Thông báo mời thầu

Cung cấp Modem tại 08 Công ty Điện lực thuộc khu vực đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:12 15/10/2020
Số TBMT
20201020107-01
Công bố
14:53 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Triển khai thu thập từ xa dữ liệu công tơ đo đếm TBA khách hàng chuyên dùng và lộ tổng TBA công cộng của EVNNPC năm 2020
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Cung cấp Modem tại 08 Công ty Điện lực thuộc khu vực đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD điện của EVNNPC năm 2020 và 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Danh mục
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:02 08/10/2020
đến
10:30 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
360.525.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm sáu mươi triệu năm trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp Modem tại 08 Công ty Điện lực thuộc khu vực đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp Modem tại 08 Công ty Điện lực thuộc khu vực đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 7

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
=============================

1\. Giới thiệu chung về phương án và gói thầu

#### 1.1. Mục tiêu và quy mô phương án

Phương án được xây dựng nhằm thu thập kịp thời chỉ số công tơ phục vụ
công tác phân tích tổn thất điện năng đường dây trung áp và TBA công
cộng, TBA khách hàng chuyên dùng; Phục vụ điều hành sản xuất, giám sát
thời gian ngừng cung cấp điện và nâng cao hiệu suất TBA trong quá trình
vận hành; Giám sát vận hành hệ thống đo đếm để kịp thời khắc phục, xử lý
khi có sự cố và hoạt động bất thường của hệ thống; Nâng cao tính an toàn
lao động đối với người kiểm tra, ghi chỉ số hệ thống đo đếm; Tiết kiệm
chi phí nhân công phải thực hiện kiểm tra, đo tải TBA để thực hiện công
tác cân đảo pha và san tải.

Phương án được triển khai với các nội dung chính:

- Trang bị 21.000 Modem GPRS/3G và 4G kèm theo hệ thống phần mềm thu
thập và phần mềm cấu hình từ xa thiết bị truyền thông (Modem), bao
gồm 20.770 Modem theo khối lượng đã rà soát và 230 Modem dự phòng.

- Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn triển khai.

- Triển khai dịch vụ truyền dữ liệu thông qua mạng viễn thông GPRS/3G
và 4G bằng APN riêng, kết nối modem tới máy chủ HES thu thập (20.770
SIM và kênh truyền kết nối Server APN của nhà mạng với Server HES
tại Linh Đàm)

- Triển khai cài đặt hệ thống thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha
TBA-KHCD và công tơ tổng TBA-CC tại trung tâm.

- Cấu hình, lắp đặt thiết bị đo xa công tơ điện tử 3 pha TBA-KHCD và
công tơ tổng TBA-CC.

#### 1.2. Quy mô gói thầu

Trang bị 11.500 Modem GPRS và 4G cho 08 Công ty Điện lực thuộc khu vực
đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ (Nam Định, Thanh Hóa, Thái Bình, Nghệ
An, Hà Tĩnh, Hưng Yên, Hà Nam, Vĩnh Phúc)

#### 1.3. Địa điểm thực hiện

Tại Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc -- Chi nhánh Tổng công
ty Điện lực miền Bắc

2\. Yêu cầu về kỹ thuật

+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **STT** | **Tên hạng | **Yêu cầu | **Nhà thầu | **Ghi | |
| | mục** | kỹ thuật | chào** | chú** | |
| | | tối | | | |
| | | thiểu** | | | |
+=========+============+============+============+============+===+
| **I** | **Yêu cầu | | | | |
| | kỹ thuật | | | | |
| | của | | | | |
| | Modem** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **A** | **TIÊU | | | | |
| | CHUẨN SẢN | | | | |
| | XUẤT VÀ | | | | |
| | THỬ | | | | |
| | NGHIỆM** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **1** | **Yêu cầu | TCVN | | | |
| | về tương | 7189:2009, | | | |
| | thích điện | TCVN | | | |
| | từ (EMC)** | 7317:2003 | | | |
| | | hoặc tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **2** | **Yêu cầu | TCVN | | | |
| | an toàn | 56 | | | |
| | điện, khả | 99-1:2010, | | | |
| | năng chịu | TCVN | | | |
| | nhiệt và | 9900-2-11 | | | |
| | chống | (IEC | | | |
| | cháy** | 6 | | | |
| | | 0695-2-11) | | | |
| | | hoặc tương | | | |
| | | đương | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **3** | **Tiêu | Theo Quyết | | | |
| | chuẩn kỹ | định số | | | |
| | thuật công | 103/QĐ-EVN | | | |
| | tơ điện tử | ngày | | | |
| | và thiết | 21/06/2017 | | | |
| | bị truyền | về việc | | | |
| | dữ liệu | ban hành | | | |
| | công tơ** | Tiêu chuẩn | | | |
| | | kỹ thuật | | | |
| | | công tơ | | | |
| | | điện tử và | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | truyền dữ | | | |
| | | liệu công | | | |
| | | tơ trong | | | |
| | | Tập đoàn | | | |
| | | Điện lực | | | |
| | | Quốc gia | | | |
| | | Việt Nam. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **B** | **MÔ TẢ** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **1** | **Mô tả | Có chức | | | |
| | chung về | năng kết | | | |
| | Modem** | nối với | | | |
| | | công tơ | | | |
| | | điện tử | | | |
| | | thông qua | | | |
| | | cổng giao | | | |
| | | tiếp UART | | | |
| | | hoặc RS232 | | | |
| | | hoặc RS485 | | | |
| | | và truyền | | | |
| | | tín hiệu | | | |
| | | về server | | | |
| | | thông qua | | | |
| | | mạng di | | | |
| | | động | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Có thể ở | | | |
| | | dạng tách | | | |
| | | rời gắn | | | |
| | | bên ngoài | | | |
| | | hoặc tích | | | |
| | | hợp sẵn | | | |
| | | trong vỏ | | | |
| | | công tơ | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **2** | **Thông số | | | | |
| | kỹ thuật** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1 | Các yêu | | | | |
| | cầu cơ bản | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1.1 | Mạng hoạt | Dịch vụ 4G | | | |
| | động | qua mạng | | | |
| | | thông tin | | | |
| | | di động | | | |
| | | hiện hành | | | |
| | | tại Việt | | | |
| | | Nam. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Trường hợp | | | |
| | | các khu | | | |
| | | vực có kết | | | |
| | | nối 4G | | | |
| | | không ổn | | | |
| | | định, sẽ | | | |
| | | kết nối | | | |
| | | thông qua | | | |
| | | dịch vụ | | | |
| | | GPRS. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Chip | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông đáp | | | |
| | | ứng: | | | |
| | | | | | |
| | | - Phiên | | | |
| | | > bản | | | |
| | | > quốc | | | |
| | | > tế | | | |
| | | > được | | | |
| | | > sử | | | |
| | | > dụng | | | |
| | | | | | |
| | | > thương | | | |
| | | > mại | | | |
| | | > ở | | | |
| | | > Việt | | | |
| | | > Nam. | | | |
| | | | | | |
| | | Tương | | | |
| | | thích với | | | |
| | | mạng thông | | | |
| | | tin di | | | |
| | | động tại | | | |
| | | Việt Nam. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1.2 | Khe cắm | Giao tiếp | | | |
| | SIM | thẻ | | | |
| | | SIM/USIM | | | |
| | | phù hợp | | | |
| | | với 3GPP | | | |
| | | TS 51.011 | | | |
| | | hỗ trợ 1.8 | | | |
| | | và 3V | | | |
| | | UICCs. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1.3 | Chỉ thị | ##### Mod | | | |
| | trạng thái | em phải có | | | |
| | vận hành | đèn chỉ t | | | |
| | | hị các trạ | | | |
| | | ng thái ho | | | |
| | | ạt động sa | | | |
| | | u: {#modem | | | |
| | | -phải-có-đ | | | |
| | | èn-chỉ-thị | | | |
| | | -các-trạng | | | |
| | | -thái-hoạt | | | |
| | | -động-sau | | | |
| | | .Noi-dung} | | | |
| | | | | | |
| | | ##### + Đè | | | |
| | | n chỉ thị | | | |
| | | trạng thái | | | |
| | | nguồn điệ | | | |
| | | n. {#đèn-c | | | |
| | | hỉ-thị-trạ | | | |
| | | ng-thái-ng | | | |
| | | uồn-điện. | | | |
| | | .Noi-dung} | | | |
| | | | | | |
| | | #### | | | |
| | | # + Đèn ch | | | |
| | | ỉ thị trạn | | | |
| | | g thái kết | | | |
| | | nối mạng. | | | |
| | | {#đèn-chỉ | | | |
| | | -thị-trạng | | | |
| | | -thái-kết- | | | |
| | | nối-mạng. | | | |
| | | .Noi-dung} | | | |
| | | | | | |
| | | \+ Đèn chỉ | | | |
| | | thị trạng | | | |
| | | thái kết | | | |
| | | nối công | | | |
| | | tơ. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1.4 | Công suất | Công suất | | | |
| | tiêu thụ | tiêu thụ | | | |
| | | tối đa 2W | | | |
| | | và 5VA. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1.5 | Giao tiếp | Modem được | | | |
| | thông tin | thiết kế | | | |
| | với công | để gắn | | | |
| | tơ | ngoài thân | | | |
| | | công tơ | | | |
| | | kết nối | | | |
| | | qua cổng | | | |
| | | UART hoặc | | | |
| | | RS232 hoặc | | | |
| | | RS485 | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.1.7 | Điều kiện | Độ ẩm | | | |
| | khí hậu | tương đối: | | | |
| | | | | | |
| | | - Trung | | | |
| | | > bình | | | |
| | | > năm: | | | |
| | | | | | |
| | | > \<70%. | | | |
| | | | | | |
| | | - 30 | | | |
| | | > ngày | | | |
| | | > trải | | | |
| | | > đều | | | |
| | | > một | | | |
| | | > cách | | | |
| | | > tự | | | |
| | | | | | |
| | | > nhiên | | | |
| | | | | | |
| | | > trong | | | |
| | | > năm: | | | |
| | | > 95%. | | | |
| | | | | | |
| | | Thỉnh | | | |
| | | thoảng đối | | | |
| | | với các | | | |
| | | ngày khác: | | | |
| | | 85%. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Nhiệt độ | | | |
| | | môi | | | |
| | | trường: từ | | | |
| | | 0^0^C đến | | | |
| | | 70^0^C | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.2 | Nguồn cấp | Nguồn điện | | | |
| | | cấp cho | | | |
| | | Modem lấy | | | |
| | | từ nguồn | | | |
| | | điện cấp | | | |
| | | cho công | | | |
| | | tơ qua bộ | | | |
| | | chuyển đổi | | | |
| | | nguồn điện | | | |
| | | AC thành | | | |
| | | DC. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Bộ chuyển | | | |
| | | đổi nguồn | | | |
| | | điện có | | | |
| | | thể ở dạng | | | |
| | | tách rời | | | |
| | | gắn bên | | | |
| | | ngoài hoặc | | | |
| | | tích hợp | | | |
| | | sẵn trong | | | |
| | | modem hoặc | | | |
| | | trong công | | | |
| | | tơ, làm | | | |
| | | việc với | | | |
| | | điện áp và | | | |
| | | tần số như | | | |
| | | sau: | | | |
| | | | | | |
| | | - Điện | | | |
| | | > áp: | | | |
| | | | | | |
| | | ```{=html} | | | |
| | | | | | |
| | | ``` | | | |
| | | - 220V ± | | | |
| | | > 15% | | | |
| | | > đối | | | |
| | | > với | | | |
| | | | | | |
| | | > modem | | | |
| | | > gắn | | | |
| | | > với | | | |
| | | > công | | | |
| | | > tơ | | | |
| | | > đo | | | |
| | | > đếm | | | |
| | | > ở | | | |
| | | > cấp | | | |
| | | > điện | | | |
| | | > áp | | | |
| | | > hạ | | | |
| | | > thế. | | | |
| | | | | | |
| | | - 58V ± | | | |
| | | > 15% | | | |
| | | > đối | | | |
| | | > với | | | |
| | | | | | |
| | | > modem | | | |
| | | > gắn | | | |
| | | > với | | | |
| | | > công | | | |
| | | > tơ | | | |
| | | > đo | | | |
| | | > đếm | | | |
| | | > ở | | | |
| | | > cấp | | | |
| | | > điện | | | |
| | | > áp | | | |
| | | > cao | | | |
| | | > thế | | | |
| | | > hoặc | | | |
| | | | | | |
| | | > trung | | | |
| | | > thế. | | | |
| | | | | | |
| | | Tần số: | | | |
| | | 50Hz ± 1Hz | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.3 | Yêu cầu về | Khi mất | | | |
| | các tính | kết nối | | | |
| | năng hỗ | với HES: | | | |
| | trợ vận | Modem có | | | |
| | hành | khả năng | | | |
| | | vận hành | | | |
| | | độc lập và | | | |
| | | lưu trữ dữ | | | |
| | | liệu ít | | | |
| | | nhất 48 | | | |
| | | giờ với | | | |
| | | tần suất | | | |
| | | lấy mẫu 30 | | | |
| | | phút/lần | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Yêu cầu | Thông số | | |
| | | của các | vận hành | | |
| | | loại dữ | và chỉ số: | | |
| | | liệu thu | dòng điện, | | |
| | | thập, lưu | điện áp | | |
| | | trữ | tức thời, | | |
| | | | tần số | | |
| | | | công suất | | |
| | | | tác dụng, | | |
| | | | công suất | | |
| | | | phản | | |
| | | | kháng, hệ | | |
| | | | số công | | |
| | | | suất theo | | |
| | | | từng pha | | |
| | | | riêng rẽ; | | |
| | | | chỉ số | | |
| | | | điện năng | | |
| | | | các biểu | | |
| | | | theo hai | | |
| | | | chiều giao | | |
| | | | nhận và | | |
| | | | điện năng | | |
| | | | phản kháng | | |
| | | | lũy kế đến | | |
| | | | thời điểm | | |
| | | | đọc | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | | Các sự | | |
| | | | kiện, cảnh | | |
| | | | báo kèm | | |
| | | | thời gian | | |
| | | | xảy ra sự | | |
| | | | kiện: | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Mất | | |
| | | | nguồn cung | | |
| | | | cấp | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Ngược | | |
| | | | chiều công | | |
| | | | suất | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Lỗi | | |
| | | | điện áp | | |
| | | | pha | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Ngược | | |
| | | | dòng điện | | |
| | | | pha | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Sai thứ | | |
| | | | tự pha | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Sắp hết | | |
| | | | pin | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Đồng bộ | | |
| | | | thời gian | | |
| | | | | | |
| | | | \+ Quá | | |
| | | | dòng điện, | | |
| | | | quá điện | | |
| | | | áp, điện | | |
| | | | áp thấp | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | | Thời gian, | | |
| | | | chỉ số | | |
| | | | điện năng | | |
| | | | tác dụng | | |
| | | | biểu tổng | | |
| | | | và các | | |
| | | | biểu giá, | | |
| | | | chỉ số | | |
| | | | điện năng | | |
| | | | phản kháng | | |
| | | | biểu tổng | | |
| | | | theo hai | | |
| | | | chiều | | |
| | | | giao, | | |
| | | | nhận. | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | | Biểu đồ | | |
| | | | phụ tải | | |
| | | | (chu kỳ | | |
| | | | tích phân | | |
| | | | 30 phút): | | |
| | | | Công suất | | |
| | | | tác dụng, | | |
| | | | công suất | | |
| | | | phản kháng | | |
| | | | theo hai | | |
| | | | chiều | | |
| | | | giao, nhận | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | | Các giá | | |
| | | | trị chốt | | |
| | | | tháng: | | |
| | | | điện năng | | |
| | | | tác dụng | | |
| | | | tổng và | | |
| | | | các biểu | | |
| | | | giá, điện | | |
| | | | năng phản | | |
| | | | kháng | | |
| | | | tổng, công | | |
| | | | suất cực | | |
| | | | đại và | | |
| | | | thời điểm | | |
| | | | xảy ra | | |
| | | | công suất | | |
| | | | cực đại | | |
| | | | theo hai | | |
| | | | chiều giao | | |
| | | | nhận. | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | | Thay đổi | | |
| | | | số lần lập | | |
| | | | trình và | | |
| | | | thời gian | | |
| | | | lập trình | | |
| | | | cuối. | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Có công cụ | | | |
| | | hỗ trợ cập | | | |
| | | nhập | | | |
| | | firmware | | | |
| | | từ xa và | | | |
| | | tại chỗ | | | |
| | | (bao gồm | | | |
| | | bản quyền | | | |
| | | phần mềm | | | |
| | | vĩnh viễn) | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Có khả | | | |
| | | năng tự | | | |
| | | động nhận | | | |
| | | diện các | | | |
| | | chủng loại | | | |
| | | công tơ 3 | | | |
| | | pha đang | | | |
| | | thương mại | | | |
| | | ở Việt Nam | | | |
| | | (Elster, | | | |
| | | L | | | |
| | | andis&Gyr, | | | |
| | | Genius, | | | |
| | | GELEX, Hữu | | | |
| | | Hồng, | | | |
| | | PSMART) và | | | |
| | | hỗ trợ chế | | | |
| | | độ tự động | | | |
| | | đẩy dữ | | | |
| | | liệu (chế | | | |
| | | độ PUSH) | | | |
| | | về EVNHES | | | |
| | | theo thiết | | | |
| | | lập của | | | |
| | | người | | | |
| | | dùng, có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | lập trình | | | |
| | | để mở rộng | | | |
| | | nhận diện | | | |
| | | các chủng | | | |
| | | loại công | | | |
| | | tơ mới | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Modem có | | | |
| | | trang | | | |
| | | bị/hỗ trợ | | | |
| | | đồng hồ | | | |
| | | thời gian | | | |
| | | thực để có | | | |
| | | thông tin | | | |
| | | nhãn thời | | | |
| | | gian khi | | | |
| | | gửi cảnh | | | |
| | | báo mất | | | |
| | | điện tức | | | |
| | | thời. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Modem có | | | |
| | | tính năng | | | |
| | | kết nối tự | | | |
| | | động | | | |
| | | ( | | | |
| | | reconnect) | | | |
| | | khi có | | | |
| | | điện trở | | | |
| | | lại. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Modem hỗ | | | |
| | | trợ việc | | | |
| | | gửi gói | | | |
| | | tin | | | |
| | | heartbeat | | | |
| | | định kỳ | | | |
| | | theo thiết | | | |
| | | lập của | | | |
| | | người dùng | | | |
| | | để báo | | | |
| | | tình trạng | | | |
| | | kết nối | | | |
| | | của modem | | | |
| | | với | | | |
| | | server. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Modem có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | hoạt động | | | |
| | | ở hai chế | | | |
| | | độ truyền | | | |
| | | dữ liệu: | | | |
| | | đẩy dữ | | | |
| | | liệu (push | | | |
| | | data) và | | | |
| | | kéo dữ | | | |
| | | liệu (pull | | | |
| | | data). | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| 2.4 | Chức năng | Khi nguồn | | | |
| | cảnh báo | điện cấp | | | |
| | mất điện | cho công | | | |
| | | tơ bị mất, | | | |
| | | modem có | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | duy trì | | | |
| | | hoạt động | | | |
| | | bình | | | |
| | | thường | | | |
| | | trong vòng | | | |
| | | 05 phút kể | | | |
| | | từ khi mất | | | |
| | | nguồn điện | | | |
| | | cấp | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| | | Modem có | | | |
| | | chức năng | | | |
| | | tự động | | | |
| | | gửi cảnh | | | |
| | | báo về | | | |
| | | server | | | |
| | | trong vòng | | | |
| | | 03 phút | | | |
| | | ngay sau | | | |
| | | khi mất | | | |
| | | nguồn điện | | | |
| | | cấp và có | | | |
| | | nguồn điện | | | |
| | | cấp trở | | | |
| | | lại | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **3** | **Các giấy | Các chứng | | | |
| | chứng nhận | nhận thử | | | |
| | thử | nghiệm | | | |
| | nghiệm** | phải do | | | |
| | | đơn vị | | | |
| | | được công | | | |
| | | nhận đủ | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | phát hành, | | | |
| | | bao gồm: | | | |
| | | | | | |
| | | - Chứng | | | |
| | | > nhận | | | |
| | | > hợp | | | |
| | | > quy | | | |
| | | > theo | | | |
| | | > qui | | | |
| | | | | | |
| | | > định. | | | |
| | | | | | |
| | | - Đáp | | | |
| | | > ứng | | | |
| | | > yêu | | | |
| | | > cầu | | | |
| | | > về | | | |
| | | | | | |
| | | > tương | | | |
| | | | | | |
| | | > thích | | | |
| | | > điện | | | |
| | | > từ | | | |
| | | | | | |
| | | > (EMC). | | | |
| | | | | | |
| | | - Đáp | | | |
| | | > ứng | | | |
| | | > yêu | | | |
| | | > cầu | | | |
| | | > về | | | |
| | | > an | | | |
| | | > toàn | | | |
| | | | | | |
| | | > điện. | | | |
| | | | | | |
| | | Đáp ứng | | | |
| | | khả năng | | | |
| | | chịu nhiệt | | | |
| | | và chống | | | |
| | | cháy. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **4** | **Phụ | Dây cáp | | | |
| | kiện** | kết nối | | | |
| | | modem với | | | |
| | | công tơ 3 | | | |
| | | pha của | | | |
| | | các nhà | | | |
| | | sản xuất | | | |
| | | (Elster, | | | |
| | | L | | | |
| | | andis&Gyr, | | | |
| | | Genius, | | | |
| | | GELEX, Hữu | | | |
| | | Hồng, | | | |
| | | PSMART). | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **C** | **GIAO | | | | |
| | THỨC | | | | |
| | TRUYỀN DỮ | | | | |
| | LIỆU** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **1** | **Cấu trúc | St | | | |
| | khung tin | art byte | | | |
| | bắt tay | Số IMEI(I | | | |
| | giữa modem | D) Mức | | | |
| | và | tín hiệu | | | |
| | server** | Stop byte | | | |
| | | ---- | | | |
| | | -------- - | | | |
| | | ---------- | | | |
| | | --- ------ | | | |
| | | -------- - | | | |
| | | ---------- | | | |
| | | \# | | | |
| | | 99 | | | |
| | | 9999999999 | | | |
| | | \+ CSQ: | | | |
| | | xxx \# | | | |
| | | | | | |
| | | Cấu trúc | | | |
| | | khung này | | | |
| | | cũng được | | | |
| | | dùng làm | | | |
| | | khung tin | | | |
| | | heartbeat: | | | |
| | | Sau mỗi | | | |
| | | khoảng | | | |
| | | thời gian | | | |
| | | do người | | | |
| | | dùng cài | | | |
| | | đặt, khung | | | |
| | | tin này sẽ | | | |
| | | được gửi | | | |
| | | lại server | | | |
| | | để kiểm | | | |
| | | tra tình | | | |
| | | trạng kết | | | |
| | | nối giữa | | | |
| | | server với | | | |
| | | Modem. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **2** | **Giao | | | | |
| | thức cài | | | | |
| | đặt thông | | | | |
| | số của | | | | |
| | modem phải | | | | |
| | hỗ trợ tập | | | | |
| | lệnh sau** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **2.1** | Giao tiếp | (Yêu cầu | | | |
| | tại chỗ | chi tiết | | | |
| | thông qua | tại Bảng | | | |
| | cổng | 01 "Yêu | | | |
| | truyền | cầu về | | | |
| | thông nối | giao tiếp | | | |
| | tiếp | tại chỗ | | | |
| | | thông qua | | | |
| | | cổng | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông nối | | | |
| | | tiếp") | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **2.1** | Giao tiếp | > Bản tin | | | |
| | từ xa | > phản hồi | | | |
| | thông | > lệnh AT | | | |
| | đường | > thông | | | |
| | truyền | > qua | | | |
| | TCP/IP: | > đường | | | |
| | | > truyền | | | |
| | | > TCP/IP | | | |
| | | > phải | | | |
| | | > theo cú | | | |
| | | > pháp mở | | | |
| | | > rộng như | | | |
| | | > sau: | | | |
| | | | | | |
| | | \| | | X\>RESPONS | | | |
| | | E(IMEI)(me | | | |
| | | terID)(met | | | |
| | | erType)(co | | | |
| | | mmand)(res | | | |
| | | ponse)\| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | \- IMEI: | | | |
| | | mã Modem. | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | meterID: | | | |
| | | mã công | | | |
| | | tơ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | meterType: | | | |
| | | loại công | | | |
| | | tơ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | command: | | | |
| | | lệnh AT. | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | response: | | | |
| | | trả lời | | | |
| | | lệnh AT. | | | |
| | | | | | |
| | | Ví dụ: | | | |
| | | \< | | | |
| | | STX\>RESPO | | | |
| | | NSE(866191 | | | |
| | | 032974891) | | | |
| | | (15999999) | | | |
| | | (GELEX)(at | | | |
| | | +tcp)(115. | | | |
| | | 77.191.227 | | | |
| | | :8112)\| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | Lưu ý: | | | |
| | | | | | |
| | | \(i\) Các | | | |
| | | lệnh AT | | | |
| | | sau đây | | | |
| | | chỉ được | | | |
| | | thực thi | | | |
| | | sau khi | | | |
| | | thực hiện | | | |
| | | lệnh | | | |
| | | reset: | | | |
| | | | | | |
| | | • | | | |
| | | at+ | | | |
| | | pppaccount | | | |
| | | | | | |
| | | • at+tcp | | | |
| | | | | | |
| | | \(ii\) | | | |
| | | Trường hợp | | | |
| | | không có | | | |
| | | kết nối | | | |
| | | với công | | | |
| | | tơ, trường | | | |
| | | thông tin | | | |
| | | meterID sẽ | | | |
| | | bỏ trống | | | |
| | | và | | | |
| | | meterType | | | |
| | | sẽ là | | | |
| | | UNKNOWN. | | | |
| | | | | | |
| | | \(iii\) | | | |
| | | Trong các | | | |
| | | gói dữ | | | |
| | | liệu modem | | | |
| | | chủ động | | | |
| | | gửi lên | | | |
| | | (phần push | | | |
| | | data): Có | | | |
| | | những dữ | | | |
| | | liệu gồm 2 | | | |
| | | trường | | | |
| | | riêng, như | | | |
| | | các Obis | | | |
| | | liên quan | | | |
| | | Max | | | |
| | | Demand, | | | |
| | | trường dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | (va | | | |
| | | lue)(time) | | | |
| | | hay | | | |
| | | (value)(Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **3** | **Bản tin | > Mất/có | | | |
| | tự động | > kết nối | | | |
| | nhận diện | > điện kế | | | |
| | chủng loại | | | | |
| | công tơ** | \| | | TX\>1.0.95 | | | |
| | | .1.2(IMEI) | | | |
| | | (MeterID)( | | | |
| | | MeterType) | | | |
| | | (connect:Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
| | | \| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | \| | | >1.0.95.1. | | | |
| | | 2(IMEI)(Me | | | |
| | | terID)(Met | | | |
| | | erType)(di | | | |
| | | sconnect:Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
| | | \| | | X\>\ | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **4** | **Bản tin | > Dữ liệu | | | |
| | cảnh báo | > sự kiện | | | |
| | sự kiện | > modem: | | | |
| | mất điện** | > Không | | | |
| | | > yêu cầu | | | |
| | | > HES xác | | | |
| | | > nhận | | | |
| | | > "ACK" | | | |
| | | > | | | |
| | | > Mất/có | | | |
| | | > nguồn | | | |
| | | > modem | | | |
| | | | | | |
| | | \| | | X\>1.0.95. | | | |
| | | 1.1(IMEI)( | | | |
| | | MeterID)(M | | | |
| | | eterType)( | | | |
| | | poweroff:Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
| | | \| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | \| | | TX\>1.0.95 | | | |
| | | .1.1(IMEI) | | | |
| | | (MeterID)( | | | |
| | | MeterType) | | | |
| | | (poweron:Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
| | | \| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | Cảnh báo | | | |
| | | có điện | | | |
| | | | | | |
| | | \| | | TX\>1.0.95 | | | |
| | | .1.3(IMEI) | | | |
| | | (MeterID)( | | | |
| | | MeterType) | | | |
| | | (powerup:Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
| | | \| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | Cảnh báo | | | |
| | | mất điện | | | |
| | | | | | |
| | | \| | | \>1.0.95.1 | | | |
| | | .3(IMEI)(M | | | |
| | | eterID)(Me | | | |
| | | terType)(p | | | |
| | | owerdown:Y | | | |
| | | YMMDDhhmm) | | | |
| | | \| | | X\>\ | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **5** | **Bản tin | > Dữ liệu | | | |
| | thu thập | > thanh | | | |
| | dữ liệu | > ghi: Lưu | | | |
| | theo yêu | > trữ tối | | | |
| | cầu (hoặc | > thiểu 96 | | | |
| | Thông số | > bộ dữ | | | |
| | vận | > liệu | | | |
| | hành)** | > | | | |
| | | (records) | | | |
| | | > gần nhất | | | |
| | | > tính từ | | | |
| | | > thời | | | |
| | | > điểm | | | |
| | | > hiện | | | |
| | | > tại. Yêu | | | |
| | | > cầu HES | | | |
| | | > xác nhận | | | |
| | | > "ACK" | | | |
| | | > | | | |
| | | > Cú pháp: | | | |
| | | > | | | |
| | | > \| | | X\>OBIScod | | | |
| | | e(IDmodem) | | | |
| | | (IDmeter)( | | | |
| | | meterType) | | | |
| | | (timelabel | | | |
| | | )(numqty)( | | | |
| | | data1)\[(d | | | |
| | | ata2)...\] | | | |
| | | (VT)(CT)(H | | | |
| | | SN)\\ | | | |
| | | (data | | | |
| | | 1value\*un | | | |
| | | it1)\[(dat | | | |
| | | a2value\*u | | | |
| | | nit2)...\] | | | |
| | | \[(VTvalue | | | |
| | | _TuSo/VTva | | | |
| | | lue_MauSo) | | | |
| | | \]\[(CTval | | | |
| | | ue_TuSo/CT | | | |
| | | value_MauS | | | |
| | | o)\]\[HSNv | | | |
| | | alue\]\| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | OBIScode: | | | |
| | | | | | |
| | | \- 97.1.0: | | | |
| | | mã nhận | | | |
| | | dạng dữ | | | |
| | | liệu thanh | | | |
| | | ghi thông | | | |
| | | số tức | | | |
| | | thời | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | IDmeter: | | | |
| | | mã nhận | | | |
| | | dạng hoặc | | | |
| | | số chế tạo | | | |
| | | công tơ. | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | timelabel: | | | |
| | | Ngày giờ | | | |
| | | đọc công | | | |
| | | tơ tuân | | | |
| | | theo định | | | |
| | | dạng | | | |
| | | Y | | | |
| | | YMMDDhhmm. | | | |
| | | (Giờ Công | | | |
| | | tơ) | | | |
| | | | | | |
| | | \- Numqty: | | | |
| | | Số lượng | | | |
| | | các đại | | | |
| | | lượng | | | |
| | | trong phần | | | |
| | | mào đầu | | | |
| | | (header). | | | |
| | | | | | |
| | | \- Data1, | | | |
| | | data2: các | | | |
| | | đại lượng, | | | |
| | | nhận dạng | | | |
| | | bằng mã | | | |
| | | OBIS | | | |
| | | | | | |
| | | \- | | | |
| | | D | | | |
| | | ata1value, | | | |
| | | d | | | |
| | | ata2value: | | | |
| | | giá trị | | | |
| | | của các | | | |
| | | đại lượng | | | |
| | | | | | |
| | | \- Unit1, | | | |
| | | unit2: đơn | | | |
| | | vị của đại | | | |
| | | lượng | | | |
| | | | | | |
| | | Ví dụ: | | | |
| | | \| | | TX\>97.1.0 | | | |
| | | (XXX189765 | | | |
| | | 432)(15190 | | | |
| | | 001)(ELSTE | | | |
| | | R)(1808100 | | | |
| | | 912)(7)(1. | | | |
| | | 8.0)(1.8.1 | | | |
| | | )(1.8.2)(1 | | | |
| | | .8.3)(0.4. | | | |
| | | 3)(0.4.2)( | | | |
| | | 96.99.9)\< | | | |
| | | CR\>\ | | | |
| | | (xxxxxxx\* | | | |
| | | kWh)(xxxxx | | | |
| | | xx\*kWh)(x | | | |
| | | xxxxxx\*kW | | | |
| | | h)(xxxxxxx | | | |
| | | \*kWh)(110 | | | |
| | | /11)(105/5 | | | |
| | | )(1.0)\| | | X\>\ | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **6** | **Bản tin | > Các dữ | | | |
| | chỉ số | > liệu | | | |
| | chốt** | > chốt | | | |
| | | > tháng | | | |
| | | > trước | | | |
| | | > liền kề: | | | |
| | | > Yêu cầu | | | |
| | | > HES xác | | | |
| | | > nhận | | | |
| | | > "ACK" | | | |
| | | | | | |
| | | \ | | | |
| | | 98.1 | | | |
| | | .0\*1(XXX1 | | | |
| | | 83456789)( | | | |
| | | 15190001)( | | | |
| | | ELSTER)(18 | | | |
| | | 09010000)( | | | |
| | | 10)(1.8.0\ | | | |
| | | *1)(1.8.1\ | | | |
| | | *1)(1.8.2\ | | | |
| | | *1)(1.8.3\ | | | |
| | | *1)(1.6.1\ | | | |
| | | *1)(1.6.2\ | | | |
| | | *1)(1.6.3\ | | | |
| | | *1)(0.4.3) | | | |
| | | (0.4.2)(96 | | | |
| | | .99.9)\| | | \>\(x | | | |
| | | xxxxxx\*kW | | | |
| | | h)(xxxxxxx | | | |
| | | \*kWh)(xxx | | | |
| | | xxxx\*kWh) | | | |
| | | (xxxxxxx\* | | | |
| | | kWh)(xxxx\ | | | |
| | | *kW)(18081 | | | |
| | | 00800)(xxx | | | |
| | | x\*kW)(180 | | | |
| | | 8111800)(x | | | |
| | | xxx\*kW)(1 | | | |
| | | 808121100) | | | |
| | | (110 | | | |
| | | /11)(105/5 | | | |
| | | )(1.0)\| | | X\>\ | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **7** | **Bản tin | - Dữ | | | |
| | biểu đồ | liệu | | | |
| | phụ tải** | Lo | | | |
| | | adprofile: | | | |
| | | Yêu | | | |
| | | cầu | | | |
| | | HES | | | |
| | | xác | | | |
| | | nhận | | | |
| | | "ACK" | | | |
| | | | | | |
| | | - Cú | | | |
| | | pháp: | | | |
| | | | | | |
| | | - \| | | \>OBIScode | | | |
| | | (IDmodem)( | | | |
| | | IDmeter)(m | | | |
| | | eterType)( | | | |
| | | starttime) | | | |
| | | (event)(pe | | | |
| | | riod)(numc | | | |
| | | hanel)(ch1 | | | |
| | | )\[(ch2).. | | | |
| | | .\](VT)(CT | | | |
| | | )(HSN)\| | | \>\(c | | | |
| | | h1value\*u | | | |
| | | nit1)\[(ch | | | |
| | | 2value\*un | | | |
| | | it2)...\]) | | | |
| | | \[(VTvalue | | | |
| | | _TuSo/VTva | | | |
| | | lue_MauSo) | | | |
| | | \]\[(CTval | | | |
| | | ue_TuSo/CT | | | |
| | | value_MauS | | | |
| | | o)\]\[HSNv | | | |
| | | alue\]\| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | 99.1.0: | | | |
| | | mã | | | |
| | | nhận | | | |
| | | dạng | | | |
| | | dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | lo | | | |
| | | adprofile. | | | |
| | | | | | |
| | | - event: | | | |
| | | cờ sự | | | |
| | | kiện. | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | period: | | | |
| | | khoảng | | | |
| | | tích | | | |
| | | phân | | | |
| | | (Chu | | | |
| | | kỳ | | | |
| | | chốt | | | |
| | | dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | biểu | | | |
| | | đồ phụ | | | |
| | | tải). | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | numchanel: | | | |
| | | Số | | | |
| | | lượng | | | |
| | | kênh | | | |
| | | biểu | | | |
| | | đồ phụ | | | |
| | | tải | | | |
| | | cài | | | |
| | | đặt | | | |
| | | trong | | | |
| | | công | | | |
| | | tơ. | | | |
| | | | | | |
| | | - ch1, | | | |
| | | ch2: | | | |
| | | các | | | |
| | | kênh | | | |
| | | biểu | | | |
| | | đồ phụ | | | |
| | | tải, | | | |
| | | nhận | | | |
| | | dạng | | | |
| | | bằng | | | |
| | | mã | | | |
| | | OBIS | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | ch1value, | | | |
| | | | | | |
| | | ch2value: | | | |
| | | giá | | | |
| | | trị | | | |
| | | của | | | |
| | | các | | | |
| | | kênh | | | |
| | | biểu | | | |
| | | đồ phụ | | | |
| | | tải | | | |
| | | | | | |
| | | unit1, | | | |
| | | unit2: đơn | | | |
| | | vị của các | | | |
| | | kênh biểu | | | |
| | | đồ phụ tải | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **8** | **Bản tin | > Dữ liệu | | | |
| | dữ liệu sự | > sự kiện | | | |
| | kiện điện | > điện kế: | | | |
| | kế** | | | | |
| | | \96. | | | |
| | | 1.0(XXX123 | | | |
| | | 456789)(15 | | | |
| | | 190001)(EL | | | |
| | | STER)(1808 | | | |
| | | 100910)(5) | | | |
| | | (C.51.27)( | | | |
| | | C.51.28)(0 | | | |
| | | .4.3)(0.4. | | | |
| | | 2)(96.99.9 | | | |
| | | )\\| | | F\>(count) | | | |
| | | (time)(110 | | | |
| | | /11)(105/5 | | | |
| | | )(1.0)\| | | X\>\ | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **9** | **Bản tin | > Dữ liệu | | | |
| | dữ liệu | > thông | | | |
| | thông tin | > tin công | | | |
| | công tơ** | > tơ | | | |
| | | > | | | |
| | | > [Cú | | | |
| | | > p | | | |
| | | háp]{.ul}: | | | |
| | | > | | | |
| | | > | | | |
| | | \OBI | | | |
| | | Scode(IDmo | | | |
| | | dem)(IDmet | | | |
| | | er)(meterT | | | |
| | | ype)(timel | | | |
| | | abel)(numq | | | |
| | | ty)(data1) | | | |
| | | \[(data2). | | | |
| | | ..\](VT)(C | | | |
| | | T)(HSN)\| | | R\>\( | | | |
| | | data1value | | | |
| | | \*unit1)\[ | | | |
| | | (data2valu | | | |
| | | e\*unit2). | | | |
| | | ..\]\[(VTv | | | |
| | | alueTuSo/V | | | |
| | | TvalueMauS | | | |
| | | o)\]\[(CTv | | | |
| | | alueTuSo/C | | | |
| | | TvalueMauS | | | |
| | | o)\]\[HSNv | | | |
| | | alue\]\| | | X\>\ | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | OBIScode: | | | |
| | | | | | |
| | | 94.1.1, | | | |
| | | mã | | | |
| | | nhận | | | |
| | | dạng | | | |
| | | dữ | | | |
| | | liệu | | | |
| | | thông | | | |
| | | tin | | | |
| | | công | | | |
| | | tơ | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | IDmeter: | | | |
| | | mã | | | |
| | | nhận | | | |
| | | dạng | | | |
| | | hoặc | | | |
| | | số chế | | | |
| | | tạo | | | |
| | | công | | | |
| | | tơ. | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | timelabel: | | | |
| | | Ngày | | | |
| | | giờ | | | |
| | | đọc | | | |
| | | công | | | |
| | | tơ | | | |
| | | tuân | | | |
| | | theo | | | |
| | | định | | | |
| | | dạng | | | |
| | | Y | | | |
| | | YMMDDhhmm. | | | |
| | | (Giờ | | | |
| | | Công | | | |
| | | tơ) | | | |
| | | | | | |
| | | - | | | |
| | | Numqty: | | | |
| | | Số | | | |
| | | lượng | | | |
| | | các | | | |
| | | đại | | | |
| | | lượng | | | |
| | | trong | | | |
| | | phần | | | |
| | | mào | | | |
| | | đầu | | | |
| | | | | | |
| | | (header). | | | |
| | | | | | |
| | | - Data1, | | | |
| | | data2: | | | |
| | | các | | | |
| | | đại | | | |
| | | lượng, | | | |
| | | nhận | | | |
| | | dạng | | | |
| | | bằng | | | |
| | | mã | | | |
| | | OBIS | | | |
| | | | | | |
| | | - D | | | |
| | | ata1value, | | | |
| | | d | | | |
| | | ata2value: | | | |
| | | giá | | | |
| | | trị | | | |
| | | của | | | |
| | | các | | | |
| | | đại | | | |
| | | lượng | | | |
| | | | | | |
| | | - Unit1, | | | |
| | | unit2: | | | |
| | | đơn vị | | | |
| | | của | | | |
| | | đại | | | |
| | | lượng | | | |
| | | | | | |
| | | OBIS | | | |
| | | Ý Nghĩa | | | |
| | | ----- | | | |
| | | ----- ---- | | | |
| | | ---------- | | | |
| | | ---------- | | | |
| | | | | | |
| | | 99.0.0.1 | | | |
| | | Modem IP | | | |
| | | 99. | | | |
| | | 0.2.1 Mo | | | |
| | | dem firmwa | | | |
| | | re version | | | |
| | | | | | |
| | | 99.0.4.1 | | | |
| | | CSQ - tín | | | |
| | | hiệu sóng | | | |
| | | 9 | | | |
| | | 6.99.9 | | | |
| | | Hệ số nhân | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **II** | > **Yêu | | | | |
| | > cầu kỹ | | | | |
| | > thuật | | | | |
| | > phần | | | | |
| | > mềm** | | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **1** | **Cài đặt, | Cài đặt | | | |
| | cấu hình** | tham số: | | | |
| | | thiết lập | | | |
| | | được tất | | | |
| | | cả các | | | |
| | | tham số | | | |
| | | của Modem. | | | |
| | | | | | |
| | | Có thể | | | |
| | | thực hiện | | | |
| | | thông qua | | | |
| | | kết nối từ | | | |
| | | xa (giao | | | |
| | | thức | | | |
| | | TCP/IP) | | | |
| | | hoặc qua | | | |
| | | kết nối | | | |
| | | trực tiếp | | | |
| | | cổng | | | |
| | | R | | | |
| | | S485/232.\ | | | |
| | | Hỗ trợ | | | |
| | | tương tác | | | |
| | | với modem | | | |
| | | bằng tập | | | |
| | | lệnh AT. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **2** | **Nâng cấp | Có thể | | | |
| | firmware** | thực hiện | | | |
| | | nâng cấp | | | |
| | | firmware | | | |
| | | từ xa qua | | | |
| | | kết nối | | | |
| | | TCP/IP | | | |
| | | hoặc kết | | | |
| | | nối trực | | | |
| | | tiếp tới | | | |
| | | cổng | | | |
| | | RS485/232 | | | |
| | | của Modem. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **3** | **Kiểm tra | Có tính | | | |
| | kết nối, | năng kiểm | | | |
| | dữ liệu | tra kết | | | |
| | thu thập** | nối, kiểm | | | |
| | | tra dữ | | | |
| | | liệu thu | | | |
| | | thập của | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông | | | |
| | | modem sau | | | |
| | | khi được | | | |
| | | lắp đặt | | | |
| | | tại điểm | | | |
| | | đo/công | | | |
| | | tơ. | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+
| **4** | **Môi | Cài đặt | | | |
| | trường | tại máy | | | |
| | thực | tính của | | | |
| | hiện** | nhân sự | | | |
| | | quản lý | | | |
| | | vận hành | | | |
| | | của NPCIT | | | |
| | | và các | | | |
| | | Công ty | | | |
| | | Điện lực | | | |
+---------+------------+------------+------------+------------+---+

**Bảng 01: Yêu cầu về giao tiếp tại chỗ thông qua cổng truyền thông nối
tiếp**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Lệnh | **Trả lời | **Ghi chú** |
| | (command)** | (response)** | |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Cài đặt dịch vụ: | | |
| | at+pppacount= | | |
| | APN,dial | | |
| | string,u | | |
| | sername,password | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | > a | OK | |
| | t+pppaccount=abc | | |
| | d,12345,xyz,1111 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | a | Incorrect phone | |
| | t+pppaccount=abc | number, username | |
| | d,12345,xyz,0000 | or password | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Thay đổi mật | | |
| | khẩu: | | |
| | at+password=old | | |
| | password,new | | |
| | password | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+pa | OK | |
| | ssword=1111,0000 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+pa | Incorrect | |
| | ssword=2222,0000 | password | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Cài đặt mã số | | |
| | nhận dạng | | |
| | modeme: | | |
| | at+seri=\| | number\> | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+seri= | OK | |
| | 999999999 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+seri? | 123456 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Cài đặt địa chỉ | | |
| | IP của server: | | |
| | at+tcp= | | |
| | \:\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tcp= | OK | |
| | 192.168.1.1:3000 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tcp? | 192.168.1.1:3000 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Cài đặt chế độ | | |
| | hoạt động: | | |
| | at+mo | | |
| | decon=\| | mode\> | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+modecon= 1 | OK | Chế độ luôn luôn |
| | | | kết nối đến dịch |
| | | | vụ |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+modecon= 2 | OK | Chế độ kết nối |
| | | | và ngắt kết nối |
| | | | tự động |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+modecon? | 1 | Xem chế độ hiện |
| | | | tại |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Cài đặt đồng hồ | | |
| | thời gian: | | |
| | at+rtc_ | | |
| | time=\:\< | | |
| | min\>:\ | | |
| | | | |
| | at+rtc_date=\| | ay\>-\-\< | | |
| | month\>-\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+rtc_time= | OK | |
| | 17:00:30 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+rtc_date= | OK | |
| | 2-11-10-11 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+rtc? | time = 17:00:30; | Xem thời gian |
| | | | hiện tại |
| | | date = | |
| | | 2-11-10-11 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ghi chú: | | |
| | | | |
| | Day 2 | | |
| | 3 4 5 | | |
| | 6 7 8 | | |
| | | | |
| | ----- ----- --- | | |
| | -- ----- ----- - | | |
| | ---- ----- ----- | | |
| | Mon T | | |
| | ue Wed Thu | | |
| | Fri Sat Sun | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Cài đặt thời | | |
| | gian tự động kết | | |
| | nối: | | |
| | at+tl | | |
| | ogin=\:\< | | |
| | min\>:\ | | |
| | | | |
| | at+dlogin=\< | | |
| | hour\>:\< | | |
| | min\>:\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tlogin= | OK | Thời gian tự |
| | 07:00:30 | | động kết nối |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+dlogin= | OK | Khoảng thời gian |
| | 01:00:00 | | duy trì kết nối |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tlogin? | 07:00:30 | Xem thời gian tự |
| | | | động kết nối |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Cài đặt thời | | |
| | gian tự động | | |
| | ngắt kết nối: | | |
| | at+tlo | | |
| | gout=\:\< | | |
| | min\>:\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tlogout= | OK | Thời gian ngắt |
| | 17:00:30 | | kết nối |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tlogout? | 17:00:30 | Xem thời gian |
| | | | ngắt kết nối |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Cài đặt địa chỉ | | |
| | IP của modeme: | | |
| | at+ip=\| | name\>,\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+ip= abc, | OK | |
| | 192.168.1.10 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+ip? | abc, | |
| | | 192.168.1.10 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Cài đặt cổng | | |
| | UART của modeme: | | |
| | at+usmd=(rate,p | | |
| | arity,data,stop) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | a | OK | > baud rate = 5 |
| | t+usmd=(5,N,8,1) | | > |
| | | | > parity bit = N |
| | | | > |
| | | | > data bit = 8 |
| | | | > |
| | | | > stop bit = 1 |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+usmd? | (0,N,8,1) | > Xem trạng thái |
| | | | > hiện tại |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Note: | | |
| | | | |
| | baud | | |
| | rate 0 1 | | |
| | 2 3 | | |
| | 4 5 6 | | |
| | ----------- | | |
| | ----- ----- --- | | |
| | --- ------ ----- | | |
| | - ------ ------- | | |
| | value | | |
| | 300 600 1 | | |
| | 200 2400 480 | | |
| | 0 9600 19200 | | |
| | | | |
| | > Parity = N : | | |
| | > null | | |
| | > | | |
| | > Parity = E : | | |
| | > even | | |
| | > | | |
| | > Parity = O : | | |
| | > odd | | |
| | > | | |
| | > Stop_bit = 1, | | |
| | > 2 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Gửi dữ liệu đến | | |
| | cổng UART của | | |
| | modeme: | | |
| | a | | |
| | t+txmd(\) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+txmd(xyz) | OK | Độ dài dữ liệu |
| | | | tối đa 256 byte |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Kết nối mạng: | | |
| | at+pppconn | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+pppconn | Connected | Kết nối dịch vụ |
| | | | thành công |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+pppconn | Fail | Kết nối dịch vụ |
| | | | không thành công |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Ngắt kết nối | | |
| | mạng: at+pppdisc | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+pppdisc | Disconnected | Ngắt kết nối |
| | | | dịch vụ thành |
| | | | công |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+pppdisc | Fail | Ngắt kết nối |
| | | | dịch vụ không |
| | | | thành công |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Kiểm tra kết | | |
| | nối: at+ping | | |
| | \ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+ping | | |
| | 192.168.1.10 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Kết nối đến | | |
| | server: | | |
| | at+tcpconn | | |
| | =\:\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tcpconn= | Connected! | |
| | 192.168.1.1:3000 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Gửi dữ liệu đến | | |
| | server: | | |
| | at+ | | |
| | tcpsend=\:\ | | |
| | ,\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tcpsend= | OK | Độ dài dữ liệu |
| | 192. | | tối đa 256 byte |
| | 168.1.1:3000,abc | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Ngắt kết nối đến | | |
| | server: | | |
| | at+tcpdisc | | |
| | =\:\ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+tcpdisc= | Disconnected! | |
| | 192.168.1.1:3000 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Cài đặt thời | | |
| | gian cho phép | | |
| | gửi dữ liệu phụ | | |
| | tải: | | |
| | | | |
| | at+profileti | | |
| | me=hh1mm1:hh2mm2 | | |
| | | | |
| | hh1mm1: thời | | |
| | gian bắt đầu | | |
| | | | |
| | hh2mm2: thời | | |
| | gian kết thúc | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | > Ví dụ: | OK/ERROR | |
| | > | | |
| | > at+profi | | |
| | letime=0030:1230 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Kiểm tra thời | | |
| | gian cho phép | | |
| | gửi dữ liệu phụ | | |
| | tải: | | |
| | at+profiletime? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+profiletime? | 0030:1230 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Đọc tức thời dữ | | Starttime: |
| | liệu | | YYMMDDhhmm |
| | loadprofile: | | |
| | at+ | | Endtime: |
| | readprofile=(sta | | YYMMDDhhmm |
| | rttime)(endtime) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | OK/ERROR/FAIL | Sau đó Modem sẽ |
| | | | gửi dữ liệu phụ |
| | at+read | | tải |
| | profile=(1907170 | | |
| | 000)(1907180000) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+readprofile=0 | OK/ERROR | Ngừng đọc dữ |
| | | | liệu |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Đọc tức thời dữ | | |
| | liệu thanh ghi: | | |
| | at+register? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | OK/ERROR/FAIL | Sau đó Modem sẽ |
| | | | gửi dữ liệu |
| | at+register? | | thanh ghi |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Đọc tức thời dữ | | |
| | liệu thông tin | | |
| | điện kế: | | |
| | at+infometer? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | Dữ liệu/ERROR | Modem sẽ gửi dữ |
| | | | liệu thông tin |
| | at+infometer? | | công tơ |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Đọc tức thời dữ | | Starttime: |
| | liệu billing: | | YYMMDDhhmm |
| | a | | |
| | t+billmonth=(sta | | Endtime: |
| | rttime)(endtime) | | YYMMDDhhmm |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | OK/ERROR/FAIL | Sau đó Modem sẽ |
| | | | gửi dữ liệu |
| | at+bi | | billing |
| | llmonth=(1906170 | | |
| | 000)(1907170000) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | at+billmonth=0 | OK/ERROR | Ngừng đọc dữ |
| | | | liệu |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Đọc tức thời dữ | | |
| | liệu sự kiện | | |
| | điện kế: | | |
| | at+event? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | OK/ERROR/FAIL | Sau đó Modem sẽ |
| | | | gửi dữ liệu sự |
| | at+event? | | kiện |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Kiểm tra thông | Số lượng bản tin | |
| | tin dung lượng | Thông số vận | |
| | lưu trữ của | hành có thể lưu | |
| | Modem | trữ | |
| | | | |
| | at+volume? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | 144 Records | |
| | | | |
| | at+volume? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 26. 6 | Kiểm tra IP SIM | IP của SIM | |
| | | | |
| | at+netip? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | DTU,192.168.1.10 | |
| | | | |
| | at+netip? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 27. | Restart lại | Khởi động lại | |
| | modem | Modem | |
| | | | |
| | at+mreset? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | OK | |
| | | | |
| | at+mreset? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 28. | Kiểm tra số IMEI | Số IMEI của | |
| | của Modem | Modem | |
| | | | |
| | at+imei? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | 868136030718830 | |
| | | | |
| | at+imei? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 29. | Kiểm tra phiên | Phiên bản | |
| | bản firmware | firmware hiện | |
| | hiện tại của | tại của Modem | |
| | Modem | | |
| | | | |
| | at+fwverison? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ: | FDTA19A-32A-010 | |
| | | | |
| | at+fwverison? | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 30. | Thực hiện cập | Xác nhận thực | Sau khi cập nhật |
| | nhật firmware | hiện cập nhật | xong, Modem kết |
| | Modem từ xa | firmware | nối lại HES và |
| | | | thông báo kết |
| | at+userurl=http: | | quả cập nhật |
| | //IP:Port/Direct | | thành công hoặc |
| | ory/firmware.txt | | thất bại: |
| | | | |
| | | | Updating |
| | | | firmware.txt |
| | | | successfully |
| | | | |
| | | | Hoặc |
| | | | |
| | | | Updating |
| | | | firmware.txt |
| | | | failed |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Ví dụ | OK | |
| | | | |
| | at+userur | | |
| | l=http://115.77. | | |
| | 191.227:9090/FDT | | |
| | A19A-32A-003.txt | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT toàn bộ các tài liệu, các catalogue
của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm nhà thầu chào đáp ứng các yêu
cầu trong E-HSMT.

3\. Các yêu cầu kỹ thuật khác

1. **Yêu cầu về hướng dẫn, chuyển giao công nghệ:**

- Đảm bảo bố trí nhân sự hướng dẫn cấu hình, kiểm tra, lắp đặt modem
cho bộ phận nghiệp vụ quản lý vận hành hệ thống đo xa, bộ phận trực
tiếp thao tác lắp đặt, kiểm tra modem đo xa của các Điện lực huyện.
Đào tạo triển khai cho nhân sự quản lý, vận hành hệ thống tại trung
tâm.

- Nội dung thực hiện:

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Đối | **Nội | **Thời | **Hình | **Thực |
| | tượng | dung** | lượng** | thức | hiện** |
| | hướng | | | thực | |
| | dẫn** | | | hiện** | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| 1 | Nhân sự | \- Giới | 1 ngày | Hội nghị | Đơn vị |
| | tại Điện | thiệu mô | | truyền | cung cấp |
| | lực (đơn | hình kết | | hình | thiết bị |
| | vị trực | nối của | | | |
| | tiếp | các | | | |
| | triển | thành | | | |
| | khai lắp | phần | | | |
| | đặt, vận | thiết bị | | | |
| | hành) | đo xa | | | |
| | | | | | |
| | | \- Thiết | | | |
| | | bị | | | |
| | | truyền | | | |
| | | thông sử | | | |
| | | dụng lắp | | | |
| | | đặt cho | | | |
| | | cho các | | | |
| | | công tơ | | | |
| | | TBA công | | | |
| | | cộng và | | | |
| | | công tơ | | | |
| | | TBA | | | |
| | | chuyên | | | |
| | | dùng.\ | | | |
| | | - Hướng | | | |
| | | dẫn | | | |
| | | triển | | | |
| | | khai lắp | | | |
| | | đặt:\ | | | |
| | | + Hướng | | | |
| | | dẫn lắp | | | |
| | | đặt, đấu | | | |
| | | nối, | | | |
| | | khai báo | | | |
| | | mo | | | |
| | | dem/công | | | |
| | | tơ tại | | | |
| | | hiện | | | |
| | | trường.\ | | | |
| | | + Hướng | | | |
| | | dẫn kiểm | | | |
| | | tra tín | | | |
| | | hiệu kết | | | |
| | | nối của | | | |
| | | modem | | | |
| | | tại hiện | | | |
| | | trường.\ | | | |
| | | + Hướng | | | |
| | | dẫn sử | | | |
| | | dụng | | | |
| | | khai | | | |
| | | thác dữ | | | |
| | | liệu hệ | | | |
| | | thống | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Bộ phận | Hướng | 2 ngày | Trực | Đơn vị |
| | quản lý, | dẫn | | tiếp | cung cấp |
| | theo dõi | triển | | | thiết bị |
| | hệ thống | khai: | | | |
| | | | | | |
| | | \- Hướng | | | |
| | | dẫn thực | | | |
| | | hiện cấu | | | |
| | | hình | | | |
| | | thiết | | | |
| | | bị, kiểm | | | |
| | | tra kết | | | |
| | | nối và | | | |
| | | dữ liệu | | | |
| | | thu thập | | | |
| | | | | | |
| | | \- Hướng | | | |
| | | dẫn lắp | | | |
| | | đặt, đấu | | | |
| | | nối, | | | |
| | | khai báo | | | |
| | | | | | |
| | | \- Hướng | | | |
| | | dẫn sử | | | |
| | | dụng | | | |
| | | khai | | | |
| | | thác dữ | | | |
| | | liệu hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | | | | |
| | | Hướng | | | |
| | | dẫn | | | |
| | | triển | | | |
| | | khai, | | | |
| | | vận hành | | | |
| | | hệ | | | |
| | | thống: | | | |
| | | | | | |
| | | \- Triển | | | |
| | | khai cài | | | |
| | | đặt, | | | |
| | | dựng hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | ứng | | | |
| | | dụng, hệ | | | |
| | | thống cơ | | | |
| | | sở dữ | | | |
| | | liệu\ | | | |
| | | - Vận | | | |
| | | hành hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | ứng | | | |
| | | dụng, hệ | | | |
| | | thống cơ | | | |
| | | sở dữ | | | |
| | | liệu | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

1. **Yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong giai đoạn triển khai
lắp đặt:**

- Thời gian bảo hành: ≥ 36 tháng (kể từ khi hàng hóa được bàn giao,
nghiệm thu).

- Chịu trách nhiệm xử lý những vướng mắc phát sinh theo yêu cầu của
bên mời thầu trong phạm vi cung cấp của gói thầu.

- Bố trí ít nhất 2 nhân sự hỗ trợ từ xa 24/7 trong thời gian triển
khai lắp đặt (không quá 90 ngày kể từ ngày bàn giao Modem).

1. **Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm của Modem**

*3.3.1. Thử nghiệm trong quá trình đánh giá HSDT:* Nộp 05 Modem mẫu chào
thầu trước thời điểm đóng thầu.

*3.3.1.1. Thử nghiệm tính tương thích EVNHES và tự động nhận diện chủng
loại công tơ: (Được thực hiện bởi Bên mời thầu)*

- Thử nghiệm tính tương thích của modem với EVNHES;

- Thử nghiệm khả năng tự động nhận diện chủng loại công tơ;

- Thử nghiệm khả năng thu thập dữ liệu công tơ của modem: dữ liệu theo
giờ (điện áp, dòng điện, hệ số công suất từng pha, thời điểm đọc) và
dữ liệu theo ngày (thời gian hiện tại của công tơ, chỉ số điện năng
tác dụng theo từng biểu giá, vô công tổng, tỷ số TU, TI (nếu có) và
biểu đồ phụ tải);

- Thử nghiệm tính năng kết nối tự động;

- Thử nghiệm khả năng vận hành độc lập và lưu trữ dữ liệu khi mất kết
nối với EVNHES (ít nhất 48 giờ với tần suất lấy mẫu 30 phút/lần);

- Thử nghiệm tính năng cấu hình, cập nhật firmware từ xa.

*3.3.1.2. Thử nghiệm chức năng cảnh báo mất điện: (Được thực hiện bởi
Bên mời thầu)*

- Thử nghiệm tính năng tự động gửi cảnh báo mất nguồn điện cấp và có
nguồn điện cấp trở lại;

- Thử nghiệm khả năng duy trì hoạt động bình thường của modem trong
vòng 05 phút ngay sau khi mất nguồn điện cấp.

*3.3.1.3. Thử nghiệm về điện:*

- Thử nghiệm điện áp, tần số làm việc của modem.

- Thử nghiệm công suất tiêu thụ của modem.

- Nhà thầu cung cấp Biên bản thử nghiệm về điện tại một đơn vị được
công nhận bởi một phòng thử nghiệm độc lập như các đơn vị: Trung tâm
Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng khu vực- Quatest, Viện Đo
lường Việt Nam-VMI,\...

*3.3.2. Thử nghiệm khi nghiệm thu hàng hóa:* 01% tổng số lượng Modem
theo hợp đồng.

*3.3.2.1.* Kiểm tra ngoại quan;

*3.3.2.2.* Thử nghiệm tính tương thích với HES và tự động nhận diện
chủng loại công tơ: tương tự mục *3.3.1.1*;

*3.3.2.3* Thử nghiệm chức năng cảnh báo mất điện: Tương tự mục
*3.3.1.2*;

*3.3.2.4* Thử nghiệm về điện: Tương tự như mục *3.3.1.3*.

*3.3.3. Thử nghiệm trước khi lắp đặt, đưa vào sử dụng:* 01% tổng số
lượng Modem theo hợp đồng.

- Thử nghiệm trên môi trường thực tế, các nội dung thử nghiệm tương tự
mục *3.3.2.2* và *3.3.2.3*.

**4. Bản vẽ:** E-HSMT này không có bản vẽ kèm theo.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây