Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình hạng mục khối nhà chính và hạ tầng ngoài nhà

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:19 15/10/2020
Số TBMT
20201038260-00
Công bố
11:13 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng trường mầm non Kim Lan, huyện Gia Lâm
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình hạng mục khối nhà chính và hạ tầng ngoài nhà
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trường mầm non Kim Lan, huyện Gia Lâm
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:13 15/10/2020
đến
14:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình hạng mục khối nhà chính và hạ tầng ngoài nhà". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình hạng mục khối nhà chính và hạ tầng ngoài nhà" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 47

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

E-HSMTDVTV
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Nhà thầu có kèm theo các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Mục 11.1 E-CDNT
5. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp - Lĩnh vực: Tư vấn thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
1 Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 15 10,5
1.1 Số lượng hợp đồng tư vấn thiết kế công trình dân dụng cap III trở lên có tính chất tương tự đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam trong thời gian 3 năm trở lại đây (Tính từ thời điểm kỷ hợp đồng) có giá trị từ 0,3 tỷ đồng trở lên. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính...), các tài liệu chứng minh quy 1Ĩ1Ô cấp, loại công trình. Neu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. 3
21
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
3 dự án 3
2 dự án 2
1 dự án 1
1.2 Số lượng hợp đồng về tư vấn thiết kế công trình dân dụng - Công trình giáo dục cấp III trở lên có tính chất tương tự (không bao gồm các hợp đồng tại điểm 1.1) đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam trong thời gian 3 năm trở lại đây (Tính từ thời điểm kỳ hợp đồng) có giá trị từ 0,45 tỷ đồng trở lên. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính...), các tài liệu chứng minh quy mô cấp, loại công trình.. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đàu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phàn công việc đảm nhận trong liên danh; 4
3 dự ản 4
2 dự án 3
1 dự án 1
1.3 Số năm hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình dân dụng (được tính từ ngày ký hợp đồng TVTK công trình dân dụng đầu tiên) - Đối với nhà thầu liên danh tính năng lực kinh nghiệm của thành viên liên danh có năng lực kinh nghiệm lớn nhất. 3
Có kỉnh nghiệm > 7 năm 3
Từ 5 đến 7 năm 2
Từ 3 đến dưới 5 năm — 1
<3 năm 0
22
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
1.4 Uy tín thông qua kết quả thực hiện các hợp đồng về tu vấn thiết kế công trình dân dụng cấp III trở lên truớc đó. Yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao hợp đồng; bản sao biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tu về chất lượng, tiến độ thực hiện... 3
3 dự ản 3
2 dự án 2
1 dự án 1
1.5 Hệ thống quản lý chất lượng: 2
Cỏ chứng nhận ISO về hệ thống quản lý quản lỷ chất lượng còn hiệu lực hoặc có trình bày hệ thong quản lý chất lượng nội bộ khoa học, chặt chẽ 0+2
Không có hoặc trình bày hệ thống quản lý chất lượng sơ sài không khoa học, chặt chẽ 0
2 Giải pháp và phương pháp luận 35 24,5
2.1 Am hiểu về mục đích, yêu cầu và nhiệm vụ của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu 6
Trình bày đủng, đây đủ, rõ ràng, chi tiết, khoa học về phạm vi, quy mô của dự án, mục đích, yêu cầu và nhiệm vụ của gói thâu đã nêu trong điều khoản tham chiếu, hiếu rõ moi quan hệ giữa To chức tư vấn, Nhà thâu với Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn thiết kế. 6
Trình bày đủng, đầy đủ, tương đối rõ ràng, chưa chi tiết, chưa khoa học về phạm vi, quy mô của dự ản, mục đích, yêu câu và nhiệm vụ của gói thầu, nêu được các mối quan hệ liên quan và nêu quyền và nghĩa vụ của tư vấn thiết kế nhưng trình bày sơ sài, không chi tiết. 3+5
Trình bày lan man, không đây đủ 0+2
2.2 Khảo sát hiện trường dự án, mô tả về vị trí 4
- Trình bày đầy đủ, rõ ràng, chỉ tiết, khoa học về vị trí dự án. Có các hình ảnh khảo sát hiện trường dự án 4
- Trình bày tương đối đầy đủ, chưa chi tiết, chưa khoa học về vị trí dự án. Có hình ảnh hiện trường dự án. 2+3
23
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
- Trình bày chưa đầy đủ vế vị trí dự án. cỏ hình ảnh hiện trường dự án. 1
- Trình bày lan man, không hiếu biết rõ về vị trí dự án. Không có hình ảnh khảo sát hiện trường dự án 0
2.3 Phương pháp luận do nhà thầu đề xuất 9
Đe xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu. Các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thế một cách hoàn chỉnh và logic; đồng thời có phân công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất thực hiện cho dự ản. 9
Phương pháp luận trình bày phủ họp với nhiệm vụ nhưng trình bày sơ sài không đầy đủ các hạng mục, thiếu nội dung. 4+8
Phương pháp luận trình bày không phù hợp với nhiệm vụ, không phù hợp với các hạng mục trong điều khoản tham chiếu. 0+3
2.4 Sáng kiến cải tiến 3
Đe xuất các sảng kiến cải tiến đế thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện dự án. Có đề xuất thực hiện tốt các công việc mang tính đặc thù của dự án. 3
Có đề xuất sảng kiến nhưng trình bày sơ sài, không phù hợp với gói thầu 1+2
Không đưa ra được các sáng kiến cải tiến 0
2.5 Cách trình bày đề xuất 2
Đe xuất được kết cấu và trình bày một cách họp lý, dê theo dõi. 1
Đe xuất hoàn chỉnh và thuyết phục 1
2.6 Kế hoạch triển khai 6
Ke hoạch công việc bao gồm tất cả nhiệm vụ đế thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thể phải được phân tích, mô tả một cách hoàn chỉnh, phù hợp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến. Có sơ đồ và tiến độ kế hoạch triển khai <180 ngày, kèm theo bảng biếu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tiến độ nộp bảo 6
24
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuấn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
cáo phũ hợp với tiến độ thực hiện công việc
Có kế hoạch công việc bao gồm cảc nhiệm vụ đế thực hiện gói thầu. Có mô tả mỗi một nhiệm vụ cụ thể phù hợp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến nhưng sơ sài. Có sơ đồ và tiến độ kế hoạch triển khai <180 ngày. Bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tiến độ nộp bảo cáo phù hợp với tiến độ thực hiện công việc 2+5
Không có hoặc có kế hoạch công việc bao gằm các nhiệm vụ đế thực hiện gói thâu nhưng không mô tả từng nhiệm vụ cụ thế. Không cỏ sơ đồ và tiến độ kế hoạch triến khai hoặc có tiến độ > 180 ngày và không có bảng biếu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tiến độ nộp bảo cảo 0+1
2.7 Thiết bị, máy móc 2
Có phương án bo trí so lượng mảy móc, thiết bị, phần mềm phù hợp với quy mô, tiến độ thực hiện và nhân sự bo trí trong gỏi thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo kê khai rõ về chủng loại, nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hiện tại, chủ sở hữu; Nếu đi thuê phải có hợp đông kèm theo tài liệu chứng minh của bên cho thuê 1+2
Không có phương án bố trí thiết bị, mảy móc thực hiện gói thầu. Không có tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, số lượng thiết bị, mảy móc không phù hợp với quy mô, nhân sự và tiến độ thực hiện gói thầu. 0
2.8 Bố trí nhân sự hợp lý 3
Thời điểm và thời gian bố trí nhân sự phù họp với kế hoạch triến khai, tiến độ công việc. Bo trí đầy đủ nhân sự theo quy định của HSMT. - Thiếu 1 nhân sự tại điểm 3 trừ 1 điểm 1+3
Bố trí nhân sự không phù hợp với kế hoạch triển khai, tiến độ công việc. 0
3 Nhân sự 50 35
3.1 Chủ nhiệm thiết kế: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng 14
25
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
(xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; kiến trúc sư); có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc hoặc kết cấu công trình dân dụng tương đương Hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực; có kèm theo tài liệu chứng minh theo định tại mẫu số 6 E-HSMT
3.1.1 Trình độ chung 3
Đại học trở lên 3
Dưới đại học hoặc không phải chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp 0
3.1.2 Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế công trình dân dụng 3
> 7 năm 3
Từ 05 năm đến dưới 7 năm 2
< 5 năm 0
3.1.3 Kinh nghiệm là Chủ nhiệm thiết kế công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. 6
3 dự ản 4
2 dự án 2
1 dự án 1
Cứ thêm 1 dự ản được 1 điếm, tối đa nhưng không quả 2 diêm 2 1
3.1.4 Các tài liệu khác, có kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ liên quan. 2
- Có chứng chỉ kỹ sư định giả Hạng III trở lên còn hiệu lực 1
- Có chứng chỉ thiết kế cấp thoát nước hoặc điện hoặc hạ tầng kỹ thuật tương đương Hạng III trở lên còn hiệu lực 1
3.2 Chủ trì thiết kế kiến trúc: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình dân dụng tương đương Hạng III trở lên còn hiệu lực; có kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 6 E-HSMT 5
3.2.1 Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế 3
26
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
công trình dân dụng
> 5 năm 3
Từ 3 năm đến dưới 5 năm 1,5
< 3 năm 0
3.2.2 Kinh nghiệm làm Chủ trì thiết kế kiến trúc công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. 2
> 3 dự án 2
< 3 dự ản 0
3.3 Chủ trì thiết kế kết cấu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề thiết kế kết cấu công trình dân dụng tương đương Hạng III trở lên còn hiệu lực; có kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 6 E-HSMT 5
3.3.1 Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế công trình dân dụng 3
> 5 năm 3
Từ 03 năm đến dưới 05 năm 1,5
< 3 năm 0
3.3.2 Kinh nghiệm Chủ trì thiết kế kết cấu công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. 2
> 3 dự án 2
< 3 dự ản 0
3.4 Chủ trì thiết kế điện: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề thiết kế điện tương đương Hạng III trở lên còn hiệu lực; có kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 6 E-HSMT. 5
3.4.1 Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế công trình dân dụng 3
> 5 năm 3
Từ 03 năm đến dưới 05 năm 1,5
< 3 năm 0
27
E-HSMTDVTV
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
3.4.2 Kinh nghiệm Chủ trì thiết kế điện công trình dân dụng cap III trở lên. Có kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. 2
> 3 dự ản 2
< 3 dự án 0
3.5 Chủ trì thiết kế cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề thiết kế cấp thoát nước công trình tương đương Hạng III trở lên còn hiệu lực; có kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 6 E-HSMT. 5
3.5.1 Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế công trình dân dụng 3
> 5 năm 3
Từ 03 năm đến dưới 05 năm 1,5
< 3 năm 0
3.5.2 Kinh nghiệm Chủ trì thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. 2
> 3 dự ản 2
< 3 dự án 0
3.6 Chủ trì lập dự toán: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên còn hiệu lực; có kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 6 E-HSMT. 5
3.6.1 Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế công trình dân dụng 3
> 5 năm 3
Từ 03 năm đến dưới 05 năm 1,5
< 3 năm 0
3.6.2 Kinh nghiệm Chủ trì lập dự toán công trình dân dụng cap III trở lên. Có kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư. 2
> 3 dự án 2
< 3 dự án 0
3.7 Các nhân sự khác: 11
28
E-HSMT DVTV
TT Tiêu chuấn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
Tốt nghiệp đại học trở lên, có kinh nghiệm > 3 năm (kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề để chứng minh), có kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thiết kế ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên và tài liệu theo quy định tại mẫu số 6 E-HSMT
Kiến trúc sư: tối thiểu 2 người
Kỹ sư xây dựng dân dụng (thiết kế kết cấu): tối thiểu 2 người
Kỹ sư điện: toi thiếu 1 người
Kỹ sư cấp thoát nước: tối thiểu 1 người
Kỹ sư kỉnh tế xây dựng: tối thiểu 1 người
Kỹ sư hạ tâng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường: toi thiếu 1 người
3.7.1 Đáp ứng đủ 100% mục 3.7 11
3.7.2 Không đáp ứng 1 nội dung mục 3.7 0
*? Tông 100 70
Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên, trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
Nhà thầu không bố trí đồng thời hoặc kiêm nhiệm các vị trí trong gói thầu.
Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bàng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Neu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo bảng kê sẽ bị coi là kê khai gian lận.
Đối với các chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng, nhà thầu phải kèm theo chứng chỉ hành nghề phù hợp với chuyên môn còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã thiết kế ít nhất 1 công trình xây dựng phù hợp với chuyên môn đảm nhận cap III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng phù hợp với chuyên môn đảm nhận cấp IV trở lên cùng loại.
Cấp công trình theo quy định của Nghị định 46/2015/NĐ-CP (được quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)
Kết luân:
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được thấp hơn 70% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là
29
E-HSMTDVTV
không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không đuợc thấp hơn 70% tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu đuợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Điểm giá đuợc xác định nhu sau:
Buớc 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điein giatịang xét [Gthấp nhất X 100] / G(jai,g xét
Trong đó:
- Điểm giáđangxét- Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất' Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét’ Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét. Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo cồng thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K X Điểm kỹ thuậtđang xét + G X Điểm giáđang xét Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét- Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 75%; + G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ 25%;
+ K + G= 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.
30

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5127 dự án đang đợi nhà thầu
  • 596 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 615 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13721 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15571 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây