Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01 TV-KPV: Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:33 15/10/2020
Số TBMT
20201021326-01
Công bố
11:32 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Khắc phục khẩn cấp sạt lở bờ sông Son đoạn qua xã Sơn Trạch và xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch và bờ sông Phú Vinh đoạn qua phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới.
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu số 01 TV-KPV: Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
Chủ đầu tư
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 15 - Quang Trung - TP. Đồng Hới - Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3821 996; Fax: (0232) 3821 673.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu giai đoạn chuẩn bị dự án, Dự án: Khắc phục khẩn cấp sạt lở bờ sông Son đoạn qua xã Sơn Trạch và xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch và bờ sông Phú Vinh đoạn qua phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới.
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Bình
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:58 08/10/2020
đến
15:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01 TV-KPV: Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01 TV-KPV: Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

1
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E-HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện,
trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để
tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu
kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn
cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành (nếu có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm thang điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:
Stt
1

1.1

1.2

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

Kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng khảo
sát, lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Báo
cáo nghiên cứu khả thi hoặc Thiết kế BVTC
– DT các dự án tương tự có giá trị ≥ 500
triệu đồng trở lên trong 05 năm gần đây

8

14

≥ 04 hợp đồng

8

02 ÷ 03 hợp đồng

6

01 hợp đồng

2

Không có hợp đồng nào

0

Kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng khảo
sát, lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, lập
Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Thiết kế
BVTC - DT các dự án tương tự có giá trị ≥
500 triệu đồng trở lên trên địa bàn Bắc

6

2

Stt

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

Trung Bộ

1.3

1.4

≥ 03 hợp đồng

6

01 ÷ 02 hợp đồng

4

Không có hợp đồng nào

0

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực
hiện các hợp đồng tương tự trước đó

3

Tất cả hợp đồng tương tự trước đó đảm bảo
hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến độ
thực hiện

3

> 50% các hợp đồng tương tự trước đó
đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng,
tiến độ thực hiện

2

< 50% các hợp đồng tương tự trước đó đảm
bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến
độ thực hiện

1

Không có hợp đồng tương tự trước đó đảm
bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến
độ thực hiện

0

Các yếu tố khác
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để
chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của vật
tư, máy móc, thiết bị theo yêu cầu của gói
thầu, cụ thể:
- Máy tính ( ≥ 07 máy)
- Máy in ( ≥ 01 máy A3; ≥ 02 máy A4)
- Máy phô tô ( ≥ 01 máy)
- Máy Scaner ( ≥ 01 máy)
- Máy toàn đạc điện tử ( ≥ 01 máy)
- Máy thủy bình điện tử ( ≥ 01 máy)
- Máy khoan cầm tay ( ≥ 01 máy)
- Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tự ( ≥
02 máy)
- Có phòng thí nghiệm LAS đạt tiêu chuẩn
được Bộ Xây dựng công nhận. Trường
hợp nhà thầu không có phòng LAS thì
phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có

3

3

3

Stt

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

phòng LAS đạt tiêu chuẩn
Lưu ý: Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp
kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
kinh nghiệm tư vấn. (Tất cả các tài liệu là
“bản gốc” hoặc “bản sao phải được công
chứng”).
2
2.1

2.2

2.3

Giải pháp và phương pháp luận

30

Hiểu rõ mục đích gói thầu

5

21

Am hiểu chung về phạm vi, quy mô của
dự án nêu trong điều khoản tham chiếu

2

Đề xuất về kỹ thuật có các nội dung mô tả
về vị trí, tuyến, đặc điểm của các hạng
mục dự án

1,5

Khảo sát hiện trường dự án (đề xuất về kỹ
thuật có các hình minh họa vị trí, tuyến
của các hạng mục dự án)

1,5

Cách tiếp cận và phương pháp luận

5

Đề xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng
mục công việc quy định trong điều khoản
tham chiếu. Các hạng mục công việc được
phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể
một cách hoàn chỉnh và logic; đồng thời
có phân công cho từng chuyên gia tư vấn
đề xuất cho dự án.

2

Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ
dự án

1,5

Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào để
thực hiện tốt được công việc (đặc biệt là
những công việc mang tính đặc thù của dự
án)

1,5

Sáng kiến cải tiến

2

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện
tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu
quả thực hiện dự án

1

Cách tiếp cận và phương pháp luận của
nhà thầu chuyên nghiệp và tiên tiến

1

4

Stt
2.4

2.5

2.6

3
3.1
a

Tiêu chuẩn
Cách trình bày

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu
2

Đề xuất được kết cấu và trình bày một
cách hợp lý, dễ theo dõi

1

Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục

1

Kế hoạch triển khai

10

Kế hoạch công việc bao gồm tất cả nhiệm
vụ để thực hiện dự án. Mỗi một nhiệm vụ
cụ thể phải được phân tích, mô tả một cách
hoàn chỉnh, phù hợp và rõ ràng

5

Kế hoạch triển khai phù hợp với phương
pháp luận và tiến độ dự kiến

2,5

Các bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện
công việc và tiến độ nộp báo cáo

2,5

Bố trí nhân sự

6

Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ
sơ mời thầu

3

Thời điểm và thời gian huy động tư vấn
phù hợp với kế hoạch triển khai

3

Nhân sự

50

Chủ nhiệm dự án 01 người (có chứng chỉ
hành nghề phù hợp lĩnh vực phụ trách)

8

Trình độ

2,0

Kỹ sư trở lên

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

0
2,0

1,0

> 15 năm

2,0

Từ 10 ÷ 14 năm

1,5

Từ 05 ÷ 09 năm

1,0

< 05 năm
c

2,0
2,0

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương
b

35

Kinh nghiệm thiết kế các dự án tương tự

0
1,0

0,5

5

Stt

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

≥ 04 dự án

1,0

02 ÷ 03 dự án

0,7

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
d

Kinh nghiệm ở vị trí chủ nhiệm dự án
tương tự trong suốt quá trình làm việc

0
1,0

≥ 04 dự án

1,0

02 ÷ 03 dự án

0,7

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
e

Kinh nghiệm thiết kế các dự án tương tự
trên địa bàn các tỉnh Bắc Trung bộ

0
2,0

≥ 02 dự án

2

01 dự án

1,0

Không có dự án nào
3.2
a

Chủ trì thiết kế dự án 01 người (có chứng
chỉ hành nghề thiết kế phù hợp lĩnh vực phụ
trách)

Trình độ

0
6
1,5

Kỹ sư trở lên

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

0
1,5

0,5

> 15 năm

1,5

Từ 10 ÷ 14 năm

1,0

Từ 05 ÷ 09 năm

0,5

< 05 năm
c

1,5
1,5

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương
b

0,5

Kinh nghiệm thiết kế các dự án tương tự

0
1,5

0,5

≥ 04 dự án

1,5

02 ÷ 03 dự án

1,0

6

Stt

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
d

Kinh nghiệm ở vị trí chủ nhiệm dự án
tương tự trong suốt quá trình làm việc

0
1,5

≥ 04 dự án

1,5

02 ÷ 03 dự án

1,0

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
3.3
a

0

Chủ trì thủy công 01 người (có chuyên
ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách)

5,0

Trình độ

1,5

Kỹ sư trở lên

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

0
1,0

> 10 năm

1,0

Từ 05 ÷ 10 năm

0,7

Từ 03 ÷ 05 năm

0,3

< 03 năm
c

Kinh nghiệm thiết kế các dự án tương tự

0
1,0

≥ 04 dự án

1,0

02 ÷ 03 dự án

0,7

01 dự án

0,3

Không có dự án nào
d

1,5
1,5

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương
b

0,5

Kinh nghiệm ở vị trí chủ trì (hoặc chủ
nhiệm) dự án tương tự trong suốt quá
trình làm việc

0
1,5

≥ 04 dự án

1,5

02 ÷ 03 dự án

1,0

01 dự án

0,5

7

Stt

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

Không có dự án nào
3.4
a

0

Chủ trì thủy văn 01 người (có chuyên
ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách)

5,0

Trình độ

1,5

Kỹ sư trở lên

1,5

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương
b

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

0
1,0

> 10 năm

1,0

Từ 05 ÷ 10 năm

0,7

Từ 03 ÷ 05 năm

0,3

< 03 năm
c

Kinh nghiệm thiết kế các dự án tương tự

0
1,0

≥ 04 dự án

1,0

02 ÷ 03 dự án

0,7

01 dự án

0,3

Không có dự án nào
d

Kinh nghiệm ở vị trí chủ trì (hoặc chủ
nhiệm) dự án tương tự trong suốt quá
trình làm việc

0
1,5

≥ 04 dự án

1,5

02 ÷ 03 dự án

1,0

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
3.5
a

1,5

0

Chủ trì lập dự toán 01 người (có chứng
chỉ hành nghề phù hợp lĩnh vực phụ trách)

5,0

Trình độ

1,5

Kỹ sư, cử nhân trở lên
Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương

1,5
1,5
0

8

Stt

Tiêu chuẩn

b

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

c

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu
1,0

> 10 năm

1,0

Từ 05 ÷ 10 năm

0,7

< 05 năm

0,3

Kinh nghiệm ở vị trí chủ trì lập tổng dự
toán trong suốt quá trình làm việc

1,0

≥ 04 dự án

1,0

02 ÷ 03 dự án

0,7

01 dự án

0,3

Không có dự án nào
d

Kinh nghiệm lập dự toán các dự án tương
tự

0
1,5

≥ 04 dự án

1,5

02 ÷ 03 dự án

1,0

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
3.6
a

0

Chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 người (có
chứng chỉ hành nghề phù hợp lĩnh vực phụ
trách)

5,0

Trình độ

1,5

Kỹ sư, cử nhân trở lên

1,5

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương
b

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

0
1,5

> 10 năm

1,5

Từ 05 ÷ 10 năm

1,0

< 05 năm
c

1,5

Kinh nghiệm ở vị trí chủ nhiệm khảo sát
địa hình trong suốt quá trình làm việc
≥ 04 dự án

0
2,0
2,0

9

Stt

Tiêu chuẩn

Mức điểm
Điểm Thang điểm
yêu cầu tối
tối đa chi tiết
thiểu

02 ÷ 03 dự án

1,0

01 dự án

0,5

Không có dự án nào
3.7
a

0

Chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 người (có
chứng chỉ hành nghề phù hợp lĩnh vực phụ
trách)

5,0

Trình độ

1,5

Kỹ sư, cử nhân trở lên

1,5

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp
khác tương đương
b

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có
liên quan

0
1,5

> 10 năm

1,5

Từ 05 ÷ 10 năm

1,0

< 05 năm
c

Kinh nghiệm ở vị trí chủ nhiệm khảo sát
địa chất trong suốt quá trình làm việc

0
2,0

≥ 04 dự án

2,0

02 ÷ 03 dự án

1,0

01 dự án

0,5

Không có dự án nào

0

Chuyên gia, kỹ sư thiết kế, khảo sát các
chuyên ngành

11

a

Kỹ sư Thuỷ lợi (tối thiểu 03 người)

6,0

b

Kỹ sư Giao thông (tối thiểu 01 người)

2,0

c

Cử nhân hoặc kỹ sư địa hình (tối thiểu 01
người)

1,5

d

Cử nhân hoặc kỹ sư địa chất (tối thiểu 01
người)

1,5

Tổng cộng (100%)

100

3.8

1,5

70

10
- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động
dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số
nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- “Dự án tương tự”; “Hợp đồng tương tự” của bảng trên được hiểu là công
trình thủy lợi hoặc công trình đê điều thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp
IV trở lên.
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng
kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành
viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
b) Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau:
+ E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân
sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được
đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x100 hoặc 1.000]/ Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong
số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC
đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 20%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây