Thông báo mời thầu

Gói thầu số 10: Tư vấn giám sát gói thầu hỗn hợp số 01

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:45 15/10/2020
Số TBMT
20201039753-00
Công bố
14:44 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Cở sở làm việc Công an thành phố Châu Đốc thuộc Công an tỉnh An Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 10: Tư vấn giám sát gói thầu hỗn hợp số 01
Chủ đầu tư
Công an tỉnh An Giang. Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Số điện thoại: 02963.841.700 + Số fax: 02963.940.124
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn xây dựng trong ngân sách chi thường xuyên cho lĩnh vực An ninh và trật tự an toàn xã hội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án ĐTXD công trình
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh An Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:44 15/10/2020
đến
15:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 10: Tư vấn giám sát gói thầu hỗn hợp số 01". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 10: Tư vấn giám sát gói thầu hỗn hợp số 01" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ
thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách
nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự
thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê
khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào
thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành:
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực đến thời
điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Giám sát thi công xây dựng công trình
dân dụng hạng III trở lên.
- Có giấy phép hoạt động điện lực còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, trong đó
có lĩnh vực hoạt động: Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có
cấp điện áp đến 35kV.
- Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, ngành nghề kinh
doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực hoạt
động: Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (thang điểm là 1000 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:
Tiêu chuẩn

STT
1

Kinh nghiệm và năng lực của nhà
thầu

1.1

Số năm kinh nghiệm trong hoạt động tư
vấn giám sát thi công công trình dân
dụng. Được thể hiện qua hợp đồng tư
vấn giám sát thi công đầu tiên của nhà

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu
200

50

140

Tiêu chuẩn

STT

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

thầu kèm theo biên bản nghiệm thu
hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc
tài liệu khác tương đương.
>10 năm

50

Từ 7-10 năm

30

Từ 3 đến dưới 7 năm

10

Dưới 3 năm

0

1.2(*) Đã thực hiện hoàn thành toàn bộ các
hợp đồng tương tự được ký hợp đồng từ
năm 2015 trở lại đây, cụ thể như sau:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải
thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau:
+ Tương tự về tính chất và quy mô:
Hợp đồng tư vấn giám sát công trình
dân dụng cấp III trở lên. Chiều cao ≥ 4
tầng nổi. Tổng diện tích sàn tối thiểu
2.300m2.
+ Tương tự về giá trị: Mỗi hợp đồng
có giá trị ≥ 686 triệu đồng.
* Đối với nhà thầu liên danh: Từng
thành viên liên danh phải có ít nhất 1
hợp đồng đáp ứng tương tự về tính chất

120

và quy mô tương ứng với phần công
việc đảm nhận trong liên danh. Trường
hợp có thành viên liên danh không có
hợp đồng đáp ứng tương tự về tính chất
và quy mô tương ứng với phần công
việc đảm nhận trong liên danh thì nhà
thầu liên danh không được đánh giá
điểm tại mục này.

1.3

≥ 3 hợp đồng

120

2 hợp đồng

80

1 hợp đồng

40

Không có hợp đồng nào

0

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực

30

Tiêu chuẩn

STT

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

hiện các hợp đồng tương tự tại mục
1.2(*): Hợp đồng có giấy khen cấp sở,
cấp tỉnh trở lên hoặc công trình đạt giải
thưởng chất lượng cao.
(nhà thầu đính kèm các tài liệu có
chứng thực để chứng minh).

2
2.1

1 hợp đồng

30

Không có hợp đồng nào

0

Giải pháp và phương pháp luận

300

Hiểu rõ dự án và gói thầu

100

210

2.1.1 Am hiểu về dự án

a)

b)

c)

Nhà thầu mô tả chi tiết, đầy đủ quy mô
và giải pháp thiết kế các hạng mục

60

thuộc dự án (kèm theo hình ảnh khảo
sát thực tế hiện trường)
Nhà thầu mô tả chưa chi tiết và đầy đủ
quy mô và giải pháp thiết kế các hạng
mục thuộc dự án hoặc không kèm theo
hình ảnh khảo sát thực tế hiện trường

30

Nhà thầu mô tả không đúng quy mô và
giải pháp thiết kế các hạng mục thuộc

0

dự án
2.1.2 Am hiểu về gói thầu
a)

Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu thể hiện
được sự hiểu rõ ràng, đầy đủ mục đích,
yêu cầu của gói thầu.

40

b)

Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu thể hiện
chưa được rõ ràng về mục đích, chưa
đầy đủ theo yêu cầu của gói thầu.

20

Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu không
c)

2.2

thể hiện được mục đích, yêu cầu của
gói thầu.
Đánh giá cách tiếp cận và Phương pháp
luận do Nhà thầu đề xuất cho công tác
giám sát thi công xây dựng và lắp đặt

0

100

STT

Tiêu chuẩn

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

thiết bị hoàn chỉnh, hợp lý, khoa học,
đáp ứng nội dung trong “Điều khoản
tham chiếu”
(Nêu rõ quy trình, biện pháp cụ thể đối
với từng công việc, giai đoạn thi công,
hạng mục thi công của công trình từ khi
khởi công đến khi kết thúc bảo hành
công trình để kiểm tra, giám sát nhà
thầu xây dựng thi công công trình theo
đúng thiết kế được duyệt, quy chuẩn
xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy
phạm và các quy định hiện hành của
Nhà nước)
- Nêu đầy đủ và hợp lý phương pháp
kiểm tra, giám sát sự phù hợp điều kiện
a)

năng lực của Nhà thầu thi công xây
dựng tại công trường (thiết bị xe máy,
nhân lực, hệ thống quản lý chất lượng,

20

giấy phép sử dụng máy móc thiết bị,
phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất vật
liệu.)
- Có nêu tuy nhiên chưa đầy đủ và hợp
lý phương pháp kiểm tra, giám sát sự
phù hợp điều kiện năng lực của Nhà
thầu thi công xây dựng tại công trường
(thiết bị xe máy, nhân lực, hệ thống

10

quản lý chất lượng, giấy phép sử dụng
máy móc thiết bị, phòng thí nghiệm, cơ
sở sản xuất vật liệu.)
- Không nêu phương pháp kiểm tra,
giám sát sự phù hợp điều kiện năng lực
của Nhà thầu thi công xây dựng tại
công trường (thiết bị xe máy, nhân lực,
hệ thống quản lý chất lượng, giấy phép
sử dụng máy móc thiết bị, phòng thí

0

STT

Tiêu chuẩn

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

nghiệm, cơ sở sản xuất vật liệu.)
b)

Nêu đầy đủ và hợp lý phương pháp
kiểm tra, giám sát chất lượng vật tư, vật
tư và thiết bị lắp đặt vào công trình do

20

nhà thầu thi công xây dựng công trình
cung cấp theo yêu cầu của thiết kế
Nêu chưa đầy đủ và hợp lý phương
pháp kiểm tra, giám sát chất lượng vật
tư, vật tư và thiết bị lắp đặt vào công
trình do nhà thầu thi công xây dựng

10

công trình cung cấp theo yêu cầu của
thiết kế.
Không nêu phương pháp kiểm tra, giám
sát chất lượng vật tư, vật tư và thiết bị
lắp đặt vào công trình do nhà thầu thi
công xây dựng công trình cung cấp theo
yêu cầu của thiết kế
c)

0

Nêu đầy đủ và hợp lý phương pháp
kiểm tra, giám sát quá trình thi công
xây dựng, lắp đặt thiết bị của công
trình.

20

Nêu chưa đầy đủ và hợp lý phương
pháp kiểm tra, giám sát quá trình thi
công xây dựng, lắp đặt thiết bị của công
trình

10

Không nêu phương pháp kiểm tra, giám
sát quá trình thi công xây dựng, lắp đặt
thiết bị của công trình.
d)

Nêu đầy đủ và hợp lý phương pháp
kiểm tra giám sát khối lượng, tiến độ thi

0

20

công các hạng mục công trình
Nêu chưa đầy đủ và hợp lý phương
pháp kiểm tra giám sát khối lượng, tiến
độ thi công các hạng mục công trình

10

Không nêu phương pháp kiểm tra giám

0

Tiêu chuẩn

STT

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

sát khối lượng, tiến độ thi công các
hạng mục công trình
e)

Nêu đầy đủ và hợp lý phương pháp
kiểm tra, giám sát bộ hồ sơ hoàn công

10

công trình
Không nêu phương pháp kiểm tra, giám

0

sát bộ hồ sơ hoàn công công trình
f)

Nêu phương pháp kiểm tra, giám sát
việc đảm bảo yêu cầu vệ sinh môi

10

trường, an toàn lao động của Nhà thầu
thi công trên công trường.
Không nêu phương pháp kiểm tra, giám
sát việc đảm bảo yêu cầu vệ sinh môi

0

trường, an toàn lao động của Nhà thầu
thi công trên công trường.
Kế hoạch triển khai: Tính hợp lý của sơ
đồ tổ chức, biểu đồ công tác, lịch bố trí
nhân sự.
Chương trình công tác: Sơ đồ về tổ
chức, sơ đồ thực hiện các công tác chủ
yếu, kế hoạch bố trí nhân sự. Kế hoạch
bố trí nhân sự cần chỉ rõ ước tính thời
2.3

gian (tách riêng thời gian làm việc tại
trụ sở công ty, thời gian làm việc tại
hiện trường), kế hoạch thực hiện cho
mỗi chuyên gia để đảm bảo công tác

100

giám sát chất lượng công trình xây
dựng và lắp đặt thiết bị đạt chất lượng,
tiến độ, an toàn lao động, vệ sinh môi
trường.

a)

Sơ đồ về tổ chức phục vụ công tác giám
sát công trình, quy trình thực hiện
những công tác chủ yếu hợp lý và đầy
đủ

20

Sơ đồ về tổ chức phục vụ công tác giám

10

Tiêu chuẩn

STT

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

sát công trình, quy trình thực hiện
những công tác chủ yếu cơ bản hợp lý
và cơ bản đầy đủ chấp nhận được
Sơ đồ về tổ chức phục vụ công tác giám
sát công trình, quy trình thực hiện
những công tác chủ yếu không có hoặc

0

chưa hợp lý và chưa đầy đủ
b)

c)

Có kế hoạch bố trí nhân sự hợp lý, đầy
đủ

20

Có kế hoạch bố trí nhân sự cơ bản hợp
lý, đầy đủ chấp nhận được

10

Kế hoạch bố trí nhân sự không có hoặc
chưa hợp lý

0

Có kế hoạch thực hiện cho mỗi chuyên
gia: Thời gian, vị trí thực hiện công
việc (văn phòng, hiện trường): Lập chi
tiết, đầy đủ, hợp lý

20

Có kế hoạch thực hiện cho mỗi chuyên
gia: Thời gian, vị trí thực hiện công
việc (văn phòng, hiện trường): cơ bản
chấp nhận được

10

Kế hoạch thực hiện cho mỗi chuyên
gia: Thời gian, vị trí thực hiện công
việc (văn phòng, hiện trường). Không
có hoặc chưa chi tiết, đầy đủ, hợp lý

0

Phương tiện, thiết bị làm việc: Trang bị

d)

đầy đủ thiết bị phương tiện phù hợp với
tính chất công việc của gói thầu bao
gồm: Máy vi tính, máy photo, máy in,
máy thủy bình, máy toàn đạc, phần
mềm dự toán thuộc sở hữu nhà thầu
hoặc đi thuê, có tài liệu chứng minh
kèm theo: Hóa đơn mua bán hoặc giấy
đăng ký xe hoặc tài liệu khác tương
đương.

20

Tiêu chuẩn

STT

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

Phương tiện, thiết bị làm việc: Trang bị
không đầy đủ thiết bị phù hợp với tính
chất công việc của gói thầu hoặc không

0

có.
Cách trình bày: Có thuyết minh, bố cục
e)

hồ sơ đầy đủ, khoa học, nội dung rõ

20

ràng dễ hiểu, hình thức trình bày đẹp
Cách trình bày: Không có thuyết minh,
bố cục hồ sơ không đầy đủ, thiếu khoa

0

học, nội dung không rõ ràng, khó hiểu.
3
3.1
a

b

c

3.2

Nhân sự(1)

500

Tư vấn giám sát trưởng: Yêu cầu là kỹ
sư chuyên ngành xây dựng dân dụng(2)

100

Trình độ(3)

30

350

Trên đại học

30

Đại học

20

Dưới đại học

0

Số năm kinh nghiệm(4)

30

> 10 năm

30

Từ 7-10 năm

20

Từ 3 năm đến dưới 7 năm

10

Dưới 3 năm

0

Kinh nghiệm làm tư vấn giám sát
trưởng công trình tương tự(5)

40

≥ 3 hợp đồng

40

2 hợp đồng

30

1 hợp đồng

20

Không có hợp đồng nào

0

Cán bộ tư vấn giám sát: Yêu cầu số
lượng tối thiểu và chuyên ngành tương
ứng(2):
- 02 cán bộ giám sát công tác xây dựng
công trình dân dụng: kiến trúc sư hoặc
kỹ sư chuyên ngành dân dụng.

400

Tiêu chuẩn

STT

Điểm Thang điểm Mức điểm yêu
tối đa
chi tiết
cầu tối thiểu

- 01 cán bộ giám sát phần điện: kỹ sư
điện.
- 01 cán bộ giám sát phần cấp thoát
nước: kỹ sư chuyên ngành cấp thoát
nước hoặc kỹ thuật môi trường.
- 01 cán bộ giám sát phần điều hòa
thông gió: kỹ sư chuyên ngành nhiệt
lạnh hoặc kỹ thuật điện.
- 01 cán bộ giám sát phần PCCC: kỹ sư
chuyên ngành PCCC.
- 01 cán bộ giám sát trắc đạc: kỹ sư
chuyên ngành trắc địa.
- 01 cán bộ giám sát an toàn lao động:
kỹ sư bảo bộ lao động hoặc kỹ sư xây
dựng dân dụng.
- 02 cán bộ giám sát khối lượng: kỹ sư
kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng
dân dụng.
Nhà thầu phải bố trí đủ tối thiểu số
lượng các cán bộ giám sát theo yêu cầu
như trên mới được đánh giá theo nội
dung dưới đây (mỗi nhân sự được đánh
giá theo mục a, b. Điểm của mục 3.2 là
tổng điểm của các nhân sự nhưng
không vượt quá 400 điểm):
a

b

Số năm kinh nghiệm(4)

20

≥ 7 năm

20

Từ 3 năm đến dưới 7 năm

10

Dưới 3 năm

0

Kinh nghiệm làm tư vấn giám sát công
trình tương tự(5)

20

≥ 2 hợp đồng

20

1 hợp đồng

10

Không có hợp đồng nào

0

Tổng cộng

1000

700

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động dài
hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự
chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
Nhà thầu không bố trí đồng thời hoặc kiêm nhiệm các vị trí trong gói thầu.
Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân
sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp,
chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc
Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí được nhân sự theo bảng kê đến đối chiếu hoặc kéo
dài thời gian xác minh sẽ bị coi là kê khai gian lận.
E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các
phần của các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân
sự (đã qui định mức điểm yêu cầu tối thiểu) được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về
kỹ thuật.
E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu (đã qui
định mức điểm yêu cầu tối thiểu) được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Trường hợp nhà thầu liên danh, điểm đánh giá kinh nghiệm và năng lực của nhà
thầu tại mục 1 được đánh giá cho từng thành viên liên danh và xác định bằng công thức
sau:
Đkn =
Trong đó:
+ Đi: là điểm của thành viên liên danh thứ i;
+ Ci: là tỷ lệ liên danh của thành viên liên danh thứ i;
+ n: Số thành viên liên danh.
Các nội dung tại mục 2 (Giải pháp và phương pháp luận) và mục 3 (Nhân sự)
được đánh giá trên năng lực tổng thể của cả liên danh.
Ghi chú:
(*): Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng tư vấn;
phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp
đồng hoặc tài liệu tương đương chứng minh khối lượng hoàn thành; Tài liệu xác định
loại, cấp công trình.
(1): Các yêu cầu về nhân sự:
- Yêu cầu tất cả các nhân sự đều có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III
trở lên lĩnh vực phù hợp với nhiệm vụ được phân công còn hiệu lực, ngoại trừ: cán bộ
giám sát trắc đạc, cán bộ giám sát khối lượng, cán bộ giám sát PCCC. Đối với cán bộ
giám sát trắc đạc yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, cán
bộ giám sát khối lượng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, cán bộ giám sát

PCCC có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PC&CC. Trong trường hợp
chứng chỉ không phân hạng yêu cầu nhà thầu kê khai theo mẫu của Phụ lục VI Nghị định
100/2018/NĐ-CP để chứng minh phù hợp với hạng III.
- Yêu cầu tất cả các nhân sự đều phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện
về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
Các tài liệu trên yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng
thực. Các nhân sự không đáp ứng các yêu cầu trên thì không được xem xét và đánh giá.
(2): Cung cấp bản chụp có chứng thực bằng đại học.
(3): Trong trường hợp trình độ trên đại học, yêu cầu cung cấp bản chính hoặc bản
chụp có chứng thực tài liệu chứng minh.
(4): Tính từ thời điểm ghi trên bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. 1 năm đủ 12
tháng.
(5): Công trình tương tự đối với nhân sự được hiểu là công trình dân dụng cấp III
trở lên. Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực: Hợp đồng tư vấn, tài liệu chứng
minh hợp đồng hoặc công trình đã hoàn thành, tài liệu xác định loại và cấp công trình, tài
liệu có xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện công việc tư vấn
giám sát.
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc (Hợp đồng, biên bản
nghiệm thu, bằng cấp, chứng chỉ,...) để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên
mời thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x 100]/Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số
các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang
xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ
80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5132 dự án đang đợi nhà thầu
  • 588 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15566 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây