Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:24 15/10/2020
Số TBMT
20201039565-00
Công bố
14:11 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Hạng mục SCL: 1. Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 10 lộ 371E4.6 và từ cột 1 đến cột 41 lộ 379 E4.17 và các nhánh rẽ; 2. Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 10 lộ 373E4.6 và từ cột 1 đến cột 28 lộ 381 E4.17; 3. Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Nguyên 2; 4. Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Dân 6
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây lắp
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SCL năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạng mục SCL: 1. Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 10 lộ 371E4.6 và từ cột 1 đến cột 41 lộ 379 E4.17 và các nhánh rẽ; 2. Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 10 lộ 373E4.6 và từ cột 1 đến cột 28 lộ 381 E4.17; 3. Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Nguyên 2; 4. Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Dân 6
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Phú Thọ

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:11 15/10/2020
đến
16:00 25/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 25/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu.

\- Tên gói thầu: Thi công xây lắp

\- Tên công trình sửa chữa lớn:

1\. Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 10 lộ 371E4.6 và từ cột 1 đến cột 41
lộ 379 E4.17 và các nhánh rẽ

2\. Đường dây 35kV từ cột 1 đến cột 10 lộ 373E4.6 và từ cột 1 đến cột 28
lộ 381 E4.17

3\. Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Nguyên 2

4\. Đường dây 0,4kV sau TBA Tân Dân 6

\- Phạm vi công việc gói thầu: Gói thầu bao gồm toàn bộ các công việc
xây lắp để hoàn thiện công trình theo dự toán chi phí được phê duyệt.

2\. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

**1. Các giải pháp kỹ thuật - xây dựng**

**2. Yêu cầu chung:**

Công trình thi công trong điều kiện vừa phải đảm bảo an toàn, tiến độ
thi công vừa phải giảm tiếng ồn tới mức tối đa cũng như các yêu cầu
chống bụi bẩn, đảm bảo vệ sinh môi trường, đảm bảo các hoạt động bình
thường khác của khu vực thi công và khu vực xung quanh.

Nhà thầu phải cung cấp tất cả lao động, vật liệu, công cụ, thiết bị, lán
trại, kho vật tư, ... phục vụ cho thi công tuỳ theo điều kiện của Nhà
thầu để hoàn thành các công tác thi công hiện trường, nhưng phải đảm bảo
các yêu cầu sau:

\- Thi công công trình theo đúng yêu cầu bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi
công được duyệt và yêu cầu mời thầu, tuân thủ đúng quy trình quy phạm kỹ
thuật thi công.

\- Sử dụng các biện pháp hợp lý để bảo vệ môi trường thi công, đảm bảo
các quy định vệ sinh môi trường, giao thông đô thị, không làm ảnh hưởng
tới hoạt động và sinh hoạt bình thường của công trình lân cận, nhất là
đối với các khu vực đang làm việc sát khu vực thi công.

\- Đảm bảo thu thoát nước mưa, nước thi công để hiện trường luôn khô ráo
và sạch sẽ.

\- Có nội quy trong an toàn thi công, đảm bảo an ninh trong khu vực.

\- Nhà thầu phải tự khảo sát điều kiện thi công để chủ động trong việc
lập giải pháp kỹ thuật và tiến độ thi công.

\- Khi thi công có thay đổi, vướng mắc phải thông báo cho Chủ đầu tư và
Cơ quan thiết kế.

\- Cần có cán bộ phụ trách về an toàn lao động có mặt thường xuyên giám
sát trong suốt quá trình thi công để kịp thời báo cáo, xử lý hạn chế tai
nạn xảy ra.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị**

**3.1. Yêu cầu chung**

\- Tất cả các vật tư, thiết bị, vật liệu, bán thành phẩm phải là mới
nguyên và phải được nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, quy cách,
tiêu chuẩn kỹ thuật...Trước khi đưa vào sử dụng cho việc thi công công
trình này đều phải được thí nghiệm kiểm tra và có chứng chỉ cấp theo quy
định tại hệ thống TCVN, TCXD hoặc TCN.

\- Nhà thầu, bằng kinh phí và năng lực của mình, phải tổ chức một bộ
phận thí nghiệm có đủ tư cách pháp nhân để kiểm tra đánh giá chất lượng
thi công của mình. Toàn bộ quá trình thí nghiệm phải được Tư vấn giám
sát kiểm tra, giám sát. Các kết quả thí nghiệm phải được thể hiện bằng
văn bản và được Tư vấn giám sát ký xác nhận.

\- Khi một trong các yêu cầu thí nghiệm mà nhà thầu không đảm bảo được
thì có quyền thuê một đơn vị tư vấn hoặc một trung tâm kỹ thuật tiêu
chuẩn đo lường chất lượng có tư cách pháp nhân thực hiện.

\- Khi có bất cứ sự nghi ngờ nào về chất lượng công trình và công tác
thí nghiệm hoặc bất cứ nghi ngờ nào nguồn gốc, chỉ tiêu, thành phần của
vật liệu Chủ đầu tư yêu cầu loại bỏ và di chuyển ra khỏi công trình.

\- Trước khi đưa vào sử dụng, tất cả các vật tư, vật liệu chính phải
được kiểm tra bằng cách lấy mẫu theo xác suất lô hàng, đợt nhập hàng để
kiểm tra. Tư vấn giám sát sẽ căn cứ vào kết quả thí nghiệm, các quy
cách, xuất xứ của vật tư, vật liệu để xem xét chấp thuận việc sử dụng.

\- Để có cơ sở nghiệm thu, trước khi bàn giao công trình nhà thầu phải
bàn giao các tài liệu sau:

\+ Tài liệu kỹ thuật các thiết bị chính và phụ kiện kèm theo.

\+ Sơ đồ nguyên lý.

\+ Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và vận hành.

\+ Các biên bản thử nghiệm thiết bị và phu kiện.

\- Các bản vẽ thiết kế thi công phải được đọc song song với Quy định kỹ
thuật này.

\- Chủ đầu tư yêu cầu cụ thể đối với vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung
cấp như sau:

[Bảng kê xuất xứ vật tư thiết bị đưa vào gói thầu:]{.ul} Nhà thầu phải
lập bảng kê nguồn gốc, xuất xứ thiết bị vật tư đưa vào sử dụng cho công
trình.

**STT** **Tên vật tư** **Xuất xứ** **Ghi chú**
--------- -------------------------------------------------- ------------- -------------
**Vật tư thiết bị**
1 Cột bê tông ly tâm các loại
2 Các chi tiết thép thành phẩm (xà đỡ, xà néo ...)
3 ...
**Vật liệu xây dựng**
1 Thép
2 Xi măng
3 Cát
4 Đá
5 ...

**3.2. Yêu cầu cụ thể**

**3.2.1 Dây nhôm lõi thép trần**

\- Các tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5604:1994/ SĐ1:1995; IEC
61089:1997

\- Tất cả các dây nhôm lõi thép (trần) đều phải điền mỡ trung tính theo
nguyên tắc sau:

\+ Với dây dẫy có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp nhôm.

\+ Đối với dây dẫn có 2 lớp nhôm trở lên: Điền mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm
ngoài cùng.

\+ Lớp mỡ phải đồng đều, không có chỗ khuyết trong suốt chiều dài dây
dẫn, không chứa các chất độc hại cho môi trường.

\+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ không dưới 105^0^C

**Bảng thông số kỹ thuật**

+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 1 | Tiêu chuẩn áp | | IEC | |
| | dụng | | 61089-1991; | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064-1994 | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 2 | Nhà sản xuất | | Nhà thầu nêu | |
| | | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 3 | Nước sản xuất | | Nhà thầu nêu | |
| | | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 4 | Loại dây dẫn | | AC 50/8 | |
| | | | | |
| | | | AC 120/16 | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 5 | Mặt cắt tính | mm2 | 48,25/8,04 | \* |
| | toán | | | |
| | | | 117,62/18,82 | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 6 | Số sợi và | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | Phần nhôm | sợi/mm | 6x3,2 | \* |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | 26x2,4 | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | Phần thép | sợi/mm | 1x3,2 | \* |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | 7x1,85 | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 7 | Số lớp dây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | Phần nhôm | Lớp | 1 | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | 2 | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | Bội số bước | | 10 ÷ 15 | \* |
| | xoắn các lớp | | | |
| | nhôm | | 10 ÷ 18 | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | 10 ÷ 15 | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
| | | | | |
| | - Lớp 1 | | | |
| | | | | |
| | \- Lớp 2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 8 | Chiều bện dây | | Chiều phải | |
| | lớp ngoài | | | |
| | cùng | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 9 | Đường kính | mm | 9,6 | |
| | ngoài gần | | | |
| | đúng của dây | | 15,2 | |
| | sau bện | | | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 10 | Điện trở 1 | Ω/km | ≤ 0,5951+2% | \* |
| | chiều của dây | | | |
| | dẫn ở 20^o^C | | ≤ 0,2440+2% | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 11 | Lực kéo đứt | N | ≥ 17.112 | \* |
| | tối thiểu | | | |
| | | | ≥ 41.521 | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 12 | Trọng lượng | kg/km | 195 | |
| | gần đúng dây | | | |
| | dẫn (không có | | 473 | |
| | mỡ bảo vệ) | | | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 13 | Khối lượng mỡ | kg/km | 4,7 | \* |
| | gần đúng | | | |
| | | | 12,5 | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | **Yêu cầu đối | | | |
| | với sợi nhôm | | | |
| | trước khi | | | |
| | bện** | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 14 | Loại nhôm | | IEC 61089; | \* |
| | theo tiêu | | TCVN | |
| | chuẩn | | 5064-1994 | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 15 | Suất kéo đứt | N/mm2 | ≥ 165-5% | \* |
| | sợi nhôm | | | |
| | | | ≥ 175-5% | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 16 | Độ  | \% | ≥1,7 | \* |
| | dãn dài tương | | | |
| | đối của đường | | ≥1,5 | |
| | kính sợi nhôm | | | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | **Yêu cầu đối | | | |
| | với sợi thép | | | |
| | trước khi | | | |
| | bện** | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 17 | Suất kéo đứt | N/mm2 | ≥ 1274-5% | \* |
| | sợi thép | | | |
| | | | ≥ 1313-5% | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | Suất kéo đứt | N/mm2 | ≥ 1098 | \* |
| | ở 1% | | | |
| | độ giãn dài | | ≥1166 | |
| | của sợi thép | | | |
| | | | | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 18 | Độ giãn dài | \% | 4 | \* |
| | sợi thép | | | |
| | | | 4 | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 19 | Khối lượng | G/m2 | ≥ 230 | \* |
| | lớp mạ kẽm | | | |
| | | | ≥ 190 | |
| | AC 50/8 | | | |
| | | | | |
| | AC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 20 | Biên bản thí | | Có | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+

**3.2.2 Thông số kỹ thuật cách điện đứng Polymer**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Ghi chú** |
| | | | kỹ thuật yêu | |
| | | | cầu** | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | | | **Cho lưới | |
| | | | 35kV** | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nước sản | | Nhà thầu | |
| | xuất | | chào | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Nhà sản xuất | | Nhà thầu | |
| | | | chào | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Nhà thầu | |
| | | | chào | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Điện áp làm | kV | 38,5 | |
| | việc cực đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Chiều dài | mm/kV | ≥ 25 | \* |
| | đường rò | | | |
| | trên bề mặt | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Lực phá hủy | kN | ≥ 16 | \* |
| | cơ học của | | | |
| | cách điện | | | |
| | khi chịu uốn | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Các chi tiết | | Đáp ứng | \* |
| | kim loại | | | |
| | bằng thép | | | |
| | không rỉ | | | |
| | hoặc bằng | | | |
| | thép mạ kẽm | | | |
| | nhúng nóng | | | |
| | chiều dày | | | |
| | lớp mạ không | | | |
| | được nhỏ hơn | | | |
| | 80μm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Vật liệu | | Polymer | |
| | | | (silicone | |
| | | | cao su hoặc | |
| | | | hỗn hợp | |
| | | | silicone) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Màu sắc | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Số cánh cách | | Nêu rõ | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Cách điện | | Đáp ứng | |
| | đứng Polymer | | | |
| | 35kV loại có | | | |
| | mũ để kẹp | | | |
| | dây | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Rãnh kẹp dây | | Đáp ứng | |
| | có kèm theo | | | |
| | 2 đệm cao su | | | |
| | nhằm tránh | | | |
| | làm hỏng dây | | | |
| | cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Điện áp chịu | kV | ≥ 110 | \* |
| | đựng tần số | | | |
| | 50Hz trong 1 | | | |
| | phút ở trạng | | | |
| | thái khô | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Điện áp chịu | kV | ≥ 85 | \* |
| | đựng tần số | | | |
| | 50Hz trong 1 | | | |
| | phút ở trang | | | |
| | thái ướt | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | Điện áp chịu | kV | ≥ 190 | \* |
| | đựng xung | | | |
| | sét 1,2/50μs | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Ty sứ : | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | \- Ty sứ kèm | | Đáp ứng | |
| | bulông, đai | | | |
| | ốc, vòng đệm | | | |
| | phải được mạ | | | |
| | kẽm nhúng | | | |
| | nóng để | | | |
| | chống rỉ, bề | | | |
| | dày lớp mạ | | | |
| | không được | | | |
| | nhỏ hơn | | | |
| | 80μm. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | \- Các phụ | | Đáp ứng | |
| | kiện đi kèm | | | |
| | ty sứ gồm: 2 | | | |
| | êcu, 1 đệm | | | |
| | phẳng và 1 | | | |
| | đệm vênh. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Ghi nhãn | | Trên thân | |
| | | | Polymer mỗi | |
| | | | cách điện | |
| | | | phải có tên | |
| | | | của nhà sản | |
| | | | xuất được | |
| | | | đúc nổi, | |
| | | | phần kim | |
| | | | loại đỡ dây | |
| | | | đẫn trần ( | |
| | | | hoặc cáp | |
| | | | bọc) có tên | |
| | | | nhà sản xuất | |
| | | | được đúc nổi | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**3.2.3 Thông số kỹ thuật của cách điện treo polymer:**

\- Cách điện polymer có cấu tạo 3 phần chính như sau:

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | **Lõi** | **Các đầu liên | **Tán ngoài** |
| | | kết** | |
+================+================+================+================+
| Vật liệu chế | Composite cốt | Thép mạ kẽm | Cao su silicon |
| tạo | sợi thủy tinh | nhúng nóng | nguyên chất |
| | | hoặc thép | đúc liền |
| | | không gỉ | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tính chất | \- Chịu lực cơ | \- Liên kết | \- Cách điện |
| | học | chặt với lõi | |
| | | | \- Cắt nước |
| | \- Cách điện | \- Chịu lực cơ | mưa |
| | | học | |
| | | | \- Chống bám |
| | | \- Dễ dàng kết | bẩn, không |
| | | nối với các | đọng nước |
| | | phụ kiện và | |
| | | dây dẫn | \- Chịu tác |
| | | | động môi |
| | | | trường, tia |
| | | | cực tím |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

\- Các yêu cầu kỹ thuật cơ bản của cách điện polymer áp dụng theo bảng
sau:

**Thông số kỹ thuật chuỗi sứ cách điện Polymer-35kV:**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Mô tả đặc | > **Đơn vị** | > **Tiêu | > **Ghi |
| | tính kỹ | | > chuẩn kỹ | > chú** |
| | thuật** | | > thuật** | |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | Nước sản | | Nhà thầu | |
| | xuất | | chào | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Nhà sản xuất | | Nhà thầu | |
| | | | chào | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Tiêu chuẩn | | TCVN | |
| | sản xuất và | | 7998:2000, | |
| | thử nghiệm. | | ANSI | |
| | | | C29.13-2000; | |
| | | | IEC | |
| | | | 61109:2008 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Hệ thống | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | -2015 | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Vật liệu chế | | Sợi thủy | |
| | tạo lõi | | tinh | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Vật liệu chế | | Thép mạ hợp | |
| | tạo đầu liên | | kim nhôm kẽm | |
| | kết. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Vật liệu | | Polymer | |
| | cách điện | | | |
| | (tán ngoài) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Số tán(cánh) | | 9 | |
| | cách điện | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Chế độ làm | | Ngoài trời / | |
| | việc | | Trong nhà | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10 | Điều kiện | | Nhiệt Đới | |
| | khí hậu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | Nhiệt độ làm | > oC | -30˚C ÷ 55˚C | |
| | việc | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | Độ ẩm không | > \% | 85% - 100% | |
| | khí | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | Mã sản phẩm | | Nhà thầu | |
| | | | chào | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | Điện áp định | kV | ≥ 35kV | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | Điện áp vận | kV | ≥ 38,5kV | |
| | hành lớn | | | |
| | nhất | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Chiều dài | mm | 572 | \* |
| | chuỗi | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | Chiều dài | mm | ≥ 962 | \* |
| | đường rò | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18 | Độ bền điện | | | |
| | áp công | | | |
| | nghiệp | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \+ trang | | Đạt | \* |
| | thái khô | | | |
| | ( | | | |
| | ≥110kV/1min) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \+ trang | | Đạt | \* |
| | thái ướt | | | |
| | (≥85kV/1min) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19 | Điện áp chịu | kV | ≥190 | \* |
| | đựng xung | | | |
| | set 1,2/50μs | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \+ 15 xung | | Đạt | |
| | dương (không | | | |
| | xảy ra hiện | | | |
| | tượng biến | | | |
| | dạng xung) | | | |
| | | | | |
| | \+ 15 xung | | | |
| | âm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \+ 15 xung | | Đạt | |
| | âm (không | | | |
| | xảy ra hiện | | | |
| | tượng biến | | | |
| | dạng xung) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 20 | Lực phá hủy | KN | ≥100 | \* |
| | cơ học | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 21 | Thử nghiệm | | | |
| | điển hình | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - Thử lão | | Có | |
| | hóa thời | | | |
| | tiết | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - Thử Vật | | Có | |
| | liệu lõi | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - Thử | | Có | |
| | chống | | | |
| | cháy | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - Thử độ | | Có | |
| | cứng của | | | |
| | vật liệu | | | |
| | Polymer | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22 | Phụ kiện đi | | \<10 | |
| | kèm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Chốt | Cái | 1 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

\* Phụ kiện đường dây

\- Mỗi quả sứ cách điện được cung cấp phải bao gồm đầy đủ phụ kiện đi
kèm như ty sứ, 02 đai ốc, 01 vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng\...

\- Toàn bộ ty sứ, đai ốc, vòng đệm và phụ kiện đi kèm phải được mạ kẽm
nhúng nóng để chống rỉ, bề dày lớp mạ không được nhỏ hơn
80![](media/image1.wmf){width="0.28125in"
height="0.17708333333333334in"}.

\- Ty sứ là loại có thể tháo rời và được thiết kế phù hợp để lắp đặt
trên cánh xà thép hình, lắp trên cột bê tông ly tâm hoặc cột sắt. Chiều
dài phần chân ty sứ (phần cắm vào giá đỡ, xà thép\...) phải đảm bảo
![](media/image2.wmf){width="0.125in" height="0.16666666666666666in"}
120mm. Các cách điện cho cách điện đứng phải đảm bảo khả năng chịu lực
tương đương hoặc lớn hơn lực phá hủy của cách điện được quy định.

- Phụ kiện cách điện chuỗi sử dụng khóa néo để néo dây dẫn. Toàn bộ
phụ kiện đi kèm phải được mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ, bề dày lớp
mạ không được nhỏ hơn 80![](media/image1.wmf){width="0.28125in"
height="0.17708333333333334in"}.

- Chuỗi néo dây gồm các vật tư sau:

\+ Chuỗi Polymer: 1 chuỗi
------------------------ --- -------
\+ Móc treo chữ U: 2 Cái
\+ Mắt nối trung gian: 1 Cái
\+ Khoá néo dây dẫn: 1 Cái
\+ Chốt hãm: 1 Cái
\+ Chốt chẻ: 1 Cái

**3.2.4. Phụ kiện đường dây trung thế.**

\- Đầu nối đường trục dây dẫn khác tiết diện sử dụng ghíp nhôm 3 bulông
đa năng A25-240 với 1 pha 3 ghíp, đấu nối rẽ nhánh từ sử dụng ghíp nhôm
3 bulông đa năng A25-150 với 1 pha 3 ghíp \...

**Yêu cầu kỹ thuật Ghíp nhôm 3 Bulong**

+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+=========+=====================+=====================+=============+
| 1 | Tên nhà sản xuất | Khai báo | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | Xuất xứ | Khai báo | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | Website nhà sản | Khai báo | |
| | xuất | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001 | |
| | chất lượng | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6 | Loại | Kẹp rẽ nhánh song | |
| | | song là loại có 2 | |
| | \- Thân kẹp | rãnh để đấu nối với | |
| | | 2 dây dẫn. Thân kẹp | |
| | \- Bu lông | rẽ nhánh làm bằng | |
| | | nhôm/hợp kim nhôm | |
| | | chịu lực cao, đúc | |
| | | bằng áp lực, có | |
| | | tính dẫn điện tốt. | |
| | | Bên trong của các | |
| | | rãnh phải được bơn | |
| | | sẵn compound gia | |
| | | tăng tiếp xúc điện. | |
| | | | |
| | | Có ít nhất 3 bulông | |
| | | xiết bằng thép mạ | |
| | | nhúng nóng hoặc | |
| | | bằng thép không rỉ, | |
| | | bu lông dạng cổ | |
| | | vuông chống xoay | |
| | | khi xiết. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7 | Tiết diện của dây | Dây chính / dây rẽ | |
| | dẫn Al hoặc ACSR | | |
| | \[mm^2^\] | 25-70 / 25-70 | |
| | | | |
| | A25-70 to A25-70 | 25-150 / 25-150 | |
| | | | |
| | A25-150 to A25-150 | 25-240 / 25-240 | |
| | | | |
| | A25-240 to A25-240 | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8 | Đường kính của dây | Dây chính / dây rẽ | |
| | dẫn Al hoặc ACSR | | |
| | \[mm^2^\] | 8,40-10,65/ | |
| | | 8,40-10,65 | |
| | A25-70 to A25-70 | | |
| | | 8,40-17,40 / | |
| | A25-150 to A25-150 | 8,40-17,40 | |
| | | | |
| | A25-240 to A25-240 | 8,40-20,00 / | |
| | | 8,40-20,00 | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 9 | Dòng điện định mức | 270A | |
| | | | |
| | A25-70 to A25-70 | 440A | |
| | | | |
| | A25-150 to A25-150 | 590A | |
| | | | |
| | A25-240 to A25-240 | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 10 | Điện trở tiếp xúc | Không vượt quá 120% | **\*** |
| | của kẹp sau khi kẹp | của dây dẫn có | |
| | | chiều dài tương | |
| | | đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 11 | Nhiệt độ ổn định | \< = 80^0^C | \* |
| | của kẹp khi mang | | |
| | dòng định mức | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 12 | Khả năng chịu dòng | kA/2s | **\*** |
| | ngắn mạch tương ứng | | |
| | với tiết diện cáp: | 3.1 | |
| | | | |
| | A25-70 to A25-70 | 9.3 | |
| | | | |
| | A25-150 to A25-150 | 12.9 | |
| | | | |
| | A25-240 to A25-240 | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 13 | Các ký mã hiệu | Trên mỗi kẹp phải | |
| | | có các ký hiệu được | |
| | | khắc chìm / nổi | |
| | | không phai như sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | Mã hiệu của sản | |
| | | phẩm; loại dây dẫn, | |
| | | tiết diện của dây | |
| | | dẫn. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 14 | Catalogue / Bảng vẽ | Được nộp cùng với | |
| | của nhà sản xuất | hồ sơ thầu | |
| | thể hiện các kích | | |
| | thước và thông số | | |
| | kỹ thuật. | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 15 | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 16 | Thí nghiệm điển | Đáp ứng yêu cầu | |
| | hình | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 17 | Thí nghiệm xuất | Đáp ứng yêu cầu | |
| | xưởng | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| | Thí nghiệm nghiệm | Đáp ứng yêu cầu | |
| | thu | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+

**i) Kiểm tra và thử nghiệm**

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1) Kiểm tra các kích thước

2) Kiểm tra các ký hiệu

**ii) Thử nghiệm điển hình**

Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí
nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ
dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính
kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

> 1\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
>
> 2\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
>
> 3\) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.

+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| **3.2.4 | | | | |
| Bảng thông | | | | |
| số kỹ thuật | | | | |
| của cáp vặn | | | | |
| xoắn** | | | | |
| | | | | |
| **Bảng 1: | | | | |
| Các thông | | | | |
| số kỹ thuật | | | | |
| của cáp vặn | | | | |
| xoắn | | | | |
| AL/XLPE -- | | | | |
| (2x50)mm2** | | | | |
+=============+=============+============+=============+=============+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đề nghị |
| | | | | và\ |
| | | | | cam kết** |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 1 | > Nước sản | | | |
| | > xuất | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 2 | > Nhà sản | | | |
| | > xuất | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 3 | > Tiêu | | TCVN | |
| | > chuẩn áp | | 6447:1998, | |
| | > dụng | | AS 3560 | |
| | | | hoặc DIN | |
| | | | VDE 0211 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 4 | > Điện áp | kV | 0,6/1 | |
| | > định mức | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 5 | > Vật liệu | | Nhôm | |
| | > dẫn điện | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 6 | > Vật liệu | | XLPE hàm | \* |
| | > cách điện | | lượng tro ≥ | |
| | | | 2% | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 7 | > Điện áp | kV~rms~ | 2 | \* |
| | > chịu đựng | | | |
| | > tần số | | | |
| | > 50Hz- 4 | | | |
| | > giờ giữa | | | |
| | > các lõi | | | |
| | > và nước | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 8 | > Điện áp | kV~peak~ | 20 với dây | \* |
| | > chịu đựng | | \> 35mm^2^ | |
| | > xung | | | |
| | > 1,2/50μs | | 15 với dây | |
| | | | ≤ 35mm^2^ | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 9 | Độ bền kéo | MPa | 12,5/9,3 | \* |
| | nhỏ nhất | | | |
| | của XLPE | | | |
| | trước/sau | | | |
| | lão hóa | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 10 | Độ giãn dài | \% | [\>]{.ul} | \* |
| | tương đối | | 20 | |
| | của XLPE | | 0/[\>]{.ul} | |
| | trước/sau | | 150 | |
| | lão hóa | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 11 | > Tiết diện | mm^2^ | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 2x50 | |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 12 | > Số sợi | sợi | | |
| | > tối thiểu | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 7 | |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 13 | > Đường | mm | | |
| | > kính ruột | | | |
| | > dẫn | | | |
| | > | | | |
| | > \+ Nhỏ | | | |
| | > nhất | | | |
| | > | | | |
| | > \+ Lớn | | | |
| | > nhất | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 8,0 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
| | | | 8,4 | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 14 | > Điện trở | Ω/km | | |
| | > 1 chiều | | | |
| | > (của 1 | | | |
| | > ruột) ở | | | |
| | > 20^0^C | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 0,641 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 15 | > Lực kéo | N | | |
| | > đứt nhỏ | | | |
| | > nhất của | | | |
| | > một lõi | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 7.000 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 16 | > Bề dày | mm | | |
| | > trung | | | |
| | > bình nhỏ | | | |
| | > nhất của | | | |
| | > cách điện | | | |
| | > (không đo | | | |
| | > ở chỗ gân | | | |
| | > nổi) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 1,5 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 17 | > Bề dày | mm | | |
| | > nhỏ nhất | | | |
| | > của cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > một vị | | | |
| | > trí bất | | | |
| | > kỳ | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 1,25 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 18 | > Bề dày | mm | | |
| | > lớn nhất | | | |
| | > của cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > một vị | | | |
| | > trí bất | | | |
| | > kỳ (không | | | |
| | > đo ở chỗ | | | |
| | > gân nổi) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 2,1 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 19 | > Đường | mm | | |
| | > kính lớn | | | |
| | > nhất của | | | |
| | > 1 sợi cáp | | | |
| | > (không đo | | | |
| | > ở chỗ gân | | | |
| | > nổi) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 11,9 | \* |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 20 | > Tải nhỏ | kg | | |
| | > nhất đối | | | |
| | > với độ | | | |
| | > bám dính | | | |
| | > của cách | | | |
| | > điện. | | | |
| | > | | | |
| | > \- X-90 | | | |
| | > và | | | |
| | > X-FP-90 | | | |
| | > | | | |
| | > \- Chỉ có | | | |
| | > X-FP-90 | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | KXĐ | |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 21 | > Khối | | | |
| | > lượng | | | |
| | > phần lõi | | | |
| | > nhôm | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | Nêu rõ | |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 22 | > Khối | | | |
| | > lượng | | | |
| | > toàn bộ | | | |
| | > cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | Nêu rõ | |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 23 | Chiều dài | | | |
| | cáp tối đa | | | |
| | trên lô | | | |
| | cuốn cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| | > ABC | '' | 1500 | |
| | > A(2x50) | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 24 | Đường kính | m | 2.2 | |
| | mặt bích | | | |
| | tối đa trên | | | |
| | lô cuốn cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 25 | Trọng lượng | kg | 4.500 | |
| | tối đa toàn | | | |
| | bộ lô cuốn | | | |
| | cáp | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+
| 26 | Biên bản | | Đầy đủ | |
| | thử nghiệm | | | |
| | Type-test. | | | |
| | | | | |
| | R | | | |
| | outine-test | | | |
+-------------+-------------+------------+-------------+-------------+

**Bảng 2: Các thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x50mm2**

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và\
cam kết**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------ ------------------------ ---------------
1 Tiêu chuẩn chế tạo   TCVN5935-1: 2013,\
TCVN 6447-1998\
hoặc tương đương

2 Nhà sản xuất   Nhà thầu chào

3 Nước sản xuất   Nhà thầu chào

4 Ký hiệu của nhà sản xuất trên cáp   Nhà thầu chào

5 Kiểu   Tự treo

6 Cách điện   XLPE

7 Nguyên liệu ruột dẫn   Nhôm

8 Số lượng ruột dẫn   4

9 Lõi dẫn điện   Nhôm bện\
được nén tròn, ép chặt

10 Số lượng sợi nhôm trong 1 ruột dẫn   7 \*

11 Đường kính ruột dẫn mm 8,0÷8,4 \*

11.1 Hàm lượng cacbon trong XLPE \% ≥ 2 \*

12 Điện trở một chiều lớn nhất của\ Ω/km 0,641 \*
ruột dẫn ở 20ºC

13 Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước/sau lão hóa MPa 12,5/9,3 \*

14 Lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp KN 28 \*

15 Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện không kể gân nổi (không đo ở vị trí gân nổ và chỗ in nhãn nổi) mm 1,5 \*

16 Chiều dày nhỏ nhất của cách điện ở 1 vị trí bất kỳ mm 1,25 \*

17 Chiều dày lớn nhất của cách điện ở\ mm 2,1 \*
1 vị trí bất kỳ (không đo ở chỗ có gân nổi)

18 Đường kính lớn nhất của ruột dẫn (không đo ở chỗ có gân nổi) mm 11,9 \*

19 Đường kính ngoài tối đa của cáp mm 28,7 \*

20 Tải trọng nhỏ nhất đối với bám dính của cách điên  

  X-90&X-FP-90 kg KXĐ

  Chỉ có X-FP-90 kg KXĐ

21 Nhiệt độ dây dẫn tối đa  

  \- Vận hành bình thường ºC 90

  \- Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây ºC 250

22 Điện áp thử nghiệm xung sét 1,2/50µs kV ≥20 \*

23 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp đặt giữa ruột dẫn và nước trong 4 giờ kV 2 \*

24 Độ giãn dài tương đối của XLPE trước/ sau lão hóa \% ≥200/≥150 \*

25 Điện áp thử xung AC/DC kV 20/30

26 Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp mm 160

27 Dòng điện cho phép A 150

28 Trọng lượng của lõi nhôm Kg/km Nhà thầu chào

29 Trọng lượng của cáp Kg/km Nhà thầu chào

30 Chiều dài cáp/1 ru lô m ≤ 2000
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Bảng 3: Thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x70mm2**

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và\
cam kết**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------ ------------------------ ---------------
1 Tiêu chuẩn chế tạo TCVN5935-1: 2013,\
TCVN 6447-1998\
hoặc tương đương

2 Nhà sản xuất Nhà thầu chào

3 Nước sản xuất Nhà thầu chào

4 Ký hiệu của nhà sản xuất trên cáp Nhà thầu chào

5 Kiểu Tự treo

6 Cách điện XLPE

7 Nguyên liệu ruột dẫn Nhôm

8 Số lượng ruột dẫn 4

9 Lõi dẫn điện Nhôm bện\
được nén tròn, ép chặt

10 Số lượng sợi nhôm trong 1 ruột dẫn 19±1 \*

11 Đường kính ruột dẫn mm 9,6÷10,1 \*

12 Hàm lượng cacbon trong XLPE \% ≥ 2 \*

13 Điện trở một chiều lớn nhất của\ Ω/km 0,443 \*
ruột dẫn ở 20ºC

14 Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước/sau lão hóa MPa 12,5/9,3 \*

15 Lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp KN 39,2 \*

16 Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện không kể gân nổi (không đo ở vị trí gân nổ và chỗ in nhãn nổi) mm 1,5 \*

17 Chiều dày nhỏ nhất của cách điện ở 1 vị trí bất kỳ mm 1,25 \*

18 Chiều dày lớn nhất của cách điện ở\ mm 2,1 \*
1 vị trí bất kỳ (không đo ở chỗ có gân nổi)

19 Đường kính lớn nhất của lõi dẫn (không đo ở chỗ có gân nổi) mm 13,6 \*

20 Đường kính ngoài tối đa của cáp mm 32,8

21 Nhiệt độ dây dẫn tối đa

\- Vận hành bình thường ºC 90

\- Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây ºC 250

22 Điện áp thử nghiệm xung sét 1,2/50µs kV ≥20 \*

23 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp đặt giữa ruột dẫn và nước trong 4 giờ kV 2 \*

24 Độ giãn dài tương đối của XLPE trước/ sau lão hóa \% ≥200/≥150 \*

25 Điện áp thử xung AC/DC kV 20/30

26 Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp mm 285 \*

27 Dòng điện cho phép A 185

28 Trọng lượng tính toán tham khảo của lõi nhôm Kg/km Nhà thầu chào

29 Trọng lượng tính toán tham khảo của toàn bộ cáp Kg/km Nhà thầu chào

30 Chiều dài cáp/1 ru lô m ≤ 1500
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Bảng 4: Thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x95mm2**

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Đề nghị và\
cam kết**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------ ------------------------ ---------------
1 Tiêu chuẩn chế tạo TCVN5935-1: 2013,\
TCVN 6447-1998\
hoặc tương đương

2 Nhà sản xuất Nhà thầu chào

3 Nước sản xuất Nhà thầu chào

4 Ký hiệu Nhà thầu chào

5 Kiểu Tự treo

6 Cách điện XLPE

7 Nguyên liệu ruột dẫn Nhôm

8 Số lượng ruột dẫn 4

9 Lõi dẫn điện Nhôm bện\
được nén tròn, ép chặt

10 Số lượng sợi nhôm trong 1 ruột dẫn 19±1 \*

11 Đường kính ruột dẫn mm 11,3÷11,9 \*

12 Hàm lượng cacbon trong XLPE \% ≥ 2 \*

13 Điện trở một chiều lớn nhất của\ Ω/km 0,320 \*
ruột dẫn ở 20ºC

14 Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước/sau lão hóa MPa 12,5/9,3 \*

15 Lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp KN 53,2 \*

16 Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện không kể gân nổi (không đo ở vị trí gân nổ và chỗ in nhãn nổi) mm 1,7 \*

17 Chiều dày nhỏ nhất của cách điện ở 1 vị trí bất kỳ mm 1,43 \*

18 Chiều dày lớn nhất của cách điện ở\ mm 2,3 \*
1 vị trí bất kỳ (không đo ở chỗ có gân nổi)

19 Đường kính lớn nhất của ruột dẫn (không đo ở chỗ có gân nổi) mm 15,9 \*

20 Đường kính ngoài tối đa của cáp mm 38,4 \*

21 Nhiệt độ dây dẫn tối đa

\- Vận hành bình thường ºC 90

\- Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây ºC 250

22 Điện áp thử nghiệm xung sét 1,2/50µs kV ≥20 \*

23 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp đặt giữa ruột dẫn và nước trong 4 giờ kV 2 \*

24 Độ giãn dài tương đối của XLPE trước/ sau lão hóa \% ≥200/≥150 \*

25 Điện áp thử xung AC/DC kV 20/30

26 Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp mm 345 \*

27 Dòng điện cho phép A 225

28 Trọng lượng tính toán tham khảo của lõi nhôm Kg/km Nhà thầu chào

29 Trọng lượng tính toán tham khảo của toàn bộ cáp Kg/km Nhà thầu chào

30 Chiều dài cáp/1 ru lô m ≤ 1000
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Bảng 5: Các thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x120mm2**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đề nghị |
| | | | | và** |
| | | | | |
| | | | | **cam kết** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1 | Tên mã sản | | Nhà thầu nêu | |
| | phẩm | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2 | Nhà sản | | Nhà thầu nêu | |
| | xuất/Xuất xứ | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu sản | | Nhà thầu nêu | |
| | phẩm | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4 | Tiêu chuẩn | | TCVN | |
| | chế tạo, thử | | 6447:1998; | |
| | nghiệm | | TCVN | |
| | | | 5936:1995 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5 | Lõi dẫn điện | | Nhôm bện, nén | |
| | | | tròn ép chặt | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6 | Số lõi và | N^o^/mm^2^ | 4x120 | |
| | tiết diện | | | |
| | danh định của | | | |
| | dây dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7 | Số sợi nhôm | | 19±1 | \* |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7.1 | Đường kính | mm | 12,8÷13,5 | \* |
| | ruột dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8 | Điện trở 1 | Ω/km | ≤0,253 | \* |
| | chiều của | | | |
| | ruột dẫn ở | | | |
| | 20^0^C | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9 | Loại vật liệu | | XLPE | |
| | cách điện | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10 | Hàm lượng | \% | ≥2 | \* |
| | cacbon trong | | | |
| | XLPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11 | Độ dày danh | mm | 1,7 | \* |
| | định của lớp | | | |
| | XLPE | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12 | Độ bền kéo | N/mm² | ≥ 12,5/9,3 | \* |
| | nhỏ nhất của | | | |
| | cách điện | | | |
| | trước/sau lão | | | |
| | hoá | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13 | Độ dãn dài | \% | ≥ 200/≥150 | \* |
| | tương đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | trước/sau lão | | | |
| | hoá | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14 | Điện áp thử | kV | 2 | \* |
| | xoay chiều | | | |
| | trong 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15 | Điện áp thử | kV | 20/30 | |
| | xung AC/DC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16 | Quy ước phân | | Gân nổi | |
| | biệt các pha | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17 | Khả năng mang | A | Nêu rõ | |
| | tải | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18 | Nhiệt độ làm | ^0^C | ≥90 | |
| | việc lâu dài | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19 | Nhiệt độ làm | ^0^C | ≥250 | |
| | việc khi ngắn | | | |
| | mạch | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20 | Lực kéo đứt | kN | 16,8 | \* |
| | tối thiểu của | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21 | Lực kéo đứt | kN | 67,2 | \* |
| | tối thiểu của | | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22 | Đường kính | mm | Nêu rõ | |
| | ruột dẫn gần | | | |
| | đúng | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23 | Đường kính | mm | Nêu rõ | |
| | ngoài toàn bộ | | | |
| | cáp gần đúng | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 24 | Trọng lượng | kg/km | Nêu rõ | |
| | gần đúng phần | | | |
| | lõi nhôm | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 25 | Trọng lượng | kg/km | Nêu rõ | |
| | gần đúng toàn | | | |
| | bộ cáp | | | |
| | | | | |
| | 4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 26 | Đường kính | m | 2,2 | |
| | mặt bích tối | | | |
| | đa trên lô | | | |
| | cuốn cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 27 | Trọng lượng | kg | 4.500 | |
| | tối đa toàn | | | |
| | bộ lô cuốn | | | |
| | cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 28 | Biên bản thử | | Có | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình, thử | | | |
| | nghiệm thường | | | |
| | xuyên | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

**3.2.5 Bảng thông số kỹ thuật của phụ kiện cáp vặn xoắn**

**3.2.5.1 Kẹp hãm cáp văn xoắn: ABC (4x25-95)**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+=========+==============+============+==============+=============+
| 1. | Tên nhà sản | | Nêu cụ thể | |
| | xuất/ Nước | | | |
| | sản xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Mã hiệu kẹp | | | |
| | hãm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | KN-2 | | Nêu cụ thể | |
| | (4x25-95) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | AS 3766, | |
| | áp dụng | | TCVN 5408 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Loại | | Kẹp ngừng | |
| | | | cáp phải là | |
| | | | loại bulông, | |
| | | | có khả năng | |
| | | | kẹp chặt cáp | |
| | | | nhôm vặn | |
| | | | xoắn hạ thế | |
| | | | có 4 lõi, | |
| | | | cách điện | |
| | | | XLPE | |
| | | | 0,6/1kV, | |
| | | | loại cáp tự | |
| | | | treo, kẹp | |
| | | | bao gồm: | |
| | | | | |
| | | | - Ngàm | |
| | | | > kẹp: | |
| | | | > làm | |
| | | | > bằng | |
| | | | > nhựa | |
| | | | > có | |
| | | | > tăng | |
| | | | > cường | |
| | | | > sợi | |
| | | | > thuỷ | |
| | | | > tinh, | |
| | | | > bền | |
| | | | > với | |
| | | | > tia tử | |
| | | | > ngoại, | |
| | | | > chống | |
| | | | > rạn | |
| | | | > nứt, | |
| | | | > lão | |
| | | | > hóa và | |
| | | | > ăn | |
| | | | > mòn, | |
| | | | > phù | |
| | | | > hợp để | |
| | | | > vận | |
| | | | > hành | |
| | | | > tốt ở | |
| | | | > vùng | |
| | | | > nhiệt | |
| | | | > đới, | |
| | | | > vùng | |
| | | | > biển, | |
| | | | > vùng ô | |
| | | | > nhiễm | |
| | | | > công | |
| | | | > | |
| | | | nghiệp...đảm | |
| | | | > bảo | |
| | | | > không | |
| | | | > làm hư | |
| | | | > hỏng | |
| | | | > cách | |
| | | | > điện | |
| | | | > cáp | |
| | | | | |
| | | | - Thân kẹp | |
| | | | > bên | |
| | | | > ngoài: | |
| | | | > gồm 2 | |
| | | | > thanh | |
| | | | > thép; | |
| | | | > một | |
| | | | > đầu có | |
| | | | > 1 | |
| | | | > bulông | |
| | | | > và | |
| | | | > chốt | |
| | | | > gài | |
| | | | > bằng | |
| | | | > thép | |
| | | | > không | |
| | | | > gỉ | |
| | | | > hoặc 1 | |
| | | | > bulông | |
| | | | > và đai | |
| | | | > ốc | |
| | | | > khóa | |
| | | | > dùng | |
| | | | > để | |
| | | | > ngừng | |
| | | | > kẹp; | |
| | | | > đầu | |
| | | | > còn | |
| | | | > lại có | |
| | | | > 2 | |
| | | | > bulông | |
| | | | > bao | |
| | | | > gồm | |
| | | | > đai ốc | |
| | | | > và | |
| | | | > vòng | |
| | | | > đệm | |
| | | | > vên | |
| | | | > dùng | |
| | | | > để ép | |
| | | | > chặt | |
| | | | > cáp. | |
| | | | > Các | |
| | | | > chi | |
| | | | > tiết | |
| | | | > kim | |
| | | | > loại | |
| | | | > làm | |
| | | | > bằng | |
| | | | > thép | |
| | | | > không | |
| | | | > gỉ | |
| | | | > hoặc | |
| | | | > làm | |
| | | | > bằng | |
| | | | > thép | |
| | | | > mạ kẽm | |
| | | | > nhúng | |
| | | | > nóng | |
| | | | > có bề | |
| | | | > dày | |
| | | | > lớp mạ | |
| | | | > kẽm | |
| | | | > tối | |
| | | | > thiểu | |
| | | | > 55 μm | |
| | | | | |
| | | | - Các cạnh | |
| | | | > của | |
| | | | > các | |
| | | | > thanh | |
| | | | > kim | |
| | | | > loại | |
| | | | > phải | |
| | | | > được | |
| | | | > bo | |
| | | | > tròn | |
| | | | > nhằm | |
| | | | > giảm | |
| | | | > thiểu | |
| | | | > khả | |
| | | | > năng | |
| | | | > hư | |
| | | | > hỏng | |
| | | | > cáp | |
| | | | | |
| | | | Giữa các | |
| | | | ngàm kẹp | |
| | | | phải có lò | |
| | | | xo để tự mở | |
| | | | ra khi mở | |
| | | | bulông siết | |
| | | | nhằm dễ dàng | |
| | | | lắp đặt cáp | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Tiết diện | mm^2^ | | |
| | cáp danh | | | |
| | định | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | LV-ABC | | 4x25-95 | |
| | 4x25-95 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Lực phá hủy | kN | Phải được | |
| | tối thiểu | | thử nghiệm | |
| | của kẹp | | theo đúng | |
| | trong 1 phút | | tiêu chuẩn | |
| | (theo AS | | AS 3766 hoặc | |
| | 3766) | | tương đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | LV-ABC | | 45,3 | \* |
| | 4x25-95 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Độ bền điện | kVrms | 4 | \* |
| | áp giữa các | | | |
| | phần mang | | | |
| | điện trong 1 | | | |
| | phút | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 50 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường tương | | | |
| | đối cực đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Chiều dày | µm | 85 | \* |
| | lớp mạ trung | | | |
| | bình | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Ghi nhãn | | Kẹp phải | |
| | | | được ghi | |
| | | | nhãn theo | |
| | | | tiểu chuẩn | |
| | | | AS 3766 với | |
| | | | các nội dung | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | - Nhãn | |
| | | | hiệu/tên | |
| | | | nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Số lõi, | |
| | | | tiết | |
| | | | diện mỗi | |
| | | | lõi... | |
| | | | | |
| | | | Việc ghi | |
| | | | nhãn phải | |
| | | | được đúc | |
| | | | chìm trên | |
| | | | ngàm kẹp | |
| | | | bằng nhựa | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Bao gói | | Kẹp phải | |
| | | | được đóng | |
| | | | gói để dễ | |
| | | | dàng và | |
| | | | thuận tiện | |
| | | | cho việc bảo | |
| | | | quản trong | |
| | | | kho cũng như | |
| | | | vận chuyển | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Thử nghiệm | | - Kiểm tra | |
| | xuất xưởng | | ngoại | |
| | (Routine | | quan | |
| | tests) thực | | (trơn | |
| | hiện bởi nhà | | nhẵn và | |
| | sản xuất, | | không có | |
| | theo tiêu | | khuyết | |
| | chuẩn TCVN | | tật) | |
| | 5408, AS | | | |
| | 3766 hoặc | | - Đo kích | |
| | tiêu chuẩn | | thước | |
| | tương đương | | | |
| | | | - Kiểm tra | |
| | | | việc ghi | |
| | | | nhãn | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | Thử nghiệm | | - Thử | |
| | điển hình | | nghiệm | |
| | (Type tests) | | tải tĩnh | |
| | thực hiện | | (static | |
| | bởi phòng | | test) | |
| | thử nghiệm | | theo AS | |
| | độc lập, | | 3766 | |
| | theo tiêu | | | |
| | chuẩn TCVN | | - Thử | |
| | 5408, AS | | nghiệm | |
| | 3766 hoặc | | tải động | |
| | tiêu chuẩn | | (dynamic | |
| | tương đương | | test) | |
| | | | theo AS | |
| | | | 3766 | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | chu kỳ | |
| | | | nhiệt | |
| | | | | |
| | | | (temperature | |
| | | | cycle | |
| | | | test) | |
| | | | theo AS | |
| | | | 3766 | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | lực phá | |
| | | | hủy | |
| | | | | |
| | | | (failling | |
| | | | load | |
| | | | test) | |
| | | | theo AS | |
| | | | 3766 | |
| | | | | |
| | | | - Định | |
| | | | danh | |
| | | | nhựa | |
| | | | cách | |
| | | | điện và | |
| | | | hàm | |
| | | | lượng | |
| | | | sợi thủy | |
| | | | tinh | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | chiều | |
| | | | dày lớp | |
| | | | mạ | |
| | | | | |
| | | | (Thickness | |
| | | | hot-dip | |
| | | | | |
| | | | galvanised) | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | độ bền | |
| | | | điện của | |
| | | | cách | |
| | | | điện | |
| | | | | |
| | | | (Durability | |
| | | | test) | |
| | | | | |
| | | | - Chiều | |
| | | | dày lớp | |
| | | | mạ trung | |
| | | | bình | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Điều kiện | | - Đáp ứng | |
| | bắt buộc: | | | |
| | | | | |
| | - Nhà thầu | | | |
| | phải nộp | | | |
| | bản sao | | | |
| | chứng | | | |
| | thực của | | | |
| | cơ quan | | | |
| | có thẩm | | | |
| | quyền | | | |
| | biên bản | | | |
| | thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | khi tham | | | |
| | gia đấu | | | |
| | thầu, | | | |
| | chào | | | |
| | hàng. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**3.2.5.2 Đai thép và khóa đai:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số** | **Ghi chú** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Phát biểu rõ | |
| | / Xuất xứ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | **Đai thép | | | |
| | (steel | | | |
| | trap)** | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Phát biểu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Loại | | Đai thép làm | |
| | | | bằng thép | |
| | | | không gỉ | |
| | | | dùng để cố | |
| | | | định hộp | |
| | | | công tơ, hộp | |
| | | | phân phối, | |
| | | | ống nhựa PVC | |
| | | | lên trụ bê | |
| | | | tông | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Độ bền kéo | N/mm^2^ | ≥790 | \* |
| | đứt | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Lực kéo tuột | kN | ≥7,8 | \* |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Chiều dày | | 0,7 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Chiều rộng | | 20 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | **Khoá đai | | | |
| | (steel | | | |
| | buckle)** | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Mã hiệu | | Phát biểu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Loại | | Làm bằng | |
| | | | thép không | |
| | | | gỉ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Kích thước | | Kích thước | |
| | | | của khoá đai | |
| | | | phải phù hợp | |
| | | | cho đai thép | |
| | | | tương ứng | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Điều kiện | | Đáp ứng | |
| | bắt buộc: | | | |
| | | | | |
| | -Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền hoặc | | | |
| | bản gốc biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm theo | | | |
| | các chỉ tiêu | | | |
| | yêu cầu khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
| | | | | |
| | -Giấy uỷ | | | |
| | quyền bán | | | |
| | hàng của nhà | | | |
| | sản xuất | | | |
| | (bản gốc). | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**3.2.5.3 Móc MT-20 (má ốp):**

**Yêu cầu chung:**

\- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: Theo tiêu chuẩn TCVN 5408, IEC
61109 hoặc các tiêu chuẩn hiện hành tương đương.

\- Nhà thầu cấp kèm theo hồ sơ dự thầu:

\+ Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (hoặc
bản gốc) biên bản thử nghiệm khi tham gia đấu thầu, chào hàng. Biên bản
thử nghiệm điển hình (bản chính hoặc bản sao chứng thực) được thực hiện
bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập có đủ năng lực (Quatest, Công ty TNHH
MTV thí nghiệm điện miền Bắc,\...) và cataloge.

**Thông số kỹ thuật Tấm má ốp đường kính móc 20mm:**

--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ----------------------------------------------------- --------------------------
**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Thông số yêu cầu** **Đáp ứng của nhà thầu**
1 Nhà sản xuất / Nước sản xuất Nhà thầu chào
2 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 5408, IEC61109 hoặc các tiêu chuẩn tương đương
3 Vật liệu Thép được mạ kẽm nóng, chiều dày lớp mạ ≥ 85µm \*
4 Bề mặt của các chi tiết kim loại phải trơn nhẵn, không có vết xước và khuyết tật Có
5 Má ốp cột phải có 02 vị trí để luồn đai thép bắt má ốp cột vào thân cột điện và giữ cố định má ốp cột Có
6 Má ốp phải ốp được sát vào cột điện bêtông ly tâm Có
7 Đường kính móc mm 20
8 Chiều dày tấm ốp tối thiểu mm 3
9 Chiều rộng của má ốp tối thiểu cm 8
10 Lực phá hủy tối thiểu kN 95 \*
11 Bản vẽ kèm theo Có
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ----------------------------------------------------- --------------------------

**3.2.5.4 Ghíp GN:**

**a/ Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests)**

Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà
máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ
thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC
61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

\- Kiểm tra ngoại quan

\- Đo kích thước

\- Thử nghiệm độ bền cơ (mechanical test)

\- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước (dielectric strength
and watertightness test)

**b/ Thử nghiệm điển hình (Type tests)**

Nhà thầu phải xuất trình bản chứng thực của cơ quan nhà nước hoặc bản
gốc biên bản thí nghiệm theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển hình
thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm
chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ
mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC 61284,
AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

1\. Thử nghiệm độ bền cơ

2\. Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước

3\. Thử lão hóa thời tiết

4\. Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp

5\. Thử chống ăn mòn

6\. Thử lão hóa về điện

7\. Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức

Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên,
địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm,
hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm,
ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử
nghiệm, kết quả thử nghiệm,\...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất
của sản phẩm thử nghiệm.

+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Ghi chú** |
| | | | yêu cầu** | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 1 | Nhà sản xuất | | Phát biểu rõ | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 2 | Mã hiệu | | Phát biểu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 3 | Tiêu chuẩn | | HN 33-S-63, | |
| | sản xuất và | | IEC | |
| | thử nghiệm | | 61284:1997 | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 4 | Tiêu chuẩn | | ISO 9001-2008 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 5 | Loại | | Nối trục | |
| | | | chính và | |
| | | | nhánh rẽ với | |
| | | | mối nối lưỡng | |
| | | | kim và chống | |
| | | | thấm nước. | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 6 | Phạm vi sử | | Trục chính | |
| | dụng: | | 25-120mm2, | |
| | | | nhánh rẽ | |
| | \+ Kẹp rẽ | | 6-120mm2\ | |
| | nhánh 25-120, | | Trục chính | |
| | 1 bulong | | 25-120mm2, | |
| | | | nhánh rẽ | |
| | \+ Kẹp rẽ | | 6-120mm2 | |
| | nhánh 25-120, | | | |
| | 2 bulong | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 7 | Cấu tạo: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 8 | Thân nối bọc | | Bao bọc bằng | |
| | cách điện | | nhựa PA có | |
| | | | tăng cường | |
| | | | sợi thủy tinh | |
| | | | vững chắc và | |
| | | | bền trong mọi | |
| | | | điều kiện | |
| | | | thời tiết. | |
| | | | | |
| | | | Bắt buộc phải | |
| | | | có biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | đánh giá khả | |
| | | | năng chịu tác | |
| | | | động của thời | |
| | | | tiết (Thử độ | |
| | | | lão hóa vật | |
| | | | liệu nhựa với | |
| | | | tác động môi | |
| | | | trường) đối | |
| | | | với mối nối | |
| | | | IPC theo tiêu | |
| | | | chuẩn AS/NZS | |
| | | | 4396:1999 | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| | Loại bulông | | Bulông siết | |
| | | | bứt đầu bằng | |
| | | | kim loại hoặc | |
| | | | hợp kim chống | |
| | | | rỉ được cách | |
| | | | điện hoàn | |
| | | | toàn, bảo đảm | |
| | | | lưỡi ngàm kẹp | |
| | | | chặt vào dây | |
| | | | dẫn bọc cách | |
| | | | điện mà không | |
| | | | làm tróc lớp | |
| | | | bọc cách điện | |
| | | | cũng như | |
| | | | không làm hư | |
| | | | hỏng ruột dẫn | |
| | | | điện. | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 9 | Số bulon: | | 01 | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | 02 | |
| | nhánh 25-120, | | | |
| | 1 bulong | | | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | | |
| | nhánh 25-120, | | | |
| | 2 bulong | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 10 | Lưỡi ngàm | | Làm bằng hợp | |
| | | | kim nhôm cứng | |
| | | | hoặc đồng mạ | |
| | | | Niken, bao | |
| | | | bọc bằng một | |
| | | | lớp polymer | |
| | | | đàn hồi và mỡ | |
| | | | silicon | |
| | | | chuyên dùng | |
| | | | chống thấm | |
| | | | nước. | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 11 | Số lưỡi ngàm: | | 02 | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | 03 | |
| | nhánh 25-120, | | | |
| | 1 bulong | | | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | | |
| | nhánh 25-120, | | | |
| | 2 bulong | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 12 | Dòng định mức | A | ≥ 350 | |
| | của kẹp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 13 | Nắp bịt đầu | | Nắp bịt đầu | |
| | cáp rẽ | | cáp làm bằng | |
| | | | vật liệu đàn | |
| | | | hồi cao, gắn | |
| | | | liền với kẹp. | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 14 | Các bộ phận | | Được cấu | |
| | kim loại | | thành từ thép | |
| | bulông, đai | | không rỉ hoặc | |
| | ốc | | thép đã được | |
| | | | mạ kẽm nóng. | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 15 | Sau khi nối, | | ≥ 290 A | \* |
| | tiếp xúc giữa | | | |
| | 2 ngàm kẹp và | | | |
| | ruột dẫn điện | | | |
| | bằng nhôm có | | | |
| | khả năng tải | | | |
| | dòng liên tục | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 16 | Độ tăng nhiệt | | ≤ 80°C | \* |
| | khi mang dòng | | | |
| | điện định mức | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 17 | Độ bền điện | | 6 KV | \* |
| | môi và chống | | | |
| | thấm nước | | | |
| | trong 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 18 | Chịu được | | Thử nghiệm | \* |
| | nhiệt độ cao | | khả năng chịu | |
| | | | nhiệt ≥140 0C | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 19 | Nhiệt độ môi | 0C | 5-45 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 20 | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường tuơng | | | |
| | đối cực đại | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 21 | Điện trở tiếp | | Không vượt | \* |
| | xúc | | quá 75% điện | |
| | | | trở của dây | |
| | | | dẫn có chiểu | |
| | | | dài tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+
| 22 | Điều kiện bắt | | Đáp ứng | |
| | buộc: | | | |
| | | | | |
| | -Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà nước | | | |
| | có thẩm quyền | | | |
| | hoặc bản gốc | | | |
| | biên bản thử | | | |
| | nghiệm theo | | | |
| | các chỉ tiêu | | | |
| | yêu cầu khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
| | | | | |
| | \--Giấy uỷ | | | |
| | quyền bán | | | |
| | hàng của nhà | | | |
| | sản xuất (bản | | | |
| | gốc). | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+-------------+

**3.2.5.5 Ghíp nhôm trần 3 bu lông A25-150:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Ghi chú** |
| | | | yêu cầu** | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | | |
| | / xuất xứ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Mã hiệu | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | TCVN 3624 | |
| | chế tạo và | | hoặc các | |
| | thử nghiệm | | tiêu chuẩn | |
| | | | tương đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Ghíp nhôm | | Có | |
| | được chế tạo | | | |
| | bằng nhôm | | | |
| | dẻo, màu | | | |
| | trắng. Sản | | | |
| | phẩm phải | | | |
| | nhẵn bóng. | | | |
| | Chống được | | | |
| | ôxi hoá của | | | |
| | môi trường. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Bên trong | | Có | |
| | các máng đỡ | | | |
| | dây của ghíp | | | |
| | có các rãnh | | | |
| | nhỏ theo | | | |
| | chiều dài | | | |
| | máng đỡ để | | | |
| | tăng khả | | | |
| | năng tiếp | | | |
| | xúc của ghíp | | | |
| | với dây. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Các lỗ bắt | | Có | |
| | bulông trên | | | |
| | thân ghíp có | | | |
| | dạng oval | | | |
| | nhằm điều | | | |
| | chỉnh theo | | | |
| | tiết diện | | | |
| | cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Số bulông | | ≥ 3 | |
| | tối thiểu | | | |
| | của mỗi ghíp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Các chi tiết | | Có | |
| | bằng kim | | | |
| | loại | | | |
| | (bulông, êcu | | | |
| | và vòng đệm) | | | |
| | làm bằng | | | |
| | thép không | | | |
| | rỉ hoặc thép | | | |
| | được mạ kẽm | | | |
| | nhúng nóng | | | |
| | đảm bảo | | | |
| | chống ăn mòn | | | |
| | trong quá | | | |
| | trình vận | | | |
| | hành, chiều | | | |
| | dày lớp mạ | | | |
| | kẽm ≥ 85µm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Dòng điện | A | ≥ 350 | |
| | định mức của | | | |
| | ghíp nhôm: | | ≥ 445 | |
| | | | | |
| | \- Ghíp nhôm | | ≥ 650 | |
| | có dải từ | | | |
| | 25-70 | | | |
| | | | | |
| | \- Ghíp nhôm | | | |
| | có dải từ | | | |
| | 25-150 | | | |
| | | | | |
| | \- Ghíp nhôm | | | |
| | có dải từ | | | |
| | 150-240 | | | |
| | (hoặc | | | |
| | 50-240) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Độ tăng | °C | ≤ 80 | \* |
| | nhiệt độ khi | | | |
| | mang dòng | | | |
| | điện định | | | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Làm việc | | Có | |
| | được với | | | |
| | nhiệt độ môi | | | |
| | trường trong | | | |
| | khoảng từ | | | |
| | -30°C đến | | | |
| | 90°C. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Trên bề mặt | | Có | |
| | ghíp phải | | | |
| | ghi rõ ghíp | | | |
| | trên được | | | |
| | dùng với | | | |
| | tiết diện | | | |
| | dây lớn nhất | | | |
| | và tiết diện | | | |
| | dây nhỏ nhất | | | |
| | (đối với | | | |
| | ghíp so | | | |
| | lệch) hoặc | | | |
| | tiết diện | | | |
| | dây (đối với | | | |
| | ghíp thường) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Điều kiện | | Có | |
| | bắt buộc: | | | |
| | | | | |
| | -Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền hoặc | | | |
| | bản gốc biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm theo | | | |
| | các chỉ tiêu | | | |
| | yêu cầu khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
| | | | | |
| | -Giấy uỷ | | | |
| | quyền bán | | | |
| | hàng của nhà | | | |
| | sản xuất | | | |
| | (bản gốc). | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**i) Kiểm tra và thử nghiệm**

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1\. Kiểm tra các kích thước

2\. Kiểm tra các ký hiệu

**ii) Thử nghiệm điển hình**

Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí
nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ
dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính
kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

> 1\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
>
> 2\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
>
> 3\) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.

**3.2.5.6 Bịt đầu cáp:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+=========+==============+============+==============+=============+
| 1. | Tên nhà sản | | Nêu cụ thể | |
| | xuất/ Nước | | | |
| | sản xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Mã hiệu | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Vật liệu | | Silicon | |
| | | | nguyên chất | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Kích thước | | | |
| | nắp bịt áp | | | |
| | dụng | | | |
| | | | | |
| | - Dây cáp | | | |
| | 6-35mm | | | |
| | | | | |
| | - Dây cáp | | | |
| | 35-95mm | | | |
| | | | | |
| | - Dây cáp | | | |
| | | | | |
| | 120-150mm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Độ dày cách | | 1-3mm | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Độ bền điện | | | \* |
| | môi và chống | | | |
| | thấm nước ở | | | |
| | 6kV/1 phút | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**3.2.5.7 Đầu cốt đồng nhôm**

**i) Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):**

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1) Kiểm tra các kích thước

2) Kiểm tra các ký hiệu

**ii) Thử nghiệm điển hình (Type tests):** Các biên bản thử nghiệm điển
hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm
tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng
đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm
này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81
hoặc tương đương:

1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

Các thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn được liệt kê dưới
đây hoặc tương đương tiêu chuẩn:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *AS 1154.1* | *Insulator | | | |
| | and | | | |
| | Conductor | | | |
| | Fittings | | | |
| | for | | | |
| | Overhead | | | |
| | Power | | | |
| | Lines* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *TCVN | *Electrical | | | |
| 3624-81* | Connectors | | | |
| | - | | | |
| | Co | | | |
| | mmissioning | | | |
| | regulation | | | |
| | and testing | | | |
| | method* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Cam kết** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1. | Tên nhà sản | | Nêu cụ thể | |
| | xuất/Xuất | | | |
| | xứ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2. | Mã hiệu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 25 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 35 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 50 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 70 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 95 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 120 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 150 | | Nêu cụ thể | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO 9000 | |
| | quản lý | | | |
| | chất lượng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | AS 1154.1 | |
| | áp dụng | | và TCVN | |
| | | | 3624-81 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 5. | Loại | | - Toàn bộ | |
| | | | đầu cốt | |
| | | | được | |
| | | | làm từ | |
| | | | ống | |
| | | | đồng đỏ | |
| | | | dập | |
| | | | thành | |
| | | | đầu cốt | |
| | | | | |
| | | | - Phần | |
| | | | bản cực | |
| | | | đấu nối | |
| | | | vào | |
| | | | thiết | |
| | | | bị khác | |
| | | | được để | |
| | | | nguyên | |
| | | | màu | |
| | | | đồng | |
| | | | đỏ, | |
| | | | được | |
| | | | đột 1 | |
| | | | lỗ và | |
| | | | bo tròn | |
| | | | đầu bản | |
| | | | cực, | |
| | | | bản cực | |
| | | | có in | |
| | | | chìm cỡ | |
| | | | dây sử | |
| | | | dụng, | |
| | | | tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất, | |
| | | | mã hiệu | |
| | | | sản | |
| | | | phẩm | |
| | | | | |
| | | | - Phần | |
| | | | thân | |
| | | | ống ép | |
| | | | vào dây | |
| | | | nhôm | |
| | | | được xử | |
| | | | lý tiếp | |
| | | | xúc | |
| | | | đồng | |
| | | | nhôm | |
| | | | bằng | |
| | | | cách | |
| | | | nhúng | |
| | | | trong | |
| | | | hợp | |
| | | | chất | |
| | | | thiếc | |
| | | | nóng. | |
| | | | Đầu cốt | |
| | | | được | |
| | | | nhúng | |
| | | | trong | |
| | | | hợp | |
| | | | chất | |
| | | | thiếc | |
| | | | nóng có | |
| | | | độ dày | |
| | | | đảm bảo | |
| | | | khi ép | |
| | | | đầu cốt | |
| | | | vào dây | |
| | | | nhôm | |
| | | | không | |
| | | | bị bong | |
| | | | tróc. | |
| | | | | |
| | | | - Bên | |
| | | | trong | |
| | | | của các | |
| | | | ống ép | |
| | | | phải | |
| | | | được | |
| | | | bơn sẵn | |
| | | | hợp | |
| | | | chất | |
| | | | | |
| | | | compound | |
| | | | để gia | |
| | | | tăng | |
| | | | tiếp | |
| | | | xúc | |
| | | | điện | |
| | | | giữa | |
| | | | dây | |
| | | | nhôm và | |
| | | | đầu | |
| | | | cốt, | |
| | | | nhằm | |
| | | | tránh | |
| | | | nước | |
| | | | xâm | |
| | | | nhập | |
| | | | vào | |
| | | | trong. | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 6. | Loại đai ép | | Loại lục | |
| | cho cosse | | giác. | |
| | ép | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 7. | Tiết diện | ***[mm^ | | |
| | của dây dẫn | 2^]{.ul}*** | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 25 | | Dây nhôm 25 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 35 | | Dây nhôm 35 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 50 | | Dây nhôm 50 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 70 | | Dây nhôm 70 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 95 | | Dây nhôm 95 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 120 | | Dây nhôm | |
| | | | 120 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 150 | | Dây nhôm | |
| | | | 150 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 8. | Kích thước | A | | |
| | và tiết | | | |
| | diện của | | | |
| | cosse ép | | | |
| | được thiết | | | |
| | kế đảm bảo | | | |
| | đúng tiết | | | |
| | diện của | | | |
| | cáp và chịu | | | |
| | được dòng | | | |
| | điện liên | | | |
| | tục như | | | |
| | sau: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 25 | | ≥ 140 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 35 | | ≥ 170 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 50 | | ≥ 220 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 70 | | ≥ 270 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 95 | | ≥ 320 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 120 | | ≥ 380 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 150 | | ≥ 440 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 9. | Khả năng | ka/2s | | |
| | chịu được | | | |
| | dòng điện | | | |
| | ngắn mạch | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 25 | | 1.6 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 35 | | 2.2 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 50 | | 3.1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 70 | | 4.3 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 95 | | 5.9 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 120 | | 7.4 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - C-A 150 | | 9.3 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 10. | Điện trở | | Không vượt | |
| | của ống nối | | quá 75% của | |
| | sau khi ép | | dây dẫn có | |
| | | | chiều dài | |
| | | | tương đương | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 11. | Ghi nhãn | | Mỗi cosse | |
| | | | ép phải có | |
| | | | các ký hiệu | |
| | | | được in | |
| | | | trên thân | |
| | | | cosse không | |
| | | | phai như | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | Tên nhà sản | |
| | | | xuất, Mã | |
| | | | hiệu của | |
| | | | sản phẩm; | |
| | | | loại dây | |
| | | | dẫn, tiết | |
| | | | diện của | |
| | | | dây dẫn. | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 12. | Thử nghiệm | | - Kiểm | |
| | thường | | tra các | |
| | xuyên bởi | | kích | |
| | nhà sản | | thước | |
| | xuất, theo | | | |
| | tiêu chuẩn | | - Kiểm | |
| | AS 1154.1; | | tra các | |
| | TCVN | | ký hiệu | |
| | 3624-81 | | | |
| | hoặc tiêu | | - Kiểm | |
| | chuẩn tương | | tra | |
| | đương | | ngoại | |
| | | | quan và | |
| | | | ghi | |
| | | | nhãn | |
| | | | | |
| | | | - Đo kích | |
| | | | thước | |
| | | | | |
| | | | - Kiểm | |
| | | | tra | |
| | | | bavia | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 13. | Thử nghiệm | | - Đo điện | \* |
| | điển hình | | trở | |
| | bởi phòng | | tiếp | |
| | thử nghiệm | | xúc của | |
| | độc lập, | | mối nối | |
| | theo tiêu | | ở | |
| | chuẩn AS | | 20^0^C | |
| | 1154.1; | | | |
| | TCVN | | - Điện | |
| | 3624-81 | | trở của | |
| | hoặc tiêu | | dây dẫn | |
| | chuẩn tương | | được | |
| | đương | | nối có | |
| | | | chiều | |
| | | | dài | |
| | | | tương | |
| | | | đương 1 | |
| | | | m ở | |
| | | | 20^0^C | |
| | | | | |
| | | | - Tỷ số | |
| | | | giữa | |
| | | | điện | |
| | | | trở của | |
| | | | mối nối | |
| | | | và điện | |
| | | | trở dây | |
| | | | dẫn | |
| | | | được | |
| | | | nối có | |
| | | | chiều | |
| | | | dài | |
| | | | tương | |
| | | | đương 1 | |
| | | | m ở | |
| | | | 20^0^C | |
| | | | | |
| | | | - Độ tăng | |
| | | | nhiệt | |
| | | | của mối | |
| | | | nối ở | |
| | | | dòng | |
| | | | điện | |
| | | | định | |
| | | | mức | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | dòng | |
| | | | điện ổn | |
| | | | định | |
| | | | nhiệt | |
| | | | | |
| | | | - Thử chu | |
| | | | kỳ | |
| | | | nhiệt | |
| | | | | |
| | | | - Kiểm | |
| | | | tra | |
| | | | ngoại | |
| | | | quan | |
| | | | kích | |
| | | | thước | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 14. | Điều kiện | | - Nhà | |
| | bắt buộc: | | thầu | |
| | | | phải | |
| | | | nộp bản | |
| | | | sao | |
| | | | chứng | |
| | | | thực | |
| | | | của cơ | |
| | | | quan có | |
| | | | thẩm | |
| | | | quyền | |
| | | | biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | khi | |
| | | | tham | |
| | | | gia đấu | |
| | | | thầu, | |
| | | | chào | |
| | | | hàng. | |
| | | | | |
| | | | - Nhà | |
| | | | thầu | |
| | | | cung | |
| | | | cấp | |
| | | | chủng | |
| | | | loại 01 | |
| | | | mẫu | |
| | | | trước | |
| | | | thời | |
| | | | điểm | |
| | | | đóng | |
| | | | thầu | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**3.3 Thí nghiệm dây dẫn AC, cáp vặn xoắn, cách điện, ghíp nhôm trần,
đầu cốt sau khi trúng thầu:**

- **Thí nghiệm dây dẫn AC, cáp vặn xoắn đầu vào sau khi trúng thầu:**

Khi giao hàng, nhà thầu phải giao thừa đối với mỗi lô dây **07 mét** để
lấy mẫu thử nghiệm.

Quá trình tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:

- Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:

> \+ Mỗi chủng loại dây, cáp có số lượng ≤ 2 lô: lấy ít nhất 1 mẫu.
>
> \+ Đối với chủng loại có số lượng từ 2÷4 lô lấy 02 mẫu, từ 5 lô trở
> lên lấy 03 mẫu.
>
> \+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất phải có 3 thành phần
> tham gia lấy mẫu: Bên mua, Bên bán, Bên thí nghiệm. Các mẫu được niêm
> phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí
> nghiệm.

- Đơn vị thử nghiệm mẫu là cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc
đơn vị thí nghiệm có uy tín, được bên mua chấp thuận.

```{=html}

```
- **Đối với cáp vặn xoắn hạ thế:**

```{=html}

```
- Nhà thầu phải thử nghiêm mẫu tối thiểu các chỉ tiêu sau đối với cáp
vặn xoắn hạ thế:

\+ Tiết diện các sợi lõi.

\+ Điện trở 1 chiều ruột dẫn ở 20°C.

\+ Độ giãn dài của sợi dẫn điện.

\+ Số lần bẻ cong của sợi dẫn điện.

\+ Chiều dày và cơ tính của lớp cách điện XPLE.

\+ Thử nghiệm cao áp xoay chiều.

\+ Thử xung điện áp.

\+ Các chỉ tiêu về lão hóa cách điện.

\+ Hàm lượng cacbon trong XPLE.

- **Đối với dây trần nhôm lõi thép:**

```{=html}

```
- Nhà thầu phải thử nghiêm mẫu tối thiểu các chỉ tiêu sau đối với dây
trần nhôm lõi thép:

\+ Tiết diện các sợi nhôm, thép.

\+ Độ bám dính và chiều dày lớp mạ kẽm của lõi thép (hàm lượng kẽm)

\+ Cơ tính của sợi thép (Độ giãn dài, ứng suất kéo đứt, ứng suất 1%\...)

\+ Độ giãn dài của sợi nhôm

\+ Số lần bẻ cong của sợi nhôm

\+ Điện trở 1 chiều ở 20°C.

\+ Bội số bước xoắn từng lớp.

\+ Khối lượng mỡ/km trong dây dẫn.

\+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ.

- Đối với mỗi một chủng loại dây: trường hợp thử nghiệm lần 1 không
đạt, bên mua sẽ không tiếp nhận lô hàng có cắt mẫu để thử nghiệm của
chủng loại dây đó. Bên bán có trách nhiệm giao lại lô hàng khác.
Việc thử nghiệm lần 2 được thực hiện trên tất cả các lô ( các lô còn
lại và lô giao lại ). Chi phí thử nghiệm từ lần hai trở đi do bên
bán chi trả. Nếu kết quả thử nghiệm lần 2 không đạt yêu cầu thì bên
mua sẽ chấm dứt hợp đồng.

```{=html}

```
- **Thí nghiệm cách điện đầu vào sau khi trúng thầu:**

Lô sứ cách điện phải được lấy mẫu sắc xuất với số lượng bằng khối lượng
TN mẫu mời thầu để thử nghiệm điển hình các hạng mục sau:

\+ Kiểm tra khuyết tật bề mặt.

\+ Đo chiều dài dòng rò.

\+ Thử nghiệm điện áp chịu xung sét.

\+ Thử nghiệm điện áp đánh thủng.

\+ Thử nghiệm phóng điện khô.

\+ Thử nghiệm phóng điện ướt.

\+ Đo chiều dày lớp mạ của phần kim loại, phụ kiện mạ.

\- Sau khi lấy mẫu và niêm phong đúng quy định, có thể tiến hành việc
vận chuyển và giao nhận tạm thời đến kho/công trình của đơn vị mua sắm.
Việc giao nhận chính thức, bóc gỡ niêm phong, bàn giao cho đơn vị thi
công chỉ được tiến hành sau khi có thông báo thí nghiệm đạt yêu cầu của
đơn vị thí nghiệm (ETC) hoặc đơn vị có chức năng tương đương.

\- Thí nghiệm lặp lại gấp đôi đối với hạng mục thí nghiệm không đạt, nếu
vẫn có mẫu không đạt sẽ đánh giá toàn bộ lô hàng không đạt. Trường hợp
thí nghiệm không đạt yêu cầu thì toàn bộ hàng hóa chủng loại phải được
nhà cấp hàng thay thế và các bên tiến hành lấy mẫu thử nghiệm xác suất
lại từ đầu đối với mặt hàng thay thế.

- **Thí nghiệm mẫu Ghíp nhôm trần, đầu cốt sau khi trúng thầu:**

Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử
nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận
của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm
này.

Số lượng mẫu thử như sau:

-------------------------- ----------------------------- ------------------
**Số lượng mẫu thử (p)** **Số lượng của một lô (n)** **Hạng mục thử**
p=1 n \< 50 i
p=1 50 ≤ n \< 100 i ii, iii
p=2 100 ≤ n \< 200 i ii, iii
p = 3 200 ≤ n \< 500 i, ii, iii
p = 4 500 ≤ n i, ii, iii
-------------------------- ----------------------------- ------------------

Số lượng sản phẩm dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số
lượng sản phẩm được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời
thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong
giá chào.

Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng
không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối
không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.

Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại
sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần
lấy đầu tiên.

Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử
nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng.

Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:

i\) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước

ii\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

iii\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

Cụ thể như sau:

**STT** **Tên hàng hóa** **ĐVT** **Số lượng** **Số lượng mẫu thử** **Hạng mục thử**
--------- ---------------------------------- --------- -------------- ---------------------- ------------------
1 Ghíp nhôm đa năng A25-240 cái 208 3 i, ii, iii
2 Ghíp nhôm trần 3 bu lông A25-150 cái 68 1 i, ii, iii
3 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 cái 4 1 i
4 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 cái 4 1 i
5 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 cái 4 1 i

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;**

> Sau khi được chủ đầu tư công trình giao thầu, hai bên chủ đầu tư xây
> dựng công trình phối hợp cùng đơn vị trúng thầu giải quyết làm các
> việc sau:
>
> Trách nhiệm của bên A (Công ty Điện lực Phú Thọ)
>
> Bên A chịu trách nhiệm bàn giao cọc mốc, mặt bằng thi công theo hồ sơ
> thiết kế cho bên B để kịp tiến độ thi công.
>
> Chịu trách nhiệm về các vị trí phải bồi thường, đền bù vĩnh viễn, chịu
> trách nhiệm về hành lang tuyến đi qua.
>
> Trách nhiệm của bên B (nhà thầu)
>
> Bên B phải sử dụng đúng mặt bằng thi công được giao. Chịu trách nhiệm
> nếu trong thời gian thi công gây ra thiệt hại hoặc ảnh hưởng không tốt
> đến công trình công cộng, phục vụ vận chuyển\....
>
> Phối hợp chặt chẽ với bên giao thầu và các đơn vị có liên quan như:
> Các phòng ban chức năng của Công ty Điện lực Phú Thọ, quản lý điện khu
> vực, UBND và Công an phường sở tại để liên hệ trước và trong suốt quá
> trình thi công.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

> Đơn vị thi công thường xuyên có đủ các máy móc để thí nghiệm đầy đủ
> các hạng mục cần thiết tại hiện trường. Việc tiến hành thí nghiệm khi
> lắp đặt sẽ do Đơn vị thi công tự thực hiện hoặc thuê đơn vị có đủ năng
> lực và giáy phép hành nghề thực hiện(mẫu các dụng cụ thiết bị kiểm tra
> chất lượng theo phụ lục, các máy này đã được cơ quan kiểm định chứng
> nhận trước khi đưa vào sử dụng).
>
> **6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:**

a\) Các tiêu chuẩn kỹ thuật chủ đạo:

\- Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001-QH10 ngày 29 tháng 6
năm 2001 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa 10;

\- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa
cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;

\- Căn cứ Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 vền việc Quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.

b\) Các yêu cầu chung:

\- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của địa phương.

\- Không gây sự cố cháy nổ.

c\) Biện pháp thực hiện:

\- Đơn vị thi công cần lập thiết kế mặt bằng thi công rõ ràng trước khi
tiến hành thi công.

\- Phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công

\- Thực hiện các biện pháp an toàn sử dụng điện khi thi công.

\- Có thiết bị chống cháy: Nước cứu hoả và bình bọt chống cháy.

\- Bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

a\) Các yêu cầu chung:

\- Không gây ô nhiễm quá giới hạn cho phép tới môi trưường xung quanh:

\+ Không để bụi bẩn bay xa, ô nhiễm môi trường khu vực.

\+ Không gây tiếng ồn quá lớn ảnh hưởng tới khu vực dân cư lân cận.

\+ Tuyệt đối không xả các yếu tố độc hại.

\+ Không thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực dân
cư xung quanh.

\- Không gây nguy hiểm cho dân cư xung quanh.

\- Không gây sụt lún, nứt đổ cho các hệ thống kỹ thuật hạ tầng xung
quanh.

\- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của địa phương.

b\) Biện pháp thực hiện:

\+ Đảm bảo vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn giao thông:

\+ Có phương án vận chuyển cấu kiện, vật liệu, phục vụ thi công vào ban
đêm và ngoài giờ hành chính theo quy định của Chính quyền địa phương.

\+ Các phương tiện vận chuyển vật liệu phế thải đều được che bạt tránh
rơi đổ phế liệu ra đường.

\+ Vệ sinh sạch sẽ các vật liệu rơi vãi, không để mất vệ sinh, bụi bẩn

\+ Yêu cầu đơn vị thi công bố trí 1 đội thu gom phế thải dọn dẹp công
trường trong suốt thời gian thi công.

\+ Kết thúc công trường: Nhà thầu tiến hành thu dọn mặt bằng, chuyển hết
phế liệu, vật liệu thừa, dỡ công trình tạm.

\+ Thi công tuyến đoạn nào hoàn thiện dứt điểm đoạn đó. Trả lại mặt bằng
sạch sẽ vào ngày hôm sau.

\+ Đất đào lên phải xúc đổ gọn tránh vương vãi, đất thừa sẽ vận chuyển
đến nơi quy định.

\+ Khi đào rãnh cáp, tiếp địa, móng cột phải có rào chắn, biển báo công
trường đang làm việc, đèn tín hiệu màu đỏ.

\+ Khi gặp các công trình ngầm phải báo cho chỉ huy công trình biết ngay
và thực hiện các phương án xử lý kịp thời, không làm ảnh hưởng đến sự
vận hành bình thường của các công trình đó.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động:**

Căn cứ nghị định 06/CP ngày 20-01-1995 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật lao động về an toàn lao động, vệ sinh lao động.

Căn cứ Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 quy định chi tiết thi hành
luật điện lực về an toàn điện.

Căn cứ Quyết định số 1157/QĐ-EVN ngày 19/12/2014 "Quy trình thực hiện
công tác an toàn bảo hộ lao động".

Trước khi thi công phải tổ chức cho cán bộ công nhân học tập các biện
pháp an toàn lao động trong công việc (Đào móng, dựng cột, kéo dây, vận
chuyển cáp, phụ kiện\...) khi thi công phải có đủ hồ sơ thể hiện các
biện pháp an toàn lao động bao gồm:

\- An toàn và vệ sinh môi trường trên toàn công trình và từng vị trí với
những điều kiện cụ thể nhất là thi công vào ban đêm. Đảm bảo đủ trang
thiết bị an toàn cá nhân cho người lao động và thiết bị, đảm bảo đủ ánh
sáng làm việc, phục vụ nước uống đầy đủ, có phương pháp cấp cứu nếu xảy
ra tai nạn lao động.

\- Xung quanh khu vực thi công phải có rào chắn, biển báo đang thi công,
đèn tín hiệu màu đỏ\...Các dụng cụ điện cầm tay trước khi sử dụng phải
kiểm tra kỹ.

\- Trước khi làm việc đội trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kiểm tra tình
trạng của tất cả các bộ phận đang thi công, dựng thêm rào chắn, biển
báo\... (nếu cần). Kiểm tra song mới cho công nhân làm việc. Trong khi
đang làm việc bất kỳ công nhân nào phát hiện thấy nguy hiểm phải báo
ngay cho đội trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật để xử lý kịp thời.

\- Hết ca làm việc phải thu dọn đất thừa, các vỉa ba toa\... gọn gàng,
nhất là lối đi lại, dỡ các rào chắn tạm thời, biển báo, đèn tín hiệu để
vào nơi quy định.

\- Phải có biện pháp an toàn làm tiếp địa song mới thi công ở những nơi
phải cắt điện, làm tiếp địa phải đúng với quy trình an toàn điện.

Biện pháp an toàn khi vận chuyển

Vận chuyển cáp, thiết bị nặng bằng xe ôtô, khi vận chuyển phải cố định
chắc chắn, kê chèn, chằng buộc, che chắn cẩn thận. Kiểm tra tải trọng
của ôtô chuyên chở, không cho chở quá tải. Không được chạy quá nhanh khi
chuyên chở tránh gây hư hỏng cho thiết bị vật liệu hay làm rơi ảnh hưởng
đến người, vật xung quanh. Khi bốc dỡ các vật nặng như lô cáp, tó,
sắt\...phải chú ý kiểm tra kỹ tránh gây tai nạn.

Biện pháp an toàn khi đóng điện

Việc đóng điện căn cứ vào khối lượng công việc đã thi công xong và được
nghiệm thu kỹ thuật đạt yêu cầu.

Việc đóng điện này phải đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

Giữ gìn vệ sinh môi trường

Thi công tuyến đoạn nào hoàn thiện dứt điểm đoạn đó. Trả lại mặt bằng
sạch sẽ vào ngày hôm sau.

Đất đào lên phải xúc đổ gọn tránh vương vãi, đất thừa sẽ vận chuyển đến
nơi quy định.

Khi đào tiếp địa, móng cột phải có rào chắn, biển báo công trường đang
làm việc, đèn tín hiệu màu đỏ.

Khi gặp các công trình ngầm phải báo cho chỉ huy công trình biết ngay và
thực hiện các phương án xử lý kịp thời, không làm ảnh hưởng đến sự vận
hành bình thường của các công trình đó.

Nhà thầu thi công phải tự đảm bảo các biện pháp an toàn cho người và
thiết bị khi thi công.

Nhà thầu thi công phải chịu mọi trách nhiệm đến vấn đề an toàn cho người
và thiết bị khi thi công.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

Yêu cầu nhà thầu có thuyết minh chi tiết các biện pháp huy động nhân lực
và thiết bị phục vụ thi công cho gói thầu.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:**

> Yêu cầu nhà thầu có thuyết minh chi tiết các biện tổ chức thi công
> tổng thể và cho từng hạng mục của gói thầu.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:**

\- Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về
Quản lý chất lượng và bảo trì công trình.

\* Nhà thầu phải có hệ thống kiểm tra giám sát chất lượng công trình.

\* Yêu cầu đối với công trường xây dựng:

Tất cả các công trình xây dựng phải được treo biển báo tại công trường
thi công. Nội dung biển báo gồm:

\- Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công,
ngày hoàn thành;

\- Tên đơn vị thi công, tên người chỉ huy trưởng công trường;

\- Tên đơn vị thiết kế, tên chủ nhiệm thiết kế;

\- Tên tổ chức hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình;

\- Chủ đầu tư xây dựng công trình, chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm
thiết kế, tổ chức hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình ngoài
việc ghi rõ tên, chức danh còn phải ghi địa chỉ liên lạc, số điện thoại.

\*Kiểm tra chất lượng thiết bị, vật liệu:

Tất cả các thiết bị, vật liệu cấp cho công trình đều được chế tạo, thí
nghiệm và nghiệm thu đạt tiêu chuẩn theo đúng thiết kế được duyệt và các
quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật kỹ thuật hiện hành.

Đặc tính kỹ thuật chủ yếu: xem phần thông số kỹ thuật của các thiết bị
cung cấp.

Tổ chức quản lý giám sát chất lượng công trình:

Trong quá trình thi công thường xuyên có một cán bộ kỹ thuật Điện lực
quản lý chất lượng có mặt tại hiện trường để cùng các đơn vị thi công và
cán bộ giám sát A giải quyết kịp thời các vướng mắc phát sinh trong quá
trình thi công. Đôn đốc tiến độ và cùng A giám sát chất lượng công trình
thi công.

Các đơn vị thi công phải có sổ nhật ký công trình do bên A phát hành,
bên B phải ghi chép đầy đủ diễn biến công trình, lập các văn bản nghiệm
thu, kết thúc mỗi ca làm việc phải lập ngay bản thống kê khối lượng hoàn
thành, chất lượng kỹ thuật có xác nhận của A. Sổ nhật ký công trình sẽ
được nộp kèm theo hồ sơ hoàn công và là chứng từ quan trọng cho việc
quyết toán.

Làm đúng thiết kế, chỉ thay đổi khi có yêu cầu của A được ghi trong nhật
ký hay bằng văn bản (tùy mức độ yêu cầu)

Công tác giao ban sản xuất điều hành công trình:

Hàng ngày: Chỉ huy trưởng công trình tổ chức giao ban với đội sản xuất,
lực lượng giám sát của Chủ đầu tư. Mục đích:

\- Kịp thời rút kinh nghiệm các phần việc đã thực hiện

\- Điều chỉnh khối lượng công việc để bảo đảm tiến độ

\- Báo cáo và kiến nghị với A, để tiếp tục công việc ngày hôm sau.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ[^3].

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ---------------- --------------------------------
1
2

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu
đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

[^3]:

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5161 dự án đang đợi nhà thầu
  • 610 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 713 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13610 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15602 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây