Thông báo mời thầu

Lập Đề án phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:18 15/10/2020
Số TBMT
20201029083-00
Công bố
10:14 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đề án phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lập Đề án phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đề án phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đăk Lăk
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:14 15/10/2020
đến
15:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lập Đề án phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lập Đề án phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập
hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng
dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị
tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên
danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu.
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ
thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét
(scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm
100, bao gồm các nội dung sau đây:

STT

Tiêu chuẩn

1

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
Đã thực hiện gói thầu thuộc các lĩnh vực lập, điều chỉnh dự
án quy hoạch, đề án về phát triển nông nghiệp nông thôn;
đề án, dự án phát triển du lịch nông nghiệp; quy hoạch cây
trồng, vật nuôi, thủy sản, vùng nguyên liệu, quản lý vệ sinh
an toàn thực phẩm (nông, lâm, thủy sản) từ cấp tỉnh trở lên
và có ít nhất 01 gói thầu có giá trị tương đương trong 10
năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (1 năm bằng
12 tháng).
Thực hiện 14 gói thầu/hợp đồng trở lên
Thực hiện từ 10 đến 13 gói thầu/hợp đồng
Thực hiện từ 6 đến 9 gói thầu/hợp đồng
Thực hiện từ 3 đến 5 gói thầu/hợp đồng
Đã thực hiện gói thầu liên quan ở Khoản a, Mục 1 và có
điều kiện địa lý tương tự trong 10 năm trở lại đây tính đến
thời điểm đóng thầu (1 năm bằng 12 tháng) được nghiệm
thu, thanh lý hợp đồng, đáp ứng các tiêu chí:
Thực hiện từ 8 gói thầu/hợp đồng trở lên

a)

b)

c)

Thực hiện từ 6 đến 7 gói thầu/hợp đồng
Thực hiện từ 4 đến 5 gói thầu/hợp đồng
Thực hiện từ 2 đến 3 gói thầu/hợp đồng
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng
tại Khoản a, Khoản b Mục 1.

20

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu
14

5

3,5

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

5
4,5
4
3,5
5

3,5
5
4,5
4
3,5

5

3,5

STT

d)

2
a)
b)

-

-

c)
d)
-

Tiêu chuẩn
Có 100% hợp đồng dự thầu được nghiệm thu đạt 100% khối
lượng hoàn thành và thanh lý hợp đồng.
Có 80% đến dưới 100% hợp đồng dự thầu được nghiệm thu
100% khối lượng hoàn thành và thanh lý hợp đồng.
Có 50% đến dưới 80% hợp đồng dự thầu được nghiệm thu
100% khối lượng hoàn thành và thanh lý hợp đồng.
Có dưới 50% hợp đồng dự thầu được nghiệm thu 100% khối
lượng hoàn thành và thanh lý hợp đồng.
Các yếu tố khác:Đã thực hiện gói thầu lập, điều chỉnh quy
hoạch xây dựng nông thôn mới trong 10 năm gần đây được
nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, đáp ứng các tiêu chuẩn:
Thực hiện hợp đồng/gói thầu từ 20 xã trở lên và trên địa bàn
của 06 huyện.
Thực hiện hợp đồng/gói thầu từ 15 đến 19 xã và trên địa bàn
của 04 huyện.
Thực hiện hợp đồng/gói thầu từ 11 đến 14 xã và trên địa bàn
của 02 huyện.
Thực hiện hợp đồng/gói thầu từ 5 đến 10 xã và trên địa bàn
của 01 huyện.
Giải pháp và phương pháp luận
Hiểu rõ về gói thầu: mục đích, phạm vi, quy mô, đối tượng
của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu
Hiểu rất rõ (Trình bày chi tiết, phù hợp về mục đích, yêu cầu
của gói thầu, sản phẩm giao nộp)
Hiểu rõ (Trình bày sơ sài hoặc không đầy đủ)
Cách tiếp cận và phương pháp luận:
Đề xuất hợp lý, khoa học, khả thi cao cách tiếp cận và
phương pháp luận: về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục
công việc quy định trong điều khoản tham chiếu. Các hạng
mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ
thể, chi tiết, phù hợp.
Đề xuất thiếu hợp lý, không rõ ràng cách tiếp cận và phương
pháp luận: về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục công việc
quy định trong điều khoản tham chiếu. Các hạng mục công
việc được phân chia thành những nhiệm vụ chưa cụ thể, chi
tiết, phù hợp.
Sáng kiến cải tiến
Có đề xuất sáng kiến cải tiến kỹ thuật để nâng cao hiệu quả,
rút ngắn thời gian thực hiện gói thầu.
Có đề xuất sáng kiến kỹ thuật để nâng cao hiệu quả, rút
ngắn thời gian thực hiện gói thầu nhưng khả thi không cao.
Cách trình bày
Trình bày một cách khoa học, lô gíc, phù hợp với trình tự
hoặc quy định; quy trình thực hiện theo quy định hiện hành

Trình bày thiếu khoa học, lô gíc, phù hợp với trình
tự hoặc quy định; quy trình thực hiện theo quy định
hiện hành

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu

5
4,5
4
3,5
5

3,5
5
4,5
4
3,5

30

21

5

3,5
5
3,5

5

3,5

5

3,5

5

3,5
5
3,5

5

3,5
5
3,5

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu
3,5

STT

Tiêu chuẩn

đ)

Kế hoạch triển khai
Có kế hoạch triển khai chi tiết, cụ thể đối với từng nội dung
công việc
Kế hoạch triển khai chưa phù hợp, không chi tiết đối với
từng nội dung công việc.
Bố trí nhân sự thực hiện gói thầu
Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: hợp
lý, đúng chuyên môn yêu cầu.
Nhân sự được bố trí chưa hợp lý, không đúng chuyên môn

5

Nhân sự chủ chốt
Tư vấ n trưởng
Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế
nông lâm, kinh tế nông nghiệp, kinh tế phát triển. Và có kinh
nghiệm (thời gian công tác trong lĩnh vực tư vấn về lập quy
hoạch, lập đề án, dự án: phát triển nông nghiệp, nông thôn,
phát triển ngành hàng nông nghiệp, xây dựng nông thôn
mới; đề án, dự án phát triển du lịch nông nghiệp) cụ thể
sau:
Có thời gian công tác từ 14 năm trở lên.

50
20

35
14

10

7

e)
3
3.1.

a)

b)
-

-

3.2.
a)

-

Có thời gian công tác từ 10 – 13 năm.
Có thời gian công tác từ 06– 09 năm.
Có thời gian công tác từ 03 - 05 năm.
Có kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tượng tự cấp tỉnh trở
lên.
Đã làm Tư vấn trưởng hoặc Tư vấn phó từ 08 gói thầu/dự án
trở lên (trong đó có ít nhất 03 gói thầu/dự án ở vị trí Tư vấn
trưởng tại Khoản b, Mục 1)
Đã làm Tư vấn trưởng hoặc Tư vấn phó từ 06 đến 07 gói
thầu/dự án (trong đó có ít nhất 02 gói thầu/dự án ở vị trí Tư
vấn trưởng tại Khoản b, Mục 1)
Đã làm Tư vấn trưởng hoặc Tư vấn phó từ 04 đến 05 gói
thầu/dự án (trong đó có ít nhất 01 gói thầu/dự án ở vị trí Tư
vấn trưởng tại Khoản b, Mục 1)
Đã làm Tư vấn trưởng hoặc Tư vấn phó từ 02 đến 03 gói
thầu/dự án.
Phó tư vấn trưởng
Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế,
kinh tế nông nghiệp, kinh tế phát triển, kinh tế du lịch. Và có
kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực có liện quan đến gói
thầu theo tiêu chí như sau:
Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan từ trên
10 năm.
Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan từ 06 10 năm.
Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực có liên quan từ 03 5 năm.

5
3,5
5

3,5
5
3,5

10
9
8
7
10

7
10

9

8
7
10

7

5

3,5

5
4
3,5

STT

b)

-

-

-

3.3.

a)
b)
-

-

-

-

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Có kinh nghiệm làm việc các gói thầu tượng tự từ cấp tỉnh
trở lên và đã tham gia trong lĩnh vực được nêu tại Khoản a,
5
Khoản b và Khoản d, Mục 1.
Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí: Tư vấn trưởng hoặc Tư
vấn phó 02 gói thầu/dự án cấp tỉnh trở lên và tham gia trên
07 gói thầu/dự án nêu tại Khoản a, Khoản b và Khoản d,
Mục 1.
Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí: Tư vấn trưởng hoặc Tư
vấn phó 01 gói thầu/dự án cấp tỉnh trở lên và tham gia từ 04
đến 06 gói thầu/dự án nêu tại Khoản a và Khoản b và
Khoản d, Mục 1.
Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí: Tư vấn trưởng hoặc Tư
vấn phó 01 gói thầu/dự án cấp tỉnh trở lên và tham gia từ 01
đến 03 gói thầu/dự án nêu tại Khoản a và Khoản b và
Khoản d, Mục 1.
Chuyên gia thực hiện: (Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc
các chuyên ngành: kinh tế nông nghiệp, kinh tế nông lâm,
trồng trọt hoặc khoa học cây trồng, chăn nuôi hoặc chăn
nuôi thú y, thủy sản hoặc nuôi trồng thủy sản, thổ nhưỡng,
20
giao thông hoặc xây dựng cầu đường, thủy lợi hoặc công
trình thủy lợi, quản lý đất đai, du lịch hoặc kinh tế du lich
hoặc quản trị kinh doanh du lịch-khách sạn)
Số lượng
10
Có từ 15 người (trong đó có tối thiểu 10 người, mỗi chuyên
ngành 1 người)
Có từ 14 người (trong đó có tối thiểu 10 người, mỗi chuyên
ngành 1 người)
Từ 13 người (trong đó có tối thiểu 10 người, mỗi chuyên
ngành 1 người)
Có tối thiểu 10 người (mỗi chuyên ngành 1 người)
Có kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tượng tự trong lĩnh
10
vực được nêu tạiKhoản a, Khoản b và Khoản d, Mục 1.
Có tối thiểu 10 người, mỗi người có kinh nghiệm tham gia
thực hiện từ 10 gói thầu/dự án trở lên và có kinh nghiệm làm
việc trên 10 năm.
Có tối thiểu 10 người, mỗi người đã tham gia thực hiện từ
07 - 08 gói thầu/dự án và có kinh nghiệm làm việc từ 07 - 09
năm.
Có tối thiểu 10 người, mỗi người đã tham gia thực hiện từ
04 - 06 gói thầu/dự án và có kinh nghiệm làm việc từ 04 06 năm.
Có tối thiểu 10 người, mỗi người đã tham gia thực hiện từ
02 - 03 gói thầu/dự án và có kinh nghiệm làm việc từ 02 -03
năm.
Tổng cộng (100%)
100

Thang
điểm chi
tiết (nếu
có)

Mức
điểm
yêu cầu
tối thiểu
3,5

5

4

3,5

14

7
10
9
8
7
7
10

9

8

7
70

- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động dài hạn hoặc
không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự không thuộc quản lý
của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và có hợp đồng thuê chuyên gia của các chuyên gia đó.
- E-HSDT không đáp ứng Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn
kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng
yêu cầu về kỹ thuật.
- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật không được thấp hơn 70 điểm. E-HSDT có
điểm về mặt kỹ thuật thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu thì được coi là không đáp ứng yêu cầu về
mặt kỹ thuật và sẽ bị loại.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Áp dụng phương pháp giá cố định:
Mục 3.2. Đối với phương pháp giá cố định
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT;
Bước 3: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm kỹ thuật cao nhất và có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu tại 13.3 E-CDNT được xếp hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4909 dự án đang đợi nhà thầu
  • 607 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 685 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13157 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15090 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây