Thông báo mời thầu

Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền dẫn Thanh Hóa - Gói 2

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:00 15/10/2020
Số TBMT
20201039842-00
Công bố
14:50 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền dẫn Thanh Hóa - Gói 2
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền dẫn Thanh Hóa - Gói 2
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí năm 2020 - 2023
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền dẫn Thanh Hóa - Gói 2
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:50 15/10/2020
đến
15:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
225.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền dẫn Thanh Hóa - Gói 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền dẫn Thanh Hóa - Gói 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về phương án và gói thầu
1.1. Tên phương án: Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền
dẫn Thanh Hóa - Gói 2.
1.2. Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – CN Tổng công
ty Viễn thông MobiFone.
1.3. Tên gói thầu: Thuê tuyến quang lastmile FO phục vụ kết nối mạng truyền
dẫn Thanh Hóa - Gói 2.
1.4. Phạm vi dịch vụ cung cấp:
- Cung cấp, cho thuê các tuyến quang Lastmile theo Phụ lục danh sách tuyến
kèm theo hồ sơ mời thầu.
- Dịch vụ thuê bao gồm: Tuyến cáp quang điểm tới điểm đến vị trí thiết bị của
chủ đầu tư đặt tại các phòng máy, nhà trạm. Giá thuê đã bao gồm tất cả các dịch vụ
lắp đặt, triển khai tuyến quang, vận hành khai thác, xử lý sự cố các tuyến quang trong
thời gian thuê 36 tháng (bao gồm cả 1 tháng thử nghiệm dịch vụ) và tất cả các công
việc khác có liên quan để đảm bảo duy trì hoạt động liên tục, xuyên suốt của các
tuyến quang trong thời gian thuê (toàn bộ thiết bị, vật tư để đảm bảo kết nối giữa
các thiết bị của bên chủ đầu tư như sợi quang, ODF quang tối thiểu 12FO, dây
pigtail/patchcord, connector ODF chuẩn SC/UPC, ...).
1.5. Địa điểm triển khai: File khối lượng.
1.6. Yêu cầu về tiến độ:
Tổng thời gian chuẩn bị, triển khai và bàn giao tuyến quang thuê là 60 ngày.
Nhà thầu bắt buộc phải đề xuất thời gian chuẩn bị, triển khai và bàn giao tuyến
quang tốt hơn hoặc cam kết đáp ứng yêu cầu về tiến độ tối thiểu như bảng dưới đây:
KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
T0: là thời điểm hợp đồng có hiệu lực
CÔNG VIỆC

STT

THỜI GIAN
HOÀN THÀNH
DỰ KIẾN

Giai đoạn: Chuẩn bị
1

Khảo sát hiện trạng các tuyến cáp (nếu cần)

T0+5

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI
T0: là thời điểm hợp đồng có hiệu lực
CÔNG VIỆC

STT

THỜI GIAN
HOÀN THÀNH
DỰ KIẾN

2

Xây dựng phương án triển khai từng tuyến (nếu cần)

T0+10

3

Chuẩn bị vật tư phục vụ triển khai (nếu cần)

T0+5

4

Gửi văn bản, làm việc với các Sở - Ngành liên quan về việc
triển khai và cải tạo các tuyến cáp (nếu cần)

T0+15

Giai đoạn: Triển khai
5

Triển khai, thi công tuyến CSG

T0+55

6

Thực hiện đo kiểm đánh giá chất lượng

T0+55

7

Hiểu chỉnh, thi công lại các điểm chưa đảm bảo chất lượng

T0+55

Giai đoạn: Nghiệm thu
8

Xây dựng và tập hợp hồ sơ hoàn công gồm tài liệu liên
quan tới các tuyến cáp (khối lượng, sơ đồ, bản vẽ các tuyến
cáp, kết quả đo OTDR, kết quả đo chất lượng cáp)

T0+58

9

Thực hiện công tác bàn giao tài liệu và ký biên bản nghiệm
thu

T0+60

1.7. Thời gian thuê dịch vụ: 36 tháng sau khi kết thúc 01 tháng thử nghiệm
dịch vụ.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Nhà thầu phải nộp cùng HSDT các phương án, biểu đồ, cam kết, tài liệu kỹ
thuật mô tả chi tiết, chính xác và các catalogue, các tài liệu kỹ thuật minh họa... để
chứng minh các tuyên bố đáp ứng / không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật do Bên mời
thầu đưa ra. Nếu nhà thầu không có các tài liệu để chứng minh đáp ứng/ không đáp
ứng các yêu cầu kỹ thuật do Bên mời thầu đưa ra hoặc các tài liệu không đầy đủ,
không đúng với nội dung HSDT thì bị coi là không đáp ứng.
Tuyên bố ”đáp ứng”, ”không đáp ứng” các chỉ tiêu kỹ thuật do Bên mời thầu
đưa ra phải được nhà thầu liệt kê theo mẫu sau:

STT

1

Nội dung

....

2

...

3

...

Đáp ứng /
Không đáp
ứng

Giải thích và dẫn chiếu đến tài liệu kỹ
thuật

Đáp ứng

- Giải thích:...
- Dẫn chiếu: Dòng số ... trang số... tài liệu...
phần... trong HSDT

Đáp ứng

- Giải thích:...
- Dẫn chiếu: Dòng số ... trang số... tài liệu...
phần... trong HSDT

Không đáp ứng - Giải thích:...

Nhà thầu không thực hiện theo mẫu trên, HSDT sẽ được đánh giá là không đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật.
2.1. Yêu cầu về dịch vụ cung cấp:
2.1.1. Yêu cầu chung:
- Số sợi quang tối thiểu là 02 sợi cho mỗi tuyến Lastmile
- Các tuyến quang thuê phải được triển khai theo tuyến và kết nối tại các điểm như
được quy định tại Phụ lục danh sách tuyến kèm theo HSMT.
- Bên thuê được toàn quyền sử dụng tuyến quang này trong suốt thời gian thuê.
2.1.2. Yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuật tuyến cáp quang:
- Có phương án đảm bảo an toàn chống chập điện từ ngoài phòng máy cho Chủ đầu
tư.
- Các yêu cầu thi công cho các tuyến cáp quang tuân theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông số QCVN: 33:2011/BTTT.
- Về suy hao: Đáp ứng yêu cầu cụ thể như bảng sau.
Chiều dài tuyến
cáp d (km)

Tổng suy hao tuyến tối đa tại
bước sóng 1310 nm ODF-ODF
(dB)

Tổng suy hao cho phép
tối đa trong VHKT
(dB)

d≤3

3

10

3
4

10

5
5

10

Trường hợp khoảng cách cáp lớn hơn 8km thì Nhà thầu cung cấp 02 module
SFP tối thiểu 1Gbps/ tuyến để đảm bảo dịch vụ cho Chủ đầu tư.
Trường hợp tổng suy hao tuyến trong quá trình vận hành khai thác > 10dB hoặc
tuyến có cảnh báo suy hao trên thiết bị của Chủ đầu tư thì Nhà thầu chịu trách nhiệm
sửa chữa tối ưu tuyến cáp.
- Không sử dụng cáp quang thuê bao (cáp quang có số lượng sợi 1, 2, 4FO).
- Về vật tư phụ kiện kèm theo: bên cho thuê cáp quang trang bị đầy đủ vật tư. phụ
kiện quang phù hợp để đấu nối vào thiết bị của bên thuê gồm ODF quang tối thiểu
02 FO, dây pigtail/patchcord, connector ODF chuẩn SC/UPC.
2.1.3. Yêu cầu về tổ chức ứng cứu thông tin sự cố cáp quang:
- Nhân sự ứng cứu, xử lý sự cố được tổ chức theo đội quản lý để có thể nắm rõ vị trí
địa lý, hướng cáp, nhà trạm và được trang bị đầy đủ công cụ dụng cụ để đảm bảo tới
vị trí xảy ra sự cố nhanh nhất, tổ chức ứng cứu thông tin 24/24 giờ trong ngày và 7/7
ngày trong tuần.
- Trong quá trình khắc phục sự cố, bên cho thuê cần ghi lại toàn bộ các lỗi, phương
thức khắc phục; gởi báo cáo nguyên nhân, biện pháp khắc phục cho bên thuê không
quá 48 giờ kể từ khi hoàn thành xử lý sự cố.
2.1.4. Yêu cầu phần vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng:
- Lập hồ sơ quản lý, thống kê theo dõi các tuyến cáp:
Hồ sơ quản lý của các tuyến cáp quang gồm các thông tin như sau:
+ Khối lượng của toàn bộ tuyến cáp.
+ Bản vẽ các tuyến cáp, vị trí các trạm, lộ đi cáp (Google earth và AutoCad).
+ Bản thống kê xác nhận tọa độ tuyến: Yêu cầu tọa độ vị trí từ điểm đầu, tới
điểm cuối bao gồm các điểm rẽ sang đường, các vị trí đặt măng xông, vị trí thay
đổi hạ tầng đi cáp ...
+ Kết quả đo OTDR các tuyến cáp.
+ Hồ sơ quản lý của từng tuyến cáp quang được đính kèm biên bản nghiệm thu
onsite tuyến quang.
- Cập nhật các hồ sơ tài liệu, dữ liệu liên quan các tuyến cáp quang trong quá trình
vận hành. Những thay đổi tuyến cáp, vị trí trạm, măng xông, các tuyến cáp bổ
sung,… phải được cập nhật thường xuyên, đảm bảo dữ liệu luôn sát với thực tế.

- Tổ chức kiểm tra, bảo dưỡng tuyến cáp để phát hiện, khắc phục các vị trí tuyến
quang, măng xông…có chất lượng kém, không đảm bảo an toàn. Cung cấp cho bên
thuê báo cáo kết quả kiểm tra, bảo dưỡng các tuyến cáp định kỳ 03 tháng/lần.
- Phối hợp với bên thuê kiểm tra chất lượng tuyến quang đột xuất khi có yêu cầu của
bên thuê.
- Đảm bảo các tuyến cáp luôn hoạt động tốt, giảm thiểu sự cố đến mức thấp nhất.
- Làm việc với các đơn vị Sở-Ban-ngành liên quan về các vấn đề liên quan đến kế
hoạch chỉnh trang, cải tạo hạ tầng mạng lưới để có phương án di dời, đấu chuyển kịp
thời, thời gian mất kết nối là ngắn nhất.
- Thực hiện các công việc khác của công tác vận hành khai thác hệ thống tuyến
quang như thanh quyết toán thuê cơ sở hạ tầng với các đơn vị cho thuê cột, cống
bể…
2.1.5. Điều chỉnh tuyến thuê trong thời gian thực hiện hợp đồng
- Trong thời gian thuê, nếu bên A có nhu cầu thay đổi vị trí trạm (do nguyên
nhân bất khả kháng như tháo dỡ, di đời trạm sang vị trí mới) thì bên B có trách nhiệm
phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến quang cho trạm tại vị trí mới (kéo mới tuyến
quang cho vị trí trạm mới sau đó thu hồi tuyến quang tại vị trí trạm cũ), đảm bảo yêu
cầu tiến độ, chất lượng và không tính phí di dời tuyến quang cũng như các chi phí
phát sinh khác (nếu có).
- Trong thời gian triển khai thi công tuyến quang theo hợp đồng, nếu thay đổi
vị trí trạm dẫn tới thay đổi tuyến cáp ( do nguyên nhân bất khả kháng như tháo dỡ,
di dời trạm sang vị trí mới, các vị trí độc quyền mà bên B không làm việc được để
đi cáp) thì hai bên có trách nhiệm phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến quang tương
đương về khoảng cách và giá thuê không vượt so tuyến quang cũ;
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với vật tư, phụ kiện liên quan đến dịch vụ cung cấp cho
gói thầu:
2.2.1. Yêu cầu về tiêu chuẩn cáp quang:
Cáp quang đến trạm triển khai đáp ứng các yêu cầu sau:
- Sợi quang được sản xuất theo tiêu chuẩn ITU-T G652D, nguồn gốc rõ ràng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ngành TCN 8665-2011, TCVN 6745:2000, IEEE-1222003 và các tiêu chuẩn IEC.
2.2.2. Yêu cầu về phụ kiện quang kèm theo:

- Hộp phân phối quang (ODF) do nhà thầu cung cấp:
STT
1

Nội dung

Yêu cầu kỹ thuật

Hộp thiết kế theo chuẩn Có thể lắp đặt trên rack 19 inch.

2

Kích thước

Tối thiểu 1U theo tiêu chuẩn 440x72x310 (mm)

3

Vật liệu

Thép CT38, tương đương hoặc tốt hơn, có độ dày
1.2 -1.5 mm

4

Sơn

Sử dụng sơn tĩnh điện, chống rỉ

5

Màu sắc

Màu ghi sáng

6

Thanh blank

Có thể lắp các loại adapter SC, LC

7

Adapter quang

SC/UPC (độ suy hao ≤ 0.2 dB), suy hao phản hồi
≥ 55 dB

8

Số lượng Adapter
trên thanh blank

Tối thiểu 12FO

9

Ống co nhiệt

Bảo vệ mối hàn quang, độ dài 60 x 1x2 mm
Có thanh thép giữ thẳng mối hàn, tránh gập gẫy

10

Dây hàn quang trong hộp

Singlemode, đường kính ≥ 2.0 mm

11

Khay hàn quang

Bằng nhựa, có khe cắm cố định các ống co nhiệt

12

Các phụ kiện khác: vít định
vị cáp, lạt buộc

Đầy đủ

2.3. Giảm trừ cước thuê kênh do không đảm bảo chất lượng
- Nhà thầu phải đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp cho Chủ đầu tư theo đúng
chỉ tiêu chất lượng tuyến nghiệm thu được nêu tại điểm 2.1.2, khoản 2.1, mục 2,
chương V, E-HSMT.
- Trong trường hợp tổng suy hao tuyến trong quá trình vận hành khai thác >
10dB hoặc thiết bị của Chủ đầu tư có cảnh báo suy hao tuyến quang hoặc suy
hao tuyến quang vượt ngưỡng cho phép mà chưa gây gián đoạn được truyền,
trong vòng 48h kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư (email, điện thoại,
sms, ...) Nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, tối ưu lại tuyến cáp đáp ứng yêu cầu
về chất lượng được nêu tại điểm 2.1.2, khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT.
Nếu quá 48h mà Nhà thầu chưa cải thiện được chất lượng tuyến quang thuê về
mức yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị giảm trừ cước thuê như trường hợp gián đoạn kết
nối dưới đây.

- Trường hợp xảy ra lỗi kênh, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc gián đoạn kết
nối do lỗi của Chủ đầu tư, nhà cung cấp phải chấp nhận mức cước mà chủ đầu
tư thanh toán như sau:
Mức giảm trừ = Giảm cước do gián đoạn kết nối (1) + Bồi thường gián đoạn kết nối (2)

Trong đó:
Giảm cước do
Tổng thời gian gián đoạn kết nối (phút)
gián đoạn kết nối = Cước tuyến quang x ------------------------------------------------(1)
Tổng thời gian của tháng (phút)
Bồi thường gián
=Cước tuyến quang x Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%)
đoạn kết nối (2)

Ghi chú:
-

Cước tuyến quang là giá thuê của tuyến quang mà 2 bên sẽ xác định sau khi
nghiệm thu ký trong biên bản nghiệm thu bàn giao tuyến.

-

Tổng thời gian của 1 tháng = Số ngày sử dụng trong 1 tháng x 24 giờ.

-

Trường hợp thuê kênh truyền dẫn không tròn tháng: Tổng thời gian của tháng
= Số ngày sử dụng trong tháng x 24 giờ.

-

Tổng thời gian gián đoạn kết nối (phút/ 1 tháng): được xác định là T, tính
bằng tổng thời gian xảy ra sự cố gián đoạn kết nối của tuyến trong tháng.

-

Tỷ lệ giảm cước thực được thanh toán (%), Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%)
được tính theo nguyên tắc sau:
Tiêu chuẩn QoS

Loại
truyền
dẫn

Tuyến
quang
lastmile

Độ sẵn sàng
phục vụ
(availbility%)

Độ sẵn sàng
phục vụ (quy
đổi ra phút
MLL/tháng)

Tổng thời gian
MLL của một
tuyến/tháng

Tỷ lệ cước
thực được
thanh
toán/tháng
(%)

Tỷ lệ bồi thường
do gián đoạn kết
nối (%)

T < 40p

100%

0

95%

1% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

90%

2% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

40p ≤ T ˂ 120p
> 99.91%

T < 40
120p ≤ T <
240p

Tiêu chuẩn QoS
Loại
truyền
dẫn

Độ sẵn sàng
phục vụ
(availbility%)

Độ sẵn sàng
phục vụ (quy
đổi ra phút
MLL/tháng)

Tỷ lệ cước
thực được
thanh
toán/tháng
(%)

Tỷ lệ bồi thường
do gián đoạn kết
nối (%)

85%

3% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

80%

4% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

T ≥ 24h

0%

8% giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng cho
mỗi lần sự cố

T ≥ n x 24h
(n ≥ 2)

0%

(n-1) x giá trị hợp
đồng
của
tuyến/tháng

Tổng thời gian
MLL của một
tuyến/tháng

240p ≤ T <
360p

360p ≤ T < 24h

-

-

Tỷ lệ bồi thường gián đoạn được tính trên giá hợp đồng theo tháng cho tuyến
quang bị gián đoạn. Cước giảm trừ được khấu trừ vào cước phí hàng tháng
đối với tuyến quang xảy ra sự cố.
Việc giảm trừ cước phí hàng tháng theo các trường hợp nêu trên sẽ được 2
bên căn cứ theo các biên bản xác nhận mất liên lạc và chất lượng dịch vụ làm
cơ sở giảm trừ cước.

2.4. Yêu cầu về nghiệm thu, thanh toán
2.4.1. Yêu cầu về nghiệm thu:
- Các tuyến quang chỉ được chủ đầu tư nghiệm thu khi đáp ứng Yêu cầu về dịch
vụ cung cấp được quy định tại khoản 2.1, mục 2, chương V, E-HSMT.
- Để phục vụ công tác nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, nhà thầu phải nộp
kèm bảng phân tích giá dự thầu khi thương thảo hợp đồng trong trường hợp
trúng thầu cụ thể như sau:

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê

Thành tiền

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

1

Tuyến
lastmile 1

Lastmile

TH_THA_QUANG_CATTH_THA_QUANG_DONG_2

km

2

Tuyến
lastmile 2

Lastmile

TH_THA_THANH_HOA_4TH_THA_HOI_NGHI_25B

km

3

Tuyến
lastmile 3

Lastmile

TH_THA_VO_NGUYEN_GIAPTH_THA_LE_THANH_TONG

km

4

Tuyến
lastmile 4

Lastmile

TH_THA_DH_HONG_DUCTH_THA_HOI_NGHI_25B

km

5

Tuyến
lastmile 5

Lastmile

TH_THA_THIEU_DUONG_2TH_THA_DINH_HUONG

km

6

Tuyến
lastmile 6

Lastmile

TH_THA_HAM_RONGTH_THA_DINH_HUONG

km

7

Tuyến
lastmile 7

Lastmile

TH_THA_NMD_THANH_HOATH_THA_BA_TRIEU

km

8

Tuyến
lastmile 8

Lastmile

TH_THA_Y_LANTH_THA_BA_TRIEU

km

9

Tuyến
lastmile 9

Lastmile

TH_THA_HOANG_QUANGTH_HHA_HOANG_THINH

km

10

Tuyến
lastmile 10

Lastmile

TH_THA_NGUYEN_HOANGTH_THA_DONG_HUONG

km

11

Tuyến
lastmile 11

Lastmile

TH_THA_HA_VAN_MAOTH_THA_GA_THANH_HOA

km

12

Tuyến
lastmile 12

Lastmile

TH_THA_DONG_SON_3TH_THA_GA_THANH_HOA

km

13

Tuyến
lastmile 13

Lastmile

TH_THA_DTM_CAU_CAOTH_THA_TT_NHOI_2

km

14

Tuyến
lastmile 14

Lastmile

TH_THA_VIN_HOMETH_THA_DONG_HUONG

km

15

Tuyến
lastmile 15

Lastmile

TH_THA_VINCOM_IBCTH_THA_DWDM

km

16

Tuyến
lastmile 16

Lastmile

TH_THA_DAI_LO_LE_LOITH_THA_DWDM

km

17

Tuyến
lastmile 17

Lastmile

TH_THA_THANH_HOA_2TH_THA_HOI_NGHI_25B

km

18

Tuyến
lastmile 18

Lastmile

TH_QXG_QUANG_NHANTH_QXG_QUANG_GIAO

km

19

Tuyến
lastmile 19

Lastmile

TH_SSN_HO_XUAN_HUONGTH_SSN_SAM_SON

km

20

Tuyến
lastmile 20

Lastmile

TH_SSN_GOLF_SAM_SONTH_SSN_THANH_NIEN

km

21

Tuyến
lastmile 21

Lastmile

TH_TGA_HAI_NHANTH_TGA_HAI_NHAN_2

km

22

Tuyến
lastmile 22

Lastmile

TH_TGA_THEP_NGHI_SONTH_TGA_HAI_THUONG

km

23

Tuyến
lastmile 23

Lastmile

TH_TGA_TRUONG_LAM_4TH_TGA_TRUONG_LAM_2

km

24

Tuyến
lastmile 24

Lastmile

TH_TGA_TRUONG_LAMTH_TGA_TRUONG_LAM_2

km

25

Tuyến
lastmile 25

Lastmile

TH_TGA_NGUYEN_BINHTH_TGA_XUAN_LAM

km

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê

Thành tiền

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

26

Tuyến
lastmile 26

Lastmile

TH_TGA_XM_CONG_THANHTH_TGA_TAN_TRUONG

km

27

Tuyến
lastmile 27

Lastmile

TH_TGA_TAN_TRUONGTH_TGA_TRUONG_LAM_2

km

28

Tuyến
lastmile 28

Lastmile

TH_TGA_TUNG_LAMTH_TGA_TRUONG_LAM_2

km

29

Tuyến
lastmile 29

Lastmile

TH_NCG_NMD_NONG_CONGTH_NCG_CONG_LIEM

km

30

Tuyến
lastmile 30

Lastmile

TH_NCG_TUONG_SONTH_NCG_TUONG_LINH

km

31

Tuyến
lastmile 31

Lastmile

TH_NCG_TAN_KHANGTH_NCG_CAU_QUAN

km

32

Tuyến
lastmile 32

Lastmile

TH_NTH_PHU_NHUANTH_NTH_PHU_NHUAN_3

km

33

Tuyến
lastmile 33

Lastmile

TH_NTH_PHU_QUANGTH_NTH_NHU_THANH_2

km

34

Tuyến
lastmile 34

Lastmile

TH_NTH_NHU_THANH_2TH_NTH_HAI_LONG

km

35

Tuyến
lastmile 35

Lastmile

TH_NTH_XUAN_KHANG_2TH_NTH_HAI_LONG

km

36

Tuyến
lastmile 36

Lastmile

TH_NTH_XUAN_KHANGTH_NCG_VAN_THANG

km

37

Tuyến
lastmile 37

Lastmile

TH_NTH_XUAN_KHANG_3TH_NTH_XUAN_KHANG_2

km

38

Tuyến
lastmile 38

Lastmile

TH_NXN_BINH_LUONGTH_NXN_YEN_CAT

km

39

Tuyến
lastmile 39

Lastmile

TH_NXN_HOA_QUYTH_NXN_YEN_CAT

km

40

Tuyến
lastmile 40

Lastmile

TH_NXN_NHU_XUANTH_NXN_YEN_CAT

km

41

Tuyến
lastmile 41

Lastmile

TH_NXN_XUAN_BINH_2TH_NXN_XUAN_BINH

km

42

Tuyến
lastmile 42

Lastmile

TH_NXN_XUAN_BINH_3TH_NXN_XUAN_BINH

km

43

Tuyến
lastmile 43

Lastmile

TH_NXN_YEN_LETH_NXN_NHU_XUAN

km

44

Tuyến
lastmile 44

Lastmile

TH_NXN_DOC_TRAUTH_NXN_NHU_XUAN

km

45

Tuyến
lastmile 45

Lastmile

TH_NXN_NHU_XUAN_2TH_NXN_DOC_TRAU

km

46

Tuyến
lastmile 46

Lastmile

TH_TGX_NGOC_PHUNGTH_TGX_THUONG_XUAN_2

km

47

Tuyến
lastmile 47

Lastmile

TH_TGX_THUONG_XUAN_2TH_TGX_THUONG_XUAN

km

48

Tuyến
lastmile 48

Lastmile

TH_TGX_THUONG_XUAN_3TH_TGX_THUONG_XUAN

km

49

Tuyến
lastmile 49

Lastmile

TH_TXN_XUAN_LAPTH_TXN_XUAN_LAI

km

50

Tuyến
lastmile 50

Lastmile

TH_TXN_BAI_THUONG_2TH_TXN_XUAN_BAI_2

km

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê

Thành tiền

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

51

Tuyến
lastmile 51

Lastmile

TH_NLC_MINH_TIENTH_NLC_MINH_SON

km

52

Tuyến
lastmile 52

Lastmile

TH_NLC_BAC_NGOC_LACTH_NLC_NGOC_LAC_3

km

53

Tuyến
lastmile 53

Lastmile

TH_NLC_NGOC_LAC_3TH_NLC_PHO_1_NG_LC

km

54

Tuyến
lastmile 54

Lastmile

TH_NLC_NGOC_MINHTH_NLC_PHO_1_NG_LC

km

55

Tuyến
lastmile 55

Lastmile

TH_NLC_NGOC_LAC_2TH_NLC_NGOC_LAC

km

56

Tuyến
lastmile 56

Lastmile

TH_NLC_NGOC_KHE_2TH_NLC_NGOC_KHE

km

57

Tuyến
lastmile 57

Lastmile

TH_CTY_CAM_TANTH_CTY_CAM_TAN_2

km

58

Tuyến
lastmile 58

Lastmile

TH_CTY_CAM_THUYTH_CTY_CAM_THUY_2

km

59

Tuyến
lastmile 59

Lastmile

TH_CTY_BV_CAM_THUYTH_CTY_CAM_THUY_2

km

60

Tuyến
lastmile 60

Lastmile

TH_CTY_CAM_BINHTH_CTY_BV_CAM_THUY

km

61

Tuyến
lastmile 61

Lastmile

TH_CTY_CAM_SONTH_CTY_BV_CAM_THUY

km

62

Tuyến
lastmile 62

Lastmile

TH_CTY_DUONG_HUETH_CTY_CAM_THUY_2

km

63

Tuyến
lastmile 63

Lastmile

TH_CTY_CAM_PHONGTH_CTY_DUONG_HUE

km

64

Tuyến
lastmile 64

Lastmile

TH_BTC_CANH_NANGTH_BTC_BA_THUOC

km

65

Tuyến
lastmile 65

Lastmile

TH_BTC_CANH_NANG_2TH_BTC_BA_THUOC

km

66

Tuyến
lastmile 66

Lastmile

TH_BTC_CAU_LA_HANTH_BTC_CANH_NANG_2

km

67

Tuyến
lastmile 67

Lastmile

TH_QHA_QUAN_HOATH_QHA_QUAN_HOA_3

km

68

Tuyến
lastmile 68

Lastmile

TH_QHA_QUAN_HOA_2TH_QHA_QUAN_HOA_3

km

69

Tuyến
lastmile 69

Lastmile

TH_VLC_VINH_YENTH_VLC_VINH_THANH

km

70

Tuyến
lastmile 70

Lastmile

TH_VLC_VINH_THANHTH_VLC_VINH_LOC_3

km

71

Tuyến
lastmile 71

Lastmile

TH_VLC_VINH_KHANGTH_VLC_VINH_LOC_2

km

72

Tuyến
lastmile 72

Lastmile

TH_VLC_VINH_LONGTH_VLC_VINH_LOC_3

km

73

Tuyến
lastmile 73

Lastmile

TH_VLC_VINH_LOCTH_VLC_VINH_LOC_2

km

74

Tuyến
lastmile 74

Lastmile

TH_VLC_VINH_LOC_3TH_VLC_VINH_LOC_2

km

75

Tuyến
lastmile 75

Lastmile

TH_VLC_VINH_MINH_2TH_VLC_VINH_MINH

km

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê
Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

76

Tuyến
lastmile 76

Lastmile

TH_VLC_VINH_HUNGFTH_VLC_VINH_MINH_2

km

77

Tuyến
lastmile 77

Lastmile

TH_VLC_VINH_THINHTH_VLC_VINH_MINH

km

78

Tuyến
lastmile 78

Lastmile

TH_VLC_VINH_ANTH_VLC_VINH_MINH

km

79

Tuyến
lastmile 79

Lastmile

TH_VLC_VINH_HOATH_VLC_VINH_LOC_2

km

80

Tuyến
lastmile 80

Lastmile

TH_YDH_DINH_TANGTH_YDH_YEN_DINH

km

81

Tuyến
lastmile 81

Lastmile

TH_YDH_DINH_TUONGTH_YDH_DINH_TANG

km

82

Tuyến
lastmile 82

Lastmile

TH_YDH_YEN_LACTH_YDH_DINH_TANG

km

83

Tuyến
lastmile 83

Lastmile

TH_YDH_YEN_BAITH_YDH_YEN_PHU

km

84

Tuyến
lastmile 84

Lastmile

TH_YDH_YEN_TAMTH_YDH_YEN_PHU

km

85

Tuyến
lastmile 85

Lastmile

TH_YDH_DINH_HUNGTH_YDH_YEN_DINH

km

86

Tuyến
lastmile 86

Lastmile

TH_YDH_YEN_PHUTH_YDH_YEN_GIANG

km

87

Tuyến
lastmile 87

Lastmile

TH_YDH_NT_THONG_NHATTH_YDH_TRAI_GIAM_SO_5

km

88

Tuyến
lastmile 88

Lastmile

TH_YDH_TRAI_GIAM_SO_5TH_YDH_YEN_PHU

km

89

Tuyến
lastmile 89

Lastmile

TH_TUH_THIEU_DUYTH_TUH_THIEU_LONG

km

90

Tuyến
lastmile 90

Lastmile

TH_TUH_THIEU_GIAOTH_THA_DONG_LINH_2

km

91

Tuyến
lastmile 91

Lastmile

TH_DSN_DONG_QUANGTH_THA_QUANG_THINH

km

92

Tuyến
lastmile 92

Lastmile

TH_TSN_DONG_TIENTH_DSN_DONG_YEN

km

93

Tuyến
lastmile 93

Lastmile

TH_TSN_THAI_HOATH_TSN_VAN_SON

km

94

Tuyến
lastmile 94

Lastmile

TH_HTG_HA_LAITH_HTG_HA_TRUNG_2

km

95

Tuyến
lastmile 95

Lastmile

TH_HTG_HA_LAMTH_HTG_HA_DONG

km

96

Tuyến
lastmile 96

Lastmile

TH_HTG_HA_TIENTH_HTG_HA_BAC

km

97

Tuyến
lastmile 97

Lastmile

TH_THA_PHU_SON_2TH_THA_PHU_SON

km

98

Tuyến
lastmile 98

Lastmile

TH_NSN_NGA_LINHTH_NSN_NGA_MY

km

Lastmile

TH_NSN_NGA_THAITH_NSN_NGA_LIEN

km

Lastmile

TH_NLC_XUAN_LAMTH_TXN_THO_XUONG

km

99
100

Tuyến
lastmile 99
Tuyến
lastmile
100

Thành tiền

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)
101

102

103

104

105

106

107

108

109

110

111

112

113

114

115

116

117

118

119

120

Tuyến
lastmile
101
Tuyến
lastmile
102
Tuyến
lastmile
103
Tuyến
lastmile
104
Tuyến
lastmile
105
Tuyến
lastmile
106
Tuyến
lastmile
107
Tuyến
lastmile
108
Tuyến
lastmile
109
Tuyến
lastmile
110
Tuyến
lastmile
111
Tuyến
lastmile
112
Tuyến
lastmile
113
Tuyến
lastmile
114
Tuyến
lastmile
115
Tuyến
lastmile
116
Tuyến
lastmile
117
Tuyến
lastmile
118
Tuyến
lastmile
119
Tuyến
lastmile
120

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê

Thành tiền

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

Lastmile

TH_TTH_THACH_DINHTH_TTH_THACH_THANH_2

km

Lastmile

TH_BSN_XM_BIM_SON_2TH_BSN_XM_BIM_SON

km

Lastmile

TH_BTC_DIEN_LU_2TH_BTC_DIEN_LU

km

Lastmile

TH_BTC_DONG_TAMTH_BTC_THIET_ONG

km

Lastmile

TH_CTY_CAM_LUONG_3TH_CTY_SUOI_CA_THAN

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_CHAUTH_HHA_HOANG_PHONG

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_DATTH_HHA_HOANG_PHUC

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_DONGTH_HHA_HOANG_PHU_3

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_KHANHTH_HHA_HOANG_XUAN

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_LUUTH_HHA_HOANG_THINH

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_PHONGTH_HHA_HOANG_LUU

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_PHU_2TH_HHA_HOANG_TIEN

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_PHU_3TH_HHA_HOANG_PHU_2

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_PHUONGTH_HHA_HOANG_GIANG

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_TANTH_HHA_HOANG_DAI

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_XUANTH_HHA_HOANG_KIM

km

Lastmile

TH_HHA_HOANG_XUAN_2TH_HHA_HOANG_XUAN

km

Lastmile

TH_HLC_NGU_LOCTH_HLC_MINH_LOC

km

Lastmile

TH_NCG_THANG_BINHTH_NCG_VAN_THIEN

km

Lastmile

TH_NCG_TRUONG_GIANGTH_NCG_TUONG_VAN

km

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)
121

122

123

124

125

126

127

128

129

130

131

132

133

134

135

136

137

138

139

140

Tuyến
lastmile
121
Tuyến
lastmile
122
Tuyến
lastmile
123
Tuyến
lastmile
124
Tuyến
lastmile
125
Tuyến
lastmile
126
Tuyến
lastmile
127
Tuyến
lastmile
128
Tuyến
lastmile
129
Tuyến
lastmile
130
Tuyến
lastmile
131
Tuyến
lastmile
132
Tuyến
lastmile
133
Tuyến
lastmile
134
Tuyến
lastmile
135
Tuyến
lastmile
136
Tuyến
lastmile
137
Tuyến
lastmile
138
Tuyến
lastmile
139
Tuyến
lastmile
140

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê

Thành tiền

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

Lastmile

TH_NLC_NGOC_SONTH_NLC_NGOC_TRUNG

km

Lastmile

TH_NLC_NGOC_TRUNGTH_NLC_LAM_SON

km

Lastmile

TH_NSN_NGA_PHUTH_NSN_MAI_AN_TIEM

km

Lastmile

TH_NTH_MAU_LAMTH_NTH_MAU_LAM_2

km

Lastmile

TH_NTH_MAU_LAM_2TH_NTH_NHU_THANH_2

km

Lastmile

TH_NTH_XUAN_THOTH_NTH_XUAN_PHUC

km

Lastmile

TH_NXN_XUAN_HOA_2TH_NXN_XUAN_QUY

km

Lastmile

TH_NXN_XUAN_QUY_2TH_NXN_XUAN_QUY

km

Lastmile

TH_QXG_QUANG_DONGTH_THA_QUANG_DONG_2

km

Lastmile

TH_TGA_THANH_THUYTH_TGA_THANH_SON

km

Lastmile

TH_TGX_DP_CUA_DATTH_TGX_LUONG_SON

km

Lastmile

TH_TGX_XUAN_CAM_2TH_TGX_THUONG_XUAN

km

Lastmile

TH_THA_LAC_LONG_QUANTH_THA_NGO_THI_NHAM

km

Lastmile

TH_TSN_DONG_LOITH_DSN_DONG_TIEN

km

Lastmile

TH_TSN_KHUYEN_NONGTH_TSN_VAN_SON

km

Lastmile

TH_TUH_THIEU_GIANGTH_TUH_THIEU_DUY

km

Lastmile

TH_TUH_THIEU_TRUNGTH_TUH_NGA_BA_CHE

km

Lastmile

TH_TUH_THIEU_VANTH_TUH_THIEU_VAN_2

km

Lastmile

TH_TUH_THIEU_VAN_2TH_TUH_NGA_BA_CHE

km

Lastmile

TH_TXN_LAM_SONTH_TXN_MUC_SON

km

Mô tả dịch vụ
STT

Danh mục
dịch vụ

Tên ring

(1)
141

142

143

144

145

146

Tuyến
lastmile
141
Tuyến
lastmile
142
Tuyến
lastmile
143
Tuyến
lastmile
144
Tuyến
lastmile
145
Tuyến
lastmile
146

Tên tuyến
(2)

Bảng tính cấu thành đơn giá cho thuê

Thành tiền

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá
(VND/km/th
áng)(1)

Đơn giá
(VND/km/36
tháng)

(VND/36
tháng)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)x36

(7)=(4)x(6)

Lastmile

TH_TXN_NMD_LAM_SONTH_TXN_MUC_SON

km

Lastmile

TH_TXN_THO_NGUYENTH_TXN_XUAN_THANH

km

Lastmile

TH_TXN_THO_TRUONGTH_TXN_THO_NGUYEN

km

Lastmile

TH_TXN_THO_XUAN_2TH_TXN_THO_XUAN

km

Lastmile

TH_TXN_XUAN_TINTH_TXN_PHU_YEN

km

Lastmile

TH_YDH_YEN_NINHTH_YDH_YEN_LAC

km

Tổng cộng giá hợp đồng đã bao gồm dự phòng, thuế, phí, lệ phí (nếu có)

- Tại thời điểm bàn giao (thời điểm bắt đầu thuê tuyến cáp), chủ đầu tư và nhà
thầu sẽ rà soát lại khối lượng nghiệm thu từng tuyến (chiều dài tuyến thực tế đo bằng
máy đo OTDR so với chiều dài tuyến trong bảng phân tích đơn giá dự thầu nêu trên).
+ Trường hợp tuyến có chiều dài tuyến nghiệm thu nhỏ hơn chiều dài tuyến tại
bảng phân tích đơn giá dự thầu: Đơn giá thuê tuyến thanh toán = chiều dài tuyến
nghiệm thu x đơn giá/ km theo bảng phân tích dự thầu.
+ Trường hợp tuyến có chiều dài tuyến nghiệm thu lớn hơn chiều dài tuyến tại
bảng phân tích đơn giá dự thầu: Đơn giá thuê tuyến thanh toán = đơn giá tuyến tại
bảng phân tích đơn giá dự thầu.
- Trong trường hợp nhà thầu không triển khai được tuyến quang do lý do khách
quan, hai bên phối hợp kiểm tra thực tế và ký biên bản xác nhận làm cơ sở điều chỉnh
hợp đồng.
2.4.2. Yêu cầu về thanh toán.
- Điều kiện để được thanh toán: Nhà thầu hoàn thành, nghiệm thu bàn giao đưa
vào sử dụng tối thiểu 95% số tuyến.

- Kỳ thanh toán: Thanh toán chi phí thuê tuyến quang hàng tháng một lần vào
cuối kỳ.
- Đối với các tuyến nhà thầu chưa hoàn thành: Cứ mỗi 1% số tuyến chưa hoàn
thành thì nhà thầu chịu bồi thường 5% giá trị hợp đồng theo tháng trong mỗi kỳ
thanh toán cho đến khi nhà thầu hoàn thành 100% tuyến.
- Các khoản bồi thường và giảm trừ chi phí thuê (do đứt cáp, gián đoạn thông
tin,…) được tính theo tháng theo qui định tại Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, EHSMT.
2.5. Gia hạn hợp đồng
Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu trong trường hợp gia hạn hợp đồng, cụ thể
như sau:
Trong trường hợp MobiFone có nhu cầu gia hạn hợp đồng, nhà thầu phải đồng
ý cho MobiFone thuê với đơn giá thuê tối đa không vượt đơn giá hợp đồng đã ký.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4904 dự án đang đợi nhà thầu
  • 603 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 675 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13153 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15083 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây