Thông báo mời thầu

“Sửa chữa các trụ điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro - XN Dịch vụ” - DV-334 20-PXD-NTK

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:26 15/10/2020
Số TBMT
20201038280-00
Công bố
10:24 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Danh mục các công trình xây dựng nhỏ, sửa chữa và cải tạo năm 2020 Vietsovpetro
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
“Sửa chữa các trụ điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro - XN Dịch vụ” - DV-334 20-PXD-NTK
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2020 Vietsovpetro
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
“Sửa chữa các trụ điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro - XN Dịch vụ” - DV-334/20-PXD-NTK
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:24 15/10/2020
đến
09:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.800.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "“Sửa chữa các trụ điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro - XN Dịch vụ” - DV-334 20-PXD-NTK". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "“Sửa chữa các trụ điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro - XN Dịch vụ” - DV-334 20-PXD-NTK" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 72

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẨU VÈ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CÀU VÈ KỸ THUẬT1
I. Giói thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
a) về gỏi thau:
Tên gỏi thầu: “Sừa chữa các trụ điện ti'ong khu vực Cảng Vỉetsovpetro - XN Dịch vụ " — DV-334/20-PXD-NTK.
Chủ đầu tư: Liên doanh Việt- Nga Vietsovpetro.
Đơn vị quản ỉỷ và khai thác công trình: Xí nghiệp Dịch vụ.
Nguồn von:
Nguồn tài chính: Lô 09-Ụ Nguồn tài chính năm 2020, Phụ lục 22.2, Tài liệu Hội đồng 52 Vietsovpetro - Mục 03.05.02.01.00: Sửa chữa, cải tạo và xây dụng nhỏ các công trình bờ.
Mục so B6.4 - Danh mục các công trình xây dựng nhỏ, sửa chữa và cải tạo năm 2020 mục G II phụ lục 10,10.1, 11 của Hội đồng 52 Vietsovpetro.
Đơn hàng số DV-334/20-PXD ngày 22/9/2020 v/v “Sửa chữa các ừụ điện trong khu vực Cảng Vìetsovpetro -XN Dịch vụ
Quyết định số 849/QĐ-XDCB ngày 4/9/2020 về việc phê duyệt BCKTKT hạng mục công trình: “Sửa chữa các trụ điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro - XN Dịch vw”.
Kế hoạch ỉựa chọn nhà thầu: số 1974/20-HST-PTM/BMĐH ngày 1/10/2020 đã được Tổng Giám đốc Vietsovpetro phê duyệt ngày../.../2020.
b) Địa điêm xây dựng:
Vị trí: Xí nghiệp Dịch vụ Cảng và Cung ửng Vật tư Thiết bj,
Số 69, Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu,
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Hiện trạng mặt bằng: xem hồ sơ thiết kể bản vẽ thi công.
Họ tầng kỹ thuật hiện cỏ tại khu vực lận cận với công trình: Hệ thống cấp nước, thoát nước, cap điện, đường giao thông nội bộ hiện có ...
c) Quy mô sửa chữa công trình:
Loại công trình và chức năng: Công trình công nghiệp cấp 3.
Mục tiêu và hiệu quả sửa chữa:
'C Hiện trạng hạng mục công trình:
Qua thời gian dài sử dung cùng với tác đông môi trường nên các tru đèn chiếu sáng tai Cảng VSP đã hư hong:
Hệ thống cột điện trong khu vực Cảng Vỉetsovpetro gồm 21 cột thép tổ họp và 3 cột tròn. Do môi trường biển và thời gian ngoài trời nên bị gỉ sét hư hỏng. Không còn an toàn trong sử dụng kết cấu và an toàn điện.
Toàn bộ các sàn thao tác đều có cẩu tạo bàng thép tẫm nên gây đọng nước, gỉ sét và hư hỏng.
Một số thang thao tác không có lồng bảo vệ, không đảm bảo an toàn khi sửa chữa vận hành.

Hạng mục công trình được sửa chữa với mục đích:
Căn cử vào hiện trạng, nhu cầu sử dụng và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan, cần thiết sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro để đáp ứng nhu cẩu chiếu sáng sử dụng phục vụ sản xuất.
Kèm theo hồ sơ thiết kế.
vww-r type ' 1
1 “ s
•NN3TRO *
iyyp,Q'đậị-
:..., . y í'", s
E-HSMT sổ: DV-334/20-PXD-NTK

Trang 56
Quv mố sừa chữa: Quy mô sửa chữa được xác định như sau:
Hiện trạng và Quy mô:
Quy mô sửa chữa - Phạm vi công việc của hạng mục như sau:
Tháo dỡ các sàn thao tác cũ, thay mới sàn thao tác bằng sàn tấm gratting, khung sàn thép V50*5
Gia công, lắp đặt lồng bào vệ thang thao tác.
Sửa chữa, tẩy gỉ và son lại toàn bộ kết cẩu cột điện theo tiêu chuẩn hiện hành.
Khối lưọtig được liệt kê trên là khối lượng cơ sở ban đầu, khối lượng cụ thê được thực hiện theo Bảng khối lượng mời thầu kèm theo.
d) Phương án sửa chữa, cải tạo:
Chi tiết xem Yểu cầu kỹ thuật, Thuyết minh thiết kế, chỉ dần kỹ thuật theo Hổ sơ thiểt ke Bản vẽ thi công đã được phê duyệt theo Hồ sơ mời thầu,
e) Giải pháp thiết kể sửa chữa:
Chi tiết đề nghị xem Yêu cầu kỳ thuật và thuvết minh Hẻ sơ thiết kế bản vẽ thi công chi tiết kèm theo Hồ sơ mời thầu.
Ghi chú: Phần mô tả quy mồ chi tiết gói thầu và các thông sế như trên chỉ có tính chất tham khảo, chi tiết đề nghị xem Yêu cầu kỹ thuật, Thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công (phụ lục 1) và các tài liệu liên quan được phê duyệt đính kèm.
Phạm vi công việc chù yêu:
(chi tiết xem phần Yêu cầu kỹ thuật, íhuyêt minh Hồ sơ thiết kê bản vẽ thi công và “Bảng khối lượng” theo HSMT).
2. Thời hạn hoàn thành.
Thời hạn hoàn thành lả một trong những Tiêu chuẩn xét thầu. Do vậy nhà thầu căn cứ vào Tiến độ thi công và Thời hạn của Hồ sơ mời thầu đưa ra, khi lập Tiến độ thi công và Thời hạn cho công trình theo năng lực cùa mình thể hiện trong Hồ sơ dự thẩu, phải đảm bảo yêu cầu về thời hạn.
Thời hạn hoàn thành công trình được ghi trong Đơn dự thầu được coi như văn bản chính thức và sẽ được Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro chấp thuận ghi trong thông báo trúng thầu.
Yêu cầu về thòi hạn hoàn thành công trình:
• Tổng thời gian thực hiện hợp đồng: tổng tiến độ thi công công trình không quá 02 tháng (không bao gồm ngày lề, ngày tết, thứ 7, chủ nhật), được tính từ ngàv ký kết hợp đồng và Bên A bán giao mặt bang thi công cho tới khi chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định, trong đỏ:
• Thời hạn khởi công chậm nhất là 07 ngày sau khi bàn giao mặt bằng thi công.
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện Tiến độ thi công chi tiết:
Nhà thầu cãn cứ vào tiến độ thi công đã lập trong Hồ sơ dự thầu để lập tiến độ thi công chi tiết và thực hiện đúng tiến độ đó. Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro sẽ căn cứ vào tiến độ nhận được do nhà thầu cung cấp để theo dõi thực hiện.
Sửa đổi tỉến độ thỉ công:
Vào bất cứ lúc nào nểu Giám sát kỹ thuật của Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro nhận thấy tiến độ thi công thực tế của Công trình không phù hợp với Tiến độ đã xác định, thi Giám sát kỹ thuật của Vietsovpetro vêu cầu nhà thầu đưa ra ngav tiến độ thi công sửa đổi, bổ sung đảm bảo điều chỉnh cần thiết, nhằm thi còng công trình đúng thời hạn Họp đồng.
Mọi thay đoi tiến độ thi công đó phải được sự chấp thuận bàng văn bản của Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro.
Ngoài yêu cẩu thời hạn hoàn thành chơ toàn bỗ/èonỈÊ trìnH' coiỉvầ vêu.jeib tiến đô hoàn nh cho
E-HSMT số: DV-334/20-PXD-NTK
Trang 57
từng hạng mục công trình , nhà thầu lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành.
STT Hạng mục còng trình Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành
1
2

III. Bảng khối lượng mòi thầu :
Khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thau tính toán giá đề xuất chỉ định thầu được quy định Chì tiết khối lượng tại Mầu số 1 của HSMT - Bảng khối lượng mời thầu và Phụ lục 2 thuộc “Phần thứ uf' của HSMT, bao gồm:
- Bảng khối lượng mòi thầu phần xây dựng.
• Nhà thầu được yêu cầu chào đúng, đủ và chính xác đủ đơn vị tính theo Yêu cầu kỹ thuật, Bảng khối lượng, Hồ so* thiết kế bản vẽ thi công đã được Chủ đầu tư phê duyệt. Loại họp đồng là trọn góỉ tưomg ứng vói phạm vi Khối lượng công việc thể hiện đẩy đủ trong Hồ sơ thỉễt kể bản vẽ thỉ công (chi phí hạng mục chung đưọc phân bổ và đơn giá dự thầu theo quy định).
• Nhà thầu phải nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng trên CO’ sở Yêu cầu kỹ thuật, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo HSMT và Bảng khổi lương mời thầu.
• Trường họp nhả thầu phát hiện khối lượng chưa chính xác so với thiết kể, nhà thầu thông báo cho bên mòi thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này đê chủ đầu tư xem xét.
• Nhà thầu phải chào đúng và đủ theo khối lượng mời thầu, không đươc tách và chia lẻ khối lương theo khối lượng yêu cầu.
IV. Hồ sơ thiết kế thi công & dự toán, Danh mục thiết bị, vật tư, vật liệu công trình
1, Hồ sơ thiết kế gom: Danh mục bản vẽ của Hồ sơ thiết kể bản vẽ thi công (...trang), và các
bản vẽ theo danh mục (bao gồm cả thuyết minh thiết kế).
2. Danh mục tổng hợp thiết bị, vật tư và vật liệu của Công trình.
(Chi tiết nội dung các tài liệu nêu ở chương này xem ở phụ ỉục 7, 3 của HSMT).
V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
Xem Yêu cầu ve kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế thi công tại Phụ lục theo HSMT .
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuậưchỉ dẫn kỹ thuật được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dụng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỳ thuật bao gồm các nội dung chủ veu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình;
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
3. Yêu cầu vể chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
7. Yêu câu vê vệ sinh môi trường;
8. Yêu cầu vể an toàn lao động;
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chửc thi công tổng thế và các hạng mục;
] ]. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chẩt lượng của nhà thầu;
12. Yêu cầu khác cãn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.
Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhẳm tạo lợi thể cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao dần đến làm tăng giá dự thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của vật tư, máy móc, thiết bị.
Trường hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu, catalô của một nhà sản xuất nào đó, hoặc vật tư, máy móc, thiết bị từ một nước hoặc vùng lãnh thổ nào đó để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của vật tư, máy móc, thiết bị thỉ phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tưong đương” sau nhãn hiệu, catalô hoặc xuất xứ nêu ra và quv định rõ khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng lả tương đương với các vật tư, máv móc, thiềt bị đă nêu để không tạo định hướng cho một sản phẩm hoặc cho một nhà thầu nào đó.
CÁC YÊU CẢU VÈ MẶT KỸ THUẬT:
1. CÁC YÊU CẦU VÈ TIÊU CHUẨN, QUI PHẠM KỲ THUẬT, ÁP DỤNG ĐỂ THI CÔNG, KIẺM TRA & NGHIỆM THU.
Tiéu chuẩn thi công công trình là Tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với yêu cầu chỉ dẫn trong Hồ sơ thiết kể được duyệt.
Các yêu cầu kỹ thuật liên quan được qui định trong các phần của hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt gồm: (a) Thuyết minh thiết kế thuộc hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công, (b) các phần yêu cầu kỹ thuật (phần kiến trúc-kết cấu công trình, phần điện, phần thiết bị công nghệ kèm theo các bản vẽ của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, (c) Danh mục thiết bị, vật tư và vật liệu công trình.
Nhũng chi tiết không quy định rõ phải áp dụng theo những tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành do nhà nươc Việt nam ban hành.
2. YÊU CẢU VÈ NĂNG Lực TỎ CHỨC KỸ THUẬT THI CÔNG, GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DƯNG:
Trong HSDT, Nhà thầu phải cung cấp sơ đồ tổ chức thực hiện dự án (cung cap thiết bị, vật tư, vật liệu công ừình, vật tư phục vụ thi công vả thực hiện thi công) và có đủ nhân sự qui định tại mẫu của HSMT.
Các nhân sự phải là người có đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu được pháp luật quy định cho các chức danh này trong hoạt động xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp lý lịch kỹ thuật, bản sao bàng tổt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo qui định, chứng nhận của khách hàng hay các giấy tờ khảc để Vietsovpetro đánh giá năng lực.
Chỉ huy trưởng thi công vả phụ trách kỹ thuật thi công phải là người có đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu trong Quy định điều kiện năng của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngay 18/6/2015 của Chính phủ.
Công nhân kỹ thuật, lao động chuyên môn có năng lực thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách và trình độ tay nghề chuyên môn cùa tất cả công nhân kỹ thuật tham gía công trình
Có đủ năng lực để đảm bảo thực hiện được hợp đồng nếu được trúng thầu.
Thi công theo đúng Hồ sơ thiết kế kỹ thuật đă được phê duyệt và các quy định hiện hành của nhà nước Việt Nam.
Các thiết bị, phương tiện, máy móc thiết bị phải đầy đủ, đúng chủng loại theo quy định và theo định mức đảm bảo đáp ứng phục vụ tất cả các công tác thi công của hạng mục công trình, Nhà thầu phải liệt kê danh mục, sổ lượng và đặc tính kỹ thuật chù yếu của tất cả thiết bị, phương tiện máy móc huy động thực hiện công trình.
Các thiết bị, phương tiện, máy móc, dụng cụ thi công phải có lý lịch, đăng kiểm, thiết bị thi công phải được mua bảo hiểm.
Nhà thầu phải xác nhận trong HSDT -yqÂrêiireảtí^g^ấỹ-pẸ^ệho/hgLi|p'i vận hành thiết bị, mảy
___ móc. Nhà thầu phải cung cấp bản sao giâỳbhểp:dởbfcartquyền cấp và dang có
DHSMT sổĨDV-334/20-PXD-NTK hJỵ Trang 59
hiệu lực cho người vận hành, cho máy móc, phương tiện dụng cụ thi công đòi hỏi phải có giây phép.
Nhà thầu phải có cam kết đảm bảo việc huy động nhân sự cho công trình và không được tự ý thav đổi danh sách đã được chấp thuận trong khi xét thầu khi không được sự đồng ý của Vietsovpetro.
3. YÊU CẦU VÈ NĂNG Lực CUNG CẤP THIÉT BỊ , VẬT TƯ CHO CÔNG TRÌNH :
Các thiết bị. vật tư cấp cho công trình phải: đầy đủ, đúng chủng loại, cỏ các đặc tính, chỉ tiêu kỹ thuật đứng với thiểt kế, các yêu cầu về chỉ tiêu kỵ thuật chủ vếu của thiết bị, vật tư công trình nếu ở Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các yêu cầu về chủng loại vật tư công trình nêu ở phần “Danh mục thiết bị vật tư, vật liệu của công trình’' - phụ lục của HSMT), có chứng chỉ chất lượng do Nhà cung cấp họp pháp cấp.
Hàng hóa cung cắp theo danh mục thiết bị, vật tư của công trình quỵ đjnh tại Phụ lục 3 của HSMT) phải la:
+ Hàng mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
+ Có chứng chỉ xuất xứ.
+ Có chửng chỉ kiểm tra chất lượng hảng hóa do nhà sản xuất cấp.
+ Chứng chỉ chẩt lượng do Nhà cung cấp hợp pháp cấp.
+ Có phiếu xuất xưởng phù hạp.
+ Có cam kết bảo hành sản phẩm tại Việt Nam của nhà thầu theo tiêu chuẩn của nhả sản xuất, với thời gian bảo hành theo nhà sản xuẩt nhưng không ít hơn 12 tháng.
+ Chứna chỉ kiểm định của cơ quan đãng kiêm cấp đối với thiết bị nâng hạ.
Các catalogues, tài liệu kỹ thuật chứng minh các chi tiêu kỹ thuật đáp ứng với HSMT.
Đảm bảo cung cấp thiết bị, vật tư đúng tiến độ yêu cầu.
4. YÊU CẰU VẺ CHÁT LƯỢNG CÔNG TRÌNH VÀ VẬT Tư THIẾT BỊ :
4.1. Chất lượng công trình phải được đảm bảo theo yêu cầu cùa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt và theo các tiêu chuẩn kỳ thuật chuyên ngành nêu trong hồ sơ thiết kế và các quy trỉnh quỵ phạm hiện hành.
4.2. Chất lượng thiết bị, vật tư và vật liệu của CÔNG TRÌNH do nhà thầu tự lo để thực hiện hoàn thành công trình phải đạt theo yêu cầu nêu trong HSMT và Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (bao gồm các yêu cầu về chủng loại, mã hàng hóa, xuất xứ, nhả sản xuất thiết bị, vật tư và vật liệu nêu ở phần “Danh mục thiết bị, vật tư, vật liệu công trình” đính kèm HSMT).
4.3 Tất cả vật tư, thiết bị trước khi đưa vào thi công lắp đặt phải có phiếu xuất xưởng (xuất xứ), phiếu kiểm nghiệm được Chủ đầu tư, đơn vị giám sát của Chủ đầu tư (nểu có)kiểm tra chấp thuận.
• Chi tiết thiết bị, vật tư đề nghị xem bảng thống kê vật tư chính kèm theo HSMT.
• Nhà thầu phải chào cụ thể và chính xác chủng loại, mã hiệu thiết bị, vật tư theo băng thống kê vật tư chính (phụ lục 3 của HSMT).
5. YÊU CẦU VÈ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG:
Đưa ra các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, thiết bị và công trình trong quá trình thi công công trình phù hợp với quy định hiện hành của nhà nưỏc.
Nhà thầu phải tuân thủ các quy định hiện hành về an toàn đang áp dụng trong Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro như: “Quv chế về quản lý An toàn - Sức khỏe — Môi trường đối với các nhà thầu làm việc trên các công trình của Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro” so VSP-000-ATMT-448 ngày hiệu lực 1/10/2011 đã được Tổng Giám đốc Vietsovpetro phê duyệt ngày 30/9/2011, quy định về an toàn, sức khỏe và bảo vệ môi trường của nhà thầu trong thời gian tiến hành thi công công trình; thường xuyên cập nhật các Biên bản Hội thảo định kỳ về
1 n r.. • '
0 í^ỊCyjịỊị’:4AỈ-
động, vệ sinh môi trường, an ninh, các yêu cầu về an toàn giao thông trong khu vực Vietsovpetro quản lý;
Cán bộ công nhân thực hiện thi công công trình phải cỏ giấy chúng nhận đã học an toàn lao động theo quy định hiện hành.
6. YÊU CẦƯ VỀ TRÌNH TỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT VÀ KỸ THUẬT THI CỒNG :
Nhả thầu phải nêu trong HSDT:
- Đề xuất biện pháp tổ chức thi công và biện pháp thi công, qui trình chế tạo bao gồm các bước và trình tự thực hiện công việc kèm theo thuyết minh, đáp ứng các yêu cẩu ở phẩn Thuyết minh thiết kế và Hồ sơ thiết kể bản vẽ thi công (Phụ lục ỉ của HSMT).
Lập tiến độ thi công đảm bảo:
+ Tính họp lý về tiến độ hoàn thành giữa các công tác, giữa các hạng mục liên quan.
+ Tổng tiến độ đáp ứng được thời hạn hợp đồng thi công quy định.
Lập tiến độ cung ứng: vật tư, vật liệu, thiết bị cấp cho công trình phù hợp với tiến độ thi công
Lập tiến độ cung ứng: phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công phù hợp với tiến độ thỉ công.
Lập biều đồ cung ửng: nhân lực tương ứng với tiến độ thi công.
7. CÁC YÊU CẦU VẺ VẶN HÀNH THỬ NGHIỆM, AN TOÀN (ĐÓI VỚI PHÀN HỆ THỐNG ÓNG CẤP NƯỚC, THIÉT BỊ CỦA Gói THÀƯ):
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm lắp đật và kết nối vào hệ thống hiện có Chủ đầu tư.
- Nhà thầu phải tuân thủ các quy định về vận hành thử nghiệm và an toàn nêu trong nêu trong cảc tiêu chuẩn quy định tại phần Thuyết minh thiết kế và Hồ sơ thiết kế (Phụ lục 1 của HSMT) và các tiêu chuẩn ngành hiện hành khác.
8. YÊU CẦU VỀ PHÓI HỢP VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, VỚI TƯ VẤN THIÉT KÉ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẰU CỦA CHỦ ĐÀU TƯ THựC HIỆN CUNG CÁP VÀ LẢP ĐẶT THIẾT BỊ CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH CỦA CHỦ ĐẦli TƯ:
Trong HSĐX, nhà thầu phải có quv trình phối hợp triền khai thực hiện dự án, trong đó nêu rõ:
Kể hoạch họp thống nhất với Chủ đầu tư về phương án trước khi triển khai dự án,
Kể hoạch làm việc với người chịu trách nhiệm của Chủ đầu tư theo dõi dự án và phối hợp với các bên của Chủ đẩu tư để triển khai dự án (Phòng Xây dựng Cơ bản, Xí nghiệp Dịch vụ của Chủ đầu tư).
Nhà thầu phải có trách nhiệm phối hợp công việc với Tư vấn thiết kế của Chủ đầu tư và đảm bào điều kiện để Tư vấn thiết kể thực hiện công tác giám sát tác giả vào bất kỳ thời điểm thi công theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
Nhả thầu thi công xây dựng phải chịu trách nhiệm chính về phần công việc giao diện giữa gói thầu này với các gói thầu có liên quan của dự án và phải có trách nhiệm phối hợp giữa các nhà thầu, chủ đầu tư, tư vấn giám sát của Chủ đầu tư vả các bộ phận liên quan để đảm bảo thực hiện dự án đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng.
9. CÁC YÊU CẦU KHÁC THEO ĐẶC THÙ CỦA GÓI THÀU:
Công trình thi công tại khu vực đang diễn ra các hoạt động thuộc sự quản lỵ của Xí nghiệp Dịch vụ thuộc Vietsovpetro, vì vậy nhà thầu được yêu cầu phải có kế hoạch thi công phù hợp với các quy định hiện hành của Chủ đầu tư đảm bảo không gây cản trở hoạt động sỉnh hoạt bình thường, đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo an ninh trật tự, an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chổng cháy nổ cùa Vietsovpetro tại khu vực thi công trong thời gian thi công.
IV. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công)
STT Kv hiệu Tên bản vẽ Phỉên bản / ngày phát hành
1
—T1 ■V't'/’yiv Ị iT-NCpA. ĩ [TFĩO ?
,^T;i:uw^rJTR a, —~r4------------
SAQ 1________________
E-HSMT số: DV-334/20-PXD-NTK
Trang 61
Danh mục bản vẽ của Hồ sơ thiết kể bản vẽ thi công (.......trang), và các bản vẽ theo danh
mục (bao gồm cả thuyết minh thiết kế) theo Hồ sơ thiết kế thi công công trình theo Phụ lục của HSMT
VI. CÁC YÊU CÀU KHÁC ĐÓI VỚI NHÀ THÀU XÂY LẮP: u Trách nhiệm của nhà thầu:
• Nhà thầu sẽ thực hiện gói thầu với giá trúng thầu tương ứng với bản khối lượng cùng với các điều khoản cụ thể về thanh toán, những công tác đã mô tả đề ra trong xây dựng công trình và bản vẽ thiết kế công trình do Chủ đầu tư đã giao trong HSMT. Ngoài trừ những việc phát sinh mà nhà thầu đã đề nghị bàng danh sách riêng, giá khoán gọn, còn bao gồm cả những chi phí không dự tính trước hoặc cả dự phòng phí cần thiết cho việc hoàn thành công trình.
• Khi nhận hồ sơ mời thầu, nhà thầu phải nghiên cứu và hiêu tường tận, đầy đủ toàn bộ nội dung công tác, các điều kiện cụ thể của tùng công việc.
• Nhà thầu có trách nhiệm lường trước sự biến động của giá cà để chào giá hợp lý.
• Giá trị hợp đồng sẽ được điều chỉnh nếu khối lượng thi công giảm ừong thực tế xây dựng.
• Những khối lượng hoặc số lượng phát sinh không phải do nhà thầu gây ra được các bên liên quan xác nhận vả được lãnh đạo Vietsovpetro phê duyệt sẽ được thanh toán cho nhà thầu
• Trong quá trình thi công không làm hư hỏng các công trình bên trong như hệ thống điện , chiểu sáng V..VV, nếu có gây thiệt hại thì phải bồi thường.
• Thi công phải đảm bảo vệ sinh môi trường, nếu VÌ phạm phải chịu xử lý theo luật định.
• Trong thời gian 30 ngàv sau khi công trình hoàn thành, nhà thầu phải lập xong vả nộp Hồ sơ hoàn công cho Chủ đầu tư.
• Nhả thầu phải mua các loại bảo hiểm theo qui định.
• Nhà thầu phải chịu trách nhiệm an toàn lao động trong suốt quá trình nhà thầu thi công và phải thực hiện bảo hiếm công trình vả con người làm việc tại công trường cũng như cả bảo hiểm với bên thứ ba.
• Nhà thầu phải chịu trách nhiệm bảo hành công trình theo qui chế bảo hành hiện hành.
• Chuyển nhượng hợp đồng hoặc giao thầu lại: Nhà thầu không được phép chuyển nhượng toàn bộ họp đông hay bât kỳ phân việc nào của họp đỏng. Nhà thâu không được phép giao thâu lại bất kỳ phần việc nảo của công trình dưới bất kỳ hình thức nào nểu không được bên mời thầu chấp thuận bằng văn bàn.
2. Những trách nhiệm khác của nhà thầu theo luật pháp qui định.
Ngoài những điều ghi trong văn kiện hợp đồng, nhà thầu phải tuân theo pháp luật và những qui định hiện hành của Nhà nuức có liên quan. Nếu những yêu cầu đó có liên quan đến sự thay đổi những công tác như đã mô tả trong văn kiện hợp đồng mà nhà thầu đã thông báo cho Chủ đầu tư trước khi thực hiện và đưực Chủ đầu tư chấp thuận được thanh toán thêm theo các qui định hiện hành trong xây dựng cơ bản.
3. Văn kiện họp đồng.
Cùng với bản hợp đồng giao nhận thầu xây lắp được ký kết giữa chủ đầu tư (Vietsovpetro) và nhà thầu, văn kiện hợp đồng còn bao gồm các văn bản sau đây:
• Đơn dự thầu.
• Thông báo trúng thầu.
• Những điều kiện chung và điều kiện riêng xây dựng công trình
• Hồ sơ thiết kế được duyệt.
• Những thay đổi, bổ sung điều kiện hợp đồng.
• Bảng giải trình giá dự thầu.
• Tiến độ thi công.
• Những nội dung đã thong nhất trong phụ lục cùng với những vãn bản hay những khối lượng công việc nhằm tăng hav giảm giá trị công trình theo quyết định của Chủ đầu tư. Mọi văn bản cỏ hiệu lực ngang nhau (không trái với phảp luật hiện hành).
4. Giám sát thỉ công.
, ......—-rv • KtiS'Ce"”"!
Ị. ■ '.y.i-0vH .: i'r ị .N-iSir!'.
E-HSMT số: DV-J3 4/20-PXD-NTK
jhTRQ. ỉ
Ĩ^ÌBẦỌVÊỈ

Trang 62
• Giám sát kỹ thuật công trình có trách nhiệm vả quyền bất kỳ lúc nào cũng tiếp cận vị trí thì công để kiểm tra công tác của nhà thầu, nhà thầu cỏ trách nhiệm hỗ trợ giám sát kỹ thuật công trình nói trên.
• Toàn bộ vật liệu, thiểt bị, bán thảnh phẩm sản xuất chỉ được vào công trình sau khi có vàn bản nghiệm thu của giám sát kỹ thuật công trình. Mọi vật liệu thi công không được giám sát kỳ thuật thi công chấp nhận thì phải chuyển khỏi phạm vi công trình.
• Khi phát hiện những bất hợp lý trong thiết kế thi công có thể gây tốn hại đến công trình hoặc gây thiệt hại vật chất cho bên mời thầu thì nhà thầu phải báo cáo bằng văn bản cho giảm sát kỹ thuật công trình và bên mời thầu biết để thông báo cho tô chức thiết kế có biện pháp xử lý.
• Mọi vật tư thay thế chất lượns tương đương phải có nguồn gốc, chứng chỉ của nhà sản xuất, phải báo cáo tô chức thiêt kê cho phân thay thê và bên mời thâu cho phép băng văn bản mới đưa vảo công trường.
• Các phần khuất của công trình trước khi che khuất phải có biên bản nghiệm thu kiếm định chất lượng và bản vẽ hoàn công của công trình khuất đã hoàn thành, nếu nhà thầu không chịu tuân theo những quv định trên thì mọi tổn thất do phục hồi công trình ở hiện trạng cũ do nhà thầu chịu.
• Nhả thầu phải chấp nhận tạm thời đình hoãn công tác thi công, không được đòi bồi thường thiệt hại theo yêu cầu của giám sát kỹ thuật công trình và bên mời thầu trong một số công việc sau: Do an ninh vả an toàn bảo vệ môi trường hoặc do nguyên nhân thời tiết khí hậu.
• Công tác giảm sát thi công sẽ được tuân thủ theo qui định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phù về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, hiệu lực từ 1 /7/2015 và các quy định hiện hảnh của nhả nước liên quan.
7.
8.
5. Hướng dẫn của Chủ đầu tư.
6. Nhà thầu phải tuân thủ mọi văn bản hướng dẫn của Chủ đầu tư, hoặc người đại diện của Chủ đầu tư gửi tới nhả thầu. Những văn bản hưởng dẫn của Chủ đầu tư cũng phải được nhà thầu xác nhận bằng văn bản. Trong vòng 05 ngày sau khi nhận đựơc các văn bản trên, nếu nhà thầu không có văn bản phản đối thì coi như văn bản hướng dẫn cùa Chủ đầu tư có hiệu lực kể từ ngày ký và các vấn đề nêu trong văn bản hướng dẫn của Chủ đầu tư được hiểu là nhà thầu chấp nhận.
Thay đổi và phát sinh công tác:
Chủ đầu tư có quvền thay đổi công tác khi thấy cần thiết, nêu những phát sinh đó thuộc phạm vi công việc quy đinh trong HSMT đã được phê duyệt thì nhà thầu sẽ được thanh toán phẩn tăng, hoặc giảm theo mức giá trong đơn dự thầu, còn nếu không thuộc phạm vi công việc của HSMT thì tính theo đơn giá do nhà nước qui định tại thời điểm phê duyệt. Nhà thầu sẽ không được thanh toán thêm nếu các yêu cầu thay đổi là do nhà thầu làm thiếu, sai sót công tác, vật tư khiếm khuyết hoặc bất kỳ sự vi phạm hợp đồng của nhà thầu.
Việc kiểm soát của nhà thầu ở công trường.
Nhà thầu không được giao quyền kiếm soát công trường cho bên thứ ba dưới mọi hình thức. Nhà thầu luôn phải có trách nghiệm điều hành trên công trường và phải thông báo cho Chủ đầu tư bàng văn bản tên của người điều hành công trường.
Nhà thầu chỉ được thuê nhả thầu phụ khi có văn bản chẩp thuận của Chủ đầu tư.
Nhà thầu phải sử dụng mọi biện pháp thích đáng để quản lý giám sát trên công trường trong việc sử dụng biện pháp thi công hoặc công trình tạm để bảo vệ công trình, vật tư rời, hàng hóa và những tài sản liên quan trong công trường để khỏi bị thiệt hại, mất mát hay bẩt cứ nguyên do nào hoặc để tránh tai nạn trên công trường.
Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu sa thải khỏi công trường bất cứ ai nếu có thể gây ra thiệt hại chất lượng, gây mất an toán, chậm trễ việc hoàn thiện công trình.
Chất lượng tay nghề thọ' và chất lượng vật tư Tất cả những yêu cầu chất lượng tay nghề thợ, chất lượng vật tư phải đảm bảo đúng giá trị như bản thiết kế chỉ ra, nếu trường hợp không được mô tả chi tiết hay không có trong bản vẽ thì chất lượng vẫn phải bảo đảm theo mục đích sử dụng và tất cả phải đảm bảo các tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành có liên quan. ^"7“—s
10. Công việc không hoàn chỉnh !
______....____________________________
9.
E-HSMT số: DV-334/20-PXD-NTK
30'
Oi
4AỊL

y
Trang 63
Chủ đầu tư cỏ thẩm quyền mọi lúc ra lệnh kiểm tra tại chỗ và xác định nguyên nhân thiếu xót. Trong trường hợp làm công tác không hoàn chỉnh hay dùng những vật tư kém chất lượng không đảm bảo kỹ thuật thì Chù đầu tư có quyền:
• Ra lệnh hủy bỏ hay thay thế.
• Thay thế vật liệu khác.
• Khi cần thiết. Chủ đầu tư có thể xem xét lại giá trị thanh toán cho đến khi các công việc nêu trên đã được sửa chữa.
11. Thời gian thi công:
• Ngày bắt đầu thi công được coi như ngày có hiệu lực của hợp đồng để tính tống thời gian hoàn thành công trình theo HSDT và được ghi trong thông báo trúng thầu.
• Thời gian thi công: tính từ ngày ký kết hợp đồng cho tới khi chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành và Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng thi công
• Thời điểm khởi công và hoàn thành: theo hơp đồng xâv lắp.
• Nhà thầu thi công sau khi có Biên bản bàn giao địa điểm xây dựng của Chủ đầu tư.
• Nhà thầu phải khởi công công ưình trong vòng 05 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng thi công.
• Nếu nhà thầu không hoàn thành đúng thời hạn qui định thì nhà thầu sẽ bị trả tiền phạt qui định theo hợp đồng.
• Trường hợp trở ngại mà công trình không khởi công theo đúng quy định thì thời gian đình trệ chỉ được công nhận khi nhà thầu thông báo cho Chủ đầu tư vả được Chủ đầu tư chấp nhận.
• Nhà thầu có quyền yêu cầu gia hạn cho nguvên nhân tri hoãn bởi:
> Chủ đầu tư yêu cầu thay đổi hay bổ sung công việc.
> Những vi phạm hợp đồng do Chủ đầu tư hav những vấn dề khác mà Chủ đầu tự chịu trách nhiệm.
• Nhả thầu lập tiến độ thí công cho từng hạng mục công việc, Chủ đầu tư sẽ giám sát thi công các hạng mục này theo tiến độ đã lập.
12. Bồi thường
Nhả thầu phải bồi thường các thiệt hại cá nhân (tai nạn lao động) hay những tổn thất mà lỗi do nhà thầu gây nẻn.
Nhà thầu phải bồi thường cho Chủ đầu tư tất cả mọi mất mát tài sản mà nguyên nhân là do vi phạm hợp đồng của nhà thầu hay một vài nhà thầu phụ trực tiếp hay gián tiếp gây ra.
13. Cấp điện và nước thỉ công, hạ tầng kỹ thuật, các giấy phép liên quan tơi thi công.
Nhà thầu được phép sử dụng hệ thong điện ỉưới, nước trong khu vực công trình theo đúng các quỵ định sử dụng điện, nước và liên hệ với bộ phận có trách nhiệm của Vietsovpetro đang quản lý tại khu vực xây dựng để được chỉ dẫn.
Kho bãi công trường nhà thầu tự tổ chức và bảo quàn.
14. Rào tạm bao che công trình:
Rào tạm trong quá trình thi công nhằm bảữ vệ an toàn, an ninh thi công thuộc trách nhiệm của nhà thầu. Ket cấu hàng rào phải đủ vững chắc trong suốt quả trình thi công, rào phải che kín đủ chiều cao.
Bao che công trình xây dựng.
Bao che công trình xâv dựng trước hết nhằm mục đích bảo đảm an toàn cho người lao động, công trình kế cận, người và phương tiện giao thông đi lại cạnh công trường, vật liệu phủ bao quanh công trình phải phù hợp cùng với quy định hiện hành
15. Định vi, vạch tuyến: không áp dụng
16. Bảo đảm chất lượng công trình:
Nhà thầu phải đảm bảo chất lượng công tác xây lắp của công trình, cảc kích thước hình học, chất lượng vật liệu xây dựng, các kết cấu gia công sẵn. Công tác hoàn thiện toàn bộ chất lượng công việc này được đảm bảo bằng các chứng chỉ của nhà sản xuất, chứng chỉ thí nghiệm, bản vẽ hoàn công V..VV.
Nhà thầu không được phép tự ý thay đổi các loại vật liệu và qui cách kỹ thuật nêu trong bản vẽ thiết kế cung như nêu trong bản vẽ đề xuất của nhà thầu. Mọi sự thay đoi phải được chấp thuận của cơ quan thiết kế và bên mời thầu bằng văn bản chính thức.
Đối với phần công trình khuất phải có biên bản nghiệm thu trước khi bị che khuất theo quỵ định.
17. Bảo hiểm công trình
Nhà thầu phải mua bảo hiểm vật tư, thiểt bị, nhà xường phục vụ thi công, bảo hiểm tai nạn đổỉ với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân dự đổi với người thứ 3. Phí bảo hiểm tính vào chí phí sản xuất của nhả thầu.
Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về cảc vấn đề liên quan tới bảo hiểm của nhà thầu.
Mọi sự cố xảy ra nhà thầu phải tự xử lý không ảnh hưởng đến tiến độ thi công công trình và không có bất kỳ sự tham gia nào của bên mời thầu.
18. Sửa chữa hư hỏng:
Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa mọi hư hỏng và bồi thuờng thiệt hại do việc thi công gây ra bàng chi phí của mình.
Trong trường hơp gây ra do kiểm định chất lượng và phải thiết kế sửa chữa bổ sung thì chi phỉ nảv do nhà thầu chịu.
Việc sửa chữa nàv không được tính để kéo dài thời gian thi công công trình
19. Công trình kế cận và công trình công cộng
Toàn bộ hoạt động thi công công trình phải được thực hiện sao cho không gây trở ngại, hư hỏng, ton that cho công trình kể cận và công trình công cộng.
Mọi sự cố xảy ra nhà thầu phải tự xử lý không ảnh hưởng tới tiến độ thi công công trình và không có bất kv sự tham gia nào của Chủ đầu tư.
20. Bảo đảm thực hiện hợp đồng:
Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng dưới hình thức Bảo lãnh thực hiện hợp đồng phát hành bởi một ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam.
Giá trị Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là 3 % giá trị hợp đong. Thời gian hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng: bao gồm thời gian thực hiện Hợp đồng và kéo dài cho tới khi CỒNG TRÌNH được nghiệm thu, bàn giao và Bên B chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quv định.
Bên B phải ẹửi Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên A trong vòng 07 ngày sau khi Hai bên đã ký Hợp đồng để đảm bảo trách nhiệm thực hiện Hợp đồng của Bên B.
Bên A phải trả lại Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên B trong vòng 07 ngày sau khi nhận được một bản sao Biên bản nghiệm thu và Bảo lành bảo hành công trình.
Trong trường hợp CÔNG VIỆC không hoàn tất theo tiến độ quy định trong hợp đồng thì Bên B phải gia hạn Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho thời gian kẻo dài tương ứng.
21. Bảo hành công trình
- Nhà thầu chịu trách nhiệm bào hành công trình trong thời gian 12 thảng kể từ ngày công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,
Trong thời gian bảo hành nếu công trình có sự cố kỹ thuật hoặc hư hỏng nhà thầu phải chịu chj phí sửa chữa đó.
Chứng nhận hết thời gian bảo hành. Sau thời gian bảo hành, nếu công trình không cỏ sự cố kỹ thuật hoặc hư hỏng sẽ được bên mời thầu cấp giấy chứng nhận hểt thời hạn bảo hành công trình và gừi thông báo cho Ngân hàng tháo khoán việc bảo lãnh bảo hành công trình.
22. Nghiệm thu
Toàn bộ những phần công tác và bộ phận công trinh mà nhà thầu hoàn thành trên công trường sẽ được nghiệm thu theo điều kiện quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành. Thủ tục nghiệm thu sẽ được tiến hành đối với vật liệu, thiết bị, công tác xây dựng và lắp đặt, công tác hoàn thiện kích thước hình học cùa các chi tiết.
Nhà thầu phải hoàn thành hồ sơ nghiệm thu bao gồm các chứng chỉ chứa đựng các yêu cầu nêu trên theo điều kiện cụ thể của công trình. . ^
Nhà thầu phải hoàn thành bản vẽ hoàn cdh^'ịệFẽấ''ỉiJ^ĩỊTị^^^''c4ng trình xây dựng.
E-HSMT sổ: DV-334/20-PXD-NTK
Trang 65
- Biên bản nghiệm thu cuối cùng sẽ được cẩp cho nhà thầu sau khi toàn bộ công việc của hạng mục, công trình đã hoàn thành, thoa mãn các điều kiện thử nghiệm bàn giao.
Công tác nghiệm thu sẽ được tuân thủ theo qui định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, hiệu lực từ 1/7/2015 và các quy đinh hiện hành khác.
23. Các qui định kỹ thuật cụ thể:
Nhà thầu cỏ trách nhiệm nghiêm chỉnh thực hiện các quy định cụ thể trong các văn bản hiện hành của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình đặc biệt là phải tuân thủ theo qui định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, hiệu lực từ 1/7/2015 và các quy định hiện hành khác của Nhà nước liên quan.
24. Điều khtìản chung:
Mọi sự thay đổi các điều khoản thỏa thuận hợp đồng phải được sự thống nhất của Chủ đầu tư và nhà thầu bang phụ lục cụ thể. Neu xảy ra tranh chap không thể tự thỏa thuận được thi hai bên sẽ giải quyết tại Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam bên cạnh Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại Hà nội.

E-HSMT so: DV-334/20-PXD-NTK
Trang 66
LD Việt-Nga Vietsovpetro P.XDCB
“Phê duyệt”
Phó TGĐ Pt’xDCB
Signed by: Trần Xuân Hoàng Date: 18/09/2020 07:36:07 Certified by: Vietsovpetro Certification Authority
Trần Xuân Hoàng
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Gói thầu : “Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro”
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
Gói “Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro” bao gồm các công việc chính như sau :
-Tháo dỡ các kết cấu thép sàn thao tác :1,79 tấn .
-Lắp đặt giàn giáo thép : 978,9 m2.
-Gia công các kết cấu thép sàn thao tác : 7,05 tấn
-Lắp dựng các kết cấu thép sàn thao tác: 7,05 tấn.
-Cạo bỏ lớp sơn cũ : 745,6m2.
-Sơn sắt thép bằng sơn dầu , 1 nước lót ,02 nước phủ: 1106,6m2.
-Lắp đặt tôn mái tráng kẽm mạ màu dày 0.5mm trên mái: 261 lm2.
2. Thời hạn hoàn thành: Quí 1-2021.
II. Yêu cầu về tiến đô thưc hiên:
• * •
Nhà thầu phải hoàn thành toàn bộ công việc theo thiết kế trong thời gian 02 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao mặt bằng thi công. Nhà thầu phải lập bảng tiến độ chi tiết cho từng công việc trong hồ sơ mời thầu.
III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Yêu cầu về biện pháp thi công , giải pháp kỹ thuật:
Nhà thầu phải mô tả đầy đủ các biện pháp, quy trình thi công, các bước nghiệm thu, kế hoạch chất lượng (trình tự; thành phàn; tài liệu phục vụ công tác nghiệm thu) cho tất cả các công tác trong phạm vi công việc trong hồ sơ mời thầu; Thuyết minh giải pháp kỹ thuật cho từng biện pháp; Có các bản vẽ thể hiện biện pháp tổ chức thi công.
2. Yêu cầu về bảng tiến độ chi tiết:
Nhà thầu phải lập bảng tiến độ chi tiết cho từng công việc trong hồ sơ thiết kế mang tính hợp lý và khả thi. Phù hợp với tiến độ cung cấp vật tư , vật liệu; biểu đồ nhân lực và' kấ hoạeL ểtều‘đỡn-gthiét bị thi công.
: PHÍ'J ;j
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư:
Các vật tư chính cho công trĩnh phải đáp ứng yêu cầu sau :
STT Tên vật tư Yêu cầu của thiết kế
1 Sơn dầu kết cấu sắt thép Jotun, Bạch tuyết hoặc tương đương
2 Thép hình các loại TCVN , Hòa Phát hoặc tương đương
3 Thép tròn các loại Vinakyoei hoặc tương đương
Nhà thầu chào thầu vật tư, vật tư kê khai đầy đủ có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, ghi rõ tên hãng sản xuất và nơi sản xuất, nước sản xuất, ký mã hiệu của vật tư, vật liệu các thông số kỹ thuật phù hợp với yêu cầu thiết kế. Có bảng tiến độ cung cấp vật tư, vật liệu.
4. Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu:
Có danh sách đầy đủ thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê phù hợp với công suất và tiến độ thi công .Có kế hoạch điều động các thiết bị thi công.
5. Yêu cầu về an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ: Nhà thầu phải có các biện pháp về đảm bảo an tòan, vệ sinh môi trường, an tòan lao động phòng chống cháy nổ phù hợp với qui mô của công trình.
6. Tổ chức hiện trường, danh sách cán bộ chủ chốt, công nhân:
Nhà thầu phải trình bày sơ đồ tổ chức hiện trường, đưa ra được danh sách các cán bộ chủ chốt tại công trình kèm theo lý lịch kỹ thuật và các thông tin đáp ứng các điều kiện năng lực họat động xây dựng, danh sách công nhân phục vụ thi công công trình, có biểu đồ nhân lực phù hợp với tiến độ thi công. Có thuyết minh sơ đồ tổ chức hiện trường, trong đó nêu rõ: chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực phụ trách của từng vị trí trong sơ đồ tổ chức.
IV. Các bản vẽ:
STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản / ngày phát hành
1 CT 01/07 DANH MỤC BẢN VẼ BVTC /08/2020
- rT' * * ■ , * ^
. V; _ J
Ta * 2 ;. "/: Ị,
L . ' ..........' ụ/
2 CT 02/07 MẶT BẰNG TỔNG THÊ KHU CẦU CẢNG BVTC / 08/2020
3 CT 03/07 em TIẾT TRỤ ĐIỆN BVTC /08/2020
4 CT 04/07 CHI TIẾT SÀN THAO TÁC HIỆN HỮU, BẢNG THỐNG KÊ THÉP THÁO DỠ SÀN BVTC /08/2020
5 CT 05/07 CHI TIẾT SÀN THAO TÁC CẢI TẠO BVTC /08/2020
6 CT 06/07 BẢNG THỐNG KÊ THÉP SÀN THAO TÁC CẢI TẠO BVTC /08/2020
7 CT 01/07 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG SON BVTC / 08/2020
Trưởng phòng!
Người thực hiệr,
, r.-' 'r
BẢNG KHÓI LƯỢNG MỜI THẦU/ BILL OF QUAN
BIDDING
CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC TRỤ ĐIỆN TRONG KHU vực CẢNG
THUỘC XNDV
PROJECT: REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETSOVPETRO F
STT Item Mã hiệu Code Tên công việc Descriptions ĐVT Unit Khối ỉưọng/ Quanlity
T.Phần TKL
[1] [2] [3] [4] [5] [6]
THÁO Dỡ
1 SA.21613 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ/1 Dismantling steel structures, rafters, purlins tấn 1.793
Sàn thao tác 1 (24 ck):(506,69+294,06+369,26)/1000 1.170
Sàn thao tác 2 (8 ck):(253,34+98,02+271,3)/!000 0.623

CẢI TẠO
1 AL.61110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao < 16m/Construction of outer scaffolding, height < 16m 100 m2 9.789
: 1.4*4*21.85 * 8/100 9.789
2 AL11912 Gia công cấu kiện sắt thép, sàn thao tác/Iron and Steel structure machining, floor manipulation tấn 7.503
Sàn thao tác 1 (24 ck):(506,69+2110,08+923,16)/1000 3.540
Sàn thao tác 2 (8 ck): (253,34+1639,08+678,24)/!000 2.571
Lồng thang (8 ck): (587,81+803,84)/1000 1.392
3 AI.61171 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác/Erection and installation of Operation floor tấn 7.503
Sàn thao tác 1 (24 ck):(506,69+2110,08+923,16)/1000 3.540
Sàn thao tác 2 (8 ck): (253,34+1639,08+678,24)/!000 2.571
Lồng thang (8 ck): (587,81+803,84)/1000 1.392
4 SA. 11824 Cạo bỏ lớp son cũ, lớp son trên bề mặt kim loại/Shaving off old paint, painted on metal surfaces 2 m 745.600
Trụ đèn tổ hợp (8 ck):745,6 745.600
5 AK.83520 Sơn sắt thép bằng son các loại, son 1 nước lót, 2 nước phủ/Painted Steel painted in paints, 1 coat, 2-water coating 2 m 1,106.600
Trụ đèn tổ hợp (8 ck):745,6 745.600
Sàn thao tác 1 (24 ck):207,6 207.600
Sàn thao tác 2 (8 ck): 143,3 143.300
Lồng thang (8 ck):10,l 10.100
+ - . . " J
ijPH’l■ ‘. 1 : ' ^
I ifl K ", i ^
Page 1 of 1

BẢNG TỎNG HỢP VẬT TƯ/ LIST OF MA
CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CAC TRỤ ĐIỆN TRONG KHI VIETSOVPETRO THUỘC XNDV PROJECT: REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETS
AREA
STT Tên vật liệu Name supplies ĐVT/ Unit Khối lượng/ Quantity Chủng loại vật tư/ Types of materials
[1] [2] [3] [4] [5] [7]
1 Bu lông Bolts cái 90.036 VN
2 Giáo thép Steel spear kg 92.996 VN
3 Gỗ ván Wood Plank m3 0.343 VN
4 Khí gas Gas kg 31.513 VN
5 Ôxy Ô xy chai 15.756 VN
6 Que hàn Welding Rods kg 234.994 VN
7 Sơn lót (sơn thép) Primer (Steel Paint) kg 125.046 BGLS-Scm Bạch Tuyết
8 Sơn phủ (sơn thép) Coating (steel coating) kg 232.386 BGLS-Sơn Bạch Tuyết
9 Thép hình Steel kg 5,265.336 VN
10 Thép tấm Steel Plates kg 2,717.212 VN
11 Thép ữòn D <18mm steel D < 18mm kg 14.684 Vỉnakyoei - Việt Nhật
12 VLSC - Gỗ kê VLSC-wood millet m3 0.063 VN
13 VLSC - Que hàn VLSC-Welding rods kg 15.241 VN
14 VLSC - Thép dàn giáo VLSC-Scaffolding steel kg 17.034 VN
15 Vật liệu khác Other materials %
Page 1 of 1
CÔNG TY CỔ PHẦN K3ỂN TRÚC VÀ ĐẦU Tư ACIA
Số 10A Đồng Khởi, Phường 1, TP. Vũng Tàu Điện thoại/Fax: 0254-3501678/ 3525779 Email: acia@acia.com.vn - www.acia.com.vn
BÁO CÁO KINH TÉ KỸ THUẬT
ECONOMICS TECHNICAL REPORT
Công trình/ Project : SỬA CHỮA CÁC TRỤ ĐIỆN TRONG KHU vực CẢNG
VIETSOVPETRO THliôC XNDV
REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETSOVPETRO PORT AREA Địa điểm xây dựng/ Location: 69 ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG THẮNG NHẤT, TP. VŨNG TÀU Chủ đầu tư/ Investor : LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO - XNDV
Đon vị lập BCKTKT : CÔNG TY CỔ PHẦN KT & ĐT ACIA
Tổng mức đầu tư :
CHỦ ĐẦU TƯ ĐON VỊ LẬP BCKTKT
LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO CÔNG TY CÔ PHẦN ACIA
*M.S
MỤC LỤC
PHẦN I. CÁC TÀI LIỆU PHÁP LÝ LIÊN QUAN/LEGAL BASIS...................................2
LI Biên bản khảo sát hiện trạng/ Survey report.....................................2
PHẦN II. THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TỂ KỸ THUẬT/ THE PRESENTATION OF
TECHNICAL AND ECONOMICAL REPORT......................................................3
II. 1. Giói thiệu chung về công trình/ General ỉnừoductìon....................... 3
II. 1.1. Tên công trình/ Project.................................................3
II. 1.2. Chủ đầu tư/ Investor....................................................3
II. 1.3. Đơn vị quản lý/ Department of Management................................3
II. 1.4. Cở sở pháp lý và tiêu chuẩn áp dụng/ Legal basis and standards applied..3
II. 1.4.1. Căn cứ pháp lý/ Legal basis........................................ 3
II. 1.4.2. Căn cứ thiết kế kỹ thuật / Technical Design Bases...................3
II.2. Mục tiêu và sự cần thiết đầu tư/ The objectives and investment needs.........4
II. 2.1. Mục tiêu đầu tư/ The objectives of investment...........................4
II. 2.2. Sự cần thiết đầu tư/ Investment needs...................................4
II. 3. Địa điểm xây dựng1 Location of construction.................................4
II.4. Quy mô và công suất thiết kế/ The size and design capacity...................4
II. 4.1. Đánh giá hiện trạng, phương án cải tạo và nhiệm vụ thiết kế/ Assessment of current
status, plans to renovate and design tasks..........
11.4.1.1. Hiện ừạngi Survey: .....................
11.4.1.2. Phương án cải tạo/ Renovation plan......
II.4.1.3 Mục đích cải tạo/ the purpose of renovation.............................5
II.5. Cấp công trình/ Construction level.............................................. 5
II6. Nguồn kinh phí xây dựng công trình/ Funding sources for construction..............5
11.7. Thời hạn xây dựng / Renovating schedule...........................................5
11.8. Hiệu quả công trình....................................................... 5
II. 9. Yêu cầu kỹ thuật công trình..................................................... 5
IIỈO. An toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường...............:.................6
II. 11. Tổng mức đầu tư/ Cost estimate of the project...................................6
II. 12. Kiến nghị và kết luận/ Conclusions and Recommendations..........................7
PHẢN III. Dự TOÁN CÔNG TRÌNH/ CONSTRUCTION ESTIMATION.....................................8
III. 1. Thuyết minh dự toán/ Presentation of the estimate...............................8
III. 1.1. Công trình/ Project........................................................8
Do™
1 1ft
4^
PHẦN II. THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT/ THE PRESENTATION OF
TECHNICAL AND ECONOMICAL REPORT
II. 1. Giói thiệu chung về công trình/ General introduction
II.1.1. Tên công trình/ Project
Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro Repairing Lighting pole tower in Vietsovpetro port area
II. 1.2. Chủ đầu tư/ Investor
LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO Vỉetnam-Russỉa Joint Venture Vietsovpetro Địa chỉ/ Adress : 105 - Lê Lợi, Phường 6, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại/ Tel : 02543839871 II.1.3. Đơn vị quản lý/ Department of Management Xí nghiệp Dịch vụ cảng và cung ứng VTTB.
Port and Logistic Division
II. 1.4. Cở sở pháp lý và tiêu chuẩn áp đụng/ Legal basis and standards applied n. 1.4.1. Căn cử pháp lý/ Legal basis
- Hợp đồng số: 0347/20/T-N3/PXD1-ACTECH.ACIA , ngày 04/ 05/ 2020 v/v “Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật cho 13 hạng mục công trình xây dựng nhỏ, sửa chữa, cải tạo ừên bờ năm 2020-2021 của Vietsovpeừo” - DV-071/20-PXD-NTK.
Contract No: 0347/20 / T-N3 / PXDỈ-ACTECH.ACIA, May 4, 2020for " Consulting for making economic technical report for 13 items of small construction on shore repair and renovatino in 2020-2021 by Vietsovpetro” - DV-071/20-PXD-NTK
Biên bản khảo sát hạng mục: “Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro”
Survey report “Repairing Lighting pole tower in Vietsovpetro port area
Danh mục các công ừình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2020-2021 đã được Tổng Giám đốc Vietsovpetro phê duyệt ngày 18/12/2019 (Mục B6.4);
The list of works shore construction, repair and renovatino in 2020-2021 was approved by General Director ofVỉetsovpeừo on December 18, 2019 (Section B6.4)
Các văn bản pháp qui về Quản lý đầu tư và xây dựng/ The legal documents on Management of investment and construction
Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014
Construction Law No. 50/2014 / QHỈ3 dated 18/06/2014;
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 về quản lý chất lượng và bảo tri công trình
Decree No. 46/2015 / ND-CP dated 05/12/2015 on quality management and maintenance of buildings
Nghị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14/08/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Decree 68/2019 / ND-CP dated 14/08/2019 of the Government on management of investment cost construction.
Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng cong^nfe-p-nir^T'---ị
Circular 09/2019 / TT-BXD 'ậqleậ' 26/12/2019 of . the Ministry of Construction guiding the establishment and management of ìnVỆStmeht cost construction.
xây dựng
3
PartrA ^ rvf* 1 fk
Thông tư số 16/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng v/v Hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng.
Circular 16/2019 / TT-BXD dated 26/12/2019 announced cost norms for project management and construction investment consultancy.
Thông tư số 04/TT-BXD ngày 16/08/2019 của Bộ Xây dựng v/v quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Circular 04/2019 / TT-BXD dated 16/08/2019 on quality management and maintenance of buildings
n. 1.4.2. Căn cử thiết kế kỹ thuật / Technical Design Bases
Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu:
+ TCVN 2737 - 1995 : Tiêu chuẩn thiết kế - Tải trọng gió và tác động
Tiêu chuẩn ốp lát/ paving standards:
+ TCVN 3121:2003: Vữa xây dựng - Phương pháp thử Cement grout - test methods
+ TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật Cement grout - technical requirement
+ TCVN 6415-2005: Tiêu chuẩn Gạch ốp lát, Quy định về phương pháp thử Paving tile Standard- test methods
+ TCVN 9377-1:2012: Công tác lát và láng ừong xây dựng - Thi công và nghiệm thu Paving mission ỉn construction - Construction work & construction site inspection n.2. Mục tiêu và sự cần thiết đầu tư/ The objectives and investment needs
11.2.1. Mục tiêu đầu tư/ The objectives of investment Đáp ứng nhu cầu chiếu sang phục vụ sản xuất.
Preservation of lighting for production
11.2.2. Sự cần thiết đầu tư/ Investment needs
Từ mục tiêu ừên cần thiết phải cải tạo để đưa công trình vào sử dụng.
Based on the current situation of the project, the need of use and related technical standards, it raises an urgent need to preservation of materials and equipment.
II.3. Địa điểm xây dựng/ Location of construction
69, Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu n.4. Quy mô và công suất thiết kế/ The size and design capacity
11.4.1. Đánh giá hiện trạng, phương án cải tạo và nhiệm vụ thiết kế/ Assessment of current status, plans to renovate and design tasks
11.4.1.1. Hiện trạng/ Survey:
Qua thời gian dài sử dụng cùng với tác động môi trường nên các trụ đèn chiếu sáng tại Cảng VSP đã hư hong:
After a period of time, with the impact of the environment, The Lighting pole tower have been degraded and seriously damaged:
- Hệ thong cột điện trong khu vực Cảng Vietsovpetro gồm 21 cột thép tổ họp và 3 cột tròn. Do môi trường biển và thời gian ngoẩí lr^Ben bị gi set hư/bổng. Không còn an toàn trong sử dụng kết cấu và an toàn điện.. f < í;
The electrical mast system in the Vietsovpetro port area consists of 21 combined steel columns and 3 circular columns. Due to its marine environment and outdoor time, rust is damaged. No longer safe in the use of textures and electrical safety.
- Toàn bộ các sàn thao tác đều có cấu tạo bằng thép tấm nên gây đọng nước, gỉ sét và hư hỏng.
The whole floor of the operation has steel plates structure should cause water deposition, rust and damage.
- Một số thang thao tác không có lồng bảo vệ, không đảm bảo an toàn khi sửa chữa vận hành.
The entire ladder of manipulation is not guarded' no safety guarantee when repair operation..
II.4.1.2. Phương án cải tạo/ Renovation plan
- Tháo dỡ các sàn thao tác cũ, thay mới sàn thao tác bằng sàn tấm grafting, khung sàn thép V50*5
Dismantling the old operation decks, replacing the floor operation with the board grafting floor, steel frame V50 * 5
- Gia công, lap đặt lồng bào vệ thang thao tác.
Machining, installation of the balustrade of manipulators..
- Sửa chữa, tẩy gỉ và sơn lại toàn bộ kết cấu cột điện theo tiêu chuẩn hiện hành.
Repair, rust and repaint the entire elecừỉcal column structure according to current standards.
II.4.1.3 Mục đích cải tạo/ the purpose of renovation
- Căn cứ vào hiện trạng, nhu cầu sử dụng và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan, cần thiết Sửa chữa Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro để đáp ứng nhu cầu chiếu sáng sử dụng
Based on the current situation, the need of using and Technical requirement. It is necessary to repair Repairing Lighting pole tower in Vietsovpetro port area to ensure the use in daily activities
II.5. Cấp công trình/ Construction level
Công trinh công nghiệp cap 3/ Industrial construction grade 3 II. 6. Nguồn kinh phí xây dựng công trình/ Funding sources for construction
Nguồn von thực hiện/ Monetery source from:
+ Nguồn tài chính năm 2020
11.7. Thòi hạn xây dựng / Renovating schedule
Lập báo cáo KTKT quý II năm 2020
Economic and Technical report made on 2Nd quater of2020.
Thi công vào quý III năm 2020 Construction schedule on the 3rd quater of2020
11.8. Hiệu quả công trình
Công trình hoàn thành sẽ đáp ứng được nhu cầu chiếu sáng phục vụ sản xuất.
This project will meet the demand to preserve lighting to product.
II. 9. Yêu cầu kỹ thuật công trình
Do công trình thi công trong khu vực sản xuất, bốc dỡ hàng hóa, vì thế khi thi công cần thực hiện hàng rào bảo vệ, và an toàn cho khu r J I
Due to construction works ỉn the working area so it needs to \ have protective barriers, anti-dust, anti-noise and safety for the area-“ n .^7“*!
Í Afin
Tận dụng tối đa các vật liệu hiện có;
Make the most use of existing material
Hệ thống cấp nước sử dụng nguồn tại chỗ của trạm bơm hiện hữu;
Water supply system using resources in place of the existing pumping station Hệ thống thoát nước sử dụng hệ thống chung hiện hữu;
Sewer use existing system;
Hệ thống cấp điện, PCCC.. sử dụng hệ thống chung hiện hữu.
Power supply systems, fire protection.. use existing systems.
IL1Ớ. An toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
Phù họp với các qui định về phòng chống cháy nổ & vệ sinh môi trường hiện hành/ Accordance with the regulations on fire prevention and sanitation current environment:
Luật PCCC số 40/2013/QH13 ngày 22/1 l/2013của Quốc Hội khoá 13
Fire Protection Lccw No. 40/2013 / QHỊ3 dated 22/1Ỉ/13 course 2013cua Congress.
- ^ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ : quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2006 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
Decree No. 79/2014 / ND-CP of the Prime Minister: provisions detailing the implementation of some articles of the Law on fire prevention and fighting and Decree No. 130/2006 / ND-CP of November 8, 2006 insurance regime prescribedfire and explosion required.
Thông tư 3 6/2018/TT-BCA của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của NĐ79
Circular 36/2018/TT-BCA of ALPS regulations detailing the implementation of some articles of the ND79;
TCVN 2622: 1995 Phòng cháy chữa cháy cho nhà & công trình - Yêu cầu thiết kế
ISO 2622: 1995 Fire protection for home & work - Design requirements.
Luật Môi trường đã được Quổc Hội khoá EX thông qua ngày 27/12/1993/
Environmental Law was passed by the IXNational Assembly on 2 7/12/1993.
Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg ngày 02/12/2003 của Thủ Tướng Chính Phủ về chiến lược bảo vệ môí trường đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Decision No 256/2003 / QD-TTg dated 02/12/2003 of the Prime Minister of environment protection strategy till 2010 and orientations to 2020.
Quyết định số 16/2008/ QĐ - BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Decision No. 16/2008 / QD - 31/12/2008 BTNMT the Ministry of Natural Resources and Environment issued the national technical regulations on environment
11.11. Tong mức đầu tơ/ Cost estimate of the project
Tổng mức đầu tư/ Cost estimate of the project Trong đó:
a) Chi phí xây dựng sau thuế/ Construction cost inclusive VAT
b) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng côựậ trình: bạọ gồBpchi phí khảo sát và lập BCKTKT (Mo HĐ sổ! 0347/207T- I N3/PXDl-ACTECH.AC|i^,)/ Gonsừuction InvestìíìỂỶlP!
- Consulting Cost 'v Ạ....
T>r>,
4 1 A
11.12. Kiến nghị và kết luận/ Conclusions and Recommendations
Từ những lý do trên, việc Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpetro là phù hợp và
Based on the purpose, “Repairing ofpower pillars in Vietsovpetro port area" is appropriated and necessary
- Công ty chúng tôi đã lập báo cáo kinh tế kỹ thuật phù hợp với quy định hiện hành của nhà nước về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Kính đề nghị Liên Doanh Việt - Nga VIETSOVPETRO phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hạng mục công ừình: “Sửa chữa các trụ điện trong khu vực cảng Vietsovpeừo” để ừiển khai các bước tiếp theo đứng quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng.
Our company has established technical and economical reports in line with the current regulations on the management of investment projects construction. Respectfully request VIETSOVPETRO to approve the technical report category “Repairing of power pillars in Vỉetsovpeừo port area” in the purpose of implementing further steps.
cẩn thiết.

ụ/
Pa 7 LIEN DOANH VIỆT NGA VIETSOVPETRO
_____________cu Itl.ricnuìl! ii'O________
THIẾT KẾBẲN VẼ THI CONG ĐẴ PHẾ ĐƯY*'
PABOM1ỈE MEPTĐKỈỈ VTBEP/KAEHbi
Ngày ..ỉf. tháng
Họ và tên/O.H.O:.......
Chữ ký/ỉlairinch:.......
HỒ Sơ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG/ CONSTRUCTION DRAWING
CÔNG TRÌNH: SỬA CHỬA CÁC TRỤ ĐIỆN TRONG KHU vực CẢNG VIETSOVPETRO THUỘC XNDV
REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETSOVPETRO PORT AREA
ĐỊAĐIÈM: No. Ó9, 30/4 ROAD, THANG NHAT WARD, VUNG TAU CITY
CHỦĐẰUTƯ: LIÊN DOANH VIỆT-NGA VIETSOVPETRO
ĐƠN V| THIẾT KÉ: CÔNG TY cổ PHAN kiến trúc Và đầu tư ACIA HOÀN THÀNH: 08-2020
acia
DANH MỤC BẢN VẼ/DRAWING LIST
STT TÊN BẢN VẼ//DRAWING NAME KÝ HIỆU
1 DANH MỤC BẢN VẼ/ DRAWING LIST CT 01/07
2 MẶT BĂNG TỎNG THỂ KHU CÂU CẢNG/WHARF GENERAL PLAN CT 02/07
3 CHI TIẾTTRỤĐIẸN/LIGHTING POLE TOWER DETAILS CT 03/07
4 CHI TIẾT SÀN THAO TÁC HIỆN Hữu, BẢNG THỐNG KÊ THÉP THÁO DỠ SÀN/ WORKING FLOOR DETAILS, BILL OF QUANTITY OF DISMANTLING WORKING FLOOR CT 04/07
5 CHI TIÊT SÀN THAO TÁC CẢI TẠO/ RENOVATING WORKING FLOOR DETAILS CT 05/07
6 BẢNG THỐNG KÊ THÉP SÀN THAO TÁC/ BILL OF QUANTITY OF WORKING FLOOR STEEL CT 06/07
7 BẰNG THỐNG KỂ KHỐI LƯỢNG SƠN/ BILL OF QUANTITY OF PAINTING CT 07/07
GHI CHÚ :
LÍÉN dŨÃnĨ
íHỈẼTKẾBẲNv
MÍOTlt Lỉỉ:
Ngày
!ọ và tên/tl'ũỉ.0 •H’ kv/riívmiỊci
CHỪ BẴU Tư t Qent "
LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO XNDV
VĩẸTNGA VIETSOVi'LTKO
Hi.i lO iHlin I'O -
'Ề THI CÓNG ĐÃ PHÊ Dll V
PTEẢ'11 VTBEPMEHL
tháne Ạ., năm 20ùo.
~ WzCFi>:.iỉữ
'-T/jP- -
L£ĩốf’-NGUYỆN ĐỨC HÒA
THIỂT KẾ / Designed by
KS. NGUYỀN VẰN HOÁN
□ THIÊTKÊCƠSỞ
□ THIÉT KÊ K? THUẬT
12 THIỂT KÊ BẢN Vẻ Thi cồng HẠNG MỤC Ị Prcjecl Nome
SỬA CHỬA CẮC TRU BỆN TRONG KHU vực CẢNG VETSOVPETRO THUỘC XNOV REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN V1ETSOVPETRO PORT AREA
TỀN BẲN VẼ :
DANH MỤC BẢN VỀ DRAWING USỈ
NSÁY HOẢN thảnh I Oat* KỸ M*£u 8ÀN v€ tữltnkq f*9
08/20»
T.K.B.V.T.C CT 01 /07
MẶT BẰNG TỔNG THỂ KHU CẦU CẢNG - TL 1/5000
sd by
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG//Survey assessment::
WHARF GENERAL PLAN RATE 1/5000
_________ ThS LƯU VAN QUANG
khai TRIẾN / Expander by
QUA THỜI GIAN DẢI SỪ DỤNG CÙNG VỚI TÁC ĐỘNG Mổl TRƯỜNG NÊN/After a period of time, with the impact of the environment:
- HỆ THỐNG CỖTĐIỆN TRONG KHU Vực CẢNG V1ETSOVPETRO GỒM 21 CỌTTHÉP TỔ HOP VẢ3 CỌTTRÒN. DOMỠ TRƯỜNG BIÈN VÀ THỜI GIAN NGOAl trời NỀN B| Gl SÉT Hư HỒNG. KHÙNG CỒN AN TOÀN SỪ DỤNG KẾT CẤU VẢ AN TOÀN ĐIỆN
The electrical mast system in the Vietsovpetro port area consists of 21 combined steel columns and 3 circular columns. Due to its marine environment and outdoor time, rust Is damaged. No longer safe in the use of textures and electrical safety
- toan Bộ các sÀn THAO TẢC ĐỀU CÓ CAU TẠO BANG72 THÉP TẮM NỀN GÂY ĐỌNG NƯỚC, Gl SÉT VA Hư HỒNG
The whole floor of the operation has steel plates structure should cause water deposition, rust and damage
-MỘTSỚ THANG THAO TẢC KHÔNG CỐ LỒNG BẢOVẸ, KHỔNG ĐẢM BẢOANTOẢN KHU SỮA CHỮA VẬN HANH
The entire ladder of manipulation is not guarded, no safety guarantee when repair operation..______________________________________________________________
PHƯƠNG ÁN THIỂT KẾ CẢI TẠO:
-THẢO Dỡ CÁC SAN THAOTẢC CŨ/Dismantling the old work floor -THAY MỚI SÀN THAO TÁC BANGTAM GRATING, KHUNG SẢN THÉP V50X5 Replacing the floor operation with the board grafting floor, steel frame V50 * 5
- GIA CỔNG, LAP ĐẶT LỒNG BẢO VỆ MỚT SÓTRỤĐÉN Machining, Installation of the balustrade of manipulators
- SỬA CHỮA, TẢY GỈ VẢ SƠN LẠI TOÀN BỌ KẾT CAư CỘT ĐIÊN THEO TIÊU CHUAN hiện HÀNH
Repair, rust and repaint the entire electrical column structure according to current standards
KS. NGUYỄN VAN HOẢN
LOẠI HÌNH BANVỄ
□ THIẾT KÊ CO Sở
□ TH1ỂT KỂ Kĩ THUẬT
0 THIỆT KẾ BẢN vẽ thi Cổng
HẠNG Mực i Project Nome
SỬA CHỬA CẢC ray BIỆN raONS KHU vyc CẢNG vesovPErao THUỘC XNDV REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETSOVPETRO PORT AREA
TẼNBẮNVê:
MẶT BẰNG TỔNG 1HỂ KHU CẲU CẲNG WHAPP GENERAL PLAN
T.K.B.V.T.C
KỶ H»ỆU M.N Ví /Oow*0 Ho
CT 02 /07

BẢNG THÕNG KÊ CỐT THÉP SÀN THAO TÁC GRATING/BILL OF QUANTITY OF GRATING WORKING FLOOR
TỂN
C.KIỆN
SỐ
HIỆU
HlNH DẠNG - KÍCH THƯỚC
ĐƯỜNG
KÍNH
(mm)

LDC5ŨX5 Thép góc
Thép bản I
1400x50x5
Thép bản I
1400x50x5
LDC50x5 Thépgỏc
Thép bản I
1800x50x5
Thép bản I
2400x50x5
CHIỀU DÀI 1 THANH (mm)
1400
8400
SỔ LƯỢNG
C.KIỆN
4
32
14
58
18
T.BỘ
96
768
336
464
144
TỔNG CHIỀU DÀ! (m)
134.4
53.76 m2
23.52 m2
67.2
41.76 m2
17.28 m2
TỔNG T. LƯỢNG (Kg)
506.69
2110.08
923.16
253.34
1639.08
678.24
- Trọng lượng Thép góc: LDC 50x5 = 760.03 kg; Chiều dài = 201.6 mét
- Trọng lượng thép bản có chiều dày 5 mm = 5350.56 kg
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP LỒNG THANG BẢO VỆ (8CK)/ BILL OF QUANTITY OF STEEL CAGE
TEN SỐ HIỆU HÌNH DẠNG - KlCH THƯỚC ĐƯỜNG KÍNH (mm) CHIỀU DÀI 1 THANH (mm) SỐ LƯỢNG TỔNG CHIỀU DÀI (m) TỔNG T.LƯỢNG (Kg)
C.K fh IỆN 1 C.KIỆN T.BỘ
z < H o z Sõ lUỢng: 8 1 Thép bản I 19500x40x4 3 24 18.72 m2 587.81
2 Thép bản I I 2000x40x4 40 320 25.6 m2 803.84
- Trọng lượng thép bản có chiều dày 4 mm = 1391.65 kg
LỈÈN DƠANỈ!
OI t
THỈEĨ KE BAN
PAEOHIỈE lỉậ
Ngầy Cf. Họ và têri/.n. Chữ kv/Hirmi'a
VẼ THỈ CÔNG DẴ PHÊ Di
PTEẢ11 VTBEP/KiỉEli!
tiưng s
GHI CHỦ :
Chủ ĐẢU tư / CKant
LIÊN DOANH VIỆT - NGA VIETSOVPETRO XNDV
VIỆT NGẢ VILTSOVTL'i : 111,V icniíiu i m
H1ẾT KtTyuesgnẽdby
Q.L.K.T/Audited by
ThSLƯU' KHAI TRIỂN/Exponder
KyNGUVẺN VẨN hoán Itedby /y
TTís lưu vần QgfNG__
KS^ÍGƯYỄN VAN hoan
LOAI HlNH bản vễ
□ THIẾT KỂ cơ sở
□ THIÊT KÊ Kt THUẬT tmềtkêbAnvêthicông
HẠNG Mực / Project Nome
SỬA CHỬA CẢC TRỤ ĐIỆN IRONS KHU vực CẢNG VETSOVPETRO THUỘC XNDV REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETSOVPETRO PORT AREA
IẼNBẢNVÊ:
BẢNG THỐNG KẼ THÉP SÀN THAO TÁC BILL OF QUANTITY OF WORKING FLOOR STEEL
ngát hoán thảnh / Dali
!ỶHIỆUBẲNVỀ/Dicr*+^No
CT 06 /07
*i O' w. Hi

■' -
u -JA i * -
"■. ’ ị ■ ; - */ ’ f < i
' -
■; 5 r
^ 5Ĩ-J " -1 i
n
ịm
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG SƠN KẾT CÁU TRỤ ĐIỆN/ BILL OF QUANTITY OF PAINTING
stt Item Diên giải Description Mm) s.Lượng (Cái) m2 son/md Tống KL sơn (m2)
TRỤ ĐIỆN THÉP TỎ HỢP 8 TRỤ
1 CỘT THẾP V130x130x12 21,05 32 0,520 350,3
2 GIẢNG V63x5 1,9 448 0,252 214,5
3 V50x5 1,4 416 0,200 116,5
4 V50x5 2,4 96 0,200 46,1
5 V50x5 0,8 64 0,200 10,2
7 BÃN MÃ 1 32 0,25 8,0
TỎNG 745,6
SÀN THAO TÁC 1 CẢI TẠO (24CK)
1 V50x5 1,4 134,4 0,200 37,6
2 LA 50x5 1,4 768 0,110 118,3
3 LA 50x5 1,4 336 0,110 51,7
TỔNG 207,6
SÀN THAO TÂC 2 CẢI TẠO (8CK)
1 V50x5 8,4 8 0,200 13,4
2 LA 50x5 1,8 464 0,110 91,9
3 LA 50x5 2,4 144 0,110 38,0
TỎNG 143,3
LÒNG THANG BÀO VÊ (8CK)
1 V50x5 1 16 0,200 3,2
2 LA 40x4 1 24 0,110 2,6
3 LA 40x4 2 16 0,110 3,5
4 D20 0,5 16 0,094 0,8
TỔNG 10,1
GHI CHÚ :
CHỦ ĐẦUTU/Ctent
LIÊN DOANH VIỆT-NGA VIETSOVPETRO XNDV
LÍÊN DOAN
H VIKĩ NGA VJKTSOVl’ETRt
Bi.’i'K'onm'i!’()
THIÊTKẼBÀt
Ị PABOHIỈĨ:
ị Ngay
Họ và lén/'!'.í
■^-í kv'1 V,
ỈVẼ THI CÕNG DÃ PHÊ:
l!EPTF./KI ỉ VTBEP/K:
LOẠI HỈNH bằnvể
□ THIÉTKỂ CƠSỚ
□ THIỂT KÊ KỸ THUẬT
IS THttĩKSeẲNVSTHCỔNG HẠNG MỤC / Project Name
SỬA CHỮA CAC mụ BỆN IRONS KHU vực CẢNG V1ETSOVPEIRO THUỘC XNDV REPAIRING LIGHTING POLE TOWER IN VIETSOVPETRO PORT AREA
TÊN6ẢNVỄ:
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG SƠN BILL OF QUANTITY OF P AINTING
3AYHOÀNTHÀNH/0«a KÝHỆUùÁnvê /ChowhflM MữDtt
T K R \/ T r. CT 07 /07

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5248 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 541 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13481 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15477 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây