị:** |
| | | |
| | | - Công suất: ≥ **4 |
| | | lít/giờ** |
| | | |
| | | - Thanh đốt: Silica |
| | | (hoặc tương đương) |
| | | |
| | | - Điện áp: 220V/240V |
| | | |
| | | - Công suất: ≥ 3 x |
| | | 1.5 KW ≥1 x 1.25 |
| | | KW |
| | | |
| | | - Có hộp bảo vệ máy |
| | | |
| | | - Tự động ngưng khi |
| | | quá nhiệt, thiếu |
| | | nước |
| | | |
| | | - Chất lượng nước |
| | | ra: pH: ≤ 5.5 -- ≥ |
| | | 6.5 |
| | | |
| | | - Độ dẫn điện của |
| | | nước thu được: ≤ |
| | | 1.5 uS/cm |
| | | |
| | | - Nhiệt độ của nước |
| | | thu được: ≥ |
| | | 35^o^C. |
| | | |
| | | - Có hộp bảo vệ máy |
| | | |
| | | - Tự động ngừng khi: |
| | | quá nhiệt, mất |
| | | nước, mất điện |
| | | |
| | | - Sử dụng điện 220V, |
| | | công suất ≥ 4x1,5 |
| | | kw |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: ≤ 220V |
| | | \~ ≥ 240V, 50hz/60hz |
| | | |
| | | **Cung cấp bao gồm:** |
| | | |
| | | \- Máy chính |
| | | |
| | | \- Phụ kiện đi kèm |
| | | |
| | | \- Hướng dẫn sử dụng |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 13 | **Tủ lạnh thường** | \- Dung tích: ≥ 300 |
| | | lít |
| | | |
| | | \- Tủ có 1 ngăn đông, |
| | | 1 ngăn mát. |
| | | |
| | | \- Dùng trữ mẫu, kit |
| | | cho lai phân tử. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: 220V \~ |
| | | 240V 50hz / 60hz |
| | | |
| | | **Cung cấp bao gồm:** |
| | | |
| | | \- Máy chính và phụ |
| | | kiện đi kèm |
| | | |
| | | \- Tài liệu hướng dẫn |
| | | sử dụng |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 14 | **Đầu côn 0,5-10ul** | Loại tip đóng trong |
| | | khay, Tips có đầu lọc, |
| | | loại nhựa trong đã |
| | | được tinh sạch |
| | | |
| | | Quy cách: Hộp/96 cái |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 15 | **Đầu côn 10-100ul** | Loại tip đóng trong |
| | | khay, Tips có đầu lọc, |
| | | loại nhựa trong đã |
| | | được tinh sạch |
| | | |
| | | Quy cách: Hộp/96 cái |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 16 | **Đầu côn 20-200ul** | Loại tip đóng trong |
| | | khay, Tips có đầu lọc, |
| | | loại nhựa trong đã |
| | | được tinh sạch |
| | | |
| | | Quy cách: Hộp/96 cái |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 17 | **Đầu côn 100-1000ul** | Loại tip đóng trong |
| | | khay, Tips có đầu lọc, |
| | | loại nhựa trong đã |
| | | được tinh sạch |
| | | |
| | | Quy cách: Hộp/96 cái |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 18 | **Eppendorf 1,5-2 ml** | Tube 1.5 mL có chia |
| | | vạch, loại nhựa trong |
| | | đã được tinh sạch |
| | | |
| | | Quy cách: Gói/500 cái |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 19 | **Cryotube 2 ml** | Tube 2.0 mL có chia |
| | | vạch, loại nhựa trong |
| | | đã được tinh sạch |
| | | |
| | | Quy cách: Gói/50 cái |
+-----------------+------------------------+------------------------+

**4. Bản vẽ**

HSMT này gồm có *\[ghi số lượng bản vẽ hoặc ghi "các bản vẽ sau đây"\]*
bản vẽ. *\[nếu kèm theo tài liệu bản vẽ thì phải có danh mục bản vẽ theo
mẫu dưới đây\].*

------------------------------------
**Danh mục bản vẽ: Không yêu cầu**
------------------------------------

*\
*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5132 dự án đang đợi nhà thầu
  • 588 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15566 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây