Thông báo mời thầu

Gói số 01 (xây lắp)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:10 15/10/2020
Số TBMT
20201035675-00
Công bố
10:06 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Gia cố sạt lở bờ biển trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 01 (xây lắp)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gia cố sạt lở bờ biển trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
- Tổng chiều dài tuyến: 510m, trong đó: + Đoạn cuối của kè thị trấn Phước Hải (Khu vực Mộ Ông), khu phố Lộc An: chiều dài khoảng 238m. + Khu vực miếu Bà Thiên Hậu, khu phố Hải Trung: chiều dài khoảng 200m. + Khu vực bãi tắm công cộng Phước Hải 1: Chiều dài khoảng 72m.
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
10:06 15/10/2020
đến
07:00 26/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
Miễn phí

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 26/10/2020
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
196.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01 (xây lắp)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01 (xây lắp)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

UBND HUYỆN ĐẤT ĐÒ BAN QLDAĐẢU Tư XD
Số: éVrỹ/QĐ-QLDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÚ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
Đất Đỏ, ngày 03 tháng Jo năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Vê việc phê duyệt Hồ SO’ mòi thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Công trình: Gia cố sạt ỉỏ* bò’ biển trên địa bàn thị trấn Phước Hải,
huyện Đất Đỏ.
GIÁM ĐÓC BAN QUẢN LÝ Dự ÁN ĐÀU TƯ XẨY DựNG
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 của Bộ Kế hoạch và Đâu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lap đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi, đâu thầu hạn chế trong nước với phương thức lựa chọn nhà thầu một giai đoạn một túi hồ sơ;
Căn cứ Quyết định số 3651/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND huyện về việc phê duvệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Gia cố sạt lở bờ biên trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ;
Căn cứ Báo cáo số 361/KỌTĐ-ỌLDA ngày 11/9/2020 của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện về việc thấm định điều chỉnh cơ cấu tổng mức đầu tư công trình Gia cố sạt lở bờ biển trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ;
Căn cứ Quyết định số 3065/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND huyện về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh công trình Gia cô sạt lở bờ biến trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ;
Xét báo cáo số 94/KQTĐ-HSMT ngày 07/10/2020 của Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thấm định hồ sơ mời thầu gói thầu số 01 (xây lắp) thuộc công trình Gia cố sạt lở bờ biên trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ.
Điều 1. Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu số 01 (Xây lap) thuộc công trình Gia cố sạt lở bờ biển trên địa bàn thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, với nội dung sau:
1. Các nội dung chính của gói thâu
QUYÉT ĐỊNH:
1
- Tên gói thầu
- Hình thức lựa chọn nhà thầu
- Phương thức đấu thầu
- Thời gian thực hiện họp đồng
- Thời gian lựa chọn nhà thầu
- Hình thức hợp đồng
- Nguồn vốn đầu tư
: Gói thầu số 01 (Xây lắp).
: Đấu thầu rộng rãi trong nước. : Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
: 04 tháng.
: Quý III năm 2020.
: Trọn gói.
: Ngân sách huyện.
2. Nội dung hồ so* mòi thầu
2.1. Yêu cầu về thủ tục dự thầu
- Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Trong chỉ dẫn nhà thầu phải yêu cầu nhà thầu nêu rõ nguồn gốc xuất xứ và thương hiệu vật tư thiết bị đưa vào công trình rõ ràng, họp pháp làm cơ sở thương thảo ký họp đồng sau khi trúng thâu. Vê bao đảm dự thâu: Bảo đảm dự thầu phải do một ngân hàng hoạt động hợp pháp phát hành, bảo đảm dự thầu của liên doanh được thực hiện một trong hai cách sau: Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tông giá trị không thấp hơn giá trị bảo đảm dự thầu hoặc các thành viên trong liên danh thoả thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh.
- Bảng khối lượng dự thầu.
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Các biểu mẫu hồ sơ dự thầu: Mầu đơn dự thầu; mẫu bao dam dự thầu, giấy ủy quyên, thởa thuận liên danh (trong trường hợp liên danh), họp đồng đang thực hiện; hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện; kê khai năng lực và kinh nghiệm trong lTnh vực sản xuất kinh doanh; danh sách nhà thầu phụ (nếu có); kê khai năng lực tài chính, ...
.2. Yêu câu vê xây lăp
- Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện.
- Yêu cầu về kỹ thuật.
2.3. Yêu cầu về họp đồng
- Điêu kiện chung của hợp đồng.
- Điều kiện cụ thê của hợp đồng.
- Biểu mẫu về hợp đồng: Mầu hợp dồng, mẫu báo lành thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tiền tạm ứng.
(Nội dung chi tiết thể hiện trong hồ sơ mời thầu do Công ty cổ phần Tư vấn Kiềm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vùng Tàu lập tháng 10/2020).
2.4. Các điếm cần lưu ý trong quá trình mời thầu
2
a) Trong hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ tiêu chuẩn đánh giá chi tiết hồ sơ mời thầu được phê duyệt, bên mời thầu phải thực hiện đăng tải thông báo mời thầu (theo mẫu hướng dẫn của Bộ Ke hoạch và Đầu tư) trên Báo Đấu thầu 01 kỳ, ngoài việc đăng tải theo quy định trên có thể đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng khác; Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đẩu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điểm đóng thầu; không được hạn chế số lượng hồ sơ mời thầu khi phát hành hồ sơ; Chủ đầu tư phải nêu rõ địa diêm và thời gian phát hành hồ sơ mời thầu trong thông báo mời thầu, bố trí người thường trực tại địa điểm bán hồ sơ mời thầu trong giờ hành chính vào các ngày làm việc theo quy định.
b) Ọuy định rõ thời điểm đóng thầu
- Gói thầu số 01 (xây lắp): Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điểm đóng thầu. Thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu là 90 ngày (tối đa là 180 ngày) kể từ ngày đóng thầu. Bảo đảm dự thầu là 196 triệu đồng có giá trị trong toàn bộ thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất cộng thêm 30 ngày, trường hợp liên danh thì thực hiện như khoản 6, Điều 11 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13.
c) Quy định rõ số lượng hồ sơ dự thầu (gồm 01 bộ chính và 03 bộ sao) và các loại giấy tờ, hồ sơ phải nộp trong hồ sơ dự thầu.
d) Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), bảo đảm dự thầu và các nội dung quan trọng khác ngay sau khi mở thầu và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “Mật”. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được tiến hành trên bản sao.
đ) Việc mở thầu phải được tiến hành công khai ngay và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
e) Tô chuyên gia giúp việc đấu thầu do Chủ đầu tư tự quyết định.
3. Tiêu chuẩn đánh giá hồ SO’ dự thầu
1. Kiểm tra và đánh giá tính họp lệ của HSDT
1.1. Kiểm tra HSDT
TT Nôi dung kiêm tra Kết quả
Có Không có
1. Kiếm tra số lượng bản chụp HSDT;
2. Kiếm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm:
- Đơn dự thầu thuộc HSDT, thóa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có);
3
TT Nội dung kiêm tra Kết quả
Có Không có
- Bảo đảm dự thầu;
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu
- Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
- Kiện tụng đang giải quyết
- Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu
- Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
- Nguồn lực tài chính
- Hợp đồng tương tự
- Bảng đề xuất nhân sự chủ chồt, bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản kinh nghiệm chuyên môn
- Bảng kê khai thiết bị
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm;
- Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT;
3. Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp đê phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSDT.
1.2. Tiêu chí đánh giá tính họp lệ của HSDT
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
TT Nội dung đánh giá Kết quả đánh giá
Đáp ứng K. Đáp ứng
1. Có bản gốc HSDT;
2. Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thâu phải do đại diện họp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh
4
TT Nội dung đánh giá Kết quả đánh giá
Đáp ứng K. Đáp úng
3. Thời gian thực phù họp với đề trong HSMT hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải xuất về kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu
4. Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bàng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tông họp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu
5. Thời hạn hiệu định tại Mục 18 lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy .1 CDNT
6. Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 19.2 CDNT. Bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh, được đại diện hợp pháp của tô chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT
7. Không có tên t nhà thầu chính ( danh) rong hai hoặc nhiêu HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên
8. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thế và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mầu số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
9. Nhà thẩu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT
KET LUẬN: Nhà thâu được kêt luận là ĐAP ƯNG khi tât cả nội dung được đánh giả là “ đáp ứng ”, nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐAP ỦNG khi có ít nhất một nội dung được đảnh giả là "không đáp img ”.
5
Nhà thầu có HSĐX hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm.
a) Đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuân sau:
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thú Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành họp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành. Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Khône áp dụng Mầu số 08
2 Kiên • tụng đang giải quyết Trường hợp nhà thầu có kiện tụng đang giải quyết thì vụ kiện sẽ được coi là có kết quả giải quyết theo hướng bất lợi cho nhà thầu và các khoản chi phí liên quan đến các kiện tụng này không được vượt quá 60% giá trị tài sản ròng của nhà thâu. (Giá trị tài sản ròng = Tông tài sản - Tông nợ). Phải thoa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mằn yêu cầu này Không áp dụng Mầu số 09
3 Các yêu cầu về tài chính
3.1 Kết quả hoat • động Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Phải thỏa mãn yêu Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu Không áp dụng Mầu số 10
6
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
—ỉ Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
tài nhà thâu. cầu cầu
chính Giá 1 trị tài sản ròng của này này
nhà thầu trong năm gần
nhất phải dương.
Doanh Doanh thu bình quân Phải Phải Phải Không Mầu
thu hàng năm từ hoạt động thỏa thỏa thỏa áp số
bình xây dựng > 19,845 tỷ mãn mãn mãn dụng 11
quân đồng , trong vòng 03 năm yêu yêu yêu
hàng trở lại đây. cầu cầu cầu
năm từ Doanh thu xây dựng hàng này này (tương
3.2 hoạt năm được tính bằng tống ứng
động các khoản thanh toán cho với
xây các h A r ợp đông xây lăp mà phần
dụng nhà thầu nhận được trong công
năm đó. việc
đảm
nhận)
Yêu Nhà thầu phải chứng Phải Phải Phải Không Các
Ằ À cau ve minh có các tài sản có thỏa thỏa thỏa áp Mầu
nguồn khả năng thanh khoản mãn mãn mãn dụng số
lực tài cao h oặc có khả năng tiếp yêu yêu yêu 12,
3.3 chính cận với tài sản có khả cầu cầu cầu 13
cho gói năng thanh khoản cao sẵn này này này
thầu có, c ác khoản tín dụng (tương
hoặc các nguồn tài chính ứng
khác (không kể các với
7
fẬF/T »v*
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thu Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tông các thành viên liên (lanh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đê đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thâu với giá trị là: 3,969 tỷ đồng. phần công việc đảm nhận)
4 Kinh nghiệm cụ thế trong quản lý và thực hiên • họp đồng xây lắp Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mồi hợp đông có giá trị tôi thiêu là 9,260 tỷ đồng (3 X 9,260> 27,780 tỷ đồng) hoăc • Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thoa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mầu sô 14
8
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mồi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,260 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các họp đồng > 27,780 tỷ đồng.
b) Tiêu chuân đánh giá vê năng lực kỹ thuật
STT Vị trí công việ c Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu (năm) Kinh nghiệm trong các công việc tuong tự (tối thiểu năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người). 05 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có họp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 05 năm Có bằng đại học trờ lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) 03 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có họp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
aufc
9
3 Công nhân kỹ thuật (15 người) 01 năm Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
b) Thiết bị thi công c lủ yêu dự kiên huy động đê thực hiện gói thâu
STT Loai thiết bi và đăc điểm thiết bi • • • • Số lưọ’ng tối thiều cần có
1. Ồ tô tự đổ 02
2. Xe cẩu 1OT 02
3. Máy đào 02
4. Máy hàn 04
5. Thiết bị đo dạc 01
6. Máy đầm bê tông 02
7. Máy trộn bê tông n \ 02
----’---------------------*------------
c) Tiêu chuân đánh giá vê mặt kỹ thuật
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
I Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
1.1 Đối với các vật liệu (Cát, cát vàng, đá 1x2, đá 4x6, đá hộc, gỗ các loại, lưới PVC, thép các loại, vải dịa kỹ thuật, xi măng...). Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. Đạt
Không có cam kết hoặc hợp đông nguyên tẳc với đơn vị cung câp. Không đạt
1.2 Đối với các vât tư, vât liệu khác. Có giải pháp cung cấp nguồn vật tư, vật liệu chính đáp ứng theo hô sơ thiết kế và tiêu chuân kỹ thuật hiện hành Đạt
Không có giải pháp cung cấp nguôn vật tư, vật liệu chính đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuấn kỹ thuật hiện hành Không đạt
II Giải pháp kỹ thuật
2.1 2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù Đạt
rrọpvoT aieu Kren uiẹn pnap ưu cong, tiến độ thi công và hiện trạng công
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí rào chấn, biên báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công trình xây dựng.
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiêu giải pháp kỹ thuật về lán trại. Chấp nhận được
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
2.2 Thi công, xây mới: gồm các công tác chủ yếu: + Bóc dờ công trình hiện hữu; + Đào, đẳp móng công trình; + Rải vải địa kỹ thuật; + Thi công rọ đá; + SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; + Đổ bê tông; + Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; + Hoàn thiện. Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp vói điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù họp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
III Biện pháp tố chức thi công
3.1 Bảo đảm giao thông trong quá trình thi công xây dựng Có đề xuất xây dựng lối đi tạm, đường tránh, hướng lưu thông thay thế đường cũ. Đạt
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu. Không đạt
3.2 Thi công các hạng mục: + Bóc dờ công trình hiện hữu; + Đào, đắp móng công Bố trí đủ nhân lực thi công. Trình bày thuyết minh biện pháp thi công tông thê, biện pháp thi công chi tiêt từng hạng mục chính của gói thầu hợp lý, đầy đủ và khả thi. Đạt
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
trình; + Rải vải địa kỹ thuật; + Thi công rọ đá; + SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; + Đổ bê tông; + Lấp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; + Hoàn thiện. Không bố trí đủ nhân lực thi công. Trình bày không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công. Khôns đạt
IV Tiến độ thi công
4.1 Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá 04 tháng có tính điều kiện thời tiết kể từ ngày khởi công Đe xuất thời gian thi công không vượt quá 04 tháng có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 04 tháng. Không đạt
4.2 Tính phù hợp: a) Giữa huy động thiết bị và tiến đô thi công b) Giừa bố trí nhân lực và tiến độ thi công Đê xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b). Đạt
Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b). Không đạt
4.3 Biểu đồ tiến độ thi công họp lý, khả thi phù họp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT CÓ Biêu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp vói đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT. Đạt
Không có Biêu tiến độ thi công hoặc có Biêu tiến độ thi côns nhưng không họp lý, không kha thi, không phù hợp với đê xuât kỹ thuật. Không đạt
V Biện pháp bảo đảm chất lượng
5.1 Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công: Bóc dỡ công trình hiện hữu; Đào, đăp móng công trình; Rải vải địa kỹ thuật; Thi công rọ đá; SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; Đố bê tông; Lắp Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù họp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không họp lý, không khả thi, không phù hợp với đề Không đạt
12
STT Tiêu chuấn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; Hoàn thiện. xuất về biện pháp tổ chức thi công.
5.2 Biện pháp bảo lượng nguyên vào đế phục vụ thi công. đảm chất liệu đầu công tác Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. Không đạt
VI An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
6.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tố chức thi công Không đạt
6.2 Phòng cháy, chữa cháy
Biện pháp phòng cháy, chừa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tố chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.3 Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tố chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo Không đạt
13
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công
VII Bảo hành và uy tín của nhà thầu
7.1 Bảo hành
Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. Đạt
Có đề xuất thời gian báo hành nhỏ hơn 12 tháng. Không đạt
7.2 Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thâu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 5 năm (2015-2019) trở lại đây. Không có hợp đồng tương tự chậm tiến dộ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Đạt
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thưởng vê chât lượng công trình xây dựns. Chấp nhận được
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Không đạt
Đánh 2Ìá tổng hop: Đat khi tất cả các tiêu chuẩn trên đều đạt hoặc chấp nhận được, không đạt khi có 1 trong các tiêu chuân trên không đạt.
%----------------1 —r— • T~*------
c) Nhà thâu sẽ được xem xét, đê nghị trúng thâu khi đáp ứng các điêu kiện sau
đây:
- Có hồ sơ đề xuất hợp lệ;
- Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có sai lệch thiếu không quá 10% giá chào;
- Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá và sau khi tính ưu đãi (nếu có) thấp nhất;
- Có giá đề nghị trúng thầu không vưọt dự toán gói thầu được phê duyệt.
14
«
Điều 2. Các bộ phận thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng có trách nhiệm tiếp tục tố chức thực hiện đấu thầu theo đúng trình tự quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định 63/2014/QĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ và theo các quy định hiện hành.
Điều 3. Các Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo quyết định này.A/^C^
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,(05).
15

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 216 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 153 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13306 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15171 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây