Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:40 15/10/2020
Số TBMT
20201038285-00
Công bố
09:54 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hưng Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:54 15/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 6

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
1.1. Tên gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng
cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa.
1.2. Quy mô công trình và giải pháp kỹ thuật:
1.2.1. Quy mô:
* Cải tạo khu chợ: Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa trên nền khu đất
đã san lấp, khu chợ bao gồm khu hàng khô (diện tích 24x16m2), 3 khu Kiot cho thuê
(khu Kiot A: 6x30m2; khu Kiot B: 6x27m2; khu Kiot C: 6x24m2), 1 khu nhà vệ sinh
(diện tích 5x6m2). Khu hàng khô sử dụng móng đơn BTCT kết hợp hệ khung thép,
lợp tôn múi 0,4mm; Khu Kiot sử dụng móng gạch kết hợp dầm giằng móng BTCT,
tường bao xây gạch không nung, mái lợp tôn múi 0,4mm; Nhà vệ sinh sử dụng kết
cấu móng gạch kết hợp giằng móng BTCT, tường bao xây gạch không nung, dầm
sàn mái sử dụng kết cấu BTCT.
* Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: San nền diện tích khu chợ; xây dựng hệ thống thoát
nước, hệ thống giao thông, cảnh quan…
- San nền mặt bằng quy hoạch chợ, diện tích: 1886,6m2
- Diện tích sân bê tông 847,1m2 (đã trừ diện tích rãnh, hố ga, bồn cây chiếm
chỗ); Bê tông mác 250 dày 15cm;
- Diện tích vuốt nối 105,61m2 (Đã trừ diện tích bồn cây…)
- Rãnh thoát nước: 130m; 04 hố ga;
- Bổ sung đoạn tường chắn trên mặt bằng tường chắn có sẵn dài: 39m;
- Xây mới tường gạch dài: 6,1m;
- Bồn trồng cây: 04 bồn;
1.2.2. Giải pháp kết cấu:
a. Khu chợ:
+ Khu hàng khô:
- Giải pháp móng: Sử dụng móng đơn BTCT mác 200 liên kết bằng giằng móng
BTCT mác 200;

1

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

- Giải pháp kết cấu phần thân: Dùng giải pháp kết cấu hệ khung thép liên kết
bulong; Tất cả các kết cấu thép đều được làm sạch bằng công nghệ phun cát và sơn
một lớp sơn chống gỉ và hai lớp sơn màu;
- Giải pháp hoàn thiện: Nền đổ nền bê tông đá 2x4 M200 dày 10cm, cát khe co
dãn 5x5m; Phần mái sử dụng hệ xà gồ thép mái và lợp tôn múi dày 0,4mm.
+ Khu Kiot:
- Giải pháp móng: Sử dụng kết cấu móng bang xây gạch không nung VXM mác
75 kết hợp dầm móng và giằng móng BTCT mác 200.
- Giải pháp kết cấu phần thân: Sử dụng kết cấu tường bao che xây gạch không
nung VXM M75; kết hợp lanh tô và giằng thu hồi BTCT M200;
- Giải pháp hoàn thiện: Sử dụng hệ xà gồ thép mái và lợp tôn múi dày 0,4mm;
Trát dầm, trần, tường, cột vữa xi măng mác 75; vôi ve 1 nước lót 2 nước màu;
Nền nhà lót bê tông mác 100; Mặt nền lát gạch ceramic kích thước
500x500mm; Sàn vệ sinh lát gạch chống trơn 300x300;
Cửa: Cửa đi sử dụng cửa xếp sắt; Cửa sổ, ô thoáng đều có hoa sắt, sơn 03 nước
màu; Cửa sổ, cửa nhà vệ sinh sử dụng hệ thống cửa nhôm kính, kính dày 5mm;
- Giải pháp cấp điện, thông gió, chống sét theo tiêu chuẩn hiện hành;
Kiot sử dụng đèn ống đôi 1,2m chiếu sáng, nhà vệ sinh dùng đèn âm trần;
Chống sét mái sử dụng kim thu, dây dẫn sét đến hố thu sét.
- Giải pháp thoát nước: Nước mưa trên mái được thu bằng hệ thống sênô thu
nước và được thu vào các phễu thu ống nhựa PVC chảy xuống hệ thống thoát nước
xung quanh nhà.
+ Khu WC:
- Giải pháp móng: Sử dụng kết cấu móng bang xây gạch không nung VXM mác
75 kết hợp dầm móng và giằng móng BTCT mác 200.
- Giải pháp kết cấu phần thân: Sử dụng kết cấu tường bao che xây gạch không
nung VXM M75; dầm sàn mái sử dụng kết cấu BTCT M200;
- Giải pháp hoàn thiện:
Trát dầm, trần, tường vữa xi măng mác 75; vôi ve 1 nước lót 2 nước màu; Nền
lót bê tông mác 100; Nền lát gạch chống trơn 300x300; Tường ốp gạch ceramic
300x450;
Sử dụng hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm
b. Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ:
- San nền đầm chặt K90 về cos +5.2; Tiến hành đắp bờ chắn cát bằng đất tận
dụng
- Sân: lót cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, sử dụng cát vàng tạo phẳng 3cm, mặt

nền BTXM dày 15cm;
- Rãnh thoát nước, hố ga: Lót đáy bằng bê tông lót mác 100; Rãnh và hố ga được
xây bằng gạch không nung xi măng cốt liệu vữa xi măng mác 75; Trát, láng rãnh và ga
bằng VXM75; Mặt rãnh, hố ga được đậy tấm đan BTCT đúc sẵn mác 200;
- Bồn cây: Lót đáy bằng bê tông lót mác 100 đá 2x4; Xây bằng gạch không nung
xi măng cốt liệu vữa xi măng mác 75; tường bồn hoa ốp gạch thẻ màu đỏ 240x60mm;
- Tường chống: Xây bằng gạch không nung xi măng cốt liệu vữa xi măng mác 75;
Trát tường bằng VXM M75 dày 1,5cm;
- Tường xây mới: Lót móng bằng BTXM M200 đá 2x4;Xây bằng gạch không nung
xi măng cốt liệu vữa xi măng mác 75; Trát tường bằng VXM M75 dày 1,5cm;
(Các nội dung khác theo như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo)
*Văn bản phê duyệt:
Căn cứ Quyết định số 71a/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND xã Bình
Minh về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Cải tạo, nâng
cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa;
Căn cứ Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 của UBND xã Bình Minh
về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp
chợ dân sinh thôn Đa Hòa;
1.3. Thời gian bảo hành công trình: 12 tháng.
2. Thời hạn hoàn thành.
- Thời gian hoàn thành công trình: 210 ngày.
Yêu cầu về tiến độ thực hiện
ST
T

1

Hạng mục công trình

Ngày bắt đầu

Ngày hoàn thành

Sau 210 ngày kể từ
Thi công xây dựng công
ngày bàn giao mặt
Sau ngày bàn giao
trình Cải tạo, nâng cấp chợ
bằng công trình (cả
mặt bằng thi công.
dân sinh thôn Đa Hòa.
ngày nghỉ, ngày lễ,
ngày tết).
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:

2

Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Loại công tác

STT
1

Tổ chức thi công
Quy phạm tổ chức thi công

2

7

TCVN 4453-1995

Hoàn thiện
Hoàn thiện xây dựng

6

TCVN 4447:2012

Bê tông cốt thép toàn khối
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối.
Quy phạm thi công và nghiệm thu

5

TCVN 9398:2012

Công tác thi công đất
Công tác đất-Quy phạm thi công và nghiệm thu

4

TCVN 4055-2012

Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu
cầu chung

3

Quy chuẩn, tiêu
chuẩn

TCVN 4516-1998

Điện, nước, pccc
Cấp thoát nước trong và ngoài nhà

TCVN 4519-1998

Các mối nối tiếp xúc điện

TCVN 3624-1981

Chống sét cho công trình xây dựng

TCVN 9385-2012

An toàn thi công
Quy phạm kỹ thuật an toàn xây dựng

TCVN 5308-1991

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
a. Tổ chức kỹ thuật thi công:
- Nhà thầu phải tổ chức thi công công trình, các hạng mục công trình theo
đúng các quy định trong Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ
về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và theo đúng các quy định trong quy
trình, quy phạm thi công, nghiệm thu đã nêu trong mục 1 Chương này.
- Nhà thầu phải thi công và hoàn thiện công trình và sửa chữa bất kỳ sai sót
nào trong công trình theo đúng thiết kế và tuân thủ các Quy trình, quy phạm xây
dựng hiện hành của Việt Nam cũng như phù hợp với điều kiện riêng của công trình
và theo chỉ dẫn của cán bộ giám sát về mọi vấn đề nêu hay không nêu trong hợp
đồng.

- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chất ổn định, an toàn của
tất cả các hoạt động của công trường trong suốt thời gian thi công, hoàn thiện công
trình và trong giai đoạn bảo hành công trình.
- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo vệ công trình, nguyên
vật liệu và máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng cho việc thi công xây dựng công trình
kể từ ngày khởi công xây dựng công trình đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình.
- Nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng có xảy ra bất cứ tổn thất hay hư hỏng
nào đối với công trình, người lao động, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị thì nhà
thầu phải tự sửa chữa, bồi thường bằng chính kinh phí của mình.
- Cung cấp toàn bộ nguyên vật liệu đúng yêu cầu kỹ thuật đưa vào thi công
công trình.
- Tổ chức thực hiện thi công công trình đạt yêu cầu kỹ thuật và theo đúng thời
hạn đã nêu trong hồ sơ dự thầu được chấp thuận.
- Cung cấp cán bộ chủ chốt, cán bộ kỹ thuật, công nhân lành nghề có đủ kinh
nghiệm và năng lực, đủ số lượng đáp ứng yêu cầu thi công công trình.
- Nếu Chủ đầu tư nhận thấy không thể chấp nhận nhân viên nào của nhà thầu
mà theo ý kiến của Chủ đầu tư người đó có hành vi vi phạm hoặc không có khả năng,
năng lực thực hiện đúng đắn nhiệm vụ thì nhà thầu nhà thầu phải thay thế bằng người
khác có trình độ tương đương hoặc cao hơn.
- Giám sát theo dõi những khối lượng do mình thực hiện trong công trường
trong thời gian thi công và thời gian bảo hành công trình.
- Nhà thầu phải báo cáo chi tiết về bất kỳ tai nạn, hư hỏng nào trong hoặc
ngoài công trường. Trong trường hợp có tai nạn nghiêm trọng, hư hỏng, chết người,
Nhà thầu phải báo cáo ngay lập tức bằng những phương tiện nhanh nhất sẵn có.
- Sau khi thi công hoàn thiện công trình và trước khi đưa công trình vào sử
dụng, nhà thầu phải thu dọn, san trả hiện trường và làm cho khu vực công trường
được sạch sẽ.
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ hoàn thành công trình theo
đúng yêu cầu của Chủ đầu tư và các tiêu chuẩn nghiệm thu công trình.
b. Giám sát thi công:
- Giám sát kỹ thuật công trình được quyền bất cứ lúc nào cũng được tiếp cận
các vị trí thi công để kiểm tra công tác thi công của nhà thầu. Nhà thầu có trách
nhiệm hỗ trợ giám sát kỹ thuật thi công trong công tác trên.

- Toàn bộ vật liệu, bán thành phẩm sản xuất chỉ được đưa vào công trình sau
khi có biên bản nghiệm thu của giám sát kỹ thuật công trình. Mọi vật liệu, bán thành
phẩm không được giám sát kỹ thuật chấp thuận phải chuyển khỏi công trường.
- Các phần bị che khuất của công trình trước khi lấp đất phải có biên bản
nghiệm thu. Nếu không theo quy định trên thì mọi tổn thất do phục hồi công trình sẽ
do nhà thầu chịu.
Vật tư trước khi đưa vào sử dụng phải có chứng chỉ chất lượng sản phẩm, được
tư vấn giám sát đồng ý chấp thuận. Vật tư phải được tiến hành thí nghiệm kiểm tra
tính chất cơ lý theo các tiêu chuẩn nêu trong bản dưới đây.
Các vật tư không có trong bảng thì tiến hành kiểm tra, đánh giá chất lượng theo
các tiêu chuẩn, quy định hiện hành đang được áp dụng.
Vật liệu

Stt
1

2

3

Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682:2009

Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2012

Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp
thử

TCVN 7572:2006

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506:2012

Bê tông
Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản
đánh giá chất lượng và nghiệm thu

4

6

Tiêu chuẩn

TCVNXD 374:2006

Thép
Thép tròn

TCVN1651:1-2008

Thép gai

TCVN1651:3-2008

Lưới thép hàn

TCVN1651:3-2008

Cát đen
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);

Vật tư trước khi đưa vào sử dụng phải có chứng chỉ chất lượng sản phẩm,
được tư vấn giám sát đồng ý chấp thuận. Vật tư phải được tiến hành thí nghiệm kiểm
tra tính chất cơ lý theo các tiêu chuẩn nêu trong bản dưới đây.
Các vật tư không có trong bảng thì tiến hành kiểm tra, đánh giá chất lượng
theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành đang được áp dụng.
Vật liệu

Stt
1

2

3

Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682:2009

Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2012

Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp
thử

TCVN 7572:2006

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506:2012

Bê tông
Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản
đánh giá chất lượng và nghiệm thu

4

6

Tiêu chuẩn

TCVNXD 374:2006

Thép
Thép tròn

TCVN1651:1-2008

Thép gai

TCVN1651:3-2008

Lưới thép hàn

TCVN1651:3-2008

Cát đen
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
Trình tự thi công phải tuần tự, hợp lý, theo đúng yêu cầu công nghệ thi công,
bao gồm tất cả các công việc trong bảng tiên lượng mời thầu.
Trình tự thi công phải đảm bảo tính hợp lý của mặt bằng thi công tổng thể,
không bị chồng chéo công việc, vướng mặt bằng trong khi thi công.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
Công trình sau khi thi công phải được bảo dưỡng theo đúng các quy định
trong quy trình thi công và nghiệm thu nêu trong Mục 1 Chương này.

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Nhà thầu thực hiện các yêu cầu về an toàn cháy nổ - PCCC theo tiêu chuẩn
5279:1990.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải có biện pháp và chịu trách nhiệm đảm bảo vệ sinh môi trường
cả trong khu vực thi công và trên đường vận chuyển vật tư và vật liệu. Mọi chi phí
phục vụ cho việc đảm bảo vệ sinh môi trường do Nhà thầu hoàn toàn chịu trách
nhiệm.
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu thực hiện các biện pháp về an toàn trong xây dựng theo TCVN53081991.
Mọi vấn đề vi phạm về an toàn lao động trên công trình do Nhà thầu chịu hoàn
toàn trách nhiệm.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu có kế hoạch huy động nhân lực, thiết bị phục vụ thi công trên cơ sở
đảm bảo đầy đủ về số lượng, chất lượng và chủng loại để thi công công trình theo
đúng thời gian thi công đã được phê duyệt đồng thời đảm bảo chất lượng sản phẩm
công việc.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Biện pháp thi công tổng thể và các hạng mục phải hợp lý, khả thi dễ làm, hiệu
quả, an toàn và tuân theo đúng tiêu chuẩn, quy trình thi công hiện hành đang được
áp dụng, không mâu thuẫn với giải pháp đề xuất trong dự toán dự thầu và phù hợp
với tiến độ thi công công trình.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
Nhà thầu phải bố trí bộ phận giám sát, kiểm tra chất lượng để đánh giá chất
lượng trong suốt quá trình thi công.
Nhà thầu có biện pháp đảm bảo chất lượng khi thi công từng hạng mục công
việc, trình bày công tác thí nghiệm phục vụ thi công.
III. Các bản vẽ:
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt tại Quyết định số 71a/QĐUBND ngày 05/10/2020 của UBND xã Bình Minh về việc phê duyệt Báo cáo kinh
tế kỹ thuật xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ dân sinh thôn Đa Hòa.
Liệt kê các bản vẽ.

STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày
phát hành

1

KT-01

MẶT BẰNG TỔNG THỂ KHU CHỢ

2020

PHẦN KIẾN TRÚC
MẶT BẰNG KIOT DÃY A
MẶT BẰNG MÁI KIOT DÃY A
MẶT ĐỨNG KIOT DÃY A
CHI TIẾT WC DÃY A
MẶT BẰNG KIOT DÃY B
MẶT BẰNG MÁI KIOT DÃY B
MẶT ĐỨNG KIOT DÃY B
MẶT CẮT KIOT DÃY B
MẶT BẰNG KIOT DÃY C
MẶT BẰNG MÁI KIOT DÃY C
MẶT ĐỨNG KIOT DÃY C
CHI TIẾT WC KIOT DÃY C
CHI TIẾT CỬA SẮT XẾP ĐX
CHI TIẾT CỬA SẮT XẾP ĐX
CHI TIẾT CỬA SẮT XẾP ĐX
CHI TIẾT CỬA SẮT XẾP ĐX
HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
MẶT BẰNG MẶT ĐỨNG
MẶT CẮT VÀ CÁC CHI TIẾT
KẾT CẤU PHẦN MÓNG
KẾT CẤU PHẦN THÂN
BẢNG THỐNG KÊ THÉP
CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC
SƠ ĐỒ THOÁT NƯỚC
THỐNG KÊ VẬT TƯ CẤP THOÁT
NƯỚC

2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

WC-01
WC-02
WC-03
WC-04
WC-05
WC-06
WC-07
WC-08
WC-09

29

WC-10

KT-02
KT-03
KT-04
KT-05
KT-06
KT-07
KT-08
KT-09
KT-10
KT-11
KT-12
KT-13
KT-14
KT-15
KT-16
KT-17

2020

MẶT BẰNG, MẶT CẮT BỂ PHỐT
MẶT BẰNG VÀ THỐNG KÊ THÉP
PHẦN ĐIỆN
MẶT BẰNG CẤP ĐIỆN CÔNG
TRÌNH

30
31
32

WC-11
WC-12

33

Đ01

34

Đ02

MẶT BẰNG THIẾT BỊ ĐIỆN KIOT
DÃY A

2020

35

Đ03

MẶT BẰNG THIẾT BỊ ĐIỆN KIOT
DÃY B

2020

36

Đ04

MẶT BẰNG THIẾT BỊ ĐIỆN KIOT
DÃY C

2020

37

Đ05

MẶT BẰNG BỐ TRÍ THIẾT BỊ
ĐIỆN WC

2020

38

Đ06

MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
KIOT DÃY A

2020

39

Đ07

MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
KIOT DÃY B

2020

40

Đ08

MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
KIOT DÃY C

2020

41

Đ09

MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
WC

2020

42

Đ10

MẶT BẰNG ĐIỆN Ổ CẮM KIOT
DÃY A

2020

43

Đ11

MẶT BẰNG ĐIỆN Ổ CẮM KIOT
DÃY B

2020

44

Đ12

45
46
47

Đ13
Đ14

48

CN-01

MẶT BẰNG TỔNG THỂ KHU CHỢ

2020

49
50

CN-02

CHI TIẾT WC KIOT DÃY C
PHẦN THOÁT NƯỚC

2020
2020

MẶT BẰNG ĐIỆN Ổ CẮM KIOT
DÃY C
CHI TIẾT TỦ ĐỆN
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CẤP ĐIỆN
PHẦN CẤP NƯỚC

2020
2020
2020
2020

2020
2020
2020
2020

51

TN-01

MẶT BẰNG TỔNG THỂ KHU CHỢ

2020

52
53
54
55
56

TN-02
TN-03

KC-01

2020
2020
2020
2020
2020

57

KC-03

58
59

KC-05
KC-02

60

KC-04

MẶT BẰNG TỔNG THỂ KHU CHỢ
CHI TIẾT WC KIOT DÃY C
PHẦN KẾT CẤU
PHẦN: KIOT A
MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
MẶT BẰNG GIẰNG ĐỈNH
TƯỜNG CỐT +4.300
MẶT BẰNG LANH TÔ
CHI TIẾT MÓNG
MẶT BẰNG GiẰNG THU HỒI XÀ
GỒ MÁI
PHẦN: KIOT B
MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
MẶT BẰNG GIẰNG ĐỈNH
TƯỜNG CỐT +4.300
MẶT BẰNG LANH TÔ CỬA
CHI TIẾT MÓNG
MẶT BẰNG GIẰNG THU HỒI XÀ
GỒ MÁI
CHI TIẾT KÈO
PHẦN: KIOT C
MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
MẶT BẰNG GIẰNG ĐỈNH
TƯỜNG CỐT +4.300
MẶT BẰNG LANH TÔ
CHI TIẾT MÓNG
MẶT BẰNG GiẰNG THU HỒI XÀ
GỒ MÁI
KHU HÀNG KHÔ
PHẦN: KIẾN TRÚC
MẶT BẰNG KHU HÀNG KHÔ

61
62

KC-01

63

KC-03

64
65

KC-06
KC-02

66

KC-04

67
68
69

KC-05

70

KC-03

71
72

KC-05
KC-02

73

KC-04

74
75
76

KC-01

KT-01

2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020

77

KT-02

78
79

KT-03
KT-04

80
81

KT-05

82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107

KT-06
KT-07
KT-08
KC-01
KC-02
KC-03
KC-04
KC-05
KC-06
KC-07
KC-08
KC-09
KC-10
KC-11
KC-12
HT-01
SN-01
SN-02
GT-01
TN-01
GT-02
B300-01
HG-01
HG-02

MẶT BẰNG MÁI KHU HÀNG
KHÔ
CHI TIẾT MẶT ĐỨNG
MẶT CẮT A-A
PHẦN ĐIỆN-THOÁT NƯỚC MÁICHỐNG SÉT
MẶT BẰNG CẤP ĐIỆN CHIẾU
SÁNG
MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC MÁI
MẶT BẰNG CHỐNG SÉT
CHI TIẾT CHỐNG SÉT
PHẦN: KẾT CẤU
QUY ĐỊNH CHUNG
MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CHÂN CỘT
MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
CHI TIẾT KẾT CẤU MÓNG
CHI TIẾT KẾT CẤU MÓNG
MẶT BẰNG KHUNG KÈO MÁI
MẶT BẰNG BỐ TRÍ XÀ GỒ MÁI
CHI TIẾT KHUNG K1
CHI TIẾT KHUNG K1
CHI TIẾT KÈO
CHI TIẾT KÈO
THỐNG KÊ THÉP HÌNH
PHẦN HẠ TẦNG
BÌNH ĐỒ HIỆN TRẠNG
BÌNH ĐỒ SAN NỀN
BKL PHẦN SAN NỀN
BÌNH ĐỒ GIAO THÔNG
BÌNH ĐỒ THOÁT NƯỚC
BKL PHẦN GIAO THÔNG
CẤU TẠO RÃNH B300
CẤU TẠO HỐ GA XÂY
CẤU TẠO TẤM ĐAN HỐ GA

2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020
2020

108 BTC-01
CẤU TẠO BỒN TRỒNG CÂY
2020
109
TC-01
CẤU TẠO TƯỜNG CHỐNG
2020
110
TX-01
CHI TIẾT TƯỜNG XÂY
2020
(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/Cad cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15554 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây