Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công phần không chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:46 15/10/2020
Số TBMT
20201039153-00
Công bố
11:35 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công phần không chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương
Chủ đầu tư
Lầu 6,7 và 8 - Số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP.HCM
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu tổng thể
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:35 15/10/2020
đến
10:00 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công phần không chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Tư vấn giám sát thi công phần không chuyên điện dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Hiền Vương" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100 hoặc 1.000), bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Tiêu chuẩn | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | đánh giá** | đa** | chi tiết** | yêu cầu tối |
| | | | | thiểu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| **1** | **Kinh | **20** | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực nhà | | | |
| | thầu tư vấn | | | |
| | (20% tổng số | | | |
| | điểm)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1.1** | **Khi giám | **7** | | **7** |
| | sát thi công | | | |
| | xây dựng** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Cá nhân | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | chức danh | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng từ hạng | | | |
| | III trở lên, | | | |
| | giám sát | | | |
| | viên có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng phù hợp | | | |
| | với lĩnh vực | | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *7* | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1.2** | **Kinh | **8** | | **5,6** |
| | nghiệm của | | | |
| | nhà thầu khi | | | |
| | giám sát.** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Đã giám sát | | | |
| | thi công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng, công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng tuyến | | | |
| | cống/ống, | | | |
| | mương, hào | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình cầu | | | |
| | đường hoặc | | | |
| | công trình | | | |
| | cáp điện | | | |
| | ngầm điện áp | | | |
| | [\>]{.ul} | | | |
| | 15kV, với | | | |
| | giá trị hợp | | | |
| | đồng | | | |
| | [\>]{.ul} | | | |
| | 181.467.708 | | | |
| | đồng đã được | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | kể từ ngày | | | |
| | ** | | | |
| | 01/01/2016** | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu (Chứng | | | |
| | minh bằng | | | |
| | hợp đồng, | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | đính kèm), | | | |
| | với số lượng | | | |
| | như sau: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *0 hợp | | *0* | |
| | > đồng | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 2 | | *5,6* | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng | | | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 70% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 3 | | *6,4* | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng | | | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có 4 | | *7,2* | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng | | | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 90% số | | | |
| | > điểm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có ≥ 5 | | *8* | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng | | | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1.3** | **Uy tín của | **5** | | **4** |
| | nhà thầu | | | |
| | thông qua | | | |
| | việc thực | | | |
| | hiện các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự theo kết | | | |
| | quả đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | định kỳ/hàng | | | |
| | năm do Tập | | | |
| | đoàn Điện | | | |
| | lực Việt Nam | | | |
| | phê duyệt | | | |
| | gần nhất với | | | |
| | thời điểm | | | |
| | bắt đầu tổ | | | |
| | chức lựa | | | |
| | chọn nhà | | | |
| | thầu (đường | | | |
| | dẫn đến các | | | |
| | Quyết định | | | |
| | số | | | |
| | 202/QĐ-EVN | | | |
| | ngày | | | |
| | 14/02/2019 | | | |
| | và Quyết | | | |
| | định số | | | |
| | 462/QĐ-EVN | | | |
| | ngày | | | |
| | 10/4/2019 | | | |
| | (https: | | | |
| | //dauthau.ev | | | |
| | n.com.vn/)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu | | 5 - (0,75 x | |
| | (nhà thầu | | số hợp đồng | |
| | độc lập hoặc | | bị đánh giá | |
| | thành viên | | là cảnh báo) | |
| | liên danh | | | |
| | nhà thầu) có | | | |
| | hợp đồng bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | cảnh báo. | | | |
| | \[Mỗi 01 hợp | | | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh nhà | | | |
| | thầu) bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | cảnh báo thì | | | |
| | nhà thầu sẽ | | | |
| | bị trừ 0,75 | | | |
| | điểm\] | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu | | 5 | |
| | (nhà thầu | | | |
| | độc lập hoặc | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | nhà thầu) | | | |
| | không có hợp | | | |
| | đồng nào bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | cảnh báo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **18** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
| | | | | |
| | **(30% tổng | | | |
| | số điểm)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2.1** | **Hiểu rõ | **6** | | |
| | mục tiêu, | | | |
| | nhiệm vụ của | | | |
| | gói thầu đã | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.1.1 | Am hiểu phạm | 3 | | |
| | vi, quy mô | | | |
| | của dự án | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu: | | | |
| | đề xuất kỹ | | | |
| | thuật có nêu | | | |
| | các nội dung | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phạm vi, quy | | | |
| | mô dự án. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | nêu hoặc | | | |
| | có nêu | | | |
| | nhưng | | | |
| | không | | | |
| | phù hợp | | | |
| | (đạt 0% | | | |
| | số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *2,1* | |
| | phù hợp | | | |
| | nhưng | | | |
| | chưa đầy | | | |
| | đủ, chưa | | | |
| | chi tiết | | | |
| | (đạt 70% | | | |
| | số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *3* | |
| | phù hợp, | | | |
| | đầy đủ, | | | |
| | chi tiết | | | |
| | (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.1.2 | Đề xuất biện | 3 | | |
| | pháp giám | | | |
| | sát về kỹ | | | |
| | thuật có các | | | |
| | hình ảnh | | | |
| | minh họa vị | | | |
| | trí, tuyến, | | | |
| | điểm đấu nối | | | |
| | của dự án, | | | |
| | nội dung | | | |
| | công tác | | | |
| | giám sát | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > nêu | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > có nêu | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > không | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *2,1* | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chưa | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 70% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có nêu | | *3* | |
| | > phù | | | |
| | > hợp, | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2.2** | **Giải pháp, | **8** | | |
| | cách trình | | | |
| | bày đề | | | |
| | xuất** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.2.1 | Giải pháp về | 4 | | |
| | giám sát, | | | |
| | kiểm tra, | | | |
| | kiểm soát | | | |
| | chất lượng, | | | |
| | khối lượng, | | | |
| | tiến độ, an | | | |
| | toàn, PCCN | | | |
| | và vệ sinh | | | |
| | môi trường | | | |
| | phù hợp và | | | |
| | tuân thủ quy | | | |
| | định. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > có | | | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > không | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có | | *3,2* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > giải | | | |
| | > pháp | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chưa | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có | | *4* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > giải | | | |
| | > pháp | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi và | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.2.2 | Đề xuất kỹ | 2 | | |
| | thuật có nêu | | | |
| | đề cương | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng với nội | | | |
| | dung, trình | | | |
| | tự đầy đủ và | | | |
| | phù hợp theo | | | |
| | quy định | | | |
| | (Theo quy | | | |
| | định tại | | | |
| | Nghị định | | | |
| | 46 | | | |
| | /2015/NĐ-CP, | | | |
| | 59 | | | |
| | /2015/NĐ-CP, | | | |
| | Luật xây | | | |
| | dựng và Điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu của | | | |
| | HSMT này). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > nêu | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > nêu | | | |
| | > không | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > (đạt 0 | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có | | *1,6* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chưa | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có | | *2* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp, | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.2.3 | Có giải pháp | 2 | | |
| | theo dõi, | | | |
| | báo cáo tiến | | | |
| | độ, kiểm | | | |
| | soát công | | | |
| | tác lập hồ | | | |
| | sơ thi công, | | | |
| | hồ sơ hoàn | | | |
| | công, nghiệm | | | |
| | thu của nhà | | | |
| | thầu xây | | | |
| | lắp; giải | | | |
| | pháp xử lý | | | |
| | phát sinh, | | | |
| | kiểm tra, | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | VTTB, nghiệm | | | |
| | thu công | | | |
| | việc/hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | trình/công | | | |
| | trình hoàn | | | |
| | thành, xác | | | |
| | nhận khối | | | |
| | lượng hoàn | | | |
| | thành. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > có | | | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > không | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có | | *1,6* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > giải | | | |
| | > pháp | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chưa | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có | | *2* | |
| | > trình | | | |
| | > bày | | | |
| | > giải | | | |
| | > pháp | | | |
| | > hợp | | | |
| | > lý, | | | |
| | > khả | | | |
| | > thi và | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > chi | | | |
| | > tiết | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2.3** | **Phương | **6** | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.3.1 | Đề xuất kỹ | 2 | | |
| | thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu. Các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | được phân | | | |
| | chia thành | | | |
| | những nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và logic, | | | |
| | đồng thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát đề xuất | | | |
| | cho gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đề | | | |
| | > xuất | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > đề | | | |
| | > xuất | | | |
| | > không | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *1,6* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > còn | | | |
| | > thiếu | | | |
| | > sót | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *2* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp và | | | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.3.2 | Phương pháp | 2 | | |
| | luận phù hợp | | | |
| | với nhiệm vụ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *1,6* | |
| | > xuất | | | |
| | > cơ bản | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > còn | | | |
| | > thiếu | | | |
| | > sót | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *2* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp và | | | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.3.3 | Đề xuất | 2 | | |
| | trình bày rõ | | | |
| | ràng, làm | | | |
| | thế nào để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt được | | | |
| | công việc | | | |
| | (đặc biệt là | | | |
| | các công tác | | | |
| | phối hợp các | | | |
| | bên liên | | | |
| | quan trong | | | |
| | giám sát, | | | |
| | thi công, | | | |
| | giải quyết | | | |
| | trở | | | |
| | ngại,...). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đề | | | |
| | > xuất | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > đề | | | |
| | > xuất | | | |
| | > không | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *1,6* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > còn | | | |
| | > thiếu | | | |
| | > sót | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *2* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp và | | | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2.4** | **Kế hoạch | **5** | | |
| | triển khai** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.4.1 | Có xây dựng | 3 | | |
| | kế hoạch | | | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả nhiệm vụ | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | giám sát | | | |
| | (Tiếp nhận | | | |
| | hồ sơ thiết | | | |
| | kế, kiểm tra | | | |
| | xác định | | | |
| | phạm vi, vị | | | |
| | trí thi công | | | |
| | và bàn giao | | | |
| | mặt bằng, | | | |
| | kiểm tra | | | |
| | nhân lực, | | | |
| | máy móc nhà | | | |
| | thầu, kiểm | | | |
| | tra công tác | | | |
| | chuẩn bị thi | | | |
| | công, VTTB, | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công từng | | | |
| | công việc, | | | |
| | giai đoạn, | | | |
| | ngiệm thu, | | | |
| | hoàn tất hồ | | | |
| | sơ chuẩn bị | | | |
| | thi công, hồ | | | |
| | sơ thi công, | | | |
| | hồ sơ hoàn | | | |
| | công, hồ sơ | | | |
| | nghiệm thu, | | | |
| | xác nhận | | | |
| | khối lượng, | | | |
| | báo cáo tiến | | | |
| | độ,...). Mỗi | | | |
| | một nhiệm vụ | | | |
| | cụ thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đề | | | |
| | > xuất | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > đề | | | |
| | > xuất | | | |
| | > không | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *2,4* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy | | | |
| | > đủ, | | | |
| | > còn | | | |
| | > thiếu | | | |
| | > sót | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có đề | | *3* | |
| | > xuất | | | |
| | > phù | | | |
| | > hợp và | | | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.4.2 | Kế hoạch của | 1 | | |
| | mỗi nhiệm vụ | | | |
| | cụ thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả chi | | | |
| | tiết và khả | | | |
| | thi, phù hợp | | | |
| | với giải | | | |
| | pháp, phương | | | |
| | pháp luận | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *1* | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.4.3 | Tổng thời | 1 | | |
| | gian thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | (thời gian | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng) | | | |
| | phù hợp và | | | |
| | không vượt | | | |
| | tiến độ quy | | | |
| | định trong | | | |
| | HSMT | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt 0% | | | |
| | số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *1* | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2.5** | **Phương | **5** | | |
| | pháp tổ chức | | | |
| | thực hiện dự | | | |
| | án, huy động | | | |
| | nguồn lực | | | |
| | cho gói | | | |
| | thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.5.1 | Có sơ đồ tổ | 1 | | |
| | chức, có | | | |
| | bảng phân | | | |
| | công nhân | | | |
| | sự, có bảng | | | |
| | huy động máy | | | |
| | móc thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ của | | | |
| | gói thầu. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đề xuất | | *0,8* | |
| | > cơ bản | | | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > nội | | | |
| | > dung | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > còn | | | |
| | > thiếu | | | |
| | > sót | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đề xuất | | *1* | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > nội | | | |
| | > dung | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.5.2 | Bảng phân | 2 | | |
| | công nguồn | | | |
| | nhân lực | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | được lập chi | | | |
| | tiết, đầy đủ | | | |
| | cho tất cả | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt 0% | | | |
| | số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *2* | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.5.3 | Thời điểm và | 1 | | |
| | thời gian | | | |
| | huy động | | | |
| | nguồn nhân | | | |
| | lực phù hợp | | | |
| | với kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt 0% | | | |
| | số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *1* | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.5.4 | Có bảng liệt | 1 | | |
| | kê các máy | | | |
| | móc thiết | | | |
| | bị, phần mềm | | | |
| | phục vụ công | | | |
| | tác thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *- Không | | *0* | |
| | > có | | | |
| | > bảng | | | |
| | > liệt | | | |
| | > kê | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có bảng | | *0,8* | |
| | > liệt | | | |
| | > kê | | | |
| | > nhưng | | | |
| | > chưa | | | |
| | > đầy đủ | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *1* | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Nhân sự | **50** | | **35** |
| | (50% tổng số | | | |
| | điểm)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3.1** | **Tư vấn | **30** | | **21** |
| | Giám sát | | | |
| | trưởng (Tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | người)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có đầy đủ | 10 | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng hạng | | | |
| | III trở lên | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | cầu đường | | | |
| | hoặc xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng hoặc | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật (Xây | | | |
| | dựng tuyến | | | |
| | cống/ống, | | | |
| | mương, hào | | | |
| | kỹ | | | |
| | thuật,\...), | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | đáp ứng | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | (đạt 0% | | | |
| | số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *10* | |
| | (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã làm | 20 | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng hoặc | | | |
| | trực tiếp | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công công | | | |
| | trình cùng | | | |
| | loại (xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng, công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng tuyến | | | |
| | cống/ống, | | | |
| | mương, hào | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình cầu | | | |
| | đường hoặc | | | |
| | phần không | | | |
| | chuyên điện | | | |
| | công trình | | | |
| | cáp điện | | | |
| | ngầm điện áp | | | |
| | [\>]{.ul} | | | |
| | 15kV) từ | | | |
| | **ngày | | | |
| | 01/01/2016** | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu (Đính | | | |
| | kèm hợp đồng | | | |
| | liên quan, | | | |
| | quyết định | | | |
| | phân công, | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành), | | | |
| | với số lượng | | | |
| | như sau: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Tham | | *0* | |
| | > gia | | | |
| | > giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > không | | | |
| | > giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > trưởng | | | |
| | > 0 hợp | | | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Tham | | *10* | |
| | > gia Tư | | | |
| | > vấn | | | |
| | > giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > (giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > viên) | | | |
| | | | | |
| | > [\>]{.ul} | | | |
| | > 01 hợp | | | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 50% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Tư vấn | | *14* | |
| | > Giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > trưởng | | | |
| | > 1 hợp | | | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 70% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Tư vấn | | *16* | |
| | > Giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > trưởng | | | |
| | > 2 hợp | | | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Tư vấn | | *18* | |
| | > Giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > trưởng | | | |
| | > 3 hợp | | | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 90% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Tư vấn | | *20* | |
| | > Giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > trưởng | | | |
| | | | | |
| | > [\>]{.ul} | | | |
| | > 4 hợp | | | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3.2** | **Giám sát | **10** | | **7** |
| | viên phần | | | |
| | xây dựng | | | |
| | (Tối thiểu | | | |
| | 01 người)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có đầy đủ | 5 | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng hạng | | | |
| | III trở lên | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | cầu đường | | | |
| | hoặc xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng hoặc | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật (Xây | | | |
| | dựng tuyến | | | |
| | cống/ống, | | | |
| | mương, hào | | | |
| | kỹ | | | |
| | thuật,\...) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > yêu | | | |
| | > cầu | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Đáp ứng | | *5* | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Đã trực | 5 | | |
| | tiếp tham | | | |
| | gia giám sát | | | |
| | (giám sát | | | |
| | viên hoặc | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng) thi | | | |
| | công công | | | |
| | trình cùng | | | |
| | loại (xây | | | |
| | dựng dân | | | |
| | dụng, công | | | |
| | trình xây | | | |
| | dựng tuyến | | | |
| | cống/ống, | | | |
| | mương, hào | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình cầu | | | |
| | đường hoặc | | | |
| | phần không | | | |
| | chuyên điện | | | |
| | công trình | | | |
| | cáp điện | | | |
| | ngầm điện áp | | | |
| | [\>]{.ul} | | | |
| | 15kV) từ | | | |
| | **ngày | | | |
| | 01/01/2016** | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu (Đính | | | |
| | kèm hợp đồng | | | |
| | liên quan, | | | |
| | quyết định | | | |
| | phân công, | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành), | | | |
| | với số lượng | | | |
| | như sau: | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *0 hợp | | *0* | |
| | | | | |
| | > đồng/công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 0% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *01 hợp | | *3* | |
| | > đồng/ | | | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 60% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *02 hợp | | *3,5* | |
| | > đồng/ | | | |
| | > công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 70% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *03 hợp | | *4* | |
| | > đồng | | | |
| | > /công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 80% số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *≥ 04 | | *5* | |
| | > hợp | | | |
| | > đồng | | | |
| | > /công | | | |
| | > trình | | | |
| | > cấp IV | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > cùng | | | |
| | > loại | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | > điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3.3** | **Các thành | **10** | | **7** |
| | viên khác | | | |
| | tham gia hỗ | | | |
| | trợ thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- Có phân | 10 | | |
| | công thành | | | |
| | viên khác | | | |
| | cùng tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện công | | | |
| | tác giám sát | | | |
| | cho từng | | | |
| | công | | | |
| | trình/gói | | | |
| | thầu cụ thể, | | | |
| | các thành | | | |
| | viên có | | | |
| | trình độ từ | | | |
| | cao đẳng trở | | | |
| | lên thuộc | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | phù hợp. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Không | | *0* | |
| | > đáp | | | |
| | > ứng | | | |
| | > (đạt 0 | | | |
| | | | | |
| | > điểm).* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có phân | | *7* | |
| | > công | | | |
| | > thêm | | | |
| | > 05 | | | |
| | > thành | | | |
| | > viên | | | |
| | > tham | | | |
| | > gia | | | |
| | > giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > cho | | | |
| | > từng | | | |
| | > công | | | |
| | | | | |
| | > trình/gói | | | |
| | > thầu | | | |
| | > cụ thể | | | |
| | > (đạt | | | |
| | > 70% số | | | |
| | | | | |
| | > điểm).* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | - *Có phân | | *10* | |
| | | | | |
| | > công \> | | | |
| | > 05 | | | |
| | > thành | | | |
| | > viên | | | |
| | > tham | | | |
| | > gia | | | |
| | > giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > cho | | | |
| | > từng | | | |
| | > công | | | |
| | | | | |
| | > trình/gói | | | |
| | > thầu | | | |
| | > cụ thể | | | |
| | > và có | | | |
| | | | | |
| | > [\>]{.ul} | | | |
| | > 03 | | | |
| | > thành | | | |
| | > viên | | | |
| | > có | | | |
| | > chứng | | | |
| | > chỉ | | | |
| | > hành | | | |
| | > nghề | | | |
| | > giám | | | |
| | > sát | | | |
| | > hạng | | | |
| | > III | | | |
| | > trở | | | |
| | > lên | | | |
| | > thuộc | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > ngành | | | |
| | > xây | | | |
| | > dựng | | | |
| | > dân | | | |
| | > dụng | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > xây | | | |
| | > dựng | | | |
| | > tuyến | | | |
| | | | | |
| | > cống/ống, | | | |
| | > mương, | | | |
| | > hào kỹ | | | |
| | > thuật | | | |
| | > hoặc | | | |
| | > xây | | | |
| | > dựng | | | |
| | > cầu | | | |
| | > đường* | | | |
| | > *(đạt | | | |
| | > 100% | | | |
| | > số | | | |
| | | | | |
| | > điểm).* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Tổng | **100** | | |
| | cộng** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **MỨC YÊU | | | **70** |
| | CẦU TỐI | | | |
| | THIỂU CHUNG | | | |
| | CHO TOÀN BỘ | | | |
| | ĐÁNH GIÁ KỸ | | | |
| | THUẬT** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

\* **[Ghi chú]{.ul}**:

\- (1) Quy định về năng lực của cá nhân, tổ chức tư vấn: áp dụng theo
Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ, Thông tư số
17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 và Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày
01/9/2016 của Bộ Xây dựng.

\- (2) Loại và cấp công trình: áp dụng theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày
10/3/2016.

b\) Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật:

Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn tổng hợp: kinh nghiệm
và năng lực; giải pháp và phương pháp luận; nhân sự; từng chức danh nhân
sự được quy định cụ thể theo từng tiêu chuẩn trong bảng đánh giá. HSDT
không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một tiêu chuẩn
tổng hợp hoặc ít nhất một tiêu chuẩn chi tiết (theo yêu cầu năng lực,
kinh nghiệm, theo chức danh nhân sự) nêu trên được đánh giá là không đạt
về mặt kỹ thuật.

Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật là **70%** tổng số điểm tối
đa về mặt kỹ thuật. E-HSDT có điểm về mặt kỹ thuật không thấp hơn mức
điểm yêu cầu tối thiểu là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.

Điểm giá được xác định như sau:

**Bước 1:** Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

**Bước 2:** Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100 hoặc
1.000)\]/G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

**Bước 3:** Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ là 75%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ là 25%;

\+ K + G = 100%;

**Bước 4:** Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

**Bước 5:** Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 585 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13690 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15637 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây