Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07TV: Tư vấn kiểm toán toàn bộ công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:46 15/10/2020
Số TBMT
20201038779-00
Công bố
10:33 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Nạo vét thoát lũ sông Bao Đài đoạn từ xi phông Phước Hậu đến cầu Trần Hưng Đạo
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 07TV: Tư vấn kiểm toán toàn bộ công trình
Chủ đầu tư
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên, số 03 đường Nam cầu Hùng Vương đến cổng ga hàng không sân bay Tuy Hòa, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. SĐT 02573.843921; Fax: 02573.843921.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Nạo vét thoát lũ sông Bao Đài đoạn từ xi phông Phước Hậu đến cầu Trần Hưng Đạo
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Phú Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:33 15/10/2020
đến
10:45 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:45 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07TV: Tư vấn kiểm toán toàn bộ công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07TV: Tư vấn kiểm toán toàn bộ công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (với thang điểm 100), bao gồm các nội dung sau
đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | yêu cầu tối |
| | | | | thiểu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| **I** | **Kinh | **20** | | **16** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | nhà thầu.** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Số năm kinh | 4 | | |
| | nghiệm hoạt | | | |
| | động trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành tính | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu gói | | | |
| | thầu này: | | | |
| | | | | |
| | \- Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh, | | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh phải | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu này | | | |
| | | | | |
| | \- Tài liệu | | | |
| | kèm theo để | | | |
| | chứng minh | | | |
| | (bản gốc | | | |
| | hoặc phô tô | | | |
| | có công | | | |
| | chứng, chứng | | | |
| | thực) gồm: | | | |
| | Hợp đồng | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | hoặc biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | hoàn thành. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Trên 12 năm | | 4 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 ÷ 12 | | 3 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Số lượng | 2 | | |
| | Kiểm toán | | | |
| | viên có Giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | đăng ký hành | | | |
| | nghề kiểm | | | |
| | toán còn | | | |
| | hiệu lực của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | được Bộ Tài | | | |
| | chính Thông | | | |
| | báo danh | | | |
| | sách trong | | | |
| | thời | | | |
| | | | | |
| | điểm gần | | | |
| | nhất so với | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu. | | | |
| | | | | |
| | \- Đối với | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | liên danh, | | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh phải | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu này. | | | |
| | | | | |
| | \- Tài liệu | | | |
| | kèm theo để | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | Danh sách | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên hành | | | |
| | nghề đã được | | | |
| | cấp giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | hành nghề | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | của Bộ Tài | | | |
| | chính | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Trên 15 kiểm | | 2 | |
| | toán viên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 ÷ 15 | | 1 | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | \- Từ năm | 13 | | |
| | 2015 đến | | | |
| | trước thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu gói | | | |
| | thầu này, | | | |
| | nhà thầu đã | | | |
| | ký kết và | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | (đã được | | | |
| | nghiệm thu) | | | |
| | gói thầu | | | |
| | (hợp đồng) | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư ≥ 150 | | | |
| | tỷ đồng. | | | |
| | | | | |
| | \- Đối với | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Thành viên | | | |
| | đứng đầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | phải đáp ứng | | | |
| | yêu cầu này, | | | |
| | các thành | | | |
| | viên còn lại | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh phải có | | | |
| | gói thầu | | | |
| | (hợp đồng) | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư tương | | | |
| | ứng với phần | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh. | | | |
| | | | | |
| | \- Tài liệu | | | |
| | kèm theo để | | | |
| | chứng minh | | | |
| | (bản gốc | | | |
| | hoặc phô tô | | | |
| | có công | | | |
| | chứng, chứng | | | |
| | thực) gồm: | | | |
| | Hợp đồng | | | |
| | kiểm toán dự | | | |
| | án; Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | hoặc thanh | | | |
| | lý hợp đồng; | | | |
| | Tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | loại công | | | |
| | trình, tổng | | | |
| | mức đầu tư | | | |
| | của dự án. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 gói | | 13 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 04 gói | | 11 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 03 gói | | 9 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Uy tín của | 1 | | |
| | nhà thầu | | | |
| | thông qua | | | |
| | kết quả thực | | | |
| | hiện các hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | công trình | | | |
| | đã thực hiện | | | |
| | có xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư hoàn | | | |
| | thành tốt | | | |
| | nhiệm vụ tư | | | |
| | vấn. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | 01 hợp đồng | | 1 | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **II** | **Giải pháp | **30** | | **24** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **Am hiểu về | **7** | | |
| | mục tiêu và | | | |
| | nhiệm vụ của | | | |
| | gói thầu đã | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Am hiểu | | 4 | |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, quy | | | |
| | mô của gói | | | |
| | thầu nêu | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Đề xuất về | | 3 | |
| | kỹ thuật có | | | |
| | mô tả về | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | kiểm toán | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Cách tiếp | **6** | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Đề xuất về | | 3 | |
| | kỹ thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu, đồng | | | |
| | thời có phân | | | |
| | công cho | | | |
| | từng chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | đề xuất cho | | | |
| | dự án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Rõ ràng, hợp | | 3 | |
| | lý. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Chưa rõ | | 1,5 | |
| | ràng, chưa | | | |
| | hợp lý. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Phương pháp | | 3 | |
| | luận phù hợp | | | |
| | với nhiệm vụ | | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Rõ ràng, phù | | 3 | |
| | hợp. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Chưa rõ | | 1,5 | |
| | ràng, chưa | | | |
| | phù hợp. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Cách trình | **6** | | |
| | bày đề | | | |
| | xuất** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Đề xuất cơ | | 3 | |
| | bản nội dung | | | |
| | kết cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách hợp | | | |
| | lý, dễ theo | | | |
| | dõi | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Đề xuất hoàn | | 3 | |
| | chỉnh và | | | |
| | thuyết phục | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **4** | **Kế hoạch | **6** | | |
| | triển khai** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Kế hoạch | | 2 | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả nhiệm vụ | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Kế hoạch | | 2 | |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và tiến | | | |
| | độ dự kiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Các bảng | | 2 | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc và | | | |
| | tiến độ nộp | | | |
| | báo cáo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **5** | **Bố trí | **5** | | |
| | nhân sự hợp | | | |
| | lý** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhân sự được | | 3 | |
| | bố trí theo | | | |
| | yêu cầu của | | | |
| | hồ sơ mời | | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Thời điểm và | | 2 | |
| | thời gian | | | |
| | huy động tư | | | |
| | vấn phù hợp | | | |
| | với kế hoạch | | | |
| | triển khai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **III** | **Nhân sự** | **50** | | **40** |
| | | | | |
| | \- Tất cả | | | |
| | các nhân sự | | | |
| | gồm: Trưởng | | | |
| | đoàn/Chủ | | | |
| | nhiệm kiểm | | | |
| | toán, Phó | | | |
| | trưởng | | | |
| | đoàn/Tổ | | | |
| | trưởng kiểm | | | |
| | toán về tài | | | |
| | chính, kiểm | | | |
| | toán viên | | | |
| | phải có giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | đăng ký hành | | | |
| | nghề kiểm | | | |
| | toán còn | | | |
| | hiệu lực; | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá tại phần | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | của các nhân | | | |
| | sự Trưởng | | | |
| | đoàn/Chủ | | | |
| | nhiệm kiểm | | | |
| | toán, Phó | | | |
| | trưởng | | | |
| | đoàn/Tổ | | | |
| | trưởng kiểm | | | |
| | toán về tài | | | |
| | chính, Tổ | | | |
| | trưởng về kỹ | | | |
| | thuật phải | | | |
| | \> 0; điểm | | | |
| | đánh giá của | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên, kỹ | | | |
| | thuật viên | | | |
| | phải \> 0. | | | |
| | Nếu không | | | |
| | đáp ứng được | | | |
| | một trong | | | |
| | những nội | | | |
| | dung trên | | | |
| | thì điểm | | | |
| | đánh giá tại | | | |
| | Mục III = | | | |
| | 50% điểm tối | | | |
| | đa tại Mục | | | |
| | III và nhà | | | |
| | thầu sẽ bị | | | |
| | loại. | | | |
| | | | | |
| | \- Mỗi người | | | |
| | chỉ được đảm | | | |
| | nhận 01 chức | | | |
| | danh. | | | |
| | | | | |
| | \- Kèm theo | | | |
| | các tài liệu | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh (bản | | | |
| | gốc hoặc phô | | | |
| | tô công | | | |
| | chứng, chứng | | | |
| | thực theo | | | |
| | quy định) | | | |
| | như: bằng | | | |
| | cấp, văn | | | |
| | bằng, chứng | | | |
| | chỉ, các tài | | | |
| | liệu chứng | | | |
| | minh kinh | | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | từng nhân sự | | | |
| | chủ chốt | | | |
| | theo yêu cầu | | | |
| | của HSMT, | | | |
| | loại công | | | |
| | trình, tổng | | | |
| | mức đầu tư, | | | |
| | thời gian | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công tác | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | (riêng tài | | | |
| | liệu chứng | | | |
| | minh số năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | gồm một | | | |
| | trong các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | sau: Hợp | | | |
| | đồng làm | | | |
| | việc (lao | | | |
| | động), văn | | | |
| | bản xác nhận | | | |
| | của chủ đầu | | | |
| | tư, \...) | | | |
| | | | | |
| | \- Trong | | | |
| | trường hợp | | | |
| | liên danh: | | | |
| | | | | |
| | ++ Trưởng | | | |
| | đoàn/Chủ | | | |
| | nhiệm kiểm | | | |
| | toán, Tổ | | | |
| | trưởng về kỹ | | | |
| | thuật phải | | | |
| | là người của | | | |
| | thành viên | | | |
| | đứng đầu | | | |
| | liên danh; | | | |
| | | | | |
| | ++ Các nhận | | | |
| | sự kiểm toán | | | |
| | viên, kỹ | | | |
| | thuật viên: | | | |
| | được tính | | | |
| | bằng tổng | | | |
| | của các | | | |
| | thành viên | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh**.** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **Trưởng | **14** | | |
| | đoàn/Chủ | | | |
| | nhiệm kiểm | | | |
| | toán:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Kinh nghiệm: | 14 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a.1 | Số năm kinh | 4 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành tính | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu gói | | | |
| | thầu này. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | 15 năm trở | | 4 | |
| | lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 10 ÷ 15 | | 3 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a.2 | Đã làm | 10 | | |
| | Trưởng | | | |
| | đoàn/Chủ | | | |
| | nhiệm/Phó | | | |
| | đoàn kiểm | | | |
| | toán (hoàn | | | |
| | thành được | | | |
| | nghiệm thu) | | | |
| | gói thầu | | | |
| | (hợp đồng) | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư ≥ 150 | | | |
| | tỷ đồng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 gói | | 10 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 04 gói | | 9 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 03 gói | | 8 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **-** | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Phó trưởng | **12** | | |
| | đoàn/Tổ | | | |
| | trưởng kiểm | | | |
| | toán về tài | | | |
| | chính:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Kinh nghiệm: | 12 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a.1 | Số năm kinh | 3 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành tính | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu gói | | | |
| | thầu này. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Trên 10 năm | | 3 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 05 ÷ 10 | | 2,5 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a.2 | Đã làm Phó | 9 | | |
| | Trưởng | | | |
| | đoàn/Tổ | | | |
| | trưởng về | | | |
| | tài chính | | | |
| | (hoàn thành | | | |
| | được nghiệm | | | |
| | thu) gói | | | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư ≥ 150 | | | |
| | tỷ đồng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 gói | | 9 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 04 gói | | 8 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 03 gói | | 7 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Tổ trưởng | **11** | | |
| | về kỹ | | | |
| | thuật:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Kinh nghiệm: | 11 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a.1 | Số năm kinh | 3 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành tính | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu gói | | | |
| | thầu này. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Trên 10 năm | | 3 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 05 ÷ 10 | | 2,5 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a.2 | Đã làm Phó | 8 | | |
| | Trưởng | | | |
| | đoàn/Tổ | | | |
| | trưởng về kỹ | | | |
| | thuật (hoàn | | | |
| | thành được | | | |
| | nghiệm thu) | | | |
| | gói thầu | | | |
| | (hợp đồng) | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư ≥ 150 | | | |
| | tỷ đồng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 gói | | 8 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 04 gói | | 7 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 03 gói | | 6,5 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **-** | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **4** | **Kiểm toán | **7** | | |
| | viên:** tối | | | |
| | thiểu 05 | | | |
| | người, mỗi | | | |
| | nhân sự đáp | | | |
| | ứng: | | | |
| | | | | |
| | \- Có tổi | | | |
| | thiểu 05 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | tính đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu | | | |
| | gói thầu | | | |
| | này. | | | |
| | | | | |
| | \- Đã tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành (đã | | | |
| | được nghiệm | | | |
| | thu) gói | | | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư ≥ 150 | | | |
| | tỷ đồng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 gói | | 7 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 04 gói | | 6 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 03 gói | | 5,5 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **-** | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **5** | **Kỹ thuật | **6** | | |
| | viên:** tối | | | |
| | thiểu 05 | | | |
| | người, mỗi | | | |
| | nhân sự đáp | | | |
| | ứng: | | | |
| | | | | |
| | \- Tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học các | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | xây dựng | | | |
| | hoặc kinh tế | | | |
| | xây dựng. | | | |
| | Trong đó có | | | |
| | tối thiểu 01 | | | |
| | người có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | định giá xây | | | |
| | dựng hạng II | | | |
| | trở lên còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
| | | | | |
| | \- Có tổi | | | |
| | thiểu 05 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | tính đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu | | | |
| | gói thầu | | | |
| | này. | | | |
| | | | | |
| | \- Đã tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành (đã | | | |
| | được nghiệm | | | |
| | thu) gói | | | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | có tổng mức | | | |
| | đầu tư ≥ 150 | | | |
| | tỷ đồng. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 05 gói | | 6 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công | | | |
| | trình/dự án | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 04 gói | | 5,5 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| \- | Từ 03 gói | | 5 | |
| | thầu (hợp | | | |
| | đồng) kiểm | | | |
| | toán trở | | | |
| | lên. Trong | | | |
| | đó: có tối | | | |
| | thiểu 02 hợp | | | |
| | đồng kiểm | | | |
| | toán báo cáo | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án hoàn | | | |
| | thành của | | | |
| | công trình | | | |
| | Nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **-** | Không thỏa | | 0 | |
| | mãn yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Tổng | **100** | | **80** |
| | cộng** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

b\) **E-HSDT** không đáp ứng mức **điểm yêu cầu tối thiểu** đối với ít
nhất một trong các tiêu chuẩn về kinh nghiệm và năng lực; giải pháp và
phương pháp luận; nhân sự hoặc có tổng điểm về mặt kỹ thuật nhỏ hơn **80
điểm** thì bị đánh giá là không đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật đồng thời
không được đánh giá các bước tiếp theo.

Các Hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật sau khi được chủ đầu
tư phê duyệt mới tiến hành mở hồ sơ đề xuất tài chính để đánh giá.

**Mục 3. Đánh giá về tài chính: Phương pháp giá cố định**

***Bước 1:*** Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

***Bước 2:*** Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT;

***Bước 3:*** Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm kỹ thuật cao nhất và có
giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói
thầu tại 13.3 E- CDNT được xếp hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 590 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13689 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15642 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây