Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị, máy móc công nghệ thông tin

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:17 15/10/2020
Số TBMT
20201038444-00
Công bố
10:13 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hàng hóa thuộc nhiệm vụ sử dụng Quỹ HĐH QCHQ năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm thiết bị, máy móc công nghệ thông tin
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ Quân chủng Hải quân
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc nhiệm vụ sử dụng Quỹ HĐH QCHQ năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:13 15/10/2020
đến
10:15 22/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:15 22/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị, máy móc công nghệ thông tin". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị, máy móc công nghệ thông tin" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 23

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân.

\- Nguồn vốn: Quỹ Hiện đại hóa năm 2020.

\- Dự toán: **Mua sắm hàng hóa thuộc nhiệm vụ sử dụng Quỹ HĐH Quân chủng
năm 2020.**

\- Tên gói thầu: **Gói thầu: Mua sắm thiết bị, máy móc công nghệ thông
tin.**

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh qua mạng.

\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu nhà thầu tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và chứng minh
hàng hóa do nhà thầu chào tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu
chuẩn dưới đây hoặc có cấu hình, thông số kỹ thuật tương đương và cao
hơn:

Bất kỳ thương hiệu, nhãn hiệu nào nếu có trong bảng yêu cầu kỹ thuật đều
mang tính chất minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật
yêu cầu. Nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc, xuất
xứ, nhà sản xuất, thương hiệu phù hợp với điều kiện cung cấp nhưng phải
đảm bảo yêu cầu có tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, chức năng sử dụng
"tương đương" hoặc tốt hơn so với các yêu cầu ở trên. Trường hợp nhà
thầu đề xuất hàng hóa tương đương phải cung cấp tài liệu chứng minh đi
kèm.

**Yêu cầu về kỹ thuật**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Danh mục hàng hóa** | **Thông số kỹ thuật yêu |
| | | cầu** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | **Bộ máy tính để bàn** | ***Case*** |
| | | |
| | | \- Số lượng core/CPU: ≥ 4. |
| | | |
| | | \- Tần số Max ≥ 3.6 GHz. |
| | | |
| | | \- Cache: ≥ 6 MB. |
| | | |
| | | \- Intel Core i3 hoặc cao |
| | | hơn. |
| | | |
| | | \- Dung lượng RAM: ≥ 4 GB. |
| | | |
| | | \- Loại RAM: DDR4, 2666 |
| | | MHz. |
| | | |
| | | \- VGA: Intel HD Graphics. |
| | | |
| | | \- Dung lượng lưu trữ: ≥ |
| | | 1TB. |
| | | |
| | | \- Ổ quang: DVD-RW. |
| | | |
| | | \- Nguồn: 120-230VAC, |
| | | 50/60 Hz. |
| | | |
| | | \- Gigabit Lan + Wifi |
| | | (802.11 b/g/n). |
| | | |
| | | \- USB 2.0, USB 3.1, VGA, |
| | | HDMI. |
| | | |
| | | \- Win 10 bản quyền. |
| | | |
| | | \- Office 2019. |
| | | |
| | | \- Bảo hành ≥ 12 tháng. |
| | | |
| | | ***Màn hình*** |
| | | |
| | | \- Nguồn điện: 120-230VAC, |
| | | 50/60 Hz. |
| | | |
| | | \- Góc nhìn (Ngang/ Dọc) |
| | | 160° (Vertical) typical, |
| | | 170° (Horizontal) typical. |
| | | |
| | | \- Công nghệ: LED/LCD. |
| | | |
| | | \- Kích thước: ≥ 18.5 inch |
| | | |
| | | \- Bảo hành ≥ 36 tháng. |
| | | |
| | | **Đảm bảo:** |
| | | |
| | | \- Cài đặt đồng bộ hệ |
| | | thống hỗ trợ nhận dạng mục |
| | | tiêu TARISS. |
| | | |
| | | \- Bảo đảm quy trình kiểm |
| | | tra an toàn thông tin, an |
| | | ninh Quân đội phần cứng và |
| | | phần mềm. |
| | | |
| | | \- Khi máy tính gặp sự cố, |
| | | phải có mặt trong vòng 02 |
| | | giờ để khắc phục. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | **Dây mạng** | \- Băng thông cáp là 100MB |
| | | với tần số 200 MHz. |
| | | |
| | | \- Vỏ cáp CM màu trắng |
| | | được đóng gói dạng hộp với |
| | | chiều dài 305 mét. |
| | | |
| | | \- Độ dày lõi cáp mạng là |
| | | 24 AWG, solid. |
| | | |
| | | \- Điện dung: 5.6 |
| | | nF/100m. Trở kháng: 100 |
| | | ohms /-15%, 1 MHz to 200 |
| | | MHz. |
| | | |
| | | \- Điện trở dây dẫn: 9.38 |
| | | ohms max/100m. Điện áp: |
| | | 300VAC hoặc VDC. |
| | | |
| | | \- Độ trễ truyền: 538 |
| | | ns/100 m max. @ 100 MHz. |
| | | |
| | | \- Độ uốn cong: 4 lần |
| | | đường kính cáp. |
| | | |
| | | \- Dây dẫn bằng đồng dạng |
| | | cứng -- solid, đường kính |
| | | lõi 24 AWG. |
| | | |
| | | \- Vỏ bọc cách điện: |
| | | Polyethylene, 0.008in. Vỏ |
| | | bọc: 0.015in, PVC. |
| | | |
| | | \- Nhiệt độ hoạt động: |
| | | -20°C -- 60°C. |
| | | |
| | | \- Hàng chính hãng |
| | | AMP/CommScope có CO & CQ. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | **Hạt mạng** | \- Hạt mạng RJ45 |
| | | COMMSCOPE/AMP. |
| | | |
| | | \- Khả năng chống nhiễu |
| | | tốt. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | **Switch** | \- Giao thức và tiêu |
| | | chuẩn: IEEE 802.3/CDMA/CD. |
| | | |
| | | \- Số lượng cổng: ≥ 4. |
| | | |
| | | **-** Tốc độ 10/100Mbps. |
| | | Giao diện RJ45. |
| | | |
| | | \- Nguồn: 100 - 240VAC, |
| | | 50/60 Hz. |
| | | |
| | | \- Cổng RJ45 Gigabit |
| | | Auto-Negotiation, hỗ trợ |
| | | MDI/MDIX tự động. |
| | | |
| | | \- Công nghệ Ethernet thân |
| | | thiện với môi trường tiết |
| | | kiệm năng lượng đến 80%. |
| | | |
| | | \- Vỏ nhựa, thiết kế để |
| | | bàn hoặc treo tường. |
| | | |
| | | \- Bảo hành ≥ 12 tháng. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | **Bộ công cụ lắp đặt hệ | \- Bộ dụng cụ thi công |
| | thống mạng** | mạng: Kìm bấm, tools nhấn |
| | | mạng, bộ tua vit... |
| | | |
| | | \- Thiết bị kiểm tra mạng. |
| | | |
| | | \- Bảo hành ≥ 06 tháng. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | **Ổ cứng di động** | Dung lượng ≥ 2TB. |
| | | |
| | | Bảo hành ≥ 24 tháng. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | **Bộ máy chiếu** | \- Công nghệ Full HD. |
| | | |
| | | \- Độ phân giải: WUXGA |
| | | (1920x1200). |
| | | |
| | | \- Độ tương phản tối đa: |
| | | 15000:1. |
| | | |
| | | \- Độ sáng máy chiếu: ≥ |
| | | 3600 Lumens. |
| | | |
| | | \- Độ phóng màn hình tối |
| | | đa: 300 inch. |
| | | |
| | | \- Cổng kết nối: D-Sub |
| | | 15pin, Component, |
| | | composite, Stereo mini |
| | | Jack, HDMI x2, USB Type A, |
| | | USB Type B. |
| | | |
| | | \- Nguồn 110-230 VAC, |
| | | 50/60 Hz. |
| | | |
| | | \- Bóng đèn: 200W UHE, |
| | | tuổi thọ 10,000 giờ. |
| | | |
| | | \- Màn chiếu điện 120 |
| | | inch. |
| | | |
| | | \- Bảo hành ≥ 12 tháng. |
+---------+----------------------------+----------------------------+

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây