Thông báo mời thầu

Gói thầu số 9: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:46 15/10/2020
Số TBMT
20201038213-00
Công bố
10:41 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Nâng công suất TBA 220 kV Vinh từ (125+250) MVA lên 2x250 MVA
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 9: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA Số 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 2220 4444 Fax: 024 2220 4455
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
EVNNPT
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng công suất TBA 220 kV Vinh từ (125+250) MVA lên 2x250 MVA (đợt 2)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:41 15/10/2020
đến
11:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 9: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 9: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **TT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | | | tiết** | thiểu** |
| | | | | |
| | | | **(nếu | |
| | | | có)** | |
+===========+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **20** | ** ** | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.1 | Số năm kinh | *5* | | |
| | nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | cho các | | | |
| | công trình | | | |
| | truyền tải | | | |
| | điện (đường | | | |
| | dây và trạm | | | |
| | có cấp điện | | | |
| | áp từ 220kV | | | |
| | trở lên), | | | |
| | kèm theo | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng minh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 10 năm |   | 5 |   |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 05 năm đến |   | 3,5 |   |
| | \< 10 năm | | | |
| | (đạt 70% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \< 05 năm |   | 0 |   |
| | (đạt 0 | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.2 | Số lượng | *5* | * * | |
| | hợp đồng | | | |
| | cung cấp | | | |
| | dịch vụ tư | | | |
| | vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | lắp, lắp | | | |
| | đặt thiết | | | |
| | bị và TNHC | | | |
| | cho các | | | |
| | công trình | | | |
| | truyền tải | | | |
| | điện (đường | | | |
| | dây/trạm có | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | từ 220kV | | | |
| | trở lên), | | | |
| | mỗi công | | | |
| | trình có | | | |
| | giá trị tối | | | |
| | thiểu | | | |
| | 381.985.000 | | | |
| | đồng. Trong | | | |
| | đó phải có | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | trạm biến | | | |
| | áp (xây | | | |
| | mới/nâng | | | |
| | công suất) | | | |
| | có cấp điện | | | |
| | áp từ 220kV | | | |
| | trở lên. | | | |
| | Các hợp | | | |
| | đồng phải | | | |
| | đã thực | | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành trong | | | |
| | khoảng thời | | | |
| | gian 5 năm | | | |
| | gần đây (từ | | | |
| | 01/1/2015 | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu) và có | | | |
| | xác nhận | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có |   | 5 |   |
| | [\>]{.ul} | | | |
| | 05 hợp đồng | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Từ 02 đến |   | 3,5 | |
| | \< 05 hợp | | | |
| | đồng (đạt | | | |
| | 70% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \< 02 hợp |   | 0 |   |
| | đồng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.3 | *Năng lực | *5* | | |
| | của tổ | | | |
| | chức:* | | | |
| | | | | |
| | Số lượng | | | |
| | người có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | (còn hiệu | | | |
| | lực) trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | và giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | vào công | | | |
| | trình: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có \> 20 | | 5 | |
| | người (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có từ 10 | | 3,5 | |
| | đến 20 | | | |
| | người (đạt | | | |
| | 70% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có \< 10 | | 0 | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.4 | Uy tín nhà | *5* | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Theo kết | | | |
| | quả đánh | | | |
| | giá chất | | | |
| | lượng nhà | | | |
| | thầuđịnh | | | |
| | kỳ/hàng năm | | | |
| | do Tập đoàn | | | |
| | Điện lực | | | |
| | Việt Nam | | | |
| | phê duyệt | | | |
| | gần nhất | | | |
| | với thời | | | |
| | điểm bắt | | | |
| | đầu tổ chức | | | |
| | lựa chọn | | | |
| | nhà thầu: | | | |
| | | | | |
| | \- Mỗi một | | | |
| | (01) hợp | | | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc | | | |
| | lập hoặc | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | nhà thầu) | | | |
| | bị đánh giá | | | |
| | là không | | | |
| | đạt thì nhà | | | |
| | thầu sẽ bị | | | |
| | trừ 1,5 | | | |
| | điểm. | | | |
| | | | | |
| | > \- Mỗi | | | |
| | > một (01) | | | |
| | > hợp đồng | | | |
| | > mà nhà | | | |
| | > thầu (nhà | | | |
| | > thầu độc | | | |
| | > lập hoặc | | | |
| | > thành | | | |
| | > viên liên | | | |
| | > danh nhà | | | |
| | > thầu) bị | | | |
| | > đánh giá | | | |
| | > là cảnh | | | |
| | > báo thì | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > sẽ bị trừ | | | |
| | > 0,75 | | | |
| | > điểm. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Ghi | | | |
| | chú]{.ul}: | | | |
| | Tập đoàn | | | |
| | Điện lực | | | |
| | Việt Nam | | | |
| | (EVN) đã có | | | |
| | Quyết định | | | |
| | số | | | |
| | 202/QĐ-EVN | | | |
| | ngày | | | |
| | 14/2/2019 | | | |
| | về việc áp | | | |
| | dụng kết | | | |
| | quả đánh | | | |
| | giá chất | | | |
| | lượng nhà | | | |
| | thầu vào | | | |
| | công tác | | | |
| | đấu thầu | | | |
| | trong Tập | | | |
| | đoàn Điện | | | |
| | lực Quốc | | | |
| | Gia Việt | | | |
| | Nam (Quyết | | | |
| | định 202) | | | |
| | và Quyết | | | |
| | định số | | | |
| | 462/QĐ-EVN | | | |
| | ngày | | | |
| | 10/4/2019 | | | |
| | về việc ban | | | |
| | hành Quy | | | |
| | trình và Bộ | | | |
| | tiêu chí | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | trong Tập | | | |
| | đoàn Điện | | | |
| | lực Quốc | | | |
| | gia Việt | | | |
| | Nam (Quyết | | | |
| | định 462). | | | |
| | | | | |
| | Các Quyết | | | |
| | định 202 và | | | |
| | Quyết định | | | |
| | 462 nêu | | | |
| | trên đã | | | |
| | được tải | | | |
| | lên mục Văn | | | |
| | bản pháp | | | |
| | quy của Hệ | | | |
| | thống Thông | | | |
| | tin Quản lý | | | |
| | Đấu thầu | | | |
| | của EVN tại | | | |
| | địa chỉ | | | |
| | [[h | | | |
| | ttps://daut | | | |
| | hau.evn.com | | | |
| | .vn/]{.ul}] | | | |
| | (https://da | | | |
| | uthau.evn.c | | | |
| | om.vn/danh- | | | |
| | sach-van-ba | | | |
| | n-phap-quy) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1 | Am hiểu về | 5 | | |
| | mục tiêu và | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | của dự án | | | |
| | đã nêu | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Mô tả đầy | | 5 | |
| | đủ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không rõ | | 3 | |
| | ràng, chưa | | | |
| | am hiểu kỹ | | | |
| | dự án | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không thể | | 0 | |
| | hiện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2 | Cách tiếp | 5 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận (Đề | | | |
| | xuất giải | | | |
| | pháp giám | | | |
| | sát bao gồm | | | |
| | tất cả hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc quy | | | |
| | định trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | Các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh và | | | |
| | logic; đồng | | | |
| | thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | giám sát đề | | | |
| | xuất cho dự | | | |
| | án) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hiệu quả, | | 5 | |
| | có tính | | | |
| | thực hiện | | | |
| | cao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đảm bảo | | 3 | |
| | thực hiện, | | | |
| | kiểm soát | | | |
| | được chất | | | |
| | lượng công | | | |
| | trình | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có | | 0 | |
| | giải pháp | | | |
| | cụ thể phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô và | | | |
| | tiến độ của | | | |
| | Dự án | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3 | Sáng kiến | 1 | | |
| | cải tiến | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.1 | Đề xuất các | 0,5 | | |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả, chất | | | |
| | lượng công | | | |
| | trình. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trong | | 0,5 | |
| | E-HSĐX có | | | |
| | những đề | | | |
| | xuất cải | | | |
| | tiến sáng | | | |
| | kiến kỹ | | | |
| | thuật dự | | | |
| | kiến trong | | | |
| | quá trình | | | |
| | giám sát | | | |
| | công trình | | | |
| | sau này để | | | |
| | tăng hiệu | | | |
| | quả, chất | | | |
| | lượng công | | | |
| | trình. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có đề | | 0 | |
| | xuất | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.2 | Cách tiếp | 0,5 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Trình bày | | 0,5 | |
| | > E-HSĐX | | | |
| | > một cách | | | |
| | > khoa học | | | |
| | > với các | | | |
| | > mô tả có | | | |
| | > tính | | | |
| | > logic | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Phương | | 0 | |
| | > pháp luận | | | |
| | > và cách | | | |
| | > tiếp cận | | | |
| | > không | | | |
| | > logic, | | | |
| | > khó hiểu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4 | Cách trình | 6 | | |
| | bày đề xuất | | | |
| | (Quy trình | | | |
| | kiểm soát | | | |
| | chất lượng | | | |
| | & khối | | | |
| | lượng, tiến | | | |
| | độ thi công | | | |
| | xây dựng, | | | |
| | lắp đặt, | | | |
| | giám sát | | | |
| | việc đảm | | | |
| | bảo an toàn | | | |
| | lao động, | | | |
| | bảo vệ môi | | | |
| | trường) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có quy | | | |
| | trình cụ | | | |
| | thể, đầy đủ | | | |
| | (mỗi quy | | | |
| | trình tối | | | |
| | đa **1.5** | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có nhưng sơ | | | |
| | sài (mỗi | | | |
| | mục tối đa | | | |
| | 0,5 điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có | | | |
| | quy trình | | | |
| | (mục nào | | | |
| | không có | | | |
| | trừ **1.5** | | | |
| | điểm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5 | Kế hoạch | 7 | | |
| | triển khai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.1 | Kế hoạch | 3 | | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả phạm vi | | | |
| | công việc | | | |
| | để thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát. Mỗi | | | |
| | một công | | | |
| | việc cụ thể | | | |
| | phải được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Mô tả đầy | | 3 | |
| | > đủ, rõ | | | |
| | > ràng, chi | | | |
| | > tiết | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Thiếu một | | 0 | |
| | > mục hoặc | | | |
| | > không mô | | | |
| | > tả | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.2 | Kế hoạch | 2 | | |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | án | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Phù hợp | | 2 | |
| | > hoàn toàn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Chưa hoàn | | 1 | |
| | > toàn phù | | | |
| | > hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Không phù | | 0 | |
| | > hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.3 | Các bảng | 2 | | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo | | | |
| | cáo. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Cung cấp | | 2 | |
| | > đầy đủ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Có cung | | 1 | |
| | > cấp nhưng | | | |
| | > không đầy | | | |
| | > đủ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Không | | 0 | |
| | > cung cấp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6 | Bố trí nhân | 6 | | |
| | sự hợp lý | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.1 | Nhân sự | 3 | | |
| | được bố trí | | | |
| | theo yêu | | | |
| | cầu của E - | | | |
| | HSMT | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Hoàn toàn | | 3 | |
| | > phù hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Tương đối | | 2 | |
| | > phù hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Không phù | | 0 | |
| | > hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.2 | Thời điểm | 3 | | |
| | và thời | | | |
| | gian huy | | | |
| | động nhân | | | |
| | sự phù hợp | | | |
| | với kế | | | |
| | hoạch triển | | | |
| | khai. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Hoàn toàn | | 3 | |
| | > phù hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Tương đối | | 2 | |
| | > phù hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > Không phù | | 0 | |
| | > hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** | | **35** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.1*** | ***Giám sát | 14 | | |
| | trưởng (01 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Là kỹ sư | 5 | | |
| | điện, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | vào công | | | |
| | trình Hạng | | | |
| | I hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | điện). | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Có kinh | 9 | | |
| | nghiệm Giám | | | |
| | sát trưởng: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b.1 | \> 2 công | | 9 | |
| | trình trạm | | | |
| | biến áp có | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | từ 220kV | | | |
| | trở lên | | | |
| | trong vòng | | | |
| | 5 năm gần | | | |
| | đây. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b.2 | 1 đến 2 | | 5,4 | |
| | công trình | | | |
| | trạm biến | | | |
| | áp có cấp | | | |
| | điện áp từ | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lên trong | | | |
| | vòng 5 năm | | | |
| | gần đây. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b.3 | Không đạt 1 | | 0 | |
| | trong các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | b.1&b.2 nêu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.2*** | ***Giám sát | 10 | | |
| | viên về lắp | | | |
| | đặt máy | | | |
| | biến áp, | | | |
| | VTTB nhất | | | |
| | thứ, nhị | | | |
| | thứ (tối | | | |
| | thiểu 03 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Là kỹ sư | | 4 | |
| | điện, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | vào công | | | |
| | trình Hạng | | | |
| | I hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | điện). | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có kinh | | 6 | |
| | nghiệm (phù | | | |
| | hợp với vị | | | |
| | trí được | | | |
| | phân công | | | |
| | trong HSDT) | | | |
| | thực hiện | | | |
| | giám sát | | | |
| | phần lắp | | | |
| | đặt | | | |
| | MBA/nhất | | | |
| | thứ/nhị thứ | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | trạm biến | | | |
| | áp có cấp | | | |
| | điện áp | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lêntrong | | | |
| | vòng 5 năm | | | |
| | gần đây. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không đạt 1 | | 0 | |
| | trong các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3 | ***Giám sát | 10 | | |
| | viên về thi | | | |
| | công phần | | | |
| | xây dựng | | | |
| | (tối thiểu | | | |
| | 03 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Là kỹ sư | | 4 | |
| | xây dựng, | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát công | | | |
| | tác xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình Hạng | | | |
| | I hoặc | | | |
| | tương | | | |
| | đương. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có kinh | | 6 | |
| | nghiệm (phù | | | |
| | hợp với vị | | | |
| | trí được | | | |
| | phân công | | | |
| | trong HSDT) | | | |
| | thực hiện | | | |
| | giám sát | | | |
| | phần thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | trạm biến | | | |
| | áp có cấp | | | |
| | điện áp | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lên trong | | | |
| | vòng 5 năm | | | |
| | gần đây. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không đạt 1 | | 0 | |
| | trong các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4 | ***Giám sát | 6 | | |
| | viên về thí | | | |
| | nghiệm hiệu | | | |
| | chỉnh toàn | | | |
| | trạm (tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Là kỹ sư | | 3 | |
| | điện, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | vào công | | | |
| | trình Hạng | | | |
| | I hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (giám sát | | | |
| | công tác | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | điện). | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có kinh | | 3 | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát phần | | | |
| | thí nghiệm | | | |
| | hiệu chỉnh | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | trạm biến | | | |
| | áp có cấp | | | |
| | điện áp | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lên trong | | | |
| | vòng 5 năm | | | |
| | gần đây. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không đạt 1 | | 0 | |
| | trong các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5 | ***Giám sát | 5 | | |
| | viên hệ | | | |
| | thống PCCC | | | |
| | (tối thiểu | | | |
| | 01 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kỹ sư phòng | | 2 | |
| | cháy, chữa | | | |
| | cháy hoặc | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành phù | | | |
| | hợp, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát hệ | | | |
| | thống PCCC | | | |
| | theo quy | | | |
| | định Nghị | | | |
| | định | | | |
| | 79 | | | |
| | /2014/NĐ-CP | | | |
| | ngày | | | |
| | 31/07/2014. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có kinh | | 3 | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát phần hệ | | | |
| | thống PCCC | | | |
| | của ít nhất | | | |
| | 01 công | | | |
| | trình trạm | | | |
| | biến áp có | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lên. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không đạt 1 | | 0 | |
| | trong các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.6** | ***Giám sát | 5 | | |
| | viên an | | | |
| | toàn lao | | | |
| | động và bảo | | | |
| | vệ môi | | | |
| | trường*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Là kỹ sư | | 2 | |
| | điện (hoặc | | | |
| | kỹ sư XD), | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề an | | | |
| | toàn lao | | | |
| | động trong | | | |
| | công trường | | | |
| | XD hạng I | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương (giám | | | |
| | sát công | | | |
| | tác xây | | | |
| | dựng hoặc | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | điện). | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có kinh | | 3 | |
| | nghiệm làm | | | |
| | cán bộ | | | |
| | chuyên | | | |
| | trách về an | | | |
| | toàn lao | | | |
| | động hoặc | | | |
| | giám sát | | | |
| | công tác an | | | |
| | toàn lao | | | |
| | động ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | trạm biến | | | |
| | áp có cấp | | | |
| | điện áp | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lên trong | | | |
| | vòng 5 năm | | | |
| | gần đây. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không đạt 1 | | 0 | |
| | trong các | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Tổng | **100** | | **70** |
| | cộng** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**Lưu ý:**

1. Nhân sự:

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử
dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải
nêu rõ lý do.

2. Mức điểm yêu cầu:

\+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và
năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự không được quy định
thấp hơn 60% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức
điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh
nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá
là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được quy định thấp hơn
70% tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức
điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính (phương pháp kết hợp giữa kỹ
thuật và giá)**

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x (100 hoặc 1.000)\] /
G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ từ 70% đến 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 20% đến 30%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5140 dự án đang đợi nhà thầu
  • 507 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 660 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13592 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15529 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây