Thông báo mời thầu

Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:37 15/10/2020
Số TBMT
20201038180-00
Công bố
10:33 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Thi công đợt 1 các công trình sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công đợt 1 các công trình sửa chữa lớn năm 2021
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:33 15/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHẦN 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Yêu cầu chung

Nội dung công việc chính

Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện các công việc chính
sau :

Sửa chữa tường trạm

Tháo dỡ rào thép cao 0,55m (sử dụng lại).

Phá dỡ tường xây đến cốt nền trạm.

Phá dỡ toàn bộ trụ tường.

Phá kè đá để cấy trụ BTCT cho tường rào

Làm lại móng trụ mới bằng bê tông cốt thép.

Làm mới trụ tường bằng bê tông cốt thép.

Xây lại tường rào gạch

Đổ bê tông giằng tường M200

Trát tường bằng VXM#75

Trát tường ngoài bằng VXM#75

Đắp biểu tượng EVNNPT, cứ 5 khoang tường rào phía ngoài
(phía tiếp giáp đường giao thông).

Lắp lại hàng rào song sắt.

Hàn nối nối tiếp địa rào thép

Sơn rào thép và vị trí hàn nối tiếp địa (cạo bỏ chỗ
lớp sơn bị bong tróc sơn lại bằng 1 lớp chống rỉ, 2
nước màu kem)

Quét vôi ve tường rào (1 trắng, 2 nước màu)

Thay cổng cũ bằng cổng sắt sơn, có điều khiển từ xa.

Phá dỡ biển tên trạm bằng đá Granite KT 2200x1600mm.

Phá dỡ một phần trụ cổng để xây cao thêm theo quy
định.

Trát trụ cổng bằng VXM#75 dày 15mm

Ốp đá Granite trụ cổng.

Tạo logo sơn màu và trang trí theo quy định của EVNNPT

Ốp biển trạm bằng đá Granite tự nhiên theo quy định
EVNNPT

Làm biển tên treo gắn vào trụ cổng theo quy định EVNNPT

Gắn chữ logo bằng Mica nổi chống ăn mòn.

Thay cổng ra vào trạm theo đúng quy định EVNNPT.

Cung cấp, lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công

Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra khỏi công
trường

Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

Trong quá trình thi công, ngoài các điều kiện kỹ thuật
đã nêu trong hồ sơ mời thầu này, nhà thầu cần tuân theo
các TCVN hiện hành liên quan và thực hiện các tiêu chuẩn,
qui phạm chủ yếu dưới đây:

a. Tiêu chuẩn vật liệu và cấu kiện xây dựng

TCVN 2682: 2009 Xi măng Pooc lăng

TCVN 6260: 2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp

TCVN 7570: 2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ
thuật

TCVN 5709: 2009 Thép các bon cán nóng dùng trong XD. Yêu cầu
kỹ thuật

TCVN 4732: 2007 Đá ốp lát tự nhiên

b. Tiêu chuẩn an toàn trong thi công xây dựng

TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động – các
khái niệm cơ bản - thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN Quy trình, quy phạm an toàn điện

c. Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu các công tác xây dựng và
kết cấu

TCVN 9361: 2012 Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu

TCVN 4085: 2011 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và
nghiệm thu.

TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công
và nghiệm thu (Công tác trát, láng, ốp)

TCVN 5674: 1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công
và nghiệm thu

e. Tiêu chuẩn máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công

TCVN 4087: 2012 Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

TCVN 6052:1995 Dàn giáo thép

f. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt
thép

TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn
khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 5308: 1991 Kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công cho công trình

- Điều kiện thi công : Tại tường rào trạm biến áp 220kV
đang vận hành

2.1. Yêu cầu công tác chuẩn bị trước khi thi công

- Trước khi thi công Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ
thiết kế, nắm vững yêu cầu của thiết kế, xem xét toàn
bộ và chi tiết hệ bản vẽ thi công, chi tiết cấu tạo
và các hệ thống kỹ thuật. Từ đó lựa chọn công nghệ
xây dựng thích hợp để nâng cao hiệu quả công tác thi
công xây lắp đạt chất lượng, tiến độ, an toàn và kinh
tế.

- Trong quá trình nghiên cứu Hồ sơ thiết kế, nếu thấy
có sự bất hợp lý về mặt kết cấu, …nhà thầu tập
hợp và gửi ý kiến phản hồi cho Chủ đầu tư hoặc có
thể đề xuất phương án giải quyết.

- Làm việc với các đơn vị liên quan như Chủ đầu tư,
Tư vấn giám sát để tiến hành kiểm tra, bàn giao mặt
bằng đủ điều kiện để thi công.

a. Công tác chuẩn bị

Trước khi khởi công công trình, Nhà thầu phải triển khai
ngay các công việc cụ thể sau:

- Lập biện pháp tổ chức thi công, biện pháp an toàn trình
Chủ đầu tư phê duyệt.

- Có phương án sử dụng điện, nước phục thi công trình
Chủ đầu tư chấp thuận

- Đăng ký tạm trú với chính quyền địa phương trên
địa bàn thi công nhằm đảm bảo trật tự, an ninh trong
thời gian thi công.

- Công trường phải có bảo vệ trực 24h/24h trong suốt
thời gian thi công, đảm bảo trật tự, an ninh trong và
ngoài công trường.

- Nhà thầu sẽ đăng ký danh sách công nhân, kỹ thuật thi
công tại công trường với đơn vị quản lý vận hành.
Công nhân phải có thẻ an toàn điện. Trước khi tiến hành
thi công phải được đơn vị quản lý hướng dẫn về an
toàn khi làm việc trong Trạm.

- Các biển báo khẩu hiệu an toàn, nội quy công trường
phải theo quy định chung về an toàn lao động.

- Tất cả vật tư, thiết bị đều được bảo quản trong
kho, đảm bảo không ảnh hưởng xấu đến chất lượng
vật tư trong quá trình lưu trữ.

- Thống nhất với đơn vị quản lý vận hành bố trí kho
bãi tập kết, bảo quản vật tư.

b. Vệ sinh môi trường:

- Vệ sinh: Nhà thầu có biện pháp bảo đảm vệ sinh trong
và ngoài khu vực thi công. Không làm ảnh hưởng đến an
toàn vận hành cho các thiết bị bên cạnh

- Xử lý nước thải và chất thải ô nhiễm môi trường:
Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp hợp lý để
giảm thiểu về các chất bẩn, ô nhiễm nguồn nước và
không thích hợp, có ảnh hưởng xấu đến cộng đồng và
đảm bảo việc xử lý nước thải theo đúng quy định
của Trạm và có phương án xử lý nước thải từ các lán
trại và văn phòng của mình cũng như tất cả các loại
chất thải lỏng và chất thải rắn.

c. Bố trí tổng mặt bằng thi công:

- Mặt bằng thi công: Nhà thầu phải tự làm hàng rào ngăn
cách khu vực trong và ngoài công trường theo đúng quy định
của CĐT và phải có các biển báo để nhận biết khu vực
đang thi công.

- Mặt bằng bố trí thiết bị: Yêu cầu nhà thầu lập
tổng mặt bằng bố trí thiết bị thi công cho từng công
đoạn thi công.

- Kho bãi tập kết vật tư vật liệu: Nhà thầu phải có
biện pháp bố trí kho bãi, tập kết vật tư, vật liệu
tại công trường một cách khoa học, đảm bảo không làm
ảnh hưởng công tác vận hành của Trạm.

- Các hạng mục phụ trợ: Bố trí nhà vệ sinh, bố trí
thùng rác, tránh tình trạng vứt rác bừa bãi trên hiện
trường.

+ Nhà thầu có trách nhiệm xây dựng và bảo dưỡng các
đường giao thông cho xe, máy vào ra, vỉa hè rãnh thoát
nước và các việc tương tự cho các công tác thi công. Sau
khi kết thúc thi công cần phải khôi phục lại đảm bảo
như trước lúc thi công.

+ Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp hoàn trả mặt bằng,
tháo bỏ các công trình tạm, sửa chữa đường, hè rãnh
sau khi kết thúc công trình.

2.2. Tổ chức công trường

- Nhà thầu phải trình sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý
thi công ban chỉ huy công trường.

- Cán bộ công nhân viên tham gia thi công công trình thực
hiện nghiêm chỉnh nội quy, quy định của công trường
nhất là an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh
môi trường.

2.3. Chuẩn bị thiết bị, vật tư và nhân lực:

a. Chuẩn bị các vật tư chủ yếu:

- Tất cả các vật tư đưa vào công trường đều được
kiểm tra chất lượng và có chứng chỉ chất lượng do cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt. Ngoài ra trong suốt quá trình
thi công định kỳ lấy mẫu vật liệu theo quy định gửi
đến các cơ quan quản lý chất lượng nhà nước để giám
định chất lượng. Các kết quả thí nghiệm đều được
lưu vào hồ sơ thi công.

- Sản xuất, lắp dựng cửa cổng xếp Inox phải được
nghiệm thu trước khi lắp dựng tại công trường.

- Nhà thầu phải sử dụng đúng chủng loại, nhãn mác vật
tư như trong Hợp đồng.

b. Chuẩn bị về nhân lực:

- Nhà thầu phải bố trí cán bộ, kỹ sư giỏi, đủ kinh
nghiệm, công nhân có tay nghề cao, có ý thức trách nhiệm
kỷ luật tốt.

- Nhà thầu phải gửi danh sách cán bộ Ban chỉ huy công
trường và số lượng công nhân sẽ làm việc tại công
trình và phải thông báo mọi sự thay đổi nhân sự cho
Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát

c. Chuẩn bị về thiết bị:

- Nhà thầu phải chủ động chuẩn bị về phương tiện thi
công (Dàn giáo, máy phát, máy hàn, máy cắt uốn gia công
thép, máy khoan, máy trộn, máy đầm,..) và phương tiện
vận chuyển

- Các vật tư, thiết bị phục vụ công tác an toàn lao
động, vệ sinh môi trường.

2.4. Thời gian và tiến độ.

a. Khởi công và hoàn thành:

- Thời gian khởi công và hoàn thành: Theo hợp đồng.

- Trường hợp gặp trở ngại bất khả kháng không thể
khởi công công trình được theo hạn quy định thì thời
gian đình trệ chỉ được ghi nhận khi Nhà thầu thông báo
cho chủ đầu tư và phải được chủ đầu tư chấp nhận.

b.Thời gian làm việc: Là tất cả thời gian theo hợp
đồng, không tính ngày lễ, tết được nghỉ theo qui định
của Nhà nước.

c.Tiến độ thi công

- Nhà thầu phải lập bảng tổng tiến độ thi công phải
thể hiện:

+ Trình tự thực hiện công việc của Nhà thầu bao gồm
thời gian cho việc chuẩn bị tài liệu của Nhà Thầu, chế
tạo các cấu kiện tại xưởng, việc cung cấp tại Hiện
trường, xây lắp và kiểm định và thời gian thi công cho
mỗi giai đoạn chính của công trình.

+ Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định, thí nghiệm,
nghiệm thu.

+ Đối với việc gia công chế tạo phục vụ thi công hạng
mục chính, phải nêu rõ danh mục/số lượng thiết bị và
vật tư sử dụng, địa điểm sản xuất, tiến độ phần
trăm hoàn thành

• Bắt đầu gia công chế tạo,

• Việc giám sát của Nhà thầu,

• Việc kiểm tra, thí nghiệm

• Vận chuyển và tập kế đến công trường;

3. Một số quy định về chủng loại, chất lượng vật
tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương
pháp thử):

3.1. Quy định chung:

- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tiêu chuẩn
của sản phẩm do nhà sản xuất phát hành hoặc các tài
liệu do các cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành
của pháp luật cho các loại vật liệu, vật tư : Xi măng,
cát, đá, gạch, sắt thép các loại ..(Catalog, chứng chỉ
chất lượng, kết quả thí nghiệm mẫu đạt tiêu
chuẩn…).

- Nhà sản xuất và sản phẩm phải được đăng ký thương
hiệu, được cấp chứng chỉ quản lý chất lượng đạt
tiêu chuẩn ISO; phải tuân thủ các tiêu chuẩn Việt Nam quy
định.

- Trong trường hợp tại thời điểm thi công, thị trường
không có loại sản phẩm đã đề xuất và tính giá trong
HSDT, Nhà thầu chỉ được thay đổi sản phẩm khi được
Chủ đầu tư phê duyệt, chấp thuận;

3.2. Quy định cụ thể về vật liệu/thiết bị chính:

- Nhà thầu phải tuân thủ các tiêu chí vật tư và tiêu
chí kỹ thuật này.

- Mọi vật liệu xây dựng và các trang thiết bị sử dụng
trong Công trình đều phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
theo các Tiêu chuẩn hiện hành của Việt nam.

- Vật tư, thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm
bảo theo đúng yêu cầu của HSMT. Trước khi đưa vào công
trình Nhà thầu phải thực hịên các bước sau:

+ Gửi mẫu cho bên mời thầu và đơn vị giám sát phê
duyệt.

+ Thực hiện đúng chỉ dẫn sử dụng của Nhà sản xuất.

+ Thực hiện các yêu cầu kiểm nghiệm liên quan đến chất
lượng vật tư thiết bị hay các bộ phận công trình khi
Chủ đầu tư yêu cầu.

+ Tất cả các trang thiết bị và nguyên vật liệu ngoài
bảng kê khai đã xác định trong hồ sơ thầu, khi đưa vào
sử dụng trong công trình phải được sự đồng ý của
thiết kế, tư vấn giám sát và Chủ đầu tư bằng biên
bản chính thức. Nhà thầu khi thay thế một loại vật
liệu hoặc thiết bị nào phải trình nguyên nhân thay đổi,
cung cấp hàng mẫu, nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ chất
lượng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận trước
khi đưa vào sử dụng.

- Các loại vật tư phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
và qui định, có chứng chỉ vật liệu và phải được
Chủ đầu tư, tư vấn giám sát đồng ý trước khi đưa
vào sử dụng.

- Phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn qui định về
chất lượng của Nhà sản xuất.

- Nghiêm cấm nhà thầu đưa các hàng hoá kém chất lượng,
nhái mẫu mã của các hãng không rõ tên tuổi, xuất
xứ.Trong mọi trường hợp phát hiện các loại vật tư
không đạt yêu cầu thì Chủ đầu tư, tư vấn giám sát do
Chủ đầu tư chỉ định có quyền yêu cầu thay thế. Mọi
phí tổn do nhà thầu chịu.

- Chi phí thí nghiệm được tính vào trong giá dự thầu
công trình.

- Chứng chỉ của các thí nghiệm vật liệu phải do các
tổ chức có tư cách pháp nhân cấp, trường hợp cần
thiết phải do chủ đầu tư chỉ định đơn vị thí
nghiệm.

3.2.1. Xi măng

- Được sản xuất bằng dây chuyền sản xuất lò quay,
đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 2682: 2009; TCVN 6260: 2009

- Thí nghiệm kiểm tra tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4787: 2009;

- Nhà thầu phải có biện pháp bảo quản xi măng khỏi
ẩm. Nghiêm cấm sử dụng xi măng đã bị vón cục. Đối
với các kết cấu bê tông chịu lực không được sử
dụng xi măng tận dụng của các bao đã sử dụng hoặc bị
thải.

3.2.2. Cốt thép:

- Cốt thép sử dụng phải tuân theo các tiêu chuẩn sau:

+ Cốt thép kéo nguội TCVN 3101: 1979.

+ Cốt thép cán nóng TCVN 1651: 2008

- Đối với thép vằn, trên thân cốt thép có ghi ký hiệu
của nhà sản xuất và đường kính của thép và phải
đạt các chỉ tiêu như sau:

+ Giới hạn chảy : 300 N/mm (min)

+ Giới hạn bền : 500 N/mm2 (min)

+ Độ dãn dài tương đối : 16% (min)

+ Khả năng uốn : 1,5 D.

3.2.3 Gạch xây

- Gạch xây đặc mác 75 phải tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 1451:
1998; trừ trường hợp có quy định khác trong bản vẽ;

- Gạch xây đặc và gạch đặc mác theo chỉ định trong HS
thiết kế, nếu không chỉ định trong HS thiết kế thì
mặc định gạch đặc là M75.

- Độ sai lệch cho phép tương đối: Sai lệch về kích
thước chiều dài ± 6 mm, chiều rộng ± 4 mm, chiều dày ±
3mm. Độ cong của viên gạch < 5mm. Độ hút nước ≥ 8% và
≤ 18%;

- Gạch phải được xếp hạng A hoặc loại I theo quy định
của nhà sản xuất và sản xuất bằng dây chuyền tự
động hoặc bán tự động, không chấp nhận gạch thủ
công.

3.2.4 Đá sử dụng trong hỗn hợp bê tông

- Tuân theo theo tiêu chuẩn TCVN 7572:2006; có mác xác định
theo nén dập ≥ 400. Được xay, nghiền, làm sạch bằng dây
chuyền sản xuất đá tự động. Nếu không được sạch
sẽ phải rửa sạch để thoả mãn yêu cầu này. Thành
phần đá và bụi bám theo đá không được chứa bất kỳ
vật liệu nào có phản ứng độc hại với kali trong xi
măng.

- Thí nghiệm kiểm tra tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7572:2006.

3.2.5 Cát xây dựng

a. Quy định chung

- Tuân theo theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006. Cát phải sạch sẽ
không được vượt quá 3% hàm lượng sét hoặc á sét. Hàm
lượng muối gốc Sunfat, sunfit tính ra SO3 ≤ 1%;

- Cát trong xây dựng là loại được kỹ sư chấp nhận.
Cát lấy từ các nguồn cung cấp khác nhau không được
trộn lẫn với nhau hoặc lưu kho với các cốt liệu khác
tương tự.

- Thí nghiệm kiểm tra tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7572:2006

b. Cát trong hỗn hợp bê tông:

Cát có mô đun độ lớn khoảng 2 - 3,3 mm (Tương đương
mức nhóm cát vừa và to trong bảng 1 của TCVN 7570:2006)

c. Cát dùng để xây trát:

Cát có mô đun độ lớn khoảng 1 - 2.5 mm (Tương đương
mức nhóm cát nhỏ và vừa trong bảng 1 của TCVN 7570:2006 )

Gia công cấu kiện thép: Thép được sử dụng phải đáp
ứng các tiêu chuẩn sau :

- TCVN 170-2007 : Kết cấu thép, gia công, lắp ráp và nghiệm
thu – Yêu cầu kỹ thuật

- Cấu kiện thép được gia công chế tạo theo đúng thiết
kế đã được duyệt,

- Phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu chuyển bước trong
giai đoạn chế tạo

- Các cấu kiện thép sau khi gia công phải được sơn tĩnh
điện bảo vệ

Quét vôi ve tường

,

\

␃愁Ĥ摧瓒Ï฀\



Ж

,

&

- Tường được quét 1 nước vôi trắng và 2 nước ve màu

- Trước khi quét vôi bề mặt tường phải khô và được
vệ sinh sạch

- Lớp trước khô mới được quét tiếp lớp sau, phải
quét ngang và quét từ trên xuống.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

4.1. Quy định chung:

- Nhà thầu phải trình cho kỹ sư các biện pháp chi tiết
trước khi thực hiện công việc của một hạng mục công
trình.

- Nhà thầu thi công phải tuân thủ các tiêu chuẩn hiện
hành của Nhà nước về chất lượng cũng như an toàn.

- Nhà thầu phải thi công bằng các biện pháp không gây nguy
hại đến các phần đã thi công trước.

4.2. Công tác định vị công trình:

Trên cơ sở các mốc định vị do Chủ đầu tư giao, Nhà
thầu cần xác định vị trí và cao độ của công trình và
các bộ phận của công trình trên cọc mốc và phải chịu
trách nhiệm về độ chính xác của việc định vị này.

4.3. Công tác thi công đất:

- Có giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công cho công tác
đất của công trình đảm bảo tính hợp lý, khả thi và
đảm bảo yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Nhà thầu tự xác định vị trí đổ đất và phương án
vận chuyển phế thải trong khu vực.

- Công tác đào, lấp đầm đất được áp dụng TCVN
4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu

4.4 Công tác phá dỡ:

- Công tác phá dỡ phải được thực hiện đứng theo
phương án đã được duyệt

- Trước khi phá tại các vị trí trên cao, phải chuẩn bị
đầy đủ các biện phải an toàn, che chắn.

- Nhà thầu có thể sử dụng máy khoan, máy xúc nhỏ (phá
những vị trí có thể đưa xe vào được) để phá dỡ
tường đến cốt mặt kè đá, tường rào được phá dỡ
từ trên xuống dưới, có lót bạt nilon để tránh bẩn
lẫn vào đá rải nền trạm. Tường phá đến đâu phải
vận chuyển bằng xe cải tiến ra các điểm tập kết gần
đường nội bộ để bốc lên xe ô tô

- Các vật tư tháo dỡ cần thu hồi phải được vận
chuyển và tập kết gọn gàng vào đúng vị trí do chủ
đầu tư yêu cầu.

- Đối với việc đục phá móng kè đá hộc để cấy móng
trụ BTCT, yêu cầu nhà thầu phải có biện pháp phá dỡ
phù hợp (có thể thủ công hoặc khoan tay..) để đảm bảo
không làm hư hỏng đến kết cấu của khối tường kè đá
hộc

4.5. Công tác ván khuôn:

- Ván khuôn sau khi lắp đặt phải đảm bảo độ bền
vững, không bị chuyển vị trong quá trình đổ bê tông.
Các khe giữa các tấm ván khuôn phải đảm bảo kín, khít
tránh mất nước bê tông. Ván khuôn phải được quét dầu
hoặc làm bão hoà nước trước khi đổ bê tông. Dầu quét
lên ván khuôn phải là dầu không có chất làm biến đổi
mầu hoặc phản ứng có hại cho bê tông.

- Ván khuôn trước khi đổ bê tông phải được dọn dẹp
sạch sẽ các vật liệu thừa, phế thải, rác....

- Áp dụng TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt
thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu

4.6. Thi công bê tông:

- Các cốt liệu của bê tông trước khi trộn phải sạch
sẽ không được lẫn tạp chất. Trước khi vào thi công
Nhà thầu phải trình cho Kỹ sư giám sát một số thiết
kế cấp phối vữa, bê tông và các tài liệu thí nghiệm
để chứng minh. Việc trộn bê tông được thực hiện
bằng máy trộn hoặc trạm trộn .

- Nước sử dụng trộn bê tông phải sạch, không có dầu,
muối, axít, kali, đường, rác hay bất cứ hợp chất nào
có hại cho bê tông hoặc thép.

- Nhà thầu phải có các dụng cụ đong, đo, đếm phù hợp
cho các mẻ trộn bê tông khi dùng máy trộn theo cấp phối
đã được Kỹ sư giám sát chấp thuận.

- Bê tông phải được bảo dưỡng đúng theo quy định

- Áp dụng TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt
thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu

4.8. Công tác xây gạch :

- Các khối xây phải đặc chắc không trùng mạch, theo
đúng cấu tạo quy phạm.

- Tường mới xây xong không được va chạm mạnh, đặt
vật liệu hay dụng cụ lên trên. Vào mùa hè, mùa hanh khô
hoặc tránh bị mưa giông bất thường cần phải được che
đậy.

4.9. Công tác gia công đặt buộc cốt thép :

- Cốt thép móng, trụ được gia công và đặt buộc theo
bản vẽ thiết kế

- Bề mặt sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có
vẩy sắt và các lớp rỉ

- Cốt thép cần được kéo, uốn và nắn thẳng

- Áp dụng TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt
thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu

4.10. Sản xuất lắp dựng cổng và hàng rào thép:

- Sản xuất cổng bằng thép hộp, kết hợp thép tấm 1,5mm
được sơn bảo vệ, có điều khiển từ xa.

- Quy cách cổng được gia công theo bản vẽ thiết kế

- Khi lắp hàng rào đến đâu phải tiến hành hàn nối lại
vào dây tiếp địa cũ

- Hàng rào phải được cạo bỏ lớp sơn rỉ cũ, sơn lại
1 nước sơn chống rỉ và nước sơn màu

4.11. Công trát:

- Công tác trát hoàn thiện chỉ thực hiện khi đã hoàn
thành công tác phá dỡ

- Mặt tường trước trát phải sạch, vữa trát tường
phải đúng thiết kế. Mặt tường trát phải phẳng, không
được có khe nứt, gồ ghề, nứt chân chim.

- Các cạnh, gờ trát phải thẳng, vuông và sắc cạnh

4.12. Công tác quét vôi ve:

- Tường được quét 1 nước vôi trắng và 2 nước ve màu

- Trước khi quét vôi bề mặt tường phải khô và được
vệ sinh sạch

- Mặt tường vôi ve cũ được cạo vệ sinh sạch lớp ve


- Lớp trước khô mới được quét tiếp lớp sau, phải
quét ngang và quét từ trên xuống.

4.13. Công tác ốp đá:

- Trụ cổng và biển tên được ốp đá granite tự nhiên

- Các tấm đá không được nứt vỡ

- Đá được cắt đúng theo kích thước, ốp kín khít và
phẳng

4.14. Công tác sản xuất lắp dựng cổng thép:

- Cổng được gia công bằng thép hộp hết hợp thép tấm
1,5mm liên kết hàn

- Cổng mở trượt, chạy trên ray, bánh truyền động có
vòng bi

- Động cơ 3 pha 1,5kW có điều khiển từ xa

5. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;Một số yêu cầu chính
về công tác quản lý môi trường:

- Chủ động liên hệ với đơn vị quản lý:

+) Xác định đường ra vào khu vực thi công, nơi tập kết
vật liệu

+) Cấp thoát nước; cấp điện phục vụ thi công công
trình

- Có biện pháp giảm thiểu: tiếng ồn; bụi, khói; rung
ảnh hưởng đến công tác vận hành của Trạm

- Nhà thầu có bản cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về
phương án đưa ra (kể cả khi phương án nêu ra đã được
BMT chấp thuận) và bồi thường mọi thiệt hại cho các
bên liên quan nếu để xảy ra sự cố được xác định do
lỗi Nhà thầu.

6. Yêu cầu về an toàn lao động: Nhà thầu khi dự thầu
phải lập biện pháp an toàn chi tiết gồm:

- Các thiết bị, máy móc sử dụng phải được kiểm
định theo quy định, có đủ lý lịch máy và được cấp
giấy phép sử dụng theo quy phạm, đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật và an toàn vận hành. Vị trí tập kết máy xây
dựng, đường đi lại của máy thi công phải theo đúng
khoảng cách an toàn qui định trong qui phạm về kỹ thuật
an toàn xây dựng.

- Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao
động. Toàn bộ công nhân làm việc trên công trường
được học nội quy an toàn lao động và được Chủ đầu
tư hướng dẫn về quy định làm việc trong Trạm.

- Khi làm việc phải sử dụng bảo hộ như mũ, quần áo,
giầy bảo hộ lao động và đeo kính bảo vệ khi cần
thiết. Khi làm việc có chênh lệch về độ cao từ 2m trở
lên hoặc chưa đến độ cao đó nhưng dưới chỗ làm việc
có các vật chướng ngại nguy hiểm thì phải trang bị dây
an toàn cho công nhân hoặc lưới bảo vệ nếu không làm
được sàn thao tác có lan can an toàn.

- Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra định kỳ về
công tác bảo hộ và an toàn lao động, phải mua bảo hiểm
và đăng ký tạm trú đầy đủ theo quy định pháp luật.

- Tổ chức giao thông hợp lý, có đầy đủ biển báo công
trường theo quy định, lưuôn có cán bộ để hướng dẫn,
cảnh giới người qua lại để không gây ách tắc và đảm
bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

- Biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho từng công
đoạn thi công

- Các biện pháp về kỹ thuật an toàn như: gia cố thành
hố móng, cố định tạm các kết cầu khối lắp ráp. Làm
tiếp đất chống cảm ứng

7. Các yêu cầu về giải pháp, biện pháp, trình tự thi
công, lắp đặt.

Nhà thầu phải trình cho kỹ sư các biện pháp chi tiết
trước khi thực hiện công việc của một hạng mục công
trình đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn hiện hành của
Nhà nước, không gây nguy hại đến các phần đã thi công
trước.

Cung cấp các bản vẽ biện pháp kỹ thuật thi công các
công việc trong đó thể hiện rõ các chi tiết đặc biệt.

Bản thuyết minh, trong đó nêu rõ: Các biện pháp thi công
được lựa chọn, đặc biệt chú ý đến các biện pháp
thi công thích hợp với các mùa trong năm (nóng, lạnh, mưa,
bão...); Các biện pháp bảo đảm an toàn lao động; Mặt
bằng thi công; Sơ đồ công nghệ thi công các công việc
chủ yếu.

Phụ lục 1: Yêu cầu kỹ thuật vật tư, thiết bị chủ
yếu

TT Quy cách vật tư, thiết bị Tiêu chuẩn kỹ thuật Yêu
cầu Đáp ứng của nhà thầu

1 Thép tròn AI, thép gai AII TCVN 5709 : 2009;

TCVN 1651: 2008 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ chất
lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp hàng

2 Thép hình, thép tấm các loại TCVN 5709 : 2009; TCVN 170:2007
Có nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của nhà
sản xuất, cam kết cấp hàng

3 Xi măng TCVN 2682: 2009

TCVN 6260:2009 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ chất
lượng của nhà sản xuất, cam kết cấp hàng

4 Đá dăm các loại TCVN 7570: 2006 Có nguồn gốc xuất xứ,
chứng chỉ chất lượng phù hợp, cam kết cấp hàng

5 Gạch chỉ đặc TCVN 1451: 1998 Có nguồn gốc xuất xứ,
chứng chỉ chất lượng phù hợp, cam kết cấp hàng

6 Cát vàng TCVN 7570: 2006 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng
chỉ chất lượng phù hợp, cam kết cấp hàng

7 Cát đen TCVN 7570: 2006 Có nguồn gốc xuất xứ, chứng
chỉ chất lượng phù hợp, cam kết cấp hàng

8 Cổng sắt sơn có điều khiển từ xa, động cơ >1,5kW,
kết hợp giảm chấn

Động cơ có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có chứng chỉ
chất lượng của nhà sản xuất

9 Sơn sắt thép TCVN Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có
chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất

Phụ lục 2: Yêu cầu biện pháp TCTC

TT Nội dung công việc Yêu cầu Đáp ứng của nhà thầu

1 Biện pháp phá dỡ (bao gồm tháo dỡ cấu kiện sắt, phá
BTCT, phá tường, phá kè đá hộc..) bao gồm:

- Trình tự thi công

- Giải pháp thực hiện

- Vận chuyển, tập kết Chi tiết, rõ ràng và phù hợp với
nội dung công việc của gói thầu

Có bản vẽ biện pháp thi công

2 Biện pháp thi công BTCT từ đặt buộc cốt thép, cốp
pha, bê tông (chuẩn bị, tập kết, định vị, kiểm tra,
bảo dưỡng..)

- Tập kết vât liệu, gia công

- Trình tự thi công

- Giải pháp thực hiện

- Kiểm tra, bảo dưỡng Chi tiết, rõ ràng và phù hợp với
nội dung công việc của gói thầu

Có bản vẽ biện pháp thi công

3 Biện pháp thi công xây tường

- Tập kết vât liệu

- Trình tự thi công

- Giải pháp thực hiện

- Kiểm tra, bảo dưỡng Chi tiết, rõ ràng và phù hợp với
nội dung công việc của gói thầu

Có bản vẽ biện pháp thi công

4 Biện pháp thi công hoàn thiện

- Tập kết vât liệu

- Trình tự thi công

- Giải pháp kỹ thuật thực hiện

- Kiểm tra, bảo dưỡng Chi tiết, rõ ràng và phù hợp với
nội dung công việc của gói thầu

Có bản vẽ biện pháp thi công

5 Biện pháp thi công lắp đặt hàng rào thép:

- Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ

- Hàn lắp dựng hàng rào lên đỉnh tường, hàn tiếp địa

- Sơn hoàn thiện Chi tiết, rõ ràng và phù hợp với nội
dung công việc của gói thầu

6 Biện pháp lắp đặt cổng

- Trình tự thi công

- Giải pháp kỹ thuật thực hiện

- Kiểm tra, chạy thử Chi tiết, rõ ràng và phù hợp với
nội dung công việc của gói thầu

7 Biện pháp an toàn

- Bố trí mặt bằng

- Biện pháp an toàn chung

- Biện pháp an toàn chi tiết Chi tiết, rõ ràng và phù hợp
với nội dung công việc của gói thầu

Bản vẽ bố trí mặt bằng thi công

8 Tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy
động máy móc - 3 biểu đồ được biểu diễn trên sơ
đồ ngang

- Tiến độ thi công phải thể hiện các công việc của
gói thầu

- Biểu đồ nhân lực phải phù hợp với khối lượng công
việc trên bảng tiến độ

- Biểu đồ huy đông phải phù hợp với khối lượng công
việc trên bảng tiến độ

Bảng khối lượng mời thầu Gói thầu 06TC.SCL2021: Thi công
công trình

Sửa chữa tường rào bảo vệ trạm biến áp 220kV Hải
Dương

TT Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng Ghi chú

Phá dỡ

1 Tháo dỡ hàng rào thép, cổng thép m2 234,14 Rào thép tận
dụng lại

2 Phá dỡ tường xây, trụ, giằng, trụ cổng hàng rào
trạm bằng máy m3 85,18

3 Phá dỡ tường xây, trụ, giằng hàng rào trạm bằng máy
khoan m3 117,16

4 Đục phá móng cũ xây gạch bằng máy để làm móng trụ
BTCT m3 3,6

5 Đục móng kè đá hộc bằng máy khoan tay để cấy trụ
cột BTCT m3 51,6

6 Đào đất móng trụ, đất cấp 3 bằng máy m3 8,34

7 Lấp đất móng đầm chặt m3 2,77

8 Vận chuyển tập kết, bốc dỡ phế liệu lên xe ô tô m3
263

9 Vận chuyển phế liệu bằng xe ô tô 5T ra khỏi trạm m3
263

Xây mới

10 Bê tông lót móng M100, đổ bằng thủ công m3 1,46

11 Sản xuất bê tông M200, đá 1x2 bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công bê tông móng trụ m3 53,07

12 Sản xuất bê tông M200, đá 1x2 bằng máy trộn, đổ
thủ công bê tông giằng tường m3 38,03

13 Sản xuất bê tông M200, đá 1x2 bằng máy trộn, đổ
thủ công bê tông trụ m3 52,58 cao 3m

14 Gia công lắp dựng cốp pha móng trụ m2 325,67 -

15 Gia công lắp dựng cốp pha dầm giằng m2 387,86 -

16 Gia công lắp dựng cốp pha trụ m2 711,28 -

17 Sản xuất đặt buộc cốt thép móng D<10mm kg 76,4

18 Sản xuất đặt buộc cốt thép trụ D<10mm kg 9.973,1

19 Sản xuất đặt buộc cốt thép trụ D<18mm kg 4.440,2

20 Sản xuất đặt buộc cốt thép dầm giằng D<10mm kg
1.441,8

21 Sản xuất đặt buộc cốt thép dầm giằng D<18mm kg
3.587,3

22 Xây chèn móng bằng gạch chỉ đặc, vữa XM mác 75 m3
1,21

23 Xây tường 110 gạch chỉ đặc VXM mác 75 m3 63,94 Cao 3m

24 Xây tường 220 gạch chỉ đặc VXM mác 75 m3 171,78 -

25 Trát tường rào VXM mác 75, dày 15 m2 2.741,7 -

26 Trát trụ cột, dầm giằng VXM mác 75, dày 15 m2 907,23 -

27 Trát chỉ lõm rộng 20, sâu 10 VXM mác 75 m 311,91

28 Trát gờ chỉ đỉnh tường, đầu trụ VXM mác 75 m 1148

29 Cạo vệ sinh vôi vẽ cũ mặt tường, trụ hàng rào nhà
nghỉ ca m2 94,19

30 Quét 1 nước vôi trắng, 2 nước ve màu tường rào m2
3.743,12 Tường cao 3m

31 Ốp đá granite trụ, biển tên m2 39,15

32 Sản xuất lắp đặt thép L45x4 giữ chân chông sắt
tường rào kg 356,8 Độ cao 3m

33 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ chông sắt tường rào m2 512,38

34 Sơn chông sắt tường rào 1 nước chống rỉ, 2 nước
màu m2 512,38

35 Lắp dựng lại hàng rào chông sắt m2 245,76 Độ cao 3m

36 Đắp logo, sơn màu biểu tượng EVNNPT theo quy định m
24,82

37 Kéo rải, hàn dây tiếp đất hàng rào 12 mạ kẽm m
77

Cổng, biển tên

38 Cắt nền đường bê tông dày 15cm m 21,8

39 Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép m3 1,62

40 Sản xuất, lắp đặt ray thép kg 187,5

41 Đổ bê tông nền đường mác 200, đá 1x2 m3 1,62

42 Gia công cổng thép các loại Tấn 0,711

43 Sơn cổng thép 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu m2
53,8

44 Lắp đặt cổng thép các loại m2 23,4

45 Cung cấp, lắp đặt vật tư cho cổng

45.1 Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng và bộ điều khiển
Bộ 1

45.2 Gia công, lắp đặt bánh xe cổng D150 kèm vòng bi 62/30
cái 9

45.3 Hệ thống bánh răng và xích truyền động Bộ 1

45.4 Bản lề cối D30 cho cánh cổng cái 10

45.5 Hệ thống điều khiển từ xa T. bộ 1

45.6 Vật tư điện cho cổng (cáp, ống gen,..) T. bộ 1

46 Gia công, lắp đặt biển hiệu, tên trạm, logo bằng
mica, T. bộ 1

47 Rải bạt lót đá nền trạm khi thi công m2 678

PAGE 32 MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13710 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15554 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây