Thông báo mời thầu

Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn.

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:33 15/10/2020
Số TBMT
20201035510-00
Công bố
10:16 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tài sản, máy móc trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn.
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tài sản, máy móc trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lâm Đồng
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:16 15/10/2020
đến
09:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
42.363.535 VND
Bằng chữ
Bốn mươi hai triệu ba trăm sáu mươi ba nghìn năm trăm ba mươi lăm đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy)
và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ
thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập EHSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự
tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra
sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao
dẫn đến làm tăng giá đề xuất hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, không
được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên
nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế
công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalog của một sản
phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nhưng
phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalog đồng thời
phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính
năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi
cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương
đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về gói thầu
Mục này nêu thông tin tóm tắt về gói thầu như địa điểm thực hiện gói thầu, quy
mô của gói thầu, yêu cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu, thời gian thực hiện gói
thầu và những thông tin khác tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu.
- Hạng mục mua sắm: Tài sản, máy móc trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt
động chuyên môn năm 2020
- Tên gói thầu: Máy móc, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động
chuyên môn
- Bên yêu cầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Lâm Đồng
- Địa điểm thực hiện: Số 36, đường Trần Phú, phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng
- Thời gian bắt đầu tổ chức: Quý IV, Năm 2020
- Hình thức đấu thầu: Đấu thầu rộng rãi

- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ
thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.
Yêu cầu về kỹ thuật chung: hàng hóa phải được đóng gói, vận chuyển đến địa
điểm giao hàng, phải được chủ đầu tư kiểm tra trước khi lắp đặt, 100% hàng hóa
sau khi lắp đặt xong phải được chủ đầu tư chạy thử trước khi nghiệm thu. Trong
thời gian 60 ngày kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, nếu xảy ra bất
kỳ lỗi nào của nhà sản xuất thì nhà thầu phải thay thế bằng sản phẩm mới.
Yêu cầu về kỹ thuật: sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, catalog, các thông
số bảo hành của nhà sản xuất được nêu cho từng loại hàng hóa.
Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ các
thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:
STT
(1)

1

Kết quả đánh giá
Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
Không
Đạt
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
đạt
(2)
(3)
(4)
Máy vi tính để bàn
- Kiểu dáng: Desktop (Để bàn).
- Preload Type: Standard Image (Preload).
- Platform: Tower 85% 15L Power 650W.
- Bo mạch chủ: Intel CoffeLake B365.
- Bộ vi xử lý: Intel Core i5-9400 Processor (9MB Cache,
up to 4.10GHz with Turbo Boost).
Một trong
- Bộ nhớ RAM: 1x8GB DDR4 2666MHz UDIMM.
các nội
- Ổ Đĩa 128GB Solid State Drive, M.2 2280, NVMe, Đáp ứng
đầy
đủ
dung
yêu
Opal, TLC.
nội dung
cầu tại
- Ổ cứng (HDD): 0,5TB Hard Drive, 7200RPM, 3.5".
yêu cầu
cột (2)
- Ổ đĩa (Optical Drive): Slim DVD Rambo 9.0mm.
không
- Giao tiếp màn hình (Graphics): tích hợp sẵn Intel UHD tại cột (2)
đáp
ứng
Graphics 630.
- Giao tiếp mạng (Ethernet): Integrated Ethernet.
- Loa (Speakers): Internal Speaker Tower.
- Bàn phím (Keyboard): USB Calliope Keyboard Black
English.
- Chuột (Mouse): USB Calliope Mouse Black.
- Giao tiếp kết nối phía trước: 6 x USB 3.1 Gen1, 1 x
Combo, 7-in-1 Card Reader, 1 x Mic.

STT
(1)

2

Kết quả đánh giá
Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
Không
Đạt
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
đạt
(2)
(3)
(4)
- Giao tiếp kết nối phía sau: 4 x USB 2.0, 1 x VGA, 1 x
DP, 1 x Parallel Port, 1 x Audio In, 1 x Audio Out, 1 x
Mic, 1 x HDMI, 1 x RJ45.
- Hỗ trợ khe cắm mở rộng: 1 x PCIe x 16, 1 x PCIe x 1,
M.2 for WiFi, M.2 for PCIe SSD.
- Đáp ứng bảo mật: Smart USB Protection, Firmware
TPM 2.0, Padlock Loop, Kensington® Cable Lock.
- Hỗ trợ Vantage System Health.
- Màn hình (Monitor): 21.5" LED, 1920 x 1080 Full HD
with VA panel, 178 degree viewing angle.
- Bảo hành: 01 năm.
Máy in Laser khổ A4
- Khổ giấy: A6; A5; A4.
- Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz.
- Bộ nhớ: 256MB.
- Tốc độ in đen trắng: Lên đến 40 trang/phút.
- In trang đầu tiên: nhanh 6.3 giây.
- Màn hình: 2-Line Backlit LCD Graphic Display.
- Độ phân giải: lên đến 1200 x 1200 dpi.
- Cổng giao tiếp: 1 USB 2.0 tốc độ cao; 1 cổng chủ USB ở
phía sau; mạng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T;
Sóng Wi-Fi 802.3az (EEE) 802.11b/g/n / 2.4 / 5 GHZ.
Một trong
- Khay giấy:
Đáp ứng
các nội
+ Khay nạp giấy 100 tờ.
đầy đủ
dung yêu
+ Khay chứa giấy ra: 150 tờ.
nội dung
cầu tại
+ Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, A4): Lên đến 80.000 yêu cầu
cột (2)
trang.
tại cột (2)
không
- Ngôn ngữ print: PCL 6, PCL 5c, Postscript Level 3
đáp ứng
emulation, PDF, URF, PWG Raster.
- Khả năng in di động: Apple AirPrint™; Google Cloud
Print™; ePrint; Smart App; Mobile Apps; Mopria™
Certified; ROAM capable for easy print.
- Hệ điều hành tương thích: Windows Client OS (32/64
bit), Win10, Win8.1, Win 8 Basic, Win8 Pro, Win8
Enterprise, Win8 Enterprise N, Win7 Starter Edition SP1,
UPD Win7 Ultimate, Mobile OS, iOS, Android, Mac,
Apple® macOS Sierra v10.12, Apple® macOS High
Sierra v10.13, Apple® macOS Mojave v10.14.

STT
(1)

3

Kết quả đánh giá
Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
Không
Đạt
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
đạt
(2)
(3)
(4)
- Bảo hành: 01 năm.
Máy in Laser khổ A3 chuyên dụng
- Tốc độ in: Lên đến 35 ppm, A4/letter, Lên đến 18 ppm,
A3.
- Công nghệ in: Laser.
- Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi.
- Ngôn ngữ in tiêu chuẩn: PCL 6, PCL 5e, Postscript 3
emulation, PCLm.
- Kết nối: 1 USB 2.0 device port, 1 fast Ethernet 10/100.
- Bộ nhớ: 256 MB.
- Tốc độ vi xử lý: 750 MHz.
- Giấy vào: Tiêu chuẩn lên đến 350 tờ: Khay 1: khay đa
năng 100 tờ; khay 2: 250 tờ.
- Lên đến 850 tờ với khay giấy thứ 3 lựa chọn thêm 500
tờ.
- Lựa chọn thêm in: 2 mặt tự động.
- Năng lực giấy ra: 250 tờ.
Một trong
- Khổ giấy hỗ trợ: Khay 1: A4, A3, B4 (JIS), B5 (JIS), A5, Đáp ứng
các nội
16K; letter, legal, executive, 11 x 17, 8.5 x 13; envelopes
đầy đủ
dung yêu
(B5, C5, DL, No. 10, Monarch).
nội dung
cầu tại
- Khổ giấy hỗ trợ: postcard (JIS), DPostcard (JIS); Custom yêu cầu
cột (2)
media sizes: 76.2 x 127 mm to 312 x 470 mm (3 x 5 in to tại cột (2)
không
12.28 x 18.5 in).
đáp ứng
- Khay 2: A4, A3, B4 (JIS), B5 (JIS), A5, 16K, letter,
legal, executive, 11 x 17, 8.5 x 13; Custom media sizes:
148 x 210 mm to 297 x 431.8 mm (5.83 x 8.27 in to 11.69
x 17 in).
- Bảng điều khiển: 2-line LCD with write backlit.
- Bảng điều khiển: 7 nút (OK, Cancel, Forward,
Backward, Reverse, Power, ePrint),3 LEDs (Power,
Ready, Error).
- Màn hình: 2 line LCD (text).
- Quản trị bảo mật: SNMP v2, SSL/TLS (HTTPS), 802.1x
authentication; password protection, 802.1x authentication
(EAP-PEAP, LEAP, EAP-TTLS, EAP-TLS, EAP-MD5)
with RADIUS servers.
- Điện năng tiêu thụ: 680 watts (khi in), 11 watts (chế độ
sẵn sàng), 2.5 watts (chế độ nghỉ), 0.2 watts (khi tắt máy).

STT
(1)

4

Kết quả đánh giá
Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
Không
Đạt
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
đạt
(2)
(3)
(4)
- Bảo hành: 01 năm.
Máy Photocopy khổ A3 chuyên dụng
- Khổ bản gốc: Tối đa là A3.
- Số khay giấy tự động: 02 khay.
- Dung lượng chứa giấy mỗi khay tự động: 500 tờ; định
lượng giấy: 52 - 256g/m2.
- Dung lượng khay giấy tay: 150 tờ; định lượng giấy: 60 300g/m2.
- Bộ nhớ chuẩn: 8 GB.
- Ổ cứng SSD: 256 GB.
- Thời gian khởi động: 16 giây.
- Thời gian chụp bản đầu tiên: 3,8 giây.
- Mã người sử dụng: 1.000 mã.
- In và copy bảo mật: Có sẵn.
- Duyệt web trực tiếp từ máy không thông qua PC.
- Công suất tiêu thụ điện: 2.0KW.
- Màn hình hiển thị: LCD 10,1 inch, cảm ứng màu đa
Một trong
điểm.
Đáp ứng
các nội
- Mực từ riêng, mực sinh thái giúp giảm lượng khí thải
đầy đủ
dung yêu
CO2.
nội dung
cầu tại
- Tuổi thọ trống (Drum): 260.000 trang.
yêu cầu
cột (2)
- Tuổi thọ mực: 24.000 trang.
tại cột (2)
không
- Chức năng sao chụp:
đáp ứng
+ Tốc độ photocopy: 45 trang A4/phút.
+ Khổ giấy tối đa: A3.
+ Độ phân giải: 600 x 600 dpi.
+ Mức phóng to thu nhỏ: 25% - 400% (± 0,1%)
+ Sao chụp liên tục: 9.999 bản.
+ Chế độ sao chụp: Text, Photo, Text và Photo, bằng tay.
+ Chức năng chia bộ điện tử ngang dọc: Có sẵn.
+ Bộ nạp và đảo bản gốc tự động 300 tờ: Có sẵn.
+ Bộ đảo mặt bản sao: Có sẵn.
+ Chức năng in mạng:
+ Tốc độ in (A4): 45 trang/phút.
+ Khổ giấy in: A3 hoặc lớn hơn.
+ Độ phân giải in: 1.800 (Equivalent) x 600 dpi, 1.200 x
1.200dpi.
+ Cổng giao tiếp kết nối: 10 BASE-T/ 100 BASE-TX/

STT
(1)

5

Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
(2)
1.000 BASE-T, USB 2.0, USB Host.
+ Ngôn ngữ in: PostScript 3 (3016) Emulation, PCL 6
(XL Version 3.0) Emulation, PCL 5e/c Emulation, XPS.
+ In trực tiếp từ thiết bị di động thông minh (Android/
IOS): có sẵn.
+ In trực tiếp từ USB: có sẵn.
+ In giao tiếp NFC: có sẵn.
+ In Banner (khổ giấy 1200 x 297mm): có sẵn.
- Chức năng scan
+ Tốc độ scan (đơn sắc/ đa sắc): 140 ảnh/phút (simplex),
280 ảnh/phút (duplex).
+ Khổ giấy tối đa: A3.
+ Cổng giao tiếp: 10 Base-T/ 100 Base-TX/ 1000 Base-T.
+ Định dạng File: TIFF, PDF, Compact PDF, JPEG,
Compact XPS, OOXML (pptx).
+ Độ phân giải: 600 x 600dpi.
+ Chức năng scan: Scan to Email, scan to SMB, scan to
FTP, scan to WebDAV, scan to User Box (HDD), Scan to
USB.
+ Scan trực tiếp từ thiết bị di động thông minh (Android/
IOS): có sẵn.
+ Scan giao tiếp NFC: có sẵn
- Các tính năng khác
+ Xác thực người dùng, đếm số lượng bản in người dùng
hàng tháng
+ Hỗ trợ in phong bì ở khay giấy 1 (nâng cao số lượng so
với khay tay)
+ Sử dụng mực sinh học, không gây hại cho người dùng
+ Đạt các tiêu chuẩn về khí thải và môi trường, an toàn
với người dùng
+ Khả năng tích hợp bảo mật Bitdefender (quét virus tại
thời điểm in, tăng cường tính bảo mật)
+ Khả năng tích hợp đầu đọc thẻ, vân tay
- Bảo hành: 01 năm.
Máy Scan khổ A3 chuyên dụng
- Kiểu máy: Quét 2 mặt tự động.
- Loại máy: ADF (Nạp giấy tự động)/ Nạp giấy thủ công,
Quét 2 mặt.

Kết quả đánh giá
Không
Đạt
đạt
(3)
(4)

Đáp ứng
đầy đủ
nội dung
yêu cầu

Một trong
các nội
dung yêu
cầu tại

STT
(1)

Kết quả đánh giá
Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
Không
Đạt
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
đạt
(2)
(3)
(4)
- Cảm biến hình ảnh: Color CCD x 2.
tại cột (2)
cột (2)
- Nguồn sáng: Dãy LED trắng x 4 (trước x 2, sau x 2).
không
- Độ phân giải quang học: 600 dpi.
đáp ứng
- Đèn quét: Color CCD (Charge-coupled device) x 2.
- Chế độ quét:
+ Màu: 24-bit.
+ Thang xám: 8-bit.
+ Trắng đen: 1-bit.
- Dung lượng khay ADF (Nạp giấy tự động):
+ 100 tờ 27 to 413 g/m² (7.2 to 110 lb), A8 size: 127 to
209 g/m² (34 to 56 lb).
+ 100 tờ 27 to 413 g/m² (7.2 to 110 lb), A8 size: 127 to
209 g/m² (34 to 56 lb).
- Thẻ nhựa chữ nổi (Đặt thẳng), độ dày tối đa 1,4 mm, có
thẻ quét thẻ dập nổi.
- Khả năng quét tài liệu khổ A2 bằng cách gập đôi tài liệu.
- Định lượng giấy: 27 - 413 g/m2.
- Tốc độ quét:
+ A4 ngang, quét màu, 300dpi: Một mặt: 60 ppm, Hai
mặt: 120 ipm.
+ A4 dọc, quét màu, 300dpi: Một mặt: 50 ppm, Hai mặt:
100 ipm.
- Khay giấy: 100 tờ (A4: 80 g/m2).
- Công suất: 18000 trang/ ngày.
- Phát hiện kéo đúp (Nạp giấy kép): Bằng cảm biến siêu
âm & Cảm biến giấy & iSOP.
- Bảo vệ giấy: Lag detection, Sound detection (iSOP).
- Cổng kết nối: USB 3.0 / USB 2.0 / USB 1.1
- Nguồn điện: AC 100 to 240 V ±10 %.
- Vùng quét (WxL):
+ Tối đa: 304.8 x 431.8 mm (12 x 17 in.).
+ Tối thiểu: 50.8 x 69 mm (2 x 2.7 in.) (Portrait).
- Khổ giấy cho phép (WxL):
+ Tối đa: 304.8 x 431.8 mm (12 x 17 in.).
+ Tối thiểu: 50.8 x 69 mm (2 x 2.7 in.) (Portrait).
+ Khả năng scan kéo dài giấy: 304,8 x 5.588 mm
- Trọng lượng giấy cho phép (độ dày): Nạp tự động: 27 to
413 g/m² (7.2 to 110 lb), A8 size: 127 to 209 g/m² (34 to
56 lb).

STT
(1)

Nội dung/Mô tả chi tiết cấu hình
(Các thiết bị có cấu hình, thông số, đặc tính kỹ thuật, có tính
năng sử dụng tương tự như mô tả hoặc tương đương)
(2)
- Tuổi thọ trục cuốn (Quét): 200.000.
- Bảo vệ giấy: Lag detection, Sound detection (iSOP).
- Cổng kết nối: USB 3.0 / USB 2.0 / USB 1.1
- Nguồn điện: AC 100 to 240 V ±10 %.
- Chức năng OCR: Qua phần mềm ABBYY, hỗ trợ font
tiếng Việt.
- Kết xuất dữ liệu (indexing): Kèm theo phần mềm tách
trường văn bản, khả năng khoanh 20 vùng văn bản tiếng
Việt, nhận dạng (OCR) vùng văn bản sau đó kết xuất
thông tin vào file chuẩn .txt, .csv, .xml.
- Nút chức năng:
+ 4 nút: Lên, Xuống, Quét, Chờ.
- Nguồn điện: AC 100 to 240 V ±10 %.
- Giao diện kết nối: USB 3.0 / USB 2.0 / USB 1.1
- Chuẩn kết nối: TWAIN, TWAIN x64 & ISIS & WIA.
- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows® 10, Windows® 8.1,
Windows® 7, Windows Server® 2019, Windows Server®
2016, Windows Server® 2012 R2, Windows Server®
2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server®
2008, Linux (Ubuntu).
- Phần mềm đi kèm: ABBYY FineReader for ScanSnap,
hỗ trợ font tiếng Việt, Scanner Central Admin, 2D
Barcode for PaperStream, PaperStream IP driver
(TWAIN/TWAIN x64/ISIS), WIA Driver, PaperStream
Capture, ScanSnap Manager, Software Operation Panel,
Error Recovery Guide.
- Chứng chỉ môi trường: ENERGY STAR® và RoHS.
- Bảo hành: 01 năm

Kết quả đánh giá
Không
Đạt
đạt
(3)
(4)

3. Các yêu cầu khác
- Nhà thầu phải chào đầy đủ tất cả các loại thiết bị theo quy định của HSMT và
ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ. Nhãn hiệu thiết bị ghi trong HSMT (nếu có) chỉ mang tính
tham khảo, nhà thầu có thể chào hàng các thiết bị đáp ứng đúng các tính năng kỹ thuật
hoặc tương đương.
“Tương đương”: có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng và tiêu
chuẩn công nghệ là tương đương với các thiết bị đã nêu. Nếu nhà thầu chọn thiết bị

có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ là
tương đương với các thiết bị đã nêu để chào hàng thì phải có tài liệu chứng minh
sự tương đương hoặc tốt hơn thiết bị có nhãn hiệu được nêu trong HSMT.
- Yêu cầu về dịch vụ liên quan:
+ Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7;
+ Có thông tin liên hệ và nhân viên hỗ trợ 24/7
+ Có đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ triển khai và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá
trình chạy thử các máy móc thiết bị tại đơn vị sử dụng. Cung cấp các dụng cụ cần
thiết để lắp ráp, bảo dưỡng máy móc, thiết bị được cung cấp. Cung cấp các tài liệu
chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết bị được cung cấp.
- Chi phí, phương tiện đi lại cho việc khắc phục các sự cố hư hỏng cho các
thiết bị máy móc trong thời gian bảo hành nhà thầu tự chịu trách nhiệm.
- Bảo hành: Đối với hàng hóa thiết bị trong E-HSMT khi bàn giao phải có
phiếu bảo hành của nhà sản xuất.
- Toàn bộ hàng hóa, thiết bị chính hãng mới 100 % chưa qua sử dụng.
- Thời gian bảo hành đối với máy móc, thiết bị: Tối thiểu 12 tháng.
- Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
chính thức tại Việt Nam khi có yêu cầu của bên mời thầu trước khi tiến hành ký
kết hợp đồng để chứng minh khả năng cung ứng và sự hỗ trợ của hãng để bảo
hành, bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán
hàng khác.
4. Bản vẽ: Không áp dụng
5. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
- Trước khi nhập hàng hóa vào kho Bên mua và ký Biên bản bàn giao –
nghiệm thu thiết bị, Bên bán phải xuất trình cho Bên mua các tài liệu kỹ thuật (bản
gốc), chứng nhận xuất xứ (C/O), chứng nhận chất lượng (C/Q) bản sao công chứng
kèm bản dịch công chứng đối với tất cả các thiết bị nhập khẩu, chứng nhận xuất
xưởng đối với thiết bị sản xuất trong nước. Các hàng hóa có đặc tính kỹ thuật
không phù hợp hoặc không có giấy tờ hợp lệ sẽ không được nhập kho của Bên
mua.

- Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không có tính chất kỹ
thuật phù hợp với tiêu chuẩn theo hợp đồng thì Bên mua có quyền từ chối nhận
thiết bị. Trường hợp Bên bán không có khả năng cung cấp thiết bị đúng theo hợp
đồng, Bên mua sẽ trình cấp có thẩm quyền quyết định, mọi rủi ro và chi phí liên
quan do Bên bán chịu trách nhiệm.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5095 dự án đang đợi nhà thầu
  • 562 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 644 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13587 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15688 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây